Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

GA Hình 6. Tiết 14. Tuần 14. Năm học 2019-2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.3 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn: 16/11/2019


Ngày giảng: 6B; 6C: 23/11/2019 <b>Tiết 14</b>


<b>KIỂM TRA 45 PHÚT</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- HS được kiểm tra kiến thức đã học về điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, trung
điểm đoạn thẳng (khái niệm, tính chất, cách nhận biết).


<b>2. Kĩ năng</b>


- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo thước thẳng, thước có chia khoảng, compa để đo,
vẽ đoạn thẳng.


<b>3. Tư duy </b>


- Bước đầu tập suy luận đơn giản.
<b>4. Thái độ </b>


- Cẩn thận, chính xác,có ý thức làm bài kiểm tra.
<b>5. Năng lực cần đạt:</b>


- Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vẽ hình, năng lực
giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực sử dụng ngơn ngữ.


<b>II. HÌNH THỨC KIỂM TRA</b>


Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: Tỉ lệ 20% TNKQ và 80% TL


<b>III. MA TRẬN</b>


<b> Cấp độ</b>
<b>Chủ đề</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b><sub>Cấp độ thấp</sub>Vận dụng<sub>Cấp độ cao</sub></b> <b>Cộng</b>


<b>TN </b> <b>TL</b> <b>TN </b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>


<b>1. Điểm. </b>
<b>Đường </b>
<b>thẳng. Tia </b>


- Nhận biết điểm
thuộc đường
thẳng, điểm
không thuộc
đường thẳng
- Nhận biết ba
điểm thẳng
hàng.


Vẽ tia, tia đối,
đường thẳng,
biết vẽ điểm
nằm giữa hai
điểm


Biết cách xác
định số



đường (đoạn)
thẳng đi qua
các cặp điểm
cho trước và
ngược lại.


<i>Số câu</i> <i>2</i>


<i>C1,2</i>


<i>1</i>
<i>C1</i>


<i>2</i>
<i>C4(a,b)</i>


<i>5</i>


<i>Số điểm</i> <i>1,0</i> <i>1,5</i> <i>1,0</i> <i>3,5</i>


<i>Tỉ lệ %</i> <i>10%</i> <i>15%</i> <i>10%</i> <i>35%</i>


<b> 2. Đoạn </b>
<b>thẳng. Độ </b>
<b>dài đoạn </b>
<b>thẳng. </b>


Khái niệm đoạn
thẳng



Vẽ hình. Hiểu
cách chỉ ra
điểm nằm giữa
hai điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

thẳng


<i>Số câu</i> <i>1</i>


<i>C3</i>


<i>1</i>
<i>C2a</i>


<i>1</i>
<i>C2b</i>


<i>3</i>


<i>Số điểm</i> <i>0,5</i> <i>1,5</i> <i>1,5</i> <i>3,5</i>


<i>Tỉ lệ %</i> <i>5%</i> <i>15%</i> <i>15%</i> <i>35%</i>


<b>3. Trung </b>
<b>điểm của </b>
<b>đoạn </b>
<b>thẳng </b>


Khái niệm trung


điểm của đoạn
thẳng


Chứng tỏ một
điểm là trung
điểm của một
đoạn thẳng


T/c trung điểm
của 1 đoạn
thẳng để tính
độ dài đoạn
thẳng




<i>Số câu</i> <i>1</i>


<i>C4</i>


<i>1</i>
<i>C2c</i>


<i>1</i>
<i>C3</i>


<i>3</i>


<i>Số điểm</i> <i>0,5</i> <i>1,0</i> <i>1,5</i> <i>3,0</i>



<i>Tỉ lệ %</i> <i>5%</i> <i>10%</i> <i>15%</i> <i>30%</i>


<b>Tổng câu</b> <b>4</b> <b>3</b> <b>2</b> <b>2</b> <b>11</b>


<b>Tổng điểm</b> <b>2,0</b> <b>4,0</b> <b>3,0</b> <b>1,0</b> <b>10,0</b>


<b>Tỉ lệ %</b> <b>20%</b> <b>40%</b> <b>30%</b> <b>10%</b> <b>100%</b>


<b>IV. ĐỀ KIỂM TRA</b>


<b>I. Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)</b>


<i><b>Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm)</b></i>
<b>Câu 1: Trong hình 1, ba điểm nào sau đây là thẳng hàng?</b>


A. M, A và B B. M, B và C
<b> C. M, A và C</b> D. A, C và B


<b>Câu 2. Trong hình 1, xét các khẳng định sau, khẳng định </b>
nào là đúng?


A. Điểm A thuộc đoạn thẳng BC B. Đường thẳng BC đi qua điểm A


C. Điểm A thuộc tia BC. D. Điểm A không thuộc đường thẳng BC.
<b>Câu3. Đoạn thẳng MN là hình gồm :</b>


A. Hai điểm M và N .
B.Tất cả các điểm nằm giữa M và N.


C. Hai điểm M, N và một điểm nằm giữa M và N.



D. Điểm M, điểm N và tất cả các điểm nằm giữa M và N.
<b> Câu 4. Điều kiện để M là trung điểm của đoạn thẳng PQ là:</b>


A. MP = MQ B. MP + MQ = PQ
C. MP = MQ và MP + MQ = PQ D. MP =


PQ
2
<b>II. Phần tự luận: (8,0 điểm)</b>


Câu 1. <i><b>(</b>1,5 điểm) Vẽ hình theo các diễn đạt sau:</i>
- Vẽ hai tia Ox và Oy không đối nhau


- Vẽ đường thẳng aa’ cắt tia Ox tại A, cắt tia Oy tại B (A,B khác điểm O)


M


B


A C


x y z


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Vẽ điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Vẽ tia OM. Vẽ tia ON là tia đối của tia OM
<b>Câu 2. (4,0 đi</b><i>ểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.</i>
a. Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B khơng? Vì sao?


b. So sánh OA và AB?



c. Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB khơng? Vì sao?


Câu 3. <i>(1,5 điểm)</i> Cho đoạn thẳng CD = 6 cm. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng CD.
Tính độ dài đoạn thẳng ID.


<b>Câu 4. (1,0 đi</b><i>ểm)</i> Cho trước n điểm (n thuộc N*<sub>) trong đó khơng có ba điểm nào thẳng </sub>


hàng. Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm.
a. Tính số đường thẳng vẽ được nếu n = 15


b. Nếu số đường thẳng vẽ được là 55, hãy tìm giá trị của n
<b>V. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM</b>


<b>I. Phần trắc nghiệm: (2,0điểm) </b>mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b>


<b>ĐA</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>D</b> <b>C</b>


II. Phần tự luận: (8,0điểm)


<b>Câu</b> <b>Ý</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>Câu 1.</b>
<b>(1,5 điểm)</b>


<b>a,</b>


Vẽ hai tia - Vẽ hai tia Ox và Oy không đối nhau)
- Vẽ đường thẳng



aa’ cắt tia Ox tại
A, cắt tia Oy tại B
(khác điểm O)
-Vẽ điểm M nằm


giữa hai điểm A


và B. Vẽ tia OM. Vẽ tia ON là tia đối của tia OM


0,5
0,5


0,5
<b>Câu 2. </b>


<b>(4,0 điểm)</b>


<b>a,</b> Vẽ hình đúng :


<b>x</b>


<b>O</b> <b>A</b> <b>B</b>


a) Điểm A nằm giữa hai điểm O và B vì:


Trên tia Ox có OA < OB ( vì 3cm < 6 cm) nên điểm
A nằm giữa hai điểm O và B


0,5


0,5
0,5
<b>b,</b> b) Vì A nằm giữa O và B nên OA + AB = OB


Hay 3 + AB = 6
AB= 6 – 3
AB = 3 (cm)
Mà OA = 3(cm)
Vậy AB = OA


0,5


0,5
0,5
<b>c,</b> c) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB vì:


Điểm A nằm giữa hai điểm O, B và OA = AB.


0,5
0,5
<b>Câu 3.</b>


<b>(1,5 điểm)</b>





C I D
– –



x


y
a


a'
B
A


O M


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

–


Vì I là trung điểm của đoạn thẳng CD, ta có:
ID =


1
2<sub>CD </sub>
=


1


2 <sub>.6 = 3 (cm)</sub>


0,5


0,5
0,5
<b>Câu 4. </b>



<b>(1,0 điểm)</b>


<b>a,</b> <b>Nếu n = 15 thì số đường thẳng vẽ được là:</b>


(n 1)
2


<i>n</i> 
15.14


105
2


 


(đường thẳng)


0,25
0,25
<b>b,</b> Nếu số đường thẳng vẽ được là 55 thì ta có:


(n 1)
55
2


<i>n</i> 


Suy ra n(n-1) = 110=11.10 (vì n thuộc N*<sub>)</sub>



Vậy n = 11


0,25


0,25


<b>Tổng</b> 10


<b>VI. KẾT QUẢ KIỂM TRA:</b> Thống kê số lượng điểm kiểm tra, tỷ lệ % của học sinh các lớp theo
từng mức điểm


<b> Điểm</b>
<b>Lớp</b>


<b>< 5</b> <b>5 - <6,5</b> <b>6,5 - <8</b> <b>8 - <9</b> <b>9 – 10</b>
<b>6B</b>


<b>6C</b>


<b>VII. RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>

<!--links-->

×