Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (167.54 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>
<b>TỈNH ĐỒNG NAI</b>
<b>TRƯỜNG THPT NHƠN TRẠCH</b>
<b> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 10 </b>
<b>MƠN: TỐN</b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút </i>
<i>(40 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận)</i>
<i>(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)</i> <b>Mã đề thi 001</b>
Họ và tên thí sinh:... SBD: ...
<b>PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM).</b>
<b>Câu 1. Điều kiện của bất phương trình </b>
2 2017
3
3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
A. <i>x </i>3 B. <i>x </i>3 C. <i>x </i>3 <i>D. x </i>
<b>Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình </b>
2 3
3 5
2
<i>x</i>
<i>x</i>
A.
13
;
4
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>B. </sub>
13
;
4
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>C. </sub><i>S </i>
13
;
4
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 3. Tập nghiệm của hệ bất phương trình </b> 2
2 3 1
7 10 0
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
A. <i>S </i>
A.
;
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>B. </sub> ;
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>C. </sub> ;
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>D. </sub> ;
<i>b</i>
<i>a</i>
<b>Câu 5. Biểu thức</b> <i>f x</i>( )
A.
3 5
;
2 2
<i>x </i><sub> </sub> <sub></sub>
<sub>B. </sub>
3 5
; ;
2 2
<i>x </i> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub>
<sub>C. </sub>
3 5
;
2 2
<i>x </i><sub> </sub> <sub></sub>
<sub>D. </sub>
5 3
;
2 2
<i>x </i> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình </b>
2 3
2 1
<i>x</i> <i>x</i>
A. <i>S </i>
A.
2
; 2;
3
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>B. </sub>
2
;2
3
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
C.
2
; 2;
3
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>D. Khơng tìm được x</sub>
<b>Câu 8. Tam thức bậc hai </b> <i>f x</i>( )<i>x</i>2 3<i>x</i> khi4 0
<b>Câu 9. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.</b>
A. <i>x</i>2 6<i>x</i> 9 0<i><sub> khi x </sub></i> <sub>B. </sub><i>x</i>2 6<i>x</i> 9 0<i><sub> khi x </sub></i>
C. <i>x</i>2 6<i>x</i> 9 0<sub> khi </sub><i>x </i>0 <sub>D. </sub><i>x</i>2 6<i>x</i> 9 0<sub> khi </sub><i>x </i>3
<b>Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình </b>
2
2 3 7 10
0
4 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
A.
3
1; 2;3 5;
2
<sub>B. </sub>
3
;1 ; 2 3;5
2
<sub></sub> <sub></sub>
C.
3
; 1; 2 5;
2
<sub>D. </sub>
3
;1 2;5
2
<b>Câu 11. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.</b>
2
1 2 0
<i>x</i> <i>y</i> <sub>D. </sub>3<i>x</i>4<i>y</i> 5<i>xy</i>
<b>Câu 12. Điểm nào sau đây thỏa miền nghiệm của hệ bất phương trình </b>
2 3 5 0
3 2 0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
A.
A. Đường tròn định hướng là đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính là 1.
B. Đường trịn định hướng là đường trịn có hướng, chiều âm ngược chiều với chiều quay kim đồng hồ.
C. Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có tâm nằm bất kì và có bán kính là 1.
D. Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính là 1.
<b>Câu 14. Độ dài cung trịn có số đo </b>450 của đường trịn có bán kính <i>R</i>3<i>cm</i><sub> là:</sub>
A.
3
4
cm B. 5,14 cm C. 7,15 cm D. 2
cm
<b>Câu 15. Số đo radian của góc </b>750 là:
A.
5
12 <sub>B. </sub>
12
5 <sub>C. </sub>
7
12 <sub>D. </sub>
<b>Câu 16. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. </b>
A. sin
cos sin
2
<i>x</i> <i>x</i>
C. tan
<b>Câu 17. Cho </b>
5
sin ,
13 2
<i>x</i> <i>x</i>
. Ta có
A.
12
cos
13
<i>x </i>
B.
12
cos
13
<i>x </i>
C.
144
cos
169
<i>x </i>
D.
144
cos
<b>Câu 18. Đơn giản biểu thức </b>
sin
cot
1 cos
<i>x</i>
<i>E</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> ta được</sub>
A.
1
<i>sin x</i> <i><sub>B. cos x</sub></i> <i><sub>C. sin x</sub></i> <sub>D. </sub>
1
<i>cos x</i>
<b>Câu 19. Đơn giản biểu thức </b>
sin .cos cos .sin
3 3
<i>F</i> <i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub>
A.
3
2 <sub>B. </sub>
1
2 <sub>C. 0</sub> <sub>D. 2</sub>
<b>Câu 20. Cho </b>
1
cos
5
<i>x </i>
. Khi đó
2
sin
2
<i>x</i>
bằng
A.
2
5 <sub>B. </sub>
3
5 <sub>C. </sub>
7
4 <sub>D. 1</sub>
<b>Câu 21. Cho tanx=3. Tính </b>
2 2
2 2
2sin 5sin .cos cos
2sin sin .cos cos
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>A</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
A.
2
11 <sub>B. </sub>
4
26 <sub>C. </sub>
23
4 <sub>D. 4</sub>
<b>Câu 22. Tính </b><i>N </i>tan1 .tan 2 ...tan 88 .tan 890 0 0 0
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
<b>Câu 23. Cho tam giác ABC biết </b><i>AB</i>3 cm,<i>AC</i>8 <i>cm A</i>, 900. Khi đó diện tích tam giác ABC là.
A. <i>12 cm</i>2 B. <i>24 cm</i>2 <i>C. 12 cm</i> <i>D. 24 cm</i>
<b>Câu 24. Cho tam giác ABC </b>
A.
3
10 <sub>B. </sub>
3
10
C.
41
50 <sub>D. </sub>
7
20
<b>Câu 25. Cho tam giác ABC với </b><i>B</i> 60 ,0 <i>C</i> 45 ,0 <i>AB</i> . Khi đó bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC là:5
A.
5 2
2 <sub>B. 5 2</sub> <sub>C. </sub>
5 3
3 <sub>D. </sub>
2
5
<b>Câu 26. Cho tam giác ABC có ba cạnh là 6, 8, 10. Bán kính đường trịn nội tiếp tam giác ABC là:</b>
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
<b>Câu 27. Cho tam giác ABC</b>
A. 2 B. 3 C. 5 D. 3
<b>Câu 28. Cho tam giác ABC</b>
A. 62 B. 61 C.
61
2 <sub>D. </sub>
<b>Câu 29. Cho phương trình đường thẳng </b>: 3<i>x y</i> 5 0 khi đó một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là:
A. <i>n </i>
B. <i>n </i>
C. <i>n </i>
D. <i>n </i>
<b>Câu 30. Khoảng cách từ điểm </b><i>M </i>( 2;3) đến đường thẳng : 3<i>x</i> 4<i>y</i>0 là:
A.
18
5 <sub>B. </sub>
18
5
C.
18
25 <sub>D. 5</sub>
<b>Câu 31. Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng </b>
2
:
1 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>t R</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<sub></sub>
<sub>. Khi đó phương trình tổng qt của đường </sub>
thẳng là:
A. 3<i>x y</i> 5 0 B. <i>x</i>3<i>y</i> 5 0 C. 2<i>x y</i> 3 0 D. 3<i>x y</i> 7 0
<b>Câu 32. Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là: </b><i>x</i>2<i>y</i> 2 0. Đường thẳng d có hệ số góc là:
A. 2 B.
1
2 <sub>C. 2</sub> <sub>D. </sub>
1
2
<b>Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC là 2</b><i>x y</i> 5 0 , phương trình
các đường trung tuyến BM và CN lần lượt là 3<i>x y</i> 7 0; <i>x y</i> 5 0 . Phương trình tổng quát của cạnh AB.
A. 5<i>x y</i> 11 0 B. <i>x</i>5<i>y</i> 7 0 C. 2<i>x y</i> 5 0 D. <i>x</i> 2<i>y</i>10 0
<b>Câu 34. Trong mặt phẳng tọa độ cho đường trịn (C) có phương trình </b>
2 2
5 2 10
<i>x</i> <i>y</i>
. Khi đó bán kính
đường trịn (C) là:
A. 10 B. 10 C. 5 D. 5
<b>Câu 35.Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường trịn.</b>
A. <i>x</i>2<i>y</i>2 <i>x y</i> 10 0 B. <i>x</i>2<i>y</i>22<i>x</i>4<i>y</i>10 0
C. <i>x</i>2<i>y</i>2 2<i>xy</i>3<i>y</i>10 0 D. <i>x</i>2<i>y</i>22<i>x</i>4<i>y</i> 5 0
<b>Câu 36. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): </b><i>x</i>2<i>y</i>2 tại điểm M(1;1) có phương trình2
A. <i>x y</i> 2 0 B. <i>x y</i> 1 0 C. 2<i>x y</i> 3 0 D. <i>x y</i> 0
<b>Câu 37. Phương trình đường trịn có tâm </b><i>A</i>(2; 5) và đi qua <i>B</i>(0;1)
A.
2 2
2 5 40
<i>x</i> <i>y</i>
B.
2 2
0 1 40
<i>x</i> <i>y</i>
C.
2 2
2 5 20
<i>x</i> <i>y</i> <sub>D. </sub>
<b>Câu 38. Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là: </b>
A.
2 2
1
36 16
<i>x</i> <i>y</i>
B.
2 2
1
36 16
<i>x</i> <i>y</i>
C.
2 2
1
12 8
<i>x</i> <i>y</i>
D.
2 2
1
16 36
<i>x</i> <i>y</i>
<b>Câu 39. Cho elip (E) có phương trình chính tắc </b>
2 2
1
4 1
<i>x</i> <i>y</i>
A. 2 3 B. 4 C. 3 D. 2 15
<b>Câu 40. Cho elip (E) có phương trình chính tắc </b>
2 2
1
49 36
<i>x</i> <i>y</i>
. Độ dài trục lớn của elip (E) là:
A. 14 B. 7 C. 6 D. 12
<b>PHẦN 2: TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)</b>
<b>Câu 1. (1.0 điểm) Cho </b>
2
sin
5
<i>x </i>
với 2 <i>x</i>
.
<b>a) (0.5 điểm) Tính giá trị </b><i>cos x</i>
<b>b) (0.5 điểm) Tính giá trị </b>
<b>Câu 2. (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(-3;5) và đường thẳng </b>: 5<i>x</i>12<i>y</i> 7 0
<b>a) (0.5 điểm) Tính bán kính đường trịn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng </b>
<b>ĐÁP ÁN CHI TIẾT</b>
<b>Câu 1. Điều kiện của bất phương trình </b>
2 2017
3
3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
A. <i>x </i>3 B. <i>x </i>3 C. <i>x </i>3 <i>D. x </i>
<b>Hướng dẫn. </b>
Điều kiện <i>x</i> 3 0 <i>x</i><b><sub> . Chọn đáp án A.</sub></b>3
<b>Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình </b>
2 3
3 5
2
<i>x</i>
<i>x</i>
A.
13
;
4
<sub>B. </sub>
13
;
4
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>C. </sub><i>S </i>
13
;
4
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Hướng dẫn.</b>
2 3
3 5 2 3 6 10 2 6 10 3
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b><sub> . Do đó chọn đáp án A</sub></b>
<b>Câu 3. Tập nghiệm của hệ bất phương trình </b> 2
2 3 1
7 10 0
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
A. <i>S </i>
2
1
2 3 1
;2 5;
7 10 0
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>Do đó tập nghiệm </sub><i>S </i>
A.
;
<i>b</i>
<i>x</i>
<sub>B. </sub> ;
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>C. </sub> ;
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>D. </sub> ;
<i>b</i>
<i>a</i>
<b>Chọn đáp án A</b>
<b>Câu 5. Biểu thức</b> <i>f x</i>( )
A.
3 5
;
2 2
<i>x </i><sub> </sub> <sub></sub>
<sub>B. </sub>
3 5
; ;
2 2
<i>x </i> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub>
<sub>C. </sub>
3 5
<sub>D. </sub>
5 3
;
2 2
<i>x </i> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Hướng dẫn. </b>
3 5
2 3 5 2 0
2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Vậy chọn đáp án A</b>
<b>Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình </b>
2 3
2 1
<i>x</i> <i>x</i>
<b>Hướng dẫn</b>
2 3 2 3 2( 1) 3( 2) 8
0 0 0
2 1 2 1 ( 2)( 1) ( 2)( 1)
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
Lập bảng xét dấu. Vậy tập nghiệm <i>S </i>
<b>Câu 7. Tam thức bậc hai </b> <i>f x</i>( ) 3 <i>x</i>2 4<i>x</i> 4 0 khi
A.
2
; 2;
3
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>B. </sub>
2
;2
3
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
C.
2
; 2;
3
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>D. Không tìm được x</sub>
<b>Hướng dẫn Phương trình </b>
2
2
3 4 4 0 <sub>2</sub>
3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub>. </sub>
<b>Lập bảng xét dấu, trong trái ngoài cùng, chọn đáp án A</b>
<b>Câu 8. Tam thức bậc hai </b> <i>f x</i>( )<i>x</i>2 3<i>x</i> khi4 0
<i>A. x </i> B. <i>x </i>
Phương trình <i>x</i>2 3<i>x</i> 4 0<sub> vơ nghiệm và a>0. Do đó tam thức bậc hai ln lớn hơn hoặc bằng O với mọi giá trị </sub>
của x. Vậy chọn đáp án A.
<b>Câu 9. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.</b>
A. <i>x</i>2 6<i>x</i> 9 0<i><sub> khi x </sub></i> <sub>B. </sub><i>x</i>2 6<i>x</i> 9 0<i><sub> khi x </sub></i>
C. <i>x</i>2 6<i>x</i> 9 0<sub> khi </sub><i>x </i>0 <sub>D. </sub><i>x</i>2 6<i>x</i> 9 0<sub> khi </sub><i>x </i>3
<b>Hướng dẫn. </b> <i>f x</i>( )<i>x</i>2 6<i>x</i> 9 (<i>x</i> 3)2 <b> . Dó đó câu sai là câu B.</b>0
<b>Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình </b>
2
2 3 7 10
0
4 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
A.
3
1; 2;3 5;
2
<sub>B. </sub>
3
;1 ; 2 3;5
2
<sub></sub> <sub></sub>
C.
3
; 1; 2 5;
2
<sub>D. </sub>
3
;1 2;5
2
<b>Hướng dẫn. Ta có</b>
3
2 3 0
2
<i>x</i> <i>x</i>
2 <sub>7</sub> <sub>10 0</sub> 2
5
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
2 <sub>4</sub> <sub>3 0</sub> 1
3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<b>Sau đó lập bảng xét dấu. Chọn đáp án A</b>
<b>Câu 11. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.</b>
2
1 2 0
<i>x</i> <i>y</i>
D. 3<i>x</i>4<i>y</i> 5<i>xy</i>
<b>Hướng dẫn . Chọn đáp án A</b>
<b>Câu 12. Điểm nào sau đây thỏa miền nghiệm của hệ bất phương trình </b>
2 3 5 0
3 2 0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
A.
<b>Lần lượt thay (x;y) của các đáp án A,B,C,D vào hệ bất phương trình. Ta thấy đáp án A thỏa. Vậy chọn câu A.</b>
<b>Câu 13: Tìm phát biểu đúng.</b>
A. Đường trịn định hướng là đường trịn có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính là 1.
B. Đường trịn định hướng là đường trịn có hướng, chiều âm ngược chiều với chiều quay kim đồng hồ.
C. Đường tròn lượng giác là đường trịn định hướng có tâm nằm bất kì và có bán kính là 1.
D. Đường trịn lượng giác là đường trịn định hướng có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính là 1.
<b>Hướng dẫn . Chọn đáp án D</b>
<b>Câu 14. Độ dài cung trịn có số đo </b>450 của đường trịn có bán kính <i>R</i>3<i>cm</i><sub> là:</sub>
A.
3
4
cm B. 5,14 cm C. 7,15 cm D. 2
cm
<b>Hướng dẫn.</b>
3
. .3
4 4
<i>l</i><i>R</i>
<b>. Chọn đáp án A.</b>
<b>Câu 15. Số đo radian của góc </b>750 là:
A.
5
12 <sub>B. </sub>
12
5 <sub>C. </sub>
7
12 <sub>D. </sub>
<b>Hướng dẫn</b>
0
0
0
75 5
75
180 12
.
<b>Do đó chọn đáp án A.</b>
<b>Câu 16. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. </b>
A. sin
cos sin
2
<i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 17. Cho </b>
5
sin ,
13 2
<i>x</i> <i>x</i>
. Ta có
A.
12
cos
13
<i>x </i>
B.
12
cos
13
<i>x </i>
C.
144
cos
169
<i>x </i>
D.
144
cos
169
<i>x </i>
<b>Hướng dẫn </b>
2
5 12
cos 1
13 13
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> mà </sub><sub>2</sub> <i>x</i>
nên cosx<0. Vậy
12
cos
13
<i>x </i>
<b>Chọn đáp án câu A.</b>
<b>Câu 18. Đơn giản biểu thức </b>
sin
cot
1 cos
<i>x</i>
<i>E</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> ta được</sub>
A.
1
<i>sin x</i> <i><sub>B. cos x</sub></i> <i><sub>C. sin x</sub></i> <sub>D. </sub>
1
<i>cos x</i>
<b>Hướng dẫn.</b>
2 2
sin cos sin cos cos sin 1 cos 1
cot
1 cos sin 1 cos sin (1 cos ) sin (1 cos ) sin
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>E</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Chọn đáp án A.</b>
<b>Câu 19. Đơn giản biểu thức </b>
sin .cos cos .sin
3 3
<i>F</i> <i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub>
A.
3
2 <sub>B. </sub>
1
2 <sub>C. 0</sub> <sub>D. 2</sub>
<b>Hướng dẫn.</b>
3
sin .cos cos .sin sin sin
3 3 3 3 2
<i>F</i> <i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <sub></sub><i>x x</i> <sub></sub>
Chọn đáp án A.
<b>Câu 20. Cho </b>
1
cos
5
<i>x </i>
. Khi đó
2
sin
2
<i>x</i>
bằng
A.
2
5 <sub>B. </sub>
3
5 <sub>C. </sub>
7
4 <sub>D. 1</sub>
<b>Hướng dẫn.</b>
2
1
1
1 cos <sub>5</sub> 2
sin
2 2 2 5
<i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 21. Cho tanx=3. Tính </b>
2 2
2 2
2sin 5sin .cos cos
2sin sin .cos cos
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>A</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
A.
2
11 <sub>B. </sub>
4
26 <sub>C. </sub>
23
4 <sub>D. 4</sub>
<b>Hướng dẫn.</b>
2 2 2 2
2 2 2 2
2sin 5sin .cos cos 2 tan 5 tan 1 2.3 5.3 1 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>A</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Chọn đáp án A.</b>
<b>Câu 22. Tính </b><i>N </i>tan1 .tan 2 ...tan 88 .tan 890 0 0 0
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
<b>Hướng dẫn.</b>
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
tan1 .tan 2 ...tan 88 .tan 89 tan1 .tan 89 .tan 2 .tan 88 ...tan 45 tan1 .cot1 .tan 2 .cot 2 ....tan 45 1
<i>N </i>
<b>Chọn đáp án B.</b>
<b>Câu 23. Cho tam giác ABC biết </b><i>AB</i>3 cm,<i>AC</i>8 <i>cm A</i>, 900. Khi đó diện tích tam giác ABC là.
A. <i>12 cm</i>2 B. <i>24 cm</i>2 <i>C. 12 cm</i> <i>D. 24 cm</i>
<b>Hướng dẫn</b>
Tam giác ABC là tam giác ABC vng tại A.
Diện tích tam giác ABC là:
1 1
. .3.8 12
2 2
<i>S</i> <i>AB AC</i>
<b>Chọn đáp án A. </b>
<b>Câu 24. Cho tam giác ABC </b>
A.
3
10 <sub>B. </sub>
3
10
C.
41
50 <sub>D. </sub>
7
20
<b>Hướng dẫn</b>
2 2 2 <sub>3</sub>2 <sub>5</sub>2 <sub>5</sub>2 <sub>3</sub>
cos
2. . 2.3.5 10
<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i>
<i>A</i>
<i>b c</i>
<b>Chọn đáp án A.</b>
<b>Câu 25. Cho tam giác ABC với </b><i>B</i> 60 ,0 <i>C</i> 45 ,0 <i>AB</i> . Khi đó bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC là:5
A.
5 2
2 <sub>B. 5 2</sub> <sub>C. </sub>
5 3
3 <sub>D. </sub>
2
5
0
5 5 2
2
sin 2.sin 2.sin 45 2
<i>c</i> <i>c</i>
<i>R</i> <i>R</i>
<i>C</i> <i>C</i>
<b>Chọn đáp án A.</b>
<b>Câu 26. Cho tam giác ABC có ba cạnh là 6, 8, 10. Bán kính đường trịn nội tiếp tam giác ABC là:</b>
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
<b>Hướng dẫn.</b>
6 8 10
12
2 2
<i>a b c</i>
. <i>S </i> 12(12 6)(12 8)(12 10) 24
24
2
12
<i>S</i>
<i>S</i> <i>pr</i> <i>r</i>
<i>p</i>
<b>Chọn đáp án C</b>
<b>Câu 27. Cho tam giác ABC có </b><i>a</i>2 3,<i>b</i>2 2,<i>c</i> . Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của đường trung 2
A. 2 B. 3 C. 5 D. 3
<b>Hướng dẫn</b>
2 2 2 2 2 2 2 3
3
2 4 2 4
<i>a</i>
<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i>
<i>m</i>
<b>Chọn đáp án D.</b>
<b>Câu 28. Cho tam giác ABC có </b><i>a</i>4,<i>b</i>3,<i>c</i>6 và G là trọng tâm tam giác ABC. Khi đó, giá trị của tổng
2 2 2
<i>GA</i> <i>GB</i> <i>GC</i> <sub> là:</sub>
A. 62
B. 61 C.
61
2 <sub>D. </sub>
61
3
<b>Hướng dẫn.</b>
2 2 2 2 2 2
2
2 2 4
3 <i>a</i> 3 2 4 9 2 4
<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i>
<i>GA</i> <i>m</i> <i>GA</i> <sub></sub> <sub></sub>
Tương tự
2 2 2
2 4
9 2 4
<i>a</i> <i>c</i> <i>b</i>
<i>GB</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> và </sub>
2 2 2
2 4
9 2 4
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>GC</i> <sub></sub> <sub></sub>
Do đó
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 4 2 2 2 4 3( ) 4 3 6 61
9 4 9 4 3 3 3
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>GA</i> <i>GB</i> <i>GC</i> <sub></sub><i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Dó đó chọn đáp án D.</b>
<b>Câu 29. Cho phương trình đường thẳng </b>: 3<i>x y</i> 5 0 khi đó một vecto pháp tuyến của đường thẳng là:
A. <i>n </i>
B. <i>n </i>
C. <i>n </i>
D. <i>n </i>
<b>Chọn đáp án A.</b>
<b>Câu 30. Khoảng cách từ điểm </b><i>M </i>( 2;3) đến đường thẳng : 3<i>x</i> 4<i>y</i>0 là:
A.
18
5 <sub>B. </sub>
18
5
C.
18
25 <sub>D. 5</sub>
<b>Hướng dẫn.</b>
5
3 ( 4)
<i>d M</i>
<b><sub>. Chọn đáp án A.</sub></b>
<b>Câu 31. Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng </b>
2
:
1 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<sub></sub>
. Khi đó phương trình tổng quát của đường
thẳng là:
A. 3<i>x y</i> 5 0 B. <i>x</i>3<i>y</i> 5 0 C. 2<i>x y</i> 3 0 D. 3<i>x y</i> 7 0
<b>Hướng dẫn.</b>
Đường thẳng có VTCP <i>u</i>
và đi qua A(2;-1)
PTTQ 3(<i>x</i> 2) 1( <i>y</i>1) 0 3<i>x y</i> 5 0
<b>Chọn đáp án A. </b>
<b>Câu 32. Cho đường thẳng d có phương trình tổng qt là: </b><i>x</i>2<i>y</i> 2 0. Đường thẳng d có hệ số góc là:
A. 2
B.
1
2 <sub>C. 2</sub> <sub>D. </sub>
1
2
<b>Hướng dẫn.</b>
1
2 2 0 1
2
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
Vậy hệ số góc
1
2
<i>k </i>
<b>Chọn đáp án D.</b>
<b>Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC là 2</b><i>x y</i> 5 0 , phương trình
các đường trung tuyến BM và CN lần lượt là 3<i>x y</i> 7 0; <i>x y</i> 5 0 . Phương trình tổng quát của cạnh AB.
A. 5<i>x y</i> 11 0 B. <i>x</i>5<i>y</i> 7 0 C. 2<i>x y</i> 5 0 D. <i>x</i> 2<i>y</i>10 0
<b>Hướng dẫn.</b>
(2;1); (0;5)
<i>B BC</i> <i>BM</i> <i>B</i> <i>C BC CN</i> <i>C</i>
<i>G BM</i> <i>CN</i> <i>G</i>
(1;6) : 5 11 0
<i>A</i> <i>AC</i> <i>x y</i>
<b>Câu 34. Trong mặt phẳng tọa độ cho đường trịn (C) có phương trình </b>
2 2
5 2 10
<i>x</i> <i>y</i> <sub>. Khi đó bán kính </sub>
đường trịn (C) là:
A. 10 B. 10 C. 5 D. 5
<b>Hướng dẫn.</b>
2 <sub>10</sub> <sub>10</sub>
<i>R</i> <i>R</i>
<b>Chọn đáp án A.</b>
<b>Câu 35.Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường trịn</b>
A. <i>x</i>2<i>y</i>2 <i>x y</i> 10 0 B. <i>x</i>2<i>y</i>22<i>x</i>4<i>y</i>10 0
C.
2 2 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>10 0</sub>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i> <i>y</i> <sub>D. </sub><i>x</i>2<i>y</i>22<i>x</i>4<i>y</i> 5 0
<b>Hướng dẫn.</b>
Xác định hệ số a,b c và tìm điều kiện R.
Câu A ta có:
1
2
1
2
10
<i>a</i>
<i>b</i>
.
2 2 <sub>0</sub>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
Các đáp án khác không thỏa. Vậy đó là phương trình đường trịn.
<b>Chọn đáp án A.</b>
<b>Câu 36. Phương trình tiếp tuyến của đường trịn (C): </b><i>x</i>2<i>y</i>2 tại điểm M(1;1) có phương trình2
Phương trình tiếp tuyến của đường trịn tại M là:
<b>Câu 37. Phương trình đường trịn có tâm </b><i>A</i>(2; 5) và đi qua <i>B</i>(0;1)
A.
2 2
2 5 40
<i>x</i> <i>y</i>
B.
2 2
0 1 40
<i>x</i> <i>y</i>
C.
2 2
2 5 20
<i>x</i> <i>y</i>
D.
2 2
2 5 2 10
<i>x</i> <i>y</i>
<b>Hướng dẫn.</b>
<i>AB</i> <i>R AB</i>
Chọn đáp án A.
<b>Câu 38. Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là: </b>
A.
2 2
1
<i>x</i> <i>y</i>
B.
2 2
1
36 16
<i>x</i> <i>y</i>
C.
2 2
1
12 8
<i>x</i> <i>y</i>
D.
2 2
1
16 36
<i>x</i> <i>y</i>
<b>Hướng dẫn.</b>
2 12 6
2 8 4
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i>
Phương trình Elip
2 2
1
36 16
<i>x</i> <i>y</i>
<b>Chọn đáp án A.</b>
<b>Câu 39. Cho elip (E) có phương trình chính tắc </b>
2 2
1
4 1
<i>x</i> <i>y</i>
. Tiêu cự của elip (E) là:
A. 2 3 B. 4 C. 3 D. 2 15
<b>Hướng dẫn.</b>
2
2
4 2
1 1
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i>
2 2 <sub>4 1</sub> <sub>3</sub>
<i>c</i> <i>a</i> <i>b</i>
Tiêu cự 2<i>c </i>2 3
<b>Chọn đáp án A.</b>
<b>Câu 40. Cho elip (E) có phương trình chính tắc </b>
2 2
1
49 36
<i>x</i> <i>y</i>
. Độ dài trục lớn của elip (E) là:
A. 14 B. 7 C. 6 D. 12
<b>Hướng dẫn.</b>
2 <sub>49</sub> <sub>7</sub>
<i>a</i> <i>a</i> <sub>. Trục lớn 2</sub><i>a .</i>14
<b>Chọn đáp án A.</b>
<b>TỰ LUẬN.</b>
<b>Câu hỏi</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>
<b>Câu 1.</b>
Cho
2
sin
5
<i>x </i>
với 2 <i>x</i>
2
2 21
cos 1
5 5
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
mà 2 <i>x</i>
nên
21
cos
5
<i>x </i>
<b>0.25</b>
<b>0.25</b>
2 21 4 21
sin 2 2sin .cos 2. .
5 5 25
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
2 <sub>2</sub>
2 2 21 2 17
cos 2 cos sin
5 5 25
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>0.25</b>
<b>0.25</b>
<b>Câu 2.</b>
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(-3;5) và đường thẳng : 5<i>x</i>12<i>y</i> 7 0
<b>a) (0.5 điểm) Tính bán kính đường trịn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng </b>
<b>b) (0.5 điểm) Viết phương trình đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng </b> <b>1.0 điểm</b>
2 2
5.( 3) 12.5 7
( , ) 4
5 12
<i>R d I</i>
Phương trình đường tròn
2 2
3 5 16
<i>x</i> <i>y</i>