Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

giait tich 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.62 KB, 7 trang )

[
] Cho ba điểm M( 2 ; 0 ; 0 ), N( 0 ; -3 ; 0 ), P( 0 ; 0 ; 4 ). Nếu mặt MNPQ là hình bình
hành thì tọa độ điểm Q là :
A. ( -2 ; -3 ; 4 )
B. ( 3 ; 4 ;2 )
C. ( 2 ; 3 ; 4 )
D. ( -2 ; -3 ;
-4 )
[
] Cho hai điểm A( 1 ; 3 ; -4 ) và B(-1 ; 2 ; 2 ). Phương trình mặt phẳng trung trực của
đoạn AB là :
A. 4 x+2 y−12 z−17=0
B. 4 x +2 y +12 z−17=0
C. 4 x−2 y−12z−17=0
D. 4 x −2 y +12 z+17=0
[
] Cho điểm A( -2 ; 2 ; 1 ) và hai mặt phẳng (P) : 2x+6 y−8 z−1=0 và (Q) :
x+3 y−4 z=0 . Mệnh đề nào sau đây là đúng :
A.Mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với (P)
B.Mặt phẳng (Q) không đi qua A và song song với (P)
C.Mặt phẳng (Q) đi qua A và không song song với (P)
D.Mặt phẳng (Q) không đi qua A và không song song với (P)
[
] Mặt cầu (S) :

2
2
2
x + y + z −2 ( x+ y + z )−22=0 có bán kính bằng :

A. √ 30
B. 5
C. √ 19
D. Kết quả
khác


[
] Cho ba điểm A( 2 ; 0 ; 0 ), B( 0 ; -1 ; 0 ), C( 0 ; 0 ; 3 ). Phương trình nào sau đây
khơng phải là phương trình mặt phẳng (ABC) ?
x
z
− y + =1
3
A. 2
B. 3 x−6 y+2z−6=0
C. 3 x+6 y +2 z+6=0
D. −3 x+6 y−2 z+6=0
[
] Cho tam giác ABC biết A( 3 ;3 ;0 ), B( 0 ; 3 ; 3 ), C( 3 ; 0 ; 3 ). Phương trình đường
thẳng đi qua trọng tâm của Δ ABC và vng góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình :
x−2 y −2 z−2
x−2 y +2 z−2
=
=
=
=
9
9
9
1
1
1
A.
B.
x =−2+9 t
y=−2+ 9t
z=2+9 t
¿

{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

x=2 +t
y=2 +t
z=2−t
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

C.
D.
[
] Đường thẳng d song song với cả hai mặt phẳng (P) : 2 x − y+ z+2=0 , (Q) :
x+ y+2 z−1=0 , có vectơ chỉ phương có tọa độ :
A. ( 2 ; -1 ; 1 )
B. ( 1 ; 1 ; -1 )
C. ( 1 ; 1 ; 2 )
D. ( -3 ;
-3 ; 1 )
[
] Cho ba điểm A( 0 ; 1 ; 2 ), B( 2 ; -2 ; 1 ), C( -2 ; 0 ; 1 ). Điểm M nằm trên mặt
phẳng 2 x +2 y+z−3=0 Sao cho MA = MB = MC có tọa độ :
A. ( -2 ; -3 ; 7 )
B. ( 1 ; 2 ; 3 )
C. ( 2 ; 3 ; -7 )
D. ( 1 ; 1 ;
-1 )
[
] Cho tứ diện ABCD có A( 3 ; 3 ;0 ), B( 3 ; 0 ; 3 ), C( 0 ; 3 ; 3 ), D( 3 ; 3 ; 3 ). Phương
trình mặt cầu tâm D, tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) là :
2


2

2

2

2

2

A. ( x−3 ) + ( y−3 ) + ( z−3 ) =3
C. ( x−3 ) + ( y−3 ) + ( z−3 ) =√ 3

2

2

2

2

2

2

B. ( x+3 ) + ( y +3 ) + ( z+ 3 ) =3

D. ( x+ 3 ) + ( y +3 ) + ( z+3 ) =√ 3
x−1 y z−2
= =

1
2
1
[
] Khoảng cách từ M( 2 ; 0 ; 1 ) đến đường thẳng d :
là :


A.

√ 12

B.

12
D. √6

[
] Đường thẳng d :
độ :
A. (1 ; -1 ; 0 )
1 2 −2
; ;
3 3 3

(

√3

x=1+2t
y=−1+t
z =−t

¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

C.

√2

cắt mặt phẳng ( α ) : x+2 y+z−1=0

B. ( 1 ; 2 ; -4 )

C.

( 73 ; − 13 ; − 23 )

tại điểm có tọa

D.

)

x=2−t
y=1+2 t
z=−3+3 t
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

[
] Cho đường thẳng d :

Phương trình nào sau đây là phương trình chính
tắc của đường thẳng d :
x +2 y z−3
x−2 y −1 z +3
= =
=
=
3
2
3
A. −1 2
B. −1
C. x−2 y+3 z+1=0
D. 2x + y−3 z−5=0
[
] Tìm kết luận đúng về vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

¿

d
:
x =1 + t
y =2 + t
z = 3− t
¿
d
:
¿
x =2 + 3 t ¿
¿
y =3 + 3 t

z =4 −3 t ¿
¿
¿ { ¿ { ¿ ¿ ¿

¿

A. d // d
B. d≡d
C. d cắt d
¿
d chéo với d
[
] Gọi H là hình chiếu của điểm A( 2 ; -1 ; -1 ) đến mặt phẳng
( β ) : 16 x −12 y −15 z−4=0 . Độ dài đoạn AH là :
11
11
A. 55
B. 5
C. 125
[
] Cho hai mặt phẳng (P) : 2 x +ny +2 z+3=0
phẳng (P) và (Q) song song khi :
14
3
6
n=
7
¿
{¿ ¿ ¿
¿

¿


D.

22
D. 5
, (Q) : mx+2 y−4 z+7=0 . Hai mặt

m=
m=−8
n= 4
¿
{¿ ¿ ¿
¿
m= 4
n =1
¿
{¿ ¿ ¿
¿

A.

B.

C.

m=− 4
n =−1
¿
{¿ ¿ ¿
¿


D.

x y−8 z−3
d: =
=
1
4
2
[
] Cho đường thẳng
và mặt phẳng (P) : x+ y+ z−7=0 . Mặt
phẳng đi qua d và vng góc với (P) có vectơ pháp tuyến là bộ số :
A. ( 2 ; -1 ; -3 )
B. ( 2 ; 1 ; 3 )
C. ( -2 ; 1 ; 3 )
D. ( 2 ; 1 ;
-3 )


2

2

2

[
] Mặt cầu (S) : 9 x +9 y +9 z −6 x +18 y+1=0
1

 ;  1; 0 


A.  3

có tọa độ tâm là :
2
− ; −2 ; 0
3
C.

(

B. ( -3 ; 9 ; 0 )

)

D.

( 13 ; −1 ; 0)
[
] Cho ⃗u=i⃗ −2 ⃗j và ⃗v =3 i⃗ +5 ⃗j −k khi đó vectơ ⃗v −2⃗u có tọa độ là :
A. ( -1 ; -9 ; 1 )
B. ( 1 ; 9 ; -1 )
C. ( 5 ; 1 ; -1 )
D. ( 5 ;
12 ; -2 )
[
] Điểm M nằm trên trục Ox cách đều hai điểm A( 1 ; 2 ; 3 ) và B( -3 ; -3 ; 2 ) có tọa
độ :
A. ( 0 ; 2 ; 0 )
B. ( 0 ; 0 ; 5 )
C. ( -1 ; 0 ; 0 )
D. ( 1 ; 0 ; 0 )
[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) có phương trình:

x +10 y−2 z−1
=
=
2x−10 y+z−1=0 . Xét đường thẳng Δ có phương trình −1
5
m , m
là tham số thực. Giá trị của m để mặt phẳng
( P ) vng góc với đường thẳng Δ
1
1
m=
m=−
2
2
A. m=−2
B. m=2
C.
D.



[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng Δ có phương trình:
x=1+2 t
y=2−t
z=− 3
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

. Vectơ nào dưới đây là 1 vectơ chỉ phương của Δ ?

A. ⃗u Δ =(1;2;−3)
B. ⃗u Δ =(2;−1;−3)
C. ⃗u Δ =(2;−1;0)

D. ⃗u Δ =(1;2;0)

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng Δ có phương trình:
x=1+2 t
y=2−t
z=− 3
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

, đường thẳng Δ' có phương trình
đường thẳng Δ và Δ' là:
A. Δ // Δ'
B. Δ≡Δ'
C. Δ cắt Δ'

x=3+2 t
y=1−t
z=−3
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

. Vị trí tương đối của hai

D. Δ và Δ' chéo nhau

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) có phương trình:
2 x − y+ z−3=0 . Khoảng cách d từ gốc tọa độ đến ( P )
A.

d=

3
4

B.

d=

3
√5

6
d= √
2
C.

D.

d=

3
2

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(−2;1;0) và mặt phẳng ( P )
có phương trình: 3 x−2 y+z−2=0 . Phương trình đường thẳng Δ đi qua A và vng

góc với ( P )

x−2 y+1 z
=
=
3
−2
1
A.

x+2 y−1 z
=
=
3
−2
−1
B.


x+2 y−1 z
=
=
2 −1
C. −3

x−2 y−1 z
=
=
2 1
D. 3


[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;0;0) và đường thẳng Δ
x=3−t
y=1+2 t
z=t
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

có phương trình:
A trên đường thẳng Δ
A. H(2;3;1)

. Tìm tọa độ điểm H

B. H(3;1;0)

là hình chiếu vng góc của điểm

C. H(3;1;1)

D. H(2;3;0)

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(−6;2;−5) , điểm B(4;0;7) và
điểm C(1;0;7) . Phương trình mặt phẳng ( ABC ) là
A. 2 x −10 y +z+37=0

B. −6 y−6 z+17=0

C. 6 y +z+41=0


D. 6 y+z−7=0

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;2;3) và B(3;2;1) .
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:
A. x+ y+ z=0
x−z=0

B. x− y=0

C. x+ y−z=0

D.

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(−1;2;1) và mặt phẳng ( P )
có phương trình: x−2 y+3 z−4=0 . Tìm tọa độ điểm H đối xứng với A qua ( P )
A.

4 8 16
H (− ; ; )
7 7 7

1 2 25
H (− ; ; )
7 7 7
B.

C. H(3;1;1)

D. H(2;3;0)


[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(2;1;−1) , B(−1;0;4) và
C( 0;−2;−1) . Phương trình mặt phẳng đi qua A vng góc với đường thẳng BC là:
A. x+ y=0
C. z=0

B. x−2 y−5 z+5=0

D. x−2 y−5 z−5=0

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;−1;2) và đường thẳng Δ
x−3 y −1 z+2
=
=
2
3
4 . Phương trình đường thẳng Δ' đi qua A và
có phương trình
song song với Δ là:

x +1 y−1 z+2
x +1 y−1 z+2
=
=
=
=
2
3
4
−3 −4

A.
B. −2
x−2 y−3 z−4
x−1 y +1 z−2
=
=
=
=
1
−1
2
2
3
4
C.
D.
[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(−6;2;−5) và điểm
B(4;0;7) . Phương trình mặt cầu ( S ) đường kính AB .
2

2

2

A. ( S ) : ( x−4 ) + y +( z −7) =248

( x+6)2 +( y−2 )2 +(z +5 )2 =248

B. ( S ) :



2

2

2

C. ( S ) : ( x−1) +( y +1) +( z+1) =248

D. ( S ) :

( x+1 )2 +( y−1)2 +( z−1 )2=248

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I(2;−1;3) đường thẳng Δ có

phương trình:
là:

x=1−t
y=2+3 t
z=1−3 t
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

. Gọi K là điểm đối xứng với I qua Δ . Tọa độ điểm K

32 1 77
K( ;− ; )
19 19 19

A.

73 28 47
K ( ;− ; )
19 19 19
B.

C. K(3;1;1)

D. K(0;5;−2)

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;4;−1) , B(1; 4;−1) ,
C(2;4 ;3) và điểm D(2;2;−1) . Tâm I của mặt cầu ( S ) đi qua 4 điểm A ,B,C , D là:
3
3
I ;3;1
I − ;−3;−1
2
2
A.
B.
C. I ( 1;3;1 )
D. I ( 2;3;1 )

( )

(

)


[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng Δ có phương trình:
2 x + 4 y − z−7 =0
4 x +5 y + z−14 =0
¿
{¿ ¿ ¿
¿

và 2 mặt phẳng ( α ) , ( β )

lần lượt có phương trình

x+2 y −2 z−2=0 , x+2 y −2 z+4=0 .Phương trình mặt cầu ( S ) có tâm nằm trên
đường thẳng Δ và tiếp xúc với ( α ) và ( β ) là:
2
2
2
A. ( S ) : ( x+1 ) +( y−3 ) +( z−3 ) =2
B. ( S ) :
2

2

2

( x−1) +( y +3 ) +( z−3 ) =2
2
2
2
C. ( S ) : ( x+1 ) +( y−3 ) +( z−3 ) =1


D. ( S ) :

( x−1)2 +( y +3 )2 +( z−3 )2 =1

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng Δ có phương trình
x−2 y +1 z
x−2 y +1 z
=
=
=
=
2
−3 4 , đường thẳng Δ' có phương trình
1
−1 1 . Mặt phẳng

( α ) song song với 2 đường thẳng Δ và Δ' có vectơ pháp tuyến là
A. ⃗n =(−2;−1;1)
B. ⃗n =(2;1;1) C. ⃗n =(1;2;1)
D. ⃗n =(−1;−2;1)
[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) có phương trình:
3 x−2 y+z−2=0 và mặt phẳng ( Q ) có phương trình: 3 x−2 y+z−5=0 . Phát biểu
nào sau đây là đúng?
A. ( P)//(Q )

B. ( P) cắt (Q)

C. ( P)≡(Q)

D.


( P)⊥(Q )
[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) có phương trình:

3 x+4 y+5 z−8=0 và đường thẳng ( Q ) có phương trình:

góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng ( P ). Khi đó

x=2− 3t
y=−1−4 t
z=5−5 t
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

. Gọi ϕ là


A. ϕ=30

0

B. ϕ=45

0

0

C. ϕ=60


D. ϕ=90

0

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình:
x=2−3 t
y=−1−2t
z=5− t
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

.

Đường thẳng d

vng góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

A. 6 x−4 y−2 z+1=0

B. 6 x+4 y−2 z+1=0

C. 6 x−4 y+2 z+1=0

D. 6 x+4 y+2 z+1=0

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(−4 ;−2;4) và đường thẳng d
x=−3+2 t
y=1−t
z=−1+ 4 t

¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

có phương trình:
. Phương trình đường thẳng Δ đi qua A cắt và vng
góc với d ?
x + 4 y +2 z −4
x + 4 y +2 z −4
=
=
=
=
3
2
−1
2
3
A.
B. −1
x−4 y −2 z +4
x−4 y −2 z +4
=
=
=
=
3
2
−1
−1

2
3
C.
D.
[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng Δ có phương trình:
x=2−t
y=−1−4 t
z=3−5 t
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

A.
C.

. Đường thẳng nào sau đây vng góc với Δ ?
x + 4 y +2 z −4
x + 4 y +2 z −4
=
=
=
=
−6 −1
2
−5
B. −1 −4
x + 4 y +2 z −4
x + 4 y +2 z −4
=
=

=
=
2
−1
3
6
−1
2
D.

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;0;1) và B(5;2;3) .
Phương trình tham số của đường thẳng AB là:

A.

x=1+ 4 t
y =2t
z=1−2 t
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿
x=5−4 t
y=2−2t
z=3+2 t
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿
D.

B.


x=1− 4 t
y =−2 t
z=1−2 t
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

C.

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S )
2

2

2

x=5− 4 t
y=2+2 t
z=3−2t
¿
{ ¿ { ¿ ¿¿
¿

có phương trình

( x−1) +( y +3 ) +( z−2 ) =49 . Phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu và đi qua
M (7;−1;5)
là:



A. 6 x+2 y+3 z=0
C.

B. 6 x+2 y+3 z−55=0

x+ y+ z+11=0

D. x+ y+ z−2=0

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) có phương trình
x 2 + y 2 +z 2 −2 x+6 y +4 z=0 . Biết OA là đường kính của mặt cầu. Tọa độ điểm A

A. A(−2;6;4)

B. A(2;−6;−4)

C. A(−1;3;2)

D.

A(−1;−3;2)
[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S )

có tâm I(1;4;−7) và tiếp

xúc với mặt phẳng ( α ) có phương trình 4 x−3 y+5 z=0 . Mặt cầu ( S )
bằng
43
3

3
A. 7
B. 2
C. 5
D. 5 √ 2

có bán kính

[
] Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(1;0;−1) , B(3;4;−2) ,
C(4;−1;0) , D(3;0;3) khơng đồng phẳng . Thể tích tứ diện ABCD là:
A. V ABCD =7

B. V ABCD =5

D. V ABCD =21

C. V ABCD =35

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(3;1;2) và mặt phẳng ( P ) có
phương trình: x+ y+5 z−8=0 . Phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với (
P )
A. 3 x+ y+2 z=0

B. x+ y+5 z−5=0

C. −x− y−5 z+14=0

D. x+ y+5 z+14=0

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;0;3) và mặt phẳng ( P ) có

phương trình x+2 y+z−4=0 . Phương trình mặt phẳng (Q) song song với ( P ) và
khoảng cách từ A đến (Q) bằng
A. x+2 y +z +1=0

√6

là:

C. x+2 y −z+2=0

B. x+2 y−z−10=0
D. x+2 y +z+2=0

[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;0;1) và B(5;2;3) , mặt
phẳng ( P ) có phương trình 2 x − y+ z−7=0 . Phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm

A ,B và vng góc với mặt phẳng ( P ) là:
A. 2 x − y+ z−3=0

B. 2 x − y+ z−10=0
C. x−2 z+1=0
D. x−2 z+2=0
[
] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) có phương trình
2 x  4 y  3z  1 0 . Phương trình mặt phẳng ( Q ) song song với ( P ) và khoảng cách từ (

Q ) bằng 2
A. 2x +4 y−3 z+3=0

P ) đến (


C.

2x+4 y−3 z+2 √29−2=0

B.

2 x+4 y−3 z+2+ √ 29=0

D. 2x +4 y−3 z=0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×