Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

TIET 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (120.21 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Giáo viên: Dương Thị Đào </b></i> <i><b>Trường THPT Hướng Phùng</b></i>

<b>Tiết 5 _ §2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉCTƠ (T2)</b>



<b>Ngày soạn:</b> 20 / 09 / 2010.


<b>Ngày lên lớp:</b> 1, Lớp 10B1: Tiết Thứ : / / 2010


2, Lớp 10B2: Tiết Thứ : / / 2010
3, Lớp 10B3: Tiết Thứ : / / 2010


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>Qua bài học HS cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


+ HS biết được rằng mỗi vectơ đều có vectơ đối và biết cách xác định vectơ
đối của một vectơ đã cho.


+ HS nắm được định nghĩa hiệu của hai vectơ;, xác định hiệu của hai véctơ
theo định nghĩa, theo quy tắc trừ.


<b>2. Kĩ năng:</b> HS vận dụng định nghĩa, quy tắc trừ để xác định hiệu của hai


vectơ; Phân tích một vectơ thành hiệu của hai vectơ cùng điểm đầu.


<b>3. Tư duy:</b> Linh hoạt trong tư duy, phân tích, tổng hợp trong suy luận,


chứng minh. Trực quan hình học.


<b>4. Thái độ:</b> HS tích cực, tập trung, sáng tạo, có ý thức xây dựng bài và phát



hiện vấn đề.


<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


<b>1. Học sinh:</b> HS nắm vững các cách xác định vectơ tổng.


<b> </b> HS đã học cân bằng lực ở lớp 8.


Đọc bài mới, chuẩn bị sgk, thước, giấy nháp, …


<b>2. Giáo viên:</b> Giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập, Dụng cụ vẽ hình,…


<b>III.PHƯƠNG PHÁP:</b>


Vấn đáp; Hoạt động tư duy.


<b>IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:</b>


1.Ổn định lớp (1'): 10B1: V… … … 10B2: V … … …10B3: V … … …


Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên


<b>2 Kiểm tra bài cũ: </b>


10B1: ………
10B2: ………


<b>Hoạt động 1: (4’)</b> : <b>Kiểm tra độ dài và hướng của véctơ.</b>



<b>- </b>              <i>IA IB</i>, ngược hướng và có độ dài bằng


nhau.


- Dùng hình vẽ suy ra <i>IA IB II</i>    0


- Gọi I là trung điểm của đoạn AB, so
sánh các véctơ <i>IA IB</i> , về hướng và độ
dài.


- Chứng minh <i>IA IB</i> 0


  


<b>3. Bài mới:</b>


* <b>Đặt vấn đề:</b> (2’) GV đưa ra tình huống vật lí_ Cân bằng lực.


?. Hai lực cân bằng?


HS: Hai lực có cường độ bằng nhau nhưng ngược hướng (cùng điểm đặt?)


<b>Hoạt động 2:</b> <b>(8’) Định nghĩa vectơ đối</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Giáo viên: Dương Thị Đào </b></i> <i><b>Trường THPT Hướng Phùng</b></i>


- Cho HS thử định nghĩa véctơ đối của <i>a</i>


.



- Véctơ đối của <i>a</i> là véctơ :


+ ngược hướng với <i>a</i>


+ có độ dài bằng <i>a</i>


<sub></sub>

<i><sub>a</sub></i>


<i><sub>a</sub></i>



- HS thực hành dựng vectơ đối của một
vectơ cho trước.


TL: Vectơ đối của vectơ

<sub>0</sub> là vectơ

<sub>0</sub>.
Vectơ đối của vectơ <i><sub>AB</sub></i>



<b> </b>là<b> </b>vectơ <i><sub>BA</sub></i>



<b>.</b>


- Véctơ đối của <i>a</i> là véctơ <i>x</i> sao cho


0


<i>a x</i>  


* Trở lại với Toán học, ta xét hai
vectơ có cùng độ dài và ngược hướng
_ Vectơ đối.


- Từ hoạt động 1 giới thiệu định nghĩa
vectơ đối của một vectơ, hai véctơ đối


nhau.


<b>Định nghĩa:</b> Cho vectơ <i>a</i>. Vectơ có


cùng độ dài và ngược hướng với <i>a</i>


được gọi là vevtơ đối của <i>a</i>. Kí hiệu :


-<i>a</i>.


?. Vectơ đối của vectơ

<sub>0</sub> ? Đối của
véctơ <i>AB</i> là <i>BA</i> đúng không?


* Tổng quát: <i>a</i><i>b</i>0 <i>a</i><i>b</i>


<b>Hoạt động 3:( 18’) Hiệu của hai vectơ _ Qui tắc </b><i>AB OB OA</i>  


- HS phát biểu định nghĩa theo hướng
dẫn của GV.


- HS ghi bài, vẽ hình vào vở.
- Nêu cách xác định vectơ hiệu:
+ Xác định <i>b</i>


<b> </b>+ Xác định <i>a</i> ( )<i>b</i> theo quy tắc đã


học.


<b> </b>



<i>OB OA OB AO</i> <i>AO OB</i> <i>AB</i>


<i>CD MD MC</i>
<i>MP MQ QP</i>


     


 


 


      


      


      


      


      


      


      


      


      


      



      


      


      


      


  


  


- GV giới thiệu định nghĩa hiệu của hai
vectơ


a) <b>Định nghĩa:</b> Cho hai vectơ <i>a</i> và <i>b</i>.


Tổng <i>a</i> ( )<i>b</i> được gọi là hiệu của hai


vectơ <i>a</i> và <i>b</i><b>. </b>Kí hiệu: <i>a b</i> 


Như vậy, <i>a b a</i>     ( )<i>b</i> .


Phép tốn tìm hiệu của hai vectơ
được gọi là phép trừ vectơ.


Cho 3 điểm O, A và B tùy ý, xác


định <i>OB OA</i>



 


<b>- Nêu qui tắc: </b>Với ba điểm A, B, O


tuỳ ý, ta ln có:<i>AB OB OA</i> 


  


<b>?. </b>Phân tích <i>CD</i> thành hiệu 2 véctơ có


điểm đầu là M
- Rút gọn <i>MP MQ</i>


 


<b>Giáo án Hình học lớp 10 cơ bản </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Giáo viên: Dương Thị Đào </b></i> <i><b>Trường THPT Hướng Phùng</b></i>
<b>Hoạt động 4: ( 10’) Củng cố _ Khắc sâu </b>


<b> </b>HS suy nghĩ cách cm.


*



* Hay VT


VP
* Hay dpcm



<i>AB CD CB CA CD CB AC CD</i>
<i>CB AD</i>


<i>OB OA OD OC</i>
<i>OD OA OB OC</i>


<i>AB AD CB</i>


     


 


   


   


  


       


       


       


       


       


       



       


       


       


       


       


       


       


       


 


   
   


  


...


<i>CD DB</i>


 



- HS đọc kĩ đề, liên hệ với kiến thức đã
biết về trộng tâm của tam giác.


<b>TL: </b><i><sub>GA GB GC</sub></i> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub><sub>0</sub> (1)


Tương tự, <i><sub>G A</sub></i> <sub>' '</sub> <sub></sub><i><sub>G B</sub></i><sub>' '</sub> <sub></sub><i><sub>G C</sub></i><sub>' ' 0</sub><sub></sub> (2)
HS chứng minh <i>GA</i> '<i>GB</i> '<i>GC</i>' 3 <i>GG</i>'


HS: <i>GA GG</i> '   '<i>G A</i>' '


<b>- </b>HS trình bày cách chứng minh.


1) Chứng minh : <i>AB CD</i>   <i>AD CB</i>


bằng qui tắc trên


<b>2) </b>Phân tích <i>AB</i> để có <i>CB</i> ở vế phải


* Hay VT
VP


* Hay dpcm ...


<i>OB OA OD OC</i>
<i>OD OA OB OC</i>


<i>AB AD CB CD DB</i>


   



   


   


   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   


   


    


- Làm cách khác


<b>Bài toán: </b>Gọi G và G’ lần lượt là trọng


tâm của hai tam giác ABC và A’B’C’.
Chứng tỏ rằng:



' ' ' 3 '( ' ' ')


<i>AA</i> <i>BB</i> <i>CC</i>  <i>GG GG</i> <i>GG</i> <i>GG</i>


      


?. Nếu G là trọng tâm của tam giác
ABC thì ta đã có đẳng thức vectơ nào?


- Lưu ý, 3<i>GG</i> '<i>GG</i> ' <i>GG</i>'<i>GG</i>' thử tìm


mối liên hệ với đẳng thức cần chứng
minh?


<b>- Gợi ý:</b> Xét tam giác A’B’C’, với điểm


G ta có <i>GA</i>'<i>GB</i>'<i>GC</i>' 3 <i>GG</i>'


   


- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành chứng
minh.


<b>4. Hướng dẫn HS học bài ở nhà (2’):</b>


+ Ôn bài, nắm vững khái niệm và cách xác định vectơ đối của một vectơ, hiệu
của hai vectơ. Thực hành dựng vectơ đối của một vectơ, hiệu của hai vectơ.
+ Hướng dẫn cho HS các bài tập về nhà.



+ BTVN 1b, 2, 3b, 5, 6 sgk trang 12
+ Chuẩn bị tiết sau: Câu hỏi và bài tập.


 .<b> Bổ sung _ Điều chỉnh_ Rút kinh nghiệm:</b>


...


...


...


...



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×