Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

giao an 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (167.52 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 2</b>



<b> Ngày soạn: Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011</b>
<i>Ngày dạy: Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011</i>


<b>Tp c</b>


<b>Đ 03 Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ( tiếp)</b>
I. Mục tiêu


* HS cả lớp:


- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài.


- Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.


- HiĨu ND : Ca ngỵi DÕ Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực
chị Nhà Trò yếu đuối.


- Chn c danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (Trả lời đúng các câu hỏi về
nội dung bài).


* HS khá, giỏi: Chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích đợc li do vì sao lực chọn
(CH4).


II. §å dïng d¹y - häc


- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Chuẩn KTKN.
III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.



2. Kiểm tra: - 1 HS đọc truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (phần1) và nói ý
nghĩa của truyện.


- 1 HS đọc thuộc lòng bài “Mẹ ốm”.
3.Bài mới: a, Giới thiệu bài.


b, Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.


Hoạt động của thầy và trò Nội dung


* 1 HS đọc cả bài. GV chia bài làm 3 đoạn.
+ Đ1: 4 dòng đầu


+ Đ2: 6 dòng tiếp + Đ3: Còn lại.
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn.


- GV sửa sai, cho HS luyện đọc từ khó.


- 3 HS đọc lại 3 đoạn, GV lu ý giọng đọc 3 đoạn, HS nhắc lại
nghĩa từ “chóp bu” “nặc nơ”.


- HS chọn câu văn dài để luyện đọc.
* GV đọc mẫu cả bài.


* HS đọc thầm Đ1.


H: Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ ntn?
- HS trả lời, GV chốt ý 1 của bài.



* HS đọc lớt Đ2.


- 1 HS đọc câu hỏi 2. Thảo luận cặp đơi và trả lời, các nhóm bổ
sung. GV kết luận và chốt ý 2.


* 1 HS đọc to Đ3, lớp đọc thầm.


H: Dế Mèn nói gì để bọn nhện nhận ra lẽ phải? (phân tích, so
sánh)


H: Bọn nhện sau đó hành động ntn?


- 1 HS đọc câu hỏi 4. HS thảo luận, nêu ý kiến.


* GV chốt ý nêu danh hiệu cao quý cho Dế Mèn là “hiệp sĩ” vì:
Dế Mèn hành động mạnh mẽ, kiên quyết, hào hiệp, chống lại áp
bức, bất công, che chở, giúp đỡ kẻ yếu.


H: Qua câu chuyện em học tập Dế Mèn điều gì?
- GV: Các em cần sống đoàn kết, giúp đỡ nhau...
* 3 HS đọc lại cả bài


I. Luyện đọc.
- sừng sững
- nặc nô, co rúm
- béo múp, béo míp
- Ai đứng chóp bu
bọn này?


- Thật đáng xấu hổ!


Có phá hết các vịng
vây đi khơng?


II. Tìm hiểu bài.
1. Trận địa mai phục
của bọn nhện.


- chăng tơ kín đờng
- nhện gộc gác
- nhà nhện núp kín
2. Sức mạnh của Dế
Mèn.


- lời lẽ: oai, thách
thức


- xng hô: ai, bọn, ta
3. Bän nhƯn nhËn ra
lÏ ph¶i.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

H: Em đọcn với giọng ntn? Cần nhấn giọng từ ngữ nào?
- GVHD học sinh đọc diễn cảm Đ2,3


- HS luyện đọc diễn cảm: ngắt, nghỉ hơi đúng.
=> HS thi đọc diễn cảm. Lớp chọn giọng hay.


H: Tìm trong bài từ đợc nhân hoá? Nêu ND câu chuyện?
- HS thảo luận, nêu ND bài. GV chốt ý và ghi bảng.


- d¹ ran



- chạy dọc, ngang
phá dây tơ.


* ND: Nh P1
4. Củng cố- dặn dò.


- GVhệ thống nội dung bài. Nhận xét tiÕt häc (Khen, nh¾c nhë HS)


- Về nhà đọc, tìm hiểu bài “Truyện cổ nớc mình” trả lời câu hỏi và HTL bài thơ.
<b>Đ</b>


<b> ạo đức</b>


<b>§ 02 trung thùc trong häc tËp (T2)</b>
I. Mơc tiªu


- HS nêu đợc một số biểu hiện trung thực trong học tập. Nêu ý nghĩa của trung thực
trong học tập


- HS biết: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, đợc mọi ngời yêu mến.
- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS.


- Có hành vi và thái độ trung thực trong học tập. Biết quý trọng những bạn trung thực
và không bao giờ che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập.


II. §å dïng d¹y- häc


- Mẩu chuyện, tấm gơng về trung thực trong học tập
- SGK đạo đức 4.



III. Các hoạt động dạy- học
1. ổn định.


2. Kiểm tra: HS nêu phần ghi nhớ T1.
3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.
b, Các hoạt động.
° HĐ1: Thảo luận nhóm đơi B3 (4)


- HS thảo luận nhóm đơi B3 nêu cách trả lời.


- HS trình bày kết quả thảo luận => Nhóm khác nhận xét.
* GVKL: + Chịu nhận điểm kém, quyết tâm học để gỡ lại.
+ Báo cho cô biết để chữa lại im.


+ Nói bạn thông cảm vì làm nh vậy là thiếu trung thực.
HĐ2: Trình bày t liệu su tầm B4 (T4)


- HS trỡnh bày, giới thiệu tấm gơng, mảu chuyện đã su tầm ở nhà.
H: Em nghĩ gì về tấm gơng, mẩu chuyện đó?


* KL: Xung quanh ta rất nhiều tấm gơng về trung thực trong học tập chúng ta cần học
tập các bn ú.


HĐ3: Trình bày tiểu phẩm.


- 3 nhóm nêu tình huống, tiểu phẩm, tự phân vai.
- 3 nhóm lần lợt trình bày tiểu phẩm trớc lớp.
H: Em suy nghĩ g× vỊ tiĨu phÈm?



H: Em có hành động nh bạn khơng? Vì sao?
* GVKL:


4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhận xét tiết học. HƯ thèng néi dung bµi T2.


- VỊ nhµ hoµn thµnh bài trong VBT. Chuẩn bị trớc bài 2: Vợt khó trong häc tËp.
<b>To¸n </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- HS biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết, đọc các số có tới 6 chữ số.


- Làm đúng các bài tập1, 2, 3, 4a, b.
II. dựng dy - hc


- Kẻ khung hình phần bµi míi


- Thẻ ghi số: 100 000; 10 000, 1000, 100, 10, 1
III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn nh.


2. Kiểm tra: GV kiểm tra bài HS luyện thêm trong VBT.
3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.


b, Các hoạt động.


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung</b>
° HĐ1: Ơn các hàng: n v,



chục, trăm, chục nghìn, trăm
nghìn.


- HS lần lợt nêu mqh giữa các
hàng liền kề nhau.


? 10 đơn vị = ? chục; ? 10 chục
= ? trm


? 10 trăm =? nghìn ; 1 chục
nghìn = ? nghìn?


? 10 chục nghìn = ? nghìn
- HS nêu mqh các hàng.


H2: Vit v c s cú 6 chữ
số.


- HS lần lợt nêu từng hàng đơn
vị => chục nghìn => GV ghi
bảng.


- GV giíi thiƯu vµ ghi thêm
hàng mới trăm nghìn vào cột
tơng ứng.


- GV gắn thẻ số vào các hàng
H: Đếm các cột cã bao nhiªu
sè?



- HS đếm..., GV ghi số tơng
ứng vào dòng cuối các cột.
- GVHDHS viết, đọc số:
432516


- HS đọc vài lần


H: Số này có mấy chữ số? =>
HS lên bảng viết và đọc số
- GV lập thêm số 651435 =>
HS lên bảng viết và đọc số.
° HĐ 3: Thực hành.


* B1: HS ph©n tÝch mẫu
- HS lên bảng viết số vào ô
trống


- C lp c s.


* B2: HS quan sát bảng B2, trả
lêi miÖng


* B3: HS đọc số, GV nhận xét
* B4: 4 HS lờn bng vit s.


1. Đơn vị, chục trăm, nghìn, chục nghìn, trăm
nghìn.


10 n v = 1 chục (10)


10 chục = 1 trăm (100)
10 trăm = 1 nghìn (1000)


10 ngh×n = 1 chơc ngh×n (10 000)
1 chơc ngh×n = 10 000


2 chục nghìn = 20 000
10 chục nghìn = 100 000
2. Viết và đọc số có 6 chữ số.


TN CN N T C §V


1


100 1


100000 100 1


100000 10000 100 1


100000 10000 1000 100 1


100000 10000 1000 100 10 1


4 3 2 5 1 6


ViÕt sè: 432516


Đọc số: Bốn trăm ba mơi hai nghìn năm trăm
m-ời sáu.



3. Luyện tập.
* Bài 1 (9)
a,


b, 523453
* Bài 2 (9)
* Bµi 3 (10)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Líp lµm bµi vµ so sánh kết quả.
4. Củng cố- dặn dò.


H: Nêu VD vỊ sè cã 6 ch÷ sè?


- GV nhËn xÐt tiÕt học. Về nhà luyện bài trong VBT. Chuẩn bị bài sau.
<b>LÞch sư </b>


<b>Đ 02 Làm quen với bản đồ</b> ( tiếp)


I. Mơc tiªu


- HS nêu đợc các bớc sử dụng bản đồ: Đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối
t-ợng lịch sử hay địa lí trên bản đồ.


- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tợng trên bản
đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, ng bng,
vựng bin.


II. Đồ dùng dạy - học



- Bản đồ địa lí tự nhiên VN và bản đồ hành chính VN. Chuẩn KTKN
III. Các hoạt động dạy- học


1. ỉn ®inh.


2. Kiểm tra: ? Bản đồ là gì? Nêu một số yếu tố của bản đồ?
3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài


b, Các hoạt động.


Hoạt động của thầy và trò Nội dung


° HĐ1: Làm việc cả lớp .


- GV: Da vo kin thức B2 để trả lời.
H: Tên bản đồ cho ta biết điều gì?


H: Dựa vào bảng chú giải ở hình 3 để đọc các
kí hiệu của một số đối tợng địa lí?


- HS quan s¸t H2


H: Chỉ đờng biên giới phần đất liền của VN
với các nớc láng giềng? Vì sao lại có đờng
biên giới đó?


- HS lên chỉ trên bản đồ


- GVHD cách sử dụng bản đồ => HS nhắc lại.
° HĐ2: Làm việc theo nhóm.



- HS thảo luận cặp đôi bài tập a, b SGK
=> Đại diện nhóm trình bày kết quả. Nhóm
khác nhn xột, b sung.


HĐ3: Làm việc cả lớp .


- GV treo bản đồ hành chính VN.


- HS đọc tên bản đồ và 4 hớng chính Đ, T, N,
B


- HS lên chỉ trên bản đồ vị trí tỉnh, thành phố
mình đang sinh sống, các tỉnh giáp với tỉnh
mình => GVHDHS cách chỉ điểm bắt đầu =>
kết thúc (khoanh kín).


1. Cách sử dụng bản đồ:
- Đọc tên bản đồ.


- Xem chó gi¶i.


- Tìm đối tợng lịch sử hoặc địa lí trên
trên bản đồ dựa vào kí hiệu.


2. Bµi tËp.


* Bài1: Chỉ hớng Bắc, Nam, Đơng,
Tây trên lợc đồ.



* Bài 2: Quan sát hình 2 để:
- Đọc tỉ lệ bản đồ.


- Chỉ đờng biên giới quốc gia của VN
trên bản đồ.


- Kể tên các nớc láng giềng và biển,
đảo, quần đảo của VN.


- Kể tên một số con sơng đợc thể
hiện trên bản đồ.


4. Cđng cố - dặn dò.


- HS nêu bài học SGK. GV nhËn xÐt tiÕt häc.


- VỊ nhµ lun bµi trong VBT. Chuẩn bị bài sau: Nớc Văn Lang.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b> Ngày soạn: Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011</b></i>
<i><b>Ngày dạy: Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011</b></i>


<b>Toán </b>


<b>Đ 7 Luyện tập</b>
I. Mơc tiªu


- HS viết và đọc các số có 6 chữ số.


- HS nắm chắc quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề nhau.
- Làm đúng các bài tập 1, 2, 3a, b, c, 4a, b.



II. Đồ dùng dạy - häc


- SGK Tốn 4, chuẩn KTKN. Kẻ khung hình B1.
III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.


2. KiÓm tra: GV chÊm bµi HS lun trong VBT.
3. Bµi míi: a, GTB: GV nªu y/c tiÕt häc.


b, Các hoạt động.


Hoạt động của thầy và trị Nội dung


° HĐ1: Ơn cách đọc, viết các hàng số có
nhiều chữ số.


- GVđọc số, HS lên bảng viết, lớp viết
vào vở nháp.


H: Xác định hàng, chữ số thuộc hành đó?
H: Hai hàng liền, kề nhau hơn, kém nhau
bao nhiêu lần?


° Thùc hµnh.


* B1: HS nối tiếp nhau lên bảng làm B1.
Cả lớp làm vào vở nháp. GV nhận xét.
* B2: HS nối tiếp nhau đọc số ở B2 a


H: Số 5 trong mỗi số chỉ hàng nào? Có
giá trị bao nhiêu?


* B3: HS lµm bµi vµo vë => 3 HS nèi tiÕp
nhau lên làm 6 ý.


- HS nhận xét, so sánh kết quả.
* B4: 1 HS nêu y/c B4.


H: Mun in ỳng số vàop chỗ chấmem
phải làm gì?


- HS nêu quy luật điền số sau đó nêu
miệng số điền ở ý a, b.


1. VÝ dô.


825 713 789 001
850 203 999 900
2. Lun tËp


* Bµi 1 (10)


* Bài 2: Đọc số rồi xác định hàng ứng với
chữ số 5 trong mỗi số.


a, 2453; 65243; 762 543; 53 620
b,


* Bµi 3 (10) ViÕt sè.



a, 4 300 c, 24 301 e, 307 421
b, 24 316 d, 180 715 g, 999 999
* Bµi 4: ViÕt tiÕp vµo d·y sè cã quy luËt.
a, ...; 600 000; 700 000; 800 000
b, ...; 380 000; 390 000; 400 000
4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhận xét KN đọc, viết số của HS.


- VÒ nhà luyện bài trong VBT. Chuẩn bị bài Hàng và líp”.
<b>KĨ chun </b>


<b>Đ 02 Kể chuyện đã nghe, đã đọc</b>
I. Mục tiêu


- HS hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con ngời cần thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau.
II. Đồ dùng dạy - học


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

1. ổn định.


2. KiĨm tra bµi cị.


- Gäi 2 HS nèi tiÕp nhau kĨ l¹i câu chuyện : Sự tích hồ Ba Bể và nêu ý nghÜa c©u
chun.


3. Bài mới: a, GTB: ? Tranh vẽ cảnh gì?
- GV dựa vào tranh để giới thiệu bài.



b, Các hoạt động.


Hoạt động của thầy và trò Nội dung


* GV đọc diễn cảm bài thơ “Nàng tiên ốc”.
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn thơ.


* Cả lớp đọc thầm Đ1.


H: Bà lão làm nghề gì để sinh sống?
H: Khi bắt đợc ốc lạ bà lão đã làm gì?
H: ND Đ1 cho biết gì?


* 1 HS đọc to Đ2, lớp đọc thầm.


H: Từ khi có ốc bà lão thấy trong nhà có gì lạ?
* HS đọc lớt Đ3.


H: Dựa vào ND Đ3 em có thể đặt 2 câu hỏi phù hợp?
- HS t cõu hi


H: Khi rình xem, bà lÃo thấy gì?
H: Bà lÃo làm gì với vỏ ốc lạ?


- Cỏc nhóm trả lời và bổ sung, nêu ý 3.
° HDHS kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện.
- GVHDHS kể bằng lời


H: ThÕ nµo lµ kĨ chun b»ng lêi cđa em?
- 1 hS lên kể mẫu Đ1 => Lớp nhận xét.


- HS kể chuyện theo cặp.


- 2 HS kể Đ1, 2 HS kĨ §2, 2 HS kĨ §3.


- 3 hS nối tiếp kể 3 đoạn => Lớp chọn bạn kể hay.
* HS trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.


H: Nªu ý nghià câu chuyện?


- HS trả lời. GV khắc sâu ý nghÜa c©u chun.


- GV treo tranh. 2 HS thi kể sáng tạo kết hợp chỉ tranh => Lớp
chọn giäng kĨ hay.


1. Bà lão bắt đợc ốc
lạ.


2. §iỊu kì lạ khi có
ốc trong nhà.


3. Bà lÃo và nàng
tiên sống hạnh
phúc.


4. Củng cố- dặn dò.


H: Câu chuyện Nàng tiên ốc giúp em hiểu điều gì?


- GVGDHS luôn kính trọng ngời già, thông cảm với ngời nghèo khổ.
- Về nhà kể lại câu chuyện. Chuẩn bị tiết kĨ chun sau.



<b>Khoa häc</b>


<b>Đ 03 Trao đổi chất ở ngời</b> (tiếp)


I. Mơc tiªu


- Kể tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời: tiêu
hố, hơ hấp, tuần hồn, bài tiết.


- Biết đợc nếu 1 trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết.
II. Đồ dùng dạy - học


- Hình trang 8, 9, sơ đồ H5 (9)


- Phiếu học tập. Bộ đồ chơi: “Ghép chữ vào chỗ...trong sơ đồ”.
III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

b, Các hoạt động.


HĐ1: XĐ những cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình TĐC ở ngời


* MT: - HS kể những biểu hiện bên ngồi của q trình TĐC và các cơ quan thực hiện
q trình đó.


- Nêu đợc vai trò cơ quan tuần hồn trong q trình TĐC bên trong cơ thể.
* Cách tiến hành:



- HS quan sát H1 => H4 SGK, thảo luận cặp đơi câu hỏi


H: H·y chØ vµo hình vẽ và nói tên và chức năng của từng cơ quan? (cơ quan: tiêu hoá,
hô hấp, tuần hoàn, bài tiÕt).


H: Trong các cơ quan đó cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình TĐC giữa cơ thể
với mụi trng?


- Các nhóm báo cáo kết quả. GV nhận xét khắc sâu chức năng các cơ quan.
HĐ2: Tìm hiểu mqh giữa các cơ quan trong việc thực hiện sù T§C ë ngêi.


* MT: HS trình bày đợc sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hơ hấp, tuần
hồn, bài tiết trong q trình TĐC gia c th vi mụi trng.


* Cách tiến hành.


- GV phát cho 3 nhóm mỗi nhóm 1 sơ đồ H5 (9)
- Các nhóm thảo luận viết chữ vào chỗ chấm.


- Các nhóm dán bài, đại diện nhóm trình bày sơ đồ.
H: Nêu vai trò của từng cơ quan trong cơ thể?


H: Hằng ngày cơ thể lấy những gì và thải ra mơi trờng những gì?
H: Nhờ cơ quan nào mà quá trình trao đổi chất đợc thực hiện?


H: Điều gì sẽ xảy ra nếu nh một trong những cơ quan đó ngừng hoạt động?
- 2 HS đọc mục BCB


4. Cđng cố- dặn dò.



- GV nhận xét tiết học. Về nhà luyện bài trong VBT. Chuẩn bị bài 4
<b>Luyện từ và câu</b>


<b>Đ 03 Mở rộng vốn từ: Nhân hậu- Đoàn kết</b>
I. Mục tiêu


* HS cả lớp:


- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và Hán Việt thông dụng) về
chủ điểm Thơng ngời nh thể thơng th©n (B1, 4)


- Nắm đợc cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo hai nghĩa khác nhau: ngời, lịng
thng ngi (B2, 3).


II. Đồ dùng dạy - học


- Sỏch TV4 - tập1. Chuẩn KTKN.
III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.


2. Kiểm tra: 2 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở nháp: Tiếng chỉ ngời trong
gia đình mà phần vần:


+ Có 1 âm: bố, mẹ, dì, chú


+ Có 2 âm: bác, thím, «ng, cËu => GV nhËn xÐt, bỉ sung.
3. Bµi míi: a, GTB: GV nªu y/c tiÕt häc.


b, Các hoạt động.



Hoạt động của thầy và trị Nội dung


* 1 HS nªu y/c B1.


- HS thảo luận cặp đôi và làm bài vào
VBT.


- Các nhóm trình bày kết quả, nhóm khác
nhận xét, bổ sung.


- HS c li t ng B1


* Bài 1(17): Tìm c¸c tõ:


a, Lịng nhân hậu, tình cảm u thơng
đồng loi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- GV kết hợp giải nghĩa một số từ. Chốt
lại: Nhóm từ này thuộc từ Nhận hậu-
đoàn kết nói về chủ điểm thơng ngời nh
thĨ thên th©n”.


* B2: 1 HS đọc y/c B2. GVHDHS xếp
đúng từ vào 2 nhóm.


- HS thảo luận cặp đơi và hồn thành bài
vào VBT.


- C¸c nhãm trình bày bài làm, nhóm khác


nhận xét, bổ sung.


* B3: HS đọc y/c.
H: B3 yêu cầu gì?


- GV nhắc HS đặt câu với từ ở nhóm a
hoặc b.


- GV phát giấy, bút cho 3 nhóm, 3 nhóm
làm bài, dán bài lên bảng


- Các nhóm nhận xét, bổ sung


* B4: HS đọc câu đố, thảo luận nhóm đơi
và nờu cõu tr li.


b, Trái nghĩa với nhân hậu:


Hung ỏc, tàn ác, tàn bạo, cây độc, ác
nghiệt, hung dữ, dữ tợn,...


c, Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ
đồng loại:


- cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh
vực, bảo vệ, che chở, nâng đỡ,...
d Trái nghĩa với đùm bọc.


- ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành h, ỏnh
p,...



* Bài 2 (17)


a, Từ có tiếng nhân nghÜa lµ ngêi:


nhân dân, cơng nhân, nhân loại, nhân tài
b, Tiếng nhân có nghĩa là thơng ngời:
nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân tài
* Bài 3 (17) Đặt câu.


a, Nhân dân Việt Nam rất anh hùng.
- Chú em là công nhân ngành xây dựng.
- Anh ấy là một nhân tài của đất nớc.
* Bài 4 (17)


4. Cđng cè- dỈn dò.


- GV nhận xét tiết học. Về hoàn thành bài trong VBT. Chuẩn bị bài sau.

<b> </b>

<i><b>Ngày soạn: Thứ t ngày 17 tháng 8 năm 2011</b></i>


<i><b> Ngày dạy: Thứ t ngày 24 tháng 8 năm 2011</b></i>


<b>Tp c</b>


<b>Đ 04 Truyện cổ nớc mình</b>
I. Mục tiêu


- HS c lu loỏt toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, phù hợp với âm điệu, vần nhịp của từng
câu thơ lục bát.



- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm.


- Hiểu ND: Ca ngợi truyện cổ của nớc ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng
kinh nghiệm quý báu của cha ông.


- HS trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài. Thuộc lòng 10 dịng thơ hoặc 12 dịng
thơ cuối.


II. §å dïng d¹y - häc


- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Chuẩn KTKN, TV4.
III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.


2. Kiểm tra: 3 HS nối tiếp đọc bài “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”
H: Em nhớ nhất hình ảnh nào của Dế Mèn? Vì sao?


3. Bµi míi: a, GTB: GV sư dơng tranh SGK.


b, Các hoạt động.


Hoạt động của thầy và trò Nội dung


* 1 HS đọc cả bài thơ. GV chia bài làm 5 đoạn
+ Đ1: 6 câu đầu + Đ2: 4 cõu tip


+ Đ3: 4 câu tiếp + § 4: 6 câu tiếp
+ Đ5: 2 câu cuối



- 5 HS ni tip đọc 5 đoạn thơ.
- GV sửa sai, cho HS đọc từ khó.


- 5 HS nối tiếp đọc 5 đoạn thơ. 1 HS đọc từ phần chú giải
- GV đa bảng phụ ghi câu thơ luyện đọc


I. Luyện đọc.


Tôi yêu truyện cổ...
Vừa nhân hậu/...sâu xa.
Th ¬ng ng êi /...
Yªu nhau/...


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

=> HS luyện đọc ngắt nhịp thơ.
- HS luyện đọc bài theo cặp.
- 1 HS đọc cả bài.


* GV đọc mẫu cả bài thơ.


H: Vì sao tác giả yêu truyện cổ nớc nhà?
H: Bài thơ gợi cho em nhớ đến truyện cổ nào?


- GV tóm tắt hai truyện: Tấm Cám, Đẽo cày giữa đờng.
H: Kể vài truyện cổ tích mà em đã đợc đọc?


* GV chèt ý 1 cđa bµi?


* HS đọc lớt 2 dòng thơ cuối.


- 1 HS đọc câu hỏi 4. HS khác suy nghĩ trả lời.



- GV bỉ sung (Trun cổ khuyên ta: sống nhân hậu, công
bằng, chăm chỉ,...)


- GV chèt ý 2, ghi b¶ng.


* HDHS đọc diễn cảm và HTL bài thơ.


- GVHDHS luyện đọc Đ1, Đ2 của bài trên bảng phụ.
- HSLĐ và thi đọc diễn cảm.


* HS nhẩm HTL bài thơ


- 2 HS c thuc lũng trc lp.


H: Bài thơ muốn nhắn nhủ ta điều gì?


- HS tr¶ lêi. GV chèt ý ghi néi dung. HS nhắc lại.


1. Các câu chuyện cổ:
- Tấm Cám


- o cy gia ng
- S tớch H Ba B


- Nàng tiên ốc, Trầu cau, Thạch
Sanh.


2. Truyện cổ khuyên ta.
- sống nhân hËu



- độ lợng
- cơng bằng
- chăm chỉ.


4. Cđng cè- dỈn dß.


- GV nhận xét tiết học. Về nhà đọc, tìm hiểu truyện cổ tích VN.
- HTL bài thơ. Đọc, tìm hiu bi: Th thm bn.


<b>Toán </b>


<b>Đ 8 Hàng và lớp</b>
I. Mục tiêu


* HS cả lớp:


- HS bit c cỏc hng trong lp n v, lp nghỡn.


- Biết giá trị của chữ sốtheo vị trí của từng chữ số trong mỗi sè.
- BiÕt viÕt sè thµnh tỉng theo hµng.


- Làm đúng các bài tập1, 2, 3.
* HS khá, giỏi: Làm thêm B4, 5
II. Đồ dùng dạy - học


- SGK Toán 4. Chuẩn KTKN. Kẻ khung hình phần bài mới, B1 (11)
III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.



2. KiÓm tra: GV chÊm bµi lun trong VBT.
3. bµi míi: a, GTB: Ghi đầu bài.


b, Các hoạt động.


Hoạt động của thầy và trò Nội dung


° HĐ1: Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn.
H: Kể tên các hàng từ nhỏ đến lớn em đã học?
- HS kể, GV ghi vào từng cột tơng ứng?


* GVGT:


+ Hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị hợp
thành lớp đơn vị => GV ghi “Lớp đơn vị”
+ Hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng
nghìn hợp thành “Lớp nghìn” => GV ghi bảng.
- GV viết số 321 vào cột số => HS lên bảng
ghi vào cột tơng ứng.


1.Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn.
Số Lớp nghìn Lớp đơn vị


321 3 2 1


645000 6 4 5 0 0 0


654321 6 5 4 3 2 1



2. LuyÖn tËp.


* Bài 1: Phân tích số theo mẫu.
* Bài 2:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

H: Sè 321 cã mÊy hµng? Thc líp nào?
- HS tiến hành tơng tự nh trên với c¸c sè 645
000; 654 321.


- HS đọc lại các hàng từ hàng đơn vị đến hàng
trăm nghìn.


° H§2: Thực hành.


* HS nối tiếp nhau lên bảng làm bài, lớp làm ra
vở nháp và nhận xét.


* HS c s ở ý a, nêu giá trị chữ số 3


- HS ghi giá trị chữ số 7 ở ý b ravở nháp và nêu
kết quả


* GVHDHS lần lợt các bài 3, 4, 5 vào vở, trên
bảng.


- HS khác, GV nhận xÐt, bỉ sung bµi lµm.


b) Xác định giá trị của chữ số.
* Bài 3: Làm theo mẫu sau:



52 314=50000 + 2000 +300 +10+4
* Bµi 4.


* Bµi 5.


4. Cđng cố- dặn dò.


H: K tờn cỏc hng ca lp n vị, lớp nghìn?


- GV nhËn xÐt tiÕt häc. VỊ nhµ luyện bài trong VBT. Chuẩn bị bài So sánh số có
nhiều chữ số.


<b>Tập làm văn</b>


<b> 3 K li hnh động của nhân vật</b>
I. Mục tiêu


- Giúp HS hiểu: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật.
- HS nắm đợc cách kể hành động của nhân vật (ND ghi nhớ).


- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật (Chim Sẻ, Chim
Chích), bớc đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trớc- sau để thành câu
chuyện.


II . §å dïng d¹y - häc


- Vở BTTV 4- tập 1. Chuẩn KTKN
III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.



2. KiÓm tra: ? ThÕ nµo lµ kĨ chun?
3. Bµi míi: a, Giíi thiƯu bµi.


b, Các hoạt động.


Hoạt động của thầy và trò Nội dung


° HĐ1: Đọc truyện: Bài văn bị điểm không.
- 2 HS đọc truyện, lớp đọc thầm.


- GV đọc diễn cảm bài văn.


° HĐ2: Thảo luận cặp đôi y/c B2, 3.
- HS đọc yêu cầu câu hỏi 2, 3.


- HS thảo luận cặp đơi 2 câu hỏi, hồn thành bài trong
VBT.


- Các nhóm trình bày kết quả => Nhóm khác nhận xét, bổ
sung.


- GV chốt ý và ghi bảng.


H: Mi hành động của cậu bé nói lên điều gì? (tính trung
thực).


*GV: Chi tiết “cậu bé...ngời khác” đợc thêm vào cuối
truyện đã gây xúc động trong lòng ngời đọc, bởi tình u
cha, lịng trung thực, tâm trạng buồn tủi vì mất cha của


cậu bé.


I. NhËn xÐt.


* §äc truyện: Bài văn bị
điểm không


1. Hnh ng ca cu
bộ.


a, Giờ làm bài: không tả,
không viết, (nộp giấy
trắng)


b, Giờ trả bài: Làm thinh
khi cô hỏi, sau mới trả
lời: “Tha c« con kh«ng
cã ba”.


c, Lóc ra vỊ: Khãc khi
b¹n hái.


II. Ghi nhí: SGK trang
21.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

H: Các hành động trên kể theo thứ tự ntn? (a- b- c =>
hành động xảy ra sau thì k sau).


H: Khi kể chuyện cần chú ý gì?
- 3 HS nêu ghi nhớ



HĐ3: Thực hành.


* 1 HS c ni dung bi. Lp c thm


H: Em cần điền tên loài chim nào vào chỗ chấm?


- GV: Khi in xong các em tự sắp xếp lại các hành động
cho thành một câu chuyện sau đó kể lại câu chuyện cho
hợp lí.


- HS lµm bµi vµo VBT. Nèi tiÕp nhau trình bày bài.
- Cả lớp, GV nhận xét, bổ sung.


Điền tên nhân vật vào
trớc hành động thích
hợp và sắp xếp thành
một câu chuyện.
1. Một hôm, Sẻ đợc.
5...


2... 6...
4... 8...
7... 9...
3...


4. Cñng cè- dặn dò.


- HS nêu lại phần ghi nhớ. GV nhận xét tiết học (Khen, nhắc nhở HS).
- Về nhà luyện bài trong VBT.Chuẩn bị tiếp các bài sau.



<b>Địa lí </b>


<b>Đ 02 DÃy Hoàng Liên Sơn</b>
I. Mục tiêu


* HS c¶ líp:


- HS nêu đợc một số dặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của dãy Hồng Liên Sơn:
+ Dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt Nam: có nhiều đỉnh nhọn, sờn núi dốc, thung
lũng thờng hẹp và sâu.


+ Khí hậu ở những nơi cao lạnh quanh năm.
- Chỉ đợc dãy Hoàng Liên Sơn trên bản đồ tự nhiên VN.


- Sử dụng bảng số liệu để nêu đặc điểm khí hậu ở mức độ đơn giản: dựa vào bảng số
liệu cho sẵn để nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng 1 và tháng 7


* HS kh¸, giái:


+ Chỉ và đọc tên những dãy núi chính ở Bắc Bộ: Sơng Gõm, Ngõn Sn, Bc
Sn, ụng Triu.


+ Giải thích vì sao Sa Pa trở thành nơi du lịch, nghỉ mát nỉi tiÕng ë vïng nói
phÝa B¾c.


II. Đồ dùng dạy - học
- Bản đồ địa lí tự nhiên VN.


- Tranh, ảnh về dãy núi HLS và đỉnh núi Phan- xi- păng.


III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.
2. Kiểm tra:


3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.


b, Các hoạt động.


Hoạt động ca thy v trũ Ni dung


HĐ1: Làm việc cá nhân.


- GV treo bn t nhiờn, ch v giới thiệu vị trí
dãy núi Hồng Liên Sơn


- HS tìm vị trí dãy núi Hồng Liên Sơn ở H1 SGK.
* HS đọc M1 kết hợp quan sát H1 và tr li.


H: Kể tên những dÃy núi chính ở phía bắc nớc ta?
DÃy núi nào dài nhất?


H: DÃy núi HLS nằm ở phía nào của sông Hồng
và sông Đà?


H: DÃy núi HLS dài, rộng bao nhiêu km?


1. Hong Liên Sơn- dãy núi cao
và đồ sộ nhất VN.



- dài: 180 km
- rộng: 30 km
- đỉnh núi nhọn
- sờn dc ỏ


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

H: Đỉnh núi, sờn và thung lũng ở dÃy núi HLS nh
thế nào?


* HĐ2: Làm viÖc theo nhãm.


H: Chỉ đỉnh núi Phan- xi -păng và cho biết độ cao
của nó ?


H:Tại sao đỉnh núi Phan- xi- păng lại đợc gọi là “
nóc nhà” của Tổ quốc?


* HĐ3: Làm việc cả lớp.
- HS đọc lớt mục 2


H: Khí hậu ở những nơi cao của HLS ntn ?
- HS chỉ vị trí của Sa Pa trên bản đồ.


* GV: Nhờ khí hậu mát mẻ, phong cảnh đẹp nên
Sa Pa trở thành nơi du lịch, nghỉ mát lí tởng.
* 2 HS nêu bài học nh SGK.


2. Khí hậu lạnh quanh năm.
- tuyết rơi


- cao 2000 => 2500m ma


lạnh, rất lạnh


- độ cao trên 2500m mây mù
quanh năm.


3. Bµi häc: SGK (73)


4. Cđng cố- dặn dò.


- GV nhận xét tiết học. Về nhà luyện bài trong VBT. Chuẩn bị bài sau.


<i><b>Ngày soạn: Thứ t ngày 17 tháng 8 năm 2011</b></i>
<i><b>Ngày dạy: Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011</b></i>


<b>Toán </b>


<b>Đ 09 So sánh các số có nhiều chữ số</b>
I. Mục tiêu


* HS cả lớp:


- HS so sỏnh c cỏc s có nhiều chữ số.


- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có khơng q sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn.
- HS làm đúng các bài tập1, 2, 3.


* HS khá, giỏi: Làm thêm B4.
II. Đồ dùng d¹y - häc


- SGK Tốn 4. Chuẩn KTKN.


III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.


2. Kiểm tra: ? Lớp nghìn, lớp đơn vị gồm hàng nào hợp thành?
- GV kiểm tra bài HS luyện trong VBT.


3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.
b, Các hoạt động.


Hoạt động của thầy và trò Nội dung


HĐ1: So sánh các số có nhiều chữ số.
* GV nêu VD1, ghi bảng.


- HS so sỏnh s => nêu miệng
H: Vì sao em lại chọn dấu < ?
- HS nêu các ý kiến để giải thích.


- GVHDHS dùa vào dấu hiệu dễ nhận biết số chữ
số.


Số 99578 có 5 ch÷ sè.
Sè 100000 cã 6 ch÷ sè


- HS nêu lại nhận xét: Trong hai số; số nào có số
chữ số ít hơn thì số đó bé hơn và ngc li.


* GV nêu VD2.



- HS điền dấu và giải thích.


- GVHDHS so sánh dựa vào các hàng.
HĐ2: Thực hµnh.


1. VÝ dơ1:


So sánh 99578 và 100000
99578 < 100000


hay 100000 > 99578
2. VÝ dô 2:


So sánh 693251 và 693500
693251 < 693500 (2 < 5)
hay 693500 > 693251 (5 > 2)
3. LuyÖn tËp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

* B1: HS tù lµm bµi 1 vµo vở, 2 HS lên bảng làm
2 cột.


- Cả lớp nêu kết quả (kết hợp giải thích).


* B2: HS c y/c tìm số lớn nhất trong 4 số và
nêu miệng.


* B3: HS đọc thầm đề B3.


H: B3 y/c gì? Muốn xếp đúng số theo thứ tự từ bé
em dựa vào đâu?



- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
* B4: HS thảo luận nhóm đơi và trả lời.


* Bµi 2 (13)


Sè 902 011 lµ sè lín nhÊt.
* Bµi 3 (13)


2467> 28092> 932 01 > 943 567
* Bµi 4 (13)


4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhận xét tiết học. Về nhà luyện bài trong VBT. Chuẩn bị các bài sau.
<b>Luyện từ và câu</b>


<b>Đ 04 Dấu hai chấm</b>
I. Mục tiêu


- HS hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu(ND ghi nhí).


- NhËn biÕt t¸c dơng cđa dÊu hai chÊm(BT1); bớc đầu biết dùng dấu hai chấm khi viết
văn(B2).


II. Đồ dïng d¹y - häc


- Sách giáo khoa TV4, chuẩn KTKN.
III. Các hoạt động dạy- học



1. ổn định.


2. KiÓm tra: ? Kể tên các dấu câu mà em thờng gặp?
3. Bài míi: a, GTB: GV nªu y/c tiÕt häc.


b, Các hoạt động.


Hoạt động của thầy và trò Nội dung


* 3 HS nối tiếp đọc ND B1 (mỗi em đọc
1 ý)


- HS đọc từng câu văn, thơ


H: DÊu hai chÊm trong 3 câu có tác
dụng gì? Đi kèm với DT nào?


- HS thảo luận cặp đơi câu hỏi hồn
thành bài trong VBT.


- HS nêu kết quả thảo luận, GV bổ sung,
khắc sâu tác dụng dấu hai chấm và ghi
bảng.


* 3 HS nối tiếp đọc ND B1 (mỗi em một
ý)


- HS làm bài vào VBT. Trình bày bài làm
- HS khác nhận xét, bổ sung.



* HS nêu y/c B2. Cả lớp làm bài vào
VBT.


- HS trình bày đoạn văn, giải thích tác
dụng dấu (:)


I. Nhận xét.


a, Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời
nói của Bác. Dùng phối hợp với dấu
....


b, Dấu hai chấm báo hiệu câu sau là lời
nói của Dế Mèn. Dùng kết hợp với dấu
gạch đầu dòng.


c, Dấu hai chấm báo hiệu bọ phận đi sau là
lời giải thích rõ ®iỊu mµ bµ giµ nhËn


thÊy...


II. Ghi nhí: SGK (23)
III. Luyện tập.


* Bài 1 (23)


a, + Dấu hai chấm báo hiệu lời nói của
nhân vật tôi.


+ Báo hiệu lời nói của cô giáo.



b, - Dấu hai chấm giải thích cho bộ phận
trớc.


* Bài 2 (23).
4. Củng cố- dặn dò.


H: Dấu hai chấm có tác dụng gì? HS nêu lại phần ghi nhớ. GV nhận xét tiÕt häc.
- VỊ nhµ hoµn thµnh bµi trong VBT. Chn bị bài T3.


<b>Chính tả</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- HS nghe- viết chính xác, “Mời năm cõng bạn đi học”, trình bày bài sạch sẽ, đúng
quy định.


- Làm đúng BT2 và BT3 a.
II. Đồ dùng dạy - học


- Vở chính tả. Vở BTTV4- tập 1.
III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.
2. Kiểm tra:


3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.
b, Các hoạt động.


Hoạt động của thầy và trò Nội dung


- HS đọc bài chính tả 1 lợt. HS đọc thm.



H: Đoạn văn kể lại sự việc gì? Tìm các tên riêng trong
bài?


- GV lu ý vi HS vit hoa đúng tên riêng
* HS luyện viết từ khó (vở nháp, bảng lớp).
- GV nhận xét, sửa sai.


*HS viÕt bµi.


- GV nhắc t thế viết đúng, trình bày bài, chữ viết theo
mẫu.


- GV đọc từng câu cho HS viết.
- GV đọc bài cho HS soát lỗi.


- GV chấm chữa 3 bài, từng cặp HS đổi vở để soát lỗi
cho nhau.


- GV nêu nhận xét chung, chữa lỗi chính tả.
* Hớng dẫn HS làm bài tập.


- GV nêu yêu cầu của bài tập.


- HS c thm li truyn vui: Tìm chỗ ngồi, suy nghĩ,
làm vào vở BT rồi chữa bài.


1.Viết đúng
- Chiêm Hoá
- Tuyên Quang


- 4 ki- lô- mét
- khúc khuỷu
- gập gềnh
2. Bài tập.
* BT2:


- Lát sau - rằng - phải
<b>chăng</b>


- xin bà- băn khoăn-
không sao


- xem.


* BT3: Lựa chọn
a) Dòng thơ: chữ sáo.
Dòng thơ 2: chữ sáo bỏ
dấu sắc thành chữ sao.
4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhn xột gi học và dặn HS HTL hai câu đố, hoàn thành bài trong VBT. Chuẩn
bị bài Tuần 3.


<b>Khoa häc</b>


<b>Đ 04 Các chất dinh dỡng có trong thức ăn</b>
<b>Vai trị của chất bột đờng</b>


I. Mơc tiªu



- HS kể tên các chất dinh dỡng có trong thức ăn: chất bột đờng, chất đạm, chất béo,
vi- ta- min, chất khoáng.


- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất bột đờng: gạo, bánh mì, ngơ, sắn,...
- Nêu đợc vai trị của chất bột đờng đối với cơ thể: cung cấp năng lợng cần thiết cho
mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ c th.


II. Đồ dùng dạy - học


- Hỡnh trang 10, 11 SGK. 3 phiếu học tập. Chuẩn KTKN.
III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.


2. Kiểm tra:? Kể tên các cơ quan trong cơ thể tham gia vào q trình trao đổi
chất với mơi trờng?


3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.
b, Các hoạt động.
° HĐ1: Phân loại thức n.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Phân loại thức ăn dựa vào chất dd.
* Cách tiến hành.


H: K tờn cỏcthc n, ung em dựng hng ngy?


- HS quan sát hình vẽ T10. Hoµn thµnh phiÕu bµi tËp theo nhãm.


Tên thức ăn, ung Ngun gc



Thực vật Động vật


Rau cải ... ...
Đậu cô ve ... ...
- Các nhóm dán bài => Nhận xÐt, bỉ sung.


H: Ngời ta có thể phân loại thức ăn theo cách nào? (4 nhóm: chất bột đờng, chất đạm,
chất béo, vitamin, khống)


- GVchãt ý nh mơc BCB


- GV lu ý: Một thức ăn có thể chứa nhiều chất dd khác nhau, VD: trứng
° HĐ2: Tìm hiểu vai trị của chất bột đờng.


* MT: Nói tên và vai trị thức ăn chứa nhiều chất bột đờng.
* Cách tiến hành.


- HS quan sát hình vẽ T11. Thảo luận cặp đơi câu hỏi.
H: Loại thức ăn nào chứa nhiều chất bột đờng?


H: Vai trị của chất bột đờng? Em thích ăn loại nào nhất?
- Các nhóm trình bày kết quả => HS khác nhận xét, bổ sung.
° HĐ3: Xác định nguồn gốc thức ăn chứa chất bột đờng.


* MT: HS nhận ra thức ăn chứa nhiều chất bột đờng có nguồn gốc từ thực vật.
* Cách tiến hành.


- HS lµm viƯc theo 3 nhóm. Các nhóm điền nguồn gốc tên thức ¨n.


STT Tên thức ăn chứa chất bột đờng Từ loại cõy no?



1 Gạo


2 Ngô


3 Bánh quy


4 Mì sợi


5 Chuối


6 Bún


7 Khoai lang


8 Khoai t©y


- 3 nhóm dán bài, cử đại diện trình bày bài.
- GV chốt lại ở bài làm ỳng.


4. Củng cố- dặn dò.


- HS nhắc lại 4 nhóm thức ăn. GVnhận xét tiết học.
- Về nhà luyện bì trong VBT. Chuẩn bị bài sau.


<b>Kĩ thuật</b>


<b>Đ 02 vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu (T2)</b>
I. Mục tiêu



- HS bit đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ
đơn giản thờng dùng để cắt, khâu, thêu.


- HS biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút chỉ)
- HS có ý thức thực hiện an ton lao ng.


II. Đồ dùng dạy- học


- B ct, khõu, thêu của GV và HS.
III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

3. Bµi míi: a, GTB: GV nªu y/c tiÕt häc.


b, Các hoạt động.


Hoạt động của thầy và trò Nội dung


° HĐ1: Tìm hiểu đặc điểm, cách sử dụng kim.


- HS quan sát H4 SGK kết hợp quan sát mẫu kim khâu, kim
thêu và trả lời.


H: Mụ t c điểm, cấu tạo của kim khâu?
- HS trả lời, GV chốt lại ý kiến đúng


- HS đọc thầm cách sử dụng kết hợp quan sát H5 SGK và trả
lời.



H: Nêu cách sâu chỉ vào kim, cách vê nút chỉ?
- HS thực hành xâu chỉ, vê nút chỉ.


=> GVHDHS thc hành đúng kĩ thuật
H: Vê nút chỉ có tác dụng gỡ?


HĐ2: Tìm hiểu về vật liệu, dùng cụ cắt, khâu, thêu.
- HS quan sát H6


H: Kể tên các vật liƯu cã trong H6?
- GV chèt l¹i ND 2 tiÕt nh phần ghi nhớ.


1. Kim
a, Cấu tạo:
+ Đầu kim
+Thân kim
+ Đuôi kim
b, Sử dụng.


- Chọn mũi kim sắc,
nhọn, thân thẳng, rõ
lỗ.


c, Bảo quản.


2. Một số vật liệu và
dụngu cụ khác.
+ Thớc may
+ Thớc dây
+ Khung thêu



3. Ghi nhớ: SGK (8)
4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhận xét ý thøc häc tËp vµ thùc hµnh cđa HS. VỊ nhµ xem tríc bµi 2.


<i><b> Ngày soạn: Thứ năm ngày 18 tháng 8 năm 2011</b></i>
<i><b> Ngày dạy: Thứ sáu ngày 26 tháng 8 năm 2011</b></i>


<b>Toán </b>


<b>Đ 10</b> <b>Triệu và lớp triệu</b>
I. Mục tiêu


* HS cả líp:


- HS nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.
- Biết viết các số đến lớp triệu.


- Làm đúng các bài tập 1, 2, 3.
* HS khá, giỏi: Làm thêm B4
II. Đồ dùng dạy - học


III. Các hoạt động dạy- học
1. ổn định.


2. Kiểm tra: GV ghi số: 564 298 => HS đọc số, nêu rõ số thuộc hàng nào, lớp
nào?


3. Bµi míi: a, GTB: GV nªu y/c tiÕt häc.



b, Các hoạt động.


Hoạt động của thầy và trị Nội dung


° H§1: GT líp triƯu.


- 1 HS lên bảng viết số, lớp ghi vở nháp:


Một nghìn, mời nghìn, một trăm nghìn, mời trăm
nghìn.


- HS, GV nhận xét, bổ sung.


* GVGT: Mời trăm nghìn gọi là mét triƯu; 1 triƯu viÕt
lµ: 1 000 000.


H: Sè 1 triệu có bao nhiêu chữ số 0?


* GVGT: Mời triệu hay còn gọi là một chục triệu =>
HS viết một chục triệu, 1 trăm triệu


* GVGT: Hàng triệu, hàng chục triệu,hàng trăm triệu


1. Lớp triệu gồm các hàng:
Triệu, chục triệu, trăm triệu.
1000 1 000 000


10 000 10 000 000
100 000 100 000 000


2. Luyện tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

hợp thành lớp triệu.


- HS nhắc lại => GV ghi mục 1


H: Lớp triệu gồm những hàng nào hợp thành?
HĐ2: Thực hµnh.


* B1: HS lµm miƯng.


* B2: HS viÕt sè ra vở nháp, nối tiếp nhau lên bảng
viết số.


* B3: HS làm bài vào vở => Trình bày bài làm, GV
nhận xét.


* B4: HS lên bảng viết theo mẫu.


* Bµi 2 (13)
* Bµi 3 (13)
* Bµi 4 (14)


4. Cđng cố- dặn dò.


H: Lớp triệu gồm những hàng nào hợp thµnh?


- GV nhËn xÐt tiÕt häc. VỊ nhµ lun bµi trong VBT. Chuẩn bị bài sau.
<b>Tập làm văn</b>



<b>Đ 04 Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện</b>
I. Mơc tiªu


- HS hiểu: Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết để thể
hiện tính cách nhân vật(ND ghi nhớ).


- Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật(B1 mục III). Kể lại
đợ một đoạn câu chuyện <i><b>Nàng tiên ốc</b></i> có kết hợp tả ngoại hình bà lão hoặc nàng
tiên(B2).


II. Đồ dùng dạy - học
- Sách TV4, chuẩn KTKN.
III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.
2. Kiểm tra:


H: Tính cách của nhân vật thờng biểu hiện qua những phơng diện nào ?
- HS nêu lại ghi nhớ tiết trớc.


3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.


b, Các hoạt động.


Hoạt động của thầy và trò Nội dung


- 2 HS đọc đoạn văn T23


- Cả lớp ghi vắn tắt đặc điểm ngoi
hỡnh ch Nh Trũ vo VBT.



- HS trình bày bài làm, GV chốt ý và
ghi bảng.


H: Ngoại hình chị Nhà Trò nói lên
điều gì về tính cách, thân phận?


- GV chốt ý P1 bằng ND phần ghi nhớ
- 3 HS nêu phần ghi nhớ


* 1 HS nờu y/c B1.
H: B1 có mấy y/c
- 2 HS đọc đoạn vn


- HS làm bài vào VBT. Trìng bày bài
làm.


- GV nhận xét, bổ sung bài làm HS
* B2: HS nêu y/c. Tự làm bài vào VBT
sau đó nối tiếp nhau trình bày bài làm.
- GV khen ngợi HS tả ngoại hình nhân
vật tốt.


I. NhËn xÐt.


a, Søc vãc: gÇy u, bự những phấn nh mới
lột.


b, Cánh: mỏng nh cánh bím non, ng¾n chïn
chïn, rÊt u, cha quen më.



c, Trang phục: mặc áo thâm dài, đôi chỗ
chấm điểm vàng.


d, Tính cách: yếu đuối, tội nghiệp, đáng
th-ơng, dễ bắt nạt.


II. Ghi nhí: SGK trang 24 .
III. Lun tËp.


* Bài 1:


a, Ngoại hình chú bé: Ngời gấy, tóc húi
ng¾n,...


b, Các chi tiết nói lên chú bé là con một gia
đình nơng dân nghèo, quen chịu đựng vất vả.
* Bài 2: Kể lại câu chuyện Nàng tiên ốc, kết
hợp tả ngoại hình của các nhân vật.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

4. Củng cố- dặn dò.


H: Muốn tả ngoại hình nhân vật, cần chú ý tả gì?


- HS nêu lại phần ghi nhớ. GV nhận xét tiết học. Về học thuộc phần ghi nhớ. Chuẩn
bị bài sau.


<b>Mĩ thuật</b>


Đ 02 Vẽ theo mẫu: hoa- lá


I. Mục tiêu


* HS c¶ líp:


- HS hiểu hình dáng, đặc điểm, màu sắc của hoa, lá.
- Biết cách vẽ hoa, lá.


- Vẽ đợc bông hoa, chiếc lá theo mẫu.


* HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu.
II. dựng dy- hc


- Tranh, ảnh một số loài hoa, hình gợi ý cách vẽ, bài vẽ HS.
- Mẫu hoa, l¸.


III. Các hoạt động dạy- học
1. ổn định.


2. KiÓm tra: Sù chuÈn bị hoa, lá của HS.
3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bµi.


b, Các hoạt động.


Hoạt động của thầy và trị Nội dung


° H§1: HDHS quan s¸t, nhËn xÐt.


- HS lấy hoa lá đã chuẩn bị để quan sát và trả lời.
H: Nói tên hoa, lá?



H: Hình dáng mỗi lồi hoa, lá đó ntn?
H: Màu sắc của hoa, lá đó ntn?


H: KĨ tªn mét số hoa, lá mà em biết thêm?


- GV cho HS quan sát một số tranh, ảnh chụp về hoa lá.
HĐ2: Cách vẽ hoa, lá.


- HS quan sát bài vẽ hoa, lá của HS năm trớc.
- Trớc khi vẽ cần quan sát kĩ hoa, lá.


- GV giới thiệu hình gợi ý cách vẽ và HDHS vẽ.
+ Vẽ khung hình chung của hoa, lá.


+ Ước lợng tỉ lệ và vẽ phác nét chính của hoa, lá.
+ Chỉnh sửa hình cho gÇn gièng mÉu


+ Vẽ nét chi tiết cho rõ đặc điểm của hoa, lá.
+ Vẽ màu theo ý thích.


- HS quan sát mẫu chung để vẽ => GV quan sát, hớng dẫn
HS hoàn thành bài.


° HĐ3: Nhận xét, đánh giá.
- HS trng bày bài vẽ trớc lớp


=> Cả lớp, GV nhận xét chọn bài vẽ đẹp, góp ý bài vẽ cha
hồn thành.


1. Quan s¸t, nhËn xÐt.



2. C¸ch vÏ hoa, lá.
+ Vẽ khung hình
chung của hoa, lá.
+ Ước lợng tỉ lệ và vẽ
phác nét chính của
hoa, lá.


+ Chỉnh sửa hình
cho gần giống mẫu
+ Vẽ nét chi tiết cho
rõ đặc điểm của hoa,
lá.


+ VÏ mµu theo ý
thÝch.


3. Thùc hµnh.


4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhận xét tiết học. Về nhà hoàn thành bài. Chuẩn bị bài T3.
<b>Thể dục</b>


<b>Đ 04 Động tác quay sau </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- HS bớc đầu biết quay sau và đi đều theo nhịp.


- Biết cách chơi và tham gia trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh”.
II. Địa điểm - Phơng tiện



- Địa điểm: Trên sân trêng.


- Ph¬ng tiƯn: Chuẩn bị 1 còi và kẻ sân chơi.
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp


Hot ng ca thy v trũ i hỡnh


1. Phần mở đầu.


- Lớp tập hợp tại sân thể dục. Lớp trởng điều
hành lớp điểm số, báo cáo.


- GV nhận lớp, lớp trởng báo cáo tình hình
lớp, điều hành lớp chào GV.


- GV ph bin ni dung tiết học (nh trên).
- GV điều hành lớp khởi động xoay các khớp
tay, chân, vai, gối,...


2. Phần cơ bn.
i hỡnh i ng.


* Ôn quay phải, trái, dàn hàng, dồn hàng.
- Lần 1- 2: GV điều hành lớp tËp hỵp, kÕt hỵp
sưa sai.


- Lớp chia làm 2 nhóm để tập.
* HS học ĐT quay sau.



- GV lµm mÉu §T quay sau 2 lÇn.
- HS thùc hiƯn §T => Líp nhËn xÐt.
- GVHD kÜ tht quay theo hiƯu lƯnh.
- C¶ líp tËp theo GV.


- 2 Tổ tập luyện và trình diễn trớc lớp.
° TC: Nhảy đúng, nhảy nhanh.


- GV nêu tên trò chơi, HD cách chơi và luật
chơi


+ Lần 1: Lớp chơi thử


+ Lần 2: GV điều hành lớp chơi chính thức
=> GV nhận xét và tổng kết cuộc chơi, khen
ngợi nhóm thắng cuộc.


3. Phần kết thúc.


- Lớp tập hợp, thực hiện động tác hồi tĩnh:
v-ơn ngời lên cao, cúi lắc tay sang hai bên
- Lớp vỗ tay hát một bài tuỳ chọn.


- GV nhËn xÐt tiÕt häc (Khen, nh¾c nhë HS)
<b> </b>


<b> x x x x x x x x x x</b>
<b> x x x x x x x x x x</b>


x




x x x x x x x x x x x


x


x x x x x x x x x x x

x


x x


x x


x x


x x x


x x


x x


x x


x x


<b>Sinh ho¹t</b>
* Líp phã nhËn xÐt tuÇn


* Lớp trởng nhận xét các mặt hoạt ng Tun 2


* ý kin cỏc thnh viờn lp


ã<i><b> Giáo viên nhận xét tuần 2</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

...
...
...
...
...
...
...
...
...
ã<i><b> Kế hoạch Tuần 3</b></i>


...
...
...
...


<i><b>Phần kí duyệt của Ban giám hiệu</b></i>


...
...
...
...


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×