Tải bản đầy đủ (.docx) (94 trang)

Lich su 8 Chuan KTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (489.72 KB, 94 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Phòng giáo dục & đào tạo phù ninh</b>
<b>Trng thcs vnh phỳ</b>




Giáo án
<b>Môn<sub> : </sub>lÞch sư </b>
<b>Líp<sub> : 8</sub></b>


<b>Giáo viên <sub>: Phan Thị Thơm</sub></b>


<b>Năm học: 2010 – 2011</b>


S: ……….. Ch¬ng I:


G: <b>………..</b> Thêi kỳ xác lập của chủ nghĩa
t bản


GV: Phan Th Thm- THCS Vĩnh Phú (Từ thế kỷ XVI đến nửa sau thế kỷ
<i><b>XIX)</b></i>


<b> Tiết 1 </b><b> Bài 1:</b>
<b>Những cuộc cách mạng t sản đầu tiên</b>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Khái niệm cách mạng t sản


- Hc sinh cần nhận thức đúng về vai trò của giai công nông dân trong các
cuộc Cách mạng.



- Nhận thấy cách mạng t sản có mặt tiến bộ, song vẫn là chế độ bóc lột, thay
chế độ phong kiến.


- Sử dụng bản đồ, tranh…
<b>B - Ph ơng tiện</b>


- Bản đồ thế giới


- Lợc đồ SGK phóng to.


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ……….
<i><b>II - KiÓm tra bµi cị</b></i>


<i><b>III - Bµi míi.</b></i>


Giíi thiƯu bµi:


<b>HĐ1: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>1- Sự biến đổi về mặt kinh tế, xã hội ở Tây Âu</b>
<b>trong các thế kỷ XV </b>–<b> XVII. Cách mạng Hà</b>
<b>Lan thế kỉ XVI.</b>


G: Nền sản xuất mới này ra đời
trong điều kiện lịch sử nh thế
nào?



=> X· héi phong kiÕn suy yÕu


<i>1- Một nền sản xuất mới ra đời.</i>


G: Nh÷ng biĨu hiƯn míi vỊ
kinh tÕ, xà hội ở Tây Âu trong
các TK XV XVII?


G: Trong xà hội phong kiến > <
cơ bản là gì?


=> > < vua, quý téc > < nh©n
d©n.


G: Trong nền sản xuất mới, > <
mới nào nảy sinh?


G: Vỡ sao các cuộc đấu tranh sẽ
nổ ra? (nguyên nhân)


<b>H§ 2: Cả lớp/ cá nhân</b> <i>2- Cách mạng Hà Lan thế kỉ XVI</i>


G: Trình bày nguyên nhân, diễn
biến, kÕt qu¶, ý nghÜa lịch sử
của cuộc Cách mạng Hà Lan.


a - Nguyên nhân


- Do sự thống trị của vơng quèc TBN.
b - DiÔn biÕn



- 8/1566: Cuộc đấu tranh diễn rta mạnh mẽ
c - Kêt quả.


- 1581: Nớc cộng hoà có tên : Các tỉnh liên hiệp
đựơc thành lập.


- 1648: Nền cộng hồ của Hà lan đợc cơng nhận.
d - ý nghĩa lịch sử


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Lan là cuộc Cách mạng t sản?
=> Do giai cấp t sản lãnh đạo
đánh đuổi PK thống trị TBN,
thành lập nớc Cộng hoà, tạo
điều kiện cho Chủ nghĩa t bản
phát triển.


<b>H§ 3: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>II - Cách mạng Anh giữa thế kỉ XVII</b>
G: Chủ nghĩa t bản ở Anh ph¸t


triển nh thế nào? 1 - Sự phát triển của CNTB ở Anh
- Công trờng TC ra đời


-TTCN, TM, TC…. đựơc thành
lập.


G: HƯ qđa cđa sù ph¸t triển
này?


G: Kể chuyện Cừu ăn thịt


ng-ời?


- Xuất hiện tầng lớp Quý tộc mới.
- Nông dân cực khổ


- Vua >< Quý tộc mới, TS


=> Là nguyên nhân của Cách mạng
<b>HĐ 4: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>2 - Tiến trình cách mạng</b>


a- Giai đoạn 1 (1642-1648)
G: Trình bày những nét chÝnh


cđa cc néi chiÕn ?


(ng.nh©n, diƠn biÕn, kÕt quả.)
G: Miêu tả cảnh hành hình
vua?


G: c im ca nc cộng hồ?
G: Vì sao có cuộc đảo chính


12/1688? Hậu quả? b - Giai đoạn 2 (1649-1688)
G: Thế nào là chế độ “quân chủ


lËp hiÕn”?


G: Vì sao phải lập chế độ
“CQLH”?



- Đàn áp phong trào đấu tranh
của nhân dân.


- B¶o vƯ qun lùc cđa QT míi
+ TS


<b>HĐ 5: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>3 - ý nghÜa lÞch sư cđa Cách mạng t sản Anh</b>
<b>giữa thế kỷ XVII.</b>


G: Nêu ý nghĩa của cách mạng
t sản Anh?


- M đờng cho CNTB phát triển mạnh mẽ hơn.
H: Giải thích câu nói của Mac?


<i><b> IV - Cđng cè</b></i>


- Sự biến đổi về kinh tế – xã hội ở Tây Âu XV – XVII


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Khái niệm “Cách mạng t sản”, "chế độ Cộng hoà", "chế độ Quân chủ lập
hiến".


<i><b>V - HDVN</b></i>


- Häc thuéc bµi
- Xem phần III.


___________________________
S:
.



G:
.


<b>Tiết 2 </b><b> Bài 1: Những cuộc cách mạng t sản đầu </b>
<b>tiên</b>


<b>(Tiếp theo)</b>
<b>GV: Phan Thị Th¬m- THCS VÜnh Phó </b>
<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Nguyờn nhõn, kt qu, t/c, ý nghĩa lịch sử của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ
và việc thành lập Hiệp chủng quốc Hoa K.


- Việc thành lập Hợp chúng quốc Mĩ


- Hc sinh cần nhận thức đúng về vai trò của giai công nông dân trong các
cuộc Cách mạng.


- Nhận thấy cách mạng t sản có mặt tiến bộ, song vẫn là chế độ bóc lột, thay
chế độ phong kiến.


- Sử dụng bản đồ, tranh…
<b>B - Ph ơng tiện</b>


- Bản đồ thế giới


- Lựơc đồ 13 nớc thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ
<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>



<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ..
<i><b>II - Kiểm tra bài cũ</b></i>


- Trình bày CM Hà Lan XVI? Tại sao là cuộc cách mạng t sản?
- Trình bày 2 giai đoạn của Cách mạng Anh?


- Giải thích khái nhiệm “Chế độ QCLH”, nó khác chế độ quân chủ chuyên
chế nh thế nào?


<i><b>III - Bµi míi.</b></i>


Giíi thiƯu bµi.


<b>HĐ1: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>III - Chiến tranh giành độc lập của các thuộc</b>
<b>địa Anh ở Bắc Mĩ</b>


<i>1- Tình hình các thuộc địa. Nguyên nhân của</i>
<i>chiến tranh.</i>


G: Nêu vài nét về sự xâm nhập
và thàn lập các thuộc địa của
Thực dân Anh ở Bắc Mĩ?


- Cuối TK XVII - đầu TK XVIII, thực dân Anh
thành lập 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ và ngăn cản sự


phát triển công thơng nghiệp của các nớc này.
<b>HĐ 2: Cả lớp/ cá nhân</b> <i><b>2 - Diễn biến của đấu tranh</b></i>


G: Vì sao ND thuộc địa ở Bắc


Mĩ đấu tranh chống TD Anh? a - Nguyên nhân
b - Diễn biến
G: Kể vài nét về Oa-sinh-tơn?


Trình bày diễn biến cuộc đấu
tranh.


G: Điểm chính trong TNĐL?
=> Khẳng định quyền cơ bản
của con ngời ?


(<i>Điểm tiến bộ của tuyên ngôn</i>
<i>độc lập</i>)


G: Liên hệ thực tế: Nhân dân
lao động ở Mĩ có đựơc hởng
những quyền ấy khơng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

=> Suy sơp tinh thÇn quân Anh,
củng cố lòng tin cho nhân dân.
Buộc Anh kÝ HiƯp íc Vecxai
1783?


<b>HĐ 3: Cả lớp/ nhóm/ cá nhân</b> <i><b>3 - Kết quả và ý nghĩa cuộc đấu tranh giành độc</b></i>
<i><b>lập của các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ</b></i>



G: Nªu kÕt qu¶ cuéc chiÕn


tranh ? a - Kết quả-1783: Hợp chủng quốc Hoa Kì ra đời.
-1787: Hiến pháp đựơc ban hành.
G: Nêu nhn hn ch ca Hin


pháp 1783?


b -ý nghĩa lịch sử


- Giải phóng nhân dân Bắc Mỹ


- To iu kin cho kinh tế t bản Mỹ phát triển
- Thúc đầy phong trào đấu tranh giành độc lập
của nhiều nớc trên thế giới.


- Lµ cuéc CMTS
<b>4 - Bµi tËp</b>


1 - Niên biểu có 2 cột
- Niên đại


- C¸c sù kiƯn chÝnh


Thảo luận nhóm 2 - ý nghĩa lịch sử của 3 cuộc cách mạng: Mở ra
một thời kì mới trong lịch sử thời kì trung đại.
<i><b>IV - Củng cố</b></i>


- Nguyên nhân dẫn đến các cuộc Cách mạng: CĐPK >< nền sản xuất TBCN.


- Vai trò của quần chúng nhân dân trong cách mạng.


- H¹n chÕ cđa CMTS
<i><b>V - HDVN</b></i>


- Häc thc bµi
- Xem bµi 2


___________________________


S: ………..
G:


……… <b> Tiết 3 </b><b> Bài 2(1789-1794): cách mạng t sản pháp</b>
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú<i> </i>


<b>A - Mơc tiªu bài học</b>


- Sự kiện cơ bản về diễn biến của Cách mạng qua các giai đoạn.
-Vai trò của nhân dân trong thắng lợi và phát triển của Cách mạng.
- ý nghĩa lịch sử của Cách mạng.


- Bi hc kinh nghim rút ra từ Cách mạng Pháp.
- Vẽ, sử dụng bản đồ, lập niên biểu, bảng thống kê.
- Phân tích, so sánh, liên hệ thực tế.


<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


- Bản đồ nớc Pháp thế kỷ XVIII
<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>


<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..
<i><b>II- Kiểm tra bài cũ</b></i>


- Nêu ý nghĩa lịch sử của cách mạng t sản đầu tiên?
<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ1: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>I - N ớc Pháp tr íc CM</b>
G: T×nh h×nh kinh tÕ Ph¸p trớc


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Nông nghiệp lạc hậu.


- Công thơng nghiệp phát triển nhng bị CĐPK
kìm hÃm.


G: Những biĨu hiƯn chøng tỏ
CĐPK kìm hÃm sự phát triển của
công thơng nghiệp?


<b>H 2: Cả lớp/ cá nhân</b>
G: XH Pháp trớc CM đi theo ch
no?


<i>2- Tình hình chính trị </i><i> xà héi</i>



Vua


G: X· héi Pháp trớc Cách mạng


cú my ng cp?
G: Giải thích kn “đẳng cấp”;


“giai cÊp”. - Cã mäi quyÒn


- Khơng phải đóng thuế
-Đẳng cấp: Tầng lớp xã hội đựơc


thành thành dới chế độ CHNL,
do LP hay tục lệ quy định về vị
trí và quyền, ngha v.


-Giai cấp: Những tập đoàn ngời,


khỏc nhau v v trí, vai trị. - Khơng có quyền gì. Phải đóng thuế
H: Vẽ sơ đồ sự phân chia xã hội


P. Vị trí vai trị của các đẳng cấp?
H: Quan sát và miờu t H5


=> Ông già tay cÇm quèc (tiêu
biểu cho nền nông nghiƯp l¹c
hËu), lng câng q téc, tăng lữ.


<b>HĐ 3: Cả lớp/ cá nhân</b>
G: Điều gì sẽ xảy ra khi XH bất


công?


<i>3- Đấu tranh trên mặt trËn t t ëng</i>


-Vônte, Mông-te Xki-ơ, Rutxô đều nói về tự do
của con ngời và đánh đổ bọn phong kin


G: Nêu một vài điểm chính trong
TT của 3 nhµ TT?


-Mơng-te xki - ơ, Rut – xơ. Nói
về quyền tự do của con ngời và
việc đảm bảo quyền tự do.


Vônte: Quyết tâm đánh đổ bọn
phong kiến.


G chốt: CĐPK suy yếu ->hệ quả
tất yếu là một cuộc cách mạng
chống PK do giai cấp TS đứng
đầu sẽ n ra


<b>HĐ 4: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>II- Cách mang bïng næ</b>


1 - Sự khủng hoảng của chế độ Quân chủ
chuyên chế.


G: Sự khủng hoảng của CĐ quân
chủ chuyên chÕ biĨu hiƯn ở
những điểm nào?



- Ch phong kin suy yu.


G: Vỡ sao Cách mạng bùng nổ? - >< giữa chế độ PK giai cp TS v nhõn dõn


Tăng lữ Quý téc


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

lao động.


<b>HĐ 5: </b> 2 - Mở đầu thắng lợi của Cách mạng
G: Tóm tắt Hội nghị 3 đẳng cấp?


Hội nghị đã thể hiện >< gì?


G: Đỉnh cao của mâu thuẫn là sự
kiện gì?


G: CMTS Phỏp đợc bắt đầu ntn?
H: QS H9


- 5/5/1789: Hội nghị 3 đẳng cấp họp ở Vecxai.
->< Vua - Đẳng cấp thứ 3.


- 17/6: Đẳng cấp thứ 3 họp HĐDT, tuyên bố QH
Lập hiến, soạn thảo Hiến pháp


G: MIờu tả cuộc đấu tranh của
quần chúng nhân dân ở nhà tù
Baxti



G: ý nghÜa cña cuộc tấn công
nhà tù Baxti?


-14/7: Quần chúng nhân dân tấn công chiếm
nhà tù Baxti , mở đầu cho thắng lợi cđa CMTS
Ph¸p.


Giáng địn đầu tiên vào chế độ
phong kin.


<i><b>IV - Củng cố</b></i>


- Tình hình nớc Pháp trớc Cách mạng nh thế nào?
- CM T sản 1789 bắt đầu nh thế nào?


<i><b>V - HDVN</b></i>


- Học thuộc bài
- Xem phần III


S:


………
G: ………….


<b> TiÕt 4 </b>–<b> Bài 2: cách mạng t sản pháp </b>
<b>(1789-1794)</b>


<b> (Tiếp theo)</b>
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phó<i> </i>



<b>A - Mơc tiêu bài học</b>


-Sự kiện cơ bản về diễn biến của Cách mạng qua các giai đoạn.
-Vai trò của nhân dân trong thắng lợi và phát triển của Cách mạng.
-ý nghĩa lịch sử của Cách mạng.


-Bi hc kinh nghim rỳt ra từ Cách mạng Pháp.
-Vẽ, sử dụng bản đồ, lập niên biểu, bảng thống kê.
-Phân tích, so sánh, liên hệ thực tế.


<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


- Lợc đồ lực lợng phản Cách mạng tấn công nớc Pháp năm 1793?
<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>


<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>II - KiĨm tra bµi cị</b></i>


-Vẽ sơ đồ sự phân hố xã hội Pháp trớc Cách mạng. Nguyên nhân bùng nổ
cách mạng?


<i><b>III - Bµi míi.</b></i>


Giíi thiƯu bµi.


<b>HĐ1: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>III - S phát triển của cách mạng</b>


G: Nhắc lại chế độ Quân chủ lập hiến


ë Anh 1688?


=> Vua kh«ng n¾m qun


- Mäi qun lùc cđa qc gia
thc vỊ T s¶n, QT mới.


G: Lúc này chính quyền thuộc về tay
ai?


H: Đọc nội dung của Tuyên ngôn...


<i>1- Ch QCLH (t ngy 14/7/1789 đến</i>
<i>ngày 10/8/1792)</i>


- Sau 14/7/1789 nớc Pháp theo chế độ quân
chủ lập hiến (giai cấp đại t sản cầm quyền,
vua Lui XVI khơng có quyền gì)


- 8/1789: TN nhân quyền và dân quyền ra
đời.


-1791 HP đợc thông qua
-Nhận xét Tuyờn ngụn nhõn quyn


và dân quyền ?


G: Phục vụ quyền lỵi cđa ai?



G: Nhân dân lao động đựơc hởng
quyền gì khơng?


G: Giai cấp t sản- phong kiến có sự
thoả hiệp với nhau. Thể hiện ở những
đặc điểm nào?


=> Giai cấp t sản bỏ qua hoạt động :
Vua Lui XVI liên kết với lực lợng
phản động trong nớc, cầu cứu các nớc
phong kiến châu Âu để đàn áp Cách
mạng.


G: Vì sao có sự thoả hiệp đó?


- 8/1792: 80vạn quân Phổ + quân Anh và
bọn phản động trong nớc + Vua liên kết với
nhau đàn áp CM


-Nhằm: Duy trì nền quân chủ để bảo
vệ quyền lợi của giai cấp mình và
khơng muốn xố bỏ chế độ quân chủ
để đa xã hội đến công bằng.


G: Khi “TQ l©m nguy”, nh©n d©n


Pháp đã làm gì, kết quả? - 10/8/1795: Quần chúng nhân dân lật đổphái lập hiến, xoá bỏ chế độ phong kiến.
=> Kết quả ny cao hn g trc nh



sức mạnh của quần chúng. Chứng tỏ
Cách mạng phát triển thêm 1 bớc.


<b>HĐ 2 : Cả lớp/ cá nhân</b> <i> 2- Bớc đầu của nỊn Céng hoµ </i>
<i>(21/9/1792-2/6/1793)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

thành lập do phái Gi – rông - đanh (đại
diện là TS CTN ) cm quyn.


=> Phái Gi rông - đanh (TƯ CTN) - 21/1/1793: Vua Lui XVI bị tử hình
G: 1792-1793: §Êt níc gặp những


khó khăn gì?
H: QS H 10


- 1792-1793: Đất nớc gặp nhiều khó khăn
(ngoại xâm, nội phản, nạn đầu cơ tích
trữ)


G: Giải thích từ “Đầu cơ tích trữ” là :
Chỉ lo tích trữ hàng hoá, lơng thực
thực phẩm, làm giá cả tăng cao, đời
sống nhân dân khổ cực.


G: Thái độ của phái Gi – rông
-đanh.


=> Không lo chống ngoại xâm, nội
phản, ổn định đời sống nhân dân, chỉ
lo củng cố quyền lực – là nguyên


nhân nd lật đổ phái này.


- 2/6/1793: Rô-be-spie lãnh đạo nhân dân
lật đổ phái Gi – rông- anh.


<b>HĐ 3 Cả lớp/ cá nhân</b>
H: QS H11


G: Chính quyền lúc này thuộc về tay
ai?


<i>3 - Chuyên chính dân chủ cách mạng Gia</i>
<i> cô- banh (2/6/1793 - 27/7/1794)</i>




- Phái Gia-cô-banh cầm quyền (Rôbespie
đứng đầu)


G: Nêu một vài phẩm chất tốt đẹp của
Rô-be-pie?


G: Nêu những biện pháp của chính
quyền Gia- cơ-banh? Nhận xét biện
pháp đó?


G: So sánh với nớc A, Hà Lan?


=>Ch cú nớc Pháp mới có những
chính sách chia ruộng đất cho dân…


chứng tỏ CMTS P là cuộc cách mạng
triệt để nhất.


- Thi hành nhiều biện pháp tiến bộ.


G: Vỡ sao phỏi Gia-cô-banh bị lật đổ? - Phái Gia-cô-banh bị lật đổ.
=> - Nội bộ chia rẽ


- Quyền lợi của nhân dân khơng
cịn đợc đảm bảo nh phái này đã hứa


- 27/7/1794: TS phản cách mạng tiến hành
cuộc đảo chính, làm Rơbespie bị tử hình
G: Vì sao t sản phản Cách mạng tiến


hành cuộc đảo chính? => CMTS P kết thúc
=> Chúng muốn ngăn chặn sự phát


triển của Cách mạng vì chính cách
mạng của qc đã hạn ch nhiu quyn
li ca chỳng


<b>HĐ 4: Cả lớp/ cá nh©n</b> <b> ý4- nghÜa lịch sử </b>
G: Nêu ý nghÜa lÞch sư cđa C¸ch


mạng Pháp? - Lật đổ chế độ phong kiến- Tạo điều kiện cho CNTB phát triển .
- Cách mạng TS Pháp còn nhiều hạn chế.
G: Nêu những hạn chế của CMTB


Ph¸p?



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Tịch để nhận xét về các cuộc cách
mạng Mỹ và Pháp trong thế kỷ XVIII


<b>H§ 5:</b> <b>5 - Bài tập</b>


BT2: Vai trò cđa qn chóng nh©n


dân -Tham gia cách mạng-Đa CM đến thắng lợi và phỏt trin.
<i><b>IV - Cng c</b></i>


- Các giai đoạn phát triển của Cách mạng Pháp.
- Vai trò của quần chúng nhân dân.


- ý nghĩa lịch sử của Cách mạng Pháp.
<i><b>V - HDVN</b></i>


- Häc thuéc bµi - Xem bµi 3


___________________________
S:


.
…………
G:


…………


<b> Tiết 5 </b>–<b> Bài 3: chủ nghĩa t bản đợc </b>
<b>xác lập </b>



<b> trên phạm vi thế giới </b>
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú<i> </i>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- CMCN: Nd và hệ quả.


- Sự xác lập của chủ nghĩa t bản trên thế giới.


Ch ngha t bn ỏp bc, bóc lột => Nhân dân lao động cực khổ
- ND là ngời sáng tạo, chủ nhân của các thành tựu, sản xuất.
- Phân tích, so sánh, liên hệ thực tế.


<b>B - Ph ơng tiện</b>
- Bản đồ SGK


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..
<i><b>II - KiÓm tra bài cũ</b></i>


- Diễn biến của Cách mạng t sản Pháp.
- ý nghĩa lịch sử .


<i><b>III - Bài mới.</b></i>



Giới thiệu bài.


<b>H1: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>I - Cách mạng công nghiệp </b>
G: Vì sao máy móc đợc phát minh và


sư dơng sớm ở Anh?


=> Vì ngành dƯt lµ ngµnh sản xuất
chính ở Anh.


<i>1 - Cách mạng CN ở Anh</i>


-1764: Giêm-ha-gri sáng chế ra máy kéo
sợi Gien – ni.


H: Quan sát H13. Việc kéo sợi đã
thay đổi nh thế nào?


 10 ngời kéo chỉ cần 1 ngời.
 -Năng suất lao động : Tăng 8


lÇn.


G: Tại sao có sự thay đổi đó?


G: Điều gì xảy ra trong ngành dệt khi
máy Gien –ni đựơc sử dụng rộng rãi.
=> Giải quyết nạn “Đói sợi”


-Thõa sỵi



G: Sợi kéo ra nhiều, địi hỏi phải cải
tiến cái gì?


- Máy dệt.


-1769: Ac-rai-tơ chế tạo ra máy kéo sợi
chạy bằng sức nớc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

G: Nhựơc điểm của máy dệt? Biện
pháp khắc phục.


=> Phi đặt gần sông chảy xiết. -1784: Giêm–oat phát minh ra máy hơi
n-ớc.


G: Ưu điểm của máy này? - Máy móc đợc sử dụng ở nhiều ngành
khác, nhất là GTVT.


G: Vì sao máy móc đựơc sử dụng
nhiều ở GTVT.


H: Quan sát và miêu tả H15?


G: Vỡ sao Anh đẩy mạnh sử dụng
gang, thép, than đá?


=> Muèn s¶n xuÊt ră nhiều máy
móc=> công nghiệp nặng (luyện kim,
cơ khí). Mà muốn luyện kim (gang,



thép) phải có than đá. => Anh diễn ra cuộc Cỏch mng cụng
nghip.


H: Nhắc lại thế nào CMCN?


G: Nêu kết quả của Cách mạng công
nghiệp ở Anh?


* Kết quả của cuộc CMCN.
- Năng suất lao động tng


- Lan rộng ra các nớc T bản chủ nghĩa.
- Anh trở thành nớc công nghiệp phát triển
nhất thế giới.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ cá nhân</b> <i>2- Hệ quả của cách mạng công nghiệp</i>


G: Hệ quả của Cách mạng c«ng


nghiệp ? - Xuất hiện nhiều khu cơng nghiệp, nhiềuTP.
- Diễn ra q trình đơ thị hố.


- Hình thành 2 giai cấp: T sản và vơ sản.
G: Giải thích “<i>q trình đơ thị hố</i>”


G: QS H17, 18 nêu những biến đổi ở
Anh sau khi hoàn thành Cách mng
cụng nghip?


<i><b>IV - Củng cố</b></i>



- Cách mạng công nghiệp là gì?


- Cách mạng công nghiệp ở Anh, Pháp, Đức.
- Kết quả của Cách mạng công nghiệp.
<i><b>V - HDVN</b></i>


- Học thuộc bài
- Xem phần II.


S:.
G:




<b> Tiết 6 </b>–<b> Bài 3: chủ nghĩa t bản đợc </b>
<b>xác lập</b>


<b> trên phạm vi thế giới</b>
<b> (Tiếp theo)</b>


GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú<i> </i>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Sự xác lập của Chủ nghĩa t bản trên ph¹m vi thÕ giíi.


- Chủ nghĩa t bản áp bức, bóc lột => Nhân dân lao động cực khổ.
- Khai thỏc ND kờnh hỡnh SGK.



- Phân tích, so sánh, liên hƯ thùc tÕ.
<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..
<i><b>II - Kiểm tra bài cũ</b></i>


- Nêu hệ quả của cuộc CMCN?
<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ1: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>II - Chủ nghĩa t bản xác lập trên phạm</b>
<b>vi thế giới</b>


H: Quan sát H 21-23 SGK?


<b>H 2: Cả lớp/ cá nhân</b> <i>2- Sự xâm lợc của TB phng Tõy i vi</i>
<i>cỏc nc ỏ, Phi</i>


a - Nguyên nhân
G: Vì sao các nớc TB phát triển đẩy


mnh xõm lc thuộc địa?


- Nhu cầu thị trờng


b - Các nớc thuộc a
-n (Anh)


G: Đánh dấu (ghi tên) những nớc bị


Thc dân phơng Tây xâm lợc? - Trung Quốc (1/2 thuộc địa của Anh, Mĩ,Pháp, Đức...)
- Philipin (TBN)


- Inđô (Hà Lan)


- Miến Điện, MÃ Lai (Anh)
- Việt Nam, Lào, CPC (P)
- Xiêm (Anh, Pháp).
G: Em hiểu nh thế nào về câu nói của


Mác-Anghen? - Nam Phi Anh<sub>- Angiêri Pháp.</sub>
<i><b>IV - Cñng cè</b></i>


- Sự xác lập của CNTB đựơc thể hiện ở thắng lợi của các thuộc địa Cách
mạng t bản dới nhiều hình thức khác nhau.


- Đến TK XIX: á, Phi là thuộc địa của T bản phơng Tây.
<i><b>V - HDVN</b></i>


- Häc thuéc bµi
- Xem bµi 4.
S:


.
…………


G:


…………


<b> Tiết 7 </b>–<b> Bài 4: phong trào công nhân và </b>
<b> sự ra đời của chủ nghĩa mác. </b>
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú<i> </i>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Buổi đầu của phong trào công nhân: Đập phá máy móc, bÃi công trong nửa
đầu TK XIX.


- Mac - Ăngen và sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học.
- Phong trào công nhõn 1848 1870.


- Biết ơn ngời sáng lập CNXHKH.


- Giáo dục tinh thần Quốc tế chân chính, điều kiện đấu tranh của giai cấp
cơng nhân.


<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..
<i><b>II - KiĨm tra bµi cị</b></i>



-Những sự kiên nào chứng tỏ đến giữa TK XIX,CNTB đã thắng lợi trên phm
vi th gii.


<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ1: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>I - Phong trào công nhân nửa đầu thÐ kû</b>
<b>XIX.</b>


<i>1- Phong trµo ®Ëp ph¸ m¸y mãc và bÃi</i>
<i>công.</i>


G: Vỡ sao giai cấp cơng nhân đấu


tranh chèng chđ nghÜa t bản? a- Nguyên nhân- Công nhân bị bóc lột.
G: V× sao giíi chđ tÝch sư dơng lao


động trẻ em?
H: QS h24 (tr 28)


Kể tên các phong trào? Hình thc u
tranh?


b - Các phong trào


- p phỏ mỏy múc, đốt cơng xởng.
- Hình thức đấu tranh: Bãi cơng
G: Vì sao CN đập phá máy móc?



=> Hä nghÜ r»ng: Máy móc làm họ
khổ. Chứng tỏ nhận thức của họ còn
bị hạn chế.


* Nhận xét:


- Phong trào mang tính tự phát
- Thành lập các công đoàn
=> Phong trào mang tính tự phát.


G: Kết quả của các phong trào?


G: Các cơng đồn ra đời chứng tỏ
điều gì?


<b>H§ 2: Cả lớp/ cá nhân</b> <i>2- Phong trào CN trong những năm </i>
<i>1830-1840.</i>


G: Nêu những phong trµo CN trong


những năm 1830-1840? -1931: CN ở Li-ông (Pháp)<sub>-1844: CN dệt ở Sơ-lê-din (Đức)</sub>


-1836-1847: Phong trào Hiến Chơng (Anh).
G: Giải thÝch khÈu hiÖu: “Sèng trong


<i><b>lao động, chết trong chiến đấu”.</b></i>
=> Quyn c lao ng


- Không bị bóc lột



- Quyt tõm chiến đấu bảo vệ quyền
lao động của mình.


H: QS h25.


G: Mở rộng Phong trào hiến chơng
có tính chất rộng, có tổ chức, có quy
mô, mục tiêu.


G: Kết cục của phong trào của CN ở
Châu Âu trong nửa đầu TK XIX?


* Kết quả: Thất bại.


- Đánh dấu sự trởng thành của phong trào
công nhân QT.


- To tin đề cho sự ra đời lí luận cách
mạng.


- Hạn chế: Thất bại vì thiếu tổ chức lãnh
đạo, cha có đờng lối chính trị đúng đắn.
<i><b>IV - Củng cố</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- KÕt côc của phong trào.
<i><b>V - HDVN</b></i>


- Học thuộc bài
- Xem phần II.



S:


.
…………
G:


…………


<b>Tiết 8 </b>–<b> Bài 4: phong trào công nhân và sự ra</b>
<b>đời của chủ nghĩa mác.</b>


GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú<i> </i>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Mac - ngen và sự ra đời của CNXH KH.
- Phong trào công nhân 1848 – 1870.
- Biết ơn ngời sáng lập CNXHKH.


- Giáo dục tinh thần quốc tế chân chính, điều kiện đấu tranh của giai cấp
cơng nhân.


- Biết phân tích, nhận định về sự phát triển của phong trào công nhân thế kỷ
XIX.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


- Ch©n dung Mac-¡nghen



<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n nh</b></i>


8A: ..
<i><b>II - Kiểm tra bài cũ</b></i>


-Nêu phong trào CN đầu thế kỷ XIX? Vì sao các phong trào thất bại?
<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>H1: C lp/ cỏ nhõn</b> <b>II - Sự ra đời cuả Chủ nghĩa Mác.</b>


<i>1-<b>M¸c -¡nghen</b></i>
G: Em biết gì về Mác ăng ghen? a - Mac (1818)


b - Ănghen (1820)
=> Quê ở Đức
H: QS hình 26, 27.


G: Nêu quan điểm giống nhau trong


TT ca Mỏc – Ang ghen? c- Quan điểm.<sub> - Khẳng định vai trò của giai cấp cụng</sub>
nhõn.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ cá nhân</b> <i>2- </i><i><b>Đồng minh những ng</b><b>ời cộng sản và</b></i>
<i><b>TN của ĐCS</b></i>





a - Hoàn cảnh ra đời của “TN của ĐCS”
G: Nêu nội dung của “TN….?” - 2/1848: “TN của ĐCS” ra i.


b - Nội dung


-Nêu quy luật phát triển của x· héi loµi
ng-êi.


-Vai trị của giai cấp cơng nhân: Lật đổ chế
độ t bản, xây dựng chế độ xã hi ch ngha.
G: Kt lun: Nờu vai trũ caMỏc v


ăng ghen? - Kêu gọi VS các nớc đoàn kết.


c-Vai trò.


-L văn kiện quan trọng của Chủ nghĩa xã
hội, soi sáng cho giai cấp cơng nhân đấu
tranh giải phóng….


<b>H§ 3: Cả lớp/ cá nhân</b> <i>3- <b>Phong trào công nhân trong những</b></i>
<i><b>năm 1848 - 1870. Quốc tế thứ Nhất.</b></i>
a- Phong trµo CN 1848-1870


G: Phong trµo CN 1848-1870 cã gì
nổi bật?


-Trởng thành vợt bậc.


b- <i>Quốc tế thứ Nhất</i>


G: Thời gian ra đời của QTT1? Hoạt


động ? -Thời gian: 28/9/1864 Hội Liên hiệp côngnhân Quốc tế ra đời (sau là <i>Quốc tế th</i>
<i>Nht)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

-Truyền bá CN Mác


- Kêu gọi công nhân quốc tế đoàn kết.
G: Vai trò của Mác trong QTT1?


c-Vai trò của QTT1 trong phong trào công
nhân.


G: Vai trò của QTT1 trong phong trào


CN QT? - Đấu tranh chống những t tởng sai lệch.<sub>- Thúc đẩy phong trào công nhân phát triển.</sub>
<i><b>IV- Củng cố</b></i>


-Vài nét về Mác Ăngghen (tình bạn, công lao....)
-Vai trò của QT1 trong phong trµo CNQT


<i><b>V - HDVN</b></i>


- Häc thuéc bµi
- Xem bµi 5.


S:…………
G:



…………


<b>TiÕt 9</b><b> Bài 5: Công xà pari 1871</b>


GV: Phan Thị Th¬m- THCS VÜnh Phó


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Nguyên nhân, diễn biến của công xà Pari
- Đóng góp của công xÃ


- Công xà Pari Nhà nớc kiểu mới.
- Vai trò của giai cấp vô sản.


- GD lòng căm thù giai cấp bóc lột.


- Rèn kĩ năng phân tích, nhận xét sự kiện lịch sử .


<b>B - Ph ơng tiện</b>


-Bn Pari


-Sơ đồ bộ máy HĐ CX.


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>



8A: ………..


<i><b>II - KiĨm tra bµi cị</b></i>


-Vai trò của Mác với QT1?


-Vai trò của QT1 với phong trào CNQT?


<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ1: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>I - Sự thành lập công xÃ</b>


GV: Gi HS đọc SGK


G: Thái độ của “CP vệ quốc” và nhân
dân Pháp trớc tình hình đất nớc sau


<i>1- <b>Hồn cảnh ra đời của cơng xã </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

4/9/1870? Phổ.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ cá nhân</b> <i>2- <b>Cuộc khởi nghĩa ngày 18/3/1871. Sự</b></i>
<i><b>thành lập công xÃ.</b></i>


G: DiÔn biÕn cuéc khëi nghÜa


18/3/1871? -18/3/1871: Quần chúng Pa-ri tiến hànhKN.
- 26/3/1871: Nhân dân Pari bầu cử HĐCX.


- Ngày 28/3/1871, HĐ Cơng xã đợc thành
lập.


G: T¹i sao cc khëi nghÜa 18/3/1871


là cuộc CM VS? => Đây là cuộc CMVS đầu tiên trên thếgiới.


<b>HĐ 3: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>II - Tổ chức bộ máy và chính sách của</b>
<b>công xà Pari.</b>


H/s đọc thêm


=> Cơ chế này nhằm đảm bảo quyền
làm chủ của nhân dân lao động.


G: V× sao CX Pari là NN kiểu mới (do
dân, vì dân).


<b>HĐ4: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>III - Nội chiến ở Pháp và ý nghÜa lÞch sư</b>
<b>cđa CX Pari.</b>


H/s đọc thêm


G: V× sao §øc đng hé chính phủ
Vecxai chống lại công xà Pari?


=> Đàn áp Cách mạng.


G: Cuc chin u gia cỏc chiến sĩ
công xã và quân Vecsai diễn ra nh thế


nào?


G: Nêu ý nghĩa lịch sử của công xÃ
Pari?


<i><b>IV - Củng cố</b></i>


- Công xà Pari là nhà nớc kiểu mới.
- ý nghĩa lịch sử của công xÃ.


<i><b>V - HDVN</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

S:……….


G:………. <b> Tiết 10mỹ cuối thế kỷ xix đầu thế kỷ xx</b>–<b> Bài 6: các nớc anh, pháp, đức,</b>
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Cỏc nc t bn ln chuyển lên giai đoạn CNĐQ
- Tình hình và đặc điểm của từng nớc đế quốc.
- Những điểm nổi bật của CNQ.


- Nâng cao nhận thức về CNĐQ.


- cao ý thức cảnh giác CM, đấu tranh chống thế lực gây chiến, bảo vệ hồ
bình.


- Ph©n tÝch, nhËn xÐt sù kiện lịch sử .



<b>B - Ph ơng tiện</b>


- Lc các nớc đế quốc và thuộc địa đầu thế kỷ XX.


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..
8B: ...


<i><b>II - KiĨm tra bµi cị</b></i>


-Vẽ sơ đồ bộ máy HĐCX? Vì sao CX Pari là Nhà nớc kiểu mới.


<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ1: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>I - Tình hình các n ớc Anh, Pháp, Đức,</b>
<b>Mĩ.</b>


G: Tình h×nh kinh tÕ Anh cuèi thÕ kû
XIX?


G: Nguyên nhân dẫn đến công nghiệp
Anh tụt hậu?


<i><b>1- Anh</b></i>



* Kinh tÕ:


- Phát triển chậm., mất dần vị trí độc quyền
cơng nghiệp, tụt xuống hàng thứ 3 thế giới
(sau Mĩ, Đức)


G: Tại sao giai cấp t sản Anh chú
trọng đầu t các nớc thuộc địa?


* Nguyên nhân: giai cấp t sản Anh chú
trọng đầu t các nớc thuộc địa


G: Sù ph¸t triĨn CN§Q ë Anh thĨ


hiện nh thế nào? - Các Cơng ty độc quyền ra đời – CNTBAnh – CNĐQ.
G: Giải thích “XK TB” – 1 trong 5


đặc trng của CNĐQ?


* Chính trị:


- Thể chế: Quân chủ lập hiến.
- Đối ngo¹i:


+ Xâm lợc thuộc địa.
G: Tại sao gọi Anh là CNĐQ Thực


d©n?



G: Dùng bản đồ thế giới chỉ cho học
sinh các thuộc địa của Anh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>HĐ2: Cả lớp/ cá nhân</b> <i><b>2 - Pháp</b></i>


*GV: Gi HS đọc mục 2


G: Các tổ chức độc quyền ở Pháp ra
đời trong hoàn cảnh kinh tế nào?


* Kinh tÕ:


- Các tổ chức độc quyền ra đời., với vai trị
chi phối của các ngân hàng.


G: T¹i sao nói Pháp là “CN§Q cho
vay l·i”.


*GV: Sử dụng bản đồ thế giới chỉ rõ
các thuộc địa của Pháp…


- Chñ nghĩa T bản Pháp: CNĐQ cho vay
lÃi


- Chớnh tr: Nớc Pháp tồn tại nền Cộng hồ
III, với chính sách đối nội, đối ngoại phục
vụ quyền lợi của giai cp t sn.


- Xõm lc thuc a.



<b>HĐ 3: Cả lớp/ cá nhân</b> <i><b>3 - Đức</b></i>


G: Vì sao CN Đức tăng nhanh?


* Kinh tế:


Phỏt trin nhanh chóng (đặc biệt là công
nghiệp)


G: Các công ty độc quyền Đức ra đời


trong điều kiện kinh tế nh thế nào? - Cuối TK XIX: Các Công ty độc quyền rađời, tạo điều kiện cho nớc Đức chuyển sang
giai đoạn CNĐQ.


G: Tại sao gọi là “CN đế quốc quân


phiệt – hiếu chiến.” *Chính trị:<sub>- Nhà nớc Liên bang, do quý tộc liên minh</sub>
với T sản độc quyền lãnh đạo.


Thi hành chính sách dối nội, đối ngoại phản
động và hiếu chiến.


- §ã là CNĐQ quân phiệt - hiếu chiến


<i><b>IV - Củng cố</b></i>


- Đặc điểm của CNĐQ của Anh, Pháp, Đức.


<i><b>V - HDVN</b></i>



- Häc thuéc bµi
- Xem bµi 4, II


S:………


G:……… <b>Tiết 11mỹ cuối thế kỷ xix đầu thế kỷ xx</b>–<b> Bài 6: các nớc anh, pháp, đức,</b>
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú


<b>A - Mục tiêu bài häc</b>


- Các nớc t bản lớn chuyển sang giai đoạn CNĐQ
-Tình hình và đặc điểm của từng nớc đế quốc.
- Những điểm nổi bật của CNĐQ.


- N©ng cao nhËn thøc vỊ CN§Q.


- Đề cao ý thức cảnh giác CM, đấu tranh chống thế lực gây chiến, bảo vệ hoà bình.
- Rèn KN phân tích, nhận xét sự kiện lịch sử .


<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định </b></i>8A: ………..


<i><b>II - KiĨm tra bµi cị</b></i>


-Lợc đồ các nớc ĐQ và thuộc địa đầu TK XX.



<i><b>III - Bµi míi.</b></i>


Giíi thiệu bài.


<b>HĐ1: </b> <i><b>4 - Mĩ</b></i>


G: Dẫn chứng chứng tỏ sản xuất công


nghip M phỏt trin ? <i>- Cui TK XIX: Cơng nghiệp Mĩ đứng đầu</i>thế giới.
G: Vì sao công nghiệp Mĩ lại phát


triÓn ?


G: Sù phát triển của các nớc Đế quốc
giống hay khác nhau?


=> Khác nhau, không đều.


G: Các Công ty độc quyền ở Mĩ hình
thành trong điều kiện kinh tế nh thế
nào?


- Các Công ty độc quyền ra đời: Dầu mỏ,
thép, ô tụ.


G: Tại sao nói Mĩ là là xứ sở của các
Ông vua CN.?


*GV: Tình hình chÝnh trÞ ë Mĩ có
điểm gì giống và khác Anh?



Liên hƯ víi t×nh hình chính trị MÜ
hiÖn nay?


*G: Sử dụng lợc đồ các nớc Đế quốc
và thuộc địa đầu thế kỉ XX, chỉ rõ
thuộc địa của Mĩ và các khu vực chịu
ảnh hởng của Mĩ.


<i>+ Mĩ xứ sở của các “Ơng vua cơng nghiệp”</i>
-> CNĐQ độc quyền cơng nghiệp.


*N«ng nghiÖp: MÜ trë thành nguồn cung
cấp lơng thực, thực phẩm cho Châu Âu.
+ Chính trị: Thể chế Cộng hoà.


<b>HĐ 2: </b> 3 - Bµi tËp


G: Mâu thuẫn giữa đế quốc già và đế
quốc trẻ?


1 -1870: Anh , Pháp, Đức, Mĩ
2 -1913: Mĩ, Đức, Anh, Pháp.
G: Tình hình chính trị, chính sách đối


nội, đối ngoại ở các nớc đế quốc có
những đặc điểm nào giống nhau?


Chạy đua VT nhằm chiếm u thế về lực
l-ợng qu©n sù .



Đẩy mạnh xâm chiếm thuộc địa, đồng
thời đòi chia lại TG.


Đàn áp các cuộc đấu tranh trong nớc
cùng với phát động chiến tranh xâm lợc.
Tất các các c im trờn.


<i><b>IV - Củng cố</b></i>


- Đặc điểm của CNĐQ cđa MÜ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>V - HDVN</b></i>


- Häc thc bµi
- Xem bµi 7.
S:…………..


G: ………… <b>TiÕt 12 cuối thế kỷ xix đầu thế kỷ xx</b><b> Bài 7: Phong trào công nhân quốc tế</b>
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Cuc u tranh của giai cấp công nhân chống lại giai cấp t sản.
Sự phát triển của phong trào công nhân – sự ra đời của QT2.
Cơng lao, vai trị của Ăngghen, Lênin đối với phong trào.


-Nhận thức đặc điểm về vai trị của đấu tranh của giai cấp vơ sản chng giai
cp t sn.



Bồi dỡng tinh thần QTVS, CM


-Hiểu khái niệm: CN cơ hội, CMDC TS .mới , ĐK míi.


<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


-Tranh 1/5


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b> I - </b><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..


<i><b>II - KiÓm tra bài cũ</b></i>


-Nêu những chuyển biến quan trọng của CNĐQ?


<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ1: </b> <b>I- Phong trào công nhân quốc tế cuối thế</b>


<b>kỉ XIX </b><b> Quốc tÕ thø Hai.</b>


G: Nh÷ng sù kiÖn chøng tá phong
trào CNQT cuối thế kỉ XIX vẫn tiếp
tục phát triển ?


<b>1 - Phong trào công nhân quốc tế cuối</b>


<b>thế kỉ XIX</b>


G: NhËn xÐt vỊ phong trµo CNQT
thêi gian này (số lợng, quy mô<i>)</i>
G: Tại sao CX Pari thất bại, phong
trào CNQT vẫn phát triển?


=> Về CNTB phát triển số lợng,
chất lợng phát triÓn.


- Mác - Ănghen lãnh đạo.


- Học thuyết Mác thâm nhập. -1/5: Ngày QT lao động.
G: Sự phát triển của phong tro CN


-ảnh hởng của CN Mác.
=> Kết quả gì?


<b>HĐ 2: </b> <b>2- Quốc tế thứ Hai (1889-1914)</b>


G: QTT 1 tan r· vµo thêi gian nµo?


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

-1889: QTT2 đựơc thành lập ở Pari.
G: Hoàn cảnh ra i, h, vai trũ ca


QT2? b- HĐ (2 giai đoạn) (1889- 1895) (1895-1914)


- 1914: QT 2 tan r·


c-Vai trò.


G: Vai trị của QT2: Phát động quần


chúng đấu tranh hợp pháp.


<b>H§3:</b> 3-Bµi tËp


G: Vì sao QT2 tan rã? - QT1, QT2 có vai trị quan trọng đối với
phong trào CN QT.


G: So s¸nh QT1, QT2?


G: Ai đóng vai trị quan trọng trong
QT2?


<i><b>IV - Cñng cè</b></i>


- Phong trào CN cuối TK XIX phát triển.
- Những đóng góp của QT2.


- Vai trß cđa ¡nghen.


<i><b>V - HDVN</b></i>


- Häc thc bµi
- Xem bµi II


S:………..
G:……….


<b>TiÕt 13 </b><b> Bài 7: Phong trào công nhân quốc tế</b>


<b> cuèi thÕ kû xix đầu thế kỷ xx</b>


<b>(Tiếp theo)</b>
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phó


<b>A - Mơc tiêu bài học</b>


- Cuc u tranh ca giai cp cụng nhân chống lại giai cấp t sản.
- Sự phát triển của phong trào công nhân – sự ra đời của QT2.
- Cơng lao, vai trị của Ă, Lênin phong trào.


- Nhận thức đặc điểm về vai trò của đấu tranh của giai cấp vô sản chống giai
cấp t sản.


- Båi dìng tinh thÇn QTVS, CM


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>B - Ph ơng tiện</b>


-Tranh ảnh về Lênin


<b>C - Cỏc hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..


<i><b>II -KiĨm tra bµi cị</b></i>


- Hồn cảnh ra đời, hoạt động, vai trị của Quốc tế 2.


- Trình bày phong trào CNQT cuối TK XIX.


<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ1: </b> <b>II- Phong trào công nhân Nga và cuộc</b>
<b>cách mạng 1905 - 1907.</b>


G: Em biết gì về Lênin?
- Thông minh


- Gia đình Cách mạng
- Câu chuyện “quả táo „


<i><b>1- Lª- nin và việc thành lập Đảng vô sản</b></i>
<i><b>kiểu mới ở Nga</b></i>


a-Tiểu sử


- Năm sinh 1870
- Tại TP Xim Biếc


b- Hot động Cách mạng


G: Hoạt động CM của Lênin? - 1893: Lãnh đạo công nhân ở Pê-tec-bua
H: Nêu cơng lĩnh CM.


H: QS hình 35.



-1903: Thành lập Đảng công nhân XHDC
Nga, Đảng kiểu mới với cơng lĩnh CM.
G: Những chi tiết nào chứng tỏ Đảng


này là Đảng kiểu mới?


<b>HĐ2: </b> <i><b>2- CM Nga 1905-1907</b></i>


a- Nguyên nhân


G: u th k XX nc Nga ra sao? -> < chế độ Nga hoàng. ND Nga sâu sắc.
b- Diễn biến.


G: Thuật lại diễn biến cuộc CM đó? - 9/1/1905: 14 vạn cơng nhân Petecbua kéo
đến cung điện Mùa Đông –>bị đàn áp
( 1000 ngời chết, 2000 ngời bị thơng).
=> Là “Ngày chủ nhật đẫm máu”.


- 5/1905: Nông dân chống địa chủ phong
kiến.


- 6/1905: Thủ thđ tàu Pô-tem-kin khởi
nghĩa.


- 12/1905: Các chiến sĩ khởi nghĩa VT
Mat-xcơ-va.


- 1907: Phong trào công nhân chấm dứt.
G: Đánh giá phong trµo CM



1905-1907?


(Quy mơ, hình thức, số lợng, tinh thần
<i>chiến đấu…)</i>


G: Nêu ý nghĩa lịch sử ? c-ý nghĩa lịch sử
* §èi víi Nga


- Làm suy yếu chế độ phong kiến Nga
Hồng.


* §èi víi thÕ giíi


- Thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc
của các nớc thuộc địa ,phụ thuộc phát triển.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Phong trào CNQT cúôi TK XIX đầu thế kỷ XX vẫn phát triển. Trên cơ sở đó
QT 2 ra đời.


- Phong trào công nhân Nga do Lênin lãnh đạo đạt tới đỉnh cao CM
1905-1907.


<i><b>V - HDVN</b></i>


- Häc thuéc bµi
- Xem bµi 8


S:………...
G:……….



<b>TiÕt 14- Bµi 8: Sù phát triển của kỹ thuật, khoa</b>
<b>học, văn học và nghệ thuật thế kỷ XVIII - XIX</b>
GV: Phan Thị Thơm- THCS VÜnh Phó


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Kinh tế phát triển các ngành khoa học phát triển: Học thuyết tiến bộ hoá
Đác-uyn, Mac - ¡nghen.


- Sự phát triển của văn hoá nghệ thuật góp phần làm phong phú đời sống văn
hố tinh thần của CNTB.


- Nhận thức đúng đắn tính tích cực của KHKT.
- Hiểu khái niệm “Cơ khí hố”, “CN lãng mạn”


<b>B - Ph ơng tiện</b>


- Chân dung các nhà bác học.


<b>C - Cỏc hot ng dy </b><b> hc chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n nh</b></i>


8A: ..


<i><b>II - Kiểm tra bài cũ</b></i>


-Nêu diễn biến, ý nghĩa của CM Nga 1905-1907?



<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ1: Cả lớp</b> <b>I -_Những thành tùu chñ yÕu vỊ kü</b>
<b>tht.</b>


G: Tại sao nói: THế kỷ XIX là thế kỷ
của sắt, máy móc, động cơ hơi nớc?
=>Vì đựơc dùng nhiều trong sản xuất.


-Thế kỉ XIX là thế k ca st, mỏy múc,
ng c hi nc.


G: Nêu những thµnh tùu chđ u vỊ kÜ


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

G: Đánh giá những thành tựu này?
=> Năng suất lao động, i sng vt
cht, tinh thn n nh.


- Là kẻ thù gây tổn thơng.


-GTVT
+ Tày thuỷ


+ Đầu máy xe lửa
+ Máy điện tín
-Nông nghiệp :
+ Phân hoá học
+ Máy kéo, gặt...


- Quân sự : Vũ khí....


<i><b>IV - Củng cè</b></i>


-Thµnh tùu chđ u cđa TG vỊ KT, KH, VHNT, Tk 18-19.


-Vai trị của VHNT trong cuộc đấu tranh vì quyền lợi của nhân dân.
- Nhiều tác giả, tác phẩm VHNT.


<i><b>V - HDVN</b></i>


- Häc thuéc bµi
- Xem bµi 9


<i> </i>


<i> </i>


S:………


G: ……….. <b>Tiết 15 - Bài 9: đầu thế kỷ XIXấn độ thế kỷ XVIII - đến</b>
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú<b> </b>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- S thng trị tàn bạo của TD Anh ở ấn Độ cuối XIX - đầu TK XX.
- Phong trào đấu tranh GPDT


- Vai trò của giai cấp TS ấn Độ.



-Căm thù sự thống trị của Thực dân Anh.


- Khõm phc cuc đấu tranh của nhân dân ấn Độ.
- Phân biện khái niệm “cấp tiến”, “ơn hồ”.


- Đánh giá, sử dụng bản đồ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Bản đồ phong trào Cách mạng ở ấn Độ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?
-Tranh , ảnh về đất nớc ấn Độ, cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..


<i><b>II - KiĨm tra bµi cị</b></i>


- Nêu những thành tựu về KHKT, VHNT TK XVIII XIX?


<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ1: Cả lớp</b> <b>1- Sự xâm l ợc và chính sách cai trị của</b>


<b>Anh.</b>


GV: Sử dơng b¶ng phơ



G: NhËn xÐt chÝnh s¸ch cai trị của
Anh và hậu quả của nó với Ên §é .


- Chính sách cai trị của Anh ở ấn Độ : thâm
độc.


- Hậu quả: Nghèo đói….


<b>HĐ2 Cả lớp/ cá nhân</b> <b>2- Phong trào đấu tranh giải phóng dân</b>
<b>tộc của nhân dân n Độ . ấ</b>


* Cuéc khëi nghÜa Xi-pay (1857-1859)
G: Nguyªn nh©n, diƠn biÕn, kÕt quả


của cuộc khởi nghĩa Xi-pay? a- Nguyên nhân<sub>->< nhân dân ấn Độ bọn chỉ huy Anh.</sub>
b- Diễn biến


-60.000 lính, nhân dân ấn Độ khởi nghĩa
vũ trang.


c- Kết quả.


G: Đánh giá cuộc khởi nghĩa này? - Tuy KN thất bại, nhng tiêu biểu cho tinh
thần bất khuất của nhân dân ấn Độ chống
thực dân, giải phóng dân tộc.


G: ng Q ra đời nhằm mục tiêu


đấu tranh gì? *1885 Đảng Quốc Đại thành lập



* Cuéc khëi nghÜa Bombay


- 7/1908: Công nhân bÃi công nhng thất
bại.


G: Phong trào đấu tranh của nhân dân
đầu thế kỷ XX?


- là cuộc đấu tranh chính trị lớn đầu tiên
của giai cấp vô sản ấn Độ. Là đỉnh cao
nhất của phong trào gpdt ở ấn Độ đầu thế
kỷ XX.


<b>H§ 3: Nhãm</b> <b>3- Bµi tËp</b>


Tiếp tục hồn thành bảng thống kê các cuộc đấu tranh của nhân dân ấn Độ
chống ách TT của TD Anh (cuối thế kỷ XIX đầu XX).


<b>Thời gian</b> <b>Tên địa danh</b> <b>Lực lợng </b>–<b> Hình thức</b> <b>Kết quả</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<i><b>IV - Củng cố</b></i>


- Khái quát lại toàn bµi.


<i><b>V - HDVN</b></i>


- Häc thuéc bµi
- Xem bµi 10



S:
G:


<b>TiÕt 16- Bµi 10:</b>


<b>trung quèc cuèi thÕ kû XIX - đầu thế kỷ xx</b>
GV: Phan Thị Thơm- THCS VÜnh Phó<b> </b>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Cui th ký XIX - u thế kỷ XX : Trung Quốc là nớc nửa thuộc địa, nửa
phong kiến.


Phong trào đấu tranh của nhân dân; ý nghĩa lịch sử của các phong trào.
- Học sinh có thái độ phê phán xã hội phong kiến; Cảm thông, khâm phục,
nhân dân Trung Quốc.


- Häc sinh biÕt nhËn xÐt, so s¸nh.


Hiểu một số khái niệm: “Nửa thuộc địa, nửa phong kiến”, “Thuộc địa nửa
Phong kiến”


<b>B - Ph ¬ng tiÖn</b>


- Bản đồ : - Trung Quốc trớc sự xâm lợc của các nớc đế quốc.
- Cách mạng Tân Hợi 1911


- Lợc đồ: Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn.


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>


<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..


<i><b>II - KiĨm tra bµi cị:</b></i>


Trình bày phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ấn Độ trong các
thế kỉ XVIII - XX?


<i><b>III - Bµi míi.</b></i>


Giíi thiƯu bµi.


<b>HĐ1: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>1 - Trung Quốc bị các n ớc đế quốc</b>
<b> chia xẻ</b>


G: Vì sao các nớc đế quốc muốn xâm
chiếm Trung Quốc


H: Xem tranh


G: Giải thích khái niệm: Nửa thuộc


a, na phong kiến”. -Từ nửa sau thế kỷ XIX: Anh, Pháp, Mĩ, NB… xâm chiếm và biến Trung Quốc thành
“nửa thuộc địa, nửa phong kiến”.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Trung Quèc cuèi TK XIX đầu thế kỷ XX.</b>



G: Lp bng niờn biu tóm tắt phong
trào đấu tranh của nhân dân Trung
Quốc chống đế quốc phong kin
1840-1911?


a- Các phong trào


-1840-1842: Phong trµo chèng Anh


-1851-1864: Phong trµo Thái Bình Thiên
Quốc.


-1898: Phong trào Duy Tân của Khang Hữu
Vi, Lơng Khả Siêu


- Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
G: Vì sao các phong trào trên thất


bại? b- Nguyên nhân thất bại.<sub>- Lực lợng chênh lệch</sub>


- Thiu t chc, thiu ng li.


<b>HĐ 3: Cả lớp</b> <b>III - Cách mạng Tân Hợi (1911)</b>


G: Nờu tiểu sử về Tôn Trung Sơn? - Lãnh đạo: Tôn Trung Sơn


- Hoạt động : Thành lập “Trung Quốc Đồng
minh hội đề ra học thuyết Tam dân.„


G: Nêu nội dung học thuyết Tam dân?



*Diễn biến
G: Nh÷ng nÐt chÝnh cđa cách mạng


Tân Hợi? 10/11/1911: Khởi nghĩa vũ trang bùng nổ vàthắng lợi ở Vũ Xơng.
-> Phong trào lan rộng ra toàn quốc


*Kết quả


- Triu ỡnh Món Thanh sụp đổ


G: Kết quả ra sao? - 29/12/1911: Nớc Trung Hoa dân quốc ra
đời.


* ý nghÜa lÞch sư
G: Nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc cách


mng? -To điều kiện cho CNTB ở Trung Quốcphát triển .
-ảnh hởng đến phong trào giải phóng dân
tộc ở chõu ỏ.


G: Nêu hạn chế của phong trào? *Hạn chÕ


- Là cuộc CMTS không triệt để
G: Biểu hiện của khơng triệt để?


<i><b>IV - Cđng cè</b></i>


-Tóm tắt phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc từ 1840-1911.
-Nguyên nhân các phong trào thất bại.



<i><b>V - HDVN</b></i>


-Häc thuéc bµi ; Xem bµi 11.


___________________________


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

G: <b> cuèi thÕ kỷ xix - đầu thế kỷ xx</b>
GV: Phan Thị Thơm- THCS VÜnh Phó<b> </b>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


-Sự bóc lột của CNTD


-Phong tro đấu tranh giải phóng dân tộc ở Đơng Nam á.
-Thái độ CM của các giai cấp.


-Nhận thức đúng đắn về thời kì phát triển của phong trào đấu tranh giải
phógn dân tộc ở Đơng Nam á.


- Có tinh thần đồn kết, ủng hộ các cuộc đấu tranh,
-Học sinh biết nhận xét, so sánh, sử dụng bản đồ.


<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


-Bản đồ Đơng Nam á cuối thế kỷ XiX


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b><b> ổ</b><b> n định</b></i>



8A: ………..


<i><b>II - Kiểm tra bài cũ</b></i>


-Nêu diễn biến, kết quả, ý nghĩa lịch sử của cuộc CM Tân Hợi 1911?


<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ1: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>I- Quá trình xâm l ợc của CNTD ở các n ớc </b>
<b>Đông Nam á</b>


G: Ti sao <b>Đông Nam á</b> là đối tợng
xâm lợc của phơng Tây?


*Nöa sau TK XIX:


-Anh chiÕm M· Lai , Miến Điện
-Pháp chiếm Đông Dơng


-Tõy Ban Nha, M chim Philipin
-H Lan, Bồ Đào Nha chiếm Inđơnêxia


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Nhóm /cá nhân</b> <b>II- Phong trào đấu tranh giải phóng </b>
<b>dân tc</b>


G: Nguyên nhân của các phong trào? a-Nguyên nhân


-Chính sách khai thác, cai trị hà khắc của


thực dân Phơng Tây.


G: Điểm chung trong chính sách
thuộc địa của PT?


b-Kể tên các phong trào.
+ ở Inđơnêxia


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

+ ë Lµo
+ë ViƯt Nam
+ở Miến Điện
G:Nêu kết quả của các phong trào? c-KÕt qu¶


- Các phong trào thất bại.
G: Nguyên nhân nào dẫn n cỏc


phong trào thất bại.


- Lực lợng yÕu


- Cha có đờng lối đúng đắn


- Cha có tổ chc lónh o cỏch mng.


<b>HĐ 3: </b> <b>III-Bài tập</b>


G: Đông Nam á có những tiềm năng
nổi bật nào?


Là đầu mối giao thông thuận lợi trong


KV và QT.


Giàu TNKS, ĐTV phong phú


Th trờng rộng lớn, nguồn lao động.


<i><b>IV - Cđng cè</b></i>


-Nh÷ng nÐt lớn về phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam á cúôi TK
XIX XX. Tại sao các phong trào thất bại.


-Lp niờn biu v cuc u tranh của nhân dân Đông Nam á cuối XIX –
XX.


<i><b>V - HDVN</b></i>


-Häc thuéc bµi
-Xem bµi 12.


S:


G: <b> TiÕt 17 - Bài 12: nhật bản giữa thế kỷ xix - đầu thế kỷ xx</b>
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú<b> </b>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


-Ci cỏch tin bộ của Minh Trị (1868) là cuộc CMTS, đa đất nớc phát triển
=> Chủ nghĩa đế quốc.


-Chính sách xâm lợng của giới TT Nhật cuộc đấu tran của giai cấp vơ sản


XIX – XX.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

-Th¶o ln


<b>B - Ph ơng tiện</b>


-Đế quốc Nhật Bản cuối TK XIX đầu TK XX
-Tranh, ảnh về NB đầu thế kỷ XX.


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..


<i><b>II - KiÓm tra bµi cị</b></i>


-Ngun nhân dẫn đến phong trào giải phóng dân tộc ở Đơng Nam á?


<i><b>III - Bµi míi.</b></i>


Giíi thiƯu bài.


<b>HĐ1: Nhóm/ cá nhân</b> <b>I- Cuộc Duy Tân Minh t rị </b>


G: Tại sao lại có cuộc Duy Tân Minh
trị ?


a- Nguyên nhân



-1/1868: Vua Minh Trị tiến hành cải cách.
G: Nội dung của cuộc Duy T©n? b-Néi dung


* Kinh tÕ


-Thèng nhÊt tiỊn tƯ


-Xố bỏ độc quyền về ruộng đất của giai
cấp phong kiến.


-Xây dựng cơ sở hạ tầng.
* Chính trị xã hội :
-Xố bỏ chế nụng nụ
-TS nm quyn


-Chú trọng giáo dục
* Quân sự


-Phát triển theo kiểu Phơng Tây
G: Kết quả của cuộc Duy Tân? Đánh


giá?


c- ỏnh giỏ cuc Duy Tõn Minh Trị :
-Nhật trở thành nớc t bản cơng nghiệp
-Thốt khi nguy c tr thnh thuc a.


<b>HĐ2: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>II - Nhật Bản chuyển sang CNĐQ</b>



G: Vì sao cuối TK XIX, kinh tế Nhật
Bản phát triển ?


GV: Ch trên lợc đồ những vùng đất là
thuộc địa của Nhật Bản?


G: Nh÷ng biĨu hiƯn chøng tá NhËt
B¶n chun sang CN§Q?


- Đẩy mạnh phát triển kinh tế trong nớc.
- Sự bành trớng thuộc địa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Mit-xu-xi bi…..


<i><b>IV - Cñng cè</b></i>


--Nội dung, ý nghĩa của cuộc Duy Tân Minh Trị.
- Biểu hiện chứng tỏ Nhật chuyển sang CNĐQ.
- Đặc trng của chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản.


- Nhận xét phong trào đấu tranh của nhân dân lao động.


<i><b>V - HDVN</b></i>


-Học thuộc bài Ôn tập KT 1 tiết


S:


G: <b>TiÕt 18: Bài tập</b>



GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú<b> </b>
<b> A- Mơc tiªu bµi häc</b>


- Hệ thống hố kiến thức đã học qua các bài tập lịch sử.
- Rèn luyện kĩ năng học tp b mụn.


- Biết phân tích, so sánh, lập bảng thống kê.


<b>B - Ph ơng tiện</b>


- Bng ph thng kê các sự kiện cơ bản của LSTG cận đại.


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………


8B: ...


<i><b>II - Kiểm tra bài cũ:</b></i>


? Trình bày diễn biến của CTTG thø nhÊt?


<i><b>III - Bµi míi.</b></i>
<b> </b>


Hoạt động của thầy- trò <sub>Nội dung cần đạt</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

? Lập bảng thống kê những sự
kiện chính của LSTG cận đại
GV gọi h/s lên bảng trình bày.


- NX bỉ xung


- GV đánh giá, cho điểm


H§2: Cả lớp/ cá nhân


? Các cuộc CMTS trên TG có
những điểm chung nào giống
nhau? Tìm sự khác biệt của
mỗi cuộc CM?


HĐ3: Cả lớp/ cá nhân


? Quc t thứ nhất và thứ hai
đợc thành lập dựa trên c s
no?


H/s làm vào vở-> GV thu,
chấm, chữa.


Thời gian Sự kiện


8/1566 CMTS Hà Lan


1642-1688 CMTS Anh



1789-1794 CMTS Pháp


Cuối TK XVIII CM công nghiệp+pt công
nhân


1871 Công xà Pải


1914-1918 ChiÕn trang TG I
2. Bµi tËp 2:


- Các cuộc CMTS:
* Khác nhau:
- Hình thức:
- Kết quả:
* Giống nhau:
- Mục đích chung:
+ Lật đổ chế độ PK:


+ Mở đờng cho CNTB phát triển.
3. Bài tập 3:


- Hệ quả của cuộc CMCN-> các nớc TB phát
triển, CN bị bóc lột-> đấu tranh. Cần có sự thống
nhất về lãnh đạo=> Quốc tế I,II.


Vai trò của Mác-Ăngghen-> CNXHKH ra đời.
4. Bài tập 4:


ChØ ra tÝnh chÊt phi nghÜa cña CTTG thø nhÊt?



<i><b>IV - Củng cố</b></i>


- Đánh giá kết quả giờ làm bài tËp.


<i><b>V - HDVN</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

S:


G: <b>TiÕt 19: kiÓm tra viÕt 1 tiết</b>


GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú<b> </b>
<b> </b>


<b>A- Mục tiêu bài học</b>


- Hc sinh nm đợc những kiến thức cơ bản.
- Có óc tổng hợp, quan sỏt.


-Rèn khả năng làm bài tự giác.


<b>B - Ph ¬ng tiÖn</b>


-GiÊy A4


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………



<i><b>II - Kiểm tra bài cũ</b></i>
<i><b>III - Bài mới.</b></i>


<b> bi</b>


<i><b>A- Phần trắc nghiệm khách quan (3đ)</b></i>


<i>Hóy khoanh trũn ch cỏi ng trc câu trả lời mà em cho là đúng.</i>


<b>Câu 1: </b>Cuộc cách mạng t sản nào mở đầu thời kì Cận đại?
A – CMTS Hà Lan C – CMTS Pháp
B – CMTS Anh D – CMTS Mĩ


<b>Câu 2: </b>Nguyên nhân của chiến tranh giành độc lập của các nớc thuộc địa Anh ở
Bắc Mĩ là:


A - Các thuộc địa này tìm các mở rộng sang phơng Tây.


B -TD Anh ngăn cản CTN của các thuộc địa ở Bắc Mĩ phát triển ….
C - TD Anh lần lợt thành lập 13 thuộc địa của mình ở Bắc Mĩ.
D - ở Bắc M giu ti nguyờn


<b>Câu 3:</b> xà hội Pháp trớc CM gồm những Đẳng cấp:


A - Tăng lữ, Quý tộc, T sản C -Tăng lữ, Quý tộc, Đẳng cấp thứ 3.
B -Tăng lữ, Quý tộc, công nh©n D - Quý tộc, TS và Đẳng cấp thứ 3.


<b>Cõu 4: </b>Hội đồng công xã Pari ra mắt ngày?



A - 18/3/1971 B - 28/3/1871 C- 26/3/1871 D-28/1/1871.


<b>Câu 5: </b>Sau đây là đoạn viết mô tả bộ máy NN của công xà Pari:


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

Đứng đầu mỗi Uỷ ban là một (2)... chịu trách
nhiệm trớc công xã ...(3) và bộ máy cảnh sát cũ, thành lập
lực lợng vũ trang và lực lợng an ninh của nhân dân. Công xã đã ban bố và thi hành
các (4)...


Hãy chọn cụm từ cho sẵn sau để điền vào chỗ trống cho đúng
A - Sắc lệnh phục vụ quyền lợi nhân dân


B - Sắc lệnh giải tán quân đội.
C - Hội đồng Cơng xã


D - viªn Công xÃ.


<i><b> B - Phần tự luận (7đ)</b></i>


<b>Câu 1: </b>HÃy trình bày cuộc cách mạng công nghiƯp ë Anh? HƯ qu¶?


<b>Câu 2:</b> Phong trào cơng nhân cuối thế kỉ XIX phát triển nh thế nào?
<b>đáp ỏn</b>


<i><b>A - Phần trắc nghiệm khách quan.(3 điểm)</b></i>


<b>Câu</b> 1 2 3 4 5


<b>Đáp án</b> A B C B (1) C; (2) D; (3) B; (4) A



<i><b>B - </b><b> Phần tự luận</b><b> (7đ)</b></i>
<b>Câu 1: Cách mạng CN ở Anh</b>


-1764: Giêm-ha-gri sáng chế ra máy kéo sợi Gien ni.
-1769: Ac-rai-tơ chế tạo ra máy kéo sợi chạy bằng sức nớc.
-1785: Et-mơn-các-rai chế tạo ra máy dệt chạy bằng sức nớc.
-1784: Giêmoat phát minh ra máy hơi nớc.


- Mỏy múc c s dng ở nhiều ngành khác, nhất là GTVT.


<i><b>* KÕt qu¶ cđa cuéc CMCN.</b></i>


<b>- </b>Năng xuất lao động tăng ; quá trình hố đơ thị diễn ra nhanh -> bộ mặt nớc Anh


thay đổi; Anh trở thành nớc công nghiệp phát triển nhất thế giới.


- Cách mạng công nghiệp ở Anh đã lan rộng ra các nớc T bản chủ nghĩa khỏc.


<i><b>* Hệ quả của cách mạng công nghiệp</b></i>


<b>- Xut hin nhiều khu cơng nghiệp, nhiều TP.</b>
<b>- Diễn ra q trình ụ th hoỏ.</b>


<b>- Hình thành 2 giai cấp: T sản và vô sản.</b>


<b>Câu 2: Phong trào công nhân quốc tế ci thÕ kØ XIX</b>


-TiÕp tơc ph¸t triĨn ë Anh, Pháp, Mĩ
- Quy mô và số lợng lớn.



-1/5: Ngy QT lao động.


-Thành lập các tổ chức chính trị độc lập của giai cấp công nhân ở Đức, Pháp, Nga.


<i><b>IV - Cđng cè:</b></i>


-Thu bµi


-NhËn xÐt giê kiĨm tra


<i><b>V - HDVN:</b></i>


-Xem tríc bài 13.
S:.
G: ..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS VÜnh Phó


<b>TiÕt 20- Bµi 13:</b>


<b>chiÕn tranh thÕ giíi thứ nhất</b>
<b>(1914-1918)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

- Nguyên nhân của cuộc chiến tranh
- DiƠn biÕn cđa nã.


- Hậu quả của cuộc đấu tranh.


- Giáo dục tinh thần đấu tranh chống chiến tranh đế quốc bảo vệ hồ bình.
-Phân biệt khái niệm “chiến tranh đế quốc”, “chiến tranh phi nghĩa”.



<b>B - Ph ¬ng tiÖn</b>


-Lợc đồ : Chiến tranh thế giới I
-Tranh ảnh về chiến tranh.


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ……….. 8B: ……….


<i><b>II - KiĨm tra bµi cị</b></i>


Trả, nhận xét, lấy điểm bài kiểm tra 1 tiÕt


<i><b>III - Bµi míi.</b></i>


Giíi thiƯu bµi.


<b>HĐ1: Cả lớp / nhóm</b> <b>I - Nguyên nhân dẫn đến chiến tranh </b>


G: Nguyên nhân nào dẫn đến CTTG
thứ nhất?


- Mâu thuẫn giữa các nớc đế quốc về vấn đề
thị trờng và thuc a.


- Hình thành 2 khối quân sự .


+ Liên minh: Đức - áo Hung
+ Hiệp ớc: Anh Pháp Nga.


<b>HĐ 2: Cả lớp /cá nhân</b> <b>II - Nh÷ng diƠn biÕn chÝnh cđa chiÕn sù</b>


Sử dụng lợc : Chin tranh th gii
I


<i>1- Giai đoạn thứ nhất (1914-1916)</i>


G: ThuËt l¹i giai đoạn thứ nhất của
chiến tranh?


- 28/7: áo, Hung tuyên chiến với Secbi.
-1/8: Đức tuyên chiến với Nga


-3/8: Đức tuyên chiến với Pháp
-4/8: Anh tuyên chiến với Đức
-4/8: Nga tuyên chiến với Đức.


-Từ 1916: 2 phe chuyển sang cầm cự.
<i>2 - Giai đoạn thø hai (1917-1918)</i>
G: ThuËt l¹i giai đoạn thứ hai của


cuộc chiến tranh?


-Phe Hiệp ớc phản công.


-1917: Nga rót khái chiÕn tranh



</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

-11/1918: Chế độ Cộng hoà ở Đức thành
lập, lật đổ nền quân chủ -> Đức kí văn kiện
đầu hàng.


<i>3- KÕt qu¶</i>
G: KÕt qu¶ cña cuéc chiÕn tranh ra


sao?


-Phe Liªn minh thÊt b¹i, chiÕn tranh thÕ
giíi kÕt thóc.


<b>H§3: Nhãm</b> <b>III - KÕt cơc cđa chiÕn tranh thÕ giíi thø</b>


<b>nhÊt</b>


-10 triệu ngời chết, gần 20 triệu ngời bị
th-ơng


-Cơ sở vật chất bị phá huỷ.


-Tin chi phớ cho chin s: 85 tỷ đô la.
-Bản đồ TG bị chia lại


-Phong trào đấu tranh của nhân dân thuộc
địa, phụ thuộc phát triển.


G: Nªu tÝnh chÊt cña cuéc chiÕn
tranh?



 TÝnh chÊt:


Đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa đối
với c hai bờn tham chin.


<i><b>IV - Củng cố</b></i>


-Khái quát toàn bµi


<i><b>V - HDVN</b></i>


-Häc thuéc bµi; Xem bài 14.


S:.
G: ..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS VÜnh Phó


<b>Tiết 21- Bài 14: ơn tập lịch sử thế giới cận đại</b>
<i><b> (từ giữa thế kỷ XVI đến năm</b><b> 1917)</b></i>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


-H thng hoỏ kin thc ó học
-Rèn luyện kĩ năng học tập bộ môn.
-Biết phân tích, so sánh, khái qt….


<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


Bảng thống kê các sự kiện cơ bản của lịch sử thế giới cận đại.



<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n nh</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<i><b>II - Kiểm tra bài cũ</b></i>


-Trình bày diƠn biÕn cđa ChiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt?


<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ1: Cả lớp/ Cá nhân</b>
<b>Những sự kiƯn chÝnh.</b>


H: Lập bảng thống kê những sự kiện chính của lịch sử thế giới cận đại.


<i><b>Thêi gian</b></i> <i><b>Sù kiÖn chính</b></i>


8/1566 Cách mạng t sản Hà Lan


1642-1688 Cách mạng t sản Anh


1789-1794 Cách mạng t sản Pháp


Cuối thế kỉ XVIII Cách mạng công nghiệp
Phong trào công nhân



1871 Công xà Pari


1914-1918 Chiến tranh thế giới 1


<b>HĐ2: Cả lớp /nhóm</b>
<b>Những néi dung chñ yÕu</b>


- Chủ nghĩa t bản ra đời và phát triển – mẫu thuẫn giữa chế độ phong kiến
giai cấp t sản, nhân dân sâu sắc.


- C¸c cuéc CMTS: - Hµ Lan (ThÕ kû XVI)
- Ph¸p (thÕ kû XVIII)
-Anh (thÕ kû XVII)


- Cuộc đấu tranh giành độc lập của 13 thuộc địa.
- Hình thức đấu tranh, kết quả khác nhau.


- Mục đích chung: -CNTB thắng lợi trên phạm vi thế giới.
-Một số nớc TBCN – CNĐQ


-Sự xâm lợc của thực dân phơng Tây với Châu á : Hậ quả, phong trào đấu
tranh.


- Cuộc đấu tranh của CN ở các nớc t bản – CNXHKH ra đời => Quốc tế thứ
nhất, Quốc tế thứ hai thành lập.


- Thành tựu về văn hoá, khoa học, NT thế kỷ XVIII XIX.


-Chiến tranh thế giới T1 (1914-1918) (Nguyên nhân, diƠn biÕn, kÕt cơc, tÝnh
chÊt).



</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

Chọn 5 sự kiện tiêu biểu của lịch sử thế giới cận đại. Vì sao nó là tiêu biểu
(CM Hà Lan, CMCN ở Anh, Chủ nghĩa Mac ra đời, CTT1, CM t sản Phỏp).


<b>HĐ 4: Cá nhân</b>


ỏnh du x vo ụ trng u các câu dới đây mà em cho là đúng chỉ tính chất
của CTTG1?


 Chiến tranh TGT1 thực chất là cuộc chiến tranh phi nghĩa giữa các nớc ĐQ
 Chiến tranh TGT1, các nớc ĐQ đã chia xong thuộc địa và ổn định


<i><b>IV - Cñng cè</b></i>


-Vẽ bản đồ
-Su tầm tài liệu


<i><b>V - HDVN</b></i>


-Häc thuéc bµi ; -Xem bµi 15.


___________________________


S:……….
G: ………..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 22 - Bµi 15:</b>



<b>cách mạng tháng mời nga năm 1917 và</b>
<b> cuộc đấu tranh bảo vệ cách mạng</b>


<b>(1917-1921)</b>


<b>A - Môc tiêu bài học</b>


- Những nét chính về tình hình nớc Nga đầu thế kỷ XX.
- Diễn biến của Cách mạng th¸ng Mêi.


- Cuộc đấu tranh bảo vệ thành quả của Cách mạng.
-ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mời.


-Nhận thức đúng đắn về CM XH CN
- Sử dụng bản .


<b>B - Ph ơng tiện</b>


Sách tham khảo + Tranh ảnh lÞch sư


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ……….. 8B: ……….


<i><b>II - KiĨm tra bµi cị</b></i>


-Thu vµ chÊm vµo vë cđa häc sinh.



<i><b>III - Bµi míi.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>HĐ1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>1- Hai cuộc Cách mạng ở Nga năm 1917</b>


G: Tình hình nớc Nga đầu thế kỷ XX? - Là nớc Quân chủ chuyên chế lạc hậu.
- Đời sống nhân dân cực khổ


- >< giữa nhân dân, chế độ Nga hồng ngày
càng sâu sắc.


<b>H§2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>2- Cách mạng tháng Hai năm 1917</b>


DiÔn biÕn
G: Têng thuËt diễn biến cáhc mạng


tháng Hai?


- 23/2: 9 vạn nữ công nhân biểu tình ở
Pê-tơ-rô-grat.


- 27/2: BÃi công chuyển thành khởi nghĩa vũ
trang


* Kết quả
G: Cuộc cách mạng đem lại kết quả


gì?


- Quõn ch chuyên chế bị lật đổ, ở nớc Nga


2 chính quyền song song tồn tại:


G: Theo em việc 2 chính quyền cùng
song song tồn tại có đợc khơng? u
cầu đặt ra ở nớc Nga lúc này là gì?


+ Các Xơ Viết đựơc thành lập: Cơng nhân,
nơng dân, binh lính.


+ Chính phủ lâm thời T sản đợc thành lập


<b>H§ 3: Cả lớp/ cá nhân</b> <b>3- Cách mạng tháng M êi 1917</b>


G: Nªu diƠn biến cuộc Cách mạng
tháng Mêi 1917?


-Lênin chủ trơng: Lật đổ Chính phủ lâm
thời T sản.


* DiÔn biÕn:


- 24/10: Quân khởi nghĩa chiếm đựơc
Pê-tơ-rô-grat và Cung điện mùa Đông.


- 25/10: Chính phủ lâm thời T sản bị lật đổ.
G: Kết quả của Cách mạng ra sao? * Kết quả:


- Cách mạng tháng Mời thắng lợi hoàn toàn.


<b>4- Bài tập</b>



H: Su tầm những câu nói của Hồ Chủ
Tịch về CMT10?


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

- Phân biệt giữa CMT2 và CM T10
- Kết quả và ý nghĩa của nó.


<i><b>V - HDVN</b></i>


- Học thuộc bài ; - Xem phần II


S:


.

G: ..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 23 - Bµi 15: </b>


<b>cách mạng tháng mời nga năm 1917 và</b>
<b>cuộc đấu tranh bảo vệ cách mạng (1917-1921)</b>


<b>(TiÕp theo)</b>
<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Cuc u tranh bảo vệ thành quả của cách mạng.
- ý nghĩa lịch sử của cuộc Cách mạng tháng Mời.
- Nhận thức đúng đắn về Cách mạng XH CN


- Sử dụng bản .


<b>B - Ph ơng tiện</b>


Tranh ảnh về nớc Nga 1917


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ……….. 8B: .


<i><b>II - Kiểm tra bài cũ</b></i>


- Nêu diễn biến cách mạng tháng Mời Nga 1917.


<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiƯu bµi.


<b>II - Cuộc đấu tranh xây dựng và bảo vệ</b>
<b>thành quả Cách mạng. ý nghĩa lịch s</b>
<b>ca TMT10 (1917).</b>


<b>HĐ1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>1 - ý nghÜa lÞch sư cđa Cách mạng tháng</b>
<b>M</b>


<b> ời. </b>



G: Nªu ý nghÜa lÞch sư cđa Cách
mạng tháng Mời?


Đọc tài liệu tham khảo: Cách mạng
tháng Mời


* Đối với nớc Nga


-Thay i vn mnh đất nớc và số phận ngời
Nga.


- Chế độ XHCN đợc hình thành.
* Đối với thế giới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

Những nhận xét đánh giá của Chủ
tịch Hồ Chí Minh về Cách mạng
tháng Mời.


<i><b>IV - Cđng cè</b></i>


- C«ng cuộc bảo vệ chính quyền CM của nhân dân.
-ý nghĩa lịch sử Cách mạng tháng Mời Nga 1917


<i><b>V - HDVN</b></i>


- Häc thuéc bµi
- Xem bµi 16.


___________________________



S:


.

G: ..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 24 - Bài 16: </b>


<b> liên xô xây dựng chủ nghĩa xà hội </b>
<b>(1921-1941)</b>


<b>A - Mục tiêu bµi häc</b>


-Vì sao nớc Nga phải thực hiện chính sách “kinh tế mới”
- Nội dung và tác động của chính sách đó.


- Những thành tựu của cong cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô (1921-1941)
- Đánh giá đúng về CNXH.


<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


-Bản đồ Liên Xơ


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>



8A: ………..


<i><b>II - KiÓm tra bài cũ</b></i>


-Nêu ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mời


<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>I- Chính sách kinh tế mới và công cuộc</b>


<b>khôi phục kinh tế (1921-1941)</b>


G: Tại sao Liên Xô phải thực hiện
chính sách kinh tế mới.


a- Nguyên nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

+ Bọn phản Cách mạng


+ Lênin chủ trơng. TiÕn hµnh chÝnh s¸ch
kinh tÕ míi.


G: Néi dung cđa chÝnh s¸ch kinh tÕ
míi?


b-Néi dung


- Thay thế chế độ thu thuế lơng thực.


- Thực hiện chính sách: Tự do bn bán.
- Khuyến khích t bản nớc ngoài đầu t.
c- Kết quả.


G: KÕt qu¶ cđa chÝnh s¸ch kinh tÕ
míi?


- Kinh tế đựơc phục hồi và phát triển.
- Đời sống nhân dân đợc cải thiện.


- Tháng 12/ 1922: Liên bang Cộng hồ
XHCN Xơ Viết (Liên xơ) ra i.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>II - Công cuộc xây dựng CNXH ở Liên</b>


<b>Xô (1925-1941)</b>


G: Tại sao Liên Xô phải thực hiện
công cuộc xây dựng CNXH?


c - Kết quả.
G: Công cuộc xây dựng CNXH đem


lại kết quả gì?


- Kinh tế : Đứng đầu Châu Âu, thứ hai TG.
- Văn hoá - giáo dục :


+ Xoá nạn mù chữ.
+ Phổ cập giáo dục



+ Văn hoá - nghệ thuật đạt nhiều thành tựu
+ Xã hội còn giai cấp: CN, nông dân, trí
thức.


- 6/1941: Phát xít Đức tấn cơng Liên Xô,
Liên Xô chuyển sang công cuộc giữ nớc vĩ
đại, tiêu diệt CNPX, bảo vệ hồ bình th
gii.


<i><b>IV - Củng cố</b></i>


- Khái quát toàn bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

S:


.

G: ..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 25- Bài 17 : </b>


<b>Châu âu gi÷a hai cuéc chiÕn tranh </b>
<b> thế giới (1918-1939)</b>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Những nét khái quát về tình hình châu Âu. (1918-1939)



- Sự phát triển của phong trào Cách mạng 1918-1939 QTCS đựơc thành lập.
-Thấy rõ tính chất phản động của CNPX.


- Rèn khả năng t duy, so sánh, sử dụng bản đồ.


<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


-Bản đồ Châu Âu sau CTTG1


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..


<i><b>II - Kiểm tra bài cũ</b></i>


-Nêu những thành tự văn hoá - giáo dục của Liên Xô trong thời kì đầu xây
dựng CNXH.


<i><b>III - Bài mới. </b></i> Giới thiệu bài.


<b>I - Châu Âu trong những năm 1918-1929</b>
<b> HĐ1: Cả lớp/ Cá nhân</b>


G: Nêu những nét chung về Châu Âu
sau CTTG 1?



G: Nhn xột lc h30.


<b>1- Những nét chung</b>


*Giai đoạn 1918 – 1923:


- XuÊt hiÖn mét sè quốc gia mới: áo, Ba
Lan, Tiệp Khắc, Nam T, Phần Lan.


- Kinh tế suy sụp


- Cao trào cách mạng lên cao


* Giai đoạn 1924-1929: S¶n xuÊt công
nghiệp ở Anh, Pháp, Đức phát triển.


<b>HĐ2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>2 -</b> <b>Cao trào cách mạng 1918 - 1923.</b>
<b>Quèc tÕ céng s¶n thành lập.</b>


H/s c thờm


G: CM 11/1918 ở Đức có những kết
quả gì và hạn chế gì?


a, Cao trào cách mạng 1918 - 1923
*ë §øc:


G: Phong trào cách mạng lên cao ở
Châu Âu đặt ra yêu cầu gỡ?



* ở Hung ga ri và các nớc Châu âu kh¸c:
+ Hunggari (1918)


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

+ Italia (1921)
G: Tại sao QTT3 đựơc thành lập?


H/s đọc thêm


* Quèc tÕ céng s¶n:


- 2/3/1919 : Quốc tế Cộng sản đợc thành lập
ở Mat-xcơ-va.


- Hoạt động : Tiến hành 7 lần Đại hội
G: Tại sao QTT3 bị giải tán? -1943: QTT3 giải tán.


G: Vai trò của Quốc tế thứ 3: * Vai trò: Chỉ ra đờng lối Cách mạng và đa
phong trào Cách mạng thế giới phát triển.
- Nguyễn ái Quốc đã tìm ra con


đ-ờng cúu nớc cho dân tộc ta qua việc
đọc Luận cơng của Lênin.


<i><b>IV - Củng cố</b></i>


- Khái quát toàn bài


-Nờu cõu núi ca Nguyn ái Quốc sau khi đọc Luận cơng của Lênin.


<i><b>V - HDVN</b></i>



- Häc thuéc bµi; - Xem phần II.


___________________________
S:


.

G: ..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS VÜnh Phó


<b>TiÕt 26- Bµi 17 : Châu âu giữa hai cuộc</b>


<b> chiÕn tranh thÕ Giíi (1918-1939)</b>
<b> (Tiếp theo)</b>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Cuc khng hong kinh tế 1929-1933 và tác động của nó đến Châu Âu.
-Vì sao CNPX thắng lợi ở Đức nhng thất bại ở Pháp.


- Giáo dục lòng căm ghét CNPX
- Biết sử dụng bản đồ, so sánh….


<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


-Bản đồ Châu Âu sau CTTG1


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>


<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

8B: ...


<i><b>II - KiÓm tra bài cũ</b></i>


- Nêu những nét chung về Châu Âu sau ChiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt?
- Vai trß cđa Qc tÕ thø 3?


<i><b>III - Bµi míi. </b></i> Giới thiệu bài.


<b>II- Châu Âu trong những năm 1929-1933</b>
<b>HĐ1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>1- Cc khđng ho¶ng kinh tÕ thÕ giíi</b>


<b>(1929-1933 ) và hậu quả của nó.</b>


G: Tại sao lại có khủng hoảng kinh tế
1929-1933?


-1929-1933: Xảy ra cuộc khủng hoảng thừa
ở Châu Âu.


- Hậu quả: Tàn phá kinh tế các nớc TBCN.
- §êi sèng nh©n d©n cùc khỉ.


G: Nhận xét tình hình sản xuất than,
thép ở Liên Xô và Anh (1929-1931).
G: Các nớc T bản đã làm gì để thốt


khỏi khủng hong?


- Biện pháp khắc phục:


+ Anh, Phỏp.... ci cỏch kinh tế – xã hội.
+ Đức, ý, Nhật phát xít hoá chế độ thống trị
và phát động chiến tranh.


G: Tác động của cuộc khủng hoảng
đến nớc Đức?


- ë §øc: 30/1/1933: Hitle lên làm Thủ tớng,
biến nớc Đức thành lò lưa chiÕn tranh.


<i><b>IV - Cđng cè</b></i>


- Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 nguyên nhân, tác động, biện pháp
khắc phục?


- Tại sao Chủ nghĩa phát xit thắng lợi ở Đức nhng thất bại ở Pháp?


<i><b>V - HDVN</b></i>


- Học thuộc bài; - Xem bài 18.


<i><b>Duyệt giáo án Tuần 13</b></i>
<i><b>(.../11/2011)</b></i>


<i><b>TCM</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

____________


S:.
G: ..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS VÜnh Phó


<b> TiÕt 27- Bµi 18 : níc mÜ gi÷a hai cc </b>
<b>chiÕn tranh thÕ giíi (1918 - 1939)</b>


<b>A - Mơc tiêu bài học</b>


- Nét chính về tình hình kinh tế – x· héi MÜ (1918 – 1939).


- HS nhận thức đợc bản chất của CNTB Mĩ, những mâu thuẫn gay gắt trong
lòng nớc Mĩ.


- Biết tổng hợp, khái quát vấn đề lịch sử.


<b>B - Ph ¬ng tiÖn</b>


- Bản đồ Châu Âu sau CTTG1


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..
8B: ...



<i><b>II -KiĨm tra bµi cị</b></i>


- Cc khđng ho¶ng kinh tÕ 1929-1933 diƠn ra nh thế nào? Hậu quả?


<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>I - N ớc Mĩ trong thËp niªn 20 cđa thÕ kû</b>
<b>XX.</b>


<b>1. Kinh tÕ</b>


G: Nªu những thuận lợi của nớc Mĩ
trong và sau cuộc chiÕn tranh thÕ giíi
thø nhÊt?


* Thn lỵi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

+ Đất nớc không bị chiến tranh tàn phá
+ Thu nhiều lợi nhuận do bán vũ khí
G: Cho HS quan sát 2 bức ảnh.


Theo em, bức ảnh H65 và H66 phản
ánh điều gì?


- Là trung tâm công nghiệp, thơng mại, tài
chính quốc tế.



G: Nguyên nhân nào khiến nền kinh
tế Mĩ phát triển nhanh nh vậy?


* Nguyên nhân:


- Thực hiƯn c¶i tiÕn kÜ tht


- Tăng cờng độ lao động, bóc lột cơng nhân.


<b>2. X· héi</b>


G: Qua H67: Nhân dân lao động Mĩ
có đợc hởng thành quả của nền kinh
tế phn vinh khụng?


Nhận xét về bộ mặt nớc Mĩ?


- Đời sèng nh©n d©n cùc khỉ.


G: ĐCS Mĩ đựơc thành lập trong hoàn
cảnh nào?


=> Phong trào đấu tranh của công nhân,
những ngời lao động phát triển khắp các
Bang của nớc Mĩ.


-5/1921: Đảng cng sn M c thnh lp


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>II - N ớc Mĩ trong những năm 1929-1939</b>



G: Nêu rõ sự phát triển không đồng
bộ của nền kinh tế Mĩ?


-10/1929: MÜ khđng ho¶ng kinh tÕ
G: Quan s¸t bøc tranh: “Dßng ngêi


thất nghiệp trên đờng phố New oóc“
Gánh nặng của cuộc khủng hoảng đè
lên vai những tầng lớp nào?


- Nạn thất nghiệp và nghèo đói lan tràn
khắp các Bang ca nc M.


G: Nêu nội dung chính sách mới cđa
Rud¬ven?


-1932: Rud¬ven thùc hiƯn “ChÝnh s¸ch
míi”.


- Nội dung : Ban hành đạo luật phục hng
công nghiệp, nông nghiệp, ngân hàng…đặt
dới sự kiểm soát của Nhà nớc


- Tạo việc làm cho ngời lao động
G: Qua H69, em có nhận xét gì về


“ChÝnh s¸ch míi ?„


*NhËn xÐt:



- Cøu nguy cho CNTB MÜ.


- Giải quyết nhiều khó khăn cho ngời lao
động


- Duy trì chế độ dân chủ t sản ở Mĩ.


<i><b>IV - Cñng cè</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

- Bµi häc rót ra


<i><b>V - HDVN</b></i>


- Häc thc bµi ; Xem bµi 19.


S:……….
G: ..


GV: Phan Thị
Thơm-THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 28- Bài 19 : Nhật bản giữa hai cuộc </b>
<b> chiÕn tranh thÕ giíi (1918-1939)</b>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


-Tình hình kinh tế xà hội NhËt B¶n sau CTTG 1.


- Nguyên nhân dẫn tới quá trình Phát xit hố ở Nhật Bản và hậu quả của quá
trình này đối với lịch sử nớc Nhật Bản và lịch sử thế giới.



- Bản chất phản động, hiếu chiến tàn bạo của Nhật Bản.
- Giáo dục lòng căm ghét CNPX


-Biết sử dụng bản đồ, so sánh….


<b>B - Ph ¬ng tiÖn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

-Bản đồ thế giới.


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..
8B : ...


<i><b>II - KiĨm tra bµi cị</b></i>


- Nêu nội dung của Chính sách mới của Mĩ và tác động của nó.
- Em có nhật xét gì về CNTB M?


<i><b>III - Bài mới.</b></i>


Giới thiệu bài.


<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>I - Nhật Bản sau chiến tranh thế giíi thø</b>
<b>nhÊt</b>



G: Tình hình Nhật Bản sau CTTG1? - Kinh tế phát triển không ổn định


G: Đời sống nhân dân ra sao? -1918: Nổi lên cuộc “bạo động lúa, gạo”
-Phong trào bãi cơng của cơng nhân diễn ra
sơi nổi.


G: HƯ quả của các phong trào trên?


G: Tỏc động của cuộc khủng hoảng
kinh tế TG 1929-1933 đến Nhật Bản
nh thế no?


- Hệ quả: 7/1922: Đảng cộng sản Nhật Bản
thành lập.


-1927: Nhật Bản bị khđng ho¶ng vỊ tài
chính, tiếp sau năm 1929 lại chịu ảnh hởng
của cuộc khđng ho¶ng kinh tÕ thÕ giíi =>
nỊn kinh tÕ NhËt B¶n giảm sút nghiêm
trọng.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>2- Nhật Bản trong những năm 1929-1933</b>


G: Nhật Bản đã làm gì để thốt khỏi
cuộc khủng hoảng kinh tế 1927
1933?


-Biện pháp khắc phục:


G: Q trình phát xít hố ở Nhật đã


diễn ra nh thế nào?


-Tăng cờng chính sách qn sự hố đất nớc.
- Gây chiến tranh xâm lợc, bành trớng ra
bên ngoài.


G: Nhật Bản đã tiến hành xâm lợc
những khu vực nào?


G: Cuộc đấu tranh của nhân dân Nhật


-1930: Phát xit hoá bộ máy chính quyền.
- 9/1937, Nhật Bản tiến đánh vùng Đơng
Bắc Trung Quốc -> hình thành lị lửa chiến
tranh ở Châu á - Thái Bình Dơng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

Bản chống phát xit diÔn ra nh thế
nào?


Bản chống phát xit lan rộng -> làm chậm
quá trình phát xít hoá ở Nhật.


<i><b>IV - Củng cố</b></i>


- Khái quát toàn bài.
- Bài học rút ra


- Nhận xét bản chÊt cđa CNTB NhËt.


<i><b>V - HDVN</b></i>



- Häc thc bµi
- Xem bài 20.
S:.
G: ..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 29- Bµi 20 :</b>


<b> phong trào độc lập dõn tc chõu ỏ</b>
<b>(1918-1939)</b>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


-Nm đựơc những nét khái quát về lịch sử phong trào độc lập dân tộc ở Châu
á (1918-1939).


-Bồi dỡng nhận thức về tính tất yếu của cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực
dân, chủ nghĩa đế quốc của các dân tộc thuộc địa, phụ thuộc.


-Những nét khái quát, tơng đồng và sự gắn bó trong lịch sử đấu tranh của các
nớc Đông Nam á.


-Bồi dỡng khả năng sử dụng bản đồ.


<b>B - Ph ơng tiện</b>


- SGK , SGV LS 8
-Tranh, ảnh.



<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..
8B : ...


<i><b>II - Kiểm tra bài cũ</b></i>


-Tình hình Nhật Bản sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt?


<i><b>III - Bµi míi.</b></i>


Giíi thiƯu bµi.


<b>I - Những nét chung về phong trào độc</b>
<b>lập dân tộc ở Châu á trong nhng nm</b>
<b>1919-1939.</b>


<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>1- Những nét chung</b></i>


G: Tình hình chung của các nớc Châu
á đầu thế kỉ XX?


G: Em cho biết hoàn cảnh mới cña


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

- Nhân dân các nớc thuộc địa cực khổ do
các nớc đế quốc tăng cờng bóc lột thuộc địa


để phục hồi kinh tế.


G: Phong trào độc lập dân tộc ở châu
ásau chiến tranh thế giới thứ nhất
diễn ra ntn? G: Kể tên những phong
trào đấu tranh đó?


- Phong trào độc lập dân tộc lên cao


- ở Đông Bắc á, Đông Nam á, Nam á,
Tây á.


G: Em cú nhn xột gỡ v quy mơ và
mục tiêu đấu tranh của các phong trào
đó?


HS: Phong trào phát triển rộng khắp
Châu á, mục tiêu đấu tranh giành độc
lập dân tộc.


G: KÕt qu¶ vµ cịng lµ nÐt míi cđa


phong trào? - Đảng cộng sản đựơc thành lập ở một số n-ớc (In-đơ-nê-xi-a; Trung Quốc, ấn độ Việt
Nam ).


<b>H§ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>2- Cách m¹ng Trung Quèc trong những</b></i>
<i><b>năm 1919-1939.</b></i>


G: Cách mạng Trung Quốc trong
những năm 1919-1939 diễn ra nh thế


nào?


G:Kết quả của các phong trào ra sao?


- 4-5/1919: Phong trµo Ngị Tø cđa 3000
học sinh, công nhân, trí thức.


-Biểu tình của công nhân Bắc Kinh lan ra
cả nớc.


-Lôi cuốn tất cả các tầng lớp nhân dân tham
gia.


-7/1921: Đảng cộng sản thành lËp.


-1926-1927: Cuéc néi chiÕn giữa Đảng
cộng sản Quốc dân Đảng xảy ra.


G: Trớc tình hình Nhật xâm lỵc 2


Đảng phải làm gì? -7/1937: Hai Đảng hợp tác để chống Nhật.
* Đánh giá: Trung Quốc là một trong những
nớc tiêu biểu cho phong trào giải phóng dõn
tc chõu ỏ.


<i><b>IV - Củng cố</b></i>


- Khái quát toàn bµi


<i><b>V - HDVN</b></i>



- Häc thuéc bµi;
- Xem phần II


S:.
G: ..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS VÜnh Phó


<b>TiÕt 30- Bµi 20 : </b>


<b> phong trào độc lập dân tộc </b>
<b>ở châu á (1918-1939)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Nm đựơc những nét khái quát về lịch sử phong trào độc lập dân tộc ở Châu
á (1918-1939).


- Bồi dỡng nhận thức về tính tất yếu của cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực
dân, chủ nghĩa đế quốc của các dân tộc thuộc địa, phụ thuộc.


- Những nét khái quát, tơng đồng và sự gắn bó trong lịch sử đấu tranh của các
nớc Đông Nam á.


- Bồi dỡng khả năng sử dng bn .


<b>B - Ph ơng tiện</b>


-Tranh ảnh liên quan



<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..
8B: ...


<i><b>II - KiĨm tra bµi cị</b></i>


- Nêu phong trào độc lập dân tộc ở Châu á (1918-1939)


<i><b>III - Bµi míi.</b></i>


Giíi thiƯu bµi.


<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>II- Phong trào độc lập dân tộc ở Đơng</b>
<b>Nam á. (1918-1939)</b>


<i><b>1- Nh÷ng nÐt chung</b></i>


G: Nh÷ng nÐt chính về tình hình các
nớc Đông Nam á?


- Hu ht l thuc a, ph thuc (tr Thỏi
Lan).


G: Vì sao các phong trào có những
b-ớc phát triển mới?



G: Điểm mới của phong trào dân chủ
t sản ở Đông Nam á là gì?


- u tranh ginh c lp dõn tc theo con
đờng dân chủ t sản.


-Từ những năm 20 của thế kỷ XX: Phong
trào độc lập dân tộc có những bớc phát triển
mới.


- Đảng cộng sản đợc thành lập lãnh đạo
cách mạng.


- Giai cấp công nhân từng bớc trởng thành
vơn lên lãnh đạo cách mạng.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>2- Phong trào độc lập dân tộc ở một số n</b><b> ớc</b><b> </b></i>
<i><b>Đông Nam </b><b> á. </b><b> </b></i>


G: Nhận xét phong trào đấu tranh độc
lập dân tộc ở Đông Nam ỏ ?


-Diễn ra sôi nổi liên tục.
-Hình thức: phong phó


-Lực lợng : Đơng đảo các tầng lớp nhân dân
tham gia.


G: Nhận xét về phong trào đấu tranh


chống thực dân Phỏp ụng Dng?


a-ở các nớc Đông Dơng


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

Com-ma-đam (1901-1936).


+ Campuchia: Phong trào của nhà s
A-cha-hem-chiêu (1930-1935).


+ Việt Nam : Sau khi Đảng cộng sản thành
lập phong trào phát triển mạnh mẽ.


G: Phong trào độc lập dân tộc ở
Inđônexia diễn ra nh thế nào?


b- ở Đông Nam á hải đảo.


-Inđônêxia: Chống thực dân Hà Lan ở Đảo
Gia-va; Xu-ma-tơ-ra do Đảng cộng sản lãnh
đạo.


=> Phong trào bị đàn áp.
G: Kết quả của phong trào độc lập


d©n téc ë Đông Nam á ra sao?


c- Kết quả


-Phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam á
cha giành đựơc thắng lợi có ý nghĩa quyết


định.


-1940: §Êu tranh chèng ph¸t xit NhËt.


<i><b>IV - Cđng cè</b></i>


-Vì sao sau chiến tranh TG1: Phong trào độc lập dân tộc ở Châu á bùng nổ
mạnh mẽ?


- Nhận xét cuộc đấu tranh độc lập dân tộc ở Đông Nam á .


<i><b>V - HDVN</b></i>


- Học thuộc bài


- Làm bài tập + (sgk 103)
- Tìm hiểu trớc bài 21.


S:.
G: ..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS VÜnh Phó


<b>TiÕt 31- Bµi 21:</b>


<b> ChiÕn tranh thÕ giới thứ hai </b>
<b>(1939-1945)</b>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>



- Nguyên nhân; diễn biến chính của Chiến tranh thế giíi 2.


- Bồi dỡng nhận thức đúng đắn về Chiến tranh thế giới 2 đối với nhân loại.
Biết yêu những ngời anh hùng, ghét những kẻ gây ra chiến tranh. Có tinh
thần chiến đấu kiên cờng.


- RÌn khả năng, phân tích, so sánh...


<b>B - Ph ơng tiện</b>


Lc đồ chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

8A: ………
8B: ...


<i><b>II - KiĨm tra bµi cò</b></i>


- Nhận xét phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Đông Nam á đầu
thế kỉ XX?


<i><b>III - Bµi míi. </b></i> Giới thiệu bài.


<b>HĐ 1: Cả lớp/ Nhóm/Cá nhân</b> <b>I- Nguyên nh©n bïng nỉ chiÕn tranh thÕ</b>
<b>giíi thø hai. </b>


G: Ngun nhõn dn n chin tranh
gii 2?



G: Giai đoạn 1929 1939, quan hƯ
qc tÕ cđa tõng khèi, níc ra sao?
+ Anh, Pháp, Mĩ: thoả hiệp


+ ĐQPX: ngang ngợc, hiếu chiến.
+ Liên Xô: hoà bình.


G: Quan s¸t bøc tranh cho ta thấy
điều gì?


G: Kết quả của chính sách thoả hiệp,
nhợng bộ của các nớc ĐQDC?


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b>


<i>- Mõu thun gia cỏc nc đế quốc về quyền</i>
lợi, thị trờng và thuộc địa.


- HËu qu¶ cđa cc khđng ho¶ng kinh tÕ thÕ
giíi 1929 – 1933.


- Chính sách thoả hiệp của Anh, Pháp, Mĩ.
- Hình thnh 2 khi quc i ch nhau:


<b>Đế quốc dân chủ</b>


Liên Xô


<b>Đế quốc phát xít </b>



=> Đó là những nguyên nhân làm bùng nổ
chiến tranh thế giới thứ hai.


<b>II </b>–<b> Nh÷ng diƠn biÕn chÝnh</b>


<b>1 - ChiÕn tranh bïng nỉ vµ lan réng toµn</b>
<b>thÕ giíi (1/9/1939 - 1943).</b>


Sử dụng : Lợc đồ chiến tranh thế giới
thứ hai (1939 – 1945) để giảng dạy.
G: Kẻ chủ mu là ai?


G: Nh÷ng sù kiện chính của giai đoạn
thứ nhất?


G: Tại sao Hitle lại tấn công các nớc
châu Âu trớc?


-1/9/1939: Đức tấn công Ba Lan
-Anh, Pháp tuyên chiến với Đức


G: Treo lợc đồ “Quân Đức đánh
chiếm Châu Âu” – HS nhận xét?


- Đức đánh chiếm toàn bộ Châu Âu t bản
(trừ Anh và vài nớc trung lập).


- 9/1940 Phát xít Nhật chiếm Đơng Nam á,
một số đảo.



- 9/1940: Italia tấn công Ai Cập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

tiến sâu vào lÃnh thổ Liên Xô.


- 7/12/1941: Nhật tấn công Mĩ ở Trân Châu
cảng -> Mĩ nhảy vào vòng chiến.


G: NhËn xÐt vÒ quy m« cđa cc
chiÕn tranh thÕ giíi 2?


=> ChiÕn tranh lan réng ra toµn thÕ giới.
G: Các nớc trên thế giới phải làm gì


chng lại cuộc chiến tranh này?


-1/1942: Mặt trận đồng minh chống phát xít
đợc thành lập.


<i><b>IV - Cđng cè</b></i>


-Vai trị của Liên Xô và Mặt trận đồng minh trong giai đoạn thứ nhất của
Chiến tranh thế giới 2?


<i><b>V - HDVN</b></i>


- Häc thuéc bài - Xem tiếp phần còn lại của bài 21.


___________________________________________________________



S:……….
G: ………..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 32. Bài 21:</b>


<b> ChiÕn tranh thÕ giíi thø hai (1939-1945)</b>
<b>(TiÕp theo)</b>


<b>A - Mơc tiªu bµi häc</b>


- Diễn biến chính, tác động của nó, kết cục của Chiến tranh thế giới 2.


- Bồi dỡng nhận thức đúng đắn về chiến tranh thế giới thứ 2 đối với nhân loại.
Biết yêu những ngời anh hùng, những dân tộc anh hùng, ghét những kẻ gây
ra chiến tranh.


Có tinh thần chiến đấu kiên cờng.
-Rèn khả năng, phân tích, so sánh...
<b>B - Ph ơng tiện</b>


Lợc đồ chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)
<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>


<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..


8B: ...
<i><b>II - KiĨm tra bµi cị</b></i>


- Ngun nhân dẫn đến chiến tranh giới 2?
<i><b>III - Bài mới.</b></i>


<i>Chun tiÕp:</i>


<b>II - Nh÷ng diƠn biÕn chÝnh</b>


<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>2- Quân Đồng Minh phản công, chiến</b>
<b>tranh kết thúc (từ đầu năm 1943 đến</b>
<b>tháng 8/1945)</b>


Sử dụng : Lợc đồ chiến tranh thế giới * Châu Âu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

thứ hai (1939 – 1945) để giảng dạy.
G: Chiến sự ở mặt trận châu Âu có
điểm gì nổi bật?


cho cuéc chiÕn tranh.


- Từ tháng 5 đến tháng 7/1943: Quân Đức,
I-ta-li-a phải hạ vũ khí.


- Từ tháng 2/1943 đến cuối 1944: Liên Xơ
sạch bóng qn Đức. Liên Xô giúp Đơng
Âu giải phóng.


- 6/ 6/1944 Mĩ - Anh mở mặt trận thứ hai ở


Tây Âu -> Tây Âu đợc giải phóng.


- Từ 16/4 đến 8/5/1945: Chiến dịch công
phá Béc Lin -> 9/5/1945: Đức đầu hàng.
G: Cuộc chiến tiếp diễn ở Châu ỏ nh


thế nào?


* Châu á:


- Ngày 6 và 9/8/1945: Mĩ ném 2 quả bom
nguyên tử xuống Nhật Bản.


- T ngày 8 đến 10/8/1945: Liên Xô tiêu
diệt đạo quân Quan Đông của Nhật Bản ở
Đông Bắc Trung Quc


- 15/8/1945: Nhật đầu hàng => Chiến tranh
thế giới thứ hai kết thúc.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ nhóm</b> <b>III - KÕt cơc cđa chiÕn tranh thÕ giíi thø</b>
<b>hai.</b>


G: Qua các hình 77, 78, 79 em hãy
nêu hậu quả của chiến tranh thế giới
thứ hai đối với nhân loại?


G: So s¸nh víi cc CTTG thø nhÊt?


- CNPX sụp đổ hồn tồn.



- Lµ cc chiÕn tranh lín nhất, khốc liệt
nhất, tàn phá nỈng nỊ nhÊt ( 60 triƯu ngêi
chÕt; 90 triƯu ngời bị thơng; cơ sở hạ tầng
bị phá huỷ...)


- Chiến phí: gấp 20 lần CTTG thứ nhất.
=> Chiến tranh kết thúc dẫn tới những biến
đổi căn bản của tình hỡnh th gii.


<i><b>IV - Củng cố</b></i>


-Vai trò của Liên Xô trong ChiÕn tranh TG 2.


- Hậu quả, ảnh hởng đến CM Việt Nam nh thế nào?
<i><b>V - HDVN</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

S:.
G: ..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 33. Bài 22: </b>


<b> sự phát triển khoa học - kỹ thuật và</b>
<b>văn hoá thế giới Nửa đầu thế kỷ XX</b>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Sự tiến bộ vợt bậc của khoa học, kĩ thuật thế giới nửa đầu thế kỷ XX.


Sự hình thành và phát triển của nền văn hoá mới..


- Hc sinh hiu rừ s tiến bọ của khoa học kĩ thuật ; Biết trân trọng những
giá trị văn hố tốt đẹp.


-BiÕt ph©n tÝch, so sánh.
<b>B - Ph ơng tiện</b>


-Tranh ảnh lịch sử


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..
8B: ...
<i><b>II - Kiểm tra bài cũ</b></i>


-Nêu diễn biến, kết cục của chiến tranh thÕ giíi thø hai?
<i><b>III - Bµi míi.</b></i>


Giíi thiƯu bài.


<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>1 - Sự phát triển của KH - KT thế giới</b>
<b>nửa đầu thế kỷ XX.</b>


G: Kể tên những phát minh khoa học
trong nửa đầu thế kỷ XX?



*Phát minh to lín trong c¸c ngành khoa
học tự nhiên:


-Vt lý: Thuyết tơng đối của nhà bác học
Anbe-anh – Xtanh (1879 – 1955) -> tạo
nên một cuộc cách mạng trong lĩnh vực vật
lí học.


- Các phát minh khác về hoá học, sinh học,
các khoa học khác về trái đất đều đạt đợc
những thành tựu to ln.


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

G: Sự phát triển của KHKT đem lại ý
nghĩa gì?


*ý ngha: nõng cao i sng vt cht + tinh
thn cho nhõn loi.


*Mặt trái: Những thành tựu khoa học cũng
tạo ra những phơng tiện phục vụ cho CTTG.
- Ô nhiễm môi trờng...


- Bệnh tật.


<b>HD 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>2 - Nền văn hoá Xô Viết hình thành và</b>
<b>phát triển .</b>


G: Nn vn hố Xơ Viết c hỡnh
thnh ntn?



- Nền văn hoá Xô Viết dựa trên cơ sở t tởng
của chủ nghĩa Mac-Lênin.


G: Những thành tựu mà văn hố Xơ
Viết đạt đựơc?


G: Vì sao xoá nạn mù chữ đợc coi là
mục tiêu hàng đầu trong việc xây
dựng một nền văn hoá Xụ Vit.


*Thành tựu chủ yếu:
- Xoá nạn mù chữ


- Giải quyết nạn thất nghiệp.
- Sáng tạo chữ viết


- Phỉ cËp gi¸o dơc .
G: NỊn văn hoá Xô Viết cã nh÷ng


cống hiến gì đối với nn vn hoỏ th
gii?


- Nền văn hoá Xô ViÕt: Cèng hiÕn to lín
vµo kho tµng văn hoá nhân loại.


G: Kể tên những tác phẩm (tác giả)
văn học mà em biết?


-Tác giả: M.Gooc - ki, M. Sô-lô-khốp, A.
Tôn-xtôi....



- Âm nhạc, điện ảnh, sân khấu đạt đợc
những thành tựu to lớn.


<i><b>IV - Cñng cè</b></i>


- Những thành tựu KHKT Thế giới nửa đầu thế kỷ XX.


- Nền văn hố Xơ Viết có những đóng góp ntn đối với văn hoá thế giới.
<i><b>V - HDVN</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

S:.
G: ..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 34. Bµi 23: </b>


<b> ơn tập lịch sử thế giới hiện đại </b>
<i><b>(Từ năm 1917 đến năm 1945)</b></i>
<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Củng cố lại những kiến thức đã học về lịch sử thế giới hiện đại.


- Nâng cao t tởng, tình cảm, đạo đức Chủ nghĩa yêu nớc v Ch ngha quc t
chõn chớnh.


- Rèn khả năng lập bảng thống kê, lựa chọn sự kiện.
<b>B - Ph ơng tiƯn</b>



-Tranh ¶nh


<b>C - Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ……….. 8B: ……….
<i><b>II - KiĨm tra bµi cị</b></i>


- Nền văn hố Xơ Viết có những đóng góp nh thế nào đối với văn hoá thế giới?
<i><b>III - Bài mới. </b></i> Giới thiệu bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>Thời gian</b> <b>Sự kiện</b> <b>Kết quả</b>
2/1917 Cách mạng DC TS ở Nga


- Thắng lợi


- Lt ch Nga hong


- Hai chính quyền song song tồn tại.


11/1917 Cách mạng tháng Mời Nga.


-Thành công


-Lt chớnh ph TS lm thi.


-M ra thời kì mới: Thời kì lịch sử
thế giới hiện đại.



1918-1920 Cuộc đấu tranh xây dựng và
bảo vệ chính quyền Xơ Viết.


- X©y dùng hƯ thèng CT – NN mới
- Tiến hành cải cách CNXH.


- Đánh thắng thù trong, giặc ngoài.
1921-1941 Liên Xô xây dựng CNXH.


- Tiến hành CNH XHCN.
- Tập thể hoá nông nghiệp


- Là quốc gia công nghiệp XHCN.
1918-1923 Cao trào cách mạng ở Châu


Âu, châu á.


- ng cng sn thnh lp nhiu
nc lãnh đạo Cách mạng.


- Quốc tế cộng sản thành lập.
1924-1929 Thời kì phát triển ổn định và


ổn định CNTB.


1929-1933 Khủng hoảng kinh tế.


-Kinh tế các níc t b¶n: khđng
ho¶ng.



- Chính trị – xã hội: Không ổn
định.


1933-1939 C¸c níc TB tìm lối thoát
khỏi khủng hoảng.


- §øc - ý – NhËt: Ph¸t xÝt ho¸ bé
m¸y Nhà nớc.


- Anh, Pháp, Mĩ: Cải cách kinh
tế-xà hội.


1939-1945 ChiÕn tranh thÕ giíi 2.


- §øc – ý – NhËt: Bại trận


- Nhân loại bị thiệt hại nhiều về vật
chất.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b>
<b>II - Những nội dung chủ yếu:</b>


- Sự phát triển của phong trào cách mạng thế giới với sự thắng lợi của cách
mạng XHCN tháng Mời Nga.


- Sự phát triển thăng trầm đầy kịch tính của chủ nghĩa t bản.
- Phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.


HĐ 3: Thực hành.



(HS làm bài tËp)
<i><b>IV - Cđng cè</b></i>


- Hoµn thiƯn toµn bµi.
<i><b>V - HDVN</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

S:.
G: ..
GV: Phan Thị Thơm-
THCS Vĩnh Phó


<b>TiÕt 35 </b>–<b> kiĨm tra học kì I</b>


<b>A - Mục tiêu bài học</b>


- Hc sinh nắm đựơc các kiến thức cơ bản
- Có óc tổng hp, quan sỏt.


- Rèn khả năng tự làm bài , tự giác.
<b>B - Ph ơng tiện</b>


-Kiểm tra viết


<b>C - Cỏc hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<i><b>I - </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định</b></i>


8A: ………..



<i><b>II - KiÓm tra bµi cị</b></i>


<i><b>III - Bµi míi.</b></i> Đề bài
<i><b>A - Trắc nghiệm</b></i>


I/ <i>Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đầu câu em chọn.</i>


<b>Cõu 1: Cuộc cách mạng t sản đợc coi là điển hình, triệt để nhất là:</b>


A- CMTS Hà Lan B – CMTS Anh C – CMTS Mĩ D – CMTS Pháp
<b>Câu 2: Nớc nào duy nhất ở Châu á không trở thành thuộc địa của TD Phơng Tây?</b>
A- Việt Nam B – Trung Quốc C- Nhật Bản D – ấn Độ.


<b>Câu 3: Công lao của Giêm Oát “Ngời đã nhân lên gấp bội sức mạnh của con </b>
<i><b>ng-ời”, ông là ngời nớc nào?</b></i>


A –BØ B – Ph¸p C – áo D Anh.
<b>Câu 4: Cuốn Tuyên ngôn của Đảng cộng sản do tác giả nào sau đây viết?</b>
A Các Mác và Ph. ăng-ghen B Các Mác và Lê-nin
C – Lª-nin D - Hå ChÝ Minh.


<b>II/ Dạng điền khuyết: Hãy điền từ hoặc cụm từ vào chỗ ... sao cho đúng với câu </b>
nói của nhà khoa học A. Nô - ben:


“Tôi hi vọng rằng nhân loại sẽ rút ra đợc từ những phát minh khoa học nhiều ...
<i><b>hơn là .... ”</b></i>


<b>III/ Dạng ghép đôi (Nối cột A với cột B sao cho đúng)</b>



<b>Thêi gian (A)</b> <b>Sù kiÖn (B)</b>


a, 1/9/1939 1. Thành lập Mặt trận đồng minh chống phát xít.
b, 22/6/1941 2. Phát xít Đức kí văn kiện đầu hàng.


c, 1/1942 3. NhËt đầu hàng không điều kiện, chiến tranh thế giới II kết thúc
d, 2/2/1943 4. Phát xít Đức tấn công Liên Xô.


đ, 9/5/1945 5. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.


e, 15/8/1945 6. Chiến thắng Xta-lin-grát, tạo bíc ngt chiÕn tranh.
<b>B - Tù ln</b>


Trình bày sự phát triển của khoa học - kĩ thuật thế giới nửa đầu thế kỉ XX?
<b>đáp án </b>– <b> Thang điểm</b>


<i><b>A - Trắc nghiệm (4 điểm)</b></i>


I/ Dạng câu lựa chọn: (1 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<b>Câu</b> 1 2 3 4


<b>Đáp ¸n</b> D C D A


II/ Dạng điền khuyết:(1 điểm)


in ỳng vi cõu núi ca nhà khoa học A. Nô - ben:


“Tôi hi vọng rằng nhân loại sẽ rút ra đợc từ những phát minh khoa học nhiều
<i><b>điều tốt hơn là điều xấu ”</b></i>



III/ Dạng ghép đôi: (2 điểm)


Nối đúng: a – 5; b – 4; c – 1; d – 6; e – 3.
<i><b>B - Tự luận (6điểm)</b></i>


Sù ph¸t triĨn của khoa học - kĩ thuật thế giới nửa đầu thế kỉ XX:
*Phát minh to lớn trong các ngành khoa häc tù nhiªn:


-Vật lý: Thuyết tơng đối của nhà bác học Anbe-anh – Xtanh (1879 – 1955) -> tạo
nên một cuộc cách mạng trong lĩnh vực vật lí học.


Các phát minh khác về hoá học, sinh học, các khoa học khác về trái đất đều đạt đ
-ợc những thành tựu to lớn.


- Nhiều phát minh khoa học đợc đa vào sử dụng: điện tín, điện thoại, Rađa...
*ý nghĩa: nâng cao đời sống vật chất + tinh thần cho nhõn loi.


*Mặt trái: Những thành tựu khoa học cũng tạo ra những phơng tiện phục vụ cho
CTTG.


- Ô nhiễm môi trờng...
- Bệnh tật.


<i><b>IV - Củng cố</b></i>


- Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
V - HDVN


- Chuẩn bị bài 24 - HKII



S:.
G: ..
GV: Phan Thị Thơm-


THCS VÜnh Phó <b>Häc k× II</b>


<i><b>Phần II:</b></i> lịch sử việt nam từ năm 1858 đến năm 1918


<b>Ch ơng I : Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp từ năm 1858 đến cuối thế kỷ</b>
XIX


<b>TiÕt 36. Bài 24:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

-Nguyên nhân và tiến trình xâm lợc Việt Nam của Pháp giữa thế kỷ XIX.
Cuộc kháng chiến anh dũng của nhân dân Việt Nam chống xâm lợc Pháp nổ
ra ngay từ ngày đầu tiên thể hiện rõ ở mặt trận Đà Nẵng, Đông và T©y Nam Kú.


-Thấy đợc bản chất tham lam tàn bạo hiếu chiến của Thực dân.


Tinh thần bất khuất của nhân dân ta; Thái độ yếu đuối, bạc nhợc của giai cấp
phong kiến.


-Biết quan sát tranh ảnh, sử dụng bản đồ.
<b>B - Ph ơng tiện</b>


-Bản đồ Đông Nam á trớc sự xâm lăng của Chủ nghĩa t bản
-Bản đồ chiến trờng Đà Nẵng, Gia Định


<b>C - C¸c b íc lªn líp</b>


<b>I - Tỉ chøc</b>


<b>8A: ...; 8B: ...</b>
<b>II - KiĨm tra bµi cị</b>


<b>III - Bµi míi</b>


+ Giíi thiƯu bµi


<b>I - Thực dân Pháp xâm l ợc Việt Nam </b>
<b> </b>


<b> H§ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b>


G: Tại sao Pháp xâm lợc ViƯt
Nam?


G: Sử dung bản đồ Đơng Nam á
trớc sự xõm lng ca Ch ngha t
bn


<i><b>1- Chiến sự ở Đà Nẵng những năm 1858 </b></i><i><b> 1859.</b></i>
a - Nguyên nhân:


- Các nớc Phơng Tây đẩy mạnh xâm lợc Phơng Đông,
Việt Nam nằm trong hồn cảnh chung đó.


- Triều đình Nguyễn bạc nhợc, yếu hèn.


Thực dân Pháp lấy cớ bảo vệ đạo Gia tô -> để đem


quân xâm lợc Việt Nam.


b - Diễn biến
G: Bản đồ chiến trờng Đà Nẵng.


Tại sao Pháp chọn Đà Nẵng để
tấn cơng?


G: DiƠn biÕn ở chiến sự ĐNẵng?


+31/8/1958: 3000 quõn Pháp - TBN kéo đến cửa
biển Nng.


+1/9/1858: nổ súng xâm lợc nớc ta.
G: Ta kháng Pháp nh thế nào?


G: Bc u quõn Phỏp tht bi và
thay đổi kế hoạch nh thế nào?


-Ta: Ngun Tri Ph¬ng chØ huy


- Kết quả: Sau 5 tháng, Pháp chỉ chiếm c bỏn o
Sn Tr.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Nhóm/ Cá nhân</b> <i><b>2 - Chiến sự ở Gia Định</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

đình Huế? +Triều đình Huế: Chống cự yếu ớt, tan rã
+Nhân dân : kiên quyết chống Pháp
G: Thái độ của qc nhân dân ra



sao


G: Triều đình đã bỏ lỡ cơ hội gì?


+ Ta đóng ở đại đồn Chí Hồ, bỏ lỡ cơ hội Phỏp ang
gp khú khn.


+ 24/2/1961: Pháp tấn công Chí Hoà và thắng lợi.
+Pháp chiếm các tỉnh: Định Tờng, Biên Hoà, Vĩnh
Long.


G: chuẩn bị bảng phụ về nội dung
Hiệp ớc Nhâm Tt


+ 5/6/1862: Triều đình kí với Pháp Hiệp ớc Nhâm
<b>Tuất:</b>


* Nội dung: Pháp có quyền cai quản 3 tỉnh: Gia
Định, Định Tờng, Biên Hồ, đảo Cơn Lơn.


G: Tại sao triều định lại ký hiệp
-ớc?


- Më 3 cửa biển: Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên -> cho
Pháp tự do buôn bán.


- Cho phộp ngi Phỏp, TBN t do truyền đạo Gia Tơ.
G: Em có nhận xét, đánh giá gì


vỊ néi dung cđa HiƯp íc Nh©m


Tt?


(Đây là Hiệp ớc bán nớc đầu tiên
của triều đình Nguyễn…)


-Båi thêng cho Pháp: 288 vạn lạng bạc.


<b>IV - Củng cố: </b>


+ Khái quát toàn bài
<b>V - H ớng dẫn về nhà</b>


+ Häc thuéc bµi; + Xem phÇn II.


<i><b>Duyệt giáo án Tuần 19</b></i>
<i><b>TCM</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

S: …………...
G: ..


GV: Phan Thị Thơm-
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 37. Bµi 24:</b>


<b>Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm 1873</b>


<i>(TiÕp theo)</i>


<b>A - Mục tiêu:</b>



- Tiến trình xâm lợc Việt Nam cđa Ph¸p


Cc kh¸ng chiÕn anh dịng, bÊt kht cđa nhân dân Việt Nam chống xâm
l-ợc Pháp thể hiện râ ë mỈt trËn Nam Bé.


Thấy đợc bản chất tham lam tàn bạo hiếu chiến của thực dân; Thái độ yếu
đuối, bạc nhc ca giai cp phong kin.


- Căm thù thực dân Pháp, khâm phục những tấm gong anh dũng của nhân d©n
ta.


-Biết quan sát tranh ảnh, sử dụng bản đồ.
<b>B - Ph ơng tiện</b>


-Bản đồ cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống Pháp.
<b>C - Các b ớc lên lớp</b>


<b>I - Tæ chøc</b>


<b>8A: ...; 8B: ...</b>
<b>II - Kiểm tra bài cũ</b>


-Trình bày chiến sự ở Gia Định?
<b>III - Bài mới</b>


+ Giới thiệu bµi


<b>II - Cuộc kháng chiến chống Pháp từ năm 1858</b>
<b>đến năm 1873</b>



<b> H§ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>1-Kháng chiến ở Đà Nẵng vµ 3 tØnh miền Đông</b></i>
<i><b>Nam Kì.</b></i>


G: S dng bn cuc kháng chiến
của nhân dân Việt Nam chống Pháp.
G: Nhân dân ta ó khỏng chin chng
Phỏp nh th no?


<i>*Tại Đà Nẵng:</i>


Nhiu tốn nghĩa binh đã kết hợp với qn đội triều
đình đánh Pháp.


G: Phong trµo kháng chiến ở Gia
Định ra sao?


G: Trơng Định, Nguyễn Trung Trực là
những sĩ phu yêu nớc.


*<i>Tại Gia Định và 3 tỉnh miền Đông Nam K×</i>


+10/12/1861: Nghĩa quân của Nguyễn Trung Trực
đốt cháy tàu Hi Vọng (Pháp) ở sông Vàm Cỏ Đông.
H: Quan sát H 85 Mơ tả quang cảnh


bi lƠ phong so¸i Trơng Định?


+Bui l gin d, nhng trang nghiờm
ti 1 vựng Nam Bộ, có 1 lễ đài: Gỗ,



</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

trên đặt hơng án, có bức trớng ghi
dịng chữ “Bình Tây Đại Ngun
<i><b>Sối .</b></i>” Đơng đảo các tầng lớp nhân
dân tham dự -> ý thức thống nhất dân
tộc, yêu nớc, căm thù giặc, làm địch
hoang mang.


- Tháng 2/1863, Pháp tấn công căn cứ Tân Hoà ->
20/8/1864 Trơng Định hi sinh.


G: Sau khi KN Trơng Định thất bại,
phong trào kháng chiÕn ë Nam Bé
ph¸t triển ra sao?


- Khởi nghĩa của Trơng Quyền ở Tây Ninh, kết hợp
với ngời Cam-pu-chia chống Pháp.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>2 - Kháng chiến lan rộng ra ba tỉnh miền Tây Nam</b></i>
<i><b>Kì.</b></i>


G: Thỏi ca triều đình trớc hành
động xâm lợc của Pháp?


*<i>T×nh h×nh n íc ta sau HiƯp íc 1862</i>:<i> </i>


+Thái độ của triều đình: Nhu nhợc, yếu hèn.


+ Hành động: đàn áp các cuộc khởi nghĩa của nhõn
dõn .



+ Cử ngời thơng lợng với Pháp.


*<i>Thực dân Pháp chiếm ba tỉnh miền Tây Nam Kì.</i>


G: Thực dân Pháp chiÕm ba tØnh miỊn


Tây Nam Kì nh thế nào? + Từ 20 đến 24/6/1867: Pháp chiếm 3 tỉnh miền TâyNam Kì: Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
G: Nhân dân nam Kì tỏ thái độ nh thế


nào? và có hành động gì? *<i>Kì:Phong trào kháng chiến của nhân dân 6 tỉnh Nam</i>


+ Nhân dân Nam Kì nổi lên chống Pháp ở nhiều nơi.
+ Hành động: Xây dựng các TT kháng chiến ở Đồng
Tháp Mời, TâyNinh, Bến Tre, Vĩnh Long…


Næi bËt là các cuộc KN của Trơng Quyền, Phan Tôn,
Phan Liêm và Nguyễn Trung Trực.


G: Đọc đoàn th¬ cđa Ngun Đình
Chiểu mà em thc nãi vỊ cc
kh¸ng chiến chống Pháp?


=> Bài Chạy Tây.


- Mt s ngi dựng văn thơ làm vũ khí chiến đấu:
Nguyễn Hữu Huân, Nguyễn Đình Chiểu.


=> Phong trào chống Pháp tiếp tục phát triển đến
năm 1875.



<b>IV - Cñng cè: </b>


+ Tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?
+ Đánh giá thái độ của triều đình Huế


<b>V - H íng dÉn vỊ nhµ</b>


+ Häc thc bµi + Xem bµi 25.


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<i><b>Nguyễn Thị Hồng Thanh</b></i>


S: ………
G: .
GV: Phan Thị Thơm
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 38 - Bài 25: </b>


<b>Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc </b>
<b>(1873 - 1884)</b>


<b>A - Mục tiêu:</b>


-Nm c diễn biến cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam của Pháp sau khi
chúng đã chiếm đợc 6 tỉnh Nam Kì và cuộc kháng chiến của nhân dân Bắc Kì lần
thứ nhất 1873.


Đánh giá đợc thái độ của triều đình và nhân dân.
-Tự hào về tinh thần chiến đấu của nhân dân Việt Nam.



-Biết tờng thuật sự kiện lịch sử; Biết quan sát tranh ảnh, sử dụng bản đồ.
<b>B - Ph ơng tiện</b>


-Bản đồ hành chính Việt Nam
-Bản đồ thành phố Hà Nội.
<b>C - Các b ớc lên lớp</b>


<b>I - Tæ chøc</b>


<b>8A: ...;</b> 8B: ………..
<b>II - KiĨm tra bµi cị</b>


<b>- Nêu q trình chiếm 3 tỉnh miền Tây Nam Kỳ của Pháp</b>
- Đánh giá thái độ của triều đình, nhân dân.


<b>III - Bµi míi</b>


<b> Giíi thiƯu bµi</b>


<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>I - Thực dân Pháp đánh Bắc kì lần thứ nhất,</b>
<b>Cuộc kháng chiến ở Hà Nội và các tỉnh đồng bằng</b>
<b>Bắc Kì.</b>


<i><b>1 - Tình hình Việt Nam tr</b><b> ớc khi Pháp đánh chiếm</b></i>
<i><b>Bắc Kì.</b></i>


G; T×nh h×nh Nam K× sau khi bÞ


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

G: Nêu chính sách đối nội, đối



ngoại của triều đình? ngoại lỗi thời.
+ Kinh t sa sỳt


+ XÃ hội: Đời sống nhân dân cực khæ.


+ Phong trào đấu tranh của nhân dân phát triển
G: Em có nhận xét gì về những


chính sách đó của nhà Nguyễn?


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>2 - Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc kì lần thứ nhát</b></i>
<i><b>(1873).</b></i>


G: Pháp tiến hành kế hoạch đánh


chiếm Bắc kì nh thế nào? - Pháp muốn chiếm Bắc Kì để vơ vét tài nguyên thiênnhiên, bành trớng thế lực….(nhảy vào Tõy Nam
Trung Quc)


+1872: Đuy Puy vào gây rối ở Hà Nội


* Diễn biến: Ngày 11/10/1873, 212 lính Pháp, do
Gácni - ê chỉ huy kéo ra Bắc.


+ 20/11/1873: Pháp nổ súng đánh Hà Nội


+Ta : 7000 qu©n do Nguyễn Tri Phơng chỉ huy chống
cự thất bại. Nguyễn Tri Phơng hi sinh.


+Pháp chiếm Hải Phòng, Hng yên , Ninh Bình, Nam


Định.


G: Ti sao quõn triu ỡnh ụng
m vn khơng thắng đợc giặc?
=>Đờng lối chính trị bạc nhợc
- Chính sách quân sự của nhà
Nguyễn bảo thủ, chủ quân của
Nguyễn Tri Phơng


<b>HĐ 3: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>3 - Kháng chiến ở Hà Nội và các tỉnh đồng bằng </b></i>
<i><b>Bắc kì (1873 - 1874)</b></i>


G: Nhân dân ta đã chiến đấu nh


thế nào để chống lại quân Pháp? +Ta: anh dũng kháng chiến
G: Trình bày diễn biến của trn


Cầu Giấy năm 1873? - ở Cầu Giấy: 21/12/1873 quân của Hoàng Tá Viêmvà Lu Vĩnh Phúc phục kích: Gác ni -ê và nhiều
lính Pháp bị giết t¹i trËn.


G: Tại sao triều đình Huế lại kí
Hiệp ớc Giáp Tuất (1874)?


=>Là một tính tốn thiển cận của
triều đình, xuất phát từ ý thức bảo
vệ quyền lợi của giai cấp và dịng
họ.


G: Nªu néi dung cđa HiƯp ¦íc



1874? +15/3/1874: Triều đình kí với Pháp Hiệp ớc Giáp<i><b>Tuất </b>và<b> Thơng ớc 1874:</b></i>
+Nội dung: Thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì hồn ton
thuc Phỏp.


G: Hậu quả của Hiệp ớc và Thơng


ớc 1874? +1 phần chủ quyền lÃnh thổ, ngoại giao thơng mạicủa Việt Nam bị mất.
<b>IV - Củng cố: </b>


+ Khái quát toàn bài


+ ỏnh giỏ thỏi ca triu ỡnh và của nhân dân.
<b>V - H ớng dẫn về nh</b>


+ Học thuộc bài
+ Xem phần II.


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

<i><b>Nguyn Th Hng Thanh</b></i>


S: ..
G: .


GV: Phan Thị Thơm
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 39 - Bµi 25: </b>


<b>Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc</b>
<b> (1873-1884) (</b><i>Tiếp theo)</i>



<b>A - Mơc tiªu:</b>


-Nắm đợc diễn biến cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam của Pháp sau khi
chúng đã chiếm đợc 6 tỉnh Nam Kì và cuộc kháng chiến của nhân dân Bắc Kì lần
1, lần 2.


Thơng qua các sự kiện lịch sử từ sau 1874-1884 nớc ta từ một nớc độc lập trở
thành thuộc địa của Pháp.


Giải thích đợc vì sao đến 1883 Pháp lại quyết tâm chiếm bằng đợc Việt Nam.
Nắm đuợc nội dung 2 Hiệp ớc 1883-1884.


- Biết tìm ra nguyên nhân mất nớc.


T ho v tinh thần chiến đấu của nhân dân Việt Nam.


-Biết tờng thuật sự kiện lịch sử; Kỹ năng sử dụng bản đồ, so sánh các sự kiện
lịch sử.


<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


-Bản đồ hành chính Việt Nam thế kỷ XIX; Tranh, ảnh.
<b>C - Các b ớc lên lớp</b>


<b>I - Tæ chøc</b>


<b>8A: ... ; 8B: ...</b>
<b>II - KiĨm tra bµi cị</b>


- Cuộc kháng chiến ở Hà Nội và các tỉnh đồng bằng Bắc Kì chống Pháp diễn


ra nh thế nào?


<b>III - Bµi míi </b> <b> Giíi thiƯu bµi</b>


<b>II - Thực dân Pháp đánh Bắc kì lần thứ hai, ND</b>
<b>Bắc Kì tiếp tục kháng chiến trong những năm</b>
<b>1882 - 1884.</b>


HĐ 1: <b> Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>1 - Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai</b></i>
<i><b>(1882)</b></i>


G: Tại sao phải mất gần 10 năm
chờ đợi, Pháp mới lại tiến hành
đánh Bắc Kì lần th hai?


-Từ 1874: Chủ nghĩa t bản Pháp
phát triển nhu cầu về khoáng
sản


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

Huế.


=>Phỏp nóng lịng muốn hoạt
động gấp.


G: T×nh h×nh ViƯt Nam sau 1874? *T×nh h×nh ViƯt Nam sau 1874:


-Phong trào đấu tranh của nhân dân phát triển
-Kinh tế kiệt quệ


- Đời sống nhân dân cực khổ.


G: Thái độ và hoạt động của triều


đình: Không quan tâm; Thoả
hiệp….


- Đất nớc rối loạn.
G: Việc cầu cøu qu©n Pháp +


Thanh nói lên điều gì?


=> Chng t nhà Nguyễn đã suy
yếu, hèn mạt, bế tắc. Tạo điều
kiện cho quân Pháp + Thanh câu
kết với nhau...


G: Kế hoạch đánh Bắc kì lần 2
của Pháp đợc tiến hành nh thế
nào?


*DiÔn biÕn:


+ Pháp: 3/4/1882: Rivie cho quân đến Hà Nội


+ 25/4/1882 giữ tối hậu th cho Hồng Diệu địi nộp
thành, khí giới.


+ Không đợi trả lời chúng đã bắn vào thành -> quân
ta chống trả quyết liệt, đến tra thành Hà Nội thất thủ
=> Hồng Diệu tự tử.



+Pháp chiếm Hịn Gai, Nam Định và các tỉnh Bắc kì.
G: Hành động triều đình cầu cứu


quân Thanh cử ngời thơng thuyết
với Pháp lệnh cho quân rút lên
mạn ngợc, bộ mặt phản động của
triều đình lộ rõ.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>2 </b></i>–<i><b> Nhân dân Bắc Kì tiếp tục kháng chiến.</b></i>
G: ND Bắc Kì đã chiến u


chống Pháp nh thế nào?


+ ND thc hin vn khụng nhà trống” đánh giặc.
+ Đốt nhà chặn giặc


+ TËp hỵp lực lợng


+Không bán lơng thực cho Pháp


+o ho, p luỹ, đắp đập làm cạm bẫy…
G: Chiến thắng Cầu Giấy có ý


nghÜa nh thÕ nµo?


+19/5/1883: Quân của Hoàng Tá Viêm + Lu Vĩnh
Phúc chặn đánh 500 quân Pháp ở Cầu Giấy => Ri –
vi-e bị giết tại trận.


=> Pháp định rút chạy khỏi Hà Nội và một số nơi.


Triều đình khơng có quyết tâm chống giặc.


G: Chủ trơng của triều đình lúc
này? Thơng lợng nh năm 1873.


+7/1883 vua Tự Đức mất => Pháp đánh vào Thuận
An.


G: Tại sao Pháp khơng nhợng bộ
triều đình sau khi Ri – vi – e bị
giết ở Cầu Giấy?


=>Ph¸p muèn th«n tÝnh ViƯt
Nam.


<b>HĐ 3: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>3 - Hiệp </b><b> ớc Pa </b></i>–<i><b> tơ - nốt. Nhà n</b><b> ớc phong kiến Việt</b></i>
<i><b>Nam sụp đổ 1884.</b></i>


G: Nªu néi dung cđa hiƯp íc


này? (SGK). + 25/8/1883: Hiệp ớc Hac – măng đợc kí kết. (SGK)
G: Trớc tháI độ phản kháng mạnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

TDP đã đối phó nh thế nào?
G: Nêu ND của hiệp ớc này?
Nó chứng tỏ iu gỡ?


Hậu quả của việc kí kết 2 Hiệp ớc
trên?



+6/6/1884 Hiệp ớc Pa –tơ- nốt đợc kí kết.
(SGK)


+11/5/1885 Ph¸p –Thanh kí
Hiệp ớc Thiên Tân Thanh rút
khỏi Bắc kì.


=>Triu ỡnh phong kiến Nguyễn chính thức đầu
hàng Thực dân Pháp. Nớc ta trở thành nớc thuộc địa
nửa phong kiến.


IV - Cñng cè:


+Khái qt tồn bài: Từ việc thơn tính Nam Kì - Pháp đã thơn tính tồn bộ
Việt Nam (1858-1884).


+Với những ngun nhân kết quả + chủ quan trong đó có sự bạc nhợc, hèn
mạt, lỗi thời của triều đình Huế => nớc ta từ 1 nớc độc lập trở thành nớc thuộc địa
của Pháp .


<b>V - H íng dÉn vỊ nhµ</b>


+Häc thuéc bµi; +Lµm bµi tËp 1 SGK; +Xem bµi 26.


<i><b>Duyệt giáo án Tuần 23</b></i>
<i><b>TCM</b></i>


<i><b>Nguyễn Thị Hng Thanh</b></i>


S:


G:


GV: Phan Thị Thơm
THCS VÜnh Phó


<b>TiÕt 40 - Bµi 26: Phong trào kháng pháp</b>
<b>trong những năm ci thÕ kû Xix.</b>


<b>A - Mơc tiªu:</b>


- Ngun nhân, diễn biến của cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huế
7/1885, đó là sự kiện mở đầu của phong trào Cần Vơng chống Pháp cuối thế
kỉ XIX.


ThÊy râ vai trò của các văn thân, sĩ phu trong phong trào vũ trang chống
Pháp cuối thế kỷ XIX cũng nh ý chí yêu nớc quật khởi của nhân dân khi tham gia
phong trào Cần Vơng. Nguyên nhân thất bại của phong trào nói chung và của ngọn
cờ PK nãi riªng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

- Kỹ năng tờng thuật, so sánh, liên hệ, sử dụng bản đồ, so sánh các sự kiện
lịch sử.


<b>B - Ph ¬ng tiƯn: </b>


- Lợc đồ cuộc phản công kinh thành Huế 7/1885.
- Chân dung Hàm Nghi, TT Thuyết…


- Lợc đồ phong trào Cần Vơng cuối thế kỉ XIX.
<b>C - Các b ớc lên lớp</b>



<b>I - Tæ chøc</b>


<b>8A: ...; </b> 8B: ...
<b>II - Kiểm tra bài cũ</b>


1 - Nêu ND cđa HiƯp íc 1883-1884.


2 - Cc kh¸ng chiÕn chèng Pháp của nhân dân Bắc Kì lần 2 diễn ra nh thÕ
nµo?


<b>III - Bµi míi</b> <b> Giíi thiƯu bµi</b>


<b>I - Cuộc phản công cđa ph¸i chđ chiÕn ë kinh</b>
<b>thµnh HuÕ, Vua Hµm Nghi ra chiếu Cần V ơng.</b>
<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>1- Cuộc phản công quân Pháp của phái chđ chiÕn</b></i>


<i><b>ë H (7/1885).</b></i>
G: Nªu nguyªn nh©n, diƠn biÕn


cc phản công của phái chủ
chiến tại kinh thành Huế?


<i>a - Bối c¶nh:</i>


-Phái chủ chiến muốn giành lại chủ quyền đã mất.
-Tôn Thất Thuyết cho chuẩn bị chu đáo (lực lợng,
l-ơng thảo, khí giới).


- Đa Hàm Nghi lên ngơi.
G: Trớc tỡnh hỡnh ú thỏi ca



Thực Dân Pháp nh thế nào?


- Thực dân Pháp lo sợ, tìm mọi cách tiêu diƯt phe chđ
chiÕn.


<i>b - DiƠn biÕn</i>


G: Sử dụng lợc đồ cuộc phản


công kinh thành Huế 7/1885. <i>- </i><sub>Thất Thuyết tấn cơng qn Pháp ở Tồ Khâm sứ và </sub>Đêm mùng 4, rạng sáng 5/7/1885: Quân của Tôn
đồn Mang Cá.


- Lúc đầu Pháp hoảng hốt, rối loạn, sau đó Pháp đàn
áp cuộc phản cơng, giết hại hàng trm ngi dõn vụ
ti.


<b>HĐ 2 : Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>2 - Phong trào Cần V</b><b> ơng bïng nỉ vµ lan réng.</b></i>
G: Giíi thiƯu kh¸i qu¸t vỊ vua


Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
G: Thế nào là chiếu Cần Vơng?


<i><b>+13/7/1885 vua Hàm Nghi ra chiếu Cần Vơng ở Tân</b></i>
Sở Quảng trị, kêu gọi văn thân và nhân dân giúp
vua cứu nớc.


G: Thế nào là phong trào Cần
V-ơng?



<i><b>+Phong trào Cần Vơng là phong trào yêu chống xâm</b></i>
lợc ở cuối thế kỷ XIX.


+Phong trào Cần Vơng chia làm 2 giai đoạn:
(1885-1888), (1888 -1896)


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

phong trào Cần Vơng? Trung Kì.


-Ta: Lp cn c ở Hơng Khê (Hà Tĩnh)
G: Đánh giá hành động cầu viện


Trung Qc cđa T«n Thất
Thuyết?


+1886: Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện.


G: Kết cục giai đoạn thứ nhất của
phong trào Cần V¬ng?


+11/1888: Vua Hàm Nghi bị bắt và bị đày sang
An-giờ -ri.


IV - Củng cố:


+ Khái quát toàn bµi
<b>V - H íng dÉn vỊ nhµ</b>


+ Häc thc bµi ; + Xem phÇn II.


<i><b>Duyệt giáo án Tuần 24</b></i>


<i><b>TCM</b></i>


<i><b>Nguyễn Thị Hồng Thanh</b></i>


S: ………..
G: ………


GV: Phan Thị Thơm
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 41 - Bài 26: Phong trào kháng pháp </b>
<b>trong những năm cuối thế kỷ Xix.</b>


<b> (</b><i>Tiếp theo)</i>


<b>A - Mục tiêu:</b>


-Những cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần Vơng, khởi nghĩa Ba Đình,
BÃi Sậy, Hơng Khê:nguyên nhân, diễn biến, kÕt qu¶ cđa nã.


- Bồi dỡng lịng u nớc, tự hào dân tộc, biết ơn những vị anh hùng dân tộc
- Biết phân tích, sử dụng bản đồ, so sánh,liên hệ…


<b>B - Ph ¬ng tiƯn</b>


-Lợc đồ 3 cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần Vơng.
<b>C - Các b ớc lên lớp</b>


<b>I - Tæ chøc</b>



<b>8A: ... ;</b> 8B: ...
<b>II - Kiểm tra bài cũ</b>


- Cuộc phản công của phái chủ chiến tại Huế diễn ra nh thế nào?
<b>III - Bµ i míi </b> Giới thiệu bài


<b>II - Những cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào</b>
<b>Cần V ơng.</b>


<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>1 -Khởi nghĩa H</b><b> ơng Khê</b></i>
G: Em cã hiÓu biÕt gì về Phan


Đình Phùng, Cao Th¾ng?


+Lãnh đạo: Phan Đình Phùng, Cao Thắng.
*Diễn Biến:


-Ta chuẩn bị chu đáo (lực lợng , vũ khí, lơng thực).
Địa bàn hot ng : 4 tnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

-Địch tấn công ta ở Ngàn Trơi, núi vụ Quang.


+ 1895: Chủ tớng Phan Đình Phùng hi sinh -> cuộc
KN bị dập t¾t.


<i><b>2 - Nguyên nhân thất bại</b></i>
G: Nguyên nhân dẫn đến thất


b¹i?



- Cha có sự liên kết của các phong trào
- Cha có đờng lối đúng đắn,


- Ngời lãnh đạo: Cịn non kém.
-Pháp cịn mạnh.




<b>IV - Cđng cè: </b>


1-§iĨm khác nhau giữa khởi nghĩa BÃi Sây và Ba Đình?


=>Khi nghãi Bãi Sậy không tập trung một noi, mà phân tán nhiều địa bàn
khác nhau, trà trộn vào dân để hoạt động. Thời gian tồn tại, lâu hơn khởi nghĩa Ba
Đình.


2-Cuộc khởi nghĩa Hơng Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong
trào Cần Vơng vì: Lãnh đạo là văn thân các tỉnh Thanh – Nghệ Tĩnh.


+Thêi gian tồn tại, 10 năm.
+Quy mô: 4 tỉnh


+Lp nhiu chớờn cụng
+Chun b chu ỏo


+Có sự chỉ huy thống nhát, phối hợp chặt chẽ.
3 -ý nghĩa lịch sử của phong trào Cần Vơng


-Cú v trớ quan trng trong s nghip u tranh vì độc lập, tự do. Để lại nhiều
bài học q báu.



<b>V - H íng dÉn vỊ nhµ</b>
+ Häc thc bài


+ Ôn tập chuẩn bị KT một tiết.


<i><b>Duyt giỏo ỏn Tun 25</b></i>
<i><b>TCM</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

S:
G:


GV: Phan Thị Thơm
THCS VÜnh Phó


<b>TiÕt 42 - Bµi 27:</b>


<b>Khởi nghĩa yên thế và phong trào chống</b>
<b>pháp của đồng bào miền núi cuối thế kỷ xix</b>


<b>A - Mơc tiªu:</b>


- Ngun nhân dẫn đến cuộc khởi nghĩa Yên Thế, Quy mô, din bin, thnh
phn tham gia ca phong tro.


- Nguyên nhân thất bại, ý nghĩa lịch sử.


- Cỏc phong tro chng Pháp của đồng bào miền núi có u và nhợc điểm gì?
- Khắc sâu hình ảnh ngời nhân dân Việt Nam : cần cù, chất phác, yêu tự do
căm thù quân xâm lợc.



- Hạn chế của họ – cần có một giai cấp lãnh đạo tiên tiến
- Biết miêu tả, tờng thuật, sử dụng bản đồ, đối chiếu, so sánh…
<b>B -Ph ơng tiện</b>


-Bản đồ khu vực Yên Thế và Bắc Kì cuối thế kỷ XIX.
-Tranh, ảnh…


<b>C - C¸c b íc lªn líp</b>
<b>I -Tỉ chøc</b>


<b>8A: ...; </b> 8B: ...
<b>II - KiĨm tra bµi cũ</b>


<b>III - Bài mới</b>


+Giới thiệu bài


<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>I- Những cuộc khởi ngh-ĩa lớn trong phong trào</b>
<b>Cần V ơng.</b>


G: Em bit gỡ v v trớ ca n
Thế? Vị trí đó thuận lợi gì cho
việc xây dựng căn cứ?


<i><b>1-Khëi nghÜa Yªn ThÕ (1848-1913)</b></i>


_Vị trí n Thế (Bắc Giang), rừng rậm, đất đồi, địa
hình him tr



G: Tại sao lại có cuộc khởi nghĩa


Yên Thế? <i>a-Nguyên nhân</i>


+Do chớnh sỏch bỡnh nh xõm lc ca Phỏp ở đây.
G: Thuật lại diễn biến cuộc khởi


nghĩa qua lợc ? <i>b- Din bin.</i>


<i><b>- Giai đoạn 1884-1892</b></i>


-Ngha quõn hot ng riêng rẽ
-Cha có sự chỉ huy thống nhất.
<i><b>- Giai đoạn 1893-1908</b></i>


-Nghĩa quân vừa chiến đấu, vừa xây dựng cơ sở (<i>VD:</i>
<i>2 lần giảng hồ, phục kích địch, khai khẩn đồn điền</i>
<i>Phồn Xơng, tích luỹ lơng thực, xây dựng quân đội…</i>
<i>do HHT, PBC, PCT chỉ huy.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

-10/2/1913 : Hoàng Hoa Thám hi sinh
-Phong trào tan rÃ.


G: Nhn xột, đánh giá về phong
trào Yên Thế so sánh với cỏc
cuc khi ngha cựng thi?


<i>c-Đánh giá</i>


-Thời gian : Lâu (30 năm)



+Thnh phnthm gia lónh o: do cỏc th lĩnh địa
phơng cầm đầu, họ là nhân dân dp, ítt chiụ ảnh hởng
của t tởng phong kiến.


-Mục đích: Chống Pháp, giành tự do, ( Phong trào
Cv: mục đích giúp va cứu nớc).


-Tập hợp đợc đơng đảo nhân dân trên địabàn.
-Tính chất: Mang tính dân tc, yờu nc.
<b>IV - Cng c</b>


Khái quát toàn bài
<b>V - H ớng dẫn về nhà</b>


- Học thuộc bài
- Ôn lại tõ häc k× I


<i><b>Duyệt giáo án Tuần 26</b></i>
<i><b>TCM</b></i>


<i><b>Nguyễn Thị Hồng Thanh</b></i>


S: ..
G: .
GV: Phan Thị Thơm
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 43 - Bµi 28:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

<b>A - Mơc tiªu:</b>


- Những nét chính về phong trào địi cải cách kinh tế, xã hội Việt Nam cuối
thế kỷ XIX.


- Hiểu rõ một số nhân vật tiêu biểu của trào lu cải cách DuyTân và nguyên
nhân khiến cho các đề nghị cải cách của thế kỷ XIX không thực hiện c.


- Đây là một hiện tợng mới trong lịch sử, thể hiện một khía cạnh của truyền
thống yên nớc.


- Khâm phục lòng dũng cảm, cơng trực,thẳng thắn của các vị tiỊn bèi.


- Có thái độc đúng đắn, trân trọng tìm ra giá trị đích thực của t tởng, trí tuệ
con ngời trong QK, HT, TL.


- Biết phân tích, đánh giá, nhận định, lý luận…
<b>B - Ph ơng tiện</b>


+Tµi liƯu các nhân vật.
<b>C - Các b ớc lên lớp</b>


<i><b>I - Tỉ chøc</b></i>


<b>8A:...; </b> 8B:...
<i><b>II - KiĨm tra bài cũ</b></i>


<i><b>III - Bài mới</b></i>


+Giới thiệu bài



<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>I-Tình hình Việt Nam nửa cuối thế kỷ XIX?</b>
G: Nêu tình hình kinh tế xà hội


Việt Nam giữa thế kỷ XIX?


<i>a-Kinh tế</i>


-Đình trệ


-Tài chính cạn kiệt


<i>b-XÃ hội</i>


-Đời sống nhân dân khổ cực


<i>-</i>Mõu thun dõn tc v giai cấp gay gắt
-Phong trào khởi nghĩa của nông dân
=>Các trào lu cải cách Duy Tân ra đời


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>II - Những đề nghị cải cách ở Việt Nam vào nửa</b>
<b>cuối thế kỷ XIX.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

Ai là ngời lãnh đạo?


-Lãnh đạo : Quan lại, sĩ phu yêu nớc (TRần Đình
Túc, Nguyễn Huy Tế, Đinh Văn Điền, Nguyễn Trờng
Tộ…)


G: Thế nào là cải cách Duy Tân? -ND: đổi mới công việc nội trị, ngoại giao, kinh tế.


Văn hoá …của NNPK.


G: Nêu nội dung chính trị cải
cách đề nghị của họ?


<b>HĐ 3: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>III - Kết cục của các đề nghị cải cách.</b>
- Những đề nghị trên không đợc chp nhn


<i>*Nguyên nhân:</i>


- Do nhng yờu cầu trên không phfu hớp với điều
kiện Việt Nam lúc đó?


- Cịn diễn ra lẻ tẻ, rời rạc
-Triều đình lạc hậu, bảo thủ.
* ý<i> nghĩa</i>


- Lµm lung lay hƯ t tëng phong kiÕn


- Góp phần chuẩn bị cho sự ra đời phong trào Duy
Tân đầu thế kỷ XX.


<i><b>IV - Củng cố: </b></i>


Khái quát toàn bài
<i><b>V - H</b><b> íng dÉn vỊ nhµ</b></i>


-Häc thc bµi. Xem bµi 29


<i><b>Duyệt giáo án Tuần 28</b></i>


<i><b>TCM</b></i>


<i><b>Nguyễn Thị Hồng Thanh</b></i>


S: ………..
G: ……….
GV: Phan Thị Thơm
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 44 : </b>


<b>Làm bài tập lịch sử </b>


<b>A - Mục tiêu:</b>


- Củng cố lại kiến thức lịch sử cho học sinh, qua đó đánh giá khả năng nhận
thức và ý thức học tập bộ môn của các em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

- Rèn kĩ năng phân tích,so sánh, đánh giá sự kiện lịch sử.
<b>B - Ph ơng tiện</b>


+Các lợc đồ đã học (phần lịch sử Việt Nam – kì II)
+GK lịch sử 8


<b>C - Các b ớc lên lớp</b>
<b>I -Tổ chức</b>


<b>8A:...; </b> 8B: ...
<b>II - Kiểm tra bài cũ</b>



<b> +kết hợp làm bài tập</b>


-Học sinh thảo luận theo nhóm trình bày trớc lớp. Nhóm: mhạn xét giáo
viên kết luận cho điểm.


<b>III - Bài mới</b>


<i>Bài tập 1</i>: Tóm tắt các giai đoạn hình thành vf phát triển của cuộc khởi nghĩa Yên
Thế.


<b>Giai đoạn</b> <b>Đặc điểm, nhiệm vụ</b> <b>Ghi chú</b>


1884-1892 Nhiu toán quân hoạt động riêng<sub>rẽ, tiêu biểu là quân Đề Nắm.</sub> 4/1892: Đề Nắm mất - Đề <sub>Thám lên thay.</sub>


1893-1908


Nghĩa quân vừa chiến đấu, vừa
xây dựng cơ sở.


ChØ huy lµ: Hoµng Hoa THám,
Phan Bội Châu, Phan Châu
Chinh.


-Hai lần giảng hoà với
Pháp.


-Khai khn n in, tích
chữ lơng thảo, xây dựng
quân đội.



-Phong trào tan rã.
1909 – 1913 -PHáp tấn công Yên Thế.<sub>Ta càn quét địch nhng thất bại.</sub>


<i>Bài tập 2</i>: Nêu đặc điểm nổi bật nhất của cuộc khởi nghĩa Yên Thế?
-Ngời lãnh đạo: +Các thủ lĩnh địa phơng


+ Là nơng dân địa phơng ít chịu ảnh hởng của t tởng
phong kiến, sống giản dị hoà mình với quần chúng..


-Thành phần tham gia: Đơng đảo nhân dân, đặc biệt là nông dân.


<i>Bài tập 3: </i>Lập bảng thống kê về thời gian, ngời lãnh đạo, nơi diễn ra phong trào
chống Pháp của đồng bào miền núi?


<b>Thời gian</b> <b>Ngời lãnh đạo</b> <b>Nơi diễn ra các phong<sub>trào chống Pháp</sub></b>
Giữa thế kỷ XIX Dân tộc ngời Thợng, KHơ


- me. ở Nam Kì


Hà Văn Mao, Cẩm Bá


Th-ớc. ở Trung Kì


1889-1905 Nơ - trang gự


Amacon ở Tây Nguyên
1884-1890 Nguyễn Quang Bích


Nguyễn Văn Giáp ở Tay Bắc



</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

-Nó khẳng định sức mạnh tiền tang của ngời dân tộc thiểu số.


<i>Bài tập 5: </i>Đánh giá về cuộc khởi nghĩa Yên Thế và phong trào đấu tranh của ng
bo min nỳi th k XIX?


<i><b>Ưu:</b></i>


- Diễn ra sôi nổi, m¹nh mÏ


- Thể hiện lịng u nớc, tinh thần chiến đấu anh hùng của nhân dânta.
- Góp phần làm chậm lại q trình xâm lợc giải phóng.


<i><b>Nhỵc:</b></i>


- Cha cã sù ®oµn kÕt


- Cha thống nhất về lãnh đạo


- Giai cấp nông dân cha đủ sức, trở lành lực lợng lãnh đạo.
<i><b>IV - Củng cố:</b></i>


-Häc sinh lµm hoµn thiƯn bµi tËp
<i><b>V - HDVN</b></i>


-Xem bµi 28. Ơn bài đã học giờ sau KT 1 tiết


<i><b>Duyệt giáo án Tuần 27</b></i>
<i><b>TCM</b></i>


<i><b>Nguyễn Thị Hồng Thanh</b></i>



S: ..
G: .


GV: Phan Thị Thơm
THCS VÜnh Phó


<b>TiÕt 45- </b>


<b>Lµm bµi kiĨm tra viÕt 1 tiết</b>


<b>A - Mục tiêu:</b>


-Đánh giá quá trình nhận thức của học sinh về bộ môn này.
-Rèn khả năng làm bài nghiêm túc, tự giác.


-Giác dục tính ham mê học tập bộ môn, chăm chỉ, cẩn thận.
<b>B - Ph ơng tiÖn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

<b>8A: ... ; 8B: ...</b>
<b>II - KiĨm tra bµi cũ</b>


-Cuộc phản công của phái chủ chiến tại Huế diễn ra nh thế nào?
<b>III - Bài mới</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<b>Đề bài</b>
<b>A-Trắc nghiệm</b>


Hóy chn phng ỏn tr li ỳng nht cho các câu sau:
1 –Thực dân Pháp nổ súng xâm lợc nớc ta vào thời gian nào?



A. 1/9/1858. C. 1/1859.
B. 10/9/1858 D. 2/1859.


2 –Tổng đốc thành Đà Nẵng chỉ huy đánh trả Pháp thắng lợi là:
A. Hoàng Diệu. C. Nguyễn Thiện Thuật.
B. Nguyễn Tri Phơng.


3 – HIệp ớc bán nớc đầu tiên triều đình HUế kí với thực dân Pháp là:
A. Hiệp ớc Giáp Tuất. C. Hiệp ớc Nhâm Tuất.
B. Hiệp ớc Hác Măng.


4 – Ngời chỉ huy đốt cháy tàu Hi Vọng của Pháp trên sông Vmà Cỏ là:
A. Trơng Định. C. Nguyễn Hữu Huân.
B. Trơng Quyền. D. Nguyễn Trung Trực.


5 – “Bình Tây đại ngun sối” là danh hiệu nhân dân phong cho thủ lĩnh nào
đánh Pháp?


A. Tr¬ng Định. C. Nguyễn Tri Phơng.
B. Trơng Quyền. D. Hoàng Diệu.


6 Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất vào thời gian nµo?


A. 22/12/1873. C. 22/12/1874
B. 21/12/1873


7- Hiệp ớc nào chấm dứt sự tồn tại của nhà nớc phong kiến Việt Nam với t cách là
một quốc gia độc lập và nớc ta trở thành thuộc địa của Pháp?



A. Gi¸p Tuất. C. Patơnot


B. Nhâm Tuất. D. Quý Mùi.


<b>B - Tự luận (6đ)</b>
<b>Câu 1 (3đ):</b>


<b> Cn c vo õu khng định: Triều đình Huế đã từ đầu hàng từng bớc n</b>
ton b trc quõn xõm lc?


<b>Câu 2 (3đ): </b>


Tại sao nói: Cuộc khởi nghĩa Hơng Khê là điển hình nhất trong phong trào
Cần Vơng?


Đáp án


1-A 3-C 5-A 7-C


2-B 4-D 6-B


<b>B -Tù luËn</b>
<b>C©u 1: </b>


- H/s nêu đợc các văn bản pháp lí triều đình đã kí từ hiệp ớc Nhâm Tuất -> hiệp ớc
Giáp Tuất -> Hiệp ớc Hác măng -> hip c Patnot


<b>Câu 2; </b>


- Điển hình nhất vì:



+ Thời gian dài nhất (10 năm)
+ Quy mô, địa bàn rộng : 4 tỉnh
+ Chỉ huy thống nhất.


+ LËp nhiÒu chiÕn c«ng.


+ Chuẩn bị chu đáo, tổ chức chặt chẽ.
<b>IV- Củng cố</b>


-Thu bµi


-NhËn xÐt giê kiĨm tra
<b>V - H íng dÉn vỊ nhµ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

<i><b>Duyệt giáo án Tuần 29</b></i>
<i><b>TCM</b></i>


<i><b>Nguyễn Thị Hồng Thanh</b></i>


Ch


ơng II: Xã hội Việt Nam từ năm 1897 đến năm 1918
S: ………..


G: ………..
GV:Phan Thị Thơm
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 46 - </b> <b> Bài 29:</b>



<b>Chớnh sỏch khai thỏc thuc a </b>


<b>của Thực dân pháp và những chuyển biến </b>
<b>kinh tế xà hội ở ViƯt Nam.</b>


<b>A - Mơc tiªu:</b>


- Biết đựơc chính sách KT, chính trị, xã hội , văn hố, giáo dục của thực dân
Pháp . Qua đó hiểu đợc mục đích và phơng pháp khai thác ở Việt Nam.


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

- Thấy đợc âm mu và dã tâm của Thực dân Pháp mẫu thuẫn cơ bảu của xã hội
Việt Nam đầu thế kỷ XX, thái độ chính trị của từng giai cấp, tầng lớp đối với độc
lập dân tộc.


- Trân trọng các hành động yêu nớc của các sĩ phu đầu thế kỷ XX.
- Sử dụng bản đồ,so sánh.


<b>B - Ph ơng tiện</b>


+Tranh, ảnh


<b>C - Các b ớc lên lớp</b>


<i><b>I - Tæ chøc: </b>8A:...; 8B: ...</i>


<i><b>II - KiĨm tra bµi cị</b></i>


1-Nêu nội dung, kết quả của các đề nghị cải cách cúôi thế kỷ XX?



<i><b>III - Bµi míi</b></i>


: +Giíi thiƯu bµi


<b>I- Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực</b>
<b>dân Pháp (1897 - 1914).</b>


<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>1-Tỏ chức bộ máy Nhà n</b><b> ơc</b><b> </b></i>


V s t chức Nhà nớc ậ Việt
Nam do Pháp dựng lên? Nhn xột
v b mỏy ú?


-


-=>Bộ máy cai trị chặt chẽ từ tinh xà kết hợp chặt
chẽ giữa NN thực dân với quan lại phong kiến.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>2 - Chính sách kinh tế </b></i>


G: Nêu chính sách của thực dân
Pháp trong ngành NN?


<i>a- Nông nghiệp:</i>


- Đẩy mạnh cớp đoạt ruộng đất
- Thu tô


G: Nêu chính sách của Pháp
trong công nghiệp ?



<i>b- Công nghiệp</i>


- Tiến hành khai thác than, kim loại


Đẩy mạnh một số ngành: sản xuất xi măng, điện, xay
xát


G: Phỏp lm gỡ nm độc thơng
nghiệp?


<i>c- Th¬ng nghiƯp:</i>


- Miễn thuế hàng hóa của Pháp
- Hàng khơng đánh thuế cao


B¾c kú Nam kú Trung kú


TØnh Tỉnh Tỉnh


Phủ Phủ Phủ


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

- Tăng nhiều loại thuế (muối, rợu, thuốc phiện)
<i>d- Giao thông vận tải:</i>


G: Các chính sách trên Pháp
nhằm mục đích gì?


<i>- X©y dùng hƯ thống giao thông vận tải.</i>



=>Mc ớch: Khai thỏc, búc lt sức ngời, sức của của
Việt Nam


G: NÒn kinh tÕ ViƯt Nam díi sù
khia th¸c cđa Ph¸p PT nh thế
nào?


- Kinh tế Việt Nam: Lạc hậu, bị kìm hÃm.


<b>HĐ 3: Cả lớp/ Cá nhân</b>


G: Chính sách văn hoá - giáo dục
của Pháp?


<i><b>3 - Chính sách văn hoá - gi¸o dơc </b></i>


- Duy trì chế độ giáo dục thời phong kiến
- Mở nhiều trờng học, cơ sở y tế, văn hố
G: Chính sách văn hố - giáo dục


của Pháp có phải để khai hố VM
cho ngời Vit Nam khụng? Vỡ
sao?


- Chia giáo dục PT làm 3 bËc.


+ Mục đích: Kìm hãm nhân dân ta ngu dốt. Nhng
cũng ít nhiều đào tạo đợc đội ngũ tri thức.


IV - Cđng cè


Kh¸i quát toàn bài


<b>V - H ớng dẫn về nhà</b>


-Học thuộc bài
-Xem phần II.


<b> Ký duyệt gi¸o ¸n T30</b>
<b> Tỉ trëng</b>


<b> Ngun ThÞ Hång Thanh</b>


S: ..


G: ..


GV:Phan Thị Thơm
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 47 - Bài 29:</b>


<b>Chớnh sỏch khai thỏc thuc a </b>


<b>của thực dân Pháp và những chuyển biến</b>
<b> kinh tế xà héi ë ViƯt Nam</b>


<b>(TiÕp theo)</b>
<b>A - Mơc tiªu:</b>


-Những nét mới của XHVN (<i>từ biến đổi về kinh tế dẫn đến sự phân hoá về</i>


<i>mặt giai cấp</i>)


- Sự khác biện về địa vị kinh tế, dẫn đến sự khác biệt về địa vị xã hội và ý
thức chính trị.


- Xu hớng mới trong cuộc vận động giải phóng dân tộc phản ánh kết quả của
những điều kiện chính trị xã hội Việt Nam.


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

- Rút ra đặc điểm của các giai cấp, tầng lớp xã hội, trên cơ sở đó lập bảng,
biểu so sánh để ghi nhớ.


<b>B - Ph ơng tiện</b>


+Tranh, ảnh, sách giáo khoa Lịch sử 8
<b>C - Các b ớc lên lớp</b>


<b>I - Tổ chức: 8A: ... ; 8B: ...</b>
<b>II - KiÓm tra bài cũ</b>


1- Nêu những chính sách kinh tế của Pháp ở Việt Nam?


2- Nêu những chính sách Việt Nam giáo dục Pháp ở Việt Nam?
<b>III - Bài mới</b>


+Giới thiệu bài
<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b>


<b>II-Những chuyển biến của xà hội Việt Nam </b>
<i><b>1- Các vùng nông thôn</b></i>



<i>a-Giai cấp địa chủ phong kiến</i>


G: Dới thời Pháp thuộc giai cấp
địa chủ phong kiến có những thay
đổi nh th no?


- Số lợng tăng


- Liờn kt vi Phỏp áp bức, bóc lột nhân dân
- Một số có tinh thn yờu nc.


<i>b-Nông dân</i>


- Cuộc sống cơ cực
- Mâu thuẫn víi Ph¸p


- Sẵn sàng tham gia, hởng ứng các cuộc ũi t do,
no m.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>2 - Đô thị phát triển sự xuất hiện các giai các, tầng</b></i>
<i><b>lớp mới.</b></i>


G: Ti sao u th k XX đô thị
Việt Nam lại phát triển?


<i><b>- Đầu thế kỷ XX, đơ thi Việt Nam phát triển .</b></i>


<i>a-TÇng líp t sản</i>


- Gồm: Các nhà thầu khoán, chủ xí nghiệp, chủ xởng,


chủ hÃng buôn bán.


G: Tng lp t sn gm những ai:
Thái độ và ý thức chính trị ca
h, so vi giai cp B/T.


- Bị Pháp chÌn Ðp


- Cha dám tỏ thái đọ hởng ứng ,tham gi các cuộc đấu
tranh.


=>Giai cấp ……. từng đóng vai
trị thiết lập xã hội t bn ch
ngha.


<i>b-Tầng lớp tiểu t sản TT.</i>


- Gồm các chủ xớng nhỏ, nhà buôn nhỏ, nhà báo, häc
sinh, sinh viªn…


G: TTS TTl là những ai? Cuộc
sống của họ ra sao? Thái độ cách
mạng?


- §êi sèng bÊp bªnh


- Có ý thức dân tộc, tích cực tham gia vào cuộc vận
động cea nớc đầu thế kỷ XX.


<i>C- Giai cấp công nhân</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

Thõn phn của họ?Thái độ cách
mạng?


- BÞ TSPK và t sản bóc lột


- Cú tinh thn u tranh mạnh mẽ chống địa chủ, đòi
cải thiện điều kiện làm việc và sinh hoạt.


G: Tại sao các nhà yêu nớc cơng
nhân lúc đó muốn noi theo cứu
n-ớc của NB?


- Giai cấp cơng nhân cách mạng, có tinh thần kiên
quyết đấu tranh chống đế quốc phong kiến.


<b>HĐ 3: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>3 -Xu h</b><b> ớng mới tỏng cuộc vận động giải phóng dân</b></i>
<i><b>tộc.</b></i>


- Xu hớng chủ động cứu nớc theo con đờng dân chủ
t sản.


<i><b>IV - Cñng cè</b></i>


Häc sinh làm câu hỏi và bài tập1 4 (trang 143)
<i><b>V - H</b><b> íng dÉn vỊ nhµ</b></i>


- Häc thc bµi
- Xem bµi 30.



<b> Ký dut gi¸o ¸n T31</b>
<b> Tỉ trëng</b>


<b> Ngun ThÞ Hồng Thanh</b>


S: ..


G: ..


GV:Phan Thị Thơm
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 48 - Bµi 30:</b>


<b>Phong trào yêu nớc chống pháp </b>
<b>từ đầu thế kỷ XX đến năm 1918</b>
<b>A - Mục tiêu:</b>


- Diễn biến cơ bản của phong trào yêu nớc đàu thế kỷ XX.
- ND của các phong trào: Đông Du (1905- 1909)


Đông kinh nghĩa thục (1907)
Cuộc vận động Duy Tõn v ..


- Những cái mói, sự tiến bộ của phong trào yêu nớc thế kỷ XX so với cuối thế
kỷ XIX.


- Đặc điểm của phong trào giải phóng d©n téc thêi k ú 1914 – 1918


- ýnghĩa lịch sử và hoạt động bớc đầu tren con đờng cứu nớc của lãnh tụ


Nguyễn ái Quốc.


- KÝnh träng, biết ơn các chiến sĩ cách mạng đầu thế kỷ XX, trong CTT1 và
Nguyễn ái Quốc.


- Nõng cao nhn thc của học sinh về bản chất tàn bạo của chế độ thuộc địa.
- Hiểu thêm giá trị của độc lập, t do


- Đối chiếu so sánh các sự kiện lịch sử.
<b>B - Ph ơng tiện</b>


+ Chân dung các nhà yêu níc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

<i><b>I - Tỉ chøc: 8A:... ; 8B: ...</b></i>
<i><b>II - Kiểm tra bài cũ</b></i>


- Nêu chuyển biến xà hội Việt Nam đầu thế kỷ XX.
<i><b>III - Bài mới</b></i>


<b>HĐ 1: +Giới thiệu bài</b>


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>I - Phong trào yêu n ớc tr íc chiÕn tranh thÕ giíi</b>
<b>thø 1</b>


G: T¹i sao l¹i gäi là phong trào
Đông Du?


<i><b>1 - Phong tro ụng Du (1905- 1907)</b></i>
- Lónh o: Phan Bi Chõu



- Là phong trào đa häc sinh ViƯt Nam sang NhËt häc
G: T¹i sao mét số lại muốn nhờ


cậy Nhật Bản?


-Ai l ngi lónh đạo phong trào
này?


-Chđ tr¬ng cđa Héi


- 1904: Thành lập Hội Duy Tân để lập ra nớc Việt
Nam độc lập.


*Hoạt ng:


- 1905: Phan Bội Châu sang Nhật cầu viện
- Đa 200 häc sinh sang NhËt, viÕt s¸ch, b¸o…


- 1908: NhËt trục xuất những ngời yêu nớc Việt Nam
- 1909: Phong trào tan rÃ


<b>HĐ 3: Cả lớp/ Cá nhân</b>
G-Tại sao l¹i gäi là Đông Kinh
Nghĩa Thục?


<i><b>2 - §«ng Kinh NghÜa Thơc (1907)</b></i>


- Là trờng từ làm việc vì lợi ích chung ở HN
G:Ai là ngời lãnh đạo phong trào



nµy?


+Lãnh đạo: Lơng Văn Can, Nguyễn Quyền….


G: Chủ trơng của phong trào? - Chủ trơng: Cải cách Việt Nam, xã hội theo lối t sản
- Hoạt động: Tổ chức diễn thuyết, xuất bản sách, báo
G: ND học tập? Mục đích hoạt


động của ĐKNT? Nó ảnh hởng gì
đến phong trào yêu nớc chống
Pháp ở nớc ta


- ý nghĩa: Trờng không chỉ dạy học, mà thực chất là
chuẩn bị lực lợng, tuyên truyền TT dân chủ t sản, đả
phá nền giáo dục lỗi thời, cổ vũ cái mới.


- 1907: phong trµo tan r·.


<b>HĐ 3: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>3 - Cuộc vận động Duy Tân và phong trào chống</b></i>
<i><b>thuế.</b></i>


- ë Trung K× (1908)


- Lãnh đạo: Phan Châu Trinh, Huỳnh THúc Kháng
- Chủ trơng: Cải cách ơn hồ


- Hoạt động: Mở trờng, diễn thuyết, tun truyền đả
phá các hủ tục phong kiến, cắt tóc ngắn, mặc áo
ngắn, cổ động mở mang công thơng nghiệp.



</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

<i><b>IV - Củng cố</b></i>


- Khái quát toàn bài
<i><b>V - H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>


- Học thuộc bài
- Xem phần II


<b> Ký dut gi¸o ¸n T32</b>
<b> Tæ trëng</b>


Ngun ThÞ Hång Thanh
S: ..


G: ..
GV:Phan Thị Thơm
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 49 - </b> <b>Bµi 30:</b>


<b>Phong trào yêu nớc chống pháp </b>
<b>từ đầu thế kỷ XX đến năm 1918 </b><i><b>(</b>Tiếp theo)</i>


<b>A - Môc tiêu:</b>


- Hoàn thành mục tiêu ở T48


- Din bin cơ bản của phong trào yêu nớc đàu thế kỷ XX.
- ND của các phong trào: Đông Du (1905- 1909)



Đông kinh nghĩa thục (1907)
Cuộc vận động Duy Tân và ..


- Những cái mói, sự tiến bộ của phong trào yªu níc thÕ kû XX so víi ci thÕ
kû XIX.


- Đặc điểm của phong trào giải phóng dân tộc thời k ú 1914 – 1918


- ýnghĩa lịch sử và hoạt động bớc đầu tren con đờng cứu nớc của lónh t
Nguyn ỏi Quc.


- Kính trọng, biết ơn các chiến sĩ cách mạng đầu thế kỷ XX, trong CTT1 và
Nguyễn ái Quốc.


- Nõng cao nhn thc ca hc sinh về bản chất tàn bạo của chế độ thuộc địa.
- Hiểu thêm giá trị của độc lập, tự do


- §èi chiếu so sánh các sự kiện lịch sử.


<b>B - Ph ơng tiện</b>


+ Chân dung các nhà yêu nớc.


+ Tranh, ảnh chân dung Phan Bội Châu và Phan Chu Trinh


<b>C - Các b ớc lên lớp</b>


<i><b> I - Tổ chøc:</b><b> </b></i> 8A:... ; 8B: ...


<i><b>II - KiÓm tra bài cũ</b></i>



-Trình bày phong trào yêu nớc CTT1.


<i><b>III - Bài mới</b></i>


+ Giới thiệu bài


<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>II-Phong trào yêu n íc trong thêi k× CTTG T1</b>
<b>(1914- 1918)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

hội của Pháp ở Việt Nam (1914
–1918)? Tại sao có sự thay đổi
đó?


<i><b>trong thêi chiÕn</b></i>


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> <i><b>2 - Những hoạt động của Nguyễn Tất Thành sau</b></i>
<i><b>khi ra đi tìm đ</b><b> ờng cứu n</b><b> ớc.</b><b> </b></i>


H: KĨ chun vỊ Ngun TÊt
Thµnh?


G: Tại sao Nguyễn Tất Thành lại
ra đi tìm đờng cứu nớc mới?


-1911: Nguyễn Tất Thành rời bến càng Nhà Rồng
-1917: Đên Pháp làm nhiều nghề hoạt động cách
mạng


G: Hớng đi của ngời có gì mới so


với những nhà yêu nớc chống
Pháp trớc đó?


-Là ngời tìm ra con đờng cứu nớc đúng đắn cho dân
tộc.


<i><b>IV - Cñng cè</b></i>


- Khái quát toàn bài


- Làm bài 1-4 (tr 149)


<i><b>V - H</b><b> íng dÉn vỊ nhµ</b></i>


-Häc thc bµi
-Xem bµi 31


<b> Ký dut gi¸o ¸n T33</b>
<b> Tæ trëng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

S: ..
G: ..
GV:Phan Thị Thơm
THCS Vĩnh Phú


<b>Tiết 51 - Bµi 31:</b>


<b>ơn tập lịch sử Việt Nam </b>
<b>(Từ năm 1858 đến năm 1918)</b>
I-Mục tiêu:



-Gióp häc sinh cđng cè những kiến thức cơ bản về lịch sử d©n téc
1858-1918.


-Tiến trình xâm lợc của Pháp cuộc đấu tranh chống xâm lợc của nhân dân ta
cuối thế kỷ XIX.


-Đặc điểm, diễn biến cơ bản của phong trào đấu tranh trong phạm trù phong
kiến (1885-1896)


-Bíc chun biÕn cđa phong trào yêu nớc đầu thế kỷ XX
-Củng cố lòng yêu nớc, ý chí căm thù giặc


-Tự hào dân tộc


-Bit phõn tích, đánh gián, so sánh
-Sử dụng bản đồ, tranh , ảnh lịch sử
<b>II-Ph ơng pháp </b>–<b> ph ơng tiện</b>


<i><b>1-Ph</b><b> ơng pháp</b></i>
+Thảo luận
+GQVĐ


+Lc Vit Nam


+Lc mt s cuc khi ngha th k XIX
+Tranh, nh


<b>III-Các b ớc lên líp</b>



<i><b>1-Tỉ chøc: 8A………</b></i>
<i><b>2-KiĨm tra bµi cị</b></i>


1-Nêu những hoạt động của nguyễn Tất Thành sau khi ra đi tìm đờng cứu
n-c.


2-Trình bày cuộc khởi nghĩa ở Huế, Thái Nguyên
<i><b>3-Bài mới</b></i>


<b>HĐ 1: +Giới thiệu bài</b>
<b>I-Những sự kiện chính</b>


1-Quỏ trỡnh xõm lc Việt Nam của Thực dân Pháp cuộc đấu tranh chống xâm
lợc của nhân dân từ năm 1858 đến năm 1884.


<i><b>3-Bµi mới.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

<b>HĐ 1: Cả lớp/ Cá nhân</b> <b>I-Néi dung </b>


<i>1-Phơng pháp đọc bản đồ lịch sử </i>


G: Treo 1 bản đồ lịch sử cụ thể, bất
kì. Muốn đọc đựơc những thôn tin,
sự kiện trên bản đồ đầu tiên em phải
làm gì?


- Đọc các chú giải trên bản đồ
- ý nghĩa của từng loại màu sắc


- ý nghĩa của các hớng mũi tên và màu của


mũi tên.


G: Cách chỉ bản đồ cho đúng?


<b>VD: </b>


-Mũi tên đen:- Quân địch tiến công ta.
-Mũi tên đen đứt đoạn: quân địch rút chạy.
-Mũi tên xanh: Quân ta tiến công


-Các loại tranh, ảnh và kí hiệu khác có trên
bản đồ.


-Chỉ bản đồ: Phải chỉ theo hớng địa lý:
B-N-Đ - T.


<b>HĐ 2: Cả lớp/ Cá nhân</b> 2-áp dụng
G: Treo 1 bản đồ đã chuẩn bị trớc.


-Y/c: Học sinh tập vẽ, tômàu điều kí
hiệu và bản đồ câm?


-Treo bản đồ câm: Lợc đồ Đông Nam á cuối
thế kỷ XIX?


-Học sinh : Vẽ, tụ mu, iu kớ hiu vo bn
.


<b>HĐ 3: Cả lớp/ Cá nhân</b> 3-Bài tập



a-Giỏo viờn chm bi in vo lợc đồ câm –
nhận xét?


G: KỴ biểu bảng, điền các sù kiÖn
chÝnh tõ 1918-1939.


b-LËp bảng thống kê các sù kiƯn lÞch sử
chính từ 1918-1939.


H: Lên làm. <b>TT</b> <b>Thời gian</b> <b>Sự kiƯn LS chÝnh</b>


G: NhËn xÐt, cho ®iĨm?
<i><b>IV - Cđng cè</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

<i><b>V - HDVN</b></i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×