3/29/2014
XÉT NGHIỆM LÂM SÀNG
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Khôi
BM. Dược lâm sàng, Khoa Dược
ĐH Y Dược TP. Hồ Chí Minh
1
Mục tiêu
1.
Nêu được ý nghĩa và cách diễn giải kết quả của XNLS
2.
Biện luận được một cách cơ bản ý nghĩa lâm sàng các XN
a. Tình trạng nước-điện giải
b. Chuyển hóa lipid, đái tháo đường
c. Bệnh lý tuyến giáp
d. Chỉ dấu nhồi máu cơ tim
e. Chức năng gan-mật
f.
Chức năng thận
3.
Biện luận được một cách cơ bản ý nghĩa lâm sàng của các
chỉ số trong XN phân tích nước tiểu
4.
Biện luận được một cách cơ bản ý nghĩa lâm sàng của các
chỉ số trong XN huyết học
2
1
3/29/2014
Nội dung
1.
Đại cương
2.
Xét nghiệm sinh hóa máu
a. Cân bằng nước - điện giải
b. Cân bằng acid-base
c. Bệnh chuyển hóa (lipid, glucid, protid)
d. Bệnh lý tuyến giáp
e. Bệnh nhồi máu cơ tim
f.
Chức năng gan
g. Chức năng thận
3. Tổng phân tích nước tiểu (sinh hóa nước tiểu)
4.
Xét nghiệm huyết học
3
A, Đại cương - Ý nghĩa
Chẩn đoán
Triệu chứng
lâm sàng
Bất thường
cận lâm sàng
Bệnh
Khám bệnh
Xét nghiệm
Điều trị
4
2
3/29/2014
A, Đại cương - Ý nghĩa
Glucose:
89
mg/dL
(70 - 100)
Đơn vị
Khoảng đối chứng:
Đơn vị thông thường
Đơn vị SI
Nồng độ các chất: mol/L
(mili, micro, nano)
Nồng độ ion: Eq/L
(mEq/L)
Hoạt độ enzym: katal
(1 mkat = 60 U)
Chuyển đổi đơn vị
Người khỏe mạnh
Thay đổi tùy cơ sở
Khác nhau tùy lứa
tuổi, giới tính…
5
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Các hormon
ADH (Vasopressin)
Tạo ra ở vùng dưới đồi, dự trữ trong
tuyến yên
Gây tái hấp thu nước ở ống góp và
nhánh lên quai Henle
Sự phóng thích được điều hòa bởi
ASTT/ máu
Đái tháo nhạt: thận không đáp ứng
với ADH (hoặc không sản xuất được
ADH)
Lauralee Sherwood, Human Physiology: From Cells to Systems,
Seventh Edition, Brooks/Cole, 2010
6
3
3/29/2014
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Các hormon
Aldosteron
7
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Các hormon
Aldosteron
Thúc đẩy lưu giữ Na+ và HCO3- ; bài tiết K+ và H+ (kèm theo giữ
nước) ở thận
Thúc đẩy giữ Na+ và Cl- từ tuyến mồ hôi
Được phóng thích bởi angiotensin II (từ sự phóng thích renin do
giảm tưới máu thận và hạ natri máu)
Bệnh Addison: do phá hủy vỏ thượng thận gây thiếu hụt
aldosteron và cortisol
Bệnh Conn: hội chứng cường aldosteron
8
4
3/29/2014
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Các ion
John E, Hall, Textbook of Medical Physiology
Saunders; 2005
9
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Ion đồ
Cl-
103
142
Na+
2 (acid vô cơ)
5 (acid hữu cơ)
Không
được đo
16 (protein)
Không tính
anion Gap
4
K+
5
Ca
2
Mg
153 mEq/L
CATION
HCO3-
27
153 mEq/L
ANION
10
5
3/29/2014
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Xét nghiệm nồng độ ion
[Na+] = 135-145 mEq/L (mmol/L)
Cân bằng Na/ điều hòa bởi thận:
aldosteron - hormon bài niệu natri
và ADH (vasopressin)- hormon
chống bài niệu
Bất thường [Na]: thường phản ánh
sự mất cân bằng nước (tình trạng
dịch) của cơ thể
11
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Xét nghiệm nồng độ ion
[Na+] = 135-145 mEq/L (mmol/L)
Tăng [Na]/ máu
Giảm [Na]/ máu
Mất nước tương đối
Ứ dịch ngoại bào
Mất nước đơn thuần
Xơ gan, suy tim sung huyết, suy
(bệnh đái tháo nhạt)
thận
Mất dịch nhược trương
Dùng albumin, manitol
(viêm d.dày-ruột ở trẻ sơ sinh
(hoạt tính thẩm thấu)
và người già)
Mất natri trong cơ thể
Đưa lượng lớn natri/cơ thể
Giảm mineralcorticoid
Tiêm truyền KS β-lactam
Bệnh thận mất Na
(ticarcillin) gốc muối Na
Truyền dài ngày dd đẳng trương
không Na
12
6
3/29/2014
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Xét nghiệm nồng độ ion
[K+] : 3,5–5,0 mEq/L (mmol/L)
[K]/ máu:
Hưng phấn thần kinh và mô cơ (tim)
Hoạt động enzym
Cân bằng acid-base
Chuyển hóa protein và carbohydrat
Sự bài tiết K/ thận:
Lọc hoàn toàn/ cầu thận
Tái hấp thu/ ống gần
Bài tiết/ ống xa
13
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Xét nghiệm nồng độ ion
[K+] : 3,5–5,0 mEq/L (mmol/L)
Tăng [K]/ máu
Giảm [K]/ máu
Cảm giác khó chịu, mệt mỏi,
Mệt mỏi, yếu cơ, đau cơ
đánh trống ngực
Lơ mơ, chóng mặt, lẫn lộn
Yếu cơ, dị cảm, mất phản xạ
Thay đổi ECG (loạn nhịp tim)
Khó thở nhẹ (nhiễm toan)
Giảm K máu sẽ làm tăng độc
Thay đổi ECG (loạn nhịp tim)
tính của digitalis
14
7
3/29/2014
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Xét nghiệm nồng độ ion
[K+] : 3,5–5,0 mEq/L (mmol/L)
Tăng [K]/ máu
Giảm [K]/ máu
Giảm bài tiết/ thận*
Cường aldosterol
Thuốc: ACEI/ARB, LT giữ K
Nôn ói, tiêu chảy kéo dài
Dùng quá nhiều K
Glucose niệu
Tăng phóng thích K/nội bào:
Thuốc:
• Phá hủy tế bào quá mức
• Truyền dịch dài ngày (không K)
(huyết giải, bỏng, chấn
thương dập nát, phẫu thuật,
nhiễm trùng)
• Nhiễm acid chuyển hóa
• Lợi tiểu: manitol, LT quai hay
thiazid
• Insulin và kích thích β2adrenergic**
(H+ đi vào TB; K+, Na+ đi ra)
15
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Xét nghiệm nồng độ ion
[Cl- : 95-105 mEq/L (mmol/L)
Thường thay đổi theo Na
Ít có ý nghĩa chẩn đoán (# anion gap)
Hạ [Cl-]/máu:
Nôn ói, tiêu chảy, hút dịch dạ dày, thủng ruột
Lợi tiểu quá mức
(thường kèm nhiễm kiềm chuyển hóa)
Tăng [Cl-]/máu: nhiễm acid chuyển hóa
16
8
3/29/2014
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Xét nghiệm nồng độ ion
Ca2+ : 8,8-10,2 mg/dL (2,20-2,55 mmol/L)
Dạng tự do, ion hóa là dạng có vai trò sinh lý
Kết quả/ phòng XN:
Dạng phức hợp 10%
giá trị [Ca] toàn phần
Gắn albumin
30%
Dạng ion hóa
tự do 52%
Gắn globulin 8%
[Ca] điều chỉnh= [Ca] HT + 0,8 ([alb] BT – [alb] BN)
17
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Xét nghiệm nồng độ ion
Ca2+ : 8,8-10,2 mg/dL (2,20-2,55 mmol/L)
GERARD J, TORTORA, Introduction to the Human Body the essentials of anatomy and physiology, Wiley, 2010
18
9
3/29/2014
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Xét nghiệm nồng độ ion
Ca2+ : 8,8-10,2 mg/dL (2,20-2,55 mmol/L)
19
Gunstream, Stanley E,, Anatomy and Physiology with Integrated Study Guide, McGraw-Hill, 2010
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Độ thẩm thấu huyết thanh
BT: 275-298 mOsm/kg (pp nghiệm lạnh/ nước, đo trong huyết
thanh # huyết tương)
Tính toán theo công thức sau:
Glucose (mg/dL)
18
2 x [Na] (mEq/L) +
+
Ure-N (mg/dL)
2,8
Người khỏe mạnh ([Na] = 140, glucose = 90 và BUN = 14)
= 2 (140) +
90
18
+
14
2,8
= 290 mOsm/kg
Chủ yếu được thực hiện trong tình trạng hạ natri máu
20
10
3/29/2014
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Độ thẩm thấu huyết thanh
Tăng
Giảm
Mất nước
Thừa nước
Tăng đường huyết, nhiễm acid
Hội chứng tăng tiết hormon ADH
ceton trong ĐTĐ
(SIADH)**
Đái tháo nhạt*
Uống nước cưỡng bức
Ure máu cao
Uống rượu
Lấy mẫu có chất chống đông
hoặc BN dùng thuốc chống đông
21
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Ca lâm sàng 1
BN nữ, 61 tuổi nhập viện vì khó thở khi nằm và thở dốc nặng dần,
BN đang điều trị suy tim nhưng bỏ thuốc 2 tuần qua.
LS: phù chân nặng (4+) và hô hấp nguy kịch
Kết quả XN cận LS:
Na+ 123 mEq/L
(BT: 135-145)
K+ 4,1 mEq/L
(BT: 3,5-5,0)
Cl- 90 mEq/L
(BT: 95-105)
CO2 28 mEq/L
(BT: 22-28)
BUN 30 mg/dL
(BT: 8-18)
Creatinin huyết thanh (SCr) 1,3 mg/dL (BT: 0,6-1,2)
Glucose đói 100 mg/dL (BT: 70-110)
22
11
3/29/2014
Sinh hóa máu
Cân bằng nước - điện giải
Ca lâm sàng 2
BN nam 38 tuổi nhập viện vì nhiễm độc rượu nặng, mất tri giác, lơ
mơ, BN không có tiền sử dị ứng thuốc.
Các xét nghiệm cho kết quả:
Albumin:
2,0 g/dL
(BT: 4-6)
Ca:
6,8 mg/dL
(BT: 8,8-10,2)
Bilirubin toàn phần 10,8 mg/dL
(BT: 0,1-1,0)
AST huyết thanh 280 U/L
(BT: 0-35)
Alkaline phosphatase 240 U/L
(BT: 30-120)
[theo đơn vị SI : albumin, 20 g/L; Ca, 1,7 mmol/L; total bilirubin,
184,6 µmol/L; AST, 4,67 µkat/L; alkaline phosphatase, 4 µkat/L]
23
Sinh hóa máu
Xét nghiệm cân bằng acid-base
H2O + CO2
H2CO3
Hô hấp (phổi)
Bicarbonat,
pH máu và
khí máu động mạch
H+ + HCO3Chuyển hóa (thận)
Kiềm (base): HCO3- (22-28 mmol/L)
Acid: dCO2
dCO2 = CO2 + H2CO3 không phân ly
dCO2 = α x PaCO2 (α = 0,0306)
PaCO2 = áp suất riêng phần của CO2 (35-45 mmHg)
tCO2 = CO2 toàn phần = HCO3- (95%) + dCO2 (5%)
24
12
3/29/2014
Sinh hóa máu
Xét nghiệm cân bằng acid-base
Bicarbonat,
pH máu và
khí máu động mạch
Phương trình Henderson - Hasselbalch:
[base]
pH = pK'a + log
[acid]
[HCO-3 ]
[H2CO3]
= pK'a + log
= 6,1 + log
= pK'a + log
[HCO-3 ]
[dCO2]
[24 mmol/L]
[1,2 mmol/L]
= 6,1 + log 20 = 6,1 + 1,3 = 7,4
25
Sinh hóa máu
Xét nghiệm cân bằng acid-base
Bicarbonat,
pH máu và
khí máu động mạch
Rối loạn cân bằng acid-base:
pH
(7,35-7,45)
> 7,45
< 7,35
Nhiễm acid
CO2 > BT
Hô hấp
HCO3 < BT
Chuyển hóa
Nhiễm kiềm
CO2 < BT
Hô hấp
HCO3 > BT
Chuyển hóa
13
3/29/2014
Sinh hóa máu
Xét nghiệm cân bằng acid-base
Rối loạn
Nhiễm
toan
Nhiễm
kiềm
Bicarbonat,
pH máu và
khí máu động mạch
Nguyên nhân
Chuyển
hóa
Ngưng tim do nhiễm acid lactic; Nhiễm keton-acid
trong ĐTĐ; tiêu chảy; suy thận; acid hóa ống thận;
nhịn đói (nhiễm keton-acid)
Hô hấp
Mê/ thuốc mê; hen suyễn; ngưng tim; viêm PQ mạn;
suy tim sung huyết; khí phế thủng; chấn thương đầu;
ức chế TK-cơ; béo phì; viêm phổi; phù phổi; suy hô
hấp
Chuyển
hóa
Lợi tiểu; Hạ clo, kali huyết; uống, truyền NaHCO3;
antacid; hút dịch mũi-dạ dày; nôn ói
Hô hấp
Xơ nang; thiếu máu; lo lắng; ngộ độc CO; xuất huyết
não; sốt; suy tim; thiếu oxy mô; NMCT; đau; mang thai
27
3 tháng cuối; huyết khối phổi
Sinh hóa máu
Xét nghiệm cân bằng acid-base
Anion Gap
Anion Gap: = [Na+] + [K+] – ([HCO3-]+ [Cl-])
BT:
< 16 mEq/mL
(Nếu không tính [K] thì BT < 12 mEq/mL)
Đại diện cho những acid không được đo
(lactat, phosphat, sulfat và protein)
Tăng anion gap:
Nhiễm acid chuyển hóa do tăng acid lactic, acid thể ceton
Ngộ độc: salicylat, MeOH, ethylen glycol, paraldehyd
28
14
3/29/2014
Sinh hóa máu
Xét nghiệm cân bằng acid-base
Ca lâm sàng 3
Một BN tiền sử bệnh bị ĐTĐ phụ thuộc insulin, suy tim và thiếu
máu tim cục bộ được nhập viện sau khi nôn ói. Thuốc đang sử
dụng gồm lisinopril, furosemid phối hợp kali, nifedipin và isosorbid
mononitrat.
Xét nghiệm sinh hóa máu:
K+ 5,5 mmol/L
(3,5-5,0 mEq/L)
Urea 15 mmol/L
(2,8-6,4 mmol/L)
Creatinin 150 mmol/L
(50-110 mmol/L)
Đường huyết ngẫu nhiên 23 mmol/L
Khí máu động mạch:
pH 7,25
(7,35-7,45)
PaCO2 2,8 kPa
(4,67-6 kPa)
Bicarbonat thực 9,5 mmol/L (22-28 mmol/L)
PaO2 12,7 kPa
(10,67-13,33 kPa)
29
Sinh hóa máu
XN trong bệnh chuyển hóa glucid
Gunstream, Stanley E,, Anatomy and Physiology with Integrated Study Guide, McGraw-Hill, 2010
Đường huyết
30
15
3/29/2014
Sinh hóa máu
XN trong bệnh chuyển hóa glucid
Đường huyết
Đường huyết đói
Đường huyết ngẫu nhiên
Đường huyết 2 giờ sau khi dùng 75 g glucose / thử nghiệm dung
nạp glucose (OGTT)
31
Sinh hóa máu
XN trong bệnh chuyển hóa glucid
Đường huyết
Đường huyết đói:
BT :
70-100 mg/dL (3,9 - 5,6 mmol/L)
100 - 126
rối loạn ĐH đói (tiền ĐTĐ)
> 126 mg/dL
đái tháo đường
> 180 mg/dL
xuất hiện trong nước tiểu
> 300 mg/dL
nguy cơ hôn mê do ĐTĐ
< 53 mg/dL
nguy cơ hôn mê hạ ĐH
32
16
3/29/2014
Sinh hóa máu
XN trong bệnh chuyển hóa glucid
Đường huyết
Đường huyết ngẫu nhiên:
≥ 200mg/dl + các triệu chứng tăng đường huyết
Đường huyết 2 giờ sau khi dùng 75 g glucose trong thử
nghiệm dung nạp glucose (OGTT):
< 140 mg/dl: dung nạp bình thường
≥ 140mg/dl và < 200 mg/dl: Rối loạn dung nạp glucose
>200 mg/dl: Đái tháo đường
33
Sinh hóa máu
XN trong bệnh chuyển hóa glucid
Đường huyết
Tăng
Giảm
Đái tháo đường,
Hôn mê hạ đường huyết, nhịn
Basedow
đói kéo dài
U não, viêm màng não
Quá liều insulin, thuốc hạ đường
Suy gan, viêm thận cấp
huyết uống
Suy giáp, suy gan nặng
34
17
3/29/2014
Sinh hóa máu
XN trong bệnh chuyển hóa glucid
HbA1c
50% giá trị HbA1c phản ánh cho ĐH 30 ngày trước đó
25% phản ánh cho ĐH 60 ngày trước đó và
25% phản ánh cho ĐH 90 trước đó
Chuỗi
Chuỗi
Glucose
Tỉ lệ lượng hemoglobin gắn với phân tử glucose trên chuỗi beta,
phản ảnh ĐH trung bình trong vòng 8 -12 tuần trước đó
35
Koenig et al, N Engl J Med, (1979), Correlation of glucose regulation and HbA1c in diabetes mellitus,
Sinh hóa máu
XN trong bệnh chuyển hóa glucid
HbA1c
Đánh giá điều trị ĐTĐ lâu dài tốt hơn nhiều so với đường huyết
đói:
Người không ĐTĐ: 4-5%
ĐTĐ không kiểm soát tốt: >8%
Giảm 1% HbA1c làm giảm nguy cơ biến chứng mạch máu nhỏ
37%, nguy cơ NMCT 14%
36
18
3/29/2014
Sinh hóa máu
XN trong bệnh chuyển hóa lipid
Triglycerid
BT < 150 mg/dL (10-150 mg/dL)
Nguồn gốc từ thức ăn: carbohydrat, amino acid, acid béo
Tăng: uống rượu nhiều, béo phì, rối loạn lipid huyết, đái tháo
đường, bệnh lý thận mãn, stress nặng
37
Sinh hóa máu
XN trong bệnh chuyển hóa lipid
Cholesterol
và các lipoprotein
Chủ yếu được tổng hợp ở gan và ruột
Vai trò trong chuyển hóa tạo thành hormon steroid, vitamin D3,
các acid mật,…
HDL: tỷ trọng cao
IDL : tỷ trọng trung bình
LDL : tỷ trọng thấp
VLDL: tỷ trọng rất thấp
non HDL
Cholesterol
toàn phần
Công thức Friewald:
LDL = total Cholesterol - HDL - TG/5 (nếu triglycerid < 400)
38
19
3/29/2014
Sinh hóa máu
XN trong bệnh chuyển hóa lipid
Cholesterol
toàn phần
LDL
< 100
Tối ưu
100-129
Gần tối ưu
130-159
Giới hạn
160-189
Cao
190
Cholesterol
và các lipoprotein
< 200
HDL
Mong
muốn
200-239 Giới hạn
cao
240
< 40
Thấp
> 60
Cao
Cao
Rất cao
39
Sinh hóa máu
XN trong bệnh chuyển hóa lipid
Cholesterol
và các lipoprotein
Cholesterol toàn phần:
BT: 125 - 239 mg/dL
Tăng trong vàng da tắc mật, RL chuyển hóa lipid (béo phì, tăng
cholesterol máu di truyền gia đình), ĐTĐ, tăng huyết áp, XVĐM…
HDL:
BT: nam > 35, nữ > 40 mg/dL
Giảm : XVĐM, bệnh mạch vành, béo phì, hút thuốc, lười VĐ
Tăng : giảm nguy cơ XVĐM và bệnh mạch vành
LDL:
BT < 150 mg/dL
Tăng : Nguy cơ XVĐM và bệnh mạch vành
40
20
3/29/2014
Sinh hóa máu
XN bệnh lý tuyến giáp
Cholesterol
và các lipoprotein
41
Sinh hóa máu
XN bệnh lý tuyến giáp
TSH
BT: 0,35-6,2 mU/L
Thấp: cường giáp
Cao: nhược giáp
Nhạy cảm cho sàng lọc ban đầu
(thay đổi không phụ thuộc vào các globulin gắn T4)
Vì thay đổi bất thường trước khi có dấu hiệu/ triệu chứng
42
21
3/29/2014
Sinh hóa máu
XN bệnh lý tuyến giáp
Các hormon giáp
T4:
BT 4-11 mcg/dL (51-142 nmol/L)
Giá trị đo là T4 toàn phần
Thay đổi trong nhiều tình trạng bệnh lý và khi dùng thuốc
T3:
BT: 75-220 ng/dL (1,2-3,4 nmol/L)
Hiệu lực 4 lần mạnh hơn T4
FT4: 0,8-2,7 ng/dL (10-35 pmol/L)
Giá trị FT4 đáng tin cậy hơn so với T3 hay T4 toàn phần
Dùng để khẳng định bất thường tuyến giáp khi TSH bất thường
Khó thực hiện, tốn thời gian, không dùng thường quy trên LS
43
Sinh hóa máu
XN chẩn đoán tổn thương cơ tim
CK
(Creatin phosphokinase)
Bình thường: 10 - 125 U/L (0 -2,5 µkat/L)
Ba đồng phân:
CK-MM (95-100%): đa số ở mô cơ vân
CK-MB (<3%): đa số trong cơ tim
CK-BB (0-1%): Não, cơ trơn, không có trong máu
Tăng:
Tổn thương cơ vân (TDP của statin, corticosteroid…)
Tổn thương cơ tim (đồng phân CK-MB tăng cao)
44
22
3/29/2014
Sinh hóa máu
XN chẩn đoán tổn thương cơ tim
CK
(Creatin phosphokinase)
CK-MM CK-MB CK-BB
45
Sinh hóa máu
XN chẩn đoán tổn thương cơ tim
CK
(Creatin phosphokinase)
CK-MB:
BT < 16 U/L ở 37 oC
Là dấu hiệu đặc hiệu của cơ tim trong huyết tương
Nhồi máu cơ tim:
Tăng trong vòng 3 – 8 giờ sau, đạt đỉnh trong khoảng
10 - 24 giờ (NMCT không kéo dài)
Trở về bình thường sau 2 - 3 ngày (NMCT không phức tạp)
46
23
3/29/2014
Sinh hóa máu
XN chẩn đoán tổn thương cơ tim
Troponin I
và Troponin T
Troponin I (BT< 0,2 ng/mL *)
và Troponin T (BT < 0,1 ng/mL *)
47
Sinh hóa máu
XN chẩn đoán tổn thương cơ tim
Myoglobin
Bình thường < 100 μg/L
Có ở cơ và cơ tim, chuyên chở oxy vào ty lạp thể
Giúp chẩn đoán sớm trong NMCT:
Tăng sau 2 giờ
Đạt đỉnh sau khoảng 4 giờ
Trở về bình thường sau 8 giờ
48
24
3/29/2014
Sinh hóa máu
XN chẩn đoán tổn thương cơ tim
So sánh
Thời gian sau cơn NMCT
Loại protein
Thời điểm bắt Thời điểm đạt
Thời gian trở về
đầu tăng (giờ)
đỉnh (giờ)
bình thường (ngày)
CK
4-6
18-36
2-3
Myoglobin
2-3
6-9
1
24-36
5-15
Tùy thuộc mức độ
tổn thương
Troponin I
&T
4-6
49
Sinh hóa máu
XN chẩn đoán tổn thương cơ tim
Richard A. McPherson, Matthew R. Pincus., Henry’s clinical diagnosis and management by laboratory
methods.—22nd ed., Elsevier, 2011
So sánh
50
25