Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Bài tập kế toán quản trị số (128)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (237.62 KB, 8 trang )

GaMBA01.M0709

Môn học: Kế toán Quản trị

BÀI KIỂM TRA HẾT MÔN

Môn học: Kế toán Quản trị (ACCT621)
Học viên: Nguyễn Hồng Giang
Lớp
: GaMBA01.M0709

1


GaMBA01.M0709

Mụn hc: K toỏn Qun tr

BI
Công ty Thắng Lợi là một công ty thơng mại mua bán nhiều
loại hàng hoá khác nhau. Công ty muốn lập kế hoạch ngân quỹ cho
quý 4. Theo kinh nghiệm bán hàng của công ty, 55 % doanh thu bán
hàng sẽ thu đợc trong tháng bán hàng, 35% thu đợc sau khi bán 1
tháng, 5% sau khi bán 2 tháng và 5 % sẽ không thu đợc. Công ty bán
rất nhiều mặt hàng với giá trung bình 11.000 đ/đơn vị hàng hoá.
Số liệu về số hàng hoá tiêu thụ đợc phản ánh nh sau:
Số lợng hàng bán
Tháng 8

70.000


Tháng 9

40.000

Tháng 10

60.000

Tháng 11

80.000

Tháng 12

50.000

Tháng 1 năm sau

60.000

Hàng hoá mua vào phải thanh toán tiền cho ngời bán trong
vòng 15 ngày, do đó khoảng 50% hàng mua vào đợc thanh toán
trong tháng mua hàng và 50 % còn lại đợc thanh toán vào tháng tiếp
theo sau khi mua. Trung bình chi phí cho một đơn vị hàng hoá
mua vào là 7.000 đ. Dự trữ hàng hoá cuối mỗi tháng đợc duy trì ở
mức 2.000 đơn vị hàng hoá cộng với 10% lợng hàng đợc bán trong
tháng sau.
Dự kiến chi phí quản lý mỗi tháng bằng 14% doanh thu. Khoản
chi phí này đợc chi trả trong tháng phát sinh chi phí.
Ngày 28 tháng 11 công ty sẽ phải trả một khoản vay l

92.700.000 đ.
Yêu cầu:
1, Lập ngân quỹ bán hàng, ngân quỹ cung ứng hàng hoá và kế
hoạch chi tiền của công ty cho từng tháng trong quý 4
2. Giả thiết tiền bán hàng sẽ thu đợc 80% trong tháng bán hàng và
20% thu đợc sau khi bán một tháng, tiền mua hàng đợc công ty
thanh toán trong tháng tiếp theo tháng mua hàng. Giả thiết này sẽ
ảnh hởng đến các ngân quỹ bán hàng, ngân quỹ cung ứng hàng
hoá và kế hoạch chi tiền của công ty nh thế nào? Hãy lập ngân quỹ
bán hàng, ngân quỹ cung ứng hàng hoá và kế hoạch chi tiền của
công ty cho từng tháng trong quý 4 theo giả thiết này.
3. Hãy phân tích các yếu tố có thể ảnh hởng đến việc thực hiện
ngân quỹ bán hàng, ngân quỹ cung ứng hàng hoá và kế hoạch chi
tiền của công ty
2


GaMBA01.M0709

Mụn hc: K toỏn Qun tr

BI LM
1. Lập ngân quỹ bán hàng, ngân quỹ cung ứng hàng hoá
và kế hoạch chi tiền của công ty cho từng tháng trong quý 4.
1.1. Ngân quỹ bán hàng.
n v tớnh: 1.000
Ch tiờu
Sn lng bỏn

Thỏng 10


Thỏng 11

Thỏng 12

Quý 4

60.000

80.000

50.000

190.000

11

11

11

11

Doanh thu s
thc hin

660.000

880,000


550,000

2.090.000

D kin s thu
tin trong qỳy

555.500

737.000

643.500

1.936.000

Giỏ bỏn

Thỏng 8

38.500

38.500

Thỏng 9

154.000

22.000

Thỏng 10


363.000

231.000

33.000

627.000

484.000

308.000

792.000

302.500

302.500

Thỏng 11

176.000

Thỏng 12
2.2. Ngân qũy cung ứng hàng hoá:
n v tớnh: 1000
Ch tiờu

Thỏng 10


Thỏng 11

Thỏng 12

Quý 4

1. S lng SP cn
bỏn

60.000

80.000

50.000

190.000

2. D tr cui k

10.000

7.000

8.000

8.000

3. D tr u k

8,000


10.000

7.000

7.000

4. SP cn mua trong
thỏng

62.000

77.000

51.000

190.000

5. n giỏ mua vo

7

7

7

7

6. D toỏn chi cung
ng hng húa


434.000

539.000

357.000

1.330.000

7. D toỏn chi thanh
toỏn mua hng húa

364.000

486.500

448.000

1.298.500

Thỏng 9

147.000

147.000
3


GaMBA01.M0709


Thỏng 10

Mụn hc: K toỏn Qun tr

217.000

217.000

Thỏng 11

434.000

269.500

Thỏng 12

269.500

539.000

178.500

178.500

1.3. Kế hoạch chi tiền:
n v tớnh: 1000
Khon mc chi
1. Chi mua hng hoỏ

Thỏng 10


Thỏng 11 Thỏng 12

364.000

486.500

448.000

1.298.500

92.400

123.200

77.000

292.600

2. Chi phớ qun lý doanh nghip
3. Tr n vay

92.700

Tng chi bng tin

Quý 4

456.400


702.400

92.700
525.000

1.683.800

2. Giả thiết tiền bán hàng sẽ thu đợc 80% trong tháng bán
hàng và 20% thu đợc sau khi bán một tháng, tiền mua hàng
đợc công ty thanh toán trong tháng tiếp theo tháng mua
hàng.
2.1. Giả thiết này sẽ ảnh hởng đến các ngân quỹ bán
hàng, ngân quỹ cung ứng hàng hoá và kế hoạch chi tiền của
công ty nh sau.
2.1.1. Ngõn qu bỏn hng
n v tớnh: 1.000 ng
CH TIấU

Thỏng
10

Thỏng
11

Thỏng
12

Tng quý
4


1. D kin thu tin theo u bi

555.5
00

737.0
00

643.50
0

1.936.
000

2. D kin thu tin mi theo gi thit

616.0
00

836.0
00

616.00
0

2.068.
000

60.5
00


99.0
00

(27.5
00)

132.0
00

111%

113%

96%

106,8%

3. Chờnh lch tuyt i ( 3= 2-1)
4. T l % thay i ( 4=2/1)
2.1.2. Ngõn qu cung ng hng húa

n v tớnh: 1.000 ng
CH TIấU

Thỏng
10

Thỏng
11


Thỏng
12

Tng quý
4
4


GaMBA01.M0709

Mụn hc: K toỏn Qun tr

1.D túan chi thanh túan mua hng húa
theo u bi

364.0
00

486.50
0

448.0
00 1.298.500

2.D túan chi thanh túan mua hng húa
theo gi thit

294.0
00


434,00
0

539.0
00 1.267.000

3.Chờnh lch tuyt i ( 3= 2-1)

(70.0
00)

(52.5
00)

91.0
00

(31.500)

4.T l % thay i ( 4=2/1)

81%

89%

120%

97,6%


2.1.3. k hoch chi tin
n v tớnh: 1.000 ng
Thỏng
10

Thỏng
11

Thỏng
12

1. Chi mua hng hoỏ theo u bi

364.000

486.500

448.000 1.298.500

2..Chi mua hng húa theo gi thit

294.000

434.000

539.000 1.267.000

3. Chờnh lch tuyt i ( 3= 2-1)

(70.000) (52.500)


CH TIấU

4. T l % thay i (4=2/1)

81%

89%

Tng quý
4

91.000

(31.500)

120%

97,6%

Nhỡn trờn s liu tớnh toỏn v so sỏnh ta thy gi thit ny s nh hng
các ngân quỹ bán hàng, ngân quỹ cung ứng hàng hoá và kế
hoạch chi tiền của công ty theo hng nh sau:
- Do tng t l thu hi hng bỏn trong thỏng v do t l thu hi cụng n t
100% (khụng cũn 5% s khụng thu hi c) nờn s d kin thu tin hng thỏng ca
Cụng ty s cú s thay i.
C th ta thy tng s tin d kin thu c ca Cụng ty trong ngõn qu bỏn
hng quý 4 s tng khon 6,8% vi s tin tng l 132.000.000 ng.
- Vic c chi tr chm tin mua hng trong thỏng sau dn n s tin d kin
chi mua hng húa trong cỏc thỏng cú s thay i.

C th ta thy s d kin chi mua hng húa trong ngõn qu cung ng hng húa
v k hoach chi tin ca Cụng ty s gim khong 2,4% vi s tin l 31.500.000 ng.
Cú th kt lun: cỏc gi thit trờn nu xy ra s nh hng theo hng tớch cc
cho Cụng ty trong hot ng sn xut kinh doanh. Nú giỳp cho Cụng ty ch ng
trong lp k hoch ngõn qu, tng kh nng thanh toỏn, lm lnh mnh ti chớnh, gim
t l ri ro cho Cụng ty trong cụng tỏc thu hi cụng n.
2.2. Lập ngân quỹ bán hàng, ngân quỹ cung ứng hàng hoá
và kế hoạch chi tiền của công ty cho từng tháng trong quý 4
theo giả thiết.
2.2.1. Ngân quỹ bán hàng

5


GaMBA01.M0709

Chỉ tiêu

Tháng 10

Sản lượng bán

Môn học: Kế toán Quản trị

Tháng 11

Tháng 12

Quý 4


60.000

80.000

50.000

190.000

11

11

11

11

Doanh thu sẽ
thực hiện

660.000

880.000

550.000

2.090.000

Dự kiến thu tiền

616.000


836.000

616.000

2.068.000

Giá bán

Tháng 9

88.000

Tháng 10

528.000

88.000
132.000

Tháng 11

660.000

704.000

Tháng 12

176.000


836.000

440.000

440.000

2.2.Ng©n qòy cung øng hµng ho¸
Chỉ tiêu

Tháng 10

Tháng 11

Tháng 12

Quý 4

1. Số lượng SP cần bán

60.000

80.000

50.000

190.000

2. Dự trữ cuối kỳ

10.000


7.000

8.000

8.000

3. Dự trữ đầu kỳ

8.000

10.000

7.000

8.000

4. SP cần mua trong
tháng

62.000

77.000

51.000

190.000

5. Đơn giá mua vào


7.

7

7

7

6. Dự toán chi cung ứng
hàng hóa

434.000

539.000

357.000

1.330.000

7. Dự kiến chi thanh
toán mua hàng hóa

294.000

434.000

539.000

1.267.000


Tháng 10

294.000

294.000

Tháng 11

434.000

Tháng 12

434.000
539.000

539.000

Tháng 12

Qóy 4

2.3. KÕ ho¹ch chi tiÒn
Khoản mục chi
1.Chi mua hàng
2. Chi phí quản lý doanh nghiệp

Tháng 10 Tháng 11
294.000

434.000


92.400

123.200

2. Trả nợ vay
Tổng chi bằng tiền

386.400

539.000 1.267.000
77.000

292.600

92.700

92.700

649.900

616.000 1.652.300
6


GaMBA01.M0709

Mụn hc: K toỏn Qun tr

3. Các yếu tố có thể ảnh hởng đến việc thực hiện ngân

quỹ bán hàng, ngân quỹ cung ứng hàng hoá và kế hoạch chi
tiền của công ty
- Giỏ c hng húa, lng hng húa mua, vo bỏn ra trong k cú bin ng;
- Kh nng thanh toỏn ca khỏch hng, cụng n ri ro trong bỏn hng;
- Cỏc iu khon tha thun, phng thc thanh toỏn khi mua hng ca nh
cung cp.
- Mc d tr hng húa cui mi thỏng cú s thay i;
- Chi phớ qun lý thay i; cỏc khon n n k phi tr.
Ti liu tham kho
Chng trỡnh o to Thc s Qun tr kinh doanh quc t, 2010- Giỏo trỡnh
K toỏn Qun tr ca i hc Griggs, H Ni 2010.

7


GaMBA01.M0709

Môn học: Kế toán Quản trị

8



×