Tải bản đầy đủ (.pdf) (27 trang)

Đề cương thảo luận pháp luật về chủ thể kinh doanh và phá sản

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (217.93 KB, 27 trang )

lOMoARcPSD|12114775

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP. HCM
KHOA LUẬT THƯƠNG MẠI

ĐỀ CƯƠNG THẢO LUẬN
PHÁP LUẬT VỀ CHỦ THỂ KINH DOANH VÀ PHÁ SẢN

TP. HCM - NĂM 2022

Trang 1


lOMoARcPSD|12114775

CHƯƠNG I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KINH DOANH VÀ CHỦ THỂ KINH
DOANH
I. CÁC NHẬN ĐỊNH SAU ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? GIẢI THÍCH VÌ SAO?
1. Luật chun ngành và Luật Doanh nghiệp quy định khác nhau về thành lập, tổ chức
quản lý, tổ chức lại, giải thể và hoạt động có liên quan của doanh nghiệp thì phải áp
dụng quy định của Luật Doanh nghiệp.
2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh thơng qua mơ hình doanh nghiệp đều phải thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp.
3. Các chủ thể kinh doanh đều có thể có nhiều người đại diện theo pháp luật.
4. Các tổ chức có tư cách pháp nhân đều có quyền thành lâ ̣p doanh nghiê ̣p.
5. Người thành lâ ̣p doanh nghiê ̣p phải thực hiê ̣n thủ tục chuyển quyền sơꄉ hư뀃u tài sản
góp vĀn cho doanh nghiê ̣p.
6. M漃⌀i tài sản góp vĀn vào doanh nghiê ̣p đều phải đươꄣc định giá.
7. Chủ sơꄉ hư뀃u doanh nghiê ̣p có tư cách pháp nhân ch椃ऀ chịu trách nhiê ̣m hư뀃u hạn đĀi vơꄁi
các khoản nơꄣ và ngh椃̀a vụ tài sản khác của doanh nghiê ̣p.
8. ĐĀi tươꄣng bị cấm thành lập doanh nghiệp thì đương nhiên bị cấm góp vĀn vào doanh


nghiệp.
9. Tên trùng là trường hơꄣp tên của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký đươꄣc đ漃⌀c giĀng như
tên doanh nghiệp đã đăng ký.
10. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nươꄁc ngoài là tên đươꄣc dịch từ tên tiếng Việt sang một
trong như뀃ng tiếng nươꄁc ngồi tương ứng.
11. Chi nhánh và văn phịng đại diện đều có chức năng thực hiện hoạt động kinh doanh
sinh lơꄣi trực tiếp.
12. Doanh nghiệp ch椃ऀ đươꄣc kinh doanh trong các ngành, nghề đã đăng ký vơꄁi cơ quan
đăng ký kinh doanh.
13. Cơ quan đăng ký kinh doanh phải chịu trách nhiệm về tính hơꄣp pháp, trung thực và
chính xác của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
14. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp.
15. M漃⌀i thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp phải đươꄣc cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp mơꄁi.
Trang 2


lOMoARcPSD|12114775

16. Doanh nghiệp khơng có quyền kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều
kiện khi chưa đủ các điều kiện kinh doanh.
17. M漃⌀i điều kiện kinh doanh đều phải đươꄣc đáp ứng trươꄁc khi đăng ký thành lập doanh
nghiệp.
18. Công ty con là đơn vị phụ thuộc của công ty mẹ.
19. Sơꄉ hư뀃u chéo là việc đồng thời hai doanh nghiệp sơꄉ hư뀃u phần vĀn góp, cổ phần của
nhau.
II. LÝ THUYẾT
1.
Phân biệt quyền thành lập, quản lý doanh nghiệp và quyền góp vĀn vào doanh

nghiệp. Giải thích vì sao Luật Doanh nghiệp lại có các quy định phân biệt hai nhóm
quyền này.
2.
Trình bày và cho ý kiến nhận xét về thủ tục thành lập doanh nghiệp theo quy định
của pháp luật Việt Nam hiện hành.
3.
Phân tích các hình thức kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật? Cho
ví dụ đĀi vơꄁi mỗi hình thức kinh doanh có điều kiện.
4.

Phân biệt vĀn điều lệ, vĀn pháp định, vĀn có quyền biểu quyết.

5.
Hãy xác định và phân tích các yếu tĀ ảnh hươꄉng đến việc lựa ch漃⌀n loại hình doanh
nghiệp.
III. TÌNH HUỐNG
1. Tình huống 1
Doanh nghiệp tư nhân (DNTN) An Bình do ơng An làm chủ có trụ sơꄉ chính tại Tp.
Hồ Chí Minh, ngành nghề kinh doanh là vận tải hàng hóa bằng đường bộ. Sau một thời
gian, ơng An có nhu cầu mơꄉ rộng hoạt động kinh doanh, cho nên ơng đã có như뀃ng dự
định sau:
- DNTN An Bình sẽ thành lập chi nhánh tại Tp. Hà Nội để kinh doanh ngành tổ
chức, giới thiệu và xúc tiến thương mại.
- Ông An thành lập thêm một DNTN khác để thực hiện kinh doanh ngành nghề là
bn bán sắt thép.
- DNTN An Bình đầu tư vốn để thành lập một công ty TNHH một thành viên để kinh
doanh dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.

Trang 3



lOMoARcPSD|12114775

- Ơng An góp vốn cùng với ơng Jerry (quốc tịch Hoa Kỳ) và bà Anna Nguyễn (quốc
tịch Việt Nam và Canada) để thành lập hộ kinh doanh (HKD) kinh doanh ngành tổ chức,
giới thiệu và xúc tiến thương mại.
Anh (chị) hãy cho biết theo quy định của pháp luật hiện hành, như뀃ng dự định trên
của ơng An có phù hơꄣp hay khơng, vì sao?
2. Tình huống số 2
Vincom kiện Vincon “nhái” thương hiệu
Cho rằng công ty Công ty cổ phần (CTCP) tài chính và bất động sản Vincon “nhái”
thương hiệu của mình, ngày 23/11 CTCP Vincom đã chính thức gửi đơn khơꄉi kiện lên
Tòa án nhân dân thành phĀ Hà Nội, đồng thời gửi đơn yêu cầu xử lý vi phạm tơꄁi Thanh
tra của Bộ Khoa h漃⌀c và Công nghệ.
Vincom cho rằng khác nhau duy nhất của hai thương hiệu là ơꄉ một chư뀃 N và M tại
cuĀi từ, nhưng bản chất hai chư뀃 này đều là phụ âm đ漃⌀c tương tự nhau và nhìn cũng na ná
giĀng nhau. Sự khác biệt này không đủ để phân biệt rõ ràng giư뀃a hai tên của doanh
nghiệp, gây nhầm lẫn cho cơng ty.
Ơng Lê Khắc Hiệp, Chủ tịch Hội đồng quản trị (HĐQT) CTCP Vincom, cho rằng
hành vi trên của Vincon là cĀ tình nhầm lẫn để hươꄉng lơꄣi trên uy tín và danh tiếng của
Vincom, vĀn đã đươꄣc khẳng định trên thị trường. Ông Hiệp dẫn chứng, năm 2009,
Vincom đã có lời cảnh báo tơꄁi Vincon về việc h漃⌀ cơng bĀ dự án khu du lịch sinh thái
Chân Mây – Lăng Cơ, khi dư luận có sự nhầm lẫn hai thương hiệu. Gần đây, nhất là sự
việc bắt quả tang cán bộ Vincon đánh bạc trong phòng h漃⌀p, khiến dư luận hiểu lầm thành
cán bộ Vincom. Theo ông Hiệp, dù đã gửi thư tơꄁi Ban lãnh đạo yêu cầu đổi tên để tránh
nhầm lẫn, tuy nhiên phía Vincon khơng có câu trả lời hơꄣp lý nên chúng tôi đã quyết định
khơꄉi kiện ra Tòa để giải quyết dứt điểm vấn đề này.
(Nguồn />Anh (chị) hãy cho biết, theo Luật Doanh nghiệp thì lập luận trên của CTCP Vincom
đúng hay sai?
3. Tình huống số 3

Dương, Thành, Trung và Hải thành lập cơng ty trách nhiệm hư뀃u hạn (TNHH) Thái
Bình Dương kinh doanh xúc tiến xuất nhập khẩu. Công ty đươꄣc cấp chứng nhận đăng ký
kinh doanh vơꄁi vĀn điều lệ 5 tỷ đồng. Trong thỏa thuận góp vĀn do các bên ký:
- Dương cam kết góp 800 triệu đồng bằng tiền mặt (16% vĀn điều lệ).
- Thành góp vĀn bằng giấy nhận nơꄣ của Công ty Thành Mỹ (dự định sẽ là bạn hàng
chủ yếu của Cơng ty TNHH Thái Bình Dương), tổng sĀ tiền trong giấy ghi nhận nơꄣ là 1,3


lOMoARcPSD|12114775

tỷ đồng, giấy nhận nơꄣ này đươꄣc các thành viên nhất trí định giá là 1,2 tỷ đồng (chiếm
24% vĀn điều lệ).
- Trung góp vĀn bằng ngơi nhà của mình, giá trị thực tế vào thời điểm góp vĀn ch椃ऀ
khoảng 700 triệu đồng, song do có quy hoạch mơꄉ rộng mặt đường, nhà của Trung dự kiến
sẽ ra mặt đường, do vậy các bên nhất trí định giá ngơi nhà này là 1,5 tỷ đồng (30% vĀn
điều lệ).
- Hải cam kết góp 1,5 tỷ đồng bằng tiền mặt (30% vĀn điều lệ). Hải cam kết góp
500 triệu đồng, các bên thỏa thuận khi nào cơng ty cần thì Hải sẽ góp tiếp1 tỷ cịn lại.
(Nguồn: Tổ cơng tác thi hành Luật doanh nghiệp)
Anh (chị) hãy bình luận hành vi góp vĀn nêu trên của Dương, Thành, Trung, Hải.

Trang 5


lOMoARcPSD|12114775

CHƯƠNG 2. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ HỘ KINH DOANH
I. CÁC NHẬN ĐỊNH SAU ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? GIẢI THÍCH VÌ SAO?
1.


HKD khơng đươꄣc sử dụng q 10 lao đơ ̣ng.

2.

Cá nhân đủ 18 tuổi trơꄉ lên có quyền thành lập HKD.

3.

DNTN không đươꄣc quyền mua cổ phần của công ty cổ phần.

4.
Chủ DNTN không đươꄣc quyền làm chủ sơꄉ hư뀃u loại hình doanh nghiê ̣p mơ ̣t chủ sơꄉ
hư뀃u khác.
5.

Chủ DNTN có thể đồng thời là cổ đơng sáng lập của CTCP.

6.

Chủ sơꄉ hư뀃u của hô ̣ kinh doanh phải là cá nhân.

7.

Chủ DNTN luôn là người đại diê ̣n theo pháp luâ ̣t của doanh nghiê ̣p.

8.
Trong thời gian cho thuê DNTN, chủ doanh nghiệp vẫn là người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp.
9.


Việc bán DNTN sẽ làm chấm dứt sự tồn tại của DNTN đó.

10.
Sau khi bán doanh nghiệp, chủ DNTN vẫn phải chịu trách nhiệm về các khoản nơꄣ
và ngh椃̀a vụ tài sản khác của doanh nghiệp.
III. LÝ THUYẾT
1. Phân tích các đă ̣c điểm cơ bản của DNTN. Giải thích vì sao L ̣t doanh nghiê ̣p ch椃ऀ
cho phép một cá nhân ch椃ऀ đươꄣc làm chủ một DNTN.
2. Phân tích hệ quả pháp lý trong các trường hơꄣp bán, cho thuê DNTN.
3. So sánh DNTN và HKD.
4. Tại sao chủ DNTN đươꄣc quyền bán, cho th DNTN, cịn chủ sơꄉ hư뀃u các DN khác
khơng có quyền bán, cho th DN của mình.
III. TÌNH HUỐNG
1. TÌNH HUỐNG 1
Đầu năm 2021, bà Phương Minh có hơ ̣ khẩu thường trú tại TP. Hồ Chí Minh (bà
Minh không thuộc đĀi tươꄣng bị cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp) dự định đầu tư
cùng mô ̣t lúc dươꄁi các hình thức sau để kinh doanh:
(i) Mơꄉ một cửa hàng bán tạp hóa tại nhà dươꄁi hình thức HKD


lOMoARcPSD|12114775

(ii) Thành lâ ̣p doanh nghiê ̣p tư nhân kinh doanh quần áo may sẵn do bà làm chủ
sơꄉ hư뀃u, dự định đă ̣t trụ sơꄉ tại t椃ऀnh Bình Dương
(iii) Đầu tư vĀn để thành lâ ̣p công ty TNHH 1 thành viên do bà làm chủ sơꄉ hư뀃u,
cũng dự định đă ̣t trụ sơꄉ tại t椃ऀnh Bình Dương.
(iv) Làm thành viên của cơng ty hơꄣp danh (CTHD) X có trụ sơꄉ tại t椃ऀnh Bình
Dương.
Anh (chị) hãy cho biết dự định của bà Phương Minh có phù hơꄣp vơꄁi qu y định của
pháp l ̣t hiê ̣n hành khơng? Vì sao?

2. TÌNH HUỐNG 2
Hộ gia đình ơng M do ơng M làm chủ hộ gồm có ơng M, vơꄣ của ông M (quĀc tịch
Canada) và một người con (25 tuổi, đã đi làm và có thu nhập). Hỏi:
(i) Hộ gia đình ơng M có đươꄣc đăng ký thành lập một HKD do hộ gia đình làm
chủ đươꄣc khơng?
(ii) Giả sử, hộ gia đình ơng M đã thành lập một HKD. Con của ông M thành lập
thành lập thêm một DNTN (hoặc 1 HKD) do mình làm chủ. Hành vi con của
ơng M có phù hơꄣp vơꄁi quy định của pháp luật khơng? Vì sao?
(iii) Ơng M muĀn mơꄉ rộng quy mô kinh doanh của HKD bằng cách mơꄉ thêm chi
nhánh tại t椃ऀnh P và thuê thêm lao động. Như뀃ng kế hoạch mà ơng M đưa ra có
phù hơꄣp vơꄁi quy định của pháp luật khơng? Vì sao?
3. TÌNH HUỐNG 3
Ngày 10/6/2021, Ơng An là chủ DNTN Bình An chết nhưng khơng để lại di
chúc. Ơng An có vơꄣ và 2 người con 14 và 17 tuổi. Hai tuần sau, đại diện của công ty
TNHH Thiên Phúc đến yêu cầu Bà Mai vơꄣ ông An thực hiện hơꄣp đồng mà chồng bà đã
ký trươꄁc đây. Đại diện công ty Thiên Phúc u cầu rằng nếu khơng thưc hiện hơꄣp đồng
thì bà Mai phải trả lại sĀ tiền mà công ty đã ứng trươꄁc đây là 50 triệu đồng và lãi 3% /1
tháng cho công ty X, bà Mai không đồng ý. Bằng như뀃ng quy định của pháp luật hiện
hành, anh/chị hãy cho biết:
a) Bà Mai có trơꄉ thành chủ DNTN Bình An thay chồng bà hay khơng? Vì sao?
b) Bà Mai sau đó đề nghị bán lại một phần doanh nghiệp mà chồng bà là chủ sơꄉ
hư뀃u cho công ty TNHH Thiên Phúc để khấu trừ nơꄣ. Hỏi bà Mai có thực hiện đươꄣc việc
này hay khơng? Nếu đươꄣc thì bà Mai và công ty Thiên Phúc phải thực hiện như뀃ng thủ tục
gì? Giải thích tại sao?
Trang 7


lOMoARcPSD|12114775

CHƯƠNG 3: CÔNG TY HƠꀣP DANH

I. CÁC NHẬN ĐỊNH SAU ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? VÌ SAO?
1. Tất cả như뀃ng cá nhân thuô ̣c đĀi tươꄣng bị cấm thành lâ ̣p doanh nghiê ̣p đều không thể
trơꄉ thành thành viên công ty hơꄣp danh.
2. M漃⌀i thành viên trong CTHD đều là người quản lý công ty.
3. Trong tất cả các trường hơꄣp, thành viên hơꄣp danh của công ty hơꄣp danh đều có thể là
người đại diê ̣n theo pháp luâ ̣t của công ty.
4. Thành viên hơꄣp danh trong công ty hơꄣp danh không đươꄣc quyền rút vĀn khỏi công ty
nếu không đươꄣc sự chấp thuâ ̣n của các thành viên hơꄣp danh cịn lại.
5. Ch椃ऀ có thành viên hơꄣp danh mơꄁi có quyền biểu quyết tại Hội đồng thành viên (HĐTV).
6. CTHD không đươꄣc thuê Giám đĀc hoặc Tổng giám đĀc.
7. Thành viên hơꄣp danh phải hoàn trả cho công ty sĀ tiền, tài sản đã nhâ ̣n và bồi thường
thiê ̣t hại gây ra cho công ty khi nhân danh cá nhân thực hiê ̣n các hoạt đô ̣ng kinh doanh.

II. LÝ THUYẾT
1. Phân tích sự khác nhau trong chế đô ̣ trách nhiê ̣m của thành viên hơꄣp danh và thành
viên góp vĀn trong cơng ty hơꄣp danh đĀi vơꄁi các khoản nơꄣ và ngh椃̀a vụ tài sản của
cơng ty. Tại sao có sự khác nhau đó?
2. Tại sao pháp luâ ̣t lại hạn chế quyền quản lý cơng ty của thành viên góp vĀn?
3. Các cách thức tăng, giảm vĀn điều lê ̣ trong công ty hơꄣp danh.
4. Cơng ty hơꄣp danh có tư cách pháp nhân có mâu thuẫn vơꄁi quy định của BLDS 201 5
khơng? Tại sao?
5. Có ý kiến cho rằng pháp l ̣t nên quy định thành viên hơꄣp danh công ty hơꄣp danh cũng
có thể là tổ chức. Anh (chị) có đồng tình hay khơng? Cho ý kiến riêng.

III. TÌNH HUỐNG
1. TÌNH HUỐNG 1
Cơng ty hơꄣp danh Phúc Hưng Thịnh (có vĀn điều lê ̣ là 100.000.000 đồng) gồm ba
thành viên hơꄣp danh là (Phúc góp 40% vĀn điều lê ̣), Hưng (góp 30%), và Thịnh (góp



lOMoARcPSD|12114775

10%); và hai thành viên góp vĀn là An (góp 10% vĀn điều lê ̣) và Nhàn (góp 10%). Sinh
viên hãy giải quyết các tình huĀng sau:
(i) Sau 02 năm hoạt đơ ̣ng, Phúc đề nghị chuyển nhươꄣng tồn bơ ̣ phần vĀn góp của
mình cho em trai là Phát và yêu cầu công ty không đươꄣc tiếp tục sử dụng tên mình ghép
vào tên cơng ty. Các đề nghị của Phúc gă ̣p mô ̣t sĀ vấn đề sau đây, về viê ̣c chuyển nhươꄣng
vĀn, Hưng chấp nhâ ̣n nhưng Thịnh không đồng ý; về yêu cầu đổi tên, cả 02 thành viên
Hưng và Thịnh đều không đồng ý vơꄁi lý do uy tín của cơng ty đã gắn liền vơꄁi cái tên
“Phúc Hưng Thịnh”. Hỏi:
- Phát có thể trơꄉ thành thành viên hơꄣp danh của công ty không khi mà viê ̣c này ch椃ऀ
đươꄣc sự đồng ý của Hưng?
- Viê ̣c Phúc đề nghị công ty đổi tên có phù hơꄣp vơꄁi quy định của pháp luâ ̣t không?
(ii) Thành viên An do tai nạn giao thông nên mất khả năng nhâ ̣n thức và bị Tòa án
tuyên bĀ mất năng lực hành vi dân sự. Các thành viên cịn lại trong cơng ty cho rằng tư
cách thành viên góp vĀn của An đã chấm dứt nhưng sau đó vơꄣ của An có u cầu cơng ty
giư뀃 ngun tư cách thành viên góp vĀn của An để chị tiếp tục quản lý. Vâ ̣y, yêu cầu của
vơꄣ An có phù hơꄣp vơꄁi quy định của pháp luâ ̣t khơng?
2. TÌNH HUỐNG 2
Cơng ty hơꄣp danh X gồm năm thành viên hơꄣp danh là A, B, C, D và E; và mơ ̣t thành
viên góp vĀn là F. Điều lê ̣ của cơng ty khơng có quy định khác vơꄁi các quy đinh của luâ ̣t
doanh nghiê ̣p. Tại cơng ty này có xảy ra các sự kiê ̣n pháp lý sau:
(i) Ngày 25/8/2021, C vơꄁi tư cách là chủ tịch Hô ̣i đồng thành viên kiêm Giám đĀc
công ty đã triê ̣u tâ ̣p h漃⌀p Hô ̣i đồng thành viên để quyết định mô ̣t dự án đầu tư của công ty.
Phiên h漃⌀p đươꄣc triê ̣u tâ ̣p hơꄣp lê ̣ vơꄁi sự tham dự của tất cả các thành viên. Khi biểu quyết
thông qua quyết định dự án đầu tư của cơng ty thì ch椃ऀ có A, C, D và E biểu quyết chấp
thuâ ̣n thông qua dự án. Vâ ̣y quyết định của Hô ̣i đồng thành viên có đươꄣc thơng qua hay
khơng?
(ii) B muĀn chuyển nhươꄣng tồn bơ ̣ phần vĀn của mình tại cơng ty cho người khác
và B cho rằng viê ̣c chuyển nhươꄣng này nếu đươꄣc Hô ̣i đồng thành viên công ty X đồng ý

thì sẽ đươꄣc. 夃Ā kiến của B có đúng khơng? Tại sao?
(iii) Ngày 16/06/2021, Cơng ty X bị phá sản. Các thành viên hơꄣp danh yêu cầu ông
G (là mô ̣t thành viên hơꄣp danh cũ bị công ty khai trừ vào năm 2019) liên đơꄁi chịu trách
nhiê ̣m về các khoản nơꄣ của công ty. Yêu cầu này có phù hơꄣp vơꄁi quy định của pháp l ̣t
khơng?
3. TÌNH HUỐNG 3
Trang 9


lOMoARcPSD|12114775

Cơng ty L ̣t hơꄣp danh Trí Ngh椃̀a gồm bĀn thành viên hơꄣp danh là Nhân, L̀, Tín,
Tâm. Ơng Tâm là chủ tich hô ̣i đồng thành viên kiêm giám đĀc cơng ty. Trong q trình
hoạt đơ ̣ng, giư뀃a các ông nảy sinh bất đồng trong viê ̣c điều phĀi và phân chia lơꄣi nh ̣n.
Ơng Nhân ngồi viê ̣c đảm nhâ ̣n các công viê ̣c của công ty còn tự nhâ ̣n khách hàng tư vấn
vơꄁi danh ngh椃̀a cá nhân và hươꄉng thù lao trực tiếp từ khách hàng. Khi các thành viên còn
lại biết viê ̣c làm của ông Nhân đã triê ̣u tâ ̣p Hô ̣i đồng thành viên để giải quyết vấn đề này.
Tuy nhiên, ông Nhân không tham dự cuô ̣c h漃⌀p. Sau đó, vì cơng viê ̣c của cơng ty ngày
càng trì trê ̣ do mâu thuẫn giư뀃a các thành viên, ông Tâm triê ̣u tâ ̣p h漃⌀p Hô ̣i đồng thành viên
nhưng khơng mời ơng Nhân vì ngh椃̀ có mời ơng Nhân cũng khơng đi. Kết quả, ơng L̀,
Tín và Tâm đều biểu quyết thông qua quyết định khai trừ ông Nhân ra khỏi cơng ty vơꄁi lý
do làm mất đồn kết nô ̣i bô ̣ và cạnh tranh trực tiếp vơꄁi cơng ty.
(i) Hành vi của ơng Nhân có phải là hành vi vi phạm pháp luâ ̣t doanh nghiê ̣p?
(ii) Cơng ty có quyền khai trừ ơng Nhân khơng?
(iii) C ̣c h漃⌀p ra quyết định khai trừ ơng Nhân có hơꄣp pháp không?


lOMoARcPSD|12114775

CHƯƠNG 4. CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN

I. CÁC NHẬN ĐỊNH SAU ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? VÌ SAO?
1. Người thừa kế phần vĀn góp của thành viên cơng ty TNHH 2 thành viên trơꄉ lên sẽ
trơꄉ thành thành viên của cơng ty đó.
2. Cơng ty TNHH khơng đươꄣc huy động vĀn bằng cách phát hành chứng khoán.
3. M漃⌀i tổ chức, cá nhân thuộc trường hơꄣp cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp
đều không thể trơꄉ thành thành viên công ty TNHH 2 thành viên trơꄉ lên.
4. Các thành viên HĐTV của công ty TNHH 2 thành viên trơꄉ lên đều có thể đươꄣc
bầu làm Chủ tịch HĐTV.
5. M漃⌀i tổ chức, cá nhân không thuộc trường hơꄣp cấm thành lập và quản lý doanh
nghiệp đều có quyền thành lập và quản lý công ty TNHH 1 thành viên.
6. Trong m漃⌀i trường hơꄣp, thành viên hoặc nhóm thành viên cơng ty TNHH 2 thành
viên trơꄉ lên sơꄉ hư뀃u dươꄁi 25% vĀn điều lệ khơng có quyền u cầu triệu tập h漃⌀p
HĐTV.
7. M漃⌀i trường hơꄣp tăng vĀn điều lệ trong công ty TNHH 2 thành viên trơꄉ lên đều làm
thay đổi tỷ lệ vĀn góp của các thành viên hiện hư뀃u.
8. Cơng ty TNHH 1 thành viên không đươꄣc quyền phát hành trái phiếu chuyển đổi.
9. Hơꄣp đồng, giao dịch giư뀃a công ty TNHH 1 thành viên là cá nhân vơꄁi chủ sỡ hư뀃u
công ty phải đươꄣc sự phê duyệt của cơ quan đăng ký kinh doanh.
10. Hơꄣp đồng giư뀃a công ty TNHH 1 thành viên vơꄁi chủ sơꄉ hư뀃u phải đươꄣc HĐTV hoặc
Chủ tịch công ty, GĐ hoặc TGĐ và KSV xem xét quyết định theo nguyên tắc đa
sĀ.
II. LÝ THUYẾT
1. Phân tích các trường hơꄣp tăng, giảm vĀn điều lệ của công ty TNHH 2 thành viên
trơꄉ lên và cho biết hậu quả pháp lý của từng trường hơꄣp tăng, giảm vĀn điều lệ?
2. Phân tích cơ chế kiểm sốt các giao dịch có nguy cơ tư lơꄣi trong cơng ty TNHH 1
thành viên do tổ chức làm chủ sơꄉ hư뀃u? Các quy định về kiểm sốt giao dịch có
nguy cơ tư lơꄣi ơꄉ công ty TNHH 1 thành viên có khác vơꄁi cơng ty TNHH 2 thành
viên trơꄉ lên không?
Trang 11



lOMoARcPSD|12114775

3. So sánh chuyển nhươꄣng vĀn góp và mua lại vĀn góp trong cơng ty TNHH 2 thành
viên trơꄉ lên?
4. Hãy phân biệt công ty TNHH một thành viên do một cá nhân làm chủ sơꄉ hư뀃u và
công ty TNHH một thành viên do một tổ chức làm chủ sơꄉ hư뀃u. Giải thích vì sao lại
có như뀃ng quy định khác biệt này.
III. TÌNH HUỐNG
1. TÌNH HUỐNG 1
Chế độ tài chính công ty TNHH 2 thành viên trở lên
Công ty TNHH X (Cơng ty X) có 04 thành viên vơꄁi tỷ lệ vĀn góp như sau: A (10% vĀn
điều lệ), B (20% vĀn điều lệ), C (30% vĀn điều lệ), D (40% vĀn điều lệ). Giá trị vĀn điều
lệ công ty là 02 tỷ đồng.
(1) Nếu công ty này tăng vĀn điều lệ thêm 1 tỷ đồng thì có như뀃ng cách thức tăng vĀn điều
lệ nào?
Giả sử Công ty X tăng vĀn điều lệ bằng cách điều ch椃ऀnh tăng mức vĀn điều lệ tương
ứng vơꄁi giá trị tài sản tăng lên của cơng ty thì có phù hơꄣp vơꄁi quy định của Luật
Doanh nghiệp khơng? Giải thích.
(2) A muĀn chuyển tồn bộ phần vĀn góp của mình cho người khác thì A phải làm gì?
A có thể chuyển nhươꄣng tồn bộ phần vĀn góp của mình vơꄁi giá 01 tỷ đồng hoặc 100
triệu đồng hay không? Nếu A chuyển nhươꄣng vơꄁi giá đó thì vĀn điều lệ của cơng ty có
thay đổi không?
(3) B bỏ phiếu không tán thành quyết định của HĐTV, thì B có thể u cầu Cơng ty mua
lại phần vĀn góp của mình để rút khỏi Cơng ty hay không?
- Nếu B thuộc trường hơꄣp đươꄣc quyền u cầu cơng ty mua lại phần vĀn góp, B có thể
bán phần vĀn góp của mình vơꄁi giá 01 tỷ đồng hay không?
- Nếu Công ty mua lại vĀn của B vơꄁi giá 01 tỷ thì vĀn điều lệ của cơng ty có thay đổi
khơng?
(4) Anh/chị hãy cho biết như뀃ng người sau đây có đươꄣc trơꄉ thành thành viên cơng ty X

khơng?
- M đươꄣc A tặng tồn bộ phần vĀn góp của A?
- N đươꄣc thừa kế phần vĀn góp của B?


lOMoARcPSD|12114775

-

Y đươꄣc C trả nơꄣ bằng toàn bộ phần vĀn góp của C?

2. TÌNH HUỐNG 2
Cuộc họp HĐTV cơng ty TNHH 2 thành viên trở lên:
Công ty TNHH X (Công ty X) có 05 thành viên, vĀn điều lệ là 1 tỷ đồng.
(1)

A sơꄉ hư뀃u 10% vĀn điều lệ của Cơng ty X thì A có quyền triệu tập h漃⌀p HĐTV
không?

(2)

Cuộc h漃⌀p HĐTV của Công ty X đươꄣc triệu tập và ch椃ऀ có 1 thành viên dự h漃⌀p có
thể hơꄣp lệ khơng?

(3)

Cuộc h漃⌀p HĐTV ch椃ऀ có sĀ thành viên đại diện cho 10% vĀn điều lệ dự h漃⌀p thì có
thể hơꄣp lệ không?

(4)


Cuộc h漃⌀p HĐTV đầu tiên dự định tổ chức vào ngày 03/03/2022 nhưng ch椃ऀ có sĀ
thành viên đại diện cho 50% vĀn điều lệ dự h漃⌀p. Cho nên, ngày 30/03/2022 công
ty tổ chức cuộc h漃⌀p khác và cũng ch椃ऀ có sĀ thành viên dự h漃⌀p đại diện cho 50%
vĀn điều lệ của công ty. Cuộc h漃⌀p ngày 30/03/2022 có hơꄣp lệ khơng?

(5)

Cơng ty X dự định bán một tài sản có giá trị 05 tỷ đồng. Việc bán tài sản này có
cần phải triệu tập cuộc h漃⌀p HĐTV để thơng qua hay khơng?

(6)

Ơng A là thành viên sơꄉ hư뀃u 40% vĀn điều lệ của Công ty X, ông cũng là Giám đĀc
công ty. Công ty X thuê nhà của ông A để mơꄉ chi nhánh. Hơꄣp đồng này có cần
đươꄣc HĐTV Cơng ty X thơng qua hay khơng? Nêu điều kiện để nghị quyết HĐTV
đươꄣc thơng qua?

3. TÌNH HUỐNG 3
Công ty TNHH Sông Tranh (Công ty Sông Tranh) có trụ sơꄉ chính tại t椃ऀnh Bình Dương và
đươꄣc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp vào ngày 21/12/2019. Cơng ty có vĀn
điều lệ là 01 tỷ đồng, có 04 thành viên vơꄁi vĀn góp như sau: ơng M sơꄉ hư뀃u 91% vĀn điều
lệ, ông N sơꄉ hư뀃u 04% vĀn điều lệ, ông E sơꄉ hư뀃u 03% vĀn điều lệ và ông F sơꄉ hư뀃u 02%
vĀn điều lệ. Các thành viên bầu ông M làm Chủ tịch HĐTV; ông M cũng là Giám đĀc
của Công ty.
Trang 13


lOMoARcPSD|12114775


Giả định Điều lệ của Công ty Sông Tranh không có quy định khác vơꄁi Luật Doanh
nghiệp, anh/chị hãy cho biết ý kiến của mình về các sự việc sau đây:
1. Tháng 2/2021, ơng E và ơng F có dự định gửi văn bản yêu cầu Chủ tịch HĐTV triệu
tập họp HĐTV để giải quyết một số vấn đề liên quan đến hoạt động của Cơng ty. Ơng E
và ơng F có thể thực hiện việc này hay khơng? Vì sao?
2. Tháng 7/2021, ông M đã nhân danh Công ty Sông Tranh ký hợp đồng thuê một tài sản
của ông N.
Các thành viên còn lại cho rằng việc làm này của ông M là trái với quy định của pháp
luật, bởi vì đây là loại hợp đồng phải được sự chấp thuận của HĐTV Công ty Sông
Tranh. Anh/chị hãy cho biết ý kiến của mình về việc làm của ơng M và ý kiến của các
thành viên còn lại?
3. Giả sử HĐTV Công ty họp để xem xét việc thông qua hợp đồng nêu trên, nhưng ông F
không tham gia, anh/chị hãy nêu điều kiện để hợp đồng được thông qua.
4. TÌNH HUỐNG 4
A, B, C cùng góp vĀn thành lập Công ty TNHH X kinh doanh thương mại và dịch vụ.
Ngày 05/07/2016, Công ty đươꄣc Sơꄉ Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh cấp Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì
phần vĀn góp của các bên vào vĀn điều lệ đươꄣc xác định như sau:
 A góp bằng một căn nhà tại đường Nguy̀n Tất Thành, Quận 4, trị giá 400 triệu
đồng, chiếm 40% vĀn điều lệ. Căn nhà này đươꄣc Công ty sử dụng làm trụ sơꄉ
giao dịch.
 B góp vĀn bằng một sĀ máy móc xây dựng trị giá 300 triệu đồng, chiếm 30% vĀn
điều lệ.
 C góp 300 triệu đồng tiền mặt, chiếm 30% vĀn điều lệ.
Sau khi Công ty đươꄣc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, các thành viên đã
thực hiện thủ tục góp vĀn vào Cơng ty theo đúng quy định của Luật doanh nghiệp. Để tổ
chức bộ máy quản lý nội bộ Cơng ty, các thành viên nhất trí cử A làm Chủ tịch HĐTV, B
làm Giám đĀc, và C là Kế tốn trươꄉng Cơng ty. Điều lệ của Cơng ty quy định B là người
đại diện theo pháp luật của Công ty.



lOMoARcPSD|12114775

Do sự biến động trên thị trường bất động sản nên giá trị thực tế của căn nhà mà A mang
ra góp vĀn đã lên tơꄁi 1 tỷ đồng. Vơꄁi lý do trươꄁc đây khơng có tiền mặt để góp vĀn nên
phải góp bằng căn nhà, nay đã có tiền mặt, A yêu cầu rút lại căn nhà trươꄁc đây đã mang
góp vĀn, và góp thế bằng 500 triệu đồng tiền mặt. B và C không đồng ý.
Giá trị căn nhà tăng lên thuộc về A hay thuộc về công ty?A có thể rút căn nhà trước đây
đã mang góp vốn để góp thế bằng 500 triệu đồng tiền mặt được không? Căn cứ pháp lý?
Giả sử B và C đồng ý cho A rút lại căn nhà và góp tiền thay thế vào thì có đúng pháp
luật khơng? Căn cứ pháp lý của việc này có thể tham chiếu ở đâu?
5. TÌNH HUỐNG 5
Cơng ty TNHH Phương Đơng
An, Bình, Chương và Dung thành lập công ty TNHH Phương Đông kinh doanh mua bán
thủy sản, vật tư ngành thủy sản vơꄁi vĀn điều lệ là 1 t椃ऀ đồng. An góp 200 triệu đồng bằng
tiền mặt (20% vĀn điều lệ); Bình góp một chiếc ơ tơ đươꄣc định giá 200 triệu đồng (20%
vĀn điều lệ); Chương góp kho bãi kinh doanh, một sĀ thiết bị vật tư đươꄣc định giá 500
triệu đồng (50% vĀn điều lệ); và Dung góp 100 triệu đồng bằng tiền mặt (10% vĀn điều
lệ).
Theo Điều lệ công ty, Chương là Chủ tịch HĐTV, Bình là giám đĀc, An là Phó
giám đĀc; Giám đĀc là người đại diện theo pháp luật cho công ty. Sau một năm hoạt động
phát sinh mâu thuẫn giư뀃a Chương và Bình. Vơꄁi tư cách là Chủ tịch HĐTV và là người
góp nhiều vĀn nhất, Chương ra một quyết định cách chức Giám đĀc của Bình và bổ
nhiệm An làm Giám đĀc thay thế. Khơng đồng ý vơꄁi quyết định kể trên, Bình vẫn tiếp tục
giư뀃 con dấu của cơng ty. Sau đó vơꄁi danh ngh椃̀a cơng ty Phương Đơng, Bình kí hơꄣp đồng
vay 700 triệu đồng của công ty TNHH Trường Xuân. Theo hơꄣp đồng, công ty Trường
Xuân chuyển trươꄁc 300 triệu đồng cho cơng ty Đơng Phương. Tồn bộ sĀ tiền này đươꄣc
Bình chuyển sang tài khoản cá nhân của minh. Theo sổ sách, tài sản của công ty Phương
Đông vào thời điểm này khoảng 1,2 tỷ đồng.
Chương kiện Bình ra Tịa án, u cầu Bình nộp lại con dấu cho cơng ty, phải hồn

trả sĀ tiên 300 triệu đồng cho cơng ty và bồi thường thiệt hại cho công ty. Thêm nư뀃a,

Trang 15


lOMoARcPSD|12114775

công ty TNHH Trường Xuân cũng khơꄉi kiện công ty Phương Đơng, u cầu hồn trả sĀ
tiền 300 triệu đồng mà Trường Xuân đã cho Phương Đông vay.
Câu hỏi:
1. Quyết định cách chức giám đốc Bình và bổ nhiệm giám đốc An có đúng khơng?
Tại sao?
2. Việc Bình nhân danh công ty Phương Đông ký hợp đồng vay nợ của Trường Xn
có đúng pháp luật khơng?


lOMoARcPSD|12114775

CHƯƠNG 5. CÔNG TY CỔ PHẦN
I. CÁC NHẬN ĐỊNH SAU ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? GIẢI THÍCH TẠI SAO?
1. M漃⌀i cổ đơng của CTCP đều có quyền sơꄉ hư뀃u tất cả các loại cổ phần của CTCP.
2. HĐQT CTCP có thẩm quyền chấp thuận các hơꄣp đồng, giao dịch có giá trị lơꄁn hơn
35% tổng giá trị tài sản ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của cơng ty nếu điều lệ công
ty không quy định một tỷ lệ khác.
3. Sau thời hạn 03 năm kể từ ngày đươꄣc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
cổ đơng CTCP có quyền tự do chuyển nhươꄣng các cổ phần thuộc sơꄉ hư뀃u của mình cho
người khác.
4. Cổ đơng nắm giư뀃 cổ phần ưu đãi biểu quyết ln có sĀ phiếu biểu quyết cao hơn
cổ đông nắm giư뀃 cổ phần phổ thông.
5. Tất cả các cổ đơng CTCP đều có quyền tham dự và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ

đông.
6. CTCP có quyền mua lại tất cả các loại cổ phần đã bán vơꄁi sĀ lươꄣng khơng hạn chế.
7. CTCP có trên 11 cổ đơng phải có Ban Kiểm sốt.
8. Chủ tịch HĐQT luôn là người đại diện theo pháp luật của CTCP.
9. CTCP có thể tăng vĀn điều lệ bằng cách phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu.
10. Thành viên HĐQT CTCP không đươꄣc là thành viên HĐQT của CTCP khác.
11. Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng kí mua ít nhất 20% tổng sĀ cổ phần
phổ thơng đươꄣc quyền chào bán của công ty.
II. LÝ THUYẾT
1. Nêu điểm khác biệt giư뀃a công ty TNHH 2 thành viên trơꄉ lên vơꄁi CTCP.
2. Nêu điểm khác biệt giư뀃a thành viên Công ty TNHH 2 thành viên trơꄉ lên vơꄁi cổ đông
CTCP.
3. Phân biệt các loại cổ phần của CTCP (CP phổ thông vơꄁi CP ưu đãi/Cổ phần ưu đãi vơꄁi
nhau). Nếu có thể lựa ch漃⌀n, bạn sẽ ch漃⌀n loại cổ phần nào để sơꄉ hư뀃u? Giải thích lý do?
4. Phân tích và cho ví dụ về nguyên tắc bầu dồn phiếu trong CTCP.
5. Hãy phân tích các điểm khác biệt cơ bản nhất về cơ cấu tổ chức quản lý giư뀃a CTCP và
công ty TNHH 2 thành viên trơꄉ lên và nhận xét về các sự khác biệt đó.
Trang 17


lOMoARcPSD|12114775

6. Thế nào là cổ đông thiểu sĀ? Hãy phân tích các quy định mang tính chất bảo vệ quyền
lơꄣi cổ đông thiểu sĀ của Luật Doanh nghiệp.
7. Hãy phân tích các trường hơꄣp tăng, giảm vĀn điều lệ của CTCP.
8. Phân tích và so sánh cơ chế kiểm sốt các giao dịch có nguy cơ tư lơꄣi trong cơng ty
TNHH 2 thành viên trơꄉ lên và CTCP.
III.

TÌNH HUỐNG


1. TÌNH HUỐNG 1
CTCP Xây dựng Bình Minh có bĀn (04) cổ đông sáng lập là ông A, ông B, bà C và
ơng D. Ơng A là Chủ tịch HĐQT đồng thời là Tổng giám đĀc công ty. Công ty đươꄣc cấp
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp vào tháng 02/2021. Tại thời điểm đăng ký doanh
nghiệp, các cổ đông đã đăng ký mua và thanh toán đủ một sĀ lươꄣng cổ phần như sau:
Ông A: 5000 cổ phần ưu đãi cổ tức và 5000 cổ phần phổ thơng
Ơng B: 10.000 cổ phần phổ thông
Bà C: 15.000 cổ phần ưu đãi cổ tức và 5000 cổ phần phổ thơng
Ơng D: 20.000 cổ phần phổ thông
Căn cứ vào quy định của Luật Doanh nghiệp, anh (chị) hãy giải quyết các tình
huĀng sau đây:
1. Tháng 01/2022, bà C muĀn chuyển nhươꄣng toàn bộ 15.000 cổ phần ưu đãi cổ
tức cho bạn thân của bà là bà M nhưng bị các cổ đơng cịn lại phải đĀi vì chưa đươꄣc Đại
hội đồng cổ đơng chấp thuận.
Theo anh/chị, bà C có thực hiện đươꄣc việc chuyển nhươꄣng cổ phần nêu trên một
cách hơꄣp pháp khơng? Vì sao?
2. Do nhu cầu tăng vĀn điều lệ và mơꄉ rộng quy mơ sản xuất kinh doanh, CTCP
Bình Minh đã thỏa thuận vơꄁi hai CTCP khác để thực hiện hoạt động sáp nhập cơng ty,
theo đó CTCP Bình Minh là công ty nhận sáp nhập.
Anh (chị) hãy cho biết việc sáp nhập này có phù hơꄣp vơꄁi quy định của pháp luật
khơng? Vì sao? Nếu việc sáp nhập này là hơꄣp pháp, anh (chị) hãy cho biết hậu quả pháp
lý đĀi vơꄁi các cơng ty tham gia sáp nhập?
2. TÌNH HUỐNG 2
A, B, C, D và E cùng nhau thành lập CTCP X vơꄁi tổng sĀ 100.000 cổ phần, trong
đó có 70% cổ phần phổ thơng (CPPT), 20% cổ phần ưu đãi biểu quyết (ƯĐBP), 10% cổ
phần ưu đãi cổ tức (ƯĐCT) và ưu đãi hoàn lại (ƯĐHL). Theo Điều lệ công ty, 01 cổ
phần ƯĐBP sẽ tương ứng vơꄁi 02 phiếu biểu quyết.



lOMoARcPSD|12114775

CTCP X đươꄣc cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp vào ngày 10/02/2021.
Tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp, các cổ đông sáng lập là A, B, C, D và E đã đăng ký
mua cổ phần cụ thể như sau: A đăng ký mua 10.000 CPPT; B đăng ký mua 10.000 CPPT
và 10.000 cổ phần ƯĐBP ; C đăng ký mua 20.000 CPPT và 10.000 cổ phần ƯĐBP; D
đăng ký mua 5000 CPPT, E đăng ký mua 5000 CPPT.
Giả định Điều lệ của CTCP X khơng có quy định khác vơꄁi Luật Doanh nghiệp,
anh/chị hãy cho biết ý kiến của mình về các vấn đề pháp lý sau đây:
1. VĀn điều lệ của Công ty X tại thời điểm đăng ký thành lập doanh nghiệp là bao
nhiêu?
2. Cổ đông B đang có dự định bán tồn bộ cổ phần của mình cho người khác (biết
rằng vào tháng 01/2022, cổ đông B đã mua 10.000 cổ phần phổ thông từ cổ đông C).
3. Tháng 09/2022, công ty X tiến hành h漃⌀p Đại hội đồng cổ đông để quyết định việc
thay đổi cơ cấu tổ chức công ty và xem xét chấp thuận cho cổ đơng A bán cổ phần của
mình cho ông M là bạn của A. Tại cuộc h漃⌀p này, cổ đông D không tham dự và khi bỏ
phiếu thì cổ đơng B bỏ phiếu khơng tán thành.
4. Cơng ty X tiến hành h漃⌀p ĐHĐCĐ để bầu 3 thành viên HĐQT. Anh/chị hãy xác
định sĀ phiếu để bầu thành viên HĐQT của các cổ đông công ty này.
5. CTCP X đang có dự định ký hơꄣp đồng thuê nhà của cổ đông C để làm trụ sơꄉ vơꄁi
thời hạn thuê là 10 năm, tổng giá trị hơꄣp đồng là 1,2 tỷ đồng. Anh/chị hãy cho biết CTCP
X sẽ cần phải tiến hành thủ tục gì để ký kết đươꄣc hơꄣp đồng này một cách hơꄣp pháp?
(Lưu ý 05 câu hỏi khơng liên quan vơꄁi nhau)
3. TÌNH HUỐNG 3
HĐQT của CTCP A có 08 thành viên. HĐQT dự định tổ chức h漃⌀p để xem xét quyết
định các vấn đề sau:
(i) Mi̀n nhiệm Giám đĀc cơng ty là ơng Tồn và xem xét để quyết định một trong
hai phương án sau:
- Phương án 1: Ký hơꄣp đồng thuê ông Thắng làm Giám đĀc mơꄁi. Tuy nhiên, ông
Thắng cũng đang là Giám đĀc của một doanh nghiệp do Nhà nươꄁc nắm giư뀃 51% vĀn điều

lệ.
- Phương án 2: Bổ nhiệm ông Minh, cũng đang là Chủ tịch HĐQT của CTCP A
làm Giám đĀc.
(ii) Quyết định chào bán 100.000 cổ phần chưa bán trong sĀ cổ phần đươꄣc quyền
chào bán của công ty; đồng thời quyết định chào bán thêm 100.000 CP phổ thông để huy
động vĀn.

Trang 19


lOMoARcPSD|12114775

(iii) Xem xét mi̀n nhiệm tư cách thành viên HĐQT đĀi vơꄁi ơng Bình, bơꄉi vì ơng
này đã khơng tham gia các hoạt động của HĐQT trong 06 tháng liên tục.
(iv) Xem xét để chấp thuận một hơꄣp đồng có giá trị lơꄁn hơn 35% tổng giá trị tài sản
doanh nghiệp ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của CTCP A.
a. Hãy cho biết như뀃ng việc mà HĐQT công ty này dự định thực hiện có phù hơꄣp vơꄁi
quy định của Luật Doanh nghiệp khơng, vì sao?
b. Một cuộc h漃⌀p HĐQT của CTCP A đươꄣc triệu tập để xem xét các vấn đề thuộc
thẩm quyền của HĐQT. Cuộc h漃⌀p này có 06 thành viên HĐQT tham dự và 02 thành viên
khơng tham dự nhưng có gửi phiếu biểu quyết đến cuộc h漃⌀p thông qua thư điện tử.
Khi thông qua nghị quyết thì có 03 thành viên dự h漃⌀p bỏ phiếu đồng ý, 03 thành
viên dự h漃⌀p còn lại bỏ phiếu không đồng ý.
Hãy cho biết, cuộc h漃⌀p HĐQT của CTCP A có đáp ứng điều kiện tiến hành khơng?
Nếu có thì nghị quyết của HĐQT có đươꄣc thơng qua không?


lOMoARcPSD|12114775

CHƯƠNG 6. TỔ CHỨC LẠI VÀ GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP

I. CÁC NHẬN ĐỊNH SAU ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? VÌ SAO?
1. Hình thức chia và tách doanh nghiệp có thể áp dụng vơꄁi m漃⌀i loại hình doanh nghiệp
2. Chia và tách doanh nghiệp đều làm chấm dứt tồn tại doanh nghiệp bị chia hoặc tách.
3. Hơꄣp nhất doanh nghiệp ch椃ऀ áp dụng đĀi vơꄁi CTCP và công ty TNHH.
4. Các doanh nghiệp cùng loại mơꄁi có thể tham gia vào quan hệ hơꄣp nhất, sáp nhập.
5. DNTN có thể sáp nhập vào cơng ty TNHH một thành viên
6. CTHD có thể chuyển đổi thành công ty TNHH 2 thành viên trơꄉ lên
7. Giải thể doanh nghiệp phải đươꄣc tiến hành thông qua Tịa án nhân dân
8. Kể từ ngày có quyết định giải thể doanh nghiệp, doanh nghiệp không đươꄣc ký kết hơꄣp
đồng mơꄁi.

II.

LÝ THUYẾT

1.

Tổ chức lại doanh nghiệp là gì? Vai trị của tổ chức lại doanh nghiệp?

2.

Phân biệt hình thức chia doanh nghiệp vơꄁi tách doanh nghiệp?

3.

So sánh hình thức sáp nhập doanh nghiệp vơꄁi hơꄣp nhất doanh nghiệp?

4.

Có mấy hình thức chuyển đổi doanh nghiệp?


5.

Phân biệt thủ tục phá sản vơꄁi thủ tục giải thể doanh nghiệp

6.

Hãy phân tích các trường hơꄣp giải thể doanh nghiệp?

7.

Hãy trình bày trình tự, thủ tục cơ bản của giải thể doanh nghiệp?

Trang 21


lOMoARcPSD|12114775

CHƯƠNG 7. HƠꀣP TÁC XÃ
I. CÁC NHẬN ĐỊNH SAU ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? VÌ SAO?
1. M漃⌀i chủ thể kinh doanh đều có thể trơꄉ thành thành viên của hơꄣp tác xã (HTX).
2. M漃⌀i cá nhân là người nươꄁc ngoài đều có thể trơꄉ thành thành viên HTX.
3. Các thành viên đươꄣc sơꄉ hư뀃u vĀn góp khơng hạn chế trong HTX.
4. Thành viên HTX biểu quyết tại đại hội thành viên dựa trên sĀ vĀn góp trong HTX.
5. Chủ tịch HĐQT là người đại diện theo pháp luật của HTX trong m漃⌀i trường hơꄣp.
6. Người thừa kế của thành viên HTX là cá nhân chết đương nhiên trơꄉ thành thành
viên của HTX đó.
7. HTX khơng đươꄣc mua phần vĀn góp, mua cổ phần của các doanh nghiệp.
8. Giám đĀc HTX bắt buộc phải là thành viên của HTX đó.
9. Chủ tịch HĐQT của HTX bắt buộc phải là thành viên của HTX đó.

10. Thu nhập đươꄣc phân phĀi chủ yếu dựa trên vĀn góp của các thành viên HTX.
11. Các loại tài sản trong HTX đều là tài sản không chia của HTX.
12. HTX phải trả lại vĀn góp cho thành viên khi chấm dứt tư cách thành viên trong
m漃⌀i trường hơꄣp.

II.

LÝ THUYẾT

1.

Hãy phân tích các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của HTX.

2.
Trình bày như뀃ng đặc trưng cơ bản của mơ hình HTX. Từ đó, nhận diện như뀃ng đặc
trưng khác biệt so vơꄁi mơ hình doanh nghiệp.
3.

So sánh bộ máy tổ chức quản trị CTCP và HTX.

4.
Hãy giải thích vì sao tại Việt Nam, HTX khơng đươꄣc nhìn nhận là doanh nghiệp?
Việc ghi nhận mơ hình tổ chức kinh doanh này của pháp luật Việt Nam có ý ngh椃̀a gì?

III.

TÌNH HUỐNG

1. Tình huống 1



lOMoARcPSD|12114775

HTX Minh Long có 67 thành viên, vơꄁi tổng sĀ vĀn điều lệ là 120 triệu đồng. Ngày
10/2/2015, Đại hội toàn thể thành viên đươꄣc tổ chứcvơꄁi sự tham dự của 45 thành viên đại diện
cho 55 triệu đồng vĀn điều lệ. Đại hội thành viên đã thảo luận về việc khai trừ ơngThành ra
khỏi HTX, vì ơng này đã vi phạm nghiêm tr漃⌀ng điều lệ của HTX. Có 22 thành viên tham dự
cuộc h漃⌀p đại diện cho 38 triệu đồng vĀn điều lệ đã biểu quyết khai trừ ông Thành.
Ngày 11/2/2015, 15 thành viên khác không tham dự cuộc h漃⌀p bày tỏ sự đồng ý đĀi vơꄁi việc
khai trừ ông Thành lên HĐQT của HTX Minh Long. Trên cơ sơꄉ đó, HĐQT đã quyết định
khai trừ Ơng Thành ra khỏi HTX và trả lại cho ơng ½ sĀ vĀn đã góp trươꄁc đây.
Hãy cho biết việc khai trừ ơng Thành và trả lại vĀn góp có phù hơꄣp vơꄁi quy định của pháp
luật hiện hành hay khơng?
2. Tình huống 2
Vụ việc thực tiễn: HTX Thương mại Duy Tân
HTX Thương mại Duy Tân đươꄣc thành lập năm 2005. Theo Sổ đăng ký danh sách
thành viên, tính đến ngày 08/9/2013, HTX có 19 thành viên, ơng Thỏa là Chủ tịch HĐQT,
người đại diện theo pháp luật.
Ông Dũng và bà Thắm đều là các thành viên của HTX Duy Tân. Bà Thắm gia
nhập HTX từ năm 2006, cịn ơng gia nhập từ năm 2007. Hai ông bà đươꄣc HTX giao quản lý
cửa hàng sĀ 3 và sĀ 5 của HTX để hoạt động kinh doanh và thực hiện ngh椃̀a vụ tài chính đĀi
vơꄁi HTX. Quá trình hoạt động, ngày 11/9/2014, HTX tiến hành ĐHTV bất thường và ngày
12/9/2014 ông Thỏa ký Quyết định sĀ 26 và 27 về việc chấm dứt tư cách thành viên trong
HTX thương mại Duy Tân của bà Thắm và ơng Dũng.
Do đó, ngày 24/10/2006, ơng Dũng và bà Thắm có đơn khơꄉi kiện HTX Duy Tân
tại Tịa án nhân dân thành phĀ H vơꄁi lý do thủ tục tiến hành ĐHTV không đúng theo quy
định của Luật HTX và điều lệ. Đề nghị Tòa án giải quyết huỷ kết quả ĐHTV bất thường
ngày 11/9/2014 về việc khai trừ ông Dũng và bà Thắm ra khỏi HTX và huỷ Quyết định sĀ 26
và 27 do Ông Thỏa ký ngày 12/9/2014 về việc chấm dứt tư cách thành viên của 2 ông bà
theo kết quả ĐHTV bất thường ngày 11/9/2014.

Các tình tiết quan trọng của vụ việc:
+ Ngày 29/8/2014, HĐQT đã tổ chức cuộc h漃⌀p cùng vơꄁi BKS HTX Duy Tân. Tại
cuộc h漃⌀p này, cuộc h漃⌀p bàn bạc và thĀng nhất về kế hoạch sẽ tiến hành tổ chức ĐHTV
thường niên để giải quyết 3 vấn đề: i) Kiểm điểm đánh giá 07 tháng kinh doanh từ tháng 01 tháng 7/2014; ii) đề xuất phương hướng kinh doanh 06 tháng cuối năm 2014; và xem xét
khai trừ ông Dũng và bà Thắm với lý do không chấp hành nghị quyết và điều lệ HTX.
+ Thực hiện nội dung kết luận của cuộc h漃⌀p, ngày 30/8/2014, ông Thỏa thay mặt
HĐQT ký Thông báo sĀ 24/TB-HTX gửi đến các thành viên thông báo việc dự kiến thời gian
và nội dung tiến hành ĐHTV bất thường. Các nguyên đơn có nhận đươꄣc giấy mời h漃⌀p
Trang 23


lOMoARcPSD|12114775

ĐHTV bất thường vào ngày 11/9/2014 do ông Thỏa ký, tuy nhiên giấy mời không đề ngày
và không đề nội dung h漃⌀p và ch椃ऀ đưa cho ông Dũng và bà Thắm trươꄁc 01 ngày tiến hành Đại
hội (ngày 10/9/2006), không có tài liệu gì khác kèm theo giấy mời. Cụ thể, Thông báo ch椃ऀ
ghi “dự kiến” thời gian Đại hội là ngày 11 hoặc 12/9/2014 mà khơng ghi chính xác ngày.
Ngày 11/9/2014, ĐHTV bất thường đươꄣc tổ chức. Tại Đại hội, ch椃ऀ có 14/19 thành
viên biểu quyết tán thành việc khai trừ ông Dũng và bà Thắm ra khỏi HTX Duy Tân.
Từ các tình tiết của vụ việc, hãy cho biết:
1. Trình tự và thủ tục tổ chức cuộc h漃⌀p Đại hội thành viên HTX Duy Tâm có phù
hơꄣp vơꄁi quy định của pháp luật hay khơng?
2. Ơng Dũng và bà Thắm có thể bị khai trừ khỏi HTX Duy Tâm hay khơng? Nếu có
thì trong trường hơꄣp nào?
3. Điều kiện thông qua quyết định khai trừ thành viên HTX? Theo anh chị, quyết
định khai trừ ông Dũng và bà Thắm có đươꄣc thơng qua hay khơng?


lOMoARcPSD|12114775


CHƯƠNG 8 VÀ CHƯƠNG 9. PHÁP LUẬT VỀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP,
HƠꀣP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HƠꀣP TÁC XÃ
I.

CÁC NHẬN ĐỊNH SAU ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? VÌ SAO?

1. Kể từ ngày Tòa án thụ lý vụ việc phá sản, việc thi hành án dân sự về tài sản của
doanh nghiệp, HTX mất khả năng thanh toán là người phải thi hành phải bị đình ch椃ऀ.
2. Tài sản cịn lại của doanh nghiệp, HTX sau khi thanh tốn phí phá sản và giải quyết
quyền lơꄣi cho người lao động sẽ đươꄣc phân chia cho các chủ nơꄣ khơng có bảo đảm.
3. Các chủ thể kinh doanh khi mất khả năng thanh toán đều là đĀi tươꄣng áp dụng của
Luật phá sản 2014.
4. Các hơꄣp đồng đang có hiệu lực của doanh nghiệp, HTX mất khả năng thanh tốn
phải đươꄣc tạm đình ch椃ऀ thực hiện.
5. Trong m漃⌀i trường hơꄣp giải quyết phá sản CTCP thì cổ đơng cơng ty là đĀi tươꄣng có
ngh椃̀a vụ tham gia HNCN.
6. Thẩm phán có quyền ra quyết định tuyên bĀ DN, HTX phá sản sau khi HNCN đã
đươꄣc hoãn một lần.
7. Phục hồi hoạt động kinh doanh là thủ tục bắt buộc áp dụng đĀi vơꄁi m漃⌀i trường hơꄣp
giải quyết phá sản doanh nghiệp, HTX.
8. Triệu tập HNCN là một bươꄁc bắt buộc sau khi Tòa án ra quyết định mơꄉ thủ tục phá
sản đĀi vơꄁi doanh nghiệp, hơꄣp tác xã mất khả năng thanh toán.
9. Quyết định tuyên bĀ doanh nghiệp, HTX phá sản có hiệu lực thi hành kể từ ngày ra
quyết định.
10. Người yêu cầu mơꄉ thủ tục phá sản phải nộp lệ phí và chi phí phá sản.
II. LÝ THUYẾT
1. Phân tích các dấu hiệu pháp lý để xác định doanh nghiệp, HTX mất khả năng
thành toán theo pháp luật hiện hành.
2. So sánh địa vị pháp lý của các loại chủ nơꄣ trong từng giai đoạn của thủ tục giải
quyết phá sản doanh nghiệp, HTX.

3. Hãy chứng minh Luật phá sản 2014 ưu tiên bảo vệ quyền lơꄣi của người lao động
trong doanh nghiệp, HTX bị tòa án mơꄉ thủ thục phá sản.
4. Phân tích hậu quả pháp lý của việc Tòa án ra quyết định mơꄉ thủ tục phá sản.
Trang 25


×