Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

D06 tiếp tuyến vuông góc muc do 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (62 KB, 7 trang )

Câu 2223.

[1D5-2.6-3] Cho hàm số

có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến

của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
A.

B.

Chọn A
Ta có
Gọi

.

C.
Lời giải

. Tiếp tuyến

D.

tại M có phương trình:
.Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

Nên ta có:
.
Phương trình


.

Câu 2231. [1D5-2.6-3]

tồn tại đúng

mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng

.

điểm có hoành độ dương

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D

Hàm số đã cho xác định trên
Ta có:

.
.

Từ yêu cầu bái toán dẫn đến phương trình

có đúng

có đúng

nghiệm dương phân biệt, tức

dương phân biệt

hay

.

Câu 3915:

[1D5-2.6-3] Cho hàm số

đường thẳng.
A.
C.

, tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với
là:


.
.

B.
D.
Lời giải

Chọn A
.

.
.


Gọi

là tọa độ tiếp điểm. Ta có

.

Tiếp tuyến vuông góc với

.

Với

pttt:

Với

Câu 3916:

.

pttt:
[1D5-2.6-3] Tìm

hoành độ
A.

.

để tiếp tuyến của đồ thị hàm số

vuông góc với đường thẳng

.

B.

tại điểm có
.

.

C.

.

D.


.

Lời giải
Chọn D
.
.
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số


tại điểm có hoành độ
.

Ta có
Câu 2486.

[1D5-2.6-3] Gọi

tiếp tuyến tại đó với
A.

là đồ thị hàm số

. Tìm tọa độ các điểm trên

vuông góc với đường thẳng có phương trình
B.

C.


D.
Lời giải

Chọn A
Tập xác định:
Đạo hàm:
Giả sử

là hoành độ điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán

.




Câu 2499.

[1D5-2.6-3] Cho hàm số

thẳng

có đồ thị

và tiếp xúc với

A.

B.

Đường thẳng


thì phương trình của
.

C.

vuông góc với đường



.

D. Không tồn tại.

Lời giải
Chọn C
Tập xác định:
Đạo hàm:
Đường thẳng ∆ vuông góc với đường thẳng
phương trình
Tại

.

. Phương trình tiếp tuyến là

.

[1D5-2.6-3] Cho hàm số


điểm

trên

. Khi đó
A.

có hệ số góc bằng 1. Ta có

.

. Phương trình tiếp tuyến là

Tại
Câu 2511.

nên

có đồ thị (C) . Gọi

, mà tại đó tiếp tuyến của

là hoành độ các

vuông góc với đường thẳng

bằng:

.


B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Ta có:

.

Tiếp tuyến tại
của các điểm

của
vuông góc với đường thẳng
là nghiệm của phương trình

Suy ra

. Hoành độ
.


.

Câu 2527.
[1D5-2.6-3] Cho hàm số
số với
. Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại
.
A.

B.

. Gọi
là giao điểm của đồ thị hàm
vuông góc với đường thẳng

C.

D.

Lời giải
Chọn A
Ta có
thẳng
Câu 2544.

. Vì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại
nên

vuông góc với đường


.

[1D5-2.6-3] Phương trình tiếp tuyến của

biết nó vuông góc với đường thẳng

là:
A.

.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.


Chọn D
.
+Gọi

là tiếp điểm.


+ Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

suy ra
.

+Với

. PTTT là:

+ Với
Câu 2549.

. PTTT là:

.

[1D5-2.6-3] Cho hàm số

với đường thẳng
A.

, có đồ thị

. Tiếp tuyến của

vuông góc

là đường thẳng có phương trình:


.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn C
Phương trình tiếp tuyến

Tiếp tuyến vuông góc với

của

tại

,

[1D5-2.6-3] Cho hàm số

đường thẳng
A.

.
C.
hoặc

có phương trình là:

nên

. Phương trình tiếp tuyến có dạng:
Câu 2704.

điểm

.
có đồ thị (H). Đường thẳng

và tiếp xúc với (H) thì phương trình của
B.
hoặc
.
D. Không tồn tại.
Lời giải

vuông góc với

là:
.

Chọn C
Đường thẳng


vuông góc với đường thẳng

tiếp xúc với (H)

suy ra

có nghiệm.

Từ phương trình đầu ta suy ra được

.

Câu 37: [1D5-2.6-3] (THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc- Lần 3 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số
,(
của

để

là tham số) có đồ thị là

tồn tại hai điểm phân biệt

,

. Biết rằng tập hợp các giá trị
sao cho mỗi tiếp tuyến của


tại


,
. Tính

A.

vuông góc với đường thẳng

đồng thời



.
B.

.

C. .

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Phương trình đường thẳng

. Do tiếp tuyến tại


nên hai tiếp tuyến đó song song với nhau và có
Vậy

,

,

vuông góc với đường thẳng

.

là nghiệm của phương trình

Phương trình

.

có hai nghiệm không âm phân biệt khi

.

Hệ thức Vi-ét:

.

Ta có:

.


Thay Vi-ét vào ta được:

.

Kết hợp với điều kiện ta có

Câu 1130.

. Vậy

[1D5-2.6-3] Cho hàm số

đường thẳng.
A.
C.

.

, tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với


.
.

B.
D.
Lời giải

.
.


Chọn A
.
Gọi

là tọa độ tiếp điểm. Ta có

.


Tiếp tuyến vuông góc với

.

Với

pttt:

Với
Câu 1131.

.

pttt:
[1D5-2.6-3] Tìm

hoành độ
A.

.


để tiếp tuyến của đồ thị hàm số

tại điểm có

vuông góc với đường thẳng

.

B.

.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D
.
.
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số



tại điểm có hoành độ
.

Ta có
Câu 40.

[1D5-2.6-3] (THPT Hà Huy Tập - Hà Tĩnh - Lần 2 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm
. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

đường thẳng
A.

sao cho tiếp tuyến đó song song với

.
. B.

. C.

.

D.

Lời giải
Chọn B
Gọi
Khi đó
Đường thẳng

là tiếp điểm của đồ thị hàm số


và tiếp tuyến.

là hệ số góc của tiếp tuyến.
có hệ số góc

Mà tiếp tuyến song song với đường thẳng

.
nên
.

.


Suy ra

;

.

Tiếp tuyến tại

là:

Tiếp tuyến tại
Câu 40:

.
là:


[1D5-2.6-3]

.

(Sở Quảng Bình - 2018 - BTN – 6ID – HDG)Trong mặt phẳng

, có

bao nhiêu điểm mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị hàm số
hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau?
A.
B.

C.
Lời giải

sao cho
D. Vô số

Chọn A
Ta có

Gọi

.

,

là hai điểm phân biệt thuộc đồ thị hàm số


Để hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số

tại

,

.

vuông góc với nhau thì

.
Do
tồn tại hai điểm

nên không
,

trên đồ thị hàm số

nhau. Vậy trong mặt phẳng
hàm số

.

để hai tiếp tuyến vuông góc với

không có điểm nào mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị




×