Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

D06 xác định phép quay muc do 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (155.55 KB, 1 trang )

Câu 2180.
[1H1-5.6-3] Cho tam giác đều tâm O . Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay
 , 0    2 biến tam giác trên thành chính nó?
A. Một.
B. Hai.
C. Ba.
D. Bốn.
Lời giải
Chọn C.
Có 3 phép quay tâm O góc  , 0    2 biến tam giác trên thành chính nó là các phép quay với
2 4
góc quay bằng:
;
; 2 .
3 3
Câu 2181.
[1H1-5.6-3] Cho hình vuông tâm O . Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay
 , 0    2 , biến hình vuông trên thành chính nó?
A. Một.
B. Hai.
C. Ba.
D. Bốn.
Lời giải
Chọn D.
Có 4 phép quay tâm O góc  ,0    2 biến tam giác trên thành chính nó là các phép quay với

3
góc quay bằng: ;  ; ; 2 .
2
2
Câu 2182.


[1H1-5.6-3] Cho hình chữ nhật có O là tâm đối xứng. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O
góc quay  ,0    2 , biến hình chữ nhật trên thành chính nó?
A. Không có.
B. Hai.
C. Ba.
D. Bốn.
Lời giải
Chọn B.
Có 2 phép quay tâm O góc  ,0    2 biến tam giác trên thành chính nó là các phép quay với
góc quay bằng:  ; 2 .
Câu 2482. [1H1-5.6-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng a và b có phương trình lần lượt
là 4 x  3 y  5  0 và x  7 y  4  0. Nếu có phép quay biến đường thẳng này thành đường thẳng
kia thì số đo của góc quay   0    180 là:
A. 45 .

B. 60 .

C. 90 .

D. 120 .

Lời giải
Chọn A
Đường thẳng a : 4 x  3 y  5  0 có vectơ pháp tuyến na   4; 3 .
Đường thẳng b : x  7 y  4  0 có vectơ pháp tuyến nb  1; 7  .
Góc  là góc tạo bởi a và b ta có






cos   cos na , nb 
Vậy   45 .

4.1  3.7
4 3
2

2

1 7
2

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

2



2
   45 .
2



×