Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (188.02 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Kế hoạch giảng dạy </b>
<b>môn: Địa 8</b>
- Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Minh Châu
- Năm sinh: 1970 - Năm vào ngành: 1993
- Cỏc nhiệm vụ đợc giao: Dạy Địa 8, Văn 7, CN: 7A, Th viện
<b>I- Điều tra cơ bản và chỉ tiêu phấn đấu.</b>
1- Thống kê kết quả và chỉ tiờu phn u:
<b>Lớp</b> <b>Môn</b>
<b>Tổng</b>
<b>số</b>
<b>học</b>
<b>sinh</b>
<b>Nữ</b>
<b>Diện</b>
<b>chính</b>
<b>sách</b>
<b>Hoàn</b>
<b>cảnh</b>
<b>c</b>
<b>bit</b>
<b>Kết quả xếp loại học</b>
<b>tập bộ môn </b>
<b>năm học 2009-2010</b>
<b>Sách</b>
<b>giáo</b>
<b>khoa</b>
<b>hiện</b>
<b>có</b>
<b>Ch tiờu phn u nm hc 2010-2011</b>
<b>Hc sinh giỏi</b> <b>Họclực</b>
<b>Giái</b> <b>Kh¸</b> <b>TB</b> <b>Ỹu</b> <b>Hun TØnh Q.Gia Giái</b> <b>Khá</b> <b>TB</b> <b>Yếu</b>
8 Địa 55 25
<i><b>2- Nhng c im v điều kiện giảng dạy của giáo viên và học tập của học sinh:</b></i>
<b>a) Thuận lợi: </b>
- GVđã tiếp thu chơng trình phơng pháp đổi mới SGK Địa từ lớp 6-9.
- Bản thân đã đợc trực tiếp giảng dạy địa ở các khối lớp.
- Luôn cố gắng trau dồi kiến thức, chuyên môn nghiệp vụ, dự giờ, học hỏi kinh nghiệm bạn bè đồng nghiệp.
- Đồng thời cũng đợc ban giám hiệu nhà trờng quan tâm, tạo mọi điều kiện để có thể giảng dạy tốt nhất
- Nhà trờng có đủ SGK, và 1số sách tham khảo cần thiết.
<b>b) Khã khăn:</b>
- GV cha có nhiều kinh nghiệm giảng dạy, nhiều em H/S ý thøc häc tËp cha tèt, häc lùc ë møc trung b×nh, yÕu.
- Mét sè h/s cã t©m lÝ coi thêng cho đây là môn phụ, không yêu thích và không ®Çu t häc
- Một số h/s kĩ năng vận dụng thực hành còn yếu
<b>II- Những biện pháp nhằm nâng cao chất lợng giảng dạy, Thực hiện chỉ tiêu chuyên môn (GV ghi rõ những biện pháp thực</b>
<i>hiện trong quá trình dạy học)</i>:
1. Giáo viên:
- Thc hin tt quy ch chuyờn môn, đảm bảo nội dung kiến thức trọng tâm và theo đúng phân phối chơng trình
- Soạn giảng đúng đặc trng bộ mơn, có hệ thống câu hỏi phù hợp với từng đối tợng học sinh nhằm kích thích khả năng t duy
của các em.
- Chú ý đến từng đối tợng h/s để có kế hoạch bồi dỡng kịp thời
- Tích cực dự giờ, thăm lớp,học hỏi bạn bè, đồng nghiệp, tham khảo tài liệu… nhằm phục vụ tốt nhất cho bài giảng
- Chấm chữa bài cụ thể, vô t, khách quan, trả đúng quy định.
2.Häc sinh:
- Có đủ SGK, vở bài tập thực hành, ghi chép bài đầy đủ,
- Chuẩn bị bài cũ, bài mới đầy đủ trớc khi đến lớp
- Trong lớp chú ý nghe giảng, phát biểu ý kiến, xâydựng bài
- Tích cực hoạt động nhóm theo sự hớng dẫn của gv
- Có sổ tay địa lí, át lát
- Có ý thức su tầm các tài liệu để phục vụ mụn hc
<b>IV- Kế hoạch cụ thể từng tuần.</b>
<b>Tuần</b> <b>Số</b>
<b>tiết</b> <i><b>(Theo</b></i><b>Tiết</b>
<i><b>PPCT</b></i>
<i><b>)</b></i>
<b>Tên bài, tên </b>
<b>ch-ơng</b>
<b>(hoặc phần)</b>
<b>Mc tiờu cn t</b> <b>Chun b TBDH</b>
<b>của thầy</b> <b>Chuẩn bịcủa trò</b>
1 1 1
V trớ a lớ, địa
hình và khống
sản
- Hiểu rõ đặc điểm vị trí địa lí, kích thớc, đặc điểm địa
hình và khống sản của châu
- Củng ccó và phát triển các kĩ năng đọc, phân tích và so
Bản đồ tự nhiên
châu ỏ, SGK, SGV,
giáo án
Đọc bài, SGK
1 <b>2</b>
Khớ hu chõu ỏ - Hiểu đợc tính phức tạp, đa dạng của khí hậu châu á mà
ng/nh là do vị trí địa lí, hình dạng , kích thớc rộng lớn và
ĐH bị chia cắt mạnh của lãnh thổ.
- Hiểu rõ đ điểm của các kiểu khí hậu chính của châu á
- Củng cố và nâng cao các kĩ năng phân tích , vẽ biểu đồ
và đọc lợc đồ khí hậu
- Gd ý thức bảo vệ mơi trờng , bảo vệ khí hậu trái t
Biu khớ hu
CA, SGK, giỏo ỏn
Đọc bài, sgk
<b>2</b>
<b>3</b> 1 <b>3</b> Sông ngòi và
cảnh quan châu
á
- Nm c cỏc h thống sông lớn , đặc điểm chung về
chế độ sông nớcvà giá trị KT của chúng
- Hiểu đợc sự phân hoá đa dạng của các cảnh quan tự
nhiên và mqh giữa khí hậu và cảnh quan
- Hiểu đợc những thuận lợi và khó khăn của ĐK TN
châu á đối với việc phát triển kinh tế- xh
- Rèn kĩ năng chỉ bản đồ, đọc lđ, gd ý thức bảo vệ TN
n-Bản đồ sơng ngịi
châu á, sgk,giáo án
Tranh một số cảnh
quan tự nhiên
ớc .
<b>4</b> 1 <b>4</b>
Thực hành:
Phân tích hoàn
lu gí mùa ở CA
- Hiu đợc nguồn gốc hình thành và sự thay đổi hớng
gió của khu vực gió mùa châu á
- Làm quen với 1 loại LĐ KH mà các em ít biết đợc, đó
là LĐ phân bố khí áp và hớng gió
- Nắm đợc kĩ năng đọc, phân tích sự thay đổi khí áp và
hớng gió trên LĐ
SGK, gi¸o án Đọc bài ,vở
ghi, sgk
<b>5</b> <b>1</b> <b>5</b>
Đặc điểm dân c,
XH châu á - So sánh số liệu để nhận xét gia tăng dân số các châu lục. Thấy đợc châu á có DS đơng so với các châu lục
khác, mức độ tăng ds châu á đạt mức Tb của thế giới
- Quan sát ảnh và nx lđ, nhận xeta sự đa dạng của các
chủng tộc sống ở châu á, tên các tông giaoa, sơ lợc về
sự ra đời của các tơn gi này.
-Gd ý thức thấy đợc tầm quan trọng của việc giảm tỉ lệ
gia tăng ds
SGK, Bản đồ tự
nhiên , sông ngũi,
khí hậu châu á
Đọc bài ,vở
bài tập thực
hành
<b>6</b> <b>1</b> <b>6</b>
Thực hành:
Đọc, phân tích
LĐ phân bốdân
c và các thành
phố lớn của
chấu ¸
- Quan sát nx LĐ, BĐ châu á để nhận biết đặc điểm
phân bố dân c : Nơi đông dan, tha dân...
- Lhệ các kiến thức đã học để tìm các yếu tố a/h tới sợ
phân bố dân c và phân bố các tphố ở châu á : KH, Đh,
Nguồn nớc
- Vẽ đợc biểu đồ và nx sự gia tăng ds đô thị ở châu á.
- Trình bày lại kết quả làm đợc.
L§ trèng , sgk,
sgv <b>Đọc</b>át lát đlí bài ,sgk.,
<b>7</b> <b>1</b> <b>7</b>
Ôn tập - Hệ thống hoá kiến thứcvề vị trí, ĐH, KH, SN, cảnh
quan tự nhiên của châu á
- Bi dng cho h/s khă năng tổng hợp và khái quát kiến
thức.Rèn kĩ năng vẽ bđ, phân tích bảng số liệu.Gd cho
h/s ý thức chủ động nắm bắt kiến thức
SGK, Bản đồ tự
nhiên , sơng ngịi,
khÝ hËu ch©u
đọc bài, vở
ghi nhiên , sơng ngịi,SGK, Bản đồ tự
khí hậu châu
<b>8</b> <b>1</b> <b>8</b>
KiĨm tra viÕt
một tiết - Giúp h/s biết vận dụng kiến thức làm bài kiểm tra, qua kt đánh giá đợc quá trình nhận thức của h/squá trình
truyền thụ của giáo viên để có có hoạch bổ sung và sửa
sai kịp thời. Rèn kĩ năng trình bày bài khoa học ,vẽ bđ
đẹp, chính xác.
- Gd ý thøc làm bài tự giác, nghiêm túc
bi, ỏp ỏn
<b>9</b> <b>1</b> <b>9</b> Đặc điểm kinhtế-XH của các
nớc CA
- S b hiu quá trình phát triển của các nơc CA
- Hiểu đợc đ đ phát triển KT- XH của các nớc CA
- Rèn kĩ năng phân tích các bảng s liu kinh t, XH
Bn kinh t
châu á, sgk, sgv Đọc bài, sgk
<b>10</b> <b>1</b> <b>10</b> Tình hình phát
triển KT- XH ở
các nơc châu á
- Hiểu rõ tình hình pt KT ở các vùng và lÃnh thổ châu á
vùng lÃnh thổ : Ưu tiên phát triển CN, DV và nâng cao
đs
- Bit liờn h n a/h của ô nhiễm môi trờng tới hoạt
động CN, NN ở nớc ta hiện nay.liên hệ với tình hình ở
địa phơng để có biện pháp khắc phục tình trạng này
<b>11</b> <b>1</b> <b>11</b>
Khu vùc T©y
nam á - XĐ đợc vị trí của KV và các quốc gia trong KV trên Bđ
- Rèn kĩ năngphân tích bảng số liệu, c lc , ch bn
Bđ Tự nhiên, kinh
tế khu vực TNA,
gk, sgv
Đọc bài,vở
bài tập, sgk
<b>12</b> <b>1</b>
<b>12</b>
Điều kiện tự
nhiên khu vực
Nam á.
- Nhn bit c 3 min địa hình của KV : MN ở phía B,
SN ở phía N, ĐB ở giữa và vị trí các nứơc trong khu vực
- Giải thích đợc KV NA có Kh nhiệt đới gió mùa điển
hình, nhịp điệu hđ của gió mùa a/ h lớn đén sx, sinh hoạt
của dân c trong khu vực
- Phân tích a/h của địa hình đơi với Khnhất là với sự
SGK, bđ tự nhiên
Nam á, tranh
hoang mạc tha,
dÃy Hi-ma- lay-a
Vë bµi tËp,
sgk
<b>13</b> <b>1</b> <b>13</b>
Dân c và đặc
điểm KT khu
vực Nam á
- Phân tích LĐ phân bố Dc& số liệu thống kê để nhận
biếtvà trình bày đợc : đây là KV tập trung Dc đông đúc
với mật độ DS lớn nhất thế giới
- Thấy đợc Dc chủ yếu theo đạo hồi, ÂĐG, tơn giáo có
a/ h lớn đến KT-XH châu á
- Thấy đợc các nớc trong khu vựccó nền kinh tế đang
phát triển , trong đó AĐ có nền kinh tế phát triển nhất
- Giáo dục ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên quí giá ngày
một cạn kiệt :nớc, khoáng sản( dầu mỏ, khí đốt..) ...
Bản đồ dân c châu
á, sgk, sgv, giáo ỏn
<b>Đọc bài,sgk</b>
<b>14</b> <b>1</b> <b>14</b>
Đặc điểm tự
nhiên khu vực
Nam á
- Nắm vững vị trí địa lí, tên các quốc giavà vùng lãnh
thổ thuộc khu vực.
- Nắm đợc đ đ ĐH, SN ,CQTN của khu vực
- Củng cố và phát triển kĩ năng đọc, phân tích Bđ và một
số h/a t nhiờn
Bđ tự nhiên , kinh
tế khu vực ĐA,
LĐsách giáo khoa,
sgv
Đọc bài, sgk
<b>15</b> <b>1</b> <b>15</b>
Tình hình phát
triển KT-XH
- Nắm đợc đ đ chung về Dc và sự pt KT-XH của khu vực
- Nắm đợc đđ KT-Xh của NB- TQ
- Củng cố kĩ năng đọc và phân tích bảng số liệu
Bản đồ tự nhiên
– kt chấu á, sgk,
sgv
Đọc bài, sgk
tế chau á, sự phân bố lÃnh thổ, củng cố một số kĩ năng
v bản đồ. Bồi dỡng óc t duy so sánh tổng hợp. kinh tế chung châ
<b>17</b> <b>1</b>
<b>17</b>
KiĨm tra häc k×
1 Đánh giá sự nhận thức của học sinh ở HKI từ đó kịp thờiuốn nắn các sai sót trong q trình dạy và học. Bồi dỡng
óc t duy tái hiện kiến thức, óc sáng tạo lập luận khi làm
bài. Giáo dục ý thức độc lập tự giác, nghiêm túc khi lm
bi
Đề bài Giấy kiểm ra,
máy tính, bút,
thớc kẻ
sgk, vở bài
tập, bút chì,
thớc kẻ
<b>18</b> <b>1</b> <b>18</b>
ĐNA- Đất liền
v hi o - Biết cách làm việc với lĐ, bđ, ảnh để nhận biết lãnh thổ, vị trí khu vực trong châu lục(..) cùng một số đặc
điểm tự nhiên của khu vực : ĐH, KH, SV
- Liên hệ các kiến thức đã học để giải thích một số đặc
điểm tự nhiênvề khí hậu nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa,
chế độ nớc sông và rừng rậm nhiệt đới của KV
Bn t nhiờn
chõu ỏ, NA, sgk,
sgv
Ôn tập toàn
bộ kt, sgk
<b>19</b>
<b>2</b>
<b>19</b>
Đặc điểm dân
c-XH NA - Bit s dng cỏc tài liệu trong bài, phân tích, so sánh số liệu để biết đợc ĐNA có dân số đơng, DS tăng khá
nhanh, dân c tập trung đông đúc tại các đb à vungf ven
biẻn, đ ặc điểm ds gắn với đ đ nền kT nông nghiệp với
ngành KT chủ đạo là trồng trọt, trong đó trồng lúa nớc
chiếm vị trí quan trọng
- C¸c níc cã những nét chung vừa có phong tục tập
quán riêng trong sx, sinh hoạt, tín ngỡng tạo nên sự đa
dạng trong VH của khu vực.
- G ý thức giữ gìn bản sắc VH dt riêng của nớc mình.
BĐ phân bố dc
ĐNA, châu á,
sgk,sgv
học bài, giấy
kiểm tra
<b>20</b>
Đặc điểm KT
các nớc §NA
- Biết pt số liệu, lđ , t liệu để nhận biết mức tăng trởng
KTđạt khá cao trong thời gian tơng đối dài. NN với
ngành chủ đạo là TT vẫn gữ vai trò qt trong nền KT
nhiều nớc. KT CN trở thành ngành qt với nhiều nớc.
- Giải thích đợc những đ đ trên đây của Kt khu vực (..)
- Có ý thức học tập tốt góp phần pt T đất nớc
Sgk, Sgv, L®vïng
trung du & MN
BB, Bđ tự nhiên
VN
Đọc bài,su
tầm tranh cố
nội dung bài
học
<b>20</b> <b>2</b> <b>21</b> Hiệp hội các nớc
ĐNA( a sean)
- Phõn tích t liệu, số liệu, ảnh để nhận biết : Sự ra đời,
phát triển về số lợng các thành viên, mục tiêu hoạt động
của hiệp hội
Sgk,Sgv,Bản đồ
- Các nớc đạt đợc những thành tích đáng kể trong kT
- Những thuận lợi và thách thứcđối với VN khi gia nhp
hip hi
<b>22</b>
Thực hành : Tìm
hiẻu Lào và
Cam –Pu-Chia
- Biết tập hợp các t liệu , sd chúng tỡm hiu L mt
quc gia
- Trình bày lại kq làm việc bằng VB
-GD ý thức tự giác học tËp
Sgk, SGV, LĐ sgk SGK, đọc bài
<b>21</b> <b>2</b>
<b>23</b>
ĐH với tác động
của nội, ngoại
lùc
- Qua nhận xét tình hình, phân tích gthích các hiện tợng
địa lí, hs hệ thống hoá các kién thức về :
+ Bề mặt TĐ có hình dạng vơ cùng phong phú với các
dãy núicao, SN, đồ sộ xen nhiều ĐB, bồn địa rộng lớn
+ Những tđ đồng thời hoặc xen kẽ của nội, ngoại lực đã
tạo nên sự đa dạng phong phú ú.
Sgk, Sgv, bđ tự
nhiên thế giới
Vở bài tập
thực hành,
sgk
<b>24</b>
KH và cảnh
quan trên TĐ - NX, phân tích ảnh, lđ và nhận biết, mô tả lại các cảnh quan chính trên TĐ, các sông và vị trí của chúng trên
TĐ, các thành phần của vỏ TĐ
- Phõn ch mh mang tính quy luật giữa các thành tố để gt
một số hiện tợng địa lí tự nhiên.
-Tích hợp với gd mơi trờng trong việc thấy đợc vai trị,
lợi ích của việc trồng rừng, giảm nhẹ thiên tai trên T.
BĐ tự nhiên và khí
hậu trên TĐ, sgk,
sgv.
SGK, Đọc
bài.
<b>22</b> <b>2</b>
<b>25</b>
Con ngời và môi
trng a lớ - Bit nhn xột, phõn tích ảnh , lđ, .. để nhận biết sự đa dạng của hoạt động NN, CN
- Nắm đợc các hoạt động sx của con ngời đã tác động và
làm thiên nhiên thay đổi mạnh mẽ.
- gdý thức thấy đợc sự quan trọng trong việc bảo vệ phát
triển rừng ở vùng nói riêng và việc bảo vệ tài nguyên nói
riêng .
SGK, SGV, LĐ
sgk SGK, vở bàiĐọc bài,
tập
<b>26</b>
VN- t nc,
con ngi. -Nm đợc vị thế của VN trong khu vực ĐNA và toàn thếgiới
- Hiểu đợc một cách kq hoàn cảnh kinh tế, chính trị hiện
- Hiểu đợc nội dung, pp chung học tập địa lí VN.
SGK, SGV, b® các
nớc ĐNA SGK, Đọcsách.
<b>23</b> <b>2</b> <b>27</b>
Vị trí, giới hạn,
hình dáng l·nh
thỉ VN
-Hiểu đợc tính tồn vẹn của lãnh thổ VN, XĐ ddợc vị
trí, giới hạn, diện tích, hình dạng của vùng đất liền,
vùng biển VN
- Hiểu biết về ý nghĩa thực tiễnvà các giá trị cơ bản của
vị trí đlí, hình dạng lãnh thổ đối với mtrờng tự nhiên và
các hoạt động KT-XH của nớc ta.
- GD lòng yêu nớc, bảo vệ chủ quyền dân tộc.
SGK, SGV, Bản đồ
tự nhiên VN SGK, đọc bài
- Củng cố nhận thức về vùng biển chủ quyền của VN.
<b>24</b> <b>2</b>
<b>29</b>
Lịch sử phát
triển của tự
nhiên VN
- Nắm đợc lãnh thổ VN có một q trình phát triển lâu
dài và phức tạp từ tiền Cambri- nay
- Hệ quả LS TN lâu dài đó có a/h đến cảnh quan và tài
nguyên Tn nớc ta
- Các khái niệm địa chất đơn giản, niên đại dịa chất, sơ
a cht.
SGK, SGV, b i
cht VN SGK, c bi,v
<b>30</b>
Đặc điểm tài
nguyên khoáng
sản VN
- Bit c VN l mt nc giàu TNKS. Đó là một nguồn
lực quan trọng để cơng nghiệp hố đất nớc.
- Mqh giữa KS với lịch sử phát triển tự nhiên, giải thích
đợc tại sao li giu TNKS
- Các giai đoạn tạo mỏ và sự phân bố các mỏ, các loại ks
chủ yếu của nớc ta
- Bảo vệ và khai thác có hiệu quả, tiết kiệm nguồn tài
ngun khống sản q giá của đất nc.
SGK, SGV, b i
cht, khoỏng sn
Vn, các mẫu
khoáng sản
SGK, c bài,
vở
<b>25</b> <b>2</b>
<b>31</b>
Thực hành: Đọc
bản đồ
s¶n)
- Rèn kn đọc bđ, nắm vững các kí hiệu và chú giải của
bđ hành chính, khống sản VN
- Củng cố các kiến thức đã học về vị trí địa lí, phạm vi
lãnh thổ, tổ chức hành chính của nớc ta, các kién thức đã
học vềtài nguyên khoáng sản Vn. Nhận xét về sự phân
bố khoáng sản ở VN
sgk, bđ hành chính
v KS VN SGK, c bi,v
<b>32</b>
ễn tp <sub>Qua ôn tập</sub> <sub>: hệ thống lại kiến thức cơ bản toàn phần. </sub>
Giúp choh/s nắm vững và khắc sâu các kiến thức trọng
tâm về 1 phần tự nhiên Vn. Củng cố kĩ năngphân tích
bđ, lđ, ảnh địa lí, khả năng tính tốn, sử lí số liệu. GD ý
thức chủ động nắm bắt kiến thức cho h/s
Bản đồ TN Việt
Nam, SGK, SGV tính thớc kẻ,SGK, máy
làm đề cơng
«n tËp
<b>26</b> <b>2</b> <b>33</b>
KiĨm tra viÕt
một tiết - Giúp h/s biết vận dụng kiến thức làm bài kiểm tra, qua kt đánh giá đợc quá trình nhận thức của h/sq trình
truyền thụ của giáo viên để có có hoạch bổ sung và sửa
sai kịp thời. Rèn kĩ năng trình bày bài khoa học ,vẽ bđ
đẹp, chính xỏc.
- Gd ý thức làm bài tự giác, nghiêm túc
, ỏp ỏn SGK, hc bi
mỏy tớnh thc
kẻ học bài
<b>34</b> Đặc điểm ĐH
VN - Nm c 3 c im ca ĐH VN<sub>- Mqh của ĐH với các thành tố khác trong cảnh quan </sub>:
thiên nhiên
B§ TNVN,
- Tác động của con ngời làm biến đổi ĐH ngày càng
mạnh mẽ.
- Rèn kĩ năng đọc bđ ĐH VN . Hình dung đợc cấu trúc
cơ bản của ĐH nc ta.
<b>27</b> <b>2</b>
<b>35</b>
Đặc điểm các
khu vc H - Nm c sự phân hoá đa dạng của ĐH VN, đặc điểm về cấu trúc, phân bố của các khu vực ĐH đồi núi, đb,
bờ biểnvà thềm lục địa VN.
Kĩ nng c b, l H VN
LĐTNVN, sgk,
sgv Đọc bài, SGK
<b>36</b> Thực hành<sub>bđ ĐH VN</sub>:Đọc - Rèn kn đọc bđ ĐH VN, nhận biết các đơn vị hành chính cơ bản trên bđ, liên hệ ĐH tự nhiên và địa hình
nhân tạo( Đờng quốc lộ, các tỉnh, thành phố trên b)
SGK, SGV, BĐ TN
Việt Nam <sub>kẻ, máy tính</sub>SGK, Thớc
<b>28</b> <b>2</b>
<b>37</b>
Đặc ®iÓm khÝ
hậu VN - Nắm đợc những đặc điểm cơ bản của KH VN<sub>nhiệt đới gió mùa ẩm, t/ đa dạng và thất thờng</sub> : t/c
- Gi¸o dơc ý thức bảo vệ môi trờng khí hậu trớc hiện
t-ợng thiên tai xảy ra thờng xuyên hiện nay.
LĐ khí hậu Vn,
sgk, sgv SGK, c bi
<b>38</b>
Các mùa khí hậu
và thời tiÕt ë níc
ta.
- Năm đợc những nét đặc trng về khí hậuvà thời tiết của
2 mùa : Gió mùa ĐB và gió mùa TN
- Sù kh¸c biƯt vỊ khÝ hËu , thêi tiÕt cđa 3 miỊn : BB, TB
và NB với 3 trạm tiêu biểu là : HN-Huế- TPHCM
- Những thuận lợi và khó khăn do khí hậu mang lại đối
với sx và đs
- GD ý thức bảo vệ môi trờng- một trong số các nhân tố
a/h trực tiếp đến khí hậu.
B® khÝ hËu VN,
sgk, sgv Đọc bài, SGK
<b>29</b> <b>2</b> <b>39</b>
Đặc điểm sông
ngũi VN - Nm đợc 4 đ đ cơ bản của SNVN, mqh của sơng ngịi nớc ta với các nhân tố tự nhiênvà XH( Địa chất, KH,
ĐH, SN..con ngời). Các giá trị tổng hợp và to lớncủa
nguồn lợi do SN mang li
- Rèn kn chỉ bđ sông ngòi
- Gd ý thức, trách nhiệm bảo vệ mt nớcvà các dòng
sụng phỏt trin kinh t lõu bn.
SGK,SGV,bn
sông ngòi VN ớc, máy tính,Đọc bài,
th-bút
<b>40</b>
Các hệ thống
sụng ln VN - Nắm đợc vị trí, tên gọi của 9 hệ thống sông lớn, đặc điểm 3 vùng thuỷ văn( BB-TB-NB) . Một số hiểu biết về
khai thác các nguồn lợi sơng ngịi và giải pháp phịng
chống lũ lt nc ta.
SGK,SGV,bn
sông ngòi VN Đọc bài,SGK, vở
<b>30</b> <b>2</b> <b>41</b> Thực hành về
khí hậu, thuỷ
văn VN
- Rèn kn vẽ bđ, xử lí và phân tích số liệu KH- Thuỷ văn
- Củng cố kiến thức về khí hậu, thuỷ văn Vn qua 2 lu
vực sông : S.Hồng( BB), S.Gianh( TB)
- Nhận rõ mqh của các tp trongcảnh quan tự nhiên. Cụ
thể là mqh nhân quả giữa mùa ma và mùa lũ trên lu vực
SGK,SGV,bn
s«ng.
<b>42</b>
Đặc điểm đất
VN - Nắm đợc sự đa dạng của đát VN. Đặc điểm và sự phânbố các nhóm đát chính của nớc ta
- Thấy đợc tài ngun đất là có hạn, sử dụng cha hợp lí
cịn nhiều diện tích đất trống, đồi trọc, đất bị thối hoá
- Gd ý thức bảo vệ tài nguyên đất trớc nguy cơ ô nhiễm
Mt, sự phát triển của công nghip..
SGK, SGV, B t
VN tầm tranh ảnhĐọc bài,su
về biển
<b>31</b> <b>2</b>
<b>43</b>
Đặc ®iÓm sinh
vật VN -Nắm đợc sự đa dạng, phong phú của SVVN. nắm đợc các nguyên nhân cơ bản của sự đa dạng và phong phú
đó
- Nắm đợc sự suy giảm và biến dạng của số loài và hệ
sinh thái tự nhiên, hệ sinh thái nhân tạo
- Gd ý thức bảo vệ tài nguyên SV
SGK, SGV, BĐ SV
VN, một số tranh
v ng vt quớ
him VN
Đọc bài, SGK
<b>44</b>
Bảo vệ tài
nguyên sinh vật
VN
Hiu c giỏ tr to ln ca tài nguyên SV, nắm đợc thực
trạng của nguồn tài nguyên ny
- Nâng cao ý thức bảo vệ , giữ gìn, phát huynguồn tài
nguyên SV VN
SGK, SGV, BĐ SV
VN, một số tranh
v ng vt quớ
him VN
Đọc bài, SGK
<b>32</b>
<b>2</b>
<b>45</b>
Đặc điểm chung
ca tự nhiên VN - Nắm đợc đ đ chung của TNVN- Rèn luyện t duy tổng hợp ĐL thông qua việc củng
cốvà tổng kết các kiến thức đã học về các hợp phần tự
nhiên
- BiÕt lhÖ h/c tự nhiên với h/c KT-Xh VN ở các lớp trên
Bđ tự nhiên Vn,
sgk, sgv Đọc bài, SGK
<b>46</b>
Thc hnh: c
lỏt ct địa lí tự
nhiên tổng hợp
- Hiểu đợc cấu trúc đứng và cấu trúc ngangcủa lát cắt
tổng hợp địa lí tự nhiên. Mqh chặt chẽ giữa các tp tự
nhiên( địa chất, Đh, khí hậu, thực vật..). Sự phân hố
lãnh thổ tự nhiên( đồi, cao ngyuên, đb) theo một tuyến
cắt cụ thể dọc HLS từ lào Cai tới Thanh Hoỏ.
lát cắt đl tự nhiên,
sgk, sgv oc bi, vthc hành
<b>33</b> <b>2</b>
<b>47</b>
MB & ĐBBB - Nắm đợc vị trí và phạm vi lãnh thổ của miền, các đặc
điểm nổi bật về địa lí tự nhiên của miền
- lhƯ tỉnh mình thuộc khu vực nào
LĐ vùng MB &
Su tầm các tài
liệu liên quan
n nd bi
hc
<b>48</b>
Min TB & BTB - Nm đợc vị trí và phạm vi lãnh thổ của miền, các đặc
điểm nổi bật về địa lí tự nhiờn ca min
- lhệ tỉnh mình thuộc khu vực nào
- Rèn kĩ năng vẽ và nhận xét biểu đồ khí hu
LĐ vùng TB,BTB
sgk, sgv Đề cơng ôntập, SGK
<b>34</b> <b>2</b>
<b>49</b>
ễn tp học kì II Ơn tập hệ thống kiến thức 2 phần, giúp h/s nắm vững và
khắc sâu thêm phần địa lí tự nhiên VN, nắm đợc đ đ các
tp tự nhiên,
- Củng cố kĩ năng phân tích số liệu, vẽ bđ
- Gd ý thức chủ động nắm bắt kiến thức
LĐ TN VN Học bài ,đề
cơng ôn tập
<b>50</b> Kiểm tra học kì II Đánh giá sự nhận thức của h/s về phần kiến thức đã học .Rèn kĩ năng trình bày,óc t duy và khả năngtái tạo
kiến thức .Gd ý thức học bài và tự giác làm bài
<b>35</b> <b>2</b>
<b>51</b>
MiÒn NTB &
NB - Nắm đợc vị trí và phạm vi lãnh thổ của miền, các đặc điểm nổi bật về địa lí tự nhiên của miền
- lhệ tỉnh mình thuộc khu vực nào
- Rèn kĩ năng vẽ và nhận xét biểu đồ khí hậu
L§ vùng NTB
&NB
sgk, sgv
Đọc bài, SGK
<b>52</b>
Thc hnh : .. Bit c địa phơng có di tích lịch sử, đặc điểm cấu trúc,
lịch sử xd và phát triển, ý nghĩa của nó
--Rèn kĩ năng đo đạc chiều cao, diện tích, mơ tả cấu
trúc, LS pt
- GD ý thøc b¶o vƯ khu di tích
T liệu tham khảo Su tầm t liệu
tham khảo
Phần kiểm tra của hiệu trởng
<b>Ngày,</b>
<b>thỏng, nm</b> <b>Ln kim tra</b> <b>Nhận xét</b> <b>Ký tên, đóng dấu</b>
<i>Tháng 9 năm 2010</i>
<b>Hớng dẫn sử dụng sổ</b>
<i><b>1- S k hoch sử dụng đồ dùng, TBDH là một phần trong hồ sơ của giáo viên. Giáo viên có trách nhiệm sử dụng và bảo quản tốt.</b></i>
<i><b>2- Ngay từ đầu năm học, căn cứ vào kế hoạch của nhà trờng, nhiệm vụ giảng dạy đợc phân công và kết quả điều tra thực tế đối tợng học sinh,</b></i>
<i><b>3- Qua giảng dạy GV có những điều chỉnh kế hoạch phù hợp với thực tế nhằm nâng cao chất l ợng giảng dạy bộ môn, cần ghi bổ sung kịp</b></i>
<i><b>thời.</b></i>
<i><b>4- T CM có trách nhiệm góp ý xây dựng KHGD của các tổ viên. Tổ trởng có trách nhiệm đơn đốc việc thực hiện đúng kế hoạch của từng cá</b></i>
<i><b>nhân trong tổ và kiểm tra theo dõi thờng xuyên. </b></i>
<i><b>- Hiệu trởng có kế hoạch kiểm tra định kỳ việc lập kế hoạch và thực hiện kế hoạch của GV, kết hợp công tác kiểm tra này với kiểm tra đánh</b></i>
<i><b>giá toàn diện GV.</b></i>
<i><b> 5- Khi lập KH, GV bộ môn cần chú ý những điểm sau:</b></i>
<i><b> - Ghi đầy đủ các thông tin trong sổ.</b></i>
<i><b>- Nếu GV dạy nhiều môn khác nhau, ở nhiều khối lớp thì cần lập kế hoạch lần lợt từng môn, từng khối lớp một ( không lập KH đen xen giữa</b></i>
<i><b>các môn, các khối lớp lẫn nhau.)</b></i>
<i><b>- Sau mỗi một tuần và mỗi tháng, GV tự đánh giá hiệu quả việc sử dụng và tự xếp loại.</b></i>
_____________________________________________
ban giám hiệu
<i><b>NhËn xÐt</b></i> <i><b>XÕp lo¹i</b></i> <i><b>NhËn xÐt</b></i> <i><b>XÕp loại</b></i> <i><b>Chữ ký</b></i>
09/2010
10/2010
11/2010
12/2010
01/2011
02/2011
03/2011
04/2011
05/2011
<b>Cả năm</b>
<b>Hớng dẫn sử dụng sổ</b>
<i><b>1- Sổ kế hoạch giảng dạy là một phần trong hồ sơ của giáo viên. Giáo viên có trách nhiệm sử dụng và bảo quản tốt.</b></i>
<i><b>2- Ngay t u nm học, căn cứ vào kế hoạch của nhà trờng, nhiệm vụ giảng dạy đợc phân công và kết quả điều tra thực tế đối tợng học sinh,</b></i>
<i><b>giáo viên bộ môn lập kế hoạch chi tết công tác giảng dạy chuyên môn cả năm và ghi vào sổ KHGD.</b></i>
<i><b>3- Qua giảng dạy GV có những điều chỉnh kế hoạch phù hợp với thực tế nhằm nâng cao chất l ợng giảng dạy bộ môn, cần ghi bổ sung kịp</b></i>
<i><b>thời.</b></i>
<i><b>4- T CM có trách nhiệm góp ý xây dựng KHGD của các tổ viên. Tổ trởng có trách nhiệm đơn đốc việc thực hiện đúng kế hoạch của từng cá</b></i>
<i><b>nhân trong tổ và duyệt kế hoạch của GV trong tổ vào đầu năm học.</b></i>
<i><b>- Hiệu trởng duyệt việc lập kế hoạch vào đầu năm học và có kế hoạch kiểm tra định kỳ việc thực hiện kế hoạch của GV, kết hợp công tác kiểm</b></i>
<i><b>tra này với kiểm tra đánh giá toàn diện GV.</b></i>
<i><b> 5- Khi lập KHGD, GV bộ môn cần chú ý những điểm sau:</b></i>
<i><b>- Mỗi cuốn sổ chỉ dùng lập KHGD cho mét m«n, mét khèi líp.</b></i>
<i><b>- Thống kê kết quả điều tra cơ bản và chỉ tiêu phấn đấu ghi cho từng lớp vào bảng thống kê, đồng thời cần chỉ ra cụ thể những đặc điểm về</b></i>
<i><b>điều kiện khách quan, chủ quan có tác động đến chất lợng giảng dạy của GV và học tập của HS các lớp. </b></i>
<i><b>- Biện pháp nâng cao chất lợng giảng dạy bao gồm biện pháp chung đối với toàn khối và biện pháp riêng cho từng HS nhằm đạt đ ợc các chỉ</b></i>
<i><b>tiêu về chuyên môn đã đặt ra.</b></i>
<i><b>- Kế hoạch giảng dạy từng chơng (phần đối với bộ mơn có cấu trúc chơng trình khơng theo chơng hoặc từng bài đối với mơn có cấu trúc theo</b></i>
<i><b>từng bài, giáo viên phải chỉ ra đợc mục tiêu cần đạt về kiến thức, kỹ năng, giáo dục đạo đức, hớng nghiệp</b><b>…</b><b> Phải chỉ ra đ</b><b>ợc phần chuẩn bị của thầy</b></i>
<i><b>nhất là về cơ sở vật chất cho thí nghiệm, thực hành.</b></i>
<b>Tổ trởng chuyên môn</b> <i>La Phù, ngày 15 tháng 09 năm 2010</i>
<b>Ngời lập kế hoạch</b>