Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (140.56 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Tuần: 24 Ngày dạy:20/2/2012
Tiết: 46 Ngày soạn:15/2/2012
<b>I.Mục tiêu:</b>
<i>1.Kiến thức:</i>
- Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản.
- Hiểu được nội dung và mục tiêu định dạng văn bản
- Hiểu được nội dung định dạng kí tự
<i>2.Kỹ năng:</i>
- Thực hiện được các thao tác định dạng đoạn văn bản cơ bản
- Nắm được chức năng của từng nút lệnh.
- Biết được cách sử dụng hộp thoại Font.
<i>3.Thái độ:</i>
- Nghiêm túc, tích cực học tập.
<i>-</i> Biết hợp tác trong việc học nhóm.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
<i>1.Giáo viên:</i>
Giáo án, SGK, SGV.
Bảng phụ và hình ảnh minh họa.
Phịng máy.
<i>2.Học sinh:</i> Vở ghi, SGK, đọc bài trước.
<b>III.Tiến trình giảng dạy:</b>
<i>1.Ổn định lớp:</i> Kiểm tra sỉ số. 1’
<i>2.Kiểm tra bài cũ:</i> 4’
Yêu cầu HS nhập một đoạn ngắn và tiến hành định dạng kí tự theo yêu cầu của GV.
<i>3.Bài mới:</i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>Nội dung</b>
<i>Hoạt động 1<b>: </b></i><b>Tìm hiểu khái niệm định dạng văn bản</b>
15’ -GV chiếu hai văn bản đã chuẩn
bị.
-Yêu cầu HS so sánh hai văn bản
này.
-Từ đó GV giới thiệu khái niệm
định dạng văn bản.
- Định dạng văn bản là gi?
- Định dạng văn bản có mấy loại?
Đó là những loại nào?
- Quan sát và so sánh hai văn
bản do GV chiếu.
- Nắm khái niệm Định dạng
văn bản.
- Là thay đổi vị trí, kiểu dáng,
màu sắc.
- Có 2 loại : định dạng kí tự và
định dạng đoạn văn bản.
<b>1. Định dạng văn bản : </b>
- Định dạng văn bản là thay đổi
kiểu dáng, vị trí các kí tự, các đoạn
văn bản và các đối tượng khác trên
trang.
- Định dạng văn bản gồm 2 loại:
+ Định dạng kí tự
+ Định dạng đoạn văn bản
<i>Hoạt động 2:</i><b> Tìm hiểu về định dạng kí tự</b>
18’ - GV giới thiệu khái niệm định
dạng kí tự.
-Yêu cầu HS quan sát các tính
chất phổ biến của định dạng kí tự
trong SGK.
-Chiếu thanh công cụ
Formatting và hướng dẫn HS
- Nắm khái niệm định dạng kí
tự.
- Quán sát trong SGK để nhận
biết các tính chất phổ biến của
định dạng kí tự.
- Quan sát và nắm chức năng
các nút lệnh của thanh
<b>2. Định dạng kí tự</b><i><b>:</b></i><b> </b>
<i>- </i>Định dạng kí tự là thay đổi dáng
vẻ bên ngoài của 1 hay 1 nhóm kí
tự.
<i>a. Sử dụng nút lệnh</i>
nắm chức năng của các nút lệnh.
- Hướng dẫn HS thực hiện thao
tác chọn phông chữ theo mẩu
trong SGK.
- Hướng dẫn HS chọn cỡ chữ.
- Hướng dẫn HS chọn kiểu chữ.
- Hướng dẫn HS chọn màu chữ.
- Yêu cầu HS đọc phần chú ý
cuối mục 2 SGK.
- Cho HS mở bài Trang oi đã
lưu ở tiết thực hành trước và thực
hành chọn phông chữ, cỡ chữ,
kiểu chữ, màu chữ.
- Sau khi HS đã nắm vững các
thao tác thì GV chiếu hộp thoại
Font và giới thiệu với HS cách
thứ hai có thể dùng để định dạng
kí tự.
- GV thiệu với HS các lệnh
trong hộp thoại Font và sau đó
cho HS thực hành định dạng kí tự
bằng hộp thoại này.
- Cho HS so sánh hộp thoại Font
và thanh công cụ Formatting.
Formatting.
- Thực hành các thao tác định
dạng kí tự theo mẫu trong
SGK.
- Đọc phần chú ý.
- Mở tệp Trang oi và thực
hành các thao tác định dạng kí
tự vừa học.
- Quan sát hộp thoại Font để
nắm chức năng các lệnh trong
hộp thoại.
- Thực hành định dạng kí tự
bằng hộp thoại Font.
- So sánh hộp thoại Font với
thanh công cụ Formatting.
trên thanh định dạng để định dạng
kí tự
<i>+ Phơng chữ</i>: Nháy nút mũi tên
bên phải hộp Font và chọn phơng
chữ thích hợp.
<i>+ Cỡ chữ: </i>Nháy nút mũi tên bên
<i>+ Kiểu chữ: </i>Muốn in đậm, in
nghiêng, gạch chân nháy vào nút
tương ứng.
<i>+ Màu chữ</i>: Nháy nút mũi tên bên
phải hộp Font color và chon màu
thích hơp.
<i>b. Sử dụng hộp thoại Font</i>
- Chọn phần văn bản cần định
dạng.
- Vào Format \Font xuất hiện hộp
thoại.
+ Khung Font: Cho phép chọn các
mẫu chữ.
+ Font: Cho chọn màu chữ.
+ Font Style: Chọn kiểu chữ.
+ Size: Chọn cở chữ.
* Lưu ý: Nếu không chọn trước
phần văn bản nào thì các thao tác
định dạng trên sẽ được áp dụng cho
các kí tự sẽ được gõ vào sau đó.
<i>Hoạt động 4: </i><b>Củng cố</b>
5’ - Hãy điền tác dụng định dạng kí
tự của các nút lệnh:
- Nút dùng để định dạng kiểu
chữ………
- Nút dùng để địng dang kiểu
chữ……..
- Nút dùng để đinh dạng kiểu
chữ………..
- Từng HS vận dụng những
kiến thức đã được học để trả
lời câu hỏi của GV.
<b>IV.Bài về nhà: 2’</b>
- Học thuộc bài và trả lời câu hỏi:
+ Thế nào là định dạng văn bản? Các lệnh định dạng được phân loại như thế nào?
+ Làm thế nào để một phần văn bản có phơng chữ gì?
+ Nêu các định dạng kí tự mà em biết?
- Đọc bài 17: “Định dạng đoạn văn bản”.
Tuần: 25 Ngày dạy:27/2/2012
Tiết: 47 Ngày soạn: 20/2/2012
<b>I.Mục tiêu:</b>
<i>1.Kiến thức:</i>
- Nắm được khái niện định dạng đoạn văn bản.
- Biết các nút lệnh để địng dạng đoạn văn bản.
<i>2.Kỹ năng:</i>
- Rèn luyện tốt kỹ năng định dạng kí tự, đoạn văn bản.
- Biết cách căn lề, chọn khoảng cách lề, khoảng cách giữa các đoạn văn bản.
- Biết thụt lề đầu dòng, chọn khoảng cách giữa các dòng.
<i>3.Thái độ:</i>
- Nghiêm túc, tích cực học tập.
<i>-</i> Biết hợp tác trong việc học nhóm.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
<i>1.Giáo viên:</i>
Giáo án, SGK, SGV.
Bảng phụ và hình ảnh minh họa.
Phòng máy.
<i>2.Học sinh:</i> Vở ghi, SGK, đọc bài trước.
<b>III.Tiến trình giảng dạy:</b>
<i>1.Ổn định lớp:</i> Kiểm tra sỉ số. 1’
<i>2.Kiểm tra bài cũ:</i> 4’
- <b>Câu 1: Nêu các cách định dạng kí tự mà em biết?(5đ)</b>
TL: Định dạng phơng chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ.
- <b>Câu 2: Có cách nào để phân biệt một bộ phông chữ đã cài trong Windows có hỗ trợ tiếng Việt</b>
hay khơng?. Cho ví dụ? (5đ)
TL: Quan sát biểu tượng Unicode trên thanh công cụ.
<i>3.Bài mới:</i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>Nội dung</b>
<i>Hoạt động 1<b>: </b></i><b>Tìm hiểu khái niệm định dạng đoạn văn bản</b>
15’ - Thế nào là định dạng văn bản?
- Giới thiệu các tính chất của
đoạn văn bản.
- Chiếu hình Các dạng căn lề của
đoạn văn bản để giới thiệu với HS
các kiểu căn lề, khoảng cách lề của
đoạn văn bản.
- Chiếu hình Khoảng cách giữa
các đoạn văn bản và giữa các dòng
trong một đoạn văn bản để giới
thiệu với HS.
- Chú ý HS sự khác nhau giữa
định dạng kí tự và định dạng đoạn
văn bản.
- Cần đánh dấu chọn đoạn văn
bản.
- Nhận biết các tính chất định
dạng đoạn văn bản.
- Quan sát các đoạn văn đã
được căn lề, chỉnh khoảng
cách lề.
- Nhận biết khoảng cách giữa
các dòng trong đoạn văn.
<b>1. Định dạng đoạn văn bản : </b>
- Là thay đổi các tính chất sau đây
của đoạn văn bản như:
+ Kiểu căn lề.
+ Vị trí lề của cả đoạn văn bản so
với tồn trang.
+ Khoảng cách lề của dịng đầu
tiên.
+ Khoảng cách đến các đoạn văn
bản trên hoặc dưới.
+ Khoảng cách giữa các dòng trong
đoạn văn.
18’ - Chiếu thanh công cụ Formatting
và giới thiệu với HS các nút lệnh để
định dạng đoạn văn.
- Yêu cầu HS mở tệp Biendep và
thực hành định dạng đoạn văn.
- GV theo dõi hướng dẫn những
HS yếu khi cần thiết.
- Quan sát thanh công cụ
Formatting.
- Nhận biết các chức năng nút
lệnh trên Formatting.
- Mở văn bản Biendep trong
bai thực hành 6.
- Thực hiện các thao tác định
dạng bằng cách sử dụng các
nút lệnh.
<b>2. Sử dụng các nút lệnh để định</b>
<b>dạng đoạn văn</b><i><b>:</b></i><b> </b>
* <i>Căn lề:</i> nháy chuột vào các biểu
tượng trên
thanh công cụ định dạng.
* <i>Thay đổi cả đoạn văn bản</i>: nháy
nút vào biểu tượng
* <i>Khoảng cách dòng trong đoạn</i>:
nháy nút vào biểu tượng
<i>Hoạt động 4: </i><b>Củng cố</b>
5’ - Nút lệnh nào sau đây dùng để
căn văn bản thẳng hai lề?
a.
b.
c.
- Muốn định dạng đoạn văn bản,
em có cần chọn cả đoạn văn bản
không?
A. Cần.
B. Không cần, chr cần đặt con trỏ
soạn thảo trên đoạn văn đó.
- Từng HS vận dụng những
kiến thức đã được học để trả
lời câu hỏi của GV.
- Ghi sổ dặn dò.
<b>IV.Bài về nhà: 2’</b>
- Học thuộc bài
- Trả lời câu hỏi:
+ Thế nào là định dạng đoạn văn bản?
+ Nêu các tính chất định dạng đoạn vản bản?
+ Cho biết chức năng trên thanh cơng cụ Formating?
- Tìm hiểu thao tác định dạng đoạn văn bản bằng cách sử dụng hộp thoại Paragraph.
- Làm bài tập 1,2 – SGK.
<b>V.Rút kinh nghiệm:</b>
Tuần: 25 Ngày dạy: 27/2/2012
Tiết: 48 Ngày soạn: 20/2/2012
<b>I.Mục tiêu:</b>
<i>1.Kiến thức:</i>
- Biết các thao tác định dạng đoạn văn trong hộp thoại Paragraph.
- Biết được các lựa chọn trong hộp thoại Paragraph tương đương với nút lệnh trên thanh công cụ.
<i>2.Kỹ năng:</i>
- Rèn luyện tốt kỹ năng định dạng đoạn văn bản.
- Thực hành được các thao tác định dạng trong hộp thoại Paragraph.
<i>3.Thái độ:</i>
- Nghiêm túc, tích cực học tập.
<i>-</i> Biết hợp tác trong việc học nhóm.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
<i>1.Giáo viên:</i>
Giáo án, SGK, SGV.
Bảng phụ và hình ảnh minh họa.
Phịng máy.
<i>2.Học sinh:</i> Vở ghi, SGK, đọc bài trước.
<b>III.Tiến trình giảng dạy:</b>
<i>1.Ổn định lớp:</i> Kiểm tra sỉ số. 1’
<i>2.Kiểm tra bài cũ:</i> 4’
- <b>Câu 1: Thế nào là định dạng đoạn văn?(5đ)</b>
TL: Định dạng đoạn văn là thay đổi vị trí của đoạn văn đó
- <b>Câu 2 Nêu các kiểu căn lề trong đoạn văn? (5đ)</b>
TL: Căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn giữa, căn thẳng hai lề.
<i>3.Bài mới:</i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>Nội dung</b>
<i>Hoạt động 1<b>: </b></i><b>Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph</b>
15’ - Chiếu hộp thoại Paragraph yêu
cầu HS quan sát và GV giới thiệu
- Hướng dẫn HS cách mở hộp
thoại Paragraph.
?Nêu thao tác mở hộp thoại
Paragraph?
- Hướng dẫn HS các lệnh trong
hộp thoại Paragraph.
- Yêu cầu HS mở tệp văn bản
Bien dep mà GV đã chép sẵn cho
mỗi máy.
- Yêu cầu HS tiến hành định
dạng các đoạn văn bản có trong
tệp.
- Yêu cầu HS chỉ ra các lựa chọn
- Quan sát hộp thoại
Paragraph.
- Lắng nghe.
- Nhận biết thao tác mở hộp
thoại Paragraph.
- Nhắc lại thao tác mở hộp
- Nhận biết các lệnh: căn lề,
khoảng cách lề, thụt lề dòng
đầu,….
- Mở tệp văn bản Biendep.
- Thực hiện thao tác định dạng
văn bản bằng hộp thoại
Paragraph.
<b>1. Định dạng đoạn văn bằng</b>
<b>hộp thoại Paragraph : </b>
định dạng trong hộp thoại
Paragraph tương đương với các
nút lệnh trong hộp thoại định
dạng.
?Hãy chỉ ra các lựa chọn định
dạng đôạn văn trên hộp thoại
Paragraph tương đương với các
nút lệnh nào trên thanh công cụ
định dạng?
- Thảo luận, trả lời, nhận xét.
<i>Hoạt động 2:</i><b> Bài tập</b>
18’ - Yêu cầu HS khởi động Word,
mở bài Bien dep.
?Nêu yêu cầu bài tập ?
- Hướng dẫn HS các thao tác căn
lề, thụt lề đầu dòng.
- Yêu cầu HS thực hành định
dạng các đoạn văn theo yêu cầu.
- GV theo dõi, nhắc nhở và
chỉnh sửa kịp thời.
- Chọn ra một số bài tốt và chưa
tốt.
- Yêu cầu HS nhận xét, rút ra kết
luận.
- Nháy đúp chuột vào biểu
tượng W, mở Biendep.
- Đọc yêu cầu.
- Nhận biết các thao tác căn lề
và thụt đầu dòng.
- Thực hành định dạng các đọn
văn.
- Quan sát.
- Nhận xét, rút ra bài học kinh
nghiệm.
<b>4. Bài tập:</b>
- Mở tệp Bendep đã lưu trong bài
thực hành trước.
- Tiêu đề căn giữa, đoạn cuối (Theo
Vũ Tú Nam) căn lề phải, các đoạn
còn lại căn thẳng hai lề.
- Các đoạn nội dung có dòng đầu
thụt lề.
<i>Hoạt động 4: </i><b>Củng cố</b>
5’ ? Để định dạng đoạn văn, ta có
thể vào bảng chọn Format, chọn
lệnh:
a. Paragraph…
b. Bullets and Numbering…
c. Font…
d. Borders and Shaing
? Để thay đổi khoảng cách đến
đoạn văn bản trên, ta có thể vào
Format Paragraph để thay đổi
chỉ số của:
A. Line spacing.
B. Left.
C. Before.
D. After.
- Từng HS vận dụng những
kiến thức đã được học để trả
lời câu hỏi của GV.
- Ghi sổ dặn dò.
<b>IV.Bài về nhà: 2’</b>
- Học thuộc bài
- Trả lời câu hỏi:
+ Nêu cách khởi động hộp thoại Paragraph?
+ Hãy chỉ ra các lựa chọn định dạng đôạn văn trên hộp thoại Paragraph tương đương với các nút
lệnh nào trên thanh công cụ định dạng?
- Làm bài tập 3,4,5,6 – SGK.
- Đọc bài thực hành 7: “ Em tập trình bày văn bản”