Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.11 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn: 22/12/2019
Ngày giảng: 25/01/2019
<b>Tiết 40: </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Giúp HS hiểu hơn các kiến thức vận dụng trong bài kiểm tra, tự rút ra kinh nghiệm và
đánh giá được bản thân.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Nhận biết được phương pháp giải các bài tập kiểm tra, rút được kinh nghiệm về kĩ
năng giải bài tập.
<b>3. Tư duy:</b>
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận logic.
<b>4. Thái độ:</b>
- Có ý thức cẩn thận hơn trong khi làm bài.
<b>5. Năng lực cần đạt:</b>
- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, vận dụng các quy tắc, năng lực dự
đoán, suy đoán, năng lực giải toán, tự kiểm tra đánh giá, năng lực tính tốn và năng lực
ngơn ngữ.
<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:</b>
1. GV: Đề kiểm tra học kì I, đáp án và biểu điểm.
2. HS: Đề kiểm tra học kì I đã làm, máy tính bỏ túi.
<b>III. PHƯƠNG PHÁP:</b>
- Phương pháp: gợi mở vấn đáp,luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề,giáo nhiệm vụ, đặt câu hỏi
<b>IV. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<i><b>1. Ổn định lớp: 1p</b></i>
<i><b>2. Chữa bài kiểm tra: </b></i>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i>
<i>a. Mục tiêu : chữa bài kiểm tra học kì 1</i>
<i>b. Thời gian: 37 phút</i>
<i>c. Phương pháp dạy học:</i>
<i>- Phương pháp: gợi mở vấn đáp,luyện tập</i>
<i>- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề,giáo nhiệm vụ, đặt câu hỏi</i>
<i>d. Cách thức thực hiện:</i>
<i><b>Hoạt động của GV và HS</b></i> <i><b>Nội dung</b></i>
<b>I. Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)</b>
<i><b> Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi </b></i>
<i><b>phương án trả lời đúng 0,5điểm)</b></i>
<b>Câu 1.Kết quả phép tính nào sau đây khơng </b>
phải là
12
a
b
<sub>với </sub>a;b 0 <sub>?</sub>
<b>I. Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm) </b>
mỗi phương án trả lời đúng
0,5điểm
Câu 1 3 4 5
Đáp
A.
18 6
a a
:
b b
B.
<b>Câu 3. Kết quả của phép tính</b> 25 9<sub> bằng. </sub>
A. 2 B. 4 C. 8 D. 16
<b>Câu 4. Biết độ dài các cạnh của một tam có</b>
A. 14;16;8 B. 8;18;22 C.
10;14;24 D. 8;16;24
<b>Câu 5.Cho hàm số y = f(x) = 2x² + 3. Khẳng</b>
định nào sau đây là đúng?
A. f(-3)
= -16
B. f(–2)
= 11
C. f(–1)
= 1
D. f(0) =5
Gv gọi từng hs trả lời chọn đáp án nào, cho hs
khác nhận xét và kết luận
<b>II. Phần tự luận: (7,0 điểm)</b>
<i><b>Câu 1.1,0 điểm).Thực hiện phép tính</b></i>
a.
2 1 3
.
5 5 4
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> b.</sub>
2
1 2
0,5. 100 . 16
4 3
<sub> </sub> <sub></sub>
-GV cho HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép
tính trong một biểu thức.
-HS nêu được thứ tự thực hiện như sau:
Lũy thừa → nhân, chia → cộng trừ
Nếu có dấu ngoặc thì thực hiện trong ngoặc
trước.
-GV? Để sử dụng cách tính hợp lý ta áp dụng
tính chất gì?
-HS(Khá): Tính chất giao hốn và kết hợp của
-GV hướng dẫn HS chữa bài.
Gọi 2 hs lên trình bày
Hs1: a)
Hs2: b)
Gv cho nhận xét và bổ xung
<b>Câu 2.</b><i>(1,0 điểm).Tìm x biết: </i>
<b>II. Phần tự luận: (7,0điểm)</b>
Câu 1:
2 1 3
) .
5 5 4
<i>a</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> =</sub>
2 1.3
5 5.4 <sub>=</sub>
2 3
5 20 <sub> </sub>
=
8 3 1
...
20 20 4<sub> </sub>
=
4 4
5 1 4
9 9
2
1 2
)0, 5. 100 . 16
4 3
1 4
0, 5.10 .4
4 9
<i>b</i> <sub> </sub> <sub></sub>
=
4 4
5 1 4
9 9
a/
1 1
2 3
<i>x </i>
b/
2 5 7
:
3 <i>x</i> 8 12
-GV hướng dẫn HS tìm x
-HS: Trước hết ta thực hiện phép chia trước.
Sau đó chuyển vế để tìm x.
Gọi 2 hs lên trình bày
Hs1: a)
Hs2: b)
Gv cho nhận xét và bổ xung
<i><b>Câu 3.(1,5 điểm). </b></i>
Hưởng ứng phong trào trồng cây do
nhà trường phát động . Ba lớp 7A,7B,7C trồng
được 256 cây và số cây trồng được của mỗi
lớp tỷ lệ với các số 3,5,8. Hỏi mỗi lớp trồng
được bao nhiêu cây.
-GV cho HS đọc đề bài tìm hiểu nội dung bài,
phân tích bài để tìm hiểu dạng bài và yêu cầu
của bài.
-Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải dạng toán
này.
-HS nhắc lại:
+)B1: Biểu thị các đại lượng chưa biết bằng
Xét mối quan hệ của các đại lượng để lập tỉ lệ
thức.
+)B2: Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau để x,y,z.
+)B3: Trả lời.
<b>Câu 5.(1.0 điểm)</b>
Câu 2:
1 1
)
2 3
<i>a x </i>
1 1
3 2
<i>x </i> 5
6
2 5 7
) :
3 8 12
<i>b</i> <i>x</i>
2 7 5
:
3 <i>x</i> 12 8
2 1
:
3 <i>x</i> 24
2 1
: ; 16
3 24
<i>x</i> <i>x</i>
Câu 3:
Gọi số cây xanh trồng được của 7a, 7b,
7c lần lượt là x,y z ( cây)
( x,y,z nguyên dương và x,y, z <
256)
Vì tổng số cây của ba lớp trồng được
là 256 cây nên ta có x + y +z = 256
( cây)
và số cây trồng được của mỗi lớp tỉ lệ
với 3 ; 5 ; 8 nên ta có : 3 5 8
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3 5 8
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
=
256
16
3 5 8 16
<i>x y z</i>
Cho a,b,c là ba số khác 0 thỏa mãn:
<i>ab</i> <i>bc</i> <i>ca</i>
<i>a b</i> <i>b c</i> <i>c a</i> <sub>( giả thiết các tỉ số đều có </sub>
nghĩa)
Tính giá trị của biểu thức M = 2 2 2
<i>ab bc ca</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
Gọi 1 hs khá giỏi lên trình bày
Gv cho nhận xét và bổ xung
7A,7B,7C được lần lượt là 48 cây, 80
cây, 128 cây
Câu 5:
Ta có:
<i>ab</i> <i>bc</i> <i>ca</i> <i>abc</i> <i>abc</i> <i>abc</i>
<i>a b b c c a</i> <i>ac bc ab ac bc ab</i>
1 1 1
<i>ac bc</i> <i>ab ac</i> <i>bc ab</i>
<i>a b c</i>
Do đó:
2 2 2 1
<i>ab bc ca</i>
<i>M</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<b>4.Củng cố: 5P)</b>
<i><b>Đánh giá kết quả kiểm tra</b></i>
- GV nhận xét chung kết quả kiểm tra, hỏi một vài HS tự đánh giá kết quả bài làm của
mình.
- Hầu hết các em làm phần trắc nghiệm tốt
- Phần thực hiện phép tính một số em làm tốt , tuy nhiên cịn 1 số em tính tốn chưa
chính xác, thứ tự thực hiện phép tính cịn nhầm
- Câu 1, 2 các em làm và trình bày tương đối tốt
- HS tự rút ra kinh nghiệm khi làm bài.
<b>5. Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: 2p</b>
- Đọc trước bài “ Thu thập số liệu thống kê, tần số”
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM:</b>