Tải bản đầy đủ (.pdf) (35 trang)

Thuyết trình về: phân tích báo cáo tài chính tại doanh nghiệp tư doanh duy linh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.72 MB, 35 trang )

hố nhận giữ hộ, nhận
gia cơng
3. Hàng hố nhận bán hộ, nhận ký gửi,
ký cược
4. Nợ khó địi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án

24


Báo cáo kết quả kinh doanh :
Chỉ tiêu


số

Thuyế
t minh

Năm 2010

Năm 2009

1

2

3

4



5

2.855.792.31
5

2.635.624.59
6

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

1

VI.25

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

2

VI.26

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung
cấp dịch vụ (10=01-02)

10

VI.27

2.855.792.31
5


2.635.624.59
6

4. Giá vốn hàng bán

11

VI.28

2.015.878.156

1.932.855.62
2

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (20=10-11)

20

839.914.159

702.728.974

6. Doanh thu hoạch động tài chính

21

VI.29


2.076.732

1.018.611

7. Chi phí tài chính

22

VI.30

- Trong đó chi phí lãi vay

23

3.081.066

1.384.273

8. Chi phí bán hàng

24

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

843.059.629.

627.644.703


10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh (30=20+(21-22)-(24+25))

30

3.519.804

74.718.609


11. Thu nhập khác

31

1.289.000.00
0

12. Chi phí khác

32

780.366.213

13. Lợi nhuận khác (40=31-32)

40

508.633.787

14. Tổng lợi nhuận kế tốn trước thuế

(50=30+40)

50

505.113.983

74.718.609

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

VI.31

16. Chi phí thuế TNDN hỗn lại

52

VI.32

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp (60=50-51-52)

60

363.682.068

53.797.398

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu


70


Tình hình tăng giảm vốn chủ sở hữu :
Chỉ tiêu

Số đầu năm

01. Vốn chủ sở hữu

1.282.360.64
4

Tăng trong năm

Giảm trong năm

Số cuối năm
1.282.360.64
4

02. Thặng dư cổ
phần vốn
03. Vốn khác của
chủ sở hữu

(-)

(-)


(-)

(-)

04. Cổ phiếu quỹ

8.592.354

8.592.354

05. Chênh lệch tỷ
giá hối đoái

515.378

515.378

06. Các quỹ thuộc
vốn chủ sở hữu

53.797.398

363.682.068

1.345.265.78
3

363.682.068


417.479.466

07. Lợi nhuận sau
thuế chưa phân phối
Tổng cộng

0

1.708.947.851


Chi tiết doanh thu và thu nhập khác :
Chi tiết

Số năm nay

Số năm trước

Doanh thu bán hàng
- Trong đó: DT trao đổi
hàng hố

2.855.792.315

2.635.624.596

2.706.732

1.018.611


Doanh thu cung cấp dịch
vụ
- Trong đó: DT trao đổi
dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài
chính
- Trong đó: DT hoạt động
tài chính


Điều chỉnh các khoản tăng giảm và thu nhập chịu
thuế :
Chi tiết

Số năm nay 2010

Số năm trước 2009

1.Tổng lợi nhuận trước
thuế

505.113.983

74.718.609

505.113.983

74.718.609

2.Các khoản thu nhập

khơng tính vào thu nhập
chịu thuế DN
3.Các khoản chi phí khơng
được tính vào thu nhập
chịu thuế TNDN
4.Số lỗ chưa sử dụng (lỗ
các năm trước được trừ
vào lợi nhuận trước thuế)
5.Số thu nhập trước thuế
TNDN trong năm (5=12+3-4)


III.

1.

Phân tích các tỷ số tài chính
Tỷ số khả năng thanh toán :

Khả năng thanh toán hiện hành = Tài sản lưu động/ Nợ
ngắn hạn
Khả năng thanh toán nhanh = Tiền hiện có / Nợ ngắn
hạn
( Tiền hiện có = Tài sản lưu động – Dự trữ )
Khả năng thanh toán tức thời = Tiền / Nợ dài hạn


Chỉ tiêu khả năng thanh toán :
STT Chỉ tiêu


Đơn vị tính

Năm 2009

Năm 2010

1

Tài sản lưu động

Đồng

1,316,912,911

609,845,145

2

Tiền

Đồng

1,025,010,88
4

390,209,376

3

Nợ ngắn hạn


Đồng

176,891,279

103,737,793

4

Khả năng thanh toán
hiện hành

Lần

7,444

5.8787

5

Khả năng thanh toán
nhanh

Lần

5.7945

3.7615

6


Khả năng thanh toán
tức thời

Lần

0

0

 Từ các chỉ tiêu trên ta thấy khả năng thanh toán tại
DN Duy Linh ở mức cao.


Ø Biểu đồ khả năng thanh toán hiện hành :

 Tỷ suất khả năng thanh toán hiện hành của năm
2010 tăng nhanh hơn so với năm trước là 1.556 lần,
trong khi đó tốc độ nợ ngắn hạn của DN cũng tăng
nhưng tỷ số khả năng thanh toán vẫn lớn hơn. Điều
đó đảm bảo rằng DN đủ khả năng thanh tốn các
khoản nợ ngắn hạn.


Ø

Biểu đồ khả năng thanh toán nhanh :

 Tỷ số thanh toán nhanh của DN cũng khá cao,năm
2009 là 3.7615 lần, năm 2010 là 5.794 lần. Tỷ số này

so với tỷ số hiện thời tuy nhỏ hơn một chút nhưng
khả năng thanh toán vẫn ở mức khá ổn định.


2.

Phân tích cơ cấu nguồn vốn :
Cơ cấu nguồn vốn (2009-2010)
Chỉ tiêu

Năm 2009

Năm 2010

So sánh 2009 2010

Số tiền

%

Số tiền

%

Số tiền

%

A.Nợ phải trả


103.737.79
3

7.4

176.891.279

9.6
5

73.153.486

17.0

I.Nợ ngắn hạn

103.737.79
3

7.4

176.891.279

9.6
5

73.153.486

17.0


1.Vay ngắn hạn

0

0

0

0

0

0

2.Nợ dài hạn đến hạn trả

0

0

0

0

0

0

3.Phải trả cho người bán


0

0

0

0

0

0

4.Các khoản phải taả
ngắn hạn khác

2.598.847

0.2

13.103.477

0.2

10.504.630

2.45

5.Thuế và các khoản phải
nộp


2.921.211

0.21

141.431.915

7.7
2

100.510.70
4

23.4

6.Phải trả cho CNV

98.229.089

7.0
0

22.355.887

1.22

(75.873.12
1)

(17.5)


7.Phải trả phải nộp khác

0

0

0

0

II.Nợ dài hạn

0

0

0

0


B.Nguồn vốn chủ sở
hữu

1.298.950.873

92.60

1.655.150.453


90.34

356.199.580

83

I.Vốn chủ sỡ hữu

1.298.950.873

92.56

1.654.635.066

90.31

356.199.580

83

1.Vốn đầu tư của CSH

1.282.360.644

91.42

1.282.360.644

70


0

2.Lãi chưa phân phối

7.482.488

0.53

363.682.068

19.85

356.199.580

II.Quỹ phúc lợi

515.387

0.036

515.387

0.03

0

Tổng cộng nguồn vốn

1.402.688.666


100

1.832.041.732

100

429.353.066

Tổng nguồn vốn của DN năm 2010 so với năm 2009 tăng 426.353.066 Đ chủ
yếu là số vốn của chủ sở hữu tăng lên từ các nguồn lãi, từ việc may gia công
các sản phẩm.
 Nợ ngắn hạn tăng lên 73.153.486 Đ (17%) chủ yếu nguyên nhân là DN phải
mua nguyên liệu để cho công việc may gia công cho các DN đặt may gia công.
Mặt khác các khoản phải nộp cho nhà nước cũng tăng lên nhiều so với năm
2009.
 Khoản trả cho CNV giảm do các khoản thanh toán đã được giải quyết hết
năm trước.
 Bên cạnh sự tăng lên của nợ ngắn hạn thì các khoản phải thu khác cũng tăng
lên 10.504.630 Đ (2,45%)
DN ln giữ uy tín với khách hàng, nhất là các khách hàng cung cấp NVL với
chỉ số nợ người bán luôn bằng 0.

83

100


 Qua phân tích trên ta thấy DN ln đảm bảo đc
khả năng thanh toán. Để biết sâu hơn về tình
hình tài chính, về khả năng tài trợ về mặt tài

chính và mức độ tự chủ trong hoạt động kinh
doanh và những khó khăn mà DN gặp trong khai
thác nguồn vốn ta phân tích hai tỷ suất sau :
Ø Tỷ suất tài trợ = Nguồn vốn CSH / Tổng số
nguồn vốn
- Năm 2009:
1.298.950.873
 92, 6%
Tỷ suất tự tài trợ 
1.402.688.666

- Năm 2010:
1.655.150.453
Tỷ suất tự tài trợ 
 90.34%
1.832.041.732

 Năm 2009 và năm 2010 ln đảm bảo được về
mặt tài chính của DN là rất cao.


Ø
-

Tỷ suất nợ = Nợ phải trả / Tổng số nguồn vốn
Năm 2009:

Tỷ suất nợ
-




103.737.793
 7.4%
1.402.688.666

Năm 2010:

Tỷ suất nợ



176.891.279
 9, 65%
1.832.041.732

 Qua việc phân tích trên ta thấy năm 2010 tăng so với
năm 2009 là 2.25% chủ yếu là nợ ngắn hạn trong
việc mua NVL về may gia công. Mặt khác ta nhìn vào
tỷ suất tài trợ so với tỷ suất nợ thì ta thấy DN
ln đảm bảo hồn nợ cho các khách hàng vì tỷ suất
tài trợ cao hơNn nhiều so với tỷ suất nợ.


 Qua việc phân tích trên ta thấy năm 2010 tăng so với năm
2009 là 2.25% chủ yếu là nợ ngắn hạn trong việc mua
NVL về may gia công. Mặt khác ta nhìn vào tỷ suất tài
trợ so với tỷ suất nợ thì ta thấy DN ln đảm bảo
hồn nợ cho các khách hàng vì tỷ suất tài trợ cao
hơNn nhiều so với tỷ suất nợ.


3.

Phân tích khả năng hoạt động:

Các hệ số khả năng hoạt động của DN Duy Linh :
Khả năng hoạt động

Năm trước 2009

Năm nay 2010

Số vòng quay vốn lưu động (lần)

4.002731801

9.3656310657

Số ngày 1 vòng quay vốn lưu động (ngày)

89..93857636

38.43841358

Số vòng quay hàng tồn kho (lần)

795.3929824

829.5405713


Số ngày 1 vòng quay hàng tồn kho (ngày)

0.452606457

0.433975157

Số ngày quay các khoản phải thu (lần)

24.5525463

19.91695326

Kỳ thu tiền bình quân (ngày)

14.66243035

18.07505372

Hiệu quả sử dụng tổng tài sản

3.757960922

2.558803091

Hiệu quả sử dụng tài sản cố định

6.754840361

3.117606182



 Trong năm 2010 vốn lưu động của DN quay được 9
vòng, tức là cứ 1 đồng đầu tư vào TSLĐ thì tạo ra 9
đồng doanh thu và phải chuyển tất cả VLĐ cần phải
mất 38 ngày. So với năm 2009 thì TSLĐ năm nay
quay nhanh hơn ½ lần.
 Về hiệu quả sử dụng tài sản: 1 đông đầu tư và tài sản
sẽ đem lại cho DN 2 đồng doanh thu và nếu đầu tư
vào 1 đồng TSCĐ DN được 3 đồng doanh thu. So với
năm 2009 thì năm 2010, DN sử dụng tài sản chưa có
hiệu quả cao.


4.

Phân tích khả năng sinh lời :

Bảng tính chỉ số sinh lời

Khả năng sinh lời

Năm trước 2009

Năm nay 2010

Tỷ suất doanh lợi
trên doanh thu

2.041163149


12.73489203

Tỷ suất thu hồi tài
sản (ROA)

1.066877944

39.70237813

Tỷ suất thu nhập
trên vốn chủ sở hữu

4.143247668

21.9795939

Tỷ suất doanh lợi
trên tài sản

5.326813484

27.57109591



Tỷ số khả năng sinh lãi năm 2010 tăng nhiều hơn so với
năm 2009. Tuy nhiên vẫn thấy cứ 1 đồng doanh thu sẽ
tạo tài sản sẽthu được 0.397 đồng lợi nhuận sau thuế và
CSH góp vốn 1 đồng thì sẽ tạo ra 0.23 đồng lợi nhuận
sau thuế. ra 0.1273 đồng lợi nhuận sau thuế và đầu tư 1

đồng


CHƯƠNG 3 :
Kết luận
Tình hình tài chính của
Doanh Nghiệp Duy Linh


v Cơ cấu tài chính khá hợp lý mặc dù vẫn còn 1 số điểm
yếu: tỷ trọng tài sản cố định nhỏ và chưa được chú
trọng đầu tư, tỷ trọng tài sản lưu động chủ yếu là
tiền mặt và các khoản phải thu, hàng tồn kho không
chiếm nhiều trong tài sản lưu động.
v Nguồn tài chính ổn định và khả năng tự chủ về vốn
cao. DN vẫn đảm bảo cân bằng tài chính và khả năng
thanh tốn nhanh và thanh toán hiện hành là rất tốt.
v Hiệu quả sử dụng tài sản chưa cao.
v Khả năng sinh lời tăng mạnh so với năm 2009 nhờ
doanh thu năm nay tăng nhiều hơn năm trước.


CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC
BẠN ĐÃ LẮNG NGHE !!!



×