A.
Lý thuyết
Câu 1: Trình bày các nguyên tắc cơ bản khi thiết kế tuyến trên bình đồ?
Câu 2: Trình bày các nguyên tắc thiết kế trắc dọc tuyến?
Câu 3: Trình bày nội dung tính toán đánh giá ổn định mái dốc nền đường?
Câu 4: Trình bày trình tự, nội dung cơ bản khi thiết kế trắc dọc tuyến?
Câu 5: Trình bày trình tự tính toán thiết kế áo đường cứng?
Câu 6: Trình bày trình tự, nội dung cơ bản khi thiết kế trắc ngang?
Câu 7: Trình bày các yêu cầu khi thiết kế rãnh? Trình tự tính toán thủy lực rãnh?
Câu 8: Trình bày nguyên tắc chung quy hoạch hệ thống thoát nước đường ô tô?
Câu 9: Trình bày khái niệm, tác dụng của siêu cao? Khái niệm đoạn nối siêu cao? Trình
tự các bước tính toán, bố trí siêu cao khi thiết kế đường cong nằm?
Câu 10: Trình bày nguyên lý tính toán thiết kế áo đường mềm?
Câu 11: Trình bày các thông số cơ bản để tính toán kết cấu áo đường mềm?
Câu 12: Trình bày trình tự tính toán khẩu độ cống? Tính toán xói và gia cố sau cống?
Câu 13: Trình bày nguyên tắc xác định số làn xe trên mặt cắt ngang đường ô tô?
Câu 14: Nêu tác dụng, phân loại và nội dung cơ bản tính toán ổn định tường chắn đất
của nền đường?
Câu 15: Khái niệm và tác dụng của đường cong chuyển tiếp? Trình bày trình tự các
bước khi lựa chọn chiều dài và tính toán bố trí đường cong chuyển tiếp?
Câu 16: Trình bày các yêu cầu chung đối với kết cấu áo đường ô tô?
Câu 17: Trình bày nguyên tắc thiết kế lựa chọn cấu tạo kết cấu áo đường mềm?
Câu 18: Trình bày các yêu cầu khi thiết kế rãnh? Các hình thức gia cố rãnh?
Câu 19: Nêu các biện pháp xử lý nền đất yếu thường được áp dụng hiện nay?
Câu 20: Trình bày tác dụng của đường cong đứng? Nguyên tắc lựa chọn bán kính và
chiu di ng cong ng? Trỡnh t tớnh toỏn ng cong ng?
B Bi tp
1 Kiểm tra kết cấu áo đờng theo trạng thái cờng độ về độ võng
đàn hồi cho phép. Biết đờng cấp V, tải trọng trục xe tính toán 100 kN
(D= 33cm, p= 0,6Mpa); hệ số độ tin cậy bằng 0,90; hệ số cờng độ
theo độ võng Kcđđv = 1,10. Mặt đờng thiết kế với Eyc=170 (MPa).
Kết cấu áo đờng giả thiết nh sau:
h
3
= 6cm
BTNC19 E= 320 (MPa)
h2= 18cm Cấp phối đá dăm loại 1 E=300 (MPa)
h1=32cm
Cấp phối đá dm loi II E=250 (MPa)
Nền đất
E0= 42 (MPa); C= 0,032Mpa; = 22o
2. Kiểm tra kết cấu áo đờng theo trạng thái cờng độ về chịu cắt trợt trong
nền đất. Biết đờng cấp IV, tải trọng trục xe tính toán 100 kN (D= 33cm, p=
0,6Mpa); hệ số độ tin cậy bằng 0,95; hệ số cờng độ về cắt trợt: Kcđct = 1,00;
hệ số xét đến sự suy giảm sức chống cắt trợt: K1=0,6; hệ số xét đến sự làm
việc không đồng nhất của kết cấu: K2= 0,8; hệ số xét đến sự gia tăng sức
chống cắt trợt của đất: K3= 1,5. Mặt đờng thiết kế với Eyc=160 (MPa).
Kết cấu áo đờng giả thiết nh sau:
h
3
= 7cm
BTNC19 E=270 (MPa)
h2= 18cm Cấp phối đá dăm loại 1 E=300 (MPa)
h1= 25cm Cấp phối đá thiên nhiên E=220 (MPa)
Nền đất
E0= 42 (MPa); C= 0,032Mpa; = 22o
3. Kiểm tra kết cấu áo đờng theo trạng thái cờng độ về chịu kéo uốn trong lớp
vật liệu liền khối. Biết đờng cấp IV, tải trọng trục xe tính toán 100 kN (D=
33cm, p= 0,6Mpa); hệ số độ tin cậy bằng 0,85; hệ số cờng độ về cắt trợt:
Kcđku = 0,90; hệ số xét đến sự suy giảm cờng độ do vật liệu bị mỏi dới tác
dụng của tải trọng trùng phục: K1=0,46; hệ số xét đến sự suy giảm cờng độ
theo thời gian: K2= 1,0; h s xột n c im phõn b ng sut trong kt cu
ỏo ng di tỏc dng ca ti trng tớnh toỏn l bỏnh ụi: kb= 0,85. Mặt đờng
thiết kế với Eyc=140 (MPa).
Kết cấu áo đờng giả thiết nh sau:
h
3
= 6cm
BTNC19 E=1800 (MPa); Rku= 2 MPa
h2= 12cm Cấp phối đá dăm loại 1 E=350 (MPa)
h1= 25cm Cấp phối đá dm loi II E=320 (MPa)
Nền đất
E0= 42 (MPa); C= 0,032Mpa; = 24o
4 Thiết kế tuyến đờng theo các thông số kỹ thuật sau: Vtt = 40 Km/h; Bmặt =
5,5m; Bnền = 7,5m; imặt= ilề gia cố= 3%; ilề đất= 6%; đờng cong tròn ôm phi có bán
kính R= 80m; độ dốc siêu cao isc = 5%.
- Tính và thực hiện đoạn nối siêu cao, biết L SC min = 35m.
- Vẽ sơ hoạ độ dốc ngang mặt đờng tại các mặt cắt đặc biệt (cuối
L1, cuối L2) và tại TĐ trong đoạn nối siêu cao của đờng cong.
5. Kiểm tra đảm bảo tầm nhìn trong đờng cong nằm rẽ phải có góc chuyển
hớng = 45o30, bán kính đờng cong nằm R=150m. Chiều dài tầm nhìn hai
chiều S= 85m. Khoảng cách từ tim đờng đến chớng ngại vật theo mặt cắt
ngang tại cọc TĐ là 7,5m, chiều rộng mặt đờng Bmặt= 5,5m.
6. Cho tuyến đờng có cấp vận tốc Vtk= 40km/h; Bmặt = 5,5m; Bnền = 7,5 m; imặt
= ilề gia cố=2%; ilề đất= 6%. Đờng cong nằm ôm phi, độ mở rộng mặt đờng
trong đờng cong W=1,2m (mở rộng sang 2 bên), độ dốc siêu cao i sc= 6%;
LSCmin=35m. Hãy thiết kế mặt cắt ngang tại cọc C6 tại lý trình Km0 + 115. Biết
lý trình tại cọc TĐ là Km0 +105. Độ dốc mái dốc nền đắp là 1/1,5; nền đào là
1/1; tỷ lệ bản vẽ 1:200.
17.5
Km 0+115
22.0
1
C
12.5
7 Khi nào phải thực hiện đờng cong nối dốc đứng đối với đờng có cấp vận tốc
Vtt 60 km/h? Hãy thực hiện đờng cong nối dốc đứng và tính giá trị đắp
thêm tại các điểm cách nhau 15m. Bán kính đờng cong đứng R= 1400m. Độ
dốc và hớng dốc nh hình vẽ:
7%
8%
8. Tính độ mở rộng (giả thiết mở rộng về 1 bên) và độ dốc ngang mặt đường tại các mặt cắt của nửa
đầu đường cong với số liệu sau: Bmặt = 7m; Bnền= 9m; imặt= ilề gia cố= 2%; ilề đất= 6%; Vtk= 60km/h,
đường cong ôm phải có: R= 200m; l0= 90m; W= 0,9m; isc= 6%.
B¶ng cù ly cäc chi tiÕt
Tªn cäc
Cù ly lÎ
(m)
2
Tªn cäc
5
10
TD2
10
6
15
3
10
7
10
4
15
ND1
20
5
Cù ly lÎ
(m)
20
8
BỘ G IAO T HÔN G VẬ N T Ả I
TR Ư ỜN G Đ ẠI HỌC C ÔN G
N GHỆ GT VT
ĐỀ THI SỐ 8
ĐỀ THI HỌC PHẦN:
THIẾT KẾ ĐƯỜNG (DL3DB41)
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
Hình thức thi: VIẾT - Thời gian: 90 phút