Tải bản đầy đủ (.doc) (115 trang)

GA Toan 6(2011-2012)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (515.04 KB, 115 trang )

Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Ngy son:
Ngy dy:
Tuần: 01
Tit: 01
I. Mục Tiêu:
- Kíên thức: HS được lm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp
thường gặp trong toán học v trong đời sống
- Thái độ: HS nhận bit được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập
hợp cho trước. HS bit vit một tập hợp theo diễn đt bằng lời của bi toán, bit
sử dụng kí hiệu:

,

- Kỹ năng: Rèn luyện tư duy linh hot khi dùng những cách khác nhau để vit một
tập hợp
II. Chuẩn B:
- GV: Phấn mu, phiu học tập in sẵn bi tập, bảng phụ vit sẵn đầu bi các bi tập
củng cố.
- HS: Giấy trong, bút d
III. Tiến trình Dạy - Học:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
Hoạt động 1: Dặn dò chung
GV dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập,
sách vở cần thit cho bộ môn
GV giới thiệu nội dung của chương I
SGK
Hoạt động 2: Các ví dụ
GV cho HS quan sát hình 1 SGK rồi giới


thiệu:
- Tập hợp các đồ vật (sách, bút) đặt trên
bn như (hình 1)
- GV lấy thêm một số ví dụ thực t ở
ngay trong lớp, trong trường
- Tập hợp những chic bn trong lớp
học
- Tập hợp các cây trong sân trường
- Tập hợp các ngón tay của một bn tay
- Tập hợp các HS của lớp 6A
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
Khái niệm tập hợp thường gặp trong
toán học v trong đời sống như
- Tập hợp các học sinh của lớp 6A
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
- Tập hợp các chữ cái a, b, c
- Tập hợp các dụng cụ học tập có
trên bn
Trang 1
Chương I:
ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
- Tập hợp các chữ cái a, b, c …
Hoạt động 3: Cách viết các kí hiệu
GV: Ta thường dùng các chữ cái in hoa
để đặt tên tập hợp
Ví dụ: Gọi A l tập hợp số tự nhiên nhỏ
hơn 4. Ta vit:
A =

{ }
3;2;1;0
Các số 0; 1; 2; 3 l các phần tử của tập
hợp A
GV: giới thiệu cách vit tập hợp
- Các phần tử của tập hợp được đặt trong
hai dấu ngoặc nhọn
{ }
, cách nhau bởi
dấu chấm phẩy “;” . Mỗi phần tử được
liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tuỳ ý
GV giới thiệu:
Kí hiệu: 2

A đọc l 2 thuộc A hoặc 2 l
phần tử của A
2

A đọc l 2 không thuộc A hoặc 2
không l phần tử của A
GV giới thiệu cách vit tập hợp A bằng
cách 2 (chỉ ra tính chất đặc trưng cho các
phần tử của tập hợp đó.
Người ta còn có thể minh họa tập hợp
bằng một vòng khép kín mỗi phần tử
được biểu diễn bởi một dấu chấm trong
vòng đó . Gọi l biểu diễn tập hợp bằng
sơ đồ Venn
A
•1

•3
•2 •0
B
•a
•b
•c
GV cho HS lm ?1 v ?2 / 6 SGK
Người ta thường đặt tên các tập hợp
bằng chữ cái in hoa
Gọi A l tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 4
A = {0; 1; 2; 3}
Hay A = {2; 1; 0; 3}
B = { a, b, c}
Các số 0, 1, 2, 3 gọi l phần tử của tập
hợp A.
Các chữ a,b,c l các phần tử của tập
hợp B
Ký hiệu: 2 ∈ A
Đọc: 2 thuộc A hay 2 l phần tử của
A
a ∉ A
Đọc a không thuộc A hay a không l
phần tử của A
 Chú ý :
- Các phần tử của một tập hợp được
vit trong hai dấu ngoặc { }, cách
nhau bỡi dấu “ ;” hay dấu “ ,” .
- Mỗi phần được liệt kê một lần, thứ
tự liệt kê tùy ý .

- Ngoi cách vit liệt kê tất cả các
phần tử của tập hợp ta có thể vit bằng
cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các
phần tử
Ví dụ :
Gọi A l tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 4
Ta vit : A = { x ∈ N / x < 4 }
Để viết một tập hợp, thường có hai
cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp
- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các
phần tử của tập hợp đó.
Trang 2
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
3. Củng cố :
GV cho HS lm bi tập 3, 5/ trang 6
4. Dặn dò :
- Học thuộc bi
- Học sinh lm các bi tập 4; 5 SGK trang 6
- Xem trước bi: Tập hợp các số tự nhiên
 Rút kinh nghiệm:





Trang 3
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Ngy son:

Ngy dy:
Tuần: 01
Tit: 02
I. Mục Tiêu:
• Kíên thức: Học sinh bit được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về
thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, bit biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm
được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số.
• Thái độ: Học sinh phân biệt được các tập hợp N v N
*
, bit sử dụng các ký hiệu
≤ v ≥, bit vit số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên.
• Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II. Chuẩn B:
- GV: Phấn mu, mô hình tia số
- HS: Giấy trong, bút d
III. Tiến trình Dạy - Học:
1.Ổn đnh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bi tập 4 v 5 SGK trang 6
Vit tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 nhưng nhỏ hơn 10 bằng hai cách
Liệt kê v nêu tính chất đặc trưng của phần tử
GV: nhận xét, cho điểm
3.Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
Hoạt động 1: Tập hợp N và N*
*GV đặt câu hỏi:
- Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên?
Gv giới thiệu tập hợp N
- Tập hợp các số tự nhiên N =
{ }

; 3;2;1;0
GV nêu câu hỏi
- Hãy cho bit cácphần tử của tập hợp
N
GV nhấn mnh:
- Các số tự nhiên được biểu diễn trên
tia số
Trên một tia ta đặt liên tip bắt đầu từ
0, các đon thẳng có độ di bằng nhau
Tập hợp các số 0; 1; 2; 3; . gọi l tập hợp
các số tự nhiên.
Ký hiệu: N N = {0; 1; 2; 3; …}
0; 1; 2; 3; … l các phần tử của N
chúng được biểu diển trên tia số :
0 1 2 3 4 5
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được ký
hiệu N
*
N
*
= { 1; 2; 3; . . .}
Hoặc N
*
= { x ∈ N | x ≠ 0 }
Trang 4
Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Ngy…. tháng…. năm 2008
KÝ DUYỆT
Nguyễn Duy Tỉnh
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6

rồi biểu diễn các số 1, 2, 3 trên tia số
- GV nhấn mnh: mỗi số tự nhiên được
biểu diễn bởi một điểm trên tia số.
Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số
gọi l điểm a
GV yêu cầu HS lên vẽ tia số v biểu
diễn một vi số tự nhiên
GV giới thiệu tập hợp các số tự nhiên
khác 0 được kí hiệu l N*
Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số tư nhiên
-GV yêu cầu HS quan sát tia số v trả
lời câu hỏi: So sánh 2 v 4
Nhận xét vị trí điểm 2 v điểm 4 trên tia
số
-GV giới thiệu tổng quát:
Với a, b

N, a < b hoặc b > a
 điểm a nằm bên trái điểm b
- GV giới thiệu kí hiệu:

,

- GV giới thiệu tính chất bắc cầu
- GV đặt câu hỏi:
? Tìm số liền sau của số 4?
? Số 4 có mấy số liền sau?
- GV chỉ ra số liền trước, số liền sau
- GV giới thiệu về hai số tự nhiên lịên
tip

- GV: Trong số tự nhiên, số no nhỏ
nhất? Có số tự nhiên lớn nhất hay
không?
- GV nhấn mnh:
Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử
- GV cho HS lm ? / trang 7 SGK

1 Với a , b ∈ N thì a ≥ b hay a ≤ b
2 Nu a < b v b < c thì a < c
3 Mỗi số tự nhiên có một số liền sau
duy nhất.
4 Số 0 l số tự nhiên nhỏ nhất. Không
có số tự nhiên lớn nhất .
5 Tập hợp số tự nhiên có vô số phần
tử
3. Củng cố:
- Lm bi tập 6, 7 / 7
4. Dặn dò:
- Học thuộc bi
- Lm bi tập 8, 9, 10 / 8
- Xem trước bi: Ghi số tự nhiên
Trang 5
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Ngy son:
Ngy dy:
Tuần: 01
Tit: 03
I. Mục Tiêu:
- Kíên thức: Học sinh hiểu th no l hệ thập phân, phân biệt số v chữ số
trong hệ thập phân. Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong

một số thay đổi theo vị trí
- Kỹ năng: Học sinh bit đọc v vit các số La Mã không quá 30.
- Thái độ: Học sinh thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số
v tính toán
II. Chuẩn B:
- GV: Bảng các chữ số, bảng phân biệt số v chữ số, bảng các số La Mã từ 1 đn 30
- HS: Giấy trong, bút d
III. Tiến trình Dạy - Học:
1. Kiểm tra bài cũ:
: Lm bi tập 8 v 9 SGK
2. Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
Hoạt động 1: Số và chữ số
-GV gọi HS lấy một số ví dụ về số tự
nhiên
-GV hỏi: số tự nhiên đó có mấy chữ số?
l những số no?
Sau đó GV giới thiệu 10 chữ số dùng
để ghi số tự nhiên
GVgiới thiệu chú ý
Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 ta
có thể ghi được mọi số tự nhiên
Ví dụ: 7 l số có 1 chữ số
364 l số có 3 chữ số
 Chú ý :
- Khi vit các số có từ 5 chữ số trở lên
người ta thường tách thnh từng nhóm 3
chữ số cho dễ đọc .
Số
Số

trăm
Chữ
số
hng
trăm
Số
chục
Chữ
số
hng
chục
Các chữ số
3895 38 8 389 9 3, 8, 9, 5
Hoạt động 2: Hệ thập phân
-GV: Cách ghi số như trên l cách ghi
số trong hệ thập phân .
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một
hng thì lm thnh 1 đơn vị ở hng liền
trước nó.
- GV lấy ví dụ:
Cách ghi số như trên l cách ghi số trong hệ
thập phân .
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một
hng thì lm thnh 1 đơn vị ở hng liền
trước nó.

Trang 6
Bài 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN
Ngy…. tháng…. năm 2008
KÝ DUYỆT

Nguyễn Duy Tỉnh
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
GV cho HS lm ? / 9 SGK 444 = 400 + 40 + 4

abc
= a.100 + b .10 + c
Hoạt động 3: Chú ý
GV cho học sinh đọc 12 chữ số La mã
trên mặt đồng hồ
- GV giới thiệu các chữ số I , V, X v
hai số đặc biệt IV v IX .
- Học sinh cần lưu ý ở số La mã những
chữ số ở các vị trí khác nhau nhưng vẫn
có giá trị như nhau .
Ngoi cách ghi số ở hệ thập phân còn có
cách ghi khác như cách ghi số hệ La mã .
Trong hệ La mã người ta dùng Chữ I,V, X,
D, C …
I → 1; V → 5; X → 10
30 chữ số La mã đầu tiên :
I II III IV V VI VII VIII IX X
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
XI XII XIII XIV XV XVI XVII
11 12 13 14 15 16 17
XVIII XIX XX XXI XXII XXIII
18 19 20 21 22 23
XXIV XXV XXVI XXVII XXVIII
24 25 26 27 28
XXIX XXX
29 30

3. Củng cố:
- GV yêu cầu HS nhắc li chú ý
- Lm bi tập 12, 13 / 10
4. Dặn dò:
- Học thuộc bi
- Lm bi tập 14, 15 / 10
- Xem trước bi: Số phần tử của tập hợp. Tập hợp con
 Rút kinh nghiệm:







Trang 7
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Ngy son:
Ngy dy:
Tuần: 02
Tit: 04
I. Mục Tiêu:
- Kíên thức:
+ Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử , có thể
có vô số phần tử, có thể không có phần tử no; hiểu được khái niệm tập hợp con
v khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
+ Học sinh bit tìm số phần tử của một tập hợp, bit kiểm tra một tập hợp l tập
hợp con hoặc không l tập hợp con của một tập hợp cho trước, bit vit một vi
tập hợp con của một tập hợp cho trước, bit sử dụng đúng các ký hiệu ⊂ v ¬.
- Kỹ năng: Rèn luyện cho Học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ∈ v

⊂.
- Thái độ: Nhận bit sự liên hệ của phần tử với tập hợp v của tập hợp với tập hợp
chính xác .
II. Chuẩn B:
- GV: Phấn mu, bảng phụ có ghi sẵng đầu bi của các bi tập
- HS: Ôn tập các kin thức cũ
III. Tiến trình Dạy - Học:
1. Kiểm tra bài cũ:
HS
1
: Lm bi tập 14 SGK trang 10. Vit giá trị của số
abcd
trong hệ thập phân
HS
2
: Lm bi tập 15 SGK trang 10
2. Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
Hoạt động 1: Số phần tử của một tập hợp
GV nêu ví dụ về tập hợp như trong SGK
Cho các tập hợp
A = { 5 }
B = { x, y }
C = { 0; 1; 2; 3; . . . }
Hãy cho bit mỗi tập hợp có bao nhiêu
phần tử
GV cho HS lm ?1 v ?2
Tìm số tự nhiên x m x + 5 = 2
GV giới thiệu: Nu gọi tập hợp A l tập
hợp các số tự nhiên x m x + 5 = 2 thì tập

hợp A không có phần tử no ta nói tập A
Cho các tập hợp
A = { 5 } có 1 phần tử
B = { x, y } có 2 phần tử
C = { 0; 1; 2; 3; . . . } có vô số phần
- Tập hợp không có phần tử no gọi l tập
hợp rỗng ký hiệu ∅
Ví dụ : M = { x ∈ N | x + 5 = 2 }
M = ∅
Một tập hợp có thể có một phần tử, có
nhiều phần tử, có vô số phần tử , cũng có
thể không có phần tử no
Trang 8
Bài 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP.
TẬP HỢP CON
Ngy…. tháng…. năm
2008
KÝ DUYỆT
Nguyễn Duy Tỉnh
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
l tập rỗng
Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu phần
tử?
GV yêu cầu HS đọc phần chú ý ttrong
SGK
Hoạt động 2: Tập hợp con
Ví dụ :
Cho hai tập hợp : A = {a, b }
B = { a, b, c,d }
Ta thấy mọi phần tử của A đều thuộc B, ta

nói: tập hợp A l tập hợp con của tập hợp
B
vậy khi no Tập hợp A l tập hợp con của
tập B
GV giới thiệu kí hiệu:

,

v cách đọc
kí hiệu
GV cho HS lm ?3 / 13 SGK
Từ đó rút ra chú ý
Ví dụ :
Cho hai tập hợp : A = {a, b }
B = { a, b, c,d }
Ta thấy mọi phần tử của A đều thuộc B, ta
nói : tập hợp A l tập hợp con của tập hợp
B

ký hiệu : A ⊂ B hay B ⊃ A
Đọc l : A l tập hợp con của B hay
A được chứa trong B hayB chứa A
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc
tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con
của tập hợp B .
• c B
• a
• b • d
A
Chú ý:

Nu A

B v B

A thì ta nói A v B l
hai tập hợp bằng nhau
3. Củng cố:
- GV yêu cầu HS nêu nhận xét về số phần tử của một tập hợp
- Khi no tập hợp A l tập hợp con của tập hợp B
- Khi no tập hợp A bằng tập hợp B
- Lm bi tập 16 / 13
4. Dặn dò:
- Học thuộc bi
- Lm bi tập 17, 18, 19, 20 / 13
- Xem trước bi: Luyện tập
 Rút kinh nghiệm:


Trang 9
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Ngy son:
Ngy dy:
Tuần: 02
Tit: 05
I. Mục Tiêu:
- Kíên thức: HS nắm vững kin thức về tập hợp, phân biệt được các tập hợp N v
N
*
, tập hợp con
- Kỹ năng: Rèn luyện kỷ năng vit một tập hợp theo diễn đt bằng lời của bi

toán bằng hai cách liệt kê các phần tử v chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử,
bit sử dụng thnh tho các ký hiệu ∈ v ∉; ⊂ v ⊄, xác định chính xác số phần tử
của một tập hợp
- Thái độ: Lm bi cẩn thận, chính xác .
II. Chuẩn B:
- GV: Phấn mu, bảng phụ có ghi sẵng đầu bi của các bi tập
- HS: Giấy trong, bút d
III. Tiến trình Dạy - Học:
1. Kiểm tra bài cũ:
: HS
1
: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Tập hợp rỗng l tập hợp như th
no? Lm bi tập 19 SGK trang 13.
HS
2
: Khi no tập hợp A được gọi l ậtp hợp con của tập B?
Lm bi tập 20 SGK trang 13
2. Nội dung bài mới:
Hot động của GV Nội dung
Hot động 1: Luyện tập
GV gọi HS đọc đề bi 21 /14
A = {8 ; 9 ; 10 ; . ; 20 }
Gv gợi ý: A l tập hợp các số tự nhiên từ 8
đn 20
GV gọi HS lên bảng lm
GV gọi HS nhận xét
GV gọi HS đọc đề bi 22 14
GV gọi 4 HS lên bảng lm
GV gọi HS nhận xét
Bài tập 21 / 14

Tập hợp A = {8 ; 9 ; 10 ; …; 20 }
Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử
Bài tập 22 / 14
a) Tập hợp C các số chẳn nhỏ hơn 10
C = {0; 2; 4; 6; 8}
b) Tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhưng
nhỏ hơn 20
L = {11; 13; 15; 17; 19}
c) Tập hợp A ba số chẳn liên tip, số nhỏ
nhất l 18
A = {18; 20; 22}
Tập hợp B bốn số lẻ liên tip, trong đó số
Trang 10
LUYỆN TẬP
Ngy…. tháng…. năm 2008
KÝ DUYỆT
Nguyễn Duy Tỉnh
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
GV gọi HS đọc đề bi 23 / 14
GV gọi HS lên bảng lm
GV gọi HS nhận xét
GV gọi HS đọc đề bi 24 /14
A l tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
B l tập hợp các số chẳn
N
*
Quan hệ giữa các tập hợp trên với N l gì?
GV gọi HS đứng lên trả lời
GV gọi HS nhận xét
GV gọi HS đọc đề bi 25 / 14

GV gọi HS lên bảng lm
GV gọi HS nhận xét
lớn nhất l 31
B = {25; 27; 29; 31}
Bài tập 23 / 14
Tập hợp D có
(99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử
Tập hợp E có
(96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử
Bài tập 24 / 14
A l tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn
10
B l tập hợp các số chẳn
N
*
Quan hệ giữa các tập hợp trên với N l
A ⊂ N; B ⊂ N ; N
*
⊂ N
- Bài tập 25 / 14
A = {In-do-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan,
Việt Nam}
B = { Xin-ga-po, Bru-nây, Cam-pu-chia}
3. Củng cố: Cũng cố từng phần
4. Dặn dò:
- Ôn li kin thức cũ
- Xem trước bi: Phép cộng v phép nhân
 Rút kinh nghiệm:







Trang 11
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Ngy son:
Ngy dy:
Tuần: 02
Tit: 06
I. Mục Tiêu:
- Kíên thức: Học sinh nắm vững tính chất giao hoán v kt hợp của phép
cộng, phép nhân các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép
cộng; bit phát biểu v vit dng tổng quát của các tính chất đó .
- Kỹ năng: Học sinh bit vận dụng các tính chất trên vo các bi tập tính nhẩm,
tính nhanh .Học sinh bit vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng v phép nhân
vo giải toán
- Thái độ: Bit nhận xét đề bi vận dụng đúng, chính xác các tính chất .
II. Chuẩn B:
- GV: Phấn mu, bảng phụ có ghi sẵng đầu bi của các bi tập
- HS: Giấy trong, bút d
III. Tiến trình Dạy - Học:
1. Kiểm tra bài cũ:
Th no l tập hợp con của một tập hợp ?
Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 0 nhưng không vượt quá 5 v tập hợp B
các số thuộc N
*
nhỏ hơn 4
Hãy vit tập hợp A, B v cho bit quan hệ giữa hai tập hợp ấy .
2. Nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Nội dung
Hoạt động 1: Tổng và tích
- Tính chu vi một sân hình chữ nhật có
chiều di bằng 32m v chiều rộng bằng
25m .
- Qua bi tập trên giới thiệu phép cộng v
phép nhân
GV cho HS lm ?1 v ?2 / 15 SGK
( Xem SGK trang 15)
 Chú ý:
Nu A . B = 0 thì A = 0 hay B =
0
Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- Phép cộng số tự nhiên có những tính chất gì ?
- Phát biểu tính chất đó ?
- Phép nhân số tự nhiên có những tính chất gì ?
- Phát biểu tính chất đó
Trang 12
Bài 5: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Ngy…. tháng…. năm 2008
KÝ DUYỆT
Nguyễn Duy Tỉnh
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Phép tính
Tính chất
Cộng Nhân
Giao hoán
a + b = b + a a . b = b . a
Kt hợp (a + b) + c = a + (b + c) (a . b) . c = a . (b . c)
Cộng với số 0 a + 0 = 0 + a = a

Nhân với số 1 a . 1 = 1 . a = a
Phân phối của phép nhân
với phép cộng
a . (b + c) = a . b + a . c
GV yêu cầu HS phát biểu bằng lời các tính
chất trên
GV cho HS lm ?3 / 16 SGK
3. Củng cố:
- Lm bi tập 26, 27 / 16
4. Dặn dò:
- Học thuộc bi
- Lm bi tập 28, 29, 30 /16
- Xem trước bi: Luyện tập
 Rút kinh nghiệm:





Trang 13
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Ngy son:
Ngy dy:
Tuần: 03
Tit: 07

I.Mục Tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng các số tự nhiên
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vo các bi tập tính nhẩm,
tính nhanh.

- Thái độ: Bit vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng vo giải toán.
II.Chuẩn B:
GV: Bảng tính chất của phép cộng v phép nhân số tự nhiên
HS: SGK
III.Tiến Trình Dạy Học:
1. Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu v vit dng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng
Phát biểu v vit dng tổng quát tính chất kt hợp của phép cộng
Áp dụng tính chất ny hãy tính tổng:
81 + 243 + 19
168 + 79 + 132
2.Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập
Dạng 1: Tính nhanh
GV gọi HS đọc đề bi 31 /17
GV gợi ý hS cách nhóm: kt hợp các số
hng sao cho được số tròn chục hoặc tròn
trăm
GV gọi 3 HS lên bảng lm
GV gọi HS nhận xét
Bài 31/ 17
a) 35 +360 + 65 + 40
= (135 + 65) + (360 + 40)
= 200 + 400
= 600
b) 463 + 318 + 137 + 22
= (463 + 137) = (318 + 22)
= 600 +340
= 940

c) 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30
= (20 + 30) + (21 + 29) + (22 +
28) + (23 + 27) + (24 + 26) + 25
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25
= 275
Trang 14
LUYỆN TẬP I
Ngy…. tháng…. năm 2008
KÝ DUYỆT
Nguyễn Duy Tỉnh
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Bài 32/ 17 SGK
GV cho HS tự đọc phần hướng dẫn trong
sách sau đó vận dụng cách tính đó vo
lm bi tập
GV gợi ý câu a: tách số 45 = 4 + 41
GV gợi ý tách câu b: 37 = 35 + 2
GV gọi 2 HS lên bảng lm
GV gọi HS cho bit đã vận dụng những
tính chất no của phép cộng để tính nhanh
Dạng 2: Tìm quy luật của dãy số
Bài 33/ 17
GV hướng dẫn:
2 = 1 + 1; 3 = 2 + 1; 5 = 2 + 3; 8 = 5 + 3
GV gọi một HS lên bảng tính
GV yêu cầu HS nhận xét
Bài 32/ 17
a. 996 + 45
= 996 + (4 + 41)
= (996 + 4) + 41

= 1000 + 41
= 1041
b. 37 + 198
= (35 + 2) + 198
= 35 + (2 + 198)
= 35 + 200
= 235
Bài 33/ 17
1, 1 ,2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55
3.Củng cố: GV yêu cầu HS nhắc li các tính chất của phép cộng các số tự nhiên.
4. Hướng dẫn về nhà:
- Xem li các tính chất của phép cộng các số tự nhiên
- Xem trước phần luyện tập 2
 Rút kinh nghiệm:






Trang 15
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Ngy son:
Ngy dy:
Tuần: 03
Tit: 08
I. Mục Tiêu:
- Kiến thức: HS bit vận dụng các tính chất giao hoán, kt hợp của phép cộng , phép
nhân số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vo các bi
tập tính nhẩm, tính nhanh.

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý.
- Thái độ: HS bit vận dụng hợp lý các tình chất trên vo giải toán
II. II. Chuẩn B:
GV: SGK, Giáo án
HS: SGK
III. Tiến Trình Dạy - Học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Nêu các tính chất của phép nhân số tự nhiên. Áp dụng tính nhanh:
5.25.2.16.4
2. Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 35 / 19
GV yêu cầu cả lớp lm bi sau đó GV gọi
1 HS lên bảng trình by
GV gọi HS nhận xét
Bài 36 / 19
GV yêu cầu HS đọc đề bi
GV hướng dẫn câu a: 15 ta có thể tách
thnh 3.5 hoặc 4 tách thnh 2.2
25 tách thnh 5.5 hoặc 12 tách thnh 4.3
Tương tự với 125.16
GV gọi 3 HS lên bảng lm
GV hướng dẫn câu b:
Tách 25 = 20 + 5 hoặc tách 12 = 10 + 2
Tương tự với 34.11 v 47.101
GV gọi 3 HS lên bảng tính
Bài 35 / 19
Các tích bằng nhau:
15.2.6 = 5.3.12 = 5.4.3

4.4.9 = 8.18 = 8.2.9
Bài 36 / 19
a) Áp dụng tính chất kt hợp của phép
nhân
 15.4 = 3.5.4 = 3(5.4) = 3.20 = 60
 25.12 = 25.4.3 = (25.4)3 = 100.3
= 300
 125.16 = 125.4.4 = (125.4)4 = 500.4
= 2000
b) Áp dụng tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
Trang 16
LUYỆN TẬP II
Ngy…. tháng…. năm 2008
KÝ DUYỆT
Nguyễn Duy Tỉnh
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
GV gọi HS nhận xét
Bi 37/ 20
GV gọi 3 HS lên bảng tính
GV gọi HS nhận xét bi lm của bn
 25.12 = 25(10 + 2) = 250 + 50 = 300
 34.11 = 34(10 + 1) = 340 + 34 = 374
 47.101 = 47(100 + 1) =4 700 + 47
= 4747
Bài 37/ 20
 16.19 = 16(20 – 1) = 16.20 – 16.1 =
320 -16 = 304
 46.99 = 46(100 – 1) = 46.100 – 46.1
= 4600 – 46 = 4554

 35.98 = 35(100 – 2) = 35.100 – 35.2
= 3500 – 70 = 3430
3.Củng cố:
- GV gọi HS nhắc li các tính chất của phép nhân v phép cộng các số tự nhiên
4.Hướng dẫn về nhà:
- Xem trước bi: Phép trừ v phép chia
 Rút kinh nghiệm:





Trang 17
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Ngy son:
Ngy dy:
Tuần: 03
Tit: 09


I.Mục Tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu được khi no kt quả của một phép trừ l một số tự nhiên. Kt
quả của một phép chia l một số tự nhiên
- Kỹ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kin thức về phép trừ, phép chia để tìm số
chưa bit trong phép trừ, phép chia. Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu v giải
toán
- Thái độ: HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia ht v phép
chia có dư.
II.Chuẩn B:
GV: Phấn mu sử dụng khi dùng tia số để tìm hiệu của 2 số.

HS: SGK
III.Tiến Trình Dạy - Học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Hãy tính nhẩm: 16.19; 46.99
Cho bit em đã sử dụng những tính chất no của phép toán để tính?
2.Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên
- GV đưa câu hỏi:
Hãy xét xem có số tự nhiên x no m:
a. 2 + x = 5 hay không?
b. 6 + x = 5 hay không?
- GV gọi HS trả lời
- GV khái quát v ghi bảng: Cho hai số tự
nhiên a v b, nu có số tự nhiên x sao cho
b + x = a thì có phép trừ a – b = x
- GV gọi một vi HS nhắc li
- GV giới thiệu cách xác định hiệu bằng
tia số
- GV yêu cầu HS đọc ?1 / 21 SGK
- GV gọi một HS lm ?1 / 21 SGK
- GV nhấn mnh:
Số bị trừ = số trừ

hiệu bằng 0
Số trừ bằng 0

số bị trừ = hiệu
Cho hai số tự nhiên a v b, nu có số tự
nhiên x sao cho b + x = a thì có phép trừ

a – b = x
Trang 18
Bài 6: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Điều kiện để có a – b l: số bị trừ lớn
hơn hoặc bằng số trừ
Hoạt động 2: Phép chia hết vả phép chia có dư
- GV đưa câu hỏi:
Hãy xét xem có số tự nhiên x no m:
a. 3.x = 12 hay không?
b. 5.x = 12 hay không?
- GV gọi HS trả lời
- GV khái quát v ghi bảng: Cho hai số tự
nhiên a v b, trong đó b khác 0, nu có số
tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia
ht cho b v ta có phép chia ht a:b = x
- GV gọi một vi HS nhắc li
GV yêu cầu HS đọc ?2/ 21 SGK
GV giới thiệu 2 phép chia:
12 3 12 3
0 4 2 4
Hai phép chia trên có gì khác nhau?
GV giới thiệu phép chia ht v phép chia
có dư, đồng thời chỉ ra các thnh phẩn
của phép chia
GV cho HS đọc phần tổng quát trang 22
SGK
GV yêu cầu HS đọc ?3 / 22 SGK
GV gọi một HS lm ?3 / 22 SGK
GV nhận xét

Cho hai số tự nhiên a v b, trong đó b
khác 0, nu có số tự nhiên x sao cho b.x =
a thì ta nói a chia ht cho b v ta có phép
chia ht a:b = x
Tổng quát:
Cho hai số tự nhiên a v b, trong đó b
khác 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q
v r duy nhát sao cho a = b.q + r
Trong đó 0

r

b
Nu r = 0 thì ta có phép chia ht
Nu r

0 thì ta có phép chia có dư
3.Củng cố:
Trang 19
Ngy…. tháng…. năm 2008
KÝ DUYỆT
Nguyễn Duy Tỉnh
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
- Nêu cách tìm số bị chia
- Nêu cách tìm số bị trừ
- Điều kiện để thực hiện được phép trừ trong N
- Điều kiện để a chia ht cho b
- Điều kiện của số chia, số dư của phép chia trong N
4. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc bi

- Lm bi tập trong SGK
- Xem trước phần luyện tập
 Rút kinh nghiệm:





Ngy son:
Trang 20
LUYỆN TẬP I
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Ngy dy:
Tuần: 04
Tit: 10
I. Mục Tiêu:
 Kiến thức: HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để
phép trừ thực hiện được.
 Kỹ năng: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình by rõ rng mch lc.
 Thái độ: Rèn luyện cho HS vận dụng kin thức về phép trừ để tính nhẩm, để
giải một bi toán thực t.
II. Chuẩn B:
GV: SGK, giáo án
HS: SGK
III.Tiến Trình Dạy - Học:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS
1
: Cho 2 số tự nhiên a v b khi no ta có phép trừ a – b = x
Áp dụng tính : 425 – 257 ; 91- 56

HS
2
: Có phải khi no cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b
hay không ? Cho ví dụ
2.Nội dung bài mới:
Hot động của GV Nội dung
Hot động 1: Luyên tập
Dạng 1: Tìm x
GV hướng dẫn bi tập 47 / 24 SGK sau
đó gọi HS lên bảng lm
GV gọi HS nhận xét
GV hướng dẫn HS lm bi 48 / 24 SGK
GV gọi 2 HS lên bảng lm
Bài 47 / 24
a) (x – 35) – 120 = 0
x – 35 = 0 +120
x – 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
b) 124 + (118 – x) = 217
118 – x = 217 – 124
118 – x = 93
x = 118 – 93
x = 25
c) 156 – (x + 61) = 82
x + 61 = 156 – 82
x + 61 = 74
x = 74 – 61 =13
Bài 48 / 24
Trang 21

Ngy…. tháng…. năm 2008
KÝ DUYỆT
Nguyễn Duy Tỉnh
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
GV cho HS nhận xét
GV gọi HS đọc đề bi 49 / 24 SGK
GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện
GV cho HS nhận xét
GV nhận xét
 35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2)
= 33 + 100
= 133
 46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1)
= 45 + 30
= 75

Bài 49 / 24
 321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4)
= 325 + 100
= 425
 1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3)
= 1357 – 1000
= 357
3 Củng cố:
- GV đặt câu hỏi: trong tập hợp số tự nhiên khi no phép trừ thực hiện được
- Nêu cách tìm các thnh phần (số trừ, số bị trừ) trong phép trừ
4. Hướng dẫn về nhà:
- Xem trước luyện tập 2
 Rút kinh nghiệm:





Ngy son:
Trang 22
LUYỆN TẬP II
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Ngy dy:
Tuần: 04
Tit: 11
I. Mục Tiêu:
- Kiến thức: HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia ht,
phép chia có dư.
- Kỹ năng: Rèn luyện về kỹ năng tính toán v tính nhẩm cho HS.
- Thái độ: Rèn luyện cho HS vận dụng kin thức về phép trừ v phép chia để giải một
số bi toán thực t.
II. Chuẩn B:
GV: SGK, giáo án
HS: SGK
III. Tiến Trình Dạy - Học:
1. Kiểm tra bài cũ:
Tìm x bit:
 6x – 5 = 613
 12(x – 1) = 0
2. Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập
Dạng 1: Tính nhẩm
GV gọi HS đọc đề bi 52 / 25 SGK
GV gọi 2 HS lên bảng lm câu a

Bài 52 / 25
 14.50 = (14:2).(50.2)
= 7. 100
= 700
 16.25 = (16:4) . (25.4)
= 4.100
= 400
 2100 : 50 = (2100 :2) : (25.4)
= 4200 : 100
= 42
 1400 : 25 = (1400.4) : (25.4)
= 5600 : 100
= 56
 132 : 12 = (120 + 12) : 12
= 120 : 12 + 12: 12
= 10 + 1 = 11
 96 : 8 = (80 + 16) : 8
= 80 : 8 + 16 : 8
Trang 23
Ngy…. tháng…. năm 2008
KÝ DUYỆT
Nguyễn Duy Tỉnh
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
GV cho HS nhận xét
GV nhận xét
Dạng 2: Bi toán ứng dụng thực t
GV gọi HS đọc đề bi 53 / 25 SGK
GV gọi 1 HS tóm tắt li đề bi
GV hướng dẫn HS lm bi
GV gọi 1 HS lên bảng lm

GV cho HS nhận xét
GV nhận xét
GV gọi HS đọc đề bi 54 / 25 SGK
GV gọi 1 HS tóm tắt li đề bi
GV hướng dẫn HS lm bi
GV gọi 1 HS lên bảng lm
GV cho HS nhận xét
GV nhận xét
= 10 + 2
= 12
Bài 53 / 25
Số quyền vở loi I Tâm mua được nhiều
nhất l:
21000 : 2000 = 10 (quyển)
Số quyền vở loi II Tâm mua được nhiều
nhất l:
21000 : 1500 + 14 (quyển)
Bài 54 / 25
Số người mỗi toa chứa nhiều nhất l:
8.12 = 96 (người)
1000 : 96 = 10 dư 40
Vì vậy cần thêm một toa nữa để chở 40
người còn li
Vậy số toa ít nhất để chở ht 1000 khách
l 11 toa
3. Cùng cố:
GV đặt câu hỏi: Em có nhận xét gì về mối liên hệ giữa phép trừ v phép cộng, giữa
phép chia v phép nhân.
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem trước bi: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

 Rút kinh nghiệm:




Ngy son:
Trang 24
Tröôøng THCS Đnh Tăng -YĐ Giaùo aùn Toaùn 6
Ngy dy:
Tuần: 04
Tit: 12

I. Mục Tiêu:
 Kiến thức: HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số v số mũ, nắm
được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
 Kỹ năng: - HS bit vit gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy
thừa
- Bit tính giá trị của lũy thừa, bit nhân hai lũy thừa cùng cơ số
 Thái độ: HS thấy được lợi ích của cách vit gọn bằng lũy thừa.
II. Chuẩn B:
GV: SGK, giáo án, Bảng bình phương, lập phương của một số tự nhiên đầu tiên.
HS: SGK
III. Tiến Trình Dạy - Học
1. Kiểm tra bài cũ:
Hãy vit các tổng sau thnh tích: 5 + 5 + 5 + 5 + 5
a + a + a + a + a
2. Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
GV nói: tổng của nhiều số hng bằng
nhau ta có thể vit gọn bằng cách dùng

phép nhân. Còn tích của nhiều thừa số
bằng nhau ta có thể vit gọn như sau:
2.2.2.2 = 2
4
a.a.a = a
3
Ta gọi 2
4
, a
3
l một lũy thừa
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
GV: tương tự như hai ví dụ trên, em hãy
vit gọn các tích sau: 7.7.7.7 ; b.b.b
GV hướng dẫn cách đọc 7
3
đọc l 7 mũ 3
hoặc 7 lũy thừa 3 hoặc lũy thừa bậc 3 của
7, 7 được gọi l cơ số, 3 được gọi l số
mũ.
Tương tự em hãy đọc: b
4
, a
3
, a
n
GV chỉ cho HS bit dâu l cơ số, dâu l
số mũ
GV yêu cầu em hãy định nghĩa lũy thừa
bậc n của a.

Đnh nghĩa:
Lũy thừa bậc n của a l tích của n thừa
Trang 25
Bài 7: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×