Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Giáo án Môn Giải tích 12 - Tiết 51: Nguyên hàm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.6 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT Lê Duẩn- Giáo án giải tích 12. TCT 51 Ngaøy daïy:………………. NGUYEÂN HAØM I.MUÏC TIEÂU: 1) Kiến thức : - Hiểu được định nghĩa nguyên hàm của hàm số trên K, phân biệt rõ một nguyên hàm với họ nguyên hàm của một hàm số. - Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm. - Nắm được các phương pháp tính nguyên hàm. 2).Kó naêng: - Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm. - Sử dụng phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần để tính nguyên hàm. 3)Thái độ: - Thấy được mối liên hệ giữa nguyên hàm và đạo hàm của hàm số. - Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài. II.CHUAÅN BÒ:  Giaùo vieân : Giáo án, bảng phụ  Hoïc sinh : SGK, đọc trước bài mới. III . PHÖÔNG PHAÙP GIAÛNG DAÏY - Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp. - Phương tiện dạy học : SGK. IV.TIEÁN TRÌNH :  Ổn định lớp : kiểm tra sĩ số Kieåm tra baøi cuõ : Tìm caùc nguyeân haøm sau x  12 dx = 2 x 5 / 2  4 x 3 / 2  2 x1 / 2  C I=  5 3 x J=  x K=. 2. . 3. 3. x  5dx   x  5 1. . 1 2. 1. . d x3 5 . 3. 2. x 9. 3. 5. . x 3  5 C.  sin x  cos x 2 dx = 2 tan( x  4 )  C. Đáp số:. 2 3 2 4 I= x 5 / 2  x 3 / 2  2 x1 / 2  C ;J  x 5 5 3 9. . Nội dung bài mới : Hoạt động của thầy , trò GV: Nguyeãn Trung Nguyeân. . 1  x 3  5  C ;K= tan( x  )  C 2 4 Noäi dung baøi daïy 1. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THPT Lê Duẩn- Giáo án giải tích 12. Bµi sè 1. T×m nguyªn hµm c¸c hµm sè sau:. Baøi 1. 2   a.I    x 2  4x  2  dx x  . a) f (x)  x 2  4x .   x 2 dx  4  xdx  2  x 2 dx.  x. 1.  2x. 1. 2. 2. Baøi 2.. x. 1. 3. . . x 1  x  x 1. 1 3. a) I1  x3  2x 2  2x 1  C x 1. 3 53 3 23 dx  x  x C 3 5 2 x 1 1  3 2  1 c) I3     3  dx  2x 2  x 3  C 2 x  x. b) I 2  . 3 2  x 3 C 2. . a)J1   e x 1  e  x dx. d) I4  . x.   e x dx   dx  e x  x  C. . . .   e b)J 2   e x  2   dx 2 cos x   1      2e x  dx cos2 x   = 2e x  tgx  C. . . . x  1 x  x  1 dx   x x  1 dx.  x. x. . . x 1 3 x. Hướng dẫn giải..  dx.     e  1 dx. b) f (x) . 1 1  3 ; d) f (x)  x x. c) f (x) . 1  x 3  2x 2  2x 1  C 3 1   1 c.I 3     3  dx  x  x. 2 ; x2. 3. 2. .  1 dx . 2 52 x xC 5. Bµi sè 2. T×m hä nguyªn hµm cña c¸c hµm sè sau:. . a) f(x)  e 1  e x. . c)J 3   2a x  x dx. x. c) f(x)  2a x  x;. ;.  e x  b) f(x)  e  2   cos2 x   x. d) f(x)  2 x  3x. 1.  2  a x dx   x 2 dx. Hướng dẫn giải. a) J1   e x dx   dx  e x  x  C. 2a x 2 3 2   x  ln a 3. . c) §Æt u = cosx  du =sinxdx. b) J 2   e x  2  . e x  x  dx = 2e  tgx  C cos2 x . ==>E 3   tgxdx . d). sin x  cos x dx d(cos x)   cos x   ln cos x  C. J 4   2 x  3x dx   2 x dx   3x dx . . . 2x 3x  C ln 2 ln 3. Bµi sè 3. TÝnh: a) E1   cos(ax  b)dx (a  0); b) E 2   x 2 x 3  5dx c) E 3   tgxdx;. +Học sinh nhắc lại công thức. GV: Nguyeãn Trung Nguyeân. d) E 4   e3cos x .sin xdx. 2 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường THPT Lê Duẩn- Giáo án giải tích 12. Hướng dẫn giải. a) §Æt u = ax+b  du = adx.  udv  uv  vdu .. E1   cos(ax  b)dx. a/.Đặt u=lnx, dv=x-1/2dx ta có: du= dx/x; v= 2.x1/2. . . ln x. dx = 2x 1/ 2 ln x   2x 1/ 2dx x = 2x 1/ 2 ln x - 4x1/2 + C. 1 1 cos(ax  b)d(ax  b)  sin(ax  b)  C  a a. d) §Æt u = 3cosx du = 3sinxdx  E 4   e3cos x sin xdx. 1 3cos x 1 e d(3 cos x)   e3cos x  C  3 3 ln x Baøi 4 : Tính a/.  dx . x . Keát quaû: I == 2x 1/ 2 ln x - 4x1/2 + C Cuûng coá : Hs thực hiện các yêu cầu sau: 1.Phát biểu lại nội dung chính :Phương pháp đổi biến số.Phương pháp nguyên hàm từng phần 2. Làm các BT: Bài 1: Tìm một nguyên hàm F(x) của f(x)= 1 3. ĐS: F(x)= ln Bài 2.Tính:. 1 biết F(4)=5. (1  x)(2  x). 1 x 1 5  5  ln 2 x 3 2.  (2  x) sin xdx. ĐS:(x-2)cosx-sinx+C. Daën doø : - Học bài và xem thêm các VD trong SGK. - Làm các bài tập SGK.Làm bài tập trong phần Luyện Tập. Đọc trước bài tích phân V.RUÙT KINH NGHIEÄM :. GV: Nguyeãn Trung Nguyeân. 3 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×