Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

DE thihocky1T 9DAMT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.12 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>trờng THCS </b>
<b>năm học </b>


<b> kim tra học kỳ I</b>

<b>Mơn: Tốn 9</b>



<i>Thêi gian lµm bµi 90 phót</i>


<b>I. Phần I: Trắc nghiệm ( 2 điểm ) </b>


Câu 1: (1đ) Các khẳng định sau đúng hay sai:



STT

Nội dung khẳng định

Đúng

Sai



1

Đồ thị của hàm số y = a.x + b là đờng thẳng đi qua gốc <sub>toạ độ.</sub>

2

Hàm số y = a.x + b đồng biến khi a > 0.


3

Trong một đờng trịn, đờng kính đi qua trung điểm của <sub>dây cung thì vng góc với dây cung đó.</sub>

4

Nếu hai đờng trịn cắt nhau thì đờng nối tâm là trung trc <sub>ca dõy chung.</sub>


Câu 2: (1đ)



<i><b>Hóy in vo ch ( ... ) nội dung thích hợp để đợc kết luận đúng</b></i>
1/ Kết quả rút gọn của phép tính :

<sub>√</sub>

7+4

3+

7<i>−</i>4

3 là: ...
2/ Điều kiện để biểu thức


<i>x −</i>9¿2
¿
¿


<i>x −</i>2



¿


√¿


cã nghÜa lµ : ...


3/ Cho gãc A nhän. NÕu sin A = 0,6 th× cos A = ...


4/ Trong tam giác vng có độ dài hai cạnh góc vng là 3 và 4 khi đó độ dài đờng cao
ứng với cạnh huyền sẽ là : ...


<b>II. PhÇn II: Tự luận ( 8 điểm )</b>

Câu 1: (1,5đ)



Cho biểu thức <i>A</i>=

(

2<i>x</i>+1


<i>x</i>

<i>x −</i>1<i>−</i>

<i>x</i>
<i>x</i>+

<i>x</i>+1

)(



1+<i>x</i>

<sub>√</sub>

<i>x</i>


1+

<i>x</i> <i>−</i>

<i>x</i>

)



a/ Rút gọn biểu thức A. b/ Tìm x để A = 2007

Câu 2: (1,5đ)



Cho tam gi¸c ABC cã gãc A b»ng 1200<sub>, AB = 5, AC = 10. Gọi AD là phân giác góc A, </sub>


M là trung điểm của AC.



a/ Tính AD. b/ Chứng minh : AD BM.

Câu 3: (1,5đ)



Cho ng thẳng y = (m - 2).x + n ( m khỏc 2) (d)


a/ Tìm giá trị của m; n biÕt (d) ®i qua hai ®iĨm A ( -1; 2), B (3; - 4)


b/ Xác định giao điểm của đờng thẳng (d) tìm đợc ở trên với các trục toạ độ.

Câu 4: (2đ)



Cho đoạn thẳng AB, điểm C nằm giữa A và B. Vẽ các đờng tròn (O), (P), (Q) có đờng
kính theo thứ tự là AB, AC, CB. Vẽ DE là tiếp tuyến chung ngồi của đờng trịn (P) và
(Q) ( D thuộc (P), E thuộc (Q)). Đờng vng góc với AB tại C cắt DE tại M. Chng
minh:


a/ Tam giác CDE vuông. b/ AD; BE; CM; (O) cùng đi qua một điểm.

Câu 5: (1,5đ)

Giải phơng trình nghiệm nguyên sau: 1


<i>x</i>+


1


<i>y</i>=


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Đáp án và biểu điểm chấm toán 9</b>



<b>I. Phần I: Trắc nghiệm ( 2 điểm ) </b>


Cõu 1: (1đ) Mỗi ý đúng cho

<i><b>:0,25đ</b></i>


C©u

1

2

3

4



Đáp án

S

Đ

S

Đ



Cõu 2: (1đ)

Mỗi ý đúng cho <i><b>:0,25đ</b></i>


C©u

1

2

3

4



Đáp án

4

<i>x </i>2<i>;x </i>9

0,8

2,4



<b>II. Phần II: Tự luận ( 8 điểm )</b>

Câu 1: (1,5đ)



a/ §KX§: <i>x ≥</i>0<i>; x ≠</i>1 : 0,25®


<i>A</i>=

(

2<i>x</i>+1


<i>x</i>

<i>x −</i>1<i>−</i>

<i>x</i>
<i>x</i>+

<i>x</i>+1

)(



1+<i>x</i>

<i>x</i>


1+

<i>x</i> <i>−</i>

<i>x</i>

)

=


2<i>x</i>+1<i>−</i>

<i>x</i>(

<i>x −</i>1)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>x −</i>1¿2
¿

¿

<i>x −</i>1¿2=¿
¿<i>x</i>+

<i>x</i>+1


<i>x</i>

<i>x −</i>1 ¿


: 0,5®


b/ <i><sub>A</sub></i><sub>=</sub><sub>2007</sub><i><sub></sub></i>

<sub></sub>

<i><sub>x </sub></i><sub>1</sub><sub>=</sub><sub>2007</sub><i><sub></sub><sub>x</sub></i><sub>=</sub><sub>2008</sub>2 <sub>: 0,25đ</sub>


20082<i><sub></sub></i>


ĐKXĐ . Vậy x = 20082 <sub>: </sub>


0,25đ


Câu 2: (1,5đ)



V hỡnh chớnh xỏc : 0,25
a/ Chng minh đợc 1


AD=
1
AB+


1


AC : 0,5đ


Tính đợc AD = 10/3 : 0,25đ


b/ C/m đợc tam giác ABM cân tại A : 0,25đ
C/m đợc AD BM. : 0,25đ


Câu 3: (1,5đ)



Cho ng thng y = (m - 2).x + n ( m khác 2) (d)
a/ biết (d) đi qua hai điểm A ( -1; 2), B (3; - 4)
nên ta có:


¿


2=(<i>m−</i>2)(<i>−</i>1)+<i>n</i>


<i>−</i>4=(<i>m −</i>2). 3+<i>n</i>


¿{


¿


: 0,5®


Giải ra đợc


¿


<i>m −n</i>=0


3<i>m</i>+<i>n</i>=2



<i>⇒m</i>=<i>n</i>=0,5<i>⇒y</i>=<i>−</i>1,5<i>x</i>+0,5


¿{


¿


: 0,5®


b/ Tìm đợc giao điểm với trục tung: ( 0; 0,5) : 0,25đ
Tìm đợc giao điểm với trục hoành: ( 1


3 ; 0) : 0,25đ


Câu 4: (2đ)



Vẽ hình chính xác : 0,25đ
a/ Cã MD = MC = ME suy ra


Tam gi¸c CDE vuông tại C : 0,5đ
b/ Gọi giao điểm của AD vµ BE lµ K


C/m đợc CDKE là hình chữ nhật : 0,5đ
Góc AKB = 1v suy ra K thuộc (O) : 0,25đ
M là trung điểm của CD suy ra CM


đi qua K (đ.p.c.m) : 0,5đ

Câu 5: (1,5đ)



a c phơng trình về dạng: (<i>x −</i>3)(<i>y −</i>3)=9 : 0,25đ


Lập bảng


<b>e</b>
<b>a</b>


<b>c</b> <b><sub>d</sub></b> <b><sub>b</sub></b>


<b>m</b> <b>1</b> <b>2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

x - 3 1 - 1 3 - 3 9 - 9


y - 3 9 - 9 3 - 3 1 - 1


x
y


Tìm đợc đủ 6 nghiệm của phơng trình : 1đ


KÕt luận : 0,25đ


<b>trờng THCS </b>
<b>năm học </b>


<b>Ma trn kiểm tra học kỳ I</b>

<b>Mơn: Tốn 9</b>



<i>Thêi gian lµm bµi 90 phút</i>



<b>Câu</b>


<b>số</b>




<b>Tỉ lệ</b>


<b>điểm</b>

<b>Nội dung kiến thức</b>



<b>Mc nhn thc</b>


<b>Nhận biÕt</b> <b>Th«ng hiĨu</b> <b>VËn dơng</b>


TN

TL

TN

TL

TN

TL



<b>1</b>

2

Các phép tính về căn<sub>thức bậc hai</sub>

0,5

0,5

1



<b>2</b>

2

Hệ thức lợng trong tam<sub>giác vuông</sub>

0,5

0,5

1



<b>3</b>

2

Hµm sè bËc nhÊt

0,5

0,5

1



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>5</b>

1,5

Phơng trình nghiệm<sub>nguyên</sub>

1,5



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×