PHÒNG GD&ĐT TP NINH BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MN THÚY SƠN
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
Phúc Thành, ngày 8 tháng 8 năm 2018
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
ĐỘ TUỔI 4 - 5 TUỔI
I. Mục tiêu, nội dung giáo dục
MT
1
2
MỤC TIÊU
NỘI DUNG
I. Phát triển thể chất.
1. Phát triển vận động.
- Tay
+ Đưa hai tay lên cao ra phía trước,
sang hai bên( kết hợp vẫy bàn tay, nắm,
mở bàn tay)
- Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng chiều cao + Co và duỗi tay,vỗ hai tay vào nhau
phát triển bình thường theo lứa tuổi; (Phía trước, phía sau,trên đầu.)
- Thực hiện đúng,đầy đủ nhịp nhàng - Lưng, bụng lườn:
các động tác trong bài thể dục theo + Cúi về phía trước, ngửa ra sau.
hiệu lệnh.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân :
+ Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
+ Đứng lần lượt từng chân co cao đầu
gối.
Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực - Đi và chạy
hiện vận động.
+ Đi bằng gót chân, đi khụy gối, đi lùi .
- Bước đi liên tục trên ghế thể dục + Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ
hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn.
thẳng trên sàn.
+ Đi , chạy thay đổi tốc độ theo hiệu
- Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m.
lệnh, dích dắc (đổi hướng) theo vật
chuẩn.
1
3
4
5
6
Kiểm soát được vận động:
- Đi/chạy thay đổi hướng vận động
đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật
chuẩn đặt dích dắc)
+ Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh; Đi/
chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh dích
dắc (Đổi hướng) theo vật chuẩn.
+ Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.
+ Chạy thay đổi hướng theo vật chuẩn
hoặc hiệu lệnh.
+ Chạy chậm khoảng 60-80m.
+ Chạy theo bóng và bắt bóng.
- Tung, ném, bắt.
+ Tung bóng lên cao và bắt bóng.
+ Tung bắt bóng với người đối diện.
+ Ném xa bằng một tay; 2 tay.
+ Ném trúng đích thẳng đứng bằng 1
tay.
+ Ném trúng đích ngang (xa 2m)
+ Đập và bắt bóng tại chỗ.
+ Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân.
+ Chạy 15m trong khoảng 10 giây.
Phối hợp tay-mắt trong vận động
- Tung và bắt bóng với người đối
diện (cô/ bạn): bắt được 3 lần liền
Không rơi bóng (Khoảng cách 3m)
- Ném trúng đích đứng ( xa 1.5cm x
cao 1.2cm)
- Ném trúng đích ngang (xa 2 m)
- Tự đập bắt bóng được 4 – 5 lần
liên tiếp
Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong
thực hiện bài tập tổng hợp:
- Chạy liên tục theo hướng thẳng + Bò bằng bàn tay, bàn chân 3-4m.
15m trong10 giây.
+ Bò dích dắc qua 5 điểm.
- Ném trúng đích ngang (xa 2m)
+ Bò chui qua cổng, ống dài (1,2 m x
0,6m)
- Bò trong đường dích dắc (3 - 4 + Bò và lăn bóng trong đường dích dắc
điểm dích dắc cách nhau 2m) không ( qua 3 – 4 điểm)
chệch ra ngoài.
Thực hiện được các vận động:
Bật - nhẩy: Bật liên tục về phía + Bật liên tục về phía trước;
trước.
- Bật xa 35-40 cm.
+ Bật xa 35-40cm.
- Bật - nhảy từ trên cao xuống (cao + Bật nhẩy từ trên cao xuống. (cao 3030-35cm)
35cm)
- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô + Bật tách chân, khép chân qua 5 ô.
2
7
8
9
10
11
12
- Bật qua vật cản cao 10-15 cm.
- Nhảy lò cò 3 m.
Thực hiện được các vận động:
- Cuộn - Xoay tròn cổ tay.
- Gập, mở các ngón tay.
+ Bật qua vật cản cao 10-15cm.
+ Nhảy lò cò 3m.
+ Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay,
vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón
tay, gắn, nối….
+ Gấp giấy.
Phối hợp được cử động bàn tay,
ngón tay, phối hợp tay – mắt trong
một số hoạt động:
- Vẽ hình người, nhà, cây.
+ Tô, vẽ hình.
- Cắt thành thạo được theo đường + Xé, cắt đường thẳng.
thẳng.
- Xây dựng lắp ráp với 10 -12 khối
+ Lắp ghép hình.
- Biết tết sợi đôi.
+ Tết sợi đôi.
- Tự cài, cởi cúc, buộc dây giầy.
+ Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây.
2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ.
Biết một số thực phẩm thông thường - Ích lợi của ăn uống đối với sức khỏe:
và lợi ích của chúng đối với sức ăn uống đầy đủ, hợp lý, sạch sẽ giúp
khoẻ.
con người khỏe mạnh.
Biết một số thực phẩm cùng nhóm: + Nhận biết một số thực phẩm thông
- Thịt, cá…có nhiều chất đạm; Rau, thường trong các nhóm thực phẩm
quả chín có nhiều vitamin.
(Làm quen với 4 nhóm thực phẩm trên
tháp dinh dưỡng.)
Nói được tên một số món ăn hằng + Nhận biết một số món ăn,dạng chế
ngày và dạng chế biến đơn giản:
biến đơn giản của một số thực phẩm,
- Rau có thể luộc, nấu canh; Thịt có món ăn.
thể luộc rán, kho; gạo nấu cơm, nấu
cháo…
c. Biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, + Lợi ích của thực phẩm đối với sức
thông minh và biết ăn nhiều loại khỏe con người.
thức ăn khác nhau có đủ chất dinh + Nhận biết các bữa ăn trong ngày và
dưỡng.
lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ
chất.
3
13
14
Thực hiện được một số việc khi
được nhắc nhở:
- Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau
mặt, đánh răng.
- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn.
- Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng,
không rơi vãi, đổ thức ăn.
Có một số hành vi tốt trong ăn
uống:
15
- Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn,
nhai kĩ.
16
- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại
thức ăn khác nhau.
- Không uống nước lã.
Có một số hành vi tốt trong vệ sinh,
phòng bệnh khi được nhắc nhở:
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh
thân thể, vệ sinh môi trường đối với
sức khoẻ con người
- Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra
nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời
lạnh,đi dép, giày khi đi học.
- Biết nói với người lớn khi bị đau,
chảy máu hoặc sốt…
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
- Bỏ rác đúng nơi quy định.
4
Tập làm một số công việc tự phục vụ
trong sinh hoạt.
+ Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà
phòng.
+ Tập đánh răng, lau mặt.
+ Biết thay quần áo khi bị ướt, bẩn,
mặc đúng cách.
-Rèn thói quen tự ăn, xúc gọn gàng,
không rơi vãi thức ăn, ăn hết xuất.
- Rèn thói quen tốt trong ăn uống: Tự
xúc ăn, không nói chuyện trong giờ ăn,
ăn hết xuất, không roi vãi, không đổ
thức ăn.
- Mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn,
nhai kỹ. Che miệng quay đi khi hắt hơi,
ho.
- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại
thức ăn khác nhau.
- Biết tác hại của việc uống nước lã.
* Luyện tập một số thói quen tốt về giữ
gìn sức khoẻ.
- Rèn thói quen giữ gìn vệ sinh thân
thể.Vệ sinh môi trường đối với sức
khoẻ con người
- Tập đánh răng, rửa mặt. Đội mũ
- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời
tiết. Ích lợi của mặc trang phục phù hợp
với thời tiết.
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và
cách phòng tránh đơn giản.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Bỏ rác đúng nơi quy định.
- Không vứt rác, có ý thức nhặt rác bỏ
vào thùng.
17
18
19
20
Biết một số nguy cơ không an toàn
và phòng tránh.
- Nhận ra bàn là, bếp đang đun,
phích nước nóng….là nguy hiểm,
không đến gần. Biết các vật sắc,
nhọn không nên nghịch.
- Nhận biết và phòng tránh những hành
động nguy hiểm, những nơi không an
toàn, những vật dụng nguy hiểm đến
tính mạng.
Nhận ra những nơi như: hồ, ao,
mương nước, suối, bể chứa nước…
là nơi nguy hiểm, không được chơi
gần.
Biết một số hành động nguy hiểm và
phòng tránh khi được nhắc nhở:
- Không cười đùa trong khi ăn, uống
hoặc khi ăn các loại quả có hạt…
- Không ăn thức ăn có mùi ôi;
không ăn lá, quả lạ…không uống
rượu, bia, cà phê; Không tự ý uống
thuốc khi không được phép của
người lớn.
- Không được ra khỏi trường khi
không được phép của cô giáo.
- Nhận biết những nơi nguy hiểm như
hồ ao, mương nước, song suối, bể chứa
nước nguy hiểm, không chơi gần
Nhận ra một số trường hợp nguy
hiểm và gọi người giúp đỡ:
- Biết gọi người lớn khi gặp một số
trường hợp khẩn cấp: cháy, có người
rơi xuống nước, ngã chảy máu.
- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc,
nói được tên, địa chỉ gia đình, số
điện thoại người thân khi cần thiết.
+ Nhận biết một số trường hợp khẩn
cấp và gọi người giúp đỡ. Chạy ra khỏi
nơi nguy hiểm như đám cháy, gọi người
lớn khi có người rơi xuống nước.
5
- Nhận biết một số hành động nguy
hiểm khi ăn để phòng tránh như cười
đùa khi ăn uống hoặc khi ăn các loại
quả có hạt, thức ăn có mùi ôi thiu.
+ Không cười đùa khi ăn uống.
+ Không ăn thức ăn, uống lạ.
+ Không tự ý uống thuốc khi không
được phép của người lớn.
+ Không ra khỏi lớp, trường khi không
được phép của cô giáo.
+ Nhớ số điện của bố hoặc mẹ.
+ Nhờ gọi điện hoặc tìm người giúp đỡ
21
22
II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
1. Khám phá khoa học.
Quan tâm đến những thay đổi của sự - Quan sát nhận ra những thay đổi xung
vật, hiện tượng xung quanh với sự quanh của sự vật hiện tượng và đặt câu
gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như hỏi
đặt câu hỏi về những thay đổi của sự
vật. hiện tượng: “Vì sao cây lại
héo?”; “Vì sao lá cây lại ướt”
Phối hợp các giác quan để xem xét Phối hợp các giác quan quan sát về sự
sự vật hiện tượng như kết hợp nhìn, vật:
ngửi, sờ, nếm…để tìm hiểu đặc - Chức năng các giác quan và các bộ
điểm của đối tượng.
phận của cơ thể .
- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng
đồ dùng ,đồ chơi .
- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây,
hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối
với con người.
- Đặc điểm, công dụng của một số
phương tiện giao thông.
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc
điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ
dùng đồ chơi quen thuộc .
- So sánh sự khác nhau và giống nhau
của 2-3 đồ dùng ,đồ chơi .
- Phân loại ĐDĐC, PTGT theo một hai
dấu hiệu.
- So sánh sự khác nhau và giống nhau
của hai con vật, cây, hoa, quả .
- Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn
giản giữa con vật, cây và mt sống.
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật,
cây;
6
Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ
đơn giản để quan sát, so sánh, dự
đoán. Ví dụ: Pha mầu/đường/muối
vào nước, dự đoán, quan sát, so
sánh.
23
24
Thu thập thông tin về đối tượng
bằng nhiều cách khác nhau: xem
7
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo
một hai dấu hiệu.
- Làm thí nghiệm với nước, đường,
muối, bột mầu..
d. Một số hiện tượng tự nhiên.
* Thời tiết và mùa
- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa
và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt con
người .
* Ngày và đêm,mặt trăng
- Sự khác nhau giữa ngày và đêm .
*Nước
- Các nguồn nước trong môi trường
sống .
- Ích lợi của nước với đời sống con
người ,con vật và cây .
- Một số đặc điểm và tính chất của
nước .
- Nguyên nhân gây ô nhiễm và cách
bảo vệ nguồn nước .
- Không khí và các nguồn ánh sáng và
sự cần thiết của nó đối với đời sống con
người,con vật và cây
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất,
đá cát, sỏi
- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng
vai theo chủ đề Gia đình, phòng khám
bệnh, xây dựng công viên…Hát các bài
hát về cây, con vật…Vẽ, xé, dán, nặn,
ghép hình…cây cối con vật...
- Nhận xét và trò chuyện về sự vật, hiện
tượng qua sách, tranh ảnh…
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
sách, tranh ảnh, nhận xét và trò
chuyện .
Phân loại các đối tượng theo một - Phân loại đối tượng theo dấu hiệu
hoặc hai dấu hiệu.
Nhận xét được một số mối quan hệ - Mối quan hệ đơn giản của các sự vật
đơn giản của sù vËt hiÖn tîng hiện tượng.
gần
gũi.Ví
dụ:“Cho
thêm
đường/muối nên nước ngọt/mặn
hơn”.
Sử dụng cách thức thích hợp đề giải - Lựa chọn cách thức sáng tạo để giải
quyết vấn đề đơn giản. Ví dụ: làm quyết vấn đề đơn giản.
cho ván dốc hơn để ô tô đồ chơi
chạy nhanh hơn.
Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, - Sự giống nhau và khác nhau của các
sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.
đối tượng được quan sát.
Thể hiện một số hiểu biết về đối - Thông qua các hoạt động chơi, âm
tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc nhạc, tạo hình. thể hiện sự hiểu biết về
và tạo hình…
đối tượng.
2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về Toán.
Quan tâm đến chữ số, số lượng như - Nhận biết ý nghĩa các con số được sử
thích đếm các vật xung quanh hỏi : dụng trong cuộc sống hàng ngày (số
“bao nhiêu ?”; “Là số mấy”
nhà, biển số xe…)
Đếm trên đối tượng trong phạm vi - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10
10
và đếm theo khả năng
So sánh số lượng của hai nhóm đối - So sánh số lượng hai nhóm đối tượng
tượng trong phạm vi 10 bằng các trong phạm vi 10.
cách khác nhau và nói được từ bằng
nhau, nhiều hơn, ít hơn .
Gộp hai nhóm đối tượng có số - Chữ số, số lượng trong phạm vi 5.
lượng trong phạm vi 5, đếm và nói
kết quả
Tách một nhóm đối tượng thành hai - Tách một nhóm đối tượng; gộp hai
nhóm nhỏ hơn.
nhóm đối tượng, đếm và nói kết quả.
8
35
36
37
38
Sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số - Nhận biết chữ số, sl trong phạm vi 5.
lượng, số thứ tự.
Dùng thẻ số 5 để biểu thị số lượng.
- Làm quen với các con số trong cuộc
sống hàng ngày.
Nhận biết ý nghĩa các con số được - Nhận biết ý nghĩa các con số được sử
sử dụng trong cuộc sống hàng ngày dụng trong cuộc sống hàng ngày. (số
nhà, biển số xe, số điện thoại)
- Xếp tương ứng 1-1 ghép đôi.
- Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất - So sánh phát hiện quy tắc sắp xếp
ba đối tượng và sao chép lại.
theo quy tắc ba đối tượng.
- Sử dụng được dụng cụ để đo độ
dài, dung tích của hai đối tượng, nói
kết quả đo và so sánh.
Chỉ ra các điểm giống và khác nhau
giữa hai hình.(Tròn và tam giác;
Vuông và chữ nhật…)
Sử dụng các vật liệu khác nhau để
tạo ra các hình đơn giản.
- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo
- Đo dung tích bằng một đơn vị đo.
42
- So sánh sự khác nhau và giống nhau
của các hình: hình vuông, hình tam
giác, hình tròn, hình chữ nhật
- Chắp ghép các hình học để tạo thành
các hình mới theo ý thích và theo yêu
cầu .
Sử dụng lời nói và hành động để chỉ - Xác định vị trí so với đồ vật so với
vị trí của đồ vật so với người khác.
bản thân trẻ và so với bạn khác (phía
trước-phía sau : phía phải, phía trái )
Mô tả các sự kiện xảy ra theo trình - Nhận biết các buổi sáng, trưa, chiều,
tự thời gian trong ngày.
tối .
43
3. Khám phá xã hội.
Nói được họ và tên, tuổi, giới tính - Họ tên tuổi giới tính của bản thân .
của bản thân khi được hỏi,trò
chuyện.
39
40
41
44
Nói họ tên công việc của bố ,mẹ,các - Họ tên công việc của bố mẹ ,những
thành viên trong gia đình khi được người thân trong gia đình và công việc
hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia của họ. Một số nhu cầu của gia đình.
đình.
9
45
Nói địa chỉ của gia đình mình (số - Địa chỉ gia đình .
nhà, đường phố, thôn xóm) khi được
hỏi trò chuyện.
46
Nói tên và địa chỉ trường lớp khi - Tên địa chỉ của trường, lớp.
hỏi trò chuyện.
47
Nói tên công việc của cô giáo và bác - Tên và công việc của cô giáo và các
công nhân viên trong trường khi cô bác trong trường.
được hỏi, trò chuyện.
48
49
50
51
Nói tên và một vài đặc điểm của các
bạn trong lớp khi được hỏi, trò
chuyện
Kể tên, công việc, công cụ, sản
phẩm/ích lợi…của một số nghề khi
được hỏi, trò chuyện.
- Họ tên và một vài đặc điểm của các
bạn: Các hoạt động của trẻ ở trường .
- Tên gọi ,công cụ ,sản phẩm ,các hoạt
động và ý nghĩa của các nghề phổ biến,
truyền thống địa phương.
Kể tên và nói được một số đặc điểm - Một số ngày lễ hội lớn của quê
của một số ngày lễ hội.
hương, đất nước.
Kể tên và nêu một vài đặc điểm của - Đặc điểm nổi bật của một số di tích,
cảnh đẹp, di tích lịch sử ở địa danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội, sự
phương.
kiện văn hóa của quê hương đất nước .
III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
52
Thực hiện được 2,3 yêu cầu liên
tiếp, ví dụ: “Cháu hãy lấy quả bóng,
ném vào rổ” “Cháu hãy lấy hình
tròn mầu đỏ gắn vào bông hoa
vàng”.
10
Nghe
- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất,
công dụng và các từ biểu cảm.
- Hiểu và làm theo được 2,3 yêu cầu
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu
mở rộng, câu phức.
Hiểu nghĩa của từ khái quát; rau,
quả, con vật, đồ gỗ...
Nói rõ để người nghe có thể hiểu
được.
53
54
55
56
57
58
Nói
- Phát âm các tiếng có chứa các âm
khó.
- Đóng kịch
- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét
mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh
giao tiếp.
3. Làm quen với đọc, viết.
- Nhận dạng một số chữ cái.
- Làm quen với một số ký hiệu thông
thường trong cuộc sống ( nhà vệ sinh,
lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao
thông; Đường cho người đi bộ…)
- Tập tô, tập đồ các nét chữ
- Sử dụng ký hiệu để viết tên, làm vé
tầu, thiệp chúc mừng
Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt - Sử dụng các từ mô tả về hoạt động,
động, đặc điểm.
đặc điểm của sự vật.
Sử dụng các loại câu đơn, câu ghép, - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết
câu khẳng định, câu phủ định.
của bản thân bằng các câu đơn, câu
ghép, câu khẳng định, phủ định..
Kể lại sự việc theo trình tự
- Kể lại sự việc theo trình tự có nhiều
tình tiết.
Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện
dao…
đọc phù hợp với độ tuổi.
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao,
đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù
hợp với độ tuổi
Kể chuyện có mở đầu, kết thúc
- Kể lại chuyện đã được nghe có mở
đầu, kết thúc.
11
59
Bắt chước giọng nói, điệu bộ của Đóng kịch
nhân vật trong chuyện
60
Sử dụng các từ như: “Mời cô”; - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép
“Mời bạn”; “Cảm ơn”; “Xin lỗi”… đúng hoàn cảnh giao tiếp
61
Điều chỉnh giọng nói phù hợp khi Nói và thể hiện cử chỉ nét mặt, điệu bộ
được nhắc nhở.
- Chọn sách để xem
62
63
64
65
66
67
68
69
Mô tả hành động của các nhân vật
trong tranh.
Cầm sách đúng chiều và giở từng
trang để xẹm tranh ảnh “Đọc ”sách
theo tranh minh họa (“ đọc vẹt”)
Nhận ra ký hiệu thông thường trong
cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi
nguy hiểm…
Sử dụng ký hiệu để “viết”: tên, làm
vé tầu, thiệp chúc mừng…
- Xem và nghe đọc các loại sách khác
nhau.
- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của
sách.
- Nghe sách truyện và xem tranh minh
họa.
- Giữ gìn, bảo vệ sách.
- Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh.
- Trả lời và đặt các câu hỏi: “Ai”; “Cái
gì”; “Ở đâu ?”;“Khi nào ?”;“Để làm gì,
Tại sao?”
- Cầm và giỏ sách. Làm quen với cách
đọc và viết tiếng việt: Hướng đọc, viết
từ trái sang phải, từ dòng trên xuống
dòng dưới; Hướng viết của các nét chữ.
- Các ký hiệu thông thường trong cuộc
sống : nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy
hiểm…
- Sử dụng ký hiệu để “viết” tên. Làm vé
tầu, thiệp chúc mừng.
IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI.
Nói được tên tuổi giới tính của bản - Tên tuổi giới tính bản thân, tên bố mẹ
thân, tên bố mẹ.
Nói được điều bé thích, không thích, - Sở thích, khả năng của bản thân.
những gì bé có thể làm được.
Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý - Thể hiện sự tự tin khi bày tỏ ý kiến
12
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
thích.
Cố gắng hoàn thành công việc được
giao.(trực nhật, dọn đồ chơi)
Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi,
tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời
nói cử chỉ, qua tranh, ảnh.
Biết biểu lộ một số cảm xúc: Vui,
buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên.
khi tham gia vào các trò chơi....
- Thể hiện phẩm chất cá nhân: mạnh
dạn tự tin, tự lực.
- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc
(vui, buồn, sợ hãi, tức giận ngạc nhiên
qua nét mặt cử chỉ, giọng nói, tranh
ảnh.)
- Biết biểu lộ trạng thái cảm xúc tình
cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói ; trò
chơi, hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình
- Hình ảnh, sách, truyện thơ, truyện kể
về Bác.
- Kính yêu Bác Hồ, thể hiện tình cảm
qua hát, múa, đọc thơ, kể chuyện về
Bác.
.- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh
đẹp, lễ hội của quê hương đất nước
- Thực hiện một số quy định của lớp và
gia đình, sau khi chơi biết cất đồ chơi,
giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông,
bà ,bố, mẹ.
Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, lăng Bác
Hồ.
Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ
qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện
về Bác Hồ.
Biết một vài cảnh đẹp, lễ hội của
quê hương, đất nước.
Thực hiện được một số quy định ơ
ở lớp và gia đình, sau khi chơi cất
đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ
không làm ồn, vâng lời ông, bà ,bố,
mẹ.
Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi - Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi
lễ phép.
lễ phép
Chú ý nghe khi cô, bạn nói.
- Chú ý nghe khi cô và bạn nói
Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở - Chờ đến lượt hợp tác.
Biết trao đổi, thoả thuận với bạn để - Yêu mến quan tâm đến người thân
cùng thực hiện hoạt động chung
trong gia đình.
( chơi, trực nhật....)
- Kỹ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân
thiện, quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn
bè.
Thích chăm sóc cây, con vật thân - Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.
thuộc.
Bỏ rác đúng nơi quy định
- Bỏ rác đúng nơi quy định
13
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
- Giữ vệ sinh nơi công cộng
Không bẻ cành, ngắt hoa.
- Không hái hoa, bẻ cành.
Không để tràn nước khi rửa tay, tắt - Tiết kiệm nước, điện. (Sử dụng năng
điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng.
lượng hiệu quả và an toàn)
V. PHÁT TRIỂN THẨM MĨ
Vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô - Hát và vỗ đệm theo nhịp, phách, tiết
phỏng và sử dụng các từ gợi cảm tấu nhanh, chậm của bài hát.
nói lên cảm xúc của mình khi nghe - Mô phỏng, minh họa theo bài hát.
các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn - Nhận xét về nội dung bài hát, bức
vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng.
tranh thể hiện tình cảm qua bài hát, tác
phẩm, sự vật hiện tượng.
Chú ý nghe, thích thú( hát ,vỗ tay, - Vỗ tay, nhún nhẩy, hát múa theo bản
nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc, bài hát; nghe và đọc thơ, đồng
nhạc; thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; nghe và kể câu
dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và chuyện
kể câu chuyện.
Thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử - Sử dụng từ ngữ biểu lộ sự thích thú
dụng các từ gợi cảm nói nên cảm trước các tác phẩm tạo hình. Nhận xét
xúc của mình (về màu sắc hình sản phẩm, nêu cảm nghĩ…
dáng…) của các tác phẩm tạo hình.
Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời - Hát đúng giai điệu,lời ca và thể hiện
và thể hiện sắc thái cuả bài hát qua sắc tháí ,tình cảm của bài hát
giọng hát, nét mặt điệu bộ…
- Nghe các loại dân ca khác nhau ( nhạc
thiếu nhi,dân ca.)
Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu
các bài hát, bản nhạc với các hình ,nhịp điệu của bài hát,bản nhạc.
thức:
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo
( vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa ).
nhịp ,tiết tấu.
Phối hợp các nguyên vật liệu tạo - Phối hợp các nguyên vật liệu tạo
hình để tạo ra sản phẩm.
hình ,vật liệu thiên nhiên để tạo ra các
sp
Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, - Sử dụng kỹ năng vẽ, nặn, cắt xé dán,
ngang, cong tròn tạo thành bức tranh xếp hình tạo ra sản phẩm có màu sắc
có màu sắc và bố cục.
kích thước hình dáng,đường nét,bố cục
Xé, cắt theo đường thẳng, đường - Sử dụng các kỹ năng xé, cắt theo
cong… và dán thành sản phẩm có đường thẳng tạo ra sản phẩm có mầu
màu sắc, bố cục.
sắc, bố cục
Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn - Phối hợp các kỹ năng nặn tạo ra sản
14
94
95
96
97
98
99
uốn cong đất nặn để nặn thành sản
phẩm có nhiều chi tiết.
Phối hợp các kỹ năng xếp hình để
tạo thành các sản phẩm có kiểu
dáng, màu sắc khác nhau.
Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu
sắc, đường nét, hình dáng.
phẩm
Lựa chọn và tự thể hiện hình thức
vận động theo bài hát, bản nhạc.
Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo
nhịp điệu, tiết tấu bài hát.
- Lựa chọn ,thể hiện các hình thức vận
động theo nhạc.
- Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm
theo nhịp điệu bài hát.
- Xếp hình bằng các nguyên vật liệu
- Phối hợp kỹ năng tạo hình.
- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu
sắc, hình dáng, đường nét.
Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản - Tự chọn dụng cụ ,nguyên vật liệu để
phẩm tạo hình theo ý thích.
tạo ra sản phẩm theo ý thích.
Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
- Nói lên ý tưởng của mình.
II. DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ, SỰ KIỆN TRONG NĂM VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN (4 -5 tuổi)
(Thời gian thực hiện: Từ 20/ 8 /2018 đến 24/5/2019)
TÊN CHỦ ĐỀ
MỤC TIÊU
THỰC HIỆN
CHỦ ĐỀ
CHỦ ĐỀ NHÁNH
Trường mầm
non
(3 Tuần)
SỰ KIỆN
- Ngày
( 2 tuần) 20/8 – 31/8 Quốc Khánh 2/9
Ôn Tập
1, 2, 3, 9, 13, 14
15, 16, 19,31,43
46, 47,48,54,57
60, 69,76,78,79
80, 82,83,84,86
89, 90
THỜI GIAN THỰC
HIỆN
- Ngày Hội đến trường
của bé
(Tuần 1)
- Lớp học của bé
(Tuần 2)
- Công việc của các
bác, các cô trong
trường mầm non
15
(1Tuần)
3/9 -7 /9 /2018
(1Tuần)
10/9 -14/9/2018
(1Tuần)
17/9 – 21 /9/2018
- Ngày khai
giảng năm
học mới.
(Tuần 3)
1, 3, 6, 7, 10,11,
12,13,15,17,25,
30,32,35,37,43,
52, 61, 65, 67,
68, 71, 72, 77,
80, 85, 87, 91
1,2,4,6, 9, 14,
16, 17, 20, 22,
24, 25, 29, 36,
37, 40, 44, 45,
56, 57, 62, 67,
76, 77, 84, 88,
90
1, 2, 3, 5,8,9,11
13,28,29,34, 36,
39, 44, 49, 53,
57, 58, 59, 62,
63, 66, 70, 77,
80, 85, 89, 90
1,3,4,6 ,10,11,
12,22,24,25
28,29,31, 32,
33, 35, 52, 53,
54, 57, 58, 72,
81, 89, 91, 94,
Bản thân
(3 Tuần)
- Tôi là ai
(Tuần 4)
(1 Tuần)
24/9 -28/9/2018
- Cơ thể của bé
(Tuần 5)
(1Tuần)
1/10 – 5/10/2018
- Tôi cần gì để lớn lên
và khỏe mạnh.
(Tuần 6)
(1 Tuần)
8/10 - 12/10/2018
- Gia đình của bé
(Tuần 7)
Gia đình thân
yêu của bé
(4 Tuần)
- Ngôi nhà thân yêu
của bé
(Tuần 8)
- Gia đình bé cần gì?
(Tuần 9)
Nghề nghiệp
(4 Tuần)
Thế giới
- Tết Trung
(1 Tuần)
Thu
15/10 - 19 /10/ 2018
- Ngày phụ
nữ Việt Nam
20/10
(1 Tuần)
22/10 – 26 /10/2018
(1 Tuần)
29/10 -2/11/2018
- Nghề phổ biến quen
thuộc
(Tuần 10)
- Nghề dịch vụ
(Tuần 11)
(1 Tuần)
12/11- 16/11/2018
- Ngày hội của cô giáo
(Tuần 12)
(1 Tuần)
19/11-23 /11/2018
- Cháu yêu chú bộ đội
(Tuần 13)
(1 Tuần)
26/11-30/11/2018
- Động vật nuôi trong
gia đình
(Tuần 14)
- Động vật sống trong
rừng
(Tuần 15)
16
- Tết Trung
Thu
(1 Tuần)
5/11 - 9/11/2018
(1 Tuần)
3/12-7/12/2018
(1 Tuần)
10/12 - 14/12/2018
Ngày Nhà
giáo Việt
Nam 20/11
96, 98
1,2,4,6,17, 18,
20, 22, 25, 27,
28, 29, 30, 33,
41, 53, 54, 57,
58, 59, 71, 77,
79, 88, 89, 93,
94, 95
động vật
(4 tuần)
Phương tiện
giao thông
(4 Tuần)
- Động vật sống dưới
nước
(Tuần 16)
- Côn trùng – Chim
(Tuần 17)
- Một số phương tiện
giao thông đường bộ
(Tuần 18)
- Phương tiện giao
thông
đường
sắt,
đường hàng không,
đường thủy.
(Tuần19)
- Một số quy định giao
thông
(Tuần 20)
- Bé vui chơi ở nơi an
toàn.
(Tuần 21)
1, 4, 5, 9,12,14
17,22,24,29, 31,
34, 37, 50, 54,
57, 63, 64, 66,
72, 75, 81, 83,
85, 88, 94, 98,
99
- Ngày tết vui vẻ
(Tuần 22)
Tết và mùa
xuân
(3 Tuần)
.
1, 2, 4, 6,8,9,
11,15, ,19,
21 ,25,28
32, 35, 38, 54,
Thế giới
Thực vật
(4 Tuần)
(1 Tuần)
17/12-21 /12/2018
(1 Tuần)
24/12-28/12/2018
(1 Tuần)
31/12-4/1/2019
Ngày thành
lập QĐND
Việt Nam
22/12
(1 Tuần)
7/1- 11/1/2019
(1 Tuần)
14/1-18/1/2019
Tết Dương
Dương Lịch
(1 Tuần)
21/1-25 /1/2019
(1 Tuần)
28/1- 1 /2/2019
- Món ăn và trò chơi
ngày tết
(Tuần 23)
(1 Tuần)
11/2 – 15/2/2019
- Mùa xuân tươi đẹp
(Tuần 24)
(1 Tuần)
18/2-22/2/2019
- Một số loại hoa
(Tuần 25)
- Một số loại quả
(Tuần 26)
- Một số loại rau
(Tuần 27)
17
(1 Tuần)
25/2 - 1/3/2019
(1 Tuần)
4/3-8/3/2019
(1 Tuần)
11/3-15/3/2019
Nghỉ tết từ
2 -2/2019 –
10 /2/2019
- Tết nguyên
đán
Ngày quốc tế
phụ nữ 8/3
- Cây xanh và cây
lương thực
(Tuần 28)
57, 63, 69, 70,
81, 83, 86, 87,
89, 91, 92
1, 4, 5, 16, 18,
23, 26, 29, 38,
42, 53, 54, 57,
58, 59, 62, 69,
70, 80, 81, 82,
84, 88, 89, 91,
94, 95, 96
1, 4, 5, 6, 7, 8,
24, 29, 33, 34,
35, 51, 56, 57,
58, 62, 63, 64,
65, 70, 73, 74,
75, 82, 88, 90,
93, 97
- Tìm hiểu về nước
(Tuần 29)
Nước và các - Một số hiện tượng
hiện tượng TN thiên nhiên
(Tuần 30)
(3 Tuần)
Quê hương Đất Nước –
Bác Hồ Tết Thiếu nhi
(4 Tuần)
(1 Tuần)
18/3-22/3/2019
(1 Tuần)
25/3/-29/3/2019
(1 Tuần)
1/ 4 - 5/4/2019
- Thời tiết và các mùa
(Tuần 31)
(1 Tuần)
8/4/ 12/4/2019
- Quê hương Ninh Bình
yêu dấu
(Tuần 32)
(1 Tuần)
15/4-19/4/2019
- Lễ hội Cố
Đô Hoa Lư
Đất nước Việt Nam
diệu kỳ
(Tuần 33)
(1 Tuần)
22/4 - 26/4/2018
- Ngày giải
phóng Miền
Nam 30/4
- Bác Hồ kính yêu
(Tuần 34)
(1 Tuần)
29/4 - 3/5/2019
- Ngày Quốc
tế lao động
1/5
- Ngày tết Thiếu nhi
(Tuần 35)
Ôn tập
18
(1 Tuần)
6/5 - 10/5/2019
(2 Tuần)
13/5 – 24/5/2019
- Ngày sinh
nhật bác 19/5.
- Ngày Quốc
tế thiếu nhi
1/6
19