Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (397.52 KB, 93 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 21 Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2011. I.. Bài:. Tiết 2-3 Học vần ÔP – ƠP. Mục tiêu: - Đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Các bạn lớp em. - GD HS biết yêu quý các bạn trong lớp. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Tranh vẽ SGK/ 8. 2. Học sinh: - Bảng con, bộ đồ dùng. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Hát. 1. Ổn định: 2. Bài cũ: ăp – âp. - Đọc theo yêu cầu từng phần. - Cho học sinh đọc bài SGK. - Viết bảng con. - Viết: cải bắp, cá mập, ngăn nắp. - Nhận xét. 3. Bài mới: ôp – ơp. - Giới thiệu: Học vần ôp – ơp. a) Hoạt động 1: Dạy vần ôp. Hoạt động lớp, cá nhân. Phương pháp: đàm thoại, trực quan, giảng giải, thực hành. Nhận diện vần: - Học sinh quan sát. - Giáo viên viết ôp. - … ô và p. - Vần ôp gồm những chữ nào ghép lại? - So sánh ôp với op. - Giống: kết thúc p. Khác: ôp băt đầu ô. - Ghép vần ôp. - Học sinh ghép ở bộ đồ dùng. Đánh vần: - Giáo viên đọc: ô – p – ôp. - Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp. - Có vần ôp muốn có tiếng hộp thêm - … h và dấu nặng. chữ và dấu gì? - Đánh vần tiếng hộp. - … hờ – ôp – hôp nặng hộp. - Đưa hộp sữa và hỏi đây là gì? - … hộp sữa. Ghi bảng: hộp sữa..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Viết: - Giáo viên viết mẫu và nêu qui trình viết ôp: viết ô rê bút viết p. - Tương tự cho tiếng hộp, hộp sữa. b) Hoạt động 2: Dạy vần ơp. Quy trình tương tự. c) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng. - Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần luyện đọc. Giáo viên ghi: tốp ca, bánh xếp, hợp tác, lợp nhà. - Giáo viên chỉnh, sửa sai cho học sinh. - Đọc toàn bài trên bảng lớp. Tiết 2 Hoạt động của giáo viên a) Hoạt động 1: Luyện đọc - Cho học sinh nêu cách đọc trang trái. - Cho học sinh luyện đọc từng phần. b) c) -. Treo tranh SGK/ 9. Tranh vẽ gì? Cho học sinh luyện đọc câu ứng dụng. Giáo viên chỉnh, sửa sai cho học sinh. Hoạt động 2: Luyện viết. Nêu tư thế ngồi viết. Nêu yêu cầu luyện viết. Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình viết ôp: viết ô rê bút viết p. Tương tự cho ơp, hộp sữa, lớp học. Giáo viên nhắc nhở học sinh cách nối nét. Hoạt động 3: Luyện nói. Treo tranh SGK/ 9. Tranh vẽ gì? Tranh vẽ lớp mấy? Giống lớp con đang học không? Trong lớp học có những gì? Hãy kể về lớp học của con. Kể tên các bạn trong lớp. Tên bạn là gì? Bạn nào học giỏi nhất lớp?. - Học sinh luyện đọc. - Học sinh viết bảng con.. - Học sinh nêu. - Học sinh luyện đọc cá nhân. - HS đọc đồng thanh. Hoạt động của học sinh - Học sinh nêu. + Đọc tựa bài và từ dưới tranh. + Đọc từ ứng dụng. - Học sinh luyện đọc. - Học sinh quan sát tranh. - Học sinh nêu. - Học sinh luyện đọc. - Học sinh nêu. - HS nêu. - HS quan sát. - Học sinh viết vở. -. Học sinh quan sát. Học sinh nêu. … lớp 1. HS nêu. HS trả lời. Học sinh kể. HS kể. HS kể. HS trả lời..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2. Củng cố: - Trò chơi: ghép tiếng thành câu. Đội A: chớp, nhay, đông, nháy. Đội B: Nhi, bánh, có, xốp. - Dứt bài hát đội nào xong trước sẽ thắng. - Nhận xét. 3. Dặn dò: - Đọc lại bài nhiều lần. - Viết ôp – ơp vào vở 1, mỗi vần 5 dòng. - Chuẩn bị bài 87: ep – êp. - Tìm và đọc trong sách báo các tiếng có mang vần ôp – ơp.. I.. - Học sinh chia 2 dãy, mỗi dãy cử 4 em lên tham gia. - Lớp hát 1 bài.. -. Lắng nghe. Lắng nghe. Lắng nghe. Lắng nghe.. * * * * * * * * * * * * * Tiết 4 Đạo đức EM VÀ CÁC BẠN (Tiết 1). Mục tiêu: - Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè. - Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi. - Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi. - Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh. - GD học sinh có thái độ tôn trọng, yêu quý bạn bè. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Tranh vẽ bài tập 2. 2. Học sinh: - Vở bài tập. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Lễ phép. - Em lễ phép hay vâng lời thầy cô giáo trong trường hợp nào? - Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép (hay vâng lời)? - Tại sao em làm như vậy? - Nhận xét. 3. Bài mới:. - Hát. - Học sinh nêu. - HS trả lời. - HS trả lời. - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Giới thiệu: Học bài em và các bạn. a) Hoạt động 1: Phân tích tranh bài tập 2. - Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận theo cặp để phân tích các tranh theo bài tập 2. - Trong từng tranh các bạn đang làm gì? - Các bạn có vui không? - Noi theo các bạn đó, em cần cư xử như thế nào với bạn bè? - Cho học sinh lên trình bày. Kết luận: Các bạn trong tranh cùng học, cùng chơi với nhau rất vui, noi theo các bạn đó, em cần phải vui vẻ, cư xử tốt với bạn bè của mình. b) Hoạt động 2: Thảo luận lớp. Giáo viên lần lượt nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận. - Để cư xử tốt với bạn, em cần làm gì? - Với bạn bè, cần tránh những gì? - Cư xử tốt với bạn bè có lợi gì? Kết luận: Để cư xử tốt với bạn, các em cần học, chơi cùng nhau, nhường nhịn, giúp đỡ nhau, không được trêu chọc, đánh bạn…. c) Hoạt động 3: Giới thiệu bạn thân của mình. Giáo viên yêu cầu khuyến khích học sinh kể về người bạn thân của mình. - Bạn tên gì? Bạn ấy đang học ở đâu? - Em và bạn đó cùng học, cùng chơi như thế nào? Kết luận: Giáo viên khen ngợi các em đã biết cư xử tốt với bạn, đề nghị cả lớp hoan nghênh, học tập các bạn đó. 4. Dặn dò: - Thực hiện tốt điều đã học. - Chuẩn bị: Tiết 2: mang bút màu. * * * * * * * * * Thứ ba ngày 18 tháng 01 năm 2011 Tiết 1. - 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau theo các câu hỏi gợi ý.. - Học sinh lên trình bày ý kiến, các nhóm khác bổ sung. - Lắng nghe.. - 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau theo nội dung các câu hỏi của giáo viên. - Học sinh lần lượt trình bày. - Lớp nhận xét, bổ sung. - Lắng nghe.. - Học sinh giới thiệu về bạn mình theo gợi ý của giáo viên. - Lắng nghe.. - Lắng nghe. - Lắng nghe.. * * * *.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tập viết. BẬP BÊNH, LỢP NHÀ, XINH ĐẸP BẾP LỬA, GIÚP ĐỠ. I. MỤC TIÊU: - Viết đúng các chữ: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp,... kiểu chữ viết thường, cở vừa theo vở Tập viết 1, tập hai. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Chữ mẫu. HS: Bảng con, vở TV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động: 2.Bài kiểm: - Đọc cáctừ: con ốc, rước đèn, xe đạp, kênh rạch. - Nhận xét. 3. Bài mới: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp… a.Giới Thiệu: - Giới thiệu ghi các từ sẽ viết. - Gọi HS đọc các từ b.Giảng bài: - Gọi HS đọc các từ. - Gắn chữ mẫu - Phân tích từ: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá. c.Luyện viết: GV viết mẫu, nêu quy trình viết : bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá. - Hướng dẫn HS viết vở TV. - Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm bút. Lưu ý viết nối nét. - Chấm 1 số vở cho HS. 4.Củng cố: - Hơm nay em viết những từ nào? - Thi đua: viết: Lợp nhà 5.Nhận xét- dặn dị: - Về xem lại bài, tập viết nhiều vào bảng con. - Nhận xét lớp, tuyên dương.. -. Hát.. -. 4HS viết bảng lớp. Lớp viết bảng con.. -. 3-4HS đọc.. -. Đọc cá nhân, nhóm, lớp. HS đọc lại 3-4HS. 6HS phân tích.. -. HS quan sát. HS viết bảng con.. -. HS viết vở TV.. -. 2-3HS. 2HS thi.. -. Laéng nghe. -. Laéng nghe.. * * * * * * * * * * * * * Tiết 2.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Toán I.. PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 7. Mục tiêu: - Biết làm các phép tính trừ, biết trừ nhẩm dạng 17 - 7; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ. - GD HS tính cẩn thận trong tính toán. II. Chuẩn bị: 2. Giáo viên: - Bảng gài, que tính. 3. Học sinh: - Que tính, giấy nháp. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Hát. 1. Ổn định: 2. Bài cũ: - Lớp làm bảng con. - Học sinh làm bảng con. - 3 em làm ở bảng lớp. 17 19 14 -3 -5 -2 - Học sinh nêu. - Cho tính nhẩm. 12 + 2 – 3 = 17 – 2 – 4 = 3. Bài mới: - Giới thiệu: Học làm tính trừ dạng 17 – 7. a) Hoạt động 1: Thực hành trên que tính. - Học sinh lấy bó 1 chục và 7 - Cho học sinh lấy 17 que tính và tách que rời. thành 2 phần. - Tách bên trái bó 1 chục, bên phải 7 que. - Học sinh cất 7 que. - Còn lại 1 chục que. - Cất đi 7 que rời, còn lại mấy que? - Lắng nghe. - Có phép tính: 17 – 7. b) Hoạt động 2: Đặt tính và làm tính trừ. - Học sinh thực hiện. - Đặt phép tính 17 – 7 ra nháp. 17 17 -7 - 7 - Học sinh nêu cách thực hiện. 10 c) Hoạt động 3: Luyện tập. - Cho học sinh làm bài ở vở bài tập. - Tính. Bài 1: Yêu cầu gì? - Học sinh làm bài. - Sửa ở bảng lớp..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Bài 2: Điền số vào ô trống. - Thực hiện phép tính gì?. - … tính trừ. - Học sinh làm bài. - 4 em sửa ở bảng lớp.. Bài 3: Đếm số ô vuông và điền vào ô trống. - Bên trái có mấy ô vuông? - Bên phải có mấy ô vuông? Bài 4: Nhìn tóm tắt đọc đề toán. - Đề bài hỏi gì? - Muốn biết số chim còn lại ta làm sao? 4. Củng cố: Trò chơi: Ai nhanh hơn? - Giáo viên ghi các phép tính: 17 16 15 14 -7 -6 -5 -4. - … 10 ô vuông. - … 5 ô vuông. - Có 12 con chim, bay đi 2 con, hỏi còn lại mấy con? - … số chim còn lại. - … lấy số chim có trừ đi số chim bay đi. - Học sinh viết phép tính vào ô trống. - Học sinh cử đại diện lên thi đua tính nhanh. - Lớp hát 1 bài. - Nhận xét.. 5. Dặn dò: - Làm lại bài còn sai vào vở 2. - Chuẩn bị luyện tập.. - Lắng nghe. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Thứ tư ngày 19 tháng 01 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần Bài 87: EP – ÊP I. Mục tiêu: - Đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp. - Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp - GD HS trật tự khi xếp hàng. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Tranh vẽ SGK/ 10. 2. Học sinh: - Bảng con, bộ đồ dùng. III. Hoạt động dạy và học:. Tiết 1.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Bài cũ: ôp – ơp. - Cho học sinh đọc bài SGK. - Viết bảng con: bánh xốp, lớp học, tốp ca. - Nhận xét. 3. Bài mới: - Giới thiệu: Học vần ep – êp. a) Hoạt động 1: Dạy vần ep. Nhận diện vần: - Giáo viên ghi: ep. - Vần ep gồm có những con chữ nào? - So sánh ep – ôp. - Ghép vần ep. Đánh vần: - Đánh vần vần ep. - Thêm âm ch và dấu sắc dược tiếng gì? - Giáo viên đưa cá chép và hỏi. Giáo viên ghi bảng: cá chép. Viết: - Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình viết: viết e rê bút nối với p. - Tương tự cho chữ chép, cá chép. b) Hoạt động 2: Dạy vần êp. Quy trình tương tự. c) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng. - Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học sinh nêu từ cần luyện đọc. - Giáo viên ghi bảng: lễ phép gạo nếp xinh đẹp bếp lửa - Giáo viên chỉnh, sửa sai cho học sinh. - Đọc toàn bài ở bảng lớp. Tiết 2 Hoạt động của giáo viên a) Hoạt động 1:Luyện đọc. - Nêu cách đọc trang trái. - Cho học sinh luyện đọc từng phần.. Hoạt động của học sinh - Hát. - Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên. - Học sinh viết bảng con. - HS nhắc tựa bài. - Học sinh quan sát. - … e và p. - Giống: kết thúc p. Khác: ep bắt đầu e. - Học sinh ghép ở bộ đồ dùng. - … e – pờ – ep. Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp. - … chép. Học sinh đọc. - Học sinh trả lời. - Học sinh luyện đọc. - Học sinh viết bảng con.. - Học sinh nêu. - Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp. - HS đọc đồng thanh. Hoạt động của học sinh - Học sinh nêu. - Học sinh đọc từng phần..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Giáo viên chỉnh, sửa sai cho học sinh. b) -. Treo tranh SGK/ 11. Đọc câu mẫu ứng dụng. Giáo viên chỉnh,sửa sai cho học sinh. Hoạt động 2: Luyện viết. Cho học sinh nêu tư thế viết. Nêu yêu cầu luyện viết. Viết mẫu và hướng dẫn viết ep: viết e rê bút viết p. - Tương tự cho êp, cá chép, đèn xếp. c) Hoạt động 3: Luyện nói. - Treo tranh SGK/ 11. - Tranh vẽ gì? - Các bạn trong tranh xếp hàng vào lớp như thế nào? - Khi trống đánh vào lớp, các con có xếp hàng không? - Bạn nào xếp hàng ngay ngắn và được cô giáo khen? - Khi xếp hàng, các con có giữ trật tự không? 2. Củng cố: - Trò chơi: Ai nhanh hơn? Chia 2 đội thi tìm tiếng có vần ep – êp. Sau bài hát, đội nào tìm nhiều sẽ thắng. 3. -. I.. + Đọc tựa bài và từ dưới tranh. + Đọc từ ứng dụng. + Đọc chữ viết. - Học sinh quan sát tranh. - Học sinh luyện đọc cá nhân. - Học sinh nêu. - Lắng nghe. - Học sinh viết vở.. - Học sinh quan sát tranh. - Học sinh nêu. - Học sinh nêu. - HS nêu. - HS nêu. - HS nêu.. - Mỗi đội cử 3 em lên tham gia. - Lớp hát 1 bài.. Nhận xét. - Lắng nghe. Dặn dò: - Lắng nghe. Đọc lại bài, viết vần ep – êp vào vở 1. Chuẩn bị bài 88: ip – up. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Toán. LUYỆN TẬP. Mục tiêu: - Thực hiện phép tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi 20; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ. - GD HS tính cẩn thận trong tính toán. II. Chuẩn bị:.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> 1. Giáo viên: - Bảng phụ. 2. Học sinh: - Vở bài tập. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Phép trừ dạng 17 – 7. - Cho học sinh làm bảng con. 11 13 16 18 -1 -3 -6 -8 - Nhận xét. 3. Bài mới: - Giới thiệu: Học bài luyện tập. a) Hoạt động 1: Luyện tập. Bài 1: Nêu yêu cầu bài. - Đây là phép tính ngang, đề bài yêu cầu phải đặt tính dọc. Nêu cách đặt. 13 -3 10. Bài 2: Tính. - Thực hiện qua mấy bước?. Bài 3: Nêu yêu cầu bài. - Muốn điền dấu đúng ta phải làm sao? 12 – 2 < 11 10 Bài 4: - Đọc đề toán. - Muốn biết số kẹo còn lại làm sao? 4. Củng cố: Yêu cầu học sinh tính nhẩm thật nhanh. Hoạt động của học sinh - Hát. - Học sinh làm bảng con. - 4 em làm ở bảng lớp.. - HS nêu tựa bài. - Học sinh nêu. - … đặt tính từ trên xuống. + Viết 13. + Viết 3 thẳng cột với 3. + Viết dấu –. + Kẻ vạch ngang. + Tính kết quả. - Học sinh làm bài. - 4 em sửa ở bảng lớp. - Học sinh nêu. 11 + 2 – 3 = 10 13 - Học sinh làm bài. - Sửa bài miệng. - Điền dấu >, <, =. - Tính phép tính rối so sánh kết quả. - Học sinh làm bài. - Sửa bài miệng. - Có 13 cái kẹo, ăn hết 2 cái kẹo. hỏi còn lại mấy cái kẹo? - … lấy số kẹo đã có trừ cho số kẹo đã ăn. - Học sinh làm bài..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> các phép tính: - Học sinh chia 2 đội và nêu, đội - 13 – 3 + 0 = nào trả lời không được sẽ thua. - 14 – 1 – 3 = - 15 – 3 – 2 = - 16 – 6 + 1 = 5. Dặn dò: - Thực hiện lại các phép tính còn sai vào - Lắng nghe. vở 2. - Lắng nghe. - Chuẩn bị: Luyện tập chung. * * * * * * * * * * * * * Thứ năm ngày 20 tháng 01 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần Bài 88: IP – UP I. Mục tiêu: - Đọc được: ip – up, bắt nhịp, búp sen; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: ip – up, bắt nhịp, búp sen. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ. - GD HS biết giúp đỡ cha mẹ những việc làm phù hợp. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Tranh vẽ SGK/ 12. 2. Học sinh: - Bộ đồ dùng, bảng con. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: ep – êp. - Gọi học sinh đọc bài SGK. - Viết: đèn xếp, thếp mời, cá chép. - Nhân xét. 3. Bài mới: ip – up. - Giới thiệu: Học vần ip – up. a) Hoạt động 1: Dạy vần ip. Nhận diện vần: - Giáo viên ghi bảng: ip. - Vần ip gồm những con chữ nào? - So sánh ip với ep. - Lấy vần ip.. -. Hát.. - Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu giáo viên. - Học sinh viết bảng con. - HS nhắc tựa bài. - Học sinh quan sát. - … chữ i và p. - Giống: kết thúc p. Khác: ip bắt đầu i. - Học sinh lấy và ghép..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Đánh vần: - Đánh vần vần ip. - Thêm âm nh và thanh nặng được tiếng gì? - Đánh vần cho cô tiếp nhịp? - Giáo viên làm động tác và hỏi: trước khi để cho cả lớp hát đều cô làm gì? Ghi bảng: bắt nhịp. Viết: - Viết mẫu và nêu quy trình viết vần ip: viết i rê bút nối với p. - Tương tự cho nhịp, bắt nhịp. b) Hoạt động 2: Dạy vần up. Quy trình tương tự. c) Hoạt động 3:Đọc từ ngữ ứng dụng. - Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học sinh nêu từ cần luyện đọc. - Ghi bảng: nhân dịp chụp đèn đuổi kịp giúp đỡ - Giáo viên chỉnh sửa, sai cho học sinh. - Đọc toàn bài trên bảng lớp.. - i – pờ – ip. Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp. - … tiếng nhịp. - Nhờ – i – nhip nặng nhịp. Học sinh đánh vần cá nhân. - … bắt nhịp. - Học sinh luyện đọc. - Học sinh viết bảng con.. - Học sinh nêu. - Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp. - HS đọc đồng thanh..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết 2 Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. a) Hoạt động 1: Luyện đọc. - Cho học sinh luyện đọc từng phần ở SGK/ 12.. - Học sinh luyện đọc trang trái. + Học sinh đọc tựa bài và từ dưới tranh. + Đọc từ ứng dụng. + Đọc chữ viết. - Học sinh quan sát tranh và nêu. - Học sinh luyện đọc.. - Cho học sinh xem tranh SGK/ 13. Tranh vẽ cảnh đẹp quê hương. - Đọc mẫu câu ứng dụng. b) Hoạt động 2: Luyện viết. - Nêu tư thế ngồi viết. - Nêu nội dung viết. - Viết mẫu và nêu quy trình viết vần ip: viết i rê bút viết p. - Tương tự cho chữ up, bắt nhịp, búp sen. c) Hoạt động 3: Luyện nói. - Nêu chủ đề luyện nói. - Treo tranh SGK/ 13. - Tranh vẽ gì? - Bé trai đang làm gì? - Bé gái đang làm gì? - Em đã làm được việc gì ở nhà để giúp cha mẹ? Lứa tuổi cá em còn nhỏ chúng ta làm những việc vừa sức để giúp đỡ cha mẹ. 2. Củng cố: Trò chơi: Tìm tiếng có vần ip – up. - Chia 2 dãy lên thi đua tìm tiếng có vần ip- up. - Sau 1 bài hát, dãy nào tìm được nhiều sẽ thắng. 3. Dặn dò: - Đọc lại bài đã học, tìm tiếng có vần ip – up. - Chuẩn bị bài 89: iêp – ươp. * * * * * * * * * * Tiết 3. Học sinh nêu. Học sinh viết vở.. Giúp đỡ cha mẹ. Học sinh quan sát. Học sinh nêu. Học sinh nêu. … cho gà ăn. Học sinh nêu những việc đã làm ở nhà để giúp đỡ bố mẹ. Lắng nghe.. Học sinh cử mỗi dãy 3 em lên thi đua. Lớp hát 1 bài. Lắng nghe. Lắng nghe. * * *.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Toán LUYỆN TẬP CHUNG. I.. Mục tiêu: Biết tìm số liền trước, số liền sau. Biết cộng, trừ các số (không nhớ) trong phạm vi 20. GD HS viết số cẩn thận. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Đồ dùng phục vụ luyện tập. 2. Học sinh: Vở bài tập. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: - Cho HS làm bảng con. 3. Bài mới: Giới thiệu: Học bài luyện tập chung. a) Hoạt động 1: Làm bài tập. Bài 1: Nêu yêu cầu bài. Cho 2 học sinh nêu dãy số từ 0 đến 20. Bài 2: Nêu yêu cầu. Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm thế nào? Muốn tìm số liền trước của 1 số ta làm thế nào? Có thể tính bằng nhiều cách khác nhau, nhưng cách dùng tia số là nhanh hơn. Bài 3: Tương tự bài 2. Bài 4: Tính. Bài 5: Nối. Tìm số thích hợp để nối cho phép tính đúng. 13 + 1 = 14 nối với số 14. 4. Củng cố: Yêu cầu học sinh tìm số liền trước, liền sau. Hát. HS làm bảng con. HS nhắc tựa bài. Viết số từ bé đến lớn vào ô trống. Học sinh nêu. Học sinh làm bài. Viết theo mẫu. … đếm thêm 1. … bớt đi 1. Học sinh làm bài. Sửa bài miệng. Yêu cầu tính nhẩm. Học sinh làm bài. Sửa ở bảng lớp. Học sinh làm bài. Sửa ở bảng lớp. Học sinh chia 2 dãy trả lời. Dãy nào có bạn trả lời sai sẽ thua. Nhận xét. HS phát biểu..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> của các số 11, 14, 10, 16, 17. Lắng nghe. 5. Dặn dò: Lắng nghe. Làm lại các bài còn sai vào vở 2. Chuẩn bị: Bài toán có lời văn. * * * * * * * * * * * * * Tiết 4 Thủ công Ôn tập kĩ thuật gấp hình * * * * * * * * * * * * * Tiết 5 Tự nhiên và xã hội. Ôn tập : Xã hội * * * * * * * * * * * * * Thứ sáu ngày 21 tháng 01 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần Bài: IÊP – ƯƠP I. Mục tiêu: - Đọc được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ. - GD HS biết mỗi nghề điều có lợi ích. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Tranh vẽ SGK. 2. Học sinh: - Bảng con, bộ đồ dùng, SGK. II. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: - Cho học sinh đọc bài SGK. - Viết: bắt nhịp. búp sen. 3. Bài mới: - Giới thiệu: Học vần iêp – ươp. a) Hoạt động 1: Dạy vần iêp. Nhận diện vần: - Giáo viên ghi: iêp.. - Hát. - Học sinh đọc bài ở SGK từng phần theo yêu cầu. - Học sinh viết bảng con. - HS nhắc tựa bài. - Học sinh quan sát. - … iê và p..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Vần iêp được tạo nên từ những con chữ nào? - Lấy vần iêp. Đánh vần: - Thêm l và dấu nặng được tiếng gì? Viết: - Giáo viên viết và hướng dẫn viết. + iêp: viết i rê bút viết ê, rê bút viết p. + Tương tự cho liếp, tấm liếp. b) Hoạt động 2: Dạy vần ươp, quy trình tương tự. c) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng. - Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở, học sinh nêu từ cần luyện đọc. - Giáo viên ghi bảng. rau diếp ướp cá tiếp nối nườm nượp - Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh. - Đọc toàn bài trên bảng lớp. Tiết 2 Hoạt động của giáo viên a) Hoạt động 1: Luyện đọc. - Cho học sinh luyện đọc trang trái. + Đọc tựa bài và từ dưới tranh. + Đọc từ ứng dụng. - Giáo viên treo tranh vẽ SGK/ 39. - Tranh vẽ gì?. - Giáo viên chỉnh sửa sai. b) -. Hoạt động 2: Luyện viết. Nêu tư thế ngồi viết. Nêu nội dung viết. Giáo viên hướng dẫn quy trình viết chữ iêp. - Tương tự cho chữ ươp, tấm liếp, giàn mướp.. - HS ghép. - … iê – pờ – iêp. - Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp. - … liếp. - Đánh vần, đọc trơn. - Học sinh viết bảng con.. - Học sinh nêu. - Học sinh luyện đọc cá nhân.. - HS đọc đồng thanh.. Hoạt động của học sinh - Học sinh luyện đọc từng phần. - Học sinh quan sát tranh. + Học sinh nêu. + Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có mang vần iêp – ươp. - Học sinh luyện đọc câu ứng dụng. - Học sinh nêu. - Học sinh viết vở từng dòng..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> c) -. - HS nêu. Hoạt động 3: Luyện nói. - Học sinh quan sát tranh. Nêu chủ đề luyện nói. - Học sinh nêu nghề nghiệp của Treo tranh SGK. cha mẹ mình. Em hãy giới thiệu nghề nghiệp của cha mẹ mình cho các bạn trong lớp cùng - Học sinh nêu. biết. - Em hãy nêu nghề nghiệp của các cô bác - Lắng nghe. trong tranh vẽ. à Mỗi người có 1 nghề khác nhau, bổn phận của các con là phải học giỏi, vâng lời cha mẹ. 2. Củng cố: - 3 dãy cử 3 bạn lên thi đua. Trò chơi: Ai nhanh hơn? - Mỗi dãy cử 3 bạn lên thi đua điền vào - Dãy nào điền đúng, nhanh sẽ thắng. chỗ trống. rau d. . . t. . . nối nườm n. . . - Nhận xét. - Lắng nghe. 3. Dặn dò: - Lắng nghe. - Đọc lại bài nhiều lần. - Tìm tiếng có vần iêp – ươp ghi ở sách - Lắng nghe. báo. - Chuẩn bị bài 90: Ôn tập. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Tập viết SÁCH GIÁO KHOA, HÍ HOÁY, KHỎE KHOẮN ÁO CHOÀNG, KẾ HOẠCH, KHOANH TAY. I.MỤC TIÊU: - Viết đúng các chữ đã học từ tuần 1 đến tuần 19 kiểu chữ viết thường, cỡ vừa. - Rèn tư thế ngồi, cách cầm bút, viết nối nét. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Chữ mẫu. HS: Bảng con, vở TV. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động: - Hát. 2.Bài kiểm: - Đọc: bập bênh, xinh đẹp, giúp đỡ, bếp lửa. - Viết bảng con. - Nhận xét. 3. Bài mới: sách giáo khoa, hí hoáy, khỏe khoắn.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> a.Giới Thiệu: - Gắn chữ mẫu. - Quan sát. - Gọi HS đọc - Đọc các từ sẽ viết. b.Giảng bài: - Gọi HS nêu lại cách viết các âm: h, gi, kh, - 5HS. ch, y. - Phân tích: sách giáo khoa, khỏe khoắn, áo - 3HS phân tích. choàng… c.Luyện viết: GV viết mẫu, nhắc lại quy trình viết: sách - HS quan sát. giáo khoa, hí hoáy, khỏe khoắn, áo - HS viết bảng con. choàng, kế hoạch, khoanh tay. - Hướng dẫn viết vở tập viết. - HS viết vở TV. Lưu ý cách nối nét chữ, cách bỏ dấu thanh, tư thế ngồi… - Chấm 1 số vở của HS. 4.Củng cố: - Gọi HS đọc lại từ đã viết. - 3HS đọc. - Thi đua: viết áo choàng - 2 HS thi. 5.Dặn dò: - Về tập viết nhiều vào bảng con. - Lắng nghe. - Nhận xét lớp, tuyên dương. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Tiết 4 Toán BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN I. Mục tiêu: Bước đầu nhận biết bài toán có lời văn gồm các số (điều đã biết) và câu hỏi (điều cần tìm). Điền đúng số, câu hỏi của bài toán theo hình vẽ. GD HS biết đọc kĩ bài toán. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Tranh minh họa để giải bài toán có lời văn. 2. Học sinh: Vở bài tập. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Luyện tập chung. Gọi học sinh lên bảng. Tính: 11 + 3 + 4 = 15 – 1 + 6 =. Hát. Học sinh làm bảng con. 2 em làm ở bảng lớp..
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Đặt tính rồi tính: 17 – 3 = 13 + 5 = Tìm số liền trước, liền sau của các số 17, 13, 11. Nhân xét. 3. Bài mới: Giới thiệu: Học bài giải toán có lời văn. a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài toán có lời văn. Treo tranh SGK cho học sinh quan sát. Bạn đội mũ đang làm gì? Còn 3 bạn kia? Vậy lúc đầu có mấy bạn? Lúc sau có mấy bạn? Điền số vào chỗ chấm để được bài toán. Bài toán này gọi là bài toán có lời văn. Bài toán cho ta biết gì? Bài toán hỏi gì? b) Hoạt động 2: Luyện tập. Cho học sinh làm vở bài tập. Bài 1: Quan sát tranh và ghi số thích hợp. có … con ngựa đang ăn cỏ có thêm … con chạy tới Bài 2: Quan sát tranh vẽ và đọc đề toán. Bài toán này còn thiếu gì? Ai xung phong nêu câu hỏi của bài toán? Các câu hỏi đều phải có từ “hỏi” ở đầu câu. Trong câu hỏi này đều phải có từ “tất cả”. Viết dấu “?” cuối câu. Tương tự cho bài 2/ b, bài 3. 4. Củng cố: Trò chơi: Cùng lập đề toán. Chia lớp thành 8 nhóm, mỗi nhóm có 1 bức tranh và 1 tờ giấy.. HS nhắc tựa bài.. Học sinh quan sát. … đứng chào. … đang đi tới. … 1 bạn. … 3 bạn. Học sinh điền. Học sinh đọc đề toán. … có 1 bạn, thêm 3 bạn nữa. … hỏi có tất cả bao nhiêu bạn? Học sinh làm vở. Học sinh quan sát và viết. … 3 con. … 2 con. Học sinh đọc đề toán. … câu hỏi. Hỏi có tất cả mấy con gà. Hỏi có bao nhiêu con gà? Lắng nghe. Lắng nghe. Lắng nghe. Học sinh viết câu hỏi vào vở. Học sinh đọc lại đề toán..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Yêu cầu nhìn tranh và ghi thông tin còn thiếu vào chỗ chấm để được bài toán hoàn chỉnh. Nhận xét. 5. Dặn dò: Về nhà tập nhìn tranh và đặt đề toán ở sách toán 1. Chuẩn bị: giải bài toán có lời văn.. Học sinh chia nhóm nhận nhiệm vụ. Học sinh thực hiện. 1 học sinh đại diện nhóm lên trình bày. Lớp nhận xét. Lắng nghe.. Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * *. Tuần 22 Thứ hai ngày 24 tháng 01 năm 2011. I.. Bài:. Tiết 2-3 Học vần ÔN TẬP. Mục tiêu: - Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90. - Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90. - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Ngỗng và Tép. - GD HS biết yêu quý vật nuôi. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Tranh vẽ SGK. 2. Học sinh: - Bảng con, bộ đồ dùng. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: - Cho học sinh đọc bài SGK. - Viết: giàn mướp rau diếp 3. Bài mới: - Giới thiệu: Ôn tập a) Hoạt động 1: Ôn các vần vừa học. - Giáo viên viết sẵn bảng ôn vần ở SGK. - Giáo viên đọc vần. - Nhận xét các vần có điểm gì giống. - Hát. - Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên. - Học sinh viết bảng con.. -. Học sinh viết vào vở bài tập. Mỗi dãy viết 1 vần. Lắng nghe. Có âm cuối p..
<span class='text_page_counter'>(21)</span> nhau? - Trong các vần này, vần nào có nguyên âm đôi? - Giáo viên chỉ vần. - Giáo viên đọc. b) Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng. - Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần luyện tập. - Giáo viên ghi: đầy ắp đón tiếp ấp trưởng - Nêu các tiếng có mang vần vừa ôn.. - iêp – ươp. -. Học sinh đọc. Học sinh chỉ vần. Học sinh khác đọc. Học sinh viết vần ở bảng con.. - Học sinh nêu. - Học sinh luyện đọc. - ăp, tiếp, âp. - Học sinh luyện đọc toàn bài.. Tiết 2 Hoạt động của giáo viên a) Hoạt động 1: Luyện đọc. - Cho học sinh đọc lại các vần ở tiết 1. b) c) -. Treo tranh SGK. Tranh vẽ gì? Giáo viên nêu câu ứng dụng. Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh. Hoạt động 2: Luyện viết. Nêu nội dung bài viết. Nêu tư thế ngồi viết. Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết các chữ: đón tiếp, ấp trứng. Hoạt động 3: Kể chuyện. Giáo viên treo tranh và kể. Tranh 1: Nhà nọ có khách, hai vợ chồng bàn nhau thịt con ngỗng đãi khách. Tranh 2: Hai con ngỗng đòi chết thay cho nhau. Ông khách thương đôi ngỗng và quý trọng tình cảm vợ chồng của chúng. Tranh 3: Sáng thức dậy, người khách thèm ăn tép và chủ nhà không giết ngỗng nữa.. Hoạt động của học sinh - Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp. - Học sinh quan sát tranh. - Học sinh nêu. - Học sinh luyện đọc.. - Học sinh nêu. - HS nêu. - Học sinh viết vở. - Học sinh nghe. - Giáo viên chia lớp thành 4 tổ, thảo luận và kể lại chuyện theo tranh..
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Tranh 4: Vợ chồng nhà ngỗng thoát chết, chúng biết ơn tép và không bao giờ ăn tép nữa. 2. Củng cố: - Trò chơi: Tìm tên gọi đồ vật.. - Chia lớp thành 3 tổ. - Dùng khăn bịt mắt sờ các vật và tìm từ chỉ tên đồ vật đó, ghi vào tờ giấy.. - Nhận xét, tuyên dương. - Lắng nghe. 3. Dặn dò: - Đọc kỹ lại bài, tìm từ chứa các vần đã - Lắng nghe. học. - Xem trước bài 91: oa – oe. * * * * * * * * * * * * * Tiết 4 Đạo đức. EM VÀ CÁC BẠN (Tiết 2) I. Mục tiêu: - Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè. - Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi. - Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi. - Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh. - GD học sinh có thái độ tôn trọng, yêu quý bạn bè. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Tranh vẽ SGK. 2. Học sinh: Bút màu. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Em và bạn bè. - Để cư xử tốt với bạn bè em cần làm gì? - Với bạn bè cần tránh những việc gì? - Cư xử tốt với bạn bè có lợi gì? - Các em yêu quý ra sao? 3. Bài mới: - Giới thiệu: Học sang tiết 2. Hoạt động 1: Học sinh tự liên hệ. - Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ. - Hát. - HS trả lời. - HS trả lời. - HS trả lời. - HS trả lời.. - Học sinh kể tên bạn và nêu.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> việc mình đã cư xử với bạn như thế nào. - Bạn đó là bạn nào? - Tình huống gì đã xảy ra khi đó? - Em đã làm gì với bạn? - Tại sao em lại làm như vậy? - Kết quả như thế nào? Kết luận: Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho bạn và cho chính mình. Em sẽ được các bạn yêu quý và co thêm nhiều bạn. Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi (bài tập 3), - Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 3. - Trong tranh các bạn đang làm gì? - Việc làm đó có lợi nhau hay có hại? Vì sao? - Vậy các em nên làm theo các bạn ở tranh nào? Không làm theo các bạn ở tranh nào? - Từng cặp độc lập thảo luận và nêu. Kết luận: Cư xử tốt với bạn, em sẽ có nhiều bạn tốt. Hoạt động 3: Vẽ tranh về cư xử tốt với bạn. - Giáo viên yêu cầu: Mỗi học sinh vẽ 1 bức tranh về việc làm cư xử tốt với bạn, dự định làm hay cần thiết thực hiện. - Giáo viên theo dõi và giúp đỡ các em. 4. Củng cố: - Cho học sinh lên thi đua trình bày tranh và thuyết minh tranh của mình.. cách cư xử với bạn mình. - Lớp nhận xét, bổ sung.. - Lắng nghe.. - Học sinh thảo luận nội dung các tranh. - 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau. - Học sinh cử đại diện lên nêu. - Lắng nghe.. - Từng học sinh vẽ tranh.. - Mỗi dãy cử 3 bạn lên trình bày, dãy nào có bạn vẽ tranh đẹp và thuyết minh hay sẽ thắng.. Nhận xét. 5. Dặn dò: - Thực hiện tốt điều được học, phải biết cư - Lắng nghe. xử tốt với bạn bè. - Lắng nghe. - Chuẩn bị bài: Đi bộ đúng quy định. * * * * * * * * * * * * * Thứ ba ngày 25 tháng 01 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần Bài: OA – OE I. Mục tiêu: - Đọc được: oa, oe, họa sĩ, múa xòe; từ và đoạn thơ ứng dụng..
<span class='text_page_counter'>(24)</span> - Viết được: oa, oe, họa sĩ, múa xòe. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sức khỏe là vốn quý nhất. - GD HS biết giữ gìn sức khỏe. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Tranh vẽ SGK. 2. Học sinh: - Bảng con, bộ đồ dùng. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Hát. 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Ôn tập. - Học sinh đọc từng phần theo - Cho học sinh đọc bài SGK. yêu cầu của giáo viên. - Học sinh viết bảng con. - Viết: đầy ắp ấp trứng 3. Bài mới: - Giới thiệu: Học vần oa – oe. a) Hoạt động 1: Dạy vần oa. Nhận diện vần: - Học sinh quan sát. - Giáo viên ghi: oa. - … o và a. - Vần oa gồm những con chữ nào? - Học sinh lấy ở bộ đồ dùng. - Lấy cho cô vần oa. Đánh vần: - Học sinh đánh vần cá nhân, - o – a – oa. nhóm, lớp. - … họa. - Thêm âm h và dấu nặng được tiếng - Đánh vần cá nhân hờ – oa – hoa gì? – nặng họa. - … vẽ. - Người họa sĩ làm công việc gì? - Học sinh luyện đọc. Ghi: họa sĩ. Viết: - Học sinh viết bảng con. - Viết mẫu và nêu quy trình viết oa: viết o rê bút viết a. - Tương tự cho: họa, họa sĩ. b) Hoạt động 2: Dạy vần oe. Quy trình tương tự. c) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng. - Học sinh nêu. - Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học - Học sinh luyện đọc. sinh nêu từ cần luyện đọc. sách giáo khoa chích chòe hòa bình mạnh khỏe.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> - Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh. Tiết 2 Hoạt động của giáo viên a) Hoạt động 1: Luyện đọc. - Giáo viên cho học sinh luyện đọc toàn bộ các vần và tiếng đã học ở tiết 1. - Giáo viên treo tranh. - Tranh vẽ gì? - Giáo viên ghi câu ứng dụng. - Giáo viên chỉng sửa sai cho học sinh. b) c) -. 2. 3. -. Hoạt động 2: Luyện viết. Nêu nội dung viết. Nêu tư thế ngồi viết. Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết oa: viết o rê bút viết a. Tương tự cho oe, họa sĩ, múa xòe. Hoạt động 3: Luyện nói. Nêu chủ đề luyện nói. Treo tranh SGK. Tranh vẽ gì?. - Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào? - Tập thể dục đều đặn có lợi gì cho sức khỏe? - Có sức khỏe mình sẽ làm được những gì? Củng cố: Trò chơi: thi đua tìm tiếng có vần oa – oe. Chia lớp thành 2 dãy thi đua tìm tiếng có vần oa – oe. Sau 1 bài hát, tổ nào tìm được nhiều sẽ thắng. Nhận xét. Dặn dò: Đọc lại bài ở SGK. Viết vần oa – oe vào vở 1, mỗi vần 5 dòng.. Hoạt động của học sinh - Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp. - Học sinh quan sát. - Học sinh nêu. - Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có mang vần oa – oe. - Học sinh luyện đọc câu ứng dụng. - Học sinh nêu. - HS nêu. - Học sinh viết vở.. - HS nêu. - Học sinh quan sát tranh. - Bạn trai, bạn gái đang tập thể dục. - HS trả lời. - HS phát biểu. - HS trả lời.. - Lớp chia thành 2 dãy, mỗi dãy cử 3 bạn lên thi đua.. - Lắng nghe. - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Toán. GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN. I.. Mục tiêu: - Hiểu đề toán: cho gì? Hỏi gì? Biết bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Đồ dùng phục vụ luyện tập và trò chơi. 2. Học sinh: - SGK, giấy nháp. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: - Gắn hàng trên 3 chiếc thuyền, hàng dưới 2 chiếc thuyền, vẽ dấu gộp. - Nhận xét. 3. Bài mới: - Giới thiệu: Học bài: giải bài toán có lời văn. Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu bài toán. - Cho học sinh quan sát tranh và đọc đề toán. - Bài toán cho biết những gì? - Bài toán hỏi gì? - Có 5 con gà. Mua thêm 4 con. Có tất cả bao nhiêu con gà? Hoạt động 2: Hướng dẫn giải. - Muốn biết nhà An có tất cả bao nhiêu con gà ta làm sao? Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bài toán. - Đầu tiên ghi bài giải. - Viết câu lời giải. - Viết phép tính (đặt tên đơn vị trong giấu ngoặc). - Viết đáp số. Hoạt động 4: Luyện tập. Bài 1: Đọc yêu cầu bài.. - Hát. - Học sinh quan sát và ghi đề toán ra nháp. - 2 học sinh đọc đề toán, 1 em ghi lên bảng. - Nhận xét.. - Học sinh quan sát và đọc. … nhà An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con nữa. … hỏi nhà An có bao nhiêu con gà? - Học sinh nhìn tóm tắt đặt lại đề toán. … phép tính cộng. Lấy 5 + 4 = 9. Học sinh theo dõi. Bài giải Số gà nhà An có là: 5 + 4 = 9 (con gà) Đáp số: 9 con gà..
<span class='text_page_counter'>(27)</span> - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Muốn biết có bao nhiêu con lợn làm sao? Bài 2: Đọc đề bài. - Giáo viên ghi tóm tắt.. - Học sinh đọc đề toán. - Có 1 lợn mẹ, 8 lợn con. - Có bao nhiêu con? - Lấy 1 + 8 = 9. - Học sinh làm bài. - Sửa bài ở bảng lớp. - Học sinh đọc đề bài. - Học sinh nhắc lại cách trình bày bài giải. - Học sinh sửa ở bảng lớp.. - Lưu ý học sinh ghi câu lời giải. Bài 3: Nhìn tranh ghi vào chỗ chấm cho đề bài đủ. - Có mấy bạn đang chơi đá cầu? - Đề bài có câu hỏi chưa? - Muốn biết có bao nhiêu bạn ta làm sao? … 4 bạn. - Lưu ý học sinh ghi bài giải, lời giải, phép - Hỏi có bao nhiêu bạn chơi? tính, đáp số. … tính cộng. - Học sinh làm bài. 4. Củng cố: - Học sinh sửa ở bảng lớp. Trò chơi: Đọc nhanh bài giải. - Giáo viên cho học sinh chia 2 dãy, 1 dãy đọc đề bài, 1 dãy đọc bài giải, dãy nào trả lời - Học sinh chia 2 dãy thi đua chơi. chậm, sai sẽ thua. - Nhận xét. - Nhận xét. 5. Dặn dò: - Nhìn SGK tập đọc lời giải và phép tính. - Lắng nghe. - Chuẩn bị: Xăng ti met – Đo độ dài. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Thứ tư ngày 26 tháng 01 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần Bài: OAI – OAY I. Mục tiêu: - Đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa. - GD HS biết phải sự dụng điện thoại nhẹ nhàng. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Tranh vẽ SGK. 2. Học sinh: - Bộ đồ dùng, bảng con. III. Hoạt động dạy và học:.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Bài cũ: oa – oe. - Đọc bài SGK: oa – oe. - Viết: múa xòe. họa sĩ. - Nhận xét. 3. Bài mới: - Giới thiệu: Học vần oai – oay. a) Hoạt động 1: Dạy vần oai. Nhận diện vần: - Giáo viên ghi: oai. - Vần oai được tạo nên từ những chữ nào? - Lấy vần oai. Đánh vần: - Giáo viên đánh vần: o – a – i – oai. - Thêm âm th và dấu nặng được tiếng gì? - Đây là gì? Ghi bảng: điện thoại. Viết: - Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết vần oai: viết o rê bút viết a rê bút viết i. - Tương tự cho chữ thoại, điện thoại. b) Hoạt động 2: Dạy vần oay. Quy trình tương tự. c) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng. - Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để nêu từ cần luyện đọc. quả xoài hí hoáy khoai lang loay hoay - Giáo viên chỉnh, sửa sai cho học sinh. - Đọc toàn bài trên bảng lớp. Tiết 2 Hoạt động của giáo viên a) Hoạt động 1: Luyện đọc.. Hoạt động của học sinh - Hát. - Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu. - Học sinh viết bảng con.. - Học sinh quan sát. - … o – a – i. - Học sinh lấy vần ở bộ đồ dùng. - Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp. - Học sinh đánh vần cá nhân. - Điện thoại. - Học sinh luyện đọc. - Lắng nghe. - Học sinh viết vở.. - Học sinh nêu.. - Học sinh luyện đọc. Hoạt động của học sinh.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> - Giáo viên cho học sinh luyện đọc toàn bộ các vần và tiếng có mang vần vừa học ở tiết 1. - Treo tranh vẽ SGK. - Tranh vẽ gì? - Cho học sinh đọc thầm câu ứng dụng. - Giáo viên chỉnh, sửa sai cho học sinh. b) c) -. Hoạt động 2: Luyện viết. Nêu nội dung luyện viết. Nêu tư thế ngồi viết. Viết mẫu và hướng dẫn viết: oai viết o rê bút viết a rê bút viết i. Tương tự cho: oay, điện thoại, gió xoáy Hoạt động 3: Luyện nói. Treo tranh SGK. Tranh vẽ gì? Cho học sinh quan sát ghế đẩu, ghế tựa.. - Em hãy quan sát ghế tựa. - Nhà em có những loại ghế nào?. - Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp. - Học sinh quan sát. - Học sinh nêu. - Học sinh đọc thầm, tìm tiếng có mang vần oai – oay. - Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp. - HS nêu. - Học sinh nêu. - Học sinh viết vở.. - Học sinh quan sát. - Học sinh nêu: ghế. - Học sinh quan sát và nêu đặc điểm của 2 loại ghế này. - Học sinh giới thiệu trước lớp. - 2 HS thi viết.. 4. Củng cố: - Thi đua tìm tiếng có vần oai – oay viết vào bảng con. 5. Dặn dò: - Đọc lại bài ở SGK. - Viết vần oai – oay vào vở 1, mỗi vần 5 dòng. - Xem trước bài: oan – oăn. * * * * * * * * * Tiết 3. - Lắng nghe. - Lắng nghe. - Lắng nghe.. * * * *. Toán. XĂNG TI MET – ĐO ĐỘ DÀI I. Mục tiêu:. - Biết xăng-ti-mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng-timét viết tắt là cm; biết dùng thước có chia vạch xăng-ti-mét để đo độ dài đoạn thẳng. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên:.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> Thước, 1 số đoạn thẳng. 2. Học sinh: - SGK, thước kẻ có chia từ 0 -> 20. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Bài cũ: - Giáo viên đọc đề bài: An gấp 5 chiếc thuyền, Minh gấp được 3 chiếc thuyền. Hỏi cả 2 bạn gấp được bao nhiêu chiếc thuyền? - Nhận xét. 3. Bài mới: - Giới thiệu: Học bài xăng ti met – Đo độ dài. Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị độ dài cm và dụng cụ đo độ dài. - Cho học sinh quan sát thước thẳng có vạch chia từng xăng ti met. + Xăng ti met là đơn vị đo độ dài, vạch đầu tiên là số 0. Độ dài từ 0 đến 1 là một xăng ti met. + Xăng ti met viết tắt là cm. + Lưu ý học sinh từng vạch trong thước là 1 cm. - Giáo viên hướng dẫn học sinh đo độ dài: + Đặt vạch 0 trùng vào 1 đầu của đoạn thẳng. + Đọc số ghi ở thước trùng với đầu kia của đoạn thẳng. + Viết số đo độ dài đoạn thẳng. Hoạt động 2: Luyện tập. Bài 1: Viết cm. Bài 2: Viết số thích hợp. Lưu ý học sinh đọc số vạch đen. Bài 3: Đo độ dài. - Cho học sinh tiến hành đo độ dài. - Lưu ý học sinh cách đặt đầu thước trùng số 0 lên ngay đầu đoạn thẳng. Bài 4: Đo rồi viết các số đo. 4. Củng cố:. Hoạt động của học sinh - Hát. - 2 học sinh lên bảng : 1 em tóm tắt, 1 em giải. - Lớp làm vở nháp. - HS nhắc tựa bài.. - Học sinh quan sát. - Học sinh dùng bút chì di chuyển từ 0 đến 1 và nói 1 cm. - Học sinh đọc xăng ti met. - Học sinh nhắc lại và thực hiện đo gáy vở, đoạn thẳng.. - Học sinh viết. - Học sinh viết rồi đọc to. - Học sinh tiến hành đo độ dài và ghi vào chỗ chấm. - Học sinh sửa bài miệng. - Học sinh tiến hành đo. - Sửa bài miệng. - Học sinh tiến hành đo và ghi.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> - Chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 số đoạn thẳng có độ dài khác nhau.. lên bảng. - Đổi đoạn thẳng cho nhau và đo. - Nhóm nào đo đúng, nhanh sẽ thắng.. - Nhận xét. 5. Dặn dò: - Tập đo các vật dụng ở nhà có độ dài như - Lắng nghe. cạnh bàn, ghế …. - Lắng nghe. - Chuẩn bị: Luyện tập. * * * * * * * * * * * * * Thứ năm ngày 27tháng 01 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần Bài: OAN – OĂN I. Mục tiêu: - Đọc được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn; từ và các câu ứng ứng dụng. - Viết được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi. - GD HS biết lễ phép với ông bà, cha mẹ. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Tranh vẽ SGK. 2. Học sinh: - Bộ đồ dùng tiếng Việt, bảng con. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: oai – oay. - Cho học sinh đọc bài SGK. - Viết bảng con: gió xoay củ khoai 3. Bài mới: - Giới thiệu: Học vần oan – oăn. a) Hoạt động 1: Dạy vần oan. Nhận diện vần: - Giáo viên ghi: oan. - Vần oan gồm có những chữ nào? - Lấy vần oan. Đánh vần: - Giáo viên đánh vần: o – a – nờ – oan.. - Hát. - Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên. - Học sinh viết bảng con. - HS nhắc tựa bài. - Học sinh quan sát. - … o – a và n. - Học sinh lấy ở bộ đồ dùng. - Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp..
<span class='text_page_counter'>(32)</span> - Thêm âm kh được tiếng gì? - Đánh vần tiếng khoan. Viết: - Viết mẫu và hướn dẫn viết oan: viết o rê bút viết a rê bút viết n. - Tương tự cho: khoan, giàn khoan. b) Hoạt động 2: Dạy vần oăn. Quy trình tương tự. c) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng. - Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học sinh nêu từ cần luyện đọc. bé ngoan khoẻ khoắn học toán xoắn thừng - Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh. - Đọc toàn bài ở bảng lớp.. - … khoan. - Khờ – oan – khoan. Học sinh đánh vần cá nhân. - HS quan sát. - Học sinh viết vở.. - Học sinh nêu. - Học sinh luyện đọc.. - HS đọc đồng thanh..
<span class='text_page_counter'>(33)</span> Tiết 2 Hoạt động của giáo viên a) Hoạt động 1: Luyện đọc. - Cho học sinh luyện đọc các vần đã học ở tiết 1. - Treo tranh vẽ. - Tranh vẽ gì? - Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng. - Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh. b) c) -. 2. 3. -. I.. Hoạt động 2: Luyện viết. Nêu nội dung luyện viết. Nêu tư thế ngồi viết. Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết oan: viết o rê bút viết a rê bút viết n. Tương tự cho oăn, khoan, tóc xoăn. Hoạt động 3: Luyện nói. Treo tranh SGK. Tranh vẽ gì? Ở lớp các bạn đang làm gì?. - Người như thế nào được gọi là con ngoan trò giỏi. Củng cố: Thi đua tìm từ tiếp sức. Mỗi dãy cử 3 bạn lên thi đua tìm. Sau 1 bài hát, tổ nào tìm được nhiều và đúng sẽ thắng Dặn dò: Đọc lại bài ở SGK. Viết oan – oăn vào vở 1, mỗi vần 5 dòng. Xem trước bài 94: oang – oăng.. Hoạt động của học sinh - Học sinh luyện đọc ở SGK từng phần. - Học sinh quan sát. - Học sinh nêu. - Học sinh đọc thầm, tìm tiếng có vần oan – oăn. - Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp. - HS nêu. - Học sinh nêu. - Học sinh viết vở.. - Học sinh quan sát tranh. - Học sinh nêu. - Chăm học, lễ phép, vâng lời… - Lắng nghe. - Học sinh thi đua tìm từ tiếp sức. - Lớp hát 1 bài. - Nhận xét. - Lắng nghe. - Lắng nghe.. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Toán LUYỆN TẬP. Mục tiêu: - Biết giải bài toán có lời văn và trình bày bài giải..
<span class='text_page_counter'>(34)</span> - Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm bài. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ. 2. Học sinh: SGK, vở bài tập. II. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Hát. 1. Ổn định: - Cho HS lên sửa bài tập. 2. Bài cũ: 3. Bài mới: - Lắng nghe. - Giới thiệu: Học bài luyện tập. a) Hoạt động 1: Luyện tập. - Học sinh đọc. Bài 1: Cho học sinh đọc yêu cầu. - Học sinh nêu. - Nêu tóm tắt bài toán. Mỹ hái: 10 bông - Giáo viên ghi bảng tóm tắt. Linh hái: 5 bông Cả hai … bông hoa? - Viết bài giải. - Nêu cách trình bày bài giải. + Viết lời giải. + Viết phép tính. + Viết đáp số. - Học sinh làm bài. Bài giải Cả hai có tất cả 10 + 5 = 15 (bông) Đáp số: 15 bông. - Học sinh đọc đề bài. Bài 2: Đọc đề bài. - Học sinh đọc tóm tắt. - Giáo viên ghi bảng tóm tắt: Có 12 tổ ong. Thêm 4 tổ nữa Có tất cả … tổ ong? - Học sinh trình bày bài. Bài giải Bố nuôi được tất cả là: 12 + 4 = 16 (tổ ong) Đáp số: 16 tổ ong. - Học sinh đọc đề bài. Bài 3: Nhìn tóm tắt đọc đề toán. - … phép tính cộng. - Muốn biết có bao nhiêu bạn làm sao? - Học sinh trình bày bài giải. Bài giải Tổ em co tất cả là: 10 + 8 = 18 (bạn). là:.
<span class='text_page_counter'>(35)</span> Đáp số: 18 bạn. Bài 4: Tính. 3 cm cộng 4 cm = 7 cm. Khi cộng hoặc trừ, có tên đơn vị thì phải ghi lại (phải cùng đơn vị thì mới cộng hoặc trừ được).. - Học sinh làm bài. - Sửa bài miệng. 8 cm + 1 cm = 9 cm. 6 cm + 4 cm = 10 cm. 6 cm – 4 cm = 2 cm. 19 cm – 7 cm = 12 cm. 4 cm + 5 cm = 9 cm.. - Học sinh chia 2 đội. 2. Củng cố: - Học sinh cử đại diện lên tham - Trò chơi: Ai nhanh hơn? - Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 4 bạn lên gia. thi đua điền vào chỗ trống: 11 bút - … = 10 bút. 5 hoa + 4 hoa = … 8 bóng + … = 10 bóng. … + 3 cm = 7 cm - Nhận xét. - Lắng nghe. 3. Dặn dò: - Lắng nghe. - Làm lại các bài ở SGK vào vở 2. - Chuẩn bị: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. * * * * * * * * * * * * * Tiết 4 Thủ công CÁCH SỬ DỤNG BÚT CHÌ, THƯỚC KẺ, KÉO. I/ Mục tiêu - Biết cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo. - Sử dụng được bút chì, thước kẻ, kéo. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định Hát 2/ Kiểm tra HS để đồ dùng lên bàn. 3/ bài mời HĐ 1: Giới thiệu - Gv giới thiệu từng dụng cụ thủ Lắng nghe. công 1 cách thông thả: bút chì, thước kẻ, kéo,.. Hs thực hành HĐ 2: hướng dẫn hs thực hành - 2 bộ phận, thân ruột gọt cho nhọn. - Gv cầm cho hs quan sát cách Hs quan sát và tập cầm vẽ trên giấy.
<span class='text_page_counter'>(36)</span> đưa bút khi vẽ, kẻ. - Cách sử dụng thước . - GV hướng dẫn hs cầm tay trái, đặt thước trên giấy đưa đuưa bút sát mép trước kẻ những đoạn thẳng. Cách đều. - Gv giúp đỡ cho HS - Cách sử dụng kéo lưỡi kéo bằng tay phải. - Gv giúp cho hs từng HĐ 3: Hướng dẫn thực hành Gv cho hs kể các đoạn thẳng cách đều ra từng nan. 4. Nhận xét dặn dò. - Về nhà tập cắt nan va chon ra những nan đẹp. * * * * *. Hs thực hành Hs thực hành cầm và tập cắt theo các đoạn thẳng cách đều.. Hs kẻ rồi cắt và chọn ra những nan giấy thẳng và đều. Lắng nghe.. * * * * * * * * Tiết 5. Tự nhiên xã hội. CÂY RAU I. Mục tiêu: - Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây rau. - Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây rau. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: 1 số cây rau, hình cây rau quả. 2. Học sinh: Sách bài tập. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài mới: - Giới thiệu: Bài cây rau. Hoạt động 1: Quan sát cây rau. - Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát cây rau mà mình mang tới lớp. - Chỉ vào bộ phận lá, thân, rễ của cây rau. Bộ phận nào ăn được? - Kiểm tra kết quả hoạt động.. - Hát. - Lắng nghe. - Học sinh quan sát cây rau của mình.. - Học sinh trình bày kết quả về cây rau Kết luận: Có nhiều loại rau khác của mình. - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(37)</span> nhau. - Các cây rau đều có rễ, thân, lá. - Các loại rau ăn lá như: bắp cải, xà lách, …. - Các loại rau ăn lá và thân …. Hoạt động 2: Làm việc với SGK. - Giáo viên giao nhiệm vụ và thực - Học sinh chia nhóm và thảo luận. hiện hoạt động. - Giáo viên chia nhóm 4 học sinh. - Quan sát và trả lời câu hỏi. - Giáo viên giúp đỡ các em yếu. - Gọi 1 số nhóm lên trình bày. - 1 nhóm đọc câu hỏi. + Khi ăn rau ta cần phải chú ý điều - 1 nhóm lên trình bày. gì? + Vì sao ta phải thường xuyên ăn rau? Kết luận: - Lắng nghe. - Ăn rau có lợi cho sức khoẻ, giúp ta tránh táo bón, tránh bị chảy máu chân răng. - Trước khi ăn rau cần phải rửa sạch. 3. Củng cố: - Một học sinh lên tự giới thiệu đặc điểm của mình: Tôi màu xanh, trồng - … rau cải. ở ngoài đồng, có thể cho lá và thân, là rau gì? - Học sinh tiến hành chơi. - Học sinh lên thi đua, nhóm nào trả lời đúng, nhiều sẽ thắng. - Nhận xét. 4. Dặn dò: - Nên thường xuyên ăn rau, và rửa - Lắng nghe. sạch rau trước khi ăn. - Chuẩn bị: Cây hoa. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Thứ sáu ngày 28 tháng 01 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần Bài: OANG – OĂNG I. Mục tiêu: - Đọc được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Áo choàng, áo len, áo sơ mi..
<span class='text_page_counter'>(38)</span> - GD HS biết mặc áo lạnh khi trời lạnh. II. Chuẩn bị: - SGK III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Bài cũ: oan – oăn. - Cho học sinh đọc bài SGK. - Viết: toán, xoăn. - Trò chơi: Tìm chữ bị mất. Giáo viên gắn: môn t………, liên h………, s……… bài, tóc x……… 2. Bài mới: - Giới thiệu: Học vần oang – oăng. a) Hoạt động 1: Dạy vần oang. Nhận diện vần: - Giáo viên ghi oang. - Vần oang gồm những chữ nào? - Lấy vần oang. Đánh vần: - Đánh vần vần oang. - Thêm âm h được tiếng gì? - Ghi từ vỡ hoang. Viết: - Viết mẫu và hướng dẫn viết oang: viết o rê bút viết ă, rê bút viết ng. - Tương tự cho các chữ hoang, vỡ hoang. a) Hoạt động 2: Dạy vần oăng. Quy trình tương tự. b) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng. - Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học sinh nêu từ cần luyện đọc. - Giáo viên ghi bảng: áo choàng liến thoắng oang oang dài ngoẵng - Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh. - Đọc toàn bài trên bảng lớp.. Hoạt động của học sinh - Hát. - Học sinh đọc bài SGK từng phần. - HS viết bảng con. - 5 học sinh lên găén chữ còn thiếu và đọc to lên. - HS nhắc. - Học sinh quan sát. - … o, a, và ng. - Học sinh lấy ở bộ đồ dùng. - o – a – ngờ – oang. Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp. - … hoang. Học sinh đánh vần cá nhân. - Học sinh luyện đọc. - Học sinh viết bảng con.. - Học sinh nêu. - Học sinh luyện đọc.. - HS đọc toàn bài..
<span class='text_page_counter'>(39)</span> Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Luyện đọc. - Giáo viên cho học sinh luyện đọc các vần, từ, tiếng có mang vần đã học ở tiết 1. - Treo tranh vẽ. - Giáo viên đọc câu ứng dụng ở SGK. Hoat động 2: Luyện viết. - Nêu nội dung luyện viết. - Nêu tư thế ngồi viết. - Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết oang: viết o rê bút viết a, rê bút viết ng. - Tương tự cho các chữ oăng, vỡ hoang, con hoẵng. Hoạt động 3: Luyện nói. - Nêu chủ đề luyện nói. - Em hãy quan sát áo của từng bạn và nêu chất liệu vải, kiểu áo. - Các kiểu áo này mặc lúc nào? 4. Củng cố: - Đọc lại toàn bài ở SGK. - Thi đua tìm từ có vần oang – oăng viết ở bảng lớp. - Sau 1 vài hát đội nào tìm nhiều và đúng sẽ thắng. - Nhận xét. 5. Dặn dò: - Đọc lại bài ở SGK. - Viết oang – oăng vào vở 1, mỗi vần 5 dòng. - Chuẩn bị bài 95: oanh – oach.. Hoạt động của học sinh - Học sinh luyện đọc. - Học sinh nêu. - Học sinh luyện đọc. - Học sinh nêu. - HS nêu. - Học sinh viết vở.. - HS nêu. - … áo choàng, áo len, áo sơ mi. - áo len mặc khi lạnh …. - HS đọc. - Học sinh chia 2 dãy, mỗi dãy cử 4 bạn lên thi đua. - Lớp hát 1 bài.. - Lắng nghe. - Lắng nghe.. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Toán. Bài : Luyện tập I. Mục tiêu: - Biết giải bài toán và trình bày bài giải; biết thực hiện cộng, trừ các số đo độ dài. - Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm bài. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên:.
<span class='text_page_counter'>(40)</span> Bảng phụ. 2. Học sinh: SGK, vở bài tập. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Bài cũ: 3. Bài mới: Giới thiệu: Học bài luyện tập. a) Hoạt động 1: Luyện tập. Bài 1: Cho học sinh đọc yêu cầu. - Nêu tóm tắt bài toán. - Giáo viên ghi bảng tóm tắt.. - Nêu cách trình bày bài giải.. Bài 2: Đọc đề bài. - Giáo viên ghi bảng tóm tắt: Có 12 tổ ong. Thêm 4 tổ nữa Có tất cả … tổ ong?. Bài 3: Nhìn tóm tắt đọc đề toán. - Muốn biết có bao nhiêu bạn làm sao?. Bài 4: Tính.. Hoạt động của học sinh - Hát. - HS làm bài tập.. - Học sinh đọc. - Học sinh nêu. Mỹ hái: 10 bông Linh hái: 5 bông Cả hai … bông hoa? - Viết bài giải. + Viết lời giải. + Viết phép tính. + Viết đáp số. - Học sinh làm bài. Bài giải Cả hai có tất cả 10 + 5 = 15 (bông) Đáp số: 15 bông. - Học sinh đọc đề bài. - Học sinh đọc tóm tắt.. - Học sinh trình bày bài. Bài giải Bố nuôi được tất cả là: 12 + 4 = 16 (tổ ong) Đáp số: 16 tổ ong. - Học sinh đọc đề bài. - … phép tính cộng. - Học sinh trình bày bài giải. Bài giải Tổ em co tất cả là: 10 + 8 = 18 (bạn) Đáp số: 18 bạn.. là:.
<span class='text_page_counter'>(41)</span> 3 cm cộng 4 cm = 7 cm. - Khi cộng hoặc trừ, có tên đơn vị thì phải ghi lại (phải cùng đơn vị thì mới cộng hoặc trừ được).. 4. Củng cố: - Trò chơi: Ai nhanh hơn? - Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 4 bạn lên thi đua điền vào chỗ trống: 5 hoa + 4 hoa = … … + 3 cm = 7 cm. - Học sinh làm bài. - Sửa bài miệng. 8 cm + 1 cm = 9 cm. 6 cm + 4 cm = 10 cm. 6 cm – 4 cm = 2 cm. 19 cm – 7 cm = 12 cm. 4 cm + 5 cm = 9 cm. - Học sinh chia 2 đội. - Học sinh cử đại diện lên tham gia. 11 bút - … = 10 bút. 8 bóng + … = 10 bóng. - Nhận xét.. 5. Dặn dò: - Làm lại các bài ở SGK vào vở 2. - Chuẩn bị: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho - Lắng nghe. trước. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * *. Tuần 23 Thứ hai ngày 07 tháng 02 năm 2011 Tiết 2-3 Học vần. OANH - OACH I/ Mục tiêu - Đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng. - Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn Định - Hát 2/ Kiểm Tra: Oang, oăng, - Em hãy nhắc tiết học vừa rồi? Oang – hoang - Viết bảng con Oăng – hoẵng - Nhận xét kiểm tra 3/ Bài mới: HĐ 1: Giới thiệu - Lắng nghe. - Vần mới và ghi trực tiếp lên bảng: oanh oach. HĐ 2: Dạy vần - HS nêu a. Nhận diện vần oanh và cho hs nêu.
<span class='text_page_counter'>(42)</span> cấu tạo. b. Cho hs ghép vần oanh và đánh vần. - HS ghép vần và đánh vần c. Gv đánh vần oanh - Muốn có vần oanh em ghép từ nào? - HS nêu. - Cho hs ghép vần oanh doanh nghiệp - HS ghép. - Doanh trại gv ghi lên bảng d. Vần oach. - HS đọc đồng thanh. e. Tiến hành tương tự như vần oach. - Cho hs so sánh 2 vần oanh oach. - Giống như âm đầu oa khác âm cuối nh, ch HĐ 3: Dạy từ. - Khoanh tay kế hoạch, mới tanh , - Hs tìm tiếng có vần mới ( khoanh, loach xoạch. - Hướng dẫn hs tìm từ và kết hợp toanh, hoạch, xoạch) - Luyện đọc tiếng, đọc trơn cả từ. giải nghĩa từ. HĐ 4: Dạy viết . - Gv viết mẫu lên bảng có kẻ sẵn ô - Hs quan sát và nhận xét cao con chữ h, ly oanh oạch, doanh trại, kế hoạch. d, t,k. - Cho hs viết bảng con. - Gv giúp hs yếu - Hs viết Tiết 2 HĐ 1: Luyện đọc - Đọc bài trên bảng, gv chỉ cho hs đọc. - Hs đọc theo yêu cầu của gv . - Đọc trong sgk - Gv cho hs xem tranh và trả lời câu - HS đọc. - HS quan sát. hỏi: - Bạn đang làm gì? - Các bạn đạng làm kế hoạch nhỏ. - Hs tìm tiếng có vần mới ( hoạch) HĐ 2: Luyện viết -. Cho hs mở vt v và nêu yêu cầu bài. Gv theo dõi và giúp cho từng em. HĐ 3: Luyện nói; Gv cho xem tranh và đọc tên luyện nói. - Gv gợi ý hs - Trong tranh đâu là nhà máy? Cửa doanh trại. - Em thấy 3 tranh này có gì khác. - Hs nêu - Hs viết bài vào vở tiếng việt - Hs quan sát tranh và đọc thử tên bài luyện nói - Hs đọc: nhà máy cửa hàng, doanh trại - HS trả lời..
<span class='text_page_counter'>(43)</span> nhau? - Em đã vào các chỗ này bao giờ chưa? 4/ Củng cố dặn dò Em hãy nhắc lại vần vừa học - Đọc trơn toàn bài. - Thi đọc các tiếng có vần oanh oach. - Học kỹ bài trong sgk xem trước bài 96.. - HS trả lời. - HS phát biểu. - Oanh, oach. - Đọc đồng thanh. - HS thi đọc.. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Tiết 4 Đạo đức. ĐI BỘ ĐÚNG NƠI QUI ĐỊNH (Tiết 1) I/ Mục tiêu - Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương. - Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định. - Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định Hát 2/ Kiểm tra HS trả lời. - Nhắc lại bài học tiết trước? - Muốn có nhiều bạn em phải làm gì? - HS trả lời. - Nhận xét 3/ Bài mời HĐ 1: Giới thiệu - Trên đường đi học từ nhà đến Lắng nghe. trường các em nên đi thế nào để đảm bảo an toàn giao thông. - Gv cho hs xem tranh và giới thiệu Hs nhắc lại baì” đi học’ HĐ 2: gv treo tranh và hỏi. Bài tập 1: Ở thành phố, đi bộ phải đi phần Hs tô màu phần đường được phép đi học đường nào/ vì sao? Gv cho hs lên trình bày ý kiến Lắng nghe. Gv kết luận - Ở nông can đi sát lề đường . - Ở thành phố can đi trên vỉa hè. - Khi qua đường can đi theo đường tín hiệu và đi vào vạch qui định.
<span class='text_page_counter'>(44)</span> HĐ 2; Cho hs làm Bài tập Gv cho hs xem tranh trang 34, 35,. Hs quan sát và nhận xét Đại diện lên trình bày ý kiến Lớp bổ sung Lắng nghe.. Gv kết luận Tranh 1: Đi bộ đúng npơi qui định Tranh2: Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai qui địmh. Tranh 3: hai sang đường đi đúng qui định. Tranh 3: Chời trò chơi” qua đường” 4. Củng cố: - Chúng ta vừa học xong bài gì? HS trả lời. - Chúng ta đi bgộ phải đi như thế nào? HS trả lời. 5. Dặn dò: - Về nhà xem lại bài và thực hành đi bộ Lắng nghe. đúng qui định. - Chuẩn bị tiết 2. Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Thứ ba ngày 08 tháng 02 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần. OAT - OAET I/ Mục tiêu - Đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt; từ và các câu ứng dụng. - Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình. - GD HS giờ giải lao chúng ta xem phim hoạt hình giải trí. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định Hát 2/ kiểm tra - Viết bảng con: doanh trại, thu - HS viết bảng con. hoạch, khoanh tay - HS đọc. - Đọc trong sgk. - Nhận xét kiểm tra - 3/ bài mời HĐ 1: Giới thiệu Hs đọc theo - Trực tiếp và ghi lên bảng oat, oăt, HĐ 2: Dạy vần - Gv chỉ vần oat trên bảng và cho hs - vần oat do 3 con chữ tạo nên. nêu cấu tạo. - Cho hs ghép vần oat..
<span class='text_page_counter'>(45)</span> - Gv đánh vần o – a – t, oat. - Muốn có tiếng hoạt em ghép thế nào? - Gv đánh vàn h – oat nặng hoạt. - Gv cho hs xem tranh và giới thiệu từ hoạt hình. b/ Vần oăt tiến hành tương tự như vần oat. - Cho hs so sánh HĐ 3: Dạy từ - Gv ghi 4 từ lên bảng - Lưu loát. Chỗ ngoặc đoạt giải nhọn hoắt. - Gv hướng dẫn hs đọc kết hợp giải nghĩa từ. HĐ 4: Dạy viết - Gv viết mẫu lên bảng có kẽ săn ô li: oat, oăt., hoạt hình, loăt choắt, - Cho hs viết bảng con - Gv lưu ý giúp đỡ hs yếu. TIẾT 2 HĐ 1: Luyện đọc Đọc bài trên bảng. Gv chỉ vần tiếng từ cho hs đọc Đọc trong sgk. - Cho hs xem tranh và đọc thử câu ứng dụng - Gv treo bảng phụ viết sẵn câu ừng dụng hướng dẫn cho hs đọc HĐ 2: Luyện viết - Gv cho hs mở VTV và nêu tên bài - Cho hs viết - Gv theo dõi và giúp đỡ hs yếu HĐ 3: Luyện nói - Cho hs quan sát tranh và nêu chủ đồ luyện nói. - Hs ghép - Hs đánh vần o – a – tờ- oat. - Ghép h trước vần oat sau. - Hs ghép hoạt - Hs đánh vần. - Hs đọc trơn hoạt hình.. - Giống âm cuối khác âm đầu oa, oă. - Hs tìm tiếng có vần mới ( loát, đoạt, ngoăt, hoắt) - Luyện đọc tiếng từ, - Hs quan sát và nhận xét độ cao - Hs viết bảng con. - Hs đọc theo yêu cầu gv - Hs quan sát tranh và nhận xét - Hs khá xunh phong đọc - Hs tìm có vần mới ( thoăt, hoạt) - Luyện đọc tiếng mới từ, hoạt bát, đọc cả câu. - Hs nêu tên bài - HS viết vào vở. - Hs quan sát tranh và nhận xét.
<span class='text_page_counter'>(46)</span> - Gv đặt vấn đề: - Em có thích phim hoạt hình không? - Em hãy kể cho gv và các bạn cùng nghe về phim đó. - Em thích nhất chỗ nào? - III/ Củng cố dặn dò - Em hãy lại bài vừa học? - Đọc toàn bài - Chơi đọc tiếng có vần mới - Về nhà đọc kĩ bài trong sgk - Xem trước bài 97. - Hs nêu phim hoạt hình. - HS trả lời. - HS trả lời.. - Vần oat, oăt - Đọc đồng thanh 1 lần - Hs thi đọc theo nhóm. - Lắng nghe. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Toán. VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC I./ Mục tiêu - Biết dùng thước có vạch chia cm vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm. - GD HS sử dụng thước thẳng. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định Hát 2/ Kiểm tra HS nêu. - Nhắc lại bài học tiết trước? - Cho 3 hs lên bảng đo độ dài đoạn Hs dùng thước có vạch chia để đo đoạn thẳng. thảng . 3/ Bài mời HĐ 1: Giới thiệu - Hôm nay gv hướng dẫn các em vẽ HS nhắc lại đoạn thảng có độ dài cho trước” - Gv ghi lên bảng - Gv đặt vần đề . HS quan sát - Em vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 5cm. - Gv vừa nói vừa làm đặt thước trên giấy tay trái giữ chọn gay vạch có số 0, điểm gạch có số 5 - Nhắc thước ra điểm A ở điểm thứ nhất, bổ điểm thứ hai ta được đạon thẳng AB dài 5cm. HĐ 2: thực hành.
<span class='text_page_counter'>(47)</span> Gv cho hs quan sát và giúp em còn lung túng. Bài tập 2: hướng dẫn tóm tắt Hs tự vào vở cả 2 đoạn Gv vẽ cho hs thấy rõ đề toán. 5 + 5 = 10 ( cm) - Cho 2 số hs đọc đề toán của mình. Đáp số : 10 cm Hs tự vẽ - Gv chọn bài giải đúng cho hs tự vẽ hai đoạn thẳng III/ Củng cố dặn dò HS nhắc - Em hãy nhắc lại bài? Hs lên thi vẽ - Chơi trò: Thi vẽ nhanh và đúng - Gv chia lớp thành 2 đội - Gv ra đề , đội nào vẽ nhanh và đúng đội đó thắng cuộc * * * * * * * * * * * * * Thứ tư ngày 09 tháng 02 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần. ÔN TẬP I/ Mục tiêu - Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97. - Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 91 đến bài 97. - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chú Gà Trống khôn ngoan. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định Hát 2/ kiểm tra Uynh. Uych - Nhắc lại bài học tiết trước? HS đọc. - Đọc cá nhân trong sgk HS viết bảng con. - Cho HS viết bảng con. 3/Bài mời HĐ 1: Giới thiệu - Ôn các vần uê, uy, uơ: HS tham gia trò chơi. - Trò chơi: xướng hoa. N1: Xướng N2: Hoa HĐ 2: Ôn Hs nêu các vần đã học trong các Bài tập - Gv cho hs đọc giúp đữ cách phát 98 -> 102 âm cho hs chính xác. Hs viết bảng con HĐ 3: Đọc từ. Hs ghép tiếng có chứa vần.
<span class='text_page_counter'>(48)</span> - Gv giao việc cho các nhóm, Mỗi Hs tìm được đọc to lên cho các bạn khác nhận xét góp ý nhóm sẽ tìm tiếng có chứa vần. Hs quan sát và nhận xét HĐ 4: Luyện viết - Gv viết mẫu lên bảng có kẻ sẳn ô lu: hoà thuận, luyện tập. - Gv tổ để giúp hs thấy liền mạch giữa các nét. Tiết 2 HĐ 1: Luyện đọc - Đọc bài trên bảng - Đọc trong sgk - Đọc câu ứng dụng - Tìm tiếng vần trong bài đã ôn. - Thi đọc: Đọc nói tiếp mỗi nhóm 1 câu HĐ 2: Luyện viết - Cho hs vtv và nêu yêu cầu bài viết - Gv cho hs viết vào tập - Gv Kiểm tra tư thế và đồ dùng của hs - Gv giúp cho hs yếu. - GV kể chuyện cho hs nghe. - Hs lên bảng kể - Gọi hs khá kể toàn bộ câu chuyện cảm ( nếu có). Hs viết bảng con. HS đọc. HS đọc. HS đọc. Hs thi tìm vần có chứa có trong bài. HS thi đọc. HS nêu Hs viết HS nghe Chia nhóm kể chuyện. N1 : kể tranh 1 N2: kể tranh 2 N3: kể tranh 3 HS đọc. Lắng nghe. Lắng nghe.. III/ Củng cố dặn dò - Đọc toàn bài trong sgk - Về nhà học kĩ bài - Xem trước bài “ Trường em” * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Toán. LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu - Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20; biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20; biết giải bài toán. - GD HS biết giải bài toán đố. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu.
<span class='text_page_counter'>(49)</span> Hoạt động của giáo viên 1/ Ổn định 2/kiểm tra - Nhắc lại bài học tiết trước? - Cho 3 hs lên bảng vẽ 3 đoạn thảng - Nhận xét 3/ bài mời HĐ 1: Giới thiệu - Tiết học nay các em sẽ học bài” luyện chung: - Thực hành - Bài tập 1: yêu cầu bài ? - Gv nêu : nhiều cách viết theo hàng ngang dọc 1 cách liên tục - Bài tập 2: Yêu cầu bài? - Gv hỏi tại sao lại là số đó? -. Bài tập 3: Gv và hs đọc bài toán Gv đặt câu hỏi. Hộp có mấy cái bút đỏ? Bài toán hỏi tìm cách giải Tất cả là mấy bút? Bây giờ chúng ta cùng đặt lời giải. Gv chấm sữa bài .. Hoạt động của học sinh Hát HS nhắc Hs1 : 5 cm Hs 2: 7 cm Hs 3: 4 cm Lắng nghe. HS nêu. Lắng nghe. HS làm bài. Điền vào từ 1 đến 10 vào ô trống Hs viết số theo thứ tự vào ô trống 1 hs đọc Hs nêu yêu cầu Hs lập tóm tắt Có 12 bút xanh Có 3 bút đỏ. Có tất cả mấy bút. - Từng hs đưa ra cả lớp nhận xét . - Giải trong vở 5 em Bài giải Trông hộp có tất cả là. 12 + 3 = 15 ( bút) Đáp số: 15 bút Hs nêu yêu cầu bài Hs ghi số vào các ô còn lại.. Bài tập 4: yêu cầu bài - Gv làm mẫu bài 1: III/ Củng cố dặn dò HS nhắc. - Em hãy nhắc lại bài vừa học? Lắng nghe - Về nhà xem lại các bài tập. * * * * * * * * * * * * * Thứ năm ngày 10 tháng 02 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần. UÊ - UY I/ Mục tiêu - Đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu..
<span class='text_page_counter'>(50)</span> - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay. - HD HS kể tên 1 số phương tiện giao thông. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định Hát 2/ kiểm tra HS nêu. - Em nhắc lại vần đã học? HS viết bảng con - Viết bảng con HS đọc. - Đọc trong sgk. - Nhận xét 3. Bài mời HĐ 1: Giới thiệu HS chơi. Trò chơi xướng hoa. Nhóm 1: Sắp xếp lại âm: o, a, e, u, ê, y Nhóm 2 : hoạ lại Oa,oe,uê,uy. Hs lên bảng viết 2 vần oa, oe Gv gọi 1 hs giỏi viết oa, oe Hs nhắc lại uê, uy Còn lại 2 vần sẽ học hôm nay. HĐ 2: Dạy vần Nhận diện: Vần . Vần uê do 2 âm ghép lại ( u trước e Gv chỉ vần uê, và cho hs phân tích cấu tạo sau) vần HS ghép Cho hs ghép uê. Hs ghép h trước, vần uê ssau và dấu Muốn có tiếng huệ em ghép thế nào? nặng. Đánh vần hs đọc trơn hoa huệ. b/ Vần uy tiến hành tương tự như vần, uê, và uy. HĐ 3: Dạy từ. Giống âm đầu khác âm cuối ê, y, Gv ghi lên bảng cây vạn tuế, tàu thuỷ, Hs tìm tiếng vầm mới ( tuế, xuê, tàu xum xuê, khuy áo. thuỷ, khuy) Hướng dẫn hs đọc viết nghĩa từ. Luyện đọc tiếng mới , đọc trơn cả từ HĐ 4: Dạy viết gv viết mẫu lên bảng có kẻ sẳn ô ly: uê,uy hoa huệ, tùa thuỷ. Huy hiệu,.. Hs quan sát và nhận xét độ cao con Hướng dẫn hs viết đúng, độ cao. chữ. Hs viết Cho hs viết bảng con. Tiết 2 HĐ 1: Luyện đọc Đọc bài trong sgk. Hs đọc theo yêu cầu cầu gv Gv chỉ vần tiếng từ cho hs đọc Hs quan sát “ quê, làng quê” Đọc câu ứng dụng. Gv cho hs xem tranh và hỏi tranh vẽ gì? Hs tìm tiếng xuê, khoe Em hãy đọc thử rồi tìm tiếng mới.
<span class='text_page_counter'>(51)</span> Luyện đọc tiếng từ, câu, HĐ 2: Luyện viết Cho hs mở vtv vao nêu yêu cầu bài viết Cho hs viết vào vtv. HĐ 3: Luyện nói Trong tranh vẽ gì? Em hãy đọc thử ? Các phương tiện đó dùng để làm gì? Cho HS đọc đồng thanh III/ Củng cố dặn dò Đọc toàn bài Thi tìm tiếng có uy vần uê , uy, Về nhà học mkỹ bài , xem trước bài uơ, uya... Hs nêu yêu cầu bài Hs viết vào vtv Tàu hoả, tàu thuỷ, máy bay,.. HS đọc. Đều là phương tiện đi lại Hs đồng thanh HS đọc HS thi tìm Lắng nghe.. * * * * * * * * * * * * *.
<span class='text_page_counter'>(52)</span> Tiết 3 Toán. LUYỆN TẬP CHUNG I.. Mục tiêu: - Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước; biết giải bài toán có nội dung hình học. - HD HS biết cách cộng, trừ nhẩm nhanh. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Bảng phụ. 2. Học sinh: Vở bài tập. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: 3. Bài mới: Luyện tập chung. a. Giới thiệu: Học luyện tập. b. Hoạt động 1: Luyện tập. - Cho học sinh làm vở bài tập/ 22. Bài 1: Nêu yêu cầu bài. - Lưu ý: tính toán cẩn thận khi làm bài. Bài 2: Nêu yêu cầu bài. - Trong các số đó con xem số nào là bé nhất thì khoanh vào. Bài 3: Hãy dùng thước đo độ dài đoan AC. - Lưu ý điều gì khi đo?. Bài 4: Đọc đề bài. - Bài toán cho gì? - Bài toán hỏi gì? - Muốn biết cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ta làm sao? - Nêu lời giải phép tính. - Có nhiều cách ghi lời giải.. - Hát. - HS nhắc. - Học sinh làm bài ở vở bài tập. - Tính. - Học sinh tính và làm. - Sửa bài miệng. - Học sinh nêu. - … bé nhất: 10. - … lớn nhất: 17. - Học sinh sửa bảng lớp. - Đặt thước đúng vị trí số 0 và đặt thước trùng lên đoạn thẳng. - Học sinh làm bài, - Đổi vở cho nhau sửa. - Học sinh đọc đề bài. - Tổ 1 trồng 10 cây, tổ 2 trồng 8 cây. - Cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây? - Học sinh nêu. - Học sinh nêu nhiều cách khác nhau..
<span class='text_page_counter'>(53)</span> 4. Củng cố: Trò chơi: Chia bánh. - Gắn 2 hình tròn có gắn các số. - Giáo viên nêu cách chơi: Chia chiếc bánh thành 2 phần sao cho tổng 2 số trong mỗi phần cộng lại bằng nhau.. - Học sinh làm bài. - Sửa bài ở bảng lớp.. - Học sinh theo dõi giáo viên hướng dẫn cách chơi. - Học sinh cử đại diện lên tham gia thi đua. - Nhận xét.. - Nhận xét. 5. Dặn dò: - Lắng nghe. - Làm lại các bài còn sai vào vở 2. - Lắng nghe. - Chuẩn bị: Các số tròn chục. * * * * * * * * * * * * * Tiết 4 Thủ công. KẺ CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU I/Mục tiêu - Biết cách kẻ đoạn thẳng. - Kẻ được ít nhất ba đoạn thẳng cách đều. Đường kẻ rõ và tương đối thẳng. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động: - Hát. 2.Bài kiểm: Cách sử dụng kéo, bút, … - Tiết KT vừa qua em học bài gì? - 1HS trả lời. - Nêu cơng dụng và cách sử dụng bút chì, kéo, - 3HS nêu. thước kẻ. - Nhận xét. 3.Bài mới: Kẻ các đoạn thẳng cách đều a.Giới thiệu: - Giới thiệu ghi bảng tựa bài. - 3-4HS lặp lại. b.Giảng bài. + Hướng dẫn quan sát, nhận xét. - Gắn mẫu vẽ nêu câu hỏi. - Quan sát. Đoạn thẳng cĩ mấy điểm - 2 điểm Đọc tên các đoạn thẳng - 1HS: AB, CD. đoạn thẳng AB và CD cách nhau mấy ơ? - 2ơ.
<span class='text_page_counter'>(54)</span> A._______________________________.B 1 2 C._______________________________.D - Hướng dẫn HS thực hành + Cách vẽ đoạn thẳng: Lấy 2 điểm AB bất kì trên dịng kẻ ngang. Đặt thước qua 2 điểm A, B, giữ thước tay trái. Tay phải cầm viết nối từ A->B + Vẽ 2 đoạn thẳng cách đều: Từ A, B đếm xuống 2 ơ, đánh dấu ghi C, D. Nối lại ta được đoạn thẳng CD. + Thực hành Hướng dẫn HS vẽ bảng con. Quan sát, giúp đỡ HS cịn lúng túng. 4.Củng cố: - Hơm nay em học KT bài gì?. - 2HS nhắc lại cách vẽ.. - Vẽ bảng con. - Vẽ giấy tập. - Vẽ vào vở 3 Kẻ các đoạn thẳng cách đều. - 5-6 vở - 2HS. -. - Chấm 1 số vở của HS. - Thi đua: vẽ đoạn thẳng AB. 5.Nhận xét, dặn dị: - Về tập vẽ thêm. - Tiết sau: Cắt, dán hình chữ nhật - Nhận xét lớp, tuyên dương.. - Lắng nghe. - Lắng nghe. - Lắng nghe.. * * * * * * * * * * * * * Tiết 5 Tự nhiên - Xã hội I.. CÂY HOA. Mục tiêu: - Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây hoa. - Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây hoa. - GD HS có ý thức chăm sóc các cây hoa ở nhà, không bẻ cành, hái hoa ở nơi công cộâng. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Hình ảnh cây hoa ở bài 23. 2. Học sinh: - 1 số cây hoa. III. Hoạt động dạy và học:.
<span class='text_page_counter'>(55)</span> Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Cây rau. - Vì sao chúng ta cần ăn rau? - Khi ăn rau cần chú ý điều gì? - Nhận xét. 3. Bài mới: - Giới thiệu: Học bài cây hoa. a) Hoạt động 1: Quan sát cây hoa. - Cho học sinh quan sát cây hoa mà mình mang tới lớp. + Chỉ rõ các bộ phận của cây hoa. + Vì sao ai cũng thích ngắm hoa? - Cho học sinh nêu. Kết luận: Các cây hoa đều có rễ, thân, lá và hoa, có nhiều loại hoa khác nhau, mỗi loại có màu sắc và mùi hương riêng. b) Hoạt động 2: Làm việc với SGK. - Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo luận. - Giáo viên cho từng nhóm lên hỏi và trả lời. - Các ảnh và tranh ở SGK trang 48, 49 có cá loại hoa nào? - Em còn biết các loại hoa nào nữa không? - Hoa còn dùng để làm gì? 4. Củng cố: Trò chơi: Đố bạn hoa gì? - Mỗi đội cử 4 bạn lên thi đua. - Từng nhóm đưa hoa của mình ra, cho nhóm khác gọi tên. - Nhóm nào gọi nhanh và đúng sẽ thắng. Kết luận chung: Cây hoa có rất nhiều ích lợi. Vì vậy chúng ta không nên ngắt hoa, bẻ cành ở nơi công cộng. 5. Dặn dò:. Hoạt động của học sinh - Hát. - … tránh táo bón, chảy máu chân răng. - … rửa sạch. - HS nhắc. - Học sinh quan sát cây hoa theo các yêu cầu của giáo viên. - … lá, thân, rễ. - HS trả lời. - Học sinh trả lời. - Nhận xét, bổ sung. - Lắng nghe.. - Học sinh quan sát tranh. - 1 em đọc câu hỏi, 1 em trả lời bổ sung. - Học sinh nêu: hoa hồng, hoa phượng. - … trang trí, …. - Học sinh chia làm 2 nhóm, mỗi nhóm cử 4 bạn lên tham gia. - Nhận xét. - Lắng nghe.. - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(56)</span> - Thực hiện tốt điều được học. - Lắng nghe. - Chuẩn bị: Sưu tầm tranh vẽ cây gỗ. * * * * * * * * * * * * * Thứ sáu ngày 11 tháng 02 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần. UƠ- UYA I/ Mục tiêu - Đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya. - HD HS kể các việc làm của em trong từng buổi. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định Hát 2/ Kiểm tra HS nêu. - Nhắc lại bài học tiết trước? HS viết bảng con. - Viết bảng con HS đọc. - Đọc trong sgk - Nhận xét 3/ Bài mới: HĐ 1: Giới thiệu Hs đọc theo uơ – uya. Giới thiệu trực tiếp ghi lên bảng HĐ 2: Đạy vần Vần uơ do 2 vần ghép lại Nhận diện vần uơ, và cho hs nêu cấu tạo. Cho hs quan sát ghép uơ và đánh vần Hs ghép và đánh vần thử. Gv đánh vần mẫu u- ơ – uơ HS đánh vần. Cho hs xem tranh và giới thiệu từ huơ với Hs quan sát tranh tương tự vần uơ Hs đọc trơn huơ vòi Cho hs so sánh nơ, uya,.. Giống âm u, ở đầu khác uơ nơ 2 âm. Uya 2 âm HĐ 3: Dạy từ Gv ghi 4 từ lên bảng và yêu cầu hs tìm Hs tìm tiếng huơ, tuya, huya tiếng có vần mới Luyện đọc trơn đúng HĐ 3: luyện viết Cho hs tìm tiếng có vần mới. Kết hợp giải nghĩa từ. Tiết 2 HĐ 1: luyện đọc. HS quan sát và nhận xét Hs tìm tiếng mói( khuya).
<span class='text_page_counter'>(57)</span> Đọc bài trên bảng Đọc trên bảng Đọc câu ứng dụng Gv cho hs xem tranh và trả lời câu hỏi Bức tranh và hỏi. Bức trang vẽ cảnh gì? Gv viết sẵn trên bảng và hướng dẫn hs đọc. HĐ 2: luyện viết Gv yêu cầu hs mở vở bài tập viết tên bài viết Gv kiểm tra đồ dùng và giúp cho hs yếu. HĐ 3 : Luyện nói Cho hs xem tranh và đọc tên bài luyện nói. Gv hỏi Hằng ngày vào buổi sáng em làm gì? HĐ nhóm . Hỏi nhau về các việc làm của bạn trong, sớm, chiều tối, III/ Củng cố dặn dò - Cho hs đọc thầm bài. - Thi chời trò viết tiếng có vần uơ, uya,.. Về nhà học kĩ bài xem trước bài 100.. Luyện đọc ngôi sao, ngọn đèn, khuya sáng một vầng. Đọc từng câu – cả bài Hs nêu tên bài HS quan sát. HS trả lời HS đọc. Lắng nghe và thực hiện. Hs viết bài trong vở viết.. Hs quan sát tranh và nêu Lắng nghe và trả lời. HS trả lời. Mỗi nhóm 2 bạn. HS trình bày. HS đọc thầm. HS thi.. Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Toán. CÁC SỐ TRÒN CHỤC I/ Mục tiêu - Nhận biết các số tròn chục. Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục. - GD HS viết số cẩn thận II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định Hát 2/ Kiểm tra HS làm bài tập. 3/ Bài mời HĐ 1: Giới thiệu các số từ 10 đến 90. Gv gọi 1 hs lên bảng lấy 1 bó. HS lấy. Hỏi: Có bao nhiêu (10 que) còn gọi là HS trả lời. chục..
<span class='text_page_counter'>(58)</span> Em viết thế nào?. Hs viết 10 Đọc “ mười” Hs viết số 20 đọc “ hai mươi” Hs đọc theo gv Số 10 Số 90. Tương tự các số còn lại.. Nhận xét HĐ 2: Thực hành Bài tập 1: Yêu cầu bài? Em em xem mẫu rồi viết theo mẫu Gv quan sát và giúp hs yếu? Bài tập 2: Yêu cầu bài? Gv nhận xét Bài tập 3: Yêu cầu bài?. HS nêu Hs làm bài theo mẫu và sửa. HS đọc yêu cầu. Hs tự điền và đọc những số đã điền trái và phải. HS chữa bài. HS nêu yêu cầu. Hs tự làm Cho hs đọc theo cột Hs khác nhận xét. III/ Củng cố dặn dò Chơi trò chơi Gv phát cho mỗi nhóm một phiếu.. Hs nối. Nhóm nào đúng nhanh thì nhóm đó thắng. Về nhà xem lại các bài tập . Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * *. Tuần 24 Thứ hai ngày 14 tháng 02 năm 2011 Tiết 2-3 Học vần. UÂN- UYÊN I/ Mục tiêu - Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện. - HD HS đọc truyện vào giờ giải lao. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định Hát 2/ Kiểm tra HS nêu. - Nhắc lại bài học tiết trước? HS viết bảng con - Viết bảng con.
<span class='text_page_counter'>(59)</span> - Nhận xét 3/ Bài mời Hs nhắêc lại HĐ 1: giới thiệu Gv giới thiệu trực tiếp vào vần và ghi lên bảng uân - uyên Vần uân có 3 âm, chữ ghép lại. HĐ 2: Dạy vần “ gv chỉ vần uân lên bảng và yêu cầu hs Hs ghép vần nêu cấu tạo ” Hs đánh vần Cho hs ghép vần uân u – ân – uân. Hs nêu: ghép âm trước vần âm trước vần uân sau. Muốn có tiếng xuân em ghép thế nào? Hs ghép xuân bài tập đánh vần vần hs Cho hs ghép và đánh vần xờ – uân – đánh vần HS quan sát tranh xuân.. Cho hs xem tranh và giới thiệu Từ mùa Hs đọc trơn. xuân.. b/ Nhận diện vần uyên . Giống âm n ở cuối khác và uyê. GV tiến hành tương tự uân.. Hs tìm tiếng có vần mới huân tuần, Cho hs so sanh 2 vần uân – uyên. Chú ý: khi đánh vần uuên là âm đôi nên khuyên, chuyện. đánh vần dọc nhanh u – y = yê nơ – uyên HĐ 3: Dạy từ; Gv ghi lên bảng yêu cầu hs ( huân, tuần, Đọc trơn cả từ. khuyên, chuyện) Kết hợp giải nghỉa từ. HĐ 4: Dạy viết Gv viết mẫu có kẻ sẳn ô li uân uyên, mùa Hs quan sát và nhận xét Hs viết bảng con. xuân, .. Lưu ý: Hs viết đúng độ cao con chữ, đặt dấu đúng vị trí. Gv giúp cho hs yếu Tiết 2: HĐ 1: Luyện đọc Hs đọc. Đọc bài trên bảng HS đọc. Gv chỉ vần, tiếng từ cho hs đọc. GV treo bảng phụ lên bảng và hướng dẫn HS đọc. hs đọc HĐ 3: Luyện viết HS nêu. Gv theo dõi vtv và nêu yêu cầu bài HS viết bài. Cho hs viết bài Gv theo dõi và giúp đỡ hs yếu HĐ4:luyện nói Cho hs xem tranh và đọc thử chủ đề luyện Hs quan sát tranh.
<span class='text_page_counter'>(60)</span> nói Hs xung phong đọc Hs tìm tiếng có vần mới Luyện đọc từ : mùa xuân, chim én, mồ hôi, lượn bay. Đọc từng câu cả bài. Gv đặt câu hỏi Em nào thích đọc truyện? Em đã đọc chuyện gì? III/ Củng cố dặn dò Em hãy bài vừa học? Gv phát phiếu Bài tập cho hs đọc. “ Em thích đọc truyện” HS trả lời.. HS trả lời Hs điền vần và đọc Lớp đọc đồng thanh 1 lần Về nhà đọc kĩ bài xem trước bài uât, Lắng nghe. uyêt. * * * * * * * * * * * * * Tiết 4 Đạo đức. ĐI BỘ ĐÚNG QUI ĐỊNH ( Tiết 2) I/ Mục tiêu - Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương. - Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định. - Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định - Hát 2/ kiểm tra - Đi bộ đúng qui định là như thế nào? - HS trả lời. - Hằng ngày đi bộ trên đường em đi thế - HS trả lời. nào cho đúng luật. - Nếu đi trên đường phải trên đường phố - HS trả lời. em phải đi như thế nào? 3/ Bài mời HĐ 1: Giới thiệu - Em hãy xem tranh và đọc thử bài tập 1: - HS quan sát tranh - Hs thảo luận - 1 số hs nêu nhận xét của mình cả lớp - Gv kết luận: Đi dưới long lề đường là nhận xét và bổ sung. sai qui định vì có thể nguy hiểm cho bản - Lắng nghe thân và cho người thân khác. HĐ 2: làm bài tập 4. - Gv giải thích theo yêu cầu của bài tập.
<span class='text_page_counter'>(61)</span> - GV chữa bài - Lắng nghe. - Tranh 1: 1, 2,3, 4b đúng qui định - HS đọc trơn phần a,b - Tranh , 5, 7, 8 sai qui định - Hs tô màu đúng nơi qui định. - Đi bộ đúng nơi qui định là bảo vệ mình - Nối tranh với mặt. bảo vệ người khác - Lắng nghe. HĐ 3: chời trò chơi. “ đèn xanh, đèn đỏ” - HS nêu: “ đèn tính hiệu lên đỏ dừng lại Đèn màu vàng chuẩn bị Đợi màu xanh ta đi” 4/ Củng cố - Dặn dò: - Chúng ta vừa học xong bài gì? - Đi bộ đúng quy đình. - Về nhà chúng ta nhớ thực hiện đi bộ - Lắng nghe. đúng qui định. * * * * * * * * * * * * * Thứ ba ngày 15 tháng 02 năm 2011 Tiết 1-2 Tập viết Tập viết. HÒA BÌNH, HÍ HOÁY, KHỎE KHOẮN. I.MỤC TIÊU:. - Viết đúng các chữ: hòa bình, hí hoáy, khỏe khoắn, ... kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Chữ mẫu. HS: Bảng con, vở TV. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của GV 1.Khởi động: 2.Bài kiểm: - Đọc: bập bênh, xinh đẹp, giúp đỡ, bếp lửa. - Nhận xét. 3. Bài mới: hòa bình, hí hoáy, khỏe khoắn. a.Giới Thiệu: - Gắn chữ mẫu. - Gọi HS đọc b.Giảng bài: - Gọi HS nêu lại cách viết các âm: h, b, kh, ch, y. Phân tích: hòa bình, hí hoáy, khỏe khoắn c.Luyện viết: GV viết mẫu, nhắc lại quy trình viết: hòa bình,. hí hoáy, khỏe khoắn Hướng. dẫn. viết. vở. tập. viết.. Hoạt động của HS -. Hát.. -. Viết bảng con.. -. Quan sát. Đọc các từ sẽ viết.. -. 5HS nêu. 3HS nêu.. -. HS quan sát..
<span class='text_page_counter'>(62)</span> Lưu ý cách nối nét chữ, cách bỏ dấu thanh, tư thế ngồi… - Chấm 1 số vở của HS. 4.Củng cố: - Gọi HS đọc lại từ đã viết. - Thi đua: viết áo chồng 5.Nhận xét- dặn dị: - Về tập viết nhiều vào bảng con. - Nhận xét lớp, tuyên dương. -. HS viết bảng con. HS viết vở TV.. 3HS đọc. 3 HS thi. Lắng nghe. Lắng nghe.. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Toán. LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu - Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục; bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị). - GD HS viết số cẩn thận và chính xác. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định - Hát 2/ Kiểm tra - Nhắc lại bài học tiết trước? - Xăng ti mét ( cm) - Cho 1 em lên bảng dùng thước đo. - Hs lên bảng - Nhận xét phần kiểm tra - Hs khác nhận xét 3/ Bài mời HĐ 1: Giới thiệu - Tiết trước chúng ta học bài Xăng ti mét. - Hs nhắc lại Tiết này lớp chung ta sẽ thực hiện qua bài “luyện tập.” - Thực hành - Hs tự làm - Cho hs mở sgk làm các Bài tập Bài tập 1: Cho HS nêu yêu cầu. - HS nêu - Cho hs tự làm và sửa. - Hs tự nêu và viết các số từ 10 đến 20 vào ô trống. Bài tập 2: Cho hs nêu yêu cầu. - Cho HS tự làm và chữa bài. - Hs điền vào các số thích hợp hs đọc 11 _ 2 13 + 16 - Hs đọc : cộng 2 – 13 Bài tập 3: Cho HS nêu bài toán. - Hs nêu bài toán - Cho HS nêu tóm tắt. - Nêu tóm tắt Có 12 bi xanh.
<span class='text_page_counter'>(63)</span> - Cho HS giải.. Bài tập 4: Cho HS nêu yêu cầu. - Cho HS giải thích. Có 3: bi đỏ Hơi có tất ? bi - HS giải Số bút là 12 + 3 = 15 ( bút) Đáp số: 15 bút - HS nêu - Hs tự giải thích mẫu 13 + 1 = 14 Viết 14 vào ô trống - Hs tự làm. III/ Củng cố dặn dò - Em nhắc lại bài - HS nhắc. - Về nhà xem lại các bài tập. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Thứ tư ngày 16 tháng 02 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần. UÂT- UYÊN I/ Mục tiêu: - Đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp. - GD HS yêu cảnh đẹp của đất nước. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định - Hát 2/ Kiểm tra - Cho hs chơi một số trò chơi tìm chữ bị - HS chơi. mất để ôn cấu tạo vần, con thuyền, hoà thuận, quyển vở. - Nhận xét 3/ Kiểm tra - Hs đọc trơn các từ có vần uyên, uât HĐ 1: Giới thiệu a/ Gv chỉ vần uât trên bảng và cho hs nêu - Vần uât gồm 3 con chữ ghép lại u – â- t. - Lắng nghe. cấu tạo vần. - Hs đọc ghép Gv đánh vần u- â – uât. - Hs đọc vần Ghép âm trước vần sa và dấu săc. - Ghép vần mẫu xờ – uât – xuất – sắc – x. - Hs quan sát tranh uất. - Gv cho hs xem và giới thiệu từ sản - Hs đọc trơn sản xuất. - Hs đánh vần xuất..
<span class='text_page_counter'>(64)</span> b/ Vần uyêt tiến hành tương tự như vần uyêt. - Đánh vần : u – yê vần uyêt. - Đánh vần: u –yê tờ – uyêt. HĐ 2: Dạy từ - Gv ghi 4 từ lên bảng và hướng dẫn hs đọc kết hợp giải nghĩa từ. HĐ 3: Dạy viết. - Gv viết mẫu lên bảng có kẻ sẳn ô li. - Lưu ý: Hs viết nói nét giữa các con chữ trong tiếng. Tiết 2 HĐ 1: Luyện đọc - Đọc trong sgk đọc câu ứng dụng. - Gv ghi lên bảng và hướng dẫn hs đọc câu ứng dụng. HĐ 2: Luyện viết - Cho hs mở VTV và nêu yêu cầu bài - Cho hs viết bài vào vtv. - Gv cho theo dõi và giúp đỡ hs yếu. HĐ 3: Luyện nói - Cho hs xem tranh và đọc thử tên bài luyện nói ( đèn dầu, đèn điện, đèn quỳnh quang..) Đất nước ta tuyệt đẹp”. - HS đánh vần. - HS đọc. - Hs tìm tiếng có vần mới ( Luật thuật, tuyệt, tuyết) - Luyện đọc tiếng cả từ. - Hs quan sát nhận xét : uyêt, uât, độ cao con chữ y, t. - HS viết bảng con. - HS đọc. - HS đọc. - HS mở VTV. - HS viết bài. - Hs quan sát tranh - Hs xung phong - Hs tìm tiếng có vần mới ( luýnh quýnh) khuỳnh, huỵnh - Hs nêu - Hs nêu bài - Hs quan sát tranh và đọc.. - Nước ta có tên là gì? - Em hãy nhận ta cảnh đẹp nào? - Gv gợi ý - Cảnh đẹp ở biển, ở rừng núi…. III/ Củng cố dặn dò - Uyêt, uât. Đọc đồng thanh - Em hãy nhắc lại vần vừa học? - HS tìm. - Tìm tiếng có vần uân, uyêt - Lắng nghe. - Về nhà đọc lại bài. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Toán. CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC I/ Mục tiêu - Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có phép cộng. - GD HS cộng cẩn thận..
<span class='text_page_counter'>(65)</span> II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên 1/ Ổn định 2/ Kiểm tra 3/ bài mời HĐ 1: giới thiệu - Giới thiệu các số cộng tròn chục . - B1: gv cho hs lấy 3 bó chục rồi thêm hai bó chục nữa. - Hỏi: Được mấy bó tất cả? ( 5bó) - HỎi: 3 chục cộng với 2 chục bằng mấy chục? - Vậy 2 mươi cộng với 3 mươi bằng bao nhiêu? - B2: Gv ghi 30 + 20 - Ta đặt tính - Số 30 viết trên - Số 20 viết dưới - Sao cho thẳng hàng đơn vị thẳng cột , 3 chục thẳng cột với 2 chục. - Ghi dấu cộng - Gạch dưới . - Cách tính * 0 cộng 0 viết 0 thẳng hàng cột. * 3 cộng hai bằng 5 viết 5. Hoạt động của học sinh - Hát - HS làm bài tập.. Năm chục Hs nêu “ Năm mươi” Hs nhắc lại 20 + 30 50. - Gọi 1 số hs đọc “ 3 mươi cộng hai mươi bằng năm mươi”. - Hs tự làm Từng hs nêu cách tính . Hs xem mẫu tự nhẩm có kết quả Hs đọc đề. Bài tập 2: Yêu cầu bài ? Hs nêu lời giải đúng Bài tập 3: Gv hỏi để tập tóm tắt ghi lên Nêu phép tính. bảng , Nêu phép tính - Gv giúp cho hs chữ bài. Cộng các số tròn chục. HS chơi. III/ Củng cố dặn dò - Em hãy nhắc lại bài - Chơi: tìm đáp số nhanh. * * * * * * * * * * * * * Thứ năm ngày 17 tháng 02 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần HĐ 2: Thực hành Bài tập 1: Yêu cầu bài ?.
<span class='text_page_counter'>(66)</span> UYNH- UYCH I/ Mục tiêu - Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và các câu ứng dụng. - Viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang. - Cho HS kể cách sử dụng từng loại đèn. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ ỔN định - Hát 2/ Kiểm tra - Em hãy nhắc lại vần vừa học? - Uât - uyêt. - Viết bảng con. - HS viết bảng con các từ này: Uất – sản xuất, Uyết – duyệt binh. 3/ Bài mời - Gv giới thiệu trực tiếp hai vần và ghi lên HS đọc. bảng uynh uych. HĐ 1 Dạy vần a/ Nhận diện vần - Gv chỉ vần uynh trên bảng và cho . - Hs đọc theo nhóm - Cho Hs nêu cấu tạo vần. - Vần uynh gồm 3 âm ghép lại ( u – y – nh) - Cho hs ghép uynh. - Hs ghép vần uynh - Hs đánh vần - Muốn có tiếng huỳnh ta làm như thế - Ghép h trước vần uynh sau. nào? - Cho HS ghép tiếng huỳnh. - Hs ghép huỳnh. b/Nhận vần uych ( tương tự ) - Cho HS so sánh vần uynh và vần uych - Giống nhau uy khác âm cuối nh, ch. HĐ 2: dạy từ - Cho HS quan sát tranh và rút ra từ để - Hs quan sát tranh dạy. - Hs đọc . - Hs tìm tiếng đọc trơn cả từ. HĐ 3: Luyện viết Lưu ý ch hs viết đúng mẫu, biết nối các - Hs viết bảng con chữ trong vần và tiếng - Hs đọc Tiết 2 HĐ 1: - Đọc bài trên bảng: - Hs đọc. - Gv chỉ vần, Tiếng , từ cho hs đọc - Hs đọc. - Đọc trong sgk. - HS đọc. - Đọc câu ứng dụng - HS đọc. - Gv chgo hs xem tranh và đọc thử câu - Hs đọc và tìm tiếng có vần mới.
<span class='text_page_counter'>(67)</span> ứng dụng - Gv ghi lên bảng và hướng dẫn hs đọc HĐ 3: Luyện nói - Cho 1 hs đọc chủ đề luyện nói; đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang. HĐ 3: Luyện viết - Cho hs mở vtv và nêu yêu cầu bài viết - Cho hs viết bài lưu ý giúp cho hs yếu III/ Củng cố dặn dò - Thi đọc bài theo nhóm - Về nhà đọc kĩ bài. - Xem trước bài 103 ôn tâp.. - Hs đọc - hs quan sát tranh và nêu - HS nêu - Hs viết trong vở tv. - Hs đọc đồng thanh 1 lần.. - HS thi. - Lắng nghe. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Toán. LUYỆN TẬP . I/ Mục tiêu - Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm các số tròn chục; Biết giải bài toán có phép cộng. - Củng cố các tính chất giao hoán của phép cộng thông qua các ví dụ cụ thể. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/Ổn định Hát 2/ Kiểm tra - Cho hs lên bảng đặt tính - HS làm bảng và bảng con. - Lớp làm vào bảng con. 20 + 40; 10 + 40 30 + 20; 50 + 30 - Nhận xét Nhận xét cách đặt tính và tính 3/ Bài mời HĐ 1: giới thiệu - Mở sgk trang 110 và hỏi có mấy bài tập. - Hs mở sgk HĐ 2: hướng dẩn hs làm bài Bài tập 1: yêu cầu bài - Đặt tính rồi tính. - 2 hs làm - Hs khác nhận xét Bài tập 2: yêu cầu bài. - Hs làm bảng con 2 Bài tập còn lại. - Gv lưu ý hs: - Tính nhẩm. - Hs nhẩm phần a, b. - 1 tổ nêu kết quả 1 bài - Phần b ghi đúng đơn vị cm. - 3 hs đọc cá nhân.
<span class='text_page_counter'>(68)</span> Bài tập 3: yêu cầu bài - Gv đặt câu hỏi tập hs tóm tắt. - Lan hái được bao nhiêu? - Mai hái được bao nhiêu? - Đọc câu hỏi. - Gv chỉ tóm tắt và đặt đề toán. - Gv ghi lên bảng. - Hs đọc lời giải: 5 em đọc. -Lớp nhận xét và chọn lời giải đúng. - Hs làm vào bảng con. - Cả lớp nhận xét - HS đọc đề và trả lời câu hỏi.. - HS giải. Bài giải. Số bông hoa hái là 20 + 10 = 30 ( bông hoa) Đáp số: 30 bông hoa.. III/ Củng cố dặn dò - Em hãy nhắc lại bàivừa học? - Cho 2 hs lên bảng thi tính nhanh và - Luyện tập - 2 HS thi. nêu cách tính. 20 + 30; 10 + 40 - Về nhà xem lại các bài tập . - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Tiết 4 Thủ công. CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT (Tiết 1) I/ Mục tiêu - Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật. - Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật. Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản. Đường cắt tương đối thẳng. Hình dán tương đối phẳng. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: Hát 2. Kiểm tra: HS để dụng cụ lên bàn. 3. Bài mới: HĐ1: giới thiệu HĐ 2:Hướng dẫn hs thực hành Hs thực hành kẻ hình chữ nhật Gv nhắc lại cách kẻ hình chủ nhật theo Lắng nghe. hai cách. Cho hs cắt dán hình chữ nhật theo trình Hs cắt dán hình chữ nhật theo 2 cách. tự. - Kẻ hình chữ nhật theo 2 cách : sau đó cắt và dán sản phẩm vào vở thủ công. - Gv nhắc hs ướm sản phẩm vào vào.
<span class='text_page_counter'>(69)</span> vỡ thủ công trước sau đó bôi hồ mỏng đặt dán can đối và miết hình phẳng. - Gv theo dõi và giúp đỡ hs yếu. - Đánh giá sản phẩm - Nhận xét dặn dò - Tình hình học tập của lớp Hs trình bày sản phẩm của mình. 4. Củng cố: - Chúng ta vừa học xong bài gì? - Cho 2 hs thi cắt hình chữ nhật. 5. Dặn dò: Cắt, dán hình chữ nhật. - Về nhà tập cắt hình chữ nhật. 2 HS thi. - Xem bài sau. Lắng nghe. Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Tiết 5 Tự nhiên - xã hội. CÂY GỖ I/ Mục tiêu - Kể được tên và nêu ích lợi của 1 số cây gỗ. - Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định Hát 2 / kiểm tra - Nhắc lại bài học tiết trước? Cây hoa - Hoa để làm gì? HS trả lời. - Nêu ích lợi của hoa. HS nêu. - Nhận xét 3/ Bài mời HĐ 1: Giới thiệu - Gv treo tranh cho hs quan sát và giới To, cứng. Lớn nhiều lá cành. thiệu “ đây là cây gỗ” em hay so sánh với cây hoa. HĐ 2: Quan sát cây gỗ - Em hãy quan sát và chỉ cây nào là cây Hs quan sát và thảo luận . gỗ? Gv chọn 1 số cây bàn giao cho mỗi nhóm Cử 1 đại diện nhóm trình bày một cây. Giao việc: cùng quan sát và chỉ ra các bộ HS cùng quan sát và chỉ. phận của cây. Kết luận : Lắng nghe. - Cây gỗ có thân , rễ lá hoa, nhưng thân.
<span class='text_page_counter'>(70)</span> cây to, cao cứng, có cành lá nhiều. - Cây toả bóng mát cây lấy gỗ cho ta dùng. HĐ 2 Ích lợi của cây gỗ. - Em đã biết được đặt điểm của cây gỗ bay giờ các em sẽ trao đổi với bạn về? - Em thấy cây gì? - Trồng ở đâu? - Trồng để làm gì? - Kể tên những loại cây gỗ – có lợi gì? - Em xem nói xem rừng có loại cây gì? - Em biết tại sao trồng thành rừng? Gv kết luận : - Cây gỗ có nhiều loại khác nhau. - Cây lấy gỗ để xây dựng - Cây để lấy bóng mát - Có loại cây trồng để ăn quả - Có loại cây trồng thành rừng để chắn gió, chắn cát, bão vệ môi trường luôn sạch. Gv hỏi: - Em có biết trong trường chúng ta trồng cây gỗ để làm gì không? - Theo em cần bão vệ cây như thế nào?. Hs làm việc theo nhóm và trình bày.. Lắng nghe.. Lấy bóng mát tạo cho không khí trong lành. Không bẻ cành cây lớn, trồng thêm cây con……. III/ Củng cố dặn dò - Em hãy nhắc lại bài vừa học? Cây gỗ. - Chơi trò: mỗi nhóm phải nêu được một HS chơi. số loại cây khi đến lượt. - Nhận xét Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Thứ sáu ngày 18 tháng 02 năm 2011 Tiết 1-2 Học vần. ÔN TẬP I/ Mục tiêu - Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103. - Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 98 đến bài 103. - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Truyện kể mãi không hết. - GD HS viết chữ cẩn thận. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu.
<span class='text_page_counter'>(71)</span> Hoạt động của giáo viên 1/ Ổn định 2/ kiểm tra - Nhắc lại bài học tiết trước? - Đọc cá nhân trong sgk - Cho HS viết bảng con. 3/Bài mới: HĐ 1: Giới thiệu - Ôn các vần uê, uy, uơ: - Trò chơi: xướng hoa.. Hoạt động của học sinh Hát Uynh. Uych HS đọc. HS viết bảng con. Uych – huỵch Uynh – huynh. Lắng nghe. HS chơi. N1: Xướng N2: Hoa. HĐ 2: Ôn tập - Gv cho hs đọc giúp đỡ cách phát âm cho Hs nêu các vần đã học trong các Bài tập hs chính xác. 98 -> 102 Hs viết bảng con HĐ 3: Đọc từ - Gv giao việc cho các nhóm, Mỗi nhóm Hs ghép tiếng có chứa vần sẽ tìm tiếng có chứa vần. Hs tìm được đọc to lên cho các bạn khác nhận xét góp ý HĐ 4: Luyện viết - Gv viết mẫu lên bảng có kẻ sẳn ô lu: Hs quan sát và nhận xét hoà thuận, luyện tập. Hs viết bảng con - Gv tổ để giúp hs thấy liền mạch giữa các nét. Tiết 2 HĐ 1: Luyện đọc - Đọc bài trên bảng HS đọc. - Đọc trong sgk HS đọc. - Đọc câu ứng dụng HS đọc. - Tìm tiếng vần trong bài đã ôn. Hs thi tìm vần có chứa có trong bài. - Thi đọc: Đọc nói tiếp mỗi nhóm 1 câu HS thi đọc. HĐ 2: Luyện viết - Cho hs vtv và nêu yêu cầu bài viết HS nêu. - Gv cho hs viết vào tập Hs viết - Gv Kiểm tra tư thế và đồ dùng của hs - Gv giúp cho hs yếu. - GV jể cho HS nghe. - Cho Hs kể trong nhóm. Lắng nghe. HS kể trong nhóm.
<span class='text_page_counter'>(72)</span> - Cho HS kể trước lớp. HS kể Gọi hs khá kể toàn bộ câu chuyện cảm ( nếu có) III/ Củng cố dặn dò - Đọc toàn bài trong sgk HS đọc. - Về nhà học kĩ bài Lắng nghe. - Xem trươc bài “ Trường em” Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Toán. TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC I/ Mục tiêu - Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải bài toán có lời văn. - GD HS đọc kĩ bài toán trước khi làm. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định - Hát 2 Kiểm tra - HS làm bài tập. 3/ Bài mời HĐ 1: Giới thiệu - Giới thiệu cách thứ hai số tròn chục - Hs nhắc lại ( theo cột dọc 50 – 20 gv hướng dẫn hs 50 lấy 5 bó chục que tính để nhận biết 50 có - 20 5 chục và 0 đơn vị. 30 Cách viết: Viết số 5 ở cột chục, viết số 0 - 1 hs nói lại cách đặt tính ở cột đơn vị ( sgk) - Tiến hành tách 20 que tính. - HS làm theo hướng dẫn của GV. - Gv giúp hs nhận biết 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị . - Viết số 2 dưới cột chục dưới số 5 viết 0 ở cột đơn vị ở số 0. - Em thể tính thế nào? - Tính kết quả - Cho hs mở sgk trang 131 yêu cầu hs - HS mở SGK. xem các bài tập - Bài tập 1: yêu cầu bài - Hs làm - Bài tập 2: yêu cầu bài. - Tính nhẩm theo mẫu. - Bài tập 3: yêu cầu hs đọc nắm vững đề - Mỗi bài 3 em đọc. toán. - Sữa bài; Yêu cầu hs nêu lời giải và tính - Hs tự tóm tắt và giải. đáp số. Bài giải Số kẹo An có là 30 + 10 = 40 ( Cái kẹo).
<span class='text_page_counter'>(73)</span> Đáp số: 30 cái kẹo. - Có 30 cái kệo thêm 10 cái có tất cả ? - Hs đọc lại bài giải 4. Củng cố: - Chúng ta vừa học xong bài gì? - Trừ các số tròn chục. - Thi tính nhanh đúng nhanh - 2 hs thi. - 80 – 20 = ; 60 – 40= - 80 – 10 = ; 70 – 20 = - Nhận xét, tuyên dương. 5. Dặn dò: - Lắng nghe. - Về nhà làm lại các bài tập. - Lắng nghe. - Xem bài sau. - Lắng nghe. - Nhận xét tiết học. * * * * * * * * * * * * * Tiết 4 Tập viết. TÀU THUỶ, GIẤY PƠ – LUYA… I/ Mục tiêu - Viết đúng các chữ: tàu thủy, giấy pơ-luya, tuần lễ,... kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai. - GD HS ngồi đúng tư thế khi viết. II/ Các HĐ dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định: - Hát 2/ Kiểm tra: - HS viết bảng con. 3/ Bài mới: HĐ 1: Giới thiệu - Gv treo bảng phụ lên. Giới thiệu bài : - Hs nhắc lại Tô, D Đ viết anh gánh đỡ, anh – sạch sẽ. HĐ 2: hướng dẫn ÔN TẬP - Gv phân tích gồm 2 nét liên tiếp ( D Đ) - Gv tô cho hs thấy qui trình, nơi đặt và - Hs quan sát và nhận xét dừng bút. - Chữ Đ có thêm nét ngang ở giữa nét thứ Hs quan sát nhất. HĐ 3: hướng dẫn viết vần từ. Hs viết vào bảng con - Gv tô mỗi vần, từ để hs cần viết liền mạch các con chữ, cách đặt dấu đúng vị trí. Hs mở tập và chuẩn bị tư thế ngồi viết Gv theo dõi. bài. HĐ 4: Thực hành Cho hs mở sgk trang 17..
<span class='text_page_counter'>(74)</span> Gv kiểm tra và cho hs viết bài. - Thu bài chấm - Tuyên dương 1 số em sai sót. 4. Củng cố: - Cho HS nhắc lại các từ được viết. - Cho HS thi viết. 5. Dặn dò: - Về nhà viết lại bài. - Xem bài sau. - Nhận xét tiết học.. HS mở vở tập viết và viết bài.. HS nêu. HS thi.. Lắng nghe. Lắng nghe. Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * *. Tuần 25 Thứ hai ngày 21 tháng 02 năm 2011 Tiết 2-3 Tập đọc TRƯỜNG EM I. Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường. - Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh. - GD HS yêu trường lớp. II. Chuẩn bị: Giáo viên: - Tranh minh họa SGK, SGK. Học sinh: - SGK. III. Hoạt động dạy và học: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Ôn tập - Cho HS đọc và viết bảng con. 3. Bài mới: - Giới thiệu: Tranh vẽ gì? -> Học bài: Trường em. a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc. - Giáo viên đọc mẫu. - Giáo viên ghi các từ ngữ luyện đọc: cô giáo, dạy em, rất yêu, trường học, thứ hai, mái trường, điều hay. - Giáo viên giải nghĩa từ khó.. - Hát. - HS đọc và viết bảng con. - HS nhắc. - Học sinh dò theo. - Học sinh luyện đọc từ khó. - Luyện đọc câu..
<span class='text_page_counter'>(75)</span> + 1 câu 2 học sinh đọc. + Mỗi bàn đồng thanh 1 câu. - Luyện đọc cả bài. Hoạt động 2: Ôn các vần ai – ay. - Tìm trong bài tiếng có vần ai – ay. - Phân tích các tiếng đó. - Tìm tiếng ngoài bài có vần ai – ay. - Quan sát tranh SGK. Dựa vào câu mẫu, nói câu mới theo yêu cầu. - Giáo viên hướng dẫn học sinh nói câu mới. - Nhận xét, tuyên dương đội nói tốt. Tiết 2 Hoạt động của giáo viên a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài. - Giáo viên đọc mẫu. + Đọc đoạn 1. + Trong bài, trường học được gọi là gì? + Đọc đoạn 2. + Vì sao trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai của em? - Giáo viên nhận xét – ghi điểm. b) Hoạt động 2: Luyện nói. - Nêu cho cô chủ đề luyện nói. - Treo tranh SGK. - Tranh vẽ gì?. - … thứ hai, mái trường, điều hay. - Học sinh thảo luận và nêu. - Viết vào vở bài tập tiếng Việt. - Học sinh đọc câu mẫu. + Đội A nói câu có vần ai. + Đội B nói câu có vần ay. Hoạt động của học sinh - Học sinh dò theo. - 2 học sinh đọc. - … ngôi nhà thứ hai của em. - 3 học sinh đọc. - … ở trường có cô giáo như mẹ hiền, có bạn bè thân thiết như anh em. - … hỏi nhau về trường lớp của mình. - Học sinh quan sát. - Hai bạn đang trò chuyện. - Học sinh tự đặt câu hỏi cho nhau và trả lời. + Trường của bạn là trường gì? + Ở trường bạn yêu ai nhất? + Bạn thân với ai nhất trong lớp?. - Học sinh đọc. 4. Củng cố: - HS trả lời. - Đọc lại toàn bài. - Vì sao em yêu ngôi trường của mình? - Lắng nghe. 5. Dặn dò: - Về nhà đọc lại bài. * * * * * * * * * * * * * Tiết 4 Đạo Đức.
<span class='text_page_counter'>(76)</span> Thực hành kỹ năng giữa kì II * * * * * * * * * * * * * Thứ ba ngày 22 tháng 02 năm 2011 Tiết 1 Chính tả TRƯỜNG EM I. Mục tiêu: - Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn : "Trường học là ... anh em": 26 chữ trong khoảng 15 phút. - Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào chỗ trống. - Làm được bài tập 2, 3 SGK II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2 bài tập. 2. Học sinh: - Bộ chữ Tiếng Việt. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài mới: - Giới thiệu: Viết chính tả ở bài tập đọc. a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép. - Giáo viên treo bảng có đoạn văn. - Nêu cho cô tiếng khó viết. - Giáo viên gạch chân. - Phân tích các tiếng đó.. - Hát.. - Học sinh đọc đoạn văn. - Học sinh nêu: đường, ngôi, nhiều, giáo. - Quan sát. - Học sinh phân tích. - Viết bảng con. - Học sinh viết vở.. - Cho học sinh viết vở. - Lưu ý cách trình bày: chữ đầu đoạn văn lùi vào 1 ô, sau dấu chấm phải viết hoa. - Giáo viên quan sát, theo dõi các em. - Học sinh soát lỗi. - Hai em ngồi cùng bàn đổi vở cho nhau. - Ghi lỗi sai ra lề đỏ. - Giáo viên thu chấm. - Nhận xét. b) Hoạt động 2: Làm bài tập. - Học sinh đọc yêu cầu. Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ai hay ay. - 2 học sinh làm miệng: gà mái, máy ảnh. - Lớp làm vào vở. Bài tập 3: Điền c hay k. - Học sinh đọc yêu cầu. cá vàng.
<span class='text_page_counter'>(77)</span> thước kẻ - 2 học sinh làm miệng. lá cọ - Lớp làm vào vở. - Nhận xét. 3. Củng cố: - Nhận xét, khen thưởng các em viết đẹp. - Lắng nghe. 4. Dặn dò: - Nhớ sửa lỗi chính tả mà các em viết sai - Lắng nghe. trong bài. * * * * * * * * * * * * * Tiết 2 Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải bài toán có phép cộng. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Nội dung luyện tập. 2. Học sinh: - Vở bài tập. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: - Gọi học sinh lên bảng. >, <, = 40 – 10 … 20 20 – 0 … 50 30 … 70 – 40 30 + 30 … 30 - Nhận xét. 3. Bài mới: Luyện tập. a) Giới thiệu: Học bài luyện tập. b) Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1: Đặt tính rồi tính. - Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì?. Bài 2: Yêu cầu gì? - Đây là 1 dãy tính, con cần phải nhẩm cho. - Hát. - 4 em lên bảng làm. - Lớp nhẩm theo.. - HS nhắc. - … hàng đơn vị đặt thẳng cột đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục. - Học sinh làm bài. - 5 học sinh lên bảng sửa bài. - Điền số thích hợp. - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(78)</span> kỹ rồi điền vào ô trống. Bài 3: Nêu yêu cầu bài. - Phải tính nhẩm phép tính để tìm kết quả. - Vì sao câu b sai? Bài 4: Đọc đề bài toán. - Bài toán cho gì? - Bài toán hỏi gì? - Muốn biết bao nhiêu cái bát con làm sao? - Có cộng 10 với 2 chục được không? - Muốn cộng được làm sao? - Ghi tóm tắt và bài giải. Tóm tắt Có: 20 cái bát Thêm: 1chục cái bát. Bài 5 : Điền cộng trừ - Yêu cầu học sinh đọc đề bài. - Học sinh làm bài. - 1 học sinh sửa bài ở bảng lớp. -Đúng ghi Đ, sai ghi S. - Lắng nghe. - 70cm – 30 cm = 40 cm đúng. - Học sinh làm bài. - Đổi vở sửa. - Học sinh đọc đề. - Có 20 cái bát mẹ mua thêm 1chục cái bát nửa . - HS trả lời. - Phép tính cộng. - Học sinh nêu. - Đổi 1chục = 10cái bát . - Học sinh làm bài. Bài giải 1 chục = 10(cái bát ) Số bát nhà Lan có là 20 + 10 = 30 (cái) Đáp số: 30 cái. - 2 học sinh sửa bài. - Học sinh đọc yêu cầu và làm bài - Học sinh lên bảng sửa bài. - Giáo viên nhận xét sửa bài -Học sinh trả lời. 2. Củng cố: - Hôm nay học bài gì - Lắng nghe. 3. Dặn dò: - Lắng nghe. - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị: Điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Tự nhiên xã hội I.. CON CÁ. Mục tiêu: - Kể tên và nêu ích lợi của cá. - Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật. - GD HS yêu quý, bảo vệ cá và chăm sóc cá. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên:.
<span class='text_page_counter'>(79)</span> - Cá thật đựng trong bình. - Tranh vẽ SGK. 2. Học sinh: - 1 con cá thật. - Đồ chơi câu cá. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Cây gỗ. - Cây gỗ có các bộ phận nào? - Nêu ích lợi của cây gỗ. 3. Bài mới: - Giới thiệu: Học bài: Con cá. a) Hoạt động 1: Quan sát con cá. - Cho học sinh quan sát con cá. + Tên con cá. + Chỉ và nói tên các bộ phận mà con nhìn thấy ở con cá. + Cá sống ở đâu? + Nó bơi bằng bộ phận nào? - Cho HS trình bày. Kết luận: Cá có đầu, mình, đuôi và vây. Cá bơi bằng đuôi và vây, cá thở bằng mang. b) Hoạt động 2: Làm việc với SGK. - Cho học sinh quan sát tranh ở SGK. - Cho 1 em hỏi, 1 em trả lời. - Cho HS trình bày. - GV hỏi thêm: + Người ta dùng gì để bắt cá trong hình 53? + Con biết những cách nào để bắt cá? + Con biết những loại cá nào? + Con thích ăn những loại cá nào? + Ăn cá có lợi gì? Kết luận: Có nhiều cách bắt cá như câu, lưới. Ăn cá có rất nhiều ích lợi, tốt cho sức khỏe, giúp xương phát triển. c) Hoạt động 3: Thi vẽ cá. - Cho học sinh vẽ con cá mà mình thích vào vở bài tập. Kết luận: Tuyên dương các em vẽ đẹp và nêu đúng tên các bộ phận của cá.. Hoạt động của học sinh - Hát.. - HS nhắc. - HS thảo luận nhóm.. - Các nhóm trình bày. - Lắng nghe. - Học sinh quan sát con cá. - HS hỏi và trả lời. - Từng nhóm lên trình bày. - Nhóm khác bổ sung. - … câu, lưới. - HS trả lời. - … lóc, trê, nục, …. - HS trả lời. - … nhiều chất đạm. - Lắng nghe.. - HS vẽ vào vở. - Lắng nghe.
<span class='text_page_counter'>(80)</span> 2. Củng cố: - 2 đội cử đại diện lên câu cá. Trò chơi: Câu cá. - Chia thành 2 đội, mỗi đội cử 5 bạn lên tham gia chơi. - Từng em lên câu xong chuyền cho em khác, kết thúc bài hát đội nào câu nhiều sẽ thắng. - Nhận xét. 3. Dặn dò: - Lắng nghe. - Chăm sóc, bảo vệ cá. - Lắng nghe. - Chuẩn bị: Con gà. Thứ tư ngày 23 tháng 02 năm 2011 Tiết 1-2 Tập đọc TẶNG CHÁU I. Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non. - Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước. - Học thuộc lòng bài thơ. - GD tình cảm yêu mến Bác Hồ. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Tranh minh họa SGK. 2. Học sinh: - SGK. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. 2. -. Ổn định: Bài cũ: Trường em. Đọc bài SGK. Trường học được gọi là gì? Vì sao nói trường học là ngôi nhà thứ hai của em? - Nhận xét, ghi điểm. 3. Bài mới: - Giới thiệu: Bác Hồ là ai? Em biết gì về Bác Hồ? Học bài: Tặng cháu. a) Hoạt động 1: Luyện đọc. - Giáo viên đọc mẫu. - Giáo viên ghi các từ cần luyện đọc: vở, gọi là, nước non, tỏ, rõ, ….. - Hát. - Học sinh đọc bài: Trường em. - Học sinh nêu. - HS nêu.. - Học sinh nêu. - HS nhắc - Học sinh dò bài. - Học sinh luyện đọc cá nhân từ ngữ..
<span class='text_page_counter'>(81)</span> - Giáo viên giải nghĩa từ khó.. -. - Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh nối. b) Hoạt động 2: Ôn vần ao – au. - Tìm trong bài tiếng có vần ao, au. - Phân tích tiếng vừa tìm được. - Tìm tiếng ngoài bài có vần ao – au.. - Quan sát tranh SGK, đọc câu mẫu. - Giáo viên chỉ học sinh nói câu mới.. Luyện đọc câu. 3 học sinh đọc 2 câu đầu. 3 học sinh đọc 2 câu cuối. Cho học sinh luyện đọc theo hình thức tiếp sức.. - … cháu, sau, …. - Học sinh thảo luận và nêu. - Học sinh đọc thanh các tiếng đúng: bao giờ tờ báo bạo dạn con dao cáu kỉnh mai sau - HS đọc. - Học sinh nói câu có vần ao – au.. - Nhận xét, ghi điểm. Tiết 2 Hoạt động của giáo viên a) -. Hoạt động 1: Tìm hiểu bài. Giáo viên đọc mẫu. Đọc câu thơ đầu. Bác Hồ tặng vở cho ai? Đọc 2 câu cuối. Bác mong các bạn nhỏ làm gì?. - Bài thơ nói lên sự yêu mến, quan tâm của Bác Hồ với các bạn học sinh. - Giáo viên nhận xét, ghi điểm. b) Hoạt động 2: Học thuộc lòng. - Giáo viên cho học sinh đọc toàn bài. + Đọc câu đầu – xóa dần. + Đọc 2 câu cuối.. c) -. Giáo viên nhận xét, ghi điểm. Hoạt động 3: Hát các bài hát về Bác Hồ. Cả lớp hát bài: Ai yêu Nhi Đồng. Bài hát ca ngợi ai?. Hoạt động của học sinh -. HS dò theo. 2 HS đọc. … cho bạn học sinh. 2 học sinh đọc. Ra sức học tập để thành người. - Lắng nghe. - Học sinh đọc toàn bài. - Học sinh luyện đọc thuộc lòng câu đầu. - Học thuộc lòng. - Học sinh thi học thuộc lòng bài thơ.. - Học sinh hát. - … Bác Hồ..
<span class='text_page_counter'>(82)</span> - Em biết bài hát nào về Bác Hồ nữa? - Giáo viên nhận xét. 4. Củng cố: - Cho học sinh thi đua đọc thuộc bài thơ dưới hình thức tiếp sức.. - Học sinh xung phong thi đua theo tổ. - Học sinh cử đại diện thi đua đọc. - Tổ nào đọc chậm và sai sẽ thua. - Nhận xét.. - Nhận xét. 5. Dặn dò: - Về nhà học thuộc bài thơ. - Lắng nghe. - Tiết sau học tiếp tập viết chữ B. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Tiết 2 Toán I.. ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH. Mục tiêu: - Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình; biết cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán có phép cộng. - Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm bài. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác. 2. Học sinh: - Vở bài tập. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: - 2 học sinh lên bảng. 30 + 50 = 80 – 40 = 70 – 20 = 50 + 40 = - Nhận xét. 3. Bài mới: - Giới thiệu: Học bài điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình. a) Hoạt động 1: Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình. Giới thiệu phía trong và ngoài hình. - Hát. - 2 HS làm bảng lớp - Lớp làm bảng con.. - HS nhắc..
<span class='text_page_counter'>(83)</span> vuông: - Gắn hình vuông. - Đính bông hoa lên phía trong, con bướm phía ngoài. - Nhận xét xem bông hoa và con bướm nằm ở đâu? Giới thiệu điểm ở phía trong và ngoài hình vuông: - Chấm 1 điểm ở trong và 1 điểm ngoài hình vuông. - Tương tự cho điểm ở trong và ngoài hình tròn. b) Hoạt động 2: Luyện tập. Bài 1: Yêu cầugì? - Quan sát kỹ vị trí các điểm sau đó đọc từng dòng xem đúng hay sai rồi mới điền. Bài 2: Nêu yêu cầu bài. - Các con chú ý làm chính xác theo yêu cầu. Bài 3: Tính phải thực hiện thế nào? Bài 4: Đọc đề bài. - Đề bài cho gì? - Đề bài hỏi gì? - Muốn biết 2 băng dài bao nhiêu ta làm sao? 2. Củng cố: Trò chơi: Nhanh mắt khéo tay. - Phát cho mỗi học sinh 1 lá phiếu. Lá phiếu vẽ hình chữ nhật và các điểm, yêu cầu nối các điểm trong hình thành 1 ngôi sao và tô màu vào ngôi sao đó. - Nhận xét. 3. Dặn dò: - Chuẩn bị: Luyện tập chung. * * * * * * * * * Thứ năm ngày 24 tháng 02 năm 2011 Tiết 1 Chính tả. - Học sinh quan sát. - … bông hoa ở trong, con bướm ở ngoài. - Học sinh quan sát. - Điểm A ở trong, điểm N ở ngoài. - Đúng ghi Đ, sai ghi S. - Học sinh làm bài. - Học sinh sửa ở bảng lớp. - Vẽ điểm trong, ngoài hình tam giác, hình vuông. - Học sinh làm bài. - Sửa ở bảng lớp. - Lấy 10 cộng 20 trước được kết quả cộng cho 40. - Sửa bài miệng. - Học sinh đọc. - Băng giấy đỏ: 30 cm. - Băng xanh: 50 cm. - Hai băng dài bao nhiêu? - Học sinh làm bài. - Sửa bảng lớp. - Học sinh nhận phiếu, nối thành ngôi sao và tô màu. - Tổ nào có nhiều bạn vẽ nhanh nhất sẽ thắng. - Lắng nghe. * * * *.
<span class='text_page_counter'>(84)</span> I.. TẶNG CHÁU. Mục tiêu: - Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bốn câu thơ bài Tặng cháu trong khoảng 15-17 phút - Điền đúng chữ l, n vào chỗ trống hoặc dấu hỏi, dấu ngã vào chữ in nghiêng. Bài tập (2) a hoặc b.. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Bảng phụ có ghi bài thơ. 2. Học sinh: - Vở viết. II. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: - Điền vần ai – ay. m…… trường m…… bay - Chấm vở của những em viết lại bài. - Nhận xét. 3. Bài mới: - Giới thiệu: Viết chính tả. a) Hoạt động 1: Học sinh nghe viết. - Giáo viên treo bảng phụ. - Tìm tiếng khó viết. - Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh. - Cho viết bài vào vở. - Đọc toàn bài cho học sinh soát. - Giáo viên thu chấm. b) Hoạt động 2: Làm bài tập. - Bài 2a: Điền vào chỗ trống l hay n.. - Bài 2b: Điền dấu hỏi hay dấu ngã.. - Hát. - HS lên làm. mái trường máy bay. -. Học sinh đọc bài. Học sinh nêu. Học sinh phân tích. Viết bảng con.. - Học sinh đổi vở cho nhau để chữa bài. - Học sinh ghi lỗi ra lề đỏ. -. Học sinh đọc yêu cầu. 2 học sinh làm miệng. nụ hoa con cò bay lả … Học sinh làm vào vở. Học sinh đọc yêu cầu. 2 học sinh làm miệng. quyển vở tổ chim - Học sinh làm vở..
<span class='text_page_counter'>(85)</span> 2. -. 3. -. - Giáo viên sửa bài. - Nhận xét. Củng cố: Cho học sinh thi đua điền vào chỗ trống l, n, hỏi, ngã. cái …oa núi …on té nga rô rá Nhận xét. Dặn dò: Ôn lại các quy tắc viết chính tả. Về nhà tập viết thêm ở vở 1. * * * * * * * * * Tiết 2 Tập viết. - Học sinh chia 2 đội, mỗi đội cử 4 bạn lên tham gia tiếp sức nhau. - Lớp hát 1 bài. - Lắng nghe. - Lắng nghe. * * * *. Ôn Tập A, Ă, Â, B I. Mục tiêu: - Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B. - Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai. (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần) II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Chữ hoa A, Ă, Â, vần ai, ay. 2. Học sinh: - Vở tập viết, bảng con. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài mới: - Giới thiệu: Tô chữ hoa và tập viết các vần, các từ ngữ ứng dụng. a) Hoạt động 1: Tô chữ hoa. - Chữ A hoa gồm những nét nào? - Viết mẫu và nêu quy trình viết. b) Hoạt động 2: Viết vần. - Giáo viên treo bảng phụ. - Giáo viên nhắc lại cách nối nét các chữ. c) Hoạt động 3: Viết vở.. - Hát. - HS nhắc - … gồm 2 nét móc dưới và 1 nét ngang. - Học sinh viết bảng con. Học sinh đọc các vần và từ ngữ. - Học sinh viết bảng con. -.
<span class='text_page_counter'>(86)</span> 2. 3. -. - Nhắc tư thế ngồi viết. - Giáo viên viết mẫu từng dòng. - Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh. - Thu chấm. - Nhận xét. Củng cố: Trò chơi: Ai nhanh hơn? Thi đua mỗi tổ tìm 1 tiếng có vần ai – ay viết vào bảng con. Nhận xét. Dặn dò: Về nhà viết vở tập viết phần B.. - Học sinh nhắc lại. - Học sinh viết theo hướng dẫn.. - Học sinh cả tổ thi đua. Tổ nào có nhiều bạn ghi đúng và đẹp nhất sẽ thắng.. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * *.
<span class='text_page_counter'>(87)</span> Tiết 3 Toán. I. II. III.. LUYỆN TẬP CHUNG Mục tiêu: - Biết cấu tạo số tròn chục, biết cộng, trừ số tròn chục; biết giải bài toán có một phép cộng. Chuẩn bị: - Bộ đồ dùng phục vụ luyện tập. - Vở bài tập. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. 2. -. Ổn định: Bài cũ: Giáo viên gắn hình vuông, tròn lên bảng. Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông, 2 điểm ở ngoài hình. - Vẽ 3 điểm ngoài hình tròn, 4 điểm ở trong. - Nhận xét 3. Bài mới: a) Giới thiệu: Học bài luyện tập chung. b) Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1: Nêu yêu cầu bài. - 1 học sinh đọc mẫu.. Bài 2: Yêu cầu gì? - Nhìn trong quả bóng các số đã cho số nào bé nhất thì ghi trước. Bài 3: Yêu cầu gì? - Khi đặt tính lưu ý điều gì? - Câu b: tính nhẩm và ghi tên đơn vị sau khi tính. Bài4 : Bài toán có lời văn - Học sinh đọc yêu cầu bài - Giáo viên cho học sinh làm bài - Giáo viên sửa bài. - Hát. - Quan sát. - 2 học sinh lên bảng vẽ.. - Nhận xét. - HS nhắc. - Đúng ghi Đ, sai ghi S. - 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị đúng. - Học sinh làm bài. - Sửa bài miệng. - Viết theo thứ tự từ bé đến lớn và lớn đến bé. - Học sinh làm bài. - Sửa bảng lớp. - Đặt tính rồi tính. - Đặt các số phải thẳng cột. - Học sinh làm bài. - 4 em sửa. - Học sinh đọc yêu cầu - Học sinh làm bài.
<span class='text_page_counter'>(88)</span> 2. -. 3. -. Giải Cả hai lớp vẽ được bức tranh là 20+30 = 50 ( bức tranh ) Đáp số : 50 bức tranh Bài 5: Đọc đề bài. - Nhìn xem điểm ở trong hình tam giác là điểm nào? - Điểm ở ngoài hình. Củng cố: Trò chơi thi đua: Ai nhanh hơn? Chia 2 đội: 1 đội lên vẽ hình, 1 đội lên chấm 3 điểm trong và 2 điểm bên ngoài hình của đội vừa vẽ. Đội nào đúng nhất sẽ thắng. Dặn dò: Ôn lại các bài đã học. Chuẩn bị kiểm tra giữa kỳ II. * * * * * * * * * Tiết 4 Thủ công. - Viết theo mẫu. - … B, A, M. - … I, C, N. - Học sinh chia 2 đội, mỗi đội cử 2 bạn lên tham gia. - Nhận xét. - Lắng nghe. - Lắng nghe. * * * *. Cắt dán hình chữ nhật (Tiết 2) I. Mục tiêu - Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật. - Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật. Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản. Đường cắt tương đối thẳng. Hình dán tương đối phẳng. II. Hoạt động dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định - Hát 2. Kiểâm tra bài cũ - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh - Học sinh để phần chuẩn bị lên bàn 3. Dạy bài mới Giới thiệu bài - Hôm nay học cắt dán hình chữ nhật tiết 2 - HS nhắc. - Giáo viên cho học sinh thực hành - Học sinh thực hành - Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại trình tự cắt - Học sinh nhắc lại hình - Giáo viên theo dỗi uốn nắn giúp đỡ những em - Học sinh thực hành cắt. còn lúng tún - Học sinh dán hình - Giáo viên cho học sinh dán hình - Giáo nhắc học sinh phải ướm sản phẩm vào vở trước sau đó bôi lên lớp hồ mổng đặt sản phẩm.
<span class='text_page_counter'>(89)</span> cân đối và miết hình cho phẳng 4. Củng cố - Hôm nay học bài gì - Học sinh nhắc lại tựa bài 5. Nhận xét - dặn dò - Nhận xét tiết học - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * * Thứ sáu ngày 25 tháng 02 năm 2011 Tiết 1-2 Tập đọc CÁI NHÃN VỞ I. Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: quyển vở, nắn nót, viết, ngay ngắn, khen. - Biết được tác dụng của nhãn vở. - GD HS giữ gìn sách vở cẩn thận. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Tranh minh họa, SGK. 2. Học sinh: - SGK. III. Hoạt động dạy và học: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. 2. 3. -. Ổn định: Bài cũ: Đọc bài: Tặng cháu. Bác Hồ tặng vở cho ai? Bác mong cá cháu làm việc gì? Nhận xét, ghi điểm. Bài mới: Giới thiệu: Tranh vẽ gì?. Học bài: Cái nhãn vở. a) Hoạt động 1: Luyện đọc. - Giáo viên đọc mẫu. - Giáo viên ghi các từ cần luyện đọc: nhãn vở, trang trí, nắn nót, ngay ngắn. Đoạn 1: Bố cho … nhãn vở. Đoạn 2: Phần còn lại. b) Hoạt động 2: Ôn vần ang – ac.. - Hát. - Học sinh đọc. - Học sinh nêu. - HS nêu. - Em bé đang ngồi viết nhãn vở. - Học sinh dò. - Học sinh luyện đọc cá nhân từ ngữ. - Luyện đọc câu. + Mỗi câu 1 học sinh đọc. + Mỗi câu 1 bàn đọc. - Luyện đọc đoạn. - Đọc cả bài..
<span class='text_page_counter'>(90)</span> -. Tìm tiếng trong bài có vần ang – ac. Phân tích tiếng vừa tìm được. Tìm tiếng ngoài bài có vần ang – ac. Giáo viên ghi nhanh lên bảng.. - … giang, trang. - Học sinh thảo luận và nêu. - Học sinh đọc các tiếng đúng: cây bàng, cái thang, càng cua, các bạn, bác cháu, rác, ….. Tiết 2. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Toán. Kiểm trađịnh kì * * * * * * * * * * * * * Tiết 4 Kể chuyện RÙA VÀ THỎ.
<span class='text_page_counter'>(91)</span> I. Mục tiêu: - Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo trành và gợi ý dưới tranh. - Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Chớ nên chủ quan, kiêu ngạo. - GD HS trong cuộc sống không được chủ quan, kiêu ngạo. II. Chuẩn bị: - Tranh minh họa Rùa và Thỏ. - Mặt nạ Rùa và Thỏ. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài mới: - Giới thiệu: Cô sẽ kể cho các con nghe câu chuyện Rùa và Thỏ. a) Hoạt động 1: Giáo viên kể chuyện. - Giáo viên kể lần 1 toàn câu chuyện. - Kể lần 2 kết hợp chỉ lên từng bức tranh. b) Hoạt động 2: Kể từng đoạn theo tranh. - Giáo viên treo tranh. - Rùa đang làm gì? - Thỏ nói gì với Rùa? - Kể lại nội dung tranh 1. - Tương tự với tranh 2. c) Hoạt động 3: Kể toàn chuyện. - Giáo viên tổ chức cho các nhóm thi kể chuyện. - Cho các nhóm lên diễn. - Giáo viên nhận xét, ghi điểm. d) Hoạt động 4: Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện. - Vì sao Thỏ thua Rùa?. 3. 4.. - Qua câu chuyện này khuyên các em điều gì? - Giáo viên chốt ý, giáo dục: Không nên học như bạn Thỏ, nên học theo bạn Rùa, phải luôn kiên trì và nhẫn nại. Củng cố: 1 em kể lại toàn bộ câu chuyện. Em học tập gương bạn nào? Vì sao? Nhận xét. Dặn dò:. - Hát. - Lắng nghe. - Học sinh lắng nghe. - Ghi nhớ các chi tiết của chuyện. -. Học sinh quan sát. Rùa đang cố sức tập chạy. Chậm như Rùa. 2 học sinh kể. Lớp nhận xét.. - Học sinh đeo mặt nà phân vai: Người dẫn, Thỏ, Rùa. - Học sinh lên diễn. - Lớp nhận xét. - Vì Thỏ chủ quan, kiêu ngạo, coi thường bạn. - Học sinh nêu. - Lắng nghe.. - 1 HS kể. - HS trả lời. - Lắng nghe. - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(92)</span> -. Về nhà kể lại câu chuyện cho mọi người ở nhà cùng nghe..
<span class='text_page_counter'>(93)</span> DUYỆT. DUYỆT. CỦA TỔ KHỐI. CỦA BAN GIÁM HIỆU. ........................................................................... ..................................................................... ........................................................................... ..................................................................... ........................................................................... ..................................................................... ........................................................................... ..................................................................... ........................................................................... ..................................................................... ........................................................................... ..................................................................... ........................................................................... ..................................................................... ........................................................................... ..................................................................... ........................................................................... ..................................................................... ........................................................................... ..................................................................... ........................................................................... ..................................................................... ........................................................................... ..................................................................... ..................................................... ...........................
<span class='text_page_counter'>(94)</span>