Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Giáo án Giải tích 12 CB tiết 50: Bài tập nguyên hàm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.12 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Nguyễn Đình Toản Tiết dạy: 50. Giải tích 12 Chương III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài 1: BÀI TẬP NGUYÊN HÀM. I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố:  Khái niệm nguyên hàm của một hàm số.  Các tính chất cơ bản của nguyên hàm. Bảng nguyên hàm của một số hàm số.  Các phương pháp tính nguyên hàm. Kĩ năng:  Tìm được nguyên hàm của một số hàm số đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần.  Sử dụng được các phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số đơn giản. Thái độ:  Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Bảng công thức đạo hàm và nguyên hàm. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các công thức đạo hàm. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập) H. Đ. 3. Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung 10' Hoạt động 1: Củng cố khái niệm nguyên hàm H1. Nhắc lại định nghĩa Đ1. F(x) = f(x) 1. Trong các cặp hàm số sau, nguyên hàm của một hàm số? a) Cả 2 đều là nguyên hàm của hàm số nào là 1 nguyên hàm của hàm số còn lại: nhau. x x 2 b) sin x là 1 nguyên hàm của a) e và  e sin2x b) sin 2 x và sin 2 x  4 2 c) 1   e x là 1 nguyên hàm  2 x  4 c) 1   e và 1   e x  x  x  x 2  2 x của 1   e  x H2. Nhắc lại bảng nguyên Đ2. hàm? 3 5 6 7 3 2 a) x 3  x 6  x 3  C 4 7 2 x 2  ln 2  1 C b) x e (ln 2  1) 11  c)   cos8 x  cos 2 x   C 3 4  1 1 x C d) ln 3 1 2x 1 1 1 2   Hướng dẫn cách phân tích      (1  x)(1  2 x) 3  1  x 1  2 x  phân thức.. 1 Lop12.net. 2. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: x  x 1 a) f ( x)  3 x x 2 1 b) f ( x)  x e c) f ( x)  sin 5 x.cos 3 x 1 d) f ( x)  (1  x)(1  2 x).

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giải tích 12 15'. Nguyễn Đình Toản. Hoạt động 2: Luyện tập phương pháp đổi biến số H1. Nêu công thức đổi biến ? Đ1. 3. Sử dụng phương pháp đổi 10 biến, hãy tính: (1  x) C a) t = 1 – x  A =  a)  (1  x)9 dx 10 3 b) t = 1 + x2  2 2 5 b) x (1  x ) dx  1 B = (1  x 2 ) 2  C 3 5 c)  cos x sin xdx 1 4. c) t = cosx  C =  cos 4 x  C d) t = ex + 1  D =  15'. 1 C 1  ex. d). e. x. 1 dx  e x  2. Hoạt động 3: Luyện tập phương pháp nguyên hàm từng phần H1. Nêu cách phân tích? Đ1. 4. Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần, hãy u  ln(1  x) a)  tính: dv  xdx a)  x ln(1  x)dx 1 1 x A = ( x 2  1) ln(1  x)  x 2   C 2 4 2 b)  ( x 2  2 x  1)e x dx u  x 2  2 x  1 b)  x. c)  x sin(2 x  1)dx. B. d)  (1  x) cos xdx. dv  e dx = e x ( x 2  1)  C. u  x. c)  dv  sin(2 x  1)dx x 2 u  1  x  dv  cos xdx. 1 4. C =  cos(2 x  1)  sin(2 x  1)  C d). D = (1  x) sin x  cos x  C 3'. Hoạt động 4: Củng cố Nhấn mạnh: – Bảng các nguyên hàm. – Các sử dụng các phương pháp tính nguyên hàm.. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ:  Bài tập thêm.  Đọc trước bài "Tích phân". IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... 2 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

×