Tải bản đầy đủ (.docx) (52 trang)

Hinh 6 2011 2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (565.49 KB, 52 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>chơng i - Đoạn thẳng</b>


<b>tiết 1: Điểm, ng thng</b>



Ngày soạn: 23 - 8 - 2011
Ngày dạy: 25 - 8 - 2011


<b>I. Mơc tiªu:</b>


* HS biết các khái niệm về điểm, đờng thẳng, điểm thuộc, không thuộc đờng thẳng


* Biết sử dụng ký hiệu  ; . Biết vẽ điểm, đờng thẳng, điểm thuộc, không thuộc đờng thẳng
* Cẩn thận, chính xác khi vận dụng kiến thức vào gii toỏn


<b>II. chuẩn bị:</b>


GV: Đọc kỹ chuẩn KT - KN, thớc thẳng, bảng phụ
HS: Sách, vở, thớc thẳng


<b>III. hot ng dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1: ổn định lớp</b>
Kiểm tra sỹ số HS


ổn định tổ chức lớp
<b>Hoạt động 2: </b>


Kiểm tra việc chuẩn bị của HS
<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu về Điểm</b>



GV nêu hình ảnh của điểm, cách đặt tên
cho điểm (Vẽ ba im A, B, C lờn bng):
Cỏch v im?


Cách viết tên điểm?


H.1 cho ta ba điểm nh thế nào?


* Quan sát hình 2 sgk: Đọc tên điểm trong
hình


Nêu cách hiểu hình 2?


Một điểm mang 2 tên A và C
Hai điểm A và C trùng nhau
GV thông báo:


Hai điểm phân biệt là hai điểm không trùng
nhau.


Bt c hỡnh no cng l một tập hợp điểm
Điểm cũng là 1 hình. đó là hình đơn giản
nhất.


<b>Hoạt động 4 : Đờng thẳng</b>
GV nêu hình ảnh của đờng thẳng
Vẽ đờng thẳng a để HS quan sát
Cách vẽ đờng thẳng?


Cách đặt tên đờng thẳng?


Quan sát hình 3 sgk:


đọc tên các đờng thẳng, cách vẽ các đờng
thẳng, nói cách viết tên các đờng thẳng,
cách vẽ đờng thẳng.


GV lu ý: Đờng thẳng không bị giới hạn về
hai phía, đờng thẳng là một tập hợp điểm.
<b>Hoạt động 5: Điểm thuộc</b>


<b>( không thuộc) đờng</b>
<b>thẳng.</b>


VÏ hình 4 - SGK lên bảng:
Điểm nào thuộc, không


HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức lớp


HS b¸o cáo sự chuẩn bị cho GV
<b>1. Điểm</b>


HS quan sát và ghi nhớ
HS vẽ hình: ba điểm A, B, C
Cách vẽ điểm: 1 dấu chấm nhỏ


Cách viết tên điểm: Dùng các chữ cái in hoa
Ba điểm phân biệt: A, B, C


HS quan sát, đọc tên



Hai điểm trùng nhau: A và C: A . C
Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp các
điểm. Một điểm cũng là một hình.


HS ghi nhớ


<b>2. ng thng</b>
HS ghi nh hình ảnh
HS vẽ đờng thẳng a:


Vẽ đờng thẳng bằng một vạch thẳng với bút
và thớc thẳng


Dùng các chữ cái in thờng để đặt tên cho
các đờng thẳng


Hai đờng thẳng a và p


<b>3. Điểm thuộc đờng thẳng.</b>
<b>Điểm khơng thuộc đờng</b>
<b>thẳng.</b>


HS vÏ h×nh:


a


p
a



B
A
d
B


A
d


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

thuộc đờng thẳng d?


GV diễn đạt quan hệ giữa các điểm A, B với
đờng thẳng d bằng các cách khác nhau
Ký hiệu: A <sub> d , B </sub><sub> d.</sub>


* VÏ h×nh 5 sgk, trả lời các câu hỏi a, b, c
trong sgk


Cõu a GV yêu cầu HS diễn đạt bằng cách
khác nhau


GV thông báo quan hệ điểm thuộc ( không
thuộc) đờng thẳng bằng cách khác nhau với
mức độ trừu tợng khác nhau: với một đờng
thẳng bất kỳ, có những điểm thuộc đờng
thẳng đó và có những điểm khơng thuộc
đ-ờng thẳng đó.


<b>Họat động 6 : Củng cố luyn tp</b>


*Kiến thức trọng tâm của bài học hôm nay?


*Làm bài tập 3 - Tr 104. SGK


GV vẽ hình lên bảng
HS trả lời


<b>Hat ng 7: Hng</b>
<b>dn v nh</b>


Học bài: Năm chắc nội dung bài học
Làm bài tập : Bài 4, 5 - Tr 105. SGK
Chuẩn bị bài: Ba điểm thẳng hàng


HS trả lời
A <sub> d , B </sub><sub> d.</sub>
HS tiếp thu, ghi nhí


* áp dụng:
a)+ Điểm C thuộc đờng a
+ Điểm E không thuộc a
b) C <sub> a ; E </sub><sub> a</sub>


c) HS vÏ thêm và trả lời
HS ghi nhớ


HS nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài
HS quan sát hình vẽ và trả lêi:


a) A <sub> n ; A </sub><sub> q</sub>



B <sub> m ; B </sub><sub> n ; B </sub><sub> p</sub>


b) C <sub> m ; C </sub><sub> q</sub>


c) D <sub> q</sub>


D  m, D  n, D  p


HS ghi nhớ để học bài
Ghi nhớ bài tập càn lm


Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị

<b>tiết 2: ba Điểm thẳng hàng</b>



Ngày soạn: 05 - 9 - 2011
Ngày dạy: 08 - 9 - 2011


<b>I. Mục tiêu:</b>


* Biết các khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng, điểm nằm giữa hai
điểm


* Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, không thẳng hàng


* Cẩn thận, chính xác khi vận dụng kiến thức vào giải toán


<b>II. chuẩn bị:</b>


GV: Đọc kỹ chuẩn KT - KN, thớc thẳng, bảng phụ
HS: Sách, vở, thớc thẳng



<b>III. hot ng dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1: ổn định lớp</b>
Kiểm tra sỹ số HS


ổn định tổ chức lớp
<b>Hoạt động 2: Bài cũ</b>


a) Vẽ đờng thẳng a. Vẽ A <sub> a ; C </sub><sub> a ;</sub>


D <sub> a . Nêu các cách diễn đạt khác nhau </sub>


cđa kÝ hiƯu A <sub> a</sub>


b) Vẽ đờng thẳng b. Vẽ S <sub> b ; T </sub><sub> b ;</sub>


HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức lớp
HS1: Giải cõu a


HS2: Giải câu b


E
A


c



D C


B


A q


p


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

R  b. Nêu các cách diễn đạt khác nhau
của kí hiệu R  b .


<b>Hoạt động 3: Thế nào là ba điểm thẳng </b>
<b>hàng</b>


Tõ bµi cị, ta nãi 3 điểm A, C, D thẳng hàng
Thể nào là 3 điểm thẳng hàng?


GV vẽ hình: ba điểm A, B, C thẳng hàng
Từ bài cũ, ta nói ba điểm S, T, R không
thẳng hàng


Vậy: Khi nào thì 3 điểm không thẳng hàng
GV vẽ hình


*Nêu cách vẽ 3 điểm thẳng hàng.
*Cách vẽ 3 điểm không thẳng hàng.
* Củng cố:


Cho HS lµm bµi tËp 10 a, c. SGK? Cã mÊy
trêng hỵp?



* Để nhận biết đợc 3 điểm cho trớc có
thẳng hàng hay khơng ta làm thế nào?
* Củng cố: HS làm bài 8 - Tr 106. SGK
Yêu cầu HS dùng thớc thẳng kiểm tra và trả
lời


<b>Hoạt động 4: Quan hệ giữa ba điểm </b>


<b>thẳng hàng</b>


GV vÏ 3 điểm A, B, C thẳng hàng:


Gi HS c các cách mơ tả vị trí tơng đối
của 3 điểm thẳng hàng trên hình đó.


GV sưa sai(NÕu cã)


* H·y vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng sao
cho điểm A nằm giữa hai điểm B, C.
*Trong 3 điểm thẳng hàng có mấy điểm
nằm giữa hai điểm còn lại ?


GV nhắc lại và ghi nhận xét(SGK)


* Cđng cè: Lµm bµi tËp 11 - Tr 107. SGK
Cho HS suy nghÜ, lµm Ýt phót


Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
<b>Hoạt động 5: Củng cố bài</b>



* Bµi häc hôm nay cho Em biết thêm điều
gì?


* Làm bài tập:


a)Vẽ 3 điểm M, N , P thẳng hàng sao cho
điểm N nằm giữa 2 điểm M và P


b) Vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng sao cho
điểm B không nằm giữa 2 điểm A và C
Có mấy trờng hợp?


GV thông báo: Không có khái niệm
"điểm nằm giữa"khi 3 điểm không thẳng
hàng.


<b>Hat động 6: Hớng dẫn về nhà</b>


<b>1. ThÕ nµo lµ ba điểm thẳng hàng</b>
HS tiếp cận khái niệm mới


Khi 3 điểm cùng thuộc 1 đờng thẳng
HS vẽ hình


HS tiÕp cận khái
niệm


HS trả lời



HS vẽ hình vào vở


V ng thẳng rồi lấy 3 điểm thuộc đờng
thẳng ấy.


Vẽ đờng thẳng rồi lấy 2 điểm thuộc đờng
thẳng và 1 điểm không thuộc đờng thẳng
HS cả lớp làm


Ba HS lªn vÏ


HS trả lời: dùng thớc thẳng để kiểm tra


HS kiĨm tra, tr¶ lêi


<b>2. Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng</b>
HS vÏ vµo vë


HS đọc các vị trí tơng
đối của 3 điểm thẳng
hàng trên hình
HS thực hiện ít phút
HS trả lời


HS ghi nhËn xÐt
C¶ líp thùc hiƯn


HS đứng tại chổ trả lời


HS trả lời để củng cố trọng tâm bài học


Cả lớp cùng thực hiện


2HS lªn vÏ:


A
C


B


A


C B


A C


B


B
C


A


HS ghi nhớ


B C


A
a


B


C
A


B
C


A


P
N


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Học bài: Năm chắc néi dung bµi häc
Lµm bµi tËp : Bµi 9; 12; 13 - Tr 107. SGK


Chuẩn bị bài: Đờng thẳng đi qua hai điểm <sub>HS ghi nhớ để học bài</sub>
Ghi nhớ các bài tập cần làm
Ghi nhớ bài học cần chuẩn b


<b>tit 3: ng thng i qua hai im</b>



Ngày soạn: 13 - 9 - 2011
Ngày dạy: 15 - 9 - 2011


<b>I. Mơc tiªu:</b>


* Biết các khái niệm hai đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau và song song với nhau
* Biết vẽ đường thẳng đi qua hai điểm


* CÈn thËn, chÝnh x¸c khi vận dụng kiến thức vào giải toán



<b>II. chuẩn bị:</b>


GV: Đọc kỹ chuẩn KT - KN, thớc thẳng
HS: Sách, vở, thớc thẳng, đọc trớc bài học


<b>III. hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1: ổn định lớp</b>
Kiểm tra sỹ số HS


Ổn định tổ chức lớp
<b>Hoạt động 2: Bài cũ</b>


VÏ ba ®iĨm M, N, P thẳng hàng sao cho P
nằm giữa hai điểm còn l¹i


<b>Hoạt động 3: Vẽ đờng thẳng</b>
Cho 1 điểm A


Vẽ đờng thẳng đi qua A. Nêu cách vẽ?
Vẽ đợc my ng thng.


Cho thêm điểm B khác điểm A. HÃy vẽ
đ-ờng thẳng đi qua A, B


Mun v im i qua 2 điểm A, B ta làm
nh thế nào? vẽ đợc mấy đờng thẳng ?
* Nêu cách vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm


Củng cố: HS làm BT 15 (SGK)


<b>Hoạt động 4: Tên đờng thẳng</b>


Ta đã biết cách đặt tên cho đờng thẳng nh
thế nào?


Đọc tên các đờng thẳng trong hình bên:


y
x


B
A


Vẽ đờng thẳng đi qua ba điểm A, B, C


HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức lớp
HS lên bảng giải


<b>1. Vẽ đờng thẳng</b>


HS vẽ ra nháp và trả lời: Vô số đờng thẳng.
HS vẽ vào vở:


HS suy nghÜ, tr¶ lêi


HS ghi nhớ cách vẽ đờng thẳng đi qua hai
điểm



HS làm bài tập 15 - Tr 109. SGK
<b>2. Tên đờng thẳng</b>


HS: B»ng 1 ch÷ cái thờng.
Đờng thẳng AB (Hoặc BA)
Đờng thẳng xy


HS v v đọc tên các
đờng thẳng: AB, AC,


B
A


C
B


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

(B nằm giữa A và C). Gọi tên đờng thẳng
đó?


<b>Hoạt động 5: Đờng thẳng trùng nhau, cắt</b>
<b>nhau, song song với nhau</b>


Các đờng thẳng AB, AC trên hình vẽ nh thế
nào với nhau?


Hai đờng thẳng có thể trùng nhau hoặc
phân biệt (Không trùng nhau)


Vẽ đờng thẳng AB, AC phân biệt



Hai đờng thẳng AB, AC vừa vẽ là hai đờng
thẳng cắt nhau, A là giao điểm


Khi nào thì hai đờng thẳng cắt nhau?
Hai đờng thẳng xy, zt


trong hình vẽ bên là hai
đ-ờng thẳng song song
Hai đờng thẳng này có
mấy điểm chung
Khi nào thì hai đờng
thẳng song song với nhau


Vẽ hai đờng thẳng song song bằng 2 lề của
thớc thẳng hoặc sử dụng dòng kẻ của trang
giấy.


Cho 2 đờng thẳng trên mặt phẳng có những
vị trí nào có thể xảy ra ?


GV lu ý: ở lớp 6 khi nói 2 đờng thẳng mà
khơng nói gì thêm ta hiểu đó là 2 đờng
thẳng phân biệt


<b>Hoạt động 6: Cng c </b>


Bài học hôm nay giúp các em biết thêm
kiến thức nào?



Bài tập:


Cho ba im A, B, C không thẳng hàng, vẽ
các đờng thẳng đi qua hai trong ba điểm đó,
đọc tên các đờng thẳng và mối quan hệ giữa
các đờng thẳng


Cho HS ghi đề, tiến hành vẽ hình, đọc tên
và chỉ ra mối quan hệ


<b>Họat động 7: Hớng dẫn về nhà</b>
Học bài: Năm chắc nội dung bài học
Làm bài tập : Bài 18, 20 - Tr 109. SGK
Chuẩn bị bài Thực hành: Trng cõy thng
hng:


Mỗi nhóm chuẩn bị 9 cọc tiêu thẳng, mỗi
cọc cao 1,2 m, vót nhọn một đầu


BC, BA, CA, CB


<b>3. Đờng thẳng trùng nhau,</b>
<b>cắt nhau, song song víi</b>
<b>nhau</b>


Các đờng thẳng AB, AC trên
hình vẽ trên trùng nhau
HS ghi nh


HS vẽ hình



HS ghi nhớ khái niệm


Hai ng thẳng cắt nhau là hai đờng thẳng có
một điểm chung


HS ghi nhí


Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng
khụng cú im chung


HS ghi nhớ và vẽ hình


HS trả lêi
HS ghi nhí


HS trả lời để củng cố bài học


HS ghi , tin hnh
v hỡnh


Đọc tên: Đờng thẳng
AB, BC, CA,


ng thẳng AB và AC
cắt nhau tại A, AB và


BC cắt nhau tại B, AC và BC cắt nhau tại C
HS ghi nh hc bi



Ghi nhớ các bài tập cần làm


Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị


<b>TIT 4 - THC HAØNH: TRỒNG CÂY THẲNG HAØNG</b>



Ngày soạn: 20 - 9 - 2011


C
B
A


t
z


y
x


t
z


y
x


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Ngày dạy: 22 - 9 - 2011
<b>A. MỤC TIÊU:</b>


* Học sinh biết trồng cây hoặc trồng cọc thẳng hàng với nhau dựa trên kiến thức ba
điểm thẳng hàng



* Rèn luyện kĩ năng xác định ba điểm thẳng hàng trên thực tế


* Giaùo dục học sinh yêu thích môn học, biết áp dụng khoa học vào thực tiễn.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


* GV: Ba cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng đinh


* HS:Mỗi nhóm: 1 búa đóng cọc, 1 dây dọi. Từ 6 đến 8 cọc tiêu đầu nhọn dài 1,5m.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>Hoạt động 1: Ổn định lớp</b>


Kiểm tra sỹ số lớp
Ổn định tổ chức lớp


<b>Hoạt động 2: Kiểm tra chuẩn bị của HS</b>
GV kiểm tra việc chuẩn bị cọc tiêu, búa
đóng đinh, dây dọi của các nhóm


<b>Hoạt động 3: Thực hành</b>


Để trồng cây sao cho thẳng haøng trong


thực tế người ta laømnhư thế nào?


GV nêu nhiệm vụ thực hành:



Chôn các cọc hàng rào thẳng nằm giữa


hai cột mốc A, B như là trồng cây thẳng


hàng


* Khi đã có dụng cụ trong tay, các em
tiến hành như thế nào?


Làm mẫu trước tồn lớp:


Bước 1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt
đất tại hai điểm A vaø B .


Bước 2: Em thứ nhất đứng ở A, em thứ 2


cầm cọc tieâu dựng thẳng đứng ở điểm C.


Bước 3: Em thứ nhất ra hiệu để em thứ hai
điều chỉnh vị trí cọc tiêu cho đến khi em


thứ nhất thấy cọc tieâu A che lấp hai cọc


tiêu ở B và C. Khi đó ba điểm A, B, C


thẳng hàng


GV hướng dẫn chôn cọc C thẳng hàng với


hai cọc A, B ở cả hai vị trí của C ( C nằm



HS báo cáo sỹ số
Lớp ổn định tổ chức


HS báo cáo sự chuẩn bị cho GV
HS tiếp thu vấn đề cần thực hiện
HS ghi nhớ nhiệm vụ


<b>1. Cách làm</b>


Bước 1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt
đất tại hai điểm A vaø B .


Bước 2: Em thứ nhất đứng ở A, em thứ 2


cầm cọc tieâu dựng thẳng đứng ở điểm C.


Bước 3: Em thứ nhất ra hiệu để em thứ hai
điều chỉnh vị trí cọc tiêu cho đến khi em


thứ nhất thấy cọc tieâu A che lấp hai cọc


tiêu ở B và C. Khi đó ba điểm A, B, C


thẳng haøng


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

giữa A vaø B ; B nằm giữa A và C)


Yêu cầu cầu HS thực hành theo nhoùm.



GV kiểm tra , nhắc nhở và HD các nhóm
thực hành cịn yếu


Y/c mỗi nhóm ghi lại biên bản thực hành
theo mẫu:


1.Chuẩn bị thực haønh( Kiểm tra từng cá


nhân)


2.Thái độ thực hành


3. Kết quả thực hành( Nhóm tự đánh giá
theo các mức: tốt, khá, Tb)


<b>Hoạt động 4:Củng cố</b>


Cuối buổi GV nhận xét, đánh giá kết quả


thực hành của từng nhóm


Nhắc lại về ba điểm thẳng hàng


Cất dụng cụ gọn gàng vào nơi quy định.


Vệ sinh chân, tay sạch sẽ


<b>Hoạt đơng 5: Hướng dẫn về nhà</b>
Về nhà trồng cây thẳng hàng



Chuẩn bị bài: Tia


Chuẩn bị: thước thẳng, bút chì


<b>2. Thực hành:</b>


Nhóm trưởng là tổ trưởng các tổ phân


công nhiệm vụ cho từng thành viên tiến


hành chôn cọc thẳng haøng với hai cột mốc


A vaø B mà GV cho trước.


HS ghi biên bản thực hành theo mẫu và
nộp cho GV


HS nghe GV nhận xét, đánh giá tiết thực
hành để rút kinh nghiệm


Ghi nhớ kiến thức
Thu dọn dụng cụ
HS làm VSTT


Gh nhớ nhiệm vụ để về thực hành


Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị cho tiết sau


<b>TIEÁT 5 - TIA</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Ngày dạy: - 10 - 2011
<b>A. MỤC TIÊU:</b>


* Biết khái niệm Tia, hai tia đối nhau, trùng nhau
* Biết vẽ một tia, Nhận biết được một tia trong hình vẽ


* Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bài tập


<b>II. CHUAÅN BÒ:</b>


* GV: Đọc kỹ chuẩn KT - KN
* HS: Đọc trước nội dung bài học
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>Hoạt động 1: Ổn định lớp</b>


Kiểm tra sỹ số lớp
Ổn định tổ chức lớp
<b>Hoạt động 2: Kiểm tra </b>


Cho hai điểm A và B, vẽ đường thẳng
AB, vẽ được mấy đường thẳng AB
* GV đặt vấn đề vào bài ...


<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu về tia</b>


Vẽ đường thẳng xy, trên xy lấy điểm O
điểm O , ta xác định được hai tia Ox, Oy;
điểm O gọi là gốc của tia



Ta có thể hiểu tia Ox là hình như thế nào?
Để vẽ một tia ta làm thế nào?


Vẽ các tia Ax, By; xác định gốc của mỗi
tia


Cách gọi tên tia cần theo thứ tự nào?
Sự khác nhau giữa tia và đường thẳng
Vẽ đường thẳng AB, lấy O tuộc AB,tia
OA, OB là hình gồm những điểm nào
<b>Hoạt động 4: Tìm hiểu hai tia đối nhau</b>
Hình các em vừa vẽ trên cho ta hai tia
OA, OB đối nhau


Em có nhận xét gì về đặc điểm của hai tia
này


HS báo cáo sỹ số
Lớp ổn định tổ chức
HS lên vẽ và trả lời
HS tiếp cận vấn đề mới
<b>1. Tia</b>


HS vẽ hình


Tia Ox là hình gồm một phần đường thẳng
bị chia ra bởi điểm O cùng với điểm O
HS nêu cách vẽ tia



HS vẽ và xác định


<b>B</b>


<b>A</b> <b>x</b> <b>y</b>


Gọi tên tia thì gọi tên gốc trước
HS phân biệt tia và đường thẳng
HS vẽ hình và trả lời


Tia OA gồm điểm O
và tất cả các diểm


nằm cùng phía với A đối với O,...
<b>2. Hai tia đối nhau</b>


HS tiếp thu khái niệm mới


Hai tia OA, OB có chung gốc và tạo thành
một đường thẳng


<b>y</b>


<b>x</b> <b>O</b>


<b>B</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Khi nào thì hai tia OA, OB đối nhau
Ta có nhận xét gì về một điểm thuộc
đường thẳng



* Bài tập: Cho
hình vẽ:


hãy cho biết : 2 tia Ax, By có là hai tia
đối nhau khơng, tìm các tia đối nhau
<b>Hoạt động 5: Hai tia trùng nhau</b>


Hình vẽ trên cho ta hai tia AB, Ay là hai
tia trùng nhau


Hai tia trùng nhau là hai tia như thế nào
Vẽ đường thẳng a, lấy ba diểm A, B, C
theo thứ tự đó; hãy đọc tên các tia trùng
nhau


* Chú ý: hai tia không trùng nhau được
gọi là hai tia phân biệt


* Baøi tập: Cho hình vẽ
Tia OA, OB trùng tia
nào; Tia Ax và Ox có
trùng nhau không? Vì
sao?


Tại sao hai tia Ox, Oy không trùng nhau?
<b>Hoạt động 6: Củng cố</b>


* Bài học hơm nay cho các em biết thêm
kiến thức gì



* Làm bài tập 23 - tr 113. SGK
Gọi HS lên bảng giải


cho HS khác nhận xét


<b>Hoạt động 7: Hướng dẫn về nhà</b>


* Học bài: nắm chắc kiến thức trọng tâm
của bài học


* Làm bài tập SGK: Bài 22; 25; 28- tr 113
* Chuẩn bị tiết sau luyện tập


HS trả lời


Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung
của hai tia đối nhau


Hai tia Ax, By không là hai tia đối nhau vì
hai tia này khơng chung gốc


Các tia đối nhau: Ax và Ay; Bx và By
<b>3. Hai tia trùng nhau</b>


HS tiếp nhận kiến thức mới


Hai tia trùng nhau là hai tia chung gốc và
cùng hướng



HS vẽ hình, đọc
tên các tia trùng
nhau


HS ghi nhớ chú ý


Các tia trùng nhau: OA vaø Ox; OB vaø Oy
Tia Ax vaø tia Ox không trùng nhau vì
không chung gốc


Tia Ox, Oy khơng đối nhau vì hai tia khơng
lập thành một đường thẳng


HS nhắc lại trọng tâm bài học để khắc sâu
kiến thức


HS giải bài tập
1HS lên giải
HS khác nhận xét
Ghi nhớ để học bài


Ghi nhớ bài tập cần làm ở nhà
Ghi nhớ để chuẩn bị cho tiết sau


<b>TIEÁT 6 - LUYỆN TẬP</b>



Ngày soạn: - 10 - 2011
Ngày dạy: - 10 - 2011
<b>B</b>



<b>A</b> <b>y</b>


<b>x</b>


<b>a</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>C</b>


<b>B</b>


<b>A</b>
<b>y</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>A. MỤC TIÊU:</b>


* củng cố kiến thức về điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình.


* Luyện cho học sinh kĩ năng phaùt biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau . Luyện cho học


sinh kĩ năng nhận biết tia,hai tia đối nhau, hai tia truøng nhau, kĩ năng vẽ hình


* Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác và yêu thích môn học


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


* GV: Đọc kỹ chuẩn KT - KN
* HS: Làm các bài tập đã ra về nhà
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>Hoạt động 1: Ổn định lớp</b>



Kiểm tra sỹ số lớp
Ổn định tổ chức lớp
<b>Hoạt động 2: Kiểm tra </b>


Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O bất kì trên


xy. Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc O.


Viết teân hai tia đối nhau? Hai tia đối nhau


có đặc điểm gì?


<b>Hoạt động 3: Luyện tập</b>
<b>1. Bài 1: </b>


Vẽ 3 điểm không thẳng hàng A, B, C


a) Vẽ tia AB; AC; BC


b) Vẽ caùc tia đối nhau: AB và AD;


AC và AE


Gọi HS lên bảng vẽ hình
<b>2. Bài 2:</b>


Vẽ tia AB. lấy M thuộc tia AB


a) Chỉ ra vị trí của hai điểm B và M đối
với điểm A?



b) Trong ba điểm đó, điểm nào nằm giữa
hai điểm cịn lại


<b>3. Bài 3:</b>


Vẽ hai tia đối nhau Ot vaø Ot’


HS báo cáo sỹ số
Lớp ổn định tổ chức
HS lên bảng giải bài tập
HS khác nhận xét


<b>1. Baøi 1: </b>


E
D


C


B
A


<b>2. Baøi 2:</b>


M


A B


B



A M


a) Hai điểm B và M nằm cùng phía đối với
điểm A


b) Có thể M nằm giữa A và B hoặc B nằm
giữa A và M


<b>3. Bài 3:</b>
HS vẽ


B


A O t'


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

a) lấy A  Ot ; B  Ot’. Chỉ ra các tia


trùng nhau.


b) Tia Ot và tia At có trùng nhau không?
vì sao?


c) tia At và tia Bt’ có đối nhau không? vì


sao?


d) Chỉ ra vị trí của 3 điểm A, O, B


<b>4. Bài 4:</b>



Điền vào chỗ trống đểđược câu đúng


trong các phát biểu sau:


a) Điểm K nằm trên đường thẳng xy laø gốc


chung của……….


b) Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C


thì:


+ Hai tia ………..đối nhau


+ Hai tia CA và …………trùng nhau.
+ Hai tia BA và BC ……….


c) Tia AB là hình gồm điểm ………và tất cả


caùc điểm …………..với B đối với …….


d) Hai tia đối nhau laø……


e) Nếu 3 điểm E, F, H cùng nằm trên một
đường thẳng( F nằm giữa E và H) thì trên


hình có:


a) Các tia đối nhau là……….



b.Các tia trùng nhau là………


<b>Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà</b>


* Học bài : Nắm chắc kiến thức trọng tâm
của bài


* Làm các bài tập tương tự trong SGK,
SBT


* Chuẩn bị bài : Đoạn thẳng


a) Các tia trùng nhau: OA vaø Ot; OB vaø
Ot’; AO vaø AB; AB và At’


b) Tia Ot và tia At kông trùng nhau vì
không chung gốc.


c)Tia At và tia Bt’ không đối nhau vì không


chung gốc.


d) Điểm O nằm giữa hai điểm A và B


<b>4. Bài 4:</b>


Điền vào chỗ trống đểđược câu đúng trong


các phát biểu sau:



a) Điểm K nằm trên đường thẳng xy là gốc


chung của hai tia đối nhau Kx, Ky


b) Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C


thì:


+ Hai tia AB; AC đối nhau


+ Hai tia CA và CB trùng nhau.
+ Hai tia BA và BC trùng nhau.


c) Tia AB là hình gồm điểm A và tất cả các
điểm nằm cùng phía với B đối với A


d) Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và


tạo thành một đường thẳng


e) Nếu 3 điểm E, F, H cuøng nằm trên một
đường thẳng thì trên hình có:


a) Các tia đối nhau laø FE vaø FH


b.Các tia trùng nhau là EF và EH hoặc HF
và HE


Ghi nhớ để học tốt bài học, nắm chắc trọng


tâm bài


Ghi nhớ để làm bài tập


Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị


<b>TIẾT 7 - ĐOẠN THẲNG</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

* Biết khái niệm đoạn thẳng


* Biết vẽ một đoạn thẳng, nhận biết được một đoạn thẳng trong hình vẽ
* Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác và u thích mơn học


<b>II. CHUẨN BÒ:</b>


* GV: Đọc kỹ chuẩn KT - KN, đồ dùng dạy học


* HS:Đọc trước bài học, chuẩn bị thước thẳng có chia khoảng đến mm
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>Hoạt động 1: Ổn định lớp</b>


Kiểm tra sỹ số lớp
Ổn định tổ chức lớp


<b>Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ</b>
Tia AB là hình như thế nào?


Vẽ hai điểm AB, vẽ đường thẳng AB, tia


AB


Goïi HS lên vẽ


Nếu dùng phấn vạch theo mép thước từ A
đến B thì ta được một hình, hình này gồm
các điểm như thế nào? Tên gọi là gì?
<b>Hoạt động 3: Đoạn thẳng AB là gì?</b>
Vẽ hai điểm A, B nối hai điểm A, B


GV: hình vừa vẽ gọi là đoạn thẳng AB


Vậy đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm


như thế nào?


Đoạn thẳng AB được đọc như thế nào?


có mấy cách đọc?


Hai điểm A, B gọi là hai đầu mút
Yêu cầu HS làm bài tập 33(SGK-115)


Gọi HS trả lời


Cho hai điểm M vaø N, vẽ đường thẳng MN


Trên đường thẳng vừa vẽ có đoạn thẳng


nào không?



Có nhận xét gì về các đoạn thẳng với
đường thẳng đó


<b>Hoạt động 4: Đoạn thẳng cắt đoạn </b>
<b>thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng</b>


Gv vẽ hình và giới thiệu: đoạn thẳng AB


HS báo cáo sỹ số
Lớp ổn định tổ chức
HS lên bảng trả lời và vẽ
HS khác nhận xét


<b>1. Đoạn thẳng AB là gì?</b>
HS vẽ:


Tiếp cận khái niệm mới


Định nghĩa: Đoạn thẳng AB laø hình gồm
điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa


A và B.


Đoạn thẳng AB cịn gọi là đoạn thẳng BA
Hai điểm A, B gọi là hai mút( hai đầu) của
đoạn thẳng


HS cả lớp giải



1HS trả lời để củng cố khái niệm
HS vẽ hình:


Có đoạn thẳng
MN( Hoặc NM)
Đoạn thẳng là một
phần của đường
thẳng chứa nó
<b>2. Đoạn thẳng cắt</b>
<b>đoạn thẳng, cắt tia,</b>


B
A


N
M


I


D
C


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

cắt đoạn thẳng CD tại I , I gọi là giao
điểm


Hai đoạn thẳng cắt nhau thì có mấy điểm
chung?


Vẽ hình : đoạn thẳng
AB cắt tia Ox và hỏi:


Hình này cho ta biết
gì?


Vẽ hình:


Hình vừa vẽ cho em
biết gì?


Các hình vẽ sau cho em biết gì?


x
B


A
B


A


y
x


<b>Hoạt động 5: Củng cố </b>


Bài học hơm nay đã cho các em biết thêm
kiến thức nào?


Làm bài tập 37 - tr 116. SGK
Cho HS giải ít phút


Gọi HS lên giải



<b>Hoạt động 6: Hướng dãn về nhà</b>
Học bài: Nắm chắc kiến thức bài học
Làm bài tập: 34; 35 - tr 116. SGK; bài 32
- 35. SBT


Chuẩn bị bài: Độ dài đoạn thẳng


<b>cắt đường thẳng</b>
HS vẽ hình:


Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại giao
điểm I


Hai đoạn thẳng cắt nhau thì có một điểm
chung?


Đoạn thẳng AB cắt tia Ox
tại K


Đoạn thẳng AB cắt
đường thẳng xy tại H


HS quan sát hình vẽ và trả lời:


x
B


A
B



A


y
x


đường thẳng xy cắt đoạn thẳng AB tại mút
B; tia Ax cắt đoạn thảng AB tại mút A
HS trả lời để củng cố, khắc sâu bài học
HS cả lớp cùng giải


1HS lên bảng trình bày bài giải
Ghi nhớ để học bài


Ghi nhớ bài tập cần làm
Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị


<b>TIẾT 8 - ĐỘ DAØI ĐOẠN THẲNG</b>



Ngày soạn: - 11 - 2011
Ngày dạy: - 11 - 2011
<b>A. MỤC TIÊU:</b>


K
B
A


x
O



K
B
A


x
O


H
B
A


y


x H <sub>B</sub>


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

* Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng


* Biết dùng thước đo độ dài để đo đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng biết độ dài cho trước
* Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác và u thích mơn học


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


* GV: Đọc kỹ chuẩn KT - KN, Thước đo độ dài


* HS:Đọc trước bài học, chuẩn bị thước thẳng có chia khoảng đến mm
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1: Ổn định lớp</b>


Kiểm tra sỹ số lớp
Ổn định tổ chức lớp


<b>Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ</b>


Đoạn thẳng AB là gì? Vẽ một đoạn thẳng


CD


<b>Hoạt động 3: Đo đoạn thẳng</b>


Để đo độ dài đoạn thẳng cần dụng cụ nào?


Đểđo độ dài đoạn thẳng ta laøm ntn?


Vẽ đoạn thẳng AB; đo độ dài đoạn thẳng
AB


VD: Độ dài đoạn thẳng AB bằng ... mm


Kí hiệu: AB = ... mm = ... cm


Hoặc khoảng cách giữa hai điểm A và B


bằng ... mm Hoặc A caùch B một khoảng


bằng ... mm



Một đoạn thẳng có mấy độ dài? độ dài là


một số ntn?


Nếu A trùng B thì khoảng cách giữa hai
điểm A, B là bao nhiêu?


Độ dài và khoảng cách có gì khác nhau?
Vẽ đoạn thẳng AB = 3 cm thì vẽ như thế
nào?


HD HS vẽ đoạn thẳng AB = 3 cm


GV giới thiệu các dụng cụ đo độ dài khác:
Thước cuộn, thước xếp;...


Giới thiệu đơn vị đo độ dài khác như: inch
và cho HS kiểm tra: 1 inch = ? mm


HS báo cáo sỹ số
Lớp ổn định tổ chức
HS lên bảng trả lời và vẽ
HS khác nhận xét


<b>1. Đo đoạn thẳng</b>


- Dụng cụđo: Thước đo độ dài (thước thẳng


có chia khoảng tới mm)
- Cách đo: (HS nêu cách đo)



Đo đọ dài đoạn thẳng AB vừa vẽ
HS đo và ghi độ dài bằng kí hiệu:
AB = ... mm = ... cm


Ghi nhớ cáhc gọi khác của độ dài


Nhận xeùt: Mỗi đoạn thẳng có một độ dài.


Độ dài đoạn thẳng làmột số dương.


Nếu A trùng B thì AB = 0
Khoảng cách có thể bằng 0
HS nêu cách vẽ:


Vẽ điểm A. Đặt mép thước sao cho vạch số
0 trùng điểm A


Dùng bút vẽ theo mép thước đến vạch 3
cm, đó là điểm B; ta có đoạn thẳng AB = 3
cm


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Hoạt động 4: So sánh hai đoạn thẳng</b>
Hãy vẽ ba đoạn thẳng:


AB = 3 cm; CD = 3 cm; EF = 4 cm


Nhận xét vềđộ dài đoạn thẳng AB và CD?


độ dài đoạn thẳng EF và CD?



Ta nói: Đoạn thẳng AB và CD bằng nhau:


AB = CD. Đoạn thẳng EF daøi hơn đoạn


thẳng CD : EF > CD


Đoạn thẳng AB ngắnhơn đoạn thẳng EF :


AB < EF


Hai đoạn thẳng bằng nhau thì kí hiệu
giống nhau:


D
C


B
A


Vậy: So sánh hai đoạn thẳng là gì?
Vẽ đoạn thẳng MN = 3 cm; PQ = 45 mm
So sánh hai đoạn thẳng đó


Khi so sánh hai đoạn thẳng cần lưu ý gì?
Hãy thực hiện ?1


(GV kiểm tra việc đo đạc của HS)
<b>Hoạt động 5: Củng cố</b>



Đo độ dài đoạn thẳng bằng dụng cụ nào?
cách đo. So sánh hai đoạn thẳng là gì?
<b>Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà</b>
Học bài: Nắm chắc nội dung bài học
Làm BT: 42; 43- tr 119. SGK


Chuẩn bị bài: Khi nào thì AM + MB =
AB?


HS kieåm tra(H. 43 - SGK)
1 inch 25, 4mm 2, 54 cm
<b>2. So sánh hai đoạn thẳng:</b>
HS vẽ:


AB= 3cm;
CD = 3cm;
EG = 4 cm
HS nhận xét
HS ghi nhớ:


AB = CD ; EF > CD ; AB < EF


HS vẽ AB = CD và kí hiệu lên hình
D
C


B
A


So sánh hai đoạn thẳng là so sánh độ dài


của hai đoạn thẳng đó


HS vẽ và so saùnh


Khi so sánh hai đoạn thẳng ta phải so sánh
độ dài của chúng với cùng đơn vị đo


HS thực hiện ?1 :
Đo và so sánh


HS phát biểu để củng cố, khắc sâu bài học
Ghi nhớ để học bài


Ghi nhớ các BT cần làm
Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị


<b>TIẾT 9 - KHI NÀO THÌ AM + MB = AB</b>



Ngày soạn: - 11 - 2011
Ngày dạy: - 11 - 2011
<b>A. MỤC TIÊU:</b>


4 cm
3 cm


3 cm


F
E



D
C


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

* Hiểu tính chất: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì: AM + MB = AB và ngược
lại


* Biết vận dụng hệ thức AM + MB = AB để giải các bài tốn đơn giản
* Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác và u thích mơn học


<b>B. CHUẨN BỊ:</b>


* GV: Đọc kỹ chuẩn KT - KN, Thước đo độ dài


* HS:Đọc trước bài học, chuẩn bị thước thẳng; thước cuộn, thước chữ A
<b>C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>Hoạt động 1: Ổn định lớp</b>


Kiểm tra sỹ số lớp
Ổn định tổ chức lớp


<b>Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ</b>


Để so saùnh hai hay nhiều đoạn thẳng ta


làm như thế nào?


Hãy so saùnh hai đoạn thẳng sau:



D
C


B
A


<b>Hoạt động 3: </b>Khi nào thì tổng độ dài hai
đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn
thẳng AB: AM + MB = AB


+ GV vẽ đoạn thẳng AB lên bảng; lấy M
bất kỳ thuộc đoạn thẳng AB


Đo độ dài các đoạn thẳng AB; AM; MB
và so sánh AM + MB với AB?


+ Cho ba điểm: A; M; B thẳng hàng, biết
M không nằm giữa A và B. Đo và so sánh
AM + MB với AB?


Khi nào thì AM + MB = AB?
GV ghi tóm tắt


* Vận dụng:


a) Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B.
Biết AB = 10 cm; MB = 3 cm. Tính AM?
Vẽ hình?


HS báo cáo sỹ số


Lớp ổn định tổ chức


HS lên bảng trả lời và so sánh
HS khác nhận xét


<b>1. Khi nào thì tổng độ dài hai đoạn thẳng </b>
<b>AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB: </b>
<b>AM + MB = AB</b>


HS vẽ hình vào vở


Tiến hành đo và so sánh
Rút ra kết luận:


Khi M nằm giữa A và B thì AM + MB = AB
HS vẽ hình; đo , so sánh và rút ra kết luận
(AM + MB > AB )


HS rút ra nhận xét
HS ghi tóm tắt vào vở


* Vận dụng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

M nằm giữa A và B nên ta có hệ thức
nào?


Thay AB = 10 cm; MB = 3cm, ta có hệ
thức nào? từ đó suy ra AM = ?


b) Bài tập 47 - tr 121. SGK


Tóm tắt đề bài?


Vẽ hình?


Để so sánh EM và MF ta phải làm gì?
M nằm giữa E và F nên ta có điều gì?
Tính MF?


So sánh EM và MF?


<b>Hoạt động 4: Một vài dụng cụ đo </b>


<b>khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất</b>
Để đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt
đất ta dùng dụng cụ nào?


GV giới thiệu một số dụng cụ đo: Thước
cuộn bằng vải, bằng kim loại; thước chữ
A(Mượn ở phòng TB); HD HS cách sử
dụng


<b>Hoạt động 5: Củng cố</b>


Khi nào thì AM + MB = AB?


Làm BT: Cho ba diểm A; B; C thẳng
hàng. Biết AB = 5 cm; BC= 3cm; AC = 2
cm. Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn
lại?



<b>Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà</b>
Học bài: Nắm chắc kiến thức bài học
Làm BT: 46; 48; 51 - tr 121; 122. SGK
Chuẩn bị tiết sau luyện tập


AM + MB = AB
Thay AB = 10 cm;
MB = 3cm, ta coù:
AM + 3 = 10  AM


= 10 - 3 = 7 cm


b) Bài tập 47 - tr 121. SGK


Biết: MEF, EM = 4cm, EF = 8cm


Giải:


Để so sánh EM và
MF ta phải so sánh độ
dài của EM và MF


Vì M nằm giữa E và F nên ta coù: EM + MF


= EF  MF = EF - EM


 MF = 8 - 4 = 4 cm. V<sub>ậ</sub>y EM = MF


<b>2. Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa </b>
<b>hai điểm trên mặt đất</b>



HS liên hệ thực tế và trả lời


HS quan sát và tìm hiểu cách sử dụng


HS nhắc lại để khắc sâu bài học
HS làm bài tập


1HS lên trình bày
Ghi nhớ để học bài
Ghi nhớ BT cần làm


Ghi nhớ để chuẩn bị cho tiết sau
<b>D. RÚT KINH NGHIỆM:</b>


<b>TIẾT 10 - LUYỆN TAÄP</b>



Ngày soạn: - 11 - 2011
Ngày dạy: - 11 - 2011


4cm
8 cm


M F


E


3cm
10 cm



M B


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>A. MỤC TIÊU:</b>


* Khắc sâu kiến thức: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A vaø B thì AM + MB = AB qua


một số baøi tập


* Rèn kĩ năng nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác. Bước
đầu tập suy luận và rèn kỹ năng tính tốn


* Qua các bài tập tạo cho học sinh thái độ hứng thú trong học tập và yêu thích môn học


<b>B. CHUẨN BỊ:</b>


* GV: Đọc kỹ chuẩn KT - KN, Thước đo độ dài


* HS: Làm BT đã ra về nhà, chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập
<b>C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>Hoạt động 1: Ổn định lớp</b>


Kiểm tra sỹ số lớp
Ổn định tổ chức lớp


<b>Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ</b>


Khi nào thì độ dài AM cộng MB bằng AB



Laøm baøi tập 46(SGK)


<b>Hoạt động 3: Luyện tập</b>
<b>1. Bài tập 1:</b>


a) Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng.
Biết AB = 5cm; BC = 3 cm; AC = 8 cm
Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Để biết điểm nào nằm giữa hai điểm cịn
lại thì ta cần phải làm gì?


Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
b) Cho đoạn thẳng AB = 6 cm; AC = 4 cm;
CB = 3 cm. Hỏi điểm nào nằm giữa hai
điểm còn lại


Muốn biết điểm nào nằm giữa hai điểm
còn lại ta làm thế nào?


<b>2. Bài tập 2:</b>


Cho đoạn thẳng MN = 16 cm, lấy O thuộc
MN sao cho MO = 8 cm.


So sánh MO với NO


HS báo cáo sỹ số
Lớp ổn định tổ chức


HS lên bảng trả lời và giải


HS khác nhận xét


<b>1. Bài tập 1:</b>
HS ghi đề bài
Vẽ hình


Ta có: AB + BC = 5 + 3 = 8 cm
AC = 8 cm


 AB + BC = AC suy ra B nằm giữa A và C


<b>b) </b>HS ghi đề bài


Ta so sánh tổng độ dài hai đoạn nhỏ với độ
dài đoạn lớn nhất


Ta coù: AC + CB = 4 + 3 = 7 cm > 6 cm


 AC + CB > AB nên ba điểm A; B; C


khơng thẳng hàng do đó khơng có điểm nào
nằm giữa hai điểm cịn lại


<b>2. Bài tập 2:</b>


HS ghi đề bài, vẽ hình


8 cm


3 cm



5 cm B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Để so sánh MO với ON ta so sánh gì?
Hãy tính độ dài đoạn thẳng ON?


Ta có kết luận gì?
<b>3. Bài taäp 3: </b>


Cho M, N nằm giữa hai điểm A và B sao
cho AN = BM. So sánh AN và BN?
* Ta xét mấy trường hợp?


Vẽ hình minh hoạ?


Xét ba điểm A, M, B ta có hệ thức nào?


Khi N nằm giữa A và M thì c/m như thế
nào?


<b>Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà</b>
Học bài: Nắm chắc : khi nào thì


AM + MB = AB và cách vận dụng vào
giải tốn


Làm BT: 45; 46; 48 - tr 102. SBT


Chuẩn bị bài: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ
dài: Chuẩn bị com pa, thước thẳng có chia


khoảng


16 cm


8 cm O <sub>N</sub>


M


Để so sánh MO với ON ta so sánh độ dài
của chúng


Vì o nằm giữa M và N nên:


MO + ON = MN  ON = MN - MO


= 16 - 8 = 8 cm = MO
Vaäy:


Khi MN = 16 cm; MO = 8 cm thì MO = ON
<b>3. Bài tập 3: </b>


HS ghi đề bài


a)<i>.M nằm giữa 2 điểm A và N</i>


Vì M nằm giữa A và B AM + MB = AB
 AM = AB – BM (1)


Vì N nằm giữa A và B



 AN + NB = AB ( theo nh<sub>ậ</sub>n xeùt)
 BN = AB – AN = AB - BM( 2)


(Vì AN = BM )


Từ (1); (2) ta có AM = BN


b)<i> N nằm giữa A và M</i>


HS c/m tương tự


HS ghi nhớ để học bài, nắm chắc bài học và
kỹ năng vận dụng vào BT


Ghi nhớ các BT cần làm


Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị để chuẩn bị
tốt kiến thức và đồ dùng


<b>D. RÚT KINH NGHIỆM:</b>


<b>TIẾT 11 - VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DAØI</b>



Ngày soạn: - 11 - 2011
Ngày dạy: - 11 - 2011
<b>A. MỤC TIÊU:</b>


B
N



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

* Biết trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m; treân tia Ox, nếu OM < ON


thì M nằm giữa O vàN


* Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước


* Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác và yêu thích môn học


<b>B. CHUẨN BỊ:</b>


* GV: Đọc kỹ chuẩn KT - KN, Thước đo độ dài, compa


* HS: Đọc trước bài học, chuẩn bị thước thẳng; thước cuộn, thước chữ A
<b>C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>Hoạt động 1: Ổn định lớp</b>


Kiểm tra sỹ số lớp
Ổn định tổ chức lớp


<b>Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ</b>
Khi nào thì AM + MB = AB?


BT: Treân một đường thẳng, 3 điểm V, A,


T sao cho AT = 10cm; VA = 20cm ; VT =
30cm. điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại


<b>Hoạt động 3: Vẽ đoạn thẳng trên tia</b>


* Ví dụ 1: Trên tia Ox, vẽ điểm M sao
cho OM = 4 cm


Để vẽ đoạn thẳng bất kỳ cần xác định gì?
Trong VD này ta cần xác định mút nào?


Để vẽ đoạn thẳng có thể dùng những dụng


cụ nào ? Cách vẽ như thế nào?


Qua cách vẽ em rút ra nhận xét gì?


( vẽđược bao nhiêu điểm M)


<b>* Ví dụ 2:</b> Cho đoạn thẳng AB. Hãy vẽ
đoạn thẳng CD sao cho CD = AB


Y/c HS vẽ đoạn thẳng AB vào vở


Ta vẽ đoạn thẳng CD như thế nào? Nêu
cách vẽ


GV hệ thống cách vẽ(SGK)


<b>Hoạt động 4: Vẽ hai đoạn thẳng trên tia</b>


HS báo cáo sỹ số
Lớp ổn định tổ chức


HS lên bảng trả lời và giải BT


HS khác nhận xét


<b>1. Vẽ đoạn thẳng trên tia</b>


* Ví dụ 1: Trên tia Ox, vẽ điểm M sao cho
OM = 4 cm


Mút O đã biết. Cần xác định mút M


1HS lên bảng vẽ, HS dưới lớp vẽ vào vở


* Cách 1( dùng thước chia khoảng)


* Cách 2: Dùng compa và thước thẳng


Nhận xét:


Trên tia Ox bao giờ cũng vẽđược một vaø chỉ


một điểm M sao cho OM = a (đvđd)


<b>* Ví dụ 2:</b> Cho đoạn thẳng AB. Hãy vẽ
đoạn thẳng CD sao cho CD = AB


HS vẽ đoạn thẳng AB


HS vẽ đoạn CD và nêu cách vẽ


B <sub>D</sub>



A C x


HS ghi nhớ cách vẽ


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

* Ví dụ: Trên tia Ox vẽđoạn thẳng


OM = 2cm, ON = 3cm. Trong 3 điểm O,


M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.


Gọi HS lên vẽ


* Cách 1: Dùng thước thẳng chia khoảng
* Cách 2: dùng thước thẳng và compa


Trong 3 điểm O, M, N, điểm nào nằm giữa


hai điểm còn lại.


Nếu trên tia Ox có OM = a; ON = b


( 0 < a < b) thì ta kết luận gì về vị trí các
điểm O, N, M


* Bài tập 53 ; 56- tr 124. SGK
Cho HS làm ít phút theo hai nhóm
Gọi 2HS lên giải,


HS khác nhận xét bài làm của hai bạn



<b>Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà</b>


Học bài: Nắm chắc cách vẽ đoạn thẳng
khi biết độ dài, vẽ đoạn thẳng trên tia,
các BT vận dụng


Laøm BT: 56; 57- tr 124. SGK


Chuẩn bị bài: Trung điểm của đoạn thẳng


* Ví dụ:Trên tia Ox vẽ OM = 2cm ; ON =


3cm. Trong 3 điểm O, M, N điểm naøo nằm


giữa hai điểm còn lại.


Giải:


(HS lên bảng vẽ hình)


* Cách 1: Dùng thước
thẳng chia khoảng


* Cách 2: dùng thước thẳng và compa
Điểm M nằm giữa 2 điểm O và N


Nhận xét :


Trên tia Ox , OM = a; ON = b nếu 0 < a < b



thì điểm M nằm


giữa hai điểm O


và N


* Bài tập 53


Vì OM < ON nên M nằm giữa O vaø N 


OM + MN = ON  MN = ON - OM MN


= 6 – 3 = 3cm Vậy:


MN = OM
* Bài 54:


+ Vì OA < OB nên A nằm giữa O và B
 OA + AB = OB


 AB = OB - OA  AB = 5 - 2 = 3cm


+ Vì OB < OC nên B nằm giữa O và C
 OB + BC = OC  BC = OC - OB = 3cm


Vậy BC = BA ( 3cm)


Ghi nhớ để nắm chắc cách vẽ và bài học
Ghi nhớ BT cần làm



Ghi nhớ để chuẩn bị bài
<b>D. RÚT KINH NGHIỆM:</b>


<b>TIẾT 12 - TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG</b>



Ngày soạn: 07 - 12 - 2011
Ngày dạy: 09 - 12 - 2011
<b>A. MỤC TIÊU:</b>


0 2 3


N


M x


O


B


A <sub>C x</sub>


O


N


M x


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

* Biết khái niệm trung điểm đoạn thẳng
* Biết vẽ trung điểm đoạn thẳng



* Giaùo dục HS tính cẩn thận, chính xác và yêu thích môn học


<b>B. CHUẨN BỊ:</b>


* GV: Đọc kỹ chuẩn KT - KN, Thước đo độ dài, compa


* HS: Đọc trước bài học, chuẩn bị thước thẳng; thước cuộn, thước chữ A
<b>C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>Hoạt động 1: Ổn định lớp</b>


Kiểm tra sỹ số lớp
Ổn định tổ chức lớp


<b>Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ</b>


Cho đoạn thẳng AB = 4 cm, trên AB lấy
điểm M sao cho: AM = 2 cm. So sánh AM
và MB


<b>Hoạt động 3: Trung điểm của đoạn </b>
<b>thẳng</b>


Em coù nhận xét gì về vị trí của M đối với


A, B trong bài cũ?


Điểm M gọi là trung điểm của đ.t AB



M laø trung điểm của đoạn thẳng AB thì M


phải thoả mãn điều kiện gì?


Khi nào thì M là trung điểm của đoạn
thẳng AB?


Trung điểm của đoạn thẳng AB còn gọi là
điểm chính giữa của đoạn thẳng AB.


<b>* Bài tập củng cố:</b>


Bài tập cho biết những gì ? yêu cầu làm


những gì?


Y/c HS vẽ hình .


Điểm A nằm giữa O vàB không ? Vì sao?


So sánh OA và OB ta làm ntn?


A có là trung điểm của OB không? Vì sao?
Một đoạn thẳng coù mấy trung điểm ? coù


mấy điểm nằm giữa hai mút của nó


<b>Hoạt động 4: Cách vẽ trung điểm của </b>


HS báo cáo sỹ số


Lớp ổn định tổ chức
HS lên bảng giải
HS khác nhận xét


<b>1. Trung điểm của đoạn thẳng</b>


M nằm giữa hai điểm A; B vaø M caùch đều A,


B


HS tiếp cận k/n mới


M nằm giữa 2 điểm A ,B và M cách đều hai


mút A, B


M là trung điểm của A thì MA + MB = AB


và MA = MB
HS ghi nhớ


<b>* Baøi 60 </b>(SGK – upload.123doc.net)


Cho tia Ox ; A, B  Ox sao cho: OA = 2cm,


OB = 4cm
a) Điểm A nằm


giữa O và B(vì OA < OB)



b) A nằm giữa O và B nên OA + AB = OB
 AB = OB - OA = 2cm OA = OB


c) Vì A nằm giữa O và B; OA = AB nên A
là trung điểm của đoạn thẳng OB


* Một đoạn thẳng chỉ coù1 trung điểm nhưng


có vô sốđiểm nằm giữa hai mút của nó


M B


A


4 cm


2 cm A B x


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>đoạn thẳng</b>
* Ví dụ:


Đoạn thẳng AB = 5cm. Haõy vẽ trung điểm


M của đoạn thẳng ấy.


M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên ta
có điều gì?


So sánh MA, MB với AB?



Ta vẽ trung điểm M theo các cách nào?
Trên AB, vẽ điểm M thì AM = ?


Nếu gấp giấy thì ta gấp như thế nào để có
điểm M là trung điểm AB


Làm ? <sub> trong SGK</sub>


<b>Hoạt động 5: Củng cố bài</b>


Khi nào thì M là trung điểm của AB? cách
vẽ trung điểm của 1 đoạn thẳng?


* Bài tập:
Cho hình vẽ:
AB = 6 cm;


OA = 4cm. Tính MN?


<b>Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà</b>


Học bài: Nắm chắc kiến thức trọng tâm
của bài học


Làm BT: 61; 62; 63; 65- tr 126. SGK
Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương I: Trả lời
các câu hhỏi và BT ôn tập chương


<b>2. Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng:</b>
* Ví dụ:



Đoạn thẳng AB = 5cm. Hãy vẽ trung điểm


M của đoạn thẳng ấy.


Giải:


Vì M laø trung điểm của đoạn thẳng AB
 MA + MB = AB (1) vaø MA = MB (2)


Từ (1) vaø (2)  MA = MB =


AB


2 = 2,5cm


<i>Cách 1:</i>


Trên tia AB vẽđiểm M sao cho AM = 2,5


cm


<i>Caùch 2:</i> Gấp giấy:


Vẽđoạn thẳng AB treân giấy . Gấp giấy sao


cho điểm B trùng với điểm A. Nếp gấp cắt
đoạn thẳng AB tại trung điểm M cần veõ


HS trả lời:



HS nhắc lại để củng cố bài?
HS ghi đề và giải


Vì O nằm giữa A, B  AO + OB = AB
 OB = AB - OA = 2 cm


Giải thích và tính: OM = 2cm; ON = 1cm


 MN = OM + ON = 3 cm


Ghi nhớ để học bài
Ghi nhớ BT cần làm


Ghi nhớ để chuẩn bị cho tiết ơn tập
<b>D. RÚT KINH NGHIỆM:</b>


<b>TIẾT 13 - ÔN TẬP CHƯƠNG I</b>



Ngày soạn: - 12 - 2011
Ngày dạy: - 12 - 2011
<b>A. MỤC TIÊU:</b>


N


M B


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

* Hệ thống hố kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng


( khaùi niệm, tính chất và cách nhận biết)



* Rèn luyện kỹ năng sử dụng thaønh thạo thước thẳng, thước chia khoảng, com pa đểđo, vẽ
đoạn thẳng. Bước đầu suy luận đơn giản, rèn kỹ năng vẽ.


* Qua các bài tập tạo cho học sinh thái độ hứng thú trong học tập và yêu thích môn học


nhiều hơn


<b>B. CHUẨN BỊ:</b>


* GV: Đọc kỹ chuẩn KT - KN, Thước đo độ dài, compa


* HS: Trả lời câu hỏi và làm BT ôn tập đã ra về nhà, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập
<b>C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>Hoạt động 1: Ổn định lớp</b>


Kiểm tra sỹ số lớp
Ổn định tổ chức lớp


<b>Hoạt động 2: Ôn tập kiến thức lý </b>
<b>thuyết(Kiểm tra bài cũ )</b>


Hình ảnh của điểm


Qua bao nhiêu điểm thì xác định được duy
nhất một đường thẳng


Khi nào thì ba điểm A; B; C thẳng hàng?


Khi nào thì điểm B nằm giữa hai điểm A


và C và ngược lại?


M trung điểm của đoạn thẳng AB khi


nào ?


Tia Ox là hình như thế nào? cách vẽ?
<b>Hoạt động 3: Ơn tập thơng qua bài tập</b>
<b>1. Bài 1:</b>


Cho hình vẽ:


C


B A <sub>y</sub>


x


a) Chỉ ra các tia đối nhau chung gốc B
b) Chỉ ra các tia trùng nhau chung gốc A


HS báo cáo sỹ số
Lớp ổn định tổ chức
<b>A. Lý thuyết:</b>


1. Hình ảnh của điểm: Dấu chấm nhỏ trên
trang vở



Qua hai điểm bất kỳ luôn xác dịnh được một
và chỉ một đường thẳng


2. Ba điểm A; B; C thẳng hàng khi chúng


cùng nằm trên một đường thẳng


Khi AB + BC = AC hoặc Trên tia Ax có


AB < AC và ngược lại


3. M trung điểm của đoạn thẳng AB khi M


nằm giữa A và B và AM = MB


4. Tia Ox là hình gồm điểm O và phần
đường thẳng bị giới hạn bởi điểm O
HS nêu cách vẽ và vẽ tia Ox


<b>B. Ôn tập thông qua bài tập</b>
<b>1. Bài 1:</b>


Cho hình vẽ:


C


B A <sub>y</sub>


x



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>2. Baøi 2:</b>


Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Trên tia AB
lấy điểm M sao cho AM = 3 cm


a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B
khơng? Vì sao?


Vẽ hình


Để biết điểm M có nằm giữa hai điểm A
và B không? ta làm thế nào?


b) ) M có là trung điểm của AB không?
Vì sao?


c) Trên AM lấy C sao cho AC = 1 cm; trên
MB lấy D sao cho MD = 2 cm. So sánh AC
và DB; CM và MD?


Làm thế nào để so sánh AC và DB


<b>3. Baøi 3:</b>


Cho đoạn thẳng AB = 8 . Gọi I là trung
điểm AB, lấy C trên AB sao cho IC = 2.
Tính độ dài AC?


Bài toán xẩy ra những trường hợp nào? Vẽ
hình và tính



<b>Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà</b>


Học bài: Nắm chắc trọng tâm kiến thức
chương I


Làm BT tương tự trong SBT


Chuẩn bị tiết sau kiểm tra chương I


<b>2. Baøi 2:</b>


Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Trên tia AB lấy
điểm M sao cho AM = 3 cm


a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B
khơng? Vì sao?


M B


A


Ta so sánh AM với AB:


Vì AM = 3cm; AB = 6 cm nên AM < AB
nên M nằm giữa hai điểm A và B


b) Vì M nằm giữa A và B nên


AM + MB = AB  MB = AB - AM = 3 cm



AM = MB nên M là trung điểm của AB
HS vẽ tiếp hình cho câu c


Vì C  AM


neân AC + CM = AM


 CM = AM - AC = 2 cm


Tương tự: MD + DB = MB DB =1 cm


Ta coù: AC = DB; CM = MD
<b>3. Baøi 3:</b>


Cho đoạn thẳng AB = 8 . Gọi I là trung
điểm AB, lấy C trên AB sao cho IC = 2.
Tính độ dài AC?


Khi C nằm giữa A và I
Khi I nằm giữa A và C
HS tính và trả lời
HS ghi nhớ đẻ học bài
Ghi nhớ để làm BT


Ghi nhớ để chuẩn bị cho tiết sau
<b>D. RÚT KINH NGHIỆM:</b>


<b>TIẾT 14 - KIỂM TRA CHƯƠNG I</b>




Ngày soạn: - 12 - 2011
Ngày dạy: - 12 - 2011
<b>A. MỤC TIÊU:</b>


I


C B


A


A I C B


M D


C <sub>B</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

* Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức của HS qua quá trình tiếp thu kiến thức chương I
* Đề ra phù hợp với đối tượng và mức độ nhận thức của HS


* Nghiêm túc trong kiểm tra, khách quan trong đánh giá
<b>B. CHUẨN BỊ:</b>


GV: Đề bài phơ tơ sẵn


HS: Ơn tập kiến thức đã học trong chương I
<b>C. MA TRẬN VÀ ĐỀ BÀI:</b>


<b> I. MA TRẬN: </b>


<b> Cấp độ</b>



<b>Chủđề</b>


<b>Nhận bieát</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>


<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>


<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>


<b>1. Điểm, </b>


<b>đường </b>
<b>thẳng</b>


Biết điểm
thuộc, không


thuộc đường
thẳng. Biết


dùng kí hiệu


,


 
Số câu hỏi


Sốđiểm



Tỉ lệ


1
0,5
5%


1
0,5
5%


<b>2. Ba điểm </b>
<b>thẳng hàng.</b>


<b>Đường thẳng </b>


<b>đi qua 2 </b>


<b>điểm.</b>


Biết được số
đường thẳng đi
qua hai điểm
phân biệt
Số câu hỏi


Sốđiểm


Tỉ lệ


1


0,5


5


1
0,5
5%


<b>3. Tia</b>


<b>Đoạn thẳng.</b>


Hiểu được hai
tia đối nhau
hoặc trùng nhau


Vẽ được tia, vẽ
được đoạn thẳng
trên tia


Tính được số đoạn
thẳng đi qua hai điểm
phân biệt trong 3; 4
điểm thẳng hàng
Số câu hỏi


Sốđiểm


Tỉ lệ



1
0,5
5%


1
0,5
5%


1
0,5
5%


3
1,5
15%


<b>4. Độ dài </b>


<b>đoạn thẳng</b>
<b>Trung điểm </b>
<b>của đoạn </b>
<b>thẳng</b>


Nhận biết được
trung điểm của


đoạn thẳng


Hiểu điểm nằm
giữa 2 điểm. Vẽ


được trung điểm
đoạn thẳng bằng
thước thẳng có
chia khoảng


Vận dụng hệ thức
AM+ MB = AB để


tính độ dài, so sánh
đoạn thẳng, chứng


minh trung điểm của
đoạn thẳng.


Vận dụng kieán
thức điểm nằm


giữa hai điểm


để tính độ dài
đoạn thẳng


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Sốđiểm


Tỉ lệ 5%0,5 0,55% 20%2 30%3 15%1,5 75%7,5


<b>Tổng số câu</b>


<b>Tổng điểm</b>



<b>Tỉ lệ</b>


4


<b>2</b>


20%


4


<b>3</b>


30%


2


<b>3,5</b>


35%


1


<b>1,5</b>


15%


11


<b>10.0</b>



100%


<b>II. ĐỀ BÀI:</b>
Đề 01:


<b>A. Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất</b>
<b>Câu 1:</b> Trong hình vẽ bên, khẳng định nào đúng nhất:


<b>A.</b> B  a <b>B.</b> A a <b>C.</b> A  a <b>D.</b> A  a


<b>Câu 2:</b> Trong hình vẽ bên, cặp tia nào đối nhau?


<b>A.</b> Ax và By <b>B.</b> AB và BA <b>C.</b> Bx và By
<b>Câu 3:</b> Số đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B là


<b>A.</b> 0 <b>B.</b> 1 <b>C.</b> 2 D. Một kết quả khác
<b>Câu 4:</b> Trên đường thẳng a, lấy ba điểm M, N, P, Q. Hỏi có mấy đoạn thẳng tất cả?
<b>A.</b> 1 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 4 <b>D.</b> 6


<b>Câu 5:</b> M nằm giữa đoạn thẳng AB khi :


<b>A.</b> AM + MB = AB <b>B.</b> AM +MB  AB <b>C.</b> AM = MB <b>D.</b> AM  MB


<b>Câu 6:</b> I là trung điểm của đoạn thẳng E F khi:


<b>A.</b> IE = IF <b>B.</b> I EF <b>C.</b> IEF và IE = IF <b>D.</b> Tất cả đều đúng


<b>B. Tự luận:</b>


<b>Câu 7:</b> Cho đoạn thẳng AB dài 5cm. Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB?


<b>Câu 8:</b> Trên tia Ox, vẽ các đoạn thẳng OA, OB Sao cho OA= 3cm, OB = 6cm
a)Trong 3 điểm O,A, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm cịn lại, vì sao?
b) Tính AB? so sánh AB và OA?


c) Chứng tỏ A là trung điểm của đoạn thẳng OB.


d) Trên tia Ox lấy điểm C sao cho BC = 2 cm. Tính AC
<b>2. Đề 02:</b>


<b>A. Trắc nghiệm: Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất</b>
<b>Câu 1:</b> Trong hình vẽ bên, khẳng định nào đúng nhất:


<b>A.</b> B  a <b>B.</b> B a <b>C.</b> A  a <b>D.</b> A  a


<b>Câu 2:</b> Trong hình vẽ bên, cặp tia nào trùng nhau?
<b>A.</b> Ax và Ay <b>B.</b> AB và Ay <b>C.</b> Bx và By
<b>Câu 3:</b> Số đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B là


<b>A.</b> 2 <b>B.</b> 0 <b>C.</b> 1 D. Một kết quả khác
<b>Câu 4:</b> Trên đường thẳng a, lấy ba điểm M, N, P, Q. Hỏi có mấy đoạn thẳng tất cả?
<b> A.</b> 6 <b>B.</b> 4 <b>C.</b> 3 <b>D.</b> 1


<b>Câu 5:</b> P nằm giữa đoạn thẳng CD khi :


a


B
A


y



x A B


a


B
A


y


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>A.</b> CP = PD <b>B.</b> CP + PD  CD <b>C.</b> CP + PD = CD <b>D.</b> CP  PD


<b>Câu 6:</b> O là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:


<b>A.</b> MO = ON <b>B.</b> O MN <b>C. </b>O MN và MO = ON <b>D.</b> Tất cả đều sai


<b>B. Tự luận:</b>


<b>Câu 7:</b> Cho đoạn thẳng MN dài 3 cm. Vẽ trung điểm P của đoạn thẳng MN?
<b>Câu 8:</b> Trên tia Ox, vẽ các đoạn thẳng OC, OD Sao cho OC = 4cm, OD = 8cm
a)Trong 3 điểm O,C, D thì điểm nào nằm giữa hai điểm cịn lại, vì sao?


b) Tính CD? so sánh CD vaø OC?


c) Chứng tỏ C là trung điểm của đoạn thẳng OD.


d) Trên tia Ox lấy điểm M sao cho DM = 3 cm. Tính CM
<b>D. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:</b>


<b>A. Trắc nghiệm:</b>



<b>B. Tự luận:</b>
<b>1. Đề 01:</b>


<b>Câu</b> <b>Nội dung (Tóm tắt)</b> <b>Điểm</b>


<b>7(1đ)</b> Vẽ đúng trung điểm M của đoạn thẳng AB = 5 cm


Nêu đúng cách vẽ bằng thước thẳng có chia khoảng <b>0,50,5</b>


<b>8(6đ)</b> Vẽ đúng hình <b>0,5</b>


a) <sub>Ta có: A, B</sub> Ox và OA < OB (3cm < 6cm)


Nên: Điểm A nằm giữa O vàB. <b>0,50,5</b>


b) <sub>Vì A</sub> OB  <sub> OA + AB = OB </sub> <sub> AB = OB - OA = 6 - 3 = 3 cm</sub>


Ta có: OA = 3cm(Theo đề bài) ; AB = 3cm ( câu b)  <sub>OA= AB</sub>


<b>1</b>
<b>0,5</b>
c) <sub>Ta có: Điểm A nằm giữa O,B (câu a) Và: AB = OA = 3 cm (Theo câu b)</sub>


Nên A là trung điểm của đoạn thẳng OB. <b>0,51</b>


d) +) Khi C nằm giữa A và B


AB = AC + CB  <sub> AC = AB - CB= 3 - 2 = 1 cm</sub>



+) Khi B nằm giữa A và C
AC = AB + BC = 3 + 2 = 5 cm


<b>0,75</b>
<b>0,75</b>


<b>2. Đề 02:</b> Tương tự


* HS giải cách khỏc ỳng cng cho im ti a


<b>tiết 15: trả bài kiểm tra học kỳ i (phần hình học)</b>



<b>(theo kscl ca phũng gd - t lc h)</b>


Ngày soạn: - 01 - 2012
Ngày dạy: - 01 - 2012


<b>a. mơc tiªu:</b>


* Qua tiết trả bài, giáo viên nắm đợc chất lợng học tập của HS trong lớp - Từ đó tìm ra


C B x


A
O


C x


B
A



O


Câu <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b>


Đề 01 <b>B</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>C</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

những chổ sai sót thờng gặp của các em để kịp thời bổ cứu, rút kinh nghiệm cho các em .
* Qua tiết trả bài, GV cũng rút ra kinh nghiệm trong việc giảng dạy để các em nắm bài chắc
hơn ; chú trọng hơn trong việc rèn luyện kĩ năng trình bày bài làm của mình để học kì 2 đạt
kết qu tt hn


<b>B. Tiến tình dạy học: </b>


<b>I. Trả bài cho HS : </b>


* Đánh giá kết quả làm bài chung của cả lớp và của từng HS


* Biểu dơng những em làm bài khá tốt . Nhắc nhỡ ; động viên các em đạt kết quả thấp
* Rút kinh nghiệm về một số sai sót thờng mc phi ca HS


<b>II. Chữa bài : </b>( cho HS xem li ra )
<b>Câu 6 (2,5 đ): </b>


Cho đoạn thẳng AB = 7 cm. Trên AB lấy điểm C sao cho AC = 4 cm
a) Tính đoạn thẳng BC


b) Gọi M là trung điểm của AC, tính đoạn th¼ng MB


c) trên đoạn thẳng AB lấy điểm N sao cho CN = 1 cm. Tính độ dài đoạn thẳng MN



<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


<b>6</b> a) Vẽ hình 0,25


Vì AC < AB nên C nằm giữa A và B nên ta cã: AC + CB = AB


 <sub> BC = AB - AC = 7 - 4 = 3 cm</sub> 0,75


b)


M là trung điểm AC AM = MC =


AC 4


2
2  2 <sub> cm</sub>


M lµ trung điểm AC nên M nằm giữa A và B AB = AM + MB
 <sub> MB = AB - AM = 7 - 2 = 5 cm</sub>


0,5
0,5


c) Trêng hợp 1: N nằm giữa B và C . Ta cã: MN = MC + CN = 3 cm


Trờng hợp 2: N nằm giữa A và C. Ta có: MN = CM = CN = 1 cm 0,250,25
GV cho HS đối chiếu, tìm ra chổ sai sót


cđa mình



Có cách giải khác không?
<b>* Hớng dẫn về nhà:</b>


Tự giải lại bài kiểm tra, xem nh là một bài
tập


Chuẩn bị bài: Nửa mặt phẳng


HS i chiu, ch ra ch sai của mình để khắc
phục


Bổ sung cách giải khác(Có thể cách giải cha
thật đúng)


Ghi nhớ để làm lại bài kiểm tra
Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị


<b>D. RóT KINH NGHIệM:</b>


<b>Chơng II - Góc</b>


<b>tiết 16: nửa mặt phẳng</b>



Ngày soạn: - 0 1 - 2012
Ngµy d¹y: - 02 - 2012


<b>a. mơc tiªu: </b>


-Biết khái niệm nửa mặt phẳng , hai nửa mặt phẳng đối nhau .



<b>- </b>Biết gọi tên nửa mặt phẳng, biết trên hình vẽ tính chất khi nào thì một đoạn thẳng cắt
hay khơng cắt bờ chung của hai nửa mp đối nhau


- VËn dông chÝnh xác các khái niệm vào bài tập


<b>b. chuẩn bị :</b>


c trớc bài học, chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập


<b>c. hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1: ổn định lớp</b>


M C B


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Kiểm tra sỹ số lớp
ổn định tổ chức lớp


<b>Hoạt động 2 : Giới thiệu nội dung chơng </b>
<b>II</b>


GV giới thiệu kiến thức trọng tâm của
ch-ơng II


<b>Hot ng 3: Na mt phng b a</b>


* Hình ảnh của mặt phẳng : Trang giấy, mặt


bảng, ...


Mt phng khụng bị giới hạn về mọi phía
* Hãy vẽ một đờng thẳng a trên trang giấy
Đờng thẳng a vừa vẽ chia mp trang giấy
thành mấy phần riêng biệt?


Mỗi phần trang giấy bị đờng thẳng a chia ra
gọi là nửa mp bờ a


VËy: thÕ nµo lµ nưa mp bê a?


GV giíi thiƯu kh¸i niƯm nưa mp bê a


Hai nửa mp có chung bờ a gọi là hai nửa mp
đối nhau


*) Cho hình vẽ :
Nữa mặt phẳng
(I) bờ a chứa
điểm nào ? và
không chứa
điểm nào ?


Nữa mặt phẳng (II) bờ a chứa điểm nào ? và
không chứa điểm nµo ?


+) Ta nói hai điểm E, C nằm cùng phía đối
với đờng thẳng a, hai điểm D và E ( hoặc D
và C ) nằm khác phía đối với đờng thẳng a.


Hai mặt phẳng (I) và (II) có cách gọi nào
khác nữa khơng ? nếu có hãy gọi ?


Các đoạn thẳng DE , DC , EC đoạn nào cắt
đờng thẳng a ?


<b>Hoạt động 4: Tia nằm giữa hai tia .</b>
* Cho hỡnh a:


Có bao nhiêu trờng hợp
tia nằm giữa hai tia bất kì
trong hình bên ?


* Cho hình b:
Chỉ các trờng hợp
một tia nằm giữa
hai tia khác ?
Trong ba tia OA,
OD , OC có tia nào
nằm giữa hai tia
còn lại không ?


Cỏc tia trờn cựng mt hỡnh cú gì chung ?
<b>Hoạt động 5: Củng cố .</b>


Nªu mét sè hình ảnh về mặt phẳng ?


Gấp dôi một tờ giấy . trải ra thì nếp gấp có


HS bỏo cỏo sỹ số


HS ổn định tổ chức lớp


HS tiÕp cËn kiÕn thức trọng tâm cần
nghiên cứu của chơng II


<b>1. Nửa mặt phẳng bờ a</b>
HS ghi nhớ hình ảnh của mp


HS vẽ hình


Đờng thẳng a vừa vẽ chia mp trang giấy
thành hai phần riêng biệt


Tiếp cận khái niệm
HS trả lời


HS ghi nhớ khái niệm: Hình gồm đờng
thẳng a cà một phần mp bị chia ra bởi a
đ-ợc gọi là nửa mp bờ a


Ghi nhớ klhái niệm hai nửa mp đối nhau


mp (I) bê a chøa ®iĨm E , C và không chứa
điểm D


mp (II) bờ a chứa điểm D và không chứa
điểm E , C


Ghi nhí c¸ch nhËn biÕt ...



Nửa mặt phẳng bờ a chữa điểm E và C ....
Các đoạn thẳng DE , DC cắt đờng thẳng a
, đoạn thẳng CE không cắt đờng thẳng a
<b>2.Tia nằm giữa hai tia </b>


+) Tia Oz nằm giữa hai tia (Ot ; Oy) và
(Ot;Ox)


+) Tia Oy n»m gi÷a hai tia (Oz ; Ox) và
(Ot;Ox)


-) OB nằm giữa OD và OC ; OC n»m gi÷a
hai tia OB , OA ; tia OD nằm giữa hai tia
OB , OA


-) không có tia nào nằm giữa hai tia còn
lại


Chung gốc
HS lấy VD


Thực hành và trả lời


hb)


B


O M


D


C
A


ha)


t z


y
x
O


(II)
(I)
a


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

phải là hình ảnh bờ chung của hai nửa mặt
phẳng không ?


Làm bài 3 - tr 73. SGK
Lµm bµi 4 - tr 73. SGK


<b>Hoạt động 6: Hớng dẫn và dặn dò .</b>
Học bài: Nắm chắc trọng tõm bi hc
Lm bi tp trong sbt


Đọc trớc bài : Gãc


Đọc đề ra và trả lời


Đọc đề vẽ hình và làm , rồi lên bảng trình


bày .


Ghi nhớ để học bài
Ghi nhớ để làm bài tập
Ghi nhớ để chuẩn bị .


<b>d. rót kinh nghiƯm:</b>


<b>tiÕt 17 - góc</b>



Ngày soạn: - 01 - 2012
Ngày dạy: - 02 - 2012


<b>a. mục tiêu:</b>
* Biết khái niệm góc .
* HiĨu kh¸i niƯm gãc bĐt .


* Nhận biết đợc một góc trong hình vẽ , biết vẽ góc .


<b>b. chn bÞ:</b>


GV: Đọc các tài liệu HD liên quan, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ vẽ hình
HS: Đọc trớc bài học


<b>c. hoạt động dạy - học: </b>


<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1: ổn định tổ chức </b>
Kiểm tra sỹ số lớp



ổn định tổ chức lớp
<b>Hoạt động 2: Bài cũ .</b>


Vẽ một điểm P thuộc đờng thẳng a , hai tia
PA , PB cùng phía bờ a . Chỉ ra các nửa mặt
phẳng và tia nằm giữa hai tia ?


<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu Góc .</b>
Vẽ hai tia Oy và Oz chung gốc O ?
Gọi yOz l mt gúc


Vậy góc là hình nh thế
nào ?


Gốc chung O là đỉnh
của góc yOz


Oy , Oz là hai cạnh của góc yOz


Kí hiệu : góc yOz là yOz hoặc yOz


* Cho hỡnh a: Hãy đọc và viết các góc , cạnh
, đỉnh ?


Lớp báo cáo sỉ số
Lớp ổn định tổ chức


Lªn bảng thực hiện
<b>1. Góc .</b>



Vẽ hình vào vở


Góc là hình gồm hai
tia chung gốc


Góc yOz:
+ Đỉnh: là O
+ Cạnh: Oy , Oz


Góc yOz kí hiệu là yOz hoặc yOz
Từ h.a, ta cã :




ADB<sub>có DA, DB là cạnh và D là đỉnh </sub>


z
y
O


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>Hoạt động 4: Góc bẹt .</b>


ở h.a) EOC có hai cạnh OC và OE là hai tia
gì của nhau ?


Gọi EOC lµ gãc bĐt


Vậy góc bẹt là góc thế nào ?
Cho ví dụ thực tế là một góc bẹt ?


<b>Hoạt động 5: Vẽ góc .</b>


VÏ gãc ta vÏ nh thÕ nào ?
HÃy vẽ nOm


Cho HS quan sát hình 5
và chỉ cho HS thấy kí
hiệu cung khác nhau
cho dạng góc O ;O 1  2


<b>Hoạt động 6: Điểm</b>
<b>nằm bên trong góc .</b>


Khi hai tia Ox và Oy không
đối nhau điểm M nằm bên
trong góc xOy nếu Om là tia
nằm giữa hai tia Ox và Oy
<b>Hoạt động 7: Củng cố .</b>
Cho hình vẽ :


Hãy đọc các góc có ở hình
bên ? chỉ các cạnh , đỉnh
của góc đó ?


H·y vÏ tMn là góc bẹt , và


yBm<sub> là góc khác góc bẹt ; vẽ điểm A thuộc </sub>


góc này ?



Trả lời BT 6 - tr 75. SGK


<b>Hoạt động 8: Hớng dẫn về nhà</b>


Học bài : Nắm chắc khái niệm; cách đọc tên
và cách vẽ góc


Lµm bµi tËp: 7; 8; 9 - tr 75. SGK
Đọc trớc bài : Số đo góc .




xMy<sub> có Mx, My là cạnh và M là đỉnh </sub>




EOC<sub> có OC, OE là cạnh và O là đỉnh </sub>


<b>2. Gãc bĐt </b>


ở h.a) EOC có hai cạnh OC và OE là hai
tia đối của nhau


NhËn biÕt gãc bĐt


Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối
nhau


<b>3. VÏ gãc </b>



Vẽ góc ta vẽ đỉnh và hai
cạnh của nó


VÏ ®iĨm O,


Vẽ hai tia On, Om ta c


nOm


HS quan sát, vẽ lại H.
5 và ghi nhớ kí hiệu


<b>4. Điểm nằm bên</b>
<b>trong góc </b>


Vẽ hình và ghi nhớ điểm
nằm bên trong góc


HS đọc các góc : nOm ;
nOy ; nOt ; mOy ; mOt ; yOt




Làm rồi đứng
tại chổ trình bày
Ghi nhớ để học bài
Ghi nhớ đề làm bài tập
Ghi nhớ để chuẩn bị .



<b>d. rót kinh nghiÖm:</b>


ha)


E
O
M


D


C
y


x
B
A


O
m


n


M
O


y


x



t


y
m
n
O


2
1


z y


x <sub>O</sub>


M
O


y


x


2
1


z y


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>tiÕt 18 - sè đo góc</b>



Ngày soạn: - 02 - 2012
Ngày dạy: - 02 - 2012



<b>a. mơc tiªu:</b>


* Biết khái niệm số đo góc; biết mỗi góc có một số đo xác định, số đo của góc bt l 1800<sub>. </sub>


Hiểu khái niệm góc vuông, góc nhọn, gãc tï


* Biết dùng thớc đo góc để đo góc, biết so sánh hai gócủtên cơ sở so sánh các số đo của
chúng


* VËn dơng chÝnh x¸c kiÕn thøc và kỹ năng vào các bài tập


<b>b. chuẩn bị:</b>


GV: c các tài liệu HD liên quan, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ vẽ hình, thớc đo góc
HS: Đọc trớc bài học, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập


<b>c. hoạt động dạy - học: </b>


<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1: ổn định tổ chức </b>
Kiểm tra sỹ số lớp


ổn định tổ chức lớp
<b>Hoạt động 2: Bài cũ</b>


VÏ ba tia chung gèc Ox, Oy, Oz sao cho tia
Oz nằm giữa Ox và Oy. Gọi tên các góc
trong h×nh võa vÏ



Ta đã biết so sánh hai đoạn thẳng là so sánh
độ dài các đoạn thẳng đó, để so sánh hai
góc thì ta so sánh gì?


<b>Hoạt ng 3: o gúc</b>


GV: Để đo góc, ta dùng thớc ®o gãc
Giíi thiƯu thíc ®o gãc (Thíc ch÷ D): cho
HS quan sát thớc đo góc


GV giới thiệu cách đo gãc (SGK)


VÏ gãc xOy, dïng thíc ®o gãc ®o gãc võa


KÝ hiƯu sè ®o xOy  b»ng 750<sub> là</sub> xOy <sub>= 75</sub>0


Góc có số đo 750<sub> còn gọi là góc 75</sub>0


Vẽ góc bẹt mOn, đo số đo góc bẹt


Mỗi góc có mấy số đo, số đo góc là một số
dơng hay âm? số đo góc bẹt là bao nhiêu?
số đo một góc không quá bao nhiêu?
GV nêu nhận xét (SGK)


Yêu cầu HS thực hiện ?1


Nếu hai tia Ox, Oy của góc xOy trùng


nhau thì số đo góc xOy là bao nhiêu ?
Vì sao số 00<sub> đến 180</sub>0<sub> đợc ghi trên thớc đo </sub>


gãc theo hai chiỊu ngỵc nhau ?


Các đơn vị đo góc nhỏ hơn độ là phút (’ ) bà


Lớp báo cáo sỉ số
Lớp ổn định tổ chức
Lên bảng thực hiện


HS tiếp nhận vấn đề mới


<b>1. §o gãc</b>


HS quan sát thớc đo góc, cách chia thành các
phần bằng nhau


Ghi nhớ cách đo góc bằng thớc đo góc
HS vẽ và tiến hành đo và đọc kết quả đo


Sè ®o gãc xOy b»ng 750<sub> kÝ hiÖu </sub> xOy  <sub>= 75</sub>0


HS ghi nhớ


Vẽ và đo số đo của góc bẹt mOn laứ 1800


Mỗi góc có một số đo, số đo góc là một số
d-ơng, số đo góc bẹt là 1800<sub>, số đo một góc </sub>



không quá 1800


HS c nhn xột


HS thực hiện và trả lời ?1


Nếu hai tia Ox, Oy cđa gãc xOy trïng nhau
th× sè ®o gãc xOy lµ 00


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

giây (’’) : 1 = 60’ ; 1’ = 60’’
<b>Hoạt động 4: So sỏnh hai gúc</b>


Để so sánh hai góc, ta so sánh các số đo của
chúng


Hai góc bằng nhau khi nào?


Đo và so sánh hai góc trên H. 14- SGK
Nếu hai góc xOy và uIv bằng nhau thì kí
hiệu: xOy uIv


Đo và so sánh hai góc trong H. 15- SGK
Nếu góc sOt lớn hơn góc pIq thì kí hiệu:




sOt pIq


GV vÏ ba gãc xOy; mAn; pBq (sao cho:



 


xOy = mAn<sub>; </sub>mAn < pBq   <sub>). Gọi HS lên đo và</sub>


so sánh


Cỏc gúc bng nhau c kí hiệu giống nhau
Cho HS thực hiện ?2 và trả lời


<b>Hoạt động 5: Góc vng. Góc nhọn. Góc </b>
<b>tự</b>


Giới thiệu:


Góc có số đo bằng 900<sub> là góc vuông. Số đo </sub>


góc vuông còn kí hiệu là 1v


Góc nhỏ hơn góc vuông là góc nhọn


Góc lớn hơn góc vuông nhng nhỏ hơn góc
bẹt là góc tù


GV v hình 17- SGK lên bảng
<b>Hoạt động 6: Củng cố</b>


* C¸ch đo góc ? Cách so sánh hai góc ?
Thế nào là góc vuông, góc nhọn, góc tù
* Làm BT: 11 - tr 79. SGK



Gọi HS đọc số đo


<b>Hoạt động 7: Hng dn v nh</b>


Học bài: Nắm chắc cách đo góc, so sánh hai
góc và nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc
tù và góc bẹt


Làm BT: 12; 14


Chuẩn bị bài: Vẽ góc biết số đo


Dụng cụ: Thớc thẳng, thớc đo gãc, ª ke


Ghi nhớ số đo góc nhỏ hơn độ
<b>2. So sánh hai góc</b>


Ghi nhí c¸ch so s¸nh hai gãc là so sánh các
số đo


Hai góc bằng nhau nếu số đo bằng nhau
HS đo và rút ra kết luận


Ghi nhớ cách viết và kí hiệu hai góc bằng
nhau xOy uIv


HS đo và so sánh dựa trên H. 15- SGK vµ rót
ra kÕt ln sOt pIq 


HS lên bảng đo và so sánh



Ghi nhớ kí hiệu hai góc bằng nhau
Thực hiện và trả lời ? 2


<b>3. Gó vuông. Góc nhọn. Góc tù</b>
HS ghi nhớ các khái niệm và vẽ hình


y
O


x




Goực tuứ
Goực nhoùn




y
O


x
Goực vuoõng


y
O


x



HS nhc li củng cố bài
Làm BT 11 - tr 79. SGK
HS đọc và viết số đo
Ghi nhớ để học bài


Ghi nhí các BT cần làm
Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị


<b>d. rót kinh nghiƯm:</b>


<b>tiÕt 19 - vÏ gãc cho biÕt sè đo</b>



Ngày soạn: 15 - 02 - 2012
Ngày dạy: - 02 - 2012


<b>a. mơc tiªu:</b>


* Hiểu trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, bao giờ cũng vẽ đợc một và chỉ một tia Oy
sao cho xOy = m0<sub> (0 < m < 180).</sub>


* BiÕt dïng thíc ®o gãc vÏ mét gãc cã sè ®o cho trớc
* Đo, vẽ cẩn thận, chính xác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

GV: Đọc các tài liệu HD liên quan, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ vẽ hình, thớc đo góc
HS: Đọc trớc bài học, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập


<b>c. hoạt động dạy - học: </b>


<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS</b>



<b>Hoạt động 1: ổn định tổ chức </b>
Kiểm tra sỹ số lớp


ổn định tổ chức lớp
<b>Hoạt động 2: Bài cũ</b>


Vẽ xOy , đo số đo của góc đó


* Ta đã biết đo số đo của xOy , nếu yêu cầu
vẽ xOy = 500<sub> thì ta tiến hành vẽ nh thế </sub>


nµo ?


<b>Hoạt động 3 : Vẽ góc trên nửa mặt phẳng</b>
a) Ví dụ 1:


Cho tia Ox. VÏ gãc xOy sao cho xOy = 500


H·y vẽ tia Ox vào vở nháp


Nếu cho trớc góc xOy = 500<sub> thì ta đo góc </sub>


ú bng cách nào?


Ngợc lại, để vẽ góc xOy = 500<sub> thì ta vẽ nh </sub>


thÕ nµo


GV HD HS tiÕn hµnh vẽ theo hai bớc:
B1: Đặt thớc đo góc trên nửa mặt phẳng có



b cha tia Ox sao cho tõm thớc trùng với
đỉnh O; tia Ox đi qua vạch 0 của thớc.
B2: Vẻ tia Oy đi qua vạch chỉ 500 của thớc.


* Trên 1 nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox,
vẽ đợc mấy tia Oy sao cho xOy = 500


b) VÝ dô 2:


VÏ gãc ABC biết: ABC = 300<sub>.</sub>


Yêu cầu HS nêu cách vẽ góc ABC.
Gọi HS lên bảng vẽ, HS vẽ vào vở


* Trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ
đợc mấy tia Oy sao cho xOy = m0


(0 < m < 180).


Ta đã biết vẽ 1 góc trên nửa mp, nếu vẽ hai
góc trên cùng nửa mp thì vẽ nh thế nào?
<b>Hoạt động 4: Vẽ hai góc trên nửa mặt </b>
<b>phẳng</b>


a) VÝ dô 3:


Cho tia Ox. VÏ xOy = 300<sub> vµ </sub>xOz <sub> = 45</sub>0


trên cùng một nửa mặt phẳng.


Vẽ xOy = 300<sub> nh thÕ nµo?</sub>


VÏ xOz = 450<sub> nh thÕ nµo?</sub>


Lớp báo cáo sỉ số
Lớp ổn định tổ chức


HS lên bảng vẽ và đo xOy
HS tiếp cận kiến thức mới


<b>1. Vẽ góc trên nửa mặt phẳng</b>
a) Ví dụ 1:


Cho tia Ox. VÏ gãc xOy sao cho xOy = 500


HS nêu cách đo xOy = 500<sub> cho trớc</sub>


HS dự đoán và nêu cách vẽ
HS tiến hành vẽ




xOy<sub> = 50</sub>0<sub> theo</sub>


hai bíc


* Trªn 1 nưa


mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ đợc một tia
Oy sao cho xOy = 500



b) VÝ dô 2:


VÏ gãc ABC biÕt: ABC  = 300<sub>.</sub>


HS: - VÏ tia BA.


- VÏ tia BC t¹o víi tia BA gãc 300<sub>.</sub>


1 HS lên bảng vẽ, các HS khác vẽ vào vở.
* Nhận xét : Trên nửa mặt phẳng có bờ chứa
tia Ox, bao giờ cũng vẽ đợc một tia và chỉ
một tia Oy sao cho xOy = m0<sub> (0 < m < 180).</sub>


<b>2. Vẽ hai góc trên nửa mặt phẳng</b>
a) Ví dụ 3:


Cho tia Ox. VÏ xOy = 300<sub> vµ </sub>xOz <sub> = 45</sub>0 <sub>trên </sub>


cùng một nửa mặt phẳng.


500


500


y


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Hãy vẽ hai góc đó trên cùng nửa mp bờ
chứa tia Ox?



Trong ba tia Ox; Oy; Oz. Tia nào nằm giữa
hai tia còn lại?


Cho hai góc xOy = m0<sub> và </sub>xOz <sub> = n</sub>0<sub>, khi nào</sub>


thì tia Oy nằm giữa hai tia còn lại?


* BT: Trên nöa mp bê chøa tia Om. VÏ ba
gãc mOn = 250<sub>; </sub>mOp <sub> = 45</sub>0<sub>; </sub>mOq <sub> = 75</sub>0


Chỉ ra tia nằm giữa hai tia còn l¹i


* VÏ gãc xOy = m0<sub> theo các bớc nào?</sub>


* Khi no thỡ tia Oy nm giữa 2 tia Ox; Oz?
<b>Hoạt động 7: Hớng dẫn về nhà</b>


Học bài: Nắm chắc cách vẽ góc biết số đo
ĐK để có tia nằm giửa hai tia


Lµm BT: 24; 25; 27 - tr 84; 85. SGK
Chuẩn bị bài: Cộng số đo hai góc


HS nêu cách vẽ


xOy<sub> = 30</sub>0<sub> ; </sub>





xOz<sub> = 45</sub>0<sub> trªn cïng</sub>


nưa mp bê chøa tia
Ox


HS vÏ


Trong ba tia Ox; Oy; Oz. Tia Oy n»m gi÷a hai
tia Ox, Oz


<b>* Nhận xét : </b><i>Trên cùng một nửa mặt ph¼ng </i>
<i>cã bê chøa tia Ox,</i>




<i>xOy<sub> = m</sub>0<sub>, </sub>xOz</i> <i><sub> = n</sub>0 </i>


<i>nÕu m0<sub> < n</sub>0</i>


<i> Tia Oy n»m giữa 2</i>
<i>tia Ox và Oz.</i>


* BT:


HS vẽ vào vở nháp


HS lên bảng vẽ : mOn = 250<sub>; </sub>mOp <sub> = 45</sub>0<sub>; </sub>





mOq<sub> = 75</sub>0


HS nhắc lại cách vẽ góc biết số đo cho trớc
HS nhắc lại đk để tia nằm giửa hai tia
Ghi nhớ để học bài


Ghi nhí các BT cần làm
Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị


<b>d. rót kinh nghiƯm:</b>


<b>tiÕt 20 - céng sè ®o hai gãc</b>



NS: 23 - 02 - 2012
ND: 25 - 02 - 2012


<b>a. mơc tiªu:</b>


* Hiểu đợc: Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì xOy + yOz = xOz   ; hiểu khái niệm
hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau và hai góc kề bù


* Vận dụng kiến thức về cộng số đo hai góc để giải bài tập về tính số đo góc
* Cẩn thận, chính xác khi vận dụng kiến thức vào giải tốn


<b>b. chn bÞ:</b>


GV: Đọc các tài liệu HD liên quan, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ vẽ hình, thớc đo góc
HS: Đọc trớc bài học, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập


<b>c. hoạt động dạy - học: </b>



<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1: ổn định tổ chức </b>
Kiểm tra sỹ số lớp


ổn định tổ chức lớp
<b>Hoạt động 2: Bài cũ</b>


VÏ xOy = 700 <sub>; </sub>xOz <sub> = 100</sub>0<sub> vµ cho biÕt tia </sub>


Lớp báo cỏo s s
Lp n nh t chc


HS lên bảng vẽ và chỉ ra tia nằm giữa hai tia


O


m
n


y
z


x


0


z



300


450


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

nào nằm giữa hai tia còn lại


Trong hỡnh vẽ trên có ba góc: xOy; yOz và
xOz; nếu ba góc này cha biết số đo thì ta có
thể khẳng định: xOy + yOz = xOz   hay
khơng?


Vậy với điều kiện nào thì ta cú iu ú!
<b>Hot ng 3 : </b>


<b>Khi nào thì xOy + yOz = xOz</b>  


Trong bµi cị, ta thÊy cã 2 trêng hỵp xÈy ra:
+ Ba tia Ox; Oy vµ Oz cïng


thc mét nưa mp bê chø
tia Ox:


Các em hÃy đo và so sánh




xOy + yOz <sub>với </sub><sub> xOz</sub>
Trờng hợp còn lại thì tổng
số đo hai góc nào bằng góc
thứ ba?



Vậy: khi nào thì xOy + yOz = xOz ?


Ngợc lại, nếu có xOy + yOz = xOz   th× tia
nào nằm giữa hai tia còn lại?


* Cho xOy = 400 <sub>; </sub>mOn <sub> = 30</sub>0<sub> th× tỉng sè ®o</sub>




xOy<sub> + </sub><sub>mOn</sub>
= ?


* BT: cho tia On nằm giữa hai tia Om và Op
Biết mOn = 400<sub> ; </sub>mOp <sub> = 70</sub>0<sub>. TÝnh </sub>nOp


<b>Hoạt động 4: Hai góc kề</b>
<b>nhau; phụ nhau; bù</b>
<b>nhau; kề bù</b>


Hai gãc xOy và yOz trong
hình bên gọi là hai góc kề
nhau,


Vậy thế nµo lµ hai gãc kỊ
nhau?


Cho xOy = 60 ; mAn = 30 0  0.TÝnh xOy + mAn  
Hai góc xOy và mAn trong trờng hợp này là
hai gãc phơ nhau



ThÕ nµo lµ hai gãc phơ nhau


Nếu xOy + mAn   = 1800<sub> thì chúng đợc gọi là </sub>


hai gãc bï nhau


Hai gãc bï nhau lµ hai gãc nh thÕ nµo?
VÏ gã bĐt xOy; vÏ tia Oz n»m gi÷a hai tia
Ox; Oy. Cã nhËn xÐt g× vỊ xOz + yOz  


HS tiÕp cËn kiÕn thức mới


<b>1. Khi nào thì xOy + yOz = xOz</b>
HS đo và so sánh


+ Khi ba tia Ox, Oy, Oz cïng n»m trªn nưa
mp bê chøa tia Ox th×: xOy + yOz = xOz  
+ Khi hai tia Oy; Oz n»m trªn hai nưa mp có
bờ chung là tia Ox thì: xOy + xOz = yOz  


* Khi tia Oy n»m gi÷a hai tia Ox và Oz thì:
xOy + yOz = xOz


Ngợc lại, nếu xOy + yOz = xOz thì tia Oy
nằm giữa hai tia Ox và Oz


NÕu xOy = 400 <sub>; </sub>mOn <sub> = 30</sub>0<sub> th×:</sub>


 



xOy mOn <sub> = 40</sub>0<sub> + 30</sub>0<sub> = 70</sub>0


* BT: tia On nằm giữa hai tia Om và Op nªn


mOn<sub> + </sub>nOp <sub> = </sub>mOp  nOp <sub> = </sub>mOp <sub> - </sub>mOn
= 700<sub> - 40</sub>0<sub> = 30</sub>0


<b>2. Hai gãc kỊ nhau; phơ nhau; bï nhau; </b>
<b>kỊ bï</b>


a) Hai góc kề nhau là hai
góc có chung một cạnh và
hai cạnh cịn lại nằm trên
hai nửa mp đối nhau có bờ
chung chứa cạnh chung
* xOy + mAn   = 600<sub> + 30</sub>0


HS tiÕp cËn kh¸i niƯm míi


b) Hai gãc phụ nhau là hai góc có tổng số đo
bằng 900


Tiếp cận khái niệm


c) Hai góc bù nhau là hai gãc cã tỉng sè ®o
b»ng 1800


 



xOz + yOz <sub>= 180</sub>0


Tiếp cận khái niệm
Hai góc kề bù là hai gãc
võa kỊ nhau võa bï nhau


z
y
O


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

Khi đó: xOz  và yOz gọi là hai gó kề bù
Hai góc kề bù là hai góc nh thế nào?
<b>Hoạt động 5: Cng c</b>


Kiến thức trọng tâm của bài học hôm nay?
* Lµm BT: 18 - tr 82. SGK


Gäi HS tÝnh vµ kiĨm tra
* Lµm BT 19 - tr 82. SGK
Gäi HS lên bảng trình bày


<b>Hot ng 6: Hng dn v nhà</b>


Học bài: Nắm chắc cách vẽ góc biết số đo
ĐK để có tia nằm giửa hai tia


Lµm BT: 24; 25; 27 - tr 84; 85. SGK
Chuẩn bị bài: Tia phân gi¸c cđa mét gãc



HS nhắc lại để khắc sâu bài học
HS làm BT 18 - tr 82. SGK
HS tính và lên trình bày
HS Làm BT 19 - tr 82. SGK
Tính và trình bày bảng
Ghi nhớ để học bài
Ghi nhớ các BT cần làm
Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị


<b>d. rót kinh nghiệm:</b>


<b>tiết 21 - tia phân giác của góc</b>



NS: 29 - 02 - 2012
ND: - 03 - 2012


<b>a. mục tiêu:</b>


* Hiểu khái niệm tia phân giác của một góc
* Biết vẽ tia phân giác một góc


* Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính toán


<b>b. chuẩn bị:</b>


GV: c cỏc ti liệu HD liên quan, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ vẽ hình, thớc đo góc
HS: Đọc trớc bài học, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập


<b>c. hoạt động dạy - học: </b>



<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1: ổn định tổ chức </b>
Kiểm tra sỹ số lớp


ổn định tổ chức lớp
<b>Hoạt động 2: Bài cũ</b>


VÏ xOy = 600 <sub>. Trªn nưa mp bê chøa tia Ox</sub>


vÏ tia Oz sao cho xOz = 300<sub> . cho biÕt tia </sub>


nào nằm giữa hai tia


Tính số đo của yOz và so sánh với xOz


Trong hình vẽ trên ta cã: xOz yOz  vµ tia
Oz n»m giữa hai tia Ox, Oy, tia Oz còn có
mối liên hệ gì với góc xOy ?


<b>Hot ng 3 : Tia phân giác của một góc </b>
<b>là gì ?</b>


Trong bài cũ: Tia Oz gọi là tia phân giác của
góc xOy


Vậy: Tia phân giác của một góc là g×?


Lớp báo cáo sỉ số
Lớp ổn định tổ chức


HS lờn bng v


Tia Oz nằm giữa hai tia Ox
và Oy v× xOz < xOy




yOz<sub> = </sub><sub>xOy</sub>


- xOz = 300


VËy xOz yOz 


HS tiÕp cËn kiÕn thức mới


<b>1. Tia phân giác của một góc là gì ?</b>
HS tiếp cận khái niệm


Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa
hai cạnh của góc và tạo víi hai c¹nh Êy hai
gãc b»ng nhau


<b>300</b>
<b>300</b>


<b>z</b>
<b>y</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

Tia Oz là tia phân giác của góc xOy thì Oz
phải thoả mÃn ĐK nào?



* Vẽ ABC 80 0. Trªn nưa mp bê chøa tia
AB, vÏ tia AD sao cho ABD 30  0. Tia BD
cã là tia phân giác của góc ABC không? Vì
sao?


<b>Hot động 4: Cách vẽ tia phân giác</b>


Tõ bµi cị, h·y nêu cách vẽ tia phân giác của
góc xOy = 600 <sub>?</sub>


* Ta có thể dùng thớc đo độ để vẽ tia phân
giác của xOy = 600 <sub>nh thế nào? Vì sao</sub>


Ngồi cách dùng thớc đo góc thì có cách nào
để vẽ đợc tia phân giác Oz của góc xOy nữa
khơng?


GV giới thiệu cách gấp giấy: Vẽ góc xOy lên
giấy, gấp nh thế nào để có xOz yOz 30   0
* Để vẽ tia phân giác của một góc bất kỳ thì
ta làm thế nào?


Ta vẽ đợc mấy tia phan giác Oz của góc
xOy? từ đó ta có nhận xét gì?


* Chú ý: Đờng thẳng chứa tia phân giác của
một góc gọi là đờng phân giác của góc đó


<b>Hoạt động 5: Củng c</b>



* Kiến thức trọng tâm của bài học hôm nay?
* Làm BT: 31 - tr 87. SGK


Gọi HS lên bảng vẽ


* Làm BT 30 - tr 87. SGK
Gọi HS lên bảng trình bày


<b>Hot ng 6: Hng dn v nh</b>


Hc bi: Nắm chắc cách vẽ góc biết số đo
ĐK để có tia nằm giửa hai tia


Lµm BT: 33; ; 36; 37- tr 87. SGK


Chuẩn bị bài: Luyện tập về tia phân giác của
một góc


Oz là tia phân giác của góc xOy khi Oz nằm
giữa Ox ; Oy và xOz yOz 


* HS vÏ h×nh
Ta cã: CBD 50  0


Tia BD n»m gi÷a hai tia BA,
BC nhng ABD CBD  nªn tia


BD khơng phải là tia phân giác của ABC
<b>2. Cách vẽ tia phân giác của một góc</b>


HS dựa vào hình vẽ trong bài cũ để suy luận
cách vẽ


* Ta cã:


  1 0


xOz yOz xOy 30


2




nên ta vẽ tia Oz nằm giữa
hai tia Ox vµ Oy sao cho


 0


xOz 30


HS suy nghÜ, suy luËn cách làm khác


HS: Ta gấp sao cho cạnh Ox trùng với cạnh
Oy thì ta có: xOz yOz 30  0


* Cách vẽ tổng quát: Dùng thớc đo góc đo
góc đó, vẽ tia nằm giữa hai cạnh của góc sao
cho nó tạo với hai cạnh của góc hai góc
bằng nhau hoặc gấp góc sao cho hai cạnh
trựng nhau



Ta ch v c mt tia Oz


* Mỗi góc (khác góc bẹt) chỉ có một tia
phân giác


* HS ghi nhớ khái niệm đờng phân giác của
một góc và vẽ hình:


Đờng thẳng a là đờng
phân giác của góc xOy


HS phát biểu để củng
cố, khắc sâu bài học


HS c¶ lớp làm BT 31 - tr 87. SGK
Một HS lên vÏ


HS cả lớp làm ít phut
Một HS lên bảng trình by
Ghi nh hc bi


Ghi nhớ các BT cần làm
Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị


<b>d. rút kinh nghiệm:</b>


<b>D</b>
<b>C</b>



<b>B</b> <b><sub>A</sub></b>


<b>300</b>
<b>500</b>


<b>00</b>


<b>300</b>


<b>600</b> <b><sub>z</sub></b>


<b>y</b>


<b>x</b>
<b>O</b>


<b>a</b>


<b>z</b>
<b>y</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>tiÕt 22 - luyÖn tËp</b>



ns: 08 - 3 - 2012
nd: - 3 - 2012


<b>a. mục tiêu:</b>


* Củng cố, khắc sâu kiến thức về tia phân giác của một góc



* Rèn luyện kỹ năng vẽ tia phân giác của một góc, vận dụng vào tính số đo góc
* Cẩn thận, chính xác và linh hoạt khi vận dụng kiến thức vào các BT


<b>b. chuÈn bÞ:</b>


GV: Đọc các tài liệu HD liên quan, chuẩn bị các dụng cụ vẽ hình
HS: Lmà các BT đã ra về nhà, ôn tập về tia phân giác


<b>c. hoạt động dạy - học:</b>


<b>Họat động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1: ổn định lớp</b>
Kiểm tra sỹ số lớp


ổn định tổ chức lớp
Hoạt động 2: Bài cũ


Tia ph©n giác của một góc là gì
Vẽ phân giác Oz của gãc xOy  = 800


<b>Hoạt động 3: Luyện tập</b>
<b>1. Bài tập 1:</b>


Cho xOy  = 1200<sub> kÒ bï với góc </sub>yOz


a) Tính số đo yOz?


b) Vẽ tia phân giác Om của xOy , tia phân
giác On cđa gãc yOz. TÝnh sè ®o cđa gãc


mOn?


Cho HS vẽ hình, thực hiện câu a


(Hai góc kề bù có tổng số đo bằng bao
nhiêu? suy ra yOz = ?)


b) Tính số đo của góc yOn và yOm?
Om là tia phân giác của góc xOy thì số đo
của góc yOm tính nh thế nào?


Tơng tự: On là tia phân giác của góc yOz
nên yOn = ?


Trong ba tia Om; Oy; On thì tia nào nằm
giữa hai tia còn lại


Các em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
hai tia phân giác cđa hai gãc kỊ bï?


Số đo của góc tạo bởi hai tia phân giác của
hai góc kề nhau nh thế nào với tổng số đo
hai góc đó


<b>2. Bài tập 2:</b>


Trên nửa mp bờ chứa tia AB, vẽ hai tia AC;
AM sao cho BAC 30  0; BAM 120  0


Cán bộ lớp báo cáo sỹ số


Lớp ổn định tổ chức
HS lên bảnỏctả lời


vÏ tia ph©n giác của xOy = 800


<b>Luyện tập</b>
<b>1. Bài tËp 1:</b>


HS ghi đề bài, vẽ hình
Một HS lên bảng vẽ:




xOy <sub>= 120</sub>0<sub>, vÏ gãc</sub>


yOz kỊ bï víi góc
xOy:


a) Vì xOy và yOz là
hai góc kề bù nªn:




xOy <sub>+ </sub><sub>yOz</sub>


= 1800  yOz<sub> = 180</sub>0 <sub>- </sub>xOy 


 yOz<sub> = 180</sub>0<sub> - 120</sub>0<sub> = 60</sub>0


b) Vì Om là tia phân giác của góc xOy nªn



  1 0


yOm xOm xOy 60
2


 


Vì On là tia phân giác của góc yOz nên:


 1 0


yOn zOn xOy 30


2


  


V× tia Oy nằm giữa hai tia Om; On nên


mOn<sub> = </sub>yOm <sub> + </sub>yOn <sub> = 60</sub>0<sub> + 30</sub>0<sub> = 90</sub>0


* Hai tia phân giác của hai góc kề bù th× phơ
nhau


Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề
nhau có số đo bằng nửa tổng số đo của hai
góc đó



<b>2. Bài tập 2:</b>
HS ghi đề bài
HS vẽ hình


<b>n</b>
<b>z</b>


<b>y</b> <b><sub>m</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

a) TÝnh sè ®o cđa gãc CAM


b) VÏ tia AD n»m trªn cïng nưa mp bê AM
chøa tia AC sao cho MAD 60 0


Tia AC có là tia phân giác của góc BAD
không?


c) Vẽ tia phân giác AN của MAD và tia
phân giác AP của BAC . Tính PAN


Giải


Số đo của góc CAM tính nh thế nào? Vì
sao?


Trong ba tia AC; AD và AM thì tia nào nằm
giữa hai tia còn lại? Vì sao?


Số đo của góc DAC tính nh thế nào?



T ú ta cú kt lun gỡ?


AP ; AN lần lợt là tia phân giác của các góc
BAC và MAD nên ta có các góc nào bằng
nhau ?


S o ca góc PAN tính ra sao ?
AD là tia phân giác của góc nào ?
<b>Hoạt động 4: Củng cố bài</b>


GV hệ thống bài: Chốt lại các dạng toán đã
giải và phơng pháp giải


Nhắc lại tia phân giác của một góc; cách vẽ
<b>Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà</b>


Học bài: Nắm chắc kiến thức đã vận dụng
vào bài


Làm các BT trong SGK: Bài 34; 35
Chuẩn thực hành: Đo góc trên mặt đất


a) V× BAC 30  0; BAM 120 0 nên tia AC
nằm giữa hai tia AB; AM nªn ta cã:


     


BAC CAM BAM   CAM BAM BAC 
= 1200<sub> - 30</sub>0<sub> = 90</sub>0



b) V× MAD 60  0; CAM = 900<sub> nên tia AD </sub>


nằm giữa hai tia AM và AC nên ta có:




MAD + DAC = CAM DAC CAM MAD 


= 900<sub> - 60</sub>0<sub> = 30</sub>0<sub> = </sub>BAC


V× tia AD n»m giữa hai tia AM; AC và


DAC<sub> = </sub>BAC <sub> nên AC có là tia phân giác của </sub>


góc BAD


c) AP là tia phân giác của góc BAC nên


BAP<sub> = 15</sub>0<sub>; AN là tia phân giác cđa gãc MAD</sub>


nªn MAN = 300


 PAN =


<sub></sub>

 

<sub></sub>



BAM BAP MAN



= 750


HS ghi nhớ để về nhà tiếp tục giải
HS ghi nhớ


HS nhắc lại


Ghi nh hc bi
Ghi nh lm BT


Ghi nhớ để chuẩn bị cho tiết sau


<b>d. rót kinh nghiƯm:</b>


<b>Tiết 23 : Thực hành đo góc trên mặt đất</b>



ns: 28 - 3 - 2012
nd: - 3 - 2012


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Hiểu cấu tạo của gi¸c kÕ


- Nắm đợc các bớc đo góc trên mặt đất bằng giác kế
- Nghiêm túc khi tiếp cận các bớc đo


<b>II. chuÈn bÞ:</b>


GV: 1 giác kê, 2 cọc tiêu dài 1,5 m, 1 cọc tiêu ngắn 0,3m
HS: Đọc trớc bài học, tìm hiểu các bớc đo góc trên mặt đất



<b>III. hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>P</b>
<b>N</b>


<b>M</b> <b><sub>D</sub></b>


<b>C</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>Hoạt động 1 : ổn định lớp</b>
Kiểm tra sỹ số lớp


ổn định tổ chức lớp


Hoạt động 2: Tìm hiểu dụng cụ đo góc trên
mặt đất - Giác kế


- GV đặt giác kế trớc lớp, giới thiệu: Dụng
cụ đo góc trên mặt đất là giác kê


- Cấu tạo: Bộ phân chính của giác kế là
một đĩa tròn


Trên mặt đĩa trịn có đặc điểm gì


- Trên mặt đĩa trịn cịn có 1 thanh có thể
quay xung quanh tâm của đĩa trịn



Hãy mơ tả thanh quay đó ?


Đĩa trịn đợc đặt cố định hay quay đợc ?
- GV giới thiệu dây dọi treo dới tâm đĩa
- Yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo của giác kế
<b>Hoạt động 3 : Tìm hiểu cách đo góc trên</b>
<b>mặt đất</b>


- GV yêu cầu HS quan sát hình 41, 42
SGK


- Gọi 1 HS đọc SGK


- GV làm mẫu và giới thiệu các bớc đo góc
* Bớc 1: Đặt giác kế sao cho đĩa tròn nằm
ngang và tâm của giác kế nằm trên đờng
thằng đứng đi qua đỉnh C của góc ACB
*Bớc 2: Đa thanh quay về vị trí 00<sub>C và</sub>


quay mặt đĩa sao cho cọc tiêu đóng ở A và
hai khe hở thẳng hàng


*Bớc 3: Cố định mặt đĩa quay và đa thanh
quay đến vị trí sao cho cọc tiêu ở B và hai
khe hở thẳng hàng


*Bớc 4: Đọc số đo độ của góc ACB
- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc đo góc
<b>Hoạt động 4: Củng cố</b>



Để đo góc trên mặt đất, ta dùng dụng cụ
gì?


Các bớc tiến hành đo góc trên mặt đất
<b>Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà</b>


- Học bài: nắm chắc các bớc đo góc trên
mặt đất


- Chuẩn bị bài: Thực hành đo góc trên mặt
đất (Tiến hành đo trên thực địa)


Lớp báo cáo sỹ số
Lớp ổn định tổ chức


1. Dụng cụ đo góc trên mặt đất - Giác k
- HS quan sỏt giỏc k


- HS lắng nghe và quan sát hình 40


+ Trờn mt a trũn c chia độ sẵn từ 0 đến
1800


+ Hai nửa hình trịn đợc ghi theo hai chiều
ngợc nhau (Xuôi và ngợc chiều kim đồng
hồ)


- HS quan s¸t



Hai đầu thanh gắn hai tấm thẳng đứng, mỗi
tấm có một khe hở, hai khe hở và tâm của
đĩa tròn thẳng hàng


Đĩa tròn đợc đặt nằm ngang trên một giá 3
chân, có thể quay quanh trục


HS quan sát và ghi nhớ tác dụng của dây dọi
- HS chỉ vào giác kế nêu cấu tạo của giác kế
<b>2. Tìm hiểu cách đo góc trên mặt đất</b>
- HS quan sát hình 41, 42 SGK


- HS đọc SGK


- HS quan sát và lắng nghe, ghi nhớ cách đặt
giác kế


Ghi nhớ cách quay thanh quay để tạo ra một
cạnh của góc


Ghi nhí bíc 3


Ghi nhớ cách đọc số đo


1 HS đứng tại chỗ nhắc lại các bớc đo


HS nhắc lại về cấu tạo và hoạt động của giác
kế


Nhắc lại các bớc đo


Ghi nhớ để học bài
Ghi nhớ để chuẩn bị


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>Tiết 24 : Thực hành đo góc trên mặt đất(tiếp)</b>



ns: 05 - 4 - 2012
nd: - 4 - 2012


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Biết đo góc trên mặt đất


- Đo đợc số đo của một góc trên mặt đất bằng giác kế
- Nghiêm túc, cẩn thận vàchính xác khi đo góc trờn mt t


<b>II. chuẩn bị:</b>


GV: Chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành cho mỗi nhóm:
Tổ - Nhóm:


TT Họ và tên ý thức trong thực hành Kết quả đo


1 Kết quả ®o gãc ACB


lµ:


ACB<sub> = </sub>


2


3


Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS( Từ 3 - 6 nhóm): 1 giác kê, 2 cọc tiêu dài 1,5 m, 1 cọc tiêu
ngắn 0,3m; búa đóng cọc


HS: Ơn lại các bớc đo góc trên mặt đất, mỗi nhóm chuẩn bị giấy, bút để ghi kết quả


<b>III. hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1 : ổn định lớp</b>
Kiểm tra sỹ số lớp


ổn định tổ chức lớp


<b>Hoạt động 2: Phân chia t(Nhúm) v a </b>
im thc hnh


GV phân chia HS thành các tổ(Nhóm) và
giao vị trí thực hành cho mỗi nhóm


Giao dụng cụ và bản báo cáo thực hành
cho tõng nhãm


<b>Hoạt động 3: Thực hành</b>


Yêu cầu các nhóm đến vị trí thực hành
- GV cho HS tới vị trí thực hành và phân
cơng vị trí thực hành cho từng tổ (Cắm sẵn


ba cọc tiêu A, B, C cho từng tổ - nhóm)
Khi thực hành : yêu cầu HS nào cũng đợc
tiến hành và tiến hành đo theo ba lần


Lớp báo cáo sỹ số
Lớp ổn định tổ chức


HS nhËn nhãm và vị trí thực hành


HS mỗi tổ - nhóm nhận dụng cụ, bản báo
cáo thực hành


- Cỏc nhúm n vị trí thực hành đợc phân
cơng


- Tổ trởng tập hợp các thành viên của tổ tại
vị trí phân cơng thực hành, tiến hành đo góc
tạo bởi ba cọc tiêu GV ó cm sn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Kết quả đo : Lấy giá trị trung bình của ba
lần đo


- GV quan sát các tổ thực hành nhắc nhở,
điều chỉnh, híng dÉn nh÷ng nhãm cßn
chËm


<b>Hoạt động 4: Hồn thành báo cáo thc </b>
<b>hnh</b>


Yêu cầu các nhóm hoàn thành báo cáo


thực hµnh vµ nép cho GV


<b>Hoạt động 5: Tổng kết, đánh giá chung</b>
GV tập hợp HS, nhận xét ý thức của từng
tổ - nhóm, kết quả đo


Rút kinh nghiệm cho HS trong quá trình
thực hành và những tiết thực hành sau này
* Chuẩn bị tiết sau: chuẩn bị đầy đủ dụng
cụ: Thớc thẳng chia khoảng, compa,... để
học bài: Đờng tròn


Mỗi tổ cử một bạn ghi biên bản thực hành
Các nhóm làm chậm cần ghi nhớ HD ca
GV tip tc t lm


Các nhóm hoàn thành báo cáo thực hành và
nộp cho GV


HS tp hợp và nghe GV đánh giá, nhận xét
Ghi nhớ và rút kinh nghiệm cho các tiết thực
hành sau này


Ghi nhớ để chuẩn bị cho tiết sau


<b>iv. rót kinh nghiƯm:</b>


<b>Tiết 25 - đờng tròn</b>



NS: 07 - 4 - 2012


ND: - 4 - 2012


<b>A. mơc tiªu:</b>


* Biết các khái niệm đờng trịn , hình trịn , tâm, cung trịn, dây cung, đờng kính, bán kính.
Nhận biết đợc các điểm nằm bân trong, bên ngồi đờng trịn


* Biết dùng compa để vẽ đờng tròn, cung trịn. Biết gọi tên và kí hiệu đờng trịn
* Rèn tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng com pa, vẽ hình.


<b>B. Chn bÞ: </b>


GV: Đọc các tài liệu Hd liên quan; chuẩn bị các dụng cụ vẽ hình liên quan
HS: Thớc kẻ chia khoảng, com pa, thớc đo độ.


<b>C. hoạt động dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>Hoạt động 1: ổn định lớp</b>
Kiểm tra sỹ số lớp


ổn định tổ chức lớp


<b>Hoạt động 2: Đờng trịn và hình trịn</b>
Để vẽ đờng trịn ngời ta dùng dụng cụ gì ?
Cho điểm O, vẽ đờng trịn tâm O, bán kính
2 cm. Nêu cách vẽ ?


Các điểm A, B, C bất kì trên đờng tròn
cách tâm O mộtt khoảng là bao nhiêu ?
Vậy đờng trịn tâm O bán kính 2 cm là


hình gồm các điểm cách O một khoảng
bằng bao nhiờu ?


Đờng tròn tâm O, bán kính R là hình nh
thế nào?


GV giới thiệu kí hiệu: (O; R).


im nằm trên đờng tròn: M  (O; R).
Điểm nằm trong: N


Điểm nằm ngoài: P


So sỏnh di cỏc on ON, OM, OP với
R


Ta đã biết đờng tròn là đờng bao quanh
hỡnh trũn.


Vậy hình tròn là hình gồm những điểm
nào ?


GV nhn mnh li s khỏc nhau giữa khái
niệm đờng trịn và hình trịn.


<b>Hoạt động 3: Cung và dây cung </b>
Hai điểm C ; D chia đờng tròn thành 2
phần, mỗi phần là một cung gọi là cung
CD, hai điểm C, D gọi là hai mỳt ca cung
CD



Đoạn thẳng CD gọi là dây cung CD
Dây cung là hình nh thế nào?


Trờn hỡnh bờn, dõy AB gọi là đờng kính
Thế nào là đờng kính của đờng trịn?
Đờng kính gấp mấy lần bán kính ?


Hãy vẽ (O ; 2 cm) vẽ dây CD dài 3cm, vẽ
ng kớnh AB ?


Yêu cầu HS làm bài 38 (SGK 91).


GV vÏ (O; 2 cm); (A; 2 cm) c¾t nhau tại C
và D lên bảng


Gọi HS lên bảng vẽ tiếp: (C; 2 cm)
Vì sao (C ; 2 cm) đi qua O vµ A ?


<b>Hoạt động 4: Một cơng dụng khác của </b>
<b>com pa </b>


Cho biÕt com pa cßn công dụng nào khác
- Nêu cách so sánh.


HS bỏo cỏo s s
HS n nh t chc


<b>1. Đờng tròn và hình tròn </b>



v ng trũn ngi ta dựng com pa.


HS dùng compa vẽ đờng tròn tâm O, bán kính
2 cm


Các điểm A, B, C đều cách
tâm O một khong bng
2 cm.


Đờng tròn tâm O bán kính
2 cm là hình gồm các điểm
cách O một khoảng bằng 2 cm.


<i><b>Đờng tròn tâm O bán kính R là hình gồm các </b></i>
<i><b>điểm cách O một khoảng bằng R.</b></i>


<i><b>Kí hiệu: (O; R)</b></i>


Điểm nằm trên đờng trịn:
M  (O; R).


§iĨm nằm trong: N
Điểm nằm ngoài: P


OM = R; ON < R; OP > R
HS tiÕp nhËn kh¸i niƯm míi


<i><b>* Hình trịn là hình gồm các</b></i>
<i><b>điểm nằm trên đờng trịn và</b></i>
<i><b>các im nm bờn trong n</b></i>


<i><b>trũn ú.</b></i>


<b>2. Cung và dây cung </b>
HS ghi nhớ khái niệm cung
CD


hai điểm C, D gọi là hai mút của cung CD
Dây cung CD


Dây cung là đoạn thẳng nối hai mút của cung.
Đờng kính AB


ng kớnh của đờng tròn là 1 dây cung đi qua
tâm.


Đờng kính gấp đơi bán kính.
HS vẽ hình minh hoạ


* Bài 38.


HS lên vẽ (C ; 2cm).
(C; 2cm) đi qua O và A vì
CO = CA = 2cm.


<b>3. Một công dụng khác</b>
<b>của com pa </b>


Compa cú th dựng so
sánh hai đoạn thẳng.



- Dùng com pa đo đoạn thẳng AB rồi đặt một


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

- Nếu cho hai đoạn thẳng AB và CD, làm
thế nào để biết tổng độ đài 2 đoạn thẳng
đó mà khơng đo riêng từng đoạn thẳng.
Bài học hôm nay cần nắm vững kiến thức
trọng tâm nào?


<b>Hoạt động 5: Hớng dẫn v nh</b>


Học bài : Nắm chắc kiến thức trọng tâm
cđa bµi


Lµm bµi tËp: 39; 40; 42a, b- tr 92, 93. SGK
Chuẩn bị bài: Tam giác


u vo im M, u kia đặt trên tia MN. Nếu
trùng N: AB = MN.


NÕu n»m gi÷a M, N: AB < MN.
NÕu n»m ngoài M, N: AB > N.


- Vẽ tia Ox, trên Ox vÏ OM = AB (Compa)
Trªn tia Mx vÏ MN = CD (Compa)


OM = AB; MN = CD


Đo ON : ON = AB + CD
HS nhắc lại để củng cố bài



Ghi nhớ để học bài


Ghi nhớ các bài tập cần làm
Ghi nhớ để chuẩn bị cho tiết sau


<b>d. rót kinh nghiƯm:</b>


<b>tiÕt 26: Tam gi¸c</b>



NS: 12 - 4 - 2012
ND: - 4 - 2012


<b>A. Mơc tiªu:</b>


* Biết khái niệm tam giác. Hiểu đợc các khái niệm đỉnh, cạnh, góc của tam giác, nhận
biết đợc các điểm nằm bên trong, bên ngoài tam giác


* Biết vẽ tam giác, biết gọi tên và ký hiệu tam giác; đo các góc, cạnh của tam giác
* Có tính cẩn thận , chính xác khi làm việc


<b>B. chuẩn bÞ: </b>


GV: Đọc các tài liệu HD liên quan ; cỏc dựng dy hc


HS : Đọc trớc bài học ; chuẩn bị dụng cụ : Thớc thảng chia khoảng ; thíc ®o gãc


<b>C. hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



<b>Hoạt động 1: ổn định lớp</b>
Kiểm tra sỹ số lớp


ổn định tổ chức lớp
<b>Hoạt động 2: Bài cũ</b>


Thế nào là đờng tròn tâm (O ; R)?


Vẽ đờng tròn (B; R) và (C; r) cắt nhau tại
A và D. Tính độ dài AB; AC


biÕt R = 3 cm; r = 2 cm.


<b>Hoạt động 3: Tam giác ABC là gì ? </b>
Hãy vẽ ba điểm A; B; C không thẳng hàng;
Vẽ cỏc on thng AB; BC; CA


Hình vừa vẽ gọi là tam giác ABC


Vậy tam giác ABC là hình nh thế nào ?
GV vẽ ba điểm A; B; C thẳng hàng và hỏi:
Hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA nh
trên có phải là tam giác ABC không ? Tại
sao ?


Tam giác ABC kí hiệu: ABC hoặc BAC
hc CBA.


GV giới thiệu: Điểm A gọi là đỉnh A
Tam giác có mấy đỉnh? kể tên các đỉnh



Lớp báo cỏo s s
Lp n nh t chc


HS lên bảng trả lời và vẽ hình


<b>1. Tam giác ABC là gì ?</b>
HS vẽ hình theo yêu cầu và
trả lời


Tam giác ABC là hình gồm
3 đoạn thẳng AB, BC, CA
khi 3 điểm A, B, C không
thẳng hàng.


HS quan sát và trả lời


Kí hiệu tam giác ABC : ABC hoặc BAC
hoặc CBA


ABC cú 3 nh: A, B, C


<b>C</b>
<b>B</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

Đoạn thẳng AB gọi là cạnh của ABC


ABC có các cạnh nào ?


Cạnh AB; AC tạo thành A hoặc BAC



ABC có mấy góc, đọ tên các góc của


ABC


Mỗi góc có mấy cách đọc tên ?


GV vÏ : §iĨm M nằm trong <i></i> ABC;
điểm N nằm ngoài <i>Δ</i> ABC


<b>Hoạt động 4: Vẽ tam giác </b>
Ví d:


Vẽ một tam giác ABC biết ba cạnh BC=
4cm; AB = 3cm; AC = 2cm


Gọi 1 em c li bi.


Đầu tiên, vẽ cạnh nào? (Nên vẽ cạnh BC)
* Cần vẽ điểm nào?


im A cỏch B bao nhiêu? nên A nằm trên
đờng tròn nào?


Điểm A cách C bao nhiêu? Nên A nằm trên
đờng tròn nào?


A là giao điểm của hai đờng tròn nào?
Nêu cách vẽ điểm A và vẽ <sub>ABC</sub>
GV vừa nêu các bớc ( Nh SGK) vừa vẽ


chậm, học sinh vẽ theo.


Gọi 1 em nhắc lại các bớc vẽ
<b>Hoạt động 5: Củng cố</b>


* Tam giác ABC là gì? Một tam giác có
mấy đỉnh, mấy cạnh; mấy góc? Đọc tên
các đỉnh; các cạnh và các góc của MNP
* Làm bài tập: Vẽ <sub> DEF biết DE = 3 cm;</sub>
DF = 4 cm; FE = 5 cm


Cho HS vẽ ít phút
Một em lên bảng vẽ.


<b>Hot ng 6: Hng dẫn về nhà</b>


* Học bài: Nắm chắc kiến thức bài học:
Khái niệm tam giác; các yếu tố của tam
gíác; điểm nằm trong; nằm ngoài và cách
vẽ tam giác khi biết độ dài ba cạnh


* Lµm bµi tËp:43; 44; 47 - tr 94; 95. SGK
* Chuẩn bị bài: Ôn tập chơng II: Trả lời
các câu hỏi ôn tập và làm các bài tập - tr
96. SGK


ABC có ba cạnh: AB; AC; BC


Ba góc: A hoặc BAC ; B  hc ABC ; C
hoặc ACB



HS trả lời


M là điểm nằm trong <i></i> ABC
N là điểm nằm ngoài <i></i> ABC
<b>2.Vẽ tam giác </b>


Ví dụ:


Vẽ một tam giác ABC biết ba cạnh BC=
4cm; AB = 3cm; AC = 2cm


HS đọc lại đề bài
Vẽ cạnh BC = 4 cm
*Vẽ điểm A


Điểm A cách B 3cm nên A nằm trên đờng
tròn (B; 3 cm)


Điểm A cách C 2cm nên A nằm trên đờng
trịn (C; 2 cm)


* A lµ giao điểm của (B; 3 cm) và (C; 2 cm)
* Cách vẽ:


- Vẽ cạnh BC = 4 cm
- Vẽ (B; 3 cm)


- Vẽ (C; 2 cm)
- Gọi giao điểm của


hai đờng tròn là A; vẽ
đoạn thẳng BA; CA ta
đợc <sub>ABC cần vẽ</sub>
HS nhắc lại cách vẽ


HS nhắc lại để khắc sâu bài học tại lớp


HS c¶ líp cïng vÏ


Một HS lên vẽ (Quy ớc độ dài tơng ứng do
GV cho trên bảng)


Ghi nhớ để học bài; nắm chắc kiến thức vả
kỹ năng đã thực hiện trong bài hc


Ghi nhớ các bài tập cần làm
Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị


<b>d. rút kinh nghiệm:</b>


<b>tiết 27: ôn tập chơng ii</b>



NS: 19 - 4 - 2012
ND: - 4 - 2012


<b>2 cm</b> <b>3 cm</b>


<b>4 cm</b> <b>C</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<b>A. Mơc tiªu:</b>



* Ơn tập, hệ thống kiến thức cơ bản về góc, đờng trịn và tam giác
* Rèn luyện kỹ năng vẽ , đo góc , đờng trịn và tam giác


* Cã tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c khi làm việc


<b>B. chuẩn bị: </b>


GV: c cỏc ti liu HD liên quan ; các đồ dùng dạy học


HS : Ôn tập chơng II, trả lời các câu hỏi và bài tập ôn tập trong SGK; chuẩn bị dụng cụ :
Thớc thẳng chia khoảng ; thớc đo góc


<b>C. hot động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1: ổn định lớp</b>
Kiểm tra sỹ số lớp


ổn định tổ chức lớp
<b>Hoạt động 2: Ôn tập</b>
<b>I. ễn tp v gúc :</b>
Cho ng thng xy


Đờng thẳng này chia mp chứa nó thành hai
phần gọi là gì?


Lấy O <sub> xy. </sub>



Hình tạo bởi hai tia Ox, Oy gọi là gì? có số
đo là bao nhiêu?


Vẽ tia Oz n»m gi÷a hai tia Ox, Oy sao cho:


 0


xOz 60


Hai gãc xOz vµ yOz lµ hai gãc cã quan hƯ
gì ?


Tính yOz ?


Vẽ tia Om nằm giữa hai tia Ox và Oz sao


cho


1


xOm xOz


2




. Nêu cách vẽ


Tia Om gọi là tia gì của góc xOz? Vì sao?



Vẽ tia On là tia phân giác của góc yOz
Tính số đo của góc mOn


Trên hình vẽ có góc nào là góc nhọn, góc
vuông, góc tù


Có những cặp góc nào kề nhau, kề bù?


Lp bỏo cỏo s số
Lớp ổn định tổ chức
<b>Ơn tập</b>


<b>I. Ơn tập về góc :</b>
HS vẽ đờng thẳng xy
Đờng thẳng xy chia
mp chứa nó thành hai


nửa mp có bờ chung là đờng thẳng xy
HS ly O <sub> xy. </sub>


Hình tạo bởi hai tia
Ox, Oy gọi là góc xOy
là góc bẹt, có số đo là




xOy<sub> = 180</sub>0


HS vẽ tiếp trên hình



0


xOz 60


Hai gãc xOz vµ yOz
lµ hai gãc kỊ bï (Hai
gãc kề và bù nhau)


Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy nên




xOz yOz xOy   yOz xOy xOz 


0 0 0


180 60 120


  


HS vÏ tiÕp


 1


xOm xOz


2





: VÏ tia
Om sao cho


0


xOm 30


Vì xOm 30 0< xOz


nên tia Om nằm giữa hai tia Ox, Oz và


0


xOm 30 <sub>nªn </sub>zOm 30  0  xOm zOm 
Nªn tia Om là tia phân gicá của xOz
HS vẽ tia On là tia phân giác của góc yOz






0


1 1


mOn xOz yOz


2 2


1



xOz yOz 90


2


 


  


C¸c gãc nhän: xOm;


<b>m</b> <b>z</b>


<b>O</b> <b>y</b>


<b>x</b>


<b>y</b>
<b>x</b>


<b>O</b> <b>y</b>


<b>x</b>


<b>z</b>


<b>O</b> <b>y</b>


<b>x</b>



<b>n</b>


<b>m</b> <b>z</b>


<b>O</b> <b>y</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

Nếu không cho biết số đo của góc xOz
Làm thế nào để chỉ đo 2 lần mà biết đợc số
đo cả ba góc yOz; zOn và zOy?


<b>II. Ơn tập về đờng trịn, tam giác</b>
1. Đờng trịn


ThÕ nµo là (O; R)
Vẽ (O; R)


Thế nào là hình tròn (O; R)
2. Tam giác


Tam giác ABC là hình nh thế nào? KÝ hiƯu
tam gi¸c ABC?


VÏ <sub> ABC biÕt AB = 4cm; BC = 6 cm; CA</sub>
= 5 cm. Nêu cách vÏ?


Đọc tên các tam giác có trong hình vẽ đó
<b>Hoạt ng 4: Hng dn v nh</b>


Học bài: Năm chắc kiÕn thøc võa tiÕp thu
Lµm bµi tËp: Bµi tËp ôn tập trong SGK


Chuẩn bị tiết sau kiểm tra chơng II


mOn; xOm; . . .


C¸c gãc tï : xOn ; yOm
Góc vuông: mOn


Các góc kê nhau: xOm và mOn; xOm vµ
mOn; . . . ; KỊ bï : xOm và mOy; . . .
HS nêu cách làm


<b>II. Ôn tập về đờng tròn, tam giác</b>
1. Đờng tròn


HS nêu nh ngha
HS v (O; R)


Nêu khái niệm hình tròn
2. Tam giác


HS nêu khái niệm
HS vẽ và nêu cách vẽ:
- Vẽ BC = 6 cm


- VÏ (B; 4 cm) vµ
(C; 5 cm)


Gọi giao điểm hai
đ-ờng tròn là A



- Ni AB; AC, ta đợc
<sub> ABC cần vẽ</sub>


HS đọc tên


Ghi nhớ để học bài
Ghi nhớ để


Ghi nhớ để chuản bị tốt cho tiết sau


<b>d. rót kinh nghiƯm:</b>


<b>tiÕt 28: kiĨm tra ch¬ng II</b>


ns: 25 - 4 - 2012
ND: - 4 - 2012


<b>a. mơc tiªu:</b>


* Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức của HS qua q trình tiếp thu kiến thức về góc,
tam giác và đờng tròn


* Kiểm tra, đánh giá kỹ năng vẽ hình, phơng pháp chứng minh hình học và kỹ năng tính
tốn linh hoạt của HS


* Ngiêm túc trong làm bi, khỏch quan trong ỏnh giỏ


<b>b. chuẩn bị:</b>


GV: Đề bài phô tô sẵn



HS: Ôn tậo kiến thức chơng II


<b>c. ma trận, đề bài</b>
<b>I. Ma trận:</b>


<b> Cấp độ</b>


<b>Chủ đề</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b>


<b>VËn dông</b> <b>Céng</b>


<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>


<b>TNKQ</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TL</b> <b>TL</b>


<b>A</b>
<b>O</b>


<b>5 cm</b>
<b>4 cm</b>


<b>6 cm</b>
<b>A</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>I. Nửa mặt </b>
<b>phẳng. Góc</b>


Nhn bit
-c nửa mp


Biết đọc tên
một góc


Đếm đợc số
góc do 3, 4
tia chung gốc
tạo thành
Số câu


Sè ®iĨm
Tû lƯ %


2
1
10%
1
0,5
5%
3
1,5
15%
<b>II. Số đo góc.</b>


<b>Tia phân </b>
<b>giác của một </b>
<b>góc</b>


Biết quan hệ
giữa hai góc
khi biết số đo


của nó


So sỏnh đợc
hai góc qua
số đo của nó


Vẽ đợc góc
khi biết số
đo. Vẽ đợc
tia phân
giác của
một góc


Hiểu khi nào thì
một tia nằm giữa
hai tia cịn lại.
Tính số đo của
một góc khi biết
hai góc cịn lại.
Chỉ ra đợc một tia
là tia phân giác
của một góc


Tính đợc s
o gúc da
vo tia phõn
giỏc


Số câu
Số điểm


Tỷ lệ %


1
0,5
5%
1
0,5
5%
1
1
10%
3
3,5
35%
1
1
10%
9
6,5
65%
<b>III. Đờng </b>
<b>tròn, tam </b>
<b>giác</b>


Nhận biết
đ-ợc (O; R) là
hình nh thế
nào


V c tam


giỏc khi bit
di ba
cnh
S cõu


Số điểm
Tỷ lệ %


1
0,5
5%
1
1,5
15%
2
2
20%
<b>Tổng số câu</b>


<b>Tổng số ®iĨm</b>
<b>Tû lƯ %</b>


<b>4</b>
<b>2</b>
<b>20%</b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>10%</b>
<b>2</b>
<b>2,5</b>


<b>25%</b>
<b>3</b>
<b>3,5</b>
<b>35%</b>
<b>1</b>
<b>1</b>
<b>10%</b>
<b>12</b>
<b>10</b>
<b>100%</b>


<b>C. đề ra:</b>


<b>§Ị 01:</b>


<b>I. Trắc nghiệm (3 đ): Khoanh trịn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:</b>


<i><b>C©u 1:</b></i> Đờng thẳng xy chia mặt phẳng thành:


A. Mt nửa mặt phẳng B. Hai nửa mặt phẳng bờ chung là đờng thẳng xy
C. Ba nửa mặt phẳng bờ xy D. Cả ba câu A; B; C đều sai


<i><b>C©u 2:</b></i> Hai tia chung gèc Ox; Oy tạo thành:


A. Góc xOy B. Gãc Oxy C. Gãc Oyx D. Tam giác xOy


<i><b>Câu 3:</b></i> Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy; Oz, Om. Có bao nhiêu góc tạo
thành


A. 3 góc B. 4 gãc C. 5 gãc D. 6 gãc



<i>C©u 4:</i> Gãc 600<sub> vµ gãc 30</sub>0<sub> lµ hai gãc:</sub>


A. KỊ nhau B. Phô nhau C. Bï nhau D. Kề bù


<i><b>Câu 5:</b></i> Khi so sánh xOy 50 0 và mOn 45 0 thì ta cã:


A. xOy mOn  B. xOy mOn   C. xOy mOn   D. Một đáp án khác


<i><b>Câu 6:</b></i> Các điểm cách đều điểm O cho trớc một khoảng 3 cm không đổi là:


A. (O; 6 cm) B. (O; 1,5 cm) C. (O; 3 cm) D. (O; 3 dm)
<b>II. Tự luận(7 đ):</b>


<i><b>Câu 7 (1,5 đ):</b></i> Nêu cách vẽ và vẽ tam giác ABC biết AB = 3 cm; BC = 5 cm và CA = 4 cm


<i><b>Câu 8 (5,5 đ): </b></i>Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vÏ c¸c gãc xOy 120  0; xOz 60 0. Vẽ
tia phân giác Om của góc xOz


a) Vẽ hình


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

d) Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao
e) Tính số đo cđa gãc yOm


<b>§Ị 02:</b>


<b>I. Trắc nghiệm (3 đ): Khoanh trịn ch cỏi ng trc cõu tr li ỳng:</b>


<i><b>Câu 1:</b></i> Đờng thẳng mn chia mặt phẳng thành:



A. Mt na mt phẳng C. Hai nửa mặt phẳng bờ chung là đờng thẳng mn
B. Ba nửa mặt phẳng bờ mn D. Cả ba câu A; B; C u sai


<i><b>Câu 2:</b></i> Hai tia chung gốc Ox; Oy tạo thµnh:


A. Gãc Oxy B. Gãc xOy C. Gãc Oyx D. Tam giác xOy


<i><b>Câu 3:</b></i> Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om, vẽ các tia On; Op, Oq. Có bao nhiêu góc tạo
thành?


A. 5 gãc B. 6 gãc C. 7 gãc D. 8 gãc


<i>C©u 4:</i> Gãc 1200<sub> vµ gãc 60</sub>0<sub> lµ hai gãc:</sub>


A. KỊ nhau B. Phô nhau C. Bï nhau D. Kề bù


<i><b>Câu 5:</b></i> Khi so sánh xOy 60 0 và mOn 65 0 thì ta cã:


A. xOy mOn  B. xOy mOn   C. xOy mOn   D. Một đáp án khác


<i><b>Câu 6:</b></i> Các điểm cách đều điểm O cho trớc một khoảng 4 cm không đổi là:


A. (O; 4 dm) B. (O; 4 dm) C. (O; 4 cm) D. (O; 4 mm)
<b>II. Tự luận(7 đ):</b>


<i><b>Câu 7 (1,5 đ):</b></i> Nêu cách vẽ và vẽ tam giác ABC biÕt AB = 2 cm; BC = 4 cm và CA = 3 cm


<i><b>Câu 8 (5,5 đ): </b></i>Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om, vẽ các góc mOn 100 0; mOp 50 0.
Vẽ tia phân giác Ox cđa gãc mOp



a) VÏ h×nh


b) Trong ba tia Om; On và Op thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao
c) Tính số đo của góc nOp


d) Tia Op có là tia phân giác của góc mOn không? Vì sao
e) Tính số đo của góc xOn


<b>d. ỏp ỏn:</b>


I. Trắc nghiệm:


Câu 1 2 3 4 5 6


Đề 01 B A D B C C


§Ị 02 C B B C B C


<b>II. Tự luận:</b>
<b>Đề 01:</b>


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>7</b>


(1,5 đ) Nêu cách vẽ (0,5đ):- Vẽ BC = 5cm


- V (B; 3cm) và (C; 4 cm) cắt nhau tại A
- Vẽ AB ; AC ta c <sub>ABC cn v</sub>



Hình
vẽ
(1 đ)


1,5


8


(5,5đ) a) Hình vẽ 1 đ


b) Vì xOz xOy ( 600<sub> < 120</sub>0<sub>) nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy</sub>




<b>m</b>
<b>z</b>
<b>y</b>


<b>x</b>
<b>O</b>


<b>3 cm</b> <b>4 cm</b>


<b>5 cm</b>
<b>A</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

c) Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy nên: xOz zOy xOy


zOy xOy xOz 120     0  600 600



0,75
0,5 đ


d) Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy và


0


zOy xOz 60


Nên tia Oz là tia phân giác của góc xOy


0,75
0,5
Vì tia Om là tia phân giác của góc xOz nên: mOz mOx 30   0


Chỉ ra đợc tia Oz nằm giữa hai tia Oy và Om
Suy ra:   


0 0 0


yOm yOz mOz 60 30 90


0;25
0;25
0,5
<b>Đề 02: Giải tơng tù</b>


<b>Lu ý: các cách giải khác đúng củng cho điểm ti a</b>


<b>tiết 29: trả bài kiểm tra học kỳ 2</b>




NS: - 5 – 2012
ND: - 5 – 2012


<b>a. mơc tiªu:</b>


Qua tiết trả bài , giáo viên nắm đợc chất lợng học tập của HS trong lớp - Từ đó tìm ra
những chổ sai sót thờng gặp của các em để kịp thời bổ cứu, rút kinh nghiệm cho các em .
GV cũng rút ra kinh nghiệm trong việc giảng dạy. Giúp hs chú trọng hơn trong việc rèn
luyện kĩ năng trình bày bài làm của mình để thời gian tới đạt quả tốt hơn


<b>B- Tiến hành tiết học </b>
<b>I. Trả bài :</b>


GV trả bài cho HS:


Đánh giá kết quả làm bài chung của cả lớp và của từng nhóm HS ; biểu dơng những em
làm bài khá tốt


Nhc nh phờ bình ; động viên các em đạt kết quả thấp
Rút kinh nghiệm về một số sai sót thờng mắc phi ca HS


<b>II. Chữa bài :</b>( cho HS xem lại đề ra )


GV cho HS vẽ hình thật chính xác theo đề bài
Cho một HS lên giải


Cho HS kh¸c nhận xét bài giải


GV cùng HS kiểm tra, nhận xét vµ sưa sai



<b>C. híng dÉn vỊ nhµ:</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×