Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (81.79 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Phòng giáo dục và đào tạo</b>
<b>Trờng thcs trung mỹ</b> <b>đề kiểm tra học kỳ I Môn: vật lý lớp 6Năm học: 2009 - 2010</b>
<b>I.Phần I</b> : Câu hỏi nhiều lựa chọn:
Hãy chọn phương án đúng ( ứng với A,B,C,D) để trả lời các câu hỏi sau :
<b>Câu 1</b> : Con số nào sau đây chỉ lượng chất chứa trong một vật ?
A.2 lít. B. 5m. C. 10 gói . D. 1kg.
<b>Câu 2</b> : Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo độ dài ?
A.km . B. m. C.m2<sub> . D.mm.</sub>
<b>Câu 3</b> : Trên hộp Mứt tết có ghi 250g. Số đó chỉ gì ?
A.Sức nặng của hộp mứt. C.Khối lượng của mứt chứa trong hộp.
B.Thể tích của hộp mứt. D.Sức nặng và khối lượng của hộp
mứt.
<b>Câu 4</b> : Một quyển vở có khối lượng 80g thì có trọng lượng là bao nhiêu N ?
A.0,08N. B. 0,8N. C. 8N. D. 800N.
<b> Câu 5</b> : Một cặp sách có trọng lượng 35N thì có khối lượng bao nhiêu gam ?
A.3,5g. B. 35g C. 350g D.3500g.
<b>Câu 6</b> : Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thuỷ tinh, ta cần dùng những dụng cụ gì ?
B.Chỉ cần dùng một cái lực kế. D.Cần dùng một cái bình chia độ va một cái
cân.
<b>Câu 7</b> : Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng
của cùng một chất ?
A.d = D.V B. d = P.V C. d = 10D D.P =10m.
<b>Câu 8</b> : Cơng thức tính khối lượng riêng là công thức nào?
A. D = m/V B. D = P/V C. D = m.V D. D = V/m
<b>II.Câu hỏi điền từ : Hãy chọn từ (hoặc cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống trong các</b>
<b>câu sau :</b>
<b>Câu 1</b> : Khối lượng của một mét khối một chất gọi là…(1)…của chất đó.
<b>Câu 2</b> : Mặt phẳng nghiêng càng ít thì lực cần để kéo vật trên mặt phẳng đó càng…(2)…
<b>Câu 3</b> : Đơn vị đo trọng lượng riêng là…(3)…
<b>Câu 4</b> : Lực tác dụng lên một vật có thể làm…(4)… của vật đó hoặc làm nó bị…(5)….
<b>Câu 5</b> : …(6)… của một vật chỉ lượng chất tạo thành vật đó.
<b>Câu 6</b> : Nếu chỉ có hai lực tác dụng vào cùng một vật đang đứng yên mà vật đó vẫn đứng n
thì hai lực đó là…(7)….
<b>Câu 7</b> : Trọng lực có phương…(8)….
<b>B.Tự Luận:</b>
<b>Câu 1</b> : Một bình chứa sẵn 200cm3<sub> nước, người ta thả chìm hịn đá vào bình thì mực nước</sub>
trong bình dâng lên đến vạch 232cm3<sub>. Tiếp tục thả chìm quả cân vào, mực nước dâng lên</sub>
đến vạch 254cm3<sub> .Hãy xác định : </sub>
a.Thể tích của hịn đá. b. Thể tích quả cân .
<b>Câu 2</b> : Một vật A có khối lượng 20kg. Trọng lượng của vật B bằng 2/5 trọng lượng vật A. Hãy
tìm khối lượng của vật B.
<b>Câu 3</b> : Có thể dùng chai chứa được 1 lít chất lỏng để đựng 10kg thuỷ ngân được khơng ?
Giải thích tại sao ?
<b>Hướng dẫn chấm vật lý lớp 6 – Kỳ I – 2009-2010.</b>
A. Trắc nghiệm : 6 điểm.
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn: 4 điểm: Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm
1.D 2.C 3.C 4.B 5.D. 6.D 7.C 8.A.
II. Câu hỏi điền từ : 2 điểm.
Mỗi từ (hoặc cụm từ) điền đúng được 0,25 điểm
Câu 1: (1) khối lượng riêng.
Câu 2 : (2) nhỏ.
Câu3: (3) N/m3
Câu4 : (4) biến đổi chuyển động
(5) biến dạng.
Câu 5: (6) khối lượng.
Câu 6 : (7) hai lực cân bằng.
Câu 7 : (8) thẳng đứng.
B. Tự luận: 4 điểm.
Câu 1: ( 1,5 điểm)
a. Thể tích hòn đá là : V = V2 – V1 = 232 – 200 = 32 (cm3) (0,75 đ.)
b. Thể tích quả cân là : V’<sub> = V</sub>
3 – V2 = 254 – 232 = 22 ( cm3) ( 0,75 đ.)
Câu 2 : (1,5 điểm)
Trọng lượng của vật A là : PA = mA .10 = 20.10 =200 (N) ( 0,5 đ.)
Trọng lượng của vật B là : PB =P<i>A</i>.2/5 = 200 . 2/5 = 80 (N) ( 0,5 đ.)
Khối lượng của vật B là : mB = PB:10 = 80:10 = 8 (kg) ( 0,5 đ.)
Câu 3 : (1 điểm)
Vì khối lượng riêng của thuỷ ngân là 13600 kg/m3<sub> có nghĩa là bằng 13,6 kg/lít.</sub>