Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.86 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>PHÒNG GD&ĐT THUẬN THÀNH </b>
<b>ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT </b>
<b>Năm học 2010-2011</b>
<b>Môn thi:</b> Toán
<b>Thời gian làm bài</b>: 120 phút
0
<b>PHỊNG GD&ĐT THUẬN THÀNH </b>
<b>HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT </b>
<b>Năm học 2011-2012</b>
<b>Mơn thi:</b> Tốn
<b>Câu 1: </b>(2 điểm)
1) Giải phương trình : 2x2<sub> + 3x – 5 = 0</sub>
x1 = 1; x2 = - 2,5
Tìm đúng mỗi nghiệm cho 0,5 điểm
2) Giải hệ phương trình:
Cộng hai vế hệ PT được: 5x = 10 (0,25 điểm)
x = 2 (0,25 điểm)
Thay vào 1 trong hai PT tìm y = 1 (0,25 điểm)
Vậy hệ PT có nghiệm là:
<b>Câu 2: </b>(1,5 điểm)<b>.</b>
Cho biểu thức
1) Rút gọn biểu thức P: Điều kiện x
Biến đổi, kết quả: P =
2) Chứng minh rằng
Dùng phép biến đổi tương đương chứng minh đúng
(0,5 điểm)
<b>Câu 3: </b>(1,5 điểm)
Cho phương trình: x2<sub> – 2( m – 1)x + m – 5 = 0 (x là ẩn, m là tham số)</sub>
1) CM PT ln có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
= (m -
2) Tìm tất cả các giá trị của m để PT có hai nghiệm <i>x x</i>1, 2 thoả mãn điều kiện x<sub>1</sub>2 + x<sub>2</sub>2 = 10 .
Theo định lý Vi ét: x1+ x2 = 2 (m – 1) ; x1. x2 = m – 5
=> x12 + x22 = ( x1+ x2 )2 - 2x1x2 = [2 (m – 1)]2 – 2(m - 5) = 10 .
<=> 2m2<sub> – 5m + 2 = 0</sub> <sub>(0,25 điểm)</sub>
Giải PT tìm được m1 = 2; m2 =
<b>Câu 4: </b>(1,5 điểm)
Gọi vận tốc xe ô tô tải là x (km/h) ( x > 20)
Thì vận tốc xe ơ tô du lịch là x + 20
Thời gian xe ô tô tải đi là
Giải PT tìm được x1 = 80 ; x2 = -100 (loại) (0,5 điểm)
Vận tốc ô tô tải là 80 km/h và vận tốc ô tô du lịch là 100 km/h (0,25 điểm)
<b>Câu 5:</b> (2,5 điểm)
D
E C
H
O
B
A
(Nếu máy vi tính có cài phần mềm vẽ hình thì sẽ hiện ra hình vẽ)
Khơng cho điểm vẽ hình và ghi GT,KL
1) Chứng minh đúng tứ giác ADHB nội tiếp (0,5 điểm)
Xác định tâm đúng tâm O đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADHB (0,25 điểm)
2) Chứng minh được
- Chứng minh được OD // HB. (0,25 điểm)
3) Cho biết số đo góc
0
và AB = a (a > 0 cho trước). Tính theo a diện tích phần
tam giác ABC nằm ngồi đường trịn (O).
Diện tích phần tam giác ABC nằm ngồi đường trịn = diện tích tam giác ABC – diện
tích nửa đường trịn tâm O + diện tích hình vành khun cung BH .
- Tính đúng diện tích tam giác ABC (=
2
)
- Tính đúng diện tích nửa đường tròn tâm O ( =
2
)
- Diện tích hình vành khun cung BH = Diện tích quạt cung BH – diện tích tam giác BOH
(=
2 2
)
=> Diện tích phần tam giác ngồi đường tròn O = (
2 2
)