Tải bản đầy đủ (.docx) (131 trang)

GA HINH 8 K2 TK2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (851.1 KB, 131 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn:21-11


Tiết 38:

<b>ĐỊNH LÝ ĐẢO VAØ HỆ QUẢ</b>



<b> CỦA ĐỊNH LÝ TALET</b>


I. MỤC TIEÂU

:


<b>1. Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet </b>


<b>2. Kỹ năng: Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song </b>
trong hình vẽ với số liệu đã cho.


 Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lý Talet.
<b>3. Thái độ</b>: Vận dụng toán học vào thực tế


<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ </b></i><b>:</b>


1.

<b>Giáo viên</b>

: 

Thước thẳng, êke, bảng phụ vẽ sẵn chính xác và đẹp hình vẽ
các trường hợp đặc biệt của hệ quả


<b>2. Học sinh</b>

:

Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm
<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:


<b>1.Ổn định lớp :</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b> : 5’


<b>ĐT</b> <b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


 Phát biểu định lý Talet



trong tam giác


 Áp dụng tính x trong hình


vẽ sau : (bảng phụ bài 5a tr
59 SGK)


- Phát biểu định lí
NC = AC  AN = 3,5


Vì MN // BC. Nên ta có :
AM


BM =
AN
CN hay


4


<i>x</i>=


5
3,5


 x = 2,8







2.

<b>Bài mới :</b>


<b>ĐVĐ: Tìm hiểu thêm một cách nhận biết hai đường thẳng song song.</b>
<b>* Tiến trình tiết dạy:</b>


<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


16’


<b>HĐ 1 : </b><i><b>Định lý đảo</b></i> :
GV treo bảng phụ bài tập
?1 và hình 8 tr 59-60 SGK


ABC có AB = 6cm ; AC


= 9cm. lấy trên cạnh AB
điểm B’, trên cạnh AC
điểm C’ sao cho AB’ =
2cm ; AC’ = 3cm


Hoûi : So sánh


HS : đọc đề bài và quan
sát hình vẽ :


1. <i><b>Định lý Talet đảo</b></i> :


<i>Nếu một đường thẳng cắt</i>
<i>hai cạnh của một tam giác</i>
<i>và định ra trên hai cạnh</i>


<i>này những đoạn thẳng</i>
<i>tương ứng tỉ lệ thì đường</i>
<i>thẳng đó song song với</i>
<i>cạnh còn lại của tam giác </i>


MN // BC


A
B ’


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>
AB<i>'</i>


AB vaø
AC'
AC


Hỏi : Vẽ đường thẳng a đi
qua B’và // với BC cắt AC
tại C’’. Tính AC’’ ?


Hỏi :có nhận xét gì về C’
và C’’ ? và về hai đường
thẳng BC và B’C’


Qua bài tốn trên có thể
rút ra kết luận gì ?



GV gọi một vài HS phát
biểu lại định lý Talet đảo
GV treo bảng phụ bài ?2
Quan sát hình 9


Hỏi : Trong hình có bao
nhiêu cặp đường thẳng
song song với nhau ?
Hỏi : Tứ giác BDEF là
hình gì ?


Hỏi : So sánh các tỉ số :
AD
AB <i>;</i>
AE
AC<i>;</i>
DE
BC


Hỏi : Nhận xét về mối
liên hệ giữa các cặp cạnh
tương ứng giữa các cặp
cạnh tương ứng của hai
tam giác ADE và ABC


HS : AB<sub>AB</sub><i>'</i>=AC'


AC =
1
3


HS : Vì B’C’’ // BC
Nên AB<sub>AB</sub><i>'</i>=AC''


AC


 AC<sub>AC</sub><i>'</i>=AC ''


AC


 AC’ = AC’’ = 3(cm)


HS : C’ truøng C’’
maø B’C’’ // BC (gt)


 B’C’ //BC


HS suy nghĩ ...Trả lời định
lý Talet đảo


Một vài HS phát biểu lại
định lý Talet đảo


HS : Quan sát hình 9 tr 60
SGK


Trả lời : BD // EF ;
DE //BF


Trả lời : Tứ giác BDEF là
hình bình hành



HS Trả lời :
AD
AB =
AE
AC=
DE
BC=
1
3


Trả lời : ADE có 3 cạnh


tương ứng tỉ lệ với ba cạnh
của tam giác ABC


ABC, B’AB


GT C’AC.


AB<i>'</i>
<i>B ' B</i>=


AC<i>'</i>
<i>C ' C</i>


KL B’C’// BC


10’



<b>HÑ 2 : </b><i><b>Hệ quả của định</b></i>
<i><b>lý Ta let</b></i> :


Hỏi : Dựa vào bài ?2 em
nào có thể phát biểu hệ
quả của định lý Talet ?
GV gọi 1 vài HS nhắc lại
hệ quả của định lý Ta let
GV vẽ hình lên bảng và


HS : phát biểu định lý
Talet trang 60 SGK


Một vài HS nhắc lại hệ
quả của định lý Ta let
HS : quan sát hình 10


2. <i><b>Hệ của định lý Talet</b></i> :


<i>Nếu một đường thẳng cắt</i>
<i>hai cạnh của một tam giác</i>
<i>và song song với cạnh còn</i>
<i>lại thì nó tạo thành một</i>
<i>tam giác mới có ba cạnh</i>
<i>tương ứng tỉ lệ với ba cạnh</i>
<i>của tam giác đã cho</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>
gọi 1 HS nêu giả thiết kết



luaän hệ quả


GV cho HS cả lớp đọc
phần chứng minh trong 2
phút


Sau đó gọi 1 HS lên bảng
trình bày chứng minh
GV cho HS đối chiếu và
nhận xét phần chứng minh
của bạn


GV nói : trường hợp
đường thẳng a // với một
cạnh của  và cắt phần


nối dài hai cạnh cịn lại
của  đó, hệ quả cịn đúng


không ?


GV u cầu HS đọc chú ý
và quan sát hình 11 tr 61
SGK


SGK và nêu giả thiết kết
luận


ABC ; B’C’ //BC



GT (B’AB ; C’ AC)


KL
AB<i>'</i>


AB =
AC<i>'</i>


AC =


<i>B ' C '</i>


BC


HS : Cả lớp đọc phần
chứng minh trong 2 phút
1 HS lên bảng trình bày
lại cách chứng minh


Một vài HS nhận xét


Một vài HS đọc chú ý
SGK và HS cả lớp quan
sát và vẽ hình 11 vào vở


Chứng minh
Vì B’C’ // BC, nên theo
định lý Talet ta có :


AB<i>'</i>



AB =
AC<i>'</i>


AC


(1)


Kẽ C’D // AB (D  BC)


Theo định lý Talet ta có :
AC<i>'</i>


AC =
BD
BC


(2)


B’C’DB là hình bình hành
nên ta có : B’C’ = BD


 AC<sub>AC</sub><i>'</i>=<sub>BC</sub><i>B ' C '</i> (3)


Từ (1) ; (2) và (3). Suy ra


AB<i>'</i>


AB =
AC<i>'</i>



AC =


<i>B ' C '</i>


BC


10’


<b>HĐ 3 :</b><i><b>Luyện tập, Củng</b></i>
<i><b>cố</b></i>


GV phát phiếu học tập bài
?3 cho mỗi HS và yêu
cầu làm trên phiếu học
tập


Sau đó GV thu vài phiếu
học tập và yêu cầu ba HS
lên bảng trình bày


GV gọi HS nhận xét và
sửa sai


GV chốt lại phương pháp :
Hình a : vận dụng hệ quả
định lý Ta let.


Hình b : vận dụng chú ý
hệ quả định lý Talet



Mỗi HS nhận một phiếu
học tập và làm trong 4
phút


3 HS lên bảng trình bày
HS1 : hình a


HS2 : hình b
HS3 : hình c


Một vài HS nhận xét


Bài ?3


Hình a : Vì DE // BC nên
theo hệ quả định lý Ta let
ta coù : AD<sub>AB</sub>=DE


BC
Hay <sub>5</sub>2= <i>x</i>


6,5  x = 2,6
Hình b : Vì M//PQ
Nên MN<sub>PQ</sub> =<i>N</i>0


<i>P</i>0
Hay <sub>5,2</sub>3 =2


<i>x</i>  x =



52
15
Hình c :


Vì EB  EF


CF  EF


Ta coù : EB<sub>CF</sub>=<i>E</i>0


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>
Hình c : Trước khi vận


dụng hệ quả định lý Talet
phải chứng minh EB // CF


Hay <sub>3,5</sub>2 =3


<i>x⇒x</i>=¿ 5,25


3’ 4. <i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :


 Học thuộc và biết vận dụng định lý đảo và hệ quả của định lý Talet vào bài tập
 Làm các bài tập 6, 7, 8, 9, 10 tr 62 ; 63 SGK


 Hướng dẫn bài 9 :


Để có thể sử dụng hệ quả của định lý Talet cần phải vẽ thêm đường phụ như sau :
+ Qua D vẽ đường thẳng vng góc với AC.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

[


Ngày soạn 20 - 1:<sub> </sub>

Tiết 39

<sub> </sub>


<b>LUYỆN TẬP</b>



I. MỤC TIÊU

:


<i><b>1. Kiến thức : </b></i>Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý Ta lét
(thuận và đảo) để giải quyết những bài tốn cụ thể, từ đơn giản đến hơi khó.
<i><b>2. Kỹ năng</b></i>: Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức
<i><b>3. Thái độ</b></i>: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho HS tính thực tiễn
của tốn học


<b>II. </b><i><b>CHUẨN BÒ</b></i> :


<b>1. GV </b>

: 

Thước thẳng, êke, bảng phụ vẽ sẵn hình 18, 19 SGK
 Phiếu học tập


<b>2. HS</b>

: 

Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm
<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:


<b>1.Ổn định lớp :</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b> : 7’


HS1 : Giải bài tập 6 tr 62 SGK (GV treo bảng phụ hình 13a, b của bài 6).



<i>Đáp án : </i>


Ta coù : CM<sub>AM</sub>=CN


BN =3  MN // AB; Ta coù :
0<i>A '</i>


AA<i>'</i>=


0<i>B '</i>
<i>B ' B</i>=


2


3  A’B’ // AB
AP


PB <i>≠</i>
AM
MC

(



3
8<i>≠</i>


5


15

)

 PM không //BC; mà A’B’// A’’B’’(VìÂ’’=Â’soletrong)


 A’’B’’ // AB



<b>3. Bài mới :</b>


<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


8’


<b>HÑ 1 : </b><i><b>Luyện tập</b></i>
Bài 9 tr 63 SGK :


GV treo bảng phụ bài 9
SGK


GV vẽ hình trên bảng và
Hỏi : Để sử dụng hệ quả
định lý Talet cần vẽ thêm
đường phụ như thế nào ?


1HS đọc to đề trước lớp


HS : Veõ DN  AC (N 


AC)


Vẽ BM  AC (M  AC)


Bài 9 tr 63 SGK :


Chứng minh
Kẽ DN  AC (N  AC)



A


B C


P M


N
3
8


5


1 5
2 1
7


A B


B ’
A ’


0
A ’’
B ’’


2 3


3 4 , 5


A


N


M


C
B


D
1 3 , 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>
GV gọi 1HS lên bảng


trình bày bài làm


GV gọi HS nhận xét và
sửa sai


1HS lên bảng trình bày bài
làm


Một vài HS nhận xét bài
làm của bạn


BM AC (M  AC)
 DN // BM. Áp dụng hệ
quả định lý Talet vào ABM
Ta có : AD<sub>AB</sub> =DN


BM



 DN<sub>BM</sub>=13<sub>13</sub><i>,<sub>,</sub></i>5<sub>5</sub><sub>+</sub><sub>4,5</sub> =


0,75


12’


Bài 10 tr 63 SGK


GV treo bảng phụ đề bài
10 và hình vẽ 16 tr 63
SGK


GV gọi 1 HS lên chứng
minh câu (a)


Sau đó gọi 1 HS lên giải
tiếp câu (b)


GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót


1HS đọc to đề trước lớp
Cả lớp quan sát hình 16


HS1 : chứng minh câu (a)


HS2 : làm tiếp câu (b)


Một vài HS khác nhận xét


bài làm của bạn


Bài 10 tr 63 SGK


Chứng minh
a) Xét  AHB vì B’C’//BC
Nên <sub>BH</sub><i>B ' H '</i>=AH<i>'</i>


AH
(1)


Xét  AHC vì B’C’//BC


Nên <sub>HC</sub><i>H ' C '</i>=AH<i>'</i>


AH
(2)


Từ (1) và (2) ta có :


<i>B ' H '</i>


BH =¿


<i>H ' C '</i>


HC =
AH<i>'</i>


AH



 <sub>BH</sub><i>B ' H '</i><sub>+</sub><sub>HC</sub>+<i>H ' C '</i>=AH<i>'</i>


AH


 <sub>BC</sub><i>B ' C '</i>=AH<i>'</i>


AH (đpcm)


b) Ta có : AH’ = 1<sub>3</sub> AH


 AH<sub>AH</sub><i>'</i>=<i>B' C '</i>


BC =
1
3
SAB’C’ = 1<sub>2</sub> AH’. B’C’


= 1<sub>2</sub> . 1<sub>3</sub> AH.


1
3 BC


= 1<sub>9</sub>

(

1<sub>2</sub>AH . BC

)


= 1<sub>9</sub> SABC = 1<sub>9</sub>


A


C
B



B ’ C ’
H ’


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>
.67,5


SAB’C’ = 7,5cm2


10’


<b>HÑ</b>


<b> 2 </b><i><b>: Áp dụng vào thực</b></i>
<i><b>tế</b></i>


Baøi 12 tr 64 SGK


GV treo bảng phụ đề bài
12 và hình 18 SGK


GV hướng dẫn :


 Xác định 3 điểm A, B,


B’ thẳng hàng


 Từ B và B’ vẽ BC  AB


B’C’ AB’sao cho A, C,



C’ thẳng hàng


Đo các khoảng cách BB’,
BC, B’C’. Ta có :


AB
AB<i>'</i>=


BC


<i>B ' C '</i>  x


Sau đó GV gọi HS mơ tả
lại và lên bảng trình bày
cách tính AB


1HS đọc to đề trước lớp
Cả lớp quan sát hình vẽ


HS : nghe GV hướng dẫn
sau đó 1HS lên bảng mơ
tả lại những cơng việc cần
làm và tính khoảng cách
AB = x theo BC = a ;
B’C’ = a’; BB’ = h


Baøi 12 tr 64 SGK


 Xác định 3 điểm A, B,



B’thẳng hàng


Vẽ BC  AB, B’C’ AB’
(A , C, C’thẳng hàng)


 BC // B’C’


Neân AB<sub>AB</sub><i><sub>'</sub></i>=BC


<i>B ' C '</i>


Hay <i><sub>x</sub></i><sub>+</sub><i>x<sub>h</sub></i>= <i>a</i>


<i>a '</i>


 AB = x = <i><sub>a' −a</sub>a</i>.<i>h</i>


5’


<b>HÑ 3 : </b><i><b>Củng cố</b></i><b> </b>


GV u cầu HS nhắc lại
phương pháp các bài tập
đã giải


HS1 : nhắc lại p2<sub> bài 9</sub>
HS2 : Nhắc lại p2<sub> bài 10</sub>
HS3 : Nhắc lại p2<sub> bài 12</sub>



2’ 4. <i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :


Xem lại các bài đã giải


 Làm các bài taäp 11, 13, 14 tr 63 SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

[


Ngày soạn: 22 - 1<sub> </sub>

Tiết40:



TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC


CỦA TAM

GIÁC



I. MỤC TIÊU BÀI HỌC

<i><b> </b></i>:


<b>1. Kiến thức</b>: Học sinh nắm vững nội dung định lý về tính chất đường phân giác,
hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A


<b>2. kỹ năng: </b> Vận dụng định lý giải được các bài tập trong SGK (tính độ dài các


đoạn thẳng và chứng minh hình học)


<b>3. Thái độ : Phân tích tổng hợp trong giải toán.</b>
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ </b></i>:


<b>1. GV </b>

: 

Vẽ trước một cách chính xác hình20, 21 SGK vào bảng phụ

Thước thẳng, êke,


<b>2.</b>

<b>HS</b>

: 

Thực hiện hướng dẫn tiết trước

<b> </b><b> Thước chia khoảng, compa</b>


<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:
<b>1.Ổn định lớp :</b>


<b>2. Kiểm tra bài cuõ</b> : 7’


<b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


HS1 :  Phát biểu định lý đảo


và hệ quả của định lý Talet
Hỏi thêm : Vẽ tam giác ABC
biết AB = 3cm, AC = 6cm, Â
= 1000<sub>. Dựng đường phân </sub>
giác AD của  (bằng thước
và compa)


- Phát biểu định lí


 Vẽ xÂy = 1000


 Xác định điểm B  Ax sao cho


AB = 3cm.


 Xác định điểm C  Ay sao cho


AC = 6cm



 Nối BC  ABC. Sau đó vẽ tia


phân giác AD bằng thước và
compa





<b>3. Bài mới :</b>


* ĐVĐ: Đường phân giác của một góc trong tam giác chia cạnh đối diện với góc
đó thành hai đoạn thẳng theo tỉ số nào?


<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>
<b>HĐ 1 : </b><i><b>Định lý</b></i> :


 1HS lên bảng thực hiện


đo độ dài DB = 2,4,


DC = 4,8. Vì :
3


6=
2,4
4,8=


1
2



1. <i><b>Định lý</b></i> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

GV dựa vào hình vẽ đã
kiểm tra HS1 gọi 1 HS
khác lên bảng đo độ dài
các đoạn thẳng DB, DC
rồi so sánh các tỉ số :


AB
AC và


DB
DC
Hỏi : AB<sub>AC</sub>=DB


DC ta suy
ra điều gì về mối quan hệ
của các đoạn thẳng AB và
AC với DB và DC


Hỏi : Vậy đường phân
giác của một góc chia
cạnh đối diện thành hai
đoạn thẳng như thế nào
với 2 cạnh kề đoạn thẳng
ấy


GV gọi 1 HS nêu GT và
KL định lý



Hỏi : vì sao cần vẽ thêm
BE // AC


Hỏi : Sau khi vẽ thêm bài
toán trở thành chứng minh
tỉ lệ thức nào ?


GV gọi 1 HS lên bảng
chứng minh


GV gọi HS nhận xét


Hỏi : Trong trường hợp tia
phân giác ngồi của tam
giác thì thế nào ?  mục 2


Nên : AB<sub>AC</sub>=DB


DC


Trả lời : Hai đoạn thẳng
AB và DC tỉ lệ với hai
cạnh AB và AC


 HS phát biểu định lý tr


65 SGK


1 HS nêu GT và KL



ABC. AD tia phân


GT giác BÂC (D  BC)


KL DB<sub>DC</sub>=AB


AC


Trả lời : Vẽ thêm BE //
AC dể có ABE cân tại B
 AB = BE


Trả lời : Trở thành chứng
minh tỉ lệ thức


DB
DC=


BE
AC


1 HS lên bảng chứng minh
1 vài HS nhận xét


Chứng minh


Vẽ BE // AC cắt AD tại E
Nên : BÊA = CÂE (slt)
Mà : BÂE = CÂE (gt)



 BÂE = BÊA


Do đó : ABE cân tại B


 BE = AB (1)


Áp dụng hệ quả của định
lý Talet đối với DAC ta


coù : DB<sub>DC</sub>=BE


AC (2)
Từ (1) và (2) 


DB
DC=


AB
AC


<b>HĐ 2 : </b><i><b>Chú yù</b></i><b> :</b>


GV nói : định lý vẫn đúng
đối với tia phân giác của
góc ngồi của tam giác
GV treo bảng phụ hình vẽ
22 SGK


Hỏi : AD’ là tia phân giác
góc ngồi A của ABC ta



có hệ thức nào ?


HS : nghe GV giới thiệu


HS : quan sát hình vẽ 22
SGK


Trả lời : Ta có tỉ lệ thức :
AB


AC=
BD<i>'</i>


CD<i>'</i>


2. <i><b>Chú ý</b></i>


Định lý vẫn đúng đối với
tia phân giác của góc
ngồi của tam giác.


AD’ là tia phân giác ngoài


A


B D C


E



A


B C


D ’


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

GV yêu cầu HS về nhà
chứng minh trong trường
hợp này (GV chỉ gợi ý)
GV : Vấn đề ngược lại thì
sao ?


GV gợi ý : Chỉ cần đo độ
dài AB, AC, DB, DC rồi
so sánh các tỉ số AB<sub>AC</sub> và


DB


DC rồi rút ra kết luận
AD có phải là tia phân
giác của  hay khoâng ?


HS : về nhà chứng minh
dưới sự gợi ý của GV


HS : nghe GV gợi ý rồi
về nhà thực hiện để kết
luận có phải là tia phân
giác hay không mà không
cần dùng thước đo góc



của ABC


Ta có : <i><sub>D ' C</sub>D' B</i>=AB


AC
(AB  AC)


<b>HĐ 3 : </b><i><b>Luyện tập, củng</b></i>
<i><b>cố</b></i>


GV treo bảng phụ bài ?2
xem hình 23a


a) Tính <i>x<sub>y</sub></i>


b) Tính x biết y = 5


GV gọi 1 HS làm miệng,
GV ghi bảng


HS : quan sát hình vẽ 23a


Bài
?2 :


Vì AD laø tia phân giác
BÂC ta có : BD<sub>CD</sub>=AB


AC



 <i>x<sub>y</sub></i>=3,5


7,5=
7
15


neáu y = 5 thì x =
5 . 7


15 =
7
3
GV treo bảng phụ bài ?3


hình 23b


Tính x trong hình 23b.
GV yêu cầu HS làm trên
phiếu học taäp.


GV kiểm tra vài phiếu
đồng thời gọi 1HS lên
bảng trình bày bài làm


GV gọi HS nhận xét


HS : quan sát hình vẽ 23b


HS : làm trên phiếu học


tập


1HS lên bảng trình bày
Một vài HS nhận xét


Bài 23b


Vì DH là tia phân giác của


<i>E</i>^<i><sub>D F</sub></i> nên :


DE
DF=
EH
HF=
5
8,5=
3


<i>x −</i>3


 x  3 = (8,5.3) : 5 = 5,1


x = 5,1 + 3 = 8,1


GV treo bảng phụ đề bài
17 và hình vẽ 25 tr 68
SGK


GV cho HS hoạt động


theo nhóm


Sau 3phút GV gọi đại
diện nhóm lên bảng trình


HS : đọc đề bài bảng phụ
và quan sát hình vẽ


HS : hoạt động theo nhóm
trong 3 phút.


Đại diện nhóm lên bảng
trình bày


Bài 17 tr 68 SGK :
Chứng minh
MD là phân giác <i>B<sub>M A</sub></i>^


ta có :
BD
AD=


MB


MA (1)


ME là phân giác <i>C</i>^<i><sub>M A</sub></i>


ta có : CE<sub>AE</sub>=CH



MA (2)
Mà MB = CM (gt) (3)


A


B <sub>D</sub> C


7 , 5
3 , 5


H
E
D
F
3
5


8 , 5


A


D <sub>E</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

bày bài làm


GV gọi HS nhận xét HS : nhận xét


Từ (1), (2), (3)


 BD<sub>AD</sub>=CE



AE  DE //
BC (định lý Talet đảo)


2’ 4. <b> </b><i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i><b> : </b>


 Nắm vững và học thuộc định lý tính chất đường phân giác của tam giác
 Làm các bài tập 15 ; 16 ; 18 ; 20 ; 21 tr 68 SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Ngày soạn 6 - 2

<sub> </sub>



Tieát 41

<b> </b>

LUYỆN TẬP



I. MỤC TIÊU

<i><b> </b></i>:


<b>1. Kiến thức: </b>Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính
chất đường phân giác của tam giác (thuận) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ
đơn giản đến hơi khó.


<b>2. Kĩ năng: </b> Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính tốn, biến đổi tỉ lệ thức.


<b>3. Thái độ: </b> Qua những bài tập, rèn luyện cho HS tư duy logic, thao tác phân tích


đi lên trong việc tìm kiếm lời giải của một bài tốn chứng minh. Đồng thời quan
mối liên hệ giữa các bài tập, giáo dục cho HS tư duy biện chứng.


<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ </b></i>:


<b>1. GV </b>

: 

Thước kẽ compa, bảng phụ vẽ hình 26, 27 SGK, phiếu học tập
<b>2. HS</b>

: 

Thực hiện hướng dẫn tiết trước


<b> </b><b> Bảng nhóm, thước kẽ</b>


<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:
<b>1.Ổn định lớp :</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b> : 7’


<b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


HS1 :  Phát biểu định lý về đường


phân giác của một tam giác


 Áp dụn g : giải bài 15 tr 67 SGK


- Phát biểu đúng định lí


<i>x</i>


3,5=
7,2


4,5  x = 5,6
6,2


8,7=


12<i>,</i>5<i>− x</i>



<i>x</i>  x  7,3






<b>4. Bài mới :</b>


 <b>ĐVĐ: Treo bảng phụ ghi tóm tắt định lí tính chất đường phân giác trong tam </b>


giác. Vận dụng giải các bài tập sau.


 <i><b>Tiến trình tiết dạy</b></i>:


<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


7’


<b>HÑ 1 : </b><i><b>Luyện tập</b></i>
Bài 16 tr 67 SGK


GV treo bảng phụ bài 16
SGK


GV gọi 1 HS lên bảng vẽ
hình và ghi GT, KL


- Đọc đề trước lớp


1 HS lên bảng vẽ hình và


ghi GT, KL


Bài 16 tr 67 SGK


Chứng minh


A


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


Gợi ý: kẽ đường cao AH
SABD = ?


SACD = ?


Goïi 1HS lên bảng trình
bày tiếp


Cả lớp nhận xét


GT ABC ; AB = m


AC = n;AD là
đường phân giác


KL <i>S</i>ABD


<i>S</i>ACD


=<i>m</i>


<i>n</i>
- SABD = 1<sub>2</sub> BD. AH
- SACD = 1<sub>2</sub> CD.AH
1HS lên bảng trình bày
tiếp


1 vài HS nhận xét


Ta có : SABD = 1<sub>2</sub> BD. AH
SACD = 1<sub>2</sub> CD.AH


 <i>S<sub>S</sub></i>ABD
ACD


=


1


2BD . AH
1


2CD . AH


=BD


CD


(1)



vì AD là đường phân giác Â
nên BD<sub>CD</sub>=AB


AC=


<i>m</i>


<i>n</i> (2)


Từ (1) và (2) suy ra
<i>S</i><sub>ABD</sub>
<i>S</i>ACD


=<i>m</i>
<i>n</i>


8’


Baøi 18 tr 68 SGK


GV treo bảng phụ đề bài
18 SGK


GV gọi 1HS vẽ hình và
nêu GT, KL


Hỏi : AE là tia phân giác
 ta suy ra hệ thức nào ?
Hỏi :Tỉ số BE<sub>CE</sub> cụ thể


bao nhiêu ?


Hoûi : E  BC ta suy ra hệ


thức nào ?


GV gọi HS lên bảng trình
bày bài giải


GV gọi HS nhận xét và
sửa sai


HS đọc đề


1 HS lên bảng vẽ hình và
nêu GT, KL


ABC, AB = 5cm


GT AC = 6cm ; BC = 7cm


AE tia phân giác Â


KL Tính EB, EC


HS : suy ra BE<sub>CE</sub> =
AB


AC



HS : BE<sub>CE</sub> = 5<sub>6</sub>


HS : BC = BE + EC = 7
1 HS lên bảng trình bày
bài làm


1 vài HS nhận xét và sửa
sai


Bài 18 tr 68 SGK


Chứng minh


Vì AE là tia phân giác của
BÂC. Nên ta có :


BE
CE=
AB
AC=
5
6


 BE<sub>5</sub> =CE<sub>6</sub> =BE<sub>5</sub>+<sub>+</sub>CE<sub>6</sub>


maø BE + EC = BC = 7


 BE<sub>5</sub> =CE<sub>6</sub> =<sub>11</sub>7


 BE = <sub>11</sub>7 .5  3,18cm



CE = 7  3,18  3,82cm


Baøi 20 tr 68 SGK :


GV gọi 1 HS đọc to đề
trước lớp


GV treo bảng phụ hình vẽ
26 SGK


1 HS đọc to đề trước lớp
HS cả lớp quan sát hình
26 SGK


Bài 20 tr 68 SGK :


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


10’ <sub>GV goïi 1 HS nêu GT, KL</sub>


Hỏi : Xét ADC vì E0 //DC


theo hệ quả định lý Talet
ta suy ra hệ thức nào ?
Hỏi : Xét BCD vì 0F //DC


theo hệ quả định lý Talet
ta suy ra



Hỏi :Vì AB // DC theo hệ
quả định lý Talet ta suy ra
hệ thức nào đối với


0CD?


Hỏi : Để có BD = 0B +
0D


AC = 0A + 0C từ hệ thức
0<i>B</i>


0<i>D</i>=


0<i>A</i>


0<i>C</i> ta suy ra điều


gì ?


GV gọi 1 HS lên bảng
trình bày


GV gọi HS nhận xét


1 HS nêu GT, KL


ABCD (AB // CD)
GT AC BD = 0



EF // DC; E  AD


F  BC


KL 0E = 0F


HS : ta suy ra hệ thức :
0<i>E</i>


DC=
0<i>A</i>


AC


Trả lời : Ta suy ra hệ thức
<sub>DC</sub>0<i>F</i>=0<i>B</i>


BD


Trả lời : ta suy ra hệ thức
0<i>B</i>


0<i>D</i>=


0<i>A</i>


0<i>C</i>


 0<sub>0</sub><i>B<sub>A</sub></i>=0<sub>0</sub><i>D<sub>C</sub></i>=0<sub>0</sub><i>B<sub>A</sub></i>+<sub>+</sub>0<sub>0</sub><i>D<sub>C</sub></i>



1HS lên bảng trình bày
Vài HS nhận xét


Chứng minh
Xét ADC. Vì CE // DC


Ta có : <sub>DC</sub>0<i>E</i>=<i>A</i>0


AC (1)
Xét  BCD. Vì 0F // DC


Ta có : <sub>DC</sub>0<i>F</i>=0<i>B</i>


BD (2)
Xét 0DC vì AB //DC


Ta coù : <sub>0</sub>0<i><sub>D</sub>B</i>=0<i>A</i>


0<i>C</i>


 0<sub>0</sub><i>B<sub>A</sub></i>=0<i>D</i>


0<i>C</i>=


0<i>B</i>+0<i>D</i>


0<i>A</i>+0<i>C</i>


 <sub>0</sub><i><sub>B</sub></i>0<sub>+</sub><i>B</i><sub>0</sub><i><sub>D</sub></i>=<sub>0</sub><i><sub>A</sub></i>0<sub>+</sub><i>A</i><sub>0</sub><i><sub>C</sub></i>
 <sub>BD</sub>0<i>B</i>=0<i>A</i>



AC


(3)
Từ (1), (2), (3) ta có :


0<i>E</i>


DC=
0<i>F</i>


DC  0E = 0F (đpcm)


10’


<b>HĐ</b>


<b> 2 : </b><i><b>Củng cố</b></i>
Bài 21 SGK


GV cho HS hoạt động
nhóm làm trên phiếu học
tập theo sự hướng dẫn và
góp ý của GV.


Sau đó GV gọi 1 HS khá
lên bảng trình bày


GV gọi HS nhận xét bài
làm của bạn



HS : làm bài tập trên
phiếu học tập theo sự gợi
ý và hướng dẫn của GV


1HS khá giỏi làm ở bảng
1 vài HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót


Bài 21 SGK tr 68
Chứng minh
Kẽ đường cao AH


SABM = 1<sub>2</sub> AH.BM


SACM = 1<sub>2</sub> AH.CM
Maø : BM = CM


 SABM = SACM = <i>S</i><sub>2</sub>


Lại có : <i>S</i>ABD
<i>S</i>ACD


=<i>m</i>
<i>n</i>
 <i>S</i>ABD<i><sub>S</sub></i>+<i>S</i>ACD


ACD


=<i>m</i>+<i>n</i>



<i>n</i>


Hay : <i><sub>S</sub>S</i>
ACD


=<i>m</i>+<i>n</i>


<i>n</i>


 SACD = <i><sub>m</sub>S</i><sub>+</sub>.<i>n<sub>n</sub></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>
(Vì D nằm giữa B và M)
SADM= <i><sub>m</sub>S</i><sub>+</sub>.<i>n<sub>n</sub>−S</i>


2 =
<i>S</i>(<i>n −m</i>)


2(<i>m</i>+<i>n</i>)


b) n = 7cm ; m = 3cm
SADM= <i>S</i><sub>2</sub>(<i>n −m</i>)


(<i>m</i>+<i>n</i>) =


<i>S</i>(7<i>−</i>3)
2(7+3)=


4<i>S</i>


20


 SADM = 1<sub>5</sub> S = 20%SABC


2’


4.


<b> </b><i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i><b> : </b>
Xem lại các bài tập đã giải


 Bài tập về nhà : 19 ; 22 tr 68 SGK
 Bài 19, 20, 21, 23 tr 69 , 70 SBT


 Đọc trước bài “Khái niệm tam giác đồng dạng”


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Ngày soạn: 8 – 2



Tiết 42:

<b>KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG</b>


I. MỤC TIÊU

:


<b>1. Kiến thức: </b> HS nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam


giác đồng dạng, ký hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng.


<b>2. kỹ năng: </b> HS hiểu được các bước chứng minh định lý, vận dụng định lý để


chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước
theo tỉ số đồng dạng.



<b>3. Thái độ: Hiểu được trong thực tế có những hình đồng dạng</b>
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ </b></i>:


<b>1. GV </b>

: 

Tranh vẽ hình đồng dạng (hình 28)


 Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ


3.

<b>HS</b>

:

 SGK, thước kẽ, bảng phụ


Thực hiện hướng dẫn tiết trước
<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:


<b>1.Ổn định lớp :</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>


<b>ĐT</b> <b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


TB Tính độ dài x và y trong hình
vẽ:


* Nhận xét gì về các cạnh và
các góc cáu tam giác ABC và
tam giác ADE?


- Tính đúng x = 4, y = 3,75
* Nhận xét :


+ Các góc tương ứng bằng
nhau, các cạnh tương ứng tỉ


lệ.





<b>3.Bài mới :</b>


<b>ĐVĐ:Tam giác ADE gọi là đồng dạng với tam giác ABC. Thế nào là hai tam giác </b>
đồng dạng với nhau?


<i><b>* Tiến trình tiết dạy:</b></i>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo</b>


<b>vieân</b>


<b>Hoạt động của Học</b>
<b>sinh</b>


<b>Kiến thức</b>


<b>2,5</b>
<b>A</b>
<b>2</b>


<b>x</b> <b><sub>E</sub></b>
<b>D</b>


<b>y</b>
<b>6</b>



<b>3</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

3’


<b>HĐ </b><i><b>1 Hình đồng dạng</b></i> :
ĐVĐ: Trong thực tế ta
thường gặp những hình
có hình dạng giống nhau
nhưng kích thước có thể
khác nhau.


- Treo bảng phụ hình 28
SGK lên bảng và giới
thiệu : Bức tranh gồm ba
nhóm hình. Mỗi nhóm có
2 hình.


-Em hãy nhận xét về
hình dạng, kích thước của
các hình trong mỗi
nhóm ?


GV giới thiệu :


Những hình có hình dạng
giống nhau, nhưng kích
thước có thể khác nhau
gọi là những hình đồng
dạng.



HS : nghe GV trình bày


HS : quan sát hình 28 tr
69 SGK


HS : Các hình trong


mỗi nhóm có hình dạng
giống nhau, nhưng kích
thước có thể khác nhau


1. <i><b>Hình đồng dạng</b></i> :


Những hình có hình dạng
giống nhau nhưng kích thước
có thể khác nhau gọi là
những hình đồng dạng


20’ <b>HĐ 2 : </b><i><b><sub>dạng</sub></b></i> <i><b>Tam giác đồng</b></i>


- Cho hs làm ?1( bảng
phụ)


Cho 2 tam giác ABC và
A’B’C’. Hình 29 sau :


GV gọi 1HS lên bảng
làm 2 câu a, b


a) Nhìn vào hình vẽ hãy


viết các cặp góc bằng
nhau ?


b) Tính các tỉ số :


<i>A ' B '</i>


AB <i>;</i>


<i>B' C '</i>


BC <i>;</i>


<i>C ' A '</i>


CA


rồi so sánh các tỉ số đó ?
GV chỉ vào hình và nói :


A’B’C’ và ABC có :


Â’ = Â ; <i><sub>B '</sub></i>^ <sub>=^</sub><i><sub>B ;</sub><sub>C '</sub></i>^ <sub>=^</sub><i><sub>C</sub></i>


HS : đọc đề bài và quan
sát hình 29 tr 69 SGK


a) A’B’C’ và ABC





Â’ = Â ;


^


<i>B '</i>=^<i>B ;C '</i>^ =^<i>C</i>


b)


<i>A ' B '</i>


AB =


<i>B ' C '</i>


BC =


<i>C ' A '</i>


CA


(

¿1


2

)



1. <i><b>Tam giác đồng dạng</b></i> :


a) <i>Định nghóa</i> :


Tam giác A’B’C’ được gọi


là đồng dạng với tam giác
ABC nếu :


AÂ’ = AÂ ; <i><sub>B '</sub></i>^ <sub>=^</sub><i><sub>B ;</sub><sub>C '</sub></i>^ <sub>=^</sub><i><sub>C</sub></i>


<i>A ' B '</i>


AB =


<i>B ' C '</i>


BC =


<i>C ' A '</i>


CA


Tam giác A’B’C’ đồng dạng
với tam giác ABC được ký
hiệu là :


A’B’C’

<b>~</b>

ABC


Tỉ số các cạnh tương ứng


A


B <sub>C</sub>


4 5


6


A ’


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Vaø


<i>A ' B '</i>


AB =


<i>B ' C '</i>


BC =


<i>C ' A '</i>


CA


thì ta nói  A’B’C’đồng


dạng với ABC


Hỏi:Vậykhi nào,


A’B’C’ đồng dạng với
ABC ?


- Giới thiệu kí hiệu


Hỏi : Trong baøi ?1



A’B’C’ ABC theo tæ


số đồng dạng là bao nhiêu
?


GV treo bảng phụ bài tập
1 : Cho MRF

<b>~</b>

UST
a) Từ định nghĩa  đồng


dạng ta có những điều
gì ?


b) Hỏi UST có đồng


dạng với MRF khơng ?


Vì sao ?


GV Nói : Ta đã biết định
nghĩa  đồng dạng. Ta


xét xem tam giác đồng
dạng có tính chất gì ?
b / Tính chất :


GV đưa bảng phụ hình vẽ
sau :


Hỏi : Em có nhận xét gì


về quan hệ của hai  trên


? Hai tam giác có đồng
dạng với nhau khơng ? vì
sao ?


Hỏi : A’B’C’

<b>~</b>

ABC


theo tỉ số đồng dạng là
bao nhiêu ?


- Nêu ĐN


- Nhắc lại nội dung
định nghóa SGK tr 70


HS : đọc đề bài bảng
phụ


HS1 : a) MRF

<b>~</b>



UST 


^


<i>M</i>=^<i>U ;</i>^<i>R</i>= ^<i>S ;</i>^<i>F</i>=^<i>T</i>


Vaø : MR<sub>US</sub> =RF


ST =


FM
TU =
k


HS2 : từ câu (a)


 <i><sub>U</sub></i>^<sub>= ^</sub><i><sub>M ;</sub><sub>S</sub></i>^<sub>= ^</sub><i><sub>R ;</sub><sub>T</sub></i>^<sub>=^</sub><i><sub>F</sub></i>


vaø
US
MR=


ST
RF=


TU
FM=


1


<i>k</i>


UST

<b>~</b>

MRF theo


tỉ số đồng dạng là 1<i><sub>k</sub></i>


HS : quan sát hình vẽ
bảng phụ


HS: A’B’C’= ABC



(c.c.c)


 AÂ’ = AÂ ;


^


<i>B '</i>=^<i>B ;C '</i>^ =^<i>C</i>


vaø


<i>A ' B '</i>


AB =


<i>B ' C '</i>


BC =


<i>C ' A '</i>


CA
=1


<i>A ' B '</i>


AB =


<i>B ' C '</i>



BC =


<i>C ' A '</i>


CA = k
(k gọi là tỉ số đồng dạng)


b) Tính chất :


<i><b>Tính chất 1</b></i> :


Mỗi tam giác đồng dạng với
chính nó


<i>Tính chất 2 </i>:


Neáu  A’B’C’

<b>~</b>

ABC


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

GV Khẳng định : Hai tam
giác bằng nhau thì đồng
dạng với nhau và tỉ số
đồng dạng k = 1


Hỏi: Nếu A’B’C’

<b>~</b>


ABC


Theo tỉ số k thì  ABC có



đồng dạng với A’B’C’


không ?tỉ số đồng dạng
là gì?


 ABC

<b>~</b>

A’B’C’


theo tỉ số nào ?


GV : Đó chính là nội
dung của tính chất 2.
GV đưa bảng phụ vẽ hình


 A’B’C’

<b>~</b>

ABC
(theo định nghĩa  đồng


daïng)


HS : A’B’C’

<b>~</b>


ABC theo tỉ số đồng


daïng k = 1


HS : chứng minh tương
tự bài tập 1, ta có : nếu
A’B’C’

<b>~</b>

ABC thì


ABC

<b>~</b>

A’B’C’


có :



<i>A ' B '</i>


AB =<i>k</i> thì
AB
A'B'=


1


<i>k</i>


Vậy: ABC

<b>~</b>



A’B’C’


theo tỉ số 1<i><sub>k</sub></i>


HS : đọc tính chất 2
SGK


Thì ABC

<b>~</b>

A’B’C’


Hỏi :


ChoA’B’C’

<b>~</b>



A’’B’’C’’ và A’’B’’C’’

<b>~</b>

ABC. Em có nhận


xét gì về quan hệ giữa


A’B’C’ và ABC


GV yêu cầu HS tự chứng
minh


GV : đó là nội dung tính
chất 3


HS : A’B’C’

<b>~</b>



ABC


HS : về nhà tự chứng
minh


HS : đọc tính chất 3
SGK


 Vài HS nhắc lại 3 tính


chất tr 70 SGK


<i><b>Tính chất 3</b></i> :


NếuA’B’C’ A’’B’’C’’ vaø
A’’B’’C’’ ABC thì
A’B’C’ ABC


Do tính chất 2 ta nói
hai tam giác A’B’C’ và ABC


đồng dạng (với nhau)


<b>HĐ 3 </b><i><b>Định lý</b></i><b> :</b> 2. <i><b>Định lý</b></i> :


A ’


B ’ <sub>C ’</sub>


A ’’


B ’’ C ’’


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

10’


GV yeâu cầu HS phát
biểu hệ quả định lý Talet
GV vẽ hình lên bảng


GV gọi HS ghi GT


Yêu cầu HS viết hệ thức
ba cạnh của AMN


tương ứng tỉ lệ với ba
cạnh của ABC.


Hỏi : Â chung. So sánh



^


<i>B</i> với <i>A</i>^<i><sub>M N</sub></i> <sub> ; </sub> <i><sub>C</sub></i>^


với <i>A</i>^<i><sub>N M</sub></i>


Hỏi : từ (1) và (2) ta suy
ra AMN và ABC như


thế nào ?


GV : Đó là nội dung định
lý SGK tr 71


GV yêu cầu HS nhắc lại
định lý SGK tr 71


GV đưa chú ý và hình 31
tr 71 SGK lên bảng phụ


HS : Phát biểu hệ quả
định lý Talet


HS : quan saùt hình vẽ
trên bảng phụ


HS : ghi GT


ABC, MN//BC



GT M  AB ; N 


AC


HS : AM<sub>AB</sub> =AN


AC=
MN
BC


(1)


HS : Vì MN // BC




^


<i>B</i>=<i>A</i>^<i>M N ;C</i>^=<i>A</i>^<i>N M</i>


 chung
HS : từ (1) và (2)


AMN

<b>~</b>

ABC


HS : Phát biểu định lý
SGK tr 71


HS : đọc chú ý SGK



Nếu một đường thẳng cắt hai
cạnh của tam giác và song
song với cạnh cịn lại thì nó
tạo thành một tam giác mới
đồng dạng với tam giác đã
cho.


ABC, MN//BC


GT M  AB ; N  AC


KL AMN

<b>~</b>

ABC


Chứng minh


Xét ABC vì MN // BC Nên
AMN và ABC có


<i>A</i>^<i><sub>M N</sub></i> = <i><sub>B</sub></i>^ ; <i><sub>A</sub></i>^<i><sub>N M</sub></i> =


^


<i>C</i> (đv)


 góc chung. Theo hệ quả
định lý Talet AMN và
ABC có :


AM
AB =


AN
AC=
MN
BC


Vậy AMN

<b>~</b>

ABC


Chú ý : SGK


9’


<b>HĐ 4 : </b><i><b>Củng cố</b></i><b> :</b>
Bài 23 tr 71 SGK


Trong 2 mệnh đề sau
mệnh đề nào đúng, mệnh
đề nào sai ?


a) Hai tam giác bằng
nhau thì đồng dạng với
nhau.


b) Hai tam giác đồng
dạng thì bằng nhau với
nhau


Baøi 24 tr 71 SGK
(bảng phụ)


HS Trả lời :



 Mệnh đề a đúng
 Mệnh đề b sai


HS: AÂ’ = AÂ’’; <i><sub>B '</sub></i>^ <sub>=^</sub><i><sub>B</sub></i><sub>''</sub> <sub>;</sub>
^


<i>C '</i>=^<i>C</i>''
Vaø:


<i>A ' B'</i>
<i>A</i>''<i>B</i>''=


<i>A ' C '</i>
<i>A</i>''<i>C</i>''=


<i>B ' B '</i>
<i>B</i>''<i>C</i>''


Baøi 24 tr 71 SGK


Giả sử A’B’C’

<b>~</b>

ABC


theo tỉ số k ta có :


<i>A ' B '</i>


AB =


<i>A ' C '</i>



AC =


<i>B' C '</i>


BC = k
A’B’C’

<b>~</b>

A’’B’’C’’
theo tỉ số k1  <i><sub>A</sub>A ' B'</i><sub>''</sub><i><sub>B</sub></i><sub>''</sub> =


k1A’’B’’C’’

<b>~</b>

ABC


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Hỏi: A’B’C

<b>~</b>


A’’B’’C’’ theo tỉ số đồng
dạng k1


 những điều gì ?


Hỏi A’’B’’C’’

<b>~</b>



ABC


 Những điều gì ?


Hỏi : A’B’C’

<b>~</b>


ABC Theo hệ số nào ?


=k1


HS: Â’’= Â ; <i><sub>B</sub></i>^<sub>''</sub><sub>=^</sub><i><sub>B</sub></i> ;
^



<i>C</i>''= ^<i>C</i>


Vaø


<i>A</i>''<i>B</i>''
AB =


<i>A</i>''<i>C</i>''
AC =


<i>B</i>''<i>C</i>''
BC
= k2


HS : ta coù :


<i>A ' B'</i>
<i>A</i>''<i>B</i>''.


<i>A</i>''<i>B</i>''
AB


= <sub>AB</sub><i>A ' B '</i> =
k1. k2


Vaäy : A’B’C’

<b>~</b>


ABC theo tỉ số k =


k1. k2



k = <sub>AB</sub><i>A ' B '</i>=<i><sub>A</sub>A ' B '</i><sub>''</sub><i><sub>B</sub></i><sub>''</sub>.<sub>AB</sub><i>A</i>''<i>B</i>''
= k1 .k2. Vaäy


A’B’C’

<b>~</b>

ABC theo tỉ


số k = k1.k2


2’


4. <i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :


 Nắm vững định nghĩa, định lý, tính chất hai  đồng dạng
 Bài tập 25 ; 26 ; 27 ; 28 tr 72 SGK


 Tiết sau luyện tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Ngày : 10 -2</b>



Tiết 43:



<b> </b>

<b>LUYỆN TẬP</b>


I. MỤC TIÊU

:


<b>1. Kiến thức: </b> Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng


2. Kỹ năng:  Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác


đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước
<b>3. Thái độ: </b> Rèn tính cẩn thận, chính xác



<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:


<b>1. GV </b>

:

 Thước thẳng, compa, bảng phụ


<b>2.</b>

<b>HS</b>

: 

Thực hiện hướng dẫn tiết trước

Thước thẳng, compa, thước nhóm
<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:


<b>1.Ổn định lớp :</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b> : 10’


<b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


HS1 : Phát biểu định nghóa


và tính chất về hai tam giác
đồng dạng


 Chữa bài tập 24 tr 72 SGK


HS2 :  Phaùt biểu định lý về


tam giác đồng dạng


 Chữa bài tập 25 tr 72 SGK


1. A’B’C’ A’’B’’C’’ theo tỉ



số k1  <i><sub>A</sub>A ' B'</i><sub>''</sub><i><sub>B</sub></i><sub>''</sub> = k1


A’’B’’C’’ ABC theo tỉ số k2
 <sub>AB</sub><i>A</i>''<i>B</i>'' = k2


Vaäy : <sub>AB</sub><i>A ' B '</i>= <i>A ' B '</i>


<i>A</i>''<i>B</i>''.


<i>A</i>''<i>B</i>''


AB = k1


. k2 A’B’C’ ABC theo tỉ số


đồng dạng : k1.k2


2.Phát biểu đúng định lí
- Chữa đúng bài tập








<b>2. Bài mới :Tóm tắt định nghĩa hai tam giác đồng dạng. Các tính chất của hai </b>
tam giác đồng dạng (Bảng phụ). Vận dụng giải bài tập.


<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b><sub>Hoạt động của Học sinh</sub></b> <b><sub>Kiến thức</sub></b>



10’


<b>HĐ 2 : </b><i><b>Luyện tập</b></i><b> :</b>




Bài 26 tr 72 SGK


Cho ABC, veõ


A’B’C’ đồng dạng


với ABC theo tỉ số


đồng dạng k = <sub>3</sub>2


 HS đọc kỹ đề bài


HS hoạt động theo nhóm


Bài 26 tr 72 SGK


A


B C


N
P E 1



E


A


B <sub>C</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

 GV yêu cầu HS hoạt


động nhóm làm bài tập


 Sau 7 phút GV gọi đại


diện nhóm lên bảng
trình bày các bước
dựng và chứng minh


 GV cho cả lớp nhận


xét bài làm của nhóm


 Sau 7 phút, đại diện một


nhóm lên trình bày bài
làm


1 vài HS khác nhận xét


bài làm của nhóm


 Cách dựng :



- Trên cạnh AB laáy AM = 2
3 AB


 Từ M kẽ MN//BC (NAC)
 Dựng A’B’C’= AMN


(theo trường hợp c.c.c)
Chứng minh :


Vì MN // BC(đlý  đồng dạng)
Ta có : AMN ABC theo


tỉ số k = <sub>3</sub>2


Có A’B’C’ = AMN (cách dựng)
A’B’C’ ABC


theo tỉ số k = <sub>3</sub>2


10’


Bài 27 tr 72 SGK
(đề bài đưa lên bảng
phụ)


 GV yêu cầu HS đọc


kỹ đề bài và gọi 1 HS
lên bảng vẽ hình



GV gọi 1 HS lên bảng
trình bày câu (a)


HS cả lớp làm vào vở


 GV gọi 1HS lên bảng


làm caâu b


 HS cả lớp làm vào vở


 HS đọc kỹ đề bài


1 HS lên bảng vẽ hình


HS1 : lên bảng làm câu (a)
HS cả lớp làm vào vở


HS2 lên bảng làm câu b


 HS cả lớp làm vào vở


Baøi 27 tr 72 SGK


a) MN // BC (gt)


AMN ABC (1)


coù ML // AC (gt)



ABC MBL (2)


từ (1) và (2) suy ra :


AMN MBL(tcbắc cầu)
b) AMN ABC


 ^<i>M</i>1=^<i>B ;N</i>^1=^<i>C</i> ; Â chung
Tỉ số đồng dạng


k1 = AM<sub>AB</sub> =AM<sub>AM</sub>


+2 AM=


1
3


ABC MBL


 AÂ = ^<i>M</i>2 ; ^<i>L</i>1=^<i>C ;</i>^<i>B</i>
chung


tỉ số đồng dạng :
k2 = AB<sub>MB</sub>=3 AM<sub>2 AM</sub>=3<sub>2</sub>


AMN MBL


A



B C


N
M


L
1
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

GV goïi HS nhận xét
bài làm của 2 bạn và
bổ sung chỗ sai sót


1 vài HS nhận xét bài làm
của bạn


 Â = ^<i>M</i>2<i>;</i>^<i>M</i>1=^<i>B ;N</i>^1= ^<i>L</i>
Tỉ số đồng dạng :


k3 = AM<sub>MB</sub> =AM<sub>2 AM</sub>=1<sub>2</sub>


10’


Bài 28 tr 72 SGK :
(Đề bài đưa lên bảng
phụ)


GV yêu cầu HS đọc kỹ
đề bài 28



GV gọi 1HS lên bảng
vẽ hình


Hỏi : Nếu gọi chu vi


A’B’C’laø 2P’ vaø chu


vi  ABC laø 2P. Em


hãy nêu biểu thức tính
2P’ và 2P


GV gọi 1 HS lên bảng
áp dụng dãy tỉ số bằng
nhau để lập tỉ số chu vi
của A’B’C’ và 


ABC


Sau đó GV gọi 1HS lên
bảng làm câu b


GV gọi HS nhận xét và
sửa sai


Hỏi : Qua bài 28. Em
có nhận xét gì về tỉ số
chu vi của 2  đồng


dạng so với tỉ số đồng


dạng


HS đọc kỹ đề bài
1 HS lên bảng vẽ hình
HS : tính :


2P’=A’B’ + B’C’ + C’A’
2P =AB + BC +CA


HS1 lên bảng làm câu (a)
dưới sự hướng dẫn của GV


HS2 lên làm câu b


1 vài HS nhận xét bài làm
của bạn


Trả lời : tỉ số chu vi của 2


 đồng dạng bằng tỉ số


đồng dạng


Baøi 28 tr 72 SGK :


a) Gọi chu vi A’B’C’ là 2P’


và chu vi ABC là 2P


Ta có :



2P’=A’B’ + B’C’ + C’A’
2P =AB + BC +CA


Vì A’B’C’ ABC với


k = 3<sub>5</sub> . Ta coù
<sub>AB</sub><i>A ' B '</i>=<i>A ' C '</i>


AC =


<i>B' C '</i>


BC
= <sub>AB</sub><i>A ' B '</i><sub>+</sub><sub>AC</sub>+<i>A ' C '</i><sub>+</sub><sub>BC</sub>+<i>B ' C '</i>=3


5
nên 2<sub>2</sub><i>P '<sub>P</sub></i> =<i>k</i>=3


5
b) Ta có : 2<sub>2</sub><i>P '<sub>P</sub></i> =3


5


 <sub>2</sub><i><sub>P −</sub></i>2<i>P '</i><sub>2</sub><i><sub>P '</sub></i>= 3


5<i>−</i>3
hay <sub>40</sub>2<i>P '</i>=3


2 2P’= 60(dm)



 2P = 100 (dm)


A ’


B ’ C ’
A


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

3’


<b>HĐ 2 : </b><i><b>Củng cố</b></i><b> :</b>


1. Phát biểu định nghĩa và tính chất
về hai  đồng dạng ?


2. Phát biểu định lý về hai tam giác
đồng dạng


3. Nếu hai  đồng dạng với nhau theo


tỉ số k thì tỉ số chu vi của hai  đó


bằng bao nhiêu ?


HS1 đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời


HS Thì tỉ số chu vi của 2  đó cũng bằng tỉ


số đồng dạng k



1’ 4. <i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :


 Xem lại các bài đã giải và tự rút ra phương pháp giải từng bài
 Bài tập : 27 ; 28 SBT tr 71


 Đọc trước bài : Trường hợp đồng dạng (thứ nhất của hai tam giác)


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Ngày soạn :13 - <b>02</b>


Tiết 44

:

<b> TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT</b>



I. MỤC TIÊU

:


<i><b>1.Kiến thức</b></i>: Học sinh nắm chắc nội dung định lý (GT và KL) ; hiểu được cách
chứng minh định lý gồm hai bước cơ bản :


+ Dựng AMN đồng dạng với ABC


+ Chứng minh AMN = A’B’C’


<i><b>2.Kỹ năng</b></i>:Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong
tính tốn


<i><b>3.Thái độ</b></i>:Giáo dục ý thức học tập của HS.
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:


<i><b>1GV</b></i>

:

 Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 32 ; 34 ; 35 SGK
 Thước thẳng compa phấn màu


<i><b>2. HS :  </b></i>Ôn tập định nghĩa, định lý hai tam giác đồng dạng

Thước thẳng, compa, thước nhóm


<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:
<b>1.Ổn định lớp :</b>


<b>2. Kieåm tra bài cũ</b> :7’


<b>ĐT</b> <b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


TB -Nêu ĐN hai tam giác đồng
dạng.Tóm tắt ĐN bằng hv
- Cách tạo ra một tam giác
đồng dạng với tâm giác đã
cho.


- nêu đúng ĐN
- Tóm tắt


- Vẽ một đường thẳng //
với một cạnh của tam
giác và cắt hai cạnh cịn
lại.






<b>3. Bài mới: </b>



* <i><b>ĐVĐ</b></i>: Khơng cần đo góc cũng có thể nhận biết hai tam giác đồng dạng.
* <i><b>Tiến trình tiết dạy:</b></i>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo</b>


<b>viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


15’


<b>HĐ 1 : </b><i><b>Định lý</b></i><b> :</b>
<b>_ Trình chiếu ?1</b>


Hỏi : Em có nhận xét gì
về mối quan hệ giữa
các tam giác ABC, AMN,


- Đọc đề và làm theo yêu
cầu sgk.


HS : AMN ~ ABC
AMN = A’B’C’(c.c.c)


1. <i><b>Định lý</b></i> :


Nếu ba cạnh của  này tỉ


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo</b>


<b>viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


A’B’C’


Hỏi : Qua bài toán cho
ta dự đoán gì ?


GV đó chính là nội
dung định lý về trường
hợp đồng dạng thứ nhất
của hai tam giác.


- gọi hs đọc lại định lý
tr 73 SGK


GV vẽ hình lên bảng
(chưa vẽ MN)


GV yêu cầu HS nêu GT
và KL của định lý


GV gợi ý : Dựa vào bài
tập vừa làm, ta cần
dựng một tam giác bằng


A’B’C’ và đồng dạng


với ABC


Hỏi : Hãy nêu cách
dựng và chứng minh
định lý



GV gọi 1HS lên trình
bày chứng minh


GV yêu cầu HS nhắc
lại nội dung định lý


A’B’C’ ~ ABC


HS : Neáu ba cạnh của 


này tỉ lệ với ba cạnh của
tam giác kia thì hai tam
giác đó đồng dạng với nhau


HS : vẽ hình vào vở
HS : nêu GT và KL
ABC ; A’B’C’


GT <sub>AB</sub><i>A ' B '</i>=<i>A ' C '</i>


AC =


<i>B' C '</i>


BC
KL A’B’C’ ABC


HS : Nêu cách dựng và
hướng chứng minh định lý


1HS lên bảng trình bày
1 vài HS nhắc lại nội dung
định lý


Chứng minh


Trên tia AB đặt AM = A’B’
Vẽ MN // BC (N  AC)


Xét AMN và ABC


Vì MN // BC neân


AMN ABC
 AM<sub>AB</sub> =AN


AC =
MN
BC
Maø


<i>A ' B '</i>


AB =


<i>A ' C '</i>


AC =


<i>B' C '</i>



BC (gt
)


AM = A’B’(cáchdựng)


AN
AC =


<i>A ' C '</i>


AC <i>;</i>
MN
BC =


<i>B ' C '</i>


BC
 AN = A’C’ ; MN = B’C’(2)
Từ (1) và (2) ta có :


AMN = A’B’C’


Vì :AMN ABC (cmt)
A’B’C’ ABC


8’


<b>HĐ 2 : </b><i><b>Áp dụng</b></i><b> </b>



GV treo bảng phụ hình
34 tr 74 SGK


GV u cầu HS hoạt
động theo nhóm


Sau 3phút GV gọi đại
diện nhóm lên bảng
trình bày


GV gọi HS nhận xét và
sửa sai


GV chốt lại phương
pháp :


HS : cả lớp quan sát hình
34 tr 74 SGK


HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảng
trình bày bài làm


HS nhóm khác nhận xét bài
làm của bạn


2. <i><b>Áp dụng</b></i> :


?2 Hình 34 a và 34 b


Coù : AB<sub>DF</sub> =AC


DE =
BC
EF = 2
Nên ABC DEF


<i>Hình 34 a và 34 b </i>


Có : AB<sub>KI</sub> =1<i>;</i>AC


HI =
6
5<i>;</i>
BC
HK=
8
6=
4
3


 ABC khơng đồng dạng
với IKH


Hình 34b và 34 c


A


B <sub>C</sub> B ’ C ’



M N


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo</b>


<b>viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>
Khi lập tỉ số giữa các


cạnh của hai tam giác ta
phải lập tỉ số giữa hai
cạnh lớn nhất của 2 tam
giác, tỉ số giữa hai cạnh
bé nhất của 2 tam giác,
tỉ số giữa hai cạnh còn
lại rồi so sánh ba tỉ số
đó


DEF cũng khơng đồng


dạng với IHK


5’


<b>HĐ 3 : Luyện tập :</b>
Baøi 29 tr 74 75 SGK :


(GV treo bảng phụ)
GV gọi 1 HS lên làm
miệng câu a


Sau đó gọi 1HS lên làm


câu b


GV có thể gợi ý cách
giải như bài 28 tr 72
SGK


GV gọi HS nhận xét


HS : Đọc đề và quan sát
hình vẽ 35 SGK


HS1 : Làm miệng câu a


HS2 : Làm miệng câu b
dưới sự gợi ý của GV


1 vài HS nhận xét


Bài 29 tr 74  75 SGK :


a) Vì AB<i><sub>A ' B '</sub></i>=6


4=
3
2
AC


<i>A ' C '</i>=


9


6=


3
2<i>;</i>


BC


<i>B ' C '</i>=


12
8 =


3
2
= AB<i><sub>A ' B '</sub></i>=AC


<i>A ' C '</i>=


BC


<i>B' C '</i>


= 3<sub>2</sub>


Neân ABC A’B’C’ (c.c.c)


b) Vì


AB



<i>A ' B '</i>=


AC


<i>A ' C '</i>=


BC


<i>B' C '</i> (caâu
a)


= AB<i><sub>A ' B '</sub></i>+AC<sub>+</sub><i><sub>A ' C '</sub></i>+BC<sub>+</sub><i><sub>B ' C '</sub></i>
= 6<sub>4</sub>+<sub>+</sub>9<sub>6</sub>+<sub>+</sub>12<sub>8</sub> =3


2 (theo
tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau)


5’


Bài 30 tr 75 :


Hỏi : Qua bài 29 các
em rút ra kết luận gì ?
Vẽ tỉ số chu vi của hai
tam giác và tỉ số đồng
dạng của chúng.


Hoûi : Chu vi của ABC



là bao nhiêu ?


Hỏi :Tỉ soá chu vi của


A’B’C’ và ABC


bằng bao nhiêu ?


Hỏi : Vậy tỉ số đồng


HS : Tỉ số chu vi của 2 tam
giác bằng tỉ số đồng dạng
của chúng


HS : AB + AC + BC
= 3 + 5 + 7 = 15


HS : Tæ số chu vi của
A’B’C’ vaø ABC laø


55
15=


11
3


Baøi 30 tr 75 :
Chu vi ABC laø :


3 + 5 + 7 = 15 (cm)



Tỉ số chu vi A’B’C’ và
ABC là : 55<sub>15</sub>=11<sub>3</sub>


 Tỉ số đồng dạng của
A’B’C’ và  ABC là


11
3


Vì A’B’C’ ABC




<i>A ' B '</i>


AB =


<i>A ' C '</i>


AC =


<i>B' C '</i>


BC =
11


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo</b>


<b>viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


dạng của ABC và


A’B’C’ là bao nhiêu ?


GV gọi 1 HS lên bảng
làm tiếp


GV gọi HS nhận xét


HS : Tỉ số đồng dạng của


ABC vaø A’B’C’laø 11<sub>3</sub>


1 HS lên bảng làm tiếp
1 vài HS nhận xét


A’B’= 11


3 .AB=
11


3
.3=11(cm)


A’C’ = 11<sub>3</sub> .AC = 11<sub>3</sub> . 5
 18,33(cm)


B’C’ = 11<sub>3</sub> . 7


25,67(cm)



2’


<b>HÑ</b>


<b> 4 : </b><i><b>Câu hỏi củng cố</b></i><b> :</b>


1/ Nêu trường hợp đồng dạng thứ
nhất của 2 tam giác


2/ Hãy so sánh trường hợp bằng
nhau thứ nhất của 2 tam giác với
trường hợp đồng dạng thứ nhất của 2
tam giác


HS1 : Nêu định lý tr 73


HS2 : Giống nhau : đều xét đến điều kiện
ba cạnh khác nhau :


 Trường hợp bằng nhau thứ nhất : ba cạnh


của tam giác này bằng ba cạnh của tam
giác kia


 Trường hợp đồng dạng thứ nhất : ba cạnh


của  này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác


kia



2’


4.


<b> </b><i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i><b> : </b>


 Nắm vững định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác, hiểu hai bước


chứng minh định lý là :
+ Dựng AMN ABC


+ Chứng minh AMN = A’B’C’


 Bài tập về nhà số 31 tr 75 SGK, số 29 ; 30 ; 31 ; 33 tr 71 , 72 SBT
 Đọc trước bài Trường hợp đồng dạng thứ hai


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Ngày soạn :17<b>/02</b>




Tiết 45

<b>:</b>

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI



I. MUÏC TIEÂU

:


<i><b>1.Kiến thức</b></i>: Học sinh nắm chắc nội dung định lý (GT và KL) ; hiểu được cách
chứng minh định lý gồm hai bước chính : + Dựng AMN đồng dạng với ABC


+ Chứng minh AMN = A’B’C’


<i><b>2.Kỹ năng</b></i>: Vận dụng định lý để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng và


làm các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh


<i><b>3.Thái độ</b></i>: Giáo dục liên hệ thực tế ở HS.
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:


<i><b>1. GV</b></i>

:

 Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 36 ; 38 ; 39 SGK
 Thước thẳng, compa, thước đo góc


<i><b>2. HS :  </b></i>Thực hiện hướng dẫn tiết trước



Thước thẳng, compa, thước đo góc  Bảng nhóm


<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:
<b>1.Ổn định lớp :</b>


<b>2. Kieåm tra bài cũ</b> :7’


<b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b>

<b>Điểm</b>



Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất
của hai tam giác.


 Cho ABC và DEF có kích thước như


hình vẽ :


a) So sánh các tỉ số AB<sub>DE</sub> =AC


DF
b) Đo các đoạn thẳng BC, EF.


Tính tỉ số BC<sub>EF</sub> . So sánh các tỉ số trên và
dự đoán sự đồng dạng của hai tam giác ABC
và DEF


A


B C


4 3


D


E F


8 <sub>6</sub>


6 00


6 00


Nhö SGK
a) AB<sub>DE</sub>=AC


DF =
1
2 ;
b) Ño BC = 3,6cm ; EF
= 7,2cm  BC<sub>EF</sub> =


3,6


7,2 =


1
2
do đó : AB<sub>DE</sub>=AC


DF =
BC


EF =
1
2






<b>3. Bài mới :</b>


<b>ĐVĐ: Bằng đo đạc ta nhận thấy </b>ABC và DEF có 2 cặp cạnh tương ứng tỉ lệ và


1 cặp góc tạo bởi các cạnh đó bằng nhau thì sẽ đồng dạng với nhau. Thêm một
cách nữa để nhận biết hai tam giác đồng dạng.


<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của HS </b> <b>Kiến thức</b>


<b>HĐ 1 : </b><i><b>Định lý</b></i><b> :</b> 1 <i><b>Định lý</b></i> :


A



B


C


M N A ’


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

14’


GV yêu cầu HS đọc định
lý tr 75 SGK.


GV vẽ hình lên bảng
(chưa vẽ MN) và yêu cầu
HS nêu GT, KL


GV tương tự như cách
chứng minh đồng dạng
thứ nhất của 2 tam giác là
tạo ra một tam giác bằng


A’B’C’ và đồng dạng


với ABC.


Hỏi : Em nào nêu cách
dựng và chứng minh được
định lý


GV nhận xét và bổ sung
chỗ sai



GV nhấn mạnh lại các
bước chứng minh định lý :
+ Dựng AMN ABC


+ C/m : AMN =
A’B’C’


GV gọi HS nhắc lại định lý
Hỏi : Trở lại bài tập khi
kiểm tra, giải thích vì sao


ABC đồng dạng với


DEF


1 HS đọc to định lý SGK
HS vẽ hình vào vở


1HS nêu GT và KL định
lý :


ABC vaø A’B’C’


GT <sub>AB</sub><i>A ' B '</i>=<i>A ' C '</i>


AC ;
AÂ’=AÂ


KL A’B’C’ ABC



1HS nêu miệng cách dựng
1HS lên bảng chứng minh
HS : ghi bài vào vở


HS : Nhắc lại định lý
HS : ABC và DEF có :


AB
DE=
AC
DF =
1
2
 = ^<i><sub>D</sub></i> <sub>= 60</sub>0


ABC DEF


chứng minh
Trên tia AB đặt AM = A’B’
Từ M kẽ đường thẳng
MN // BC (N  AC)
AMN ABC


(định lý đồng dạng)


 AM<sub>AB</sub> =AN


AC
maø <sub>AB</sub><i>A ' B '</i>=<i>A ' C '</i>



AC (gt)
lại có : AM = A’B’(cách
dựng)


 AN<sub>AC</sub>=<i>A ' C '</i>


AC


 AN = A’C’


xét AMNH và A’B’C’


có : AM = A’B’ (cách
dựng)


AÂ = AÂ’


AN = A’C’ (cmt)


AMN = A’B’C’ (c.g.c)


Vậy A’B’C’ ABC


8’


<b>HĐ 2 : Áp dụng :</b>


GV treo bảng phụ và các
câu hỏi ? 2



Hỏi : ABC vàDEF có


đồng dạng với hay khơng ?
Hỏi :DEF và PQR có


đồng dạng với nhau
khơng


Hỏi : ABC và PQR có


đồng dạng với nhau hay
khơng ?


GV gọi HS khác nhận xét


HS : đọc đề bài và quan
sát hình 38 SGK


HS1 : Trả lời và giải thích
HS2 : Trả lời và giải thích
HS3 : Trả lời và giải thích


 Một vài HS nhận xét


2. <i><b>Áp dụng</b></i> :
? 2 Hình (a, b) :
Ta có : AB<sub>DE</sub> =AC


DF =


1
2
Và Â = ^<i><sub>D</sub></i> = 700


ABC DEF


Hình (b, c) :


Vì DE<sub>PQ</sub> <i>≠</i>DF


PR

(


4
3<i>≠</i>


6
5

)



^


<i>D≠<sub>F</sub></i>^


Nên DEF không đồng


dạng với PQR


 ABC không đồng dạng


PQR


<b>S</b>



<b>S</b>


<b>S</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

GV yêu cầu HS làm tiếp
?3 (đề bài và hình vẽ
đưa lên bảng phụ)


GV yêu cầu HS vẽ hình
theo u cầu đề ra.


GV gọi 1HS lên bảng
trình bày câu (b)


GV gọi HS nhận xét


HS : Đọc đề bài và quan
sát hình 39 SGK


HS : cả lớp vẽ vào vở
1HS lên bảng vẽ :
+Vẽ xÂy = 500


+ Đặt AB = 5cm treân tia
Ax, AC = 7,5cm treân tia
Ay.


HS : lên bảng trình bày
HS : nhận xét



Bài
? 3
a)


b) AB<sub>AE</sub>=AD


AC

(


2
5=


3
7,5

)


 chung


AED ABC (cgc)


12’


<b>HĐ 3 : </b><i><b>Luyện tập củng</b></i>
<i><b>cố</b></i>


GV u cầu HS hoạt
động theo nhóm để giải
bài tập 32 tr 77 SGK


GV quan sát và kiểm tra
các nhóm hoạt động


Sau 5 phút GV yêu cầu


đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày.


GV gọi HS khác nhận xét
và bổ sung chỗ sai sót
Câu hỏi củng cố :


 Nêu trường hợp đồng


dạng thứ hai của 2 .


-Trường hợp đồng dạng
thứ nhất của hai tam giác.
Ta đã có hai dấu hiệu
nhận biết hai tam giác
đơng dạng.


Bài 32 tr 77 SGK


HS : hoạt động theo nhóm


Bảng nhóm


a) xét 0CB và 0AD


có : 0<sub>0</sub><i>C<sub>A</sub></i>=8


5
0<i>B</i>



0<i>D</i>=


16
10=


8
5


 0<sub>0</sub><i>C<sub>A</sub></i>=<sub>0</sub>0<i><sub>D</sub>B</i> ; Ô chung 0CB 0AD


b) Vì 0CB 0AD  <i>B</i>^=^<i>D ; AI B</i>^ =<i>CI D</i>^ (đđ)


 IÂC = <i>IC D</i>^ (vì tổng ba góc của 1  = 1800


Vậy IAB và ICD có các góc bằng nhau từng đôi một


Sau 5 phút HS đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày. Mỗi
nhóm trình bày 1 câu


1 vài HS khác nhận xét bài làm của 2


 HS : trả lời Định Lý SGK tr 75


- Pb định lý 1


1 0
8


1 6
5



0 A


B


C <sub>D</sub>


I


0


5 0
A


B C


E


D


7 ,5
5


<b>S</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

 Hãy so sánh trường hợp


bằng nhau thứ hai của 2
tam giác với trường hợp
đồng dạng thứ hai của 2


tam giác


Giống nhau : Đều xét đến điều kiện 2 cạnh và 1 góc
nằm xen giữa hai cạnh ấy


Khaùc nhau :


 Trường hợp bằng nhau thứ hai : Hai cạnh và góc xen


giữa của tam giác này bằng 2 cạnh và góc xen giữa của
tam giác kia.


 Trường hợp đồng dạng thứ 2 : Hai cạnh của tam giác


này tỉ lệ với 2 cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi
các cạnh ấy bằng nhau


3’


4. <i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :


 Học thuộc các định lý, nắm chắc cách chứng minh định lý.
 Bài tập về nhà 33 ; 34 tr 77 SGK


Bài tập 35 ; 36 ; 37 tr 72 - 73 SBT
Hướng dẫn bài 33 SGK (bảng phụ)


 Chứng minh : A’B’C’ ABM (c.g.c)
 <sub>AB</sub><i>A ' B '</i>=<sub>AM</sub><i>A ' M '</i> = K



 Đọc trước bài “đồng dạng trường hợp thứ ba”


<b>IV </b><i><b>RÚT KINH NGHIỆM </b></i>


A


B M C
A ’


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<i><b>Ngaøy 4-3</b></i>




<b>Tiết 46: </b>

<b>TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA</b>


I. MỤC TIÊU

:


<i><b>1.Kiến thức</b></i>: Học sinh nắm vững nội dung định lý, biết cách chứng minh định ly.ù
<i><b>2.Kỹ năng</b></i>: HS vận dụng được định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với
nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số
thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong tam giác.


<i><b>3.Thái độ</b></i>: Giáo dục ý thức cẩn thận ,chính xác.
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:


<b>1. GV </b> Trình chiếu ?1, ?2 (sgk), bài tập 39.


 Hai tam giác đồng dạng bằng bìa cứng có hai màu khác nhau.
 Thước thẳng, compa, thước đo góc.


<b>2. HS</b>

: 

Thực hiện hướng dẫn tiết trước




Thước thẳng, compa, thước đo góc  Bảng nhóm.


<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:
<b>1.Ổn định lớp :</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b> :6’


<b>ĐT</b> <b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


 Phát biểu trường hợp đồng


dạng thứ hai của 2 tam giác


 Chữa bài tập 32 tr 77 SBT


(Đề bài bảng phụ)


Như SGK.


Xét  ANM và ABC có :


 : Chung ; AN<sub>AB</sub>=AM


AC

(


2
3

)



ANM ABC



AN
AB =


MN


BC <i>⇒</i>MN=


AN .BC
AB =


8 .18
12 =12
(cm)


A


B C


M


N
8
1 0 1 5
1 2


1 8







<b>3. Bài mới : </b>


* <i><b>Đặt vấn đề</b></i> : Không cần đo độ dài các cạnh cũng nhận biết được hai tam giác đồng
dạng.


<i><b>* Tiến trình tiết dạy:</b></i>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo</b>
<b>viên</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

15’


<b>HĐ 1 : </b><i><b>Định lý</b></i>
<i><b>Bài toán</b></i>:


Gọi hs đọc đề bài toán
(sgk)


Cho hai tam giác ABC
và A’B’C’với


 = Â’; <i><sub>B</sub></i>^<sub>=^</sub><i><sub>B '</sub></i> . Chứng


minh : A’B’C’ ABC


V ẽ hình lên bảng


GV u cầu HS ghi GT,


KL của bài tốn


- Nêu hướng cm.
- Chứng minh


+ A’B’C’= AMN


+ AMN đồng dạng với


ABC


- Tạo AMN đồng dạng


với ABC dựa vào định


lý nào ?


- Gọi hs chứng minh


AMN = A’B’C’


GV nhận xét và hoàn
chỉnh chứng minh


- Đây là trường hợp đồng
dạng thứ ba của hai tam
giác.


GV gọi vài HS nhắc lại
định lyù



GV nhấn mạnh nội dung
định lý và hai bước chứng
minh định lý (cho cả ba
trường hợp) là :


 Taïo ra AMN ABC
 C/m : AMN =
A’B’C’* Vaäy không cần


đo độ dài các cạnh cũng
nhận biết được hai tam
giác đồng dạng.


1HS đọc đề bài, ghi tóm
tắt gt, kl


- vẽ hình vào vở


nêu GT, KL


ABC ; A’B’C’


GT AÂ = AÂ’; <i><sub>B</sub></i>^<sub>=^</sub><i><sub>B '</sub></i> .


KL A’B’C’ ABC


HS : suy nghó . . . .



- Trên tia AB đặt


AM = A’B’. Qua M veõ :
MN // BC


- Dựa vào định lý  đồng


dạng


1HS lên bảng trình bày
cách chứng minh


HS : Phát biểu định lý tr
78 SGK


Một vài HS nhắc lại định


<i><b>1. Định lý</b></i>
a) <i>Bài toán</i> :


(SGK)


Chứng minh


 Đặt trên tia AB đoạn thẳng


AM = A’B’


 Keû MN // BC (N  AC )


AMN ABC


và <i>A</i>^<i><sub>M N</sub></i><sub>=^</sub><i><sub>B</sub></i> (đồng vị)


mà <i><sub>B</sub></i>^<sub>=^</sub><i><sub>B '</sub></i> <sub></sub>


<i>A</i>^<i><sub>M N</sub></i><sub>= ^</sub><i><sub>B '</sub></i>


xét AMN và A’B’C’ có


 = ’ (gt)
AM = A’B’


<i>A</i>^<i><sub>M N</sub></i><sub>= ^</sub><i><sub>B '</sub></i> (cmt)


Vaäy AMN = A’B’C’
A’B’C’ ABC


b) <i>Định lý</i>


Nếu hai góc của tamgiác
này lần lượt bằng hai góc
của tam giác kia thì hai tam
giác đó đồng dạng với nhau


<b>HĐ 2 : Áp dụng </b> 2. <i><b>Áp dụng</b></i><b> : </b>


<b>S</b>
<b>S</b>



<b>S</b>


<b>S</b>
<b>S</b>


A


B C


A ’


B ’ C ’


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

6’ - Trình chiếu ?1 và hình<sub>41 SGK .</sub>


- Thảo luận nhóm 2 em.


GV gọi HS khác nhận xét


- Quan sát hình vẽ, thảo
luận nhóm.


- Kết quaû


ABC PMN
A’B’C’ D’E’F’


1 vài HS khác nhận xét


Bài ?1



ABC cân ở A có


 = 400<sub> </sub>


 <i>B</i>^=^<i>C</i> = 700


PMN cân ở P có :


^


<i>M</i> = 700  ^<i>M</i>=^<i>N</i> =


700


nên ABC PMN


vì <i><sub>B</sub></i>^<sub>=^</sub><i><sub>M</sub></i> <sub>= </sub> <i><sub>C</sub></i>^<sub>=^</sub><i><sub>N</sub></i> <sub>=</sub><sub> 70</sub>0


A’B’C’ có Â’ = 700 ;


^


<i>B '</i> = 600  <i>C '</i>^


= 500


neân A’B’C’ D’E’F’


vì <i><sub>B '</sub></i>^ <sub>=^</sub><i><sub>E '</sub></i> = 600 ;


^


<i>C '</i>=^<i>F '</i> = 500


6’


- Trình chiếu ? 2 và hình


42 lên bảng phụ


Hỏi : Trong hình vẽ này
có bao nhiêu tam giác ?
Có cặp tam giác nào
đồng dạng khơng ?


GV Gọi HS2 lên giải câu
b


GV gọi HS nhận xét
Hỏi : có BD là phân giác
góc B, ta có tỉ lệ thức
nào?


Sau đó GV gọi HS3 lên
bảng giải tiếp câu c


GV gọi HS nhận xét và
bổ sung chỗ sai.


HS : đọc đề bài ?2 và


quan sát hình vẽ 42


HS1 Trả lời câu a và giải
thích vì sao :


ABC ADB


HS2 : lên giải câu b
1 vài HS nhận xét


HS3 : có BD là phân giác
góc B  DA<sub>DC</sub> =BA<sub>BC</sub>


Và HS3 lên trình bảng
trình bày tiếp câu c


1 vài HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai


Bài
?2


a) Trong hình vẽ này có ba


 là : ABC, ADB ;


BDC


xét ABC và ADB có



 : chung ; <i><sub>C</sub></i>^<sub>=^</sub><i><sub>B</sub></i>


1 (gt)
ABC ADC (gg)


b) Vì  ABC ADB


 AB<sub>AD</sub>=AC<sub>AB</sub> hay


3


<i>x</i>=


4,5
3


 x = 3 . 3<sub>4,5</sub> = 2 (cm)


y = 4,5  2 = 2,5 (cm)


c) Vì BD là tia phân giác


^


<i>B</i>  DA<sub>DC</sub>=BA<sub>BC</sub>


 BC = 2,5 . 3<sub>2</sub> = 3,75


Vì  ABC ADB (cmt)



 AB<sub>AD</sub>=BC<sub>BD</sub> hay


3
2=


3<i>,</i>75
DB


 BD = 2 . 3<sub>3</sub><i>,</i>75 = 2,5cm


<b>S</b>
<b>S</b>


<b>S</b>


A


B C


D4 , 5
3


1


<b>S</b>


<b>S</b>
<b>S</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

9’



<b>HĐ 3 : </b><i><b>Luyện tập, </b></i>
<i><b>củngcố</b></i>


Bài 39 tr 79 SGK :
(Trình chiếu đề bài)
GV vẽ hình lên bảng
GV yêu cầu HS nêu GT,
KL bài toán


Tam giác A’B’C’ đồng
dạng với ABC theo tỉ số


k nghóa là thế nào ?


HS : để có tỉ số <sub>AD</sub><i>A ' D '</i>
ta cần xét 2  nào ?


GV gọi 1HS lên bảng
trình bày bài giải


GV gọi HS nhận xét
GV gọi HS nhắc lại định
lý đồng dạng trường hợp
thứ ba


HS : đọc đề bài


HS cả lớp vẽ hình vào vở
HS nêu GT, KL



GT A’B’C’ ABC


Theo tỉ số k


AÂ’1 = AÂ’2 ; AÂ1 = AÂ2
KL <sub>AD</sub><i>A ' D '</i> = k


HS :  A’B’C’ ABC


theo tỉ số k ta coù :


<i>A ' B '</i>


AB =


<i>B ' C '</i>


BC =


<i>C ' A '</i>


CA = k


 AÂ’ = AÂ ; <i>B '</i>^ =^<i>B</i>


HS : ta cần xét


A’B’C’ và ABC



1 HS lên bảng trình bày
bài giải


HS nhận xét bài làm của
bạn


HS : nhắc lại định lý


Bài 39 tr 79 SGK :


Chứng minh
Vì A’B’C’ ABC


Có : <sub>AB</sub><i>A ' B '</i> = k
AÂ’ = Â ; <i>B '</i>^ =^<i>B</i>


xét A’B’C’ và ABC


có : Â1 = Â’1 = ^<i>A '</i><sub>2</sub> =^<i>A</i>


2


^


<i>B '</i>=^<i>B</i> (cmt)


 A’B’D’ ABD(g.g)
 <sub>AD</sub><i>A ' D '</i> = <sub>AB</sub><i>A ' B '</i> = k


2’ 4. <b> </b><i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i><b> : </b>



 Học thuộc, nắm vững các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. so


sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác


 Bài tập về nhà số : 36 ; 37 ; 38 tr 79 SGK
 Bài tập số 39 ; 40 tr 73  74 SBT


 Tieát sau luyện tập


<b>IV </b><i><b>RÚT KINH NGHIỆM</b></i>
<b>S</b>


A


B <sub>D</sub> <sub>C</sub>
1 2 A ’


B ’ D ’ C ’
1 2


<b>S</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

Ngaøy7 - 3


Tiết 47:

LUYỆN TẬP 1


I. MỤC TIÊU

:


<b>1.Kiến thức:Củng cố các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác</b>
<b>2.Kỹ năng:Vận dụng các định lý đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để</b>


tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập.
<b>3.Thái độ:Giáo dục ý thức chun cần ở HS.</b>


<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:


<b>1. GV </b>

:

 SGK  Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, thước thẳng, compa, êke


<b>2. HS</b>

: 

Thực hiện hướng dẫn tiết trước



Thước kẻ , compa, thước đo góc  Bảng nhóm


<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:
<b>1.Ổn định lớp :</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b> :6


<b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


HS1 :  Phát biểu định lý


trường hợp thứ ba của hai
tam giác


 Chữa bài tập 38 tr 79 SGK


(đề bài và hình vẽ bảng
phụ)


 Chứng minh : ABC

<b>~</b>

EDC (g.g)
 CA<sub>CE</sub> =CB<sub>CD</sub>=AB<sub>ED</sub> 


2


<i>y</i>=


<i>x</i>


3,5=
3
6=


1
2


 y = 4 ; x = 1,75


GV bài này các em có thể dùng hệ
quả của định lý Ta let tính x, y. Vì


^


<i>B</i>=^<i>D</i> (soletrong





<b>3. Bài mới :Tóm tắt các trường hợp đồng dạng của hai tam giác ( Bảng phụ). Vận </b>
dụng giải các bài tập sau:


<b>TL Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của Học</b>


<b>sinh</b>


<b>Kiến thức</b>


12’


<b>HĐ 1 : </b><i><b>Luyện tập</b></i>
Bài 37 tr 79 SGK :


(Đề bài và hình vẽ đưa lên


bảng phụ


HS đọc đề bài và quan
sát hình vẽ


Bài 37 tr 79 SGK :
a) Vì ^<i><sub>D</sub></i>


1+ ^<i>B</i>3 = 900
ma ^<i><sub>D</sub></i>


1=^<i>B</i>1  <i>B</i>^1=^<i>B</i>3
=900


 <i>B</i>^2 = 900. Vaäy trong


A B


C



D E


6
3 , 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

1 0


1 5 1 2


A <sub>B</sub> C


D
E


Hoûi : Trong hình vẽ có bao
nhiêu  vuông ?


GV gọi 1 HS lên bảng tính
CD


GV gọi HS nhận xét


- Có 3 tam giác vuông
GV ghi bảng


HS1 : lên bảng tính CD
1 vài HS nhận xét bài
làm của bạn



hình có 3 tam giác vuông là :


AEB ; EBD và BCD


b) Tính CD :


Xét EAB và BCD có : Â


= <i><sub>C</sub></i>^<sub>=</sub><sub>90</sub>0


<i>;</i> ^<i>D</i><sub>1</sub>=^<i>B</i><sub>1</sub> (gt)


EAB ~ BCD (gt)
 EA<sub>BC</sub>=AB<sub>CD</sub> hay10<sub>12</sub>=15<sub>CD</sub>


 CD = 12. 15<sub>10</sub> = 18 (cm)


GV gọi HS lên tính BE,
BD, ED


Hỏi : Áp dụng định lý nào
để tính ?


GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót


GV chốt lại phương pháp


 C/m EAB

<b>~ </b>

BCD (gg)
 Áp dụng định lý Pytago ta

có thể tính độ dài các cạnh
GV gọi HS làm miệng tính
tổng diện tích của 2 tam
giác AEB và BCD


GV ghi baûng


Hỏi : So sánh SBDE với
(SAEB + SBCD)


HS2 : lên bảng tính BE,
BD, ED


HS : Áp dụng định lý
Pytago để tính


1 vài HS nhận xét bài
làm của bạn


HS : Làm miệng :


SAEB = 10 .15<sub>2</sub> =


75(cm)


SBCD = 12. 18<sub>2</sub> =


108(cm)


SBDE = 18 .21<sub>2</sub> <i>,</i>6 



194,4


HS : so sánh


<i><b>Tính BE, BD, ED</b> :</i>


Theo định lý Pytago ta có
BE =

AE2+AB2


BE =

102+152  18(cm)


BD =

BC2+CD2


BD=

122+182  21,6(cm)


ED =

EB2+BD2


ED= 21<i>,</i>6¿
2
182


+¿


√¿


 28,1(cm)


c) Ta coù : SBDE = BE. BD<sub>2</sub>
= 18 .21<sub>2</sub> <i>,</i>6  194,4 (cm2)



 SAEB + SBCD =


= 1<sub>2</sub> (AE.AB + BC.CD)
= 1<sub>2</sub> (10.15 +12.18) = 183cm2


Vaäy : SBDE > SAEB + SBCD


12’


Baøi 39 tr 79 SGK :


(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS vẽ hình
vào vở


GV gọi 1 HS lên bảng vẽ
a) C/m : 0A.0D = 0B.0C
Hỏi : Hãy phân tích


0A. 0D = 0B.0C như thế
nào để tìm hướng chứng
minh ? Hỏi : Tại sao 0AB


HS : đọc đề bài


HS : cả lớp vẽ hình vào
vở


1 HS lên bảng vẽ


HS : (khá giỏi)
0A.0D = 0B.0C




0<sub>0</sub><i>A<sub>B</sub></i>=0<i>C</i>


0<i>D</i>


Baøi 39 tr 79 SGK :


Chứng minh
a) Vì AB // DC (gt)


0AB

<b>~</b>

0CD


A B


C
D


H


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

lại đồng dạng với 0CD ?


GV gọi 1HS lên bảng trình
bày


0AB

<b>~</b>

0CD



HS : Do AB // DC (gt)


 0<sub>0</sub><i><sub>C</sub>A</i>=0<i>B</i>


0<i>D</i>


 0A.0D = 0B.0C


Hỏi : Để chứng minh
0<i>H</i>


0<i>K</i>=


AB


CD ta chứng


minh điều gì ?


Hỏi : Để có 0<sub>0</sub><i>H<sub>K</sub></i>=OA


OC
ta Chứng minh 2  nào


đồng dạng ?


GV gọi 1HS lên bảng
GV ghi bảng


HS : chứng minh


0<i>H</i>


0<i>K</i>=


OA
OC


HS : chứng minh


0AH 0CK


- Giaûi câu b
HS : ghi bài


b)  0AH 0CK coù


^


<i>H</i>= ^<i>K</i>=1<i>v ;</i>^<i>A</i>=^<i>C</i> (cmt)


 0AH 0CK (gg)
 0<sub>0</sub><i>H<sub>K</sub></i>=OA<sub>OC</sub>


mà 0<sub>0</sub><i><sub>C</sub>A</i>=AB


CD
vì 0AB

<b>~</b>

0CD
 0<sub>0</sub><i>H<sub>K</sub></i>=OA


OC



12’


Bài tập 40 tr 80 SGK :
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV bổ sung thêm câu hỏi:
Hai tam giác ABC và AED
có đồng dạng với nhau
khơng ? Vì sao ?


GV yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm


GV kiểm tra các nhóm
hoạt động


GV gọi đại diện nhóm lên
trình bày bài làm


GV gọi HS nhận xét
GV nhấn mạnh tính tương
ứng của các đỉnh


Bài tập 40 tr 80 SGK :


1HS đọc to đề bài 40 và câu hỏi bổ sung của GV
HS : hoạt động theo nhóm


Bảng nhóm



Xét ABC và ADE có


AB
AD=
15
8 <i>;</i>
AC
AE=
20
6 =
10
3



AB
AD <i>≠</i>


AC
AE


ABC khơng đồng dạng với ADE


 Xét tam giác ABC và AED coù :


AB
AE =
15
6 =
5
2<i>;</i>
AC


AD=
20
8 =
5
2<i>⇒</i>
AB
AE=
AC
AD


ABC AED


đại diện nhóm lên bảng trình bày
Một vài HS khác nhận xét


2’


4. <i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :


 Xem lại các bài đã giải. Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
 Bài tập về nhà : 41 ; 42 ; 43 ; 44 tr 80 SGK


 Trong bài tập 40 tr 80 SGK bổ sung thêm câu hỏi : Gọi giao điểm của BE và CD là


I. Hỏi : + ABE có đồng dạng với ACD khơng ? Giải thích


+ IBD có đồng dạng với ICE khơng ? Giải thích


<b>IV </b><i><b>RÚT KINH NGHIEÄM</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<i><b>Ngày soạn 7-3 </b></i>
Tiết 47:

LUYỆN TẬP 2



I. MỤC TIÊU

:


<i><b>1.Kiến thức:</b></i> Tiếp tục củng cố các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, so sánh
với các trường hợp bằng nhau của hai tam giác


<i><b>2.Kỹ năng</b></i>: Tiếp tục luyện tập chứng minh các tam giác đồng dạng, tính các đoạn
thẳng, các tỉ số... trong các bài tập.


<i><b>3.Thái độ</b></i>: Giáo dục ý thức chuyên cần ở HS.
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:


<b>1. GV </b>

:

 SGK  Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, thước thẳng, compa, êke


<b>2. HS</b>

: 

Thực hiện hướng dẫn tiết trước



Thước kẻ , compa, thước đo góc  Bảng nhóm


<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:
<b>1.Ổn định lớp :</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b> : Kết hợp luyện tập


<b>3. Bài mới</b> :


<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>
<b>HĐ 1 : </b><i><b>Kiểm tra kết hợp</b></i>



<i><b>hệ thống lý thuyết :</b></i>


GV nêu câu hỏi kiểm tra :


<i>1) Cho </i><i> caân ABC (AB =</i>


<i>AC) và </i><i> cân DEF (DE =</i>


<i>DF)</i>


Hỏi : ABC và DEF có


đồng dạng khơng nếu có :
a) Â = ^<i><sub>D</sub></i> hoặc


b) <i><sub>B</sub></i>^<sub>=^</sub><i><sub>F</sub></i> <sub> hoặc</sub>


c) Â = Ê hoặc
d) AB<sub>DE</sub> =BC


EF hoặc e)


AB
DE =


AC
DE


GV gọi 1HS lên bảng
GV nhận xét cho điểm



1 HS đọc to đề bài


HS cả lớp quan sát hình
vẽ và suy nghĩ, chuẩn bị
ý kiến


HS1 : lên bảng trình bày


Kết quả :


a) ABC DEF (c.g.c)


b)  ABC DEF (g.g)
c)ABCkhôngđồngdạng
DEF


d)ABC DEF (c.c.c)
e)ABCkhôngđồngdạng
DEF


Qua bài tập 1 HS nêu dấu
hiệu để nhận biết hai tam
giác cân đồng dạng


<i><b>1 Hệ thống lý thuyết</b></i> :
Bài 41 tr 80 SGK


Các dấu hiệu để nhận
biết hai  cân đồng dạng



Hai tam giác cân đồng
dạng nếu có :


a) Một cặp góc ở đỉnh
bằng nhau hoặc


b) Một cặp góc ở đáy bằng
nhau hoặc


c) Cạnh bên và cạnh đáy
của tam giác cân này tỉ lệ
với cạnh bên và cạnh đáy
của tam giác cân kia


2)Điền vào chỗ (...) trong bảng :


HS2 : lên điền để
được bảng liên


Baøi 42 tr 80 SGK
So saùnh :


A


B C


D


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

Cho ABC vaø A’B’C’



A’B’C’ ABC khi A’B’C’ = ABC


khi
a)


<i>A ' B '</i>


AB =
. .. .
. .. .=


.. ..
.. ..


a) A’B’ = AB ;
A’C’ = ...
... = ...
b) <i>A ' B '</i>


AB =
. .. .
. .. . v


aø <i><sub>B '</sub></i>^ <sub>=...</sub>


b) A’B’ = AB ;


^



<i>B '</i> =...; ... = ...


c) Â = ... và ... = ... c) AÂ’ = ... ; A’B’
= ...


... = ...


Sau đó GV yêu cầu HS so sánh các
trường hợp và các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác


hệ các trường
hợp đồng dạng
và các trường
hợp bằng nhau
của hai tam giác
ABC và A’B’C’
HS3 : Đứng tại
chỗ so sánh


 Gioáng nhau :


+ Có ba trường hợp đồng
dạng : c.c.c ; c.g.c ; gg
+ Cũng có ba trường hợp
bằng nhau : ccc ; cgc ; gcg
 Khác nhau :


+ Hai tam giác đồng dạng thì
các cạnh tương ứng tỉ lệ



+ Còn hai tam giác bằng
nhau thì các cạnh tương ứng
bằng nhau


<b>HĐ</b><i><b> 2 : Luyện tập</b></i> :
Bài 43 tr 80 SGK :


(Đề bài và hình vẽ đưa lên
bảng phụ)


Hỏi : Trong hình vẽ có
những tam giác nào ?
Hỏi : Hãy nêu các cặp 


đồng dạng


GV yêu cầu 1HS lên tính
độ dài EF ; BF biết :


DE = 10cm


GV gọi HS nhận xét


1 HS đọc to đề bài


HS : cả lớp quan sát hình
vẽ


HS : có 3 tam giác là :



EAD ; EBF ; DCF
EAD EBF (g-g)
EBF DCF (g-g)
EAD DCF (g-g)


1 HS lên bảng tính
Một vài HS nhận xét


<b>2. </b><i><b>Bài tập</b></i>


a) Các cặp tam giác đồng
dạng :


EAD

<b>~</b>

EBF (g-g)
EBF

<b>~</b>

DCF (g-g)
EAD

<b>~</b>

DCF (g-g)


b) Ta coù : AB = DC = 12


 EB = AB  AE


EB = 12  8 = 4


Vì EAD

<b>~</b>

EBF (caâu


a)


 EA<sub>EB</sub> =ED



EF
AD
BF
hay 8<sub>4</sub>=10


EF=
7
BF=


2
1


 EF = 10<sub>2</sub> = 5


BF = 7<sub>2</sub> = 3,5
Baøi 44 tr 80 SGK


GVgọi 1 HS đọc đề bài
GV vẽ hình lên bảng


GV gọi HS nên GT, KL bài
toán


1 HS đọc to đề bài


HS cả lớp vẽ hình vào
vở


HS : nêu GT, KL



GT ABC coù AB = 24cm
AC = 28cm ; AÂ1 = AÂ2


BM  AD ; CN  AD


KL a) Tính tỉ số : BM


CN


b) C/m AM


AN =
DM
DN


Baøi 44 tr 80 SGK


Chứng minh
a) Xét  BMD và CND


coù : ^<i><sub>M</sub></i><sub>=^</sub><i><sub>N</sub></i> <sub> = 90</sub>0<sub> (gt)</sub>


<i>B<sub>D M</sub></i>^ <sub>=</sub><i><sub>C</sub><sub>D N</sub></i>^ (ññ)


A <sub>B</sub>
C
D
E
8
1 0


1 2
7
F
A


B D C


M


N
2 8
2 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

Hỏi : Để có tỉ số BM<sub>CN</sub> ta
nên xét hai tam giác nào ?
GV gọi 1 HS lên bảng tính
câu a


Hỏi : Để có tỉ số AM<sub>AN</sub> ta
nên xét hai tam giác nào ?
GV gọi 1 HS lên bảng làm
câu b


GV goïi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót


GV nêu thêm câu hoûi :
  ABM CAN theo tỉ số


đồng dạng k nào ?



 Tính tỉ số diện tích của 


ABM và diện tích của ACN


HS : Ta nên xét  BMD


và CND


HS1 : lên bảng tính câu a


HS : ta nên xét  ABM


và ACN


HS2 : lên bảng làm câu b
1 vài HS nhận xét bài
làm của bạn


HS về nhà làm hai câu
hỏi thêm


 BMD

<b>~</b>

CND (gg)
 BM<sub>CN</sub> =BD


CD=
DM


DN (1)
AD là tia phân giác Â



 BD<sub>CD</sub>=AB


AC=
24
28=


6
7 (2)
Từ (1) và (2)  BM<sub>CN</sub> =<sub>7</sub>6


b) Xeùt ABM và ACN


có : ^<i><sub>M</sub></i><sub>=^</sub><i><sub>N</sub></i> = 900 (gt)


AÂ1 = AÂ2 (gt)


ABM

<b>~</b>

CAN (gg)
 AM<sub>AN</sub> =AB


AC .
Maø : AB<sub>AC</sub>=BD


CD=
DM
DN
(cmt)


 AM<sub>AN</sub> =DM<sub>DN</sub>



10’


Baøi 45 tr 80 SGK


(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm bài tập


GV kiểm tra hoạt động
nhóm


Sau khoảng 6 phút GV gọi
đại diện 1 nhóm lên bảng
trình bày


GV kiểm tra bài làm của
một số nhóm


Bài 45 tr 80 SGK


HS : hoạt động theo nhóm (có thể vẽ hoặc khơng vẽ hình)


Bảng nhóm : ABC và DEF có :


 = ^<i><sub>D ;</sub><sub>B</sub></i>^<sub>=^</sub><i><sub>E</sub></i> <sub> (gt) </sub><sub></sub><sub></sub><sub> ABC </sub>

<b>~</b>

<sub> </sub><sub></sub><sub>DEF </sub> <sub>(gg)</sub>


 AB<sub>DE</sub>=BC


EF =
AC



DF hay
8
6=


10


EF  EF =
6 . 10


8 =
7,5 (cm)


ta coù :
AC
DF =


BC
EF <i>⇒</i>


10
7,5=


AC
DF <i>⇒</i>


10<i>−</i>7,5
7,5 =


AC<i>−</i>DF



DF =


3
DF


 DF = 3 . 7,5<sub>2,5</sub> = 9 (cm). Do đó AC = 9 + 3 = 12


(cm)


đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày bài làm


HS : các nhóm khác nhận xét và bổ sung


2’


4.


<b> </b><i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i><b> : </b>


 Xem lại các bài đã giải. Bài tập về nhà : 43; 44; 45 tr 74 - 75 SGK
 Ôn ba trường hợp đồng dạng của 2 tam giác, định lý Pytago


 Đọc trước bài “Các trường hợp đồng dạng của  vuông”


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<i><b>Ngày 9 - </b></i><b>03</b>
<i><b>Tiết 49: </b></i>

<b>CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG</b>



<b> CỦA TAM GIÁC VUÔNG</b>




I. MỤC TIÊU

:


<i><b>1.Kiến thức</b></i>: HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là
dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vng)


<i><b>2.Kỹ năng</b></i>: Vận dụng định lý về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường
cao, tỉ số diện tích, tính độ dài các cạnh.


<i><b>3.Thái độ</b></i>:Giáo dục khả năng linh hoạt , ý thức biến đổi tìm kiếm kiến thức mới .
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:


<b>1. GV </b>

:

 SGK  Bảng phụ vẽ hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn


bằng nhau, hai tam giác vng có hai cạnh góc vng tương ứng tỉ lệ,
hình 47, 49, 50 SGK  Thước thẳng, compa, êke


<b>2. HS</b>

: 

Thực hiện hướng dẫn tiết trước



Thước kẻ , compa, thước đo góc  Bảng nhóm


<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:
<b>1.Ổn định lớp :</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b> :7’


<b>Đ/t</b> <b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


Kha
ù



Kha
ù


 Cho tam giác vuông ABC (AÂ =


900<sub>), </sub>


đường cao AH. Chứng minh :
a) ABC HBA


b) ABC HAC


A


B <sub>H</sub> C


ABC có Â = 900, AB = 4,5cm, AC


= 6cm


DEF coù : ^<i>D</i> = 900, DE = 3cm,


DF = 4cm.


Hỏi : ABC và DEF có đồng dạng


với nhau khơng ? giải thích


a)Vì Â = ^<i><sub>H</sub></i> <sub>= 90</sub>0<sub> , goùc B </sub>



chung ABC HBA (gg)


b) Vì Â = ^<i><sub>H</sub></i> = 900, góc C


chung ABC HAC


vì AÂ = ^<i><sub>D</sub></i> <sub>= 90</sub>0<sub> ;</sub>


AB
DE =


AC
DF =


3


2  ABC


DEF


<b>3. Bài mới</b> : Khi nào thì hai tam giác vng đồng dạng với nhau? Có cách riêng để nhận biết
hai tam giác vuông đồng dạng không ?


<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


A
B


C D E



F


6
4,5


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>HĐ1: </b><i><b>Áp dụng các trường</b></i>
<i><b>hợp đồng dạng của tam</b></i>
<i><b>giác vào tam giác vuông</b></i>
Hỏi : Qua các bài tập trên,
hãy cho biết hai tam giác
vuông đồng dạng với nhau
khi nào ?


GV đưa hình vẽ minh họa:


ABC và A’B’C’


(Â = Â’ = 900<sub>) có </sub>


a) <i><sub>B '</sub></i>^ <sub>=^</sub><i><sub>B</sub></i> <sub>hoặc </sub> <sub> b)</sub>


AB


<i>A ' B '</i>=


AC


<i>A ' C '</i>


thì ABC  A’B’C’



HS Trả lời SGK tr 81


HS : quan saùt hình vẽ
minh họa bảng phụ


HS : ghi bài vào vở


<b>1.</b><i><b>Áp dụng các trường hợp</b></i>
<i><b>đồng dạng của tam giác</b></i>
<i><b>vào tam giác vuông</b></i> :
Hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau nếu :


a) Tam giác vng này có
một góc nhọn bằng góc
nhọn của tam giác vng
kia. Hoặc


b) Tam giác vng này có
hai cạnh góc vng tỉ lệ
với hai cạnh góc vng
của tam giác kia


5’


14'


<b>HĐ 2 : </b><i><b>Dấu hiệu đặc biệt</b></i>
<i><b>nhận biết hai tam giác</b></i>


<i><b>vuông đồng dạng </b></i>


GV yêu cầu HS làm bài ?1
tr 81 SGK :


Hãy chỉ ra các cặp  đồng


dạng trong hình 47 SGK
GV lần lượt gọi 2HS làm
miệng. GV ghi bảng


GV : Ta nhận thấy hai tam
giác vuông A’B’C’ và ABC có
cạnh huyền và một cạnh góc
vng, của tam giác vuông này
tỉ lệ với cạnh huyền và một
canïh góc vng của tam giác
vng kia, ta đã chứng minh
được chúng đồng dạng thơng
qua việc tính cạnh góc vng
cịn lại. Ta sẽ chứng minh định
lý này cho trường hợp tổng
quát.


GV yêu cầu HS đọc định
lý 1 tr 182 SGK


GV veõ hình lên bảng
GV yêu cầu HS nêu GT, KL



HS : quan sát hình vẽ 47


HS1 : vì


DE


<i>D ' E '</i>=


DF


<i>D ' F '</i>=


1
2
Neân : DEF D’E’F’


HS2 : vuông A’B’C’ có


A’C’2<sub> = B’C’</sub>2


 A’C’2


= 25  4 = 21


 A’C’=

21


.vuôngABC có


AC2<sub> = BC</sub>2



 AC2 = 100  16


AC =

84 Neân :


<i>A ' C '</i>


AC =


21


84 


<i>A ' C '</i>2


AC2 =
21
84=


1
4
Maø: <i>A ' B '</i>


2


AB2 =
1
4 


<i>A ' B '</i>2


AB2 =



<i>A ' C '</i>2


AC2


 <sub>AB</sub><i>A ' B '</i>=<sub>AC</sub><i>A ' C '</i>


<b>2. </b><i><b>Dấu hiệu đặc biệt nhận</b></i>
<i><b>biết hai tam giác vuông</b></i>
<i><b>đồng dạng </b></i>


<i>Định lý 1</i> : Nếu cạnh huyền
và một cạnh góc vuông của
tam giác vuông này tỉ lệ với
cạnh huyền và cạnh góc vng
của tam giác vng kia thì hai
tam giác đó đồng dạng


Chứng minh
Ta có :


<i>B ' C '</i>


BC =


<i>A ' B'</i>


AB 


<i>B ' C '</i>2


BC2 =


<i>A ' B '</i>2
AB2


Theo tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau, ta có


<i>B ' C '</i>2


BC2 =


<i>A ' B '</i>2


AB2 =


<i>B ' C '</i>2<i>− A ' B '</i>2


BC2AB2
Maø : B’C’2


 A’B’2 = A’C’2
BC2


 AB2 = AC2 (Pytago)


A
B


A’


B’


C C’


A


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

GV cho HS tự đọc phần
chứng minh trong SGK
Hỏi : Tương tự như cách
chứng minh các trường
hợp đồng dạng của , ta


có thể chứng minh định lý
này bằng cách khác khơng
?


GV vẽ hình lên baûng


GV gợi ý :


C/m theo hai bước :


 Dựng AMN ABC
 C/m : AMN = ’B’C’


 A’B’C’ ABC


(cgc)



HS đọc định lý1 SGK
HS vẽ hình vào vở
HS nêu GT, KL
ABC, A’B’C’


GT AÂ’ = AÂ = 900<sub>;</sub>


<i>B ' C '</i>


BC =


<i>A ' B'</i>


AB


KL A’B’C’ ABC


HS : tự đọc chứng minh
trong SGK rồi nghe GV
hướng dẫn lại


HS chứng minh miệng :
Trên tia AB đặt AM = A’B’
Kẻ MN // BC (N  BC)
 AMN ABC
 AM<sub>AB</sub> =MN


BC . Maø AM =



A’B’


 <sub>AB</sub><i>A ' B '</i>=MN


BC maø


<i>A ' B '</i>


AB =


<i>B ' C '</i>


BC


 MN = B’C’


<i>vaäy</i><i>AMN = </i><i>A’B’C’</i>


<i>(ch-cgv)</i>


A’B’C’ ABC


Do đó : <i>B ' C '</i>2
BC2 =


<i>A ' B '</i>2
AB2 =


<i>A ' C '</i>2



AC2


 <sub>BC</sub><i>B ' C '</i>=<i>A ' B'</i>


AB =


<i>A ' C '</i>


AC


A’B’C’ ABC


8’


<b>HĐ 3 : </b><i><b>Tỉ số hai đường</b></i>
<i><b>cao, tỉ số diện tích của hai</b></i>
<i><b>tam giác đồng dạng</b></i>


GV yêu cầu HS đọc định
lý 2 tr 83 SGK


GV đưa hình 49 SGK lên
bảng phụ. Có ghi sẵn GT, KL


GV yêu cầu HS chứng


1 HS đọc to định lý
HS : quan sát hình vẽ có
ghi sẵn GT, KL



A’B’C’ ABC theo
GT tỉ số đồng dạng k
A’H’  B’C’ ; AH  BC
KL <sub>AH</sub><i>A ' H '</i>=<i>A ' B'</i>


AB = k
HS : chứng minh miệng


<b>3. </b><i><b>Tỉ số hai đường cao, tỉ</b></i>
<i><b>số diện tích của hai tam</b></i>
<i><b>giác đồng dạng</b></i>


<i>Định lý 2</i> : Tỉ số hai đường cao
tương ứng của hai tam giác đồng
dạng bằng tỉ số đồng dạng


Chứng minh :


A’B’C’ ABC (gt)
 <i>B '</i>^ =^<i>B</i> vaø <i>A ' B '</i>


AB =<i>k</i>
xét A’B’H’ và ABH


có:

^<i><sub>H '</sub></i><sub>= ^</sub><i><sub>H</sub></i>

=

90

0

;



^


<i>B '</i>=^<i>B</i> (cmt)



A


B C


A ’
B ’ C ’


A


B H C


A ’


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

minh miệng định lý


GV : từ định lý 2 ta suy ra
định lý 3


- Cho hs đọc định lí 3
GV yêu cầu HS cho biết
GT, KL của định lý


GV : dựa vào cơng thức
tính diện tích , các em tự


chứng minh định lý


định lý. GV ghi bảng
HS : đọc định lý 3 SGK
HS : nêu GT, KL



 A’B’C’ ABC
theo


GT tỉ số đồng dạng k
KL <i>SA ' B ' C'</i>


<i>S</i>ABC = k
2


A’B’H’ ABH
 <sub>AH</sub><i>A ' H '</i>=<i>A ' B'</i>


AB = k
<i><b>Định lý 3</b></i> :


Tỉ số diện tích của hai tam
giác đồng dạng bằng bình
phương tỉ số đồng dạng
(HS tự chứng minh định
lý)


5’


<b>HĐ4 : </b><i><b>Luyện tập, củng cố</b></i><b> </b>
Bài 46 tr 84 SGK


(đề bài và hình 50 SGK
đưa lên bảng phụ)



Hỏi : hãy chỉ ra các 


đồng dạng. Giải thích ?
GV gọi HS nhận xét


HS : đọc đề bài và quan
sát hình 50 SGK


HS nêu các  đồng dạng


và giải thích


Một vài HS nhận xét


Bài 46 tr84 SGK


Trong hình có 4  vuông


đó là : ABE ; ADC ;
FDE ; FBC.


ABE ADC (AÂ chung)
ABE FDE (EÂchung)
ADC FBC ( <i>C</i>^
Chung)


FDE FBC ( ^<i>F</i>1= ^<i>F</i>2


ññ)



ABE FBC (bắc cầu)
ADC FDE

(

bắc cầu)


3’


Bài 48 tr 84 SGK
(đề bài bảng phụ)
GV vẽ hình lên bảng,


GV giải thích : CB và C’B’
Là hai tia sáng song song
(theo kiến thức về quang
học).


Hỏi : Vậy A’B’C’ quan


hệ thế nào với tam giác
ABC ? (nếu thiếu thời gian
thì GV hướng dẫn rồi cho
HS về nhà làm)


HS : đọc đề bài
HS : vẽ hình vào vở


HS : nghe GV giải thích
HS : về nhà làm


Bài 48 tr 84 SGK



A’B’C’ và ABC có :


Â’ = Â = 900


^


<i>B '</i>=^<i>B</i> (vì CB // C’B’)


 A’B’C’ ABC


<i>A ' B '</i>


AB =


<i>A ' C '</i>


AC hay
0,6
4,5=


2,1


<i>x</i>


 x = 4,5 .2,1<sub>0,6</sub> =


15,75(m)


2’



4.


<b> </b><i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i><b> : </b>


 Nắm vững các trường hợp đồng dạng của  vuông nhất là trường hợp đồng dạng


đặc biệt (cạnh huyền, cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ)


 Nắm vững tỉ số hai đường cao tương ứng, tỉ số hai diện tích của hai  đồng dạng
 Chứng minh định lý 3  bài tập về nhà : 47 ; 49 ; 50 ; 51; 52 tr 84 - 85 SGK
 Tiết sau luyện tập


A
B C
F
E
D
2
1
A B
C


A ’ B ’


C ’


4 , 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<b>IV </b><i><b>RÚT KINH NGHIỆM</b></i>



<i><b>Ngày 15 - </b></i><b>03</b>
<i><b>Tieát 50: </b></i>


LUYỆN TẬP



I. MỤC TIÊU

:


<i><b>1.Kiến thức</b></i>: Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số hai đường
cao, tỉ số hai diện tích của tam giác đồng dạng.


<i><b>2.Kỹ năng</b></i>: Vận dụng các định lý để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính
độ dài các đoạn thẳng, tính chu vi, diện tích tam giác


<i><b>3.Thái độ</b></i>: Thấy được ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ </b></i>:


<b>1. GV </b>

:

 SGK, Bảng phụ ghi câu hỏi, hình vẽ, bài tập


 Thước thẳng, compa, ê ke.


<b>2. HS</b>

: 

Thực hiện hướng dẫn tiết trước



Thước kẻ , compa, thước đo góc  Bảng nhóm


<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:
<b>1.Ổn định lớp :</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b> :6’



<b>Đ/t</b> <b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


TBù Phát biểu các trường hợp đồng dạng
của hai tam giác vng


Cho ABC (Â = 900) và DEF ( ^<i>D</i>


= 900<sub>)</sub>


Hỏi hai tam giác có đồng dạng với
nhau không nếu :


a) <i><sub>B</sub></i>^<sub>=</sub><sub>40</sub>0


<i>;<sub>F</sub></i>^<sub>=</sub><sub>50</sub>0 <sub> ; </sub>


b) AB = 6cm ; BC = 9cm ; DE = 4cm ;
EF = 6cm


HS trả lời 3 trường hợp đồng
dạng của 2 tam giác vng
a) ABC có Â = 900 ;


^


<i>B</i>=400<i>⇒C</i>^=500 ABC
DEF (vì <i>C</i>^=^<i>F</i> =500)


b) AB<sub>DE</sub>=BC



EF =
3
2 


ABC

<b>~ </b>

DEF (trường


hợp đặc biệt)






<b>3. </b><i><b>Bài mới : Ghi tóm tắt các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông ( Bảng phụ). </b></i>
Vận dụng giải các dạng toán sau:


<b>TL Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>
<b>HĐ 1 : </b><i><b>Luyện tập</b></i><b> :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

7’


(Đề bài và hình vẽ đưa lên
bảng phụ)


Hỏi : Trong hình vẽ có
những tam giác vuông nào ?
Hỏi : Những cặp  nào


đồng dạng vì sao ?


GV gọi 1 HS lên bảng tính


BC


GV gọi 1HS lên bảng tính
AH, BH, HC


GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai soùt


1 HS đọc to đề bài.
Cả lớp quan sát hình vẽ


HS : Có những tam giác
vuông : ABC, HBA, HAC
HS : trả lời miệng


GV ghi bảng


HS1 : lên bảng tính BC
HS2 : lên bảng tính AH,
BH, HC


1 vài HS khác nhận xét bài
làm của bạn


a) Trong hình vẽ có 3 


vuông : ABC, HBA,
HAC. Ta có


ABC HBA ( <i>B</i>^


chung)


ABC HAC ( <i>C</i>^
chung)


HBA HAC (bắt


cầu)


b)  vuông ABC coù :
BC2<sub> = AB</sub>2<sub> + AC</sub>2<sub>(ñ/l</sub>


pytago)


BC2<sub> = 12,45</sub>2<sub> + 20,5</sub>2<sub> </sub>
= 575,2525
BC  23,98 (cm)
ABC HBA (cmt)
 AB<sub>HB</sub>=AC


HA=
BC
BA




12<i>,</i>45
HB =


20<i>,</i>50


HA =


23<i>,</i>98
12<i>,</i>45


 HB = 12<i>,</i>45
2
23<i>,</i>98 
6,48(cm)


HA= 20<sub>23</sub><i>,<sub>,</sub></i>50 . 12<sub>98</sub> <i>,</i>45 


10,64(cm)


6’


Baøi 50 tr 84 SGK :


(đề bài và hình vẽ treo lên
bảng phụ)


GV : Bài này phương pháp
giải y như bài 48. Sau đó
gọi 1 HS đứng tại chỗ làm
miệng, GV ghi bảng.
GV gọi HS nhận xét


1 HS đọc to đề bài


HS cả lớp quan sát hình vẽ



1 HS làm miệng
GV ghi bảng
1 vài HS nhận xét


Bài 50 tr 84 SGK :


Vì BC // B’C’ (theo tính
chất quang học) 


^


<i>C</i>= ^<i>C '</i>


 ABC


A’B’C’(gg)
 AB<i><sub>A ' B '</sub></i>=AC


<i>A ' C '</i> hay


AB
2,1=


36<i>,</i>9
1<i>,</i>62


AB  47,83(cm)


Baøi 52 tr 84 SGK :



(Đề bài đưa lên bảng phụ) 1HS đọc to đề bài


Baøi 52 tr 84 SGK :


1 2,4


5 2 0 ,5<sub>0</sub>


A


B <sub>H</sub> <sub>C</sub>


A
B


C
?


1 , 6 2
2 , 1


A ’
B ’


C ’
3 6 , 9


A



B <sub>H</sub> <sub>C</sub>


1 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

7’


GV yêu cầu HS vẽ hình
GV yêu cầu HS nêu GT,
KL


Hỏi : Để tính được HC ta
cần biết đoạn nào ?


GV yêu cầu HS trình bày
miệng cách giải của mình.
Sau đó gọi một HS lên
bảng viết bài chứng minh
GV gọi HS nhận xét


GV yêu cầu HS ghi bài
vào vở


GV yêu cầu HS nêu cách
tính HC qua AC


Hỏi : Cách tính nào đơn
giản hơn


HS : cả lớp vẽ hình
HS : nêu GT, KL



ABC; AÂ = 900


GT BC = 20; AB = 12


KL Tính HC


HS : ta cần biết BH hoặc
AC


1HS trình bày miệng cách
giải


1HS lên bảng trình bày
chứng minh


1 vài HS nhận xét
HS : ghi bài vào vở


1 HS đứng tại chỗ nêu cách
tính HC qua AC


HS : Cách 1 đơn giản hơn


Chứng minh
Cách 1 : Tính qua BH


 vuông ABC và
vuông HBA coù <i>B</i>^



chung


ABC HBA

AB
HB=
BC
BA <i>⇒</i>
12
HB=
20
12


 HB = 12
2


20 = 7,2(cm)


 HC = BC  HB


= 20  7,2 =


12,8(cm)


Cách 2 : Tính qua AC
AC =

BC2<i><sub>−</sub></i><sub>AB</sub>2 <sub>= </sub>
AC =

202<i>−</i>122 =
16(cm)


ABC HAB (gg)



AC
HC=
BC
AC <i>⇒</i>
16
HC=
20
16


 HC = 16
2


20 = 12,8
(cm)


6’


Bài 50 tr 75 SBT :
(Đề bài trên bảng phụ)


Hỏi : để tính được SAMH ta
cần biết những gì ?


Hỏi : Làm thế nào để tính
được AH ?


Hỏi : HA ; HB ; HC là
cạnh của tam giác đồng
dạng nào ?



GV goïi 1HS lên bảng trình


1 HS đọc to đề bài


HS cả lớp quan sát hình vẽ
bảng phụ


HS Cả lớp suy nghĩ làm
bài.


HS : cần biết độ dài HM
và AH


HS : c/m HBA HAC
 HB<sub>HA</sub>=HA


HC


HS : HA ; BH ; HC là cạnh
của cặp  đồng dạng trên.


1 HS lên bảng trình bày


Bài 50 tr 75 SBT :
Chứng minh
a) BM = BC<sub>2</sub> =9+4


6,5 =
4,5



H  BM  HM = BM 


BH


= 6,5  4 = 2,5


(cm)


 vuông HBA và 


vuông HAC có :


BÂH = <i>A<sub>C H</sub></i>^ <sub>(cùng phụ</sub>


HÂC)  HBA


HAC(gg)
 HB<sub>HA</sub>=HA<sub>HC</sub>


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

bày bài giải


GV cho HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót.


1 vài HS nhận xét bài làm


của bạn  HA



2<sub> = HB.HC = 4.9</sub>


 HA =

36 = 6(cm)
SAHM = HM . AH<sub>2</sub> =


2,5 . 6
2


= 7,5(cm2<sub>)</sub>


10’


<b>HÑ</b>


<b> 2 : </b><i><b>Hoạt động nhóm</b></i><b> :</b>
Bài 51 tr 84 SGK :


(Đề bài và hình vẽ đưa lên
bảng phụ)


GV yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm để làm bài tập
GV gợi ý : Xét cặp tam
giác nào có cạnh là HB,
HA, HC?


Chứng minh hai tam giác
đồng dạng, lập tỉ số đồng
dạng. Tính độ dài các


cạnh.


Bài 51 tr 84 SGK :
Bảng nhóm :


  HBA và HAC có :


^


<i>H</i><sub>1</sub>=^<i>H</i><sub>2</sub>=¿ 900


Â1 = <i><sub>C</sub></i>^ <sub> (cùng phụ với Â2)</sub>


 HBA HAC (gg)  HB<sub>HA</sub>=HA


HC hay


25
HA=


HA
36


GV kiểm tra các nhóm
hoạt động.


Các nhóm hoạt động
khoảng 7 phút


GV yêu cầu đại diện các


nhóm lên bảng trình bày
bài làm


Có thể mời lần lượt đại
diện 3 nhóm


GV gọi HS nhận xét


 AH2 = 25.36 HA = 30 (cm)


 Trong  vuông HBA có AB2 = HB2 + HA2 (định lý


pytago) AB2<sub> = 25</sub>2<sub> + 30</sub>2


 AB  39,05(cm)


 Trong  vuông HAC có AC2 = HA2 + HC2 (định lý


pytago). AC2<sub> = 30</sub>2<sub> + 36</sub>2<sub> </sub>


 AC  46,86 (cm)
 Chu vi  ABC : AB + BC + AC


 39,05 + 61 + 46,86  146, 91(cm)
 Diện tích ABC là S = BC. AH<sub>2</sub> =61 .30


2 = 915cm2


Đại diện nhóm 1 trình bày đến phần tính được
HA = 30cm



Đại diện nhóm 2 trình bày cách tính AB, AC


Đại diện nhóm 3 trình bày cách tính chu vi và diện
tích của  ABC


HS lớp góp ý và chữa bài


1 2


1 2


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

2’


<b>4. </b><i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i><b> :</b>


 Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
 Bài tập về nhà số 46 ; 47 ; 48 ; 49 SBT


 Xem trước bài §9. Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
 Xem lại cách sử dụng giác kế đo góc trên mặt đất (tốn 6 tập 2)


<b>IV </b><i><b>RÚT KINH NGHIỆM</b></i>


<i><b>Ngày soạn 10</b></i><b> - 03</b>


Tiết 51

:

<b> ỨNG DỤNG THỰC TẾ </b>




<b> CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG </b>


I. MỤC TIÊU

:


<i><b>1.Kiến thức</b></i>: HS nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều cao
của vật, đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm khơng thể tới
được )


<i><b>2.Kỹ năng</b></i>: HS nắm chắc các bước tiến hành đo đạc và tính tốn trong từng trường
hợp, chuẩn bị cho các tiết thực hành tiếp theo.Kỹ năng vận dụng hình học đồng
dạng vào thực tế.


<i><b>3.Thái độ</b></i>: Giáo dục ý thức liên hệ thực tế, tính đo đạc cẩn thận ,chính xác.
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:


<b>1.GV </b>

:

 Hai loại giác kế : Giác kế ngang và giác kế đứng


 Tranh vẽ hình 54, 55, 56, 57 SGK


 Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu


<b>2. HS</b>

:  Ôn tập định lý về tam giác đồng dạng và các trường hợp


đồng dạng của hai tam giác



Thước kẻ , compa, thước đo góc  Bảng nhóm


<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>:


<b>1.Ổn định lớp :</b> 1’ Kiểm diện


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b> :3’



<b>ĐT</b> <b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


Yếu <sub></sub><sub> Phát biểu các trường hợp đồng dạng </sub>


của hai tam giác


HS phát biểu 3 trường
hợp đồng dạng :( c.c.c) ;
(c.g.c) ; (g.g)


10ñ


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác có nhiều ứng dụng trong thực tế. Một
trong các ứng dụng đó là đo gián tiếp chiều cao của vật, đo khoảng cách giữa hai
điểm trong đó có một địa điểm khơng thể tới được. Đó là nội dung của bài học
hôm nay.


<b>3. </b>Bài mới


<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo</b>
<b>viên</b>


<b>Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


13’


<b>HÑ 1 : </b><i><b>Đo gián tiếp</b></i>
<i><b>chiều cao của vật </b></i>



GV đưa hình 54 tr 85
SGK lên bảng và giới
thiệu : Giả sử cần xác
định chiều cao của một
cái cây, của một tòa nhà
hay một ngọn tháp nào
đó ta làm thế nào?


Hỏi : Trong hình này ta
cần tính chiều cao A’C’
của một cái cây, vậy ta
cần xác định độ dài
những khoảng nào ? Tại
sao ?


GV : Để xác định được
AB, AC, A’B ta làm như
sau : a) Tiến hành đo
đạc


(GV yêu cầu HS đọc
mục này tr 85 SGK)


 GV hướng dẫn HS


cách ngắm sao cho
hướng thước đi qua đỉnh
C’ của cây


 Sau đó đổi vị trí ngắm



để xác định giao điểm B
của đoạn thẳng CC’ và
AA’


 Đo khoảng cách BA,


BA’


b) Tính chiều cao của
cây


(GV hướng dẫn tính như
SGK). Sau đó gọi 1 HS


HS : quan sát hình 54
SGK và nghe GV giới
thiệu


HS : Ta cần đo độ dài
các đoạn thẳng : AB, AC,
A’B. Vì có A’C’ // AC
nên BAC BA’C’
 BA<sub>BA</sub><i><sub>'</sub></i>=AC


<i>A ' C '</i>  Tính


A’C’


HS : đọc SGK



HS : nghe GV hướng dẫn
cách ngắm thước đi qua
đỉnh C’ và xác định giao
điểm B


HS nghe GV hướng dẫn
Một HS lên bảng trình
bày


<b>1. </b><i><b>Đo gián tiếp chiều cao</b></i>
<i><b>của vật </b></i>


Giả sử cần xác định chiều
cao của một cây nào đó, ta
có thể làm như sau :


a) Tiến hành đo đạc


 Đặt cọc AC thẳng đứng


trên đó có gắn thước ngắm
quay được quanh một cái
chốt của cọc


 Điều khiển thước ngắm sao


cho hướng đi quan đỉnh C’
của cây, sau đó xác định
giao điểm B của đường


thẳng CC’ với AA’


 Đo khoảng cách DA và


BA’


b) Tính chiều cao của cây:
Ta có : A’BC’ ABC


Với tỉ số đồng dạng k


 <sub>AB</sub><i>A ' B</i> = k = <sub>AC</sub><i>A ' C '</i>
 A’C’ = k.AC


Áp dụng bằng số :


AC = 1,50(m), AB = 1,25(m)

A’B = 4,2(m)



</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo</b>
<b>viên</b>


<b>Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


lên bảng trình bày


16’


<b>HĐ 2 : </b><i><b>Đo khoảng cách</b></i>
<i><b>giữa hai địa điểm trong</b></i>


<i><b>đó có một địa điểm</b></i>
<i><b>khơng thể tới được</b></i>
GV đưa hình 55 tr 86
SGK lên bảng và nêu
bài toán : giả sử phải đo
khoảng cách AB trong
đó địa điểm A có ao hồ
bao bọc không thể tới
được. GV yêu cầu HS
hoạt động nhóm, nghiên
cứu SGK để tìm ra cách
giải quyết


Sau khoảng 5 phút, GV
yêu cầu đại diện một
nhóm lên trình bày cách
làm


GV cho HS nhận xét


Hỏi : Trên thực tế, ta đo
độ dài BC bằng dụng cụ
gì ? Đo độ lớn các góc B
và góc C bằng dụng cụ
gì?


GV :giả sử BC = a =
100m ; B’C’ = a’ = 4cm.
Hãy tính AB



 Giáo viên đưa hình 56 tr


86 SGK lên bảng, giới
thiệu với HS hai loại giác
kế (giác kế ngang và giác
kế đứng)


 GV yêu cầu HS nhắc lại


cách dùng giác kế ngang
để đo góc ABC trên mặt
đất.


HS : quan sát hình 55 tr
86


1 HS đọc to đề toán


HS : hoạt động theo
nhóm


 Đọc SGK


 Bàn bạc các bước tiến


hành


Đại diện một nhóm lên
trình bày cách làm



Một vài HS nhận xét


HS trên thực tế, ta đo độ
dài BC bằng thước dây
hoặc thước cuộn, đo độ
lớn các góc bằng giác kế
1 HS làm miệng


GV ghi bảng


HS : quan sát hình 56 SGK
và nghe GV giới thiệu về
hai loại giác kế


HS nhắc lại cách dùng giác
kế ngang để đo góc trên
mặt đất. (học ở lớp 6)


<b>2. </b><i><b>Đo khoảng cách giữa hai</b></i>
<i><b>địa điểm trong đó có một địa</b></i>
<i><b>điểm khơng thể tới được</b></i>


a) Tiến hành đo đạc


 Xác định trên thực tế
ABC. Đo độ dài BC = a
 Dùng giác kế đo các góc :


<i>A<sub>B C</sub></i>^ = <sub></sub> ; <i><sub>A</sub><sub>C B</sub></i>^ = <sub></sub>



b) Tính khoảng cách AB ?


 Vẽ trên giấy A’B’C’ có :


B’C’ = a’; <i><sub>B '</sub></i>^ <sub>=^</sub><i><sub>B</sub></i> <sub>= </sub><sub></sub><sub> ;</sub>
^


<i>C '</i>=^<i>C</i> = 


A’B’C’ ABC (gg)


 <i>A ' B '</i>


AB =


<i>B ' C '</i>


BC  AB =


<i>A ' B '</i>. BC


<i>B ' C '</i>


hay AB = A’B’. <i><sub>a'</sub>a</i>
AÙp dụng bằng số :
a = 100m ; a’ = 4cm


Ta có : <i><sub>a'</sub>a</i> =


4


10000=


1
2500
Đo A’B’ = 4,3cm


 AB = 4,3. 2500


= 10750cm=107,5m


<b>HÑ 3 : </b><i><b>Luyện tập</b></i><b> </b>


A


B <sub>C</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo</b>
<b>viên</b>


<b>Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


7’


Baøi 53 tr 87 SGK


GVu cầu HS đọc đề
bài SGK


GVđưa hình vẽ sẵn lên
bảng phụ



GVgiải thích hình vẽ
Hỏi : Để tính được AC
ta cần biết thêm đoạn
nào ?


Hỏi : Nêu cách tính BN


GV yêu cầu HS tính AC
khi biết BD = 4m


GVgọi HS nhận xét


1HS đọc to đề bài SGK
HS : quan sát hình vẽ
trên bảng phụ


HS nghe GV giải thích
HS : Ta cần biết thêm
đoạn BN


HS : BMN BED


 BN<sub>BD</sub>=MN<sub>ED</sub> 


BN=BD . MN


ED


HS : lên bảng tính AC


1 vài HS nhận xét


Bài 53 tr 87 SGK


 Vì MN // ED
BMN BED


 BN<sub>BD</sub>=MN


ED 
BN=BD . MN


ED


mà : BD = BN + 0,8
nên BN = (BN+0,8<sub>2</sub> ). 1,6


 2BN = 1.6BN +1,28
 0,4BN = 1,28


 BN = 3,2  BD = 4(m)
 Coù BED BCA


 BD<sub>BA</sub>=DE


AC  AC =


BA . DE
BD



 AC = (4+15<sub>4</sub> ). 2 = 9,5


Vậy cây cao 9,5 (m)


5’


4. <i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :


 Làm bài tập 54 ; 55 ; tr 87 SGK
 Hai tiết sau thực hành ngoài trời


 Nội dung thực hành : Hai bài toán học tiết này là đo gián tiếp chiều cao của vật


và đo khoảng cách giữa hai địa điểm


 Mỗi tổ HS chuẩn bị : 1 thước ngắm


1 giác kế ngang  1 sợi dây dài khoảng 10m  1 thước đo độ dài, (3m hoặc 5m)
 2 cọc ngắm mỗi cọc dài 0,3m.


 Giấy làm bài, bút thước kẻ đo độ


 Ơn lại hai bài tốn học hôm nay, xem lại cách sử dụng giác kế ngang (tốn 6 tập 2)


<b>IV </b><i><b>RÚT KINH NGHIỆM</b></i>


C


E
M



B <sub>N</sub> <sub>D</sub>


A
1 , 6 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<i><b>Ngày: 22</b></i><b>- 03</b>

<b>Tiết 52,53: </b>

<b>THỰC HAØNH</b>



<b>(Đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm</b>


<b> trên mặt đất, trong đó có một điểm khơng thể tới được</b>

<sub>)</sub>



I. MỤC TIÊU

:


<i><b>1.Kiến thức</b></i>: HS biết cách đo gián tiếp chiều cao một vật và đo khoảng cách giữa
hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được


<i><b>2.Kỹ năng</b></i>: Rèn luyện kỹ năng sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên
đường thẳng, sử dụng giác kế đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt
đất.


 Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán đo


chiều cao của vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất.


<i><b>3.Thái độ</b></i>: Rèn luyện ý thức làm việc có phân cơng, có tổ chức, ý thức kỷ luật
trong hoạt động tập thể.


<b>II. </b><i><b>CHUAÅN BÒ</b></i>:



<b>1. GV </b> Địa điểm thực hành cho các tổ HS


 Các thước ngắm và giác kế để các tổ thực hành (liên hệ với phịng đồ


dùng dạy học)


 tập luyện trước một nhóm hs thực hành (mỗi tổ có từ 1 đến 2 HS)
 Mẫu báo cáo thực hành của các tổ


<b>2. HS</b>

:

 Mỗi tổ HS có một nhóm thực hành, cùng với GV chuẩn bị đủ dụng cụ thực


hành của tổ gồm :


+ 1 thước ngắm, 1 giác kế ngang + 1 sợi dây dài khoảng 10m


+ 1 thước đo độ dài (loại 3m hoặc 5m) + 2 cọc ngắn, mỗi cọc dài 0,3m
+ Giấy, bút, thước kẻ, thước đo độ


 Các bạn tổ trưởng tham gia tập luyện trước.


<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b></i>:
<b>1. Ổn định : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b>ĐT</b> <b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>
khá


Khá


(xem hình 54 tr 85 SGK trên bảng phụ)



 Để xác định chiều cao A’C’ của cây, ta phải tiến hành đo đạc
như thế nào ? Cho AC = 1,5m ; AB = 1,2m ; A’B = 5,4m. Tính
A’C’


(Xem hình 55 tr 86 SGK trên bảng
phụ)


 Để xác định khoảng cách AB ta cần


tiến hành đo đạc như thế nào ? Sau đó
tiến hành làm tiếp như thế nào ?


 Cho BC = 25m, B’C’ = 5m , A’B’ =


4,2cm. Tính AB ?


Cách tiến hành đo đạc như tr
85 SGK. Đo BA, BA’, AC.
Tính A’C’.


Có BAC BA’C’ (vì


AC // A’C’)  BA<sub>BA</sub><i><sub>'</sub></i>=AC<i><sub>A ' C '</sub></i>
 A’C’ = BA<sub>BA</sub><i>'</i>. AC<i>'</i> 


A’C’ = 6,75(m)


Cách tiến hành đo đạc như
trang 86 SGK đo được BC = a
; <i><sub>B</sub></i>^<sub>=</sub><sub>¿</sub> <sub></sub><sub> ; </sub> <i><sub>C</sub></i>^ <sub>= </sub><sub></sub>



 Vẽ trên giấy A’B’C’ coù :


B’C’ = a’ ; <i><sub>B '</sub></i>^ <sub>=</sub><sub>¿</sub> <sub></sub> ; <i><sub>C '</sub></i>^ =


A’B’C’ ABC
 <sub>AB</sub><i>A ' B '</i>=<i>B ' C '</i>


BC  AB =


<i>A ' B '</i>. BC


<i>B ' C '</i> =


4,2. 2500
5 =
2100(cm) = 21m


10ñ


3. Bài mới:


* ĐVĐ: Vận dụng kiến thức đã học về tam giác đồng dạng ứng dụng trong thực tế. Ta
tiến hãnh tiết thực hành.


<b>T</b>
<b>L</b>


<b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b>



10’


HĐ 1 : Chuẩn bị thực hành


GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc
chuẩn bị thực hành của tổ về dụng cụ,
phân cơng nhiệm vụ


GV kiểm tra cụ thể


GV giao cho các tổ mẫu báo cáo thực
hành.


<b>HĐ 2: Giới thiệu dụng cụ thực hành.</b>
- Khi đo góc ta dùng giác kế . Giác kế
cho ta xác định độ lớn của góc tùy ý.
Có hai loại giác kế:


+ Giác kế ngang
+ Giác kế đứng.


* giác kế ngang dùng để đo góc trên


<b>1. Chuẩn bị thực hành</b>
Các tổ trưởng báo cáo


 Đại diện tổ nhận báo cáo


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

mặt đất.( đã biết ở lớp 6)



* giác kế đứng dùng để đo góc theo
phương thẳng đứng.


- Bộ phận chính của giác kế đứng là
một thước đo góc có thể quay quanh
trục O cắm vng góc với trục PQ đặt
ở vị trí thẳng đứng. Ai đầu thước ngắm
có gắn hai chiếc đinh A và B. Tại O có
treo một dây dọi O. Gọi E là vạch đứng
với điểm ghi O0<sub> trên thước đo góc.( OE</sub>
vng góc AB tại O). Khi đó góc tạo
bởi phương ngắm và phương nằm
ngang bàng nhau.


45


<i>HĐ3 : HS thực hành </i>


* Chia tổ thực hành.


Tiến hành ngồi trời nơi có bãi đất rộng
GV đưa HS tới địa điểm thực hành,
phân công vị trí từng tổ.


- Tổ 1 và tổ 2 đo chiều cao cột cờ
và cột điện.


- Tổ 3 và tổ 4 đo khoảng cách từ
cột cờ đến sân bóng.



Việc đo gián tiếp chiều cao của cột cờ
hoặc cột điện và đo khoảng cách giữa
hai địa điểm nên bố trí hai tổ cùng làm
để đối chiếu kết quả.


GV kiểm tra kỹ năng thực hành của các
tổ, nhắc nhở hướng dẫn thêm HS.


- Khoảng 15’ đổi vị trí


+ Tổ 1 và tổ 2 đo chiều cao cột cờ.
+ Tổ 3 và tổ 4 đo khoảng cách từ cột
cờ đến sân bóng.


GV: Tổng hợp kết quả thực hành các tổ
nhận xét.


<b>3. Thực hành</b>


Các tổ thực hành hai bài toán


Mỗi tổ cử một thư ký ghi lại kết quả đo
đạc và tình hình thực hành của tổ.


Sau khi thực hành xong, các tổ trả thước
ngắm và giác kế cho phòng đồ dùng dạy
học.


HS : thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vào


lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo


20


’ <i>HĐ 4 : Hoàn thành báo cáo <sub>Đánh giá</sub></i> <i> Nhận xét </i>


GVyêu cầu các tổ HS tiếp tục làm việc
để hoàn thành báo cáo


GV thu báo cáo thực hành của các tổ.


 Thông qua báo cáo và thực tế quan


sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và
cho điểm thực hành của từng tổ.


 Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và


<b>3. Hoàn thành báo cáo ...</b>


 Các tổ làm báo cáo thực hành theo nội


dung GV yêu cầu


 Về phần tính tốn, kết quả thực hành cần


được các thành viên trong tổ kiểm tra vì
đó là kết quả chung của tập thể, căn cứ
vào đó GV sẽ cho điểm thực hành của tổ.



 Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

đề nghị của tổ HS, GV cho điểm thực
hành của từng HS (có thể thơng báo
sau)


 Sau khi hồn thành các tổ nộp báo cáo


cho GV
<b>4. </b>


<b> </b><i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i><b> : </b>


 Đọc “Có thể em chưa biết” để hiểu về thước vẽ truyền, một dụng cụ vẽ áp dụng


ngun tắc hình đồng dạng.


 Chuẩn bị tiết sau “Ôn tập chương III”
 Làm các câu hỏi ôn tập chương III


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 52  53 HÌNH HỌC


TỔ . . . LỚP 8. . .
1) Đo gián tiếp chiều cao của vật (A’C’)


Hình vẽ : a) Kết quả đo : AB = BA’ =


AC = . . . . . .
b) Tính A’C’ :



2) Đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một địa điểm khơng thể tới được.


a) Kết quả đo : b) Vẽ  A’B’C’coù :


BC = B’C’ = ; A’B’ =


^


<i>B</i> = <i><sub>B '</sub></i>^ <sub> = </sub> <sub>; </sub> <i><sub>C '</sub></i>^ <sub> </sub>


=


^


<i>C</i> = Hình vẽ


Tính AB :


ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ . . . . .


Stt Tên học sinh

Điểm chuẩn bị dụng<sub>cụ (2điểm)</sub> Ý thức kỷ luật<sub>(3điểm)</sub> Kỹ năng thực<sub>hành (5điểm</sub> Tổng số điểm <sub>(10 điểm)</sub>

1



2


3


4


5


6



Nhận xét chung ( tổ tự đánh giá) Tổ trưởng ký tên



</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<i><b>Ngày soạn 15</b></i><b>/03</b>


<b>Tieát 54: </b>

ÔN TẬP CHƯƠNG III

<b>(tiết 1)</b>


I. MỤC TIÊU

:


<i><b>1.Kiến thức</b></i>: Hệ thống hóa các kiến thức về định lý Talet và tam giác đồng dạng
đã học trong chương.


<i><b>2.Kỹ năng</b></i>:Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập tính tốn, chứng minh.
<i><b>3.Thái độ</b></i>: Góp phần rèn luyện tư duy cho học sinh


<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:
<b>1. Giáo viên :</b>


 Bảng tóm tắt chương III tr 89  91 SGK trên bảng phụ


<b>2</b> Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
 Thước kẻ, compa, êke, phấn màu


<b>. H </b>

<b>oïc sinh</b>

:



 Thực hiện hướng dẫn tiết trước
 Thước kẻ, compa, bảng nhóm


<b>III. </b><i><b>TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY </b></i>:


<b>1. Ổn định : </b> 1’ kiểm diện


<b>2. Kiểm tra bài cũ : </b> (kết hợp ôn tập)


<b>3</b>. <b>Bài mới</b> :


9’


<b>Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


5’


<i>HĐ 1 : Ôn tập lý thuyeát</i>


1. <i>Đoạn thẳng tỉ lệ</i>


Hỏi : Khi nào hai đoạn
thẳng AB và CD tỉ lệ với hai
đường thẳng A’B’ và C’D’?
Sau đó GV đưa định nghĩa
và tính chất của đoạn
thẳng tỉ lệ tr 89 SGK lên
bảng phụ để HS ghi nhớ


<i>Phần tính chất, GV cho</i>
<i>HS biết đó là dựa vào các</i>
<i>tính chất của tỉ lệ thức và</i>
<i>tính chất dãy tỉ số bằng</i>
<i>nhau (lớp 7) </i>


HS : trả lời như SGK tr 57


HS quan sát và nghe GV
trình bày



<b>I. Ôn tập lý thuyết</b>


<i>1. </i>Đoạn thẳng tỉ lệ<i> :</i>


a) <i>Định nghóa</i> :


AB, CD tỉ lệ với A’B’;
C’D’  AB<sub>CD</sub>= <i>A ' B '</i>


<i>C ' D '</i>


b) <i>Tính chất</i> :
AB
CD=


<i>A ' B '</i>
<i>C ' D '</i>


AB.C’D’= CD . A’B’




AB<i>±</i>CD


CD =


<i>A ' B ' ± A ' B '</i>
<i>C ' D'</i>



<b> </b> AB<sub>CD</sub>=<i>A ' B '</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

<i>2. </i>Đ/lý Ta let thuận và
đảo


Hỏi : Phát biểu định lý Ta
lét trong  (thuận và đảo)


GV đưa hình vẽ và GT,
KL (hai chiều) của định lý
Talet lên bảng phụ


GV lưu ý HS : Khi áp
dụng định lý Talet đảo chỉ
cần một trong ba tỉ lệ thức
là kết luận được a // BC


HS phát biểu định lý
(thuận và đảo)


Một HS đọc GT và KL
của định lý


HS : nghe GV trình bày


AB<i>± A ' B '</i>


CD<i>± C ' D'</i>


2. <i>Đ/lý Ta let thuận và đảo</i>





AB<i>'</i>


AB =
AC<i>'</i>


AC
AB<i>'</i>


BB<i>'</i> =


AC<i>'</i>


CC<i>'</i>


BB<i>'</i>


AB =
CC<i>'</i>


AC<i>'</i>


4’


<i><b>3. </b></i><b>Heä quả định lý Talet</b>
Hỏi : Phát biểu hệ quả
của định lý Talet



Hỏi : Hệ quả này được mở
rộng như thế nào ?


GV đưa hình vẽ và giả
thiết, kết luận lên bảng
phụ


HS : Phát biểu hệ quả của
định lý Talet


HS : Hệ quả này vẫn đúng
cho trường hợp đường
thẳng a // với một cạnh
của  và cắt phần kéo dài


của hai cạnh còn lại


HS : quan sát hình vẽ và
đọc GT, KL


3. <i>Hệ quả định lý Talet</i>


AB<i>'</i>


AB =


<i>A ' C '</i>


AC =



<i>B' C '</i>


BC


7’


<i><b>4. </b></i><b>Tính chất đường phân</b>
<b>giác trong tam giác</b>


Hỏi : Hãy phát biểu tính
chất đường phân giác của
tam giác ?


GV : Định lý vẫn đúng với
tia phân giác của góc
ngồi


GV đưa hình và giả thiết,
kết luận lên bảng phụ


HS : Phát biểu tính chất
đường phân giác của tam
giác


HS : quan sát hình vẽ và
đọc giả thiết, kết luận


4. <i>Tính chất đường phân</i>
<i>giác trong tam giác</i>



AD tia phân giác của BÂC
AE tia phân giác của BÂx


 AB<sub>AC</sub>=DB<sub>DC</sub>=EB<sub>EC</sub>
A


B
B’


C
C’ a


ABC
a//BC


A


B


B ’ C ’
C


A


B C


B ’
C ’





A


B D C


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63></div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64></div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

7’


<i><b>5. </b></i><b>Tam giác đồng dạng</b>
Hỏi : Nêu định nghĩa hai
tam giác đồng dạng ?
Hỏi : Tỉ số đồng dạng của
hai tam giác được xác
định như thế nào ?


Hỏi : Tỉ số hai đường cao
tương ứng, hai chu vi
tương ứng, hai diện tích
tương ứng của hai tam
giác đồng dạng bằng bao
nhiêu ?


7. <i>Định lý tam giác đồng</i>
<i>dạng</i>


Hỏi : Hãy phát biểu định
lý hai tam giác đồng
dạng?


HS : phát biểu định nghĩa
hai tam giác đồng dạng


HS : Tỉ số đồng dạng của
hai tam giác là tỉ số giữa
các cạnh tương ứng


HS : tỉ số hai đường cao, tỉ
số hai chu vi tương ứng
bằng tỉ số đồng dạng. Tỉ
số hai diện tích tương ứng
bằng bình phương tỉ số
đồng dạng


HS : Nếu một đường thẳng
cắt hai cạnh của một  và


song song với cạnh cịn lại
thì nó tạo thành một  mới


đồng dạng với  đã cho


<i><b>5. </b></i><b>Tam giác đồng dạng</b>
a) <i>Định nghĩa</i> :


A’B’C’ ABC


(Tỉ số đồng dạng k)


AÂ’ = AÂ ;


^



<i>B '</i>=^<i>B ;C '</i>^ =^<i>C</i>


<i>A ' B '</i>


AB =


<i>B ' C '</i>


BC =


<i>C ' A '</i>


CA =k
b) <i>Tính chất</i> :


<i>h'</i>


<i>h</i> = k ;
<i>p '</i>


<i>p</i> =<i>k ;</i>
<i>s '</i>


<i>s</i> =


k2


(h’; h tương ứng là đường
cao ; p’ ; p tương ứng là
nửa chu vi ; S’; S tương


ứng là diện tích của


A’B’C’ và ABC)


4’


<i><b>8. </b></i><b>Ba trường hợp đồng</b>
<b>dạng của hai tam giác</b>
GV yêu cầu 3 HS lần lượt
phát biểu 3 trường hợp
đồng dạng của hai 


HS lần lượt phát biểu ba
trường hợp đồng dạng của
hai tam giác


<i><b>8. </b></i><b>Ba trường hợp đồng</b>
<b>dạng của hai tam giác</b>


<i><b></b><b> Ba trường hợp đồng</b></i>
<i><b>dạng của 2 tam giác</b></i>




B ’ C ’
A


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

GV vẽ ABC và A’B’C’



đồng dạng lên bảng sau
đó yêu cầu 3 HS lên ghi
dưới dạng ký hiệu ba
trường hợp đồng dạng của
hai 


Hỏi : Hãy so sánh các
trường hợp đồng dạng của
hai tam giác với các
trường hợp bằng nhau của
hai  về cạnh và góc


HS : quan sát hình vẽ
Ba HS lên bảng


HS1 :TH đồng dạng (c.c.c)
HS2 :TH đồng dạng (c.g.c)
HS3 :TH đồng dạng (gg)
HS : Hai  đồng dạng và


hai  bằng nhau đều có các


góc tương ứng bằng nhau
Về cạnh : hai  đồng dạng


có các cạnh tương ứng tỉ lệ,
hai  bằng nhau có các cạnh


tương ứng bằng nhau



 đồng dạng và  bằng nhau


đều có ba trường hợp
(c.c.c, c.g.c, gg hoặc g.c.g)


<i><b>a) </b></i> <sub>AB</sub><i>A ' B '</i>=<i>B ' C '</i>


BC =


<i>C ' A '</i>


CA
<i><b>(c.c.c)</b></i>


b)


<i>A ' B '</i>


AB =


<i>B ' C '</i>


BC vaø \{<i>B '</i>^ =^<i>B</i>
(c.g.c)


c) AÂ’ = AÂ vaø <i><sub>B '</sub></i>^ <sub>=^</sub><i><sub>B</sub></i>


(gg)



 Ba trường hợp bằng nhau


của hai tam giác


a) A’B’ = AB ; B’C’ = BC
vaø A’C’=AC (c.c.c)
b) A’B’ = AB ; B’C’= BC
vaø <i><sub>B '</sub></i>^ <sub>=^</sub><i><sub>B</sub></i>


(c.g.c)
c) Â’ = Â và <i><sub>B '</sub></i>^ <sub>=^</sub><i><sub>B</sub></i>


vaø A’B’ = AB (g.c.g)


6’


<i><b>9. </b></i><b>Trường hợp đồng dạng</b>
<b>của </b><b> vuông</b>


GV yêu cầu HS nêu các
trường hợp đồng dạng của
hai  vng


GV vẽ hình hai  vuông


ABC và A’B’C’ có :
 = ’ = 900


u cầu HS lên bảng viết
dưới dạng ký hiệu các


trường hợp đồng dạng của
hai  vuông


HS : Hai  vng đồng


dạng nếu có :


 Một cặp góc nhọn bằng


nhau hoặc


 Hai cặp cạnh góc vuông


tương ứng tỉ lệ hoặc


 Cặp cạnh huyền và một


cặp cạnh góc vng tương
ứng tỉ lệ


<i><b>9. </b></i><b>Trường hợp đồng dạng</b>


<b>cuûa</b>  <b>vu</b><i>a)</i>


<i>A ' B '</i>


AB =


<i>A ' C '</i>



AC
b)


^


<i>B '</i>=^<i>B</i> hoặc \{<i>C '</i>^ = ^<i>C</i>
c) <sub>AB</sub><i>A ' B '</i>=<i>B ' C '</i>


BC


2’


aøi 58 tr 92 SGK : B


(đưa đề bài và hình vẽ 66
lên bảng phụ)


GV yêu cầu HS cho biết
GT, KL của bài toán


HS : đọc đề bài bảng phụ
3 HS lên bảng cùng làm
HS1 : câu a


HS2 : câu b
HS3 : câu c


Bài 56 tr 92 SGK :z
a) AB<sub>CD</sub>= 5



15=
1
3
b) AB = 45dm ;


CD =150cm = 15dm


 AB<sub>CD</sub>=45


15 = 3


A


B C


A ’


B ’ C ’


A B


C


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

GV gọi 1 HS lên chứng
minh BK = CH


Sau đó GV gọi 1HS khác
lên chứng minh câu (b)
GV gọi HS nhận xét và
bổ sung chỗ sai sót



Câu (c) GV gợi ý cho HS :


 Vẽ đường cao AI, xét 2


tam giác đồng dạng IAC
và HBC rồi tính CH suy ra
AH


 Tiếp theo, xeùt hai 


đồng dạng AKH và ABC
rồi tính HK


 Hoặc từ KH // BC
 KH<sub>BC</sub> =AH


AC  tính KH


HS : đọc đề bài và quan
sát hình vẽ 66 SGK


1HS nêu GT, KL
ABC : AB = AC
GT BH  AC;CK  AB


BC = a ; AB= AC = b


KL a) BK = CH



b) KH // BC
c) Tính độ dài HK
HS1 : lên bảng chứng
minh câu (a)


HS2 : lên bảng chứng
minh câu (b)


Một vài HS nhận xét bài
làm của baïn


HS : nghe GV gợi ý


HS : cả lớp làm dưới sự
gợi ý của GV


Một HS khá giỏi lên bảng
trình bày


c) AB<sub>CD</sub>=5 CD


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

Bài 58 tr 92 SGK :


a) BKC và CHB có :


^


<i>H</i>= ^<i>K</i> = 900 ; BC chung


<i>K<sub>B C</sub></i>^ <sub>=</sub><i><sub>H</sub><sub>C B</sub></i>^ <sub>(do </sub><sub></sub><sub>ABC</sub>



caân)


BKC = CHB (ch-gn)
 BK = CH (cạnh tươngứng)


b) Coù BK = CH (cmt)


AB = AC(gt)


KB
AB=


HC
AC


 KH // BC (đ/ lý đảo Talét)


c) Vẽ đường cao AI


AIC BHC (gg)


 IC


HC=
AC


BC .Maø IC=
BC



2 =


<i>a</i>


2


AC = b ; BC = a


 HC =


IC .BC
AC =


<i>a</i>


2.<i>a</i>


<i>b</i> =


<i>a</i>2


2<i>b</i>


AH = AC  HC =


2<i>b</i>2<i>− a</i>2


2<i>b</i>


Coù KH // BC (cmt)



 KH<sub>BC</sub> =AH<sub>AC</sub>


 KH =


BC. AH


AC =


<i>a</i>
<i>b</i>.

(



2<i>b</i>2<i>− a</i>2
2<i>b</i>

)


 KH = a  <i>a</i>


3


2<i>b</i>2


A


B C


K H


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

4. Hướng dẫn học ở nhà :



 Nắm vững ôn tập lý thuyết chương III
 Bài tập về nhà : 58 ; 59 ; 60 ; 61 tr 92 SGK


 Bài tập 53 ; 54 ; 55 tr 76  77 SBT


 Tiết sau tiếp tục ôn tập chương III


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

<b>Tuần :29</b> Ngày soạn 15<b>/03</b>




Tieát 54:

ÔN TẬP CHƯƠNG III

(tiết 2)


<b>I</b>

. MỤC TIÊU

:


<i><b>1.Kiến thức</b></i>: Củng cố các kiến thức đã học của chương III.


<i><b>2.Kỹ năng</b></i>:Tiếp tục vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập tính tốn,
chứng minh, chia đoạn thẳng.


<i><b>3.Thái độ</b></i>: Góp phần rèn luyện tư duy cho HS
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ</b></i> :


<b>1. Giáo viên : </b> Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập hoặc bài giải mẫu


 Thước kẻ, compa, êke, phấn màu


<b>2. H </b>

<b>ọc sinh</b>

:

 Thực hiện hướng dẫn tiết trước


 Thước kẻ, compa, bảng nhóm


<b>III. </b><i><b>TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY </b></i>:
<b>1. Ổn định : 1’ kiểm diện </b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b> : 6’


<b>Đ/t</b> <b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


Kha


ù <sub>của hai </sub> Phát biểu các trường hợp đồng dạng <sub></sub>


 Bài tập : (bảng phụ). Cho góc xÂy.


Trên tia Ax, đặt các đoạn thẳng AE =
3cm và AC = 8cm. Trên tia Ay, đặt các
đoạn thẳng AD = 4cm ; AF = 6cm.
a) Chứng minh ACD AFE


b) Gọi I là giao điểm của CD và EF.
Chứng minh ICE IDF


Nhö SGK
a) AC<sub>AF</sub> =AD


AE=
4
3 
ACD AFE


b) <i>E</i>^<i><sub>I C</sub></i><sub>=</sub><i><sub>D</sub><sub>I F</sub></i>^ (ññ) ;
^


<i>C</i>=^<i>F</i> (cmt)



ICE IDF


I
C
E


A


6
3


8


D F






<b>3</b>. <b>Bài mới</b> :


<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


8’


<b>HĐ 1 : Luyện tập :</b>
Bài 57 tr92 SGK :
(đề bài bảng phụ)



GV vẽ hình lên bảng. Gọi
HS nêu GT, KL


GV gợi ý :


 Dựa vào AD là tia phân


giác góc <i>A<sub>B C</sub></i>^ <sub> chứng</sub>


minh


1HS đọc to đề bài
HS : quan sát hình vẽ
1HS nên GT, KL


ABC (AB < AC)
GT AH đường cao


AD đường phân giác


AM đường trung tuyến


Baøi 57 tr92 SGK :


C/m : AD là đường phân
giác  DB<sub>DC</sub>=AB


AC


Maø AB < AC  BD < DC



A


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

điểm D  BM.
 C/m : BÂH < CÂH
 BÂH < ^<i>A</i><sub>2</sub>  AH nằm


trong BÂD


Sau đó GV gọi 1 HS lên
bảng trình bày


GV gọi HS nhận xét


KL Nhận xét về vị trí
của 3 điểm H, D,M
HS Cả lớp làm bài dưới sự
hướng dẫn của GV


1 HS lên bảng trình bày
Một vài HS nhận xét


 2BD < DC + BD = BC
 2BD < 2BM


 BD < BM  D  BM
Xét 2 vuông ABH và ACH
Có : BÂH + <i><sub>B</sub></i>^ <sub> = 90</sub>0


CAÂH + <i><sub>C</sub></i>^ <sub> = 90</sub>0



Vì AC > AB nên <i><sub>B</sub></i>^ <sub> ></sub>
^


<i>C</i>


 BAÂH < CAÂH
 BAÂH < ^<i>A</i>


2 . Do đó AH
nằm trong góc BÂD.


 D nằm giữa H và M


9’


aøi 58 tr 92 SGK : B


(đưa đề bài và hình vẽ 66
lên bảng phụ)


GV yêu cầu HS cho biết
GT, KL của bài toán


GV gọi 1 HS lên chứng
minh BK = CH


Sau đó GV gọi 1HS khác
lên chứng minh câu (b)
GV gọi HS nhận xét và bổ


sung chỗ sai sót


Câu (c) GV gợi ý cho HS :


 Vẽ đường cao AI, xét 2


tam giác đồng dạng IAC
và HBC rồi tính CH suy ra
AH


 Tiếp theo, xeùt hai 


đồng dạng AKH và ABC
rồi tính HK


 Hoặc từ KH // BC
 KH<sub>BC</sub> =AH<sub>AC</sub>  tính KH


HS : đọc đề bài và quan
sát hình vẽ 66 SGK


1HS nêu GT, KL
ABC : AB = AC
GT BH  AC;CK  AB


BC = a ; AB= AC = b


KL a) BK = CH


b) KH // BC


c) Tính độ dài HK
HS1 : lên bảng chứng
minh câu (a)


HS2 : lên bảng chứng
minh câu (b)


Một vài HS nhận xét bài
làm của baïn


HS : nghe GV gợi ý


HS : cả lớp làm dưới sự
gợi ý của GV


Một HS khá giỏi lên bảng
trình bày


Bài 58 tr 92 SGK :


a) BKC và CHB coù :


^


<i>H</i>= ^<i>K</i> = 900 ; BC chung


<i>K<sub>B C</sub></i>^ <sub>=</sub><i><sub>H</sub><sub>C B</sub></i>^ (do <sub></sub>ABC


caân)



BKC = CHB (ch-gn)
 BK = CH (cạnh tươngứng)


b) Coù BK = CH (cmt)


AB = AC(gt)


KB
AB=


HC
AC


 KH // BC (đ/ lý đảo Talét)


c) Vẽ đường cao AI


AIC BHC (gg)
 IC<sub>HC</sub>=AC


BC .Maø IC=
BC


2 =


<i>a</i>


2


AC = b ; BC = a



 HC =


IC .BC
AC =


<i>a</i>


2.<i>a</i>


<i>b</i> =


<i>a</i>2
2<i>b</i>


AH = AC  HC =


A


B C


K H


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

2<i>b</i>2<i><sub>− a</sub></i>2
2<i>b</i>


Coù KH // BC (cmt)


 KH<sub>BC</sub> =AH<sub>AC</sub>



 KH =


BC. AH


AC =


<i>a</i>
<i>b</i>.

(



2<i>b</i>2<i>− a</i>2
2<i>b</i>

)


 KH = a  <i>a</i>


3


2<i>b</i>2


8’


Bài 59 tr 92 SGK
(đề bài bảng phụ)


GV yêu cầu HS lên bảng
vẽ hình


GV gọi 1HS nêu GT, KL
GV gợi ý : Qua 0 vẽ
MN // AB // CD với M


AD ; N  BC. Hãy chứng


minh M0 = N0


 Có M0 = 0N. Hãy chứng


minh AE = EB ; DF = FC
GV gọi 1HS khá giỏi lên
bảng trình baøy


GV cho HS cả lớp nhận
xét và sửa sai


Hỏi : Để chứng minh bài
toán này, ta dựa trên cơ sở
nào ?


1HS đọc to đề bài
1HS lên bảng vẽ hình
1HS nêu GT, KL


ABCD(AB//CD)
GT AC cắt BD tại 0


AD cắt BC tại K
KL AE = EB ; DF = FC
HS cả lớp làm bài dưới sự
gợi ý của GV


1HS khá giỏi lên bảng
trình bày chứng minh
HS lớp nhận xét



HS : Dựa trên hệ quả định
lý Talet


Baøi 59 tr 92 SGK


Chứng minh :


 AE = EB ; DF = FC


vì MN // DC // AB


 <sub>DC</sub><i>M</i>0=<i>A</i>0


AC=


<i>B</i>0
BD=


0<i>N</i>


DC


 M0 = 0N. Vì AB // MN
 AE<i><sub>M</sub></i><sub>0</sub>=KE<i><sub>K</sub></i><sub>0</sub>=EB<sub>0</sub><i><sub>N</sub></i>


maø M0 = 0N  AE = EB


Chứng minh tương tự



 DF = FC


8’


Baøi 60 tr 92 SGK
(hình vẽ và GT, KL vẽ
sẵn trên bảng phụ)


ABC : Â = 900 ;


GT <i><sub>C</sub></i>^ <sub>= 30</sub>0 <sub>;</sub>


^


<i>B</i><sub>1</sub>=^<i>B</i><sub>2</sub>


b) AB = 12,5cm
KL a) Tính tỉ số c AD<sub>CD</sub>


b) Tính chu vi và S
của  ABC


Hỏi : Có BD là phân giác


^


<i>B</i> , vậy tỉ số AD<sub>CD</sub> tính


thế nào ?



Hỏi :Có AB = 12,5cm.
Tính BC, AC


HS : quan sát hình vẽ
1HS nhắc lại GT,KL trên
bảng phụ


HS : AD<sub>CD</sub> = AB<sub>CB</sub>


HS : ABC có Â = 900,


^


<i>C</i> = 300ABC là nửa
 đều cạnh là BC 


Baøi 60 tr 92 SGK


a) BD là phân giác <i><sub>B</sub></i>^


 AD<sub>CD</sub> = AB<sub>CB</sub> . Mà 


ABC vng ở A, có : <i><sub>C</sub></i>^


= 300


 AB<sub>CB</sub>=1


2 . vaäy
AD


CD
= 1<sub>2</sub>


b) Coù AB = 12,5cm


 CB = 12,5.2 = 25cm


AC2<sub> = BC</sub>2


 AB2(ñ/lypytago)


<b>K</b>


<b>M</b>


<b>D</b> <b><sub>F</sub></b> <b>C</b>


<b>0</b> <b>N</b>
<b>B</b>
<b>E</b>
<b>A</b>
<b>A</b>
<b>B</b> <b>C</b>
<b>D</b>


<b>1 2,5</b>


<b>3 0</b>
<b>1</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

GV yêu cầu HS tính chu
vi và diện tích của  ABC


GV và HS nhận xét


BC = 2AB = 25cm


p dụng định lý Pytago
tính AC


1HS lên bảng tính chu vi
và diện tích của  ABC


1 vài HS nhận xét


= 252


 12,52 = 468,75
 AC =

468<i>,</i>75 =
21,65cm


Chu vi ABC laø :
AB + BC + CA 


12,5+25+21,65


 59,15cm


Diện tích ABC là :



AB . AC
2 =


12<i>,</i>5. 21<i>,</i>65


2 


135,31(cm2)
4’ <b>HĐ 2 : Củn g cố</b><sub>GV</sub><sub>treo bảng phụ bài tập: </sub>


Hai  mà các cạnh có độ dài như sau thì


đồng dạng. Đúng hay sai ?


a) 3cm ; 4cm ; 5cm và 9cm ; 12cm ; 15cm
b) 4cm ; 5cm ; 6cm và 8cm ; 9cm ; 12cm
c) 3cm ; 5cm ; 5cm và 8cm ; 8cm ; 4,8cm
GV gọi HS trả lời miệng


HS đọc đề bài bảng phụ
HS lần lượt trả lời miệng
HS1 : a) Đúng vì 3<sub>9</sub>= 4


12=
5
15=


1
3
HS2 : b) Sai vì : 4<sub>8</sub>= 6



12 <i>≠</i>
5
9
HS3 : c) Đúng vì <sub>4,8</sub>3 =5


8=
5
8


1’


4.


<b> </b><i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i><b> : </b>


 Xem lại tất cả các bài tập đã giải của chương
 Ơn lý thuyết qua các câu hỏi ơn tập chương
 Tiết sau kiểm tra 1 tiết


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

Ngày soạn 25<b>/03</b>


<b>Tieát 55</b>

<b>: KIỂM TRA CHƯƠNG III</b>



I. MỤC TIÊU

:


<i><b>1.Kiến thức</b></i>: Qua kiểm tra để đánh giá mức độ nắm kiến thức của tất cả các đối
tượng HS


 Phân loại các đối tượng, để có kế hoạch bổ sung kiến thức, điều chỉnh phương



pháp dạy một cách hợp lý


<i><b>2.Kỹ năng</b></i>: Biết vận dụng các kiến thức cơ bản trong chương III để giải bài tập


 Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và tính tốn chính xác.


<i><b>3.Thái độ</b></i>:Giáo dục ý thức học tập tích cực của HS.
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ</b></i> :


<b>1. Giáo viên : </b> Chuẩn bị cho mỗi em một đề


<b>2. H </b>

<b>ọc sinh</b>

: 

Thuộc bài, giấy nháp, thước, com pa
<b>III. NỘI DUNG KIỂM TRA</b>


<i><b>Câu 1 : (1điểm). Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:</b></i>



Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài 6m, cùng thời điểm đó có một thanh


sắt vng góc với mặt đất cao 1,5m có bóng dài 0,6m.Vậy chiều cao của cột điện


là :



A.12m B.15m C. 14m D.9m



<i><b>Câu 2</b></i> : (3điểm). Câu nào đúng, câu nào sai ? Đánh dấu () vào ơ thích hợp :


Câu Đ S


1. Nếu hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau
2.  ABC có AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm.  MNP có MN = 3cm,



NP = 2,5cm, PM = 2 thì

<i>S<sub>S</sub></i>MNP
ABC


=1
4


3. Nếu ABC DEF với tỉ số đồng dạng là 1<sub>2</sub> và DEF MNP


với tỉ số đồng dạng 4<sub>3</sub> thì MNP ABC với tỉ số đồng dạng 3<sub>2</sub>


4. Treân cạnh AB, AC của ABC lấy hai điểm I và K sao cho AI<sub>AB</sub>=AK<sub>AC</sub>


thì IK // BC


<i><b>Câu 3</b></i> : (5điểm). Cho MNP ( ^<i>M</i> = 900) coù MN = 6cm, MP = 8cm. Tia phân giác của


góc


M cắt cạnh NP tại I. Từ I kẻ IK vng góc với MP (K  MP).


a) Tính độ dài các đoạn thẳng NI ; PI và IK
b) Tính diện tích của các tam giác MNI và MPI.
<i><b>Câu 4</b></i>: (1điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

<b>IV. ĐÁP ÁN VAØ BIỂU ĐIỂM</b>


Câu 1 : (1điểm)
D.15m


Câu 2 : (3điểm)



1/ Đ ; 2/ Ñ ; 3/ S ; 4/ Đ


Mỗi ý1,2 thì 0,5điểm.


ý 3,4 thì 1điểm
Câu 3 : (5điểm)


Vẽ hình và ghi GT, KL đúng (0,5đ)


a) Tính đúng : NP = 10 cm (0,5đ)


MI laø tia phân giác góc M


 NI<sub>PI</sub> =MN


MP =
6
8=


3
4


(1đ)
Lập luận tính đúng : NI = 30<sub>7</sub> (cm)


IP = 40<sub>7</sub> (cm) (1đ)


Vì IK// MN  IK<sub>MN</sub>=IP<sub>NP</sub>  IK = MN . IP<sub>NP</sub>



Thay số tính đúng : IK = 24<sub>7</sub> (cm) (1đ)
b) SMPI = 1<sub>2</sub> IK.MP = 96<sub>7</sub> (cm2)


SMNI = SMNP  SMPI


= 24  13


5


7 = 10
2


7 ( cm2) (1ñ)


Câu 4(1điểm): Theo t/c đường phân giác:


2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> 2


2 2 1


<i>AI</i> <i>AB</i> <i>AI</i> <i>AB</i> <i>AE</i> <i>BE</i> <i>AE</i>


<i>IE</i> <i>BE</i> <i>IE</i> <i>BE</i> <i>BE</i> <i>BE</i>




   


  <sub></sub> <sub></sub>   <sub></sub> <sub></sub> 



    (1)


<i>AEB</i>


 và <i>BEH</i> đồng dạng (g.g)


Suy ra


2


8


<i>AEB</i>
<i>BEH</i>


<i>S</i>


<i>AE</i> <i>AE</i>


<i>BE</i> <i>S</i> <i>HE</i>


 


  


 


  <sub> (2)</sub>


Từ (1) và (2) suy ra



2


8 1 9 3


<i>AI</i> <i>AI</i>


<i>IE</i> <i>IE</i>


 


    


 


 


<b>M</b>


<b>NP</b>
<b>68</b>


<b>I</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<b>KẾT QUẢ </b>



Lớp Sĩ số Giỏi Khá Trung bình Yếu Kém


8A1
8A2


8A3
K8


<b>IV </b><i><b>RÚT KINH NGHIEÄM</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

<b>Tuần :30</b> Ngày soạn 26<b>/03</b>


<b>Tiết 56:</b>

<b> HÌNH HỘP CHỮ NHẬT</b>



<b>I</b>

. MỤC TIÊU

:


1.Kiến thức: HS nắm được (trực quan) các yếu tố của hình hộp chữ nhật


2.Kỹ năng:Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật. Ơn
lại khái niệm chiều cao hình hộp chữ nhật.


 Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn trong khơng gian, cách ký


hiệu.


<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ</b></i> :


<b>1. Giáo viên : </b> Mơ hình lập phương, hình hộp chữ nhật, thước đo đoạn thẳng
 Bao diêm, hộp phấn, hình lập phương khai triển


 Tranh vẽ một số vật thể trong không gian
 Thước kẻ, phấn màu bảng có kẻ ơ vng


<b>2. H </b>

<b>ọc sinh</b>

:

 Mang các vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương
 Thước kẻ, bút chì, giấy kẻ ơ vng


<b>III. </b><i><b>TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY </b></i>:


<b>1. Ổn định : </b> 1’ kiểm diện


<b>2. Kiểm tra bài cũ : (5’) Đặt vấn đề và giới thiệu chương :</b>


GV đưa ra mơ hình lập phương, hình hộp chữ nhật, tranh vẽ một số vật thể trong
không gian và giới thiệu :


Ở tiểu học chúng ta đã làm quen với một số hình khơng gian như hình hộp
chữ nhật, hình lập phương, đồng thời trong cuộc sống hàng ngày ta thường gặp
nhiều hình khơng gian như hình lăng trụ, hìn chóp, hình trụ, hình cầu, ...


(Vừa nói GV vừa chỉ vào mơ hình, tranh vẽ hoặc đồ vật cụ thể). Đó là những hình
mà các điểm của chúng có thể khơng cùng nằm trong một mặt phẳng.


 Chương IV chúng ta sẽ được học về hình lăng trụ đứng, hình chóp đều. Thơng


qua đó ta sẽ hiểu được một số khái niệm cơ bản của hình học không gian như :
+ Điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian


+ Hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, hai
mặt phẳng song song


+ Đường thẳng vng góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vng góc...


Hơm nay ta được học một hình khơng gian quen thuộc, đó là hình hộp chữ
nhật



<b>3. Bài mới </b> :


<b>TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


<i>HĐ1 : Hình hộp chữ nhật</i>


GV đưa ra hình hộp chữ


nhật và giới thiệu một mặt HS cả lớp quan sát hình


<b>1. Hình hộp chữ nhật</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

12’


của hình hộp chữ nhật,
đỉnh, cạnh của hình hộp
chữ nhật rồi :


Hỏi : Hình hộp chữ nhật
có mấy mặt, các mặt là
hình gì ?


Hỏi : Hình hộp chữ nhật
có mấy đỉnh, mấy cạnh ?


 GV yêu cầu 1HS lên chỉ


rõ mặt, đỉnh, cạnh của
hình hộp chữ nhật



 GV đưa tiếp hình lập


phương và hỏi : Hình lập
phương có 6 mặt là hình gì
? tại sao hình lập phương
là hình hộp chữ nhật


GV yêu cầu HS đưa ra các
vật có dạng hình hộp chữ
nhật, hình lập phương và
chỉ ra mặt, đỉnh, cạnh của
hình đó (HS hoạt động
theo nhóm để số vật thể
quan sát được nhiều)


hộp chữ nhật


Trả lời : Một hình hộp chữ
nhật có 6 mặt, mỗi mặt
đều là hình chữ nhật


Trả lời : Một hình hộp chữ
nhật có 8 đỉnh, có 12 cạnh


 1HS lên chỉ mặt, đỉnh,


cạnh của hình hộp chữ
nhật


 Trả lời : Hình lập



phương có 6 mặt đều là
hình vng. Vì hình vng
cũng là hình chữ nhật nên
hình lập phương cũng là
hình hộp chữ nhật


HS : Đưa ra các vật thể có
dạng hình hộp chữ nhật,
hình lập phương như : bao
diêm, hộp phấn, hộp bút,
miếng gỗ hình lập
phương.... và trao đổi
trong nhóm học tập để
hiểu đâu là mặt, đỉnh,
cạnh của hình.


<b>(hình 69)</b>


 Hình 69 cho ta hình ảnh


của hình hộp chữ nhật, nó
có 6 mặt là hình chữ nhật.


 Hình hộp chữ nhật có : 6


mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh.


 Hai mặt của hình hộp



chữ nhật khơng có cạnh
chung gọi là hai mặt đối
diện (là hai mặt đáy), khi
đó các mặt cịn lại được
xem là các mặt bên.


 Hình lập phương là hình


hộp chữ nhật có 6 mặt là
hình vng


ví dụ : bể ni cá vàng có
hình hộp chữ nhật


(hình 70 SGK)


19’


<i>HĐ 2 : Mặt phẳng và</i>
<i>đường thẳng</i>


GV vẽ và hướng dẫn HS
vẽ hình hộp chữ nhật
ABCD. A’B’C’D’ trên
bảng kẻ ô vuông


Các bước :


 Vẽ hình chữ nhật ABCD



nhìn phối cảnh thành hình
bình hành ABCD


 Vẽ hình chữ nhật AA’D’D
 Vẽ CC’ // và bằng DD’.


Noái C’D’


Vẽ các nét khuất BB’ (// và
bằng AA’), A’B’ ; B’C’
Sau đó GV yêu cầu HS
thực hiện ? tr 96 SGK


HS : vẽ hình hộp chữ nhật
trên kẻ ô vuông theo các
bước GV hướng dẫn


HS : đọc đề bài và kể tên
các mặt, các đỉnh và các


<b>2. Mặt phẳng và đường</b>
<b>thẳng :</b>


Ta coù thể xem :


 Các đỉnh : A, B, C, ....


như là các điểm


 Các cạnh : AD, DC, CC’;



.... như là các đoạn thẳng


 Mỗi mặt, chẳng hạn mặt


ABCD, là một phần của


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

GV đặt hình hộp chữ nhật lên
bàn yêu cầu HS xác định hai
đáy của hình hộp và chỉ ra
chiều cao tương ứng


<i>GV đặt thước thẳng như</i>
<i>hình 71(b) tr 96 SGK, yêu</i>
<i>cầu 1 HS đọc to độ dài</i>
<i>AA’(đó là chiều cao của</i>
<i>hình hộp)</i>


GV cho HS thay đổi hai
đáy và xác định chiều cao
tương ứng


GV giới thiệu : điểm, đoạn
thẳng, một phần mặt phẳng
như SGK


GV lưu ý HS : trong không
gian đường thẳng kéo dài vô
tận về hai phía, mặt phẳng trải
rộng về mọi phía.



Hỏi : Hãy tìm hình ảnh
của mặt phẳng, của đường
thẳng ?


GV chỉ vào hình hộp chữ nhật
ABCD. A’B’C’D’ nói : ta có
đoạn thẳng AB nằm trong mặt
phẳng ABCD, ta hình dung kéo
dài AB về hai phía được
đường thẳng AB, trải rộng mặt
phẳng ABCD về mọi phía ta
được mặt phẳng (ABCD).
Đường thẳng AB đi qua hai
điểm A và B của mặt phẳng
(ABCD) thì mọi điểm của nó
đều thuộc mặt phẳng (ABCD),
ta nói đường thẳng AB nằm
trong mặt phẳng (ABCD)


cạnh của hình hộp


1HS lên có thể xác định
hai đáy của hình hộp là :
ABCD và A’B’C’D’, khi
đó chiều cao tương ứng là
AA’


HS thay đổi hai đáy và
xác định chiều cao tương


ứng


HS : nghe GV trình bày


HS : có thể chỉ ra :


 Hình ảnh của mặt phẳng như
trần nhà, sàn nhà, mặt tường,
mặt bàn...


 Hình ảnh của đường thẳng
như : đường mép bảng, đường
giao giữa hai bức tường ...


HS : nghe GV trình bày


mặt phẳng (ta hình dung
mặt phẳng trải rộng về
mọi phía).


Đường thẳng đi qua hai
điểm A, B của mặt phẳng
(ABCD) thì nằm trọn
trong mặt phẳng đó (tức là
mọi điểm của nó đều
thuộc mặt phẳng)


6’


<i>HĐ 3 : Luyện tập </i>



Bài tập 1 tr 96 :


(GV treo bảng phụ đề bài
và hình vẽ 72 SGK)


GV yêu cầu HS làm
miệng kể tên những cạnh
bằng nhau của hình hộp
chữ nhật ABCD. MNPQ


HS : đọc đề bài và quan
sát hình vẽ 72 SGK


1HS đứng tại chỗ kể tên
những cạnh bằng nhau
của hình hộp chữ nhật


Bài tập 1 tr 96 :


Những cạnh bằng nhau
của hình hộp chữ nhật
ABCD. MNPQ là :


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

Bài 2 tr 96 SGK :


(đề bài và hình 72 đưa lên
bảng phụ)


GV gọi HS lần lượt làm


miệng câu a và b


HS : đọc đề bài và quan
sát hình vẽ 73 SGK


2 HS lần lượt làm miệng
HS1 : câu a


HS2 : câu b


a) Vì tứ giác CBB1C1 là
hình chữ nhật nên 0 là
trung điểm của đoạn CB1
thì 0 cũng là trung điểm
của đoạn BC1


b) K là điểm thuộc cạnh
CD thì K không thể là
điểm thuộc cạnh BB1.


2’


<b>4. </b><i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i><b> :</b>


 HS tập vẽ hình hộp chữ nhật, hình lập phương


 Bài tập về nhà : 3 ; 4 tr 97 SGK Bài tập 1 ; 3 ; 5 tr 104, 105 SBT


 Ơn cơng thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật (tốn lớp 5)
 Tiết sau học tiếp “Hình hộp chữ nhật”



</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

Ngày soạn 9/4


<b>Tiết 57</b>

:

<b>HÌNH HỘP CHỮ NHẬT</b>

(tt)



<b>I</b>

. MỤC TIÊU

:


<i><b>1.Kiến thức</b></i>:Nhận biết qua mơ hình khái niệm về hai đường thẳng song song. Hiểu
được các vị trí tương đối của hai đường thẳng trong khơng gian


<i><b>2.Kỹ năng</b></i>: Bằng hình ảnh cụ thể, HS bước đầu nắm được những dấu hiệu đường
thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song


 HS nhận xét được trong thực tế hai đường thẳng song song, đường thẳng song


song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song


<i><b>3.Thái độ</b></i>: HS nhớ lại và áp dụng được cơng thức tính diện tích trong hình hộp chữ
nhật


<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ CỦA</b></i>:
<b>1. Giáo viên : </b>


 Mơ hình hình hộp chữ nhật, các que nhựa ...


 Tranh vẽ hình 75, 78, 79, bảng phụ (hoặc giấy trong) ghi sẵn bài tập 5, 7,


9 tr 100, 101 SGK


 Thước kẻ, phấn màu



<b>2. H </b>

<b>ọc sinh</b>

:

 Thực hiện hướng dẫn tiết trước


 Thước kẻ, compa, bảng nhóm


<b>III. </b><i><b>TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY </b></i>:
<b>1. Ổn định : 1’ kiểm diện </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>


HS1 :  GV đưa tranh vẽ hình 75 SGK lên bảng phụ : cho hình hộp chữ nhật
ABCD. A’B’C’D’ cho biết :


+ Hình hộp chữ nhật có mấy mặt , các mặt là hình gì ? kể tên vài mặt.
(Trả lời : Có 6 mặt, các mặt đều là hình chữ nhật. ví dụ : ABCD ; ABB’A’)


+ Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh và mấy cạnh ?


(Trả lời : Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh)


+ AA’ và AB có cùng nằm trong một mặt phẳng hay không ? Có điểm
chung hay không ?


(Trả lời : AA’ và AB có cùng nằm trong mặt phẳng (ABB’A’), có 1 điểm chung là A)
+ AA’ và BB’ có cùng nằm trong một mặt phẳng hay khơng ? Có điểm
chung hay khơng?


(Trả lời : AA’ và AB có cùng nằm trong mặt phẳng (ABB’A’), khơng có điểm
chung nào).


<b>3</b>. <b>Bài mới</b> :



TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
<b>HĐ 1 : Hai đường thẳng</b>


<b>song song trong khoâng</b>


<b>1. Hai đường thẳng song</b>
<b>song trong không gian</b>


A


B C


D


A ’


B ’ C ’


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

14’ <b><sub>gian</sub></b>


GV nói : Hình hộp chữ nhật
ABCD. A’B’C’D’ có AA’
và BB’ cùng nằm trong một
mặt phẳng và khơng có
điểm chung. Đường thẳng
AA’ và BB’ là hai đường
thẳng song song


Hỏi : Vậy thế nào là hai


đường thẳng song song
trong không gian ?


GV lưu ý HS : Định nghĩa
này cũng giống như định
nghĩa hai đường thẳn song
song trong hình phẳng
GV yêu cầu HS chỉ ra vài
cặp đường thẳng song
song khác


Hỏi : Hai đường thẳng
D’C’ và CC’ là hai đường
thẳng thế nào ? Hai đường
thẳng đó cùng thuộc mặt
phẳng nào ?


Hỏi : Hai đường thẳng AD
và D’C’ có điểm chung
khơng ? Có song song
khơng vì sao ?


GV giới thiệu : AD và
D’C’là hai đường thẳng
cắt nhau


Hỏi : Vậy hai đường thẳng
a, b phân biệt trong khơng
gian có thể xảy ra vị trí
tương đối nào ?



GV Hãy chỉ ra vài cặp
đường thẳng chéo nhau
trên hình hộp chữ nhật
hoặc ở lớp học


GV giới thiệu : Trong không
gian hai đường thẳng phân biệt
cùng song song với đường
thẳng thứ 3 thì song song với
nhau (giống như trong hình
phẳng)


HS : Quan sát hình vẽ và
nghe GV trình bày


HS :  Cùng nằm trong


một mặt phẳng


 Không có điểm chung


HS : nghe GV trình bày


HS Có thể nêu : AB //
CD ; BC // AD ; AA’ //
DD’...


HS : D’C’ và CC’ là hai
đường thẳng cắt nhau. Hai


đường thẳng

đó

cùng
thuộc mặtphẳng (DCC’D’)
HS : AD và D’C’ khơng
có điểm chung, nhưng
chúng không song song vì
khơng cùng thuộc một
mặt phẳng


HS : Có thể xảy ra :
+ a // b


+ a cắt b


+ a và b chéo nhau.


HS : lấy ví dụ về hai
đường thẳng chéo nhau


HS : nghe GV trình bày


 Trong không gian, hai


đường thẳng a và b gọi là
song song với nhau nếu
chúng cùng nằm trong
cùng một mặt phẳng và
khơng có điểm chung.


Với hai đường thẳng phân
biệt a ; b trong khơng gian


chúng có thể :


+ Cắt nhau
+ Song song


+ Không cùng nằm trong
một mặt phẳng nào.


 Hai đường thẳng phân


biệt, cùng song song với
đường thẳng thứ ba thì
song song với nhau


A


B
C


D
D ’


D B ’
A ’
a
A
B
C
D
D ’


D B ’
A ’
b
A
B
C
D
D ’
D B ’
A ’


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

a // b ; b // c  a // c


Aùp dụng : Chứng minh


AD // B’C’ HS : AD // BC (cạnh đối<sub>hình chữ nhật ABCD)</sub>
BC // B’C’ (cạnh đối hình
chữ nhật. BC C’B’)


AD// B’C’ (Cuøng // BC)


15’


<b>HĐ 2 : Hai đường thẳng</b>
<b>song song với mặt phẳng</b>


<i>Hai mặt phẳng song song</i>


GV yêu cầu HS làm ?2 tr
99 SGK



GV nói : AB  mp (A’B’C’D’)
AB // A’B’. A’B’  mp ()


thì ta nói AB song song
với mặt phẳng A’B’C’ D’.
Ký hiệu :


AB // mp (A’B’C’D)
GV yêu cầu HS tìm trên
hình hộp chữ nhật ABCD.
A’B’C’D’ các đường thẳng
song song với mp (A’B’C’D’),


Các đường thẳng song
song với mp (ABB’A’)
GV yêu cầu tìm trong lớp
hình ảnh của đường
thẳng // với mặt phẳng
GV lưu ý HS : nếu một
đường thẳng song song
với một mặt phẳng thì
chúng khơng có điểm
chung


Hỏi : Trên hình hộp chữ
nhật ABCD. A’B’C’D’, xét
hai mặt phẳng (ABCD) và
(A’B’C’D’), nêu vị trí tương
đối của các cặp đường thẳng


+ AB và AD


+ A’B’ vaø A’D’
+ AB vaø A’B’
+ AD vaø A’D’


HS : quan sát hình hộp
chữ nhật trả lời :


 AB // A’B’


 AB khoâng nằm trong


mặt phẳng (A’B’C’D’)
HS : nghe GV trình bày và
ghi bài


HS :  AB ; BC ; CD ; DA


là các đường thẳng song
song với mp (A’B’C’D’)


 DC, CC’ ; C’D’ ; D’D laø


các đường thẳng song
song với mp(AB B’A’)
HS : lấy ví dụ trong thực
tế


HS : nghe GV trình bày



HS Trả lời :


+ AB cắt AD
+ A’B’ caét A’D’
+ AB // A’B’


<b>2. Hai đường thẳng song</b>
<b>song với mặt phẳng. Hai </b>
<b>mặt phẳng song song</b>


a) Đường thẳng song song
với mặt phẳng :


Khi AB không nằm trong
mặt phẳng (A’B’C’D’) mà
AB song song với đường
thẳng của mặt phẳng nầy,
Thì AB song song với mặt
phẳng A’B’C’D’. Kí hiệu
AB // mp (A’B’C’D)


 Một đường thẳng song


song với một mặt phẳng
thì chúng khơng có điểm
chung


b) Hai mặt phaúng song
song :



Mặt phẳng (ABCD) chứa
hai đường thẳng cắt nhau
AB ; AD và mặt phẳng
(A’B’C’D’) chứa hai
đường thẳng cắt nhau
A’B’ ; A’D’; mà AB //
A’B’ và AD // A’D’. Khi
đó ta nói mặt phẳng
(ABCD) song song với


A B


C
D


D ’


A ’ B ’


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

GVgiới thiệu : Mặt phẳng
(ABCD) song song với
mặt phẳng (A’B’C’D’)
Hỏi : Hãy chỉ ra hai mặt
phẳng song song khác của
hình hộp chữ nhật.


GVlưu yù HS : hai mặt
phẳng song song thì không
có điểm chung



GV cho HS đọc ví dụ tr 99
SGK


GV yêu cầu HS lấy ví dụ
về hai mặt phẳng song
song trong thực tế.


GV gọi 1 HS đọc nhận xét
cuối cùng tr 99 SGK


GV nhấn mạnh : Hai mặt
phẳng phân biệt có một điểm
chung thì chúng có chung một
đường thẳng đi qua điểm chung
đó. Ta nói hai mặt phẳng này
cắt nhau


+ AD // A’D’


HS : mp (ADD’A’) // mp
(BCC’B’) vì mp
(ADD’A’) chứa hai đường
thẳng cắt nhau AD và
AA’, mp (BCC’B’) chứa
hai đường thẳng cắt nhau
BC và BB’; mà AD // BC ;
AA’ // BB/


HS : đọc ví dụ



HS : có thể lấy ví dụ : Mặt
trần phẳng song song với mặt
sàn nhà, mặt bàn song song với
mặt trần nhà ...


 Một HS đọc to nhận xét


SGK tr 99


HS : nghe GV trình bày và
ghi nhớ


mặt phẳng (A’B’C’D’) và
ký hiệu :


mp (ABCD) //mp(A’B’C’D’)


 Hai mặt phẳng song song


thì không có điểm chung


Ví dụ : SGK tr 99


 Nhận xét


SGK tr 99


8’



<i>HĐ 3 : Luyện tập</i>


Bài 5 tr 100 SGK


GV đưa hình vẽ 80 lên bảng phụ, yêu
cầu HS dùng phấn màu tô đậm những
cạnh song song và bằng nhau


Bài 7 tr 100 SGK : Đề bài bảng phụ


HS : dùng bút màu tô vào SGK


A B


C
D


D ’


A ’ B ’


C ’
H


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<i><b>GV Hỏi : Diện tích cần qt vơi là</b></i>
<i><b>bao gồm những diện tích nào ?</b></i>


Hãy tính cụ thể


Bài 9 tr 100, 101 SGK


(đề bài bảng phụ)


HS : diện tích cần qt vơi gồm diện tích trần
nhà và diện tích bốn bức tường trừ diện tích
cửa


Bài giải : Diện tích trần nhà là :
4,5 . 3,7 = 16,65(m2<sub>)</sub>


Diện tích bốn bức tường trừ cửa là :
(4,5 + 3,7) . 2.3  5,8 = 43,4(m2)


Diện tích cần quét vôi là :


16,65 + 43,4 = 60,05 m2
HS Trả lời :


a) Các cạnh khác song song với mặt phẳng
(EFGH) là AD, DC, CB


b) Cạnh CD // mp (ABFH) và // mp (EFGH)
c) Đường thẳng AH // mp (BCGF)


2’


4. <i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :


 Nắm vững ba vị trí tương đối của hai đường thẳng phân biệt trong khơng gian (cắt


nhau, song song, chéo nhau)



 Khi nào thì đường thẳng song song với mặt phẳng, khi nào thì hai mặt phẳng song


song với nhau. Lấy ví dụ thực tế minh họa


 Bài tập về nhà số 6, 8 tr 100 SGK, số 7, 8, 9, 11, 12 tr 106 ; 107 SBT
 Ơn cơng thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

<i><b>Ngày soạn 9</b></i><b>0/4</b>


<b>Tiết 58: </b>

<b>THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT</b>




<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


<b> 1. </b><i><b>Kiến thức : Thơng qua hình ảnh cụ thể cho h/s đước đầu nắm được dấu hiệu để</b></i>


biết được đường thẳng vng góc với mặt phẳng , hai mặt phẳng vng góc với nhau
Nắm đựơc cơng thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật .


<i><b> 2. Kỹ năng : Biết vận dụng công thức vào việc tính tốn . </b></i>
Biết vận dụng vào các thực tế .


<i><b> 3. Thái độ : Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận .</b></i>
<b> II/ CHUẨN BỊ:</b>


<b> </b><i><b>*/ Đồ dùng dạy học : Phấn màu – Thước thẳng – Miếng bìa cứng – Eâke – Khối </b></i>
hình hộp chữ nhật – Bảng phụ .
<i><b> */ Phương án tổ chức tiết dạy : Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm .</b></i>



<i><b> */ Kiến thức có liên quan : Hình hộp chữ nhật .</b></i>
<i><b> </b></i><b>III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :</b>


<b> </b><i><b>1) Tổ chức </b></i><b>:</b> ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình .
<i><b>2) Kiểm tra bài cũ</b><b> </b></i><b>: </b> ( 7 phút)


<i>G/v nêu câu hỏi</i> : Dùng hình vẽ sau để trả lời các câu hỏi sau :


B C a) Nêu các cạnh song song và bằng nhau trong hình hộp chữ
nhật .


b) Chỉ ra mặt phẳng song song với cạnh B’C’ .
A D <i>Phần biểu điểm + Đáp án</i> :


B’ C’ a) H/s nêu được : AD , BC , B’C’ A’D’ ; AB , CD , C’D’ , A’B’
AA’ , BB’ ; CC’ , DD’ .<b>( mỗi nội dung đúng 2 điểm ) .</b>
A’ D’ b) H/s nêu được : mp(ABCD) , mp(ADD’A’)


<b>( mỗi nội dung đúng 1,5 điểm ) .</b>


<i>Câu hỏi thêm</i> : Đường thẳng đi qua 2 điểm B’C’ có nằm trên mp(BCC’B’) khơng ? Tại
sao ?


<i>Vì B’, C’ thuộc mp(BCC’B’) và B’, C’ thuộc đường thẳng B’C’ nên đường thẳng B’C’ nằm trên</i>


<i>mặt phẳng (BCC’B’) .</i> <b>( h/s nêu đúng 1 điểm ) .</b>


<i><b>3) Giảng bài mới</b></i><b> :</b>


<i> G/v nêu vấn đề </i>: ( 1 phút ) Trong hình hộp chữ nhật ta đã biết được các yếu tố của nó



và biết được một đường thẳng nằm trên một mặt phẳng . Từ nội dung đó , hơm nay ta tiếp tục
nghiên cứu tiếp từ hình hộp chữ nhật để nắm được một đường thẳng vng góc với mặt phẳng ,
hai mặt phẳng vng góc và cơng thức thể tích của nó .Từ đó g/v giới thiệu bài : Thể tích của
<i><b>hình hộp chữ nhật . </b></i>


<b>Tiến trình bài dạy :</b>


<b>T/L</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>


<b>Kiến thức</b>
<b>10</b>


<b>phuùt</b>


<b>Hoạt động 1 .1 :</b>


Cho h/s hoạt động nhóm để


thực hiện ?1 SGK trang 101 . A’A


 AD vaø A’A  AB


Vì D’A’AD và ABB’A’
là hình chữ nhật .


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

<b>8 </b>
<b>phuùt</b>



<b>Hoạt động 2 .1 :</b>


Sau đó g/v giới thiệu cho h/s
A’A vng góc với
mp(ABCD) .


Khi nào thì ta có một đường
thẳng vng góc với một
đường thẳng ?


Sau đó g/v chốt lại :


Nếu: A’A  AB ; A’A  AD ,


AB và AD cắt nhau , AB và
AD  mp(ABCD) thì A’A 


mp(ABCD) .
<b>Hoạt động 3 .1 :</b>


Em có nhận xét gì về hai
mặt phẳng : (ADD’A’) vaø
(ABCD) ?


<i>Gợi ý : cạnh DC nó như thế</i>


<i>nào ? </i>


<i> Sau đó g/v giới thiệu cho</i>
<i>h/s hai mặt phẳng trên</i>


<i>vng góc với nhau .</i>


<i> </i>Sau đó g/v chốt lại cho h/s
:


Nếu CD  (ABCD) và CD
 (A’ADD’) thì (ABCD) 
(ADD’A’) .


<b>Hoạt động 4 .1 :</b>


Gọi 2 h/s đứng tại chỗ nêu
các dấu hiệu để nhận biết
một đường thẳng vng góc
với một mặt phẳng , một mặt
phẳng vng góc với một
mặt phẳng .


<b>Hoạt động 1 .2 :</b>


G/v giới thiệu cho h/s về thể
tích của một vật .


<i>Thể tích của một vật là phần</i>


<i>mà vật đó chiếm trong không</i>
<i>gian .</i>


<b>Hoạt động 2 .2 :</b>



Yêu cầu h/s nêu thể tích của
một hình hộp chữ nhật .
Nếu hình hộp chữ nhật là
hình lập phương có cạnh là a
thì thể tích của nó là bao
nhiêu?


<b>Hoạt động 3 .2 :</b> Sau đó cho


H/s chú ý đến nội dung
mà g/v giới thiệu .


H/s suy nghó .


Đường thẳng đó vng
góc với hai đường cắt
nhau nằm trong một mặt
phẳng .


H/s suy nghó nội dung
trên


CD  (ABCD) và


CD  (ADD’A’) .


H/s chú ý đến nội dung
mà g/v giới thiệu .


H/s chú ý đến điều mà


g/v chốt lại .


H/s đứng tại chỗ để nêu
lại 2 dấu hiệu trên .


H/s chú ý về nội dung
mà g/v giới thiệu .


Thể tích của hình hộp
chữ nhật là : Diện tích
đáy nhân với chiều cao .
Thể tích cuả hình lập
phương bằng lập phương
của độ dài một cạnh .


+) Nếu một đường thẳng
vng góc với hai đường
thẳng cắt nhau của mặt
phẳng thì đường thẳng đó
vng góc với mặt phẳng
Ký hiệu :


A’A  mp(ABCD)


B
C


A D


B’ C’


A’ D’


<i>Nhận xét :</i> Nếu một
đường thẳng vuông góc
với một mặt phẳng tại
điểm A thì nó vng góc
với mọi đường thẳng đi qua
A và nằm trong mặt phẳng
đó .


+) Khi một trong hai mặt
phẳng chứa một đường
thẳng vuông góc với mặt
phẳng cịn lại thì ta nói hai
mặt phẳng đó vng góc
với nhau .


Ký hiệu : mp(ADD’A’) 


mp(ABCD) .


<b>2) Thể tích của hình hộp</b>
<b>chữ nhật :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

h/s thực hiện thí dụ ở SGK
trang 103 dưới hình thức hoạt
động nhóm .


Sau đó thu và giới thiệu kết
quả để h/s nêu nhận xét .


G/v hướng dẫn : Để tính
được thể tích của hình lập
phương thì ta phải tính
được nội dung nào ? Muốn
vậy ta phải dựa vào đâu ?
<b>Hoạt động 4 .2 :</b>


G/v yêu cầu h/s nêu lại cơng
thức tính thể tích của hình
hộp chữ nhật và hình lập
phương .


Các nhóm thực hiện theo
u cầu .




Diện tích mỗi maët :


<i>216 : 6 = 36 (cm2<sub>)</sub></i>


<i> Độ dài mỗi cạnh của</i>
<i>hình lập phương .</i>


<i> a = </i> 36 <i> = 6 (cm) .</i>


<i> Thể tích hình lập phương</i>


<i>V = a3<sub> = 6</sub>3<sub> = 216 (cm</sub>3<sub>) .</sub></i>



H/s đứng tại chỗ nêu lại
nội dung trên .


<i> </i>


<i><b>4) Phần củng cố - luyện tập</b></i><b> :</b> ( 17 phút )
*) G/v hướng dẫn h/s giải bài 11a SGK trang 104 :


<i>Để tính kích thước của hình hộp chữ nhật thì ta tìm ra yếu tố nào ? Các yếu tố trên liên quan</i>


<i>với nhau như thế nào ? </i>


<i> Với thể tích trên thì gồm có bao nhiêu hình lập phương có mỗi cạnh là bao nhiêu ?</i>


Câu b) Thực hiện theo phần thí dụ ở mục 2 : Diện tích mỗi mặt : <i>468 : 6 = 78 (cm2<sub>)</sub></i>


<i> Độ dài mỗi cạnh của hình lập phương . a = </i> 78<i> (cm) .</i>


<i> Thể tích hình lập phương V = a3<sub> = </sub></i>



3
78


<i> (cm3<sub>) .</sub></i>


*) G/v giới thiệu bài tập 12 SGK trang 104 qua bảng phụ và yêu cầu h/s đứng tại chỗ nêu kết
quả g/v ghi lại vào bảng , sau đó cho h/s nhận xét .


A <i>Sau đó g/v chốt lại cho h/s :</i>



B +) “đường chéo” của hình hộp
chữ


nhật :AD = <i>AB</i>2<i>BC</i>2<i>CD</i>2

<b>+) Trước khi tính tốn phải chú ý :</b>


Một đường thẳng vng góc với một
mặt phẳng và đi qua chân đường vng góc .


<i><b>5) Hướng dẫn về nhà</b><b> : (1 phút ) </b></i>


<i> *) Về nhà làm tiếp bài 13 SGK trang 104 .</i>


<i> *) Chuẩn bị các bài tập từ bài 14 đến bài 17 SGK trang 104 – 105 để tiết sau ta luyện</i>
<i>tập .</i>


G/v lưu ý cho h/s mối liên quan giữa thể tích – khối lượng – dung tích: <b>“1cm3</b>


<b> 1 kg </b><b> 1 lít”</b>


<i><b>6) Phần rút kinh nghiệm – Boå sung</b><b> :</b></i>


<i> . . . .</i>
<i>. . . .</i>


. . .
. . .


AB 6 13 14



BC 15 16 34


CD 42 70 62


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

<i><b>Ngày soạn 10/</b></i><b>04/20 </b>
<b> Tiết59 </b>


<b>HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG</b>



<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


<b> </b><i><b>Kiến thức : Nắm được (trực quan) các yếu tố của một hình lăng trụ đứng ( đỉnh</b></i>
mặt đáy , mặt bên , chiều cao ) .


<i><b> Kỹ năng : Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy .</b></i>


Biết cách vẽ hình lăng trụ đứng theo ba bước : ( vẽ đáy , vẽ mặt ben
đáy thứ hai )


Củng cố được khái niệm “song song”


<i><b> Thái độ : Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận .</b></i>
<b> II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAØ HỌC SINH :</b>


<b> </b><i><b>*/ Đồ dùng dạy học :Phấn màu – Thước thẳng – Bảng phụ – Khối hình lăng trụ</b></i>
đứng .


<i><b> */ Phương án tổ chức tiết dạy : Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm .</b></i>



<i><b> */ Kiến thức có liên quan : Điểm , cạnh , mặt phẳng của hình hộp chữ nhật .</b></i>
<i><b> </b></i><b>III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :</b>


<b> </b><i><b>1) Tổ chức </b></i><b>:</b> ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình .
<i><b>2) Kiểm tra bài cũ</b><b> </b></i><b>: </b> ( 7 phút)


<i>G/v nêu cầu hỏi</i> : <i>( Ghi vào bảng phụ ) </i>Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH . Sử dụng hình


hộp chữ nhật đó để trả lời các câu hỏi sau :


H G a) Ba đường thẳng nào cắt nhau tại điểm G ?
E F b) Hai mặt phẳng nào cắt nhau theo đường thẳng FB .


c) Mặt phẳng (EFBA) và mặt phẳng (FGCB) cắt nhau theo
đường


D C thẳng nào ?


A B d) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật trên khi AB = 5cm , EH =
4cm và GC = 3cm . Từ đó hãy tính HB .


<i>Phần đáp án + Biểu điểm</i> : <b>a)</b> Ba đường thẳng cắt nhau tại G là : EF , FG , FD <b>( 2 điểm )</b>


<b> b) </b> Hai mặt phẳng nào cắt nhau theo đường thẳng FB là : mp(ABFE) và mp(BFCG) <b>( 2</b>
<b>điểm )</b>


<b> c) </b>Mặt phẳng (EFBA) và mặt phẳng (FGCB) cắt nhau theo đường thẳng : FB . <b>( 2 điểm ) .</b>
<b>d) </b> Thể tích của hình hộp ABCD.EFGH là V = 5 . 4 . 3 = 60 (cm3<sub>) .</sub>


HB = <i>AD</i>2<i>AB</i>2<i>DH</i>2 <sub> = </sub> 425 32 2 <sub> = </sub> 50<sub> (cm) .</sub>


<i><b>3) Giảng bài mới</b></i><b> :</b>


<i> G/v nêu vấn đề </i>: ( 1 phút ) Ta đã nghiên cứu hình hộp chữ nhật . Vậy đáy của hình


hộp chữ nhật là hình gì ? . Nếu ta thay đáy của hình hộp chữ nhật là một đa giác thì hình tạo
thành ta gọi là hình gì ? Hình đó có các yếu tố nào ? Để giải quyết vấn đề nêu trên , hôm nay ta
nghiên cứu tiết 61 . Từ đó g/v giới thiệu tên bài : Hình lăng trụ đứng .


<b>Tiến trình bài dạy :</b>


<b>T/L</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>


<b>Kiến thức</b>


<b>10</b>
<b>phuùt</b>


<b>Hoạt động 1 .1 :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

<b>8</b>
<b>phuùt</b>


trang 106 ở bảng phụ ta gọi
là một hình lăng trụ đứng .
Em hãy quan sát và cho biết
gồm có các yếu tố nào ?
<b>Hoạt động 2 .1 :</b>


Sau đó gọi h/s đứng tại chỗ


nêu các yếu tố của một hình
lăng trụ đứng .


<b>Hoạt động 3 .1 :</b>


Sau đó g/v giới thiệu cách
gọi tên cho một hình lăng trụ
đứng là phụ thuộc vào tên
gọi của đáy .


Vậy : Một hình hộp chữ nhật
, hình lập phương có phải là
hình lăng trụ đứng khơng ?
Một hình lăng trụ đứng có
đáy là hình bình hành được
gọi là hình hộp đứng .


<b>Hoạt động 4 .1 :</b>


Cho h/s thực hiện ?1 SGK
trang 106 .


<b>Hoạt động 1 .2 :</b>


G/v giới thiệu cho h/s về
hình lăng trụ đứng tam giác
để h/s quan sát . Sau đó u
cầu h/s nêu cách vẽ hình lăng
trụ trên.



Sau đó g/v chốt lại cho h/s
về cách vẽ .


<b>Hoạt động 2 .2 :</b>


Hãy nêu hai đáy của hình
lăng trụ đứng


<b>Hoạt động 3 .2 :</b>


Các mặt bên của nó như thế


nêu các yếu tố của một
hình lăng trụ đứng .


H/s lần lượt nêu các yếu
tố của một hình lăng trụ :
-) Đỉnh : A , B , . . .


-) Maët : ABB1A1 , BCC1B1


. . .


-) Cạnh bên : AA1 ,


BB1 , . . . song song với


nhau .


-) Hai đáy : Hai đáy là


hai mặt : ABCD ,
A1B1C1D1 .


nằm trên hai mặt phẳng
song song với nhau .
H/s chú ý nội dung này .


H/s đứng tại chỗ trả lời .


H/s đứng tại chỗ trả lời
theo yêu cầu đã nêu .
H/s quan sát .


Cách vẽ : -) Vẽ đáy tam
giác .


<i>-) Vẽ các mặt bên bằng</i>
<i>cách kẻ các đường song</i>
<i>song từ các đỉnh của đa</i>
<i>giác đáy .</i>


<i>-) Vẽ đáy trên và xoá</i>
<i>bớt nét liền để rõ hình .</i>
<i> H/s đứng tại chỗ nêu</i>
<i>theo yêu cầu của g/v .</i>


( còn gọi là lăng trụ đứng )
gồm có :


D1



A1 C1


B1


D
A C
B


-) Đỉnh : A , B , C , D , A1 ,


B1 , C1 , D1 .


-) Các mặt ABB1A1 ,


BCC1B1 . . . là những hình


chữ nhật . Chúng được gọi
là mặt bên .


-) Các cạnh beân : AA1 ,


BB1 , . . . song song với


nhau .


-) Hai đáy là hai mặt :
ABCD , A1B1C1D1 .


Nếu hai đáy là tứ giác thì


gọi là hình lăng trụ tứ giác .
Ký hiệu : ABCD.A1B1C1D1.


<i>Chú ý</i> : <i>-) Một hình hộp chữ</i>


<i>nhật , hình lập phương cũng</i>
<i>là hình lăng trụ đứng .</i>


-) Một hình lăng trụ đứng
có đáy là hình bình hành
được gọi là hình hộp
đứng.


<i><b>2) Thí dụ</b> :</i>


<i> Trong hình lăng trụ</i>
<i>đứng tam giác , ta thấy : </i>
<i> B *) Hai</i>
<i>mặt </i>


đáy là hai
A C tam giác
bằng nhau (và


F nằm trong hai
mp song song)
D E *) Các mặt
bên là những hình chữ
nhật .



</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

naøo ?


<b>Hoạt động 4 .2 :</b>


G/v giới thiệu cho h/s cạnh
bên còn gọi là chiều cao.


Mặt bên là những hình
chữ nhật .


H/s chú ý đến điều g/v
giới thiệu .


gọi là <i>chiều cao</i> .


<i><b>4) Phần củng cố - luyện tập</b></i><b> :</b> ( 17 phút ) .


<i> *) G/v giới thiệu bảng phụ có hình vẽ , yêu cầu h/s cho biết hình vẽ nào là hình lăng trụ</i>
<i>đứng ? </i>




(1) (2) (3) (4) (5)
Hình lăng trụ đứng là (1) , (3) và (5) .


<i> *) H/s trả lời các câu hỏi sau , G/v đưa trên bảng phụ :</i>


+) <i>Một lăng trụ đứng , đáy là tam giác</i> +) Hãy cho biết :


<i> thì lăng trụ đó có : </i> -) Một lăng trụ đứng có sáu mặt thì đáy của lăng trụ



đó


<i>a) 6 mặt , 9 cạnh , 5 đỉnh . </i>là hình gì ?


<i>b) 5 mặt , 9 cạnh , 6 đỉnh . </i> -) Một lăng trụ đứng có tám mặt thì đáy của lăng trụ


đó


<i>c) 6 mặt , 5 cạnh , 9 đỉnh . </i> là hình gì ?


<i>d) 5 mặt , 6 cạnh , 9 đỉnh .</i>
<i> Ý nào ở trên là đúng .</i>


<i> *) G/v đưa bảng phụ có nội dung các bài tập 19 đến 20 SGK trang 108 – 109 và yêu</i>
<i>cầu h/s thực hiện . </i>


<i> *) G/v giới thiệu phiếu học có nội dung bài tập sau . Yêu cầu h/s thực hiện : (3 phút)</i>
<i> Quan sát hình lăng trụ đứng tam giác . Trong các phát biểu sau , phát biểu nào đúng ?</i>
<i> A D a) Các cạnh bên AB và AD vng góc với nhau .</i>
<i> b) Các cạnh bên BE và EF vng góc với nhau .</i>
<i> c) Các cạnh bên AC và DF vng góc với nhau .</i>
<i> B E d) Các cạnh bên AC và DF song song với nhau .</i>
<i> e) Hai mp(ABC) và mp(DEF) song song với nhau .</i>
<i> C F g) Hai mp(ACFD) và mp(BCFE) song song với nhau .</i>
<i> h) Hai mp(ABED) và mp(DEF) vng góc với nhau .</i>


<i><b>5) Hướng dẫn về nhà</b><b> : ( 1 phút ) </b></i>


<i> *) Nắm lại các nội dung về hình lăng trụ đứng . Làm 2 bài tập 21 và 22 SGK trang 108</i>


<i>– 109 .</i>


<i><b>6) Phần rút kinh nghiệm – Bổ sung</b><b> :</b></i>


<i> . . . .</i>
<i>. . . .</i>


<i> . . . .</i>
<i>. . . .</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

<i> . . . .</i>
<i>. . . .</i>


<i> . . . .</i>
<i>. . . .</i>


<b>Tuần :32 </b><i><b>Ngày soạn : 29/</b></i><b>03/20 </b>
<b> Tiết60 </b>


<b>DIỆN TÍCH XUNG QUANH </b>


<b>CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG</b>



<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


<b> </b><i><b>Kiến thức : Nắm được cách tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng .</b></i>
<i><b> Kỹ năng : Biết áp dụng cơng thức vào việc tính tốn với các hình cụ thể .</b></i>
Củng cố các khái niệm đã được học ở các tiết trước .


<i><b> Thái độ : Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận .</b></i>
<b> II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAØ HỌC SINH :</b>



<b> </b><i><b>*/ Đồ dùng dạy học : Phấn màu – Thước thẳng – Bảng phụ – Khối hình . . . .</b></i>
<i><b> */ Phương án tổ chức tiết dạy : Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm .</b></i>


<i><b> */ Kiến thức có liên quan : Hình hộp chữ nhật – Hình lăng trụ đứng . </b></i>
<i><b> </b></i><b>III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :</b>


<b> </b><i><b>1) Tổ chức </b></i><b>:</b> ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình .
<i><b>2) Kiểm tra bài cũ</b><b> </b></i><b>: </b> ( 7 phút)


*) <i>G/v nêu câu hỏi</i> : Cho hình vẽ sau . Quan sát hình vẽ hãy trả lời các câu hỏi sau :
C a) Gọi tên của hình lăng trụ .


b) Nêu những cặp cạnh song song với nhau .
A B c) Nêu những cặp cạnh vng góc .


d) Sử dung ký hiệu “//” và “” để điền vào ô trống ở bảng sau :


C’

A’ B’


<i>Phần đáp án + Biểu điểm</i> : a) ABC.A’B’C’ là hình lăng trụ đứng tam giác . <b>( 2 điểm )</b>


<b> </b>b) Những cặp cạnh song song : AA’ và BB’ ; AA’ và CC’ ; BB’ và
CC’ ; AC và A’C’ ; AB và A’B’ ; BC và B’C’ <b>( 3 điểm ) .</b>


<b> </b>c) Những cặp cạnh vng góc : AA’ và A’B’ ; BB’ và A’B’ ; AB và BB’ ; AB và AA’ .
AA’ và A’C’ ; A’C’ và CC’ ; CC’ và AC ; AC và AA’ .


BB’ và B’C’ ; B’C’ và CC’ ; CC’ và BC ; BC và BB’


<b>( đúng mỗi nội dung thì 1 điểm )</b>
<b> </b>d) Điền đúng các ký hiệu <b>( 2 điểm )</b>


<i><b>3) Giảng bài mới</b></i><b> :</b>


Cạnh


Mặt AA’ CC’ BB’ A’C’ B’C’ A’B’ AC CB AB


(ACB)    <sub>//</sub> <sub>//</sub> <sub>//</sub>


(A’C’B’)    <sub>//</sub> <sub>//</sub> <sub>//</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

<i> G/v nêu vấn đề </i>: ( 1 phút ) Tương tự như hình hộp chữ nhật , ta đã rìm hiểu xong các
yếu tố của một hình lăng trụ đứng . Trong tiết hơm nay ta sẽ tìm hiểu phần : Diện tích xung
quanh của hình lăng trụ đứng . Từ đó g/v giới thiệu bài .


<i><b>Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng .</b></i>
<b>Tiến trình bài dạy :</b>


<b>T/L</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>
<b>Kiến thức</b>
<b>10</b>
<b>phút</b>
<b>15</b>
<b>phút</b>



<b>Hoạt động 1 .1 :</b>


G/v giới thiệu hình lăng trụ
đáy là tam giác , yêu cầu h/s
chỉ diện tích phần xung quanh
của hình lăng trụ .


<b>Hoạt động 2 .1 :</b>


Sau đó g/v triển khai hình
lăng trụ ra trên mặt phẳng .
Yêu cầu h/s suy nghĩ cho biết
cách tính diện tích của hình
lăng trụ trên .


Sau đó g/v chốt lại và yêu
cầu h/s ghi vào vở .


<b>Hoạt động 3 .1 :</b>


Từ đó u cầu h/s nêu cách
tính diện tích tồn phần của
hình lăng trụ .


<b>Hoạt động 4 .1 :</b>


Sau đó g/v yêu cầu h/s nêu
lại cách tính diện tích xung
quanh và diện tích tồn phần
của hình lăng trụ .



<b>Hoạt động 1 .2 :</b>


Cho h/s ghi nội dung thí dụ
trên .


<b>Hoạt động 2 .2 :</b>


Sau đó cho h/s hoạt động
nhóm để thực hiện thí dụ trên
.


Nhóm lẻ : Tính diện tích
xung quanh và diện tích tồn
phần của hình lăng trụ có đáy
là hình chữ nhật .


Nhóm chẵn : Tính diện tích
xung quanh và diện tích tồn
phần của hình lăng trụ có đáy
là tam giác vng .


Diện tích xung quanh
của hình lăng trụ là tổng
diện tích của 3 mặt bên .


<i>Diện tích xung quanh của</i>


<i>hình lăng trụ đứng bằng</i>
<i>tổng các diện tích các mặt</i>


<i>bên .</i>


H/s ghi nội dung trên vào
vở .


Diện tích tồn phần của
hình lăng trụ đứng bằng
tổng của diện tích xung
quanh và diện tích hai
đáy.




H/s đứng tại chỗ nêu lại
cách tính diện tích xung
quanh và diện tích tồn
phần của hình lăng trụ .
H/s ghi nội dung thí dụ
trên vào vở .


Các nhóm thực hiện theo
u cầu của g/v .


<b>1) Cơng thức tính diện</b>
<b>tích xung quanh : </b>


<b> </b>đáy


Các mặt bên
đáy



Chu vi đáy


 Diện tích xung quanh


của hình lăng trụ đứng bằng
tổng các diện tích các mặt
bên .


Sxq = 2p.h


Với p là nửa chu vi đáy ,
h là chiều cao .


 Diện tích tồn phần của


hình lăng trụ đứng bằng
tổng của diện tích xung
quanh và diện tích hai đáy .


<b>2) Thí dụ : </b>Tính diện tích
xung quanh , diện tích tồn
phần của các lăng trụ đứng
sau , theo kích thước ở
hình :


A 3cm
2cm
B
5cm C


D
5cm
4cm
3cm F E


<i>Hình lăng trụ đứng đáy là</i>


<i>một hình chữ nhật</i> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

<b>Hoạt động 3 .2 :</b>


Sau đó thu kết quả của các
nhóm , kiểm tra và đưa kết
quả để h/s toàn lớp nêu phần
nhận xét .




Sau đó g/v chữa lại các điều
mà h/s phát hiện .


<b>Hoạt động 4 .2 :</b>


Sau đó g/v chốt lại các kiến
thức có liên quan đến diện
tích xung quanh và diện tích
tồn phần của hình lăng trụ .


<i> Xem đáy của nó là hình gì</i>
<i>thì ta tìm chu vi của hình</i>


<i>đó .</i>


Lấy chu vi đó nhân với
chiều cao .


Lấy diện tích xung quanh
cộng với hai lần diện tích
đáy.


H/s nộp kết quả của các
nhóm .


H/s tham gia nhận xét
kết quả mà g/v đưa ra
trước lớp




H/s chú ý đến các điều
mà g/v chữa lại .


H/s chú ý đến điều mà
g/v chốt lại .


= 70 (cm2<sub>)</sub>


-) Diện tích tồn phần :
Stp = Sxq + 2Sđáy = 70 + 2.


3.4 = 70 + 24 = 94 (cm2<sub>) .</sub>



<i>Hình lăng trụ đáy là một</i>


<i>tam giác vuông</i> :


Ta có : BC = <i>AC</i>2 <i>AB</i>2
=


2233 <sub> = </sub> 13
(cm)


Diện tích xung quanh của
hình lăng trụ đáy hình tam
giác vng .


Sxq = (2 + 3 + 13).5 = 25 +


5 13 (cm2<sub>) .</sub>


Diện tích tồn phần của
hình lăng trụ đáy tam giác
vuông .


Stp = Sxq + 2Sđáy = 25 + 5
13<sub> + 2.</sub>


1


2<sub>.2.3 = 25 + 5</sub>
13<sub> + 6 = 31 + 5</sub> 13<sub>(cm</sub>2<sub>)</sub>



<i><b>4) Phần củng cố - luyện tập</b></i><b> :</b> ( 10 phút )


<i> *) G/v yêu cầu h/s đọc đề bài 24 SGK trang 111 . </i>


Sau đó g/v giới thiệu bảng phụ có nội dung như SGK và u cầu h/s tính , sau đó h/s đứng tại
chỗ trả lời .


c


b


a
<i><b>5) Hướng dẫn về nhà</b><b> : (1 phút ) </b></i>


<i> *) về nhà học kỹ phần tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình lăng</i>
<i>trụ .</i>


*) Về nhà dùng giấy để thực hiện 2 bài tập 25 , 26 SGK trang 111 và 112 .
<i><b>6) Phần rút kinh nghiệm – Bổ sung</b><b> :</b></i>


<i> . . . .</i>
<i>. . . </i>


<i> . . . .</i>
<i>. . . </i>


<i> </i>


<i><b>Ngày soạn : 20/</b></i><b>04/20 </b>



a (cm) 5 3 12 7


b (cm) 6 2 15


c (cm) 7 13 6


h (cm) 10 5


Chu vi đáy (cm) 9 21


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

<b> Tieát61 </b>


<b>THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG</b>



<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


<b> </b><i><b>Kiến thức : Hình dung và nhớ được cơng thức tính thể tích hình lăng trụ đứng .</b></i>
<i><b> Kỹ năng : Biết vận dụng cơng thức đó vào việc tính tốn .</b></i>


Củng cố lại các khái niệm song song và vng góc giữa đường ,
mặt . . .


<i><b> Thái độ : Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận .</b></i>
<b> II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAØ HỌC SINH :</b>


<b> </b><i><b>*/ Đồ dùng dạy học : Phấn màu – Thước thẳng – Bảng phụ – Khối hình .</b></i>
<i><b> */ Phương án tổ chức tiết dạy : Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm .</b></i>


<i><b> */ Kiến thức có liên quan : Thể tích hình hộp chữ nhật .</b></i>


<i><b> </b></i><b>III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :</b>


<b> </b><i><b>1) Tổ chức </b></i><b>:</b> ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình .
<i><b>2) Kiểm tra bài cũ</b><b> </b></i><b>: </b> ( phút)


<i>G/v nêu câu hỏi</i> : a) Nêu cơng thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật .


b) Cho hình hộp chữ nhật với kích thước như trên hình . Hãy tính thể tích của
nó.


P <i>Phần đáp án + Biểu điểm</i> :


3 cm a) Thể tích hình hộp chữ nhật : V = a.b.c với a là chiều ,
4 cm dài b là chiều rộng , c là chiều cao . <b>(4 điểm)</b>
I b) Thể tích của hình hộp chữ nhật : V = 5 . 3 . 4 = 60 cm3<b><sub>(4)</sub></b>


Q <i>Phần hỏi thêm</i> : Tính độ dài PQ .


5 cm - Tính QI = 5232 <sub> = </sub> 34<sub> (cm) . </sub><b><sub>(1 điểm)</sub></b>
- Tính PQ =



2 <sub>2</sub>


34 4


= 50 (cm) . <b>(1 điểm)</b>
<i><b>3) Giảng bài mới</b></i><b> :</b>


<i> G/v nêu vấn đề </i>: ( 1 phút ) Tương tự như hình hộp chữ nhật , sau khi ta nắm được các



yếu tố của nó . Làm sao ta tính được thể tích của nó ? Thể tích của hình lăng trụ đứng có gì liên
quan với thể tích của hình hộp chữ nhật như thế nào ? Để giải quyết nội dung trên , hôm nay ta
nghiên cứu tiết 63 . Từ đó g/v giới thiệu bài : Thể tích của hình lăng trụ đứng .


<b>Tiến trình bài daïy :</b>


<b>T/L</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>


<b>Kiến thức</b>


<b>8</b>
<b>phuùt</b>


<b>Hoạt động 1 .1 :</b>


G/v yêu cầu h/s nêu lại thể
tích của hình hộp chữ nhật .
<b>Hoạt động 2 .1 :</b>


Sau đó yêu cầu h/s thực
hiện ? ở SGK trang 112 dưới
hình thức hoạt động nhóm .
G/v hỏi : thể tích của hình a
và hình b có quan hệ với
nhau như thế nào ?


Thể tích hình hộp chữ
nhật bằng diện tích đáy
nhân với chiều cao .


Các nhóm thực hiện
theo yêu cầu .


Thể tích hình lăng trụ
đứng có đáy là hình chữ


<b>1) Cơng thức tính thể</b>
<b>tích : </b>


<b> 7 7</b>
<b> 4 4</b>


<b>5</b> <b>5</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

Sau đó g/v thu kết quả hoạt
của các nhóm .


<b>Hoạt động 3 .1 :</b>


Sau đó g/v chốt lại cho h/s
về thể tích của hình lăng trụ
đứng


Sau đó yêu cầu h/s ghi vào
vở .


<b>Hoạt động 4 .1 :</b>


Yêu cầu h/s nêu lại cơng
thức tính thể tích của hình


lăng trụ đứng .


<b>Hoạt động 1 .2 :</b>


Cho h/s ghi nội dung phần
thí dụ như SGK trang 113 .
<b>Hoạt động 2 .2 :</b>


Cho h/s hoạt động nhóm để
tìm thể tích của hình lăng trụ
trên .


Có thể tìm thể tích bằng
mấy cách ?


G/v quan sát q trình hoạt
động của các nhóm .


<b>Hoạt động 3 .2 :</b>


G/v thu kết quả của các
nhóm sau đó kiểm tra lại kết
quả và nêu kết quả trên để
h/s nêu nhận xét kết quả .
<b>Hoạt động 4 .2 :</b>


Qua hai caùch tính trên thì
theo em ta nên áp dụng cách
nào ? Vì sao ?



Sau đó g/v chốt lại cho h/s
về cách tính thể tích của hình
lăng trụ đứng .


nhật bằng một nửa hình
lăng trụ có đáy là tam
giác vuông .


H/s chú ý đến nội dung
trên .


H/s ghi vào vở .


H/s đứng tại chỗ nêu lại
công thức trên .


H/s ghi nội dung thí dụ .


Các nhóm thực hiện theo
yêu cầu .


H/s tham gia neâu nhận
xét kết quả của các
nhóm .


Tính cách tính thứ hai vì
q trình tính này gọn và
hợp lý hơn .


H/s chú ý đến điều mà


g/v chốt lại .


đứng: <b> </b>


<b> </b>Với S là diện tích đáy , h
là chiều cao .


Thể tích hình lăng trụ
<i><b>đứng bằng diện tích đáy</b></i>
<i><b>nhân với chiều cao .</b></i>


<b>2) Thí dụ :</b>


<b> </b>Cho lăng trụ đứng nhũ
giác với kích thước như hình
vẽ (đơn vị xentimét) . Hãy
tính thể tích của lăng trụ .


Giải :
5
<b> </b>4
2


7


Thể tích hình hộp chữ nhật
V1 = 4 . 5 . 7 = 140 (cm3)


Thể thể lăng trụ đứng tam
giác .



V2 =
1


2<sub>.5.2 . 7 = 35 (cm</sub>3<sub>)</sub>


Thể tích lăng trụ đứng ngũ
giác :


V = V1 + V2 = 140 + 35 =


175 (cm3<sub>) .</sub>


Nhận xét :
Cách khác :


Diện tích đáy của lăng trụ
đứng ngũ giác :


Sđáy = 5.4 +
1


2<sub>.2 . 5 = 25</sub>


(cm2<sub>)</sub>


Thể tích lăng trụ đứng ngũ
giác :


V = 25 . 7 = 175 (cm3<sub>) . </sub>



<i><b>4) Phaàn củng cố - luyện tập</b></i><b> :</b> ( phút )


<i> *) G/v treo bảng phụ có nội dung như SGK , u cầu h/s tính tốn và nêu kết quả .</i>
<i> </i>


<i> h </i>


<b>V = S . h</b>


b 5 6 4 <sub>2</sub>5


h 2 <b>4</b> <b>3</b> 4


h1 8 5 <b>2</b> 10


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

<i> h1</i>


<i> b</i>


<i> *) Yêu cầu h/s giải bài tập 20 SGK trang 114 . Cần lưu ý cho h/s u cầu tính dung tích</i>
<i>thì ta phải tìm ra được điều gì , rồi sử dụng nội dung tương quan nào ?</i>


<i> Thể tích của thùng : V = </i>


1


2<i><sub>. 60 . 90 . 70 = 189000 (cm</sub>3<sub>) = 189 (dm</sub>3<sub>)</sub></i>


<i> Vậy dung tích của thùng : 189 dm3</i>



<i> 189 lít .</i>


<i> *) G/v treo bảng phụ có hình vẽ bài tập 30 SGK trang 114 .</i>


<i> Yêu cầu h/s quan sát và nêu nhận xét về các hình a và hình b về các đáy của hình lăng</i>
<i>trụ đứng là hình gì ? </i>


<i> 6cm </i>


<i> 6 cm 10cm 1cm</i>
<i> 8cm 3cm 8cm 3cm 4cm 2cm</i>
<i> (a) (b) (c)</i>
<i> 2cm 3cm </i>
<i> -) Chu vi đáy : -) Chu ví đáy : -) Chu ví đáy :</i>
<i> 6 + 8 + 10 = 24 (cm) 6 + 8 + 10 = 24 (cm) 4 + 2 + 1 + 1 + 3</i>
<i>+ 1 = 12 (cm)</i>


<i> -) Diện tích xung quanh -) Diện tích xung quanh -) Diện tích xung</i>
<i>quanh</i>


<i> 24 . 3 = 72 (cm2<sub>) 24 . 3 = 72 (cm</sub>2<sub>) 12 . 3 = 36</sub></i>


<i>(cm2<sub>)</sub></i>


<i> -) Diện tích tồn phần -) Diện tích tồn phần -) Diện tích tồn</i>
<i>phần </i>


<i> 72 + 2. </i>



1


2<i><sub>.6 . 8 = 120 (cm</sub>2<sub>) 72 + 2. </sub></i>


1


2<i><sub>.6 . 8 = 120 (cm</sub>2<sub>) 36 + 2.(1.4 + 1.1)</sub></i>


<i>= 46 (cm2<sub>) </sub></i>


<i> -) Theå tích của hình lăng trụ . -) Thể tích của hình lăng trụ . -) Thể tích của</i>
<i>hình lăng truï .</i>


<i> </i>


1


2<i><sub>. 6 . 8 . 3 = 72 (cm</sub>3<sub>) </sub></i>


1


2<i><sub>. 6 . 8 . 3 = 72 (cm</sub>3<sub>) ( 1 . 4 + 1 . 1) . 3 =</sub></i>


<i>15 (cm3<sub>) .</sub></i>


<i><b>5) Hướng dẫn về nhà</b><b> : ( phút ) </b></i>


<i> *) Về nhà nắm lại các kiến thức liên quan đến bài hình lăng trụ đứng . Làm các bài</i>
<i>tập : 31 – 33 SGK trang 115 .(phần luyện tập) </i>



<i><b>6) Phần rút kinh nghiệm – Bổ sung</b><b> :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

. . .
. . .


<i><b>Ngày soạn 22/</b></i><b>04/20 </b>


Tieát62



<b>LUYỆN TẬP </b>



<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


<b> </b><i><b>Kiến thức : Hệ thống lại các kiến thức đã học về hình lăng trụ đứng như : cạnh bên , </b></i>
mặt bên , mặt đáy , các cơng thức tính về diện tích xung quanh , diện tích tồn phần
và thể tích .


<i><b> Kỹ năng : Củng cố lại các kiến thức trên , và vận dụng được các kiến thức trên để </b></i>
biết được các hình lăng trụ trong thực tế .


Vận dụng các công thức trên để tính được diện tích và thể tích của hình
lăng trụ .


<i><b> Thái độ : Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận .</b></i>
<b> II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAØ HỌC SINH :</b>


<b> </b><i><b>*/ Đồ dùng dạy học : Phấn màu – Thước thẳng – Bảng phụ .</b></i>
<i><b> */ Phương án tổ chức tiết dạy : Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm .</b></i>


<i><b> */ Kiến thức có liên quan : Đường thẳng song song , đường thẳng vng góc , mặt </b></i>


phẳng song song , mặt phẳng vng góc , cơng thức tính
diện tích và thể thể trong hình lăng trụ .


<i><b> </b></i><b>III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :</b>


<b> </b><i><b>1) Tổ chức </b></i><b>:</b> ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình .
<i><b>2) Kiểm tra bài cũ</b><b> </b></i><b>: </b> ( Không kiểm tra )


<i><b>3) Giảng bài mới</b></i><b> :</b>


<i> G/v nêu vấn đề </i>: ( 1 phút ) Để củng cố và hệ thống củng như mở rộng các kiến thức


về hình lăng trụ đứng , hơm nay ta tổ chức luyện tập để thực hiện được các yêu cầu trên . Từ đó
g/v giới thiệu tiết dạy :Luyện tập .


<b>Tiến trình bài dạy :</b>


<b>T/L</b> <b>Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>


<b>Kiến thức</b>
<b>12</b>


<b>phuùt</b>


<b>Hoạt động 1 .1 :</b>


G/v gọi ba h/s lên bảng để
giải bài tập trên . Mỗi h/s
thực hiện 1 câu .



<b>Hoạt động 2 .1 :</b>


Yêu cầu số h/s còn lại giải
vào vở


G/v quan sát và theo giỏi
h/s giải bài tập .


Ba h/s lên bảng để thực
hiện theo yêu cầu của
g/v .


H/s còn lại lần lượt giải
bài tập trên vào vở .


<b>1) Phần chữa bài tập ở nhà :</b>


<i>Bài tập 30 SGK trang 114</i> :


a) Chu vi đáy : 6+8 +10 =24
(cm)


Diện tích xung quanh24.3=72
(cm2<sub>)</sub>


Diện tích tồn phần :72 + 2.


1
2



</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

<b>7</b>
<b>phút</b>


<b>10</b>
<b>phút</b>


<b>Hoạt động 3 .1 :</b>


Sau đó g/v cho h/s nhận
xét kết quả của bài giải trên
bảng .


<b>Hoạt động 4 .1 :</b>


<i> Sau đó g/v chốt lại về</i>
<i>cơng thức tính điện tích</i>
<i>và thể tích của hình lăng</i>
<i>trụ .</i>


<b>Hoạt động 1 .2 . Bài 33 :</b>
G/v treo bảng phụ có nội
dung như bài tập 33 sách
giáo khoa .


<b>Hoạt động 2 .2 . Bài 33 :</b>


<i> Yêu cầu h/s đứng tại chỗ</i>
<i>lần lượt trả lời các câu</i>
<i>hỏi trên , g/v ghi lại kết</i>


<i>quả đó lên bảng phụ .</i>


<b>Hoạt động 3 .2 . Bài 33 :</b>


<i> Yêu cầu h/s tham gia</i>
<i>nhận xét kết quả mà h/s</i>
<i>trả lời .</i>


H/s tham gia nhận xét
kết quả bài giải .


H/s chú ý đến điều mà
g/v chốt lại .


H/s quan saùt nội dung
bài qua bảng phụ .


H/s đứng tại chỗ lần
lượt trả lời các câu hỏi
của đề bài .


H/s tham gia nhận xét
nội dung mà h/s trả lời .


H/s chú ý đến nội dung


Thể tích của hình lăng trụ:


1
2<sub>. 6 .</sub>



8 . 3 = 72 (cm3<sub>) .</sub>


b) Ta coù : 102<sub> = 6</sub>2<sub> + 8</sub>2<sub> . Nên </sub>


đáy của hình lăng trụ là một tam
giác vuông .


Chu vi đáy : 6+8 +10 =24 (cm)
Diện tích xung quanh24.3=72
(cm2<sub>)</sub>


Diện tích tồn phần :72 + 2.


1
2


.6 . 8 = 120 (cm2<sub>) .</sub>


Thể tích của hình lăng trụ:


1
2<sub>. 6 .</sub>


8 . 3 = 72 (cm3<sub>) .</sub>


c) Chu ví đáy : 4 + 2 + 1 + 1 +
3 + 1 = 12 (cm) .


Dieän tích xung quanh


12.3=36(cm2<sub>)</sub>


Diện tích tồn phần : 36 + 2.(1.4
+ 1.1) = 46 (cm2<sub>)</sub>


Thể tích của hình lăng trụ : ( 1 . 4
+ 1 . 1) . 3 = 15 (cm3<sub>) .</sub>


<b>2) Phần luyện tập : </b>


<i>Bài tập 33 trang 115 SGK</i> :


A D
E H
B C
F G
a) Các cạnh song song với AD :
EH ; BC ; FG .


b)Cạnh song song với cạnh AB:
EF


c) Các đường thẳng song song
với mặt (EFGH) : BC ; AD .
d) Các đường thẳng song song
với mặt phẳng (DCGH) : AE ;
BF


<i>Bài tập 31 SGK trang 115</i> :



Lăng
trụ 1


Lăng
trụ 2


Lăg
trụ 3
Chiều cao của


lăng trụ đứng
tam giác


5cm 7cm


Chiều cao của


tam giác đáy 5cm


Cạnh tương
ứng với đường
cao của tam
giác đáy


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

<b>8</b>
<b>phuùt</b>


<b>Hoạt động 4 .2 . Bài 33 :</b>
Sau đó g/v chữa lại các nội
dung sai và chốt lại cho h/s


về dấu hiệu để nhận biết .
<b>Hoạt động 1 .2 . Bài 32 :</b>


<i> Cho h/s đọc đề bài , sau</i>
<i>đó hãy nêu yêu cầu của</i>
<i>đề bài </i>


<i> G/v vẽ hình lưỡi rìu như</i>
<i>SGK trang 115 .</i>


<b>Hoạt động 2 .2 . Bài 32 :</b>


<i> Yêu cầu 1 h/s (khá) lên</i>
<i>bảng thực hiện câu a .</i>


<b>Hoạt động 3 .2 . Bài 32 :</b>


<i> Sau đó gọi 1 h/s khác lên</i>
<i>bảng thực hiện 2 yêu cầu</i>
<i>còn lại .</i>


<b>Hoạt động 4 .2 . Bài 32 :</b>
Sau đó g/v chốt lại các
kiến thức có liên quan .


mà g/v chữa và chốt lại .
H/s thực hiện theo yêu
cầu của đề bài .


H/s khá lên bảng thực


hiện theo yêu cầu của đề
bài .


H/s tiếp tục lên bảng để
thực hiện theo yêu cầu .
H/s chú ý đến nội dung
mà g/v chốt lại .


Diện tích đáy 6cm2 <sub>15cm</sub>2


Thể tích lăng


trụ đứng 49cm3 0,045 l


<i>Bài tập 32 SGK trang 115 </i>:


a) A
B


E G 4cm


8cm 10cm C
D


AB song song với : CG ; DE .
b) Tình thể tích của lưỡi rìu :
Ta có Sđáy =


1



2 <sub>.10.4 = 20 (cm</sub>2<sub>)</sub>


Vậy thể tích của lưỡi rìu :
V = 20 . 8 = 160 (cm3<sub>)</sub>


c) Khối lượng của lưỡi rìu :
Ta có : 160 cm3<sub> = 0,16 dm</sub>3


m = 0,16 . 7,874  1,3 (Kg)


<i><b>4) Hướng dẫn về nhà</b><b> : (6 phút ) </b></i>


<i> *) G/v hướng dẫn bài tập 34 và 35 SGK trang 116 :</i>


Bài 34 : Để tính diện tích đáy của một hình lăng trụ đứng thì ta phải thực hiện như thế nào ?
a) Thể tích của hộp xà phòng : V = S . h = 28 . 8 = 224 (cm3<sub>)</sub>


b) Thể tích của hộp sô-cô-la : V = s . h = 12 . 9 = 108 (cm3<sub>)</sub>


Bài 35 : Diện tích đáy của hình lăng trụ đứng : S = SABC + SADC =


1 . .


2 <i>AC BH</i>


 


 


 <sub> +</sub>



1 . .


2 <i>AC DK</i>


 


 


 


= 1 .8.32


 


 


 <sub> + </sub> 1 .8.42


 


 


 <sub> = 28 (cm</sub>2<sub>)</sub>


Thể tích của hình lăng trụ đứng : V = 28 . 10 = 280 (cm3<sub>) .</sub>


*) Xem trước § 7 . Cần nắm các nội dung sau : Các yếu tố vủa một hình chóp , hình chóp
đều , hình chóp cụt đều .



*) Tiết học sau đem theo compa , giấy bìa cứng và kéo .
<i><b>5) Phần rút kinh nghiệm – Bổ sung</b><b> :</b></i>


<i> . . . .</i>
<i>. . . .</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

<b>HÌNH CHĨP ĐỀU VÀ HÌNH CHĨP CỤT ĐỀU</b>



<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


<b> </b><i><b>Kiến thức : H/s có khái niệm về hình chóp đều ( đỉnh , cạnh bên , mặt bên , mặt đáy , </b></i>
chiều cao ) .


Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy .
<i><b> Kỹ năng : Vẽ hình chóp tam giác đều theo bốn bước .</b></i>


Củng cố các khái niệm vng góc đã được học ở các tiết trước .
<i><b> Thái độ : Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận .</b></i>


<b> II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :</b>


<b> </b><i><b>*/ Đồ dùng dạy học : Phấn màu – Thước thẳng – Bảng phụ – Hình khối . . .</b></i>
<i><b> */ Phương án tổ chức tiết dạy : Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm .</b></i>


<i><b> */ Kiến thức có liên quan : Các khái niệm trong hình lăng trụ đứng .</b></i>
<i><b> </b></i><b>III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :</b>


<b> </b><i><b>1) Tổ chức </b></i><b>:</b> ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình .
<i><b>2) Kiểm tra</b></i><b>: </b> ( 8 phút)



*)<i> G/v nêu câu hỏi</i> : -/ Nêu tên của hình lăng trụ đứng trên .


A -/ Chỉ ra các đỉnh ; cạnh bên , cạnh đáy , mặt bên , mặt đáy .
B -/ Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng .
C <i>Phần đáp án +Biểu điểm</i> :


6cm -/ Đọc đúng tên cỉa hình lăng trụ <b>(1 điểm)</b>


A’ -/ Chỉ được và đúng theo các yêu cầu (mỗi nội dung đúng 1 điểm)<b>(5đ)</b>
3cm 4cm -) Tính đúng Sxq = (3 + 4 + 5).6 = 72 (cm2) .<b>(2 điểm)</b>


B’ 5cm Chỉ được tam giác ABC là vuông <b>(1 điểm)</b>
C’ Tính đúng thể tích hình lăng trụ . V =


1


2<sub>3.4.6 = 36 (cm</sub>3<sub>)</sub>


<i><b>3) Giảng bài mới</b></i><b> :</b>


<i> G/v nêu vấn đề </i>: ( 1 phút ) Từ hình lăng trụ đứng g/v nêu vấn đề , nếu các cạnh bên


của chúng cắt nhau tại một điểm thì hình được tạo thành gọi là hình gì ? Nó có những yếu tố nào
? Để nắm được các điều trên hôm nay ta nghiên cứu tiết 65 . Từ đó g/v giới thiệu tên bài học :


<i><b>Hình chóp đều và hình chóp cụt đều .</b></i>
<b>Tiến trình bài dạy :</b>


<b>T/L</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>



<b>Kiến thức</b>


<b>10</b>
<b>phuùt</b>


<b>Hoạt động 1 .1 :</b>


G/v giới thiệu mơ hình về
một hình chóp , yêu cầu h/s
quan sát :


-/ Đáy là hình gì ?
-/ Mặt bên là hình gì ?
-/ Các cạnh bên của chúng
như thế nào ?


<b>Hoạt động 2 .1 :</b>


<b> </b>Sau đó yêu cầu h/s đứng tại
chỗ để trả lời theo yêu cầu
của g/v .


Sau khi h/s trả lời theo yêu


<i> H/s quan sát để có</i>
<i>nhận xét theo các yêu</i>
<i>cầu của g/v .</i>


H/s lần lượt đứng tại chỗ


để trả lời theo u cầu
của g/v .


<b>1) Hình chóp :</b>


<b> </b>Một hình chóp đều gồm
có:


 -/ Mặt đáy : là một đa


giaùc


-/ Mặt bên : là những tam
giác có chung một đỉnh .
-/ Đỉnh : đỉnh chung của
các mặt bên .


 Đường cao : là đường


thẳng đi qua đỉnh và vng
góc với mặt đáy .


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

<b>8</b>
<b>phút</b>


cầu thì g/v ghi lại kết quả
trên bảng .


<b>Hoạt động 3 .1 :</b>



Sau đó g/v giới thiệu cho h/s
về đường cao của một hình
chóp .


<b>Hoạt động 4 .1 :</b>


Sau đó g/v chốt lại các khái
niệm về hình chóp .


G/v chốt lại cho h/s cách vẽ
hình chóp .


<b>Hoạt động 2 .1 : </b>


G/v nêu vấn đề : Nếu đáy
của một hình chóp là hình đa
giác đều thì hình chóp đó là
hình gì ?


<b>Hoạt động 2 .2 :</b>


<b> </b>Vậy thế nào là một hình đa
giác đều ?


<b>Hoạt động 3 .2 :</b>


Sau đó g/v giới thiệu cho h/s
:


Mặt bên , Chân đường cao ,


Đường cao , Trung đoạn của
hình chóp .


<b>Hoạt động 4 .2 :</b>


<b> </b>Sau đó g/v chốt lại cho h/s
các kiến thức về một hình
chóp đều .


Như vậy để vẽ một hình
chóp đều thì ta phải chú ý
đến điều gì ?


H/s chú ý và ghi vào vở .


H/s chú ý đến các khái
niệm mà g/v chốt lại .


H/s chú ý đến nội dung
mà g/v nêu vấn đề .


Hình chóp có đáy là một
đa giác đều .


H/s chú ý và ghi các khái
niệm trên vào vở .


H/s chú ý đến điều mà
g/v chốt lại .



-/ Đáy là một đa giác
đều


-/ Đường cao phải vng
góc với mặt đáy tại tâm .


<i>hình chóp tứ giác </i>.


S


A D
B C


<b>2) Hình chóp đều :</b>
<b> S </b>đỉnh
Cạnh bên Đường
cao


Trung đoạn<b> </b>Mặt bên
<b> D</b>




A
<b> C</b>
<b>B </b> Mặt
đáy



 Hình chóp đều là hình


chóp có mặt đáy là một đa
giác đều , các mặt đáy là
những tam giác cân bằng
nhau có chung đỉnh (là đỉnh
hình chóp)


*) Trên hình chóp đều
S.ABCD có :


-/ Chân đường cao H là
tâm của đường tròn đi qua
các đỉnh của mặt đáy .
-/ Đường cao vẽ từ đỉnh S
của mỗi mặt bên của hình
chóp được gọi là trung
đoạn của hình chóp đó .


<i><b> </b></i>


<i><b>4)</b></i> <i>Phần củng cố - luyện tập</i> : ( 15 phút )


<i> *) Sau đó u cầu h/s thực hành như ? ở trang 117 SGK dưới hình thức hoạt động nhóm</i>
<i>(nhóm lẻ hình chóp đáy tam giác đếu ; nhóm chẵn hình chóp đáy là hình vng) .</i>


Mặt bên


Chiều cao



</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

*) Sau đó g/v giới thiệu bảng phụ có nội dung bài tập 36 SGK trang upload.123doc.net , yêu
cầu h/s đứng tại chỗ nêu kết quả , g/v ghi lại trên bảng phụ . Sau đó yêu cầu h/s nhận xét .
*) Yêu cầu h/s trả lời bài tập 37 SGK trang upload.123doc.net


<i><b>5) Hướng dẫn về nhà</b><b> : (2 phút ) </b></i>


<i> *) Về nhà học và nắm các khái niệm có liên quan đến hình chóp ; hình chóp đều ; hình</i>
<i>chóp cụt đều .</i>


*) Thực hiện bài 39 SGK trang 119 .


*) Tiết sau khi đi học đem theo kéo , tấm bìa cứng .
<i><b>6) Phần rút kinh nghiệm – Bổ sung</b><b> :</b></i>


. . . .
. . . .
. . . .
. . . .
. . . .
. . . .
. . . .
. . . .
. . . .
. . . .
. . . .


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

<b>HÌNH CHĨP ĐỀU VÀ HÌNH CHĨP CỤT ĐỀU</b>



<b>HÌNH CHĨP ĐỀU VÀ HÌNH CHĨP CỤT ĐỀU</b>




<b>I. MỤC TIÊU : </b>


 <i><b>Kiến thức</b><b> : H/s có khái niệm về hình chóp đều ( đỉnh , cạnh bên , mặt</b></i>


bên , mặt đáy , chiều cao )


 <i><b>Kĩ năng</b><b> : biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy . Vẽ hình chóp tam</b></i>


giác đều theo bốn bước . Củng cố các khái niệm vng góc đã được
học ở các tiết trước .


 <i><b>Thái độ</b><b> :</b></i>Rèn tính cẩn thận, Chính xác, suy luận của HS


<i><b>II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :</b></i>


 Chuẩn bị của GV :<i> Mơ hình hình chóp, hình chóp tứ giác đều, hình</i>


<i>chóp tam giác đều, hình chóp cụt đều. Tranh vẽ hình 116, 117,</i>
<i>upload.123doc.net, 119, 121 SGK. Thước thẳng có chia khoảng,</i>
<i>phấn màu.</i>


 Chuẩn bị của HS :<i> Ôn tập khái niệm đa giác đều, đường thẳng</i>


<i>vng góc với mặt phẳng. Thước kẻ.</i>


<i><b>III.</b></i> <i><b>HOẠT</b></i> <i><b>ĐỘNG</b></i> <i><b>DẠY</b></i> <i><b>HỌC</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>A</i>


<i><b>1) Tổ chức lớp : </b></i>


<i><b> 2) Kiểm tra bài cũ : 5’</b></i>
GV nêu câu hỏi :


- <i>Thế nào là hình chóp đều ?</i>


- <i>Hãy vẽ một hình chóp tứ giác đều, và chỉ trên hình đó : đỉnh, cạnh</i>


<i>bên, mặt bên, mặt đáy, đường cao, trung đoạn của hình chóp\</i>
<i>HS trả lời như SGK (10đ)</i>


<b>3)Bài mới :</b>


<b>Giới thiệu bài :</b>


GV (Đặt vấn đề) : <i>Từ hình lăng trụ đứng g/v nêu vấn đề , nếu các cạnh</i>
<i>bên của chúng cắt nhau tại một điểmthì hình được tạo thành hình chóp</i>
<i>Nếu cắt hình chóp bởi một mặt phẳng song song với mặt đáy thì ta</i>
<i>được hình gì Tiết học này các em sẽ nghiên cứu tiếp bài hình chóp</i>
<i>dều& </i><b>hình chóp cụt đều .</b>


<b>Tiến trình bài dạy :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS </b> <b>Nội dung</b>
10’


<i><b>Hoạt động 1</b></i>


<i>GV : Nếu có một mặt</i>
<i>phẳng cắt hình chóp</i>
<i>đều song song với mặt</i>


<i>đáy thì hình tạo thành</i>
<i>giữa mặt phẳng và</i>
<i>mặt đáy ta gọi là hình</i>
<i>gì ? </i>


Sau đó g/v giới thiệu
.


<i><b>Hoạt động 1</b></i>
-/ Đáy là một đa giác
đều


-/ Đường cao phải
vng góc với mặt đáy
tại tâm .


H/s chú ý đến điều mà
g/v nêu .


H/s chú ý đến nội


<b>3) Hình chóp cụt đều :</b>
<b> </b>Phần hình chóp nằm
giữa mặt phẳng đó và
mặt đáy của hình chóp
đều gọi là hình chóp
cụt đều .


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

10’



6’


cho h/s hình tạo thành
gọi là hình chóp cụt
đều .


<b> </b>Như vậy mặt bên của
hình chóp cụt đều gọi
là hình gì ?


G/v chốt lại cho h/s về
: khái niệm hình chóp
cụt ; mặt đáy ; đường
cao ; chân đường cao ;
mặt bên


<b>Hoạt động 2)</b>
<b>Củng cố-Luyện tập</b>


S.ABCD là chóp đều
nên ta suy ra được điều
gì ?


dung mà g/v giới thiệu .
Mặt bên là một hình
thang cân .


H/s chú ý và trả lời
các nội dung trên .
t



ABCD là hình vuông


AC v/Gbd và
OA=OB=OC=OD
OA2<sub>=18</sub>


<i>Nhận xét</i> : Mỗi mặt bên


của một hình chóp cụt
đều là một hình thang
cân .


A
P



R Q
M N


E
D




B C
<b>Luyện tập</b>


Hình chóp tứ giác đều
S.ABCD



cóAB=6cmCác mặt
bên là các tam giác
cân, cạnh bên bằng .
5cm .Gọi O là giao
điểmcủa AC vàBD
.Tính độ dài SO ?


S


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

12’


Ogiao điểm 2đường
chéoAC ,BD ta suy ra
được điều gì?


Tam giác AOB vuong
tại Onên OA2<sub>=</sub>


Tam giácSOA vuong
tại O nênSO=


Trong các phát biểu
sau,phát biểu nào đúng,
phát biểu nao sai ?
a)Hình chóp đều có đáy
là tam giác cân và chân
đường cao trùng với
giao điểm ba đường
trung tuyến của đáy


b)Hình chóp đều có đáy
là tam giác đều và chân
đường cao trùng với
giao điểm ba đường
phân giác của đáy
c)Hình chóp đều có đáy
là hình chữ nhật và
chân đường cao trùng
với giao điểm haiđường
chéo của đáy


Giao viên cho HS thảo
luận nhóm tìm ra kết
quả


SO=7 (cm)


a)sai vì...
b) đúng vì ...
c)sai vì...


A
B


Vì S.ABCD hình chóp
đều, nên ABCD là hình
vng.Do đó AC vng


góc BD và



OA=OB=OC=OD
Tam giác AOB vuông
tại O,theo định lý
PI-TA-GO ta có


OA2<sub>+OB</sub>2<sub>=AB</sub>2<sub>,suy</sub>


ra:2OA2<sub>=AB</sub>2


Hay :2OA2<sub>=6</sub>2<sub>=36</sub>


Do đó:OA2<sub>=18</sub>


Tam giác SAC cân ở S
(vìSA=SC),mà O là
trung điểm AC, nênSO
v/g AC


Tam giácSAOvuông tai
O,theo định lý PI-
TA-GO ta có


SO2<sub>=SA</sub>2<sub>-OA</sub>2<sub>=5</sub>2<sub>-18=7</sub>


Do đóSO=7 (cm


<b> </b><i><b>Hướng dẫn về nhà</b><b> : (2 phút ) </b></i>


<i> *) Về nhà học và nắm các khái niệm có liên quan đến hình chóp ; hình chóp đều ; hình</i>
<i>chóp cụt đều .</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107></div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

<b>Tuần :33 </b><i><b>Ngày soạn : 05/</b></i><b>04/20 </b>
<b> Tiết64 </b>


<b>DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH CHĨP ĐỀU</b>



<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


<b> </b><i><b>Kiến thức : Nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình chóp đều .</b></i>
<i><b> Kỹ năng : p dụng cơng thức tính tốn đối với các hình cụ thể .</b></i>


Củng cố các khái niệm hình học ở các tiết trước .
Hoàn thiện dần các kỷ năng gấp hình đã biết .
Quan sát hình theo nhiều góc nhìn khác nhau .


<i><b> Thái độ : Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận .</b></i>
<b> II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAØ HỌC SINH :</b>


<b> </b><i><b>*/ Đồ dùng dạy học : Phấn màu – Thước thẳng – Bảng phụ – Mơ hình .</b></i>
<i><b> */ Phương án tổ chức tiết dạy : Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm .</b></i>


<i><b> */ Kiến thức có liên quan : Diện tích xung quanh và diện tích tồn phần hình lăng</b></i>
trụ


Định lý Pytago .
<i><b> </b></i><b>III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :</b>


<b> </b><i><b>1) Tổ chức </b></i><b>:</b> ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình .
<i><b>2) Kiểm tra bài cũ</b><b> </b></i><b>: </b> ( 8 phút)



<i>G/v nêu câu hỏi</i> : a) Thế nào là hình chóp đều ?


b) Cho hình chóp đều S.ABCD . Căn cứ vào hình , hãy cho biết :
S -/ Đỉnh


-/ Cạnh bên ; mặt bên .
-/ Mặt đáy .


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

D C <i>Phần đáp án + Biểu điểm</i> :


+) Nêu đúng khái niệm về hình chóp đều <b>( 4 điểm )</b>
O +) Nêu đúng một nội dung theo yêu cầu <b>( 1,5 điểm )</b>
A B


<i><b>3) Giảng bài mới</b></i><b> :</b>


<i> G/v nêu vấn đề </i>: ( 1 phút ) Ở hình lăng trụ đứng ta đã biết cách tính diện tích xung


quanh và diện tích tồn phần , tương tự như vậy đối với hình chóp thì cách tính diện tích xung
quanh và diện tích tồn phần như thế nào ? Để giải quyết nội dung đó , hơm nay ta nghiên cứu
tiết học 66 . Từ đó g/v giới thiệu tên bài : Diện tích xung quanh của hình chóp đều .


<b>Tiến trình bài dạy :</b>


<b>T/L</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh Kiến thức</b>
<b>8</b>


<b>phuùt</b>


<b>10</b>


<b>phuùt</b>


<b>Hoạt động 1 .1 :</b>


<i> G/v giới thiệu ? ở SGK</i>
<i>trang 119 , sau đó yêu cầu</i>
<i>h/s thực hiện dưới hình</i>
<i>thức hoạt động nhóm .</i>


<b>Hoạt động 2 .1 :</b>


<b> </b>G/v thu kết quả của các
nhóm, kiểm tra lại các kết
quả sau đó đưa kết quả để
h/s tồn lớp nhận xét .


<b>Hoạt động 3 .1 :</b>


Từ kết quả trên thì em hãy
cho biết cách tính diện tích
xung quanh của một hình
chóp đều .


<b>Hoạt động 4 .1 :</b>


<i> Từ đó g/v nêu cho h/s</i>
<i>công thức tính diện tích</i>
<i>xung quanh và diện tích</i>
<i>tồn phần của một hình</i>
<i>chóp đều .</i>



<b>Hoạt động 1 .2 :</b>


Cho h/s ghi nội dung thí dụ
như SGK trang 120 .


<b>Hoạt động 2 .2 :</b>


<i> G/v giải thích về đường</i>
<i>tròn ngoại tiếp một tam</i>
<i>giác đều .</i>


Các nhóm thực hiện theo
yêu cầu ? ở SGK trang 119


H/s quan sát kết quả ở
các nhóm .


Sau đó tham gia nhận xét
kết quả bài giải ở các
nhóm .


Tổng diện tích của các
mặt bên .


H/s ghi công thức tính
diện tích xung quanh và
diện tích tồn phần của
hình chóp vào vở .



H/s ghi nội dung bài tập
vào vở .


H/s chú ý đến nội dung
về đường tròn ngoại tiếp
một tam giác đều .


Tím được nửa chu vi đáy


<b>1) Cơng thức tính diện tích</b>
<b>xung quanh : </b>


 Diện tích xung quanh


của hình chóp đều bằng tích
nửa chu vi đáy với trung
đoạn .


Ta coù : <b>Sxq = p .d</b>


<b> Với :</b> -/ p là nửa chu vi đáy
-/ d là trung đoạn
của hình chóp đều .


<b> </b> Diện tích tồn phần của


hình chóp bằng tổng của
diện tích xung quanh và
diện tích đáy .



<b>2) Thí dụ :</b>


<b> </b><i>Cho hình choùp S.ABC coù</i>


<i>bốn mặt là những tam giác</i>
<i>đều bằng nhau , H là tâm</i>
<i>đường tròn ngoại tiếp tam</i>
<i>giác đều ABC , bán kính HC</i>


<i>= R = </i> 3<i>(cm) . Biết rằng</i>


<i>AB = R</i> 3<i>, tính diện tích</i>


<i>xung quanh của hình chóp .</i>


S
d


A C
R
H I
<b> </b>B


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

<b>Hoạt động 3 .2 :</b>


Để tính được diện tích xung
quanh của hình chóp đều thì
ta phải tìm được đại lượng
nào ?



Từ đó hãy tính 2 đại lượng
trên .


Từ đó u cầu h/s tính diện
tích xung quanh của hình
chóp đều .


<b>Hoạt động 4 .2 :</b>


Từ đó g/v chốt lại cho h/s
về cách tìm diện tích xung
quanh của hình chóp .


Từ đó hãy tính diện tích
tồn phần của hình chóp đều
.


và đường trung đoạn .


Ta có : AB = R 3 = (3cm)
Ta có trung đoạn


SI =



2
2 3 3
3 3


2



 


 <sub></sub> <sub></sub>


  <sub>= </sub>


= 9 .34 =
3


2 3<sub> (cm)</sub>
H/s tính diện tích xung
quanh của hình chóp đều .


Ta có : Stp = 4.SABC


Stp = 4 .
1
2<sub>.3.</sub>


3 3
2 <sub> = </sub>
= 9 3 (cm2<sub>) </sub>


đều . Bán kính đường trịn
ngoại tiếp tam giác đều là
R = 3,


nên : AB = R 3 = (3cm) .
Ta có trung đoạn



SI =



2
2 3 3
3 3


2


 


 <sub></sub> <sub></sub>


  <sub>= </sub>


= 9 .34 =
3


2 3<sub> (cm)</sub>
Vậy diện tích xung quanh
hình chóp đều .


Sxq =
9
2<sub>.</sub>


3


2 3 <sub>= </sub>
27



4 3
(cm2<sub>) . </sub>


<i><b>4) Phần củng cố - luyện tập</b></i><b> :</b> ( 15 phuùt )


<i> *) G/v yêu cầu h/s thực hiện bài tập 40 SGK trang 121 </i>


S <i>Để tính diện tích xung quanh của hình chóp thì ta phải xác</i>
<i>định</i>
<i>được điều gì ? Từ đó hãy tính theo yêu cầu của đề bài .</i>


Ta tính trung đoạn SI = 25 152 2 <sub> = 20 (cm )</sub>


Diện tích xung quanh của hình chóp : Sxp = 60 . 20 = 1200


(cm2<sub>)</sub>


D C Diện tích tồn phần của hình chóp .


O Stp = Sxq + Sđáy <b> = 1200 + 302 = 2100 (cm2)</b>


I *) Cho h/s thực hiện bài 41 theo hoạt động nhóm .
A B *) Sau đó yêu cầu h/s giải bài tập 42 SGK trang 121 .


<i>( Có thể lấy hình trên để phân tích và tìm đường cao của hình chóp) </i>


Từ tam giác vng SOI ta có SO = <i>SI</i>2  <i>OI</i>2 <sub> = </sub>

 



2 2



10  2,5


 9,7 (cm) .


<i><b>5) Hướng dẫn về nhà</b><b> : (2 phút ) </b></i>


<i> *) Về nhà nắm lại cách tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình chóp</i>
<i>đều .</i>


*) Giải bài tập 43 SGK trang 121 .


<i>Hướng dẫn : Hình a và Hình b thì ta áp dụng cơng thức để tính diện tích </i>
<i> Hình c ta phải xác định đường trung đoạn của hình chóp đều .</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

. . .
. . . .
. . .
. . . .
. . .
<i><b>Ngày soạn : 05/</b></i><b>05/20 </b>


<b> Tieát66 </b>


<b>THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHĨP ĐỀU</b>



<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


<b> </b><i><b>Kiến thức : Nắm được cơng thức tính thể tích của hình chóp đều .</b></i>
<i><b> Kỹ năng : Vận dụng được công thức để tính thể tích của hình chóp đều .</b></i>
Rèn luyện cho h/s kỹ năng tính tốn .



<i><b> Thái độ : Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận .</b></i>
<b> II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAØ HỌC SINH :</b>


<b> </b><i><b>*/ Đồ dùng dạy học : Phấn màu – Thước thẳng – Bảng phụ – Mơ hình – Nước .</b></i>
<i><b> */ Phương án tổ chức tiết dạy : Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm .</b></i>


<i><b> */ Kiến thức có liên quan : Thể tích hình lăng trụ đứng – Định lý Pytago .</b></i>
<i><b> </b></i><b>III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :</b>


<b> </b><i><b>1) Tổ chức </b></i><b>:</b> ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình .
<i><b>2) Kiểm tra bài cũ</b><b> </b></i><b>: </b> ( 8 phút)


*) <i>G/v nêu câu hỏi</i> : *) Nêu cơng thức tính diện tích xung quanh hình chóp đều .


S *) Dựa vào hình vẽ sau hãy tính diện tích xung quanh và diện tích tồn
phần


của hình choùp .


<i>Phần đáp án + Biểu điểm</i> :


17cm +) Nêu đúng công thức tính diện tích xung quanh của hình
chóp


<b>Sxq = p .d</b>


<b> </b> D C <b>Với :</b> -/ p là nửa chu vi đáy


-/ d là trung đoạn của hình chóp đều . <b>( 4 điểm )</b>


O I +) Tính đúng diện tích xung quanh và diện tích tồn phần <b>( 6</b>
<b>điểm )</b>


A 16cm B -/ Tính được trung đoạn : SI = 17 82 2 <sub> = </sub> 225<sub> = 15 (cm)</sub>
-/ Tính đúng diện tích xung quanh của hình chóp đều .
Sxq = 4 .


1


2 <sub>.15 . 16 = 480 (cm</sub>2<sub>) .</sub>


-/ Tính đúng diện tích tồn phần của hình chóp đều .
Stp = Sxq + Sđáy = 480 + 256 = 736 (cm2) .


<i><b>3) Giảng bài mới</b></i><b> :</b>


<i> G/v nêu vấn đề </i>: ( 1 phút ) Tương tự như hình lăng trụ đứng , sau khi ta nắm được các


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

<b>Tiến trình bài dạy :</b>


<b>T/L</b> <b><sub>Hoạt động của giáo viên</sub></b> <b><sub>Hoạt động của học sinh Kiến thức</sub></b>
<b>9</b>


<b>phuùt</b>


<b>10</b>
<b>phuùt</b>


<b>Hoạt động 1 .1 :</b>



G/v giới thiệu mơ hình để
tìm cơng thức tính thể tích .
G/v giới thiệu các dụng cụ
để xác định thể tích hình chóp
bằng phương pháp thực
nghiệm .


<b>Hoạt động 2 .1 :</b>


Sau đó g/v giới thiệu cách
xác định thể tích của hình
chóp đều bằng thực nghiệm .
<b>Hoạt động 3 .1 :</b>


Vậy qua thực nghiệm , yêu
cầu h/s cho biết thể tích của
hình chóp đều so với thể tích
hình lăng trụ đứng có cùng
chiều cao và cùng cùng đáy
đặt chồng khít lên nhau ?
<b>Hoạt động 4 .1 :</b>


Sau đó g/v chốt lại cho h/s
về thể tích của hình chóp đều
qua thực nghiệm và giới thiệu
cho h/s : <i>Người ta chứng minh</i>
<i>được rằng thể tích này cũng</i>
<i>đúng cho mọi hình chóp .</i>


Sau đó yêu cầu h/s ghi nội


dung trên vào vở .


<b>Hoạt động 1 .2 :</b>


Cho h/s ghi nội dung bài tập
trên vào vở .


<b>Hoạt động 2 .2 :</b>


Dựa vào cơng thức tính thể
tích thì để tính tích ta cần tìm
ra được các đại lượng nào ?
<b>Hoạt động 3 .2 :</b>


Sau đó yêu cầu h/s tính các
đại lượng trên .


H/s theo dõi các dụng cụ
mà g/v giới thiệu để tìm
thể tích của hình chóp đều
.


H/s quan sát thực nghiệm
để đưa ra kết quả của thể
tích hình chóp đều .


Thể tích của hình chóp
đều bằng


1



3 <sub>thể tích của</sub>
hình lăng trụ đứng có cùng
chiều cao và có cùng đáy
đặt chồng khít lên nhau .
Hs/ chú ý nội dung mà
g/v chốt lại về cách tính
thể tích của hình chóp đều
.


H/s ghi nội dung tính thể
tích vào vở .


H/s ghi nội dung bài tập
trên vào vở .


Phải tính được diện tích
đáy . Muồn vậy phải tính
được ;


-/ Cạnh của tam giác đáy
.


-/ Chiều cao của tam
giác đáy .


-/ Cạnh của tam giác đều
có đường trịn ngoại tiếp
bán kính R là : a = R 3
-/ Chiều cao của tam



<b>1) Công thức tính thể</b>
<b>tích : </b>


<b> </b>Người ta chứng minh được
cơng thức tính thể tích của
hình chóp đều :


<b> V = </b>
1
3<b><sub>S . h</sub></b>
<b> </b>Với : S là diện tích đấy
h là chiều cao .


<b>2) Thí dụ : </b>


<i>Tính thể tích của một hình</i>


<i>chóp tam giác đều , biết</i>
<i>chiều cao của hình chóp là</i>
<i>6cm , bán kính đường trịn</i>
<i>ngoại tiếp tam giác đáy</i>


<i>bằng 6 cm và </i> 3 <i> 1,73 .</i>


Giaûi :


<i> Cạnh của tam giác đáy .</i>


a = R 3= 6 3 (cm)


Diện tích đáy :


S =


2 <sub>3</sub>
4
<i>a</i>


= 27 3 (cm2<sub>)</sub>


Thể tích hình chóp đều :
V =


1


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

Từ đó hãy tính thể tích của
hình chóp trên .


<b>Hoạt động 4 .2 :</b>


Sau đó g/v chốt lại cho h/s
về cách tính thể tích của hình
chóp đều .


Sau đó giới thiệu cho h/s về
nội dung chú ý như SGK
trang 123 .


giác đều có đường trịn
ngoại tiếp R là : h =



3
2


<i>R</i>
.
H/s thực hiện theo yêu
cầu của g/v .


H/s chú ý lại về cơng
thức tính thể tích của hình
lăng trụ .


H/s ghi nội dung chú ý
trên vào vở .


<i>Chú ý </i> : <i>Người ta cũng</i>


<i>nói :”Thể tích của khối</i>
<i>lăng trụ , khối choùp …”</i>
<i>thay cho “ Thể tích của</i>
<i>hình lăng trụ , hình chóp”.</i>


<i><b>4) Phần củng cố - luyện tập</b></i><b> :</b> ( 15 phuùt )


<i> *) G/v hướng dẫn cho h/s giải bài tập 44 SGK trang 123 .</i>


S a) Thể tích không khí trong lều :
V =



1


3<sub> S . h = </sub>
1


3<sub> . 2</sub>2<sub> . 2 = </sub>
8


3<sub> (m</sub>3<sub>) . </sub>


D C b) Xác định thể tích bạt để dựng lều :


O Diện tích bạt để dựng lều chính là diện tích xung quanh của hình
chóp


A B Sxq = 4.SSAB = 4 .
1


2 <sub>. 2 . </sub> 5 <sub></sub><sub> 4 . 2,24 = 8,96 (m</sub>2<sub>) .</sub>


*) Sau đó cho các nhóm hoạt động nhóm giải bài tập 45 ( nhóm lẻ bài hình 130 , nhóm chẵn
bài hình 131 ) .


*) G/v hướng dẫn cho h/s giải bài 46 SGK trang 124 .


S a) Để tính được diện tích đáy thì ta phải tìm ra được nội dung
gì ?


<i>Ta phải tính được HK , Với HK2<sub> = 12</sub>2<sub> – 6</sub>2<sub> = 108</sub></i>



N O  HK  10,39 (cm) .


K Từ đó ta suy ra được diện tích đáy và thể
tích


N O M H P của hình chóp đều .


12 cm b) Để tính SM ta ta phải vận dụng điều gì
?


M H P <i>Vận dụng định lý Pytago cho tam giác</i>
<i>vuông</i>


R Q R Q <i> SMH . </i>


SM = <i>SH</i>2<i>HM</i>2  35 122 2 <sub> = 37</sub>
(cm)


Chú ý cho h/s : Stp = Sxq + Sđáy


<i><b>5) Hướng dẫn về nhà</b><b> : (1 phút ) </b></i>


<i> *) Về nhà giải lại phầng bài tập 46 SGK trang 124 .</i>


*) Chuẩn bị bài 48 và 49 SGK trang 124 . Chú ý các cơng thức tính của nó .
<i><b>6) Phần rút kinh nghiệm – Bổ sung</b><b> : </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

. . .
. . .



. . .
. . .


. . .
. . .


. . .
. . .


<i><b>Ngày soạn : 06/</b></i><b>05/20 </b>
<b> Tiết66 </b>


<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


<b> </b><i><b>Kiến thức : Hệ thống lại cho h/s các kiến thức về hình chóp đều , hình chóp cụt</b></i>
đều


như : mặt bên , đường cao , đường trung đoạn , đáy , diện tích xung quanh , diện
tích


toàn phần và thể tích .


Kỹ năng : Vận dụng được các khái niệm trên vào các tình huấn thực tế cho các
bài


toán .


Rèn luyện kỹ năng tính tốn .



<i><b> Thái độ : Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận .</b></i>
<b> II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAØ HỌC SINH :</b>


<b> </b><i><b>*/ Đồ dùng dạy học : Phấn màu – Thước thẳng – Bảng phụ – Các hình như hình</b></i>
134 .


<i><b> */ Phương án tổ chức tiết dạy : Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm .</b></i>


<i><b> */ Kiến thức có liên quan : Diện tích xung quanh ; diện tích tồn phần ; thể tích</b></i>
hình


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

<b> </b><i><b>1) Tổ chức </b></i><b>:</b> ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình .
<i><b>2) Kiểm tra bài cũ</b><b> </b></i><b>: </b> ( 7 phút)


*) Nêu cơng thức tính diện tích xung quanh , diện tích tồn phần và thể tích của hình chóp đều
*) p dụng : Cho hình chóp đều có kích thước như hình vẽ . Hãy tính :


S Diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình chóp đều
trên .


5cm <i>Phần đáp án + Biểu điểm</i> :


*) Nêu đúng các công thức theo yêu cầu <b>( 4 điểm )</b>
D C *) Tính đúng một yêu cầu <b>( 3 điểm )</b>


A B6cm -/ Sxq = 4 . SSAB = 4 .
1


2<sub>.5 . 6 = 60 (cm</sub>2<sub>) .</sub>



-/ Stp = Sxq + Sđáy = 60 + 36 = 96 (cm2) .


<i><b>3) Giảng bài mới</b></i><b> :</b>


<i> G/v nêu vấn đề </i>: ( 1 phút ) Để nắm tốt hơn về hình chóp đều , hình chóp cụt đều ,


hơm nay ta tổ chức luyện tập để củng cố và vận dụng được các kiến thức có liên quan . Từ đó
g/v giới thiệu nội dung bài : Luyện tập .


<b>Tiến trình bài dạy :</b>


<b>T/L</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>


<b>Kiến thức</b>


<b>10</b>
<b>phuùt</b>


<b>Hoạt động 1 .1 :</b>


<i> Yêu cầu 3 h/s lên bảng để</i>
<i>thực hiện bài tập 48 SGK</i>
<i>trang 125 .</i>


<b>Hoạt động 2 .1 :</b>


G/v yêu cầu số h/s còn lại
thực hiện giải vào vở .



G/s quan sát h/s thực hiện .
<b>Hoạt động 3 .1 :</b>


Sau đó cho h/s toàn lớp
nhận xét kết quả giải của bài
tập trên .


<b>Hoạt động 4 .1 :</b>


Sau đó g/v chốt lại cho h/s
về các kiến thức có liên quan
thơng qua các bài tập trên .


Ba h/s lên bảng để thực
hiện 3 bài tập trên .


H/s thực hiện theo yêu
cầu .


H/s tham gia ý kiến để
nhận xét quá trình giải
của bài tập trên .


H/s chú ý đến nội dung
mà g/v chốt lại .


<b>1) Phần chữa bài tập : </b>


<b> </b><i>Bài 48 SGK trang 125</i> :



a) <i>Tính diện tích tồn phần</i>


<i>của hình chóp tứ giác đều :</i>


Đường trung đoạn của hình
chóp đều :


d = 5 2,52 2 <sub> = </sub> 18,75


 4,33 (cm) .


Stp = Sxq + Sđáy .
=


4.5.4,33 25


2  <sub> =</sub>


6,83 (cm2<sub>) . </sub>


b) <i>Tính diện tích tồn phần</i>
<i>của hình chóp lục giác đều :</i>
<i> Đường cao của mặt đáy</i>
<i>hình lục giác đều .</i>


62 32  27 3 3 <sub> (cm)</sub>
Đường trung đoạn của hình
chóp đều : d =



2 2


5 3  16<sub> = 4 (cm)</sub>
Diện tích đáy : 6.


1


2<sub>.6.3</sub> 3
=3 . 6 . 3 . 1,73 = 93,42(cm2<sub>)</sub>


Vậy Stp = Sxq + Sđáy


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

<b>Hoạt động 1 .2 :</b>


Cho h/s quan sát và thực
hiện các yêu cầu của bài tập
49 và 50 trong SGK trang
125 .


<b>Hoạt động 2 .2 :</b>


Cho h/s hoạt động nhóm để
thực hiện bài tập 49 .


Nhóm lẻ hình a ; b .
Nhóm chẵn hình c .


Sau đó gọi đại diện nhóm
đứng tại chỗ trình bày kết
qủa , g/v ghi lại trên bảng .


Cho h/s toàn lớp nhận xét
kết quả .


<b>Hoạt động 3 .2 :</b>


Cho h/s thực hiện câu a .
Yêu cầu h/s thực hiện câu
b .




<b>Hoạt động 4 .2 :</b>


Sau đó g/v chốt lại về cơng
thức tính có liên quan đến
các bài toán trên .


H/s thực hiện theo yêu
cầu của g/v .


Các nhóm thực hiện theo
yêu cầu .


Đại diện nhóm nêu kết
quả .


H/s tham gia nhận xrts
kết quả .


H/s thực hiện theo yêu


cầu .


H/s chú ý đến các nội
dung mà g/v chốt lại .


<b>2) Phần luyện tập :</b>


<i>Bài tập 49 SGK trang 125</i> :


a) Diện tích xung quanh của
hình chóp đều :


Sxq = (6 .4) :2 .10 = 120(cm2)


b) Diện tích xung quanh của
hình chóp đều :


Sxq = ( 7,5 . 4 ) : 2 . 9,5 =


142,5 (cm2<sub>) .</sub>


c) Diện tích xung quanh của
hình chóp đều :


Trung đoạn của hình chóp
đều : d = 17 82 2 <sub> =</sub>
289 64 <sub>=</sub> 225 <sub>=</sub>
15(cm)


Vaäy : Sxq = (16 .4) :2 .15 =



480(cm2<sub>)</sub>


<i>Baøi 50 SGK trang 125</i> :


a) <i>Tính thể tích của hình</i>


<i>chóp đều</i> :


Ta có V =
1


3<sub>BC</sub>2<sub> . AO =</sub>


=
1


3<sub> . 6,5</sub>2<sub> . 12 = 169(cm</sub>3<sub>)</sub>


b) <i>Tính diện tích xung</i>
<i>quanh của hiình chóp cuït</i>


<i>đều</i> :


Sxq = 4 . Smặt bên =


= 4 .


(4 2).3,5
2





= 42 (cm2<sub>) .</sub>


<i><b>4) Hướng dẫn về nhà</b><b> : (5 phút ) </b></i>


<i> A *)Từ bài tập 50a SGK trang 125 , ta có thể tính được diện tích xung</i>
<i>quanh khơng?</i>


Như vậy để tính diện tích xung quanh thì ta cần xác định
được


nội dung gì ? Vận dụng điều gì để tính được u cầu đó .


Gợi y<i><b> ù </b><b> :Từ tam giác vng AOB vng tại O ta có thể suy ra được điều</b></i>
gì?


D C Ta coù AB = <i>AO</i>2<i>OB</i>2


Maø OB = DB : 2 , maø DB = <i>EB</i>2 <i>ED</i>2  2<i>EB</i>2 <sub> = BE</sub> 2
O Neân OB = 6,5 2 (cm)


E I B Từ đó suy ra được độ dài của AB .
Sau đó yêu cầu h/s về nhà thực hiện phần còn lại .
*) Cần chuẩn bị các nội dung để tiết sau ôn tập chương IV .


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

-/ Phần bài tập : Chuẩn bị các bài tập 52 , 56 , 57 SGK trang 128 – 129 .
<i><b>5) Phần rút kinh nghiệm – Bổ sung</b><b> :</b></i>



. . .
. . .


. . .
. . .


. . .
. . .


. . .
. . .


. . .
. . .


. . .
. . .


. . .
. . .


. . .
. . .


. . .
. . .


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

<b>ÔN TẬP CHƯƠNG IV</b>



<b>I/ MỤC TIÊU :</b>



<b> </b><i><b>Kiến thức : Hệ thống hoá các kiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chóp đều</b></i>
đã


học trong chương .


<i><b> Kỹ năng : Vận dụng được các công thức đã học vào các bài tập (nhận biết , tính</b></i>
tốn)


Thấy được mối liên hệ giữa các kiến thức học được với thực tế .
<i><b> Thái độ : Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận .</b></i>


<b> II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAØ HỌC SINH :</b>
<b> </b><i><b>*/ Đồ dùng dạy học : Phấn màu – Thước thẳng – Bảng phụ .</b></i>
<i><b> */ Phương án tổ chức tiết dạy : Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm .</b></i>
<i><b> */ Kiến thức có liên quan : Các kiến thức như phần mục tiêu .</b></i>
<i><b> </b></i><b>III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :</b>


<b> </b><i><b>1) Tổ chức </b></i><b>:</b> ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình .
<i><b>2) Kiểm tra bài cũ</b><b> </b></i><b>: </b> ( Không kiểm tra )


<i><b>3) Giảng bài mới</b></i><b> :</b>


<i> G/v nêu vấn đề </i>: ( 1 phút ) Để nắm được các kiến thức cơ bản trong chương , trong


tiết hôm nay ta tổ chức ôn tập chương để nắm được một cách có hệ thống các kiến thức trong
chương để nắm được các yêu cầu cũng như kỹ năng đã nêu . Từ đó g/v giới thiệu tên bài : <i><b>Oân</b></i>
<i><b>tập chương IV .</b></i>


<b>Tiến trình bài dạy :</b>


<b>T/L</b> <b>Hoạt động của</b>


<b>giáo viên</b>


<b>Hoạt động của</b>


<b>học sinh</b> <b>Kiến thức</b>


<b>10</b>
<b>phuùt</b>


<b>Hoạt động 1 .1 :</b>
Cho h/s thực
hiện hoạt động
nhóm để trả lời
câu hỏi 1 SGK
trang 125 .
Nhóm 1; 2 :
câu 1


Nhoùm 3 ; 4 :
câu 2


Nhóm 5 ; 6
:câu


Sau đó u cầu
h/s nêu kết quả
nhận và nhận
xét kết quả .


<b>Hoạt động 2 .1 :</b>
G/v giới thệu
bảng phụ có nội
dung như SGK
trang 126 và 127
.


Yêu cầu h/s


Các nhóm thực
hiện theo yêu cầu
.


Các nhóm trả lời
Sau đó cho h/s
nhận xét kết
quả .


H/s quan sát nội
dung trên bảng
phụ


H/s tự liên hệ lại
các khái niệm cơ


<b>1) n tập lý thuyết : </b>


<i><b> Hình lăng trụ đứng , hình hộp , hình chóp đều</b></i>
Hình



Diện
tích
xung
quanh


Diện
tích tồn


phần


Thể
tích


-/ <i>Lăng trụ đứng</i>


<i>Hình có các mặt</i>
<i>bên là những hình</i>
<i>chữ nhật , đáy là</i>
<i>một đa giác .</i>
-/ Lăng trụ
đứng


Lăng trụ đứng
có đáy là đa
giác đều .


Sxq= 2p.h


p : nửa
chu vi


h : chiều
cao .


Stp = Sxq


+ 2.Sđáy .


V = S.h
S : diện
tích đáy
h :
chiều
cao


<i>-/ Hình hộp</i>


<i>chữ nhật : </i>Hình


Sxq = 2(a


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

quan sát và nêu
lại các kiến thức
có liên quan
<b>Hoạt động 3 .1 :</b>
G/v nêu các nội
dung câu hỏi sau
, yêu cầu h/s trả
lời :


<i> -/ Hình lăng</i>


<i>trụ là hình như</i>
<i>thế nào ? Thế</i>
<i>nào là hình</i>
<i>lăng trụ đều ?</i>


Sau đó trả lời
các câu hỏi về
cơng thức tính
diện tích và thể
tích .


Thực hiện
tương tự như trên
cho hình hộp chữ
nhật ; hình lập
phương ; Hình
chóp đều .
<b>Hoạt động 4 .1 :</b>


<i> Sau đó g/v</i>
<i>chốt lại các</i>
<i>kiến thức có</i>
<i>liên quan .</i>


<b>Hoạt động 1 .2 :</b>
<b> </b>G/v cho h/s đọc
đề bài 51
SGK/127 Sau đó
yêu cầu h/s hoạt
động nhóm để


giải bài tập
trên .


Mỗi nhóm giải
1 câu .


Sau đó yêu cầu
các nhóm trả lời
kết quả ; Cho h/s
nhận xét kết quả
.


bản có trong bảng


<i>Hình có các mặt</i>
<i>bên là những hình</i>
<i>chữ nhật , đáy là</i>
<i>một đa giác .</i>


Lăng trụ đứng có
đáy là đa giác đều .
Sxq= 2p.h ;


Stp = Sxq + 2.Sđáy ;


V = S.h




H/s đứng tại chỗ


trả lời các câu hỏi
của g/v .


H/s chú ý đến
các nội dung mà
g/v chốt lại .


H/s thực hiện
theo yêu cầu .


Các nhóm trả lời
kêá quả .


H/s tham gia
nhaän xeùt .


H/s quan sát
hình.


Để tính được
u cầu trên thì
phải xác định


có 6 mặt là những
hình chữ nhật .


-/ <i>Hình lập</i>


<i>phương </i>: Hình



hộp chữ nhật có 3
kích thước bằng
nhau .


a , b : hai
cạnh đáy
c : chiều
cao
Sxq = 4a2


a : cạnh
hình lập
phương


bc)


Stp = 6a2 V = a3


<i>Chóp đều :</i>


Hình chóp đều là
hình chóp có mặt
đáy là một đa
giác đều , các
mặt bên là những
tam giác cân
bằng nhau có
chung đỉnh .


Sxq = p.d



p : nửa
chu vi
đáy .
d : chiều
cao của
mặt bên
(trung
đoạn)


Stp = Sxq


+ Sđáy .


V =
1
3
S.h
S :
diện
tích
đáy
h :
chiều
cao


<b>2) Phần luyện tập :</b>


<i><b>Bài taäp 51 SGK trang 127 :</b></i>



a) Sxq = 4a . h ; Stp = 4a . h + 2a2 ; V = a2 . h


b) Sxq = 3a . h ; Stp = 3a . h + .
2 <sub>3</sub>


<i>a</i> <sub> V</sub>
=


2 <sub>3</sub>
2
<i>a</i>


. h


c) Sxq = 6a . h ; Stp = 6a . h + 6
2 <sub>3</sub>


<i>a</i>
V = 3<i>a</i>2 3. h


d) Sxq = 5a . h ; Stp = 5ah +
2


3 3


2
<i>a</i>


V =



2


3 3


4
<i>a</i>


. H


e) Sxq = 4 . 5a . h ; Stp = 20ah + 12a2 .


V = 6a2<sub> . h .</sub>


Baøi 52 SGK trang 130 :
3cm


3,5 cm


6cm 11,5cm


a) <i>Tính diện tích tồn phần</i> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

<b>Hoạt động 2 .2 :</b>
<b> </b>Cho h/s quan
sát hình vẽ trên .
Như vậy để
thực hiện đựơc
yêu cầu thì ta
phải xác định
được yếu tố


nào ?


Sau đó gọi 1
h/s lên bảng để
giải bài tập
trên .


<b>Hoạt động 3 .2 :</b>
Cho h/s quan
sát bài tập 57
SGK


Sau đó hãy cho
biết để tính được
thể tích của nó
thì ta phải tìm ra
được điều gì đối
với h147 và đối
với hinh 148 thì
ta phải thực hiện
như thế nào ?


<b>Hoạt động 4 .2 :</b>
Sau đó g/v chốt
lại các kiến thức
có liên quan .


được chiều cao
của đáy .



Sau đó lên bảng
để tính theo u
cầu .


H/s quan sát
hình vẽ .


-/ Để tính thể
tích ở h147 thì ta
phải tìm ra được
chiều cao của đáy
.


-/ Để tính được
thể tích của hình
chóp đều thì ta
phải tìm thể tích
của hình chóp
đều L.ABCD và
tìm thể tích của
hình chóp cụt
ABCD.EFGH .
H/s chú ý đến
các nội dung mà
g/v chốt lại ,


Chiều cao của mặt đáy : 3,5 1,52 2  10
Vậy : Stp = (3 + 3,5 + 6 + 3,5) 11,5 + 2 


(3 6) 10


2


 


= 212,46 (cm2<sub>) .</sub>


b) <i>Tính thể tích</i> :


Ta có V = Sđáy . h =


(3 6) 10
2


 


. 11,5 =
163,54(cm3<sub>) . A</sub>


Baøi 57 SGK trang 129 :


<i>Hình 147 SGK trang 129</i> :


Ta coù DE2<sub> = DC</sub>2<sub> – EC</sub>2


= 102<sub> – 5</sub>2<sub> = 75</sub>


 DE = 75(cm) B D


Nên Sđáy =
1



2<sub>. 10 . </sub> 75<sub> E O </sub>
= 43,3 (cm) C
Vaäy : V =


1


3<sub>. 43,3 . 20 = 288,67 (cm</sub>3<sub>) </sub>


<i>Hình 148 SGK trang 129</i> :


Gọi V1 là thể tích của hình chóp đều L.ABCD .


Ta coù : V1 =
1


3<sub>.20</sub>2<sub> . 30 = 4000(cm</sub>3<sub>) </sub>


Gọi V2 là thể tích của hình chóp đều L.EFGH .


Ta coù : V2 =
1


3<sub>.10</sub>2<sub> . 15 = 500(cm</sub>3<sub>) .</sub>


Goïi V là thể tích của hình chóp cuït
ABCD.EFGH V = V1 – V2 = 4000 – 500 =


3500(cm3<sub>) .</sub>



<i><b>4) Hướng dẫn về nhà</b><b> : (1 phút ) </b></i>


<i> *) Về nhà xem lại và làm lại các bài tập đã được luyện tập và các bài tập còn lại ở</i>
<i>SGK .</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

<i> . . . .</i>
<i>. . . </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

<b>Tuần :35 </b><i><b>Ngày soạn : 12/</b></i><b>05/20 </b>
<b> Tiết68 </b>


<b>ÔN TẬP CUỐI NĂM</b>



<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


<b> </b><i><b>Kiến thức : Hệ thống lại cho h/s các kiến thức cơ bản của học kỳ 2 như : Tam</b></i>
giác


đồng dạng ; Các kiến thức cơ bản về hình khơng gian : hình lăng trụ đứng , hình
chóp


đều .


<i><b> Kỹ năng : Vận dụng được các kiến thức trên để giải các bài tập có liên quan .</b></i>
<i><b> Thái độ : Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận .</b></i>


<b> II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAØ HỌC SINH :</b>
<b> </b><i><b>*/ Đồ dùng dạy học : Phấn màu – Thước thẳng – Bảng phụ .</b></i>
<i><b> */ Phương án tổ chức tiết dạy : Nêu vấn đề .</b></i>



<i><b> */ Kiến thức có liên quan : Các kiến thức như nêu ở phần mục tiêu .</b></i>
<i><b> </b></i><b>III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :</b>


<b> </b><i><b>1) Tổ chức </b></i><b>:</b> ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình .
<i><b>2) Kiểm tra bài cũ</b><b> </b></i><b>: </b> ( Không kiểm tra )


<i><b>3) Giảng bài mới</b></i><b> :</b>


<i> G/v nêu vấn đề </i>: ( 1 phút ) Để nắm được các kiến thức trong học kỳ 2 , hôm nay ta tổ


chức ơn tập học kỳ 2 . Từ đó g/v giới thiệu tên bài học cho tiết 71 : Oân tập học kỳ 2 .
<b>Tiến trình bài dạy :</b>


<b>T/L</b> <b><sub>Hoạt động của giáo</sub></b>


<b>viên</b> <b>Hoạt động của họcsinh</b> <b>Kiến thức</b>


<b>15</b>
<b>phuùt</b>


<b>Hoạt động 1 .1 :</b>


Cho h/s đọc đề bài ,
sau đó cho biết yêu cầu
của đề bài .


<b>Hoạt động 2 .1 :</b>


Như vậy để chứng
minh BD = CE thì ta


vận dụng điều gì ?
Ta có thể vận dụng tỉ
lệ thức được không ?
Nêu được thì ta phải
chứng minh được điều
gì ?


Từ đó g/v hướng dẫn
để h/s chứng minh điều
trên .


Sau đó g/v đưa nội
dung bài tập 9 vào .
Như vậy dạng bài tập
trên là gì ?


Sau đó g/v hướng dẫn


H/s thực hiện theo
yêu cầu .


H/s suy nghó .




<i>BM CM</i>


<i>BD</i> <i>CE</i>


H/s cùng chứng minh


theo hướng dẫn của
g/v .


H/s theo giỏi và xác
định dạng chứng minh
một tỉ lệ thức .


H/s theo dõi và cùng
chứng minh theo


<b>1) Tam giác đồng dạng :</b>
<i><b>Bài 7 – 8 SGK trang 133</b></i><b> :</b>
<b> </b> D


<b> </b>A
<b> </b>E
<b> </b>G<b> </b>


<b> </b>B K M C
a) Chứng minh BD = CE :


Vì AK là phân giác của <i>ABC</i> , nên


ta có


<i>BK KC</i>
<i>AB</i> <i>AC</i><sub>(1) .</sub>
Vì AK // DM , nên ta có :


ABK DBM 



<i>BK BM</i>
<i>AB</i> <i>BD</i> <sub> (*) </sub>


VaøECMACK


<i>CM CK</i>
<i>CE</i> <i>AC</i> <sub>(*) </sub>


Từ (1) và (*) ta có :


<i>BM CM</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

<b>10</b>
<b>phuùt</b>


cách chứng minh cho
câu trên .


<b>Hoạt động 3 .1 :</b>


G/s nêu vấn đề từ bài
9 SGK trang 133 vào
hình vẽ trên . Từ đó nêu
yêu cầu .


Để chứng minh được
điều trên thì ta phải
chứng minh như thế nào
?



Muốn chứng được điều
trên thì ta phải vận
dụng như thế nào ?


Sau đó g/v hướng dẫn
để h/s chứng minh .
<b>Hoạt động 4 .1 :</b>


Sau đó g/v chốt laị cho
h/s cách chứng minh
một tỉ lệ thức .


<b>Hoạt động 1 .2 .Bài</b>
<b>10 :</b>


Cho h/s đọc đề bài ,
sau đó nêu yêu cầu .


<b>Hoạt động 2 .2 .Bài</b>
<b>10 :</b>


<b> </b>Để chứng minh các tứ
giác là hình chữ nhật thì
ta phải chứng minh
được điều gì ? .


Yêu cầu h/s chứng
minh hai tứ giác trên là
hình chữ nhật .



hướng dẫn của g/v .
H/s chú ý đến điều
mà g/v giới thiệu .


Chứng minh


 


<i>ABG ACB</i> <sub></sub><sub> AB</sub>2<sub> =</sub>


AG.AC :


Chứng minh AB2<sub> =</sub>


AG.AC 


 


<i>ABG ACB</i> <sub> :</sub>


H.s suy nghó điều g/v
nêu :


-/ Nếu có


 


<i>ABG ACB</i> <sub> thì phải</sub>
chứng minh : AB2<sub> =</sub>



AG.AC :


-/ Nếu có AB2<sub> =</sub>


AG.AC thì phải chứng
minh <i>ABG ACB</i>  <sub> :</sub>
H/s chứng minh .


H/s chú ý đến điều
này .


H/s thực hiện theo
u cầu .


Hình bình hành có 1
góc vuông .


H/s chứng minh theo
u cầu .


Vì BM = MC nên BD = CE .


b) Nếu gọi G là một điểm nằm giữa
hai điểm A và C . Chứng minh


 


<i>ABG ACB</i> <sub> </sub><sub></sub><sub> AB</sub><sub> </sub><sub> = AG.AC</sub>2 <sub> :</sub>



*) Chứng minh <i>ABG ACB</i> <sub> </sub><sub></sub><sub> AB</sub>2<sub> </sub>


= AG.AC :


Xét hai tam giác ABG và ACB
Ta coù : <i>A</i> chung


<i>ABG ACB</i>  <sub> ( gt )</sub>


Neân : ABG ACB (g.g)


Suy ra :


<i>AG</i> <i>AB</i>


<i>AB</i> <i>AC</i>


Hay : AB2<sub> = AG.AC (1)</sub>


*) Chứng minh AB2<sub> = AG.AC </sub>




 


<i>ABG ACB</i> <sub> :</sub>


Xét hai tam giác ABG và ACB
Ta coù : <i><sub>A</sub></i><sub> chung</sub>



Từ : AB2<sub> = AG.AC </sub>


<i>AG</i> <i>AB</i>


<i>AB</i> <i>AC</i>


Neân : ABG ACB


Suy ra : <i>ABG ACB</i>  <sub> (2)</sub>
Từ (1) và (2) ta suy ra :


 


<i>ABG ACB</i> <sub></sub><sub> AB</sub>2<sub> = AG.AC :</sub>


<b> 2) Hình lăng trụ đứng – Hình chóp</b>
<b>đều :</b>


<b> </b><i><b>Bài 10 SGK trang 133 :</b></i>
D’ C’
A’ B’


<b> </b>D C
<b> </b>A B


a) <i>Chứng minh các tứ giác ACC’A’</i>
<i>và BDD’B’ là hình chữ nhật .</i>



<i> *) Ta có D’D = B’B ; D’D // B’B</i>
<i>(vì nó là các cạnh bên của hình</i>
<i>hộp chữ nhật ) (1)</i>


Mà BB’  mp(ABCD)


Nên BB’  BD tại B (2)


Từ (1) và (2)  tứ giác D’DBB’ là


hình chữ nhật .


<i> *) Ta có A’A = C’C ; A’A // C’C</i>
<i>(vì nó là các cạnh bên của hình</i>
<i>hộp chữ nhật ) (1)</i>


Mà AA’  mp(ABCD)


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

<b>10</b>
<b>phút</b>


Sau đó yêu cầu h/s
chứng minh <i>AC’2<sub> = AB</sub>2</i>


<i>+ AD2<sub> + AA’</sub>2</i><sub> :</sub>


<b>Hoạt động 3 .2 .Bài</b>
<b>10 :</b>


<i> Yêu cầu h/s thực</i>


<i>hiện câu c .</i>


<b>Hoạt động 4 .2 .Bài</b>
<b>10 :</b>


Sau đó g/v chốt lại cho
h/s các kiến thức có liên
quan .


<b>Hoạt động 1 .2 . Bài</b>
<b>11 :</b>


Yêu cầu h/s thực hiện
câu a .


Muốn thực hiện yêu
cầu trên thì ta phải vận
dụng điều gì ?


G/v hướng dẫn để h/s
thực hiện theo yêu cầu
câu a , câu b .


<b>Hoạt động 2 . 2 . Bài</b>
<b>11:</b>


Gọi 2 h/s lên bảng để
thực hiện theo yêu cầu
câu a , câu b .



<b>Hoạt động 3 . 2 . Bài 11</b>
<b>:</b>


Sau đó yêu cầu h/s
nêu nhận xét quá trình
giải của 2 h/s trên .
Sau đó g/v chữa lại
các chỗ sai và yêu cầu


H/s đứng tại chỗ
chứng minh theo yêu
cầu trên .


H/s thực hiện theo
yêu cầu .


H/s chú ý đến điều
mà g/v chốt lại .


H/s theo dõi sự hướng
dẫn của g/v .


H/s lên bnảg để thực
hiện 2 câu hỏi của đề
bài


H/s tham gia nhận
xét kết quả giải của 2
h/s .



Từ (1) và (2)  tứ giác ACC’A’ là


hình chữ nhật .


b) <i>Chứng minh rằng : AC’2<sub> = AB</sub>2<sub> +</sub><sub> </sub></i>


<i>AD</i>


<i> 2<sub> + AA’</sub>2<sub> </sub></i><sub> :</sub>


Ta coù : AC2<sub> = AB</sub>2<sub> + BC</sub>2<sub> (1) (định</sub>


lý Pytago trong tam giác vuông
ABC).


Mà AC’2<sub> = AC</sub>2<sub> + CC’</sub>2<sub> (2) (định lý</sub>


Pytago trong tam giác vuông ACC’) .
Thay (1) vào (2) ta có :


AC’2<sub> = AB</sub>2<sub> + BC</sub>2<sub> + CC’</sub>2<sub> .</sub>


c) <i>Tính thể tích và diện tích tồn</i>
<i>phần của hình hộp chữ nhật :</i>


Ta có Stp = Sxq + 2Sđáy .


= 2(12 + 16).25 + 2.12.16
= 1784 (cm2<sub>) </sub>



V = 12 . 16 . 25 = 4800 (cm3<sub>) .</sub>


<i><b>Baøi 11 SGK trang 133</b></i><b> :</b>
S


D C
O


A I B


a) <i>Tính chiều cao SO rồi tính thể tích</i>


<i>của hình chóp :</i>


<i> Từ tam giác vng SOB ta có :</i>


SO2<sub> = SB</sub>2<sub> – OB</sub>2


Maø OB = 2
<i>BD</i>


=
2
2
<i>AB</i>


= 10 2
Vaäy SO2<sub> = 24</sub>2<sub> – (10</sub> 2<sub>)</sub>2<sub> = 576 –</sub>


200 = 376  SO = 376 19,4



MaøV=
1


3<sub>.20</sub>2<sub> . 19,4 = 2586,7(cm</sub>3<sub>)</sub>


b) <i>Tính diện tích tồn phần :</i>


Stp = Sxq + Sđáy


= 4.
1


2<sub>.AB.SI + AB</sub>2<sub> .</sub>


MaøSI = 24 102 2 <sub>= </sub> 476<sub></sub><sub> 21,8</sub>
Vaäy Stp = 4.


1


2 <sub>.20.21,8 + 20</sub>2


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

h/s ghi vào vở


<b>Hoạt động 4 . 2 . Bài 11</b>
<b>:</b>


G/v chốt lại các kiến
thức có liên quan .



H/s chú ý đến nội
dung mà g/v chốt lại .


<i><b>4) Hướng dẫn về nhà</b><b> : (8 phút ) </b></i>


<i> *) G/v hướng dẫn cho h/s 2 bài tập 5 và 6 SGK trang 133 .</i>


C SABC = 2.SABB’ B Từ M kẻ ME // AK , ta suy ra : KE = 2BK


= 2 .
3


2<sub>.S</sub><sub>ABG</sub><sub> K Vậy ME là đường gì , từ đó ta suy ra được</sub>
B’ A’ = 3S D E điều gì về EC , KE và BK .


G Từ đó ta suy ra được gì về BK
A B A M C và BC , hai tam giác ABK và
ABC?


Yêu cầu h/s về nhà giải lại vào vở .


*) Chuẩn bị bìa theo đề cương đề chuẩn bị kiểm tra học kỳ 2 .
<i><b>5) Phần rút kinh nghiệm – Bổ sung</b><b> :</b></i>


<i> . . . .</i>
<i>. . . .</i>


<i> . . . .</i>
<i>. . . .</i>



<i> . . . .</i>
<i>. . . .</i>


<i> . . . .</i>
<i>. . . . </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

<b>Tuần :35 </b><i><b>Ngày soạn : 20/</b></i><b>04/20 </b>
<b> Tiết69 </b>


KIỂM TRA CUỐI NĂM


I. MỤC TIÊU

:


<i><b>1.Kiến thức</b></i>:Đánh giá việc lĩnh hội các kiến thức cơ bản về chương trình tốn 8
( hình học, đại số ) ở học kỳ II.


<i><b>2.Kỹ năng</b></i>: Đánh giá kỹ năng vận dụng, biến đổi , trình bày , chứng minh của học
sinh.


<i><b>3.Tư tưởng</b></i>: Phát huy tính tự lực , sáng tạo khi làm bài của học sinh.
II.<i><b>ĐỀ KIỂM TRA</b></i>:


I -PHAÀN TRẮC NGHIỆM<b> :</b> ( 4 điểm)


<i><b> Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng </b>( từ câu 1 đến câu 8)</i>


<i><b>Câu 1 : (0,5 điểm) Phương trình (x-1)(2x+1) = 0 có tập nghiệm là:</b></i>


A. S = í1ý B. S = í <i>−</i>1<sub>2</sub> ý C. S = í1; <i>−</i>1<sub>2</sub> ý D. S = í1 <i>;</i>1<sub>2</sub> ý


<i><b>Câu 2: (0,5 điểm) Để phương trình 5x -3m = x+2 nhận giá trị x = -1 là nghiệm thì giá trị của m </b></i>


là:


A . -2 B . 2 C. 1<sub>2</sub> D . <i>−</i>1


2
<i><b>Caâu 3: ( 0,5 điểm) Nghiệm của bất phương trình 3x+5 < 5x -7 laø :</b></i>


A . x < 6 B . x < -6 C . x > -6 D . x > 6
<i><b>Câu 4 : (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức </b></i> 7<i>x −</i><sub>6</sub> 1+2<i>x</i> có giá trị bằng giá trị của biểu thức


16<i>− x</i>


5 laø


A . 1 B . -1 C. 91<sub>89</sub> D . <i>−</i>91


89
<i><b>Câu 5 : (0,25 điểm) Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình là:</b></i>




/////////////////////////////<b><sub>0</sub></b> <b><sub>4</sub></b> <b><sub>x</sub></b>


A . x £ 4 B . x £ 0 C . x ³ 4 D . x ³ 0


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

A . 0,6x> -1,8 Ûx >0,3 B. 0,6x> -1,8 Ûx<-3
C. 0,6x> -1,8 Ûx >3 D. 0,6x> -1,8 Ûx > -3


<i><b>Câu 7:(0.25 điểm) </b></i>A/B/C/ A//B//C// theo tỉ số đồng dạng k1 = 1<sub>3</sub> ; A//B//C// ABC



Theo tỉ số đồng dạng k2 = 3<sub>2</sub> thì A/B/C/ ABC theo tỉ số đồng dạng là:


<i>A</i>. 2


9 B.
1


2 C.
9


2 D .
11


6


<i><b>Câu 8 : (0,25 điểm) Một hình lập phương có thể tích là 3375 cm</b></i>3<sub>. Độ dài cạnh cảu hình lập </sub>


phương là:


A.45cm B. 15cm C.25cm D. 35cm
<i><b>Câu9: ( 1 điểm) </b>Đánh dấu x vào ơ thích hợp </i>




<b>Nội dung</b> <b>Đúng</b> <b>sai</b>


<b>a</b> <b>Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.</b>
<b>b</b> <b>Hai tam giác vng có một cặp góc nhọn bằng nhau<sub>thì đồng dạng với nhau.</sub></b>


<b>c</b>



<b>Tỉ số đường cao tương ứng của hai tam giác đồng</b>
<b>dạng </b>


<b>bằng bình phương tỉ số đồng dạng.</b>


<b>d</b> <b>Hình hộp chữ nhật là một hình lăng trụ đứng</b>


<b>II. PHẦN TỰ LUẬN</b> : ( 6 điểm)


<i><b>Baøi 1: ( 0,5 điểm) Giải phương trình 3x -7 =2x+1</b></i>
<i><b>Bài 2 : ( 1,5 điểm) </b></i>


Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận
tốc 40km/h. Cả đi lẫn về mất 5 giờ 24 phút.Tính chiều dài qng đường AB.


<i><b>Bài 3 : (3điểm) </b></i>


Cho hình chữ nhật ABCDcó AB =8 cm; BC =6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
a) Chứng minh : AHB BCD


<i> </i>b) Chứng minh: AH2<sub>=BH . DH</sub>


c) Tính độ dài đoanï thẳng BD , AH.
Bài 4 : ( 1điểm)


Chứng minh rằng : Với a,b,c bất kỳ , ta có:
a2<sub> +b</sub>2<sub> +c</sub>2<sub>³</sub><sub>ab +bc +ca</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

<i>ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KỲ II</i>




<i> Mơn : TỐN- 8 </i><b> ( </b><i><b>Năm học : 20</b></i><b>)</b>


<b></b>


<b>---o0o---Bài</b> <b>Nội dung</b> <b>điểm</b>


I. P-Trắc
nghiệm
<b>1;2;3;4;</b>


<b>5;6;7;8</b>
<b>7</b>


II. P. Tự luận
<b> 1</b>


<b>2</b>


1. <b>C </b> 2. <b>A </b> 3. <b>D </b> 4. <b>A</b>
5. <b>C</b> 6. <b>D 7.B 8.B</b>


a) Ñ b) Ñ c) S d) Ñ


3x -7 =2x+1 Û 3x -2x =1+7


Ûx =8


+T acó : 5 giờ 24 ph = 5 .24



60 giờ=
27


5 giờ


Gọi x(km/h) là chiều dài quãng đường AB , (đk x > 0)
Thời gian đi từ A đến B : <sub>50</sub><i>x</i> (<i>h</i>)


Thời gian đi từ B về A : <sub>40</sub><i>x</i> (h)
Theo đề ta có phương trình: <sub>50</sub><i>x</i> + <i>x</i>


40=
27


5
 4x+5x= 27.40  9x =27.40  x =120


<i>+ Trả lời</i> : Chiều dài quãng đường AB là 120 km.


Mỗi câu
đúng
0,5 điểm
Mỗi ý đúng
0,25 điểm
Mỗi ý đúng
0,25 điểm


0,25 điểm
0,25 điểm



0,5điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

<b>3</b>


<b>4</b>


+ <i>Vẽ hình đúng</i>


1


1
2


1 2
1


6
8


H


D C


B
A


a) Chứng minh : AHB BCD
Ð H = Ð C= 900



Ð B1 = Ð D1 ( so le trong cuûa AB //DC)


AHB ~ BCD ( trường hợp đồng dạng thứ ba)


b) Chứng minh : AH2<sub>= BH . DH</sub>


Xét hai tam giác HAD và HBA coù:


Ð H1 = Ð H2 =900 ( gt) (1)


Ð B1+ Ð A2= 900 ( hai góc nhọn tam giác vuông phụ


nhau)


Ð A1+Ð A2= 900 (gt)
Ð B1 =Ð A1 (2)


Từ (1) và (2) HAD ~ HBA( g;g)


<i>⇒</i>HA


HB =
HD
HA <i>⇒</i>HA


2


=BH . DH


c) BD=

BC2+DC2=

62+82=10(cm)(đlPitago)

Theo câu a) AHB ~ BCD


 AH<sub>BC</sub> =AB


BD <i>⇒</i>AH=


BC. AB
BD =


6. 8


10 =4,8(cm)
+ Với mọi a,b,c ta có:


 a2+b2-2ab ³ 0  <i>a</i>
2


+<i>b</i>2


2 <i>≥</i>ab
Tương tự: <i>b</i>2+<i>c</i>2


2 <i>≥</i>bc
<i>c</i>2+<i>a</i>2


2 <i>≥</i>ca


Cộng vế với vế với bất đẳng thức cùng chiều , ta được:
a2<sub> +b</sub>2<sub> +c</sub>2<sub>³</sub><sub>ab +bc +ca</sub>



0,5điểm
0,5điểm


0,5điểm
0,5điểm
0,25 điểm
0,25 điểm


0,5điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

<b>Tuần :35</b> Ngày soạn : 26/<b>04/20 </b>
<b> Tiết70 </b>


TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM


I. MỤC TIÊU

:


<i><b>1.Kiến thức</b></i>:Giúp HS một lần nữa ơn lại những kiến thức cở bản về chương trình
Tốn 8 (HKII).


<i><b>2.Kỹ năng</b></i>: -Củng cố kỹ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận .
-Thấy rõ những ưu điểm và hạn chế trong bài làm của bản thân ..
-Rèn kỹ năng tự nhận xét và biết sửa chữa lỗi sai.


<i><b>3.Tư tưởng</b></i>: Phát huy tính tự lực , sáng tạo khi làm bài của học sinh.
II<i><b>.CHUẨN BỊ</b></i>:


<i><b>1.GV</b></i>: -Chấm bài chung trong tổ , thống nhất điểm.
-Ghi điểm nhận xét bài làm của HS.


<i><b>2.HS</b></i>: Tự nhận xét bài làm của mình so với đáp án.


<i><b>III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY</b></i>:


<i><b>1.Oån định</b></i>: Trật tự, chuyên cần.
<i><b>2.KTBC</b></i>:


<i><b>3.Bài mới</b></i>

:(Trả bài kiểm tra học kỳ cho học sinh).



TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA


HS KIẾN THỨC


<b>Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra</b></i>
<i><b>nhận thức của HS về đáp</b></i>
<i><b>án và biểu điểm .</b></i>


Phát bài kiểm tra , nêu rõ
đáp án.


Hoạt động 2:( Nhận xét
chung về bài làm của
HS ).


<b>Hoạt động2:</b><i><b>Nêu nhận</b></i>
<i><b>xét chung về kết quả bài</b></i>
<i><b>làm của HS .</b></i>


(ưu điểm nổi bật , hạn
chế chủ yếu )về các mặt


Đọc đáp án , kiểm tra


lại bài làm của mình .


HS theo dõi.


<b>I.Phát đề kiểm tra :</b>
(Nêu đáp án đúng ).


<b>II.Nhận xét:</b>


<i>1.Ưu điểm</i>:


Phần trắc nghiệm: Hầu hết
các em đều xác định đúng
70%.


Phần tự luận:


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

nội dung , hình thức bài
làm ở phần trắc nghiệm ,
tự luận).


<b>Hoạt động3: </b><i><b>Sửa lỗi sai</b></i>
<i><b>của HS .</b></i>


Hướng dẫn và tổ chức HS
sửa một số lỗi sai .


<b>Hoạt động 4:</b>


Thống kê điểm bài thi



kiện xác định.


Vẽ được hình và chứng
minh câu a.


<i>2.Hạn chế</i>:


Một số học sinh yếu làm
chưa hiểu bài nên còn
nhiều nhầm lẫn giữa các
đáp án .


Câu 12c và câu 13 đa số
HS làm chưa được.


<b>III.Sửa lỗi:</b>


Sửa các dạng bài tập.



<b>IV. Ghi điểm thống kê chất lượng:</b>




Lớp
TS
học
sinh


<b>ĐIỂM KIỂM TRA</b> GHI CHÚ



0-dưới 2 2-dưới 3,5 3,5 dưới 5 5-dưới 6,5 6,5 dưới 8 8 đến 10 TB


SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL %


8a1
8a2
8a3
K8


<i><b> 4.Dặn dò: </b></i>


Về nhà xem lại những bài đã giải ở chương trình học kỳ II để rút kinh nghiệm .
Chuẩn bị sách giáo khoa , sách bài tập toán 9 tập1, 2 để học tốt chương trình tốn 9.
<b> V. Nhận xét ,rút kinh nghiệm :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×