Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (481.52 KB, 91 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010 Tiết 2-3. Học vần Bài:. ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP. A. MỤC TIÊU - HS nắm được những việc cần phải làm trong các tiết học môn học vần. - Bước đầu nắm yêu cầu cần đạt trong học, học vần. - Phát triển tính tự nhiên trong học môn học vần. - GD học sinh tư thế ngồi đúng. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV + HS : Sách Học Vần 1 ( tập 1 ). Bộ đồ dùng dạy học Học Vần 1, bảng con, phấn, bông lau C. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- KHỞI ĐỘNG - Vỗ tay hát II- KIỂM TRA: - Điểm danh. - Trả lời khi được gọi tên. - KT đồ dùng học tâp của HS. - Để các dụng cụ học tập lên bàn. - Nhận xét. III- BÀI MỚI : ổn định tổ chức lớp 1. Giới thiệu : - Lắng nghe. - GV nêu yêu cầu và nội dung tiết học. - 4 HS nhắc lại. - Nêu tên các loại dụng cụ học tập. 2. Các hoạt động : Hoạt động 1. Giới thiệu. - Giới thiệu tên lớp, tên GV và sơ nét về mình. - HS giới thiệu tên. - GV làm quen với từng HS. - Yêu cầu HS quay sang trái, phải, - Làm theo yêu cầu của GV. trước, sau giới thiệu tên và làm quen với các bạn. - Thực hiện theo yêu cầu của GV. - Hướng dẫn một số trò chơi, bài hát Hoạt động 2 . - Bầu ban cán sự lớp: Lớp trưởng, lớp - HS bầu. phó học tập, văn nghệ. - Phân tổ học tập : Nêu MỤC TIÊU của - Lắng nghe. việc thành lập tổ - HS làm quen với tổ. . Chia lớp thành 4 tổ. . Phân công tổ trưởng, tổ phó. Tiết 2 Hoạt động 3. Hướng dẫn sử dụng sách giáo khoa : - Quan sát sách, vở của mình. - Giới thiệu SGK, vở bài tập. - Hướng dẫn sử dụng SGK : mở, gấp - Thực hiện lấy, mở, gấp sách ( 3 lần) . sách …. Quan sát giúp đỡ HS. Hoạt động 4..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giới thiệu và sử dụng các dụng cụ học - Quan sát. tập môn TV 1. - Bút chì, thước kẻ, gôm, bảng con, bông lau : Công dụng của chúng. + Thực hiện mẫu cách đưa, úp bảng ( kèm hiệu lệnh ) , cầm bút, thước + Quan sát, nhận xét. - Tên gọi và cách sử dụng các dụng cụ - Nêu tên các loại dụng cụ học tập của trong bộ ĐDDH. mình. - Yêu cầu HS lấy các dụng cụ và nói tên - Nhắc lại từng dụng cụ. từng dụng cụ. IV- CỦNG CỐ. - Gọi HS nhắc lại nội dung tiết học. - 5-6 HS nhắc. -Yêu cầu HS lấy các dụng cụ học tập nêu tên và cách sử dụng từng dụng cụ. Trò chơi Chọn, gọi tên đúng, nhanh các dụng cụ - 4HS chơi. học tập môn TV. V- NHẬN XÉT- DẶN DÒ - HS về thực hiện lại các thao tác úp, giơ - Lắng nghe. bảng, cách sử dụng bút, thước, sách - Mua sắm đầy đủ các dụng cụ học tập. - Nhận xét ưu, khuyết điểm. - Tiết sau : Các nét cơ bản. * * * * * * * * * * * * *. Tiết 4. Đạo đức Bài 1 : EM. LÀ HỌC SINH LỚP MỘT.. A. MỤC TIÊU : - Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học. - Bước tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp. - Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp. - GD HS biết quyền lợi và nhiệm vụ của mình. B. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN : GV : Vở bài tập, công ước quốc tế về quyền trẻ em điều 7, 28. Bài hát “ Đi học ”. HS : Vở bài tập đạo đức 1. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- KHỞI ĐỘNG II- KIỂM TRA: - KT đồ dùng học tậâp cuả HS. - Nhận xét. III- BÀI MỚI:Em là học sinh lớp 1. 1. Giới thiệu : - Ghi tựa bài bảng lớp.. Hát “ Đi học ” - Mang đồ dùng để trước mặt.. 3-4 HS lặp lại tựa bài..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2. Các hoạt động : Hoạt động 1: Bài tập 1. Trò chơi : Giới thiệu tên. - Hướng dẫn cách chơi. - Cho các tổ chơi. - Đàm thoại : + Trò chơi giúp em điều gì ?. - Lắng nghe. - Các tổ cùng chơi.. Được giới thiệu tên mình và được bạn giới thiệu. + Em cảm thấy như thế nào khi được giới Rất vui và tự hào khi được giới thiệu thiệu tên mình và được bạn giới thiệu ? tên mình và được bạn giới thiệu. * Kết luận : Mỗi người đều có tên, họ. Trẻ em - Lắng nghe. cũng có quyền có tên họ. Hoạt động 2: Giới thiệu sở thích. - Cho HS thảo luận đôi nói về những sở thích Thảo luận đôi của mình. - Gọi HS tự giới thiệu về mình trước lớp. 4-5 HS trình bày trước lớp. Trả lời câu hỏi trước lớp. * Kết luận : Mỗi người ai cũng có điều mình - Lắng nghe. thích và không thích. Những điều đó có thể giống hoặc khác giữa người này với người kia. Cần phải tôn trọng những sở thích riêng của bạn, người khác. GIẢI LAO Hoạt động 3: Kể về ngày đầu đi học. Đàm thoại : - HS hỏi theo nhóm đôi. Mẹ đã mua sắm những gì cho em ? Ngày đầu đi học em chuẩn bị như thế nào? Ai đưa em đến trường ? Em cảm thấy như thế nào khi được đi học? Em phải làm gì để xứng đáng là học sinh lớp Một ? * Kết luận : Vào lớp Một em sẽ có thêm nhiều bạn mới, thầy cô giáo mới, trường lớp mới, em sẽ được học thêm nhiều điều mới lạ. - Lắng nghe. Được đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em. Em phải vui và tự hào vì mình là học sinh lớp Một. Các em phải cố gắng học tập thật giỏi, thật ngoan để cha, mẹ, thầy cô vui lòng. IV- CỦNG CỐ. Em vừa học bài gì ? Trẻ em có quyền gì? Em cảm thấy như thế nào khi được đi học ? Em phải làm gì để xứng đáng là học sinh lớp Một ? V- NHẬN XÉT- DẶN DÒ - Hằng ngày học tập chăm chỉ, vâng lời thầy cô.. Em là Học sinh lớp Một. Trẻ em cũng có quyền có tên, họ, có quyền được đi học. - Phát biểu. - Phát biểu..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Nhận xét ưu, khuyết điểm. - Lắng nghe. - Lắng nghe. Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010 Tiết 1-2. Học Vần Bài:. CÁC NÉT CƠ BẢN. A. MỤC TIÊU - HS biết tô các nét cơ bản: Ngang, nét sổ, xiên trái, xiên phải , nét móc, cong, khuyết … - Rèn cho học sinh kĩ năng tô các nét cơ bản nhất. - GD HS cách cầm bút và tư thế ngồi. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. GV : Mẫu các nét viết, bảng con . HS : Bảng con, phấn, bông lau, vở tập viết. C. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC . TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- KHỞI ĐỘNG Hát. II- KIỂM TRA: - Điểm danh. - Tiết vừa qua em học bài gì ? Ổn định tổ chức lớp. - Kể tên và nêu công dụng của các đồ 5-6 HS dùng học môn TV ? - KT đồ dùng học tâp củ HS. Để lên bàn dụng cụ học tập của - Nhận xét. mình III- BÀI MỚI : CÁC NÉT CƠ BẢN 1. Giới thiệu : Ghi tựa bài 3-4HS đọc tựa bài. 2. Các hoạt động : Hoạt động 1 : Giới thiệu 6 nét cơ bản đầu. - Gắn các nét mẫu đã viết sẳn bảng phụ. - Hướng dẫn đọc và nhận biết các nét : Quan sát Ngang, sổ thẳng, xiên trái , xiên phải, móc Đọc tên các nét cá nhân, nhóm, trên, móc dưới, móc hai đầu. lớp. GIẢI LAO. Hoạt động 2: Luyện viết. - GV viết mẫu từng nét, vừa viết vừa nêu quy trình viết. Quan sát. - Gọi HS nhắc lại cách viết. - Hướng dẫn HS luyện viết từng nét. 3-4HS - Quan sát giúp đỡ HS. Viết bảng con. TIẾT 2. Hoạt động 3: Giới thiệu các nét còn lại. - Gắn các nét mẫu đã viết sẳn bảng phụ. - Hướng dẫn đọc và nhận biết các nét: Cong trái, cong phải , cong kín , khuyết Quan sát. trên, khuyết dưới ..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> GIẢI LAO. Hoạt động 4: Luyện viết. - GV vừa viết mẫu từng nét, vừa nêu quy trình viết. - Gọi HS nhắc lại cách viết. - Hướng dẫn HS luyện viết từng nét. - Quan sát giúp đỡ HS. Hướng dẫn HS tô vào vở tập viết. Chấm một số vở của HS. IV- CỦNG CỐ. - Hôm nay em học bài gì ? - Kể tên các nét cơ bản ? V- NHẬN XÉT- DẶN DÒ - Về học bài và tập viết lại các nét vào bảng con. - Xem bài 1 : E - Nhận xét ưu, khuyết điểm.. Đọc tên các nét cá nhân, nhóm, lớp. Hát vui. Quan sát. 3-4HS. Viết bảng con. HS tô vào vở tập viết. Các nét cơ bản. 5-6HS - Lắng nghe. - Lắng nghe.. Tiết 3. Toán Bài 1 :. TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN. A. MỤC TIÊU : - Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình. - Bước đầu biết làm quen với SGK, bộ ĐD học Toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán. - GD HS biết sử dụng đồ dùng học toán. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV + HS : SGK, vở bài tập, bộ ĐD học Toán. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- KHỞI ĐỘNG Vỗ tay hát. II- KIỂM TRA: - KT đồ dùng học tâp của HS. Để các dụng cụ học tập lên bàn. - Nhận xét. III- BÀI MỚI : tiết học đầu tiên 1. Giới thiệu : - GV nêu yêu cầu và nội dung môn Toán 1. Quan sát. - Nêu tên các loại dụng cụ học tập: SGK, vở - Lắng nghe. bài tập, bộ ĐD học Toán. 2. Các hoạt động : Hoạt động 1 : Giới thiệu các yêu cầu cần đạt trong học Toán. Cuối năm học các em sẽ biết : - Lắng nghe. - Đọc, đếm, viết, so sánh các số trong phạm vi 100. - Làm được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100 - Biết xem đồng hồ, ngày, tháng, năm ….
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Động viên khích lệ các em đi học đều, đúng giờ, chú ý lắng nghe giảng bài, làm bài tập … Hoạt động 2: Hướng dẫn sử dụng SGK. - Cho HS xem sách Toán 1, giới thiệu sách. - Hướng dẫn lấy sách và mở trang “ Tiết học đầu tiên” . - Yêu cầu HS mở và gấp sách. - Hướng dẫn cách sử dụng SGK. GIẢI LAO Hoạt động 3 : Làm quen với một số Hoạt động của học sinh Toán. - Cho HS quan sát tranh thảo luận đôi trả lời câu hỏi : + Tranh 1 : Các bạn trong tranh đang làm gì? + Tranh 2, 3 : Trong giờ học Toán cần có những đồ dùng học tập nào ? - Gọi HS trình bày trước lớp. - Nhận xét . Hoạt động 4 : Làm quen với bộ ĐD học Toán. - Giới thiệu từng dụng cụ học tập và công dụng của nó : que tính, mô hình đồng hồ, các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, bảng cài, thước. - Yêu cầu HS lấy đồ dùng học tập của mình. - Nhắc nhở HS giữ gìn cẩn thận - Nhận xét IV- CỦNG CỐ. - Gọi HS nhắc lại nội dung tiết học. - Nêu các dụng cụ học tập ,và cách sử dụng từng dụng cụ. Trò chơi Chọn, gọi tên đúng,nhanh các dụng cụ học tập môn Toán. V- NHẬN XÉT- DẶN DÒ - Hằng ngày mang đầy đủ dụng cụ học tập. - Mua sắm đầy đủ các dụng cụ học tập. - Nhận xét ưu, khuyết điểm. - Tiết sau : Nhiều hơn, ít hơn.. Quan sát. Mở sách. HS mở3 lần. Hát vui- Trò chơi. Quan sát tranh thảo luận trả lời câu hỏi - Các bạn đang ngồi học. - Que tính, thước kẻ, bộ ĐD học Toán, vở bài tập … 5 – 6 HS.. Quan sát. Nhắc lại từng tên các đồ dùng và công dụng của nó. Thực hiên sắp xếp và cất bộ ĐD học Toán. - Lắng nghe. - 2HS nhắc. - 4- 5HS nhắc. - HS chơi. - Lắng nghe.. Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010 Tiết 1-2. Học Vần Bài 1 : e A. MỤC TIÊU - Nhận biết được chữ e và âm e. - Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranhtrong SGK. - GD HS yêu thích Tiếng Việt,.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: SGK, tranh minh họa. Bộ đồ dùng dạy học Học Vần 1. HS : SGK , bảng con, bộ đồ dùng học Học Vần 1, vở tập viết 1 ( tập 1 ). C. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- KHỞI ĐỘNG. Hát. II- KIỂM TRA: Các nét cơ bản . - Tiết vừa qua em học bài gì ? 3 HS. - Kể tên các nét cơ bản ? Viết các nét cơ bản vào bảng con. - Nhận xét. III- BÀI MỚI : e 1. Giới thiệu : Gắn tranh và hỏi : - Các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì? Các tranh bé, mẹ, ve, xe. - Tiếng bé, mẹ, ve, xe đều có âm giống nhau: - Ghi bảng, hỏi: + Tiếng bé có âm gì? Âm e. + Tiếng mẹ có âm gì Âm e. Âm e. - Tiếng xe có âm gì? Tiếng ve có âm gì? 2 HS đọc- Đồng thanh : e. - Ghỉ bảng: e. 2/ Dạy chữ ghi âm: - Ghi bảng: e - chữ e có một nét thắt. Hình sợi dây vắt chéo. - Chữ e giống hình cái gì? - Làm thử cho học sinh xem. Tìm chữ e. - Cho HS tìm chữ e trong bộ chữ Đọc cá nhân nhóm, lớp. - Phát âm : e. Hát vui. - Sửa sai cho học sinh. GIẢI LAO - Quan sát. Hướng dẫn viết : - Viết mẫu : Gồm một nét thắt cao 2 ô li. Đặt phấn từ ô li thứ 2 vòng qua bên trái cao đến ô li thứ nhất kết Viết trên không bằng ngón trỏ. thúc ở giữa ô li thứ 2. Viết bảng con. - Hướng dẫn viết trên không. Viết bảng con. Hát múa. Tiết 2 GIẢI LAO 3- LUYỆN TẬP: a/ Luyện đọc: Đọc cá nhân : e trên bảng lớp. Chỉ bảng gọi HS đọc : e. Đọc theo tổ, dãy bàn. GV sửa phát âm cho HS. b/ Luyện viết: Tô chữ e trong vở tập viết. - Lắng nghe. - Hướng dẫn học sinh tô chữ e. Múa hát - Trò chơi. - Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cầm bút. GIẢI LAO C/ Luyện nói:.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Chủ đề: lớp học của các loài vật, của học sinh. - Quan sát và trả lời. Cho HS quan sát tranh SGK thảo luận đôi trả Các loài vật đang học, các học sinh lời câu đang học. - Nhìn tranh các em thấy những gì? - Loài chim, ve, ếch, khỉ. - Mỗi bức tranh nói về loài vật nào?Các bạn - Chữ e. nhỏ trong tranh đang học gì? - Các bạn đều học. Các bức tranh có gì là chung? - Lắng nghe. *Học là cần thiết nhưng rất vui. Ai ai cũng phải đi học và phải học chăm chỉ. Vậy lớp ta có thích đi học đều và học chăm chỉ không? IV- CỦNG CỐ - 1HS GV : Các em vừa học âm gì ? 1HS Âm e có trong các tiếng nào ? - Theo dõi và đọc theo. Hướng dẫn HS đọc SGK. Thi đua : Tìm âm e có trong khẩu hiệu treo - Hs thi. trên bảng ( Năm điều Bác Hồ dạy …) . - Lắng nghe. V- NHẬN XÉT- DẶN DÒ. - Học thuộc bài, xem trước bài b. - Nhận xét ưu, khuyết điểm. * * * * * * * * * * * * *. Tiết 3. Toán Bài 1 : NHIỀU. HƠN, ÍT HƠN. A. MỤC TIÊU : - Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để so sánh các nhóm đồ vật. - GD Hs yêu thích môn toán. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV : SGK, tranh, mẫu vật : viết, thước, 3 cái ly, 2 cái muỗng , bộ ĐD học Toán. HS : SGK, vở bài tập, bộ ĐD học Toán. C. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- KHỞI ĐỘNG Hát. II- KIỂM TRA: - Tiết vừa qua em học bài gì ? Tiết học đầu tiên. - Kể tên và nêu công dụng của các đồ dùng học 5-6 HS môn Toán ? - KT đồ dùng học tâp củ HS. Để lên bàn dụng cụ học tập của - Nhận xét. mình III- BÀI MỚI : NHIỀU HƠN, ÍT HƠN 1. Giới thiệu : Giới thiệu ghi tựa bài. 3 – 4 HS đọc tựa bài. 2. Các hoạt động : Hoạt động 1 : Hình thành khái niệm nhiều hơn, ít hơn.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - So sánh số lượng ly và muỗng : + Gọi HS lên đặt muỗng vào ly. Ly nào chưa có muỗng ? + Mỗi cái ly có 1 cái muỗng nhưng còn 1 cái không có muỗng, ta nói : “Số ly nhiều hơn số muỗng” Ngược lại khi đặt muỗng vào ly còn thiếu một cái muỗng, ta nói : “ Số muỗng ít hơn số ly”. Hoạt động 2 : Quan sát tranh Cho HS quan sát tranh SGK, thạo luận nhóm các đồ vật nào nhiều hơn, ít hơn. Nhận xét. GIẢI LAO. Hoạt động 3: Hướng dẫn làm vở bài tập. IV- CỦNG CỐ. - Em vừa học bài gì ? - So sánh các đồ dùng trong lớp : cửa sổ – cửa cái, các bức tranh – bảng lớp … Trò chơi. V- NHẬN XÉT- DẶN DÒ - Về tập so sánh các đồ vật có trong gia đình. - Xem bài : Hình vuông, hình tròn. - Nhận xét ưu, khuyết điểm.. 1HS. HS chỉ ly không muỗng. - Lắng nghe. 2HS lặp lại. - Lắng nghe. 2HS lặp lại. Thảo luận đôi so sánh các vật trong tranh. Vài HS trình bày trước lớp. Hát vui. HS nhìn tranh và trả lời đồ vật nào nhiều hơn, ít hơn. Nhiều hơn, ít hơn - Hs so sánh. - HS chơi. - Lắng nghe.. Thứ năm 26 tháng 8 năm 2010 Tiết 1-2. Bài 2 :. B. A. MỤC TIÊU. - Nhận biết được chữ và âm b. - Đọc được be. - Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các búc tranh trong SGK. - GD HS yêu thích Tiếng Việt. B. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC. GV : SGK, Tranh minh hoạ các tiếng: bé, bê, bóng, bà. Tranh luyện nói. Bộ đồ dùng dạy học Học Vần 1. HS : SGK , bảng con, bộ đồ dùng học Học Vần 1, vở tập viết 1 ( tập 1 ) C. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC. TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- KHỞI ĐỘNG. Hát II- KIỂM TRA: - Tiết vừa qua em học bài gì ? Âm e . - GV đưa bảng con viết e. 3 HS đọc. Đọc e. Viết bảng con: - Nhận xét. III- BÀI MỚI : B.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> a/ Giới thiệu bài: - Các tranh này vẽ ai và vẽ gì? - Bé, bà, bè, bóng là các tiềng giống nhau ở chỗ đều có âm b. - Ghi bảng : b . b/ Dạy chữ ghi âm: - Ghi bảng: b và đọc : môi ngậm lại, bật hơi ra, có tiếng thanh. - Chữ b gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét thắt. - Cho HS tìm chữ b trong bộ chữ. - Phát âm b. Tiết trước chúng ta học âm gì ? Hôm nay ta học âm b, âm b và âm e ghép lại ta được tiếng be. - Ghi bảng: be. Đọc. - Cho HS tìm và ghép tiếng be trong bộ chữ. - Tiếng be có âm nào đứng trước âm nào đứng sau? - Đọc mẫu: b - e. b - e - be - Chỉnh sửa phát âm cho học sinh. GIẢI LAO. c/ Luyện viết . - Viết mẫu nêu cách viết : Chữ b gồm 1 nét khuyết trên và 1 nét thắt. - Hướng dẫn HS viết trên không. - Hướng dẫn HS viết tiếng be. Nét nối giữa b và e. - Nhận xét, sửa sai. TIẾT 2. GIẢI LAO. 3- LUYỆN TẬP: a/ Luyện đọc: - Chỉ bảng gọi HS đọc : b , be. - GV sửa phát âm cho HS. b/ Luyện viết: - Hướng dẫn học sinh tô chữ e. - Nhắc nhở tư thế ngồi viềt, cầm bút. GIẢI LAO. c/ Luyện nói: Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân. Cho HS quan sát tranh SGK thảo luận đôi trả lời câu hỏi: - Ai đang học bài? - Ai đang tập viết chữ e? - Bạn voi đang làm gì? - Bạn ấy có biết đọc chữ không ? Vì sao ?. 2 HS tranh vẽ : Bé, bà, bè, bóng - Lắng nghe. - HS đọc đồng thanh : bờ - Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh. - Lắng nghe. Tìm chữ b. Đọc cá nhân, nhóm, lớp. Âm e 3 HS đọc. Tìm và ghép tiếng be trong bộ chữ - b trước, e sau. - Đọc cá nhân, nhóm, lớp. Hát vui. - Quan sát. HS viết trên không. - Viết bảng con: b. - Viết bảng con: be. - Vận động. - Đọc cá nhân , nhóm, lớp : b, be trên bảng lớp. - Lắng nghe. - Tô âm b, be trong vở tập viết. Hát vui. HS quan sát tranh SGK thảo luận đôi trả lời câu hỏi: - Chim đang học bài. - Khỉ đang tập viết chữ e. - Đang xem sách. - Không , vì bạn ấy xem sách ngược..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Bạn gái đang làm gì?. - Bạn gái đang kẻ vở. - Đang chơi xếp hình. - Các bức tranh này có gì giống nhau và khác +Giống nhau: ai cũng đang tập trung nhau? vào việc hoc tập. + Khác nhau: các loài khác nhau, các công việc khác nhau: xem sách, tập đọc, tập viết, vui chơi. IV- CỦNG CỐ - Âm b. GV : Các em vừa học âm gì ? - Tiếng be. Âm b có trong các tiếng nào ? - Theo dõi và đọc theo. Hướng dẫn HS đọc SGK. - HS thi tìm tiếng. Thi đua : Tìm tiếng có âm b. - Lắng nghe. V- NHẬN XÉT- DẶN DÒ. - Học thuộc bài, làm bài tập. - Xem trước bài Dấu sắc. - Nhận xét ưu, khuyết điểm. * * * * * * * * * * * * *. Tiết 3. Toán Bài 3.. HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN. A. MỤC TIÊU : - Nhận biết được hình vuông, hình tròn; nói đúng tên hình. - GD HS yêu thích môn toán. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV : Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa có màus ắc khác nhau.. Một số vật thật có hình vuông, hình tròn. HS : SGK , vỏ BT Toán Bộ ĐD học Toán. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- KHỞI ĐỘNG Hát vui. II- KIỂM TRA: - Tiết vừa qua em học bài gì ? Nhiều hơn – Ít hơn. - Gắn tranh cho HS so sánh. 3-4HS so sánh. - KT đồ dùng học tâp củ HS. - Nhận xét. III- BÀI MỚI : HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN 1. Giới thiệu : Giới thiệu ghi tựa bài bảng lớp. 3-4HS đọc tựa bài. 2. Các hoạt động : a/ Giới thiệu hình vuông: - Đưa lần lượt từng tấm bìa hình vuông lên - Lập lại cá nhân, đồng thanh. nói: đây là hình vuông. - Dùng bộ học toán: tìm cho cô hình vuông. - Tìm và đưa lên. Thảo luận đôi. Vài HS trình bày - Thảo luận tìm đồ vật có dạng hình vuông? trước lớp : Khăn mùi xoa, viên gạch hoa ….
<span class='text_page_counter'>(12)</span> b/ Giới thiệu hình tròn: - Đưa lần lược từng tấm bìa hình tròn lên nói: đây là hình tròn. - Tìm hình tròn trong bộ học toán. - Thảo luận tìm các đồ vật nào có dạng hình tròn? c/ Thực hành: - Tô màu vào các hình vuông. - Tô màu vào các hình tròn. - Hình vuông và hình tròn tô màu khác nhau. - Sắp các hình vuông thành những hình khác nhau.. - Lập lại cá nhân, đồng thanh. - Tìm và đưa lên. - Bánh xe, chữ o. - Bài tập 1. - Bài tập 2. - Tô màu vào hình búp bê. - Bài tập 3. - Dùng các hình trong bộ học toán để sắp các hình vuông thành những hình khác nhau.. d/ Hoạt động nối tiếp - Nêu tên các vật hình vuông, hình tròn ở lớp, ở nhà. 5-6 HS kể. - Cho học sinh vẽ hình vuông, hình tròn vào - Mỗi học sinh vẽ một hình vuông, giấy. IV- CỦNG CỐ. một hình tròn vào giấy và tô màu. - Em vừa học bài gì ? Trò chơi -Hình vuông, hình tròn. Sắp đúng các hình : - Mỗi tổ 1 HS. HS cùng chơi - 1HS có 3 hình vuông, 2 hình tròn. - Khi có hiệu lệnh các em gắn các hình lên đúng, nhanh sẽ thắng. V- NHẬN XÉT- DẶN DÒ - Về tìm hình vuông, hình tròn các đồ vật có - Lắng nghe. trong gia đình. - Xem bài : Hình tam giác - Nhận xét ưu, khuyết điểm. * * * * * * * * * * * * *. Tiết 4. Thủ công Bài 1 GIỚI. THIỆU MỘT SỐ LOẠI GIẤY BÌA VÀ DỤNG CỤ HỌC THỦ CÔNG ( TIẾT 1 ). A. MỤC TIÊU : - Học sinh sinh biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ (thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán) để học thủ công. - GD HS biết cách sử dụng đồ dùng học tập. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV : Các loại giấy màu, bìa và dụng cụ để học thủ công: hồ dán, kéo, thước kẻ… HS : Giấy màu, dụng cụ để học thủ công: hồ dán, kéo, thước kẻ… C. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- KHỞI ĐỘNG. Hát..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> II- KIỂM TRA: - KT đồ dùng học tâp cuả HS. - Nhận xét. III- BÀI MỚI : GIỚI THIỆU MỘT SỐ LOẠI GIẤY BÌA VÀ DỤNG CỤ HỌC THỦ CÔNG. 1/ Giới thiệu giấy bìa: - Giấy, bìa được làm từ bột của nhiều loại cây như: tre, nứa, bồ đề… - Giấy là phần bên trong mỏng, bìa được đóng phía ngoài dày hơn. - Gấy màu: xanh, đỏ, vàng, tím… mặt sau có kẻ ô. 2/ Giới thiệu dụng cụ học thủ công: - Thước kẻ: dùng để đo chiều dài, trên mặt thước có chia vạch và đánh số. - Bút chì: dùng để kẻ đường thẳng. - Kéo : dùng để cắt giấy, bìa. Khi sử dụng cần chú ý để tránh đứt tay. - Hồ dán: dùng để dán giấy thành phẩm hoặc dán sản phẩm vào vở. GIẢI LAO . 3/ Thực hành : - Đưa các dụng cụ học Kỹ thuật. - Yêu cầu HS giới thiệu dụng cụ của mình. IV- CỦNG CỐ GV : Nêu các dụng cụ học môn Kỹ thuật ? Phân biệt giấy và bìa. Thi đua : Chọn đúng dụng cụ. V- NHẬN XÉT- DẶN DÒ: - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị giấy trắng, giấy màu, hồ dán để học bài " Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác".. - Để các dụng cụ học tập lên bàn.. -. HS quan sát theo dõi.. - Hs dùng thước để đo.. Hát vui. - Nêu tên và công dụng của từng loại. - HS thảo luận đôi giới thiệu dụng cụ của mình. 3 HS nêu. 1HS phân biệt.. 2 HS thi. - Lắng nghe.. Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010. Tiết 1-2. Học Vần Bài 3 : DẤU SẮC A. MỤC TIÊU : - Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc. - Đọc được tiếng bé. - Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK. - GD HS yêu thích môn Tiếng Việt. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV : SGK . Bảng kẻ ô li. Các vật tựa như hình dấu sắc. Tranh minh hoạt các tiếng, luyện nói..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> HS : Bảng con, bộ đồ dùng học Học Vần 1, sách Học Vần 1 ( tập 1 ), vở tập viết 1 ( tập 1 ). C. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC. TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- KHỞI ĐỘNG. Hát II- KIỂM TRA: B - Tiết vừa qua em học bài gì ? Âm b . - GV đưa bảng con viết b, be. 3 HS đọc. Đọc b, be Viết bảng con: - Nhận xét. III- BÀI MỚI : DẤU SẮC 1/ Giới thiệu bài: - Các tranh này vẽ ai và vẽ gì? 2 HS : Tranh vẽ bé, cá, lá chuối, khế. 2HS: Dấu sắc. Đọc đồng thanh. - Chỉ bảng các tiếng có dấu / trong bài : Dấu này là dấu sắc. - Ghi bảng tựa bài. 2/ Các hoạt động : a/ Dạy dấu thanh: - Quan sát. - Chỉ bảng: / - Lắng nghe. - Dấu sắc là 1 nét sổ nghiêng phải. - 2HS: Cái thước để nghiêng. - Dấu sắc giống cái gì? - Tìm dấu sắc trong bộ chữ. - Đưa các mẫu vật, dấu sắc trong bộ chữ để HS có ấn tượng nhớ lâu. - Lắng nghe. - Các bài trước chúng ta học chữ e, b và tiếng be, khi thêm dấu sắc vào tiếng be ta được tiếng bé. 3 HS đọc. - Ghi bảng bé. - Dấu sắc được đặt ở bên trên chữ - Dấu sắc được đặt ở vị trí nào trong tiếng bé? e. - Phát âm bé. õĐọc cá nhân, nhóm, lớp. b - e - be - sắc bé. - Sửa phát âm cho HS. GIẢI LAO. Múa hát. b/ Luyện viết :. Viết trên không - Hướng dẫn viết trên không Viết bảng con : /, be, bé. - Hướng dẫn viết bảng con. - Viết mẫu nêu cách viết : / - Lắng nghe. - Dấu sắc là 1 nét sổ nghiêng phải được đặt ở trong ô li. - Lắng nghe và viết vào vở. - Hướng dẫn viết tiếng bé. Nhận xét sửa sai cho học sinh . TIẾT 2. - Vận động. GIẢI LAO. 3- LUYỆN TẬP: a/ Luyện đọc:.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Chỉ bảng gọi HS đọc. - Sửa phát âm cho HS. - Hướng dẫn HS đọc SGK. b/ Luyện viết : Hướng dẫn HS tô vào vở tập viết. Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm viết … c/ Luyện nói : Chủ đề : bé. Cho HS quan sát tranh thảo luận nhóm trả lời câu hỏi : Tranh vẽ các bạn đang làm gì ?. Các tranh có gì giống nhau? Các tranh có gì khác nhau?. - Đọc cá nhân, nhóm, lớp. - HS đọc SGK. - Tập tô be, bé trong vở tập viết.. HS quan sát tranh SGK thảo luận đôi trả lời câu hỏi: - Các bạn ngồi học trong lớp, hai bạn gái nhảy dây, bạn gái đi học, đang vẫy tay tạm biệt , bạn gái tưới rau. - Đều có các bạn. - Các Hoạt động của học sinh, nhảy dây, đi học, tưới rau. 3-4 HS trả lời trước lớp.. Gọi HS trả lời trước lớp. IV- CỦNG CỐ GV : Các em vừa học bài gì ? - Dấu sắc. Dấu sắc có trong các tiếng nào? - 1HS : bé. Gọi HS đọc bài bảng lớp - 3HS đọc. Thi đua : Viết nhanh tiếng bé. - 4 tổ thi V- NHẬN XÉT- DẶN DÒ. - Lắng nghe. - Về học bài, làm bài tập. - Xem bài : Dấu hỏi, dấu nặng. - Nhận xét ưu, khuyết điểm. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3 Toán BÀI 4. HÌNH TAM GIÁC. A. MỤC TIÊU : - Nhận biết được hình tam giác. - Nói đúng tên hình. - GD HS biết cách sử dụng đồ dùng học toán. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV : Một số hình tam giác bìa có kích thước, màu sắc khác nhau. Một số đồ vật thật có mặt hình tam giác. HS : SGK , vởû BT Toán Bộ ĐD học Toán. C. CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN – HỌC : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- KHỞI ĐỘNG Hát vui. II- KIỂM TRA: Hình vuông, hình tròn . - Tiết vừa qua em học bài gì ? Hình vuông, hình tròn - Gọi HS chỉ tranh hình vuông, hình tròn. 2 HS. - Nêu các đồ vật có hình vuông, hình tròn. 3 – 4 HS. - Nhận xét. III- BÀI MỚI : HÌNH TAM GIÁC. 1. Giới thiệu :.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Các em đã được học hình vuông, hình tròn hôm nay chúng ta sẽ học bài hình tam giác. - Giới thiệu ghi tựa bài bảng lớp. 2. Các hoạt động : a/ Giới thiệu hình tam giác: - Giơ lần lượt từng tấm bìa hình tam giác cho học sinh xem và nói: Đây là hình tam giác. - Cho học sinh chọn một hình vuông, hình tròn, hình tam giác, để riêng từng nhóm . - Hỏi : Hình gì đã học rồi ? Còn lại là hình gì ?. 3-4HS đọc tựa bài.. - Nhìn tấm bìa và nhắc lại. - HS chọn.. - Hình vuông, hình tròn. - Chọn hình còn lại để trước mặt., trao đổi theo nhóm xem hình còn lại tên gọi là gì? (hình tam giác ). - Gọi HS cầm hình tam giác trong bộ học toán - HS cầm hình tam giác trong bộ học toán đưa lên và nói: hình tam giác. đưa lên và nói: hình tam giác.. HS xếp hình. b/ Thực hành xếp hình: - Hướng dẫn HS dùng các hình tam giác, hình - Tô màu các hình trong SGK. vuông có màu sắc khác nhau để xếp hình: cái nhà, cái thuyền, chong chóng… c/ Trò chơi: Thi đua chọn nhanh các hình. - 3 HS thi đua chọn hình. - Gắn lên bảng 5 hình tam giác, 5 hình vuông, 5 hình tròn, gọi 3 HS lên bảng chọn 1 loại hình. - Nhận xét: ai nhanh, đúng được khen. d/ Hoạt động nối tiếp: - Hướng dẫn học sinh tìm các đồ vật có hình tam - HS tìm ở lớp, ở nhà. giác. IV- CỦNG CỐ.- DẶN DÒ: - Hình tam giác. - Em vừa học bài gì ? - Về tìm hình tam giác các đồ vật có trong gia - Lắng nghe. đình. - Xem bài : Luyện tập. - Nhận xét ưu, khuyết điểm.. TUẦN 2 Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010 Tiết 2-3. Bài 4: Dấu hỏi - Dấu nặng I. Mục tiêu: - HS nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng. - Đọc được tiếng bẻ, bẹ - Trả lời 2-3 câu hỏi về các bức tranh trong SGK. - GD HS yêu thích môn Tiềng Việt. II. Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, quạ, cọ, ngựa cụ, nụ.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Tranh minh họa phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp ngô - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, bộ đồ dùng học tập III. Hoạt động dạy và học:. Tiết 1 Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài cũ - Cho hs viết dấu sắc và đọc tiếng bé - Cho 2,3 hs lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng vó, lá tre, vé, bói, cá, cá mè - Nhận xét 3. Bài mới Giới thiệu bài: Dấu thanh ?: Cho hs quan sát và thảo luận - Tranh này vẽ con gì? GV: cô có tiếng hổ - Tranh này vẽ gì? GV: cô có tiếng mỏ - Lần lượt GV treo từng tranh và rút ra các tiếng: giỏ, khỉ , thỏ - Các tiếng này giống nhau ở chỗ nào? - GV chỉ vào dấu ? của từng tiếng và đọc các tiếng - Tên của dấu này là dấu hỏi Dấu thanh . - Lần lượt GV treo từng tranh và ruùt ra các tiếng: quạ, cọ , ngựa, cụ , nụ - Các tiếng này giống nhau ở chỗ nào? - GV chỉ vào dấu . của từng tiếng và đọc các tiếng - Tên của dấu này là dấu nặng Dạy dấu thanh: GV viết lên bảng dấu thanh Hoạt động 1: Nhận diện dấu thanh - Dấu hỏi là một dấu móc - Dấu hỏi giống những vật gì? Gv viết lên bảng dấu nặng. - Dấu nặng là một dấu chấm. - Dấu nặng . giống những vật gì? Hoạt động 2: Ghép chữ và phát âm - Khi thêm dấu hỏi váo be ta được tiếng bẻ. Hoạt động của học sinh. - Hát - HS làm theo yêu cầu. - 3 HS làm theo yêu cầu.. - Nhóm 2 hs nói cho nhau nghe - Con hổ - Lắng nghe. - Cái mỏ của con chim - Lắng nghe. - HS quan sát và trả lời câu hỏi - Dấu hỏi - Đồng thanh - Nhắc lại cá nhân - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi - Dấu nặng - Đồng thanh - Nhắc lại cá nhân. - Lắng nghe. - Phát biểu. - Quan sát. - Lắng nghe. - Phát biểu. -. Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> - GV viết lên bảng tiếng bẻ và hướng dẫn hs ghép tiếng bẻ - Vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ? - GV đọc: bẻ - GV sửa lỗi phát âm - Tìm các vật , sự vật có mang tiếng bẻ Hoạt động 3: Hướng dẫn viết dấu thanh vào bảng con Dấu hỏi ?: - GV víêt dấu hỏi lên bảng - Hướng dẫn qui trình viết dấu hỏi - Hướng dẫn viết trên không - Hướng dẫn viết vào bảng con - Cho hs viết tiếng bẻ Dấu .: - GV viết mẫu dấu nặng lên bảng lớp - Cho hs viết tiếng bẹ - Nhận xét. Tiết 2:. - HS ghép tiếng bẻ trong bộ chữ - Đặt trên chữ e - Đọc cá nhân - Hs tự nêu. -. HS quan sát HS viết bằng ngón trỏ HS thực hiện Quan sát. Viết bảng con Quan sát. viết bảng con.. LUYỆN TẬP. Hoạt động của giáo viên. 1. Khởi động 2. Dạy và học bài mới Hoạt động 1: Luyện đọc - GV chỉ lến bảng tiếng bẻ, bẹ *Lưu ý:HS vừa nhìn chữ vừa phát âm - GV lưu ý sửa cách phát âm của hs Hoạt động 2: Luyện viết - GV kiểm tra vở tập viết của hs - GV nhắc cách cầm viết, để vở, tư thế ngồi - Lần lượt cho hs tô bẻ, bẹ vào vở Hoạt động 3: Luyện nói - Mẹ đang làm gì cho bạn gái? - Bác nông dân đang làm gì? - Bạn gái bẻ cho các bạn cái gì ? - Các bức tranh này có gì giống nhau? - Có gì khác nhau? - Em thích bức tranh nào? - GV phát triển nội dung: Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo cho gọn không? Em thường chia quà cho mọi người không?. Hoạt động của học sinh. - HS đọc cá nhân - Đồng thanh. -. HS để tập trước mặt. Lắng nghe.. - HS thực hiện -. Bẻ cổ áo cho bạn Bẻ bắp Bẻ bánh đa cho các bạn Hoạt động bẻ. - Các hoạt động - Phát biểu. -. Phát biểu.. -. Phát biểu..
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Em đọc lại tên của bài này? Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa? - Nhận xét 3. Củng cố - Dặn dò: - Tìm tiếng có mang dấu thanh vừa học. - Bẻ - Bẻ gãy , bẻ tay lái. - Laéng nghe. * * * * * * * * * * * * * Tiết 4. Đạo đức. Bài: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (Tiết 2) I. Mục tiêu: - Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học. - Bước tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp. - Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp. - GD HS biết nhiệm vụ và quyền lợi của mình.. II. Chuẩn bị: - GV: tranh ở SGK, các bài hát ở Mẫu giáo - HS: vở bài tập III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Khởi động 2. Bài cũ: - Em hãy giới thiệu họ và tên đấy đủ của bạn ngồi kế bên? - Em đã mong chờ, chuẩn bị cho ngày đầu tiên như thế nào? - Em có thấy vui khi đã là hs lớp Một - Em có thích trường lớp mới của mình không? Nhận xét 3. Dạy và học bài mới Giới thiệu bài: Hoạt động 1: quan sát tranh và kể chuyện theo tranh GV yêu cầu hs quan sát các tranh bài 4 và chuẩn bị kể chuyện theo tranh Tranh 1: Tranh vẽ gi? Mọi người làm gì để chuẩn bị cho em bé? Tranh 2: Tranh vẽ cảnh ở đâu? Tranh 3: Tranh vẽ cảnh cô giáo đang làm gì? Tranh 4:. Hoạt động của học sinh. - Haùt - HS làm theo yêu cầu.. - Hs kể chuyện theo nhóm 2 hs - Quan sát tranh và trả lời..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tranh vẽ cảnh ở đâu? Các bạn đang làm gì? GV treo từng tranh lên bảng - GV bổ sung và chốt ý từng tranh - Nhận xét GV kể lại vừa kể vừa chỉ từng tranh. - Hình 1: đây là bạn Mai. Mai 6 tuổi. Năm nay Mai vào lớp Một. Cả nhà chuẩn bị cho Mai đi học - Hình 2: Mẹ đưa Mai đến trường. Cô giáo tươi cười đón em và các bạn vào lớp - Hình 3: ở lớp Mai được cô giáo dạy bao điều mới lạ - Hình 4: Mai có nhiếu bạn mới. Giờ ra chơi em cùng các bạn chơi đùa ở san trường thật vui - Hình 5: Về nhà mai kể với bố mẹ về trường lớp mới, về cô giáo và các bạn của em Hoạt động 2: Hs múa hát đọc thơ về chủ đề “trường em” - Cho hát “ Em yêu trường em” - Kết hợp vừa múa vừa hát - Cá nhân biểu diễn trước lớp - GV đọc bài thơ: Năm nay em đến lớp rồi Không còn nhỏ xíu như hồi lên ba Trần Đăng khoa - Nhận xét 4. Tổng kết - Dặn dò : - Vẽ tranh về trường em - Xem trước bài: “ Gọn gàng, sạch sẽ” - Nhận xét tiết học. - Quan sát và trả lời. - Lắng nghe. - Lắng nghe. - HS lên kể trước lớp - Bạn khác bổ sung. - Cả lớp hát - Nhóm thi đua - Đọc theo GV. - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(21)</span> Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010 Tiết 1-2 Tập viết. Bài 1: TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN I/ Mục tiêu: - Tô được các nét cơ bản theo vở tập viết 1, tập 1. - GD HS yêu thích môn Tiếng Việt. II/ Đồ dùng dạy học: GV :Các mẫu chữ: HS : Bảng , phấn, vở tập viết. III/ Các Hoạt động của giáo viên học. Hoạt động của giáo viên I- KHỞI ĐỘNG II- KIỂM TRA: - KT đồ dùng học tâp của HS. - Nhận xét. III- BÀI MỚI : CÁC NÉT CƠ BẢN 1. Giới thiệu bài - Nêu những nét cơ bản em đã học ? - Giới thiệu ghi tựa bài bảng lớp. 2/ Các hoạt động. a. Nhận diện các nét cơ bản. - Ghi bảng: - Gọi HS đọc và nêu cấu tạo từng nét. b/ Luyện viết: - Viết mẫu:. - Sửa sai cho học sinh . Hướng dẫn HS tô vào vở tập viết . - Nhắc nhở tư thế ngồi. - Hướng dẫn viết vào tập. - Theo dõi hướng dẫn học sinh . - Chấm điểm, nhận xét. IV- CỦNG CỐ. - Hôm nay em học bài gì ? - Kể tên các nét cơ bản ? Trò chơi Viết đúng,nhanh một số nét cơ bản.. Hoạt động của học sinh - Hát vui. - Đem dụng cụ học tập để lên bàn.. 2 HS. 4HS đọc tựa bài. - 5HS nêu. - Đọc cá nhân, nhóm, lớp. - HS nêu. - Quan sát. - Viết bảng con.. - Lắng nghe - Viết vào tập. - HS nộp bài. Các nét cơ bản. 3-4 HS nêu. - HS chơi trò chơi. - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(22)</span> V- NHẬN XÉT- DẶN DÒ - Về tập viết phần còn lại các nét vào bảng con. - Xem bài tiếp . * * * * * * * * * * * * * Tiết 3. Toán.. Luyện tập I. Mục tiêu: - Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Ghép các hình đã biết thành hình mới. - GD HS sử dụng tốt đồ dùng học toán. II. Chuẩn bị: - GV: 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác, que diêm - HS: vở BT Toán, bút chì màu III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định 2. Bài cũ: kết hợp lúc ôn tập 3. Dạy và học bài mới Giới thiệu bài: Hoạt động 1: HS dùng bút chì màu để tô màu vào các hình Lưu ý: các hình vuông tô cùng màu, các hình tròn tô một màu, hình tam giác tô một màu - Nhận xét Hoạt động 2: thực hành ghép hình - Cho hs lấy một hình vuông và 2 hình tam giác - GV ghép mẫu lên bảng. - Ngoài những hình đã nêu ở SGK , GV cho hs thi đua ghép theo ý mình Hoạt động 3:thực hành xếp hình - Cho hs sử dụng que tính để xếp thành hình vuông, hình tam giác - Cho hs thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong những vật ở lớp, ở nhà 4. Dặn dò : - Xem lại các bài tập - chuẩn bị các bài 1,2,3. Hoạt động của học sinh. - HS dùng bút chì màu làm bài tập. - HS lấy các hình theo yêu cầu GV - Hs thực hành ghép theo mẫu - HS thi đua ghép đúng và nhanh nhất - HS thực hiện -. HS tìm.. -. Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(23)</span> Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010 Tiết 1-2. Bài : Dấu \ , ~ I. Mục tiêu: - HS nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã. - Đọc được tiếng bè, bẽ - Trả lời 2-3 câu hỏi về các bức tranh trong SGK. - GD HS yêu thích Tiếng Việt. II. Chuẩn bị: - GV: Các vật tựa như hình dấu ~, \, tranh minh học các tiếng dừa, mèo, cò, vẽ, gỗ, vỗ, võng; tranh minh họa phần luyện nói - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài cũ - Cho hs viết dấu hỏi , nặng và đọc tiếng bẻ, bẹ - Chỉ dấu ?, . ở tiếng củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo - Nhận xét 3. Bài mới Giới thiệu bài: Dấu \ - Hs thảo luận và trả lời câu hỏi: Các tranh này vẽ ai và vẽ gì? - GV ghi lại các tiếng hs vừa tìm - Các tiếng trên có điểm gì giống nhau? - GV chỉ và đọc các tiếng trên bảng => Đây là dấu huyền Dấu ~: - GV treo tranh cho hs quan sát và trả lời câu hỏi - Các tranh này vẽ ai và vẽ gi? - GV ghi lại các tiếng hs vừa tìm - Các tiếng trên có điểm gì giống nhau? - GV chỉ và đọc các tiếng trên bảng => Đây là dấu ngã Hoạt động 1: Nhận diện dấu Dấu \: - GV viết dấu \. Hoạt động của học sinh. -. Hát vui. HS làm theo yêu cầu.. - HS thảo luận. - Dừa, mèo, cò, gà - Có thanh huyền - Đồng thanh - Cá nhân -. Quan sát và trả lời.. - Vẽ, gỗ, võ , võng - Có thanh ngã - Đồng thanh - Cá nhân. -. Quan sát..
<span class='text_page_counter'>(24)</span> - Dấu \ là một nét sổ nghiêng sang trái - Dấu huyền giống những vật gì? Dấu ~: - GV viết dấu ~ - Dấu ~ là một nét móc đuôi đi lên - Dấu ~ giống những vật gì? Hoạt động 2: Ghép chữ và phát âm Dấu \: - Khi thêm dấu \ vào be ta được tiếng bè - GV viết bảng : bè - Hướng dẫn hs ghép tiếng bè trong SGK - Vị trí của dấu \ trong tiếng bè? - GV phát âm mẫu : bè - Gv chú ý uốn nắn, sử sai phát âm của hs - Tìm tiếng có mang tiếng bè Dấu ~: - Khi thêm dấu ~ vào be ta được tiếng bẽ - GV viết bảng : bẽ - Hướng dẫn hs ghép tiếng bẽ trong SGK - Vị trí của dấu ~ trong tiếng bẽ? - GV phát âm mẫu : bẽ - Gv chú ý uống nắn, sử sai phát âm của hs - Tìm tiếng có mang tiếng bẽ Hoạt động 3: Hướng dẫn viết dấu thanh Dấu \: - GV viết mẫu: \ nêu qui trình viết - Hướng dẫn hs viết bảng con - GV huớng dẫn hs viết ở bảng con tiếng bè - Nhận xét, sửa lỗi Dấu ~: - GV viết mẫu: ~ nêu qui trình viết - Hướng dẫn hs viết bảng con - GV huớng dẫn hs viết ở bảng con tiếng bẽ - Nhận xét, sửa lỗi 4. Tổng kết, dặn dò: Luyện viết thêm nhiều ở bảng. - Lắng nghe. - Phát biểu - Quan sát. - Lắng nghe. - Phát biểu - Lắng nghe. - Hs thực hành ghép tiếng bè trên đồ dùng học tập - Đặt trên con chữ e - Cá nhân , đồng thanh. - Lắng nghe. -. Hs thực hành ghép tiếng bè trên đồ dùng học tập - Đặt trên con chữ e - Cá nhân , đồng thanh - Hs tìm.. - HS viết trên không - HS viết ở bảng con. - HS viết trên không - HS viết ở bảng con.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> con. -. Lắng nghe.. Tiết 2: LUYỆN TẬP Hoạt động của giáo viên. 1. Khởi động 2. Dạy và học bài mới Hoạt động 1: Luyện đọc - GV chỉ lến bảng tiếng bè, bẽ *Lưu ý:HS vừa nhìn chữ vừa phát âm - GV lưu ý sửa cách phát âm của hs Hoạt động 2: Luyện viết - GV kiểm tra vở tập viết của hs. Hoạt động của học sinh. -. Hát.. - HS đọc cá nhân - Đồng thanh. - HS mang tập để trên bàn. - GV nhắc lại cách cầm viết, để vở, tư - Lắng nghe. thế ngồi - Lần lượt cho hs tô bẻ, bẹ vào vở - HS thực hiện Hoạt động 3: Luyện nói Chủ đề: Bè và tác dụng của nó đối với đời sống - HS quan sát tranh - Quan sát và trả lời. - Bè đi trên cạn hay dưới nước? - Đi dước nước. - Thuyền khác bè như thế nào? - Phát biểu. - Bè dùng để làm gi? - Phát biểu. - Bè thường chở gì? - Phát biểu. - Những người trong bức tranh đang - Phát biểu. làm gi? - GV phát triển chủ đề luyện nói: Tại sao phải dùng bè mà không - Phát biểu. dùng thuyền? Em đã thấy bè bao giờ chưa? - Phát biểu. Quê em có ai thường đi bè? - Phát biểu. Em đọc lại tên của bài này? - Bè. 3. Tổng kết - Dặn dò: - Lắng nghe. - Đọc lại bài ở SGK - Tìm dấu thanh và tiếng vừa học * * * * * * * * * * * * *.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> Tiết 3 Toán. Bài 6: CÁC SỐ 1,2,3 I. Mục tiêu: - Nhận biết được số lượng 1, 2, 3; biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3. - GD HS yêu thích toán. II. Chuẩn bị: - GV: mẫu vật, các miếng bìa có số 1,2,3 - HS: vở BT Toán, SGK III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1. Ổn định 2. Bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng học tập của hs - HS mang dụng cụ để - Nhận xét trên bàn 3. Dạy và học bài mới Giới thiệu bài: Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 1,2,3 Bước 1: hướng dẫn hs quan sát các - Quan sát và trả lời. nhóm chỉ có 1 phần tử - Có mấy con chim? - Có 1 con chim - Có mấy bạn gái? - Có 1 bạn gái - Có mấy chấm tròn? - Có 1 chấm tròn Bước 2: Hướng dẫn hs nhận ra đặc điểm chung của các món đồ vật - GV lần lượt chỉ vào từng món đồ vật - HS quan sát - Có một con chim, có một bạn gái, có - HS quan sát. một chấm tròn, ta dùng số 1 để chi số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó, số một được viết bằng chữ số 1 - GV ghi lên bảng : 1 - Đọc cá nhân - Cho hs quan sát chữ số in, chữ số 1 viết - HS quan sát - Giới thiệu số 2,3 tương tự - Hướng dẫn hs chỉ vào hình vẽ các cột - HS quan sát hình lập phương để đếm từ 1-3 và - HS quan sát ngược lại - Làm tương tự với cột hàng ngang - 1-2-3, 3-2-1 Hoạt động 2: thực hành - Cá nhân, đồng thanh Bài 1: viết số - 1 một dòng - Thực hành viết số - 2 một dòng - 3 một dòng - Nhận xét Bài 2: viết số thích hợp vào ô trống.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> - Gv tập cho hs nêu yêu câu bài tập - Nhận xét Bài 3: - GV gọi hs sửa bài - Nhận xét Hoạt động 3: trò chơi nhận biết số lượng 4. Dặn dò : - Xem lại các bài tập - Luyện viết số 1,2,3. - HS nêu và làm bài - Cá nhân sửa bài - HS nêu yêu cầu - Hs làm bài - HS thi đua giơ các tờ bìa có số lượng tương ứng - Lắng nghe.. Thứ năm ngày 2 tháng 9 năm 2010 Tiết 1-2. Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẹ, bẽ I. Mục tiêu: - Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu nặng/ dấu huyền/ dấu ngã. - Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ. - Tô được e, b, bé và các dấu thanh. - GD HS yêu thích Tiếng Việt. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng ôn: b, e, be, bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ Các miếng có ghi từ cần ôn Tranh minh họa các tiếng: bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ Tranh luyện nói - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài cũ - Cho hs víêt dấu \, ~ - Đọc tiếng bè, bẽ - Lên bảng chỉ các dấu \, ~ trong các tiếng: ngã, hè, bè, kẽ, vẽ - Nhận xét 3. Bài mới Giới thiệu bài - Cho hs nêu những dấu thanh, chữ, âm, từ đã học - GV viết lại lên bên trái bảng. Hoạt động của học sinh. -. Hát. HS trả bài.. - Trao đổi nhóm và phát biểu về chữ, từ, tiếng, dấu thanh đã học - HS soát lại và bổ.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> - GV trình bày các hình minh họa sung ý kiến - GV đặt câu hỏi về các tranh minh họa - GV viết các tiếng lên bảng - Đọc cá nhân, đồng - Nhận xét thanh Hoạt động 1: Chữ, âm e, b và ghép e và b thành tiếng be - GV gắn bảng mẫu: b, e, be - Quan sát. - GV chỉnh sửa cách phát âm - Đọc cá nhân Hoạt động 2: Dấu thanh và ghép chữ với các dấu thanh thành tiếng - GV gắn bảng mẫu: be và các dấu thanh - Quan sát và đọc cá - GV nhận xét nhân, đống thanh. Hoạt động 3: Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh - Sau khi đã ôn tập thành thục chữ cái và - Cho Hs đọc lại bài. các dấu thanh, GV cho hs tự đọc các từ - Cá nhân dưới bảng ôn - Cá nhân , đồng - Nhận xét, sửa lỗi thanh Hoạt động 4: hướng dẫn viết tiếng trên bảng con - GV viết mẫu: be, bè, bé, bẽ, bẻ, bẹ - Nhắc lại qui trình viết - Quan sát. - Hướng dẫn hs cách viết - Lắng nghe. - Mỗi lần viết một tiếng. Chú ý cách nối - Viết trên không nét, vị trí dấu thanh - Viết ở bảng con - Nhận xét chữ viết của hs - Cho hs tập tô một số tiếng trong vở tập - HS tô ở vở tập viết viết - Nhận xét Tiết 2: LUYỆN TẬP Hoạt động của giáo viên. 1. Khởi động 2. Dạy và học bài mới Hoạt động 1: Luyện đọc - Cho hs đọc lại các tiếng vừa ôn ở tiết 1 - GV lưu ý sửa cách phát âm của hs - GV treo tranh minh họa: be, bé - Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực mà chúng ta đang sống. Vậy tranh minh họa cũng be bé, chủ nhân cũng be bé, đồ vất cũng be bé - Nhận xét Hoạt động 2: Luyện viết - GV kiểm tra vở tập viết của hs - GV nhắc lại cách cầm viết, để vở, tư. Hoạt động của học sinh. - HS đọc cá nhân - Hs quan sát và phát biểu ý kiến - HS đọc be bé.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> thế ngồi - Cho hs tô các tiếng còn lại trong vở tập - HS tô các chữ trong viết vở - Nhận xét Hoạt động 3: Luyện nói Chủ đề: Các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu thanh - GV treo tranh - HS quan sát - Các tranh được sắp xếp theo trật tự chiều dọc, theo các từ đối lập nhau bởi dấu thanh: Dê/ dế, dưa/ dừa, vó/ võ - GV phát triển chủ đề luyện nói: - HS lắng nghe và trả Em đã trông thấy những con vật, lời. quả, đồ vật này chưa? Ở đâu? Em thích nhất tranh nào ? tại sao? Trong các bức tranh, bức nào vẽ người? Người này đang làm gì? - Nhận xét 3. Tổng kết - Dặn dò: - Lắng nghe. - Đọc lại bài ở SGK - Xem lại các bài đã học * * * * * * * * * * * * *. Tiết 3. Toán. Bài 7: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Nhận biết được các số lượng 1, 2, 3; biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3. - GD HS yêu thích toán. II. Chuẩn bị: - GV: mẫu vật - HS: vở BT Toán, SGK III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1 Ổn định - Haùt 2 Bài cũ: - Kết hợp lúc luyện tập 3 Dạy và học bài mới Giới thiệu bài: Bài 1: - GV tập cho hs nêu yêu cầu bài tập: viết - Nêu cá nhân số thích hợp vào ô trống - GV nhận xét - Cho hs làm bài - HS làm bài.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> -. Cho hs thi đua sửa bài Nhận xét, tuyên dương Bài 2: Cho hs nêu yêu cầu bài Sau khi hs làm bài xong, GV gọi hs đọc từng dãy số (1,2,3) , đọc 2 dãy số đọc theo thứ tự xuôi và ngược Bài 3: - Tập cho hs nêu yêu cầu bài - Hướng dẫn hs làm bài rồi sửa bài Có 2 hình vuông - viết số 2 Có 1 hình vuông - viết số 1 Có 3 hình vuông - viết số 3 - Tập cho hs chỉ vào hình và nêu: 2 và 1 là 3; 1và 2 là 3 - Nhận xét Bài 4: - Hướng dẫn hs viết số theo thứ tự đã có trong bài tập - Gọi hs đọc kết quả số - Nhận xét 4 Dặn dò : - Xem lại các bài tập - Xem trước bài 1,2,3,4,5 Tiết 4 Thủ công. - Thi đua theo tổ - Nêu cá nhân - HS làm bài. - HS làm bài - Chữa bài.. - HS làm bài - Cá nhân -. Lắng nghe.. Bài 1: XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT I. Mục tiêu: - Biết cách xé, dán hình chữ nhật. - Xé, dán được hình chữ nhật. Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa. Hình dán có thể chưa phẳng. - GD HS có ý thức giữ gìn vệ sinh. II. Chuẩn bị: - GV: Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, tam giác Hai tờ giấy màu, giấy trắng, hồ dán - HS: bút chì, giấy màu, giấy nháp III. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 2 Ổn định - Haùt 3 Kiểm tra - Kiểm tra phần chuẩn bị của hs - Để đồ dùng lên bàn. - Nhận xét 4 Dạy và học bài mới Giới thiệu bài Hoạt động 1: Hướng dẫn hs quan sát và.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> nhận - Các em hãy quan sát và phát hiện xung quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình vuông, hình tam giác - Cho hs quan sát các bài mẫu xé, dán - Nhận xét, chốt ý Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu Vẽ và xé hình chữ nhật: - GV lấy một tờ giấy màu, lật mặt sau đếm ô, đánh dấu và vẽ một hình chữ nhật có cạnh dài 12 ô, cạnh ngắn 6 ô - Làm thao tác xé các cạnh hình chữ nhật: tay trái giữ chặt tờ giấy, tay phải dùng ngón cái và ngón trỏ để xé giấy dọc theo cạnh hình - Sau khi xe xong lật mặt có hình để hs quan sát hình chữ nhật - Cho hs thực hành tập đếm ô, vẽ và xé hình chữ nhật trên giấy nháp Hoạt động 3: HS thực hành - Cho hs thực hành xé, dán - Yêu cầu các em tự kiểm tra nhau xem bạn mình đã dán đúng ô và vẽ đúng chưa - GV làm lại thao tác xé một cạnh của hình chữ nhật - Nhắc hs cố gắn xé đều tay và ít răng cưa - Dán 2 sản phẩm váo vở thủ công. Chú ý dán phẳng, cân đối - Nhận xét 5 Dặn dò - Nhận xét: - Nhận xét tiết học, bài làm của hs - Chuẩn bị xé dán hình tam giác.. - HS tự nêu -. HS phát biểu.. - GV quan sát các thao tác của GV. - HS thực hành trên giấy nháp - HS đếm ô và vẽ một hình chữ nhật, hình tam giác - HS xé theo - Quan sát và nhận xét.. - Lắng nghe.. Thứ sáu ngày 3 tháng 9năm 2010 Tiết 1-2. Bài 7: ê - v II. Mục tiêu: - Đọc được: ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng. - Viết được: ê, v, bê, ve (viết được 1/2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một) - Luyện nòi từ 2-3 câu theo chủ đề: bế bé. - GD HS yêu thích Tiếng Việt. III. Chuẩn bị: - GV:.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> Tranh minh hoạ các chữ khoá: bê, ve Tranh minh họa câu ứng dụng: bé vẽ bê: phần luyện nói: bế bé - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt IV. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài cũ - Viết bảng con: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ - Đọc cá nhân từ ứng dụng : be bé 3. Bài mới Giới thiệu bài - GV treo tranh Tranh vẽ con gì? Con gì đang bò trên cây? Trong tiếng bê và ve, chữ nào đã học? Nay chúng ta học chữ và âm mới: ê-v - GV viết bảng: ê – v - GV đọc : ê – bê, v – ve Dạy chữ ghi âm: Hoạt động 1.1: Nhận diện chữ: - GV viết ê : chữ ê giống chữ e và có dấu mũ trên đầu - So sánh ê và e? - Dấu mũ ở trên e giống gì? Hoạt động 1.2: Phát âm và đánh vần tiếng - GV đọc : ê (miệng mở hẹp hơn e) - GV viết: bê và đọc bê - Vị trí của hai chữ trong bê - GV hướng dẫn đánh vần: bờ-ê-bê Hoạt động 1.3: hướng dẫn viết - GV viết: ê - Nêu qui trình viết - GV lưu ý dấu mũ và vị trí dấu mũ của ê - GV viết: bê, nêu qui trình và lưu ý nét nối giữa b va ê - Nhận xét, sửa lỗi Hoạt động 2.1: Nhận diện chữ: - GV viết v : chữ v gồm 1 nét móc 2 đầu và 1 nét thắt nhỏ, nhìn qua giống nửa. Hoạt động của học sinh. -. Hát. HS làm theo yêu cầu.. -. Quan sát. Con bê Con ve b, e. -. Laéng nghe.. - Đọc cá nhân, đồng thanh -. Quan sát.. - Giống:nét thắt - Khác: dấu mũ trên e - Giống hình cái nón - Cá nhân - Cá nhân: bê, b đứng trước, ê đứng sau - HS đọc. -. Quan sát. Lắng nghe.. - Lắng nghe. - HS viết bảng con -. Quan sát..
<span class='text_page_counter'>(33)</span> dưới chữ b - So sánh v và b? Hoạt động 2.2: Phát âm và đánh vần tiếng - GV đọc : v - GV viết: ve và đọc ve - Vị trí của hai chữ trong ve - GV hướng dẫn đánh vần: vờ-e-ve Hoạt động 2.3: hướng dẫn viết - GV viết: v - Nêu qui trình viết - GV viết: ve, nêu qui trình - Nhận xét, sửa lỗi Hoạt động 3: đọc tiếng ứng dụng - Cho HS đọc các tiếng có các âm vừa học - Nhận xét. - Giống: nét thắt - Khác: v không có nét khuyết trên -. Cá nhân Quan sát. Cá nhân: ve Cá nhân. -. Quan sát. Lắng nghe. Viết bảng con Đọc lại và viết. - Đọc cá nhân Tiết 2: LUYỆN TẬP Hoạt động của giáo viên. 1. Khởi động 2. Dạy và học bài mới Hoạt động 1: Luyện đọc - GV chỉ bảng: ê – bê, v - ve - GV cho hs đọc các chữ, các tiếng ứng dụng *Đọc câu ứng dụng: - GV treo tranh - GV nhận xét và cho hs đọc câu ứng dụng - GV đọc mẫu - Nhận xét Hoạt động 2: Luyện viết - GV nhắc lại qui trình viết e, v, bê, vê - Lưu ý hs cách nối nét - GV quan sát và sửa lỗi cho hs - Nhận xét Hoạt động 3: Luyện nói - Cho hs đọc tên bài: bế bé - GV treo tranh Ai đang bế em bé? Em bé vui hay buồn ? Vì sao? Mẹ thường làm gì khi bế em bé? Còn em bé làm nũng với mẹ như. Hoạt động của học sinh. - Haùt. - HS đọc cá nhân, đồng thanh - HS thảo luận - HS đọc cá nhân. - Laéng nghe. - HS tập viết vào vở. - HS đọc. - HS quan sát và trả lời câu hỏi.
<span class='text_page_counter'>(34)</span> thế nào? Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải làm gì để cha mẹ vui lòng? - Nhận xét 3. Tổng kết - Dặn dò: - GV chỉ bảng cho hs đọc theo - Tìm chữ vừa học. -. Lắng nghe.. * * * * * * * * * * * * *. Tiết 3. Tập viết Bài : Tập tô e , b , bé I Mục tiêu: - Tô và viết được các chữ: e, b, bé theo vở tập viết 1, tập một. - GD HS yêu thích Tiếng Việt. II Chuẩn bị: - GV: - HS: vở tập viết, bút chì III Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định 2. Bài cũ: - Đọc bài vừa học - Nhận xét 3. Dạy và học bài mới Giới thiệu bài: Hoạt động 1: Nhắc lại cấu tạo chữ - Chữ e gồm có nét gì? - Chữ e cao mấy ô li - Chữ b gồm có nét gì? - Chữ b cao mấy ô li Hoạt động 2: tô các nét - GV nêu yêu cầu - Lưu ý hs cầm bút, tư thế ngồi - Lưu ý: nối nét giữa 2 con chữ - GV hướng dẫn hs tô từng dòng - GV quan sát hs viết, uốn nắn, sửa sai 4Dặn dò : - Tập viết và đọc lại các nét cơ bản - Xem trước bài. Hoạt động của học sinh. - Hát. - Làm theo yêu cầu.. - Nét thắt - 2 ô li - Nét khuyết trên, nét thắt - 5 ô li - Lắng nghe. - HS viết.. - Lắng nghe.. * * * * * * * * * * * * *.
<span class='text_page_counter'>(35)</span> Tiết 4. Toán Bài 6 CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5 I. Mục tiêu: - Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5; biết đọc, viết các số 4, số 5; đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5. - GD HS yêu thích toán. II. Chuẩn bị: - GV: mẫu vật, các miếng bìa có số 1,2,3,4,5 - HS: vở BT Toán, SGK III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Khởi động 2. Bài cũ: - GV nêu các nhóm có từ 1 đến 3 đồ vật - HS viết số tương ứng - GV giơ 1, 2, 3 - Nhận xét 3. Dạy và học bài mới Giới thiệu bài: Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 4, 5 Bước 1: hướng dẫn hs quan sát - Bức tranh có mấy bạn? - Bức tranh có mấy cái kèn? - Tấm bìa có mấy chấm tròn? Bước 2: Hướng dẫn hs nhận ra đặc điểm chung của các món đồ vật có số lượng đều bằng 4 - GV lần lượt chỉ vào từng món đồ vật nêu: 4 bạn trai, 4 cái kèn, 4 chấm tròn...đếu có số lượng là 4 - GV ghi lên bảng : 4 - Hướng dẫn hs đếm từng số lượng đồ vật trong SGK - GV giúp hs rút ra được sau số 3 là số 4, sau số 4 là số 5 - Tổ chức cho hs tự đếm các số theo thứ tự xuôi, ngược - Làm tương tự với cột hàng ngang Hoạt động 2: thực hành Bài 1: viết số - GV vừa hướng dẫn hs đọc số vừa đọc Bài 2: Nhận biết số lượng. Hoạt động của học sinh. - Hát. - Làm theo yêu cầu.. - HS đọc lại - Có 4 bạn - 4 cái - Có 4 chấm tròn. - Quan sát. - Đọc cá nhân - 1,2,3,4,5. - 1-2-3-4-5,5-4-3-2-1. - Viết số 4, 5 - HS tự nêu yêu cầu dựa.
<span class='text_page_counter'>(36)</span> - Gv cho hs làm bài - GV chữa bài - Nhận xét Bài 3: điền số - GV sửa bài - Nhận xét Bài 4: GV tổ chức cho hs thi đua nối theo mẫu - GV treo 2 bảng phụ để hs thi đua nối số lượng vật với các số tương ứng - Nhận xét 4. Dặn dò : - Xem lại các bài tập - Luyện viết số 1-5 - Tìm vật có số lượng 4, 5. vào tranh ở SGK - HS làm - HS nêu yêu cầu - HS điền số. - 2 dãy thi đua tiếp sức - Hs làm bài -. Lắng nghe.. Tuần 3 Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010 Tiết 2-3 Học vần. Bài 8: l - h I. Mục tiêu: - Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng. - Viết được: l, h, lê, hè (viết được 1/2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một) - Luyện nòi từ 2-3 câu theo chủ đề: le le. - GD HS yêu thích Tiếng Việt. II. Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa từ khoá Tranh minh hoạ câu ứng dụng phần luyện nói - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài cũ - Viết bảng con: e, bê, v, ve - Đọc âu ứng dụng: bé vẽ bê - Nhận xét 3. Bài mới Giới thiệu bài - Các tranh này vẽ gi? - Trong tiếng lê và hè, tiếng nào đã học?. Hoạt động của học sinh. -. Hát. HS làm theo yêu cầu.. - Lê, hè - Ê, e.
<span class='text_page_counter'>(37)</span> - Hôm nay học l, h ghi bảng - GV đọc: l – lê, h – hè - Nhận xét Hoạt động 1: dạy chữ ghi âm l Nhận diện chữ - GV viết: l - Chữ l gồm 2 nét: nét khuyết trên và một nét móc ngược - Chữ l giống chữ nào nhất? - So sánh chữ l và chữ b Phát âm và đánh vần tiếng - GV: l - GV viết: lê và đọc - Vị trí của 2 chữ trong lê? - GV đánh vần: lờ-ê-lê Hướng dẫn viết chữ: - GV viết : l - Nêu qui trình viết - GV viết: lê và nêu qui trình viết - Nhận xét Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm h: Nhận diện chữ - GV viết: h - Chữ h gồm 2 nét: nét khuyết trên và một nét móc 2 đầu - So sánh chữ h và chữ l. Phát âm và đánh vần tiếng - GV: h - GV viết: hè và đọc . Vị trí của 2 chữ trong hè? GV đánh vần: hờ-e-huyền-hè Hướng dẫn viết chữ: GV viết : h Nêu qui trình viết GV viết: hè và nêu qui trình viết Nhận xét Đọc tiếng ứng dụng:. - Đọc cá nhân. - Quan sát. - Lắng nghe. - Chữ b - Giống: nét khuyết trên - Khác: b có nét thắt - Cá nhân , đồng thanh - Đọc cá nhân - L đứng trước , ê đứng sau - Đồng thanh, cá nhân - Quan sát. - Viết bảng con: l - lê. - Quan sát. - Lắng nghe và quan sát. - Giống: khuyết trên - Khác: h móc hai đầu còn l là nét móc ngược - Cá nhân, đồng thanh : hè - Phát biểu. - Đọc lại - Quan sát. - Viết bảng con - Viết bảng con - Cá nhân, đồng thanh.
<span class='text_page_counter'>(38)</span> - GV đọc mẫu - Nhận xét Tiết 2: LUYỆN TẬP Hoạt động của giáo viên. 1. Khởi động 2. Dạy và học bài mới Hoạt động 1: Luyện đọc - GV chỉ bảng: l – lê, h – hè - Cho hs đọc từ, tiếng ứng dụng - Nhận xét * Đọc câu ứng dụng: - GV treo tranh minh họa - GV nhận xét chung và cho hs đọc câu ứng dụng - GV sửa lỗi - GV đọc câu ứng dụng Hoạt động 2: Luyện viết - GV nhắc lại qui trình viết - GV theo dõi, giúp dỡ hs - GV lưu ý cách nối nét - Nhận xét Hoạt động 3: Luyện nói Chủ đề: le le - GV treo tranh Trong tranh em thấy gì? Hai con vật đang bơi giống con gì? vịt , ngan được con người nuôi ở ao nhưng có loài vịt sống tự do không có người chăm sóc gọi là vịt gì? Em thích nhất tranh nào ? tại sao? Trong các bức tranh, bức nào vẽ người? Người này đang làm gì? - Trong tranh là con lele . Con le le hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có ở một vài nơi ở nước ta. 3. Tổng kết - Dặn dò: - Đọc lại bài ở SGK - Tìm tiếng có chữ vừa học * * * * * * * * * * * * *. Hoạt động của học sinh. - HS đọc cá nhân - Cá nhân, đồng thanh - HS thảo luận - Cá nhân, đồng thanh - Cá nhân - Lắng nghe. - HS tập viết các chữ vào vở. -. HS quan sát Vịt trời Phát biểu. Lắng nghe.. - Phát biểu. - Phát biểu. - Lắng nghe. - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(39)</span> Tiết 3. Đạo Đức. Bài 2. GỌN. GÀNG SẠCH SẼ (tiết 1).. A. Mục tiêu: Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áogọn gàng, sạch sẽ GD HS biết cách ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. B. Tài liệu và phương tiện: GV : Tranh, VBT Đạo Đức 1.Bài hát: Rửa mặt như mèo, lược, HS : VBT Đạo Đức 1. Bút chì, luợc chải đầu. C. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Khởi động: hát vui. Hát vui. 2/ Kiểm tra bài cũ: Em là HS lớp 1. - HS trả lời câu hỏi của Gv. Nhận xét 3/ Dạy - học bài mới: Gọn gàng sạch sẽ. a/ Giới thiệu : Giới thiệu ghi tựa bài. Gọi HS nhắc lại tựa bài. HS nhắc lại tựa bài. b/ Giảng bài : * Hoạt động 1: Thảo luận nhóm. Gọi 2 HS lên cho lớp nhận xét so sánh trang phục 2 bạn. 2HS đứng trước lớp. Lớp nhận xét Cho HS thảo luận nhóm. Tổ em hôm nay có bao nhiêu bạn đầu tóc gọn HS thảo luận nhóm. gàng, sạch sẽ? Kể tên. Nêu tên bạn và mời bạn lên đứng trước lớp. Nêu nhận xét về quần áo, Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng sạch sẽ? đầu tóc của bạn. Khen ngợi những em nhận xét đúng. Phát biểu. * Hoạt động 2: Bài tập 1. Nêu yêu cầu BT : Khoanh tròn tranh vẽ bạn nào ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. Lắng nghe. Hãy giải thích tại sao em cho là bạn mặc HS làm bài tập ở vở BT. gọn gàng, sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng sạch sẽ và nên sửa lại như thế nào sẽ trở thành gọn Trình bày cá nhân. gàng sạch sẽ? Cả lớp lắng nghe và nhận xét. VD: Áo bẩn phải giặt cho sạch. Áo rách đưa mẹ vá lại. Cài cúc áo lệch phải cài lại cho ngay ngắn. Quần ống thấp ống cao phải sửa lại ống. Dây giày không buộc phải thắc lại dây giày. Đầu tóc bù xù phải chải lại tóc. * Hoạt động 3: Bài tập 2. Nêu yêu cầu BT : Chọn bộ quần áo đi học phù hợp cho 1 bạn nam và 1 bạn nữ ở tranh vẽ. Hướng dẫn học sinh nối bộ quần áo đã chọn - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(40)</span> với bạn nam hoặc bạn nữ trong vở Đạo Đức. Gọi học sinh lên trình bày sự chọn lựa của mình. * Kết luận: Quần áo đi học phải phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng. Không mặc quần áo nhàu nát, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch khi đến lớp. 4/ Củng cố : Em vừa học bài gì ? Cần phải mặc như thế nào khi đi học ? Em phải làm gì để đầu tóc, áo quần luôn gọn gàng sạch sẽ? 5/ Nhận xét dặn dò : - Hằng ngày thực hiên đầu tóc, áo quần luôn gọn gàng sạch sẽ. - Xem : Gọn gàng, sạch sẽ( Tiết 2). - Nhận xét ưu, khuyết điểm.. HS làm bài tập ở vở BT. 3-4HS trình bày. Lắng nghe.. 1HS : Gọn gàng sạch sẽ. 2HS phát biểu.. 2HS phát biểu Lắng nghe.. Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010 Tiết 1-2 Học vần. Bài:. o c. A-MỤC TIÊU: - Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng. - Viết được: o, c, bò, cỏ. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó bè. - GD HS yêu thích Tiếng Việt. B-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh ảnh minh hoạ từ khoá : bò, cỏ. - Tranh ảnh minh hoạ câu ứng dụng:bò bê có bó cỏ -Tranh ảnh minh hoạ phần luyện nói: vó bè. C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : Tiết 1. Hoạt động của giáo viên. I/ Ổn định: II/ Kiểm tra bài cũ: - Nhận xét, ghi điểm. III/ Bài mới: 1/ Giới thiệu: -Tranh vẽ gì? -Hôm nay chúng ta học bài o, c -Ghi bảng: o, c 2/ Dạy chữ ghi âm: *o. Hoạt động của học sinh. hát. -8 hs lên đọc, viết l, h, lê, hè, ve ve ve hè về. -Cả lớp viết bảng con.. Trả lời. Đọc cá nhân, nhóm..
<span class='text_page_counter'>(41)</span> a/ Nhận diện chữ: -Gắn lên bảng chữ o nói : chữ o gồm 1 nét cong kín -Chữ o giống vật gì? -Nhận xét. b/Phát âm và đánh vần tiếng: + Phát âm mẫu o. +đánh vần : -Viết bảng bò, đọc bò. -Gọi học sinh nêu vị trí 2 chữ trong tiếng bò. -Hướng dẫn đánh vần: bờ-o-bo-huyền-bò. C/ HD học sinh viết : + Viết mẫu o - bò theo khung ô li được phóng to. Vừa viết vừa nói quy trình viết.lưu ý học sinh cách nối nét. + Nhận xét, sửa sai. *c : Hướng dẫn giống quy trình dạy âm o. (chữ c gồm 1 nét cong hở-phải) So sánh chữ viết o và c.. D/ Đọc tiếng ứng dụng: TIẾT 2 3/ Luyện tập: A/ Luyện đọc: -Nhận xét , sửa sai. -Hướng dẫn đọc bài ứng dụng: + Đọc mẫu bài ứng dụng. +Nhận xét , sửa chữa. B/ Luyện viết: Hướng dẫn học sinh ngồi, cầm viết đúng tư thế. C/ Luyện nói: Đặt câu hỏi, gợi ý cho học sinh luyện nói theo tranh. -Nhận xét , sửa sai. III-Củng cố-dặn dò: -Nhận xét, tuyên dương. Dặn các em về xem lại bài, làm các bài tập còn lại trong VBT.. - Quan sát Giống quả trứng… Phát âm theo.cá nhân, nhóm. Đọc cá nhân, nhóm. b đứng trước o đứng sau. Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân. Viết bằng tay trên không, viết vào bảng con.. Giống: nét cong. Khác: c có nét cong hở. Tập viết chữ o, bò, c , cỏ vào bảng con. Đọc cả lớp, nhóm, cá nhân. Trò chơi chuyển tiết Đọc lại các âm, tiếng ở tiết 1.(cá nhân, nhóm). Lắng nghe. Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp. Tập viết trong vở tập viết o, bò, c, cỏ. Tập nói theo chủ đề: vó bè. ( cá nhân, nhóm ) Đọc lại bài, tìm chữ vừa học.. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3. Toán.
<span class='text_page_counter'>(42)</span> Bài 9. LUYỆN. TẬP. A. Mục tiêu: - Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5. - GD HS yêu thích toán. B. Đồ dùng dạy học GV : SGK. Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại. Chữ số 1,2,3,4,5. HS : Bảng con, SGK. Bộ học Toán, vở bài tập, bút màu. C. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Khởi động. Hát vui. 2/ Bài kiểm : Các số 1, 2, 3, 4, 5. Tiết Toán vừa qua em học bài gì? Các số 1, 2, 3, 4, 5. Đếm từ 1 -> 5, 5 -> 1 ? 4HS. Cho HS viết bảng con : 1, 2, 3, 4, 5. HS viết bảng con : 1, 2, 3, 4, 5. 5. 4. 3, 2, 1. 5, 4, 3, 2, 1. Nhận xét. 3/ Bài mới : Luyện tập. a/ Giới thiệu : Giới thiệu ghi tựa bài : Luyện tập Gọi HS nhắc lại tựa bài. 4HS nhắc. b/ Ôn kiến thức : Đếm từ 1 -> 5, 5 -> 1 ? Cá nhân, nhóm, lớp. Tìm các đồ vật trong lớp có số lượng 1, 2HS tìm. 2, 3, 4, 5. c/ Luyện tập : Bài 1, 2: Thực hàng nhận biết số lượng đọc, viết số. Nêu yêu cầu bài tập : Ghi số tương ứng Lắng nghe vào nhóm đối tượng ở trang 16 (SGK). Gọi 4HS đọc lại kết quả bài làm của mình 4HS nêu. cho cả lớp nghe. Nhận xét chữa bài tập: 4 ghế, 5 ngôi sao, 5 Nhận xét bài bạn. ôtô, 3 bàn ủi, 2 hình tam giác, 4 bông hoa… Bài 3: Điền số còn thiếu vào ô trống theo thứ tự từ 5 đến 1 và từ 1 đến 5. Gọi 4HS làm bảng lớp. Nhận xét chữa bài tập 4HS. Lớp làm bài tập. 1 2 3 4 5 1, 2, , , 5. 1 2 3 4 5 1, , 3, , . 1 2 3 4 5 1, 2, , 4 , . 1 2 3 4 5 Nhận xét bài bạn. 5 4 3 2 1 Bài 4: Hướng dẫn viết số 1, 2, 3, 4, 5. 4/ Củng cố : Viết số vào vở BT. Tiết Toán hôm nay em học bài gì? Đếm từ 1 -> 5, 5 -> 1 ? 1HS : Luyện tập. * Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số. 4HS. Đưa các bìa có ghi sẵn số 1, 2, 3, 4, 5 cho 5 HS lên xếp. HS xem. Cả lớp theo dõi và nhận xét xem.
<span class='text_page_counter'>(43)</span> Gọi HS lên mỗi em lấy 1 bìa và xếp các số bạn nào xếp đúng. theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn. Nhận xét biểu dương. 5/ Nhận xét – dặn dò : Về xem lại bài, viết các số vào bảng con. Xem : Bé hơn. Dấu <. Lắng nghe Nhận xét tuyên dương lớp.. Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010 Tiết 1-2 Học vần. ô-ơ A-MỤC TIÊU: - Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng. - Viết được: ô, ơ, cô, cờ. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ. - GD HS yêu thích Tiếng Việt. B-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh ảnh minh hoạ từ khoá cô, cờ. - Tranh ảnh minh hoạ câu ứng dụng:bé có vở vẽ. -Tranh ảnh minh hoạ phần luyện nói:bờ hồ. C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : Tiết 1. Hoạt động của giáo viên. I/ Ổn định: II/ Kiểm tra bài cũ: - Nhận xét, ghi điểm. III/ Bài mới: 1/ GiớI thiệu: -Tranh vẽ gì? -Hôm nay chúng ta học bài ô, o -Ghi bảng: ô, ơ 2/ Dạy chữ ghi âm: *ô a/ Nhận diện chữ: -Gắn lên bảng chữ ô nói : chữ ô gồm 1 nét cong kín thêm dấu mũ. -so sánh ô và o. -Nhận xét. b/Phát âm và đánh vần tiếng: + Phát âm mẫu ô. +đánh vần : -Viết bảng cô, đọc cô. -Gọi học sinh nêu vị trí 2 chữ trong tiếng cô. -Hướng dẫn đánh vần: cờ-ô-cô. C/ HD học sinh viết :. Hoạt động của học sinh. hát. -8 hs lên đọc, viết o, c, bò, cỏ, bò bê có bó cỏ -Cả lớp viết bảng con. Trả lời. Đọc cá nhân, nhóm.. - Quan sát. Nêu giống và khác. Bạn nhận xét bổ sung Phát âm theo.cá nhân, nhóm. Đọc cá nhân, nhóm. c đứng trước ô đứng sau. Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân..
<span class='text_page_counter'>(44)</span> + Viết mẫu o ô – cô theo khung ô li được Viết bằng tay trên không, viết vào phóng to. Vừa viết vừa nói quy trình viết.lưu bảng con. ý học sinh cách nối nét. + Nhận xét, sửa sai. *ơ : Hướng dẫn giống quy trình dạy âm ô. (chữ ơ gồm chữ o thêm dấu râu) So sánh chữ viết ô và ơ.. D/ Đọc tiếng ứng dụng:. Giống: đều có chữ o. Khác: ô có mũ, ơ có râu.. Tập viết chữ ô, cô, ơ, cờ vào bảng con. Đọc cả lớp, nhóm, cá nhân. Trò chơi chuyển tiết. TIẾT 2 3/ Luyện tập: A/ Luyện đọc: -Nhận xét , sửa sai. -Hướng dẫn đọc bài ứng dụng: + Đọc mẫu bài ứng dụng. +Nhận xét , sửa chữa. B/ Luyện viết: Hướng dẫn học sinh ngồi, cầm viết đúng tư thế. C/ Luyện nói: Đặt câu hỏi, gợi ý cho học sinh luyện nói theo tranh. + Cảnh bờ hồ có những gì? + Cảnh đó có đẹp không? + Các bạn nhỏ đang đi trên con đường có sạch sẽ không? + Nếu được đi trên con đường như vậy em cảm thấy thế nào? -Nhận xét , sửa sai. III-Củng cố-dặn dò: -Nhận xét, tuyên dương. Dặn các em về xem lại bài, làm các bài tập còn lại trong VBT.. Đọc lai các âm, tiếng ở tiết 1.(cá nhân, nhóm). Lắng nghe. Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp. Tập viết trong vở tập viết ô, cô, ơ, cờ. Lắng nghe và phát biểu.. Đọc lại bài, tìm chữ vừa học.. * * * * * * * * * * * * * Tiết 3. Toán Bài 10. BÉ. HƠN . DẤU <. A. Mục tiêu: Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ " bé hơn", dấu < để so sánh các số. GD HS yêu thích toán. B. Đồ dùng dạy - học: GV : SGK. Vật mẫu bằng bìa: 5 con gà, 3 xe ô tô, 3 hình vuông. Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 . dấu <..
<span class='text_page_counter'>(45)</span> HS : Bảng con, SGK. Bộ học Toán, vở bài tập. C. Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Khởi động: hát vui. 2/ Bài kiểm : Luyện tập. - Làm bài tập vào bảng con. Nhận xét. 3/ Bài mới : Bé hơn. Dấu bé <. a/ Giới thiệu : Giới thiệu ghi tựa bài. Gọi HS nhắc lại tựa bài. 2-3HS nhắc. b/ Giảng bài : * Nhận biết quan hệ bé hơn: Gắn tranh, hỏi: Quan sát tranhtrả lời câu hỏi : Tranh 1 : Có mấy xe ô tô bên trái? 1 ô tô. Có mấy ô tô bên phải? 2 ô tô. 1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào? 1 ô tô ít hơn 2 ô tô. Gọi HS nhắc lại "1 ô tô ít hơn 2 ô tô" 4HS nhắc. Tranh 2 : Bên trái có mấy con gà? 2 con gà. Tranh bên phải có mấy con gà? 3 con gà. 2 con gà so với 3 con gà thì như thế nào ? 2 con gà ít hơn 3 con gà. Gọi HS nhắc lại " 2 con gà ít hơn 3 con gà". Cá nhân, đồng thanh GV : " 1 ô tô ít hơn 2 ô tô". " 2 con gà ít hơn 3 Cá nhân: 1 bé hơn 2, 2 bé hơn 3 con gà". Ta nói: một bé hơn hai và viết : 1<2, 2 < 3. Dấu < đọc là dấu "bé hơn". Chỉ bảng: 1 < 2 2 < 3 gọi HS đọc. Gắn tranh, hỏi: Quan sát. Tranh 1 : Cho biết bức tranh bên phải 1 hình vuông. có mấy hình vuông? Bức tranh bên trái có mấy hình vuông? 2 hình vuông. Vậy 1 như thế nào so với 2? 1 bé hơn 2 . Ghi bảng : 1 < 2. Đọc 1 bé hơn 2. 3HS đọc. Lớp đọc. Tranh 1 : Bên phải có bao nhiêu hình tam 2 hình tam giác. giác? Bên trái có bao nhiêu hình tam giác? 3 hình tam giác. Vậy 2 với 3 em thấy như thế nào? 2 bé hơn 3. Tương tự với các tranh còn lại để được : Đọc mẫu. 1 < 2; 2 < 3 ; 3 < 4; 4 < 5. Đọc cá nhân,nhóm, lớp. Gọi học sinh đọc. * Viết : Hướng dẫn HS viết bảng con : <,1 < 2; 2 < 3 HS viết bảng con ; 3 < 4; 4 < 5. c/ Thực hành: Bài 1: Hướng dẫn cách ghi dấu bé hơn. HS viết vở BT. Quan sát và giúp học sinh lúc viết. Bài 2, 3, 4: Ghi số tương ứng vào ô trống. Làm bài tập 2, 3,4 . Đọc kết quả. Nêu yêu cầu BT. Bé hơn. Dấu bé <. VD: bên trái có 3 cờ, bên phải có 5 cờ, ta viết 4HS nêu. 3 < 5. đọc là 3 bé hơn 5..
<span class='text_page_counter'>(46)</span> Nhận xét sửa bài. 4/ Củng cố : Tiết Toán hôm nay em học bài gì? - Trả lời. 1 < ?, 2 < ? , 3 < ?, 4 < ?. Trò chơi: "Thi đua nối nhanh" Thi đua nối nhanh. Đúng Cách chơi: nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều ô thích hợp. Chấm điểm 1 số học sinh nối nhanh đúng. 5/ Nhận xét – dặn dò : Về xem lại bài, viết các dấu vào bảng con. Lắng nghe. Xem : Lớn hơn. Dấu >. Nhận xét tuyên dương lớp.. Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2010 Tiết 1-2. Học vần Bài 11. ÔN TẬP. A. MỤC TIÊU: Đọc được: ê v l h o c ô ơ ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11 Viết được: ê v l h o c ô ơ ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11. Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ. GD HS yêu thích Tiếng Việt. B. Đồ dùng dạy học: GV : Bảng ôn ( trang 24 SGK). Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé vẽ cô , bé vẽ cờ , truyện kể : hổ. HS : Bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1, sách Tiếng Việt 1 ( tập 1 ), vở tập viết 1 ( tập 1 ). C. Các hoạt động dạy - học: Tiế t 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Khởi động: Hát vui 2/ Kiểm tra bài cũ: Ô, Ơ. Tiết vừa qua em học bài gì ? 1HS. Đưa bảng gọi HS đọc: cô , cờ , hổ , bờ , bở . 3 HS đọc. Bé có vở vẽ. 3 HS đọc. Cho HS viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ. HS viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ Nhận xét. 2/ Dạy - học bài mới: Ôn Tập. a/ Giới thiệu bài: Tuần qua chúng ta đã học được những âm 2-3 HS : ê v l h c ô ơ . chữ gì mới? Ghi bảng. Gắn bảng ôn (trang 24 SGK) lên bảng để cho HS đối chiếu, bổ sung. Ghi tựa bài. 2HS đọc tựa bài- đồng thanh . b/ Giảng bài : - Các âm và chữ : Chỉ chữ gọi HS lên đọc âm: b, v, h, ô, ơ 5-6 HS. Gọi học sinh lên bảng chỉ chữ và đọc. 4HS. - Ghép chữ thành tiếng..
<span class='text_page_counter'>(47)</span> Chỉ bảng: một cột đầu kết hợp với 1 chữ ở - Lắng nghe. dòng đầu tiên ở bảng ôn. Lần lượt đến hết các chữ ở bảng ôn. Chỉ bảng gọi HS đọc từ đơn ở cột đầu kết Đọc cá nhân, nhóm, lớp. hợp với dấu thanh ở dòng đầu tiên của bảng ôn. Chỉnh sửa phát âm của HS. Nghỉ 5 phút. c/ Viết : Hát vui. Viết mẫu, nêu quy trình viết: Viết bảng con: lò cò , vơ cỏ. d/ Đọc từ ngữ ứng dụng: Ghi bảng: lò cò, vơ cỏ. Gọi HS đọc từ ngữ ứng dụng. Chỉnh sửa phát âm của HS. TIẾT 2 1/ Khởi động . 2/ Bài kiểm : Ôn tập. ( Tiết 1 ). Gọi HS đọc lại bài bảng lớp. Nhận xét. 3/ Luyện tập: a/ Luyện đọc: Chỉ bảng, gọi HS đọc lại bài tiết 1. Chỉnh sửa phát âm của HS. Gắn tranh giới thiệu, ghi câu ứng dụng: bé vẽ cô , bé vẽ cờ. Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ bé đang làm gì? Bé vẽ ai ? Vẽ gì?. Gọi HS đọc bài. b/ Luyện viết : Hướng dẫn viết vở bài tập viết : lò cò, vơ cỏ. Quan sát, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi đúng. Nghỉ 5 phút. c/ Kể chuyện: HỔ. Kể chuyện kết hợp chỉ tranh. Nội dung : Hổ đến xin mèo truyền cho võ nghệ. Mèo nhận lời. Hằng ngày, hổ đến lớp học tập chuyên cần. Một lần hổ phục sẳn, khi thấy mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ mèo rồi đuổi theo định ăn thịt. Lúc hổ sơ ý, mèo nhảy tót lên một cây cao. Hổ đứng dưới đất gầm gào bất lực. * Thảo luận nhóm phân công bạn kể chuyện. Nhóm nào kể đúng đủ tình tiết được tuyên dương.. Đọc cá nhân, nhóm, lớp. Hát. 3-4HS đọc.. Đọc cá nhân, nhóm, lớp. - Quan sát. HS thảo luận và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ bé đang tập vẽ? Bé vẽ cô giáo, lá cờ. Đọc cá nhân, nhóm, lớp. HS viết vở bài tập viết.. Lắng nghe.. Thảo luận nhóm..
<span class='text_page_counter'>(48)</span> * Ý nghĩa câu chuyện: Hổ là con vật vô ơn, đáng khinh bỉ. * Giáo dục : Không nên giống như Hổ là một người vô ơn, phải biết ơn những người giúp đỡ mình. 4/ Củng cố : Gọi HS đọc bài SGK. Tìm tiếng mới có chữ có chữ vừa ôn. 5/ Nhận xét dặn dò : - Về nhà học thuộc bài, làm bài tập. - Xem : i, a. - Nhận xét ưu, khuyết điểm. * * * * * * * * *. Đại diện nhóm kể theo tranh lại câu chuyện. Đọc cá nhân, nhóm, lớp. Các tổ. - Lắng nghe.. - 3 HS đọc. - 4 HS tìm - Lắng nghe. * * * *. Tiết 3. Toán Bài 11:. LỚN HƠN . DẤU >. A. Mục tiêu: Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ "lớn hơn", dấu > để so sánh các số. GD HS yêu thích toán. B. Đồ dùng dạy học: GV : Vật mẫu bằng bìa: 3 con bướm, 5 con thỏ, 5 chấm tròn. Số 1,2,3,4,5 ; dấu >. HS : Bảng con, SGK. Bộ học Toán, vở bài tập. C. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Khởi động. Hát vui. 2/ Bài kiểm : Luyện tập. - HS làm bài trên bảng con. Nhận xét. 3/ Bài mới :Lớn hơn. Dấu bé >. a/ Giới thiệu : Giới thiệu ghi tựa bài. Gọi HS nhắc lại tựa bài. 3-4 HS nhắc lại tựa bài. b/ Giảng bài : * Nhận biết quan hệ lớn hơn: Gắn tranh, hỏi: Bên trái có mấy con bướm? Quan sát. Bên phải có mấy con bướm? 2 con bướm 2 con bướm so với 1 con bướm thì như 1 con bướm. thế nào? 2 con bướm nhiều hơn 1 con Gọi vài học sinh nhắc lại " 2 con bướm nhiều bướm. hơn 1 con bướm ". 3-4HS – Đồng thanh. Gắn tranh, hỏi: Bên trái có mấy con thỏ? Quan sát. Bên phải có mấy con thỏ? 3 con thỏ. 3 con thỏ so với 2 con thỏ thì như thế 2 con thỏ. nào? Nhiều hơn. Gọi vài học sinh nhắc lại " 3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ". 3-4HS – Đồng thanh. 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm, 3 con thỏ.
<span class='text_page_counter'>(49)</span> nhiều hơn 2 con thỏ, ta nói: 2 lớn hơn 1 và viết : 2 > 1. Ghi bảng : Dấu > gọi là dấu lớn. 2 > 1 ; 3 > 2 gọi học sinh đọc 2 lớn hơn 3 lớn hơn 2. Ghi bảng: 2>1;3>2;4>3;5>4 3 > 1 ; 3 > 2 ; 4> 2 ; 5 > 3… Gọi HS đọc. * Nhận biết sự khác nhau giữa dấu < và dấu >. Khác nhau về tên gọi, khi đặt dấu < , > giữa 2 số bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn. * Viết : Hướng dẫn HS viết bảng con: 2 > 1 ; 3 > 2 ; 4 >3;5>4 c/ Thực hành: Bài 1: Hướng dẫn viết dấu >. Bài 2, 3: Điền số tương ứng vào nhóm đối tượng và so sánh 2 số. VD: 5 quả bóng nhiều hơn 3 quả bóng Ghi là : 5 > 3. Nhận xét, sửa bài. Bài 4: Hướng dẫn nên cách làm: viết dấu > vào ô trống. Nêu cách làm và làm BT. Đọc : 3 > 1 4>1 5>3 4 > 2. Nhận xét, sửa bài. 4/ Củng cố : Tiết Toán hôm nay em học bài gì? 2 > ?, 3 > ? , 4 > ?, 5> ?. Trò chơi " Thi đua nối nhanh" Cách chơi: nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp. Nhận xét. Chấm điểm 1 số học sinh nối nhanh, đúng. 5/ Nhận xét – dặn dò : Về xem lại bài, viết các dấu vào bảng con. Xem : Luyện tập. Nhận xét tuyên dương lớp. * * * * * * * * *. - Quan sát.. Cá nhân, đồng thanh . Cá nhân, đồng thanh . Đọc cá nhân, đồng thanh . - Lắng nghe.. Đọc cá nhân, nhóm, lớp. HS viết bảng con. Viết 1 dòng vào vở BT. Làm bài tập 2, 3 SGK. Nêu kết quả bài làm.. 4HS làm bảng lớp – Lớp làm bảng con.. 1HS nhắc. 4HS chơi. Thi đua nối nhanh. Đúng.. - Lắng nghe. * * * *. Tiết 4. Thủ công Bài 2. XÉ,. DÁN HÌNH TAM GIÁC. A. Mục tiêu: Biết cách xé hình tam giác..
<span class='text_page_counter'>(50)</span> Xé, dán được hình tam giác. Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa. Hình dán có thể chưa phẳng. GD HS ý thức giữ gìn vệ sinh lớp. B. Đồ dùng dạy – học : GV : Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác, 2 tờ giấy màu, 1 giấy trắng, hồ dán. HS : Giấy thủ công. Giấy nháp có kẻ ô. Hồ dán, vở 3. C. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- Khởi động. Hát. II- Kiểm tra: Xé, dán hìmh chữ nhật -Tiết kỹ thuật vừa qua em học bài gì ? Xé, dán hìmh chữ nhật - Nhắc lại cách vẽ và xé hìng chữ nhật 2HS. - KT đồ dùng học tâp của HS. Các dụng cụ để lên bàn. - Nhận xét. III- Bài mới : XÉ DÁN HÌNH TAM GIÁC. 1/ Giới thiệu bài: - Quan sát. Cho HS xem mẫu xé dán giới thiệu ghi tựa bài. - 4 Hs nhắc Gọi HS đọc lại tựa bài. 2/ Các hoạt động : a/ Hướng dẫn quan sát và nhận xét: 2–3 HS : chiếc khăn quàng… Cho xem bài mẫu và hỏi: các em hãy quan sát và phát hiện xung quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình tam giác? Quan sát mẫu xé dán. b/ hướng dẫn Xé, dán hình tam giác. 3-4HS nêu. - Gọi HS nhắc lại cách xé dán hình chữ nhật, - Nhận xét. - Lắng nghe và quan sát - Hướng dẫn xé dán hình tam giác + Đếm ô, đánh dấu và vẽ hình tam giác + Xé theo đường vẽ + Dán vào vở c/ Thực hành: HS thực hành trên giấy màu: Cho HS thực hành trên giấy màu. - Vẽ vào giấy màu; đếm ô đánh dấu Quan sát giúp đỡ HS. và vẽ hình tam giác. Nhắc nhở học sinh đếm ô chính xác, xé đều - Vẽ xong xé hình ra khỏi tờ giấy tay, xé thẳng, ít răng cưa. màu. Dán sản phẩm vào vở. Chấm một số sản phẩm của HS. IV- Củng cố: Xé dán hình tam giác. Hôm nay em học Kỹ thuật bài gì ? Quan sát. Cho HS xem mẫu xé dán đẹp. - Lắng nghe. V- Nhận xét- dặn dò: Về tập xé dán thêm. Chuẩn bị bài " Xé dán hình tròn, vuông. Nhận xét- tuyên dương. Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010.
<span class='text_page_counter'>(51)</span> Tiết 1-2. BÀI 12. i, a. A/ Mục tiêu : -. -. Đọc được : i, a, bi , cá ; từ và câu ứng dụng.. -. Viết được : i, a, bi, cá. Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : lá cờ. -. GD HS yêu thích Tiếng Việt.. B / Đồ dùng dạy học :. -. Vật mẫu : viên bi , cá ( GV ) . Bộ đồ dùng học tập ( HS ) . C / Các hoạt động dạy : Hoạt động của giáo viên 1 / Khởi động : Hát 2 / Bài cũ :. -. Đọc SGK trang 24 – 25 Bảng con : lò cò , vơ cỏ , vẽ cờ , vo ve .. Nhận xét 3 Bài mới : Hoạt động 1 : Giới thiệu âm , tiếng khoá , từ khoá . Bước 1 : + GT : Hôm nay các em học âm tiếp theo âm i và âm a. Hoạt động của học sinh. -. Do lớp trưởng điều khiển. -. 5 HS, đồng thanh - Viết bảng con. - Lắng nghe. - Nhắc tưa bài.. -. GV ghi tưạ Bước 2 : + Dạy âm , tiếng khoá , từ khoá âm i : a1 / Nhận diện âm :. -. Âm i gồm : nét xiên phải và nét móc ngược . Phía trên của âm i có dấu chấm – GV viết bảng. -. i giống đồ vật gì ? b1 / Phát âm và đánh vần tiếng. -. GV phát âm mẫu : i khi phát âm i miệng mở hẹp hơn ê . Đây là âm có độ mở hẹp nhất. - Lắng nghe và quan sát.. -. Giống cái cọc tre cắm xuống đất .. -. Phát âm : cá nhân , tổ , bàn ,lớp .. -. Âm b ghép với âm i . HS thảo luận từng đôi..
<span class='text_page_counter'>(52)</span> -. Muốn có tiếng bi âm gì ghép với âm i? Gv cho HS thảo luận nhóm GV ghi : bi. -. 5 HS, đồng thanh : bờ – i – bi Viên bi. -. GV đưa vật mẫu : Đây là gì ? Đây là viên bi hay còn gọi là cu li .Như vậy con học từ khoá viên bi . Tiếng viên chưa học cô ghi tiếng bi. -. GV ghi bảng : bi. -. -. Âm a gồm : nét cong hở phải và nét móc ngược – GV ghi bảng. -. So sánh i và a khác nhau thế nào ?. - Cá nhân , bàn , tổ , đồng thanh.. Gv phát âm mẫu : a khi phát âm a miệng mở to nhất , môi không tròn . Muốn có tiếng cá cô có âm gì ghép với âm gì ? Gv ghi bảng : cá. Đánh vần và đọc trơn từ khoá HĐ 2 : Thực hành a / Thi đua ghép bảng cài : i , bi , bí , a , ba , bà . b / Bảng con :. -. -. 3 HS đọc.. - Lắng nghe.. b / Phát âm và đánh vần tiếng :. -. 3 HS đọc suông , đồng thanh. Đánh vần và đọc trơn từ khoá. Aâm a : a / Nhận diện âm :. -. -. Cô có âm gì ? Aâm i thay cho con chữ i : Muốn viết chữ i : Đầu tiên cô đặt bút trên hàng kẻ thứ hai viết nét xiên phải chạm hàng kẻ thứ ba , cô viết nét móc chạm hàng kẻ thứ nhất và chấm dứt trên hàng kẻ thứ hai cao bằng một đơn vị chữ . Tiếng bi thay cho chữ bi . Muốn viết chữ. -. Giống : Đều có nét móc ngược Khác : a có thêm nét cong. Muốn có tiếng cá : cô ghi âm c trước âm a sau , dấu sắc trên âm a .. -. 3 Hs , đồng thanh 3 Hs. -. Cả lớp. -. âm i . - Lắng nghe.. -. Viết trên không Viết trên bàn Viết bảng con : i .. - Lắng nghe. - Viết bảng con :. bi.
<span class='text_page_counter'>(53)</span> bi đầu tiên cô viết chữ b (bê) cao hai đơn vị rưỡi chữ , chữ i cao 1 đơn vị rưỡi chữ và chấm dứt trên hàng kẻ thứ hai . -. -. Chữ a : Muốn viết chữ a : Đầu tiên cô đặt bút dưới hàng kẻ thứ ba cô viết nét cong hở phải và từ hàng kẻ thứ ba cô viết nét móc chạm hàng kẻ thứ nhất và chấm dứt ngay hàng kẻ thứ hai cao bằng 1 đơn vị chữ .. -. Tiếng cá thay cho chữ cá : Đầu tiên cô viết chữ c (xê) cao 1 đơn vị chữ liền nét với chữ c là chữ a cao 1 đơn vị chữ chấm dứt ngay hàng kẻ thứ hai sau đó lia bút viết dấu / trên âm a . Trò chơi giữa tiết HĐ 3 : Đọc tiếng ứng dụng - GV ghi : bi , vi , li . ba , va , la .. -. bi ve , ba lô .. -. Viết trên không Viết trên bàn Viết bảng con. -. Bảng con :. cá. -. Lớp trưởng điều khiển.. Hs trả lời - HS phát biểu.. Gv gạch dưới âm vừa học - Thi đua 2 nhóm .. Trò chơi thi đua “tìm vần tiếp sức “. GV ghi bảng : Chị Lí đi học xa nhà , được ba chở đi .. - Lắng nghe.. Chị Ba học giỏi cả nhà quý mến Tìm tiếng nào có âm vừa học ?. Nhận xét 5 / Dặn dò : - Về nhà đọc bài , viết bảng con nhiều lần cho giỏi . Chuẩn bị bài i , a tiết 2 . * * * * * * * * * * * * * Tiết 3. Toán. Bài 12. LUYỆN TẬP A. Mục tiêu:. a. - Lắng nghe.. -. Tiếng nào có âm vừa học ?. Đọc toàn bài trên bảng 4 / Củng cố :. -. -. Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(54)</span> Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số; bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn (có 2 > 3 thì có 3 > 2). Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa <,> khi so sánh 2 số. GD HS yêu thích toán. B/ Đồ dùng dạy – học : GV : Tranh, SGK. HS : SGK. Bảng con. C. Các hoạt động hạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Khởi động: Hát vui. 2/ Bài kiểm : Tiết Toán vừa qua em học bài gì? Lớn hơn. Dấu > 5 > ?, 2 > ? , 3 >?, 4 > ? 4HS Gọi HS làm bảng lớp. 2HS- Lớp làm bảng con 5 3 5 > 3 1 2 1 < 2 4 5 4 < 5 3 2 3 > 2 Nhận xét. 3/Bàimới : Luyện tập. a/ Giới thiệu : Giới thiệu ghi tựa bài. Gọi HS nhắc lại tựa bài. HS nhắc lại tựa bài. b/ Giảng bài : Vừa hướng dẫn làm bài tập vừa ôn kiến thức. Bài 1: Điền dấu > < vào dấu chấm. Nêu cách làm. 2HS- Lớp làm bảng con Đọc 3 và 4 ; 5 và 2 3 < 4 ; 5 > 2 1 và 3 ; 2 và 4. 1 < 3 ; 2 < 4. Nhận xét sửa bài. Bài 2: Viết theo mẫu. Nhóm đối tượng và điền dấu > < theo mẫu. Nêu cách làm bài, làm bài tập , đọc Cho xem tranh , so sánh số thỏ với số củ cà kết quả. rốt rồi viết kết quả so sánh. 4>3 3 < 4. Nhận xét sửa bài. Bài 3: Nối theo mẫu. Trò chơi: nối với số thích hợp. Học sinh nối xong mỗi lần đọc kết Chia học sinh thành 2 nhóm thi đua nối với quả. các số thích hợp( có thể nối mỗi ô vuông với nhiều số). Nhóm nào nối nhanh, đúng được khen. 1. 1<. 2. 3. 2<. 4. 3<. 5. 4<.
<span class='text_page_counter'>(55)</span> 4/ Củng cố : Tiết Toán hôm nay em học bài gì? Thi đua : Làm toán nhanh 5 > 2. 5/ Nhận xét – dặn dò : Về xem lại bài, làm vở BT. Xem : Dấu =. Nhận xét tuyên dương lớp.. Luyện tập. 2HS thi. Lắng nghe.. TUẦN 4 Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010 Tiết 2-3 Học vần. Bài 13 :. n - m.. A. MỤC TIÊU: Đọc được n , m , nơ , me ; từ và câu ứng dụng. Viết được : n , m , nơ , me . Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bố mẹ , ba má. GD HS yêu thích Tiếng Việt. B. Đồ dùng dạy- học: GV : Vật thật: nơ , me. Tranh: bò , bê , ca nô , bó mạ. Chuẩn bị trò chơi: Tìm bạn. HS : Bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1, sách Tiếng Việt 1 ( tập 1 ), vở tập viết 1 ( tập 1 ). C. Các hoạt động dạy - học: TIẾT 1. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Khởi động. Hát vui. 2/ Kiểm tra bài cũ: i , a. - HS đọc và viết bảng con Nhận xét. 3/ Dạy học bài mới: n , m a/ Giới thiệu bài: Gắn tranh, hỏi: Tranh vẽ gì? ( Quả gì? ). Chị đang cài nơ lên tóc cho bạn. ( quả me). Tiếng nơ , me có âm gì học rồi? Âm ơ, e. Còn lại âm n , m hôm nay học. 3-4HS đọc. Ghi bảng: n , m . b/ Giảng bài : * Âm n : - Nhận diện chữ : Tô lại âm n và nói : Âm n gồm nét móc Lắng nghe. trên kết hợp với nét móc hai đầu. Phát âm và đánh vần tiếng : Đọc n. ( Đầư lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra Đọc cá nhân, nhóm, lớp. qua cả miệng lẫn mũi). Chỉnh sửa phát âm cho HS. Ghi bảng, đọc: nơ. Cho HS ghép tiếng nơ trong bộ chữ. HS ghép tiếng nơ trong bộ chữ. Cho biết vị trí của tiếng nơ? N đứng trước, ơ đứng sau. Đọc : n - ơ - nơ..
<span class='text_page_counter'>(56)</span> Đọc : n - ơ - nơ. Chỉnh sửa phát âm cho HS. Gọi HS đọc : n n - ơ - nơ. * Âm m . - Nhận diện chữ : Tô lại âm m và nói : Âm m gồm nét móc trên kết hợp với 2 nét móc hai đầu. Phát âm và đánh vần tiếng : Đọc m. Chỉnh sửa phát âm cho HS. Ghi bảng, đọc: me. Cho HS ghép tiếng nơ trong bộ chữ. Cho biết vị trí của tiếng me?. Đọc cá nhân, nhóm, lớp.. Đọc cá nhân, nhóm, lớp.. - Lắng nghe. Đọc cá nhân, nhóm, lớp. HS ghép tiếng nơ trong bộ chữ. m đứng trước, e đứng sau. Đọc : m e - me Đọc cá nhân, nhóm, lớp... Đọc : m - e - me Chỉnh sửa phát âm cho HS. Gọi HS đọc : m Đọc cá nhân, nhóm, lớp. m - e - me. * So sánh : So sánh điểm giống và khác nhau của n, Giống nhau: đều có nét móc xuôi và m? móc 2 đầu. Khác nhau: m có nhiều hơn một nét xuôi. c/ Viết : Viết mẫu, nêu quy trình viết. Quan sát Hướng dẫn viết n, m, nơ, me. Hướng dẫn viết trên không. HS viết trên không. Hướng dẫn viết bảng con. GIẢI LAO. d/ Đọc tiếng, từ ứng dụng: Ghi bảng : no, nô , nơ. Mo, mô, mơ Ca nô , bó mạ. Gọi HS đọc bài. Chỉnh sửa phát âm cho HS. Đọc mẫu. 4/ Củng cố : Em vừa học bài gì? Tiếng nào có âm n, m ? Cho biết cấu tạo,vị trí của tiếng nơ, me ? Thi đua viết nhanh n, m. TIẾT 2 1/ Khởi động : 2/ Luyện tập : a./ Luyện đọc : Chỉ bảng gọi HS đọc bài tiết 1.. Viết bảng con n , m nơ, me.. - Đọc bài.. Phát biểu Trò chơi. Lên bảng gạch chân n, m bằng phấn màu. Trò chơi: nở , nụ. HS đọc bài tiết 1: Cá nhân , nhóm,.
<span class='text_page_counter'>(57)</span> Treo tranh, hỏi: Tranh vẽ gì? Ghi bảng: bò bê có cỏ, bò bê no nê. Gọi HS đọc bài. Đọc mẫu. Hướng dẫn HS đọc SGK. b/ Luyện viết. Hướng dẫn viết vở tập viết. Nghỉ 5 phút c/ Luyện nói Chủ đề : ba má , bố mẹ. Ghi bảng : ba má , bố mẹ. Cả lớp hát bài “ Cả nhà thương nhau” Bài hát em vừa hát gồm có những ai? Qua bài hát, em được biết ai thương em? Vậy bây giờ các em hãy cùng nhau nói về ba mẹ mình cho cô và các bạn nghe. Gắn tranh nêu câu hỏi : Ba mẹ em làm việc gì? Ba mẹ thương em như thế nào? Em làm gì để ba mẹ vui lòng? 4/ Củng cố : Em vừa học bài gì? Nêu cấu tạo n, m ? Gọi HS đọc trong SGK. Thi đua : Tìm tiếng mới có n, m . 5/ Nhận xét – dặn dò : Về nhà học thuộc bài, làm bài tập. Xem : d đ. Nhận xét, tuyên dương. * * * * * * * *. lớp. Bò, bê đang ăn cỏ. Đọc thầm, tìm tiếng có n , m Đọc cá nhân, nhóm, lớp. 3HS đọc lại bài. HS đọc SGK. Viết vở tập viết. Hát vui. 2HS đọc. Vỗ tay hát. Ba , mẹ , con. Ba , mẹ. Lắng nghe. Thảo luận đôi trả lời câu hỏi. Vài HS trả lời trước lớp. 1HS: n, m. 2HS. 4HS Các tổ. Lắng nghe.. * * * * *. Tiết 3 Đạo đức. Bài 2: GỌN GÀNG -SẠCH SẼ (Tiết 2) I. Mục tiêu: - Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. - Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ. - Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ. - GD HS biết cách ăn mạc gọn gàng, sạch sẽ. II. Chuẩn bị: - GV: Vở bài tập, tranh vẽ bài tập 3/9 Bài hát “Rửa mặt như mèo” - HS: Vở bài tập, bút chì.
<span class='text_page_counter'>(58)</span> Bài hát “Rửa mặt như mèo” III.. Hoạt động dạy và học:. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1. Ổn định(1’) - Hát 2. Kiểm tra bài cũ (3’) - Cho hs giải quyết tình huống: vào giờ chơi, Nam và Minh đùa giỡn cùng nhau làm cho quần áo bị dơ, - HS nêu xộc xệch, tay chân bị trầy... Em sẽ làm gì để giúp hai bạn ấy gọn gàng sạch sẽ, bước vào lớp học? - Nhận xét 3. Bài mới (27’) Giới thiệu bài: Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 2) Hoạt động 1: Ai sạch sẽ, gọn gàng - GV tổ chức cho hs thảo luận nhóm - GV giao tranh cho các nhóm: - HS thảo luận nhóm Bạn nhỏ đang làm gì? - Bạn đang chải đầu, Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không? tắm... - Bạn ở tranh 7,8 sạch Em có thích làm như bạn không? Vì sao? sẽ, gọn gàng; bạn ở tranh 2,6 thì chưa - GV nhận xét - Đại diện nhóm trình Kết luận: Chúng ta nên làm như các bạn bày nhỏ trong ttranh 1,3,4,5,7,8 vì các bạn - Lắng nghe. sạch sẽ, biết giữ vệ sinh cá nhân, mọi người sẽ yêu mến Hoạt động 2: Giúp nhau sửa sang đầu tóc, quần áo - GV nêu yêu cầu: 2 em một giúp nhau sửa sang quần áo, đầu tóc gọn gàng, sạch - HS thực hiện (2’) sẽ - Em đã giúp bạn sửa những gì? - Phát biểu. Hoạt động 3: Giáo dục hs ý thức giữ gìn - HS nhận xét vệ sinh cá nhân - Tổ chức cho hs thực hiện 1 số động tác đơn giản: - HS thực hiện theo sự Bài hát nói về con vật nào? hướng dẫn của GV Con mèo đang làm gì? - Con mèo Mèo rửa mặt sạch hay dơ? - Mèo rửa mặt Mẹ mèo có yêu mèo không? Vì sao? - Mèo rửa mặt dơ, xấu Em có bắt chước con mèo không? - Không vì méo dơ, xấu Em phải làm gì để không giống như - Không nên mèo? - Em phải rửa mặt sạch Kết luận: Không nên làm giống mèo, khi sẽ.
<span class='text_page_counter'>(59)</span> rửa mặt phải dùng khăn sạch, nước sạch Hoạt động 4: Đọc thơ Hướng dẫn hs học thuộc “Đầu tóc em chải gọn gàng Áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu” - Câu 1 khuyên em những gì? - Câu 2? Kết luận: Mặc áo quần sạch sẽ, đầu tóc gọn gàng để thêm đẹp 4. Củng cố - Tổng kết: (3’) - Em học tập được gì qua tiết học 5. Dặn dò: (1’) - Thực hiện tốt những điều vừa học. - Nhaän xeùt.. - Lắng nghe. - HS đọc theo GV - Đầu tóc phải chải gọn gàng - Mặc quần áo sạch sẽ - Lắng nghe. - Phát biểu. - Lắng nghe.. Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010 Tiết 1-2 Tập viết. Bài 3:. Lễ . cọ . bờ . hổ. A/ MỤC TIÊU: Viết đúng các chữ : lễ , cọ , bờ , hổ , bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập một. GD HS tư thế ngồi đúng. B/ Đồ đùng dạy học: GV : Vở tập viết 1. Bảng phụ viết: lễ , cọ , bờ , hổ , bi ve. HS : Vở tập viết 1. Bảng con, bút chì , phấn . C/ Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Khởi động. Hát vui. 2/ Bài kiểm : e, b, bé. HS đọc và viết bảng con. . 3/ Bài mới : lễ , cọ , bờ , hổ . a/ Giới thiệu bài: Treo bảng phụ: hôm nay các em tập viết bài 3: lễ , cọ , bờ , hổ . Ghi bảng. 2HS đọc. b/ Hướng dẫn viết tiếng: Gọi HS đọc: lễ , cọ , bờ , hổ . Cá nhân, nhóm, lớp. Gọi HS phân tích tiếng: lễ , cọ , bờ , hổ. 4HS nêu. Viết mẫu, nêu quy trình viết. Quan sát các tiếng treo bảng phụ. Chữ lễ : l cao 5 ô li, e cao hai ô li . Cọ : c và o cao 2 ô li . Bờ : b cao 5 ô li, o cao 2 ô li. Hổ: h cao 5 ô li, o cao 2 ô li. Viết bảng con. c/ Hướng dẫn viết vở tập viết..
<span class='text_page_counter'>(60)</span> Quan sát, hướng dẫn từng em cách cầnm bút, tư thế ngồi. Chấm, chữa bài cho học sinh . 4/ Củng cố. - Hôm nay em học bài gì ? Chọn học sinh viết đúng, viết đẹp tuyên dương. Thi đua : Viết đúng,nhanh chữ lễ, cọ. 5/ Nhận xét, dặn dò : - Về tập viết phần còn lại. - Xem bài tiếp . - Nhận xét ưu, khuyết điểm. * * * * * * * * *. Viết vào vở tập viết.. 1HS : Lễ . cọ . bờ . hổ . 2HS thi. Lắng nghe. * * * *. Tiết 3. Toán Bài 13: BẰNG NHAU, DẤU = I. Mục tiêu: - Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó (3 = 3 ; 4 = 4) Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = để so sánh các số. - GD HS yêu thích toán. II. Chuẩn bị: - GV: các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1. Ổn định (1’) 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới (32’) Giới thiệu bài: Bằng nhau, dấu = Hoạt động 1: nhận biết quan hệ bằng nhau Hướng dẫn hs nhận biết 3 = 3 - Cho hs quan sát mẫu vật: có 3 con hươu và 3 khóm cây, cứ mội con hươu lại có 1 khóm cây, nên số con hươu bằng số khóm cây, ta có 3 bằng 3 - Có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng, cứ mỗi chấm tròn xanh lại có một chấm tròn trắng, ta có 3 bằng 3 - GV giới thiệu: “ba bằng ba “ viết: 3 = 3 - Dấu = đọc là: bằng Hướng dẫn hs nhận biết 4 = 4 (tương tự 3=3) - Hướng dẫn hs giải thích 4 = 4 bằng tranh vẽ Giải thích 2 = 2 - Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên. - Hát - HS làm bài trên bảng. - HS quan sát. - HS quan sát, nhận xét. - HS đọc lại - HS đọc:3 = 3, 2 = 2, 4= 4. - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(61)</span> chúng bằng nhau Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: Hướng dẫn hs viết dấu = (viết vào giữa 2 số) Bài 2: Hướng dẫn hs nêu nhận xét rồi viết kết quả nhận xét bằng ký hiệu vào ô trống Bài 3: Gọi hs nêu cách làm bài Bài 4: Gọi hs nêu cách làm bài 4. Tổng kết - Dặn dò: (2’) - Nhận xét - Xem kỹ lại bài. - HS viết vào vở - HS thực hiện - HS làm và sửa bài - So sánh số hình vuông và số hình tròn rối nối - Lắng nghe.. Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2010 Tiết 1-2 Học vần. Bài 14: d đ I. Mục tiêu: - Đọc được: d, đ, dê, đò ; từ và câu ứng dụng. - Viết được : d, đ, dê, đò. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa - GD HS yêu thích Tiếng Việt. II. Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa từ khoá: dê, đò; câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ Tranh minh hoạ phần luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt III. Hoạt động dạy và học:. Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài cũ - Đọc và viết: n, m, nơ, me - Đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ, bò bê no nê - Nhận xét 3. Bài mới Giới thiệu bài - GV lần lượt treo tranh - hỏi hs rút ra các tiếng: dê, đò - Viết chữ dưới tranh - Trong tiếng dê, đò chữ nào đã học? - Hôm nay học: d, đ - ghi bảng - đọc Hoạt động : Dạy chữ ghi âm Nhận diện chữ - Chữ d gồm 1 nét cong hở phải và 1 nét. Hoạt động của học sinh. - Hát - Hs viết bảng con, đọc - Hs đọc. - HS quan sát, trả lời - o, ê - HS đọc: d,đ. - HS quan sát.
<span class='text_page_counter'>(62)</span> móc ngược - Chữ d giống vật gì? Phát âm và đánh vần tiếng Phát âm: - GV phát âm: d(đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi thoát ra sát, có tiếng thanh) - GV sửa phát âm cho hs Đánh vần: - Vị trí của các chữ trong tiếng: dê - Đánh vần Hướng dẫn viết chữ: - GV viết: d - Hướng dẫn viết tiếng: dê * Lưu ý: nối nét giữa d và ê - Nhận xét và sửa lỗi cho hs Qui trình tương tự với chữ đ - Chữ đ gồm chữ d và một nét ngang - So sánh d và đ - Phát âm: đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra, có tiếng thanh Đọc tiếng ứng dụng - Đọc tiếng ứng dụng - GV nhận xét, sửa sai - Đọc từ ứng dụng - GV đọc mẫu Tieát 2 Hoạt động 1: Luyện đọc - Luyện đọc lại các âm ở tiết 1 - Đọc câu ứng dụng: Cho hs xem tranh minh họa Cho hs đọc câu ứng dụng - GV sửa sai, đọc mẫu Hoạt động 2: Luyện viết - Hướng dẫn hs viết vào vở:. Hoạt động 3: Luyện nói - Cho hs quan sát tranh Tại sao trẻ em thích những vật và con vật. - Giống cái gáo múc nước - HS quan sát, phát âm. - đ đứng trước, ê đứng sau - dờ-ê-dê - HS quan sát,viết bảng con - HS viết bảng con. - Giống: chữ d - Khác: đ có thêm nét ngang - Lắng nghe. - Cá nhân, nhóm, lớp - 2,3 hs đọc - HS đọc lại - HS đọc - Quan sát - Cá nhân, nhóm, lớp - 2,3 hs đọc lại - HS viết vào vở tập viết. - HS đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa - Chúng thường là đồ chơi của trẻ em.
<span class='text_page_counter'>(63)</span> này? Em thích những loại bi nào? Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không? Dế thường sống ở đâu? Em có quen anh chị nào biết bắt dế không? Như thế nào? Tại sao lại có hình cái lá đa bị cắt ra như trong tranh? Em có biết đó là đồ chơi gì không? 4. Củng cố - Dặn dò: (2’) - Đọc lại SGK - Tìm chữ vừa học - Học bài, tự tìm những chữ vừa học ở nhà - Xem trước bài 15. - Phát biểu. - Phát biểu. - Phát biểu. - Trâu lá đa. - Hs đọc - Hs tìm. - Lắng nghe.. * * * * * * * * * * * * *. Tiết 3. Toán Bài 14: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Biết sử dụng các từ “bé hơn”, “lớn hơn”, “bằng” và các dấu <, >, = để so sánh các số trong phạm vi 5. - GD HS yêu thích toán. II. Chuẩn bị: - GV: nội dung luyện tập - HS: kiến thức đã học về bé hơn, lớn hơn, bằng nhau III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định(1’) 2. Kiểm tra bài cũ 3. Luyện tập (32’) Hướng dẫn hs làm các bài tập sau: Bài 1: Gọi hs nêu yêu cầu - Sau khi sửa bài, GV cho hs quan sát kết quả bài làm ở cột thứ 3 rồi hs nêu nhận xét - C ủng cố so sánh số Bài 2: hs nêu yêu cầu - Sửa bài - Củng cố: đếm, so sánh số Bài 3: Hướng dẫn hs quan sát bài mẫu - Cho hs làm bài và sửa bài. Hoạt động của học sinh. - Hát - Làm bảng con - Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm - HS làm bài, đọc kết quả. - Đếm, so sánh, viết kết quả so sánh - HS làm bài. - Nêu cách làm - Lựa chọn để thêm vào 1 số hình vuông màu trắng,.
<span class='text_page_counter'>(64)</span> 4. Tổng kết - Dặn dò: (2’) - Nhận xét - Xem kỹ lại bài. xanh sao cho khi thêm ta được số hìng vuông màu xanh và trắng bằng nhau - Lắng nghe.. Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010 Tiết 1-2 Học vần. Bài 15: t. th. I. Mục tiêu: - Đọc được: t, th, tổ, thỏ ; từ và câu ứng dụng. - Viết được: t, th, tổ, thỏ. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ - GD HS yêu thích Tiếng Việt. II. Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa từ khoá: tổ, thỏ; câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ Tranh minh hoạ câu ứng dụng phần luyện nói: ổ, tổ - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định(1’) 2. Kiểm tra bài cũ (4’) - Đọc và viết: d, đ, dê, đò - Đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ - Nhận xét 3. Bài mới (30’) Giới thiệu bài - GV treo tranh- hỏi hs để rút ra các tiếng: tổ, thỏ - Viết chữ dưới tranh - Trong tiếng tổ, thỏ chữ nào đã học? - Hôm nay học: t, th - ghi bảng - đọc Hoạt động : Dạy chữ ghi âm Nhận diện chữ - Chữ t gồm nét xiên phải, nét móc ngược và nét ngang - So sánh chữ t và chữ d?. Phát âm và đánh vần tiếng. Hoạt động của học sinh. - Hát - Hs đọc, viết - Hs đọc. - HS quan sát, trả lời - Âm ô, o - HS đọc: t, th - HS quan sát - Giống: nét móc ngược, nét ngang - Khác: d có nét cong hở, t có nét xiên phải.
<span class='text_page_counter'>(65)</span> Phát âm: - GV phát âm:t(đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng thanh) - GV sửa phát âm cho hs Đánh vần: - Vị trí của các chữ trong tiếng khóa: tổ. - HS phát âm. - t đứng trước, ô đứng sau, dấu hỏi trên ô - tờ - ô- tô-hỏi -tổ. - Đánh vần Hướng dẫn viết chữ: - GV viết : t, tổ - HS viết bảng con * Lưu ý: nối nét giữa t và ô - Nhận xét và sửa lỗi cho hs Qui trình tương tự với chữ th - Chữ th gồm chữ t và chữ h (t đứng trước, h - Lắng nghe. đứng sau) - So sánh t và th? - Giống: chữ t - Khác: th có thêm chữ h - Phát âm: đầu lưỡi chạm răng rồi bật mạnh, - Lắng nghe và đọc không có tiếng thanh theo. - Viết : có nét nối giữa t và h Đọc tiếng ứng dụng - Đọc tiếng ứng dụng - Cá nhân, nhóm, lớp - GV nhận xét, sửa sai - Đọc từ ứng dụng - 2,3 hs đọc - GV đọc mẫu - HS đọc lại Tieát 2 Giới thiệu bài: Luyện tập (1’) Hoạt động 1: Luyện đọc - Đọc đồng thanh, nhóm, - Luyện đọc lại các âm ở tiết 1 caù nhaân - Đọc câu ứng dụng: - Đọc các từ tiếng ứng dụng Cho hs xem tranh minh họa - Quan sát Cho hs đọc câu ứng dụng - Cá nhân, nhóm, lớp - GV sửa sai, đọc mẫu - 2,3 hs đọc lại Hoạt động 2: Luyện viết - Hướng dẫn hs viết vào vở: - HS viết vào vở tập viết Hoạt động 3: Luyện nói - Cho hs quan sát tranh Con gì có ổ? Con gì có tổ? Các con vật có tổ, có ổ còn con người có. - HS đọc tên bài luyện nói: ổ, tổ - Con gà.... - Con chim - Cái nhà.
<span class='text_page_counter'>(66)</span> gì để ở? Em có nên phá tổ,ổ của các con vật không? Tại sao? 4. Củng cố - Dặn dò: (2’) - Đọc lại SGK - Tìm chữ vừa học - Học bài, tự tìm những chữ vừa học ở nhà - Nhận xét tiết học. - Phát biểu. -. 2 HS đọc. 4 HS tìm Lắng nghe. Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * *. Tiết 3. Toán Bài 15 : LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: - Biết sử dụng các từ “bé hơn”, “lớn hơn”, “bằng” và các dấu <, >, = để so sánh các số trong phạm vi 5 - GD HS yêu thích toán. II. Chuẩn bị: - GV: nội dung luyện tập - HS: kiến thức đã học về bé hơn, lớn hơn, bằng nhau; vở bài tập III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định(1’) 2. Kiểm tra bài cũ 3. Luyện tập (32’) Hướng dẫn hs làm các bài tập sau: Bài 1: Gv hướng dẫn hs cách làm bài - Phần a: sau khi hs nhận xét số hoa không bằng nhau, GV giúp hs cách làm cho số hoa ở 2 bình bằng nhau bằng cách vẽ thêm một bông hoa vào bình bên phải Bài 2: Hướng dẫn hs cách làm rồi làm bài - Mỗi ô vuông có thể nối với nhiều số - Dùng bút chì màu để nối - Gv sửa sai cho hs Bài 3: Tương tự như bài 2 - Tổ chức thi đua nối ô trống với số thích hợp 4. Tổng kết - Dặn dò: (2’) - Nhận xét - Xem kỹ lại bài * * * * * * * * * * * * *. Tiết 4. Hoạt động của học sinh. - Hát - HS làm bài trên bảng.. - Lắng nghe. - Làm vào vở. - HS thực hiện tương tự ở phần b: gạch bớt để có bằng nhau; phần c: 2 cách: thêm hoặc bớt - Lắng nghe. - Làm bài. - HS tự làm - Đọc kết quả - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(67)</span> Thủ công Bài: XÉ DÁN HÌNH VUÔNG. I/ Mục Tiêu - Biết cách xé, dán hình vuông. - Xé, dán được hình vuông. Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa. Hình dán có thể chưa phẳng. - GD HS ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học. II/ Chuẩn bị - Giáo viên ; qui trình xé dán hình vuông . - Học sinh; Giấy thủ công, bút chì. III/ Các Hoạt Động Dạy Học Chủ Yếu Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1/ ổn định; 2/ Kiểm tra; - Nhắc tụa bài của tiết trước? 3/ Bài mới; Hoạt động 1; giới thiệu Giáo viên treo tranh mẫu và giới thiệu ‘ Hôm nay cô hướng dẩn các em xé dán hình vuông. Hoạt động 2; - Giáo viên vẽ lên bảng các ô vuông có cạnh 8 ô. Xé lên theo hình vuông dán trên mặt giấy trắng. - Xé chú ý ướn thử trước dán sao cho cân đối. Hoạt động 3; thực hành Giáo viên quan sát kĩ khi học sinh thực hành. Giáo viên theo dõi và giúp cho từng em. Giáo viên chọn sản phẩm ít răng cưa, dán phẳng cân đối ít nhăn. Cho học sinh trình bày sản phẩm theo nhóm. Tuyên dương sản phẩm đẹp. IV/ Củng cố Dặn dò - chuẩn bị giấy màu hồ dán "xé, dán hình vuông ". Hát Xé dán hình tam giác. Học sinh quan sát tranh. Học sinh quan sát mẫu qui trình Cho 1 em lên xé thử Học sinh xé hình vuông. Học sinh vẽ 2 hình vuông có cạnh 8 ô Lắng nghe.. Thứ sáu ngày 17 tháng 8 năm 2010 Tiết 1-2. Bài 16: ÔN TẬP I. Mục tiêu: - Đọc được: i, a, m, n, d, đ, t, th ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16..
<span class='text_page_counter'>(68)</span> - Viết được: i, a, m, n, d, đ, t, th ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16. - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò cò - GD HS yêu thích Tiếng Việt. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng ôn Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể: cò đi lò cò - HS: sách Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt, Bộ TH TViệt III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 2. Ổn định(1’) 3. Kiểm tra bài cũ 4. Giới thiệu bài (2’) - Cho hs xem tranh khung đầu bài - Tuần qua đã học âm gì? GV ghi bảng - Gắn bảng ôn - Đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ - Nhận xét 5. Ôn tập (32’) Hoạt động 1 : Ôn các chữ và âm vừa học - Ôn ghép chữ và âm thành tiếng - Ôn ghép tiếng và dấu thành tiếng - GV đọc âm - GV nhận xét Hoạt động 2 : Ghép chữ thành tiếng - Cho hs ghép cột dọc và hàng ngang - GV chỉnh sửa phát âm Hoạt động 3 : Đọc từ ngữ ứng dụng Cho HS đọc đúng nhanh các từ ứng dụng - GV sửa sai Hoạt động 4 : Tập viết từ ngữ ứng dụng - Gv hướng dẫn viết - GV sửa sai, lưu ý cho hs vị trí dấu thanh và chỗ nối nét Tieát 2 Giới thiệu bài: Luyện tập (1’) Hoạt động 1: Luyện đọc - Đọc tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng - GV sửa sai - Đọc câu ứng dụng: GV giới thiệu GV giải thích thêm về đời sống của cò. Hoạt động của học sinh. - Hát - Hs đọc bài và viết bảng. -. HS quan sát HS nêu HS kiểm tra lại HS đọc cá nhân, đồng thanh. - Lắng nghe và quan sát - HS đọc - HS đọc - HS tự đọc: nhóm, cá nhân, lớp - Quan saùt - HS tập viết vào bảng con và vào vở. - Nhóm, cá nhân - Đọc câu ứng dụng - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(69)</span> GV chỉnh sửa Hoạt động 2: Luyện viết - Hướng dẫn HS viết. Hoạt động 3: Kể chuyện : Cò đi lò cò ( anh nông dân và con cò) - GV kể diễn cảm, có kèm tranh minh họa - Cho hs nêu nội dung từng tranh Tranh 1: anh nông dân liền đem cò về nhà chạy chữa và nuôi nấng Tranh 2: Cò con trông nhà. Nó lò cò đi khắp nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa Tranh 3: cò con bỗng thấy từng đàn cò đang bay liện vui vẻ. Nó nhớ lại những ngày tháng còn đang vui sống cùng bố mẹ và anh chị em Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cả đàn kéo tới thăm anh nông dân va cánh đồng của anh - Ý nghĩa: Tình cảm chân thành giữa con cò và anh nông dân 6. Củng cố - Dặn dò: (3’) - Đọc lại SGK - Tìm chữ và tiếng vừa học - Học bài, tự tìm những chữ vừa học ở nhà - Xem trước bài 17 - Nhận xét. - Viết hết các từ ôn lại của vở tập viết - HS đọc tên câu chuyện - Lắng nghe - Thảo luận nhóm, cử đại diện lên thi tài - HS nói lại nội dung của từng tranh. - Lắng nghe. - 2 em đọc. - HS tìm. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * *. Tiết 3. Tập viết. Bài 4: mơ, do, ta, thơ I. Mục tiêu: - Viết đúng các chữ : mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thường, cở vừa theo vở Tập viết 1, tập một. - GD tư thế ngồi viết. II. Chuẩn bị: - GV: chữ mẫu - HS: vở tập viết III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định (1’) 2. Bài cũ: (3’) - Nhận xét bài của tiết trước. Hoạt động của học sinh. - Hát - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(70)</span> - Tuyên dương bài viết đẹp 3. Bài mới (29’) Giới thiệu bài: Tập viết Hoạt động 1: Nêu lại cấu tạo chữ viết - Chữ o, ơ có gì giống nhau, khác nhau? - Chữ d và a có gì giống nhau và khác nhau?. - Chữ o, ơ,m, a cao mấy đơn vị? - Chữ d cao mấy đơn vị? - So sánh chữ t và th? - Chữ th cao mấy đơn vị? Hoạt động 2: Tập viết - GV nêu yêu cầu - Huớng dẫn hs viết vào vở. - Giống nét cong kín - Khác: chữ ơ có dấu ‘ - Giống: nét cong hở phải, nét móc ngược - Khác:Chữ a có nét móc ngược ngắn, chữ d có nét móc ngược dài - Cao 1 đơn vị - Cao 2 đon vị - Con chữ t cao 1 đơn vị rưỡi - 2 đơn vị rưỡi - Lắng nghe. - HS viết vào vở tập viết. - GV quan sát, uốn nắn, sửa sai cho hs 4. Tổng kết - Dặn dò: (2’) - Đánh giá bài viết. - Lắng nghe. * * * * * * * * * * * * *. Tiết 4. Toán Bài 16: Số 6 I. Mục tiêu: - Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6; đọc,đếm được từ 1 đến 6; so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6. - GD HS yêu thích toán. II. Chuẩn bị: - GV: các nhóm 6 mẫu vật cùng loại, các miếng bìa nhỏ viết số từ 1 đến 6 lên từng miếng - HS: vở bài tập III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định (1’) 2. Bài cũ: 3. Bài mới (32’) Giới thiệu bài: Hoạt động 1: Giới thiệu số 6 Bước 1: Lập số 6. Hoạt động của học sinh. - Hát - HS làm bài vào bảng con. - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(71)</span> - Cho hs quan sát tranh: “Có 5 em đang chơi, một em khác đang đi tới, tất cả có mấy em?” - Yêu cầu hs lấy 5 hình tròn, lấy thêm 1 hình tròn: “5 hình tròn thêm 1 hình tròn, tất cả 6 hình tròn” - Cho hs quan sát:“5 chấm tròn thêm 1 chấm tròn: 6 chấm tròn, 5 con tính thêm 1 con tính:6 con tính” - GV chỉ vào tranh vẽ, yêu cầu hs nhắc lại - GV: “Các nhóm này đều có số lượng là 6”. - Có 6 em - HS thực hiện - HS nhắc lại. - HS đọc lại - Có 6 em, 6 chấm tròn, 6 con tính. Bước 2: Giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết - Số 6 được viết bằng chữ số 6 - HS quan sát - GV giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết - HS đọc : sáu - GV giơ tấm bìa có chữ số 6: 6 Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy: 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Hướng dẫn hs đếm:1 đến 6 và ngược lại, - HS đếm cá nhân, đồng từ 6 đến 1 thanh. - Giúp hs nhận ra số 6 liền sau số 5 trong - Lắng nghe dãy số 1, 2, 3, 4 , 5, 6 - Lắng ngh Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: Viết số 6 - GV giúp hs viết đúng số 6 - HS viết vào vở 1 dòng số 6 Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - GV nêu câu hỏi để hs nhận ra cấu tạo - Lắng nghe số 6: “Bên trái có mấy chấm tròn, bên phải có mấy - Phát biểu. chấm tròn? Trong tranh có tất cả mấy chấm tròn?” - GV chỉ vào tranh: 6 gồm 5 và 1, gồm - HS viết số thích hợp vào 1 và 5” ô trống - Tương tự với các tranh vẽ còn lại - HS làm bài. Bài 3: Viết số thích hợp - Giúp hs nhận biết: cột có số 6 cho biết - Lắng nghe và quan sát có 6 ô vuông. Vị trí của số 6 đứng liền sau số 5 trong dãy 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Hướng dẫn cho hs điền số thích hợp - HS điền kết quả vào ô vào ô trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 trống đến 6, từ 6 đến 1 - Giúp hs so sánh từng cặp 2 số liền - Quan sát và trả lời. nhau trong dãy từ 1 đến 6 để biết: 1.
<span class='text_page_counter'>(72)</span> < 2 <3 < 4 <5 < 6 - Cho hs nhận xét để biết số 6 lớn hơn số 1, 2, 3, 4, 5 và là số lớn nhất trong các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống: Chơi tròn chơi nhận biết số lượng hoặc thứ tự giữa các số trong phạm vi 6 4. Tổng kết - Dặn dò: (2’) - Nhận xét - Tìm vật có số lượng là 6, viết số 6 vào bảng con. - HS đếm ô rồi viết số thích hợp - HS thực hiện điền số - HS quan sát, so sánh - HS thực hành so sánh - HS chơi theo sự hướng dẫn của GV - Lắng nghe. - HS tìm.. TUẦN 5 Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010 Tiết 2-3. Bài 17: u – ư I.Mục tiêu: - Đọc được: u, ư, nụ, thư ; từ và câu ứng dụng. - Viết được: u, ư, nụ, thư - Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: thủ đô - GD HS yêu thích Tiếng Việt. II. Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa từ khoá: nụ, thư; câu ứng dụng: bé hà thi vẽ Tranh minh hoạ câu ứng dụng phần luyện nói: thủ đô - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định(1’) 2. Kiểm tra bài cũ (4’) - Đọc và viết: tổ cò, da thỏ, lá mạ, thợ nề - Đọc câu ứng dụng: cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ - Nhận xét 3. Bài mới (30’) Giới thiệu bài - GV treo tranh, rút ra âm chữ mới: u, ư- ghi bảng - đọc - Hoạt động : dạy chữ ghi âm Nhận diện chữ - Chữ u gồm 1 nét xiên phải và 2 nét móc ngược - So sánh u với i?. Hoạt động của học sinh. - Hát - Hs viết bảng con, đọc - Hs đọc. - HS đọc: u, ư. - HS quan sát - Giống: nét xiên, nét móc ngược - Khác: u có 2 nét móc ngược, i có 1 dấu ..
<span class='text_page_counter'>(73)</span> - GV nhận xét Phát âm và đánh vần tiếng Phát âm: - GV phát âm: u (miệng mở hẹp như i nhưng - HS quan sát , phát âm tròn môi) - GV sửa phát âm cho hs Đánh vần: - n đứng trước, u đứng - Vị trí của n, u trong tiếng nụ? sau, dấu nặng dưới u - Nờ-u-nu-nặng-nụ - Đánh vần Hướng dẫn viết chữ: - GV viết: u - Quan sát - Nêu qui trình viết - HS viết bảng con - Hướng dẫn viết tiếng: nụ * Lưu ý: nối nét giữa n và u - HS viết bảng con - Nhận xét và sửa lỗi cho hs Qui trình tương tự với chữ ư - Lắng nghe. - Chữ ư: chữ u và thêm một dấu râu trên nét móc thứ 2 - Giống: chữ u - So sánh u và ư? - Khác: ư có thêm dấu râu - Lắng nghe. - Phát âm:miệng mở hẹp như phát âm i, u - Lắng nghe. nhưng thân lưỡi nâng lên - Viết : thư- nối nét giữ th và ư Đọc tiếng ứng dụng - 2,3 hs đọc - Đọc tiếng ứng dụng - GV nhận xét, sửa sai - HS đọc lại - Đọc từ ứng dụng - GV đọc mẫu Tieát 2: Luyeän Taäp Giới thiệu bài: Luyện tập (1’) Hoạt động 1: Luyện đọc - Luyện đọc lại các âm ở tiết 1 - Đọc câu ứng dụng: Cho hs xem tranh minh họa Cho hs đọc câu ứng dụng - GV sửa sai, đọc mẫu Hoạt động 2: Luyện viết - Hướng dẫn hs viết vào vở:. Hoạt động 3: Luyện nói. -. Nhóm , cá nhân, lớp Nhóm , cá nhân, lớp HS nhận xét tranh Cá nhân, nhóm, lớp 2,3 hs đọc. - Lắng nghe. - HS viết vào vở tập viết - HS đọc tên bài: thủ đô.
<span class='text_page_counter'>(74)</span> - Cho hs quan sát tranh Cô giáo đưa hs đi thăm cảnh gì? Chùa Một Cột ở đâu? Hà Nội còn được gọi là gi? Mỗi nước có mấy thủ đô? Em biết gì về thủ đô (qua tranh ảnh, phim) Hà Nội? 4. Củng cố - Dặn dò: (2’) - Đọc lại SGK - Tìm chữ vừa học - Học bài, tự tìm những chữ vừa học ở nhà - Xem trước bài 18 - Nhận xét Tiết 3. -. HS quan sát tranh Chùa Một Cột Hà Nội Thủ đô Một thủ đô Phát biểu. - 4 em đọc - 4 em tìm - Lắng nghe. Đạo đức Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 1) I. Mục tiêu: - Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập. - Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập. - Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân. - GD HS ý thức giữ gìn sách vở. II. Chuẩn bị: - GV: Tranh bài tập 1,3 Đồ dùng học tập Điều 28 trong công ứơc Quốc tế về quyền của trẻ em - HS: Vở bài tập, bút chì màu III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 6. Ổn định:( 1’) 7. Kieåm tra bài cũ ( 3’) - Cho hs quan sát bạn trong bàn ai gọn gàng sạch sẽ? - Nhận xét, tuyên dương 8. Bài mới ( 30’) Giới thiệu bài: Hoạt động 1: HS làm bài tập 1: - GV giải thích yêu cầu - HS tô màu vào bài tập 1 - Cho hs chỉ và gọi tên các ĐDHT trong bài tập 1. Hoạt động của học sinh. - Hát - Quan sát và trả lời. - Lắng nghe. - HS tự tô màu vào đồ dùng học tập - Cá nhân.
<span class='text_page_counter'>(75)</span> - Nhận xét Hoạt động 2: Làm bài tập 2 - GV nêu yêu cầu - Cho hs thảo luận nhóm để giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình Tên đồ dùng học tập? Đồ dùng đó để làm gì? Cách giữ gìn đồ dùng học tập - Cho hs trình bày trước lớp - GV nhận xét Kết luận: Được đi học là 1 quyền lợi của trẻ em. Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện quyền được học tập của mình Hoạt động 3: Làm bài tập 3: - GV nêu yêu cầu - HS làm bài tập - Cho hs sửa bài và cho hs giải thích Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì? Vì sao em cho rằng hành động của bạn đ1o là đúng? Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là sai? Hành động của bạn trong tranh 1, 2,6 đúng Hành động của bạn trong tranh 3, 4, 5 sai Kết luận: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập Không làm dây bẩn, viết bậy, vẽ bậy ra sách vở Không gập gáy sách vở Không xé sách vở Không dùng thước, bút, cặp để nghịch Học xong phải cất gọn ĐDHT vào nơi qui định Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình Hoạt động nối tiếp: - Cho hs tự sắp xếp đồ dùng, sách vở của mình 9. Dặn dò: ( 1’) Chuẩn bị sách vở để tuần sau thi: Sách vở ai đẹp nhất Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010 Tiết 1-2. Bài 18: x - ch. - Lắng nghe - HS thảo luận nhóm 2 hs. - HS thi đua trình bày trước lớp - Bạn nhận xét - Lắng nghe. - Lắng nghe. - Đánh dấu + vào ô có hành động đúng - HS sửa bài cá nhân. - Lắng nghe.. - Thực hiện cá nhân - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(76)</span> I. Mục tiêu: Đọc được: x, ch, xe, chó ; từ và câu ứng dụng. - Viết được: x, ch, xe, chó - Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô - GD HS yêu thích Tiếng Việt. II. Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa từ khoá: xe, chó; câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã Tranh minh hoạ câu ứng dụng phần luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài cũ - Đọc và viết: u, ư, nụ, thư - Đọc câu ứng dụng: cá thu, đu đủ, thứ tư, cử tạ - Nhận xét 3. Bài mới (30’) Giới thiệu bài - GV lần lượt treo tranh; hỏi hs; rút ra tiếng: xe, chó - Viết chữ dưới tranh - Trong tiếng xe, chó chữ nào đã học? - Hôm nay học: x, ch - ghi bảng - đọc Hoạt động : dạy chữ ghi âm Nhận diện chữ - Chữ x gồm1 nét cong hở phải và 1 nét cong hở trái - So sánh chữ x và chữ c? Phát âm và đánh vần tiếng Phát âm: - GV phát âm mẫu: x (khe hẹp giữa đầu lưỡi và răng lợi, hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh) - GV sửa phát âm cho hs Đánh vần: - Vị trí của các chữ x và e trong tiếng xe? - Đánh vần Hướng dẫn viết chữ: - GV viết, hướng dẫn viết : x, xe * Lưu ý : nối nét giữa x và e - Nhận xét và sửa lỗi cho hs. Hoạt động của học sinh. - Hát (1’) - Hs viết bảng con, đọc - HS đọc. - HS quan sát, trả lời - e, c, h, o - HS đọc: x, ch - HS quan sát - Giống: nét cong hở phải - Khác: x có thêm nét cong hở trái - HS quan sát , phát âm. - x đứng trước, e đứng sau - xờ-e-xe - HS viết bảng con.
<span class='text_page_counter'>(77)</span> Qui trình tương tự với chữ ch - Chữ ch gồm chữ c và chữ h - So sánh ch và th - Phát âm: lưỡi trước chạm lợi rồi bật nhẹ, không có tiếng thanh - Viết:nét nối giữa c và h, ch và o, dấu sắc đặt trên o Đọc tiếng ứng dụng - Đọc tiếng ứng dụng - GV nhận xét, sửa sai - Đọc từ ứng dụng - GV đọc mẫu. - Laéng nghe. - Giống: chữ h đứng sau - Khác: ch bắt đầu bằng c con th bắt đầu bằng t - Lắng nghe. - Quan sát - Cá nhân, nhóm, lớp - 2,3 hs đọc - HS đọc lại. Tieát 2 Giới thiệu bài: Luyện tập (1’) Hoạt động 1: Luyện đọc - Luyện đọc lại các âm ở tiết 1 - Đọc câu ứng dụng: Cho hs xem tranh minh họa Cho hs đọc câu ứng dụng - GV sửa sai, đọc mẫu Hoạt động 2: Luyện viết - Hướng dẫn hs viết vào vở: Hoạt động 3: Luyện nói. - HS đọc trên bảng - Đọc các từ tiếng ứng dụng - HS quan sát - Cá nhân, nhóm, lớp - 2,3 hs đọc lại - HS viết vào vở tập viết. - HS đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô - HS quan sát thảo luận nhóm, trình bày. - Cho hs quan sát tranh Có những loại xe nào trong tranh? Em hãy chỉ từng loại xe? Xe bò để làm gì? Ở quê em còn gọi là xe gì? Xe lu dùng làm gì? Xe lu con gọi là xe gì? Xe ô tô như trong tranh còn gọi là xe ôtô gì? Nó dùng để làm gì? Có những loại ôtô nào?Chúng được dùng làm gì? Còn có loại xe nào ở thành phố ta? - Hs đ ọc 4. Củng cố - Dặn dò: (2’) - Hs tìm - Đọc lại SGK - Lắng nghe. - Học bài, tự tìm những chữ vừa học ở nhà.
<span class='text_page_counter'>(78)</span> - Xem trước bài 19 - Nhận xét * * * * * * * * * * * * *. Tiết 3. Toán Bài 17: SỐ 7 I. Mục tiêu: - Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7 - GD HS yêu thích toán. II. Chuẩn bị: - GV: Các nhóm vật có số lượng 7 - HS: SGK, bảng con III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 5. Ổn định: 6. Bài cũ: - Đếm xuôi từ 1 đến 6 - Đếm ngược từ 6 đến 1 - Nhận xét 7. Bài mới Hoạt động 1: Giới thiệu số 7 Bước 1: GV cho hs quan sát tranh - Có 6 em đang chơi cầu truợt, 1 em chạy tới. Tất cả có mấy em? - Cho hs lấy 6 hình vuông, sau đó lấy thêm 1 hình nữa - Tương tự với các hình còn lại - 7 hs, 7 hình vuông, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có số lượng là 7 Bước 2: Giới thiệu số 7 in và số 7 viết - Số 7 viết bằng con chữ số - Giới thiệu chữ số 7 in và viết - GV giơ tấm bìa có số 7 Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy từ 1 đến 7 - Hướng dẫn hs đếm xuôi từ 1 đến 7, ngược từ 7 đến 1 - Giúp hs biết số 7 liền sau số 6 trong dãy số từ 1 đến 7 Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: Viết số 7 - GV quan sát Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống. Hoạt động của học sinh. - Hs đếm. - 7 em - Nhắc lại cá nhân - Được 7 hình vuông - Đọc cá nhân - Hs quan sát. - Hs đếm. - Viết 1 dòng.
<span class='text_page_counter'>(79)</span> - GV đặt câu hỏi để hs nhận ra cấu tạo số 7 - 7 gồm 6 và 1, 1 và 6; 7 gồm 5 và 2, 2và 5; 7 gồm 3 và 4, 4 và 3 Bài 3: Viết số thích hợp - HS đếm số ô vuông rồi viết số tương tự - Sau đó so sánh 2 số liên tiếp trong dãy số 1 đến 7 Bài 4: Điền dấu <, >, = Trò chơi: nhận biết thứ tự giữa các số trong phạm vi 7 qua mẫu vật 8. Tổng kết - Dặn dò: - Luyện viết số 7 - Đếm xuôi từ 1 đến 7, đếm ngược từ 7 đến 1, rèn viết thêm chữ số 7. - Cá nhân nêu - HS làm bài - Hs làm bài. - Thi đua 2 dãy - Lắng nghe.. Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010 Tiết 1-2. Bài 19: s - r I. Mục tiêu: Đọc được: s, r, sẻ, rễ ; từ và câu ứng dụng. - Viết được: s, r, sẻ, rễ - Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: rổ, rá - GD HS yêu thích Tiếng Việt. II. Chuẩn bị: - GV: tranh minh hoạ từ khóa, câu, chủ đề luyện nói - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 5. Ổn định : 6. Kiểm tra bài cũ - Đọc và viết: x, ch, xe, chó - Đọc câu ứng dụng: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá, xe ô tô chở cá về thị xã - Nhận xét 7. Bài mới Giới thiệu bài - GV lần lượt treo tranh: Tranh vẽ gì? - Trong tiếng sẻ, rễ chữ nào đã học? - Hôm nay học s, r - ghi bảng - GV đọc: r - rễ, s - sẻ Hoạt động 1: dạy chữ ghi âm s Nhận diện chữ - GV viết: s. Hoạt động của học sinh. - Hát - Hs viết bảng con, đọc - Hs đọc. - sẻ , rễ - e, ê - Đọc cá nhân - Hs quan sát - Cá nhân, đồng thanh.
<span class='text_page_counter'>(80)</span> - Nét xiên phải, nét thắt, cong hở trái - So sánh chữ s và x Phát âm và đánh vần tiếng Phát âm: - GV phát âm mẫu: s Hướng dẫn cách phát âm Đánh vần: - Vị trí của các chữ trong tiếng sẻ? - GV đánh vần: sẻ Hướng dẫn viết chữ: - GV viết : s, sẻ. - Lắng nghe. - Phát biểu.. - s đứng trước, e đứng sau, dấu hỏi trên e - sờ- e- se- hỏi- sẻ - Quan sát. - Viết bảng con. - Nêu qui trình viết Họat động 2: Dạy chữ ghi âm r(Qui trình tương tự với âm s): - Nét xiên phải, nét thắt, nét móc ngược - Lắng nghe. - So sánh chữ s và r - Giống: nét xiên phải, thắt - Khác: s nét cong hở trái, r nét móc ngược Đọc từ ngữ ứng dụng - GV giải thích thêm các từ ngữ này - Đọc cá nhân - Nhận xét - Đồng thanh TIẾT 2 : LUYỆN TẬP Hoạt động của giáo viên. Hoạt động 1: Luyện đọc - Đọc trang bên trái - Đọc câu ứng dụng - GV treo tranh - GV nhân xét - đọc mẫu Hoạt động 2: Luyện viết - GV viết mẫu và nêu qui trình viết Hoạt động 3: Luyện nói - Đọc tên bài luyện nói - GV treo tranh: Trong tranh vẽ gì? Rổ dùng làm gì? Rá dùng để làm gì? Rổ, rá khác nhau chỗ nào?. Hoạt động của học sinh. - Đọc cá nhân - HS quan sát và nhận xét - Đọc cá nhân - Viết vào vở. - Cá nhân - HS quan sát và thảo luận - Hs trình bày..
<span class='text_page_counter'>(81)</span> Ngoài rổ, rá còn có loại nào khác đan bằng mây tre? Rổ, rá có thể làm bằng gì nếu không có mây tre? 8. Củng cố - Dặn dò: - Đọc lại SGK - Tìm chữ vừa học. - 2 em đọc. - 4 em tìm.. * * * * * * * * * * * * *. Tiết 3. Toán Bài 18: SỐ 8 I. Mục tiêu: - Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8; đọc, đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8. - GD HS yêu thích toán. II. Chuẩn bị: - GV: nhóm số lượng 8 - HS: SGK, bảng con III. Hoạt động dạy và học:. Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định (1’) 2. Bài cũ: (3’) - Đếm xuôi từ 1 đến 7 - Đếm ngược từ 7 đến 1 - Nhận xét 3. Bài mới (30’) Hoạt động 1: Giới thiệu số 8 Bước 1: GV cho hs quan sát tranh - Có 7 em đang chơi cầu truợt, 1 em chạy tới. Tất cả có mấy em? - Cho hs lấy 7 hình vuông, sau đó lấy thêm 1 hình nữa - Tương tự với các hình còn lại - 8 hs, 8 hình vuông, 8 chấm tròn, 8 con tính đều có số lượng là 8 Bước 2: Giới thiệu số 8 in và số 8 viết - Số 8 viết bằng con chữ số - Giới thiệu chữ số 8 in và viết - GV giơ tấm bìa có số 8 Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8 - Hướng dẫn hs đếm xuôi từ 1 đến 8, ngược từ 8 đến 1 - Nhận biết số 8 liền sau số 6 trong dãy số từ. Hoạt động của học sinh. - Hs đếm. - 8 em - Nhắc lại cá nhân - Được 8 hình vuông - Đọc cá nhân. - Quan sát. - Hs đếm.
<span class='text_page_counter'>(82)</span> 1 đến 8 Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: Viết số 8 - Viết 1 dòng - GV quan sát Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - Hs làm bài - GV đặt câu hỏi để hs nhận ra cấu tạo số 8 - 8 gồm 7 và 1, 1và 7; gồm 6 và 2, 2 và 6; - Cá nhân gồm 5 và 3, 3 và 5; gồm 4 và 4 Bài 3: Viết số thích hợp - HS đếm số ô vuông rồi viết số tương tự - HS điền số rồi đọc kết - Sau đó so sánh 2 số liên tiếp trong dãy số quả 1 đến 8 Bài 4: Điền dấu <, >, = - Hs làm bài Trò chơi: nhận biết thứ tự giữa các số - HS thi trong phạm vi 8 qua mẫu vật 4. Tổng kết - Dặn dò: (1’) - Lắng nghe. - Luyện viết số 8 - Đếm xuôi từ 1 đến 8, đếm ngược từ 8 đến 1, rèn viết thêm chữ số 8 Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010 Tiết 1-2 Học vần. Bài 20: k - kh I. Mục tiêu: - Đọc được: k, kh, kẻ, khế ; từ và câu ứng dụng. - Viết được: k, kh, kẻ, khế - Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu - GD HS yêu thích Tiếng Việt. II. Chuẩn bị: - GV: tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài cũ - Viết: s, r, sẻ, rễ - Đọc: su su, chữ số, rổ, rá, cá rô, bé tô cho rõ chữ số 3. Bài mới Giới thiệu bài - GV treo tranh: Tranh vẽ gì? - Trong tiếng kẻ - khế chữ nào đã học?. Hoạt động của học sinh. - Haùt - Viết bảng con - Đọc cá nhân. - kẻ, khế - e, ê.
<span class='text_page_counter'>(83)</span> - Học chữ và âm mới: k – kh. Ghi bảng - GV đọc: k - kẻ, kh - khế Hoạt động 1: dạy chữ ghi âm k Nhận diện chữ - GV viết: k - Nét khuyết trên, nét thắt , nét móc ngược - So sánh k với h. Phát âm và đánh vần tiếng Phát âm: - GV phát âm mẫu: k - Hướng dẫn hs cách phát âm Đánh vần: - GV viết: kẻ và đọc - Vị trí của các chữ trong tiếng kẻ? - Đánh vần: kẻ Hướng dẫn viết chữ: - GV viết: k, kẻ - Nêu qui trình viết Hoạt động 2: dạy chữ ghi âm kh(qui trình tương tự âm k) - Là chữ ghép từ con chữ k và h - So sánh k với kh Đọc tiếng ứng dụng - Gv giải thích từ ngữ - Nhận xét Tiết 2 : LUYỆN TẬP Hoạt động của giáo viên. Hoạt động 1: Luyện đọc - Đọc trang bên trái - Đọc câu ứng dụng: - GV treo tranh - GV nhận xét - GV sửa sai, đọc mẫu Hoạt động 2: Luyện viết - GV viết mẫu và nêu qui trình viết Hoạt động 3: Luyện nói - Đọc tên bài luyện nói - GV treo tranh. - Cá nhân - Quan sát. - Lắng nghe. - Giống: nét khuyết trên - Khác: h nét móc hai đầu, k nét thắt - Cá nhân, đồng thanh - Cá nhân - Quan sát. - k đứng trước, e đứng sau, dấu hỏi trên e - ca- e- ke- hỏi- kẻ - Viết bảng con. -. Lắng nghe. Giống: đều có k Khác: kh có thêm h Cá nhân, tổ đọc Lắng nghe.. Hoạt động của học sinh. -. Cá nhân đọc Cá nhân đọc HS quan sát và đọc Cá nhân đọc. - Viết vào vở. - Cá nhân - HS quan sát và nhận.
<span class='text_page_counter'>(84)</span> Trong tranh vẽ gì? xét Các vật, con vật này có tiếng kêu như thế nào? Em còn biết tiếng kêu của vật, con vật nào khác? Tiếng kêu nào khi nghe người ta chạy vào nhà ngay? Tiếng kêu nào khi nghe thấy người ta thấy rất vui? Em thử bắt chước tiếng kêu của các vật ở trong tranh hay ngoài thực tế? 5. Củng cố - Dặn dò: - Đọc lại SGK - 4 em đọc. - Tìm chữ vừa học - 4 em tìm. * * * * * * * * * * * * *. Tiết 3. Toán Bài 19: SỐ 9 I. Mục tiêu: - Biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9; đọc, đếm được từ 1 đến 9; biết so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9. - GD HS yêu thích toán. II. Chuẩn bị: - GV: Các nhóm vật có số lượng 9 - HS: SGK, bảng con III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định ( 1’ ) 2. Bài cũ: ( 3’ ) - Đếm xuôi từ 1 đến 9 - Đếm ngược từ 9 đến 1 - Nhận xét 3. Bài mới ( 30’ ) Hoạt động 1: Giới thiệu số 9 Bước 1: GV cho hs quan sát tranh - Có 8 em đang chơi cầu truợt, 1 em chạy tới. Tất cả có mấy em? - Cho hs lấy 8 hình vuông, sau đó lấy thêm 1 hình nữa - Tương tự với các hình còn lại - 9 hs, 9 hình vuông, 9 chấm tròn, 9 con tính đều có số lượng là 9 Bước 2: Giới thiệu số 9 in và số 9 viết - Số 9 viết bằng con chữ số - Giới thiệu chữ số 9 in và viết. Hoạt động của học sinh. - Hát - Hs đếm. - 9 bạn - Nhắc lại cá nhân - Được 9 hình vuông - Hs đọc. - HS quan sát.
<span class='text_page_counter'>(85)</span> - GV giơ tấm bìa có số 9 Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9 - Hướng dẫn hs đếm xuôi từ 1 đến 9, ngược từ 9 đến 1 - Giúp hs nhận biết số 9 liền sau số 8 trong dãy 1 đến 9 Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: Viết số 9 - GV quan sát Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - GV đặt câu hỏi để hs nhận ra cấu tạo số 9 - 9 gồm 8 và 1, 1 và 8; gồm 7 và 2, 2 và 7; …. Bài 3: Điền dấu <, >, = Bài 4: Điền số Bài 5: Viết số Trò chơi: nhận biết thứ tự giữa các số trong phạm vi 9 qua mẫu vật 4. Tổng kết - Dặn dò: ( 1’ ) - Luyện viết số 9 - Đếm xuôi từ 1 đến 9, đếm ngược từ 9 đến 1, rèn viết thêm chữ số 9. - Đếm cá nhân. - Viết 1 dòng - Đọc lại cá nhân - Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm - HS làm bài - HS làm bài - Hs tham gia chơi. - Lắng nghe.. * * * * * * * * * * * * *. Tiết 4 Thủ công Bài: XÉ DÁN HÌNH TRÒN. I/ Mục Tiêu - Biết cách xé, dán hình tròn. - Xé, dán được hình tròn. Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa. Hình dán có thể chưa phẳng. - GD HS ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học. II/ Chuẩn bị - Giáo viên ; qui trình xé dán hình tròn, - Học sinh; Giấy thủ công, bút chì. III/ Các Hoạt Động Dạy Học Chủ Yếu Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1/ ổn định; Hát 2/ Kiểm tra; Xé dán hình vuông. - Nhắc tựïa bài của tiết trước? 3/ Bài mới; Hoạt động 1; giới thiệu Giáo viên treo tranh mẫu và giới thiệu ‘ Học sinh quan sát tranh Hôm nay cô hướng dẫån các em xé dán.
<span class='text_page_counter'>(86)</span> hình tròn. Hoạt động 2; - Cho HS nhắc lại qui tắc xé hình vuông - Cho HS xé hình vuông - Xé dán hình tròn. - Giáo viên thực hành trên giấy thủ công. - Tượng cách vẽ hình vuông có cạnh 8 ô sửa từ từ thành hình tròn. - Xé chú ý ướn thử trước dán sao cho cân đối. Hoạt động 3; thực hành Giáo viên quan sát kĩ khi học sinh thực hành. Giáo viên theo dõi và giúp cho từng em.. 2 em nhắc Học sinh xé hình vuông - Quan sát. Học sinh xé hình vuông trước rồi chỉnh sửa cho thành hình tròn Học sinh vẽ 2 hình vuông có cạnh 8 ô Khác nhau tạo thành hình tròn từ 1 ô vuông, xé hình vuông cho tròn.. Giáo viên chọn sản phẩm ít răng cưa, dán phẳng cân đối ít nhăn. Cho học sinh trình bày sản phẩm theo Hs trình bày sản phẩm. nhóm. Nhận xét. Tuyên dương sản phẩm đẹp. VI/ Củng cố Dặn dò - Chuẩn bị giấy màu hồ dán “ xé hình Lắng nghe. quả cam”.
<span class='text_page_counter'>(87)</span> Thứ sáu ngày 24 tháng 9 năm 2010 Tiết 1-2 Học vần. Bài 21: ÔN TẬP I. Mục tiêu: - Đọc được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21. - Viết được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21. - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: thỏ và sư tử. - GD HS yêu thích Triếng Việt. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng ôn Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể : thỏ và sư tử - HS: sách Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 7. Ổn định ( 1’) 8. Giới thiệu bài ( 2’) - Viết: k, kh, kể, khế - Đọc: kẽ hở, kì cọ, khe đá, cá kho, chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê 9. Ôn tập ( 29’) Hoạt động 1: Giới thiệu bài - Tuần qua chúng ta đã học những chữ, âm gì mới? - GV ghi bảng các chữ hs vừa nêu - GV gắn lên bảng Bảng ôn được phóng to Hoạt động 2 : Ôn tập Các chữ và âm vừa học: - Ở phần âm và chữ, Bảng ôn gồm 2 phần: Bảng trên: Ôn ghép chữ và âm thành tiếng Bảng dưới: Ghép tiếng và dấu thanh - GV đọc âm. Hoạt động của học sinh. - Hs viết bảng con - Hs đọc. - u, ư, x, ch, r, s, k, kh - HS phát biểu, bổ sung. - Đọc cá nhân các chữ vừa học - HS chỉ chữ - HS chỉ và đọc. - GV nhận xét Ghép chữ thành tiếng - Cá nhân - Đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang - Cá nhân, đồng thanh - Đọc các tiếng ghép từ tiếng ở cột dọc với dấu thanh - Cá nhân, đồng thanh Đọc từ ngữ ứng dụng:.
<span class='text_page_counter'>(88)</span> . GV sửa sai cho hs - Viết bảng con Tập viết từ ngữ ứng - Quan sát. dụng: - Luyện viết vào vở. - GV hướng dẫn viết - Sau đó cho hs viết vào vở Tíêt 2: LUYỆN TẬP Hoạt động của giáo viên. Hoạt động 1: Luyện đọc - Cho hs đọc tiếng trong bảng ôn và các từ ứng dụng - Nhận xét - Đọc câu ứng dụng - GV giới thiệu câu đọc: Cảnh các con vật được chở về sở thú - Đọc câu ứng dụng Hoạt động 2: Luyện viết - Viết tiếp phần còn lại - Nhận xét Hoạt động 3: Kể chuyện : Thỏ và sư tử - GV kể diễm cảm, có kèm tranh minh họa - Cho hs nêu nội dung từng tranh Tranh 1: Thỏ đến gặp Sư tử thật muộn Tranh 2: Cuộc đối đáp giữa Thỏ và Sư tử Tranh 3: Thỏ dẫn Sư tử đến một cái giếng. Sư tử nhìn xuống đáy giếng thấy một con sư tử hung dữ đang chằm chằm nhìn mình Tranh 4: Tức mình nó liền nhảy xuống định cho con sư tử kia một trận. Sư tử giãy giụa mãi rồi sặc nước mà chết - Ý nghĩa: Những kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ cũng bị trừng phạt - GV nhận xét và tuyên dương 10.Củng cố - Dặn dò: (3’) - Đọc lại SGK - Xem trước bài 22. Hoạt động của học sinh. - Đồng thanh - Cá nhân - HS thảo luận và nhận xét - Cá nhân - Hs viết vào vở - HS quan sát và thảo luận - Các nhóm cử đại diện lên thi đua kể chuyện. - Lắng nghe.. - 2 em đọc - Lắng nghe.. * * * * * * * * * * * * *. Tiết 3. Toán. Bài 20: Số 0 I. Mục tiêu: - Viết được số 0; đọc và đếm được từ 0 đến 9; biết so sánh số 0 với các số khác trong phạm vi 9, nhận biết được vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9. - GD HS yêu thích toán. II. Chuẩn bị:.
<span class='text_page_counter'>(89)</span> - GV: 4 que tính, tờ bìa ghi số từ 0 đến 9 - HS: vở bài tập, bảng SGK III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên. 5. Ổn định( 1’) 6. Bài cũ:(3’) - Nêu cấu tạo số 9 - Đếm xuôi từ 1 đến 9 - Đếm ngược từ 9 đến 1 - Nhận xét 7. Bài mới ( 30’) Giới thiệu bài: Hoạt động 1: Giới thiệu số 0 Bước 1: hình thành số 0 - Cho hs cầm 4 que tính rồi lần lượt bớt đi 1 que tính cho đến khi không còn Còn bao nhiêu que tính? - Cho hs quan sát tranh Trong bể có mấy con cá? Lấy đi 1 con, còn mấy con? Lấy tiếp 1 con, còn mấy con? Lấy tiếp 1 con còn mấy con? - Để chỉ không còn con cá nào người ta dùng số 0 Bước 2: Giới thiệu chữ số 0 in và chữ số 0 viết - Số không được viết bằng chữ số 0 - GV giới thiệu chữ số 0 in và chữ số 0 viết Bước 3: Nhận biết thứ tự của 0 trong dãy số 0 đến 9 - GV hướng dẫn hs đếm từ 0 đến 9, ngược lại 9 đến 0 - Số 0 là số bé nhất trong dãy số đã học - GV ghi 0 < 1 và đọc Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: Viết số 0 Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - Nhận xét Bài 3: Viết soá thích hợp - Cho hs làm quen với thuật ngữ “số liền trước” - Xác định số liền trước rồi viết kết quả Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống Trò chơi: Xếp đúng thứ tự từ 0 đến 9 8. Tổng kết - Dặn dò:( 1’). Hoạt động của học sinh. - Hát - HS đếm.. - HS thực hiện - Không còn -. 3 con 2 con 1 con Không còn Đọc cá nhân. - Lắng nghe.. -. 0, 1, 2, 3, ..., 9 Cá nhân đọc Đồng thanh Lắng nghe. HS đọc.. - Viết 1 dòng - HS viết rồi đọc kết quả - Hs làm bài. - Thi đua cá nhân - Lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(90)</span> - Đếm xuôi 0 đến 9, đếm ngược từ 9 đến 0 - Xem các bài tập.
<span class='text_page_counter'>(91)</span> DUYỆT. DUYỆT. CỦA TỔ KHỐI. CỦA BAN GIÁM HIỆU. ………………………………………………… …………………………………………… ………………………………………................ …………………………………………….. ............................................................................ ...................................................................... ............................................................................ ...................................................................... ............................................................................ ...................................................................... ............................................................................ ...................................................................... ............................................................................ ...................................................................... ............................................................................ ...................................................................... ............................................................................ ...................................................................... ............................................................................ ...................................................................... ............................................................................ ...................................................................... ............................................................................ ...................................................................... ............................................................................ ...................................................................... ............................................................................ .............................................
<span class='text_page_counter'>(92)</span>