Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (377.05 KB, 76 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn: /11/2010
Ngày giảng: /11/2010
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Trình bày đợc cơng dụng cây cảnh và hoa trong trang trí nhà ở
- Hiểu đợc một số loại cây cảnh dùng trong trang trí nhà .
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Trang trí đợc nhà ở bằng cây cảnh
<i>3. Thái độ.</i>
- Hứng thú làm công việc trang trí nhà ở.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV: tranh trang trí nhà ở bằng cây cảnh
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động (3 phút)</b>
<i>1. KiÓm tra đầu giờ.</i>
<b>H: em hÃy nêu công dụng và cách chọn vải may rèm?</b>
<i>2. Giíi thiƯu bµi</i>
Cây cảnh và hoa rất gần gũi và cần thiết với con ngời. Ngày nay với thành tựu của
khoa học kĩ thuật, con ngời có khả năng duy trì nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm…tuỳ theo
ý muốn, nhng thiên nhiên vẫn không thể thiếu đợc trong cuộc sống. Cây cảnh và hoa
càng đợc sử dụng nhiều hơn trong trang trí nhà ở.
<i>Hoạt động của thầy v trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ1: Tìm hiểu ý nghĩa của cây cảnh</b>
<b>và hoa trong trang trí nhà ở </b>
<b>(20 phút)</b>
<i>- Mc tiêu:</i><b> Biết đợc công dụng cây cảnh</b>
và hoa trong trang trí nhà ở
<i>- §å dïng:</i> tranh trang trÝ nhµ ở bằng
cây cảnh và hoa.
<b>- GV: treo tranh và cho HS quan sát.</b>
<b>H: em có nhận xét gì khi sử dụng cây</b>
cảnh và hoa trong trang trÝ nhµ ë?
<b>- HS: Quan sát và cá nhân phát biểu.</b>
<b>- GV </b><i>tích hợp mơi trờng</i><b>: sử </b>dụng cây
canht và hoa để trang trí nhà ở tạo nên
mối quan hệ gần gũi giữa con ngời và
<b>- GVH: V× sao c©y xanh có tác dụng</b>
góp phần làm cho không khí trong sạch?
<b>- HS: cây xanh nhê chÊt diệp lục dới</b>
ánh sáng mặt trời cây hút khí cacbonic,
nớc và nhả khí ôxi làm trong sạch không
khí.
<b>- GV: kết luận</b>
<b>- GVH: công việc trồng cây cảnh, hoa</b>
có lợi ích gì?
<b>- HS: cá nhân trả lêi</b>
<b>- GV: kÕt ln</b>
<b>I. ý nghÜa cđa c©y cảnh và hoa trong</b>
<b>trang trí nhà ở</b>
- lm cho con ngời cảm thấy gần gũi hơn
với thiên nhiên, làm cho cn phũng p
v mỏt m hn .
- cây cảnh làm cho không khí trong sạch
hơn.
<b>- GVH: nhà em thờng dùng cây cảnh và</b>
hoa trang trí ở đâu và vào dịp nào?
<b>- HS: cá nhân phát biểu</b>
<b>HĐ2: Tìm hiểu một số loại cây cảnh</b>
<b>dùng trong trang trí nhà ë </b>
<b>( 15 phót)</b>
<i>- Mơc tiªu:</i> BiÕt mét sè loại cây cảnh
dùng trong trang trí nhà ở
<i>- Đồ dùng: </i>
<b>- GV: cho HS quan sát hình 2.14</b>
<b>H: kể một số loại cây cảnh thờng dùng</b>
trong trang trí nhà ở?
<b>- HS: quan sỏt hình và trả lời câu hỏi.</b>
<b>- GVH: gia đình em thờng dùng những</b>
loại cây cảnh nào để trang trí nhà ở? Kể
tên những loại cây cảng thờng gặp ở a
phng?
<b>- HS: cá nhân trả lời, cá nhân khác bỉ</b>
sung.
<b>- GV: NhËn xÐt vµ kÕt ln.</b>
<b>- GV: cho HS quan sát hình 2.15</b>
<b>H: gia ỡnh em thờng dùng cõy cnh</b>
trang trớ õu?
<b>- HS: cá nhân ph¸t biĨu</b>
<b>- GV: kÕt ln</b>
<b>- GVH: trong khi chọn chậu cần phải lu</b>
ý điều gì để đạt hiệu quả trong trang trí?
<b>- HS: dựa hiểu biết và SGK trả lời</b>
<b>- GV: kết luận</b>
<b>- GVH: chăm sóc cây cảnh cần thực</b>
hiện các công việc gì?
<b>- HS: tới nớc, bãn ph©n..</b>
<b>- GV: kÕt luËn</b>
nhập đáng kể cho nhiều gia ỡnh.
<b>II. Một số loại cây cảnh và hoa dùng</b>
<b>trong trang trí nhà ở</b>
<b>1. Cây cảnh.</b>
<i>a. Một số loại cây cảnh thông dụng</i>
- Cây có hoa: cây hoa lan, cây hoa hoa
hồng, cây hoa cúc..
- Cây chỉ có lá: cây si, cây dơng xỉ, cây
l-ỡi hổ.
- Cây leo, cho bãng mát: hoa giấy, ti
gôn.
<i>b. Vị trí trang trí cây cảnh</i>
- ngoi nh: t trớc nhà, trên bờ tờng
dẫn vào nhà….
- ë trong nhµ: góc tờng phía ngoài cửa ra
vào, treo trên cửa sổ...
- cây phải phù hỵp víi kÝch thớc, hình
dáng của chậu và chậu phải phù hợp với
vị trí cần trang trí.
<i>c. Chăm sóc cây cảnh</i>
- ít tốn cơng. Cần tới nớc định kì, bón
phân vi sinh, tỉa cành, lá sâu…
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phút).</b>
<i>1. Củng cố::</i>
- GV nhắc lại kiến thức trọng tâm của tiết học.
<b>H: cây cảnh và hoa cã ý nghÜa nh thÕ nµo trong trang trÝ nhµ ë?</b>
<b>H: Nêu tên một số loại cây cảnh, vị trí và cách chăm sóc cây cảnh ở gia đình em?</b>
<i>2. Híng dÉn häc bµi::</i>
- VỊ nhµ häc thc ý nghÜa cây cảnh và hoa trong trang trí nhà ở và kể một số loại
cây cảnh thờng dùng trong trang trí nhµ ë?
<i> </i>
Ngày soạn: /11/2010
Ngày giảng: /11/2010
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. Kiến thức.</i>
- Trình bày đợc cách lựa chọn một số loại hoa trang trí nhà ở
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Trang trí nhà ở bằng cây một số dạng hoa
<i>3. Thỏi .</i>
- Hứng thú làm các công việc trang trí nhà ở.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động ( 7 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: cây cảnh và hoa cã ý nghÜa nh thÕ nµo trong trang trÝ nhµ ë?</b>
<b>H: Nêu tên một số loại cây cảnh, vị trí và cách chăm sóc cây cảnh ở gia đình em? </b>
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Các em đã biết cây cảnh đợc dùng để trang trí nhà ở sẽ làm cho căn nhà của chúng
ta đẹp hơn, thân thiện hơn với mơi trờng...Ngồi cây cảnh thì hoan cũng thờng đợc
dùng trong trang trí nhà ở. Vậy trong tiết học này cơ cùng các em tìm hiểu về hoa
dùng trong trang trí nh
<i>Hot ng ca thy v trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ2.1: Tìm hiểu về các loại hoa dùng</b>
<b>trong trang trí ( 35 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> Trình bày đợc cách lựa chọn</b>
một số loại hoa trang trí nh
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GV: Hoa rất phong phú và đa dạng về</b>
màu sắc, chủng loại. yêu cầu HS quan
sát hình 2.16, trang ảnh và một số loại
hoa.
<b>H: Em hãy kể một số loại hoa ở địa </b>
ph-ơng em
<b>- HS: lắng nghe, quan sát và cá nhân trả</b>
lời câu hái
<b>- GV: kÕt luËn.</b>
<b> GV: ngoài hoa tơi dùng để trang trí </b>
ng-ời ta cịn dùng hoa đã để khơ, GV cho
HS quan sát hình 1.17a và giới thiệu
cách cách làm hoa khơ bằng hố chất, và
thủ cơng.
<b>H: vì sao hoa khơ ít đợc sử dng Vit</b>
nam?
<b>- HS: do kĩ thuật làm hoa khô phức tạp,</b>
giá thành cao, khó làm sạch bụi
<b>- GV: kết luận</b>
<b>- GV: cho HS quan sát một số mẫu hoa</b>
<b>2.2. Hoa.</b>
a. Các loại hao dïng trong trang trÝ
* Hoa t¬i
- Hoa rất đa dạng và phong phú: hoa
hồng, hoa cúc, hoa đào, hoa lan…
* Hoa kh«
<b>H: Nêu một số nguyên liệu làm hoa giả?</b>
<b>- GV: kết luận</b>
<b>- HS: quan sát mẫu hoa và hình, cá nhân</b>
phát biểu.
<b>- GVH: trong trang trÝ nhµ ë ngời ta</b>
dùng hoa giả nhiều vì sao?
<b>- HS: hoa giả bền, đẹp, có thể giặt sạch</b>
bụi, có mùi nớc hoa…..
<b>- GV: kÕt luËn.</b>
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát hình 2.18</b>
H: ở gia đìng em thờng đựt hoa ở vị trí
nào?
<b>- HS: Quan sát hình và cá nhân phát</b>
biểu.
- GV: giới thiệu các dạng cắm hoa tơng
ứng với vị trÝ trang trÝ.
<b>- GV </b> <i>tích hợp môi trờng</i><b>: Thực hiện</b>
trang trí nhà ở bằng cây cảnh, cây hoa
góp phn lm p mụi trng ni
* Hoa giả
<b>- Nguyên liƯu: v¶i, nhùa, xèp, nilon…</b>
- Hoa giả bền, đẹp, đa dng, c s dng
rng rói.
b. Các vị trí trang trí bằng hoa
- Treo trên tờng, bàn ăn, kệ tủ, góc học
tập, bàn tiếp khách.
<b>* Củng cố và hớng dẫn học bµi (3 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- Gọi HS đọc ghi nhớ và có thể em cha biết.
<b>H: em thÝch trang trÝ nhà mình bằng hoa tơi, hoa giả hay hoa khô. Vì sao?</b>
2.<i> Hớng dẫn học bài:</i>
- Về nhà học thuộc ghi nhớ và trả lời các câu hỏi cuối bài.
- Đọc trớc bài 13 và su tầm một số dụng cụ, vật liệu dùng để cắm hoa trong gia
đình.
<i> </i>
Ngày soạn: /11/2010
Ngày giảng: /11/2010
<i>1. Kiến thức.</i>
- Trình bày đợc vật liệu, dụng cụ và nguyên tắc cơ bản cắm hoa
<i>2. KÜ năng.</i>
- La chn c vật liệu và dụng cụ, hoa và bình cắm phù hợp
<i>3. Thái độ.</i>
- Høng thú làm các công việc trang trí nhà ở.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV: lọ hoa, bàn chông
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động (5 phút)</b>
<i>1. KiÓm tra đầu giờ.</i>
H: Em hÃy kể một số loại hoa và cây cảnh thông dụng. Có thể trang trí hoa, cây
cảnh ở những vị trí nào?
H: Em thích trang trí nhà mình bằng hoa tơi, hoa giả hay hoa khô. Vì sao?
<i>2. Giíi thiƯu bµi: </i>
<i>Hoạt động của thy v trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ1: Tìm hiểu dụng cụ và vËt liƯu </b>
<b>c¾m hoa ( 20 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> Trình bµy dơng cơ và vật
liệu cắm hoa
<i>- Đồ dùng:</i> bàn chông, lọ hoa
<b>- GVH: Gia đình em thờng cắm hoa vào</b>
cái gì?
<b>- HS: c¸ nhân phát biểu.</b>
<b>- GVH: các b×nh hoa thêng cã hình</b>
dạng nh thế nào?
<b>- HS: cao, thấp, to, nhỏ</b>
<b>- GVH: Các bình hoa thờng làm bằng</b>
vật liệu gì?
<b>- HS: sành, sứ, thuỷ tinh</b>
<b>- GV: kết luận </b>
<b>- GV: giới thiệu một số loại bình và </b>
h-ớng dẫn HS dùng các vật liệu cắm hoa
nh chai, lọ, vỏ lon bia
Yêu cầu HS quan sát hình 2.19
<b>H: khi cắm hoa ngoài các bình cắm cần</b>
sử dụng các dụng cụ nào?
<b>- HS: lắng nghe, quan sát và cá nhân</b>
liên hệ trả lời.
<b>- GV: kết luận và giới thiệu một số bàn</b>
chông cho HS quan sát.
<b>- GVH: em hÃy kể tên các loại hoa mµ</b>
em biÕt?
<b>- HS: hoa hồng, hoa đồng tiền</b>…..
<b>- GVH: ở gia đình em thờng cắm</b>
những loi hoa no?
<b>- HS: trả lời câu hỏi</b>
<b>- GV: có nhiều loại hoa để cắm nhng</b>
nên chọn những bông còn tơi và đẹp.
Kết luận
<b>- GV: trong lä hoa khi c¾m thờng có</b>
thêm những cành, lá cây.
<b>H: k tên các loại cành, lá thờng dùng</b>
để trang trí kèm trong l hoa?
<b>- HS: lá lỡi hổ, lá thông, lá măng, cành</b>
tơi, cành khô nh cành trúc, cành mai
<b>- GV: kết luận</b>
<b>HĐ2: Tìm hiểu nguyên tắc cắm hoa </b>
<b>(15 phót)</b>
<i>- Mơc tiªu:</i> Hiểu nguyên tắc lựa chọn
hoa và bình cắm hoa
<i>- Đồ dùng: </i>
<b>- GV: hớng dẫn và yêu cầu HS quan sát</b>
<b>I. Dụng cụ và vật liệu cắm hoa</b>
<b>1. Dụng cụ cắm hoa.</b>
a. Bình cắm
- các dạng bình: cao, thấp, to, nhỏ
khác nhau
- ChÊt liƯu: thủ tinh, gèm, sø, tre,
tróc, nhùa…
b. C¸c dơng cơ kh¸c
- Dụng cụ để cắt: dao, kéo…
- Dụng cụ để giữ hoa trong bình
(khi cần) mút xốp, bàn chơng….
<b>2. Vật liệu cắm hoa</b>
<i>a. C¸c lo¹i hoa</i>
- Hoa hồng, hoa cúc hoa ng
tin.
<i>b. Các loại cành, loại lá.</i>
- Các loại lá nh lỡi hổ, lá thông, lá
măng
H 2.20
<b>H: nếu có một bó hoa lay ơn thì các em</b>
sẽ chọn bình cao hay bình thấp để cắm
hoa. Vì sao?
<b>- HS: quan sát và cá nhân trả lời</b>
<b>- GV: kÕt ln</b>
<b>- GV: giíi thiƯu </b>sù t¬ng phản về màu
sắc giữa lá, hoa và màu bình
<b>- HS: cá nhân trả lời.</b>
<b>II. Nguyên tắc cắm hoa</b>
<b>1. Lùa chän hoa và bình cắm</b>
<b>phù hợp về hình dạng, màu sắc</b>
- chọn hoa và bình phải hài hoà với
nhau
- Sự tơng phản màu sắc giữa lá,
hoa, trong bình sẽ làm nổi bật hoa
chính và tạo cảm giác dễ chịu
- Bình có màu nâu, đen, trắngsẽ
thích hợp với nhiều loại hoa.
<b>* Củng cố vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cố:</i>
<b>H: khi cắm hoa cần dùng những dụng cụ và vật liệu cắm hoa nào?</b>
<b>H: khi cắm hoa cần lựa chọn hình dáng hoa và bình cắm nh thế nào?</b>
<i>2. Híng dÉn häc bµi::</i>
- Về nhà học bài theo nội dung đã ghi vở.
- Đọc trớc bài 13 phần II. 2, 3, III.
–––––––––––––––––––––––––
–––
Ngµy soạn: /11/2010
Ngày giảng: /11/2010
<b>Cắm hoa trang trí (t2)</b>
<b>A. Mơc tiªu.</b>
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Trình bày đợc nguyên tắc cơ bản và quy trình cm hoa
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Chuẩn bị cắm hoa theo quy trình và nguyên tắc
<i>3. Thái độ.</i>
- Høng thó làm các công việc trang trí nhà ở.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV: Tranh nguyên tắc cắm hoa. Lọ hoa
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động ( 7 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: khi cắm hoa cần dùng những dụng cụ và vật liệu cắm hoa nào?</b>
<b>H: khi cắm hoa cần lựa chọn hình dáng hoa và bình cắm nh thế nào?</b>
<i>2. Giới thiệu bài:</i>
cm c mt lọ hoa đẹp chúng ta thờng phải tuân theo một số nguyên tắc cơ bản
và quy trình cắm hoa. Khi vận dụng các nguyên tắc cơ bản linh hoạt sẽ tạo nên
những mẫu “ biến kiểu” độc đáo. Trong tiết học này các em sẽ tìm hiểu các nguyên
tắc và quy trình cắm hoa
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ2.1: Tìm hiểu nguyên tắc cơ bản</b>
<b>cắm hoa (15 phót)</b>
<i>- Mơc tiªu:</i><b> Trình bày nguyên tắc cơ bản</b>
cắm hoa
<i>- Đồ dùng:</i> lọ hoa
dài ngắn khác nhau nh trong thiên nhiên
cũng có các cành dài ngắn khác nhau.
Treo tranh nguyên tắc cắm hoa và yêu
cầu HS quan sát H 2.21 và GV hớng dẫn
HS xác định D, h của bình cắm.
<b>- HS: l¾ng nghe </b>giới thiệu, hớng dẫn và
quan sát tranh, hình.
<b>- GV: phỏt cho mỗi nhóm 1 bình cắm và</b>
u cầu HS hoạt động nhóm xác định D,
h ( 5 phút).
<b>- HS: hoạt động nhóm thục hiện yêu</b>
cầu, đại diện nhóm báo cáo
<b>- GV: quan sát HS xác định, sửa v nhn</b>
xột, kt lun
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H 2.22 và trả</b>
lời câu hỏi SGK.
<b>- HS: quan sát và cá nhân trả lời.</b>
<b>- GVH: em s chn hoa nh thế nào khi</b>
dùng để trang trí trên tờng?
<b>- HS: cá nhân phát biĨu, HS kh¸c bæ</b>
sung.
<b>- GVH: nếu cắm hoa trang trí ở bàn</b>
uống nớc, giá sách cần chọn bình cao
hay thấp để cắm?
<b>- HS: bàn uống nớc chọn bình thấp, giá</b>
sách bình cao
<b>- GV: kết luận</b>
HĐ2.2: Tìm hiểu quy trình cắm hoa
<b>(20 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> Hiểu quy trình cắm hoa</b>
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GVH: em hãy kể lại những dụng cụ v</b>
vt liu cn thit cm hoa?
<b>- HS: Bình cắm, bàn chông, kéo, hoa...</b>
<b>- GV: nhận xét và kết luận</b>
<b> GVH: em thờng cắt hoa hay chọn mua</b>
hoa vào lúc nào, nh thế nào?
<b>- HS: trả lời câu hỏi.</b>
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H 2.23 SGK.</b>
GV giới thiệu cách tỉa lá và cắt cuống
<b> GVH: khi c¾m hoa em thờng làm</b>
những công việc gì?
<b>- HS: trả lời câu hỏi</b>
<b>- GVH: hoa tơi lâu em thờng làm</b>
cách nào?
<b>- HS: cá nhân phát biểu ý kiến</b>
<b>- GV: kết luận</b>
<b>2. S cân đối về kích thớc giữa cành</b>
<b>hoa và bình cắm</b>
* Xác định chiều dài các cành chính
(SGK- Tr 55)
<b>3. Sù phù hợp giữa bình hoa và vị trí </b>
<b>cần trang trÝ</b>
- Hoa treo trên tờng có độ rủ
- Để bàn: bình thấp, cắm toả trịn
- Đặt trên giá sách: lọ cao, cắm dạng
thẳng một hớng nhìn chính
<b>2. III. Quy trình cắm hoa</b>
<b>1. Chuẩn bị</b>
- Bình cắm hoa: bình thấp, bình cao, vỏ
chai, vỏ lon bia.
- Dụng cụ cắm hoa: dao, kéo, mút xốp
giữ nớc.
- Hoa:
+. Cắt hoa vào lúc sáng sớm hoặc mua
hoa tơi
+. Tỉa bớt lá vàng, lá sâu, cắt vát cuống
hoa cách dấu cị kho¶ng 0,5 cm.
+. Ngâm hoa vào xơ, đổ nớc sạch đến
nửa thân cành hoa. Để xô đựng hoa chỗ
mát mẻ trớc khi cắm
<b>2. Quy tr×nh thùc hiƯn</b>
a. Lùa chon bình, hoa , lá, dạng cắm
cho phù hợp.
nhau, cắm xen vào cành chính và điểm
thêm hoa, lá.
d. Đặt bình vào vị trí cần trang trÝ
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- Gọi HS đọc ghi nhớ.
<b>H: em h·y nêu nguyên tắc cơ bản của việc cắm hoa?</b>
<b>H: khi cắm hoa cần tuân theo quy trình nào?</b>
2.<i> Hớng dẫn học bài:</i>
- Về nhà học thuộc ghi nhớ và trả lời các câu hỏi cuối bài.
- Đọc trớc bài 14 và mỗi nhóm chuẩn bị dụng cụ và vật liệu: hoa, lá, dao, kéo, lọ cao
và lọ thấp..
Ngày soạn: /11/2010
Ngày giảng: /11/2010
Tiết 30,31,32, 33 - Bài 14:
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1.Kiến thức</i>:
- Tái hiện đợc cách cắm hoa một số dng c bn
<i>2. Kĩ năng:</i>
- Thực hiện đợc một số dạng cắm hoa phù hợp với vị trí trang trí
<i>3. Thái độ:</i>
- Hứng thú làm các công việc trang trí nhà ở
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>
<i>1. Giáo viên:</i> lọ hoa
<i>2. Học sinh: </i>hoa, lá, cành, dao, kÐo.
<b>C. Tỉ chøc giê häc</b>
<b>* Khởi động ( 17 phút).</b>
<i>1.KiĨm tra đầu giờ.</i>
<b>H: nêu quy trình thực hiện cắm hoa?</b>
<i>- Định hớng trả lời:</i>
Quy trình thực hiện
a. Lựa chon bình, hoa , lá, dạng cắm cho phù hợp.
b. Cắt cành và cắm các cành chính trớc.
c. Ct cỏc cnh phụ có độ dài khác nhau, cắm xen vào cành chớnh v im thờm hoa,
lỏ.
d. Đặt bình vào vị trí cần trang trí)
<i>2.Giới thiệu bài: </i>
Mi v trớ trang trớ chúng ta lại có các dạng cắm hoa khác nhau sao cho phù hợp. Bài
học này các em sẽ thực hành cắm những bình hoa đơn giản, đẹp mắt trang trí góc
học tập, bàn ăn, bàn tiếp khách….
<i>Hoạt động của thy v trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ 1: Hớng dẫn mở đầu.</b>
<b>(28 phút).</b>
<i>- Mục tiêu: </i>Hớng dẫn HS nguyên tắc
và quy trình cắm một số dạng hoa
<i>- Đồ dùng:</i>
GV giới thiệu quy ớc và góc cắm hoa
của dạng cơ bản trong sơ đồ. Gọi HS
đọc quy ớc góc độ cắm của các cành
<b>- HS: quan sát, lắng nghe hớng dẫn,</b>
đọc quy ớc góc độ cắm
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H 2.25.</b>
GV giới thiệu quy trình cắm, cắm hoa
dạng thẳng đứng thờng sử dụng
những hoa có dạng thẳng hoặc khi ta
muốn thể hiện ý chí vơn lờn. v GV
<b>- HS: Chú ý quan sát hình, lắng nghe</b>
giới thiệu.
<b>- GV: Hớng dẫn HS quan sát H 2.26</b>
và trả lời câu hỏi SGK.
<b>- HS: Quan sát và trả lời câu hỏi</b>
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H 2.27 và</b>
trả lời câu hỏi SGK
<b>- HS: quan sát và trả lời câu hỏi</b>
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H 2.28 và</b>
trả lời câu hỏi SGK.
<b>- HS: Quan sát và cá nhân trả lời câu</b>
hỏi.
<b>- GV: Hớng dẫn HS quan sát H 2.29</b>
và cách cắm các cành chính, cành
phụ.
<b>- HS: Quan sát hình và lắng nghe GV</b>
hớng dẫn.
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H 2.30 và</b>
trả lời câu hỏi SGK
<b>- HS: quan sát và trả lời câu hỏi</b>
<b>- GV: yờu cu HS quan sát H 2.31 và</b>
GV giới thiệu quy trình cắm hoa.
<b>- HS: quan sát và lắng nghe hớng dẫn</b>
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H 2.32 và</b>
GV giới thiệu sơ cm v quy trỡnh
cm
<b>- HS: Quan sát và lắng nghe híng dÉn</b>
<b>- GV: cho HS quan s¸t H2. 33 và giới</b>
thiệu cách cắm hoa tự do.
<b>- GV: cho HS quan sát hình trong</b>
SGK trang 64, giới thiệu cácdạng cắm
hoa.
<b>- HS: quan sát các dạng cắm hoa.</b>
<b>I. Cắm hoa dạng thẳng đứng</b>
<b>1. Dạng cơ bản</b>
a. Sơ đồ cắm hoa
* Quy ớc về góc độ cắm
( SGK- Tr 57 )
b. Quy trình cắm hoa
- Dụng cụ và vËt liƯu
- Cắm cành chính thứ nhất nghiêng 10 độ
đến 15 độ
- Cắm cành chính thứ 2 nghiêng 45 độ
- Cắm cành chính thứ 3 nghiêng 75 độ
- Cắm cành phụ.
<b>2. D¹ng vËn dơng</b>
a. Thay đổi góc độ các cành chính
b. Bỏ bớt một hoặc hai cành chính
<b>II. Cắm hoa dạng nghiêng</b>
<b>1. Dạng cơ bản</b>
a. Sơ đồ cắm hoa
b. Quy trình cắm hoa
- Dụng cụ và vật liệu
- Cắm cành chính thứ nhất nghiêng 45 độ
- Cắm cành chính thứ 2 nghiêng 15 độ, hơi
ngả ra sau
- Cắm cành chính thứ 3 nghiêng 75 độ hơI
ngả ra phía truớc.
- C¾m cành phụ, lá che kín miệng bình
<b>2. Dạng vận dụng</b>
a. Thay đổi góc độ các cành chính
b. Bỏ bớt một hoặc hai cành chính, thay đổ
độ dài của cành chính.
<b>III. Cắm hoa dạng toả tròn</b>
<b>1. Sơ đồ cắm hoa</b>
a. Sơ đồ cắm hoa
b. Quy trình cắm hoa
- Dụng cụ và vt liu
- Cắm cành chính thứ 3 giữa bình = D
- Cắm 4 cành chính thứ nhất = D chia bình
làm 4 phần
- Cắm cành chÝnh thø 2 = D xen cµnh
chÝnh thứ nhất
- Cắm cành phụ, lávàp khoảng trống toả
xung quanh
<b>HĐ 2: Huớng dẫn thờng xuyên. </b>
<b>( 115 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> cắm một số dạng hoa
<i>- Đồ dùng</i>: lọ hoa. Hoa. Lá.
<b>- GV: chia nhóm và cư nhãm trëng</b>
<b>- HS: thực hiện yêu cầu</b>
<b>- GV </b><i>tớch hp mụi trờng</i><b>: yêu cầu HS</b>
tìm những đồ vật đã qua sử dụng nh
vỏ chai, lọ, ống tre…để tạo thành
bình cắm.
Hái, cắt hoa ở nơi đợc phép không
hái, bẻ cành làm ảnh hởng đến sự phát
triển của cây hoặc cảnh quan mơi
tr-ờng
<b>- GV: yªu cầu HS chọn dụng cụ và</b>
vật liệu cắm 2 trong 4 dạng cắm hoa
<i>GV tích hợp m«i truêng:</i> trong quá
trình cắm hoa cần sắp xếp gọn gàng
nguyên vật liệu cắm hoa, giữ vệ sinh
nơi thực hành
<b>- HS: lắng nghe yêu cầu và thực hành</b>
cắm hoa
<b>- GV: quan sát HS thực hành và uốn</b>
nắn, hớng dẫn.
<b>HĐ 3: Hớng dẫn kÕt thóc.</b>
<b>( 15 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> đánh giá kết quả và thu
dọn vệ sinh.
<i>- §å dïng: </i>
<b>- GV: yêu cầu HS thu dọn dụng cụ,</b>
vật liệu và vệ sinh khu vùc thùc hµnh.
<b>- HS: thu dän dơng cơ, vÖ sinh.</b>
<b>- GV: cho HS các nhóm đánh giá</b>
chéo sản phẩm, thái độ thực hiện quy
trình quy trình.
<b>- HS: đánh giá chéo theo yêu cầu của</b>
GV.
<b>- GV: nhận xét quá trình thực hành và</b>
chấm lấy điểm.
<b>B. Thực hµnh</b>
<b>1. Dơng cơ vµ vËt liƯu</b>
- Lä hoa, dao, kÐo…
- Hoa
- lá, cành
<b>2. Cắm hoa</b>
<b>C. Đánh giá.</b>
<b>* Củng cố và híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè: </i>
<b>- GVH: các dạng cắm hoa thẳng đứng, toả tròn thờng đợc trang trí ở vị trí nào?</b>
<i>2. Híng dÉn häc bµi:</i>
- Về nhà vận dụng các dạng cắm hoa đã đợc học vào trong trang trí nhà để làm tăng
vẻ đẹp cho căn nhà của mình.
- Ơn lại các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 14 chuẩn bị kiến thức cho tiết on tập.
<b>Bảng tiêu chí đánh giỏ ni dung bi thc hnh.</b>
<b>Nội dung</b> <b>Thang<sub>điểm</sub></b> <b>Điểm<sub>thực</sub></b>
<i>1. Chuẩn bị:</i> hoa, lá, kéo.. 1
<i>2. Thc hin ỳng quy trỡnh:</i>
- Chọn vị trang trí
- Quan sát sơ đồ cắm
- Cắm theo quy trình
- Đặt vào vị trí trang trớ
5
<i>3. Yêu cầu sản phẩm:</i>
- Y/c 1: phù hợp với vị trí trang trí và bình cắm
- Y/c 2: thẩm mĩ cao
- Y/c 3: sáng tạo
3
<i>4. Thỏi :</i> nghiêm túc, tích cực, hứng thú trong việc trang
trÝ 1
<i>5. Tổng điểm.</i> 10
<i> </i>
Ngày soạn: /12/2010
Ngày giảng: /12/2010
<i>1. Kiến thức.</i>
- Hệ thống lại các kiến thức đã học về sắp xếp đồ đạc trong nhà ở, cách
giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp, ôn lại công dụng cách lựa chọn một số đồ vật, cây
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Sắp xếp, giữ gìn và trang trí nhà ở ngăn lắp, sạch sẽ. Lựa chọn và trang
trí nhà ở bằng cây cảnh và hoa hợp lí
<i>3. Thỏi .</i>
- Có ý thức giữ gìn và hứng thú với công việc trang trí nhà ở.
<b>B. Đồ dïng d¹y häc.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ hc.</b>
<b>* Khi ng ( 7 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: Khi cắm hoa trang trí cần tuân theo nguyên tắc nào?</b>
<b>H: em hÃy trình bày quy trình thực hiện cắm hoa?</b>
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
ngơi nhà của chúng ta trở lên đẹp hơn. Vậy trong tiết ôn tập này các em cùng hệ
thống lại các kiến thức đã học.
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bảng</i>
<b>H§1: HƯ thèng lại các kiến thức. </b>
<b>( 30 phút)</b>
<i>- Mc tiờu:</i> h thống lại về cách sắp
xếp đồ đạc, giữ gìn nhà ở và cơng
dụng của một số đồ vật trong trang
trí nhà ở
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GVH: Nhà ở có vai trị nh th no</b>
i vi con ngi?
<b>- HS: cá nhân trả lời câu hỏi.</b>
<b>- GV: nhận xét và kết luận.</b>
<b>- GVH: trong nhà ở thờng có các khu</b>
vực nào? nêu cách sắp xp cỏc khu
vc ú cho hp lớ?
<b>- HS: cá nhân trả lời câu hỏi</b>
<b>- GV: kết luận</b>
<b>- GVH: ở nhà em thờng làm các</b>
cơng việc gì để giúp cho nhà ở sạch
sẽ, ngăn nắp?
<b>- HS: tr¶ lêi câu hỏi.</b>
<b>- GV: nhân xét và kết luận .</b>
<b> GVH: nhà em thờng trang trí nhà ở</b>
bằng các đồ vật nào? vì sao lại sử
dụng các đồ vật đó để trang trí?
<b>- HS: c¸ nhân trả lời</b>
<b>- GV: nhận xét câu trả lời và kết luận</b>
<b>- GVH: trang trí nhà ở bằng cây cảnh</b>
và hoa có ý nghĩa nh thế nào?
<b>- HS: cá nhân tr¶ lêi</b>
<b>I. KiÕn thøc.</b>
<b>1. Cách sắp xếp đồ đạc hợp lớ trong nh</b>
<b>.</b>
- Vai trò của nhà ở:
+. Nhà ở là nơi trú ngụ của con nguời.
+. Bảo vệ con nguời tránh những ảnh hởng
xấu của thiên nhiện, xà héi
+. Là nơi đáp ứng các nhu cầu của con
nguời về vật chất và tinh thần.
- C¸c khu vùc thêng cã trong nhµ ë
+. Chỗ sinh hoạt chung: rộng rãi, thống
+. Chỗ thờ cúng: cần trang trọng.
+. Chỗ ngủ nghỉ: riêng biƯt, yªn tÜnh.
+. Chỗ ăn uống và khu vực bếp: sạch sẽ,
sáng sủa, có đủ nớc sạch và thốt nớc tốt.
+. Khu vệ sinh: đặt xa nhà và cuối hớng
gió.
+. Chỗ để xe, kho: kín đáo, an tồn, chắc
chắn.
<b>2. Gi÷ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp</b>
Cần có nếp sống, nếp sinh hoạt sạch sẽ,
ngăn nắp: giữ gìn vệ sinh cá nhân, gấp
chăn màn gọn gàng, không vứt rác bừa bÃi,
khạc nhổ
- Cần làm các công việc nh quét dọn sạch
sẽ trong phòng ở và xung quanh nhà, đổ
rác đúng nơi quy nh
- Dọn dẹp nhà ở thờng xuyên sẽ mất ít thời
gian và có hiệu quả tốt hơn.
<b>3. Trang trớ nh ở bằng một số đồ vật</b>
<b>- GV: kÕt luËn</b>
<b>- GV: Em thờng sử dụng những loại</b>
cây cảnh v hoa no trang trớ nh
?
<b>- HS: cá nhân ph¸t biĨu.</b>
<b>- GV: kÕt ln</b>
<b>- GV: em thêng trang trÝ cây cảnh và</b>
hoa ở vị trí nào? khi trang trí cần chú
ý lựa chọn nh thế nào?
<b>- HS: cá nhân ph¸t biĨu.</b>
<b>- GV: nhắc lại lu ý vị trí trang trí cây</b>
cảnh và hoa và cách chăm sóc: đặt
cây cảnh ở tờng vào nhà, gần cửa ra
vào; hoa lọ thấp đặt ở bàn uống nớc,
bàn ăn; lọ cao đặt ở kệ tủ, giá sách…
<b>H: khi cắm hoa trang trí em cần tuân</b>
theo nguyên tắc nào?
<b>- HS: cá nhân trả lời</b>
<b>- GV: nhận xét và kết luận</b>
<b> GVH: khi c¾m hoa trang trí cần</b>
chuẩn bị và thực hiện theo quy trình
nh thế nào?
<b>- HS: cá nhân trả lời</b>
<b>- GV: nhận xét câu trả lời và kÕt luËn</b>
phòng sáng sủa và rộng rãi hơn, tạo vẻ p
cho cn phũng.
- Tranh ảnh: tạo sự vui mắt, duyên dáng,
thoải mái, dễ chịu.
- Rốm ca: to v rõm mỏt, che khuất, và
tăng vẻ đẹp cho căn phòng.
- Mành: che bớt nắng, gió, che khuất và
tăng vẻ đẹp cho căn phòng.
<b>4. Trang trí nhà ở bằng cây cảnh và hoa.</b>
<i>a. ý nghÜa cđa c©y cảnh và hoa trong</i>
<i>trang trÝ nhµ ë: </i>
- Làm cho con ngời thấy gần gũi với thiên
nhiên và àm đẹp cho căn phũng, mỏt m
hn.
- Làm trong sạch không khí.
- em lại niềm vui, th giãn và thu nhp
cho gia ỡnh.
<i>b. Một số loại cây cảnh và hoa trong trang</i>
<i>trí nhà ở.</i>
- Cây cảnh: cây có hoa ( lan ngọc điểm,
cây buồm trắng..); cây chỉ có lá ( cây lỡi
hổ, cây phát tài); cây leo, cho bóng mát
( hoa giấy, ti gôn).
- Hoa: hoa cỳc, hoa hng, hoa ng tin,
hoa lan..
<i>c. Nguyên tắc cắm hoa:</i>
- Chọn hoa và bình cắm phù hợp về hình
dáng, màu sắc.
- S cân đối về kích thớc giữa cành hoa và
bình cắm.
- Sự phù hợp giữa bình hoa và vị trí cần
trang trí.
<i>d. Cắm hoa trang trí</i>
(SGK-Tr 56)
<b>* Củng cố và hớng dÉn häc bµi (8 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
<b>H: nhà ở có vai trị nh thế nào đối với con ngời?</b>
<b>H: trong nhà em thờng sử dụng các đồ vật nào để trang trí nhà ở?</b>
<i>2. Híng dÉn häc bµi::</i>
- ơn lại tồn bộ kiến thức đã học và ôn tập chuẩn bị kim tra hc kỡ I
<i>Ngày soạn:18.12.09.</i>
<i>Ngày giảng:23.12.09 (6a).</i>
<i> </i>
<b>KiÓm tra häc kì I</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức</i>
- Kiểm tra nội dung kiến thức trọng tâm: Các loại vải thờng dùng trong
may mặc, lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục, sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà
ở, trang trí nhà ở.
<i>2. KÜ năng</i>
- Lựa chọn, trình bày, suy luận, liên hệ.
<i>3. Thỏi </i>
- Nghiêm túc, tích cực.
<b>B. Đồ dùng dạy häc</b>
<i>1. GV:</i>
<i>2. HS:</i>
<b>C. Néi dung kiÓm tra</b>
<b>1. Ma trËn</b>
<b>Néi dung</b>
<b>Mức kin thc</b>
<b>Tổng</b>
<b>Biết</b> <b>Hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>Câu</b> <b>Điểm</b> <b>Câu</b> <b>Điểm Câu Điểm</b>
Các loại vải thờng
dùng trong may
mặc
C2
(ý1,2) 1 0,5<b> 1</b>
Lựa chọn, sử dụng
và bảo quản trang
phục
C2
(ý3,4) 1 ( ý 1)C1 0,5 C6 2 2<b> 3,5</b>
Sắp xếp đồ đạc hợp
lÝ trong nhµ ë C3 2 1<b> 2</b>
Trang trÝ nhµ ë C1(ý 2)
C5
0,5
1 C4 2
3,5
<b>3,5</b>
<b>Tổng</b> <b>2,5<sub> </sub></b><i><sub>3,5</sub></i> <b>1,5<sub> </sub></b><i><sub>2,5</sub></i> <b>2<sub> </sub></b><i><sub>4</sub></i> <b>6<sub> 10</sub></b>
<b>2. Thit k theo ma trn</b>
<i>I. Trắc nghiệm</i>
<b>Câu1 (1 điểm):</b>
Khoanh tròn vào câu trả lời em chọn là đúng nhất trong các ý sau:
<i>1. Cần chọn vải có màu sắc hoa văn để may áo cho ngời gầy mặc to cm giỏc bộo</i>
<i>ra?</i>
A. màu sáng, hoa to, kẻ sọc däc. B. mµu sÉm, hoa nhỏ, kẻ sọc ngang
C. màu sáng, hoa to, kẻ sọc ngang D. mµu sÉm, hoa to, kỴ säc ngang.
<i>2. Chất liệu vải thờng dùng để may rèm:</i>
A. vải bền, có độ rủ, vải phin hoa.
B. vải dày nh gấm, nỉ và vải mỏng nh voan, ren
C. vải gấm, nỉ, vải hoa, vải tơ t»m
D. v¶i phin hoa, v¶i nilon, polyeste
<b>Câu 2 (2 điểm): Hãy đánh dấu X vào cột Đ nếu em chọn là đúng vào cột S nếu em</b>
chọn là sai để đợc câu trả lời đúng
Néi dung § S
Vải sợi tổng hợp đợc sản xuất từ một số chất hoá học lấy từ than
đá, dầu mỏ…
Vải sợi bơng ít bị nhàu, hút ẩm cao, gặp nớc dễ bị cứng, khi đốt
sợi vải tro bóp vón cục
hỵp víi nhiều bộ quần áo.
S dng trang phc hp lớ lm cho con ngời luôn đẹp trong mọi
hoạt động.
<i>II. Tù luËn</i>
<b>Câu 3 (2 điểm) Em có một khu vực riêng để học tập, ngủ, nghỉ.</b>
a. Em cần có những đồ đạc gì và bố trí chúng ở nơi thế nào cho thuận tiện?
b. Em sẽ làm gì hằng ngày để chỗ ở của em luôn ngăn nắp, sạch sẽ?
<b>Câu 4 (2 điểm): Hãy vẽ sơ đồ cắm hoa dạng toả trịn. Dạng cắm này thờng đợc</b>
trang trí ở những vị trớ no trong nh?
<b>Câu 5 (1 điểm): Khi cắm hoa cần thực hiện theo quy trình nào?</b>
<b>Câu 6 (2 điểm): Các kí hiệu sau đây có ý nghĩa gì?</b>
<b>3. Đáp án và thang điểm</b>
<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>
<b>I.Trắc nghiệm</b>
<b>Câu 1</b>
<b>Câu 2</b>
1. C
2. B
Nội dung § S
Vải sợi tổng hợp đợc sản xuất từ một số
chất hoá học lấy từ than đá, dầu mỏ… x
Vải sợi bơng ít bị nhàu, hút ẩm cao, gặp
nớc dễ bị cứng, khi đốt sợi vải tro bóp
vãn cơc x
Nªn chän vËt dơng ®i kèm ( mũ, khăn
bộ quần áo. x
S dụng trang phục hợp lí làm cho con
ngời ln đẹp trong mọi hoạt động. x
<b>0,5</b>
<b>0,5</b>
<b>0,5</b>
<b> </b>
<b> 0,5</b>
<b> 0,5</b>
<b> 0,5</b>
<b>II. Tù luËn</b>
<b>C©u 3</b>
<b> C©u 4</b>
<i><b>a. Các đồ đạc cần thiết và cách bố trí</b></i>
- Giờng bố trí ở góc yên tĩnh, kín đáo.
- Bàn học kê gần cửa sổ, giá sách kê gần bàn học để
dễ lấy sách vở
<i>b. Việc làm hằng ngày để chỗ ở luôn ngăn nắp, sạch</i>
<i>sẽ.</i>
- Dän dĐp, lau chïi thêng xuyªn
- Các vật dụng sau khi dùng để lại đúng vị trí
-Trang trí một số đồ vật
- Trang trÝ b»ng hoa
* Vẽ sơ đồ cắm hoa dạng toả trịn ( Hớng từ trên nhìn
xuống)
* Nêu các vị trí trang trí để có thể quan sát từ nhiều
h-ớng, không che khuất tầm mắt của mọi ngời: bàn ăn,
bàn tiếp khách….
<b>1</b>
<b> 1</b>
<b>1</b>
<b>1</b>
<b> C©u 5</b>
<b>C©u 6</b>
* <i>Quy trình thực hiện cắm hoa:</i>
a. Lựa chon bình, hoa , lá, dạng cắm cho phù hợp.
b. Cắt cành và cắm các cành chính trớc.
c. Ct cỏc cnh ph có độ dài khác nhau, cắm xen vào
cành chính và im thờm hoa, lỏ.
d. Đặt bình vào vị trí cần trang trÝ
* <i>C¸c kÝ hiƯu cã ý nghÜa:</i>
- Khơng đựợc giặt nớc nóng q 300<sub>c</sub>
- Đợc tẩy
- Khơng đợc vắt bng mỏy git
- c git bng mỏy
<b>1</b>
<b>0,5</b>
<b>0,5</b>
<b>0,5</b>
<b>0,5</b>
<i>Ngày soạn: 05.01.10.</i>
<i>Ngày giảng: 06.01.10(6a).</i>
<i> 08.01.10(6b)</i>
<b>CHƯƠNG III: NấU ĂN TRONG GIA ĐìNH</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. Kiến thức.</i>
- Biết đợc vai trò của các chất dinh dỡng nh chất đạm, chất đờng bột,
chất béo v nhu cu dinh dng ca c th.
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Lựa chọn đợc thực phẩm ở các nhóm thức ăn cân đối, hợp lí.
<i>3. Thái độ.</i>
- Høng thó trong công việc nội trợ.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động (5 phút)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<i>2. Giới thiệu bài: </i>
GV t cõu hỏi: tại sao chúng ta phải ăn uống?
HS cá nhân đa ra ý kiến, HS khác bổ sung.
GV nhận xét: ăn uống để sống và làm việc đồng thời để có chất bổ dỡng ni cơ thể
khoẻ mạnh, phát triển tốt. Sức khoẻ và hiệu quả làm việc của con ngời phần lớn phụ
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bảng</i>
<b>H§1: Tìm hiểu cơ sở của ăn uống hợp </b>
<b>lí ( 10 phót)</b>
<i>- Mơc tiªu:</i><b> BiÕt cơ sở của ăn uống hợp lí</b>
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GVH: yêu cầu HS quan sát H3.1 SGK</b>
<b>H: Hình 3.1b thể hiện em bé gái có cơ</b>
thể nh thế nào? Chứng tỏ điều gì?
<b>- HS: Em gỏi cú c thể cân đối, khoẻ</b>
mạnh, thể hiện có sức sống dồi dào, tràn
đầy sinh lực. Chứng tỏ có sự n ung
hp lớ.
chất dinh dỡng hoặc ăn uống không hợp
lí.
<b>- GV: Cht dinh dng cú vai trũ gỡ i</b>
vi con ngi?
- HS: cá nhân đa ra ý kiÕn, HS kh¸c bỉ
sung.
- GV: kÕt ln theo néi dung SGK.
- HS: l¾ng nghe, tiÕp thu, ghi chÐp.
<b>HĐ2: Tìm hiểu vai trị của chất đạm, </b>
<b>chất đờng bột, chất béo và nhu cầu </b>
<b>dinh dơngc của cơ thể (25 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> Biết vai trò của chất đạm,
chất đờng bột, chất béo và nhu cầu dinh
dỡng của cơ thể
<i>- §å dïng: </i>
<b>- GV: Trong thực tế hàng ngày, con ngời</b>
cần ăn những chất dinh dỡng nào? Cho
ví dụ về loại thức ăn có chất dinh dỡng
đó?
<b>- HS: Chất đạm, chất bột, chất béo,</b>
Vitamin, chất khoáng, nớc, chất xơ.
<b>-</b> <b>GV: Chất xơ và nớc là thành phần chủ</b>
yếu trong bữa ăn, mặc dù không phải là
chất dinh dỡng nhng rất cần cho sự
chuyển hoá và trao đổi chất của cơ thể.
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H3.2 SGK</b>
<b>H: Đạm thực vật và đạm động vật có từ</b>
những loại thực phẩm nào?
<b>- HS: quan s¸t hình và cá nhân phát</b>
biểu, HS khác bổ sung.
<b>- GV: nhận xÐt vµ kÕt luËn</b>
<b>- GVH: Vậy theo em trong thực đơn</b>
hằng ngày cần sử dụng chất đạm thế nào
là hợp lí?
<b>- HS: Nªn dïng 50% tõng loại và còn</b>
phụ thuộc vào từng lứa tuổi.
<b>- GV: yêu cầu HS đọc nội dung phần</b>
1b.
<b>H: Chất đạm có vai trị nh thế nào đối</b>
với cơ thể ngời?
- HS: đọc nội dung và phát biểu ý kiến
- GV: nhận xét, kết luận và giới thiệu
dấu hiệu thiếu chất đạm: chậm lớn, suy
nhợc…
<b>H: Theo em những đối tợng nào cần</b>
nhiều chất đạm? Vì sao?
<b>- HS: Trẻ em, phụ nữ có thai, ngời già</b>
* Con ngời cần chất dinh dỡng để
nuôi cơ thể. Lơng thực, thực phẩm
chính là nguồn cung cấp chất dinh
dỡng cho con ngi.
<b>I. Vai trò của các chất dinh dỡng</b>
<b>1. Cht m (Prôtêin)</b>
<i>a. Nguån cung cÊp</i>
- Từ thực vật: Lạc, vừng, đậu…
- Từ động vật: Thịt, trứng, sữa,
tôm, cua….
<i>b. Chøc năng dinh dỡng.</i>
- Cht m giỳp c th tng trng
th chất.
- Chất đạm cần thiết cho việc tái
tạo các tế bào đã chết.
yÕu.
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H3.3 SGK.</b>
<b>H: Chất đờng bột có trong những thực</b>
phẩm nào?
<b>- HS: quan sát hình và phát biĨu, HS</b>
kh¸c nhËn xÐt.
<b>- GV: nhËn xÐt vµ kÕt luËn</b>
<b>- GV: yêu cầu HS đọc nội dung 2b SGK</b>
và nêu chức năng của chất đờng bột.
<b>- HS: đọc nội dung và trả lời câu hỏi.</b>
<b>- GV: nhận xét và kết luận và giới thiệu</b>
dấu hiệu thiếu chất đờng bột.
<b>- GV: Em h·y ph©n tÝch vÝ dơ trên hình</b>
3.5 SGK.
<b>- HS: cá nhân đa ra nhận xét</b>
<b>- GV: nhận xét hình 3.5</b>
<b>- GV: yêu cầu HS quan s¸t H3.6 SGK.</b>
<b>H: ChÊt bÐo thêng cã trong c¸c thùc</b>
phÈm nµo?
<b>- HS: quan sát và trả lời câu hỏi. HS</b>
khác bỉ sung.
<b>- GV: nhËn xÐt vµ kÕt ln</b>
<b>- GVH: Theo em chất béo có vai trị gì</b>
đối với cơ thể?
<b>- HS: cá nhân ph¸t biĨu, HS kh¸c bæ</b>
sung.
<b>- GV: nhận xét, kết luận và bổ sung:</b>
Vào mùa Đông những ngời béo sẽ cảm
thấy không bị rét nh ngời gầy vì có lớp
<b>2. Chất đờng bột.</b>
<i>a. Nguån cung cÊp.</i>
- Chất đờng: Ko, mớa..
- Chất bột: Gạo, ngô, khoai, sắn
<i>b. Chức năng dinh dìng.</i>
- Cung cấp năng lợng cho mọi hoạt
động của c th.
- Chuyển hoá thành các chất dinh
dỡng khác.
<b>3. Chất bÐo.</b>
<i>a. Nguån cung cÊp.</i>
- Từ thực vật: dầu vừng, dầu lc..
- T ng vt: M cỏc ng vt
<i>b. Chức năng dinh dỡng.</i>
- Cung cấp năng lợng và tích trữ
<b>* Củng cố vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
GV đa một số thực phảm cho 3 nhóm phân loại ra thành 3 nhóm thực phẩm đã học
và trình bày chức năng của các nhóm thực phẩm đã chon?
<i>2. Hớng dẫn học bài::</i>
<i>Ngày soạn: 05.01.10</i>
<i>Ngày giảng: 06.01.10(6a)</i>
<i> 08.01.10</i>(6b)
<b>Cơ sở của ăn uống hợp lí (t2)</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. Kiến thức.</i>
- Biết đợc vai trò của các chất dinh dỡng nh chất khoáng, sinh tố, nớc và
chất xơ.
- Biết đợc ý nghĩa của việc phân chia thức ăn thành các nhúm
<i>2. Kĩ năng.</i>
- La chọn đợc thực phẩm ở các nhóm thức ăn cân đối, hợp lí và thay thế
đợc các loại thức ăn trong cùng nhóm để đảm bảo cân bằng dinh dỡng
<i>3. Thái độ.</i>
- Høng thó trong công việc nội trợ và ý thức bảo vệ thiên nhiên.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động ( 7 phút)</b>
<i>1. KiÓm tra đầu giờ.</i>
<b>H: Thc n cú vai trũ gỡ i với cơ thể chúng ta?</b>
<b>H: Em hãy cho biết chức nămg của chất đạm, chất béo và chất đờng bột?</b>
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Tiết học trớc các em đã tìm hiểu về nguồn gốc và chức năng của chất đạm, chất
đ-ờng bột và chất béo trong thực phẩm. Trong giờ học này các em sẽ biết thêm về
nguồn gốc, chức năng của chất khoáng, sinh tố, chất xơ và nớc. Đồng thời có thể
phân nhóm thức ăn và thay thế thức ăn lẫn nhau sao cho đảm bảo dinh dỡng trong
ba n.
<i>Hot ng ca thy v trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ2.1: Tìm hiểu vai trò của sinh tố,</b>
<b>chất khoáng, chất xơ và nớc</b>
<b>(15 phút)</b>
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GV: yêu cầu HS quan s¸t H3.7 SGK.</b>
<b>H: Em h·y cho biÕt Vitamin có nguồn</b>
gốc từ những loại nào?
<b>- HS: quan sát và cá nhân trả lời, HS</b>
kh¸c nhËn xÐt.
<b>- GV: cùng HS phân tích vai trò của</b>
Vitamin đối với con ngi qua hỡnh 3.7
v kt lun.
<b>- GV: yêu cầu HS quan s¸t H3.8 SGK.</b>
<b>H: ChÊt kho¸ng cã nguån gèc từ những</b>
thực phẩm nào?
<b>- HS: quan sát và cá nhân phát biểu, HS</b>
khác bổ sung
<b>- GV: nhận xét và kết luËn.</b>
<b>- GV: Yêu cầu HS đọc nội dung phần</b>
5b.
<b>H: Chức năng của chất khoáng là gì?</b>
<b>- HS: thực hiện yêu cầu và trả lời câu</b>
hỏi, HS khác nhận xÐt.
<b>- GV: nhËn xÐt vµ kÕt ln.</b>
<b>- GV: giíi thiệu và nêu vai trò của nớc</b>
và chất xơ với c¬ thĨ ngêi.
<i>GV tích hợp môi trờng:</i> Nguồn thực
phẩm và nớc trong thiên nhiên cung cấp
các chất dinh dỡng cho cơ thể con ngời.
Cần bảo vệ thiên nhiên để có các chất
dinh dỡng ni sống con ngời.
<b>HĐ2.2: Tìm hiểu giá trị dinh dỡng của</b>
<b>các nhóm thức ăn (18 phút)</b>
<i>- Mơc tiªu:</i> BiÕt giá trị dinh dỡng của
các nhóm thức ăn
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GV: giới thiệu Căn cứ vào giá trị dinh</b>
dỡng ngời ta chia thức ăn thành 4 nhóm.
Yêu cầu HS quan sát H3.9 SGK và nêu
tên các nhóm thức ăn.
<b>- HS: quan sát và trả lêi c©u hái, HS</b>
khác nhận xét.
<b>- GV: nhận xét và kết luận</b>
<b>- GV: yêu cầu HS đọc nội dung phần 1b</b>
SGK.
<b>H: Nªu ý nghÜa cđa việc phân nhóm</b>
thức ăn?
<b>- HS: tự đọc phần 1b và trả lời câu hỏi,</b>
HS khác bổ sung.
<b>2. 4. Sinh tè (Vitamin)</b>
<i>a. Nguån cung cÊp.</i>
- Có từ các loại rau, củ, quả tơI,
gan, tim
<i>b. Chức năng dinh dỡng.</i>
- Giỳp điều hoà và tăng sức đề
kháng của cơ thể.
<b>2. 5. Chất khoáng.</b>
<i>a. Nguồn cung cấp.</i>
- Can xi và phốt pho: cá mòi hộp,
sữa, đậu
- I ốt: rong biển, cá, tôm.
- Sắt: rau cảI, gan, trứng.
<i>b. Chức năng dinh dỡng.</i>
- Giúp xơng, cơ bắp, hệ thần kinh,
hồng cầu ph¸t triĨn tèt và hoàn
chỉnh.
<b>2. 6. Nớc.</b>
(SGK)
<b>2. 7. Chất xơ. </b>
(SGK)
<b>2. II. Giá trị dinh dỡng của các</b>
<b>nhóm thức ăn.</b>
<b>1. Phân nhóm thức ăn.</b>
<i>a. Cơ sở khoa học.</i>
- Cn c vo giá trị dinh dỡng ngời
ta chia thức ăn thành 4 nhóm.
+ Nhóm giàu chất đạm.
+ Nhóm giàu chất đờng bột.
+ Nhóm giàu chất béo.
+ Nhãm giµu Vitamin và muối
<i>b. ý nghĩa</i>
<b>- GV: nhận xét, giải thích và kÕt luËn.</b>
<b>- GVH: Theo em cần phải làm gì để ba</b>
n khụng nhm chỏn?
<b>- HS: cá nhân trả lời, HS khác bổ sung.</b>
<b>- GVH: Theo em thì nên thay thế thức</b>
ăn nh thế nào? Vì sao?
<b>- HS: cỏ nhõn trả lời, HS khác bổ sung.</b>
<b>- GVH: Quan sát thực tế hàng ngày bữa</b>
ăn của gia đình em gồm những gì? Em
hãy phân tích thực đơn đó xem có đủ 4
nhúm thc n khụng?
<b>- HS: cá nhân trả lời, HS khác bổ sung.</b>
<b>- GVH: Vì sao phải thay thế thức ăn?</b>
Nên thay bằng cách nào?
<b>- HS: cỏ nhõn tr lời, HS khác bổ sung.</b>
<b>- GVH: Qua ví dụ SGK ta thấy việc thay</b>
đổi món ăn nh thế nào? Đảm bảo đợc
điều gì?
<b>- HS: cá nhân trả lời, HS khác bổ sung.</b>
<b>- GVH: </b>ở nhà, mẹ em thờng thay đổi
<b>- HS: cá nhân trả lời, HS khác bổ sung.</b>
<b>- GV: nhËn xÐt vµ kÕt luËn</b>
thức ăn bữa ăn ngon miệng, hợp
khẩu vị nhng vẫn đảm bảo đầy đủ
các chất dinh dỡng cho cơ thể.
<b>2. Cách thay thế thức ăn lẫn</b>
<b>nhau.</b>
- Cần thờng xuyên thay đổi món
ăn trong cùng nhóm.
* Nên thay thế thức ăn trong cùng
nhóm để thành phần và giá trị dinh
dỡng khơng thay đổi.
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
cho các tên thực phẩm, u cầu HS phân chia thành các nhóm thực phẩm và thay thế
thức ăn trong các nhóm đó.
2.<i> Híng dÉn häc bài:</i>
- Về nhà học thuộc ghi vở và trả lời các câu hỏi 4, 5 cuối bài.
- Đọc trớc bài 15 phần III.
<i>Ngày soạn: 12.01.10</i>
<i>Ngày giảng:13.01.10 (6a)</i>
<i>15.01.10 (6b) </i>
<b>Cơ sở của ăn uống hợp lí (t3)</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. Kiến thức.</i>
- Biết đợc nhu cầu dinh dỡng của c th
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Lựa chọn đợc thực phẩm phù hợp với nhu cầu dinh dỡng của cơ thể và
đảm bảo cân bằng dinh dỡng.
<i>3. Thái độ.</i>
- Quan tâm đến sức khoẻ của mọi thành viên trong gia đình.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>* Khi ng ( 7 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giê.</i>
<b>H: Tại sao phải phân nhóm thức ăn? Cần làm gì để bữa ăn ln ngon miệng và ln</b>
đảm bảo cht dinh dng?
<b>H: Có mấy nhóm thức ăn? Giá trị dinh dỡng của từng nhóm?</b>
<i>2. Giới thiệu bài:</i>
Mi cơ thể cần đảm bảo chất dinh dỡng để hoạt động. Nếu thiếu hay thừa một chất
nào đó đều khơng có lợi cho sức khoẻ. Vậy nhu cầu dinh dỡng của cơ thể nh thế nào
trong tiết học này chúng ta cùng tím hiểu.
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ3.1: Tìm hiểu nhu cầu dinh dỡng</b>
<b>của cơ thể. (33 phót)</b>
<i>- Mơc tiªu:</i> BiÕt nhu cầu dinh dỡng của
cơ thể.
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H3.11 SGK.</b>
<b>H: Ngời này có phát triển bình thờng</b>
không? Tại sao?
<b>- HS: quan sát hình vẽ và tìm hiểu. HS</b>
trả lời: Khơng bình thờng vì thiếu chất
đạm.
<b>- GVH: Điều đó chứng tỏ thiếu đạm cơ</b>
thể ngời sẽ nh thế nào?
<b>- HS: cá nhân phát biĨu. HS kh¸c bæ</b>
sung.
<b>- GV: nhËn xÐt. KÕt luËn.</b>
<b>H: Nếu thừa chất đạm cơ thể sẽ nh thế</b>
nào?
<b>- HS: cá nhân phát biĨu. HS kh¸c bỉ</b>
sung.
<b>- GV: kÕt luËn</b>
<b>- GV: giới thiệu nhu cầu đạm ca c</b>
th.
<b>- GV: Yêu cầu HS quan sát H3.12 SGK.</b>
<b>H: Cậu bé trong hình vẽ sử dụng nhiều</b>
những chất gì?
<b>- HS: S dng nhiu chất đờng, bột.</b>
<b>- GV: Cơ thể cậu bé thế nào? </b>
<b>- HS: C¬ thĨ quá béo, không nhanh</b>
nhÑn.
<b>- GVH: Vậy em sẽ khuyên cậu bé ở</b>
hình 3.12 nh thế nào để cơ thể gầy bớt
đi?
<b>- HS: Giảm ăn chất đờng, bột, tăng rau</b>
xanh và hoa quả, tăng cờng vận động.
<b>- GV: Nếu thiếu chất đờng bột thì cơ thể</b>
sẽ nh thế nào?
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn.</b>
<b>- GV: giới thiệu nhu cầu chất đờng bột</b>
đối với cơ thể ngời.
.
<b>III. Nhu cÇu dinh dìng cđa c¬</b>
<b>thĨ.</b>
<b>1. Chất đạm.</b>
- Thiếu đạm: Cơ thể sẽ chậm lớn,
suy nhợc, chậm phát triển trí tuệ.
- Thừa đạm: Gây một số bệnh
nguy hiểm, đặc biệt cho thận vì
phải làm việc đào thải nhiều.
<i><b>* Con ngời cần nhu cầu đạm mỗi</b></i>
<i><b>ngày là 0,5g/kg thể trọng.</b></i>
<b>2. Chất đờng bột.</b>
- Thừa chất đờng bột làm tăng
trọng lợng cơ thể và gây béo phì.
- Thiếu chất đờng bột dễ bị đói,
mệt, ốm yếu.
<b>- HS: l¾ng nghe</b>
<b>- GV: Theo em thức ăn nào có thể làm</b>
cho răng dễ bị sâu?
<b>- HS: thc n nhiu cht ng.</b>
<b>- GV: yêu cầu HS đọc nội dung mục 3</b>
SGK. Tr li cõu hi SGK.
<b>- HS: cá nhân trả lời. HS kh¸c bỉ sung.</b>
<b>- GV: kÕt ln.</b>
<b>- GVH: ThiÕu chÊt béo cơ thể ngời sẽ bị</b>
ảnh hởng gì?
<b>- HS: cá nhân trả lời. HS khác bổ sung.</b>
<b>- GV: kết luận.</b>
<b>- GV: giới thiệu nhu cầu của chất béo</b>
với cơ thÓ.
<b>- GVH: Các chất sinh tố, chất khoáng,</b>
nớc và chất xơ thì chúng ta cần phải sử
dụng nh thế nào?
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS khác nhận</b>
xét và bổ sung.
<b>- GV: kết luận và giải thích thêm: Cần</b>
phải sử dụng đầy đủ trong mọi trờng
hợp, khơng đợc sử dụng q nhiều hoặc
q ít.
<b>H: Qua các phần trên em hãy cho biết</b>
cơ thể ngời có nhu cầu đối với các chất
dinh dỡng nh thế nào?
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn.</b>
<b>- GV: cho HS quan s¸t H3.13 và giới</b>
thiệu nhu cầu của HS mỗi ngày và mỗi
ngời trong tháng
<b>- HS: quan sát và lắng nghe.</b>
<i>+ Ngời lớn: 6g - 8g/ kg thĨ träng.</i>
<i>+ TrỴ em: 6g - 10 g/ kg thĨ träng.</i>
<b>3. ChÊt bÐo.</b>
- Thừa chất béo: tăng trọng lợng cơ
thể nhanh, bụng to, tim có mỡ bao
quanh dễ bị nhồi máu cơ tim.
- Thiếu chất béo: không đủ năng
l-ợng cho cơ thể, khả năng chống đỡ
bệnh tật kém.
<i>* Nhu cầu của cơ thể: </i>
<i>- Phụ thuộc vào lứa tuổi: tuổi nhỏ</i>
<i>tăng, tuổi già giảm.</i>
<i>- Phụ thuộc vào mùa, khí hậu.</i>
* Nhu cầu dinh dỡng của cơ thể:
- C th ln địi hỏi phải có đủ
các chất dinh dỡng để nuôi sống và
phát triển. Mọi sự thừa, thiếu đều
có hại cho sức khoẻ.
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- Gọi HS đọc ghi nhớ và có thể em cha biết.
<b>H: em hãy trình bày nhu cầu dinh dỡng của cơ thể đối với chất đạm, chất béo, chất</b>
đờng bột?
2.<i> Híng dÉn học bài:</i>
- Về nhà học thuộc ghi nhớ và trả lời các câu hỏi cuối bài.
- c trc bi 16 và liên hệ kiến thức với gia đình trong vệ sinh an toàn thực phẩm.
<i>Ngày soạn: 12.01.10</i>
<i>Ngày giảng: 13.01.10(6a)</i>
<i> 15.01.10</i>(6b)
<b>Vệ sinh an toàn thực phẩm (t1)</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
- Hiểu đợc nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn, các biện pháp phòng tránh
nhiễm trùng thực phẩm tại nhà.
<i>2. KÜ năng.</i>
- Thc hin c việc bảo đảm vệ sinh an tồn thực phẩm, phịng tránh
ngộ độc thức ăn tại gia đình
<i>3. Thái độ.</i>
- Quan tâm đến vấn đề giữ gìn vệ sinh an tồn thực phẩm
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khi ng ( 7 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: Em hãy nêu tác hại của cơ thể khi thiếu chất và thừa chất đạm, chất đờng bột và</b>
chất béo?
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Chúng ta rất cần chất dinh dỡng để ni cơ thể. Lơng thực, thực phẩm chính là
nguồn cung cấp chất dinh dỡng nhng gần đây có rất nhiều ca bị ngộ độc thực phẩm
xảy ra và dẫn tới tử vong. Tình trạng nguy hại thực phẩm đối với sức khoẻ và tính
mạng đang đợc xã hội rất quan tâm. Vậy chúng ta cần quan tâm, theo dõi kiểm soát,
giữ gìn vệ sinh an tồn thực phẩm để tránh ngộ độc thức ăn. Bài học này chúng ta
cùng tìm hiểu nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn, các biện pháp bảo đảm vệ sinh an
toàn thực phẩm khi mua sắm.
<i>Hoạt ng ca thy v trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ1: Tìm hiĨu thÕ nµo là nhiễm</b>
<b>trùng</b> <b>thực</b> <b>phẩm</b>
<b>(15 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> Hiểu thÕ nµo lµ nhiƠm trïng</b>
thùc phÈm
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GV: giới thiệu bài nh SGK.</b>
<b>H: Theo em vệ sinh thực phẩm là gì?</b>
Cần dùng những thao tác gì để vệ sinh
thực phẩm.
<b>- HS: l¾ng nghe, tiÕp thu. HS tr¶ lời</b>
theo ý hiểu cá nhân, em khác nhận xét,
bổ sung.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn.</b>
<b>- GV giới thiệu: Thực phẩm nếu khơng</b>
đợc bảo quản tốt thì sau thời gian ngắn
chúng sẽ bị nhiễm trùng và bị phõn
hu.
<b>H: Em hÃy nêu một vài loại thực phẩm</b>
dễ bị h hỏng?
<b>- HS: trả lời cá nhân, em khác bæ sung.</b>
<b>- GVH: Theo em thÕ nµo lµ nhiƠm</b>
trïng thùc phÈm? Cho vÝ dơ?
<b>- HS: tr¶ lêi theo ý hiểu cá nhân.</b>
<b>- GV: nhận xét, kết luận.</b>
<b>- GVH: Em hiểu thế nào là nhiễm độc</b>
thực phẩm? Cho ví dụ?
<b>- HS: tr¶ lêi cá nhân, em kh¸c nhËn</b>
<b>I. VƯ sinh thùc phÈm.</b>
- Vệ sinh thực phẩm là giữ cho thực
phẩm không bị nhiễm khuẩn, nhiễm
độc, ngộ độc thực phẩm.
<b>1. ThÕ nµo lµ nhiƠm trïng thùc</b>
<b>phÈm.</b>
xÐt, bæ sung.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn.</b>
<b>- GVH: Tác hại của việc thực phẩm bị</b>
nhiễm độc, nhiễm trùng là gì?
<b>- HS: tr¶ lời theo ý hiểu cá nhân, em</b>
khác nhận xét, bổ sung.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn.</b>
<b>HĐ2: Tìm hiểu ảnh hởng của nhiệt</b>
<i>- Mục tiêu:</i> Biết ảnh hởng của nhiệt độ
đối với vi khuẩn.
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GVH: Theo em để trong tủ lạnh có an</b>
tồn khơng? Tại sao?
<b>- HS: trả lời theo ý hiểu cá nhân, em</b>
khác nhận xÐt, bæ sung.
<b>- GV kết luận: Cha đảm bảo an tồn vì</b>
những loại này chỉ đợc giữ trong một
thời gian cho phép nếu q thời gian đó
thì thực phẩm sẽ kém chất lợng, bị
nhiễm trùng.
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H3.14 SGK</b>
<b>H: </b>ở nhiệt độ nào thì vi khuẩn phát
triển mạnh nhất?
<b>- HS: 0</b>0<sub>C - > 37</sub>0<sub>C</sub>
<b>- GVH: </b>ở nhiệt độ nào vi khuẩn bị tiêu
diệt?
<b>- HS: 100</b>0<sub>C -> 115</sub>0<sub>C</sub>
<b>- GVH: </b>ở nhiệt độ nào vi khuẩn không
hoạt động?
<b>- HS: - 10</b>0<sub>C -> - 20</sub>0<sub>C và ở nhiệt độ từ</sub>
500<sub>C - 80</sub>0<sub>C</sub>
<b>- GVH: Theo em thì cần phải ăn uống</b>
nh thế nào để đảm bảo an tồn.
<b>- HS: ¡n chÝn, ng s«i.</b>
<b>- GV: nhận xét, kết luận.</b>
<b>HĐ3: Tìm hiểu biện pháp phòng</b>
<b>tránh nhiÔm trïng thùc phÈm tại</b>
<b>nhà.</b>
<b> (10 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> Biết biện pháp phòng tránh
nhiễm trùng thực phẩm tại nhà.
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H3.15 SGK</b>
<i>* Khi sử dụng thực phẩm bị nhiễm</i>
<b>2. ảnh hởng của nhiệt độ đối với</b>
<b>vi khuẩn.</b>
- ở nhiệt độ 00<sub>C -> 37</sub>0<sub>C thì vi</sub>
khuẩn phát triển mạnh nhất.
- ở nhiệt độ 1000<sub>C -> 150</sub>0<sub>C thì vi</sub>
khuẩn bị tiêu diệt.
phãng to.
<b>H: Để đảm bảo an toàn khi dùng thực</b>
phẩm tại nhà ta cần làm gì? Tại sao
phải làm điều đó?
<b>- HS: quan sát, tìm hiểu và dựa vào</b>
hình vẽ và trả lời, giải thích tại sao.
<b>- GV: nhận xét, kết luận.</b>
<b>3. Phòng tránh nhiễm trùng thực</b>
<b>phẩm tại nhà.</b>
- Rửa tay sạch trớc khi ăn.
- VƯ sinh nhµ bÕp.
- Rưa kÜ thùc phÈm.
- Bo qun thc phẩm chu đáo.
<b>* Củng cố và hớng dẫn học bài ( 5 phỳt).</b>
<i>1. Củng cố:</i>
- GV nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài
<b>H: Theo em vệ sinh thực phẩm là gì?</b>
<b>H: Theo em th no l nhim trựng, nhim độc thực phẩm? Cho ví dụ?</b>
<b>H: Để đảm bảo an toàn khi dùng thực phẩm tại nhà ta cần làm gì? </b>
2.<i> Hớng dẫn học bài:</i>
- VỊ nhµ häc thc ghi vở
- Đọc trớc bài 16 phần II, III.
<i>Ngày giảng: 20.01.10(6a)</i>
<i> 22.01.10</i>(6b)
<b>Vệ sinh an toàn thực phẩm (t2)</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Hiểu các biện pháp bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm v phũng trỏnh
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Thực hiện đợc việc bảo đảm vệ sinh an tồn thực phẩm, phịng tránh
ngộ độc thức ăn tại gia đình
<i>3. Thái độ.</i>
- Quan tâm đến vấn đề giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động ( 7 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: Theo em vệ sinh thực phẩm là gì?</b>
<b>H: Theo em th no l nhim trùng, nhiễm độc thực phẩm? Cho ví dụ?</b>
<b>H: Để phịng tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà ta cần làm gì? </b>
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Trong khi chế biến và bảo quản thực phẩm vi khuẩn xâm nhập vào và gây nên ngộ
độc thực phẩm. Vây chúng ta cần bảo quản thực phẩm nh thế nào? nguyên nhân và
cách phòng tránh ngộ độc thực phẩm. Tiết học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu.
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bảng</i>
<b>H§2.1: Tìm hiểu biện pháp an toàn</b>
<b>thực phẩm khi chế biến và bảo quản</b>
<b>(20 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> Hiểu biện pháp an toàn thực</b>
phẩm khi chế biến và bảo quản
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GV: giới thiệu: Thực phẩm ln cần</b>
có mức độ an tồn cao. Ngời sử dụng
cần biết cách lựa chọn cũng nh xử lí
thực phẩm một cách đúng n, hp v
sinh.
giới thiệu khái niệm an toàn thực phẩm
<b>- HS: lắng nghe và ghi khái niệm</b>
<b>- GVH: Em hãy kể tên các loại thực</b>
phẩm mà gia đình thờng mua sắm?
<b>- HS: cá nhân trả lời. HS khác bổ sung</b>
<b>- GV: Khi mua sắm các loại đó em</b>
thấy bố me, anh chị.. thng chn mua
nh th no?
<b>- HS: cá nhân ph¸t biĨu, HS kh¸c bỉ</b>
sung.
- GV: ghi câu trả lời của HS ra bản
nháp và nhận xét. Yêu cầu HS đọc nội
dung mc 1 SGK.
<b>H: Đối với thực phẩm tơi, sống, dễ h,</b>
thối cần phải mua nh thế nào?
<b>- HS: c nội dung yêu cầu và cá nhân</b>
phát biểu, cá nhân khỏc b sung.
- GV: nhận xét câu trả lời.
<b>H: i với thực phẩm đóng hộp, có bao</b>
<b>II. An toµn thùc phÈm.</b>
<i>* An toàn thực phẩm là giữ cho thực</i>
<i>phẩm khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm</i>
<i>độc và biến chất.</i>
b× cần chọn mua nh thế nào?
<b>- HS: cá nhân trả lời, HS kh¸c nhËn</b>
xÐt.
<b>- GV: nhận xét câu trả lời.</b>
<b>H: Cần lu ý gì khi mua c¶ thùc phÈm</b>
chÝn lÉn thùc phÈm ph¶i chÕ biến, thực
<b>- HS: phi riờng thc phm chín và</b>
thực phực phẩm sống
<b>- GVH: Thực phẩm thờng đợc chế biến</b>
tại đâu?
<b>- HS: chÕ biÕn ë bÕp</b>
<b>- GV: Vi khuẩn thờng xâm nhập vào</b>
thức ăn bằng con đờng nào? Giải thớch
lớ do?
<b>- HS: mặt bàn, bếp, áo quần, giẻ lau,</b>
thớt thái thịt, rau, dao.
<b>- GV: nhận xét, bổ sung, kÕt luËn.</b>
<b>- GV: yêu cầu HS hoạt động nhóm ( 3</b>
phút) cho biết cách bảo quản các loại
thực phẩm đã chế biến, đóng hộp, đồ
khơ.
<b>- HS: hoạt động nhóm và đại diện</b>
nhóm trình bày
<b>- GV: nhËn xÐt vµ kÕt luËn.</b>
<b>- GVH: Tại sao thức ăn không nên để</b>
<b>- HS: Vì thức ăn có thể vẫn bị biến</b>
chất, vi khuẩn vẫn xâm nhập đợc.
<b>- GV: giới thiệu nh SGK phần có thể</b>
em cha biết và <i>tích hợp mơi trờng:</i> khi
sử dụng thực phẩm cần đảm bảo an
tồn. Ngồi ra cần có thái độ phê phán
và ngăn ngừa những hành vi gây mất an
toàn thực phẩm.
<b>HĐ2.2: Tìm hiểu biện pháp phòng</b>
<b>tránh nhiễm trùng và nhiễm độc</b>
<b>thực phẩm </b>
<b> (13 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> Hiểu biện pháp phịng tránh</b>
nhiễm trùng và nhiễm độc thực phẩm
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GVH: yêu cầu HS đọc nội dung mục</b>
- Đối với thực phẩm dễ h thối (rau
quả, thịt, cá tơi) phải đợc mua tơi
hoặc ớp lạnh.
- Đối với thực phẩm đóng hộp, bao
- Tránh để lẫn lộn thực phẩm ăn
sống với thực phẩm ăn chín.
<b>2. An toµn khi chÕ biến và bảo</b>
<b>quản.</b>
- Thc phẩm đã chế biến: Cho vào
hộp kín, để tủ lạnh (một khoảng thời
gian ngắn, không đợc để lâu)
- Thực phẩm đóng hộp: Để tủ lạnh,
mua đủ dùng.
III.1 SGK – Tr 79
<b>H: Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn</b>
gồm những tác nhân nào?
<b>- HS: đọc nội dung theo yêu cầu và cá</b>
nhân phát biểu, HS khác bổ sung
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn</b>
<b>- GVH: ở gia đình em thức ăn đã chế</b>
biến đợc bảo quản nh thế nào?
<b>- HS: đậy thoáng cẩn thận tránh để</b>
<b>- GVH: khi đi mua thực phẩm đóng</b>
hộp nh thịt, cá, rau, quả, sữa…em cần
chú ý điều gì?
<b>- HS: quan sát hạn ghi trên bao bì, hộp</b>
không gỉ
<b>- GV: yêu cầu HS đọc nội dung mục</b>
III.2 SGK - Tr 79
<b>H: Nêu các biện pháp phòng tránh</b>
nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm?
<b>- HS: đọc thông tin và cá nhân trả lời</b>
câu hỏi. HS khác bổ sung.
<b>- GV: nhận xét, kết luận và nêu một số</b>
ví dụ và dẫn chứng gây ngộ độc thực
phẩm. Nêu chú ý cho HS khi có nạn
nhân bị ngộ độc thực phẩm.
<b>III. Biện pháp phòng tránh nhiễm</b>
<b>trùng, nhiễm độc thực phẩm.</b>
<b>1. Nguyên nhân ngộ độc thức ăn.</b>
- Do thức ăn bị nhiễm vi sinh vật và
độc tố của sinh vt.
- Do thức ăn bị biến chất.
- Do bản thân thức ăn có sẵn chất
độc.
- Do thức ăn bị ơ nhiễm chất độc,
hố chất…
<b>2. Các biện pháp phòng tránh ngộ</b>
<b>độc thức ăn</b>
(SGK – Tr 79)
<b>* Chú ý: Khi có ngộ độc thực phẩm</b>
cần có biện pháp xử lí thích hợp
hoặc đa ngay đến bệnh viện để sử lí
kịp thời.
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cố:</i>
- GV nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài
<b>H: Em hãy nêu nguyên nhân và biệm pháp phòng tránh nhim trựng v nhim c</b>
thc phm?
<b>H: Em phải làm gi khi ph¸t hiƯn</b>
a. Mét con ri trong b¸t canh?
b. Mét sè con mät trong tói bét?
2.<i> Híng dÉn häc bµi:</i>
- Về nhà học thuộc ghi nhớ SGK.
- Đọc trớc bài 17 phần I: Bảo quản chất dinh dỡng khi chuẩn bị chế biến.
<i>Ngày soạn: 19.01.10</i>
<i>Ngày giảng: 20.01.10(6a)</i>
<i> 22.01.10</i>(6b)
<b>Bảo quản chất dinh dỡng trong chế biến món ăn (t1)</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. Kiến thức.</i>
- Biết đợc ý nghĩa và cách bảo quản chất dinh dỡng khi chuẩn bị chế biến
<i>2. Kĩ năng.</i>
<i>3. Thỏi .</i>
- Tránh đợc hao hụt các chất dinh dỡng trong chế biến món ăn
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động ( 7 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: Em hóy nờu nguyên nhân và biệm pháp phòng tránh nhiễm trùng và nhiễm độc</b>
thực phẩm?
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Qua q trình chế biến thức ăn, các chất dinh dỡng trong thự phẩm thờng bị hao hụt
đi, nhất là các chất dễ tan trong nớc và trong hơi nớc. Tiết học này sẽ giúp các em
biết đợc ý nghĩa và cách bảo quản chất dinh dỡng khi chuẩn bị chế biến nhằm tránh
hao hụt chất dinh dỡng
<i>Hoạt động của thầy và trò</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ1: Tìm hiểu biện pháp bảo quản</b>
<b>thịt, cá khi chuẩn bị chÕ biÕn</b>
<b>(10 phót)</b>
<i>- Mơc tiªu:</i><b> BiÕt biện pháp bảo quản </b>
thịt, cá khi chuẩn bị chế biến
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GVH: theo em những chất dinh dìng</b>
nµo dƠ tan trong níc?
<b>- HS: sinh tè C, nhãm B vµ PP, chất</b>
khoáng..
<b>- GV: Những thực phẩm nào dễ bị mất</b>
chất dinh dìng khi chn bÞ chÕ biÕn?
<b>- HS: thịt, cá, rau, củ, quả, đậu hạt,</b>
ngũ cốc
<b>- GV: cho HS quan sát H3.17 SGK </b>
<b>H: Trong thịt, cá có các chất dinh dỡng</b>
nào?
<b>- HS: quan sát hình SGK và cá nhân</b>
phát biểu, HS khác nhận xét.
<b>- GV: Vậy phải bảo quản thịt, cá nh thế</b>
nào? Giải thích tại sao?
<b>- GV: nhận xét, kết luận</b>
<b>HĐ2: Tìm hiểu biện pháp bảo quản</b>
<b>rau, củ, quả, đậu hạt tơi khi chn bÞ</b>
<b>chÕ biÕn (10 phót)</b>
<i>- Mơc tiªu:</i> BiÕt biƯn pháp bảo quản
rau, củ, quả, đậu hạt tơi khi chuẩn bị
chế biến
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GVH: yêu cầu HS quan s¸t H3.18</b>
SGK.
<b>H: Rau, củ, quả trớc khi chế biến hoặc</b>
sử dụng phải tri qua nhng ng tỏc
gỡ?
<b>- HS: cắt, gọt, thái</b>.
<b>- GVH: Cắt, rửa, gọt, thái có ảnh hởng</b>
gì đến giá trị dinh dỡng?
<b>I. B¶o qu¶n chÊt dinh dìng khi</b>
<b>chuÈn bị chế biến.</b>
<b>1. Thịt, cá.</b>
- Khụng ngõm, ra tht, cỏ sau khi
cắt thái vì khống chất dễ bị mất đi.
- Cần bảo quản thực phẩm chu đáo:
không để ruồi bọ bâu vào, giữ thịt,
cá ở nhiệt độ thích hợp.
<b>- HS: cá nhân phát biểu, HS khác nhận</b>
xét.
<b>- GV: nhận xét và bổ sung: Sinh tố và</b>
các khoáng chất dễ bị tiêu huỷ nếu
không thực hiện đúng cách. Cần để
nguyên trạng thái, rửa sạch trớc khi cắt
gọt.
GV kết luận kiến thức để HS ghi chép.
<b>- GVH: Theo em nếu không thực hiện</b>
nh vậy sẽ gây ảnh hởng gì đến con
ng-ời?
<b>- HS: cá nhân phát biểu, HS khác bổ</b>
sung.
<b>- GV: nhận xét câu trả lời.</b>
<b>HĐ3: Tìm hiểu biện pháp bảo quản</b>
<b>đậu hạt khô, gạo (13 phót)</b>
<i>- Mơc tiªu:</i> BiÕt biện pháp bảo quản
đậu hạt khô, gạo
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H3.19 SGK.</b>
<b>H: Nêu tên các loại đậu hạt, ngũ cốc</b>
thờng dùng qua hình vẽ?
<b>- HS: quan sát hình và cá nhân phát</b>
biểu, HS khác nhận xét
<b>- GV: Em hãy cho biết đối với những </b>
loại này thì cần bảo quản chất dinh
d-ỡng nh thế nào trớc khi chế biến.
<b>- HS: cá nhân phát biểu, lớp nhận xét.</b>
<b>- GV: nhận xét, bổ sung và kết luận.</b>
- Rửa thật sạch, chỉ nên cắt, thái sau
khi rửa và không để rau khô héo.
- Rau, củ, quả ăn sống nên rửa sạch,
gọt vỏ trớc khi ăn.
<b>3. §Ëu hạt khô, gạo.</b>
- u ht khụ: Bo qun chu ỏo nơi
khô ráo, mát mẻ, tránh sâu mọt…
- Gạo tẻ, gạo nếp: Không vo quá kĩ (
nếu vo kĩ sẽ mất sinh tố B)
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phút).</b>
<i>1. Củng cố:</i>
- GV nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài
<b>H: Em hÃy nêu cách bảo quản thịt, cá, rau, củ, qủa tơi, đậu hạt khô tríc khi chÕ</b>
biÕn?
2.<i> Híng dÉn häc bµi:</i>
- VỊ nhµ häc thuộc phần vở ghi.
<i>Ngày soạn: 26.01.10</i>
<i>Ngày giảng: 27.01.10(6a)</i>
<i> 29.01.10</i>(6b)
<b>Bảo quản chất dinh dỡng trong chế biến món ăn (t2)</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Biết đợc ý nghĩa và cách bảo quản chất dinh dỡng trong khi ch bin
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Thực hiện đợc một số công việc để hạn chế hao hụt chất dinh dỡng của
một số loại thực phẩm trong khi chuẩn bị chế biến.
<i>3. Thái độ.</i>
- Tránh và nhắc nhở gia đình tránh đợc hao hụt các chất dinh dỡng trong
chế bin mún n
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: Em hÃy nêu cách bảo quản thịt, cá, rau, củ, qủa tơi, đậu hạt khô tríc khi chÕ</b>
biÕn?
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Qua q trình chế biến thức ăn, các chất dinh dỡng trong thực phẩm thờng bị hao
hụt đi không chỉ trong nớc mà cả trong khi chế biến thức ăn ở nhiệt độ cao. Tiết học
này sẽ giúp các em biết đợc ý nghĩa và cách bảo quản chất dinh dỡng trong khi chế
biến nhằm tránh hao hụt chất dinh dỡng.
<i>Hoạt động của thầy và trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ2.1: Tìm hiểu biện pháp bảo quản</b>
<b>chất dinh dìng trong khi chÕ biÕn</b>
<b>( 33 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> Biết biện pháp b¶o qu¶n
chÊt dinh dìng trong khi chÕ biÕn
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GVH: yêu cầu HS đọc nội dung SGK.</b>
<b>H: Tại sao phải quan tâm đến bảo quản</b>
chất dinh dỡng trong khi chế biến món
ăn?
<b>- HS: đọc nội dung và cá nhân trả lời</b>
câu hỏi. HS khác nhận xét.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn.</b>
<b>- GVH: Khi chế biến món ăn cần chú ý</b>
điều gì để không mất đi nguồn
Vitamin, chất dinh dỡng trong thực
phẩm?
<b>- HS: cá nhân phát biểu, HS khác nhận</b>
xét và bổ sung.
<b>- GV: nhận xét, giải thích và kết luận.</b>
<b>II. Bảo quản chÊt dinh dìng trong</b>
<b>khi chÕ biÕn.</b>
<b>1. T¹i sao ph¶i quan tâm bảo</b>
<b>quản chất dinh dìng trong khi</b>
<b>chÕ biÕn món ăn.</b>
- Tại vì thực phẩm nếu đun lâu sẽ
mất nhiều sinh tố và khoáng chÊt.
<i>* Để đảm bảo dinh dỡng trong chế</i>
<i>biến cần:</i>
- Cho thực phẩm vào luộc hay nấu
khi nớc sôi.
- Khi nấu tránh khuấy nhiều.
- Không nên hâm lại thức ăn nhiều
lần.
<b>- GVH: Em hÃy giải thích tại sao ph¶i</b>
thùc hiƯn nh vËy?
<b>- HS: các chất dinh dỡng dễ bị tiêu</b>
huỷ, biến chất hoặc bị tiêu huỷ vì nhiệt.
<b>- GVH: yêu cầu HS đọc nội dung SGK.</b>
<b>H: thực phẩm nào là nguồn cung cp</b>
cht m?
<b>- HS: thịt, cá</b>
<b>- GVH: Khi luc tht gà, thịt lợn khi</b>
sơi ta cần phải làm gì để đảm bảo chất
dinh dỡng?
<b>- HS: Nên để nhỏ lửa.</b>
<b>- GVH: Nớc luộc thực phẩm nên đổ đi</b>
hay để sử dụng? Vì sao?
<b>- HS: Nên để sử dụng vì có một số chất</b>
đạm hoà tan vào nớc.
<b>- GVH: nguån thùc phÈm nào cung cấp</b>
<b>- HS: mỡ, bơ, dầu thực vật</b>.
<b>- GVH: Khi rán nên để lửa nh thế nào?</b>
Vì sao?
<b>- HS: Để nhỏ lửa vì ở nhiệt độ cao chất</b>
béo bị phân huỷ và mất Vitamin A hồ
tan trong nó.
<b>- GVH: nguồn thực phẩm nào cung cấp</b>
chất đờng bột?
<b>- HS: mía, mật ong, gạo, khoai</b>..
<b>- GVH: thực phẩm nào cung cấp chất</b>
khoáng và sinh tố?
<b>- HS: ốc, cua, lơn, các loại quả</b>
<b>- GVH: Rau quả khi chế biến nên cắt</b>
thái nh thế nào? Vì sao?
<b>- HS: Tránh ngâm lâu trong níc, khi</b>
nµo chÕ biÕn míi th¸i.
<b>- GVH: khi chế biến nhiệt độ ảnh hởng</b>
nh thế nào đến chất dinh dỡng trong
thực phẩm?
<b>- HS: cá nhân phát biểu, HS khác bổ</b>
sung.
<b>- GV: kÕt ln.</b>
<b>- GV </b><i>tích hợp mơi trờng: </i>khi chuẩn bị
và trong khi chế biến thực phẩm các
chất dinh dỡng dễ bị mất đi cho nên các
em cần thực hiện và nhắc nhở gia đình
bảo quản chất dinh dỡng trong khi chế
biến món ăn.
c¬m khi nÊu c¬m.
<b>2. ảnh hởng của nhiệt độ đối với</b>
<b>thành phần dinh dỡng.</b>
<i>- Chất đạm:</i> ở nhiệt độ cao sẽ bị mất
đi.
<i>- Chất béo</i>: ở nhiệt độ cao sẽ mất
Vitamin A hoà tan và bị biết chất.
<i>- Chất đờng bột</i>: ở nhiệt độ cao sẽ bị
phân hủy.
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- Gọi HS đọc ghi nhớ và có thể em cha biết.
<b>H: để đảm bảo chất dinh dỡng trong chế biến không bị hao hụt cần phải làm gì?</b>
<b>H: nhiệt độ ảnh hởng đến thành phần dinh dỡng trong thực phẩm nh thế nào?</b>
2.<i> Hớng dẫn học bài:</i>
- VỊ nhµ häc thc ghi nhí và trả lời câu hỏi 3, 4 SGK Tr 84
- Đọc trớc bài 18 phần I.1 ,2: phơng pháp làm chín thực phẩm trong nớc và bằng
hơi nớc.
<i> </i>
<i>Ngày soạn: 26.01.10</i>
<i>Ngày giảng: 27.01.10(6a)</i>
<i> 29.01.10</i>(6b)
<b>Các phơng pháp chế biến thùc phÈm (T1)</b>
<b>A. Mơc tiªu.</b>
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Hiểu đợc khái niệm, quy trình thực hiện, yêu cầu kĩ thuật của các
phơng pháp chế biến thc phm trong nc v bng hi nc
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Chế biến đợc một số món ăn đơn giản trong gia đình
<i>3. Thái độ.</i>
- An toµn trong chÕ biến thực phẩm.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động ( 17 phút)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: m bo cht dinh dng trong chế biến không bị hao hụt cần phải làm gì?</b>
<i><b>* Đáp án: Để đảm bảo dinh dỡng trong chế biến cần:</b></i>
- Cho thùc phÈm vµo luéc hay nÊu khi nớc sôi.
- Khi nấu tránh khuấy nhiều.
- Không nên hâm lại thức ăn nhiều lần.
- Không nên vo kĩ gạo và gạt bỏ nớc cơm khi nấu cơm.
<i>2. Giới thiƯu bµi:</i>
Chế biến thực phẩm để tạo nên những món ăn thơm ngon, chín mềm, dễ tiêu
<b>HĐ1: Tìm hiểu các phơng pháp chế</b>
<b>biến thực phÈm cã sư dơng nhiƯt</b>
<b>(15 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> Hiểu đợc khái niệm, quy
trình thực hiện, yêu cầu kĩ thuật của các
phơng pháp chế biến thực phẩm trong
nớc.
<i>- §å dïng</i>:
<b>- GV: yêu cầu HS đọc SGK.</b>
<b>H: Theo em thì tại sao phải chÕ biÕn</b>
thùc phÈm?
<b>- HS: đọc thông tin và cá nhân trả lời</b>
câu hỏi. HS bổ sung.
<b>- GV: nhËn xÐt vµ kÕt luËn.</b>
<b>- GV: Trong bữa ăn hàng ngày, gia</b>
đình em chế biến món ăn theo cỏch
no?
<b>- HS: cá nhân ph¸t biĨu, HS kh¸c bỉ</b>
sung.
<b>- GVH: Kể tên một s mún n c s</b>
dng bng nhit?
<b>- HS: cá nhân phát biểu.</b>
<b>- GV: giới thiệu khái niệm phơng pháp</b>
chế biÕn thùc phÈm cã sư dơng nhiƯt
nh SGK.
<b>H: </b>ở gia đình em có những phơng pháp
nào để làm chín thực phẩm trong mơi
trờng có nhiều nớc?
- HS: luộc, nấu, kho.
<b>- GV: giới thiệu khái niệm phơng pháp</b>
luộc.
<b>H: Em hÃy kể tên một vài món luộc mà</b>
em biết?
<b>- HS: nghe khái niện phơng pháp luộc.</b>
Cá nhân phát biểu, HS khác bổ sung.
<b>- GV: yêu cầu HS đọc quy trình SGK.</b>
<b>H: Em hãy nêu quy trình luc mt</b>
mún m em bit?
<b>- HS: cá nhân phát biểu, HS khác nhận</b>
xét.
<b>- GV: hệ thống hoá thành quy trình cơ</b>
bản. Nêu và giải thích các yêu cầu kÜ
tht cđa mãn lc.
<b>- HS: l¾ng nghe giíi thiƯu.</b>
<b>- GV: nêu khái niệm phơng pháp nấu</b>
món ăn
<b>H: Em hÃy nêu một số món ăn sử dụng</b>
phơng pháp nấu?
<b>- HS: phát biểu, HS khác bổ sung.</b>
<b>- GV: Yêu cầu HS đọc quy trình SGK.</b>
<b>H: Em hãy nêu quy trình thực hiện</b>
món nấu canh?
<b>* Phải chế biến thực phẩm vì: Để</b>
thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hoá,
thay đổi hơng vị khi ăn và đảm bảo
an ton thc phm.
<b>I. Phơng pháp chế biến thực có sử</b>
<b>dụng nhiệt.</b>
<b>1. Phơng pháp lµm chÝn thùc</b>
<b>phÈm trong níc.</b>
<i><b>a. Lc: </b></i>
- Luộc là làm chín thực phẩm trong
mơi trờng nhiều nớc với thời gian đủ
để thực phẩm chín mềm.
* Quy trình thực hiện: (SGK)
* Yêu cầu kĩ thuật: (SGK)
<i><b>b. Nấu.</b></i>
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 3 phút).</b>
<i>1. Củng cố:</i>
- Nhắc lại kiến thức trọng tâm của tiết học.
<b>H: Tại sao phải làm chín thực phẩm?</b>
<b>H: em hÃy kể tên các phơng pháp chế biến thực phẩm trong nớc và bằng hơi </b>
n-ớc?
2.<i> Hớng dẫn học bài:</i>
- Về nhà học thuộc phần vở ghi và trả lời câu hỏi phần củng cố.
- Đọc trớc bài 18 phần I. 3, 4: phơng pháp làm chín thực phÈm b»ng søc nãng trc
tiÕp cđa lưa vµ trong chÊt béo.
<i>Ngày soạn: 02.02.10</i>
<i> 26.02.10</i>(6b)
TiÕt 45 – Bài 18:
<b>Các phơng pháp chế biến thực phẩm (T2)</b>
<b>A. Mục tiªu.</b>
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Hiểu đợc khái niệm, quy trình thực hiện, yêu cầu kĩ thuật của các
phơng pháp chế biến thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của lửa và trong chất
béo.
- Chế biến đợc một số món ăn đơn giản trong gia đình
<i>3. Thái độ.</i>
- An toµn trong chế biến thực phẩm.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động (7 phút)</b>
<b>H: Tại sao phải làm chín thực phẩm?</b>
<b>H: Em hÃy kể tên các phơng pháp chế biến thực phẩm trong nớc và bằng hơi </b>
n-ớc?
<i>2. Giới thiệu bài:</i>
Ch bin thc phm để tạo nên những món ăn thơm ngon, chín mềm, dễ tiêu
hoá, hợp khẩu vị, thay đổi hơng vị và trạng thái của thực phẩm, để đảm bảo vệ
sinh an toàn thực phẩm khi ăn và để dự trữ thức ăn dùng lâu. Các em đã hiểu đợc
khái niệm, quy trình thực hiện, yêu cầu kĩ thuật của các phơng pháp chế biến
thực phẩm trong nớc và bằng hơi nớc. Trong bài học này các em sẽ hiểu đợc
khái niệm, quy trình thực hiện, yêu cầu kĩ thuật của các phơng pháp chế biến
thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của lửa và trong chất béo.
<i>Hoạt động của thầy và trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ2.1: Tìm hiểu các phơng ph¸p chÕ biÕn</b>
<b>thùc phÈm b»ng søc nãng trùc tiÕp cđa lưa</b>
<b>(15 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> Hiểu đợc khái niệm, quy trình thực</b>
hiện, yêu cầu kĩ thuật của các phơng pháp chế
biến thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của lửa
<i>- Đồ dùng</i>:
<b>- GV: nêu khái niệm phơng pháp nớng cho HS</b>
tiếp thu.
<b>H: Em hÃy nêu một số món ăn chế biến bằng</b>
phơng pháp nớng?
<b>- HS: nghe khái niện phơng pháp luộc. Nớng</b>
cá, nớng thịt, nớng bánh
<b>- GV: cho HS tự đọc thơng tin phần quy trình.</b>
<b>H: Em hãy nêu quy trình thực hiện một món </b>
n-ớng mà em biết?
<b>- HS: tự đọc thông tin và cá nhân phát biểu, HS</b>
khác nhận xét.
<b>- GV: nhận xét, kết luận quy trình. Nêu yêu</b>
cầu kĩ thuật của phơng pháp, yêu cầu HS đọc
SGK.
<b>- HS: lắng nghe giới thiệu và đọc thông tin yêu</b>
cầu trong SGK.
<b>- GVH: em hãy kể tên những món nớng mà em</b>
đã đợc ăn và cho bit nhn xột.
<b>- HS: 2 cá nhân phát biểu.</b>
<b>HĐ2.2: Tìm hiểu phơng pháp làm chín thực</b>
<b>phẩm trong m«i trêng chÊt bÐo</b>
<b>(20 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> Hiểu đợc khái niệm, quy trình thực</b>
hiện, yêu cầu kĩ thuật của các phơng pháp làm
chín thực phẩm trong chất béo.
<i>- §å dïng</i>:
<b>- GV: treo bảng phụ và chia nhóm, phát phiếu</b>
<b>3. Phơng ph¸p chÕ biÕn</b>
<b>thùc phÈm b»ng søc nãng</b>
<b>trùc tiÕp cđa lưa.</b>
- Níng lµ lµm chÝn thùc
phÈm b»ng søc nãng trùc
tiÕp cđa lưa thêng lµ than.
* Quy tr×nh thùc hiƯn:
(SGK)
học tập. Yêu cầu HS đọc nội dung mục 4
-Tr.88 SGK và các nhóm hoạt động ( 15 phỳt) t
hon thnh bng sau:
Phơng
pháp niệmKhái
Quy
trình
thực
hiện
Yêu
thuật
Ví dụ
minh
hoạ
Rán
Rang
Xào
<b>- HS: các nhóm nghiên cứu thơng tin và hoạt</b>
động nhóm. Đại diện nhóm trình bày, các nhóm
khác theo dõi và nhận xét.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn.</b>
<b>4. Phơng pháp làm chín</b>
<b>thực phẩm trong chất béo.</b>
a. Rán
b. Rang.
c. Xào.
<b>* Củng cố và hớng dẫn học bài ( 3 phút).</b>
<i>1. Củng cố:</i>
- Nhắc lại kiến thức trọng tâm của tiết học.
<b>H: Hóy k tên các phơng pháp chế biến làm chín thực phẩm thờng đợc sử dụng</b>
hàng ngày? lấy ví dụ?
<b>H: Cho biÕt sự khác nhau giữa xào và rán?</b>
2.<i> Hớng dẫn học bµi:</i>
- Về nhà đọc lại các phơng pháp chế biến thực phẩm trong chất béo và bằng sức
nóng trực tiếp ca la v hon thnh bng sau vo v.
Phơng
pháp Kháiniệm thực hiệnQuy trình Yêu cầu kĩ thuật Ví dụ minh hoạ
Rán
Rang
Xào
<i>Ngày soạn: 02.02.10</i>
<i>Ngày giảng: 03.02.10(6a)</i>
<i> 26.02.10</i>(6b)
Tiết 46 Bài 18:
<b>Các phơng pháp chế biến thùc phÈm (T3)</b>
<b>A. Mơc tiªu.</b>
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Hiểu đợc khái niệm, quy trình thực hiện, yêu cầu kĩ thuật của các
phơng pháp chế biến thc phm khụng s dng nhit.
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Chế biến đợc một số món ăn đơn giản trong gia đình
<i>3. Thái độ.</i>
- An toµn trong chÕ biÕn thùc phẩm.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. T chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động (5 phút)</b>
<b>H: Em hãy kể tên các phơng pháp chế biến thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp</b>
của lửa và trong chất béo? Lấy ví dụ các món gia đình em thờng chế biến bằng
phơng pháp đó?
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Chế biến thực phẩm để tạo nên những món ăn thơm ngon, chín mềm, dễ tiêu
hố, hợp khẩu vị, thay đổi hơng vị và trạng thái của thực phẩm, để đảm bảo vệ
sinh an toàn thực phẩm khi ăn và để dự trữ thức ăn dùng lâu. Các em đã hiểu đợc
khái niệm, quy trình thực hiện, yêu cầu kĩ thuật của các phơng pháp chế biến
thực phẩmôcs sử dụng nhiệt. Tiết học này sẽ giúp các em tìm hiểu khái niệm,
quy trình thực hiện, yêu cầu kĩ thuật của các phơng pháp chế biến thực phẩm
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ3.1: Tìm hiểu các phơng pháp chÕ biÕn</b>
<b>thùc phÈm kh«ng sư dơng nhiƯt ( 35 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> Hiểu đợc khái niệm, quy trình thực</b>
hiện, yêu cầu kĩ thuật của các phơng pháp chế
biến thực phẩm khơng sử dụng nhiệt
<i>- §å dïng</i>:
<b>- GV: Em hãy kể tên một số món ăn khơng sử</b>
dụng nhiệt để chế biến?
<b>- HS: cá nhân phát biểu, HS khác bổ sung.</b>
<b>- GV: nêu khái niệm phơng pháp trộn dầu</b>
giấm. Lấy ví dụ một món ăn và nêu quy trình
thực hiện để học sinh tiếp thu. Gọi HS đọc quy
trình thực hiện.
<b>- HS: lắng nghe GV giới thiệu và đọc quy trình</b>
<b>- GV: nêu yêu cầu kĩ thuật của phơng pháp trộn</b>
<b>II. Phơng pháp chế biến</b>
<b>món ăn không sử dụng</b>
<b>nhiệt.</b>
<b>1. Trộn dầu giấm.</b>
* Quy tr×nh thùc hiện:
(SGK)
dầu giấm.
<b>- HS: lắng nghe yêu cầu kĩ thuật</b>
<b>- GV: nêu khái niệm phơng pháp trộn hỗn hợp.</b>
<b>H: Em hÃy nêu một số món ăn trộn hỗn hợp mà</b>
em biết?
<b>- HS: lắng nghe giới thiệu và cá nhân phát biểu</b>
<b>- GV: nêu quy trình thực hiện và nêu yêu cầu kĩ</b>
thuật của phơng pháp cho HS tiếp thu.
<b>H: Em thờng thấy có những món ăn bằng cách</b>
muối nµo?
<b>- HS: lắng nghe và kể tên các món bằng phơng</b>
pháp muối mà gia đình hay sử dụng.
<b>- GV: nhận xét, nêu và giải thích các phơng</b>
pháp nêu, quy trình và yêu cầu kĩ thuật của
ph-ơng pháp muối chua.
<b>H: Muối nén và muối xổi khác nhau thế nào?</b>
<b>- HS: lắng nghe và cá nhân trả lời câu hỏi, HS</b>
khác bổ sụng
<b>- GV: nhận xét.</b>
<b>H: Em hãy kể tên một số thực phẩm thờng</b>
dùng để muối chua trong gia ỡnh em?
<b>- HS: cá nhân phát biểu, lớp bổ sung.</b>
<b>- GV: treo bảng phụ và yêu cầu HS tự tổng hợp</b>
kiến thức vào vở theo bảng sau:
Phơng
pháp niệmKhái trìnhQuy cầu KTYêu
VD
minh
hoạ
Trộn
dầu
giấm
Trộn
hỗn
hợp
Muối
chua
<b> - HS: tự tổng hợp kiến thức</b>
<b>- GV: quan sát HS tổng hợp và sửa chuẩn.</b>
<b>2. Trộn hỗn hợp.</b>
* Khái niệm ( SGK)
* Quy trình thực hiện:
(SGK)
*Yêu cầu kĩ tht: (SGK)
<b>3. Mi chua</b>
* Kh¸i niƯm: (SGK)
a. Mi xỉi:
b. Muèi nÐn:
* Quy tr×nh thùc hiƯn:
(SGK)
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- Nhắc lại kiến thức trọng tâm của tiết học và gi HS c ghi nh SGK.
<b>H: HÃy trình bày khái niện, quy trình, yêu cầu kĩ thuật của phơng pháp trộn</b>
dầu giấm, trộn hỗn hợp à muối chua?
2.<i> Hớng dẫn häc bµi:</i>
- VỊ nhµ häc thc ghi nhí SGK.
- Đọc trớc bài 19 và mỗi tổ chuẩn bị: 200g rau xà lách, 30g hành tây, 100g cà
chua chín, 1 thìa tỏi phi vàng, dấm, đờng, muối, tiêu, dầu ăn, rau thm, t, xỡ
du, a, bỏt tụ.
<i>Ngày soạn: 23.02.10</i>
<i>Ngày giảng: 24.02.10(6a).</i>
<i> .03.10(6b) </i>
<b>Trộn dầu giấm rau xà lách</b>
<b>A. Mục tiªu.</b>
<i>1.KiÕn thøc</i>:
- Biết chế biến món ăn trộn dầu giấm rau xà lách ỳng theo quy trỡnh
ti lp
<i>2. Kĩ năng:</i>
- Chế biến đợc món ăn tại gia đình, hạn chế hao hụt chất dinh dỡng
của thực phẩm
<i>3. Thái độ:</i>
- Giữ vệ sinh môi trờng và an toàn trong chế biến thực phẩm
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>
<i>1. Giáo viên:</i> khay to.
<i>2. Học sinh:</i> tỏi phi vàng, xà lách, hành tây, cà chua chín, giấm, đờng, muối,
tiêu, dầu ăn, rau thơm, ớt, dao, thớt, đũa.
<b>C. Tổ chức giờ học</b>
<b>* Khởi động ( 7 phỳt).</b>
<i>1.Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: trình bày quy trình, yêu cầu kĩ thuật của phơng pháp chế biến món trộn</b>
dầu giấm.
<i>2.Giới thiệu bài: </i>
Trn du gim l cỏch làm cho thực phẩm giảm bớt mùi vị chính (thơng là
mùi hăng) và ngấm các gia vị khác, tạo nên món ăn ngon miệng. Trong bài
thực hành chúng ta cùng thực hiện món trộn dầu giấm rau xà lách tại lớp và về
nhà các em sẽ tự thực hiện theo quy trình để giới thiệu với mọi ngời trong gia
đình món ăn này cùng thởng thức.
<i>Hoạt động của thầy và trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ1: Hớng dẫn mở đầu.</b>
<b>(28 phút).</b>
<i>- Mơc tiªu: </i>Híng dÉn HS quy trình
thực hiện
<i>- Đồ dïng:</i> khay to.
<b>- GV: nhắc lại quy trình và yêu cầu kĩ</b>
thuật của món cần đạt. Yêu cầu HS
các nhóm kiểm tra nguyên liệu chuẩn
bị và báo cáo cho GV.
<i>GV tích hợp mơi trờng: </i>hớng dẫn HS
lựa chọn và giữ thực phẩm an toàn, sử
dụng nguyên liệu hợp lí và bảo quản
chất dinh dỡng khi sơ chế, dùng nớc
sạch để chuẩn bị và chế biến món ăn.
<b>- HS: lắng nghe quy trình và yêu cầu</b>
kÜ thuËt. Nhãm trëng kiÓm tra sù
chuÈn bị của các thành viên và báo
cáo với GV.
<b>- GV: giới thiệu nguyên liệu và thao</b>
tác chuẩn bị, chế biến, trình bày món
ăn. Hớng dÉn HS pha níc trén dÇu
giÊm.
<b>- HS: lắng nghe và quan sát thao tác</b>
của GV.
<b>- GV: cho HS quan sát và nếm thư</b>
<b>- GV </b><i>tích hợp môi trờng</i><b>: Rửa tay</b>
sạch và dùng găng tay khi cắt thái
nguyên liệu ăn sống hoặc khi trộn hỗn
hợp, vệ sinh nơi chế biến và bỏ rỏc
ni quy nh
<b>- HS: lắng nghe và ghi nhớ trong quá</b>
trình thực hiện.
<b>HĐ2: Huớng dẫn thờng xuyên. </b>
<b>(35 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> chế biến đợc món trộn
dầu giấm rau xà lách
<i>- §å dïng</i>: khay to
<b>- GV: chia nhóm, phân bố thực phẩm</b>
cho các nhóm cho phù hợp và nhóm
trởng nhận khay to. Yêu cầu HS thực
hiện theo quy trình đã hớng dẫn.
<b>- HS: thực hiện nhóm theo quy trình </b>
<b>- GV: quan sát HS thực hành và uốn</b>
nắn, hớng dẫn thao tác còn sai sót.
<b>HĐ3: Hớng dẫn kết thúc.</b>
<b>( 15 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> đánh giá kết quả và thu
dọn vệ sinh.
<i>- §å dùng: </i>
<b>- GV: yêu cầu HS thu dọn dụng cơ,</b>
vËt liƯu vµ vƯ sinh khu vùc thùc hµnh.
<b>- HS: thu dän dơng cơ, vƯ sinh.</b>
<b>- GV: cho HS đại diện nhóm thử sản</b>
phẩm và đánh giá chéo sản phẩm, thái
độ thực hiện quy trình quy trình.
<b>- HS: đánh giá chéo theo yêu cầu của</b>
GV.
<b>- GV: nhận xét quá trình thực hành và</b>
thử sản phẩm, đánh giá nhận xét rút
kinh nghim v chm im
<b>II. Quy trình thực hiện</b>
* Giai đoạn 1: chuẩn bị (SGK)
* Giai đoạn 2: Chế biến (SGK)
* Giai đoạn 3: Trình bày (SGK)
<b>III.Đánh giá.</b>
<b>* Củng cố và híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè: </i>
<b>- GVH: quy trình và yêu cầu kĩ thuật của món trộn dầu giấm rau xà lách?</b>
<i>2. Hớng dẫn học bài:</i>
- Về nhà vận dụng quy trình chế biến món trộn dầu giấm rau xà lách tại gia
đình.
- Đọc trớc bài 20 và mỗi nhóm chuẩn bị: 1 bó rau muống , 100g thịt nạc, hành
khô, giấm, đờng, muối, tiêu, dầu ăn, rau thơm, ớt, chanh, nớc mắm, tỏi, lạc,
dao, thớt, đũa.
<b>Bảng tiêu chí đánh giá nội dung bài thực hành.</b>
<b>điểm</b> <b>thực</b>
<i>1. Chuẩn bị:</i> tỏi phi vàng, xà lách, hành tây, cà chua chín,
gim, ng, mui, tiờu, dầu ăn, rau thơm, ớt, dao, thớt, đũa. 2
<i>2. Thực hin ỳng quy trỡnh:</i>
* Giai đoạn 1: chuẩn bị (SGK)
* Giai đoạn 2: Chế biến (SGK)
* Giai đoạn 3: Trình bày (SGK) 3
<i>3. Yêu cầu sản phẩm:</i>
- Y/c 1: rau xà lách giữ độ tơi, trơn lắng, không bị nát.
- Y/c 2: vừa ăn, vị chua dịu, hơi mặn ngọt, bộo.
- Y/c 3: thơm gia vị, không còn mùi hăng ban đầu,trình bày
sáng tạo.
3
<i>4. Thỏi :</i> nghiờm tỳc, tớch cc, giữ vệ sinh mơi trờng và an
tồn trong chế biến thc phm
2
<i>5. Tổng điểm.</i> 10
<i>Ngày soạn:02.03.10</i>
<i>Ngày giảng: 03.03.10(6a).</i>
<i> 05.03.10(6b).</i>
<b>Trén hỗn hợp nộm rau muống</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1.Kiến thức</i>:
- Biết chế biến món ăn trộn hỗn hợp rau muống (xu hào) đúng theo
quy trình ti lp
<i>2. Kĩ năng:</i>
- Chế biến đợc món ăn tại gia đình, hạn chế hao hụt chất dinh dỡng
của thực phẩm
<i>3. Thái độ:</i>
- Gi÷ vƯ sinh môi trờng và an toàn trong chế biến thực phẩm
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>
<i>1. Giáo viên:</i> khay nhựa to.
<i>2. Hc sinh:</i> 1 bó rau muống , 100g thịt nạc, hành khô, giấm, đờng, muối,
tiêu, dầu ăn, rau thơm, ớt, chanh, nớc mắm, tỏi, lạc, dao, thớt, đũa.
<b>C. Tổ chức gi hc</b>
<b>* Khi ng ( 7 phỳt).</b>
<i>1.Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: trình bày quy trình, yêu cầu kĩ thuật của phơng pháp chế biến món trộn</b>
hỗn hợp.
<i>2.Giới thiệu bài: </i>
Trn hỗn hợp là cách trộn các thực phẩm đã đợc sơ chế hoặc làm chín bằng
các phơng pháp khác nhau, kết hợp với các gia vị tạo thành món ăn có giá trị
dinh dỡng cao, đợc nhiều ngời a thích. Trong bài thực hành chúng ta cùng thực
hiện món trộn hỗn hợp rau muống tại lớp và về nhà các em sẽ tự thực hiện
theo quy trình để giới thiệu với mọi ngời trong gia đình món ăn này cùng
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bảng</i>
<b>H§1: Híng dẫn mở đầu.</b>
<b>(28 phút).</b>
<i>- Mục tiêu: </i>Híng dÉn HS quy tr×nh
thùc hiƯn
<b>- GV: nhắc lại quy trình và yêu cầu kĩ</b>
thuật của món cần đạt. Yêu cầu HS
các nhóm kiểm tra nguyên liệu chuẩn
bị và báo cáo cho GV.
<i>GV tích hợp mơi trờng: </i>hớng dẫn HS
lựa chọn và giữ thực phẩm an tồn, sử
dụng ngun liệu hợp lí và bảo quản
chất dinh dỡng khi sơ chế, dùng nớc
sạch để chuẩn bị và chế biến món ăn.
<b>- HS: lắng nghe quy trình và yêu cầu</b>
kĩ thuật. Nhóm trởng kiểm tra sự
chuẩn bị của các thành viên và báo
cáo với GV.
<b>- GV: giíi thiƯu nguyªn liƯu và thao</b>
tác chuẩn bị, chế biến, trình bày món
ăn. Híng dÉn HS pha níc trén lém
nh SGK.
<b>- HS: lắng nghe và quan sát thao tác</b>
của GV.
<b>- GV: cho HS quan sát và nÕm thư</b>
s¶n phÈm
<b>- GV </b><i>tích hợp môi trờng</i><b>: Rửa tay</b>
sạch và dùng găng tay khi cắt thái
nguyên liệu ăn sống hoặc khi trộn hỗn
hợp, vệ sinh nơi chế biến và bỏ rác
nơi quy định
<b>- HS: l¾ng nghe và ghi nhớ trong quá</b>
trình thực hiện.
<b>HĐ2: Huớng dẫn thờng xuyªn. </b>
<b>(35 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> chế biến đợc món trộn
hỗn hợp raumuống
<i>- §å dïng</i>: khay nhùa to
<b>- GV: chia nhóm, phân bố thực phẩm</b>
cho các nhóm cho phù hợp và nhóm
trởng nhận khay to. Yêu cầu HS thực
hiện theo quy trình đã hớng dẫn.
<b>- HS: thực hiện nhóm theo quy trình </b>
<b>- GV: quan sát HS thực hành và uốn</b>
nắn, hớng dẫn thao tác cịn sai sót.
<b>( 15 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> đánh giá kết quả và thu
dọn vệ sinh.
<i>- Đồ dùng: </i>
<b>- GV: yêu cầu HS thu dän dơng cơ,</b>
vËt liƯu vµ vƯ sinh khu vùc thùc hµnh.
<b>- HS: thu dän dơng cơ, vƯ sinh.</b>
<b>- GV: cho HS đại diện nhóm thử sản</b>
phẩm và đánh giá chéo sản phẩm, thái
độ thực hiện quy trình quy trình.
<b>- HS: đánh giá chéo theo yêu cầu của</b>
GV.
<b>- GV: nhận xét quá trình thực hành và</b>
thử sản phẩm, đánh giá nhận xét rút
kinh nghiệm và chấm điểm
<b>I. Nguyªn liƯu</b>
(SGK- Tr 92)
<b>II. Quy trình thực hiện</b>
* Giai đoạn 1: chuẩn bị (SGK)
* Giai đoạn 2: Chế biến (SGK)
* Giai đoạn 3: Trình bày (SGK)
<b>III.Đánh giá.</b>
<i>1. Củng cố: </i>
<b>- GVH: quy trình và yêu cầu kĩ thuật của món trộn hỗn hợp rau muống?</b>
<i>2. Hớng dẫn học bài:</i>
- V nh vận dụng quy trình chế biến món trộn hỗn hợp rau muống tại gia
đình.
- 5 HS một nhóm chuẩn bị: rau muống, hành khô, đờng, dầu ăn, 2 củ cà rột, cà
chua chín, giấm, muối, tiêu, rau thơm, ớt. tỏi phi vàng, xà lách, hành tây, dầu
ăn, lạc, chanh. Dao, thớt, bát, đũa.
<b>Bảng tiêu chí đánh giá nội dung bi thc hnh.</b>
<b>Nội dung</b> <b>Thang<sub>điểm</sub></b> <b>Điểm<sub>thực</sub></b>
<i>1. Chun bị:</i> 1 bó rau muống , 100g thịt nạc, hành khô,
giấm, đờng, muối, tiêu, dầu ăn, rau thơm, ớt, chanh, nớc
mắm, tỏi, lạc, dao, thớt, đũa.
2
<i>2. Thực hiện đúng quy trỡnh:</i>
* Giai đoạn 1: chuẩn bị (SGK)
* Giai đoạn 2: Chế biến (SGK)
* Giai đoạn 3: Trình bày (SGK) 3
<i>3. Yêu cầu sản phẩm:</i>
- Y/c 1: rau muống giòn, r¸o níc.
- Y/c 2: vừa ăn, đủ vị chua, ngọt, cay, mn.
- Y/c 3: trình bày sáng tạo. 3
<i>4. Thỏi độ:</i> nghiêm túc, tích cực, giữ vệ sinh mơi trờng v an
toàn trong chế biến thực phẩm 2
<i>5. Tổng điểm.</i> 10
<i>Ngày soạn: 07.03.10</i>
<i>Ngày giảng: 08.03.10(6a)</i>
<b> 10.03.10(6b)</b>
<b>Kiểm tra Thực hành</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1.Kiến thøc</i>:
- KiÓm tra chế biến món ăn: trộn rau xà lách, trộn hỗn hợp hộm rau
muống, nấu cơm, luộc rau.
<i>2. Kĩ năng:</i>
- Chế biến đợc món ăn tại gia đình, hạn chế hao hụt chất dinh dỡng
của thực phẩm
<i>3. Thái độ:</i>
- Giữ vệ sinh môi trờng và an toàn trong chế biến thực phẩm
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>
<i>1. Giáo viªn:</i> khay nhùa.
<i>2. Học sinh:</i> mỗi nhóm: 300g gạo, 200g rau tơi, rau xà lách, rau muống,
giấm, cà chua, hành, tỏi, rau thơm, lạc, đờng, ớt, dao, thớt, muối.
<b>C. Néi dung kiÓm tra ( 45 phót)</b>
- GV: gọi nhóm trởng lên bốc đề và HS trong nhóm thực hiện.
<b>Đề 1: Hãy thực hiện chế biến món trộn dầu giấm rau xà lách theo quy trình đã</b>
học?
<b>Đề 2: Hãy thực hiện chế biến món trộn hỗn hợp nộm rau muống theo quy</b>
trình ó hc?
<b>Đề 3: HÃy thực hiện nấu cơm cho 2 ngời ăn theo quy trình SGK Tr 96?</b>
<b>Đề 4: H·y thùc hiÖn chÕ biÕn mãn luéc rau theo quy tr×nh SGK – Tr 95?</b>
<b>Bảng tiêu chí đánh giá nội dung kiểm tra thực hành.</b>
<b>®iĨm</b> <b>thùc</b>
1. Chn bị: mỗi nhóm: 300g gạo, 200g rau tơi, rau xà l¸ch,
rau muống, giấm, cà chua, hành, tỏi, rau thơm, lạc, đờng, ớt,
dao, thít, muèi. 2
2. Thực hiện đúng quy trình:
- Chuẩn bị: sơ chế thực phẩm…
- Chế biến: thực hiện theo quy trình từng món ăn.
- Trình bày: theo đặc trng món ăn.
3
3. Yêu cầu sản phẩm:
- Y/c 1: Hỗn hợp trộn vừa miệng, cơm vừa nớc, chín.
- Y/c 2: Thực vật giòn, xanh, phù hợp với món ăn chế biến.
- Y/c 3: Trình bày sáng tạo.
3
4. Thái độ: nghiêm túc, cẩn thận, an toàn, vệ sinh an ton
thực phẩm và môi trờng. 2
5. Tổng điểm. 10
<i>Ngày soạn: 09.03.10</i>
<i>Ngày giảng: 10.03.10(6a)</i>
<i> 12.03.10</i>(6b)
<b>Tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình (t1)</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Biết đợc khái niệm bữa ăn hợp lí và phân chia số bữa n trong
ngy.
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Phân chia bữa ăn trong ngày hợp lí.
<i>3. Thỏi .</i>
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào cuộc sống.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ hc.</b>
<b>* Khi ng ( 2 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Bữa ăn cung cấp cho chúng ta năng lợng và các chất ding dỡng để phát triển.
Nhng việc phân chia bữa ăn nó cũng ảnh hởng đến sự tiêu hoá thức ăn và nhu
cầu năng lợng trong từng khoảng thời gian trong ngày. Vì vậy ttrong tiết học
này chúng ta cùng đi tìm hiểu thế nào là bữa ăn hợp lí và phân chia bữa ăn
trong ngày cho hợp lí.
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bảng</i>
<b>H§1: Tìm hiểu khái niệm bữa ăn</b>
<b>hợp lí (18 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> Biết khái niệm bữa ăn hợp </b>
lí
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GVH: trong bữa ăn cần có những loại</b>
nhóm thức ăn nào?
<b>- HS: 4 nhóm: nhóm giàu chất béo,</b>
nhóm giàu chất đờng bột, nhóm giu
<b>- GV: yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong</b>
SGK.
<b>- HS: cá nhân trả lời. HS khác bổ sung.</b>
<b>- GV: nêu 2 ví dụ về bữa ăn (một bữa là</b>
hợp lí, một bữa không hợp lí)
<b>H: Vậy trong hai bữa ăn trên bữa nào là</b>
hợp lí? Vì sao?
<b>- HS: cá nhân ®a ra nhËn xÐt; HS kh¸c</b>
bỉ sung.
<b>- GV: nhËn xÐt, bổ sung và chuẩn hoá</b>
kiến thức.
<b>H: Vậy bữa ăn hợp lí là gì?</b>
<b>- HS: cá nhân phát biểu; HS khác nhËn</b>
xÐt.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn kiÕn thøc</b>
<b>HĐ2: Tìm hiểu phân chia bữa ăn</b>
<b>trong gia đình (20 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> Biết phân chia bữa ăn trong</b>
gia đình
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GVH: Việc phân chia số bữa ăn trong</b>
ngày có ảnh hởng gì đến việc tổ chức
ăn uống hợp lí?
<b>- HS trả lời: ảnh hởng đến việc tiêu hoá</b>
thức ăn và nhu cầu năng lợng của cơ
thể.
<b>- GVH: Mỗi ngày em thờng ăn mấy</b>
bữa? Bữa nào là bữa ăn chính?
<b>- HS: cú th tr lời: Bữa sáng, bữa tra,</b>
bữa tối… (Tuỳ từng địa phơng, phong
tục, tập quán mà bữa ăn chính khác
nhau)
<b>- GVH: Em làm cách nào để phân biệt</b>
bữa n chớnh vi ba n ph?
<b>- HS: Bữa ăn chÝnh cã c¬m míi nÊu,</b>
nhiỊu mãn ăn ngon hơn. Bữa phụ
không nhất thiết phải có cơm.
<b>- GV: củng cố thêm: Bữa ăn phụ chính</b>
phụ thuộc vào từng địa phơng và tập
<b>H: NÕu theo cách lí giải trên thì một</b>
ngày cần phải ăn mấy bữa? Tại sao?
<b>- HS: lắng nghe và cá nhân phát biểu.</b>
HS khác bổ sung.
<b>- GV: nhËn xÐt vµ kÕt luËn.</b>
<b>- GVH: Em h·y cho biết tại sao ta cần</b>
ăn bữa sáng, tra và tối?
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS khác bổ</b>
sung.
- Ba ăn có sự phối hợp đầy đủ các
loại chất dinh dỡng cần thiết cung
cấp đầy đủ cho nhu cầu của cơ thể
về năng lợng và các chất dinh dỡng.
<b>II. Ph©n chia sè bữa ăn trong</b>
<b>ngày.</b>
<b>- GV: giới thiệu của việc phân chia số</b>
bữa ăn trong ngày nh SGK (Bữa sáng,
cha, tối).
<b>- GVH: Vậy phải ăn uống nh thế nào?</b>
<b>- GV: kÕt luËn</b>
- Cần ăn uống đúng giờ, đúng mức,
đủ năng lợng, đủ chất dinh dỡng…
để đảm bảo điều kiện cần thiết để
đảm bảo sức khoẻ và góp phần tăng
thêm tuổi thọ.
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cố:</i>
- GV nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài
<b>H: thế nào là bữa ăn hợp lí?</b>
<b>H: Khong cỏch bao nhiêu giờ là hợp lí giữa các bữa ăn trong ngày? Cần phải</b>
ăn uống nh thế nào để đảm bảo sức khoẻ và góp phần tăng tuổi thọ?
2.<i> Híng dÉn học bài:</i>
- Về nhà học thuộc phần vở ghi.
- c trớc bài 21 phần III: Nguyên tắc tổ chức bữa n hp lớ trong gia ỡnh.
<i>Ngày soạn: 16.03.10</i>
<i>Ngày giảng: 17.03.10(6a)</i>
<i> 19.03.10</i>(6b)
<b>Tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình (t2)</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Biết nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lí.
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Tổ chức đợc bữa ăn trong ngày hợp lí, phù hợp với điều kiện tài
chính và nhu cầu của các thành viên trong gia đình.
<i>3. Thái độ.</i>
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào cuộc sống.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức gi hc.</b>
<b>* Khi ng ( 7 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: thế nào là bữa ăn hợp lí?</b>
<b>H: Khong cỏch bao nhiêu giờ là hợp lí giữa các bữa ăn trong ngày? Cần phải</b>
ăn uống nh thế nào để đảm bảo sức khoẻ và góp phần tăng tuổi thọ?
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Trong mỗi gia đình có rất nhiều các thành viên cùng sinh sống. Cho nên khi tổ
chức bữa ăn hợp lí cần quan tâm đến nhu cầu của các thành viên, điều kiện tài
chính, sự cân bằng dinh dỡng, sự thay đổi món ăn phù hợp của gia đình. Đó
cũng chính là nội dung cần tìm hiểu và là nguyên tắc mà khi tổ chức bữa ăn
hợp lí cần tuõn theo.
<i>Hot ng ca thy v trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ2.1: Tìm hiểu nguyên tắc tổ chức</b>
<b>bữa ăn hợp lí (33 phót)</b>
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H 3.24.</b>
<b>H: Em hãy nêu một ví dụ về một bữa</b>
ăn hợp lí trong gia đình và giải thích tại
sao gọi đó l ba n hp lớ?
<b>- HS: quan sát và trả lời cá nhân, em</b>
khác nhận xét, bổ sung.
<i><b>- </b></i><b>GV: cùng HS giải quyết câu hỏi này</b>
trên cơ sở những kiến thức đã đợc tiếp
thu qua H3.24 SGK.
<b>- GV: giải thích cần phải tổ chức bữa</b>
ăn hợp lí trên cơ sở các nguyên tắc đã
nêu trong SGK.
<b>- HS: lắng nghe, tiếp thu</b>
<b>- GV: cho HS thảo luận nhóm (3 phút)</b>
trả lời câu hỏi vào phiếu học tập:
<b>H: Trong gia đình có ngời già, ngời</b>
lớn, trẻ nhỏ thì nhu cầu dinh dỡng của
các thành viên đó giống nhau hay khác
nhau? Vì sao?
<b>- HS: thảo luận nhóm, đại diện nhóm</b>
trả lời, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
<b>- GV: nhận xét, kết luận </b>
<b>- HS: l¾ng nghe, tiÕp thu, ghi chÐp.</b>
<b>- GV giới thiệu: Điều kiện tài chính của</b>
mỗi gia đình ảnh hởng trực tiếp đến quá
trình lựa chọn thực phẩm đáp ứng yêu
cầu của bữa ăn. GV lấy ví dụ và phân
tích để HS tiếp thu.
<b>- HS: l¾ng nghe, tiÕp thu.</b>
<b>* GV cần nêu rõ để thấy đợc bữa ăn</b>
<b>hợp lí và đầy đủ chất dinh dỡng</b>
<b>- HS: tr¶ lêi cá nhân, em khác nhận</b>
xét, bổ sung.
<b>- GV: nhận xét và kết luận.</b>
<b>- GVH: Thế nào là cân bằng dinh dỡng</b>
trong bữa ăn?
<b>- HS: tr li: Phi cú cỏc chất dinh</b>
dỡng trong 4 nhóm thức ăn
<b>- GVH: Em hãy cho ví dụ một thực</b>
đơn về cân bằng dinh dỡng trong bữa
ăn? Loại thực phẩm em chọn thuộc loại
nhóm chất dinh dỡng nào?
<b>II. Nguyên tắc tổ chức bữa ăn</b>
<b>trong gia đình.</b>
<i><b>* Để tổ chức tốt bữa ăn trong gia</b></i>
<i><b>đình cần phải phụ thuộc vào:</b></i> nhu
cầu của các thành viên, điều kiện tài
chính, sự cân bằng dinh dỡng, sự
thay đổi món ăn phù hợp của gia
<b>1. Nhu cầu của các thành viên</b>
<b>tron gia đình.</b>
- Chän mua thùc phẩm thích hợp
cần phụ thuộc vào lứa tuổi, giới tính,
thể trạng và công việc mà mỗi ngời.
<b>2. Điều kiện tài chính.</b>
- Cn cõn nhc mua đủ thức ăn
cần thiết với số tiền hiện có khi i
ch.
* Để có một bữa ăn giàu chất dinh
dỡng, hợp lí không nhất thiết phải có
nhiều tiền.
<b>- HS: lấy ví dụ và phân tích, em khác</b>
nhận xÐt, bỉ sung.
- GV: nhËn xÐt vÝ dơ vµ kÕt luËn.
<b>- GVH: Theo em tại sao phải thay đổi</b>
món ăn?
<b>- HS: trả lời: Thay đổi để tránh nhàm</b>
chán hay thích ăn hơn, làm bữa ăn ngon
hơn, dễ ăn hơn…
<b>- GV: nêu thêm: Thay đổi món ăn</b>
trong thực đơn còn có tác dụng cân
bằng dinh dỡng, bổ sung chất dinh
d-ỡng cần thiết mà một loại thực phẩm
không thể đáp ứng đợc.
<b>H: Làm thế nào để thay đổi món ăn</b>
trong thực đơn bữa ăn?
<b>- HS: lắng nghe và cá nhân phát biểu.</b>
HS khác nhận xét.
<b>- GV: nhận xét, giải thích và kết luËn</b>
SGK.
- Cần mua đủ thực phẩm của 4
nhóm thức ăn để tạo thành một bữa
ăn hồn chỉnh.
<b>4. Thay đổi món ăn</b>
(SGK)
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- Gọi HS đọc ghi nhớ SGK- Tr 107
<b>H: muốn tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình cần thực hiện theo ngun tắc</b>
nào?
2.<i> Híng dÉn häc bµi:</i>
- VỊ nhµ häc ghi nhí SGK.
- Đọc trớc bài 22 phần I: Xây dựng thực n.
<i>Ngày soạn: 16.03.10</i>
<i>Ngày giảng: 17.03.10(6a)</i>
<i> 19.03.10</i>(6b)
<b>Quy trình tổ chức bữa ăn (t1)</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Biết khái niệm thực đơn và nguyên tắc xây dựng thực đơn.
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Xõy dng đợc thực đơn cho bữa ăn thờng và bữa ăn liên hoan
<i>3. Thái độ.</i>
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào cuộc sống.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động ( 7 phút)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: mun t chc ba n hp lí trong gia đình cần thực hiện theo ngun tắc</b>
nào?
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
sẽ giúp các em biết khái niệm thực đơn và nguyên tắc xây dựng thực đơn. Tù
đó có thể bớc đầu xây dựng thực đơn cho bữa ăn thờng ngày và bữa liên hoan.
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bảng</i>
<b>HĐ1: Tìm hiểu khái niệm thực đơn</b>
<b>(15 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> Biết thực đơn là gỡ?</b>
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GV: giới thiệu bài theo SGK </b>
<b>H: Nêu các bớc để trình bày một bữa</b>
ăn chu đáo?
<b>- HS: trả lời: Xây dựng thực đơn -></b>
Chọn thực phẩm -> Trình bày và thu
dọn sau khi ăn.
<b>- GVH: Trong c¸c bớc trên bớc nào là</b>
quan trọng nhất? Vì sao?
<b>- HS: trả lời đợc xây dựng thực đơn là</b>
quan trọng nhất vì nó quyết định đến
mọi vic v sau
<b>- GV: yêu cầu HS quan s¸t hình ảnh</b>
bày các món ăn trong SGK.
<b>H: Em hÃy liệt kê các món ăn ở hình</b>
vừa quan sát?
<b>- HS: quan sát, liệt kê. HS khác nhận</b>
xét, bỉ sung.
<b>- GV: phân tích cấu tạo các món ăn</b>
trên hình và rút ra kết luận: Những món
ăn vừa đợc liệt kê đợc ghi thành bảng.
Bảng ghi những món ăn dự định sẽ đợc
phục vụ trong bữa cỗ, bữa tiệc hay bữa
thờng ngày chính là thực đơn.
<b>H: Vậy theo em thực đơn là gì?</b>
<b>- HS: lắng nghe và trả lời câu hỏi. HS</b>
khác nhận xÐt.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn.</b>
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát bảng phụ</b>
"Thực đơn mẫu" và giới thiệu thực đơn:
Trình tự sắp xếp các món ăn phần nào
phản ánh phong tục, tập quán, thể hiện
sự phong phú, dồi dào về thực phẩm.
Có thể nhìn vào thực đơn ta sẽ đánh giá
đợc mức độ hiểu biết của ngời xây
dựng thực đơn trong lĩnh vực ăn uống.
<b>H: Theo em mục đích của việc xây</b>
dựng thực đơn là gì?
<b>- HS: lắng nghe, tiếp thu, cá nhân trả</b>
lời câu hỏi. HS kh¸c bỉ sung.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt ln</b>
<b>HĐ2: Tìm hiểu nguyên tắc xây dựng</b>
<b>thực đơn (33 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> Biết nguyên tắc xây dựng
thực đơn
<b>I. Xây dựng thực đơn.</b>
- Thực đơn là bảng ghi lại tất cả
những món ăn sẽ phục vụ trong bữa
ăn.
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GV: yêu cầu HS đọc nội dung phần 2</b>
SGK
<b>H: Để xây dựng thực đơn cần thực hiện</b>
nguyên tắc nào?
<b>- HS: đọc nội dung yêu cầu và cá nhân</b>
đựa vào SGK trẩ lời. HS khác nhận xét.
<b>- GV: cùng HS thực hiện phân tích</b>
từng nguyên tắc trong SGK.
<b>- HS: cùng GV tìm hiểu nguyên tắc</b>
xây dựng thực đơn.
<b>- GVH: Thực đơn phải có số lợng và</b>
chất lợng món ăn phù hợp với tính chất
bữa ăn là nh thế nào?
<b>- HS: Mỗi loại bữa ăn có tính chất khác</b>
nhau do đó thực đơn phải phù hợp với
tính chất của bữa ăn.
<b>- GV: kết luận</b>
<b>- GVH: Nêu cách tổ chức bữa ăn thờng</b>
ngày và bữa cỗ?
<b>- HS: dựa vào SGK trả lời. Cá nhân</b>
khác bổ sung.
<b>- GVH: Cơ cấu của bữa ăn thờng ngày</b>
và bữa cỗ nh thế nµo?
<b>- HS: Bữa ăn thờng ngày thì đơn giản,</b>
bữa cỗ thì phức tạp hơn có nhiều món
ăn hơn.
<b>- GVH: Tại sao thực đơn phải đảm bảo</b>
yêu cầu về mặt dinh dỡng và hiệu quả
kinh tế? Muốn thực hiện điều này ta
phải làm nh thế nào?
<b>- HS: Vì nh vậy mới đảm bảo cân bằng</b>
dinh dỡng trong bữa ăn.
Muốn làm nh vậy phải biết vận dụng
những kiến thức về dinh dỡng đã học
và biết hạch toán kinh tế.
<b>- GV: kÕt luËn</b>
<b>2. Nguyên tắc xây dựng thực đơn.</b>
- Thực đơn phải có số lợng và chất
l-ợng món ăn phù hợp với tính chất
của bữa ăn.
- Thực đơn phải đủ các loại món ăn
chính theo cơ cấu của bữa ăn.
- Thực đơn phải đảm bảo yêu cầu về
mặt dinh dỡng của bữa ăn và hiệu
quả kinh tế.
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- Gọi HS đọc ghi nhớ SGK- Tr 107
<b>H: Thế nào là thực đơn? Trình bày nguyên tắc khi xây dựng thức đơn?</b>
2.<i> Hớng dẫn học bài:</i>
- VỊ nhµ häc ghi nhí SGK.
- Đọc trớc bài 22 phần II: lựa chọn thực phm cho thc n.
<i>Ngày soạn: 23.03.10</i>
<i>Ngày giảng:24.03.10(6a)</i>
<i> 02.04.10</i>(6b)
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Biết lựa chọn thực phẩm cho bữa ăn thờng ngày và bữa liên hoan,
chiêu đãi.
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Chn c thực phẩm phù hợp với bữa ăn và số ngời dự bữa ăn.
<i>3. Thái độ.</i>
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã hc vo cuc sng, tit kim
nguyờn liu.
<b>B. Đồ dùng dạy häc.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi ng ( 7 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: Th no là thực đơn? Lấy ví dụ thực đơn cho bữa ăn thờng ngày?</b>
<b>H: Trình bày nguyên tắc khi xây dựng thức đơn?</b>
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Lựa chọn thực phẩm là khâu quan trọng trong việc tạo nên chất lợng của thực
đơn. Khi lựa chọn thực phẩm cần lựa chọn thực phẩm sao cho phù hợp với bữa
ăn và số nguời tham dự bữa ăn để tránh lẵng phí nguyên liệu. Trong tiết học
này chúng ta cùng lựa chọn thực phẩm cho bữa ăn thờng ngày và bữa liên
hoan, chiêu đãi.
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bảng</i>
<b>HĐ2.1: Tìm hiểu cách lựa chọn thực</b>
<b>phẩm cho thực đơn thờng ngày.</b>
<b>(20 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> Biết cách lựa chọn thực
phẩm cho thực đơn thng ngy.
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GVH: khi đi chợ mua thực phÈm em</b>
thêng lùa chän thùc phÈm (rau, thÞt,
trøng..) nh thế nào?
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS kh¸c bỉ</b>
sung.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt ln.</b>
<b>- GVH: Em hãy liên hệ với những kiến</b>
thức đã học để lấy ví dụ về cách chọn
<b>- HS: c¸ nhân trả lời. HS kh¸c nhËn</b>
xÐt.
<b>- GV: nhËn xÐt.</b>
<b>- GV: Yêu cầu HS đọc nội dung mục 1</b>
SGK.
<b>H: Đối với thực đơn thờng ngày cần</b>
chọn thực phẩm nh thế nào?
<b>- HS: đọc nội dung và cá nhân trả lời.</b>
HS khác nhận xét, bổ sung.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn.</b>
<b>II. Lựa chọn thực phẩm cho thực</b>
<b>đơn.</b>
- Khi chọn thực phẩm cho thực đơn
cần chú ý:
+. Mua thùc phÈm t¬i ngon.
+. Số thực phẩm vừa đủ dùng (kể cả
gia vị)
<b>1. Đối với thực đơn thờng ngày.</b>
- Chọn đủ thực phẩm cần thiết cho
cơ thể trong một ngày (gồm đủ các
nhóm thức ăn)
<b>- GV: yêu cầu HS nhắc lại 4 nhóm thức</b>
ăn?
<b>- HS: cá nhân trả lêi. HS kh¸c nhËn</b>
xÐt.
<b>- GVH: Tại sao phải đảm bảo yêu cầu</b>
đó? Nếu khơng đảm bảo sẽ có ảnh
h-ởng gì đối với ngời sử dụng bữa ăn đó?
<b>- HS: đa ra ý kiến. HS khác bổ sung.</b>
<b>- GV: nhận xét và nhắc lại kiến thức.</b>
<b>HĐ2.2: Tìm hiểu cách lựa chọn thực</b>
<b>phẩm cho thực đơn bữa liên hoan.</b>
<b> (15 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> Biết cách lựa chọn thực
phẩm cho thực đơn bữa liên hoan.
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GV: lấy ví dụ về lựa chọn thực phẩm</b>
cho bữa ăn có ít ngời nhng nhiều thực
phẩm và bữa ăn có ít thực phẩm nhng
có nhiều ngời. Yêu cầu HS nhận xét sự
<b>- HS: cá nhân đa ra ý kiến. HS khác</b>
nhận xét.
<b>- GVH: Theo em khi tổ chức bữa liên</b>
hoan, chiêu đãi cần quan tâm đến
những vấn đề gì?
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS khác nhận</b>
xét.
<b>- GV: nhận xét vµ kÕt luËn.</b>
<b>- GV: yêu cầu HS vận dụng kiến thức</b>
vừa tìm hiểu phân tích các dữ liệu dựa
trên cơ sở nh trên và định hớng đợc các
loại thực phẩm cần có cho thực đơn
(mua và tự sản xuất ra) làm bài tập sau:
Lựa chọn thực phẩm cho thực đơn liên
hoan ở gia đình em nhõn ngy tt thỏng
2.
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS khác nhận</b>
xét.
<b>- GV: nhận xét và </b><i>tích hợp m«i trêng:</i>
Lựa chọn số lợng thực phẩm cho thực
đình (tuổi tác, sức khoẻ, sở thích,
cơng việc...)
- Khơng chi tiêu nhiều hơn số tiền
dự định cho ăn uống.
<b>2. Đối với thực đơn dùng cho các</b>
<b>bữa liên hoan, chiêu đãi.</b>
- Tuú theo hoàn cảnh và điều kiện
sẵn có, tính chất của bữa ăn.
- La chn thc phm phự hp, cân
đối với số ngời dự.
- Kh«ng nên quá cầu kì, tiêu pha
lÃng phí.
<b>* Củng cố và híng dÉn häc bµi ( 3 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- Gọi HS đọc ý 2 của ghi nhớ SGK- Tr 112.
<b>H: Khi lựa chọn thực phẩm cho thực đơn cho bữa liên hoan, chiêu đãi cần</b>
quan tâm đến vấn đề gì?
2.<i> Híng dÉn häc bµi:</i>
- VỊ nhµ häc thuéc ý 2 ghi nhí SGK – Tr 112.
- Đọc trớc bài 22 phần III, IV.
<i>Ngày soạn: 23.03.10</i>
<i>Ngày giảng:24.03.10(6a)</i>
<i> 02.04.10</i>(6b)
<b>Quy trình tổ chức bữa ăn (t3)</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. Kiến thức.</i>
- Biết kĩ thuật chế biến món ăn và bày bàn, thu dọn bàn sau khi ăn.
<i>2. Kĩ năng.</i>
- La chn ỳng kĩ thuật chế biến món ăn phù hợp với thực đơn.
Bày bàn và thu dọn bàn sau khi ăn phù hợp với tính chất bữa ăn.
<i>3. Thái độ.</i>
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào cuộc sống, làm việc
theo quy trình, vệ sinh và lịch sự trong ăn uống.
<b>B. §å dïng d¹y häc.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ hc.</b>
<b>* Khi ng ( 7 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: Khi lựa chọn thực phẩm cho thực đơn cho bữa ăn thờng ngày và bữa liên</b>
hoan, chiêu đãi cần quan tâm đến vấn đề gì?
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Tiết học trớc các em đã tìm hiểu một phần của quy trình tổ chức bữa ăn: Xây
dựng thực đơn, lựa chọn thực phẩm cho thực đơn. Nhng chế biến món ăn, bày
bàn và thu dọn bàn sau khi ăn là yếu tố quyết định đến thành công của việc tổ
chức bữa ăn. Tiết học này các em sẽ biết kĩ thuật chế biến món ăn và bày bàn,
thu dọn bàn sau khi n.
<i>Hot ng ca thy v trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ3.1: Tìm hiểu về kĩ thuật chế biến</b>
<b>món ăn (18 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> Biết kĩ thuật chế biến món
ăn
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GV: gii thiệu kĩ thuật chế biến món</b>
ăn theo các đề mục trong mục III
SGK-Tr. 111
<b>H: Theo em s¬ chÕ thùc phẩm là gì?</b>
<b>- HS: lắng nghe và cá nhân trả lêi. HS</b>
kh¸c nhËn xÐt.
<b>- GV: nhËn xÐt, bỉ xung, kÕt luận.</b>
<b>- GVH: Em hÃy nêu những công việc</b>
cần làm khi sơ chế thực phẩm?
<b>- HS: loại bỏ phần không ăn, làm sạch,</b>
cắt, thái
<b>II. Chế biến món ăn.</b>
* Tiến hành qua các khâu:
<b>1. Sơ chế thực phẩm.</b>
<b>- GV: nhận xét, bổ xung và hớng dẫn</b>
thêm công viƯc s¬ chÕ.
<b>H: Em hãy cho biết có những phơng</b>
pháp chế biến món ăn? Phơng pháp đó
cần có yêu cầu kĩ thuật nh thế nào?
<b>- HS: nhắc lại kiến thức. HS bổ xung.</b>
<b>- GV: nhận xét, củng cố lại kiến thức</b>
và kết luận.
<b>- GV: yªu cầu HS quan sát hình 3. 25</b>
<b>H: Theo em tại sao phải trình bày món</b>
ăn?
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS kh¸c nhËn</b>
xÐt.
<b>- GV: nhận xét, kết luận và giải thích</b>
chú ý để HS tiếp thu. <i>GV tích hợp mơi</i>
<i>trờng: </i>Sắp xếp q trình thực hành hợp
lí để tiết kim nng lng.
<b>HĐ3.2: Tìm hiểu cách trình bày bàn</b>
<b>và thu dọn sau khi ăn (15 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> Biết cách trình bày bàn và
thu dọn sau khi ăn
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GVH: ở gia đình em chuẩn bị dụng</b>
cụ cần quan tõm n vn gỡ?
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS khác bổ</b>
sung.
<b>- GV: nhận xét và kết luËn.</b>
<b>- GVH: Bày bàn ăn cần quan tâm đến</b>
vấn đề gì?
<b>- HS: cá nhân trả lời. HS khác bổ xung.</b>
<b>- GV: kết luận và gọi HS đọc lại SGK.</b>
<b>- HS: lắng nghe và đọc bài.</b>
<b>- GV </b><i>tích hợp mơi trờng:</i> trang trí món
ăn và bày bàn ăn lịch sự, đẹp mắt góp
phần làm đẹp mơi trờng nơi ăn uống.
<b>- GVH: để tạo bữa ăn chu đáo. lịch sự,</b>
ngời phục vụ cần có thái độ nh thế nào?
<b>- HS: cá nhân đa ý kiến. HS khác bổ</b>
xung.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt ln. </b>
<b>- GV </b><i>tích hợp mơi trờng:</i> thu dọn và vệ
sinh sạch sẽ để giữ nôi ăn uống luôn
gọn gàng, sạch sẽ.
<b>2. ChÕ biÕn mãn ¨n.</b>
- Chọn phơng pháp chế biến và thực
hiện phù hợp vi thc n.
<b>3. Trình bày món ăn.</b>
- Nhm đảm bảo món ăn có tính
thẩm mĩ trơng ngon miệng
<b>IV. Bµy bµn vµ thu dän sau khi</b>
<b>1. Chuẩn bị dụng cụ</b>
- Cn chn dng cụ đẹp, phù hợp với
tính chất của bữa ăn.
<b>2. Bµy bàn ăn</b>
(SGK)
<b>3. Cách phục vơ vµ thu dän sau</b>
<b>khi ăn.</b>
- Ngi phc v cn vui v, lịch sự,
chu đáo.
- Chỉ thu dọn khi mọi ngời đã nghỉ
ăn, xếp dụng cụ ăn uống theo từng
loại.
<b>* Cñng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- Gọi HS đọc ghi nhớ SGK- Tr 112.
<b>H: Kĩ thuật chế biến món ăn đợc tiến hành qua các khâu no?</b>
<b>H: Trình bày cách sắp xếp bàn ăn và cách phục vụ trong các bữa tiệc, liên</b>
hoan?
2.<i> Hớng dẫn học bài:</i>
- Đọc trớc bài 23.
<i>Ngày soạn:23.03.10</i>
<i>Ngày gi¶ng: 31.03.10(6a).</i>
<i> 09.04.10(6b).</i>
<b>Xây dựng thực đơn</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1.KiÕn thøc</i>:
- Biết xây dựng thực đơn cho bữa ăn thờng ngày và bữa liên hoan.
<i>2. Kĩ năng:</i>
- Xây dựng đựoc thực đơn bữa ăn thờng và liên hoan đơn giản.
<i>3. Thái độ:</i>
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào cuộc sống và làm theo
quy trình.
<b>B. §å dùng dạy học</b>
<i>1. Giáo viên:</i>
<i>2. Hc sinh:</i> giy, bỳt.
<b>C. T chc gi hc</b>
<b>* Khi ng ( 7 phỳt).</b>
<i>1.Kiểm tra đầu giê.</i>
<b>H: Thế nào là thực đơn? Trình bày nguyên tắc khi xây dựng thức đơn?</b>
<i>2.Giíi thiƯu bµi: </i>
Muốn tổ chức bữa ăn chu đáo cần phải xây dựng thực đơn dựa trên nguyên tắc
đã tìm hiểu ở bài trớc. Bài thực hành này các em sẽ vận dụng các kiến thức đã
học vào để xây dựng thực đơn cho bữa ăn thờng ngày và bữa liên hoan đơn
giản.
<i>Hoạt động của thy v trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ1: Hớng dẫn mở đầu.</b>
<b>(20 phút).</b>
<i>- Mục tiêu: </i>Hớng dẫn nguyên tắc và
cấu trúc thực đơn.
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GV: yêu cầu HS nhắc lại các kiến</b>
<b>H: số món ăn và các món ăn trong</b>
thực đơn thờng ngày nh thế nào?
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS khác</b>
nhận xét.
<b>- GV: kÕt luËn.</b>
<b>- GV: gäi HS tr¶ lời câu hỏi SGK.</b>
<b>- HS: cá nhân đa ra ý kiến. HS khác</b>
bổ sung.
<b>- GV: nhận xét và kết luËn.</b>
<b>I. Thực đơn cho bữa ăn thờng</b>
<b>ngày.</b>
<b>1. Sè món ăn.</b>
- Cú 3 n 4 mún, ch bin nhanh
gn, thc hin n gin.
<b>2. Các món ăn</b>
- 3 món ăn chính: canh, mặn, xào.
- 1 hoặc 2 món phụ(nếu có): rau, củ
(tơi hoặc trộn); da chua kÌm níc
chÊm.
<b>II. Thực đơn dùng cho các bữa</b>
<b>liên hoan hay ba c.</b>
<b>1. Số món ăn.</b>
- Cú 4 n 5 mún trở lên (tuỳ điều
kiện vật chất, tài chính)
<b>2. C¸c mãn ¨n</b>
<b>- GV: Yêu cầu HS quan sát hình 3.26,</b>
37 các món ăn thờng ngày và món ăn
trong bữa liên hoan để tham khảo.
<b>- HS: quan sát hình.</b>
<b>H§2: Hng dÉn thêng xuyªn. </b>
<b>(45 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> xây dựng thực đơn thờng
ngày và thực đơn bữa liên hoan.
<i>- §å dïng</i>:
<b>- GV: yêu cầu HS thực hiện cá nhân</b>
(20 phút) xây dựng thực đơn cho bữa
ăn thờng ngày trên giấy đảm bảo theo
thành phần, cơ cấu của bữa ăn hợp lí.
<b>- HS: thực hiện cá nhân trên giấy nộp</b>
cho GV đánh giá, nhận xét.
<b>- GV: quan sát HS thực hành và uốn</b>
nắn, hớng dẫn. Thu bài nhận xét, đánh
giá lấy điểm 15 phút.
<b>- GV: chia 2 nhóm và yêu cầu HS xây</b>
dựng thực đơn cho các bữa liên hoan
trên bảng phụ.
<b>- HS: thùc hiƯn theo nhãm.</b>
<b>H§3: Híng dÉn kÕt thóc.</b>
<b>( 15 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> đánh giá kết quả thực
hành.
<i>- §å dïng: </i>
<b>- GV: yêu cầu HS đại diện nhóm treo</b>
bảng phụ. Yêu cầu các nhóm nhận xét
chéo nhau theo thành phần, cơ cấu,
dinh dỡng và tính chất bữa ăn.
<b>- HS: các nhóm đánh giá chéo theo</b>
yêu cầu của GV.
<b>- GV: nhận xét thực đơn của từng</b>
nhóm để các nhóm rút kinh nghiệm.
<b>III. Thùc hµnh:</b>
<b>1. Làm việc cá nhận: Xây dựng</b>
thực đơn cho bữa ăn thờng ngày.
<b>2. Làm việc theo nhóm: Thực đơn</b>
dùng cho các bữa liên hoan hay ba
c.
<b>IV.Đánh giá.</b>
<b>* Củng cố và hớng dẫn học bµi ( 3 phót).</b>
<i>1. Cđng cè: </i>
<b>- GVH: Trình bày ngun tắc xây dựng thực đơn?</b>
<i>2. Híng dÉn häc bµi:</i>
- Về nhà vận dụng quy trình xây dựng thực đơn để tổ chức bữa ăn hợp lí ở gia
đình.
- HS chuẩn bị cho tiết thực hành sau: Đọc trớc bài 24 và chuẩn bị nguyên liệu,
dụng cụ nh phần I.1 SGK – Tr116.
<b>Bảng tiêu chí đánh giá nội dung bi thc hnh.</b>
<b>Nội dung</b> <b>Thang<sub>điểm</sub></b> <b>Điểm<sub>thực</sub></b>
<i>1. Chuẩn bị:</i> giấy, bút. 1
<i>2. Thực hiện đúng quy trình:</i>
* Xây dựng thực đơn cho bữa ăn thờng ngày.
* Xây dựng thực đơn dùng cho cỏc ba liờn hoan hay ba
cỗ. 2
<i>3. Yêu cầu sản phẩm:</i>
- Y/c 1: Số lợng và chất lợng phù hợp với tính chất bữa ăn.
- Y/c 2: Đủ các loại món ăn chính theo cơ cấu của bữa ăn
- Y/c 3: Đảm bảo yêu cầu dinh dỡng và hiệu quả kinh tế. 6
- Nghiêm túc, tích cực, tiết kiệm.
<i>5. Tổng điểm.</i> <sub>10</sub>
<i>Ngày soạn: 06.04.10</i>
<i>Ngày giảng:14.04.10(6a).</i>
<i> 16.04.10(6b).</i>
<b>tỉa hoa trang trí món ăn từ một số loại rau, củ, quả</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1.Kiến thức</i>:
- Biết tỉa một số hoa đơn giản (hoa đồng tiền, hoa huệ, hoa đồng tiền)
theo mẫu từ quả ớt, càu chua để trang trí món ăn.
<i>2. Kĩ năng:</i>
- Làm viƯc theo quy tr×nh tØa hoa theo mÉu.
<i>3. Thái độ:</i>
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào trang trí món ăn ở gia
đình và làm theo quy trình và giữ vệ sinh môi trờng, tiết kiệm nguyên liệu.
<b>B. Đồ dựng dy hc</b>
<i>1. Giáo viên: </i>tranh tỉa hoa trang trí
<i>2. Học sinh:</i> mỗi HS 4 quả ớt to, thon, dài và chín đỏ. 2 quả cà chua chín đỏ.
Dao nhỏ, mũi nhọn, kéo nhỏ, mũi nhọn và chậu nhỏ.
<b>C. Tổ chức giờ học</b>
<b>* Khởi động ( 2 phút).</b>
<i>1.KiÓm tra đầu giờ.</i>
<i>2.Giới thiệu bài: </i>
Ta hoa trang trớ l hỡnh thức sử dụng các loại rau, củ, quả để tạo nên những
bơng hoa, mẫu vật làm các món ăn muối chua, làm mứt, trang trí món ăn …
Mục đích làm tăng giá trị thẩm mĩ của món ăn, tạo màu sắc hấp dẫn cho bữa
<i>Hoạt động ca thy v trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ1: Hớng dẫn mở đầu.</b>
<b>(20 phót).</b>
<i>- Mơc tiªu: </i>Híng dÉn quy tr×nh tØa
hoa.
<i>- §å dïng:</i> tranh tØa hoa trang trÝ
<b>- GV: giới thiệu nguyên liệu, dụng cụ</b>
và treo tranh các mẫu trang hoa trang
trÝ co HS quan s¸t, giíi thiƯu c¸c hình
thức tỉa hoa.
<b>- HS: quan sát tranh và lắng nghe giíi</b>
thiƯu nguyªn liƯu, dơng cơ.
<b>- GV: u cầu quan sát H3. 30, 3.31,</b>
3. 35 và giới thiệu quy trình. Sử dụng
nguyên liệu và dụng cụ tự chuẩn bị để
thao tác mẫu và hớng dẫn cho HS tỉa
hoa từ quả ớt, quả cà chua.
<b>- HS: quan s¸t thao t¸c cđa GV và sản</b>
phẩm.
<b>I. Giới thiệu chung</b>
<b>1. Nguyên liệu và dụng cụ tỉa hoa.</b>
a. Nguyên liệu: ớt quả chín, quả cà
chua.
b. Dơng cơ: Dao nhá, mịi nhän, kÐo
nhá, mịi nhän vµ chËu nhá.
<b>2. H×nh thøc tØa hoa</b>
(SGK – Tr 116)
<b>II. Thùc hiƯn mÉu.</b>
<b>1. TØa hoa tõ qu¶ ít</b>
a. TØa hoa h tây ( H3.30)
- Quy trình thực hiện: (SGK Tr
117)
b. Tỉa hoa đồng tiền (H3.31)
- Quy tr×nh thùc hiƯn: (SGK Tr
upload.123doc.net)
<b>2. Tỉa hoa từ quả cà chua</b>
Tỉa hoa hồng (H3.35)
<b>- GV: gọi HS nhắc quy trình thực</b>
hiện tỉa hoa huệ tây, hao đồng tiền (từ
quả ớt), tỉa hoa hồng (từ quả cà chua).
<b>- HS: cá nhân nhắc lại. HS khác nhận</b>
xét.
<b>- GV: nhận xét và nhắc lại quy trình</b>
thực hiện.
<b>- GV </b><i>tớch hợp môi trờng</i><b>: Yêu cầu HS</b>
sử dụng hợp lí nguyên liệu tỉa hoa,
tránh lãng phí nguyên liệu. Giữ vệ
sinh sạch sẽ sản phẩm tỉa để sử dụng
chế biến hoặc trang trí món ăn.
<b>- HS: lắng nghe.</b>
<b>HĐ2: Huớng dẫn thờng xuyên. </b>
<b>(50 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> tỉa hoa theo quy trình
h-ớng dẫn.
<i>- Đồ dùng</i>: tranh tỉa hoa trang trí
<b>- GV: yêu cầu các HS ngồi cạnh nhau</b>
kiểm tra nguyên liƯu vµ dơng cụ và
báo cáo với GV.
<b>- HS: kiểm tra chéo và báo cáo với</b>
GV.
<b>- GV: yêu cầu HS thực hiện tỉa hoa</b>
theo quy trình đã hớng dẫn và theo
tranh mẫu.
<b>- HS: thực hiện cá nhân.</b>
<b>- GV: quan sát HS thực hành, hớng</b>
dẫn chỉnh sử thao tác.
<b>HĐ3: Hớng dÉn kÕt thóc.</b>
<b>( 15 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> đánh giá kết qu thc
hnh.
<i>- Đồ dùng: </i>
<b>- GV: yêu cầu HS trình bày sản phẩm</b>
của mình và yêu cầu HS nhËn xÐt
chÐo.
+. Thực hiện quy trình.
+. Chất lợng sản phẩm
+. Thái độ thực hành
<b>- HS: trình bày sản phẩm và đánh giá</b>
chéo theo yêu cầu của GV.
<b>- GV: nhận xét giờ thực hành và đánh</b>
giá sản phẩm.
<b>- GV </b><i>tích hợp mơi trờng</i><b>: u cầu HS</b>
và nhắc nhở các bạn thu dọn vệ sinh
nơi làm việc, đổ rác đúng nơi quy
<b>- HS: thu dọn, vệ nơi thực hành.</b>
120)
<b>III. Đánh giá.</b>
<b>* Củng cố vµ híng dÉn häc bµi ( 3 phót).</b>
<i>1. Cđng cè: </i>
<b>- GVH: Trình bày quy trình tỉa hoa huệ tây, hoa đồng tiền, hoa hồng?</b>
<i>2. Híng dÉn häc bµi:</i>
- HS về nhà ôn tập lại các kiến thức đã học trong chơng III để chuẩn bị cho
tiết ônn tập cuối chơng.
<b>Bảng tiêu chí đánh giá nội dung bi thc hnh.</b>
<b>Nội dung</b> <b>Thang<sub>điểm</sub></b> <b>Điểm<sub>thực</sub></b>
<i>1. Chun b:</i> mi HS 4 quả ớt to, thon, dài và chín đỏ. 2 quả
cà chua chín đỏ. Dao nhỏ, mũi nhọn, kéo nhỏ, mũi nhọn và
chËu nhá. 2
<i>2. Thực hiện đúng quy trình:</i>
- Chọn nguyên liệu
- Tỉa theo quy trình (từng loại hoa)
- Trng bày sản phẩm. 3
<i>3. Yêu cầu sản phẩm:</i>
- Y/c 1: cánh hoa đều, tự nhiên.
- Y/c 2: s¶n phÈm s¹ch sÏ. 4
<i>4. Thái độ:</i>
- Vận dụng các kiến thức đã học vào trang trí món ăn ở gia
đình và làm theo quy trình và giữ vệ sinh môi trờng, tiết
kiệm nguyên liệu.
1
<i>5. Tổng điểm.</i> 10
<i>Ngày soạn: 13.04.10.</i>
<i>Ngày giảng:21.04.10(6a).</i>
<i> 23.04.10(6b)</i>
<i>1. Kiến thøc.</i>
- Hệ thống lại các kiến thức đã học về cơ sở ăn uống hợp lí và vệ
sinh an tồn thực phẩm, bảo quản chất dinh dỡng trong chế biến và các phơng
pháp chế biến thực phẩm và tổ chức bữa ăn hợp lớ trong gia ỡnh.
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Tổng hợp các kiến thức đã học theo hệ thống.
<i>3. Thái độ.</i>
- TÝch cùc trong häc tËp vµ vËn dơng kiÕn thức vào cuộc sống hằng
ngày
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động ( 2 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<i>2. Giới thiệu bài:</i>
Trong chng III các em đã tìm hiểu các kiến thức về nầu ăn trong gia đình. Để
củng cố các kiến thức đã học của chơng chúng ta cùng thực hiện ôn tập lại các
kiến thức về cơ sở ăn uống hợp lí và vệ sinh an tồn thực phẩm, bảo quản chất
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bảng</i>
<b>H§1: HƯ thống lại các kiến thức. </b>
<b>( 40 phút)</b>
trong gia đình.
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GVH: Thức ăn có vai trị gì đối với</b>
cơ thể chúng ta?
<b>- HS: cá nhân trả lời câu hỏi. HS</b>
khác nhËn xÐt.
<b>- GV: nhËn xÐt vµ kÕt luËn.</b>
<b>- GVH: em hÃy nêu các chất dinh </b>
d-ỡng cần thiết cho cơ thể?
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS nhận xét</b>
và phát biÓu.
<b>- GV: kÕt luËn</b>
<b>- GVH: thức ăn đợc phân chia thành</b>
những nhóm nào? ý nghĩa của việc
<b>- HS: trả lời câu hỏi. HS khác nhận</b>
xét và bổ sung.
<b>- GV: nhân xét và kÕt luËn .</b>
<b>- GVH: trình bày nguyên nhân và</b>
biện pháp phòng tránh nhiễm trùng,
nhiễm độc thực phẩm?
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS khác</b>
nhận xét và bổ sung.
<b>- GV: nhận xét câu trả lời và kết luËn</b>
<b>- GVH: em hãy trình bày một số chú</b>
ý để thực phẩm không bị mất hay hao
hụt chất dinh dỡng?
<b>- HS: cá nhân nhắc lại kiến thức. HS</b>
khác bổ sung.
<b>- GV: kết luận</b>
<b>I. Kiến thức.</b>
<b>1. Cơ sở của ăn uống hỵp lÝ.</b>
- Vai trị của thức ăn: ăn đủ no, đủ
- Các chất dinh dỡng cần thiết cho cơ
thể: chất đạm, chất đờng bột, chất
béo, chất khoáng, vitamin, nớc và chất
sơ.
- Thức ănn đợc phân chia thành 4
nhóm: nhóm giàu chất đờng bột,
nhóm giàu chất béo, nhóm giàu chất
vitamin và chất khống, nhóm giàu
chất đam.
- ý nghĩa của phân nhóm thức ăn:
ng-ời tổ chức bữa ăn mua đủ các loại
thực phẩm cần thiết và thay đổi món
ăn cho đỡ nhàm chán.
<b>2. VƯ sinh an toµn thùc phÈm.</b>
- Nguyên nhân ngộ độc thức ăn.
+. Thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố
của vi sinh vật.
+. Thức ăn bị biến chất.
+. Bn thõn thc n cú sẵn chất độc.
- Biện pháp phòng tránh:
(SGK Tr 79)
<b>3. Bảo quản chÊt dinh dìng trong</b>
<b>chÕ biÕn và các phơng pháp chế</b>
<b>biến.</b>
<b>* Bảo quản chất dinh dỡng trong chÕ</b>
biÕn
- Không để thực phẩm khô héo.
<b>n-- GVH: Em hÃy kể các phơng pháp</b>
chế biến thực phẩm? Lấy ví dụ?
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS kh¸c bỉ</b>
sung.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt ln và nhắc lại</b>
khái niệm, quy trình và yêu cầu kĩ
thuật của các phơng pháp.
<b>- GV: yờu cầu HS hoạt động nhóm (5</b>
phút) nhắc lại:
+. Kh¸i niƯm bữa ăn hợp lí.
+. Nguyên tắc tổ chức bữa ăn và phân
+. Quy trình tổ chức bữa ăn.
<b>- HS: hot động nhóm. Đại diện</b>
nhóm trình bày. Nhóm khác bổ sung.
<b>- GV: nhận xét v kt lun li kin</b>
thc.
ớc.
- Không đun nấu thực phẩm l©u.
- Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thích
hợp và hợp vệ sinh.
- Ph¶i biÕt áp dụng hợp lí các quy
trình chế biến và bảo quản thực phẩm.
<b>* Các phơng pháp chế biến.</b>
<b>+) Có sư dơng nhiƯt.</b>
- Trong níc: lc, nÊu, kho.
- B»ng h¬i níc: hÊp.
- B»ng søc nãng trùc tiÕp cđa lưa:
n-íng.
- Trong chất béo: rán, rang, xào.
+) Không sử dụng nhiệt.
- Trộn dầu giấm.
- Trộn hỗn hợp.
- Muối chua.
<b>4. T chc bữa ăn hợp lí trong gia</b>
<b>đình.</b>
- Khái niệm bữa ăn hợp lí: Bữa ăn có
sự phối hợp đầy đủ các loại chất dinh
dỡng cần thiết cung cấp đầy đủ cho
nhu cầu của cơ thể về năng lợng và
các chất dinh dng.
- Nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lí:
+. Nhu cầu của các thành viên.
+. Điều kiện tài chính.
+. Sự cân bằng chất dinh dỡng
+. Thay đổi món ăn.
- Quy trình tổ chức bữa ăn.
+. Xây dựng thực đơn
+. Lựa chọn thực phẩm cho thực đơn.
+. Chế biến món n.
+. Trình bày và thu dọn bàn ăn
<b>* Củng cố vµ híng dÉn häc bµi (3 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- GV nhắc lại kiến thức trong tâm vừa ôn tập trong chơng III.
<i>2. Hớng dẫn học bài::</i>
- ụn li ton bộ kiến thức đã học trong chơng III và đọc trc bi 25 phn I. II.
<i>Ngày soạn: 13.04.10</i>
<i>Ngày giảng:21.04.10(6a)</i>
<i> 23.04.10</i>(6b)
<b>CHƯƠNG IV: THU, CHI TRONG GIA ĐìNH</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. Kiến thức.</i>
- Biết đợc khái niệm thu nhập, nguồn thu nhập của các hộ gia đình
ở thnh ph v nụng thụn.
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Phân biệt đợc nguồn thu nhập chủ yếu bằng tiền và hiện vật
<i>3. Thái độ.</i>
- Có ý thức làm các cơng việc tăng thu nhập của gia đình đồng thời
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động ( 2 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<i>2. Giới thiệu bài:</i>
Yờu cu HS quan sát hình SGK – tr 123 và giới thiệu kiến thức trọng tâmcủa
chơng IV. Con ngời sống trong xã hội cần có việc làm và nhờ có việc làm mà
họ có thu nhập bằng tiền và hiện vật (sản phẩm của họ làm ra). Trong tiết học
hôn nay các em sẽ biết đợc khái niệm thu nhập, nguồn thu nhập của các hộ gia
đình ở thành phố và nơng thơn.
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bảng</i>
<b>HĐ1: Tìm hiểu khái niệm thu nhập</b>
<b>của gia đình.</b>
<b> (20 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> Biết khái niệm thu nhập của</b>
gia đình
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GVH: Em hãy cho biết nhu cầu hằng</b>
ngày của mỗi gia đình là gì?
<b>- HS: c¸ nhân trả lời: ăn uống, may</b>
mặc, vui chơi, giải trí, đi lại...
<b>- GVH: Vy phi lm cỏch no đáp</b>
ứng nhu cầu đó?
<b>- HS: cá nhân phát biểu: phải tìm cách</b>
kiếm tra tiền hoặc dụng cụ phục vụ yêu
cầu đó bằng cách lao động.
<b>- GVH: Em hiểu lao động là gì? Mục</b>
đích của lao động là để làm gì?
<b>- HS: cá nhân trả lời: Lao động là làm</b>
việc sử dụng bàn tay, khối óc của con
ngời phù hợp với pháp luật. Mục đích là
để tạo ra thu nhập cho gia đình nh:
của cải, vật cht, tin mt.
<b>- GVH: Theo em thu nhập là gì? </b>
<b>- HS: trả lời theo ý hiểu cá nhân, em</b>
kh¸c nhËn xÐt.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn.</b>
<b>- GV: lấy ví dụ về thu nhập của gia</b>
đình: bố làm th có tiền cơng 500000.
Mẹ làn nơng thu đợc 2tạ ngô. Anh trai
làm giáo viên có lơng 2000000 đồng.
Tổng thu nhập của gia đình là 2500000
và 2 t ngụ.
GV yêu cầu HS lấy ví dụ về thu nhËp
<b>I. Thu nhập của gia đình là gì?</b>
của gia đình.
<b>- HS: lÊy vÝ dơ. HS kh¸c nhËn xÐt.</b>
<b>- GV: nhËn xÐt vÝ dơ cđa HS.</b>
<b>HĐ2: Tìm hiểu các nguồn thu nhập</b>
<b>của gia đình (18 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> biết các nguồn thu nhập của</b>
gia đình
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GV: chia nhóm, yêu cầu HS quan sát</b>
H4.1 và hoạt động nhóm (3 phút) bổ
sung thêm các khoản thu nhập bằng
tiền của gia đình vào phiếu học tập.
<b>- HS: quan sát, tìm hiểu và hoạt động</b>
nhóm. Đại diện nhóm phát biểu, nhóm
<b>- GVH: em hãy kể các nguồm thu nhập</b>
bằng tin ca gia ỡnh?
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS khác bổ</b>
sung.
<b>- GV: nhận xét câu trả lời của HS và</b>
kết luận.
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H4.2 và giải</b>
thích các hình thức thu nhập bằng hiện
vật trên hình vẽ.
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS kh¸c bỉ</b>
sung.
<b>- GVH: Gia đình em tự sản xuất ra</b>
những sản phẩm nào?
<b>- HS: gà, lợn, rau, ngô, gạo, trứng,</b>
hành thổ cẩm....
<b>- GV: kÕt luËn.</b>
<b>- GVH: em tham gia sản xuất tạo ra</b>
sản phẩm gì để góp phn tng thu nhp
cho gia ỡnh?
<b>- HS: cá nhân phát biĨu.</b>
<b>- GV tích hợp mơi trờng: Tham gia sản</b>
xuất ra các sản phẩm để có thu nhập
cho gia đình đồng thời làm giàu cho
mụi trng.
<b>II. Các hình thức thu nhập.</b>
<b>1. Thu nhập b»ng tiỊn.</b>
- TiỊn l¬ng, tiỊn hu trÝ, tiỊn l·i tiÕt
kiƯm, tiền bán sản phẩm, tiền thởng,
tiền làm ngoài giờ...
<b>2. Thu nhËp b»ng hiÖn vËt.</b>
- Thu nhËp từ chăn nuôi (gà, lợn,
trâu), trồng trọt (rau, quả, ngô.
đậu tơng), từ làm gia công (dệt
hàng thổ cẩm, mây, tre...)
<b>* Củng cố và hớng dẫn học bài ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- GV nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài
<b>H: thế nào là thu nhập của gia đình?</b>
<b>H: trong gia đình có các nguồn thu nhập nào? Kể các nguồn thu nhập chủ yếu</b>
2.<i> Híng dÉn häc bµi:</i>
- Về nhà học thuộc khái niệm thu nhập của gia điình và các nguồn thu nhập
của gia ỡnh.
<i>Ngày soạn: 20.04.10</i>
<i>Ngày giảng:26.04.10(6b)</i>
<i> 28.04.10</i>(6a)
<b>Thu nhập của gia đình (t2)</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Biết đợc thu nhập của các hộ gia đình ở Việt Nam.
- Hiểu đợc các biện pháp tăng thu nhập gia đình.
<i>2. KÜ năng.</i>
- Lm c một số cơng việc góp phần tăng thu nhập gia đình.
<i>3. Thái độ.</i>
- Tích cực tham gia làm các công việc vừa sức trong gia đình để
tăng thu nhập của gia đình.
<b>B. §å dïng d¹y häc.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khi ng ( 7 phỳt)</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<b>H: th nào là thu nhập của gia đình?</b>
<b>H: trong gia đình có các nguồn thu nhập nào? Kể các nguồn thu nhập chủ yếu</b>
của gia đình em?
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Trong mỗi gia đình có nguồn thu nhập và biện pháp tăng thu nhập khác nhau.
Tiết học này các em sẽ giúp các em biết đợc thu nhập của các hộ gia đình ở
Việt Nam và hiểu đợc các biện pháp tăng thu nhập gia đình. Qua đó các em sẽ
có thể biết mình cần phải làm gì để góp phần tăng thu nhập cho gia đình.
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bảng</i>
<b>HĐ1.2: Tìm hiểu các hình thức thu</b>
<b>nhập của gia đình ở Việt Nam.</b>
<b>(20 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> Biết khái niệm thu nhập của</b>
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GV: u cầu HS hoạt động nhóm (10</b>
phút) thực hiện mục III SGK.
<b>- HS: hoạt động nhóm, đại diện nhóm</b>
trình bày. Nhóm khác nhận xét và bổ
sung.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn.</b>
<b>III. Thu nhập của các loại hộ gia</b>
<b>đình ở Việt Nam. (SGK)</b>
<b>1. Thu nhập của gia đình công</b>
<b>nhân viên chức</b>
<b>- GVH: Gia đình em có những nguồn</b>
thu nhập nào?
<b>- HS: c¸ nhân phát biểu. HS khác bổ</b>
sung.
<b>- GV: nhận xét câu tr¶ lêi.</b>
<b>HĐ2.2: Tìm hiểu các biện pháp tăng</b>
<b>thu nhập gia đình.</b>
<b> (18 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> biết các biện pháp tăng thu</b>
nhập gia đình.
<i> - §å dïng:</i>
<b>- GV: u cầu HS hoạt động nhóm (5</b>
phút) trả lời câu hỏi trong mục 1 SGK
– Tr 126.
<b>- HS: hoạt động nhóm và đại diện</b>
nhóm trình bày các nhóm khác nhận
xét và bổ sung.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt ln.</b>
<b>- GV </b><i>tích hợp mơi trờng:</i> cho HS trả lời
các câu hỏi liên hệ bản thân để tăng thu
nhập của gia đình.
<b>- GVH: Em có thể làm gì để tăng thu</b>
nhập cho gia đình?
<b>- HS: cá nhân liên hệ ph¸t biĨu, HS</b>
kh¸c bỉ sung.
<b>- GV: nhËn xÐt, híng dÉn vµ kÕt ln</b>
theo sù phï hỵp løa ti.
<b>H: Em có thể làm gì để giúp đỡ gia</b>
ỡnh trờn mnh vn xinh xn?
<b>- HS: cá nhân liên hệ trả lời.</b>
<b>- GVH: Em có thể giúp đỡ gia đình</b>
những cơng việc gì phỏt trin chn
nuụi?
<b>- HS: liên hệ trả lời.</b>
<b>- GV: nhận xét câu trả lời của HS</b>
<b>H: Theo em tăng thu nhập trong gia</b>
đình thì mỗi ngời trong gia ỡnh phi
nh th no?
<b>- HS: cá nhân phát biĨu. HS kh¸c nhËn</b>
d. … trợ cấp xã hội, lãi tiết kiệm.
<b>2. Thu nhập của gia đình sản</b>
<b>xuất.</b>
a. tranh sơn mài, khảm trai, khăn
thêu, giỏ mây, nón, rổ tre
b. khoai, sắn, ngô, thóc, lợn, gà...
c. rau, hoa, quả
d. cá, tôm, hải sản
<b>3. Thu nhËp cña ngêi buôn bán,</b>
<b>dịch vụ.</b>
a. tiền lÃi.
b. … tiỊn c«ng.
c. … tiỊn c«ng.
<b>IV. Biện pháp tăng thu nhập gia</b>
<b>đình.</b>
<b>1. Phát triển kinh tế gia đình bằng</b>
<b>cách làm thêm nghề phụ.</b>
a. … tăng năng suất lao động, tăng
ca sản xuất, làm thêm giờ.
b. … lµm kinh tÕ phơ, làm gia công
tại nhà
c. gia s, tận dụng thời gian đI bán
hàng, tham gia quảng cáo.
xét vµ bỉ sung.
<b>- GV: nhËn xÐt vµ kÕt ln.</b>
- Mọi thành viên trong gia đình đều
có trách nhiệm tham gia sản xuất
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- GV gọi HS đọc ghi nhớ SGK- Tr 127.
<b>H: Em hãy nêu các hình thức thu nhập của gia đình ở Việt Nam? </b>
<b>H: Em đã làm gì để góp phần tăng thu nhập gia đình?</b>
2.<i> Híng dÉn häc bµi:</i>
- VỊ nhµ häc thc ghi nhí
- Đọc trớc bài 26
<i>Ngày soạn: 20.04.10</i>
<i>Ngày giảng:26.04.10(6b)</i>
<i> 28.04.10</i>(6a)
<b>Chi tiêu trong gia đình (t1)</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Biết đợc khái niệm và các khoản chi tiêu trong gia ỡnh.
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Liệt kê đợc các khoản chi tiêu của gia đình.
<i>3. Thái độ.</i>
- Quan tâm tới việc tiết kiệm chi tiêu trong gia đình.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động ( 7 phút)</b>
<i>1. KiÓm tra ®Çu giê.</i>
<b>H: Em hãy nêu các hình thức thu nhập của gia đình ở Việt Nam? </b>
<b>H: Em đã làm gì để góp phần tăng thu nhập gia đình?</b>
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Con ngời sống cần ăn, măc, ở và các vận dụng phục vụ cho sinh hoạt, học tập,
công tác và vui chơi giải trí. Vậy để đảm bảo cho các nhu cầu đó chúng ta cần
phải biết chi tiêu phù hợp từ nguốn thu nhập của gia đình. Tiết học này sẽ giúp
các em biết đợc khái niệm và các khoản chi tiêu trong gia đình.
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bảng</i>
<b>HĐ1: Tìm hiểu khái niệm chi tiêu</b>
<b>trong gia đình.</b>
<b> (15 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> biết đợc khái niệm chi tiêu </b>
trong gia đình
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GV: Em hãy cho biết những khoản</b>
mà gia đình em phải sử dụng tiền hoặc
vật chất?
<b>- HS: cá nhân trả lời: ăn uống, đi lại,</b>
vui chơi, học tËp, gi¶i trÝ...
<b>- GV: Từ ví dụ dẫn dắt đến khái niệm</b>
chi tiêu trong gia đình.
<b>HĐ2: Tìm hiểu các khoản chi tiêu</b>
<b>của gia đình.</b>
<b>(18 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> biết các khoản chi tiêu
trong gia đình.
<i> - §å dïng:</i>
<b>- GV: giới thiệu các khoản chi tiêu của</b>
gia đình để HS tiếp thu.
<b>H: Em hãy kể các khoản chi của gia</b>
đình em cho việc ăn ung, may mc v
?
<b>- HS: cá nhân trả lời, em khác bổ sung.</b>
<b>- GV: nhận xét và bổ xung.</b>
<b>H: Nhu cầu đi lại (đi làm, đi học...) của</b>
gia đình em nh th no?
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS khác nhận</b>
xét và bổ xung.
- GV: nhận xét câu trả lời.
<b>H: Theo em chi cho bảo vệ sức khoẻ là</b>
chi cho những khoản gì?
<b>- HS: cá nhân trả lời: khám chữa bệnh,</b>
bảo hiểm, phòng trừ bệnh...
<b>- GV: nhn xột v kt luận chung.</b>
<b>- GVH: Gia đình em phải chi cho</b>
những khoản gì cho việc học tập? (của
em hoặc cỏc thnh viờn khỏc).
<b>- HS trả lời: sách, bút, vở, mùc...</b>
<b>- GVH: Gia đình em có khoản chi nào</b>
cho nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí khơng?
Chi cho loại nào?
<b>- HS: c¸ nhËn ph¸t biĨu. HS kh¸c bỉ</b>
xung.
<b>- GVH: Theo em gia đình em có nên</b>
chi tiêu vào việc giao tiếp xã hội
không? Vì sao? (quan hệ với bạn bè,
với các gia ỡnh khỏc...)
<b>- HS: trả lời cá nhân.</b>
<b>- GV: nhận xét câu trả lời và kết luận.</b>
- Chi tiờu trong gia đình là các chi
phí để đáp ứng các nhu cầu về vật
chất và văn hoá tinh thần của các
thành viên trong gia đình từ nguồn
thu nhập của gia đình.
<b>II. Các khoản chi tiêu của gia</b>
<b>đình.</b>
<b>1. Chi cho nhu cÇu vËt chÊt.</b>
- ¡n ng, may mặc, đi lại, bảo vệ
sức khoẻ
<b>2. Chi cho nhu cầu văn hoá tinh</b>
<b>thần.</b>
- Học tập, nghỉ ngơi, vui chơi, giải
trí, giao tiếp xà hội...
<b>* Củng cố và hớng dẫn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- GV: nhắc lại kiến thức trọng tâm của tiết học.
<b>H: chi tiêu trong gia đình là gì?</b>
<b>H: Em hãy kể tên những khoản chi tiêu trong gia đình em?</b>
2.<i> Hớng dẫn học bài:</i>
<i>Ngày soạn: 20.04.10</i>
<i>Ngày giảng: 04.05.10(6ab)</i>
<b>Chi tiêu trong gia đình (t2)</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Hiểu đợc các công việc cần làm để bảo đảm cân đối thu, chi
trong gia ỡnh.
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Lập đợc kế hoạch thu chi của bản thân.
<i>3. Thái độ.</i>
- Quan tâm tới việc tiết kiệm chi tiêu và làm các ccông vic va
sc giỳp gia ỡnh.
<b>B. Đồ dùng dạy học.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<b>* Khởi động ( 7 phút)</b>
<b>H: chi tiêu trong gia đình là gì?</b>
<b>H: Em hãy kể tên những khoản chi tiêu trong gia đình em?</b>
<i>2. Giíi thiƯu bµi:</i>
Trong gia đình có rất nhiều các khoản chi để phục vụ nhu cầu vật chất và tinh
thần của các thành viên trong gia đình. Vậy các khoản chi đó cần phải đợc cân
đối thu, chi phù hợp. Bài học hôm nay giúp các em hiểu đợc các công việc cần
làm để bảo đảm cân đối thu, chi trong gia đình.
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bảng</i>
<b>HĐ1.2: Tìm hiểu chi tiêu của các loại</b>
<b>hộ gia đình ở Việt Nam.</b>
<b>(15 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> biết đợc chi tiêu của các
loại hộ gia đình ở Việt Nam.
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GVH: hình thức thu nhập của các hộ</b>
gia đình ở thành phố và nông thôn
không giống nhau ở điểm no?
<b>- HS: cá nhân nhắc lại kiến thức. HS</b>
khác nhËn xÐt.
<b>- GV dẫn dắt: Sự khác nhau về hình</b>
thức thu nhập đó sẽ ảnh hởng đế chi
tiêu của gia đình.
<b>H: Theo em mức chi tiêu của gia đình ở</b>
thành phố và nơng thơn có khác nhau
khơng? vì sao?
<b>- HS: cá nhân đa ra ý kiến. HS khác bổ</b>
xung.
<b>- GV: yêu cầu HS hoạt động nhóm (3</b>
phút) trả lời vào bảng 5 SGK trong
phiếu học tập.
<b>- HS: hoật động nhóm và đại diện</b>
nhóm trình bày. Nhóm khác nhận xét.
<b>- GV: nhận xét bài làm và sửa chuẩn.</b>
<b>H: Nhìn vào bảng chi tiêu của các hộ</b>
gia đình em có nhận xét gì về hình thức
chi tiêu của các hộ gia đình ở nơng
thơn, thành thị có khác nhau không?
khác nhau ở điểm nào? Vì sao có sự
khác nhau ú?
<b>- HS: cá nhân đa ra nhận xét. HS khác</b>
nhận xét và bổ xung nếu thiếu.
<b>- GV: nhận xét, kÕt luËn.</b>
<b>HĐ2.2: Tìm hiểu cân đối thu, chi</b>
<b>trong gia đình (18 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> Hiểu chi, tiêu hợp lí trong
gia đình và các cơng việc cần làm để
bảo đảm cân đối thu, chi trong gia đình.
<i> - §å dïng:</i>
<b>- GV: trình bày khái niệm cân đối thu</b>
<b>- HS: l¾ng nghe, tiÕp thu, ghi chÐp.</b>
<b>III. Chi tiêu của các loại hộ gia</b>
<b>đình ở Việt Nam</b>
- Gia đình ở nông thôn: sản xuất ra
sản phẩm vật chất và trực tiếp tiêu
dùng.
- Gia đình ở thành thị thu nhập bằng
tiền nên phải mua hoặc chi trả.
<b>- GV: yêu cầu HS đọc 4 ví dụ SGK.</b>
<b>H: Em hãy cho biết chi tiêu nh các hộ</b>
gia đình ở 4 ví dụ trên đã hợp lí cha? Vì
sao?
<b>- HS: hoạt động cá nhân đọc ví dụ</b>
SGK.
HS trả lời: đã hợp lí vì đã phục vụ đủ
nhu cầu của gia đình và có tích luỹ.
<b>- GVH: Nh thế nào là chi tiêu hợp lí?</b>
<b>- HS: cá nhân phát biểu.</b>
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt luËn.</b>
<b>- GV lu ý: Chi tiêu hợp lí để có phần</b>
<b>H: Nếu chi tiêu khơng hợp lí, thiếu</b>
phần tích luỹ thì sẽ dẫn đến những hậu
quả gì? Liên hệ thực tế chi tiêu ở gia
đình em?
<b>- HS: Khơng có tích luỹ thì sẽ khơng</b>
đảm bảo sức khoẻ và nhu cầu theo xã
hội của gia đình.
<b>- GV: nêu khái niệm chi tiêu theo kế</b>
hoạch. Lấy ví dụ để HS tiếp thu.
<b>- HS: l¾ng nghe và ghi bài.</b>
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát H4.3 SGK</b>
và thảo luận nhóm (3 phút) trả lời câu
hỏi SGK. <i>(Gợi ý: Mua hàng khi nào?</i>
<i>mua loại nào và mua ở đâu?)</i>
<b>- HS: hot động nhóm. đại diện các</b>
nhóm trình bày.
<b>- GV: nhËn xÐt c©u tr¶ lêi.</b>
<b>H: Theo em phải làm nh thế nào để mi</b>
gia ỡnh cú phn tớch lu?
<b>- HS: cá nhân đa ra ý kiÕn. HS kh¸c bỉ</b>
xung.
<b>- GV: nhËn xÐt, kÕt ln.</b>
<b>- GVH: Bản thân em đã làm gì để góp</b>
phần tiết kiệm chi tiêu trong gia đình?
<b>- HS: cá nhân phát biểu. HS khác bổ</b>
xung.
<b>- GVH: Vậy để cân đối đợc thu, chi</b>
trong gia đình, chúng ta phải làm gì?
<b>- HS: cá nhân đa ra ý kiến. HS khác bổ</b>
xung.
<b>- GV: nhËn xÐt vµ kÕt ln.</b>
đợc một phần tích luỹ cho gia đình.
<b>1. Chi tiêu hợp lí.</b>
- Chi tiêu hợp lí là phải thoả mãn
những nhu cầu thiết yếu của gia
đình và có phần tích luỹ.
<b>2. Biện pháp cân đối thu, chi.</b>
a. Chi tiêu theo kế hoạch:
- Là lập phơng án chi tiêu trong một
khoảng thời gian nhất định. Cần
- Để có tích luỹ cần thực hiƯn:
+ TiÕt kiƯm chi tiªu:
+ Tăng thêm nguồn thu nhập cho gia
đình.
* Để cân đối thu, chi cần:
- Phải cân nhắc kĩ trớc khi quyết
định chi tiêu.
<b>* Cđng cè vµ híng dÉn häc bµi ( 5 phót).</b>
<i>1. Cđng cè:</i>
- GV: gọi HS đọc ghi nhớ SGK – Tr 133.
<b>H: làm thế nào để cân đối thu, chi trong gia đình?</b>
2.<i> Hớng dẫn học bài:</i>
- VỊ nhµ häc thc chi nhí SGK vµ lập kế hoạch chi tiêu của bản thân trong 1
tuần.
- Đọc trớc bài 27 và chuẩn bị giấy nháp cho tiết thực hành.
<i>Ngày soạn: 28.04.10</i>
<i>Ngày giảng: 04.05.10(6ab).</i>
<b>Bài tập tình huống về thu, chi trong gia đình</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
<i>1.KiÕn thøc</i>:
- Biết xác định thu nhập, mức chi tiêu của gia đình.
- Biết cân đối thu, chi của của bản thân.
<i>2. Kĩ năng:</i>
- Lm đợc bài tập tình huống về thu, chi trong gia đình.
<i>3. Thái độ:</i>
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học tiết kiệm chi tiêu cho gia
đình và bản thân.
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>
<i>1. Giáo viên: </i>
<i>2. Học sinh:</i>
<b>C. T chc gi hc</b>
<i>1.Kiểm tra đầu giê.</i>
<i>2.Giíi thiƯu bµi: </i>
Trong các tiết học trớc các em đã biết thu, chi của gia đình. Để biết xác định
thu nhập và mức chi tiêu của gia đình. Cân đối thu – chi của gia đình và bản
thân các em cùng thực hành bài hôm nay.
<i>Hoạt động của thầy v trũ</i> <i>Ghi bng</i>
<b>HĐ1: Hớng dẫn mở đầu.</b>
<b>(20 phút).</b>
<i>- Mục tiêu: </i>Hớng dẫn cách tính
thu nhập, chi tiêu và cân đối thu
-chi
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GV: hớng dẫn HS cách xác định</b>
thu nhập của gia đình ở ví dụ a lờn
bng.
<b>- HS: quan sát cách thực hiện và</b>
lắng nghe ph©n tÝch vÝ dơ.
<b>- GV: hớng dẫn HS xác định mức</b>
chi tiêu của gia đình từ ví dụ a.
<b>- HS: quan sát hớng dẫn của GV.</b>
<b>I. Xác định thu nhập của gia đình</b>
* Ví dụ a. Gia đình có 6 ngời sống ở
thành phố thu nhập nh sau:
Lơng của ông nội: 900.000đ
Lơng hu của bà nội: 350.000đ
Lơng công nhân của bố: 1.000.000đ
Lơng GV của mẹ: 800.000đ
Tổng thu nhập của gia đình 2.050.000đ
trong một tháng.
<b>II. Xác định mức chi tiêu của gia</b>
<b>đình.</b>
* Ví dụ a: Ước tính mức chi tiêu của
gia đình trong một tháng:
<b>- GV: Hớng dẫn HS ớc tính cân</b>
đối thu- chi cho ăn, ở, măc; học
tập; đi lại; chi khác để sao cho tiết
kiệm đợc 100.000đ.
<b>- HS: lắng nghe và xác định k</b>
hoch c tớnh.
<b>HĐ2: Huớng dẫn thờng xuyên. </b>
<b>(40 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> xác định thu nhập,
<i>- §å dïng</i>:
<b>- GV: chia 4 nhóm và yêu cầu HS</b>
hoạt động theo nhóm thực hiện các
phần cịn lại của bài. Lu ý đổi đơn
vị 1tấn = …kg.
<b>- HS: hoạt động nhóm thực hiện</b>
yêu cầu.
<b>- GV: quan sát HS thực hành, </b>
h-ớng dẫn gợi ý, chØnh sưa.
<b>H§3: Híng dÉn kÕt thóc.</b>
<b>( 25 phót)</b>
<i>- Mục tiêu:</i> đánh giá kết quả thực
hành.
<i>- §å dïng: </i>
<b>- GV: yêu cầu HS đại diện trình</b>
bày kết quả của nhóm.
<b>- HS: đại diện nhóm trình bày kết</b>
quả, nhóm khác nhận xét.
<b>- GV: nhËn xÐt kết quả thực hành</b>
và chỉnh sửa chuẩn kết quả.
- Chi cho học tập: 300.000đ
- Chi cho đi lại: 50.000đ
- Chi khác: 100.000đ
- Tiết kiệm: 100.000đ
<b>III. Cân đối thu - chi.</b>
<b>a. Tổng thu nhập của gia đình ở nơng</b>
thơn là 800.000đ
Chi :
- Chi cho ¨n, mỈc, ë: ……….
- Chi cho häc tËp: ………..
- Chi cho đi lại: .
- Chi khác: ……….
- TiÕt kiÖm: 100.000đ
<b>III. Đánh giá.</b>
<b>* Củng cố và híng dÉn häc bµi ( 3 phót).</b>
<i>1. Cđng cè: </i>
<b>- GV: Nhắc lại cách cần để cân đối thu- chi ở gia đình.</b>
<i>2. Híng dÉn häc bµi:</i>
- Về nhà vận dụng các kiến thức để thực hiện tốt cân đối thu- chi trong gia
đình và tiết kiệm cho bản thân.
- HS về nhà ôn tập lại các kiến thức đã học trong chơng IV để chuẩn bị cho
tiết ôn tập.
<b>Bảng tiêu chí đánh giá nội dung bài thực hành.</b>
<b>Néi dung</b> <b>Thang<sub>điểm</sub></b> <b>Điểm<sub>thực</sub></b>
<i>1. Chuẩn bị:</i> giấy nháp 1
<i>2. Thc hin ỳng quy trình:</i>
- Xác định mức chi tiêu của gia đình có tiết kiệm.
- Cân đối thu- chi hp lớ, cú tit kim
<i>3. Yêu cầu sản phẩm:</i>
- Y/c 1: tính chính xác
- Y/c 2: chi tiêu phù hợp víi thu nhËp cã tiÕt kiƯm. 4
<i>4. Thái độ:</i>
- Tích cực, tiết kiệm trong chi tiêu của gia đình và bn thõn. 2
<i>5. Tổng điểm.</i> 10
<i>Ngày soạn: 26.0410.</i>
<b>A. Mơc tiªu.</b>
<i>1. KiÕn thøc.</i>
- Hệ thống lại các kiến thức đã học về khái niệm thu nhập của gia
đình, các cơng việc tăng thu nhập cho gia đình; chi tiêu trong gia đình v cõn
i thu- chi trong gia ỡnh.
<i>2. Kĩ năng.</i>
- Tổng hợp các kiến thức đã học theo hệ thống.
<i>3. Thái độ.</i>
- TÝch cùc trong häc tËp vµ vận dụng kiến thức vào cuộc sống hằng
ngày
<b>B. Đồ dùng d¹y häc.</b>
1. GV:
2. HS:
<b>C. Tổ chức giờ học.</b>
<i>1. Kiểm tra đầu giờ.</i>
<i>2. Giới thiƯu bµi:</i>
Trong chơng IV các em đã tìm hiểu các kiến thức về thu chi trong gia đình.
Để củng cố các kiến thức đã học của chơng chúng ta cùng thực hiện ôn tập lại
các kiến thức về khái niệm thu nhập của gia đình, các cơng việc tăng thu nhập
cho gia đình; chi tiêu trong gia đình và cân đối thu- chi trong gia đình. Chúng
ta cùng thực hiện hệ thống lại các kiến thức trong bài ôn tập này.
<i>Hoạt động của thầy và trị</i> <i>Ghi bảng</i>
<b>H§1: HƯ thèng lại các kiến thức. </b>
<b>(30 phút)</b>
<i>- Mc tiờu:</i><b> h thng lại về khái niệm</b>
thu nhập của gia đình, các cơng việc
tăng thu nhập cho gia đình; chi tiêu
trong gia đình và cân đối thu- chi
trong gia đình.
<i>- §å dïng:</i>
<b>- GVH: Thế nào là thu nhập của gia</b>
đình? Em hãy cho biết nguồn thu
nhập của các hộ gia đình ở thành phố
và nơng thơn?
<b>- HS: cá nhân trả lêi c©u hái. HS</b>
<b>I. KiÕn thøc.</b>
kh¸c nhËn xÐt.
<b>- GV: nhËn xÐt vµ kÕt luËn.</b>
<b>- GVH: em hãy kể các loại thu nhập</b>
của gia đình em?
<b>- HS: rau, củ, quả, lợn, gà, trứng,</b>
chó, ngô
<b>- GV: nhận xét vµ bỉ xung.</b>
<b>- GVH: em đã làm gì để góp phần</b>
tăng thu nhập gia đình?
<b>- HS: tr¶ lêi câu hỏi. HS khác nhận</b>
xét và bổ xung.
<b>- GV: nhân xÐt vµ kÕt luËn .</b>
<b>- GVH: Chi tiêu trong gia đình là gì?</b>
Em hãy kể tên những khoản chi tiêu
của gia ỡnh?
<b>- HS: cá nhân ph¸t biĨu. HS khác</b>
nhận xét và bổ xung.
<b>- GV: nhận xét câu trả lời và kết luận</b>
<b>- GVH: em lm th nào để cân đối</b>
thu, chi trong gia đình?
<b>- HS: c¸ nhân nhắc lại kiến thức. HS</b>
khác bổ xung.
<b>- GV: kết luận</b>
<b>HĐ2: Kĩ năng lập kế hoạch chi tiêu</b>
<b>(10 phút)</b>
<i>- Mục tiêu:</i><b> lập kế hoạch chi tiêu cho</b>
bản thân.
<i>- Đồ dùng:</i>
<b>- GV: yêu cầu HS quan sát trên bảng</b>
phụ bài tập và yêu cầu cá nhân lập kế
hoạch chi tiêu của bản thân.
- Thu nhp ca gia ỡnh l tng cỏc
khon thu bằng tiền hoặc hiện vật do
lao động của các thành viên trong gia
đình tạo ra.
- Nguồn thu nhập của hộ gia đình
thành phố chủ yếu bằng tiền; của hộ
gia đình nơng thơn chủ yếu bằng hiện
- Mọi ngời trong gia đình tuỳ theo sức
của mình đều có trách nhiệm tham gia
vào sản xuất để góp phần tăng thu
nhập cho gia đình và xã hội.
<b>2. Chi tiêu trong gia đình</b>
- Chi tiêu trong gia đình là các chi phí
để đáp ứng các nhu cầu về vật chất và
văn hoá tinh thần của các thành viên
trong gia đình từ nguồn thu nhập của
gia đình.
- Những khoản chi tiêu của gia đình.
+. Chi cho các nhu cầu vật chất: ăn,
măc, ở, đi lại.
+. Chi cho các nhu cầu văn hoá tinh
thần: học tập, giao tiếp, giải trí, thăm
quan.
- cõn i thu, chi:
+. Phải cân nhắc kĩ trớc khi quyết
định chi tiờu.
+. Chỉ chi tiêu khi thực sự cần thiết.
+. Chi tiêu phải phù hợp với khả năng
<b>II. Kĩ năng</b>
<b>Bi tp: Mi th 5 b cho em 5000</b>
ng và em tham gia nuôi gà, lấy củ
nghệ bán… Tổng số tiền một tháng
em có khoảng 30.000 đồng.