Tải bản đầy đủ (.ppt) (38 trang)

ALKEN doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (646.8 KB, 38 trang )

CHƯƠNG 2:
ALKEN

Tên alken = số vị trí nhóm thế − số vị trí “=” − tên dây chánh



a. Cơ chế khử nước
C
H
C
OH
C
H
C
OH
2
+ HB + B
(1)
(2)
C
H
C
OH
2
C
H
C + H
2


O
C
H
C
(3)
B
C C
+ HB
b. Sự định hướng trong phản ứng khử nước
- Sự khử nước gồm sự tạo thành ion carbonium và
pứng xảy ra nhanh hay chậm tùy thuộc vào độ bền ion
carbonium tạo thành.
- Ion carbonium này có thể chuyển vị 1,2 để cho ion
carbonium bền hơn.
- Từ ion carbonium (đầu tiên hay chuyển vị) sẽ mất 1
proton để cho 1 alken, và alken chánh là alken mang
nhiều nhóm thế nhất.
H
3
C CH
2
C CH
3
OH
CH
3
H
3
C CH CH CH
3

CH
3
+ H
3
C CH
2
CH CH
2
CH
3
Sp chính
3.1.4 Hoàn nguyên alkin
R C C R'
H
C
R
C
R'
H
R
C
H
C
R'
H
Na ( Li/NH
3
)
H

2
Lindlar
Pd-C ( Ni-B,
Pd-BaSO
4
-PbSO
4
)

4. Phản ứng
4.1 Phản ứng cộng
C C + Y- Z C C
Y Z
4.1.1 Cộng hidrogen
C C + H
2
C C
H H
Ni
(Pt, Pd)
(xem điều chế alkan)

4.1.2 Cộng Halogen
Ngoài ra, phản ứng cộng brom thường
dùng để nhận danh liên kết đôi carbon -
carbon. Dung dịch Br
2
, CCl
4
có màu đỏ

khi phản ứng với alken cho dihalogenur
alkil không màu.

Cơ chế cộng halogen
Hỗn hợp tiêu triền 2,3-Dibromobutan
(1) X X + C C C C
X
+ X
C C
X
+ X
(2)
C C
X
X
C C
H
CH
3
H
H
3
C
+ Br
2
CCl
4
C
C
Br

Br
H
H
3
C
H
3
C
H
C
C
Br
Br
H
3
C
H
H
H
3
C
+


a) Sự cộng HBr. Hiệu ứng peroxid
H
3
C CH CH
3
CH

3
HBr
K
0
Peroxid
Peroxid
H
3
C
C CH
2
CH
3
Br H
H
3
C
C CH
2
CH
3
H Br
Bromur t-Butil
Bromur isobutil
b) Cơ chế pứ cộng HBr vào alken
khơi mào bằng peroxid

* Cộng ion:
Gốc tự do 2
o

* Cộng gốc tự do
HBr
H
3
C CH
CH
2
H
3
C CH CH
3
H
3
C CH CH
2
Br
H
3
C CH CH
3
Br
Bromur isoprpil
Ion carbonium 2
o
Ion carbonium 1
o
Br
H
3
C CH

CH
2
H
3
C CH CH
2
Br
H
3
C CH CH
2
Br
H
3
C CH
2
CH
2
Br
Br
4.1.4 Cộng với H
2
SO
4
4.1.7 Nhị phân hóa
4.1.8 Alkil hóa

4.1.9 Oximercur hóa - demercur hóa

4.1.10 Sự hidrobor - oxid hóa

Phản ứng cho hiệu suất rất cao và thực hiện dễ
dàng, thường thực hiện trong dung môi là eter.
Cơ chế của sự hidrobor hóa:

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×