Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (120.21 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Giáo viên: Dương Thị Đào </b></i> <i><b>Trường THPT Hướng Phùng</b></i>
<b>Ngày soạn:</b> 20 / 09 / 2010.
<b>Ngày lên lớp:</b> 1, Lớp 10B1: Tiết Thứ : / / 2010
2, Lớp 10B2: Tiết Thứ : / / 2010
3, Lớp 10B3: Tiết Thứ : / / 2010
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>Qua bài học HS cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
+ HS biết được rằng mỗi vectơ đều có vectơ đối và biết cách xác định vectơ
đối của một vectơ đã cho.
+ HS nắm được định nghĩa hiệu của hai vectơ;, xác định hiệu của hai véctơ
theo định nghĩa, theo quy tắc trừ.
<b>2. Kĩ năng:</b> HS vận dụng định nghĩa, quy tắc trừ để xác định hiệu của hai
vectơ; Phân tích một vectơ thành hiệu của hai vectơ cùng điểm đầu.
<b>3. Tư duy:</b> Linh hoạt trong tư duy, phân tích, tổng hợp trong suy luận,
chứng minh. Trực quan hình học.
<b>4. Thái độ:</b> HS tích cực, tập trung, sáng tạo, có ý thức xây dựng bài và phát
hiện vấn đề.
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Học sinh:</b> HS nắm vững các cách xác định vectơ tổng.
<b> </b> HS đã học cân bằng lực ở lớp 8.
Đọc bài mới, chuẩn bị sgk, thước, giấy nháp, …
<b>2. Giáo viên:</b> Giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập, Dụng cụ vẽ hình,…
<b>III.PHƯƠNG PHÁP:</b>
Vấn đáp; Hoạt động tư duy.
<b>IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:</b>
1.Ổn định lớp (1'): 10B1: V… … … 10B2: V … … …10B3: V … … …
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
<b>2 Kiểm tra bài cũ: </b>
10B1: ………
10B2: ………
<b>Hoạt động 1: (4’)</b> : <b>Kiểm tra độ dài và hướng của véctơ.</b>
<b>- </b> <i>IA IB</i>, ngược hướng và có độ dài bằng
nhau.
- Dùng hình vẽ suy ra <i>IA IB II</i> 0
- Gọi I là trung điểm của đoạn AB, so
sánh các véctơ <i>IA IB</i> , về hướng và độ
dài.
- Chứng minh <i>IA IB</i> 0
<b>3. Bài mới:</b>
* <b>Đặt vấn đề:</b> (2’) GV đưa ra tình huống vật lí_ Cân bằng lực.
?. Hai lực cân bằng?
HS: Hai lực có cường độ bằng nhau nhưng ngược hướng (cùng điểm đặt?)
<b>Hoạt động 2:</b> <b>(8’) Định nghĩa vectơ đối</b>
<i><b>Giáo viên: Dương Thị Đào </b></i> <i><b>Trường THPT Hướng Phùng</b></i>
- Cho HS thử định nghĩa véctơ đối của <i>a</i>
.
- Véctơ đối của <i>a</i> là véctơ :
+ ngược hướng với <i>a</i>
+ có độ dài bằng <i>a</i>
- HS thực hành dựng vectơ đối của một
vectơ cho trước.
TL: Vectơ đối của vectơ
- Véctơ đối của <i>a</i> là véctơ <i>x</i> sao cho
0
<i>a x</i>
* Trở lại với Toán học, ta xét hai
vectơ có cùng độ dài và ngược hướng
_ Vectơ đối.
- Từ hoạt động 1 giới thiệu định nghĩa
vectơ đối của một vectơ, hai véctơ đối
<b>Định nghĩa:</b> Cho vectơ <i>a</i>. Vectơ có
cùng độ dài và ngược hướng với <i>a</i>
được gọi là vevtơ đối của <i>a</i>. Kí hiệu :
-<i>a</i>.
?. Vectơ đối của vectơ
* Tổng quát: <i>a</i><i>b</i>0 <i>a</i><i>b</i>
<b>Hoạt động 3:( 18’) Hiệu của hai vectơ _ Qui tắc </b><i>AB OB OA</i>
- HS phát biểu định nghĩa theo hướng
dẫn của GV.
- HS ghi bài, vẽ hình vào vở.
- Nêu cách xác định vectơ hiệu:
+ Xác định <i>b</i>
<b> </b>+ Xác định <i>a</i> ( )<i>b</i> theo quy tắc đã
học.
<b> </b>
<i>OB OA OB AO</i> <i>AO OB</i> <i>AB</i>
<i>CD MD MC</i>
<i>MP MQ QP</i>
- GV giới thiệu định nghĩa hiệu của hai
vectơ
a) <b>Định nghĩa:</b> Cho hai vectơ <i>a</i> và <i>b</i>.
Tổng <i>a</i> ( )<i>b</i> được gọi là hiệu của hai
vectơ <i>a</i> và <i>b</i><b>. </b>Kí hiệu: <i>a b</i>
Như vậy, <i>a b a</i> ( )<i>b</i> .
Phép tốn tìm hiệu của hai vectơ
được gọi là phép trừ vectơ.
Cho 3 điểm O, A và B tùy ý, xác
định <i>OB OA</i>
<b>- Nêu qui tắc: </b>Với ba điểm A, B, O
tuỳ ý, ta ln có:<i>AB OB OA</i>
<b>?. </b>Phân tích <i>CD</i> thành hiệu 2 véctơ có
điểm đầu là M
- Rút gọn <i>MP MQ</i>
<b>Giáo án Hình học lớp 10 cơ bản </b>
<i><b>Giáo viên: Dương Thị Đào </b></i> <i><b>Trường THPT Hướng Phùng</b></i>
<b>Hoạt động 4: ( 10’) Củng cố _ Khắc sâu </b>
<b> </b>HS suy nghĩ cách cm.
*
* Hay VT
VP
* Hay dpcm
<i>AB CD CB CA CD CB AC CD</i>
<i>CB AD</i>
<i>OB OA OD OC</i>
<i>OD OA OB OC</i>
<i>AB AD CB</i>
...
<i>CD DB</i>
- HS đọc kĩ đề, liên hệ với kiến thức đã
biết về trộng tâm của tam giác.
<b>TL: </b><i><sub>GA GB GC</sub></i> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sub>0</sub> (1)
Tương tự, <i><sub>G A</sub></i> <sub>' '</sub> <sub></sub><i><sub>G B</sub></i><sub>' '</sub> <sub></sub><i><sub>G C</sub></i><sub>' ' 0</sub><sub></sub> (2)
HS chứng minh <i>GA</i> '<i>GB</i> '<i>GC</i>' 3 <i>GG</i>'
HS: <i>GA GG</i> ' '<i>G A</i>' '
<b>- </b>HS trình bày cách chứng minh.
1) Chứng minh : <i>AB CD</i> <i>AD CB</i>
bằng qui tắc trên
<b>2) </b>Phân tích <i>AB</i> để có <i>CB</i> ở vế phải
* Hay VT
VP
* Hay dpcm ...
<i>OB OA OD OC</i>
<i>OD OA OB OC</i>
<i>AB AD CB CD DB</i>
- Làm cách khác
<b>Bài toán: </b>Gọi G và G’ lần lượt là trọng
tâm của hai tam giác ABC và A’B’C’.
Chứng tỏ rằng:
' ' ' 3 '( ' ' ')
<i>AA</i> <i>BB</i> <i>CC</i> <i>GG GG</i> <i>GG</i> <i>GG</i>
?. Nếu G là trọng tâm của tam giác
ABC thì ta đã có đẳng thức vectơ nào?
- Lưu ý, 3<i>GG</i> '<i>GG</i> ' <i>GG</i>'<i>GG</i>' thử tìm
mối liên hệ với đẳng thức cần chứng
minh?
<b>- Gợi ý:</b> Xét tam giác A’B’C’, với điểm
G ta có <i>GA</i>'<i>GB</i>'<i>GC</i>' 3 <i>GG</i>'
- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành chứng
minh.
<b>4. Hướng dẫn HS học bài ở nhà (2’):</b>
+ Ôn bài, nắm vững khái niệm và cách xác định vectơ đối của một vectơ, hiệu
của hai vectơ. Thực hành dựng vectơ đối của một vectơ, hiệu của hai vectơ.
+ Hướng dẫn cho HS các bài tập về nhà.
+ BTVN 1b, 2, 3b, 5, 6 sgk trang 12
+ Chuẩn bị tiết sau: Câu hỏi và bài tập.
.<b> Bổ sung _ Điều chỉnh_ Rút kinh nghiệm:</b>