Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (356.96 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 23. Thứ hai, ngày 17 tháng 02 năm 2014. Buổi sáng: Tiết 1. CHÀO CỜ + GDTT. HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ - SINH HOẠT LỚP I.Muïc tieâu : -Giúp học sinh tìm hiểu về ngày tết, biết được kết quả học tập rèn luyện của tổ, của bản thân trong tuần và nắm được kế hoạch hoạt động của lớp trong tuần tới. -Rèn kỹ năng sinh hoạt tập thể, sinh hoạt trò chơi . -Giáo dục học sinh tôn trọng phong tục của địa phương, đón tết an toàn tiết kiệm. II.Tiến hành sinh hoạt . 1.Hoạt động tập thể. 2.Sinh hoạt lớp : Tìm hiểu ngày tết. -Kể tên những ngày lễ tết mà em biết? -HS keå -Trong những ngày tết đó ngày tết nào ông cha ta tổ chức -Tết nguyên đán. đón tết long trọng nhất? -Giáo dục học sinh giữ gìn truyền thống dân tộc. -Trong những những ngày tết đó gia đình đã làm gì? -HS nối tiếp trả lời, cả lớp theo doõi nhaän xeùt boå sung. -Mọi người trong làng xóm, họ hàng đã làm gì? -Ngày tết ở đại phương thường tổ chức các hoạt động gì? a.Đánh giá hoạt động tuần * Ban cán sự lớp báo cáo: Lớp phó phụ trách học tập: + Nhận xét về tình hình học tập chung của cả lớp: Có sự tiến bộ hơn so với tuần trước không? Có đạt được kết quả như kế hoạch tuần trước đã đề ra không? + Ý thức học tập của các bạn ra sao? Bạn nào còn hay nói chuyện riêng trong lớp? + Trong lớp có nhiều bạn tham gia phát biểu ý kiến xây dựng bài? Bạn nào tích cực nhất? Bạn nào có nhiều câu trả lời đúng nhất? + Việc truy bài 15 phút đầu giờ, việc rèn chữ, việc học bài và chuẩn bị bài ở nhà. + Tình hình hoạt động của các nhóm bạn đôi bạn ra sao? Lớp phó Văn – Thể – Mỹ. + Đánh giá về việc mặc đồng phục của các bạn. + Vieäc ñeo khaên quaøng, muõ noùn, giaøy deùp……… + Việc vệ sinh cá nhân: Đầu tóc, quần áo……; vệ sinh khuôn viên trường, lớp…… + Nề nếp tập thể dục giữa giờ……… + Lời ăn, tiếng nói, cách cư xử của các bạn như thế nào? + Tinh thần đoàn kết, ý thức tự giác, ý thức giúp đỡ nhau. Lớp phó phụ trách công tác lao động. + Việc trực khuôn viên: có thường xuyên sạch sẽ không? + Nhóm kê bàn ghế, chăm sóc cây xanh, màng nhện hoạt động như thế nào? Lớp trưởng: -Nhận xét chung các hoạt động của từng tổ và xếp loại thi đua tuần 22. 1 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> *GV tổng kết đánh giá việc thực hiện kế hoạch tuần,công nhận kết quả thi đua của từng tổ và đề ra phương hướng hoạt động tuần tới. -Xếp loại thi đua : Tổ 1: ; Toå 2: ; Toå 3: . b.Kế hoạch tuần 24 + Tiếp tục duy trì các hoạt động đã có từ tuần trước. + Tổ chức tốt các đôi bạn học tập. + Tham gia lao động sinh hoạt Đội. + Thực hiện tốt luận an toàn giao thông. c.Tổ chức trò chơi- Văn nghệ Nhận xét tiết sinh hoạt . ****************************** Tiết 2 TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu : - Biết so sánh hai, phân số. - Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 trong một số trường hợp đơn giản. - GD HS tính cẩn thận, chính xác khi làm toán. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên : + Hình vẽ minh hoạ. + Phiếu bài tập. * Học sinh : - Các đồ dùng liên quan tiết học. III. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: + 1 HS lên bảng sắp xếp: + HS nhận xét bài bạn. + 2 HS đứng tại chỗ nêu miệng. + HS nhận xét bài bạn. 2. Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Luyện tập: Bài 1 : (ở đầu T/123) - HS đọc đề bài. + HS nêu đề bài, tự lam bài vào vở và chữa + Tự làm vào vở và chữa bài. + HS nêu giải thích cách so sánh, nhận xét bài bài. HS lên bảng làm bài. bạn. + HS nêu giải thích cách so sánh, nhận xét bài bạn. Bài 2 : (ở đầu T/123) - HS đọc đề bài, thảo luận để tìm ra các - 1 HS đọc, lớp đọc thầm. - Thảo luận theo cặp để tìm các phân số như phân số như yêu cầu. yêu cầu. - Gọi HS đọc kết quả và giải thích. - Nhận xét bài bạn - Nhận xét bài bạn. Bài 3 : (Dành cho HS khá, giỏi) + HS đọc đề bài. - Một em đọc, thảo luận rồi tự làm vào vở. + Muốn sắp xếp đúng các phân số theo thứ - Tiếp nối nhau phát biểu: tự từ bé đến lớn ta phải làm gì? - HS đọc đề, lớp đọc thầm. - HS tự suy nghĩ làm vào vở. + Rút gọn các phân số đưa về cùng mẫu rồi so sánh tìm ra phân số bé nhất và lớn nhất rồi xếp + Giải thích rõ ràng trước khi xếp. theo thứ tự. 3 3 3 - HS lên bảng xếp các phân số theo thứ tự - Vậy kết quả là : đề bài yêu cầu. 10 8 4 2 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> - HS khác nhận xét bài bạn. + Nhận xét bài bạn. Bài 1: (ở cuối T/123) + Gọi HS đọc đề bài, lớp suy nghĩ làm vào - HS đọc. + HS thảo luận rồi tự làm vào vở. vở. + Hướng dẫn HS cần trình bày và giải thích - 2 HS lên bảng tính : cách tính. HS lên bảng tính, HS khác nhận xét bài bạn. 3. Củng cố - Dặn dò: - Muốn so sánh 2 phân số có tử số bằng - 2HS nhắc lại. nhau ta làm như thế nào ? - Nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà làm lại các bài tập còn lại. Dặn về nhà học bài và làm bài. - Chuẩn bị tốt cho bài học sau. Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… *************************** Tiết 3 TẬP ĐỌC: HOA HỌC TRÒ I Mục tiêu: - Đọc rành mạch, trôi chảy; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm. - Hiểu ND: Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng, loài hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vui của tuổi học trò (trả lời được các câu hỏi trong SGK). - GDHS bảo vệ môi trường. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc. - Vật thật cành, lá và hoa phượng (nếu có) - Ảnh chụp về cây, hoa, trái cây phượng. III. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. KTBC: - HS lên bảng đọc và trả lời nội dung. - Gv nhận xét cho điểm. 2. Bài mới: - Lớp lắng nghe. a) Giới thiệu bài: b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài: * Luyện đọc: - HS đọc từng đoạn của bài. - 3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự. - HS đọc phần chú giải. + Đoạn 1: Từ đầu ….đậu khít nhau. - HS luyện đọc theo cặp. Đọc lại cả bài. + Đoạn 2: Nhưng hoa ... dữ vậy? + Đoạn 3: Đoạn còn lại. - 1 HS đọc. Luyện đọc theo cặp. - 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài. - GV đọc mẫu, chú ý cách đọc: - HS lắng nghe. + Toàn bài đọc diễn cảm bài văn, giọng tả rõ ràng chậm rãi, suy tư nhấn giọng những từ ngữ được dùng một cách ấn tượng để tả vẻ đẹp đặc biệt của hoa phượng, sự thanh đổi nhanh chóng và bất ngơ của màu hoa theo thời gian * Tìm hiểu bài: - HS đọc đoạn 1 và 2 trao đổi và trả lời câu - 1 HS đọc, lớp đọc thầm. hỏi. 3 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> + Tại sao tác giả lại gọi hoa phượng là hoa học trò ? - Em hiểu “phần tử” là gì? + Vẻ đẹp của hoa phượng có gì đặc biệt? + Đoạn 1 và 2 cho em biết điều gì? - Ghi ý chính đoạn 1, 2. - HS đọc đoạn 3, trao đổi và trả lời câu hỏi. - Màu hoa phượng thay đổi như thế nào theo thời gian? - Em hiểu vô tâm là gì? - Tin thắm là gì?. - Tiếp nối phát biểu: - Có nghĩa là một phần rất nhỏ trong vô số các phần như thế. + Tiếp nối nhau phát biểu. - 2 HS đọc thành tiếng. - 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài trả lời. - "vô tâm" có nghĩa là không để ý đến nhưng điều lẽ ra phải chú ý. - " tin thắm " là ý nói tin vui (thắm: đỏ). + Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì?. + Miêu tả sự thay đổi theo thời gian của hoa phượng. - Ghi bảng ý chính đoạn 2. - 2 HS đọc thành tiếng. - HS đọc cả bài trao đổi và trả lời câu hỏi. - HS đọc, lớp đọc thầm bài. + Tiếp nối phát biểu. - Em cảm nhận như thế nào khi học qua bài - Hoa phượng có vẻ đẹp rất độc đáo dưới này? ngòi bút miêu tả tài tình của tác giả Xuân Diệu. - GV tóm tắt nội dung bài: miêu tả vẻ đẹp đặc - Hoa phượng là loài hoa rất gắn bó thân biệt của hoa phượng loài hoa gắn bó với đời thiết với đời học sinh. học trò. - Ghi nội dung chính của bài. - Bài văn cho thấy vẻ đẹp lộng lẫy của hoa phượng. - Hoa phượng là loài hoa đẹp đẽ và thân thiết với học trò. * Đọc diễn cảm: - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài. - 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn. - Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc. - Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó. HS luyện đọc. - HS luyện đọc theo cặp. - Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn. - 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm. - Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài. - 3 HS thi đọc toàn bài. - Nhận xét và cho điểm học sinh. 3. Củng cố – dặn dò:3’ - Bài văn giúp em hiểu điều gì? - Nhận xét tiết học. - HS cả lớp. - Dặn HS về nhà học bài. Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… *************************** Buổi chiều: Tiết 1 CHÍNH TẢ CHỢ TẾT I. Mục tiêu: - Nhớ - viết đúng bài CT; trình bày đúng đoạn thơ trích; không mắc quá năm lỗi trong bài. - Làm đúng BTCT phân biệt âm đầu, vần dễ lẫn (BT2). - GDHS giữ gìn vở sạch, viết chữ đẹp. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng lớp viết các dòng thơ trong bài tập 2a hoặc 2b cần điền âm đầu hoặc vần vào chỗ trống. 4 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Bảng phụ viết 11 dòng đầu thơ " Chợ tết " để HS đối chiếu khi soát lỗi. III. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. KTBC: - HS thực hiện theo yêu cầu. 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài: - HS lắng nghe. b. Hướng dẫn viết chính tả: * Trao đổi về nội dung đoạn thơ : - HS đọc thuộc lòng 11 dòng đầu của bài thơ. - HS đọc. Cả lớp đọc thầm. - Đoạn thơ này nói lên điều gì? + Đoạn thơ miêu tảvẻ đẹp và không khí vui vẻ tưng bừng của mọi người đi chợ tết ở vùng trung du. * Hướng dẫn viết chữ khó: - HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết chính tả và - Các từ: ôm ấp, viền, mép, lon xon, lom luyện viết. khom, yếm thắm, nép đầu, ngộ nghĩnh... * Nghe viết chính tả: + HS gấp sách giáo khoa và nhớ lại để viết vào + Nhớ và viết bài vào vở. vở 11 dòng đầu của bài thơ. * Soát lỗi chấm bài: + Treo bảng phụ đoạn thơ và đọc lại để HS soát + Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi lỗi tự bắt lỗi. ra ngoài lề tập. c. Hướng dẫn làm bài tập chính tả: *GV dán tờ tờ phiếu đã viết sẵn truyện vui " Một ngày và một năm " - 1 HS đọc. -GV chỉ các ô trống giải thích BT 2. - Quan sát, lắng nghe GV giải thích. - Lớp đọc thầm truyện vui sau đó thực hiện làm - Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở bài vào vở. mỗi câu rồi ghi vào phiếu. - HS nào làm xong thì dán phiếu của mình lên - Bổ sung, đọc các từ vừa tìm được trên bảng. phiếu. - HS nhận xét bổ sung bài bạn. - GV nhận xét, chốt ý đúng, tuyên dương những HS lam đúng và ghi điểm từng HS. + Câu chuyện gây hài ở chỗ nào? - Hoạ sĩ trẻ ngây thơ tưởng rằng mình vẽ môt bức tranh hết cả ngày đã là công phu. Không hiểu rằng, tranh của Men-xen được nhiều người hâm mộ vì ông bỏ nhiều tâm huyết và công sức, thời gian cả năm trời cho mỗi bức tranh. 3. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học. - HS cả lớp thực hiện. - Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm được và chuẩn bị bài sau. Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… *************************** Tiết 2 LUYỆN TỪ VÀ CÂU DẤU GẠCH NGANG I. Mục tiêu: - Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang (ND Ghi nhớ). 5 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn (BT1, mục III) ; viết được đoạn văn có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh dấu phần chú thích (BT2). - GD HS thêm yêu tiếng mẹ đẻ. II. Đồ dùng dạy học: - 1 tờ phiếu khổ to viết lời giải bài tập 1 (phần nhận xét) - 1 tờ phiếu khổ to viết lời giải bài tập 1 (phần luyện tập) - Bút dạ và 3 - 4 tờ giấy khổ rộng để HS làm BT 2. III. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. KTBC:3’ - HS thực hiện đọc các câu thành ngữ, tục ngữ. 2 HS lên bảng đặt câu. - GV kiểm tra, nhận xét đánh giá hs. 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài - Lớp lắng nghe. b. Tìm hiểu ví dụ: Bài 1: - HS đọc và trả lời câu hỏi BT 1. - HS đọc, trao đổi, thảo luận cặp đôi. - HS tự làm bài tìm những câu văn có + Gạch chân các câu có chứa dấu gạch ngang, chứa dấu gạch ngang. HS dưới lớp gạch bằng chì. - Nhận xét, chữa bài cho bạn - Nhận xét, bổ sung. + Nhận xét, kết luận lời giải đúng. Bài 2 : - HS tự làm bài - HS làm bảng lớp, cả lớp gạch bằng chì. + GV dùng các câu hỏi gợi ý để HS trả - Nhận xét, chữa bài bạn. lời nội dung yêu cầu: - Trong đoạn (a) dấu gạch ngang dùng + Đoạn a: Dấu gạch ngang dùng để đánh dấu để làm gì? chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật (ông khách và cậu bé) trong khi đối thoại. - Trong đoạn (b) dấu gạch ngang dùng + Đoạn b: Dấu gạch ngang dùng để đánh dấu để làm gì ? phần chú thích trong câu (về cái đuôi dài của con cá sấu) trong câu văn. - Trong đoạn (c) dấu gạch ngang dùng + Đoạn c: Dấu gạch ngang dùng để liệt kê các để làm gì ? biện pháp cần thiết để bảo quản quạt điện được an toàn và bền lâu. - HS phát biểu. Nhận xét, chữa bài cho + Lớp lắng nghe. bạn. c. Ghi nhớ: - HS đọc phần ghi nhớ. - 3- 4 HS đọc. d. Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: - HS đọc nội dung bài tập 1. - HS đọc, trao đổi, thảo luận theo nhóm để tìm cách hoàn thành bài tập theo yêu cầu. + Lưu ý HS thực hiện theo 2 ý - HS tự làm bài tìm những câu văn có + Nhận xét, bổ sung bài các nhóm trên bảng. chứa dấu gạch ngang. - Nêu tác dụng của mỗi dấu gạch ngang ở - Dấu gạch ngang có tác dụng : Đánh dấu phần mỗi câu văn. chú thích trong câu (bố Pa - xcan là một viên chức tài chính) - Chia nhóm 4 HS, trao đổi từng nhóm. - Nhóm nào làm xong trước dán phiếu lên - Dấu gạch ngang có tác dụng : Đánh dấu phần bảng. Các nhóm khác nhận xét, bổ sung. chú thích trong câu (đây là ý nghĩ của Pa - x can) - Kết luận về lời giải đúng và dán tờ giấy 6 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> đã viết lời giải. HS đối chiếu kết quả.. - Dấu gạch ngang thứ nhất: Đánh dấu chỗ bắt đầu câu nói của Pa - xcan. - Dấu gạch ngang thứ hai: đánh dấu phần chú thích trong câu (đây là lời nói của Pa- xcan với người bố) Bài 2 : - HS đọc yêu cầu và nội dung. - 1 HS đọc, lớp đọc thầm đề bài. - GV lưu ý HS: - Lắng nghe GV dặn trước khi làm bài. - Đoạn văn em viết cần sử dụng dấu gạch - HS có thể trao đổi thảo luận với bạn sau đó tự ngang với 2 tác dụng : viết bài. + Đánh dấu các câu hội thoại. + Đọc đoạn văn và nêu tác dụng của dấu gạch ngang trong từng câu văn: + Đánh dấu phần chú thích. - HS tự làm bài. * Dấu gạch ngang đầu dòng đánh dấu cho bắt - GV khuyến khích HS viết thành đoạn đầu lời hỏi của bố. văn hội thoại giữa em và bố mẹ. * Dấu gạch ngang đầu dòng đánh dấu chỗ bắt - HS đọc bài làm. đầu lời nói của tôi. * Dấu gạch ngang đầu dòng thứ hai đánh dấu - GV sửa lỗi dùng từ diễn đạt và cho phần chú thích - đây là lời bố, bố ngạc nhiên, mừng rỡ. điểm HS viết tốt. 3. Củng cố – dặn dò: - Nhận xét bổ sung bài bạn - Dấu gạch ngang thường dùng trong loại câu nào ? - Dấu gạch ngang có tác dụng gì trong câu hội thoại? - Viết một đoạn văn hội thoại giữa em với một người thân hay với một người bạn có - HS cả lớp thực hiện. dùng dấu gạch ngang và nêu tác dụng của dấu gạch ngang trong từng câu đó (3 đến 5 câu) Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… *************************** Tiết 3 TĂNG CƯỜNG TOÁN LuyÖn tËp: RÚT GỌN PHÂN SỐ. I.Môc tiªu: Gióp häc sinh . -Cñng cè vÒ rút gọn phân số. -Nắm vững cách rỳt gọn phõn số . Vận dụng để làm các bài tập liên quan. -Ph¸t triÎn t duy. II.Các hoạt động dạy học. Hoạt động của thầy 1. Hoµn thµnh c¸c bµi tËp buæi s¸ng. 2.Bµi míi a)Giíi thiÖu bµi. b)Híng dÉn luyÖn tËp. Bµi 1: §Æt tÝnh råi tÝnh a. 4725: 15 b. 8058 : 34 c. 5672: 42 d. 7521 : 54 - Yªu cÇu HS tù lµm bµi, 1 HS lµm nh¸p. Hoạt động của trò. - HS đọc YC bài - HS lµm bµi a. 4725 15 022 315. b. 8058 125. 34 237 7. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> - Gäi HS nhËn xÐt bµi trªn b¶ng.. 075 00 ............. - GV nhận xét, KL kết quả đúng: a. 315 b. 237 c. 135 (d.2) d. 139 (d.15) Bµi 2: Sè ? Sè chia 1898. bÞ Sè chia. Th¬ng. - HS đọc đề bài. - Tù lµm bµi, 1 HS lµm b¶ng phô.. Sè d. 73. 26. 0. 7382. 87. 84. 74. 6543. 79. 82. 65. 238 00. - §æi vë nhËn xÐt. - NhËn xÐt.. - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. - Gäi c¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶. - GV nhận xét, KL kết quả đúng Bµi 3: (HS kh¸ giái): T×m x:. - HS tù lµm bµi. - HS ch÷a bµi - Nªu c¸ch t×m x. a. x : 25 = 6938 (d 8) b. 1980 : x = 26 (d 4) - Yªu cÇu HS tù lµm bµi. - GV thu vë kiÓm tra nhËn xÐt, KL: a. x = 173458 b. x = 76. 3. Củng cố, dặn dò -NhËn xÐt giê. -VÒ nhµ häc bµi Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… *************************** Thứ ba, ngày 18 tháng 02 năm 2014 Buổi sáng Tiết 1 TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu : - Củng cố kiến thức về phân số. - Biết tính chất cơ bản của phân số. - GD HS tính cẩn thận, chính xác khi làm toán. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: + Hình vẽ minh hoạ BT5.(Bỏ bài 5a), Phiếu bài tập, - Học sinh: + Các đồ dùng liên quan tiết học III. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - GV gọi hs lên bảng làm bài. - 1 HS lên bảng làm bài, nhận xét bài - Nhận xét bài. 2. Bài mới: - Cả lớp lắng nghe. 8 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> a) Giới thiệu bài: b) Luyện tập: Bài 1 : (T125) + HS nêu đề bài, tự lam bài vào vở và chữa bài. - Gọi 3 HS lên bảng làm bài. + HS nêu giải thích cách so sánh. + GV hỏi các dấu hiệu chia hết cho 2,3, 5,9: - HS khác nhận xét bài bạn. - Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh. Bài 2 : (ở cuối T/123) - HS đọc đề bài. - HS thảo luận theo cặp để tìm ra cách giải và viết kết quả dưới dạng là các phân số như yêu cầu. - Gọi 1 HS làm bài trên bảng và giải thích. - Gọi em khác nhận xét bài bạn. - HS đọc đề bài. + Thực hiện vào vở và chữa bài. a/ 752. b/ 750. c/ 756. - HS tiếp nối nhắc lại các dấu hiệu chia hết. - Nhận xét bài bài. - 1 HS đọc, lớp đọc thầm. - Thảo luận theo cặp để tìm các phân số như yêu cầu. - 1 HS lên bảng làm bài: - Học sinh khác nhận xét bài bạn.. Bài 3 : (T/124) + HS đọc đề bài, tự làm vào vở. + HS cần trình bày và giải thích. - Gọi 2 HS lên bảng xếp các phân số theo thứ tự đề bài yêu cầu. - Gọi em khác nhận xét bài bạn - Giáo viên nhận xét bài làm học sinh. Bài 4 : (Dành cho HS khá, giỏi) + HS đọc đề bài. Lớp suy nghĩ làm vào vở. + Hướng dẫn HS cần trình bày và giải thích cách tính - HS lên bảng tính, mỗi HS một phép tính. - HS khác nhận xét bài bạn 3. Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn về nhà học bài và làm bài.. - HS đọc đề, lớp đọc thầm, thảo luận rồi làm vào vở. - Tiếp nối nhau phát biểu: - 1 HS lên bảng thực hiện: - HS nhận xét bài bạn. - HS đọc, lớp đọc thầm. + 2 HS lên bảng xếp: a/ Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: - Kết quả là:. 12 15 8 ; ; 15 20 12. + HS nhận xét bài bạn. - Học bài và làm các bài tập còn lại. - Chuẩn bị tốt cho bài học sau.. Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… *************************** Tiết 2 TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP MIÊU TẢ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÂY I. Mục tiêu: - Nhận biết được một số đặc điểm đặc sắc trong cách quan sát và miêu tả các bộ phận của cây cối (hoa, quả) trong đoạn văn mẫu (BT1). - Viết được đoạn văn ngẩnt một loài hoa (hoặc một thứ quả) mà em yêu thích (BT2). - Có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ một số loại cây ăn quả. - Tranh ảnh vẽ một số loại cây ăn quả có ở địa phương mình (nếu có) - Bảng phụ hoặc tờ giấy lớn ghi lời giải bài tập 1 (tóm tắt những điểm đáng chú ý trong cách tả của tác gia ở mỗi đoạn văn) 9 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> III. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy 1. Kiểm tra bài cũ : 2. Bài mới : a. Giới thiệu bài : b. Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1 : - HS đọc đề bài. - HS đọc 2 bài đọc "Hoa sầu đâu và quả cà chua " - Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu. - HS đọc thầm 2 đoạn văn suy nghĩ và trao đổi để nêu lên cách miêu tả của tác giả trong mỗi đoạn văn có gì đáng chú ý + HS phát biểu ý kiến. - Lớp nhận xét, sửa lỗi và cho điểm những HS có ý kiến hay nhất. Bài 2 : - HS đọc yêu cầu đề bài. - GV treo bảng yêu cầu đề bài. - HS đọc: tả một bộ phận hoa hoặc quả của một loài cây. + Treo tranh ảnh về một số loại cây ăn quả lên bảng như (mít, xoài, mãng cầu, cam, chanh, bưởi, dừa, chuối...) - Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu.. Hoạt động của trò - 2 HS trả lời câu hỏi. - HS lắng nghe. - 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài. + Lắng nghe để nắm được cách làm bài. + 2 HS ngồi cùng trao đổi và sửa cho nhau - Tiếp nối nhau phát biểu. a/ Đoạn tả hoa sầu đâu của tác giả Vũ Bằng: b/ Đoạn tả quả cà chua của tác giả Ngô Văn Phú: - 1 HS đọc thành tiếng. - Quan sát, HS đọc, lớp đọc thầm bài. + Phát biểu theo ý tự chọn : + 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và sửa cho nhau _ HS tự suy nghĩ để hoàn thành yêu cầu vào vở hoặc vào giấy nháp. + Tiếp nối nhau đọc kết quả bài làm. - HS ở lớp lắng nghe nhận xét và bổ sung.. + HS lần lượt đọc kết quả bài làm. + HS nhận xét và bổ sung. 3. Củng cố – dặn dò: - HS chú ý nghe. - Nhận xét tiết học. - Về nhà viết lại bài văn miêu tả về một bộ phận hoa hoặc quả của 1 loại cây cho hoàn chỉnh. - Về nhà thực hiện theo lời dặn của GV. - Dặn HS chuẩn bị bài sau. Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… *************************** Tiết 3 TĂNG CƯỜNG TOÁN I. Môc tiªu: Gióp HS : - Hoµn thµnh c¸c bµi tËp buæi s¸ng. Båi dưỡng kiÕn thøc cho HS - Cñng cè cách thực hiện các phép tính qua tính giá trị của biểu thức và giải toán II.§å dïng d¹y häc: GV: - ND bµi, SBT4 HS: - SGK, b¶ng con III. Các hoạt động dạy và học: 10 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Hoạt động của thầy 1. KiÓm tra bµi cò: - Nh¸c l¹i c¸ch thùc hiÖn phÐp chia 2. Bµi míi: Giíi thiÖu bµi * H§1.Cñng cè kiÕn thøc. - GV nh¾c l¹i kiÕn thøc . *H§2. LuyÖn tËp Bµi 1Tính giá trị của biểu thức - Y/c Hs nêu lại cách tính giá trị biểu thức. - GV cïng HS nhËn xÐt, cho ®iÓm . Bµi 2: Tìm x Y/ cầu HS nêu cách tính. - Gv cïng hs nhËn xÐt Bµi 3: Y/c HS tù tãm t¾t, gi¶i bµi Tãm t¾t: Y/ c HS nªu hướng gi¶i. Hoạt động của trò - HS tr¶ lêi - HS nhËn xÐt, cho ®iÓm . - HS tr¶ lêi - Hs lµm bµi VBT, 2 HS lµm b¶ng. a. (86345 - 86097) x 158 = 248 x 158 = 39184 b. 2180 + 1632 : 3 = 2180 + 544 = 2724 - HS nhËn xÐt, cho ®iÓm . - HS đọc yêu cầu bài - 2 HS lµm b¶ng. líp lµm VBT. X x 21 = 1176 X: 28 = 57 X = 1176 : 21 X = 57 x 28 X = 56 X = 1596 - hs đổi chéo vở kiểm tra kêt quả - HS đọc yêu cầu bài - 1 HS lµm b¶ng, líp lµm VBT Đổi: 3m 45cm = 345 cm Diện tích bức tường là: 345 x 240 = 82800( cm2) Diện tích một viên gạch là: 20 x 20 = 400(cm2) Cần mua số viên gạch là: 82800 : 400 = 207( viên ) Đáp số : 207 viên gạch. §æi vë kiÓm tra chÐo kÕt qu¶ - GV nhận xét, chốt đáp án đúng. Bµi 4: - Y/c hs tù lµm bµi vµo VBt. - HS đọc yêu cầu bài - 2 HS lµm b¶ng, líp lµm VBT Các số chia hết cho 2 là: 94; 786; 96234; 6972 Các số không chia hết cho 2 là: 27; 5873 - HS nhËn xÐt, cho ®iÓm . - HS đọc yêu cầu bài a. Quý I nhà máy sản xuất được ít hơn quý IV 10000 sản phẩm b. Quý IV nhà máy sản xuất được nhiều sản phẩm nhất, quý III nhà máy sản xuất được ít sản phẩm nhất. c. Trung bình mỗi quý nhà máy sản xuất được 31250 sản phẩm - HS nhËn xÐt, cho ®iÓm .. NhËn xÐt, ch÷a bµi. Bµi 4: - Y/c hs tù lµm bµi vµo VBt Củng cố về xem biểu đồ. NhËn xÐt, ch÷a bµi. 3. Cñng cè , dÆn dß. - GV nh¾c l¹i néi dung bµi. 11 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> - NhËn xÐt giê. ChuÈn bÞ bµi sau Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ************************** Buổi chiều: Tiết 1 TOÁN : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ I. Mục tiêu: - Biết cộng hai phân số cùng mẫu số . - Hình thành kĩ năng cộng hai phân số. - GDHS tính tự giác trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: + Hình vẽ sơ đồ như SGK. Phiếu bài tập. * Học sinh: - Băng giấy hình chữ nhật có chiều dài 30 cm, bút màu. III. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy 1. Kiểm tra bài cũ:. Hoạt động của trò + 1 HS thực hiện trên bảng. + Nhận xét bài bạn.. 2. Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Tìm hiểu ví dụ: - HS đọc ví dụ trong SGK. + Treo băng giấy. Hướng dẫn HS thực hành trên băng giấy: - Gấp đôi 3 lần để chia băng giấy thành 8 phần bằng nhau. - Băng giấy được chia thành mấy phần bằng nhau? - Nêu phân số biểu thị phần Nam tô màu lần thứ nhất ? - Nêu phân số biểu thị phần Nam tô màu lần thứ hai? - Cho HS dùng bút màu tô phần băng giấy bạn Nam tô màu. - Vậy quan sát băng giấy bạn Nam đã tô màu mấy phần băng giấy ? b. Cộng hai phân số cùng mẫu số : + Vậy muốn biết cả hai lần bạn Nam đã tô mấy phần băng giấy ta làm như thế nào ? - Ta phải thực hiện:. 3 2 + =? 8 8. - Lớp lắng nghe. - 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài. + Quan sát. - Thực hành gấp băng giấy và tô màu các phần theo hướng dẫn. + Được chia thành 8 phần bằng nhau - Phân số : - Phân số :. 3 8 2 8. + Cả hai lần bạn Nam đã tô màu. 5 băng giấy. 8. + Ta phải thực hiện phép cộng hai phân số 3 2 cộng 8 8. + Em có nhận xét gì về đặc điểm của hai phân số này? - Hai phân số này có mẫu số bằng nhau và - HS tìm hiểu cách tính. bằng 8. - Quan sát và so sánh hai tử số của các phân số 3 2 5 + Quan sát và nêu nhận xét: và . Tử số của phân số là 5. 8. 8. 8. 12 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> - Ta có 5 = 3 + 2 ( 3 và 2 là tử số của hai phân số. 3 2 và ) 8 8. + Từ đó ta có thể tính như sau: 3 2 + = 8 8. 3 2 5 8 8. 5 có 8 3 mẫu số như thế nào so với hai phân số và 8 2 ? 8. - Quan sát phép tính em thấy kết quả. + Vậy muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm như thế nào ? + GV ghi quy tắc lên bảng. c) Luyện tập : Bài 1 : + HS nêu đề bài, tự làm bài vào vở. - Gọi hai em lên bảng sửa bài. + HS nêu giải thích cách tính. - GV có thể nhắc HS rút gọn kết quả nếu có thể được - HS khác nhận xét bài bạn. - Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh. Bài 2 : (Dành cho HS khá, giỏi) + Gọi HS đọc đề bài. + HS tự làm từng phép tính. - Gọi 1 HS lên bảng làm bài. + Cho HS nhận xét về hai kết quả vừa tìm được. - GV kết luận :. 3 2 = 7 7. 2 3 7 7. + Quan sát cho biết đây là tính chất gì của phép cộng ? - HS phát biểu tính chất giao hoán. + GV ghi bảng tính chất. - HS khác nhận xét bài bạn Bài 3 : + HS đọc đề bài. + Đề bài cho biết gì ? + Yêu cầu ta tìm gì ? + Muốn biết cả hai ô tô chuyển được bao nhiêu phần số gạo trong kho ta làm như thế nào? - Tự suy nghĩ làm vào vở. - Gọi 1 HS lên bảng giải bài. - Gọi em khác nhận xét bài bạn - Giáo viên nhận xét bài làm học sinh 3. Củng cố - Dặn dò:3’ - Muốn cộng 2 phân số cùng mẫu số ta làm. 5 là 5 bằng tử số 3 của 8 3 2 phân số cộng với tử số 2 của phân số . 8 8. - Tử số của phân số. - Mẫu số 8 vẫn được giữ nguyên. + Quan sát và lắng nghe.. + HS tiếp nối phát biểu quy tắc. - 2 HS đọc, lớp đọc thầm. - HS nêu đề bài, làm vào vở. - Hai học sinh làm bài trên bảng - Học sinh khác nhận xét bài bạn.. - HS đọc. - Tự làm vào vở. - Vậy hai kết quả đều bằng nhau và bằng. 5 7. + HS nhắc lại: Khi thay đổi vị trí các số hạng; thì tổng không thay đổi. - Tính chất giao hoán của phép cộng. - 2 HS đọc, lớp đọc thầm. - 1 HS đọc đề, lớp đọc thầm, thực hiện vào vở. 1 HS lên bảng giải bài. Đáp số :. 5 ( số gạo ) 7. + HS nhận xét bài bạn.. 14 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> như thế nào? - 2 HS nhắc lại. - Nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà học thuộc bài và làm lại các bài tập - Dặn về nhà học bài và làm bài. còn lại. Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ************************** Tiết 2 TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC I. Môc tiªu: - Hoµn thµnh bµi buæi s¸ng - Củng cố cho HS về kĩ năng đọc hiểu qua bai: Thăm nhà Bỏc - N©ng cao kiÕn thøc cho HS ( HS giái) II. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy HD HS lµm bµi tËp cßn l¹i cña buèi s¸ng. *Bµi 1: §äc bài thơ sau: Thăm nhà Bác - Cho HS đọc bài - GV nhận xét cách đọc của HS Bài 2. Chọn câu trả lời đúng - Yªu cÇu HS lµm bµi vµo VBT - Cho hS làm việc theo nhóm đôi. - GV chốt đáp án đúng. a. Cõi có nghĩa là nơi, không có ngụ ý gì. b. Những bông hoa xoài màu trắng được nắng chiếu vào đang đu đưa, khiến ta có cảm giác nắng cũng đu đưa. c. đơn sơ, thường, mộc mạc, đơn, nhỏ, sờn. d. Bác Hồ luôn lưu giữ bên mình những bức thư của thiếu nhi gửi Bác e.Khổ thơ nói lên đầy đủ nhất vẻ đẹp của Bác Hồ người Việt Nam đẹp nhất là: Khổ 5. Bµi 3. Điền vào ô trống dấu chấm hỏi, dấu chấm than hoặc dấu gạch ngang - Yªu cÇu HS lµm bµi vµo VBT. - GV chốt đáp án đúng 3.Cñng cè , dÆn dß. - Nh¾c l¹i néi dung bµi. - NhËn xÐt giê.. Hoạt động của trò. - §äc bµi - HS chọn và đánh dấu đáp án mình chọn vµo VBT - HS nªu kÕt qu¶ - Hs nhËn xÐt, bæ sung. - HS đọc yêu cầu của bài - HS chän vµ làm vµo VBT - HS nªu kÕt qu¶ - dấu gạch ngang - dấu gạch ngang - dấu chấm hỏi - dấu chấm than - dấu chấm than - Hs nhËn xÐt, bæ sung. Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ************************** 15 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tiết 3. TĂNG CƯỜNG TOÁN LUYỆN TẬP. I. Môc tiªu: Gióp HS : - Hoµn thµnh c¸c bµi tËp buæi s¸ng. Båi dìng kiÕn thøc cho HS - Cñng cè c¸ch tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc. - Vận dụng giải toán . Giải bài toán đố vui II.§å dïng d¹y häc: GV: - ND bµi, SBT4 HS: - SGK, b¶ng con III. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. KiÓm tra bµi cò: - Nªu c¸ch tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc, cách chia cho số - HS tr¶ lêi có hai chữ số - HS nhËn xÐt, cho ®iÓm . - GV cïng HS nhËn xÐt, cho ®iÓm . 2. Bµi míi: Giíi thiÖu bµi * H§1.Cñng cè kiÕn thøc. - HS tr¶ lêi - GV nh¾c l¹i kiÕn thøc . *H§2. LuyÖn tËp - Hs nªu y/c vµ thùc hiÖn Bµi 1: Đặt tính rồi tính a. 8586 : 27 - Tù làm BT và nêu cách làm b. 51255 : 45 c. 85996 : 35 - HS nhËn xÐt, cho ®iÓm . - GV cïng HS nhËn xÐt, cho ®iÓm . - HS đọc yêu cầu bài Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc - 2 HS lµm b¶ng, líp lµm VBT - Y/c hs tù lµm bµi vµo VBt - - hs lµm b¶ng, líp lµm vë. - GV cùng HS nhận xét, chốt đáp đúng. Gi¶i Bµi 3: Y/c hs tãm t¾t vµ gi¶i bµi b»ng 2 c¸ch C1: Tæng sè s¸ch lµ: Tóm t¾t: Cã 720 q s¸ch vµ 540 q truyÖn 720 + 540 = 1260 ( quyÓn) Chia đều cho 6 trờng. Mçi trêng cã sè s¸ch lµ: Hái mét trêng? quyÓn 1260 : 6 = 610 ( quyÓn) - GV cùng HS nhận xét, chốt đáp đúng. C2: Mçi trêng cã sè s¸ch lµ: ( 720 + 540 ) : 6 = 610 ( quyÓn) Bµi 4: §è vui §¸p sè : 610 quyÓn - Y/c HS quan s¸t h×nh - HS đọc yêu cầu bài - Y/c hs suy nghÜ t×m KQ - HS nª u KQ - Cho hs lựa chọn đáp án - HS nhËn xÐt, cho ®iÓm . - GV nhận xét, chốt đáp án đúng. 4. Cñng cè , dÆn dß. - GV nh¾c l¹i néi dung bµi - NhËn xÐt giê.ChuÈn bÞ bµi sau Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ************************** Thứ năm, ngày 20 tháng 02 năm 2014 Buổi sáng Tiết 1 TOÁN : PHÉP CỘNG HAI PHÂN SỐ (tiếp theo) I. Mục tiêu : 16 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Biết cộng hai phân số cùng phân số. - Hình thành kĩ năng cộng hai phân số thành thạo. - GD HS tính cẩn thận khi làm toán. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Cắt sẵn băng giấy bằng bìa và chia thành phần bằng nhau như SGK. – Phiếu bài tập. + Học sinh: - Giấy bìa, để thao tác gấp phân số. - Các đồ dùng liên quan tiết học. III. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - 1 HS lên bảng giải bài. - HS nhận xét bài bạn. 2. Bài mới: a) Giới thiệu bài: - HS lắng nghe. b) Tìm hiểu ví dụ: - HS đọc ví dụ trong SGK. - 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài. + Gắn hai băng giấy đã chia sẵn các phần + Quan sát nêu phân số. như SGK lên bảng. - HS đọc phân số biểu thị số phần Hà và - Đọc phân số. An lấy ở băng giấy màu? - Hai phân số này có đặc điểm gì? - Hai phân số này có mẫu số khác nhau. 1 1 + Muốn biết cả hai bạn lấy bao nhiêu phần - Ta phải thực hiện phép cộng + tờ giấy màu ta làm như thế nào? 2 3 - GV ghi ví dụ:. 1 1 + 2 3. - Làm thế nào để cộng hai phân số này - Đưa về cùng mẫu số để tính. - Nhắc lại các bước cộng hai phân số khác mẫu số.. - Ta phải qui đồng mẫu số hai phân số để đưa về cộng hai phân số cùng mẫu số. - Ta cộng hai phân số cùng mẫu số. + GV ghi quy tắc lên bảng. HS nhắc lại. + HS tiếp nối phát biểu quy tắc: - 2 HS đọc, lớp đọc thầm.. c) Luyện tập : Bài 1 : + HS nêu đề bài, tự làm bài vào vở. - Gọi hai em lên bảng sửa bài. + HS nêu giải thích cách làm. - HS khác nhận xét bài bạn. - Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh.. Bài 2 : - GV nêu yêu cầu đề bài. + Hướng dẫn HS thực hiện như SGK: - HS tự suy nghĩ thực hiện các phép tính còn lại vào vở. - HS đọc kết quả và giải thích cách làm. - Gọi em khác nhận xét bài bạn. 3 2 3 2 5 6 6 6 6. - HS nêu đề bài. Lớp làm vào vở. a/ Ta có : b/ Ta có. 9 4. 3 4. + +. 3 5. 2 + 5 3 d / Ta có : + 5. c / Ta có :. 2 9 8 17 = 3 12 12 12 45 12 57 = 20 20 20 4 14 20 34 = 7 35 35 20 4 9 20 29 = 3 15 15 15. - Học sinh khác nhận xét bài bạn. - HS đọc. Quan sát và làm theo mẫu. + HS tự làm vào vở. - 4 HS lên bảng làm bài. - Nhận xét bài bạn. 17 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Bài 3 : (Dành cho HS khá, giỏi) + Gọi HS đọc đề bài. Trả lời câu hỏi. - Suy nghĩ làm vào vở. - HS lên bảng giải bài. 3. Củng cố - Dặn dò:3’ - Muốn so sánh 2 phân số khác mẫu số ta làm như thế nào? - Nhận xét đánh giá tiết học. Về nhà học bài và làm bài.. + 1 HS đọc, lớp đọc thầm. + HS tóm tắt và giải. - Ta phải thực hiện phép cộng :. 3 2 + 8 7. + HS nhận xét bài bạn. - 2HS nhắc lại. - Về nhà học thuộc bài và làm lại các bài tập còn lại.. Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ************************** Tiết 2 LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÁI ĐẸP I. Mục tiêu: - Biết được một số câu tục ngữ liên quan đến cái đẹp (BT1) ; nêu được một trường hợp có sử dụng một câu tục ngữ đã biết (BT2) ; dựa theo mẫu để tìm được một vài từ ngữ tả mức độ cao của cái đẹp (BT3) ; đặt câu được với một từ tả mức độ cao của cái đẹp (BT4). * HS khá, giỏi nêu ít nhất 5 từ theo yêu cầu của BT3 và đặt câu được với mỗi từ. - GDHS biết yêu thích cái đẹp. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài tập 1 (theo mẫu) Tục ngữ. Nghĩa. Phẩm chất quý hơn đẹp Hình thức thường bên ngoài thống nhất với nội dung. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn Người thanh tiếng nói cũng thanh. Chuông kêu ... cũng kêu Cái nết đánh chết cái đẹp Trông mặt mà bắt thành danh Con lợn có béo bộ lòng mới ngon - Bút dạ, 1 - 2 tờ giấy phiếu khổ to viết nội dung ở BT3 và 4. III. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. KTBC: - 3 HS lên bảng đọc, HS đứng tại chỗ trả lời, nhận xét câu trả lời và bài. 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài: - Lớp lắng nghe. b. Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: - HS đọc yêu cầu và nội dung, trao đổi - 1 HS đọc. thảo luận. - Đọc các câu tục ngữ và xác định nghĩa của mỗi - GV mở bảng phụ đã kẻ sẵn. câu. - Gọi HS phát biểu ý kiến sau đó lên bảng 18 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> đánh dấu + vào cột chỉ nghĩa thích hợp với từng câu tục ngữ. - Gọi các nhóm khác bổ sung.. Nghĩa Tục ngữ. - Nhận xét, kết luận các từ đúng. - Tổ chức thi học thuộc lòng. Bài 2: - HS đọc yêu cầu. + Hướng dẫn HS làm mẫu một câu. - Nêu một trường hợp có thể dùng câu tục ngữ: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn. - HS trao đổi theo nhóm tìm các từ ngữ chỉ tên các môn thể thao. + Mời 4 nhóm HS lên làm trên bảng. - Gọi 1 HS cuối cùng trong nhóm đọc kết quả làm bài. - HS cả lớp nhận xét. Bài 3 : - HS đọc yêu cầu. Thực hiện vào vở. - Hướng dẫn mẫu, cần tìm những từ ngữ có thể đi kèm với từ "đẹp ". + HS phát biểu các từ vừa tìm được. + Nhận xét các câu của HS. Bài 4: - HS đọc yêu cầu. - Hướng dẫn HS đặt câu với những từ vừa tìm được ở BT 3. - HS tiếp nối phát biểu.. Phẩm chất quí hơn vẻ đẹp bên ngoài. Hình thức thường thống nhất với ND. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn + Người thanh tiếng nói cũng thanh. + Chuông kêu khẽ đánh ... cũng kêu Cái nết đánh chết cái đẹp + Trông mặt mà bắt thành danh + Con lợn có béo bộ lòng mới ngon - Nhận xét ý bạn. HS ở lớp nhẩm học thuộc lòng các câu tục ngữ + Thi đọc thuộc lòng. - 1 HS đọc. + Lắng nghe GV hướng dẫn mẫu. - HS thảo luận trao đổi theo nhóm. - Lên bảng tìm từ và viết vào phiếu + HS đọc kết quả : - Nhận xét bổ sung (nếu có) - 1 HS đọc. + Tự suy nghĩ và tìm những từ ngữ có thể đi kèm với từ "đẹp ". + Đọc các từ vừa tìm. + Nhận xét từ của bạn vừa tìm được. - 1 HS đọc. - HS thảo luận để đặt câu có chứa từ tìm được ở BT 3. - HS tự làm bài tập vào vở nháp hoặc vở BTTV 4. Đọc lại các câu văn vừa tìm được. + Lắng nghe.. - HS phát biểu GV chốt lại. 3. Củng cố – dặn dò:3’ - Nhận xét tiết học. - Về nhà tìm thêm các câu tục ngữ, thành - HS cả lớp thực hiện. ngữ có nội dung nói về chủ điểm cái đẹp và chuẩn bị bài sau. Rút kinh nghiệm:. 19 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Tiết 3. TẬP LÀM VĂN ĐOẠN VĂN TRONG BÀI VĂM MIÊU TẢ CÂY CỐI. I. Mục tiêu: - Nắm được đặc điểm nội dung và hình thức của đoạn văn trong bài văn miêu tả cây cối (ND Ghi nhớ). - Nhận biết và bước đầu biết cách xây dựng một đoạn văn nói về lợi ích của loài cây em biết (BT1, 2, mục III). - GDHS có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ một số loại cây như cây gạo, cây trám đen. III. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ : - 2 HS trả lời câu hỏi. + Nhận xét về cách cảm thụ của bạn qua mỗi đoạn văn. 2. Bài mới : a) Giới thiệu bài: - Cả lớp lắng nghe. b) Hướng dẫn nhận xét: Bài 1 và 2 : - HS đọc đề bài: - 4 HS đọc, lớp đọc thầm bài. - HS đọc 2 bài đọc " Cây gạo" - Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu. + Lắng nghe để nắm được cách làm bài. - HS đọc thầm bài văn suy nghĩ và trao + 2 HS trao đổi. Phát biểu ý kiến. + Bài "Cây gạo" có 3 đoạn, mỗi đoạn mở đầu ở đổi để tìm ra mỗi đoạn văn trong bài. những chỗ lùi vào một chữ đầu dòng và kết thức + HS phát biểu ý kiến. ở chỗ chấm xuống dòng. - Cả lớp và GV nhận xét, sửa lỗi. Bài 3 : - HS đọc yêu cầu đề bài. - 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài. - HS đọc lại bài " Cây gạo " + Lắng nghe để nắm được cách làm bài. - Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu. + 2 HS cùng trao đổi và sửa cho nhau + HS lần lượt đọc kết quả bài làm. - Tiếp nối nhau phát biểu. + Hướng dẫn HS nhận xét và bổ sung. a/ Đoạn 1: - Tả thời kì ra hoa. b/ Đoạn 2 : - Tả cây gạo hết mùa hoa c/ Đoạn 3: - Tả cây gạo thời kì ra quả. c. Phần ghi nhớ: + GV ghi ghi nhớ lên bảng. - 2 HS đọc, lớp đọc thầm. - Gọi HS đọc lại. d. Phần luyện tập: Bài 1: - HS đọc đề bài. - 1 HS đọc. - HS đọc bài "Cây trám đen" - Lớp thực hiện theo yêu cầu. - Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu. - Tiếp nối nhau phát biểu. + HS phát biểu ý kiến. + Nội dung mỗi đoạn: - Cả lớp và GV nhận xét, sửa lỗi. a/ Đoạn 1: - Tả bao quát thân cây, cành cây, lá cây trám đen. b/ Đoạn 2: - Nói về hai loại trám đen: trám đen tẻ và trám đen nếp. c/ Đoạn 3: - Nói về ích lợi của trám đen. d/ Đoạn 4: - Tình cảm của người tả đối với cây 20 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> trám đen. Bài 2 : - HS đọc đề bài: - 1 HS đọc. - Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu. - Lắng nghe gợi ý, thực hiện theo yêu cầu. - GV gợi ý cho HS: - Tiếp nối nhau phát biểu - Phải xác định sẽ viết về cây gì? Sau đó - HS ở lớp lắng nghe nhận xét và bổ sung nếu sẽ nhớ lại về những lợi mà cây đó mang có. đến cho người trồng. + HS phát biểu ý kiến. - Cả lớp và GV nhận xét, sửa lỗi. 3. Củng cố – dặn dò:3’ - Nhận xét tiết học. - Về nhà viết lại đoạn văn miêu tả về 1 - Về nhà thực hiện theo lời dặn của giáo viên. loại cây cho hoàn chỉnh - Quan sát cây chuối tiêu hoặc sưu tầm tranh ảnh về cây chuối tiêu. Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ************************** Tiết 4 TĂNG CƯỜNG TOÁN LUYỆN TOÁN. I. MỤC TIÊU : - Củng cố : - Cách rút gọn phân số, khoanh vào phân số tối giản, tính theo mẫu, khoanh vào đáp án đúng. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Sách toán chiều - Phiếu bài tập (nếu không có vở toán chiều) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1.Ổn định : 2. Luyện toán : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Bài 1: HS đọc yêu cầu BT -4 Học sinh lên bảng làm lớp làm giấy nháp,nhân xét - GV nhận xét bổ sung. 1. Rót gän c¸c ph©n sè (theo mÉu) :. MÉu : 6. a). 42. 12 8. =. 12:4. 3 = ; 8:4 2. = ………..… b). 32. =. 40. ……………………….… 81. c) Bài 2 : HS đọc yêu cầu BT -1 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở HS nhận xét bài làm của bạn Bài 3 : -2 HS lên bảng làm - Lớp làm vào vở.. 45. 2. 3. c). 130 30. = ……………. Khoanh vµo ph©n sè tèi gi¶n :. 1 7. = ………. ;. 8 6. ;. 12 19. ;. 36 63. ;. TÝnh (theo mÉu) :. 21 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>