Tải bản đầy đủ (.pptx) (44 trang)

XÉT NGHIỆM lâm SÀNG ppt _ DƯỢC LÂM SÀNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.23 MB, 44 trang )

XÉT NGHIỆM LÂM SÀNG
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay
nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
/>use_id=7046916


Nội dung
 Đại cương về xét nghiệm lâm sàng
 Các xét nghiệm sinh hóa và ý nghĩa
 Các xét nghiệm huyết học và ý nghĩa


Đại cương
Tại sao phải xét nghiệm???


Chuẩn đoán
Bất thường
cận lâm sàng

Triệu chứng bệnh

Bệnh

Xét nghiệm

Khám bệnh

Điều trị



 Xét nghiệm là cơng cụ giúp thầy thuốc chuẩn
đốn, điều trị và theo dõi diễn tiến bệnh
 Các lĩnh vực xét nghiệm
o Sinh hóa máu
o Huyết học
o Miễn dịch
o Vi trùng
o Ký sinh trùng
o Vi rút


Hệ thống SI trong Y học
 Kết quả xét nghiệm thường được biểu thị bằng những
con số
 Kết quả thu được ở người khỏe mạnh nằm trong một
giới hạn nhất định gọi là trị số bình thường hay trị số quy
chiếu
 Những kết quả nằm ngoài giới hạn trên gọi là bất thường
 Kết quả xét nghiệm có thể khác nhau nếu sử dụng các
phương pháp khác nhau hoặc các thiết bị khác nhau


Xét nghiệm lâm sàng
Xét nghiệm sinh hóa
o
o
o
o
o
o

o

Creatinin huyết tương
Ure
Glucose
Acid uric
Protein huyết thanh
Enzym
Bilirubin

Xét nghiệm huyết học
o Hồng cầu
o Bạch cầu
o Tiểu cầu


Xét nghiệm sinh hóa
CREATININ huyết tương

Bình thường: 0,6-1,2 mg/dl
o Là sản phẩm thối hóa của phosphocreatin


o Đào thải gần như hoàn toàn ở thận
o Creatinin trong huyết tương gần như cố định,
phụ thuộc vào lượng cơ, ít ảnh hưởng bởi các
yếu tố ăn uống
o Creatinin huyết tương tăng khi chức năng thận
suy giảm



Hệ số thanh thải (Cl)
Bình thường: >90 ml/phút
Xét nghiệm bằng 2 cách:
 Cách 1: Xét nghiệm trực tiếp
o Sử dụng nước tiểu 24 giờ
o Nhược: khó thực hiện


 Cách 2: Xét nghiệm gián tiếp
o Dựa vào công thức tính tốn từ creatinin huyết
Cơng thức Cockroft và Gault
Nếu là nữ thì x 0,85

Tuổi tính bằng năm
Cân nặng tính bằng Kg
[Creatinin] tính bằng mg/dl


Hệ số thanh thải creatinin < 80 ml/phút coi như suy thận
Ý nghĩa:
o Chuẩn đoán suy thận
o Dùng để hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận


Xét nghiệm sinh hóa
URE huyết tương
Bình thường: 20 – 40 mg/dl
o Là sản phẩm thối hóa của protein, tổng hợp ở gan
o Đào thải phần lớn qua thận

Nếu chỉ tính lượng Nito trong ure ta có chỉ số BUN (nito
ure huyết). BT: 8-20 mg/dL



Giảm
- Giai đoạn cuối

Tăng
Trước thận:

thiểu năng gan

- Mất nước, nôn mữa, tiêu chảy
- Giảm lưu lượng máu, suy tim
- Xuất huyết tiêu hóa
Tại thận:
- Viêm cầu thận, viêm ống thận
Sau thận:
- Sỏi thận


Xét nghiệm sinh hóa
GLUCOSE đói
Bình thường: 70 – 100 mg/dl
o Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu của não và
cơ tim
o Nếu > 126 mg/dl → Đái tháo đường
o Nếu > 180 mg/dl → xuất hiện đường trong nước tiểu
o Nếu < 45 mg/dl → hôn mê hạ đường huyết

Giảm
- Quá liều linsulin
- U tụy
- Thiểu năng vỏ thượng
thận
- …

Tăng
- Đái tháo đường
- Cường vỏ thượng thận
(Cushing)
- Dùng corticoid
- …


Ngồi glucose đói, chuẩn đốn đái tháo đường
cịn dựa vào:
o Dung nạp glucose
o Đường huyết bất kỳ
o HbA1c


Xét nghiệm sinh hóa
ACID URIC huyết tương
Bình thường: 2 – 7 mg/dl
Nếu cao hơn sẽ có nguy cơ bị bệnh gout do lắng động
tinh thể natri urat trong nước tiểu
o Là sản phẩm thối hóa của base nito nhân purin
o Tăng acid uric huyết tương có thể do tăng sản xuất
hoặc giảm đào thải



Tăng sản xuất
Giảm đào thải
- Ăn nhiều thức ăn giàu
- Sử dụng các thuốc làm
purin
giảm đào thải như:
- Sử dụng thuốc điều trị ung o Lợi tiểu
o NSAIDs
thư
o Niacin


Xét nghiệm sinh hóa
PROTEIN huyết tương

Protein trong cơ thể gồm:
o Albumin chiếm 60%, tổng hợp ở gan
o Globulin
Giảm
- Suy dinh dưỡng
- Suy gan

Tăng
- Cơ thể mất nước:
tiêu chảy, nơn ói,…
- Bệnh đa u tủy



Xét nghiệm sinh hóa
ENZYM

 Nhiệm vụ xúc tác phản ứng chuyển hóa các chất
trong tế bào
 Khi tế bào bị phá hủy, lượng lớn enzym được giải
phóng vào huyết thanh


Xét nghiệm sinh hóa
CREATIN KINASE (CK)
Gồm 3 loại:
o CK-BB: não, cơ trơn
o CK-MM: cơ vân
o CK-MB: cơ tim


CK tăng trong các trường hợp sau:
o Tổn thương cơ vân: chấn thương cơ, viêm cơ,
dùng thuốc gây hoại tử cơ,…
o Tổn thương cơ tim: nhồi máu cơ tim


Xét nghiệm sinh hóa
ASAT (GOT)
Bình thường: 0 – 40 UI
o Tham gia vận chuyển amin
o Có nhiều ở tim và gan
o Tăng trong trường hợp tế bào tim hay gan hoại tử
Các trường hợp tăng:

 Nhồi máu cơ tim
 Viêm gan siêu vi
 Viêm gan do thuốc: isoniazid, paracetamol, atorvastatin,…


Xét nghiệm sinh hóa
ALAT (GPT)
Bình thường: 0 – 40 UI
o Tham gia vận chuyển amin
o Có nhiều ở gan
o Tăng trong trường hợp tế bào gan hoại tử
Các trường hợp tăng:
 Viêm gan siêu vi
 Viêm gan do thuốc: isoniazid, paracetamol, atorvastatin,…


×