Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (493.93 KB, 57 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Tuần: 01
Tiết : 01
DI TRUYềN Và BIếN Dị
<b>CHƯƠNG I: CáC THí NGHIệM CủA MENĐEN</b>
<b>Men đen và di trun häc</b>
Ng soan: 21/08/10
Ng gi¶ng: 24/08/10
<b>I / Mơc tiªu :</b>
1-Kiến thứcNêu đợc đối tợng, nội dung, ý nghĩa của di truyền học . Hiểu công lao và phơng pháp phân tích
các thế hệ lai của Men Đen. HS hiểu và nêu đợc một số thuật ngữ, kí hiệu trong di truyền học
2-Kĩ năng: rèn viết kí hiệu, phân tích
3-Thái độ: say mê khoa học
<b>II/ ChuÈn bÞ:</b>
-Thầy:- tranh 1.2/6
<b>III / Hoạt động đạy học:</b>
<b>1. ổn định</b>
<b>2 .Vào bài Giới thiệu sơ cấu trúc chơng tr</b>ình
<b>Hoạt Động thầy, trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hot ng 1:Tỡm hiu i tng, ndung, ý nghĩa của </b>
<b>DTH</b>
H. DTH nghiªn cøu 2 hiƯn tợng gắn liền với sự sinh sản.
Đó là hiện tợng gì?
H.Thế nào là Di truyền, biến dị?
H.Cho vd về hiện tợng di truyền, biến dị của bản thân
m×nh?
H.Di truyền học nghiên cứu những vấn đề gì?
-GV liên hệ 3 nội dung của DTH sẽ đợc học trong SH 9
-GV giới thiệu 1 vài thành tựu của di truyền học
H.Di truyÒn häc cã ý nghÜa ntn?
<b> Hoạt động 2:Tìm hiểu cơng lao và PP n/ cứu của Men </b>
<b>en</b>
-GV giới thiệu về MĐ và công trình nghiên cứu của ông
-HS n/c H1.2/6
H.Nhận xét từng cặp tính trạng đem lai?
H.Tại sao MĐ lại chọn các cặp tính trạng tơng phản khi
thực hiện các phép lai?
-Gii thiu thờm cặp tính trạng hoa đỏ, hoa trắng
<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu 1số thuật ngữ, kí hiệu của DTH</b>
-Nhân tố di truyền = gen
-Giảng các kí hiệu
-GV giải thích ý nghĩa của kí hiệu giao tử đực, cái
-Giải thích thêm P: mẹ x bố
<b>I- Di truyền học:</b>
1) Đối t ợng:
-Di truyn:L hin tng truyn t các
tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế
h con chỏu
-Biến dị: Là hiện tợng con sinh ra
khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi
tiết
2) Néi dung: n/c CSVC, c¬ chÕ, tÝnh qui
lt cđa hiện tợng di truyền và biến dị
3) ý ngha: l cơ sở lí thuyết của KH
chọn giống, có vai trị lớn trong y học,
cơng nghệ sinh học hiện đại.
<b>II- Men den </b>–<b> ng ời đặt nền móng cho </b>
<b>DTH hiện đại</b>
Phơng pháp phân tích các thế hệ lai
(SGK)
<b>III- Một số thuật ngữ và kí hiệu cơ bản </b>
<b>của DTH</b>
+ Một số thuật ngữ:
-Tính trang
-Cặp tính trạng tơng phản
-Nhân tố di truyền
-Giống thuần chủng
+ Một số kí hiệu
P: cặp bố mẹ xuất phát
X: Phép lai
G: Giao t ( #: đực, #: cái)
F: Thế hệ con ( F1, ,F2 )
<b>3.Tổng kết, đánh giá: HS đọc tổng kết SGK</b>
KTĐG theo 4 câu hỏi SGK
<b>4.H ớng dẫn hoạt động v nh</b>
- Học bài, viết thành thạo những kí hiệu và giải thích các kí hiệu
-Tìm hiểu bài 2, làm bài tập bảng 2 vào vở bài tập
Tuần: 01
Tiết : 02 <b>Lai một cặp tính trạng</b> Ng soan: 21/08/10 Ng giảng: 26/08/10
<b>I/ Mục tiêu: </b>
+) Kiến thức: HS trình bày và phân tích Thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng của Men Đen,
Hiểu các khái niệm kiểu hình, tính trạng trội , tính trạng lặn
Hiu v phỏt biểu nội dung qui luật phân li. Giải thích Thí nghiệm theo quan điểm của Men Đen
+) Kĩ năng: Phân tích t duy lơ gic, viết sơ đồ
+)Thái độ: Niềm tin vào khoa học
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>III/ Hoạt động đạy học:</b>
<b>1)ổn định</b>
<b>2)Kiểm tra: -Tại sao MĐ lại chọn các cặp tính trạng tơng phản khi thực hiện các phép lai? Hãy lấy các ví </b>
dụ về các tính trạng ở ngời để minh hoạ cho khái nịêm “cặp tính trạng tơng phản”?
-ViÕt c¸c kÝ hiƯu cđa di truyền học và giải thích kí hiệu?
3)Vào bài
<b>Hoạt Động thầy, trß</b> <b>Néi dung</b>
<b>*Hoạt động 1:Tìm hiểu các TN của MenĐen</b>
-Treo tranh H. 2.1, giới thiệu Phơng pháp gây thụ
phấn nhân tạo của MenDen công việc tỉ m, cụng
phu, cn thn
-Treo tranh và giảng TN của Menđen
-Treo bảng2 và giảng khái niệm kiểu hình, tính
trạng trội, tính trạng lặn
-HS làm bài tập bảng 2, gọi lên ghi kết quả
-HS nhận xét kiểu hình F1, F2?
-Giảng vai trß di trun cđa bè mĐ nh nhau
-HS thùc hiện bài tập điền từ SGK /9
<b>*Hot ng 2: Tỡm hiểu cách giải thích kết quả </b>
<b>TN theo quan điểm Men đen và nội dung qui luật</b>
<b>phân li</b>
-Treo tranh H2.3 và giảng ,HS thực hiện
sgk/9:
H. Tỉ lệ các loại giao tử ở F1 và tỉ lệ các loại hỵp tư ë
F2?
H. Tại sao ở F2 lại có tỉ lệ 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng?
-GV tiểu kết : gọi HS trả lời các kí hiệu vừa ghi sơ
đồ :
H. Men den gọi tên các nhân tố di truyền qui định
hoa đỏ, hoa trắng nh thế nào?
H. Hoa đỏ và hoa trắng thuần chủng có cặp nhân tố
di truyền nh thế nào?
H. Giao tư cđa P?
H. F1 có cặp nhân tố di truyền nh thế nào?
H. Giao tử của F1 ?
-GV kẻ bảng F2 , gọi HS lên ghi kết quả
- Gi HS lờn bảng chỉ vào tranh sơ đồ lai, xác định ở
đâu có sự phân li của các nhân tố di truyền trong cặp
nhân tố di truyền
H. Nội dung của qui luật phân li đợc MD phát biểu
ntn?
<b>I/ ThÝ nghiƯm cđa Men §en</b>
1) VÝ dơ:
P(t/c): Hoa đỏ X Hoa trắng
F1 : Hoa đỏ
F2 : 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng
2) Kết quả : Khi lai 2 bố mẹ khác nhau về 1 cặp
tính trạng thuần chủng tơng phản thì F1 đồng tính,
cịn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung
bình 3 trội : 1 lặn
<b>II/ MenĐen giải thích kết qủa thí nghiệm</b>
1) Sơ đồ:
Menđen gọi A là nhân tố di truyền qui định
hoa đỏ, a là NTDT qui định hoa trắng
P: AA (Hoa đỏ) X aa (Hoa trắng)
G: A a
F1 : Aa (Hoa đỏ)
G : A a
F2 :
# # A a
A AA (hoa đỏ) Aa( hoa đỏ)
a Aa (hoa đỏ) aa(hoa trng)
2.Ni dung qui lut phõn li:
Trong quá trình phát sinh giao tử, mỗi nhân tố di
truyền trong cặp nhân tố di truyền phân li về 1
giao tử và giữ nguyên bản chất nh ở cơ thể thuần
chủng của P
<b>4/ Tổng kết, : Đọc tóm tắt sgk</b>
KTĐG: theo 3 câu hỏi 1,2,3 sgk
<b>5/ H ớng dẫn hoạt động về nhà: - Hớng dẫn học sinh làm bài tập 4 ở nhà. Viết sơ đồ lai</b>
-Tìm hiểu bài 3,, kẻ bảng 3 vào vở tập
TuÇn: 02
TiÕt : 03 <b>Lai mét cặp tính trạng (TT)</b>
Ng soan: 28/ 08 / 10
Ng giảng: 31 08 / 10
<b>I/ Mơc tiªu</b>
-Kiến thức : HS hiểu và trình bày nội dung, mục đích và ứng dụng của phép lai phân tích. Giải thích đợc vì sao
qui luật phân li chỉ đúng trong những điều kiện nhất định. Nêu đợc ý nghĩa của qui luật phân li đối với lĩnh
vực sản xuất. Hiểu và phân biệt sự di truyền tính trạng trội khơng hồn tồn với trội hồn tồn
-Kĩ năng: Phân tích, so sánh , viết sơ đồ lai, HĐ nhóm
-Thái độ: Niềm tin vào khoa hc
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
-Thầy: Tranh H3, bài tập bảng 3
-Trò: Bài tập sgk
<b>III/ H y hc:</b>
<b>1.n nh</b>
<b>2.Kiểm tra: - Giải bài tập 4 SGK</b>
-Phát biểu nội dung qui luật phân li? Cho VD và giải thích theo quan điểm của MenĐen?
<b>3. Bài mới:</b>
<b>Hoạt Động thầy, trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu mét sè kh¸i niƯm</b>
hợp trội, đồng hợp lặn, dị hợp
<b>HĐ 2: Tìm hiểu lai phân tích</b>
GV ghi bảng 2 phép lai( bài tập SGK/11)
-HS HĐ nhóm: viết sơ đồ lai và ghi kết quả
-Gọi 2 nhóm trình bày bảng
-GV: hoa đỏ có 2 kiểu gen : AA và Aa
H. Làm thế nào để xác định kiểu gen ca cỏ th mang tớnh
tri?
gọi là lai phân tích.
HS làm bài tập điền từ sgk
-GV tiểu kết và ghi bảng
<b>H 3: Tỡm hiu ý ngha ca tng quan trội lặn.</b>
-HS đọc thơng tin SGK
H.Cho ví dụ về tơng quan trội –lặn ở thực vật, động vật,
ngời?
H. Làm thế nào để xác định tơng quan trội, lặn?
H.làm thế nào để xác định giống thuần chủng?
<b>HĐ 4:Tìm hiểu trội khơng hồn tồn.</b>
-GV giới thiệu kết quả lai ở H3
H. Nêu sự khác nhau về kiểu hình F1, F2 giữa trội không
hoàn toàn với thí nghiệm lai của Menđen?
_HS làm bài tập điền từ SGK /15
<b>III / Lai ph©n tÝch:</b>
Là phép lai giữa các cá thể mang tính
trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể
mang tính trạng lặn.
-Nếu kết quả của phép lai là đồng tính thì
các cá thể mang tính trạng trội có kiểu gen
đồng hợp trội ( AA X aa Aa)
-NÕu kết quả phép lai là phân tính thì các cá
thể mang tính trạng trội có kiểu gen dị hợp
(Aa X aa Aa: aa)
<b>IV / ý nghĩa của t ơng quan trội , lặn</b>
Tính trội thờng là tính trạng tốt. Trong
chọn giống cần phát hiện những tính trạng
tốt để tập trung các gen trội về cùng một
kiểu gen nhằm tạo ra giống có ý nghĩa kinh
tế
<b>V / Trội không hoàn toàn:</b>
Tri khụng hon ton l hin tng di
truyền trong đó kiểu hình của F1 biểu hiện
<b>4)- Tổng kết, Đọc tóm tắt sgk</b>
*KTĐG: gọi HS lµm bµi tËp 3, 4
<b>5)- H íng dÉn häc ë nhà </b>
-Tìm hiểu bài 4, kẻ bảng 4 vào vở bài tập
-Hoàn chỉnh bài tập 3,4 / 13 sgk
Tuần: 02
Tiết :04 <b>Lai hai cặp tính trạng</b>
Ng soan 05/ 09/ 10
Ng giảng: 07/ 09/ 10
<b>I/ Mục tiêu</b>
-Kin thc: HS mơ tả TN lai 2 cặp tính trạng của Menđen và phân tích kết quả. Hiểu và phát biểu nội dung qui
luật phân li độc lập. Hiểu khái niệm biến dị tổ hợp
-Kĩ năng: Quan sát, phân tích, hoạt động nhóm
-Thái độ: Có niềm tin vào khoa học
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
-Thầy: H4, bảng 4
-Trò: Bài tập bảng 4
<b>III/ HĐ d¹y häc:</b>
<b>1.ổn định</b>
<b>2.Kiểm tra: - Muốn xác định kiểu gen của cá thể mang gen trội cần phải làm gì?</b>
-So sánh di truyền trội khơng hồn tồn và trội hồn tồn về kiểu hình F1 ,tỉ lệ kiểu hình F2 ?
Phép lai phân tích đợc dùng trong trờng hợp no?
3. Bài mới:
<b>Hoạt Động thầy, trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu TN của Menđen</b>
-GV treo tranh H4
-HS quan sát, tìm hiểu TTin
-HS Trình bày TN của Men Den?
H. Xác định rõ 2 cặp tính trạng tơng phản là gỡ? ( vng-
xanh, Trn- nhn)
-HS HĐ nhóm hoàn thành bài tập 4
-Gọi HS điền kết quả
-Xỏc nh tớnh trng trội, T2 <sub>lặn trong phép lai?</sub>
-GV giảng: Vàng 3/4, xanh 1/4
Trơn 3/4, nhăn 1/4
Vàng,Trơn =3 / 4 x 3 / 4 = 9 / 16
-Tơng tự yêu cầu HS xác định tích tỉ lệ của 3 tổ hợp cịn lại
(vàng nhăn, xanh trơn ,xanh nhăn)
-HS lµm bµi tËp ®iỊn tõ SGK/15
Các tính trạng di truyền độc lập nhau
-Gọi 1-2 HS nhắc lại
<b>I/ ThÝ nghiƯm cđa Menđen:</b>
<b>1)Thí nghiệm:</b>
P(T/C): Vàng, Trơn X Xanh,
Nhăn
F1 : Vàng, Trơn
F2 : 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3
xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
* Tỉ lệ từng cặp tính trạng ở F2 :
Vàng ~3 Trơn ~ 3
Xanh ~ 1 Nhăn ~1
<b>HĐ 2: Tìm hiểu biến dị tổ hợp</b>
H. ở F2 xuất hiện những kiểu hình mới nào so với bố mẹ?
Những kiểu hình mới khác P gọi là biến dị tổ hợp
H.Thế nào là biến dị tổ hợp ?
H.BD tổ hợp chiếm tỉ lệ bao nhiêu ở F2?
H.Nó xuất hiện ở hình thức sinh sản nào?
H.Sự xuất hiện các biến dị tổ hợp có ý nghĩa ntn?
<b>II/ Biến dị tổ hợp:</b>
Là sự tổ hợp lại các tính trạng cđa bè mĐ
<b>4)Tổng kết: HS đọc tóm tắt sgk</b>
*KTĐG: Theo 3 cõu hi sgk
<b>5)H ớng dẫn HĐ về nhà : -Học bài và trả lời 3 câu hỏi SGK(GV gợi ý câu 1)</b>
-Tìm hiểu bài 5, làm bài tập bảng 5
Tuần: 03
Tiết : 05
+Kiến thức: HS hiểu và giải thích đợc kết quả lai 2 cặp tính trạng theo quan điểm của Menđen, Phát biểu nội
dung qui luật phân li độc lập và ý nghĩa
+Kĩ năng: Quan sát, phân tích, hoạt động nhóm
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
-Thầy: Tranh H5, bảng 5
-Trò: bài tập bảng 5
<b>III/ HĐ dạy học:</b>
<b>1.n nh</b>
<b>2.Kiểm tra:- Trình bày thí nghiệm lai 2 cặp tính trạng của Men-đen và nêu kết quả?</b>
<b>-Cn c vo õu m Menen cho rằng các tính trạng màu sắc và hình dạng hạt u di truyn c</b>
lp nhau?
<b>3. Bài mới:</b>
<b>Hoạt Động thầy, trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>*HĐ 1:Giải thích kết quả thí nghiƯm theo </b>
Men§en
H.Nhắc lại tỉ lệ phân li từng cặp TT ở F2 ?
=>MD :Mỗi tính trạng do 1 cặp nhân tố di
truyền qui định
GV: treo tranh H5
H Xác định kiểu gen của P?
H.Giao tử của P?
H.F1 có kiểu gen? Kiểu hình?
H.Giao tử F1?
-HS điền bảng kết quả F2 về kiểu gen, kiểu hình?
H.Vì sao ở F2 có 16 hợp tử?
-HS HĐ nhóm, hoàn thành bảng 5
-GV treo bảng 5, gọi đại diện 1 nhóm ghi kết
-GV chỉ trên sơ đồ và nhấn mạnh các cặp NTDT
đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao
tử.
H. Phát biểu nội dung qui luật phân li độc lập ?
<b>*HĐ 2: Tìm hiểu ý nghĩa của qui luật phân li </b>
độc lập
-HS nghiên cứu thông tin SGK mục IV /18
H. Tại sao ở các loài sinh sản hữu tính, biến dị
lại phát sinh?
H. ý nghĩa của qt PLĐL?
<b>III /MenĐen giải thích kết quả thí nghiệm</b>
Gọi :A: hạt vàng B: hạt trơn
a: hạt xanh b: hạt nhăn
P: AABB (Vàng Trơn) X aabb (Xanh Nhăn)
G: AB ab
F1: AaBb ( Vàng Trơn)
G: AB Ab aB ab
F2
#
# AB Ab aB Ab
AB A ABB
(V – T) AABb
(V -T) AaBB
(V -T) AaBb
(V -T)
Ab AABb
(V – T) AAbb
(V-N) AaBb
(V -T) Aabb
(V-N)
aB AaBB
(V – T) AaBb
(V -T) aaBB
(X – T)aaBb
(X –T)
ab AaBb
(V – T) Aabb
(V-N) aaBb
(X – T)aabb
(X –N )
<b>Nội dung qui luật phân li độc lập : Các cặp </b>
nhân tố di truyền (cặp gen) đã phân li độc lập trong
qúa trình phát sinh giao tử
<b>IV-ý nghĩa của qui luật phân li độc lập:</b>
trong chọn giống và tiến hố
<b>4)Tổng kết: HS đọc tóm tắt sgk</b>
KT§G: theo 4 câu hỏi sgk
<b>5)H ớng dẫn HĐ về nhà</b>
Tn: 03
Tiết : 06 Thực hành Tính xác suất xuất hiện cácmặt của đồng kim loại Ng soan: 6. 9. 10Ng giảng: 11.9.10
<b>I/ Mục tiêu</b>
+Kiến thức : Biết cách xác định xác suất của 1 và 2 sự kiện đồng thời xảy ra thông qua việc gieo các đồng kim
loại
Biết vận dụng sác xuất để hiểu tỉ lệ các loại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng
+Kĩ năng: Hợp tác nhóm, tính tỉ lệ
+Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chớnh xỏc
-Thầy: -Đồng kim loại, bảng thống kê kết quả các nhóm
-Trò: Kẻ bảng 6.1, 6.2
<b>III/ H y học:</b>
<b>1)</b>
ổn định
2)KiĨm tra: Sù chn bÞ cđa c¸c nhãm
3)Vào bài: GV nêu mục đích u cầu tiết thc hnh
<b>* HĐ 1: Giáo viên hớng dẫn nội dung thực hành và ghi kết quả (25 lần)</b>
+Bớc 1:Giáo viên híng dÉn thùc hµnh
+Bớc 2: HS nhắc lại cáh thực hiện
<b>* HĐ 2: HS tiến hành gieo các đồng kim loại</b>
-+Bớc 1: Gieo 1 đồng kim loại S, N (25 lần)
+Bớc 2: Gieo 2 đồng kim loại: SS, N N, SN (25 lần)
<b>*HĐ 3: Thống kê kết quả các nhóm</b>
TiÕn
hµnh
Nhãm
Gieo 1 đồng kim loại Gieo 2 đồng kim loại
S N SS SN NN
SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL
1
2
3
Cộng
GV yêu cầu HS liên hệ
-Kết quả bảng 6.1 víi tØ lƯ c¸c giao tư sinh ra tõ con lai F1 (Aa)
-KÕt qu¶ b¶ng 6.2 víi tØ lƯ kiểu gen ở F2 trrong lai 2 cặp tính trạng
*Lu ý số lợng thống kê càng lớn càng chính xác
<b>4)- Tæng kÕt </b>
-Nhận xét, tinh thần, thái độ, kết quả
-Nộp báo cáo thực hành theo nhóm
<b>5)- H ớng dẫn HĐ v nh</b>
-Làm các bài tập trang 22,23 sgk
-Xem li s đồ lai trong lai 1 cặp tính trạng, lai 2 cặp tính trạng
* Rút kinh nghiệm:
Tn: 04
TiÕt : 07 Lun tập Ng soan: 12.9.10Ng giảng: 15.9.10
<b>I/ Mục tiêu</b>
+Kin thc: Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các qui luật di truyền, Biết vận dụng kiến thức gia
cỏc bi tp di truyn
+Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải bài tập
+Thỏi : Giỏo dc tớnh khoa hc khi trình bày tốn di truyền
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
-Thầy: Bảng phụ có đáp án về các bài tập
-Trị: Bài tập sgk
<b>III/ HĐ đạy học:</b>
<b>1) </b>
ổn định
3) Vào bài: GV nêu mục đích yêu cầu tiết luyện tập
<b>* HĐ 1: Hớng dẫn qui trình giải bài toỏn lai </b>
a. Qui trình giải bài toán lai thuận : BiÕt P F1 , F2
+Bíc 1: Qui íc gen
+Bớc 2: Xác định kiểu gen của P
+Bớc 3: Vit s lai
+Bớc 4: Nêu kết quả ( % kiểu gen, % kiểu hình)
b. Qui trình giải bài toán lai nghÞch: BiÕt F1 , F2 P
+Bớc 1: Từ kết quả F1 , F2 vận dụng qui luật di truyền để suy ra kiểu gen, kiểu hình của P
+Bớc 2: Qui ớc gen
+Bớc 3: Viết sơ đồ kim nghim
<b>*H 2: Bi tp vn dng</b>
<b>a. HS giải bài tËp 1,2,3 SGK</b>
- Yêu cầu HS xác định 3 bài tập đó thuộc dạng tốn nào đẫ hớng dẫn
-Gọi 3 HS lên bảng giải theo qui trình giải tốn đã hớng dẫn, sau đó chọn đáp án đúng
-GV kiểm tra việc giải bài tập của học sinh dới lớp
-Cho HS nhËn xÐt bæ sung
-GV treo đáp án chuẩn lần lợt 3 bài tập và yêu cầu HS sửa sai ( 1a, 2d, 3b.d)
<b>b. GV h ớng dẫn HS giải bài tp 4,5</b>
<b>- Bài 4: H. Đây thuộc dạng toán gi?</b>
H. Ngêi con m¾t xanh cã kiĨu gen ntn? (aa)
H. Chøng tá bè vµ mĐ cã mang gen gi? (a)
H. Ngêi con mắt đen có kiểu gen gi? (A-) Bố hc mĐ cho 1 giao tư A
VËy P: A a X – a Cã 2 trêng hỵp:
+) P: A a X A a
+) P: A a X aa
-Gọi HS lên viết 2 sơ đồ lai cho 2 trờng hợp và lựa chọn đáp án đúng (b hoặc c)
<b>- Bài 5: Hớng dẫn HS về nhà làm (5 d)</b>
<b>4) Tổng kết: </b>
-GV lu ý cho HS 2 dạng toán lai thuận và nghịch, dạng toán lai phân tích
-M rng bài tập 1: Nếu đề bài khơng cho các tính trạng đem lai là thuần chủng thì phải nêu 2 trờng
hợp tính trạng trội có thể đồng hợp hoặc dị hợp ( AA hoặc A a )
<b>5)- H íng dẫn HĐ về nhà</b>
- Giải hoàn chỉnh 5 bài tập
- Tìm hiểu về Nhiễm sắc thể
Tuần: 05
Tiết :08
<b>Chơng II: NHIễM SắC THể</b>
<b>I/ Mơc tiªu</b>
+Kiến thức: HS nêu đợc tính đặc trng của bộ NST của mỗi lồi. Mơ tả cấu trúc hiển vi của NST ở kì giữa của
nguyên phân. Hiểu chức năng của NST
+Kĩ năng: Quan sát kờnh hỡnh, hot ng nhúm
+Thỏi
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
-Thầy: Tranh H8.3, H8.4; h8.5; bảng phụ H8.1; H8.2, bảng 8
-Trò : Trả lời các câu hỏi phần SGK
<b>III/ HĐ dạy học:</b>
<b>1) </b>
ổn định
2) KiĨm tra: Bµi tËp
3) Vµo bµi: giới thiệu về NST
<b>Hoạt Động thầy, trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>H 1: Tìm hiểu tính đặc trng của bộ NST:</b>
<b>*KT: HS nắm đợc tính đặc trng của bộ NST</b>
<b>*NN: quan sát , mụ t </b>
+HS quan sát hình 8.1
H. Th no l cặp NST tơng đồng? Có trong tế bào nào? Nguồn
gốc từ đâu?
H. Phân biệt bộ NST đơn bội và bộ NST lỡng bội?
H.Chỉ trên H8.2 cặp NST giới tính ở ruồi giấm đực, cái?
+HS quan sát bảng 8 H8.2, HĐ nhóm, thảo luận 2 câu hỏi
SGK/24 => trình bày
H. Kết luận gì về tính đặc trng của NST?
<b>I / Tính đặc tr ng của bộ NST</b>
<b>1) Một số khái niệm về NST</b>
<b>-NST tơng đồng</b>
-Bộ NST lỡng bội (2n)
-Bộ NST đơn bội (n)
-NST giới tính (XX, XY)
<b>2) Tính đặc tr ng của bộ NST</b>
-Biểu hiện ở số lợng và hình dạng
NST của mỗi lồi
-GV treo tranh H8.3 và giảng kích thớc, hình dạng NST
<b>HĐ 2: Tìm hiểu cấu trúc điển hình của NST ở kì giữa</b>
+ HS quan sát H 8.4; H 8.5
-Gọi HS lên chỉ trên tranh, gọi tên các chữ a, b trên Hình 8.5
H.Mô tả cấu trúc của NST?
<b>HĐ 3: Tìm hiểu chức năng của NST</b>
-GV: ở ngời, nếu số lợng NST trong tế bào sinh dỡng không
phải là 46 => điều gì sẽ xảy ra? Vì sao?
H. Nhờ đâu các tính trạng đợc di truyền?
-ở kì giữa NST gồm 2 nhiễm sắc tử
chị em (crômatit) gn nhau tõm
ng.
-Mỗi Crômatit gồm 1 phân tử ADN
và prôtêin loại Histon
<b>III / Chức năng của NST</b>
-NST là cấu trúc mang gen =>những
biến đổi về NST sẽ gây biến đổi các
tính trạng di truyền
-NST có đặc tính tự nhân đơi => các
gen qui định tính trạng đợc di truyền
qua các thế hệ tế bào và cơ thể
4) Tổng kết: HS đọc tóm tắt sgk
<b>*KTĐG: 1.Nêu VD về tính đặc trng của bộ NST ở mỗi lồi sinh vật?</b>
2.Cấu trúc điển hình của NST đợc biểu hiện rõ nhất ở kì nào của quá trình phân bào? Mơ tả
cấu trúc đó
3.Nêu vai trị của NST đối với sự di truyền các tính trạng
5) Dn dũ
-Học bài trả lời câu hỏi sgk
-Tìm hiểu bài 9
-Làm bài tập bảng 9.1; 9.2 sgk
Tuần: 05
Tiết : 10
+Kiến thức HS trình bày đợc sự biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào, diễn biến cơ bản của NST qua các
kì của nguyên phân. Phân tích ý nghĩa của nguyên phân đối với sự sinh sản và sinh trởng của cơ thể
+Kĩ năng: Phân tích kênh hình, HĐ nhóm
+Thái độ
<b>II/ Chn bị: (Giáo án điện tử)</b>
-Thầy: Tranh hình 9.1; 9.2; hình rời 9.3; bảng 9.2; nam châm
-Bảng phụ ghi nội dung b¶ng 9.1; 9.2
-Trị: Bài tập bảng 9.2
<b>III/ HĐ đạy học:</b>
<b>1.</b>
<b> ổ n định</b>
<b>2.Kiểm tra: </b>
<b>-Cấu trúc điển hình của NST đợc biểu hiện rõ nhất ở kì nào của q.trình phân bào?Mơ tả cấu trúc đó</b>
-Nêu vai trò của NST đối với sự di truyền các tớnh trng?
<b>3.Bài mới: </b>
<b>Hoạt Động thầy, trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>H 1: Tìm hiểu sự biến đổi hình thái trong chu kì tế bào</b>
<i>* MT:-HS nắm đợc biến đổi hình thái NST trong chu kì TB.</i>
<i> - Rèn kỹ năng quan sát hỡnh nh</i>.
-GV giảng chu kì tế bào (H9.1)
-HS quan sát H9.2 , làm bài tập bảng 9.1 =>gọi HS lên ghi
kÕt qu¶
H. Vậy sự biến đổi hình thái NST trong chu kỡ th hin th
no?
<b>HĐ 2: Tìm hiểu những diễn biến cơ bản của NST ở </b>
<b>nguyên phân</b>
<i><b>* MT</b>-Diễn biến cơ bản của NST qua các kì của nguyên </i>
<i>phân</i>
<i> - Kết quả của nguyên phân.</i>
<i> - Rèn kỹ năng quan sát hình ảnh.</i>
-GV dán H 9.3, giảng về tế bào mẹ ở kì trung gian, nhấn
mạnh sự nhân đôi của NST
-Chỉ định một HS nhắc lại các kì của nguyên phân
-GV ghi tên 4 kì và dán hình ở bảng 9.2
-HS HĐ nhóm hồn thành nội dung bảng 9.2 =>trình bày
-GV treo đáp án chuẩn và giảng thêm về màng nhân và nhân
con, thoi phân bào, nhấn mạnh sự biến đổi hình thái NST
- GV cho vÝ dơ vỊ ri giÊm , tÕ bµo mĐ cã 2n = 8.
H. Hãy xác định số lợng NST( đơn, kép) ở kì trung gian, kì
u, kỡ gia, kỡ sau, kỡ cui?
H. Vì sao quá trình phân bào này có tên là nguyên phân?
<b>I-Bin i hình thái NST trong chu kì tế </b>
<b>bào: </b>
<b>1.Chu k× tế bào: Gồm</b>
Kì trung gian và Nguyên phân
<b>2.Bin i hình thái NST trong chu kì tế </b>
<b>bào: thể hiện</b>
-Sự đóng và duỗi xoắn của NST qua các kì
(bảng 9)
-Sự nhân đơi của NST ở kì trung gian t dng
si n thnh dng si kộp
<b>II-Những diễn biến cơ bản của NST trong </b>
<b>quá trình nguyên phân</b>
1/ Kỡ u: NST kép bắt đầu đóng xoắn và co
ngắn
2/ Kì giữa: Các NST kép đóng xoắn cực đại,
xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của
thoi phân bào.
3/ Kì sau: Từng NST kép tách nhau ở tâm
động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế
bào.
4/ Kì cuối: Các NST đơn duỗi xoắn thành
dng si mnh
H. Do đâu mà bộ NST ở tế bào con giống tế bào mẹ?
<b>HĐ 3: Tìm hiểu ý nghĩa của nguyên phân</b>
<i><b>* MT:</b>Phõn tớch ý nghĩa của nguyên phân đối với sự sinh sản</i>
<i>và sinh trng ca c th</i>
-HS tìm hiểu thông tin
H. Nờu ý nghĩa của nguyên phân đối với những loài sinh sản
vụ tớnh, loi sinh sn hu tớnh
-Liên hệ việc giâm , chiết
<b>III-ý nghĩa của nguyên phân:</b>
-Là phơng thức sinh sản của tế bào và lớn
lên của cơ thĨ
<b>-Duy trì ổn định bộ NST đặc trng của lồi </b>
qua các thế hệ tế bào.
<b>4)- Tỉng kÕt: §äc tóm tắt sgk</b>
KTĐG: Dùng phiếu trắc nghiệm( có kèm)
<b>5)- Dặn dò: </b>
-Học bài
-Tìm hiểu giảm phân, làm bài tập bảng 10
<b>Tuần: 05</b>
<b>Tiết : 10</b> Giảm phân
<b>NS: 20/ 9/2010</b>
<b>NG: 24/9 / 2010</b>
<b>I/ Mơc tiªu</b>
-Kiến thức HS trình bày những diễn biến của NST qua các kì giảm phân. Nêu đợc những điểm khác nhau ở
từng kì của giảm phân I và giảm phân II. Phân tích đợc những sự kiện quan trọng có liên quan đến các cặp
NST tơng đồng
-Kĩ năng: Quan sát, phân tích kênh hình, phỏt trin t duy so sỏnh
-Thỏi
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
-Thầy: Hình 10, bìa, nam châm, bảng 10, bảng phụ, câu hỏi trắc nghiệm, Kiểm tra
<b>III/ H y học:</b>
<b>1/ </b>
<b> ổ n định</b>
<b>2/ Kiểm tra: </b>
<b>3/ Vo bi: </b>sgk
<b>Hoạt Động thầy, trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>HĐ 1:Tìm hiểu về giảm phân</b>
<b>*MT: </b><i>HS trỡnh by c khỏi nim nguyờn </i>
<i>phõn:</i>
-GV giảng theo thông tin sgk và dán hình tế
bào ở kì trung gian
H. kì trung gian, NST có biến đổi gì về hình
thỏi?
<b>HĐ 2:Tìm hiểu diễn biến cơ bản của NST </b>
<b>trong giảm phân:</b>
<b>*MT: </b><i>Nờu c nhng im khỏc nhau tng </i>
<i>kì của giảm phân I và giảm phân II. Phân tích</i>
<i>đợc những sự kiện quan trọng có liên quan </i>
<i>đến các cặp NST tơng đồng</i>
-GV treo tranh H10
-HS HĐ nhóm: quan sát H10, đọc TTin, hoàn
thành bảng 10
-Gọi đại diện nhóm trình bày từng kì, nhóm
khác bổ sung
-GV treo đáp án, HS ghi vở.
H. Hiện tợng các NST kép tơng đồng tiếp hợp
và bắt cheó có ý ngha gỡ?
H. Vì sao ở lần phân bào II, kì trung gian xảy
ra rất ngắn và kì đầu xem nh không có?
H. Vì sao quá trình phân bào này gọi là giảm
phân?
H.Nêu kết quả của giảm phân?
<b>H. Tại sao những diễn biến của NST trong kì </b>
sau của GPI là cơ chế tạo nên sự khác nhau về
nguồn gốc NST trong bộ đơn bội ở tế bào
con?
<b>I- Khái niệm giảm phân:</b>
L s phõn chia ca t bào sinh dục (2n) ở thời kì chín, gồm 2
lần phân bào liên tiếp nhng NST chỉ nhân đôi 1 lần ở kì trung
gian trớc lần phân bào th I
<b>II- Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân:</b>
Các kìGiảm Phân I Giảm Phân II
Kỡ u <b>-Cỏc NST đóng xoắn, co ngắn</b>
-Các NST kép trong cặp tơng đồng tiếp hợp và bắt chéo
NST đơn bội kép
Kì giữa Các cặp NST kép tơng đồng
tập trung và sắp xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của
thoi phân bào NST kép sắp xếp thành 1
hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Kì sauCác cặp NST kép tơng đồng phân li độc lập với nhau về
2 cực của tế bào Từng NST kép tách nhau ở
tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của t bo
Kì cuối Các NST kép nằm gọn
trong nhân với số lợng là bộ đơn bội kép (n kép) Các NST
đơn nằm gọn trong nhân với số lợng là bộ đơn bội (n đơn)
<b>* Kết quả:</b>
Từ 1 tế bào mẹ (2n) cho ra 4 tế bào con có bộ NST đơn bội (n)
<b>4)- Cđng cè: Đọc tóm tắt sgk</b>
*KTĐG: -So sánh nguyên phân và giảm phân
<i><b>Nguyên phân</b></i> <i><b>Giảm phân</b></i>
-Là sự phân chia của tế bào sinh dỡng
-Gồm 2 lần phân bào liên tiếp
-Từ 1TB mÑ cho 2TB con cã bé NST…
(2n)
--Tìm hiểu sự phát sinh giao tử ( Ghi tóm tắt bằng sơ đồ).Sự giống, khác
<b>Tuần: 6</b>
<b>TiÕt :11</b> <b>Ph¸t sinh giao tư vµ thơ tinh</b> <b>NS: 26/ 9/ 2010NG: 28/ 9/ 2010</b>
<b>I/ Mơc tiªu</b>
-Kiến thức : HS trình bày các quá trình phát sinh giao tử ở động vật, xác định đợc thực chất q trình thụ tinh .
Phân tích ý nghĩa cùa các quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị
-Kĩ năng : Quan sát và phân tích kênh hình , t duy so sánh . Viết sơ đồ , HĐ nhúm
-Thỏi :
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
+GV: - Câu hỏi trắc nghiệm KiĨm tra - H×nh 11
- Bảng phụ : - Sơ đồ tóm tắt sự tạo tinh , tạo nỗn - ơ
+HS: Sơ đồ tóm tắt sự tạo tinh, tạo noãn. So sánh sự tạo tinh và tạo noãn
<b>III/ HĐ dạy học:</b>
<b>1/ </b>
<b> ổ n nh</b>
<b>2/ Kim tra:</b>
<b>3/ Bi mi: </b>
<b>Hoạt Động thầy, trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>HĐ 1 : Tìm hiểu sự ph¸t sinh giao tư</b>
<i><b>*MT: HS trình bày các q trình phỏt sinh giao t </b></i>
<i><b>ng vt</b></i>
<i><b>Rèn kỹ năng quan sát hình ảnh.</b></i>
- Giáo viên treo tranh hình 11
- Hc sinh HĐ nhóm : quan sát hình 11 và đọc thơng tin ,
viết Sơ đồ tóm tắt sự tạo tinh, tạo nỗn.
- Gọi đại diện hai nhóm lên viết
- Giáo viên treo đáp án chuẩn
H. Nêu sự giống, khác của quá trình phát sinh giao tử
đực, cái?
<b>HĐ 2: Tìm hiểu khái niệm, bản chất sự thụ tinh</b>
<i><b>*MT: Xác định đợc thực chất quá trình thụ tinh</b></i>
- Học sinh tìm hiểu thơng tin sgk
H.Thơ tinh lµ gì?
H.Thực chất của sự thụ tinh là gì?
- Giỏo viờn phân tích khái niệm thụ tinh và bản chất
H.Tại sao sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các giao tử đực và
giao tử cái lại tạo đợc các hợp tử chứa các tổ hợp NST
khác nhau về nguồn gc
<b>HĐ 3: Tìm hiểu ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh</b>
<i><b>*MT: Phân tích ý nghĩa cùa các quá trình giảm phân </b></i>
<i><b>và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị </b></i>
<i><b>- Quan sát và phân tích kênh hình.</b></i>
- Học sinh tìm hiểu thông tin SGK, nêu ý nghĩa của giảm
phân và thụ tinh về : - di trun
- biÕn dÞ
- thùc tiƠn
<b>I.Sự phát sinh giao tử ( ng vt )</b>
<i><b>1/ S to noón</b></i>
Tế bào mầm ( 2n ) NPhân noÃn nguyên
bào(2n)
1 trứng ( n ) GPhân No·n bµo
bậc 1(2n)
<i><b>2/Sự tạo tinh</b></i>
TB mầm ( 2n) NPh©n Tinh nguyªn
bµo(2n)
4 tinh trïng (n) G. Phân tinh bào bậc 1
(2n)
<b>II.Thô tinh</b>
- Thụ tinh là sự kết hợp ngẫu nhiên giữa một
giao tử đực và một giao tử cái tạo thành hợp
tử
- Thực chất của sự thụ tinh là sự kết hợp hai
bộ nhân đơn bội thành bộ nhân lỡng bội ở
hợp tử
<b>III. ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh</b>
-Góp phần duy trì ổn định bộ NST đặc trng
của các loài sinh sản hu tớnh
-Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho
chọn giống và tiến hoá
<b> 4/ Củng cố. Theo các câu hỏi SGK.</b>
<b>5/ Dặn dò -Học bài , trả lời 5 câu hỏi sách giáo khoa</b>
- c mc em có biết: Tìm hiểu sự phát sinh giao tử ở thực vật
-Tìm hiểu NST giới tính và cơ chế xác định nhiễm sắc thể giới tinh.
<b>TuÇn: 6</b>
<b>Tiết : 12</b> <b>Cơ chế xác định giới tính</b> <b>Ng soan: 27/ 90/ 10Ng giảng: 01/ 10/ 10</b>
<b>I/ Mục tiêu</b>
-Kiến thức : Mô tả đợc NST giới tính và trình bày cơ chế xác định NST giới tính ở ngời. Nêu ảnh hởng của các
yếu tố mơi trờng trong, ngồi đến sự phân hố giới tính
-Kĩ năng :Quan sát kênh hình, t duy phân tích, so sánh
-Thái độ : Đã phá t tng trng nam khinh n
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
-Thầy:Tranh H8.2; 12.2,- Bảng phụ (KTĐG)
-Trò: Bài tập SGK
<b>1/ n định</b>
<b>2/ Kiểm tra: -Nêu sự giống khác của quá trình phỏt sinh giao t c, cỏi?</b>
-Nêu bản chất của sự thụ tinh và cho biết ý nghĩa của quá trình giảm phân và thụ tinh
<b>3/ Vo bi: nhng loi sinh sản hữu tính có sự phân hố giới tính, vậy cơ chế nào xác định giới tính và </b>
<b>sự phân hố giới tính, phụ thuộc vào yếu tố nào?</b>
<b>Ho¹t Động thầy, trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>H 1: Tỡm hiu NST Gii tính</b>
<i><b>*MT: - Mơ tả đợc NST giới tính</b></i>
<i><b> - Rèn kỹ năng quan sát tìm tòi KT</b></i>
-HS quan sát H 8.2
H. Mô tả NST giới tính ở ruồi giấm?
-HS quan sát H 12.1
H. Xác định đâu là NST giới tính ở ngi?
H. Những điểm cơ bản của cặp NST giới tính là gì?
H. NST giới tính có chức năng gì?
-Giới thiệu NST giíi tÝnh ë mét sè loµi
Ngời, thú, ruồi giấm: (XX) : (XY)Chim, ếch (XY): (XX)
Bọ nhảy: (XO): (XX) Châu chấu: (XX): (XO)
<b>HĐ 2:Tìm hiểu cơ chế NST xác định giới tính</b>
<i><b>*KT: Trình bày cơ chế xác định NST giới tính ở ngời.</b></i>
-HS quan sát H 12.2, giáo viên giải thích kí hiệu NST thờng
-HS HĐ nhóm, thảo luận 3 câu hỏi ở phần gọi đại diện trình
bày. GV tiểu kết, ghi bảng
-GV phân tích khái niệm đồng giới tính và dị giới tính (liên hệ
quan niệm lạc hậu)
H. Vậy ở những loài giao phối, cơ chế nào xác định giới tính?
( tự nhân đơi, phân li, tổ hợp NST giới tính)
-Cho HS quan sát bảng sự biến đổi tỉ lệ nam nữ
<b>HĐ 3:Tìm hiểu các yếu tố ảnh hởng đến sự phân hoá GT.</b>
<i><b>*MT: Nêu ảnh hởng của các yếu tố mơi trờng trong, ngồi đến</b></i>
<i><b>sự phân hố giới tính</b></i>
-Gọi HS đọc sgk
H. Nêu yếu tố ảnh hởng đến sự phân hố giới tính?
H. ý nghĩa đối với chăn nuôi?
-Liên hệ ở ngời sinh con theo ý muốn nhng không vi phạm đạo
đức
<b>I. NST giới tính:</b>
<b>1)Đặc điểm:</b>
-Cú mt cp trong t bo lng bi
-Tn tại thành cặp tơng đồng (XX)
hoặc không tơng đồng (XY)
<b>2)Chức năng:</b>
Ch yu mang gen qui nh gii
tớnh
<b>II</b>
<b> . Cơ chế NST xác định giới tính</b>
*ở ngời có cặp NST giới tính:
# (XX), # (XY)
-Qua giảm phân ngời mẹ chỉ
sinh ra 1 loại trứng mang NST X,
còn bố cho 2 loại tinh trùng ( 1 loại
mang NST X và 1 loại mang NST
Y víi tØ lƯ ngang nhau)
-Sù thơ tinh gi÷a tinh trùng
mang NST X với trứng tạo hợp tử
XX ( con gái), còn tinh trùng mang
NST Y với trứng tạo hợp tử XY
(con trai)
<b>III.Cỏc yu t nh h ởng đến sự </b>
<b>phân hố giới tính </b>
-M«i trêng trong: hooc m«n sinh
dơc
-Mơi trờngngồi: nhiệt độ, ánh
sáng
<b>4/ Tng kt, gi HS c túm tt sgk</b>
* KTĐG: trắc nghiệm: hoàn thành bảng sách thiết kế /47, câu 5 sgk /41
<b>5/ Dặn dò: -Học bài, tìm hiểu bài 13</b>
-ễn lại bài lai 2 cặp tính trạng của MenDen, Làm bài tập: ở cà chua, gen A qui đinh quả đỏ, a qui định quả
vàng; B: quả tròn, b: quả bầu dục. Viết sơ đồ lai và xác định kết quả khi cho lai cà chua quả đỏ tròn( AaBb)
với cà chua quả vàng bầu dục (aabb)
<b>TuÇn: 7</b>
<b>TiÕt : 13</b> <b>Di trun liªn kÕt</b> <b>NS: 02/ 10/ 10NG: 05/ 10/ 10</b>
<b>I/ Mơc tiªu</b>
-Kiến thức : Hiểu u thế của ruồi giấm đối với nghiên cứu di truyền, mơ tả và giải thích thí nghiệm của
MOOCGAN. Nêu ý nghĩa của di truyền liên kết, đặc biệt trong lĩnh vực chon giống
-Kĩ năng : HĐ nhóm, quan sát kênh hình, phát triển t duy thực nghiệm, qui nạp.
-Thái độ: Củng cố niềm tin vào khoa học
<b>II/ Chn bÞ:</b>
-Thầy: Hình 13 sgk, câu hỏi KTĐG, cơ sở tế bào học của di truyền Phân li độc lập
-Trò: Bài tập về lai hai cặp tính trạng của MenĐen
<b>III/ HĐ đạy học:</b>
<b>1/ ổn định</b>
<b>2/ Kiểm tra: ở cà chua, gen A qui đinh quả đỏ, a qui định quả vàng; B: quả tròn, b: quả bầu dục. Viết sơ </b>
đồ lai và xác định kết quả khi cho lai cà chua quả đỏ tròn( AaBb) với cà chua quả vàng bầu dục (aabb)?Biết
rằng các tính trạng trên PLĐL nhau
<b>3/ Vào bài:Từ kết quả của bài tập trên chứng tỏ sự phân li độc lập của các cặp gen A và B,a và b Qui luật </b>
PLĐL qui luật Di truyền liên kết
<b>H§ 1:T×m hiĨu thÝ nghiƯm cđa MOOC GAN </b>
<i><b>*MT:Hiểu u thế của ruồi giấm đối với nghiên cứu di truyền, mô </b></i>
<i><b>tả và giải thích thí nghiệm của MOOCGAN</b></i>
H. Vì sao MG chọn ruồi giấm làm đối tợng nghiên cứu?
-HS tìm hiểu Thí nghiệm
H. MG đã thực hiện phép lai nh thế nào? Kết quả F1 ntn? Sau đó
ơng tiếp tục lai ntn?
H.T¹i sao phÐp lai ë ruồi giấm màu xám, cánh dài F1 với ruồi đen,
cánh cụt là phép lai phân tích?
H. Mc ớch ca phép lai là gì?
H. Kết quả lai Phân tích ntn?
H. Xác định tính trạng trội, lặn trong thí nghiệm ?
<b>HĐ 2: Giải thích kết qủa và rút ra kết luận:</b>
<b>*MT: HS giải thích đợc kết quả của TN của Moocgan.</b>
<b> Rèn KN quan sát hình ảnh.</b>
-Gv lu ý 2 phÐp lai ë MenDen vµ MoocGan: cách tién hành nh nhau
nhng kết quả lại khác nhau.
-GV treo 2 sơ đồ lai ở 2 trờng hợp, giải thích kí hiệu NST, gen
H. Vì sao ở thí nghiệm MĐ cho 4 tổ hợp KH (1 : 1 : 1 : 1 : 1), cịn ở
thí nghiệm MG chỉ có 2 tổ hợp có KH 1 : 1
Cã sù liªn kÕt gen : BV, bv
H. Di truyền liên kết là gì?
H. ở di truyền PLĐL (vd) có xuất hiện biến dị tổ hợp nào?
- GV: Đây là nguồn nguyên liệu phong phú cho chọn giống và tiến
hoá. Vậy DTLK không xuất hiện biến dị tổ hợp thì có ý nghĩa gì?
<b>HĐ 3:Tìm hiểu ý nghĩa cđa di trun kiªn kÕt </b>
<i><b>*MT:Nêu ý nghĩa của di truyền liên kết, đặc biệt trong lĩnh vực </b></i>
<i><b>chon ging</b></i>
-GV giảng: Trong tế bào, số lợng gen rất lớn ( số lợng trung bình ở
ruồi giấm có 8 NST - 4000 gen) nhãm gen liªn kÕt
+ Nhiều gen / 1 NST Di truyền liên kết
+ Gen / NST khác nhau Di truyền c lp
H. DTLK có ý nghĩa gì về mặt di truyền và thực tiễn?
<b>I.Thí ngiệm của MOOCGAN</b>
<b>1)Thí nghiệm:</b>
P(t/c) Xám, cánh dài X Đen, cánh
cụt
F1: Xám, cánh dài
Lai phân tích:
#(xám, dài) F1X #(đen, cánh cụt)
Fb: 1 xám, cánh dài : 1 đen, cánh cụt
<b>2)Gii thớch kt quả</b>
(Sơ đồ H13)
<b>3)KÕt luËn: </b>
Di truyền liên kết là hiện tợng
một nhóm tính trạng đợc di truyền
cùng nhau, đợc qui định bởi các gen
trên một NST, cùng phân li trong q
trình phân bào
<b>III. ý nghÜa cđa di truyền liên kết:</b>
Chọn những nhóm tính trạng tốt luôn
di truyền cùng nhau
<b>4/ Củng cố: Theo các câu hỏi SGK</b>
<b>5/ Dặn dò </b>
- Vit s lai bi tp 4
-Chuẩn bị cho kt 15 giờ sau: ôn lại các kiến thức của chơng 1 và 2
-Xem lại các kiến thức về NST chuẩn bị cho thực hành
<b>Tuần 7</b>
<b>Tiết 14</b>
<b>THựC HàNH:</b>
<b>Quan sát hình thái nhiễm sắc thể</b> <b>NS : 5/ 10 / 10NG: 8/ 10/ 10</b>
- HS biết nhận dạng hình thái NST ở các kì
- Phát triển kỹ năng quan sát hình ảnh, trao đổi nhóm.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Biết bảo v hỡnh nh.
<b>II. Chun b:</b>
- Hình ảnh: NST hành tây ở các kì.
- Đề kiểm tra 15 phút
<b>III. HĐ dạy vµ häc:</b>
<b>1. </b>
<b> ổ n định:</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>
<b>3. Bµi míi, giíi thiƯu bµi:</b>
<b>* HĐ 1: Quan sát hình thái NST</b>
- GV phỏt cho mỗi tổ 1 tập ảnh về NST ở hành tây( đã che phần chú thích)
- HS quan sát hình, xác định các kì của nguyên phân rồi ghi vào vở theo các chú thích trên ảnh(a, b, c, d)
-Gọi đại diện các tổ trình bày. Giải thích căn cứ vào đặc điểm nào để xác định các kì
- Cho HS gỡ phần dán chú thích. Tự kiểm tra kết quả quan sát của tổ mình
-GV giải thích kết quả
<b>* HĐ 2: Giải bài tập số 4/ 43</b>
H. Xác định các cặp tính trạng tơng phản trong phép lai?
H. ở F2 cho bao nhiêu tổ hợp?( 4 tổ hợp)
H. ë F1 cho mÊy lo¹i giao tư? ( 2 lo¹i giao tư)
H. F1 mang 2 cặp gen nh thế nào?( 2 cặp gen dị hợp)
H. Chứng tỏ diều gì về qui luật di truyÒn ?
H. Chọn đáp án?( c)
Gọi A: qui định hạt trơn
Gọi a: qui định hạt nhăn
Gọi B: có tua cuốn
Gọi b: khơng có tua cuốn
Sơ đồ lai:
P( t/c) : Ab / Ab X aB / aB
G: Ab aB
F1 : Ab / aB ( tr¬n, cã tua)
G : Ab, aB
F2 : Ab / Ab, 2 Ab / aB, aB / aB
(tr¬n, không tua ) ( trơn, cã tua ) ( nhăn, có tua)
<b>4. Tng kt: Phõn bit 2 qui luật : di truyền liên kết và di truyền phân li độc lập</b>
5. Dn dũ:
- Xem trớc bài mới ADN.
<b>Tuần 8</b>
<b>Tiết 15</b> <b>CHƯƠNG III: ADN Và GENADN</b>
<b>NS: 10/ 10/ 2010</b>
<b>NG: 12/ 10/ 2010</b>
<b>I . Môc tiªu:</b>
+ Kiến thức: HS phân tích đợc thành phần hoá học của ADN, đặc biệt là tính đa dạng và tính đặc thù của nó.
Mơ tả đợc cấu trúc khơng gian của ADN theo mơ hình ca J.Oat v F. Crick.
+ Kỹ năng: Phát triển kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình. Rèn luyện kỹ năng HĐ nhóm.
<b>II. Ph ơng tiện : (Giáo án điện tử)</b>
- Mô hình cấu trúc phân tử ADN.
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. </b>
<b> ổ n định lớp:</b>
<b>2. Bi mi:</b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu cấu tạo hoá học của ADN.</b>
<i>*KT:-HS phân tích đợc thành phần hố học của ADN, đặc biệt là tính đa dạng và tính đặc thù của ADN.</i>
<i>*KN:Quan sát hình ảnh rút ra kiến thức.</i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
- GV yêu cầu HS n/cứu thông tin SGK để nêu đợc
thành phần hố học của ADN.
- HS đọc thơng tin quan sát và phân tích H15 thảo
luận nhóm để trả lời.
+ Vì sao ADN có tính đặc thù và đa dạng?
+ Tính đa dạng và đặc thù của ADN có ý nghĩa ntn?
- Đại diện nhóm phát biểu, các nhóm khác bổ sung.
- GV hồn thiện kiến thức và nhấn mạnh: Cấu trúc
theo nguyên tử đa phân với 4 loại đơn phân khác
nhau là yếu tố tạo nên a dng v c thự ca ADN
<b>I. Cấu tạo hoá häc cđa ph©n tư ADN:</b>
- Phân tử ADN đợc cấu tạo từ các nguyên tố C,
H, O, N, P.
- ADN là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa
phân mà đơn phân là Nuclêôtit gồm 4 loại A,T, G,
X.
* ADN có tính đặc thù do thành phần, số lợng và
trình tự sắp xếp của các loại Nuclờụtit.
* ADN có tính đa dạng do trình tự sắp xếp khác
nhau của 4 loại nuclêôtit.
<b>HĐ 2: Mô tả cấu trúc không gian của AND và nguyên tắc bổ sung</b>
<i>*KT: Mô tả đợc cấu trúc không gian của ADN theo mơ hình của J.Oat và F. Crick</i>
<i>*KN: Rèn kỹ năng phân tích hình ảnh.</i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
.- GV yêu cầu HS đọc thông tin quan sát H15 và mơ
hình phân tử ADN, từ đó mơ tả cấu trúc khơng gian
của phân t ADN.
- Gọi HS trình bày, HS khác bổ sung
- Giảng: Các Nu giữa 2 mạch liên kết nhau bằng liên
kết hiđrô
- HS quan sát tranh mô hình H15 cho biết:
+ Các loại Nuclêôtit nào liên kết với nhau thành từng
cặp.
- GV cho trỡnh t mt mch n --> yêu cầu HS xác
định trình tự các Nu mch cũn li.
+ Nêu hệ quả của nguyên tắc bæ sung?
Tõ A= T, G= X
A + G = T + X
<b>II. </b>
<b> Cấu trúc không gian của phân tử ADN:</b>
- Phân tử ADN là chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch
song song xoắn đều đặn quanh một trục theo
chiều từ trái sang phải.
- Mỗi vịng xoắn có đờng kính 20Ao <sub>, chiều cao </sub>
34Ao<sub>, gồm 10 cặp Nuclêôtit.</sub>
-Các Nu giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau thành
từng cặp theo nguyên tắc bổ sung : A - T , G –
X
<b>*HƯ qu¶ cđa NTBS:</b>
-Khi biết trình tự các Nu trên 1 mạch đơn của
Phân tử ADN thì có thể suy ra trình tự các Nu
trên mạch đơn kia
3. Cñng cè:
- Tính đa dạng và đặc thù của phân tử ADN là do đâu ?
- Các loại Nu nào liên kết với nhau thành từng cặp?
4
<b> . Dặn dò:</b>
- Học bài theo nội dung SGK.
- Làm bài tập 4,5,6 vào vở.
- Xem trớc bài ADN và bản chất của Gen.
<b>Tuần 8</b>
<b>Tiết 16</b> <b>ADN và bản chất của gen</b> <b>NS: 13/ 10 /2010NG: 15 / 10/ 2010</b>
<b>I . Môc tiªu:</b>
-Kiến thức: HS trình bày đợc các ngun tắc của sự nhân đôi ở ADN. Nêu đợc bản chất của Gen. Phân tích đợc
các chức năng của ADN
- Kü năng: Phát triển kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình. Rèn luyện kỹ năng HĐ nhóm.
-Tđ: giáo dục lòng yêu thích bộ môn
<b>II. Ph ơng tiện :</b>
- Tranh phóng to hình 16 SGK.
- Mơ hình tự nhân đôi của ADN
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra : </b>
<b>3. Bài mới:</b>
<b>HĐ1: Tìm hiểu ngun tắc tự nhân đơi của ADN</b>
<i>+KT:HS trình bày đợc các nguyên tắc của sự nhân đôi ở ADN</i>
<i>+KN: Quan sỏt, vn dng c kin thc ó hc.</i>
+TĐ: GD lòng yêu thích bộ môn.
<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Ni dung ghi bảng</b>
H. Q trình tự nhân đơi của AND diễn ra ở đâu? Vào kì nào của chu
kỡ t bo?
- HS quan sát H16 , tìm hiểu thông tin --> thảo luận nhóm trả lời các
c©u hái:
+ HĐ đầu tiên của ADN khi bắt đầu tự nhân đơi?
+ Q trình tự nhân đơi diễn ra trên mấy mạch của ADN?
+ Các Nuclêôtit nào liên kết với nhau thành từng cặp?
+ Sự hình thành mạch mới ở 2 ADN con diễn ra nh thế nào?
+ Nhận xét về cấu tạo của ADN mẹ và ADN con?
- Đại diện nhóm phát biểu, các nhóm khác bổ sung.
- GV giảng q trình tự nhân đơi của ADN.
- GV cho HS lµm bµi tËp vËn dơng: Cho 1 ®o¹n m¹ch cã cÊu tróc:
A G T X X A
- T - X - A - G - G - T –
=> Viết cấu trúc của hai mạch ADN do mỗi mạch trên làm khn mẫu?
H. Q trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc nào?
Giảng: Sự tự nhân đôi của ADN là cơ sở của sự nhân đôi NST
<b>I. ADN tự nhân đôi theo những </b>
<i><b>nguyên tắc nào?</b></i>
- Khuôn mẫu: Mạch mới của ADN
con đợc tổng hợp dựa trên mạch
khuôn của ADN mẹ .
- Nguyên tắc bổ sung: A – T, G - X.
- Nguyên tắc giữ lại 1 nửa ( bán bảo
tồn): Trong mỗi ADN con có 1 mạch
của ADN mẹ, mch cũn li c tng
hp mi
<b>HĐ2: Tìm hiểu bản chÊt cđa gen</b>
<i>+KT: Nêu đợc bản chất của Gen</i>
<i><b>+KN: Ph¸t triển kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình. Rèn luyện kỹ năng HĐ nhóm</b></i>
<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
- GV yêu cầu HS đọc thơng tin—Gen là gì? Nêu bản chất hố học của gen?
- GV nhấn mạnh mối liên quan kiến thức của 3 chơng đã học: Từ ý niệm về
gen ( nhân tố di truyền )=> Gen nằm trên NST. Trung bình mỗi gen gồm
600-1500 cặp nuclêotit. Tế bào ruồi giấm có khoảng 4000 gen, tế bào ngời
có khoảng 35 vn gen
- GV giới thiệu các loại gen: Gen cấu trúc, gen điều hoà,...
H. Gen cấu trúc có chức năng gì?
<i><b>II. Bản chất của gen</b></i>
- Bản chất hoá học của gen lµ
ADN
- Chức năng: Gen cấu trúc
mang thơng tin quy định cấu
trúc của 1 loại prơtêin.
<b>HĐ3: Tìm hiểu chức năng của ADN</b>
<i>+KT: Phân tích đợc các chức năng của ADN </i>
<i>+KN: Phân tích tổng hợp KT.</i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
- HS tù ng/cứu thông tin.
H. ADN có chức năng gì?
- GV nhn mạnh: Sự nhân đôi của ADN--> nhân đôi NST--> đặc tính di
truyền ổn định qua các thế hệ.
<i><b>III. Chức năng của ADN</b></i>
- Lu giữ thông tin di truyền.
- Truyền đạt thông tin di truyền
<b>4.Củng cố: (Treo bảng phụ) Khoanh tròn vào chữ cái chỉ ý trả lời đúng</b><i>. </i>
1/ Q trình tự nhân đơi của ADN xảy ra ở:
2/ Phân tử ADN nhân đôi theo nguyên tắc:
a. Khuôn mẫu b. Bổ sung c. Giữ lại một nửa d. Chỉ a v b ỳng e. C a,b,c
<b>5. Dặn dò: - Häc bµi theo néi dung SGK. Lµm bµi tËp 2, 4 vµo vë. Xem tríc bµi: Mèi liên hệ giữa gen và ARN</b>
. Làm bài tập bảng 17
<b>Tuần 9</b>
<b>Tiết 17</b> <b>Mối liên hệ giữa gen vµ ARN</b> <b>NS: 18/ 10 / 10NG: 22/ 10 / 10</b>
<b>I . Mơc tiªu:</b>
- Kiến thức: HS mơ tả đợc cấu tạo và chức năng của ARN. Biết xác định những điểm giống nhau và khác
nhau cơ bản giữa ARN và ADN. Trình bày đợc sơ bộ quá trình tổng hợp ARN và nguyên tắc tổng hợp của q
trình nầy. Giải thích mối quan hệ giữa gen v ARN
- Kĩ năng: Phát triển kỹ năng quan sát và phân tích mô hình. Rèn luyện t duy phân tích , so sánh.
<b>II. Ph ơng tiện : Mô hình ARN, mô hình tổng hợp ARN. Giáo ¸n ®iƯn tư</b>
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. ổn định</b>
<b>2. Kiểm tra : </b>
<b>3. Bài mới,</b>
<b>HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của ARN</b>
<i><b>- Kin thc: HS mô tả đợc cấu tạo và chức năng của ARN. Biết xác định những điểm giống nhau và khác </b></i>
nhau cơ bản giữa ARN và ADN.
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
- GV giới thiệu về ARN (tên gọi, nơi phân bố)
- HS n/cứu thông tin( đoạn dới), quan sát mô hình ,
làm bài tập bảng 17--> Gọi 1 HS ghi kết quả
<b>Đặc điểm</b> <b>ARN</b> <b>ADN</b>
- S mch n 1 2
- Các loại đơn phân A,U,G,X A,T,G,X
- Kích thớc, kh/ lợng Nhỏ Lớn
H. ARN vµ ADN giång , khác nhau ntn về thành phần, cấu
tạo, cấu trúc không gian?
- GV giới thiệu 3 loại ARN
H. ARN có những chức năng gì?
<i><b>I.</b><b> ARN:</b></i>
<i><b>1.Cấu tạo:</b></i>
- ARN gm cỏc nguyờn tố: C, H, O, N và P.
- ARN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn
phân là 4 loại Nuclêôtit: A,U,G,X.
- Gồm 1 chuỗi xoắn đơn
<i><b>2. Chức</b><b> năng:</b></i>
+ ARN thông tin ( m ARN): Truyền đạt thông
tin di truyền.
+ ARN vËn chuyÓn (tARN): VËn chuyÓn
Axitamin.
+ ARN ribôxôm (rARN): Là thành phần cấu
tạo nên ribôxôm.
<b>HĐ 2: Tìm hiểu nguyên tắc tổng hợp ARN</b>
<i><b>- Kin thc: Trình bày đợc sơ bộ quá trình tổng hợp ARN và nguyên tắc tổng hợp </b></i>ARN. Giải thích mối quan
h gia gen v ARN
<i><b>-Kĩ năng: Phát triển kỹ năng quan sát và phân tích mô hình. Rèn luyện t</b></i> duy phân tích , so sánh.
<b>Hot ng ca GV và HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
H. ARN đợc tổng hợp tại đâu? ở kì nào của chu kỳ tế bào?
- HS ng/cứu thơng tin, quan sát mơ hình H17.2--> trả lời câu hỏi
+ ARN đợc tổng hợp dựa vào một hay hai mạch đơn của gen?
+ Các loại Nuclêôtit nào liên kết với nhau tạo thành mạch ARN.
+Nhận xét trình tự các đơn phân trên ARN so với mỗi mạch đơn
của gen?
- GV sử dụng thông tin mục " em có biết", phân tích tARN và
rARN sau khi đợc tổng hợp sẽ tiếp tục tạo thành cấu trỳc bc cao
hn.
H. Quá trình tổng hợp ARN theo những nguyên tắc nào?
H. Nêu bản chất của mối quan hệ gen- ARN
<i><b>II.</b><b>ARN đ</b><b> ợc tổng hợp theo nguyên tắc </b></i>
+ Khn mẫu: Dựa trên một mạch đơn
của gen.
+ Nguyªn t¾c bỉ sung: A - U ; T - A; G
- X ; X - G
<b>* Mối quan hệ gen- ARN: Trình tự các </b>
Nuclêơtit trên mạch khn của gen quy
định trình tự các nuclêơtit trên ARN
<b>4.Củng cố: Khoanh tròn vào chữ cái chỉ ý trả lời đúng:</b>
1+ Quá trình tổng hợp ARN xảy ra ở: a/ Kì trung gian b/ kì đầu c/ kì giữa d/ kì sau e/ kì cuối
2.Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền? a/ t ARN, b/ mARN, c/ rARN, d/ Tất cả đều
đúng
3.Điểm khác biệt của ARN so với ADN là: a/ Chỉ có cấu trúc 1 mạch b/ Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
c/ Là đại phân tử d/ Cấu tạo từ 4 loại đơn phân
4.Quá trình tổng hợp ARN dựa theo nguyên tắc nào? a/ Nguyên tắc bổ sung. b/ Bán bảo tồn
c/ Khn mẫu d/ a và c đúng
5. Một đoạn mạch ARN có trình tự: -A-U-G-X-U-U-G-X-A-U-G- . Hãy xác định trình tự các Nuclêơtit trong
đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn ARN trên. Cho biết mối quan h gen- ARN?
<b>5/Dặn dò: </b>- Học bài , trả lời câu hỏi SGK- Làm bài tập 3, 4, 5 vào vở.
<b>Tuần 9</b>
<b>Tiết 18</b> <b>PRÔTÊIN</b>
<b>NS: 23/10 / 2010</b>
<b>NG: 26 / 10 / 2010</b>
<b>I . Mơc tiªu:</b>
<i><b>+ Kiến thức: HS nêu đợc thành phần hố học của prơtêin, phân tích đợc tính đặc thù và đa dạng của prôtêin. </b></i>
Mô tả đợc cấu trúc của prơtêin và hiểu đợc vai trị của nó. Trình bày đợc các chức năng của prôtêin.
<i><b>+ Kỹ năng: quan sát và phân tích kênh hình. Rèn luyện t duy phân tích và hệ thống hố kiến thức.</b></i>
<i><b>+Thái độ: GD lịng u thích bộ mơn.</b></i>
<b>II. Ph ¬ng tiƯn :</b>
- Tranh phãng to hÝnh 18/ 54
- C©u hái trắc nghiệm KTĐG
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. n nh lp:</b>
<b>2. Kiểm tra : - Nêu những điểm giống, khác cơ bản về thành phần, cấu tạo , cấu tróc kh«ng gian cđa </b>
ARN so víi ADN? ARN cã chức năng gì?
- ARN c tng hp theo nguyờn tc nào? Giải thích mối quan hệ giữa gen và ARN?
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>HĐ1: Tìm hiểu cấu trúc Prơtêin, tính đa dạng và đặc thù của Prôtêin</b></i>
<i><b>+ Kiến thức: HS nêu đợc thành phần hố học của prơtêin, phân tích đợc tính đặc thù và đa dạng của prơtêin. </b></i>
Mơ tả đợc cấu trúc của prơtêin và hiểu đợc vai trị của nó. Trình bày đợc các chức năng của prơtêin.
<i><b>+ Kỹ năng: quan sát và phân tích kênh hình. Rèn luyện t duy phân tích và hệ thống hố kiến thức.</b></i>
<i><b>+Thái độ: GD lịng u thích bộ mơn.</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
- GV yêu cầu HS n/cứu thông tin --> trả lời các câu
hỏi:
H. Thành phần hoá học và cấu tạo của Prôtêin có gì
giống, khác ADN?
<i><b>I.</b><b>Cấu trúc của Prôtêin:</b></i>
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ gồm các nguyên tố: C,
H,O, N và 1 số nguyên tố khác
H. Mô tả cấu trúc không gian của Prôtêin?
- GV yêu cầu HS HĐ nhóm thảo luận :
+ Tớnh đặc thù của Prôtêin đợc thể hiện nh thế nào?
+ Yếu tố nào xác định sự đa dạng của Prôtêin ?
+ Vì sao Prơtêin có tính đa dạng và đặc thù.
- Đại diện nhóm phát biểu, các nhóm khác bổ sung.
- GV yêu cầu HS quan sát H18, thông báo: tính đa
dạng và đặc thù cịn biểu hiện ở cấu trúc không gian.
- Giảng: cấu trúc bậc 1 là cấu trúc cơ bản, Tính đặc
tr-ng thể hiện ở cấu trúc bậc 3 và bậc 4 Prôtêin thực hiện
chức năng của mình.
đa phân mà đơn phân là Axit amin.
- Cấu trúc không gian: Gồm 4 bậc
+Bậc 1: Là chuỗi axit amin có trình tự xác định.
+Bậc 2: Là chuỗi axit amin tạo vòng xoắn lò xo.
+Bậc 3: Do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu
c trng.
+Bậc 4: Gồm 2 hay nhiều chuỗi axit amin kÕt
hỵp víi nhau.
*Prơtêin có tính đặc thù do thành phần , số lợng ,
trình tự sắp xếp các axit amin
* Prôtêin có tính đa dạng do trình tự sắp xếp khác
nhau của hơn 20 axit amin
* Tớnh đa dạng và đặc thù của Prơtêin cịn biểu hiện
ở cỏc dng cu trỳc khụng gian
<i><b>HĐ 2: Tìm hiểu chức năng của Prôtêin</b></i>
<i><b>+ Kin thc: Trỡnh by c cỏc chc năng của prôtêin.</b></i>
<i><b>+ Kỹ năng: Rèn luyện t duy phân tích và hệ thống hố kiến thức.</b></i>
<i><b>+Thái độ: GD lịng u thích bộ mơn.</b></i>
<b>Hoạt động của GV v HS</b> <b>Ni dung ghi bng</b>
- HS tìm hiểu thông tin SGK
H. Nêu chức năng của Prôtêin?
- GV phân tích thêm : Prôtêin dạng sợi là thành phần chủ yếu
của da, mô liên kết.
+ Prôtêin là thành phần tạo nên kháng thể.
+ Prôtêin phân giải--> cung cấp năng lợng.
+ Truyền xung thần kinh...
- HS trả lời 3 câu hỏi phần ( tr.55).
<b>II. Chức năng của Prôtêin</b>
- Là thành phần cấu trúc của tế bào.
- Xỳc tác các quá trình trao đổi chất ( ẹnjim)
- Điều hồ các q trình trao đổi chất ( hooc-
mơn)
- Vận chuyển , cung cấp năng lợng, bảo vệ cơ
thĨ
<b>4. : Củng cố: Khoanh trịn vào chữ cái chỉ ý trả lời đúng:</b>
1. Tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là do:
a) Số lợng, thành phần các loại axit amin. b ) TrËt tù s¾p xÕp c¸c axit amin.
c ) Cấu trúc không gian của prôtêin. d ) Chỉ a và b đúng. e ) Cả a, b và c
2. Bậc cấu trúc có vai trị chủ yếu xác định tính đặc thù của prơtêin:
a. CÊu tróc bËc 1 b. CÊu tróc bËc 2 c. CÊu tróc bËc 3 d. CÊu tróc bËc 4.
<b>5. DỈn dò:- Học bài theo nội dung SGK.</b>
- Làm câu hỏi 2, 3, 4 vào vở bài tập.
- Ôn lại ADN và ARN.
<b>Tuần 10</b>
<b>Tiết 19</b> <b>Mối quan hệ giữa gen và tính trạng</b> <b>NS: 26/10/2010NG: 29/10/2010</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b>1) Kiến thức: Giúp HS hiểu đợc mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin thông qua những hiểu biết về sự hình thành</b>
chuỗi axit amin. Giải thích đợc mối quan hệ giữa gen--> mARN--> Prơtêin--> tính trạng
<b>2) Kỹ năng: quan sát, phân tích hình vẽ để thu nhận kiến thức. Hệ thống hố kiến thức</b>
<b>3) Thái độ:</b>GD lịng u thích bộ mơn.
<b>II. Ph ¬ng tiƯn: - Mô hình tổng hợp Prôtêin</b>
- Tranh v s mối quan hệ: ADN mARN prôtêin
- Bảng bộ ba mó hoỏ axit amin
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. </b>
<b> ổ n định : </b>
<b>2. Kiểm tra : - Trình bày cấu tạo của prơtêin? Vì sao prơtêin đa dạng cà đặc thù?</b>
- Vì sao nói prơtêin có vai trị quan trọng đối với tế bào và cơ thể? Cho ví dụ c th
<b>3. Bi mi</b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu vai trò của mARN và sự hình thành chuỗi axit amin</b>
<b>1) Kin thc: Giúp HS hiểu đợc mối quan hệ giữa ARN và Prơtêin thơng qua những hiểu biết về sự </b>
hình thành chuỗi axit amin.
<b>2) Kỹ năng: quan sát, phân tích hình vẽ để thu nhận kiến thức.</b>
<b>3) Thái độ:</b>GD lịng u thích bộ mơn.
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
- GV: Gen mang thông tin cấu trúc Pr ở trong nhân tế bào, cịn Pr
đợc hình thành ở tế bào chất. Nh vậy giữa gen và Pr có mối quan
hệ với nhau thơng qua một cấu trúc trung gian nào đó.
H. Cấu trúc trung gian đó là gì? Vai trị của nó trong mối quan hệ
giữa gen v prụtờin?
- HS quan sát mô hình H.19.1 và ng/cứu thông tin SGK trả lời
2 câu hỏi phần lệnh SGK:
H1 . Các loại Nu nào ở mARN và tARN liên kết với nhau?
H2 . Tơng quan về số lợng giữa axit amin và Nu của mARN khi ở
trong ribôxôm ?
H. Nh vậy sự hình thành chuỗi axit amin dựa trên nguyên tắc
nào?
-GV: Từ cấu trúc bậc 1 bậc 2, 3,4
H. Nêu mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin?
<i><b>I. Mi quan h gia ARN v Prụtờin:</b></i>
- S hình thành chuỗi axit amin đợc thực
hiện dựa trên khn mẫu mARN theo
t-ơng quan: cứ 3 nuclêôtit ứng với 1 axit
amin
* Trình tự các nuclêơtit trên mARN qui
nh trỡnh t cỏc axit amin trong prụtờin
<b>HĐ 2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa gen và tính trạng</b>
<b>1) Kin thức: Giải thích đợc mối quan hệ giữa gen--> mARN--> Prơtêin--> tính trạng</b>
<b>2) Kỹ năng: quan sát, phân tích hình vẽ để thu nhận kiến thức. Hệ thống hoá kiến thức</b>
<b>3) Thái độ:</b>GD lịng u thích bộ mơn.
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <i><b>Nội dung ghi bảng</b></i>
- GV ghi sơ đồ : Gen -1<sub>-> mARN -</sub>2<sub>->Prơtêin -</sub>3<sub>-> tính trạng</sub>
- GV treo tranh 19.2 . HS dựa vào tranh và thông tin để thực hiện
lệnh ở SGK:
H1 . Giải thích mối quan hệ giữa các thành phần trong sơ đồ theo
trật tự 1,2,3?
H2 . Bản chất của mối liên hệ trong sơ đồ?
- GV tiểu kết, ghi bài
Nh vậy, thơng qua Prơtêin, giữa gen và tính trạng có mối quan
hệ mật thiết nhau, cụ thể là gen qui định tính trạng
II. Mèi quan hƯ gi÷a gen và tính
<i><b>trạng </b></i>
Gen ( 1 đoạn ADN) mARN
Prôtêin tính trạng
<b>* Bn cht ca mi quan hệ: Trình tự </b>
các nuclêơtit trên ADN qui định trình tự
các nuclêơtit trên mARN , thơng qua đó
ADN qui định trình tự các axit amin
trong chuỗi axit amin cấu thành prrơtêin
và biểu hiện thành tính trạng
<b>4.Dặn dị: HS đọc tóm tắt SGK</b>
- Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ:Gen -1<sub>-> mARN -</sub>2<sub>-> Prơtêin -</sub>3<sub>-> tính trạng .</sub>
<b>5. Dặn dò:</b>
- Học bài và trả lời các câu hỏi ở các chơng 1,2,3 để tự ôn tập, chuẩn bị kiểm tra 1 tiết( Khơng có tiết ụn tp).
- Xem lại cấu trúc không gian của ADN, chuẩn bị cho thực hành
<b>Tuần: 10</b>
<b>Tiết: 20</b> <b>Thực hành : Quan sát và lắp mô hình ADN</b>
<b>NS: 31/11/2010</b>
- Củng cố kiến thức về cấu trúc không gian của ADN
- Rèn kỹ năng quan sát và phân tích mô hình ADN, kỹ năng tháo, lắp mô hình ADN
- Giáo dục ý thức bảo quản thiết bị học tập, tính cẩn thận
II. Chuẩn bị:
-GV: Mô hình cấu trúc phân tử ADN tháo rời ( 4 bộ)
-HS: Phiếu thu ho¹ch
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. ổ n định:</b>
<b>2. Cỏc H : </b>
<b>* HĐ 1: Quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN</b>
GV hớng dẫn HS quan sát mô hình phân tử ADN, thảo luận:
+ Vị trí tơng đối của 2 mạch nucleotit?
+ Chiều xoắn ca 2 mch?
+ Đờng kính vòng xoắn? Chiều cao vòng xoắn?
+ Số cặp nucleotit trong 1 chu kì xoắn.
+ Các loại nucleotit nào liên kết với nhau thành cặp?
<b>*H 2: Lắp ráp mơ hình cấu trúc khơng gian của phân tử ADN</b>
-GV cho HS quan sát 1 mơ hình ó lp
- Hớng dẫn qui trình lắp ráp mô hình:
+ Lắp mạch 1: Theo chiều từ chân đế lên hoặc từ trên đỉnh trục xuống. <i>Chú ý : </i>Lựa chọn chiều cong
của đoạn cho hợp lí; đảm bảo khoảng cỏch vi trc gia
+ Lắp các nuclêôtit thep nguyên tắc bổ sung
+ Lắp các đoạn có chiều cong song song ( P- Đ)
+ Kiểm tra tổng thể 2 mạch
- GV u cầu các nhóm cẩn thận vì rất dễ gãy các chi tiết
- Cử đại diện đánh giá chéo kết qu lp mụ hỡnh
<b>* HĐ 3: HS viết thu hoạch</b>
- Trả lời 3 câu hỏi ở mục I/a SGK trang 60
- Vẽ hình 15 SGK / 45 vào phiếu thu hoạnh
<b>3. Đánh giá, nhận xét: </b>
- GV nhận xét chung về tinh thần, kết quả giờ thực hành.
- GV căn cứ vào phần trình bày của HS và kết quả lắp mơ hình AND để cho điểm.
<b>4.Dặn dị: Ơn tập 3 chơng (1, 2, 3) theo nội dung:</b>
<b>- ThÝ nghiệm, kết quả lai 1 cặp tính trạng, 2 cặp tính trạng của Menđen</b>
<b>- Ni dung , ý ngha ca qui luật phân li, phân li độc lập, di truyền liên kết, trội khơng hồn tồn</b>
<b>- Khái niệm, mục đích của lai phân tích</b>
<b>- Phân biệt bộ NST lỡng bội, đơn bội</b>
<b>- Khái niệm, kết quả, ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân</b>
<b>- Khỏi nim, bn cht ca th tinh. ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh</b>
<b>- So sánh NST giới tính và NST thờng. Cơ chế NST xác định giới tính</b>
<b>- Cấu tạo hố học, cấu trúc khơng gian, chức năng của ADN, ARN, Prơtêin</b>
<b>- Giải thích tính đa dạng , đặc thù của ADN, Prôtêin</b>
- Nguyên tắc tự nhân đôi của ADN, tổng hợp ARN, tổng hợp Prôtêin
- Giải thích mối quan hệ giữa gen và tính trạng
<b>* Bài tập: - Viết sơ đồ lai 1 cặp tính trạng từ P F2</b>
- Nguyên tắc bổ sung của mạch ADN, ARN
<b>Tn 12</b>
<b>TiÕt 21</b> <b>KiĨm tra 1 tiÕt</b> <b>NS: 31/11/2010NG: 2/11/2010</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
+ KiĨm tra kiÕn thøc về các qui luật di truyền , nhiễm sắc thể, các cơ chế di truyền nh nguyên phân, giảm
phân, thụ tinh, giới tính; cơ sở phân tử của sự di truyền nh ADN, ARN, Prôtêin, mối quan hệ giữa chúng
+ Kiểm tra kỹ năng giải toán di truyền, vận dụng nguyên tắc bổ sung của mạch ADN, ARN
+ Đánh giá kết quả học tập của trò và việc dạy của thầy. Rút ra những u khuyết điểm trong q trình dạy học,
từ đó có những kinh nghiệm cho các tiết học sau.
<b>- LËp ma trận</b>
<b>III.Tiến hành: </b>
<b>1.ổn dịnh:</b>
<b>2. HS làm bài. thu bài:</b>
<b>3. Dặn dò: Tìm hiểu bài Đột biến gen</b>
<b>IV: :</b>
<b>A. TRC NGHIM (3.0 điểm)</b>
<i><b>I. Hãy khoanh tròn vào chữ cái với ý trả lời đúng nhất trong các câu sau.(2,0đ)</b></i>
<b>Câu 1</b>. Người ta sử dụng phép lai phân tích nhằm mục đích.
a.Để nâng cao hiệu quả lai. b.Để phân biệt thể đồng hợp và dị hợp
c.Để tìm ra thể dị hợp d.Cả a, b, c đều đúng
<b>Câu 2</b>. Một tế bào của ruồi giấm ( 2n = 8) đang ở kỳ sau của nguyên phân sẽ có bao nhiêu nhiễm sắc thể ?
a. 4 b.16 c.8 d.32
<b>Câu 3</b>. Gen là gì ?
a. Là một chuổi cặp Nuclêotit có trình tự xác định. b. Là một đoạn nhiễm sắc thể
c. Là một đoạn ADN mang thông tin di truyền d. Cả a,b,c đều sai
<b>Câu 4.</b> Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thơng tin di truyền ?
a.mARN b.tARN c. rA RN d. Cả a,b,c đều đúng
<b>Câu 5</b>. Đường kính của 1 vịng xoắn của phân tử AND là:
a. 10 A0 <sub>b. 24 A</sub>0 <sub>c. 34 A</sub>0 <sub>d. 40 A</sub>0
<b>Câu 6. </b>Khi lai 2 cây đậu Hà Lan thuần chủng: Hoa đỏ X Hoa trắng thì thế hệ F1 là:
a. 3 trội : 1 lặn b. đồng tính c. trội khơng hồn tồn d. Cả 3 ý trên đều sai.
<b>Câu 7. </b>NST có dạng đặc trưng ở kì nào:
a. Kì sau b. Kì trung gian c. Kì cuối d.Kì giữa
<b>Câu 8. </b>Số mạch đơn trong ARN là :
a. 1 b. 2 c. d. 3Cả 3 ý trên đều sai.
II. Hãy đánh dấu X vào câu em cho là đúng( 1 đ)
<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Đ</b> <b>S</b>
1 Sự nhân đôi của NST diễn ra ở kì sau
2 Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng
3 Thực chất thụ tinh là sự kết hợp 2 nhân đơn bội
4 Bản chất hóa học của Gen là ADN
<b>B. TỰ LUẬN (7đ)</b>
<b>Câu 1.</b> (2,0) Phát biểu quy luật phân li ? Thế nào là trội khơng hồn tồn ?
<b>Câu 2.</b> (3,0) Cấu tạo hố học và cấu trúc khơng gian của phân tử ADN?
<b>Câu 3.</b> (2,0đ) Viết sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng ? Giải thích ?
<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>
<i><b>A. Trắc nghiệm:( 4 đ)</b></i>
I. Mỗi câu 0,25 đ X 8= 2 đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án I. b c <sub>c</sub> <sub>a</sub> <sub>c</sub> <sub>b</sub> <sub>d</sub> <sub>a</sub>
<i><b>II. Đánh đúng 0,25 X 4 = 1 đ </b></i>
1- S , 2 – S, 3 – Đ; 4 - Đ
<i><b>Câu I</b></i>:
+ Phát biểu đúng:( SGK Sinh 9/trang 9) (1,0 đ)
+ Trội khơng hồn tồn( SGK Sinh học 9/trang 12) (1,0 đ)
<b> Mức độ</b>
<b>Mạch kiến thức</b>
<b>BiÕt</b> <b>HiÓu</b> <b>VËn dơng</b> <b>Tỉng céng</b>
<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>
<b>C¸c qui lt di trun </b> <b>0.25®</b> <b>0.25®</b> <b>2®</b> <b>0.5®</b> <b>2®</b>
<b>NhiƠm sắc thể</b> <b>0.5đ</b> <b>1đ</b> <b>1.5đ</b>
<b>ADN và Gen</b> <b>1đ</b> <b>2đ</b> <b>2đ</b> <b>1®</b> <b>1®</b> <b>5®</b>
<i><b>Câu II</b></i>. - Viết đúng sơ đồ:
Gen (một đoạn AND) mARN Prôtêin Tính trạng (1,0 đ)
- Giải thích đúng mối quan hệ (1 đ)
<i><b>Câu III. </b></i> +Nêu đúng cấu tạo hoá học của AND:
- AND là một loại axit nuclêic, được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N và P (0,5 đ)
- Thuộc loại đại phân tử, kích thước lớn, khối lượng từ hàn triệu
đến hàng chục triệu đvC (0,5đ)
- Cấu tạo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân (A,T,G,X) (0,5đ)
+ Tính đa dạng và đặc thù:
- Do trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong phân tử. (0,75đ)
- Số lượng và thành phần của các nuclêôtit (0,75đ)
<b>I.</b>
<b>Mơc tiªu:</b>
<b>1) Kiến thức: HS trình bày đợc khái niệm và nguyên nhân phát sinh đột biến gen. Hiểu đợc tính chất biểu hiện</b>
và vai trị của đột biến gen đối với sinh vật và con ngời.
<b>2) Kü năng: Quan sát và phân tích kênh hình. HĐ nhóm</b>
<b>3) Thái độ:Giáo dục quan điểm duy vật biện chứng, bài trừ mê tín</b>
<b>II. Ph ơng tiện :</b>
- HS su tầm tranh minh hoạ các đột biến gen có lợi, có hại cho sinh vật và con ngời.
- Tranh H. 21.1 /62
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. n nh lớp: Rút kinh nghiệm bài kiểm tra 1 tiết</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm đột biến gen</b>
<b>1) Kiến thức: HS trình bày đợc khái niệm đột biến gen. Các dạng đột biến gen.</b>
<b>2) Kỹ năng: Quan sát và phân tích kênh hình.</b>
<b>3) Thái độ:Giáo dục quan điểm duy vật biện chứng, bài trừ mê tín</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <i><b>Nội dung ghi bảng</b></i>
- GV treo tranh hình 21.1, giới thiệu H.a: đoạn ADN ban đầu, H.b,c,d: các
dạng đột biến gen
- GV treo bảng phụ có bài tập, HS thảo luận nhóm, hồn thành bài tập.
Đoạn ADN bị biến đổi Số cặp nuclêôtit Điểm khác so với đoạn
a Đặt tên dạng bin i
b
<i><b>I/ Đột biến gen là gì</b>:</i>
- t bin gen là những biến
đổi trong cấu trúc của gen.
- Các dạng đột biến gen: Mất,
thêm, thay thế 1 cặp nuclờụtit.
<b>Tun 12</b>
c
d
- Đại diện nhóm lên hoàn thành bài tập, các nhóm khác bổ sung.
H. Đột biến gen là gì? Gồm những dạng nào?
<b>H2: Tỡm hiu nguyên nhân phát sinh đột biến gen</b>
<b>1) Kiến thức: HS trình bày đợc nguyên nhân phát sinh đột biến gen.</b>
<b>2) Kỹ năng: Quan sát và phân tích kênh hình. HĐ nhóm</b>
<b>3) Thái độ:Giáo dục quan điểm duy vật biện chứng, bài trừ mê tín</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <i><b>Nội dung ghi bảng</b></i>
- HS tù ng/cøu th«ng tin SGK
H. Nêu nguyên nhân phát sinh đột biến gen?
+Giới thiệu: con ngời gây đột biến nhân tạo.
<i><b>II. Nguyên nhân phát sinh đột biến </b></i>
<b>HĐ 3: Tìm hiểu vai trị của đột biến gen</b>
<b>1) Kiến thức: Hiểu đợc vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con ngời.</b>
<b>2) Kỹ năng: Quan sát và phân tích kênh hình. HĐ nhóm</b>
<b>3) Thái độ:Giáo dục quan điểm duy vật biện chứng, bài trừ mê tín</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <i><b>Nội dung ghi bng</b></i>
- GV yêu cầu HS quan sát hình 21.2, 21.3, 21.4 và tranh ảnh tự su
tầm--> trả lời câu hỏi:
+ Đột biến nào có lợi cho sinh vật và con ngời?
+ Đột biến nào có hại cho sinh vật?
+ Tại sao đột biến gen gây biến đổi kiểu hình?
+ Tại sao đột biến gen thờng có hại cho bản thân sinh vật ?
+ ý nghĩa của đột biến gen trong thực tiễn sản xuất?
- GV cho ví dụ về đột biến gen ở đàn cừu chân ngắn ở Anh.
<i><b>III. Vai trò của đột biến gen:</b></i>
-Đột biến gen thờng có hại cho
bản thân sinh vật vì chúng phá vỡ sự
thống nhất hài hoà trong kiểu gen, gây
ra nhng ri lon trong quỏ trỡmh tng
-Đôi khi cã lỵi cho con ngêi --> cã ý
nghÜa trong chăn nuôi, trồng trọt.
<b>3. Củng cố:</b>
- t bin gen là gì? Kể tên các dạng đột biến gen?
- Tại sao đột biến gen thể hiện ra kiểu hình thờng có hại cho bản thân sinh vật?
- Nêu một vài ví dụ về đột biến gen của sinh vật có lợi cho con ngời?
<b>5. Dặn dị:- Học bài theo nội dung SGK. Làm câu hỏi 2 vào vở bài tập. Đọc trớc bài 22..Su tầm hình ảnh về </b>
t bin cu trỳc NST
<b>Tuần 12</b>
<b>Tiết 23</b> <b>Đột biÕn cÊu tróc nhiƠm s¾c thĨ</b>
<b>NS: 6.11.2010</b>
<b>NG: </b>
<b>I . Mơc tiªu:</b>
+) Kiến thức: HS trình bày đợc khái niệm và một số dạng đột biến cấu trúc NST. Giải thích đợc nguyên nhân
và nêu đợc vai trò của đột biến cấu trúc NST đối với bản thân sinh vật và con ngời.
+) Kỹ năng: Quan sát và phân tích kênh hình. Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm.
+) Giáo dục ý thức bài trừ mê tín dị đoan
<b>II. Ph ơng tiện :- Tranh các dạng đột biến cấu trúc NST.</b>
-Tranh ảnh về đột biến cấu trúc NST
<b>III. Tiến trình bài giảng:</b>
<b>1. ổn định lớp:</b>
<b>2. Kiểm tra : - Đột biến gen là gì? Cho ví dụ? Kể tên các dạng đột biến gen.</b>
- Nêu vai trò của đột biến gen?(Tại sao đột biến gen thờng có hại cho bản thân sinh vật?)
<b>3. Bài mới: Nêu mục tiêu bài học</b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm, các dạng đột biến cấu trúc NST</b>
+) Kiến thức: HS trình bày đợc khái niệm và một số dạng đột biến cấu trúc NST.
+) Kỹ năng: Quan sát và phân tích kênh hình. Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm.
+) Gi¸o dơc: ý thức bài trừ mê tín dị đoan. Bảo vệ m«i trêng.
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
- GV treo tranh H.22, giải thích dấu -> ngắn: chỗ đứt, dấu -> dài :
quá trình đột biến.
- GV treo bảng phụ,yêu cầu HS làm bài tập.
STT im khác của NST bị biến đổi so với ban đầu Tên
dạng đột biến
a
- Gäi 1 HS lên bảng ghi kết quả, các nhóm khác theo dõi, bổ sung.
H. Đột biến cấu trúc NST là gì? Gồm những dạng nào?
- GV thông báo: Ngoài 3 dạng trên còn có dạng chuyển đoạn.
<i><b>I/ Đột biến cấu trúc NST là gì</b>:?</i>
- t bin cu trỳc NST l nhng biến
đổi trong cấu trúc NST.
- Các dạng: Mất đoạn, lặp đoạn và đảo
đoạn.
<b>HĐ2: Tìm hiểu nguyên nhân phát sinh và vai trò của đột biến cấu trúc NST</b>
+) Kiến thức: Giải thích đợc nguyên nhân và nêu đợc vai trò của đột biến cấu trúc NST đối với bản thân sinh
vật và con ngời.
+) Kỹ năng: Quan sát và phân tích kênh hình. Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm.
+) Giáo dục ý thức bài trừ mê tín dị đoan. Bảo vệ môi trờng.
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
H. Có những nguyên nhân nào gây đột biến cấu trúc NST?
H. Trong đó nguyên nhân nào là chủ yếu?
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu ví dụ 1,2 SGK.
H. Vì sao đột biến cấu trúc NST thờng có hại cho bản thân
sinh vật?
=> Hãy cho biết tính chất (lợi, hại) của đột biến cấu trúc
NST?
- Gv giới thiệu thêm 1 số ví dụ đột biến cấu trúc NST
H> Đột biến cấu trúc NST có di truyền khụng?
<i><b>t bin cu trỳc NST:</b></i>
<i>1/ Nguyên nhân phát sinh:</i>
Do các tác nhân vật lý, hoá học của ngoại
cảnh ph¸ vì cÊu tróc NST.
<i>b/.Vai trị của đột biến cấu trúc NST:</i>
- Đột biến cấu trúc NST thờng có hại cho bản
thân sinh vật vì làm thay đổi số lợng và cách
sắp xếp gen trên NST
- Một số đột biến có lợi có ý nghĩa trong
chọn giống và tiến hố.
<b>4. KT§G: </b>
- GV treo tranh câm các dạng đột biến cấu trúc NST=> gọi HS lên gọi tên và mô tả từng dạng đột biến.
- Tại sao đột biến cấu trúc NST thờng có hại cho sinh vật?
<b>5. Dặn dị:</b>
- Häc bµi theo nội dung SGK.
- Làm câu hỏi 3 vào vở bài tập.
- Đọc trớc bài 23.
- Su tm hỡnh nh v đột biến số lợng NST
<b>Tuần 12</b>
<b>TiÕt 24</b> <b>§ét biến số lợng NHIễM SắC THể</b> <b>NS: 6.11.2010NG:</b>
<b>I . Mục tiªu:</b>
+) Kiến thức: HS trình bày đợc các biến đổi số lợng thờng thấy ở một NST. Giải thích đợc cơ chế hình
thành thể (2n + 1) và thể (2n - 1). Nêu đợc hậu quả của biến đổi số lợng ở từng cặp NST.
+) Kỹ năng: Quan sát kênh hình, thu thập tranh ảnh. Phát triển t duy phân tích so sánh.
+) Bài trừ mê tín dị đoan
<b>II. Ph ơng tiện :</b>
- Tranh phóng to hình 23.1 và 23.2 .
- Tranh ảnh về đột biến số lợng NST
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b> 1. ổn định lớp</b>
<b> 2. Kiểm tra : - Đột biến cấu trúc NST là gì? Gồm những dạng nào? Cho ví dụ về đột biến cấu trúc NST và </b>
- Phân tích nguyên nhân và nêu vai trò của đột biến cấu trúc NST?(Tại sao đột biến cấu trúc NST
thờng có hại cho sinh vật?)
<b> 3. Bµi míi, giíi thiệu bài</b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm, các dạng dị béi thĨ</b>
- GV kiĨm tra kiÕn thøc cđa HS vỊ:
+ NST tơng đồng?
+ Bộ NST lỡng bội?
+ Bộ NST n bi?
- GV yêu cầu HS ng/ cứu thông tin--> trả lời câu hỏi SGK về:
+Kích thớc ( to hơn, nhỏ hơn)
+ Hình dạng ( tròn, bầu dục)
+ Gai ( dài hơn, ngắn hơn)
H. Thế nào là hiện tợng dị bội thể?
H. Gồm những dạng nào?
- GV phân tích thêm có 1 số cặp NST thêm hoặc mất 1 NST --> tạo ra các
dạng khác: 2n - 2
<b>HĐ2: Tìm hiểu cơ chế phát sinh thể dị bội</b>
- GV yêu cầu HS quan sát H23.2 ( xét 1 cặp NST tơng đồng nào đó)
H. Nhận xét sự tạo thành giao t b, m?
H. Các hợp tử tạo thành có số lợng NST nh thế nào?
H. Cơ chế phát sinh thể dị bội?
- GV giảng nguyên nhân
-GV cho 1 số ví dụ: ở ngời tăng thêm 1 NST ở cặp NST số 21--> gây bệnh
Đao, tăng thêm 1 NST cỈp 13, 15 thõa ngãn, thiÕu 1 NST giíi tính
(OX) Tơc-nơ
H. Nêu hậu quả hiện tợng dị bội thể.
<i><b>I/ Hiện t</b><b> ợng dị bội thể</b>:</i>
1) Khái niÖm:
- Hiện tợng dị bội thể là
đột biến thêm hoặc mất 1
NST nào đó.
- Các dạng: 2n + 1 hoặc
2n - 1
<i><b>2) Sự phát sinh thể dị bội:</b></i>
- Cơ chế phát sinh thể dị
bội: Do 1 cặp NST không
phân ly trong giảm phân
dẫn đến tạo thành giao tử
mà cặp NST tơng đồng nào
đó có 2 NST hoặc khơng có
NST nào.
- Hậu quả: Gây biến đổi
hình thái ở thực vật hoặc
gây bệnh ở ngời
<b>4. KT§G: </b>
- Viết sơ đồ minh hoạ cơ chế hình thành thể ( 2n+1), (2n – 1)?
- Nêu hậu quả của hiện tợng dị bi th?
<b>5. Dặn dò:</b>
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Su tầm t liệu và mô tả một giống cây trồng đa bội..
- Đọc trớc bài 24.
Tuần 14
Tiết 25 <b>Đột biến số lợng NHIểM SắC THể (TT)</b> Soạn: 21 /11 /10Giảng: 24 /11 /10
<b>I . Mơc tiªu:</b>
+) Kiến thức: HS hiểu thế nào là thể đa bội. Trình bày đợc sự hình thành thể đa bội do nguyên nhân rối loạn
nguyên phân hoặc giảm phân và phân biệt khác nhau giữa hai trờng hợp trên. Biết các dấu hiệu nhận biết thể
đa bội bằng mắt thờng và cách sử dụng các đặc điểm của thể đa bội trong chọn giống.
+) Kỹ năng: Quan sát và phân tích kênh hình. Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm.
+) Giáo dục niềm yêu thích khoa học
<b>II. Ph ¬ng tiƯn :</b>
- Tranh phóng to hình 24.1, 24.2, 24.3, 24.4 SGK.
- Sơ đồ hỡnh thnh th a bi
- Bảng bài tập
<b>III. HĐ dạy vµ häc:</b>
<b>1. ổn định lớp:</b>
<b>2. KiĨm tra: - Thế nào là hiện tợng dị bội thể? Nguyên nhân phát sinh thể dị bội và hậu quả?</b>
3. Bài míi, giíi thiƯu bµi:
<b>Hđ 1: Hình thành khái niệm thể đa bội, 1 số đặc điểm điển hình của </b>
thể a bi
- Thế nào là thể lỡng bội?
-HS quan sát H.24.1, 24.2, 24.3, 24.4
H. Thể đa bội là gì?
- GV thông báo: Sự tăng số lợng NST ADN tăng tơng ứng--> quá
trình tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ hơn kích thớc tế
bào, cơ thể.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm: quan sát H24.1--> 24.4 hoàn
thành BT ở bảng phụ và trả li 3 cõu hi SGK:
Đối tợng quan sát Đặc điểm
Mức bội thể Kích thớc cơ quan
Tế bào cây rêu
C c dc
C ci
Qu tỏo
H.Sự tơng quan giữa mức bội thể và kích thớc cơ quan nh thế nào?
H. Có thể nhận biết cây đa bội qua những dấu hiệu nào?
H. Cú thể khai thác những đặc điểm nào của cây đa bi trong chn
ging?.
-GV lấy ví dụ: +Cây lấy gỗ:Tăng kích thớc thân, cành.
+Cây rau, màu: Tăng kích thớc thân, lá, củ
<b>HĐ2: Tìm hiểu cơ chế, nguyên nhân hình thành thể đa bội</b>
- GV yêu cầu HS nhắc lại kết quả của quá trình nguyên phân và giảm
phân.
- GV yêu cầu HS quan sát H24.5 --> trả lời câu hỏi:
H. So sánh giao tử, hợp tử ở 2 sơ 24.5 a v b?
H. Trong 2 trờng hợp trên, trờng hợp nào minh hoạ sự hình thành thể
đa bội do nguyên phân hoặc giảm phân bị rối loạn?
H. Nguyên nhân phát sinh thể đa bội?
H. Gây tạo thể đa bội bằng cách nào?
<i><b>II. Hiện t</b><b> ợng đa bội thể:</b></i>
- Thể đa bội là cơ thể mà trong
tÕ bµo sinh dìng cã sè NST lµ
béi sè cđa n( nhiỊu h¬n 2n).
- DÊu hiƯu nhËn biÕt: Kích thớc
tế bào lớn, cơ quan sinh dỡng to,
sinh trởng phát triển mạnh,
chống chịu tốt.
<i><b>2. S hỡnh thnh thể đa bội:</b></i>
- Cơ chế hình thành thể đa bội:
Do rối loạn trong nguyên phân
hoặc giảm phân dẫn đến sự
không phân ly tất cả các cặp
NST--> to th a bi.
- Nguyên nhân: Do tác nhân lí,
hoá của ngoại cảnh hoặc ảnh
h-ởng của môi trờng trong cơ thể
<b>4. KTĐG: </b>
- Thể đa bội là g×? Cho vÝ dơ.
- GV treo tranh H 24.5--> gäi HS trình bày sự hình thành thể đa bội do nguyên phân không bình
th-ờng.
- t bin l gỡ? K tên các dạng đột biến.
<b>5. Dăn dò: - Học bài theo nội dung SGK. Làm câu 3 vào vở bài tập.</b>
- Su tầm tranh, ảnh sự biến đổi kiểu hình theo mơi trờng sống.
- Su tËp tµi liƯu và mô tả 1 giống cây trồng đa bội ở Việt Nam (Báo cáo ở tiết 27)
Tuần 14
Tiết 26 <b>Thêng biÕn</b>
+)KT: HS trình bày đợc khái niệm thờng biến. Phân biệt sự khác nhau giữa thờng biến và đột biến . Hiểu khái
niệm mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn ni và trồng trọt. Giải thích mối quan hệ: kiểu gen- kiểu
hình – ngoại cảnh và ứng dụng của mối quan hệ đó.
+)KN: Quan sát và phân tích kênh hình. Rèn kỹ năng hoạt động nhóm.
<b>II. Ph ơng tin : - Tranh thng bin</b>
- Bảng bài tập
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. n nh lp:</b>
<b>2. Kiểm tra: - Thể đa bội là gì? Cho ví dụ. Vì sao thĨ ®a béi cã ý nghÜa trong chän gièng cây trồng?</b>
- Trình bày nguyên nhân và cơ chế hình thành thể đa bội?
3. Bài mới, giới thiệu bài:
<b>Hđ 1: Hình thành khái niệm thờng biến</b>
- GV yờu cầu HS hoạt động nhóm: quan sát tranh thờng biến , tỡm
Đối tợng QS Điều kiện Kiểu hình Giải thích
Lá rau mác -Trong nớc
-Trên mặt nớc
-Trong kkông khí
Cây rau dừa nớc -Trên bờ
-Ven bờ
-Trên mặt nớc
C su ho -ỳng qui trỡnh
-Khụng ỳng QT
H. Sự biểu hiện ra kiểu hình của 1 kiểu gen phụ thuộc những yếu
tố nào? Trong đó, yếu tố no c xem nh khụng bin i?
H.Thờng biến là gì?
H. Thờng biến có di truyền không?
H. Thờng biến có lợi hay hại cho sinh vật? Vì sao?
<b>HĐ2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trờng, kiểu hình</b>
-HS tìm hiĨu th«ng tin SGK
H. Nhận xét mối quan hệ giữa kiểu gen, mơi trờng và kiểu hình?
H. Những tính trạng loại nào chịu ảnh hởng của mơi trờng?
<b>HĐ3: Tìm hiểu khái niệm mức phản ứng</b>
- GV yêu cầu HS tìm hiểu ví dụ SGK.
H. Sự khác nhau giữa năng suất bình quân và năng suất tối ®a cđa
gièng DR2 do ®©u?
H.Giới hạn năng suất do giống hay do kỹ thuật chăm sóc quy
định?
H.Møc ph¶n øng là gì?
<i><b>I. Khái niệm th</b><b> ờng biến:</b></i>
-Thng bin l nhng biến đổi
kiểu hình phát sinh trong đời sống
cá thể dới ảnh hởng trực tiếp của
môi trờng.
- Thờng biến thờng biến đổi
đồng loạt theo hớng xác định, khụng
di truyn c
<i><b>II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi</b></i>
<i><b>tr</b></i>
<i><b> ờng và kiểu hình:</b></i>
- Kiểu hình là kết quả tơng tác giữa
kiểu gen và môi trờng.
- Các tính trạng chất lợng phụ thuộc
chủ yếu vào kiểu gen.
- Các tính trạng số lợng chịu ảnh
h-ởng của môi trờng.
<i><b>III Mức phản ứng:</b></i>
Mức phản ứng là giới hạn thờng
biến của một kiểu gen trớc môi
tr-ờng khác nhau
<b>4. KTĐG: </b> Hoàn thành bảng sau:
Thờng biến Đột biến
1...
2. Không di truyền
3. ...
4. Thờng biến có lợi cho sinh vËt
1. Biến đổi trong vật chất di truyền ( ADN,
NST)
2...
3. Xt hiƯn ngÉu nhiªn.
4...
H. Ơng cha ta tổng kết: “ Nhất nớc, nhì phân, tam cần, tứ giống”. Theo em tổng kết trên đúng hay sai? Tại
sao?
<b>5. Dăn dò: Học bài theo nội dung SGK. Làm câu 1,3 vào vở bài tập. Làm bộ su tập tranh, ảnh về các </b>
đột biến ở vật nuôi, cây trồng. Bài báo cáo mô tả 1 giống cây trồng đa bội ở Việt Nam
TuÇn 15
Tiết 27 <b>Một vài dạng đột biếnTHựC HàNH NHậN BIÊT</b> Soạn : 30/ 11/ 10 Giảng: 1/ 12/ 10
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Học sinh nắm đợc một số dạng đột biến i ở thực vật, dộng vật, ngời qua quan sát tranh ảnh su tầm. Nêu đợc
những biểu hiện sai khác về hình thái, cấu tạo của đối tợng quan sát so vi c th bỡnh thng
- Rèn luyện kĩ năng thu thập tranh ảnh, quan sát , viết báo cáo
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<b>+GV: -Sách t liệu hình ảnh sinh học 9 (Th viƯn)</b>
- Bộ su tập hình ảnh về các đột biến ở ngời, động vật, thực vật.
- Phiếu thực hành (theo nhóm)
<b>+HS: Su tầm hình ảnh về đột biến</b>
-B¸o cáo mô tả giống cây trồng đa bội ở Việt Nam
<b>III. Tiến trình thực hành</b>
<b>1. n nh lp:</b>
<b>2.Kim tra bi:- Phân biệt đột biến gen và đột biến NST?</b>
- Thế nào là dị bội thể, đa bội thể?
<b>3. Các hoạt động:</b>
<b>*HĐ 1: Lập sơ đồ về các loại đột biến đã học</b>
-GV ghi thành sơ đồ:
Đột biến: Đột biến gen ( Mất, thêm, thay thế 1 cặp nuclêôtit)
Đột biến NST: Cấu trúc( Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn)
Số lợng: Dị bội thể ( 2n + 1; 2n – 1)
Đa bội thể ( 3n, 4n, 6n…)
<b>*HĐ 2: Quan sát đột biến qua tranh ảnh</b>
-HS quan sát hình ảnh đột biến ,hoạt động nhóm, hoàn thành phiếu thực hành ( Yêu cầu đối tợng quan sát ít
nhất là 10 ví dụ, có thực vật, động vật, ngời)
I.Quan sát đột biến:
STT Đối tợng quan sỏt Biu hin Tờn loi t bin
<b>*HĐ 2: Báo cáo kết quả</b>
-Gọi lần lợt các nhóm báo cáo kết quả bài thực hành
H.Đột biến là gì?
H.Vỡ sao t bin li di truyền cho thế hệ sau?
H.So sánh mức độ biến đổi tính trạng của đột biến gen và đột biến NST?
<b>4.Tổng kết :- GV nhận xét tinh thần, thái độ thực hành của các nhóm.</b>
- GV cho ®iĨm mét sè nhóm có bộ su tập và kết quả thực hành tốt
<b>5.Dặn dò: Mỗi nhóm chuẩn bị:</b>
- Su tầm tranh ảnh minh ho¹ vỊ thêng biÕn
- Mẫu vật: Cây mạ mọc trong tối và ngồi sáng. Tìm 2 cành ổi trên cùng 1 cây: 1 cành mọc thẳng
đứng, 1 cành mọc nằm ngang,một số cây khác (cùng một loại cây nhng sống ở những mơi trờng khác nhau)
Tn: 15
TiÕt: 28 <b>Quan sát thờng biếnTHựC HàNH:</b> Soạn: 30/ 11/ 10Giảng: 5/ 12/ 10
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhn bit một số thờng biến phát sinh ở các đối tợng trớc tác động trực tiếp của môi trờng sống. Phân biệt
đ-ợc sự khác nhau giữa thờng biến và đột biến, củng cố kiến thức: Tính trạng chất lợng phụ thuộc kiểu gen, tính
trạng số lợng chịu ảnh hởng ca mụi trng
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích qua tranh ảnh và mẫu vật. Rèn luyện kỹ năng nhận biết.
- Giáo dục hớng nghiệp : Chăm sóc cây trồng.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<b>+GV: -T liệu hình ảnh sinh học 9</b>
<b>+HS: Tranh ảnh su tầm, mẫu vật( Lúa , ổi)</b>
<b>1. n nh lp.</b>
<b>2. Kim tra.</b>
- Thờng biến là gì? Những tác động nào làm thay đổi tính trạng số lợng.
<b>3. Bài mới, giới thiu bi:</b>
<b>HĐ 1: Quan sát, nhận biết thờng biến qua tranh ¶nh, mÉu vËt</b>
- HS quan sát tranh ảnh thờng biến ở cây rau mác và cây lúa, cây mạ mọc trong tối và ngoài sáng
H. Nhận xét đặc điểm cây rau mác ở các môi trờng khác nhau.? Gii thớch?
H. Nhận xét cây lúa ở điều kiện chăm sóc và không chăm sóc? Giải thích?
H. Nhận xét cây mạ mọc trong tối và ngoài sáng? Giải thích?
H. Rỳt ra kết luận gì về nhân tố ảnh hởng? Tính chất của thờng biến?Vì sao thờng biến khơng di truyền?
<b>HĐ 2: Nhận biết ảnh hởng khác nhau của cùng 1 điều kiện mơi trờng đối với các tính trạng số lợng và tính </b>
trạng chất lợng
1.Qs¸t 2 khãm lóa qua hình ảnh
H.Số bông lúa và số hạt lúa khác nh thế nào trong 2 điều kiện chăm sóc?
H. Hình dạng hạt lúa, màu sắc hạt ở 2 trờng hợp trên? T¹i sao?
H. Kết luận gì về ảnh hởng của mơi trờng đối với tính trạng chất lợng và tính trạng số lợng?
2.HS quan sát cách xếp lá trên 2 cành i
H. Những điểm giống và khác về cách xếp lá ở 2 cành ổi? Giải thích?
H. Nờu ảnh hởng của mơI trờng dối với các tính trạng số lợng và chất lợng?
H.Sự khác nhau giữa thờng biến v t bin?
H.Vì sao thờng biến có lợi cho sinh vËt?
H. Vì sao thờng biến khơng di truyền cho đời sau?
- GV nêu nhận xét tiết thực hành.
<b>5. DỈn dò:</b>
- Làm su tập về thờng biến.
- Học bài: Đột biến, thờng biến, lai 1 cặp tính trạng...
- Xem trớc bài Phơng pháp nghiên cứu di truyền ngời
Tuần 15
Tiết 29 <b>Phơng pháp nghiên cứu di truyền ngờiChơng V: DI TRUYềN HọC NGƯờI</b> Soạn: 6/ 12/ 10Giảng: 8/ 12/ 10
<b>I.Mơc tiªu: </b>
+KT: HS hiểu và sử dụng đợc phơng pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích một vài tính trạng hay đột biến ở
ng-ời. Phân biệt đợc hai trờng hợp: sinh đôi cùng trứng và khác trứng. Hiểu đợc ý nghĩa của phơng pháp nghiên
cứu trẻ đồng sinh, từ đó giải thích đợc một số trờng hợp thờng gặp.
+KN: Quan sát, phân tích kênh hình. Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm.
<b>II. Ph ơng tiện: Giáo án điện tử, phiếu đánh giá.</b>
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
<b>1. ổn định lớp.</b>
<b>2. KiÓm tra.</b>
<b>3. Bài mới: Giới thiệu chơng, bài</b>
<b>-GV thông báo đoan thông tin SGK</b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu phơng pháp nghiên cøu ph¶ hƯ </b>
- GV gi¶I thÝch tõ ph¶ hƯ, các kí hiệu về nam, nữ, ,cặp tính trạng
t-ơng phản, kết hôn
-HS nghiên cứu ví dụ 1
-GV din t bằng lời sơ đồ a, gọi HS diễn đạt bằng lời sơ đồ b
H. Mắt nâu và mắt đen, tính trng no l tri?
H. Sự di truyền tính trạng màu mắt có liên quan tới giới tính hay
không? Tại sao?
.- HS tìm hiểu VD2--> yêu cầu thảo luận nhóm:
+ Lập sơ đồ phả hệ từ P--> F1.
+ Sự di truyền máu khó đơng có liên quan đến giới tính khơng?
Tại sao?
+ Tính trạng mắc bệnh do gen trội hay gen lặn quy định?
-Gọi 2 HS lên lập sơ đồ phả hệ
-Goi đại diện nhóm trảlời 2 câu hỏi trên
-GV thơng báo đáp án
H.Nam giíi dƠ m¾c bệnh chứng tỏ gen gây bệnh nằm trên NST nào?(
X)
H.Phơng pháp nghiên cứu phả hệ là gì?
<b>H2: Tỡm hiu phng pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh</b>
-HS quan sát hình ảnh trẻ đồng sinh
H.Thế nào là trẻ đồng sinh?
- GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ H28.2
H. 2 Sơ đồ(a,b) giống và khác nhau ở điểm nào?
H.Tại sao trẻ sinh đôi cùng trứng đều là nam hoặc nữ?
H. Đồng sinh khác trứng là gì? Trẻ đồng sinh khác trứng có thể
khác nhau về giới khơng?Tại sao?
H. §ång sinh cïng trứng và khác trứng khác nhau cơ bản ở
điểm nµo?
-GV chốt lại kiến thức
- HS đọc mục Em cú bit
H.Do đâu mà Phú và Cờng giống nhau nh 2 giät níc?
H.Những điểm khác nhau giữa Phú và Cờng chứng tỏ điều gì?
H. Nêu ý nghĩa của ng/cứu tr ng sinh?
-Giảng tính trạng chất lợng và tính trạng sè lỵng ë ngêi
<i><b>I. Nghiên cứu phả hệ:</b></i>
Ph/pháp ng/cứu phả hệ là
ph/pháp theo dõi sự di truyền
của một tính trạng nhất định
trên những ngời thuộc cùng
một dòng họ qua nhiều thế hệ
để xác định đặc điểm di truyền
của tính trạng đó.
<i><b>II. Nghiên cứu trẻ đồng sinh:</b></i>
<b>1. Trẻ đồng sinh cùng </b>
<b>trứng và khác trứng</b>
+ §ång sinh cïng trøng: cã
cïng kiĨu gen--> cïng giíi.
+ §ång sinh kh¸c trøng:
kh¸c nhau kiĨu gen--> cïng
giíi hoặc khác giới.
<b>2. ý ngha ca nghiờn cu </b>
<b>tr ng sinh</b>
<b>4. KTĐG: Bằng phiếu đánh giá</b>
<b>5. Dặn dị:</b>
- Hồn thành bài tập ở phiếu đánh giá
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK
.- T×m hiĨu mét sè bƯnh( tËt) di trun ë ngêi
Tn 16
TiÕt 30 <b>Bệnh và Tật di truyền ở ngời</b> Soạn: 6/ 12/ 10Giảng: 11/ 12/ 10
<b>I Mục tiêu:</b>
+KT: HS nhận biết đợc bệnh nhân Đao và bệnh nhân Tơcnơ qua các đặc điểm hình thái. Trình bày đợc đặc
điểm di truyền của bệnh bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và 1 số tật di truyền ở ngời. Nêu đợc nguyên nhân
của các tật, bệnh di truyền và đề xuất đợc một số biện pháp hạn chế phát sinh chúng.
+KN: Quan sát, phân tích kênh hình, hoạt động
+TháI độ: Giáo dục ý thức tự bảo vệ và chăm sóc sức khỏe, phịng tránh bệnh tật di truyền.
<b>II. Ph ơng tiện: (Giáo án điện tử)</b>
- Tranh phãng to h×nh 29.1,29.2
- Phiếu học tập: Tìm hiểu bệnh di truyền.
-Phiếu đánh giá
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. ổn định lớp.</b>
<b>2. KiÓm tra. Theo bài tập KTĐG tiết 29</b>
<b>3. Bài mới: ở ngời có khoảng 2500 bệnh, tật di truyền</b>
-GV phân biệt khái niệm bệnh, tật ,bệnh tật di truyền
<b>HĐ 1: Tìm hiĨu vµi bƯnh di trun ë ngêi</b>
- GV u cầu HS đọc thơng tin SGK, quan sát hình 29.1 và
Tên bệnh Đặc điểm
di truyền Biểu hiện
bên ngoài
Bệnh Đao
Bệnh Tơc nơ
Bệnh Bạch tạng
B. câm điếc bẩm sinh
-Gọi vài nhóm trình bày
- GV chốt lại kiến thức.
<b>HĐ2: Tìm hiểu 1 số tật di truyền ở ngời</b>
<b>- GV yêu cầu HS quan sát H 29.3.</b>
H. Trình bày các đặc điểm của một số dị tật ở ngời?
-GV giới thiệu thêm tật mất sọ não, bn tay nhiu ngún
- GV cht li kin thc.
<b>HĐ3: Tìm hiểu nguyên nhân , biện pháp hạn chế bệnh tật di</b>
truyền
- GV yêu cầu HS thảo luận.
H. Các bệnh và tật di truyền phát sinh do những nguyên
nhân nào?
H. Đề xuất các biện pháp hạn chế sự phát sinh các bệnh, tật
di truyền.
- Đại diện nhóm phát biểu, các nhóm khác bổ sung, hoàn
chỉnh kiến thức.
H.Bn thõn em sẽ làm gì để góp phần hạn chế phát sinh các
bệnh, tật di truyền?
<i><b>I. Mét vµi bƯnh di trun ë ng</b><b> êi:</b><b> </b></i>
- BƯnh §ao
- Bệnh Tơc nơ
- Bệnh Bạch tạng
- Bệnh câm điếc bÈm sinh
<i><b>II. Mét sè tËt di truyÒn ë ng</b><b> êi:</b><b> </b></i>
-Khe hở môi hàm, mất sọ não, bàn tay
mất 1 số ngón: Do đột biến NST
-Xơng chi ngắn, bàn chân nhiều ngón:
Đột biến gen trội.
<i><b>III. Các biện pháp hạn chế phát sinh </b></i>
<i><b>tật, bệnh di truyền:</b></i>
<b>1. </b>
<b> Nguyên nhân:</b>
+ Do các tác nhân vật lí, hoá học trong tự
+ Do ô nhiễm m«i trêng.
+ Do rối loạn trao đổi chất nội bào.
<i><b>2. Bin phỏp hn ch:</b></i>
+ Hạn chế các HĐ gây ô nhiễm môi
tr-ờng.
+ Sử dụng hợp lí các thuốc báo vệ thực
vật.
+ Đấu tranh chống sản xuất, sử dụng vũ
khí hoá học, vũ khí hạt nhân.
+ Hạn chế kết hôn giữa những ngời có
nguy cơ mang gen g©y bƯnh, bƯnh di
trun.
<b>4. KTĐG: HS làm bài tập đánh giá vào phiếu</b>
<b>5. Dặn dò: - Học bài, trả lời câu hỏi SGK.</b>
- §äc mơc em cã biÕt
.- T×m hiĨu di trun häc víi con ngêi
Tn 16
TiÕt 31
+KT: HS hiểu đợc di truyền học t vấn là gì và nội dung của lĩnh vực khoa học nầy, hiểu di truyền học với hôn
nhân và kế hoạch hóa gia đình. Biết hậu quả di truyền do ơ nhiễm mơi trờng .
+KN: T duy phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm
+GD: ý thức bảo vệ mơi trờng, đấu tranh ngăn chặn bệnh , tật di truyền
<b>II Ph ơng tiện: Bảng 30.1, 30.2 SGK</b>
<b>1. ổn định lớp.</b>
<b>2. Kiểm tra. - Có thể nhận biết bệnh nhân Đao và Tơc-nơ qua các đặc điểm hình thái nào? Nêu đặc điểm di </b>
truyền của 2 bệnh này?
- Nêu các nguyên nhân phát sinh các tật, bệnh di truyền ở ngời và một số biện pháp hạn chế phát
sinh các tật, bệnh đó?
<b>3. Bài mới, giới thiệu bài: Hiện nay di truyền học đã phát hiện khoảng 5000 bệnh, tật di truyền ở ngời. Di </b>
truyền học giúp con ngời bảo vệ mình và bảo vệ tơng lai di truyền của lồi ngời
<b>H§ 1: Tìm hiểu chức năng của di truyền y học t vÊn</b>
- GV cung cÊp th«ng tin SGK
-HS hoạt động nhóm, thực hiện lệnh SGK.
+ Đây là bệnh di truyền.
+ Bệnh do gen lặn quy định vì có ngời trong gia ỡnh ó mc
bnh.
+ Không nên sinh con vì ở họ có gen gây bệnh.
GV : Thế giới có công nghệ phát hiện nhanh 1000 bệnh DT.
VN : Xét nghiệm ADN-> chẩn đoán bệnh XO, XXY,
XYY-> giải phẫu chuyển giới tính, Sàng lọc sơ sinh (3-5 ngày
tuổi) phát hiện : suy giáp trạng, bệnh gây tan máu, điếc bẩm
sinh
<b>H2: Tỡm hiu di truyn học với hơn nhân và kế hoạch hóa </b>
gia đình
<b>- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK --> thảo luận vấn đề 1:</b>
H. Tại sao kết hơn gần làm suy thối nịi giống?
H.Tại sao những ngời có quan hệ huyết thống từ đời thứ 4 trở
i c phộp kt hụn?
-GV phân tích thêm VD ở Mĩ (SGK), liên hệ VN( Lai Châu,
Hà Giang, Kon Tum ->sinh con dị dạng, mù màu, bạch tạng,
da vảy cá, chuyện Hòn Vọng phu)
- HS phõn tớch bảng 30.1--> thảo luận v/đề 2.
+ Giải thích quy định “ Hôn nhân 1 vợ 1 chồng” bằng cơ sở
sinh hc?
+ Vì sao nên cấm chẩn đoán giới tính thai nhi?
- GV h/dÉn HS ng/cøu b¶ng 30.2--> tr¶ lêi câu hỏi:
+ Vì sao phụ nữ không nên sinh con ë ti ngoµi 35?
+ Phụ nữ nên sinh con ở lứa tuổi nào để đảm bảo học tập và c/
tác?
<b>HĐ3: Tìm hiểu hậu quả di truyền do ơ nhiễm môi trờng</b>
- GV đọc thông tin SGK và thông tin mục “ Em có biết”
H. Vì sao ơ nhiễm mơi trờng tăng?
H. Nêu tác hại của ô nhiễm môi trờng đối với VC? Ví dụ?
-Liên hệ 2 vụ ném bom nguyên tử, 2000 vụ nổ do thử nghiệm
hạt nhân, Mĩ rải chất độc màu da cam trong chiến tranh Việt
Nam
H.Cần làm gì trong đấu tranh chống ô nhiễm môi trờng?
<i><b>I. Di truyÒn y häc t</b><b> vÊn:</b></i>
Bao gồm việc chẩn đốn., cung
cấp thơng tin, cho lời khuyên liên quan
đến bệnh, tật di truyền
<i><b>II. Di truyền học với hơn nhân và </b></i>
<i><b>KHH gia đình:</b></i>
a. Di truyền học với hôn nhân:
- Di truyền học đã giải thích đợc cơ sở
khoa học của các quy định:
+ Những ngời có quan hệ huyết thống
trong vịng 3 đời không đợc kết hôn.
+ Hôn nhân 1 vợ 1 chồng.
b. Di truyền học và KHH gia đình:
Phụ nữ tuổi đã cao ( trên 35 tuổi)
không nên sinh con
<i><b>III. Hậu quả di truyền do ô nhiễm </b></i>
<i><b>môi tr</b><b> ờng:</b></i>
Các chất phóng xạ và chất hoá học
tăng ô nhiễm môi trờng tăng tỷ lệ
ngêi m¾c bƯnh, tËt di trun.
-Cần đấu trang chống vũ khí hạt nhân,
vũ khí hố học và chống ơ nhiễm moi
trờng
<b>4. KT§G: - Di trun y häc t vấn có chức năng gì?</b>
- Một cặp vợ chồng bình thờng, sinh con đầu lòng bị câm điếc bẩm sinh.. Em hÃy đa lời khuyên ( t vấn
di truyền) cho cặp vợ chồng nầy.
- Ti sao cần phải đấu tranh chống ô nhiễm môi trờng?.
<b>5. Dặn dò: Tìm hiểu Công nghệ tế bào và những ứng dụng của lĩnh vực này</b>
Tuần 16
Tiết 32 <b>Chơng VI: ứNG DụNG DI TRUYềN HọC</b>
<b> +KT: HS hiểu đợc khái niệm công nghệ tế bào ( CNTB), nắm đợc những cơng đoạn chính của CNTB, vai trị</b>
<b> +KN: Khái quát hóa, vận dụng, hoạt động nhóm.</b>
+Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, trân trọng thành tựu khoa học, đặc biệt của Việt Nam.
<b>II. Ph ơng tiện:</b>
- Tranh phãng to H31.
- T liƯu vỊ nhân bản vô tính trong và ngoài nớc.
<b>III. HĐ dạy vµ häc:</b>
<b>1. ổn định lớp. </b>
<b>2. Bµi míi, giíi thiệu bài: GV nêu ví dụ về nhân giống vô tính ở khoai tây Đó chính là thành tựu to lớn </b>
cuả di truyền học về lĩnh vực CNTB
<b>HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm và những công đoạn của </b>
CNTB
- HS đọc và ghi nhớ thông tin.
H. Công nghệ tế bào là gì?
H. Để nhận đợc mơ non c quan hoc c th hon
<b>I. Khái niệm công nghƯ tÕ bµo:</b>
- CNTB là ngành kỹ thuật về quy trình ứng
dụng ph/pháp ni cấy tế bào hoặc mơ để tạo ra
chỉnh hoàn toàn giống với cơ thể gốc, ngời ta phải
thực hiện những công việc gì?
H.Tại sao cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh lại có kiểu
gen nh dạng gốc?
- HS quan sát H.31a,b,c
H.CNTB gồm những công đoạn thiết yếu nào?
<b>HĐ2: Tìm hiểu ứng dụng của CNTB</b>
<b>- GV giới thiệu những thành tựu của CNTB trong sản </b>
xt
- HS hoạt động nhóm: tìm hiểu thơng tin, hồn thnh
bi tp
Các ứng dụng CNTB Thành tựu
nổi bật Ưu ®iĨm vµ
triĨn väng
-Gọi đại diện vài nhóm trình bày, GV tiểu kết.
-GV thông báo thêm một số thông tin ở Mỹ, Italy,
Trung Quốc.
+ Tách tế bào từ cơ thể rồi nuôi cấy ở môi trờng
dinh dỡng để tạo mô so.
+ Dùng Hoocmôn sinh trởng kích thích mô sẹo
phân hoá thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
<i><b>II. ứng dụng công nghệ tế bào:</b></i>
1. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở
cây trồng.
+ Tăng nhanh số lợng cây giống.
+ Rút ngắn thời gian tạo cây con.
+ Bảo tồn mét sè nguån gen thùc vËt quý hiÕm.
- Thµnh tùu: Nh©n gièng ë c©y khoai t©y, mÝa,
hoa, phong lan, cây gỗ quý...
2. ứng dụng nuôi cấy tế bào và mô trong
chọn giống cây trồng.
- Tạo giống cây trồng mới bằng cách chọn tế
bào xôma biến dị.
3. Nhõn bản vơ tính ở động vật:
+ Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có
nguy cơ bị tuyệt chủng.
+ Tạo cơ quan nội tạng của động vật đã đợc
chuyển gen ngời để chủ động cung cấp cơ quan
thay thế cho các bệnh nhân bị hỏng cơ quan.
<b>4. KTĐG: </b>
- CNTB là gì?
- Thành tựu của CNTB có ý nghĩa nh thế nào?
<b>5. Dặn dò:</b>
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục Em có biết
<i>-</i>Tìm hiểu công nghệ gen
Tuần 17
Tiết 33
Soạn: 13/ 12 / 10
Giảng: 15/ 12 /10
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b>+KT: HS hiểu đợc khái niệm và trình bày đợc các khâu trong kĩ thuật gen. Nắm đợc cơng nghệ gen, cơng </b>
nghệ sinh học. Qua đó, HS biết đợc ứng dụng của kĩ thuật gen, các lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện đại
và vai trị của nó trong sản xuất và đời sng.
<b>+KN: T duy logich tổng hợp, khả năng khái quát. vận dụng</b>
+GD yêu thích bộ môn, quí trọng thành tựu sinh häc
<b>II. Ph ¬ng tiƯn:</b>
- Tranh phãng to H32.
- T liệu về ứng dụng công nghệ sinh học.
<b>III. HĐ dạy vµ häc:</b>
<b>1. ổn định lớp.</b>
<b>2. Kiểm tra.</b>
- CNTB là gì? Thành tựu của CNTB có ý nghĩa nh thế nào?
<b>3. Bài mới:</b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu kĩ thuật gen và công nghệ gen</b>
-HS quan sát H,32 , tìm hiểu thông tin
H. Kĩ thuật gen là gì?
H.Mc ớch của kĩ thuật gen?
H. KÜ thuËt gen gåm nh÷ng khâu nào?
- i din nhúm trỡnh by trờn s H32 phóng
to, chỉ rõ ADN tái tổ hợp.
H. C«ng nghƯ gen là gì?
-GV gii thớch vic ch huy tng hp Prơtêin đã
mã hóa trong đoạn đó
<b>HĐ2: Tìm hiểu ứng dụng cơng nghệ gen</b>
-HS hoạt động nhóm: tìm hiểu thơng tin, hồn
thành bài tập:
Ưng dụng cơng nghệ gen Mục ớch
Thnh tu
<b>HĐ 3: Tìm hiểu công nghệ sinh học</b>
<i><b>I.Khỏi nim kĩ thuật gen và công nghệ gen</b></i>
+ Kĩ thuật gen: Là tập hợp những phơng pháp tác
động định hớng lên AND cho phép chuyển gen từ 1 cá
thể của 1 loài sang cá thể của loài khác.
- Kỹ thuật gen gồm 3 khâu cơ bản là: tách; cắt, nối để
tạo ADN tái tổ hợp; đa ADN táI t hp vo t bo
nhn
+ Công nghệ gen: Là ngành kĩ thuật về quy trình ứng
dụng kĩ thuật gen.
<i><b>II. ứng dụng công nghệ gen </b></i>
1. Tạo ra chủng vi sinh vật mới:
Nhằm sản xuất nhiều loại sản phẩm sinh học cần thiết
( nh acit amin, prôtêin, kháng sinh) với số lợng lớn,
giá thành hạ.
2. To ging cõy trồng biến đổi gen:
3. Tạo động vật biến đổi gen:
- Trên thế giới: ĐÃ chuyển gen sinh trởng ở bò vào lợn
giúp hiệu quả tiêu thụ thức ăn cao hơn.
-Gọi 1 HS đọc thơng tin SGK
H. C«ng nghệ sinh học là gì? Gồm những lĩnh
vực nào?
H. Tại sao công nghệ sinh học là hớng u tiên
đầu t và phát triển trên thế giới và ở Việt Nam?
ngời vào cá trạch.
<i><b>III. Khái niệm công nghệ sinh häc:</b></i>
1. KháI niệm: CNSH là ngành công nghệ sử dụng
tế bào sống và các quá trình sinh học để tạo ra các sản
phẩm sinh học cần thiết cho con ngi.
2. Các lĩnh vực trong CNSH: (SGK)
<b>4. KTĐG: </b>
- Gv yêu cầu HS nhắc lại một số khái niệm: KÜ tht gen, c«ng nghƯ gen. C«ng nghƯ sinh häc.
<b>5. Dặn dò:</b>
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mơc “Em cã biÕt”<i>.</i>
<i>-</i>Tìm hiểu các PP gây đột biến nhân tạo trong chọn giống
Tuần 17
TiÕt 34
<b>+KT: Hệ thồng hóa lại kiến thức đã học về các qui luật di truyền, nhiễm sắc thể, ADN và gen, biến dị</b>
<b>II.ChuÈn bÞ : </b>
+GV: Giáo án điện tử
+HS:-Bi son theo cơng ơn tập; ý kiến thắc mắc.
<b>III. Tiến trình ơn tập : </b>
<b>1. ổn định:</b>
<b>2.Kiểm tra : Bài soạn đề cơng của HS</b>
<b>2.Các hoạt động:</b>
<b>*Hoạt động 1: Hệ thồng hóa kiến thức</b>
<b>1. Các qui luật di truyền:</b>
H. Phát biểu nội dung, nêu ý nghĩa của các qui luật di truyền? (Qui luật phân li, Qui luật phân li độc
lập, Qui luật di truyn liờn kt, Di truyn gii tớnh)
<b>2.Nhiễm sắc thể:</b>
H.Nêu những diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân, giảm phân?
H.Nêu bản chất, ý nghĩa của các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh?
<b>3.ADN và gen:</b>
H.So sánh cấu trúc, chức năng của ADN, ARN, Prôtêin?
H.Gii thớch s : ADN ( gen) ARN Prơtêin Tính trạng?
H.Kể các loại biến dị đã học?
H.Đột biến là gì? Phân biệt các loại đột biến? Vì sao đột biến di truyền cho thế hệ sau?
H.Những điểm khác nhau cơ bản giữa thờng biến và đột biến?
H.Giải thích mối quan hệ giữa kiểu gen, mơi trờng và kiểu hình?
<b>* Hoạt động 2: Bài tập vận dụng</b>
-Gọi 4 HS giải 3 bài tập vận dụng trong đề cơng HS nhận xét GV chiếu bài tập mẫu, HS điều
chỉnh
<b>Bài 1: a) Do F1 đồng tính thân cao và F2 phân tính theo tỉ lệ 3 thân cao: 1 thân thấp nên thân cao là trội </b>
hoàn toàn so với thân thấp
b) Gọi A là gen qui định thân cao, a là gen qui định thân thấp
Viết sơ đồ lai từ P F2, ghi tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình F2
c) Muốn xác định cây thân cao thuần chủng F2, ta cho lai phân tích: thân cao X thân thấp
-Nếu đời con đồng tính thì cây thân cao đem lai là thuần chủng:
AA (th©n cao) X aa (th©n thÊp) Aa (th©n cao)
-Nếu đời con phân tính thì cây thân cao đem lai là không thuần chủng:
Aa ( thân cao) X aa ( thân thấp) 1 Aa ( thân cao) : 1 aa ( thõn thp)
<b>Bài 2: a) Mỗi chu kì xoắn có 10 cặp nuclêôtit và cao 34 A</b>o <sub> nên kích thớc của 1 cặp nuclêôtit là 3,4 A</sub>o
Vậy chiều dài của gen trên là: (2800 : 2) X 3,4 = 4760 Ao
b) Số nuclêôtit từng loại: A = T = 2800 X 20% = 560
G = X = ( 2800 :2) – 560 = 840
<b>Bài 3: a) Viết mạch khuôn và mạch bổ sung cña gen</b>
b) Ta biết 1 axit amin đợc mã hóa bởi 3 nuclêơtit
Vậy số axit amin trong chuỗi axit amin đợc tạo thành là: 12 / 3 = 4 axit amin
<b>*Hoạt động : Bài tập trắc nghiệm</b>
<b>3.Dặn dò: Soạn và học theo đề cơng, giải thành thạo các bài tập vận dụng</b>
TuÇn 18
TiÕt 35
<b>I. Mục tiêu:</b>
+ Kiểm tra kiến thức trọng tâm đã học ở học kì I
+ Đánh giá kết quả học tập của trò và việc dạy của thầy. Rút ra những u khuyết điểm trong q trình dạy học,
từ đó có những kinh nghiệm cho các tiết học sau.
<b>II.Đề và đáp án: ( Có kèm)</b>
<b>III. Thống kê chất l ợng</b>
Líp T. Số (8 -10)Giỏi (6.5 - 7.8)Khá Trung bình( 5 - 6.3) (3 - 4.8) Ỹu ( 0 - 2.8)KÐm Trªn T.B×nh
SL % SL % SL % SL % SL % SL %
<b>9/5</b> <b>41</b>
<b>9/6</b> <b>40</b>
<b>IV.Phân tích chất l ợng:</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Tuần: 18
Tit: 36
Soạn: 21/12/10
Giảng: 2412/10
<b>I. Mục tiêu:</b>
+KT: HS trỡnh by c s cần thiết phải chọn tác nhân cụ thể khi gây đột biến Ph/ pháp sử dụng tác nhân vật lý
và hố học để gây đột biến. HS giải thích đợc giống và khác nhau trong việc sử dụng các thể đột biến trong
chọn giống vi sinh vật và thực vật.
+KN: Nghiên cứu thông tin, phát hiện kiến thức, so sánh, tổng hợp, kháI quát hóa, hoạt động nhóm
+GD ý thức tìm hiểu thành tựu khoa học, u thích mụn hc
<b>II. Ph ơng tiện:</b>
-T liệu về chọn giống, thành tùu vỊ sinh häc, s¸ch “<i>Di trun häc </i>” của Phan Cự Nhân.
-Sách t liệu hình ảnh sinh học 9
-Phiếu học tập
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. n nh lp.</b>
<b>2. Kim tra. </b>
- Nêu các khái niệm: Kĩ tht gen, c«ng nghƯ gen. C«ng nghƯ sinh häc.
-Cho vÝ dơ vỊ øng dơng c«ng nghƯ gen, c«ng nghƯ sinh häc?
3. Bµi míi:
<b>HĐ 1: Tìm hiểu việc gây đột biến nhân tạo bằng tác nhân vật lí</b>
.
Tác nhân vật lý Tiến hành Kết quả ứng
dụng
1. Tia phản xạ - Chiếu tia , õ, , X (xuyên sâu) Gây đột biến
gen hoặc đột biến NST - Chiếu xạ vào hạt nẩy mầm, đỉnh
sinh trởng
- M« thùc vËt nu«i cÊy.
2. Tia tử ngoại - Chiếu tia (Xuyên nông) - Gây
đột biến gen - Xử lý vi sinh vật, bào tử và hạt phấn.
3. Sốc nhiệt - Tăng, giảm nhiệt độ môi trờng đột
ngột - Gây đột biến số lợng NST - Gây đa bội thể ở
một số cây trồng
-HS thùc hiƯn lƯnh SGK
<b>HĐ2: Tìm hiểu việc gây đột biến nhân tạo bằng tác nhân hóa học</b>
-HS tìm hiểu thơng tin SGK
H.Kể những hóa chất gây đột biến?
H.Tại sao khi thấm vào tế bào, 1 số chất hóa học gây đột biến gen?
H.Trên cơ sở nào mà ngời ta hi vọng có thể gây đột biến theo ý
muốn?
H.Tại sao dùng cônxixin để gây thể đa bội? Phơng pháp thực hiện?
<b>HĐ3: Tìm hiểu sử dụng đột biến nhân taọ trong chọn giống </b>
-Gồm vi sinh vật, cây trồng, vật nuôi
H.Nêu sự giống, khác nhau trong việc sử dụng đột biến nhân tạo
đối với vi sinh vật và thực vật? Giải thích?
H.Vì sao ít sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn giống vật nuôi?
(Dễ gây chết và bt th)
(Ghi bài theo bảng)
<i><b>II. Gõy t bin nhõn to bằng </b></i>
<i><b>tác nhân hố học:</b></i>
- Ho¸ chÊt: EMS, NMU, NEU,
c«nxixin
- Ph/pháp: Ngâm hạt khơ, hạt
nẩy mầm vào dung dịch hóa
chất; tiêm dung dịch vào bầu
nhụy, tẩm dung dịch vào đỉnh
sinh trởng
<i><b>III. Sử dụng đột biến nhân tạo </b></i>
<i><b>trong chọn giống:</b></i>
¸p dơng chđ u dèi với vi sinh
vật và cây trồng
<b>4. KTG: Con ngời đã gây đột biến nhân tạo bằng loại tác nhân nào và tiến hành nh thế nào?.</b>
<b>5. Dặn dũ:</b>
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Tìm hiểu hiện tợng thoái hoá giống
HọC Kỳ II
Tuần: 20
Tiết: 37
Soạn: 2/ 01/ 2010
Giảng: 5/ 01/
2010
<b>I. Mơc tiªu:</b>
+KT: HS nắm đợc kh/niệm thối hố giống , hiểu và trình bày đợc ngun nhân thối hố của tự thụ phấn
bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò trong chọn giống.Trình bày đợc phơng pháp
tạo dịng thuần ở cây ngơ
+KN: Quan sát tranh hình phát hiện kiến thức, khái quát hố kiến thức, hoạt động nhóm
<b>II. Ph ơng tiện: Giáo án điện tử</b>
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. ổn định lớp.</b>
<b>2. Kiểm tra. </b>
- Gọi 3 HS viết 3 sơ đồ lai: P1: AA X AA; P2: Aa X Aa; P3: aa X aa
<b>3. Bi mi:</b>
<b>*HĐ 1: Tìm hiểu hiện tợng tho¸i hãa</b>
- HS ng/cøu SGK, quan s¸t H34.1
H. Hiện tợng thoái hoá do tự thụ phấn ở thực vật đợc
biu hin nh th no?
-HS quan sát H.34.2, tìm hiểu thông tin
H.Giao phối gần là gì?
H.Giao phi gn gõy ra hu qu gỡ ng vt?
<b>*HĐ2: Tìm hiểu nguyên nhân</b>
-Treo H.34,3, GV liên hệ H. 34.3 với 3 sơ đồ lai phần
KTra
- HS hoạt động nhóm, trả lời 2 câu hỏi:
H. Qua các thế hệ tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết
tỷ lệ đồng hợp tử và tỷ lệ dị hợp biến đổi nh thế nào?
H. Tại sao tự thụ phấn ở cây giao và giao phối gần ở
động vật lại gây hiện tợng thoái hoá.
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi
nhận xét.
<b>I. Hiện t ơng thoái hoá :</b>
<b>1. Hiện t ợng thoái hoá do tự thụ phấn ở </b>
<b>cây giao phấn:</b>
- Biểu hiện: Phát triển chậm, chiều cao cây và
năng suất giảm dần, nhiều cây bị chết
<b>2.Hin t ợng thốI hóa do giao phối gần </b>
<b>ở động vật:</b>
- Giao phối gần ( giao phối cận huyết): là sự
giao phối giữa con cái sinh ra từ 1 cặp bố mẹ
hoặc giữa bố mẹ với con cái.
-Biểu hiện: Sinh trởng và phát triển yếu, sinh
sản giảm, quái thai, dị tật
- GV giảng và tiểu kết
-Giảng đoạn thông tin SGK.
<b>HĐ3: Tìm hiểu vai trò của tự thụ phấn bắt buộc và giao </b>
phối gần
-HS tìm hiĨu th«ng tin
H. Tại sao tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gây ra
hiện tợng thoái hoá nhng những ph/pháp này vẫn đợc
con ngời sử dụng trong chn ging?
<b>III. Vai trò của ph/pháp tự thụ phấn bắt </b>
- Củng cố và duy trì một số tính trạng mong
muốn.
- Tạo dòng thuần.
- Phỏt hin gen xấu để loại bỏ ra khỏi quần
thể.
- Chuẩn bị lai khác dòng để tạo u thế lai.
<b>4. KTĐG: </b>
- Vì sao tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật qua nhiều thế hệ có thể gây
nên hiện tợng thối hóa? Cho ví dụ
-Trong chọn giống, ngời ta dùng phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần nhm mc ớch gỡ?
<b>5. Dn dũ:</b>
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Tìm hiểu u thế lai, giống ngô lúa có năng suất cao
-Su tầm tranh ảnh các giống cây trồng, vật nuôi F1
.Tuần: 20
Tiết: 38
<b>I. Mơc tiªu</b>
+KT: HS nắm đợc khái niệm u thế lai, lai kinh tế. Hiểu và trình bày cơ sở di truyền của hiện tợng u thế
lai, lí do khơng dung cơ thể lai F1 để làm giống, các biện pháp duy trì u thế lai, phơng pháp tạo u thế lai,
phơng pháp tạo cơ thể lai kinh tế ở nớc ta
+KN: Quan sát kênh hình tìm kiến thức, giải thích hiện tợng, làm bài tập bảng, hoạt động nhóm
+ Gdục ý thức tìm tịi, trân trọng thành tựu khoa học
<b>II. Ph ơng tiện</b>
<b>III. HĐ dạy và học</b>
<b>1. ổn định</b>
<b>2. Kiểm tra:- Trong chọn giống ngời ta dùng 2 phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc ở thực vật và giao </b>
phối gần ở động vật nhằm mc ớch gỡ?
<b>3. Bài mới:</b>
<b>HĐ1: Tìm hiểu hiện tợng u thế lai</b>
-HS qs H 35 SGK, hoàn thành bài tập
Đặc điểm Cây lai F1 so với Bố mẹ
Thân
Quả
Hạt
Cây lai F1 tréi h¬n bè mĐ u thÕ lai
-HS quan sát và nhận xét cây lai F1, vật nuôi lai F1
<b>HĐ 2: Tìm hiểu nguyên nhân</b>
-HS hoạt động nhóm: tìm hiểu thơng tin + ví dụ +
H.34.3/100, trả lời câu hỏi
+ T¹i sao khi lai 2 dòng thuần u thế lai thể hiện rõ
nhÊt
+ Tại sao u thế lai biểu hiện rõ nhất ở thế hệ F1, sau
đó giảm dần qua các thế hệ
H. Làm thế nào để duy trì u thế lai ?
-GV liên hệ: ngô lai F1 không dùng làm giống
<b>HĐ 3: Tìm hiểu các PP tạo u thế lai</b>
-HS hoạt động nhóm: tìm hiểu thơng tin , hồn thành
bng
Đối tợng Phơng pháp Thành tựu
Cây trồng
Vật nuôi
H. Trong chn giống cây trồng, PP nào đợc dùng phổ
biến hơn? Ti sao?
H.Lai kinh tế là gì? ở nớc ta thờng ¸p dơng c«ng thøc
lai kinh tÕ ntn? Cho vÝ dơ kh¸c?
H.Tại sao khơng dùng con lai kinh tế để nhõn ging?.
<b>I. Hiện t ợng u thế lai</b>
Ưu thế lai là hiện tợng cơ thể lai F1 có u thế
hơn hẳn so với bố mẹ về sự sinh trởng, phát
triển, khả năng chống chịu, năng suất, chất lợng
<b>II.Nguyên nhân của hiện t ợng u thế lai:</b>
-Nguyên nhân của u thế lai là do sự tập
trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai F1
-Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1 sau đó
giảm dần qua các thế hệ do tỉ lệ dị hợp giảm
dần, tỉ lệ đồng hợp lặn tăng lờn
<b>III. Các ph ơng pháp tạo u thế lai</b>
<b>1. Ph ơng pháp tạo u thế lai ở cây trồng</b>
-Lai khác dòng ( chủ yếu)
-Lai khác thứ:
<b>2. Ph ơng pháp tạo u thế lai ở vật nuôi</b>
- Lai kinh tế( con cái nội X con đực
ngoại)
<b>4. KTĐG: Ô chữ</b>
<b>5.</b>
<b> Dặn dò</b>
- Học bài trả lời câu hỏi SGK. Tìm hiểu thêm về các thành tựu u thế lai, lai kinh tế Việt Nam
- Tìm hiểu bài 36, hoàn thành bài tập
Tuần: 21
Tiết: 39
+KT: HS hiu vai trị của chọn lọc trong chọn giống, trình bày đợc cách tiến hành, u nhợc điểm, đối tợng chọn
lọc ở ph/pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể.
+KN: Quan sát tổng hợp, khái quát kiến thức.Hoạt động nhóm
+GD ý thức trân trọng những ngời làm cơng tác chọn tạo giống.
<b>II. Ph ơng tiện:</b>
- Tranh phãng to H 36.1, 36.2.- T liệu về hiện tợng thoái hoá.
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. n nh lp.</b>
<b>2. Kiểm tra. - Ưu thế lai là gì? Cho ví dụ. Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai?</b>
- Lai kinh tế là gì? ở nớc ta lai kinh tế đợc thực hiện nh thế nào? Cho ví d
3. Bài mới:
<b>HĐ 1: Tìm hiểu vai trò của chọn lọc trong</b>
chọn giống
H.Vì sao cần chọn lọc?
H. HÃy cho biết vai trß cđa chän läc trong
chän gièng?
<b>HĐ2: Tìm hiểu các phơng pháp chọn lọc</b>
-GV giới thiệu 2 phơng pháp chọn lọc
-HS hoạt động nhóm: tìm hiểu thơng tin,
quan sát H,36.1,hồn thành bài tập
phiếu( nh phần dặn dị tiết 38)
-Gọi đại diện nhóm trình bày, bổ sung
-GV treo bảng kin thc chun
HS trả lời 2 câu hỏi SGK:
H.Chọn lọc hàng loạt 1 lần và 2 lần giống
và khác nhau nh thÕ nµo?
H.Có 2 giống lúa thuần chủng đợc tạo ra
đã lâu: giống A bắt đầu giảm độ đồng đều
về chiều cao và thời gian sinh trởng, giống
B có sai khác khá rõ rệt giữa các cá thể về
2 tính trạng nói trên.Em sử dụng PP và
hình thức chọn lọc nào để khơi phục lại
đặc điểm tốt ban đầu của 2 giống nói
trên? Cách tiến hành trên từng giống lúa
-Gièng A: Chọn lọc hàng loạt 1 lần
-Giống B: Chọn lọc hàng loạt 2 lần hoặc
nhiều lần
-Gii thiu phng phỏp kiểm tra đực giống
qua đời con
<b>I. Vai trò của chọn lọc trong chọn giống.</b>
- Phục hồi lại các giống đã thối hóa
- Tạo ra giống mới hoặc cải tiến giống cũ.
<b>II. Ph/ pháp chọn lọc trong chọn giống.</b>
<b>Ph</b>
<b> ¬ng ph¸p 1. Chän lọc</b>
<b> hàng loạt: 2. Chọn lọc cá thể:</b>
<b>Tiến hành +Chọn lọc 1 lần:</b>
-Năm 1:Gieo giống khởi đầu rồi chọn hạt của các cây u tú
thu hoạch chung.
-Năm 2 gieo và so sánh
<b>+Chọn lọc 2 lần: </b>
-Năm 1:Gieo giống khởi đầu, chọn hạt của các cây u tú thu
hoạch chung
-Năm 2: gieo và chọn tiếp
-Năm 3: gieo và so sánh Năm 1: Gieo giống khởi đầu
Năm 2: Gieo riêng hạt của các cây u tú thành từng dòng để
so sánh
<b>Ưu điểm Đơn giản, dễ làm, ít tốn kém. Kiểm tra đợc </b>
kiểu gen, kết quả chọn lc vng chc
<b>Nh</b>
<b> ợc điểm Không kiểm tra </b>
đ-ợc kiểu gen, chỉ dựa vào k.hình nên rất dễ nhầm với thờng
biến Theo dâi công phu, khó áp dụng rộng rÃi
<b>Đối t ợng -C©y giao phÊn</b>
-C©y tù thơ phấn
-Vật nuôi -Cây tự thụ phấn
-Cây có thể nhân giống vô tính
<b>4. KTG: PP chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể đợc tiến hành nh thế nào? u nhợc điểm của từng PP.</b>
<b>5. Dặn dò:- Học bài, trả lời câu hi SGK.</b>
- Ng/cứu bài 37 theo nội dung trong bảng Thành tựu chọn giống ở VN
Đối tợng <sub>Phơng pháp</sub> <sub>Thành tựu</sub>
Cây trồng
Vật nuôi
Tuần: 21
Tiết: 40
Soạn 10/01/10
Giảng 15/01/10
<b>I Mục tiªu:</b>
+KT: HS trình bày đợc ph/pháp thờng sử dụng trong chọn lọc giống vật ni và cây trồng, trong đó nêu đợc
phơng pháp cơ bản trong việc chọn giống cây trồng và phơng pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi.
Nắm đợc các thành tựu nổi bật trong chọn giống vật nuôi và cây trồng.
+KN: Ng/cứu tài liệu, khái quát kiến thức.
<b>II. Ph ơng tiện: Phiếu học tập</b>
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. n nh lp.</b>
<b>2. Kim tra. </b>
- Ph/ pháp chọn lọc hàng loạt 1 lần và 2 lần đợc tiến hành nh thế nào? Có u nhợc điểm gì? Thích hợp với đối
t-ợng nào?
- Ph/ pháp chọn lọc cá thể đợc tiến hành nh thế nào? Có u nhợc điểm gì? Thích hợp với đối tợng nào?
<b>3. Bài mới:</b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu thành tựu chọn giống</b>
-HS hoạt động nhóm: tìm hiểu thơng tin,
thống nhất kết quả bài tập bảng đã yêu cầu
chuẩn bị ở nhà gọi các nhóm trình bày
-GV treo bảng kiến thức chuẩn và tiểu kết
H1.Trong chọn giống cây trồng, ngời ta đã
sử dụng những phơng pháp nào? Phơng
pháp nào đợc xem là cơ bản?
( PP lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợp, đột
biến thực nghiệm, tạo giống đa bội thể, tạo
giống u thế lai. PP lai hữu tính là cơ bản)
H2.Nêu các phơng pháp sử dụng trong chọn
giống vật nuôi? Phơng pháp nào đợc xem là
chủ yu? Ti sao?
(Lai giống là PP chủ yếu vì nó tạo nguồn
biến dị tổ hợp cho chọn giống mới, cảI tạo
giống có năng suất thấp và tạo u thế lai)
H3.Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống
cây trồng, vật nuôi của Việt Nam là ở lĩnh
vực nào? ( Cây trồng: lúa, ngô;
Vật nuôi: lợn, gà)
-Gi i din cỏc nhúm trỡnh by, b sung
<b>Đối tợng</b> <b>Phơng pháp</b>
<b>Thành tựu</b>
<b>Cõy trng</b>
1.Gõy t bin nhõn to
a. Gây đột biến nhân tạo rồi chọn cá thể tạo giống mới.
b. Phối hợp giữa lai hữu tính và xử lớ t bin.
c. Chọn giống bằng chọn dòng tế bào xôma có biến dị
- Tạo giống lúa tẻ có mùi thơm nh gạo tám thơm.
-Giống lúa A20
-Giống lúa DR2
2.Lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợp hoặc chọn
lọc cá thể từ các giống hiện có -Giống lúa DT10 x
giống lúa ĐB A20--> giống lúa DT17
3.T¹o gièng u thế lai -Ngô lai
4.Tạo giống đa bội thể -Dâu tam bội
<b>Vật nuôi</b> 1.Tạo giống mới
-Lợn ĐB ỉ -81
2.Ci to giống địa phơng -Giống bò sữa
3.Tạo giống u thế lai -Lợn lai F1
4.Ni thích nghi các giống nhập nội -Gà
Tam Hồng
5.ứng dụng cơng nghệ sinh học trong cơng tác
giống -Tăng nhanh đàn bị sữa
4. KT§G:
- GV yêu cầu HS trình bày các ph/pháp chủ yếu trong việc chọn lọc giống vật nuôi và cây trồng.
<b> 5. Dặn dò:</b>
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Ôn tập lại cấu tạo cây lúa, cà chua, bầu, bí.
-Mỗi nhóm 6 HS chuẩn bị:
*Hoa bớ c v cỏi ( hoc mp, da leo)
*Que tăm nhọn, chổi quét
Tuần: 22
Tiết: 41
<b>THựC HàNH:</b>
Soạn 16 / 01/ 10
Gi¶ng 19/ 01/ 10
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS nắm đợc các bớc thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn .
-Củng c lớ thuyt v lai ging.
-Rèn kỹ năng về thao tác giao phấn
<b>II. Ph ơng tiện:</b>
- Tranh hình 38 SGK, tranh phãng to: CÊu t¹o 1 hoa lóa.
- Kéo, kẹp nhỏ, bao cách ly, cọc cắm, nhÃn ghi công thức lai, chậu trồng cây, bông.
- Hoa bầu bí.
<b>III. Tiến hành thực hành:</b>
<b>1. ổn định lớp.</b>
<b>2. KiÓm tra. Sự chuẩn bị của các nhóm</b>
<b>3. Tiến trình thực hành: Nêu yêu cầu tiết thực hành</b>
<b>*HĐ 1: Tìm hiểu các thao tác giao phấn</b>
-HS tìm hiểu thông tin
-Gọi HS trình bày các bớc tiến hành giao phÊn ë c©y lóa
- B íc 1: Chọn cây mẹ: chỉ giữ lại 1 số bông và hoa phải cha vỡ không bị dị hình, không quá
non hay già, các hoa khác cắt bỏ.
- B ớc 2: Khử đực ở cây mẹ.
+ C¾t chÐo vá trÊu ë phÝa bơng--> lé râ nhÞ.
+ Dïng kẹp gắp 6 nhị( cả bao phấn) ra ngoài.
+ Bao bông lúa lại ghi rõ ngày tháng.
+ Cấy phấn từ hoa đực rắc lên nhuỵ của hoa ở cây mẹ ( lấy kẹp đặt cả bao phấn lên đầu
nhuỵ hoặc lắc nhẹ hoa cha khử đực phn ri lờn nhu).
+ Bao nilông ghi ngày tháng.
H.i với hoa bí, mớp là hoa đơn tính, nên tiến hành qua những bớc nào?
<b>*HĐ2: HS thực hành</b>
-C¸c nhãm thao tác giao phấn ở hoa bí
-GV theo dõi, uốn nắn
<b>*HĐ 3: KiĨm tra</b>
-Gọi đại diện vài nhóm lên biểu diễn thao tác giao phấn cho hoa
-Nhận xét và cho điểm thực hành
<b> 4. KT§G: </b>
- GV nhËn xÐt buổi thực hành.
- Khen các nhóm thực hành tốt. Nhắc nhở cha làm tốt.
<b>5. Dặn dò:</b>
- HS ng/cứu nội dung bµi tiÕp theo.
- Su tầm tranh ảnh về giống bị, lợn, gà, vịt ...có năng suất nổi tiếng ở Việt Nam và thế giới.
- Chuẩn bị dán tranh theo chủ .
*Rút kinh nghiệm:
Tuần: 22
Tiết: 42
<b>THựC HàNH: </b>
Soạn: 16/ 01/ 10
Giảng: 22/ 01/ 10
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS biết cách su tầm t liệu, biết cách trng bày t liệu theo các chủ đế.
- HS biết phân tích, so sánh và báo cáo nhứng điều rút ra từ t liệu.
- Su tầm tranh ảnh ở địa phơng về giống cây trồng và vật nuôi.
<b>II. Ph ơng tiện:</b>
+HS: -Su tầm tranh ảnh về thành tựu chọn giống, vật nuôi ở cây trồng
+ GV: - ảnh về thành tựu giông vật nuôi và cây trồng. Đáp án bảng 39, 40
-Phiếu thực hành
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. n nh lp.</b>
<b>2. KiĨm tra: Sù chn bÞ cđa HS. </b>
<b>3. TiÕn trình thực hành: Nêu yêu cầu tiết thực hành</b>
<b>*HĐ 1: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và c©y trång: </b>
-Từng nhóm tập hợp tranh ảnh do cá nhân su tầm và sắp xếp hình ảnh theo chủ đề, dán vào bộ su tập
-GV phân phối tập ảnh về thành tựu giống vật nuôI và giống cây trồng cho các nhóm
-HS hoạt động nhóm: quan sát, thảo luận và hoàn thành nội dung bảng 39/115
<b>+L</b>
<b> u ý: Tính trạng nổi bật là những tính trạng tốt liên quan với hớng sử dụng</b>
<b>*HĐ 2: Báo cáo theo nhãm</b>
-Gọi vài đại diện báo cáo theo 2 nội dung trên
- Các nhóm theo dõi và có thể đa câu hỏi để nhóm trình bày trả lời, nếu khơng trả lời đợc thì nhóm
khác có thể trả lời thay
-GV treo bảng 39 và 40.
<b> Bảng 39. </b>Các tính trạng nỉi bËt vµ híng sư dơng cđa mét sè gièng vật nuôi
<b>TT</b> <b>Tên giống</b> <b>Hớng sử dụng</b> <b>Tính trạng nổi bật</b>
1 Giống bò:- Bò sữa Hà Lan
- Bò Sin
- Lấy thịt - Có khả năng chịu nóng
- Cho nhiều sữa, tỷ lệ bơ cao.
2 Giống lợn:- Lợn ỉ Móng C¸i
- Lợn Bớc sai - Lấy con giống- Lấy thịt. - Phát dục sớm, đẻ nhiều con, nhiều nạc, tăng trọng nhanh.
3. Giống gà:- Gà Rơ ri
- Gµ Tam Hoàng - Lấy thịt và trứng - Tăng trọng nhanh.- Đẻ nhiều trứng
4 Giống vịt:- Vịt cỏ, vịt bầu.
- Vịt Supermeat - Lấy thịt và trứng - Dễ thích nghi- Tăng trọng nhanh. Đẻ nhiều
trứng.
5 Ging cỏ:- Rụ phi n tớnh.
- Chộp lai.
- Cá Chim trắng.
- Lấy thịt - Dễ thích nghi
- Tăng trọng nhanh.
Bảng 40. Tính trạng nổi bật của giống cây trồng.
<b>TT</b> <b>Tên giống</b> <b>Tính trạng nỉi bËt</b>
1 Gièng lóa:- CR 203
- BIR 325 - Không cảm quang
2 Giống ngô:- Ngô lai LVN
4
- Ng« lai LVN 20
- Khả năng thích ứng rộng . Chống đổ tốt
- NS từ 8-12 tấn/ha
3 Gièng cà chua:- Hồng Lan
- P 375
- Thích hợp víi vïng th©m canh
4. Nhận xét đánh giỏ:
- GV nhận xét các nhóm, cho điểm nhóm làm tốt.
<b> 5. Dặn dò:</b> -Tìm hiểu bài 41
-Làm bài tập bảng 41.1, 41.2
Tuần: 23
Tiết: 43
<b>CHƯƠNG I: SINH VậT Và MÔI TRƯờNG</b>
Soạn 24 /01 /10
Giảng: 27/ 01/ 10
<b>I. Mục tiêu:</b>
+KT: HS phỏt biu c kh/niệm về môi trờng sống, nhận biết các loại môi trờng sống của sinh vật. Phân biệt
đợc nhân tố sinh thái: nhân tố vô sinh, hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con ngời. Trình bày đợc kh/niệm giới hạn
sinh thái.
+KN: Quan sát tranh hình. Kỹ năng hoạt động nhóm, vận dụng kiến thức giải thích thực tế. Phát triển t duy
logich, kháI qt hóa
+ Gi¸o dục ý thức bảo vệ môi trờng.
<b>II. Ph ơng tiện:</b>
- Tranh hình 41.1 SGK, bảng 41.1, 41.2 SGK
- Một số tranh khác về sinh vật trong tự nhiên.
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. n nh lp.</b>
<b>2. Bài mới: Giới thiệu chơng, bài</b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm môi trờng và các loại môi </b>
trờng
- GV vit s lên bảng:
Thỏ rừng
H. Thỏ sống trong rừng chịu ảnh hởng của những nhân
tố nào?( Đại diện HS lên bảng hoàn thành sơ đồ ).
H. Mụi trng sng l gỡ?.
- HS hoàn thành bảng 41.1 (10 ví dụ)
H.Kể các loại môi trờng?
<b>HĐ2: Phân biệt các nhân tố sinh thái</b>
- HS tìm hiểu thông tin SGK:
H. Thế nào là nhân tố vô sinh? Nhân tố hữu sinh?
- Hoàn thành bảng 41.2( sử dụng gợi ý ở bài tập 1/121)
- Đại diện nhóm trình bày, nhãm kh¸c bỉ sung.
- HS hoạt động nhóm: thảo luận 3 câu hỏi SGK:
+Trong 1 ngày(từ sáng đến tối), ánh sáng mặy trời
+ở nớc ta, độ dài ngày vào mùa hè và mùa đơng có gì
khác nhau?
+Sự thay đổi nhiệt độ trong 1 năm diễn ra ntn?
H.Nhận xét gì về tác động của nhân tố sinh thái?
<b>HĐ 3: Tìm hiểu giới hạn sinh thái</b>
-HS quan sát H.41.2
H.Diễn giải sơ đồ?
H,Giíi h¹n sinh thái là gì?
H.Sinh vật có giới hạn sinh thái rộng sẽ có khả năng
phân bố ntn?
H.Nm nh hng của nhân tố sinh thái và giới hạn sinh
thái có ý nghĩa ntn đối với sản xuất nơng nghiệp?
<b>I. M«i tr êng sèng cđa sinh vËt:</b>
1-Khái niệm: Mơi trờng sống của sinh vật
là bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng,
có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự
sống, phát triển, sinh sản của sinh vt.
2- Các loại môi tr ờng:
+ Môi trờng nớc
+Mụi trờng trong đất
+Mơi trờng trên mặt đất, khơng khí.
+ Mơi trờng sinh vật
<b>II. Các nhân tố sinh thái của môi tr ờng</b>
+ Nhân tố vô sinh: Nhiệt độ, ánh sỏng,
giú,n-c, t, xỏc ng thc vt
+ Nhân tố hữu sinh:
- Nhân tố sinh vật: Các vi sinh vật, nấm, thực
vật , động vật.
- Nhân tố con ngời: Tác động tích cực( Cải tạo,
ni dỡng, lai ghép...), Tác động tiờu cc: (Sn
bn, t phỏ...)
<b>III. Giới hạn sinh thái:</b>
Gii hn sinh thái là giới hạn chịu đựng của
cơ thể sinh vật đối với 1 nhân tố sinh thái nhất
định.
3. KTĐG: -Môi trờng là gì?
- Phân biệt nhân tố sinh thái.
- Thế nào là giới hạn sinh thái? Cho ví dụ
<b>4. Dặn dò: - Học bài trả lời câu hỏi SGK.</b>
- Ôn lại kiến thức sinh thái thực vật lớp 6.
- Kẻ bảng 42.1 và 42.2 vào vở.
Tuần: 23
Tit: 44
+KN: Khái quát hóa, phát triển t duy logich, hoạt động nhóm
+ Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật.
<b>II. Ph ơng tiện:</b>
- Tranh hình 42.1 SGK, bảng 42.1
- Một số cây , lá.
<b>III. H dy v hc:</b>
<b>1. n định lớp.</b>
<b>2. KiĨm tra. –M«i trêng sèng cđa sinh vật là gì? Kể các loại môi trờng? Cho ví dụ</b>
-Kể và cho ví dụ về các nhân tố sinh thái? Giới hạn sinh thái là gì?
<b>3. Bài mới: </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu ảnh hởng của ánh sáng lên đời sống thực vật</b>
- HS quan sát H.42.1 và 42.2
H.NhËn xét về chậu cây H.42.1
H.Nhận xét cây thông ở H.42.2 a, b?
-HS Thảo luận nhóm hoàn thành bảng 42.1 trình bày
- GV cho HS quan sát cây lá lốt, vạn niên thanh, cây lúa...
H. Giải thích cách xếp lá trên thân cây lúa và cây lá lốt?
+ Cây lá lốt: l¸ xÕp ngang nhËn nhiỊu ¸nh s¸ng.
+ Cây lúa: Lá xếp nghiêng tránh tia nắng chiếu thẳng góc.
H.ánh sáng ảnh hởng ntn đến đời sồng thực vật?
H. Ngêi ta ph©n biệt cây a bóng và cây a sáng dựa vào tiêu chuẩn
nào?Cho ví dụ về cây a sáng, a bãng?
H. Trong nông nghiệp ngời nông dân đã ứng dụng điều nầy vào sản
xuất nh thế nào? Và có ý nghĩa gì?(Ví dụ: Trồng đỗ dới cây ngơ.)
<b>HĐ2: Tìm hiểu ảnh hởng của ánh sáng lên đời sống động vt</b>
-HS tỡm hiu thớ nghim SGK.
H.Em chọn khả năng nào?
H.Chng tỏ ánh sáng ảnh hởng ntn đến dời sống động vật?
H. Kể tên những động vật thờng kiếm ăn lúc chập choạng tối, ban
ngày, ban đêm, buổi sáng sớm?
-Gọi 1 HS đọc thông tin /124
- GV thông báo thêm: Gà thờng đẻ trứng ban ngày. Vịt đẻ trứng ban
đêm. Mùa xuân nếu có nhiều ánh sáng cá chép đẻ trứng sớm hơn.
H.Kết luận gì về ảnh hởng của ánh sáng tới động vật?
H.Trong chăn ni ngời ta có biện pháp kĩ thuật gì để tăng năng
suất?(Chiếu sáng để cá đẻ. Tạo ngày nhân tạo để gà, vịt đẻ nhiều
trứng)
<b>I. ảnh h ởng của ánh sáng lên đời</b>
<b>sống thức vật:</b>
-ánh sáng ảnh hởng tới đặc
điểm hình thái ( thân, lá) và hoạt
động sinh lí của thực vật nh quang
hợp, hơ hp v hỳt nc ca cõy.
-Tùy theo khả năng thích nghi
của thực vật với điều kiện chiếu
sáng ngời ta chia thành 2 nhóm:
nhóm cây a sáng và nhóm cây a
bóng:
+Cây a bóng: Thân thấp, lá to
xếp ngang, màu lá sẫm
+Cây a sáng: Thân cao, lá nhỏ
xếp xiên, màu lá nhạt
<b>II. nh h ng của ánh sáng lên </b>
<b>đời sống động vật:</b>
<b>- ánh sáng ảnh hởng tới các hoạt </b>
động của động vật: nhận biết, định
hớng di chuyển trong không gian,
- Nhóm động vật a sáng: gồm
những động vật HĐ ban ngày.
- Nhóm động vật a tối: gồm những
động vật HĐ về ban đêm, sống
trong hang, hốc đất...
4. KT§G:
+ So sánh đặc điểm hình thái giữa thực vật a bóng và thực vật a sáng?(Thân, lá, xếp lá, màu lá)
+ S¾p xÕp các cây sau vào nhóm thực vật a bóng và thực vật a sáng cho phù hợp: Cây bàng, cây ổi, cây ngải
cứu, cây thài lài, phong lan, hoa sữa, dấp cá, ổi, táo...
<b>5.Dặn dò:</b>
- Học bài trả lời câu hỏi SGK. Đọc mục <i>Em có biết</i>
<i>-</i> Tìm hiểu bài 43. Kẻ bảng 43.1, 43.2 vào vở
Tuần: 24
Tiết: 45
So¹n: 30 / 01 / 10
Giảng: 3 / 02 / 10
+KT: HS nêu đợc những ảnh hởng của nhiệt độ và độ ẩm môi trờng đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và
tập tính của sinh vật. Giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ đó có biện pháp chăm sóc sinh
vật thích hợp.
+KN: T duy tổng hợp, suy luận, hoạt động nhóm.
+GD ý thức bảo vệ thực vật
<b>II. Ph ơng tiện: Bảng 43.1, 43.2 </b>
<b>III. HĐ dạy và häc:</b>
<b>1. ổn định lớp.</b>
<b>2. Kiểm tra. </b>
-ánh sáng ảnh hởng nh thế nào lên đời sống thực vật? Nêu đặc điểm khác nhau giữa thực vật a sáng
và a bóng. Cho ví dụ
- ánh sáng có ảnh hởng tới động vật nh thế nào? Phân biệt và cho ví dụ về động vật a sáng, a tối?
<b>3. Bài mới: </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu ảnh hởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật</b>
H. Sinh vật sống đợc ở nhiệt độ nh thế nào?
-HS quan sát H.43.1+ Đọc ví dụ 1SGK/ 126
H. Nhiệt độ ảnh hởng tới đời sng thc vt ntn?
H.Quá trình quang hợp và hô hấp cđa c©y chØ cã thĨ diƠn ra ë nhiƯt
<b>I. ảnh h ởng của nhiệt độ lên đời </b>
- Đa số các loài sống trong phạm
vi nhiệt độ từ 0 50o <sub>C</sub>
độ ntn? ( 20- 300 <sub>C)</sub>
HS quan sát H.42.3 + Đọc ví dụ 2 SGK/ 127
H. Nhiệt độ ảnh hởng tới đời sống động vật ntn?
H. Nhiệt độ ảnh hởng lên đời sống của sinh vật nh thế nào?
-HS đọc ví dụ 3 và đoạn thông tin
- GV mở rộng: Nhiệt độ môi trờng thay đổi sinh vật phát sinh
biến dị để thích nghi và hình thành tập tính.
H.Ph©n biƯt sinh vËt h»ng nhiƯt víi sinh vËt biÕn nhiệt?
-HS làm bài tập bảng 43.1
<b>H2: Tỡm hiu nh hng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật</b>
- HS hoạt động nhóm, tìm hiểu thơng tin, hồn thành bảng 43.2
Trình bày
H.Độ ẩm ảnh hởng ntn đến đời sống sinh vật ?
+ ảnh hởng tới hình thái: phiến lá, mơ giậu, da, vẩy.
+ ảnh hởng tới sinh trởng và phát trin.
+ Thoát hơi nớc, giữ nớc.
H.Trong sn xut, ngi ta có biện pháp gì để tăng năng suất cây
+ Tạo điều kiện sống thích hợp
+ Đảm bảo thêi vơ
hình thái, hoạt động sinh lí của
sinh vt.
- Hình thành nhóm sinh vật biến
nhiệt và sinh vËt h»ng nhiÖt.
( SGK)
<b>II.ảnh h ởng của độ ẩm lên đời </b>
<b>sống sinh vật</b>
- Độ ẩm ảnh hởng đến đặc điểm
hình thái và đời sống của sinh vật.
- Hình thành các nhóm sinh vật.
+ Thực vật:
Nhãm a Èm
Nhóm chịu hạn
+ Động vËt:
Nhãm a Èm
Nhãm a kh«
<b>4. KT§G: </b>
- Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hởng lên đời sống của sinh vật nh thế nào? cho ví dụ
- ChuÈn bị cho kiểm tra 15 phút: ôn các tiết 37,38,43,44,45
- §äc môc <i>Em cã biÕt</i>
- Su tầm t liệu về rừng cây, nốt rễ đậu, địa y.
TuÇn: 24
TiÕt: 46
Soạn: 2 / 02 / 10
Giảng: 5 / 02 /10
<b>I. Mơc tiªu:</b>
+KT: HS hiểu và trình bày đợc thế nào là nhân tố sinh vật. Nêu đợc những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng
loài và sinh vật khác lồi. Thấy rõ đợc lợi ích của mối quan hệ giữa các sinh vật.
+KN: Quan sát tranh, t duy tổng hợp, suy luận. Phát triển kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế.
+GD ý thức bảo vệ thiên nhiên, nhất là động vật
<b>II. Ph ¬ng tiện:</b>
- Tranh hình 44.1,44.2,44.3 SGK.
- Bảng 44
<b>III. H dy và học:</b>
<b>2. KiÓm tra 15 phút: ( Có kèm) </b>
<b>3. Bài mới: </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiẻu quan hệ cùng loài</b>
-HS c thụng tin, quan sỏt H44.1. Trả lời câu hỏi:
+ Khi có gió bão thực vật sống cùng nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ ?
+ Động vật sống thành bầy, đàn có lợi gì?
-GV giảng:Gặp điều kiện bất lợi, 1 số cá thể tách khỏi nhóm
-HS làm bài tập SGK. Chọn câu trả lời đúng và giải thích.
H. Sinh vật cùng lồi có những mối quan hệ nào?
H. Mối quan hệ đó có ý nghĩa nh thế nào?
* GV mở rộng: Sinh vật cùng lồi có xu hớng quần tụ bên nhau có lợi nh:
+ ở thực vật: Cịn chống đợc sự mất nớc.
+ ở động vật: Chịu đợc nồng độ độc cao hơn sống lẻ, bảo vệ đợc những con
non và yếu.
H.Trong chăn nuôi ngời dân đã lợi dụng mối quan h h tr cựng loi
lm gỡ?
-Giảng hiện tợng tự tỉa ở thực vật
<b>HĐ2: Tìm hiểu quan hệ khác loµi</b>
-HS đọc bảng 44
-HS hoạt động nhóm: hồn thành bài tp SGK
-GV ghi lên bảng lần lợt từ số 110(ứng víi 10 vÝ dơ )
-Gäi HS lªn ghi tªn mèi quan hƯ( øng víi 10 vÝ dơ) Líp nhËn xÐt, bỉ
sung
H. Hãy tìm thên ví dụ về mối quan hệ giữa sinh vật khác loài mà em biết.
H.Sự khác nhau chủ yếu giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch của các
sinh vật khác loài là gì?
H.Trong nơng nghiệp, con ngời lợi dụng mối quan hệ giữa các sinh vật
khác lồi vào mục đích gì? Cho vớ d?.
<b>I. Quan hệ cùng loài:</b>
- Hỗ trợ
- Cạnh tranh.
- GV gi¶ng : ViƯc dïng sinh vật có ích tiêu diệt sinh vật có hại còn gọi là
biện pháp sinh học và không gây ô nhiễm môi trờng.
<b>4. KTĐG: </b>
-Các sinh vật cùng loài hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau trong những điều kiện nào?
-Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tợng tự tỉa ở thực vậtlà mối quan hệ gì? Trong điều kiện nào hiện
tợng tự tỉa diễn ra mạnh mẽ?
<b>5. Dặn dò:</b>
- Học bài trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục <i>Em có biết</i>
Tuần: 25
Tiết: 47,48
So¹n: 22/02/10
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS tìm đợc dẫn chứng về ảnh hởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vt mụi trng ó quan
sỏt.
-Rèn kỹ năng thu thập mẫu vật, xử lý thông tin
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thiên nhiên .
<b>II. Ph ơng tiện: Phiếu thực hành.</b>
<b>III. Tiến trình thực hành:</b>
<b>1.n nh:</b>
<b>2.Kiểm tra: -Các sinh vật cùng loài sống gần nhau có những mối quan hệ nào? Cho ví dơ</b>
-Các sinh vật khác lồi có quan hệ với nhau ntn? Sự khác nhau chủ yếu của mối quan hệ đó
là gì? Cho ví dụ về mối quan hệ cộng sinh, hội sinh
<b>3.Các hoạt động:</b>
<b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn nội dung thc hnh</b>
-Chia lp thnh 8 nhúm
-Phát phiếu thực hành cho c¸c nhãm
-Giao nhiệm vụ cho các nhóm và phân chia khu vực thực hành
<b>*Hoạt động 2: </b>
-HS thực hành, hoàn thành nội dung phiếu thực hành
-GV theo dõi , giúp đỡ các em thu thập thơng tin
-Mỗi nhóm thu thp 10 loi lỏ theo bng 45.2
<b>4.Dn dũ:</b>
-Mỗi nhóm làm tiêu bản ép khô 10 loại lá( nh báo cáo ở bảng 45.2). GV hớng dẫn kỹ thuật ép khô
mẫu lá và cách trình bày sản phẩm
-Tr li cỏc cõu hỏi ở mục IV SGK để làm thu hoạch ở tiết sau
<b>1.ổn định:</b>
<b>2.Kiểm tra: -Phiếu thực hành của các nhóm</b>
<b>3.Các hoạt động:</b>
<b>*Hoạt động 1: Các nhóm hồn thành bài thu hoạch</b>
-Hồn chỉnh bảng 45.1, 45.2, 45.3
-Hoàn thành tiêu bản mẫu các loại lá, có chú thích tên lá
-Tr li cõu hi phn thu hoạch vào mặt sau của phiếu thực hành
<b>*Hoạt động 2: HS báo cáo bài thu hoạch</b>
-Lần lợt từng nhóm cử đại diện trình bày các nội dung theo yêu cầu của GV
-Các nhóm học sinh có thể nêu ý kiến và yêu cầu giải đáp xoay quanh nội dung thực hành
<b>4.Tổng kết:</b>
-GV nhËn xÐt bµi thùc hµnh cđa HS
-Thu phiÕu thực hành
<b>5.Dặn dò:</b>
-Tìm hiểu về quần thể sinh vật
-Làm bài tập bảng 47.1/ 139
Tuần: 26
Tiết: 49 <b>CHƯƠNG II: Hệ SINH THáI</b>
+KT: HS nm đợc khái niệm quần thể, biết cách nhận biết quần thể sinh vật, lấy ví dụ minh hoạ.- HS hiểu
những đặc trng cơ bản của quần thể sinh vật qua các ví dụ minh họa, từ đó thấy đợc ý nghĩa thực tiễn của nó. .
+KN: Quan sát sơ đồ, tìm hiểu thơng tin, cho ví dụ, khái quỏt húa.
+GD ý thức nghiên cứu tìm tòi và bảo vệ thiên nhiên
<b>II. Ph ơng tiện: (Giáo án điện tử)</b>
-Bảng 47.1, 47.2 SGK
-Hình 47 SGK
<b>III. H dy và học:</b>
<b>1. ổn định lớp.</b>
<b>2. Kiểm tra. </b>
<b>3.</b> Bi mi:
<b>HĐ 1: Tìm hiểu quần thể sinh vật</b>
-HS tìm hiểu thông tin, hoàn thành bảng 47.1 trình bày
H.Giải thích những ví dụ không phải là quần thể sinh vật?
H.Kể thêm một số quần thể khác mà em biết?
H.Thế nào là quần thể sinh vật?
- GV thông báo: để nhận biết 1 quần thể sinh vật cần có
dấu hiệu bên ngồi và dấu hiệu bên trong.
<b>HĐ2: Tìm hiểu những đặc trng cơ bản của quần thể</b>
- GV giới thiệu chung về 3 đặc trng cơ bản của quần thể
đó là: tỷ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, mật độ quần
thể.
H. Tû lƯ giới tính là gì? Tỷ lệ này có ảnh hởng tới quần
thể nh thế nào? Cho ví dụ.
-HS quan sát H.47 + đọc bảng 47.2
H. So s¸nh tØ lƯ sinh, số lợng cá thể của quần thể ở H.47
A,B,C?.
- Hình A: Tỷ lệ sinh cao, số lợng cá thể tăng mạnh.
- Hình B: Tỷ lệ sinh, số lợng cá thể ổn định.
- H×nh C: Tû lƯ sinh thÊp, số lợng cá thể giảm.
H. Mt l gỡ? Mt độ liên quan đến yếu tố nào trong
quần thể? (thức ăn)
-Liên hệ: Trong sản xuất nông nghiệp: mật độ dày thích
hợp
- HS có thể lấy thơng tin từ sách báo phim ảnh trả lời:
H. Trong các đặc trng trên thì đặc trng nào là cơ bản nhất?
Vì sao? ( Mật độ quyết định các đặc trng khác).
<b>H§3: Tìm hiểu ảnh hởng của môI trờng tới quần thể sinh </b>
vËt
- HS hoạt động nhóm: tìm hiểu thơng tin,trả lời câu hỏi
SGK.
H.Các nhân tố môi trờng ảnh hởng tới đặc điểm nào của
quần thể?
H.Số lợng cá thể trong quần thể có thể bị biến động lớn
do nguyên nhân nào?
H.Trong sản xuất việc điều chỉnh mật độ cá thể có ý
nghĩa nh thế nào?
định, có khả năng giao phối với nhau để
sinh sản.
Ví dụ: Rừng cọ, đồi chè, đàn chim én...
<b>II. Những đặc tr ng cơ bản của quần thể:</b>
1/ Tû lƯ giíi tÝnh:
- Là tỷ lệ giữa số lợng cá thể đực và cá thể
cái.
- Tỷ lệ giới tính đảm bảo hiệu quả sinh sản.
2/ Thành phần nhóm tuổi:
(Nội dung bảng 47.2)
3/ Mật độ quần thể:
- Mật độ là số lợng hay khối lợng sinh vật
có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.
- Mật độ quần thể phụ thuộc vo:
+ Chu kì sống của sinh vật.
+ Nguồn thức ăn của quần thể.
+ Yếu tố thời tiết, hạn hán, lụt lội...
<b>III. ảnh h ởng của môi tr ờng tời quần thể </b>
<b>sinh vật:</b>
- Môi trờng ( nhân tố sinh thái ) ảnh hởng
tới số lợng cá thể trong quần thÓ.
- Mật độ cá thể trong quần thể đợc điều
chỉnh ở mức cân bằng.
<b> 4. KTĐG: HS trả lời câu hỏi 1,2 cuối bài</b>
<b> 5. Dặn dò:</b>
- Học bài trả lời câu hỏi SGK.
- Tỡm hiu v vn : Độ tuổi, dân số, kinh tế xã hội, giao thông , nh .
-Làm bài tập bảng 48.1, 48.2 SGK
Tuần: 27
Tiết: 50
+KT: HS by đợc 1 số đặc điểm cơ bản của quần thể ngời liên quan đến vấn đề dân số. Từ đó thay đổi nhận
thức về dân số và phát triển xã hội, Giúp các em sau nầy cùng với mọi ngời thực hiện tốt pháp lệnh dân số.
+KN: Quan sát tranh, biểu đồ, tháp dân số tìm kiến thức, liên hệ thực tế
+ Giáo dục ý thức nhận thức về vấn đề dân số và chất lợng cuộc sống.
<b>II. Ph ơng tiện:</b>
- Sơ đồ H.48, bảng 48.1, 48.2
- Tranh ảnh tuyên truyền về dân số.
<b>III. HĐ dạy và học :</b>
<b>1. ổn định lớp . </b>
<b>2. Kiểm tra. –Thế nào là quần thể sinh vật? Cho 2 ví dụ về quần thể có quan hệ hỗ trợ, cạnh tranh nhau?</b>
-Cho biết những đặc trng cơ bản của quần thể? Đặc trng no c bn nht?
<b>3.</b> Bài mới:
<b>HĐ 1: Tìm hiểu sự khác nhau giữa quần thể ngời với các quần thể</b>
sinh vật khác
-GV treo bng bi tp 48.1-HS in kết quả bài tập bảng 48.1
H.Quần thể ngời có những đặc điểm nào giống, khác các quần thể
sinh vật khác?
- GV giải thích phân biệt sự tranh ngơi thứ ở động vật khác với
luật pháp và những điều quy nh.
H. Tại sao có sự khác nhau giữa quần thể ngời và quần thể sinh
H. S khỏc nhau đó nói lên điều gì?
( GV lu ý thªm: Sù khác nhau giữa quần thể ngời với quần thể
sinh vật khác thể hiện sự tiến hoá và hoàn thiện trong c¬ thĨ
ng-êi).
<b>HĐ2:Tìm hiểu đặc trng về thành phần nhóm tuổi</b>
-HS tìm hiểu thơng tin SGK
H. Trong quần thể ngời nhóm tuổi đợc phân chia nh thế nào?
H. Tại sao đặc trng về nhóm tuổi trong quần thể ngời có vai trị
<b>I. Sự khác nhau giữa quần thể ng - </b>
<b>ời với các quần thể sinh vật khác:</b>
- Quần thể ngời có những đặc điểm
chung của một quần thể sinh vật và
những đặc trng riêng về kinh tế, xã
hội nh: pháp luật,hôn nhân, gia đình,
văn hóa…
- Sự khác nhau đó là do con ngời có
lao động và t duy
quan träng?
- HS tìm hiểu sơ đồ H.48, đọc chú thích, làm bài tập bảng 48.2
-GV treo bảng 48.2, gọi HS ghi kt qu
H.Thế nào là 1 nớc có dạng hình tháp dân số trẻ và nớc có dân số
già?
H. Việc nghiên cứu tháp tuổi ở quần thể ngời có ý nghĩa nh thế
nào?
<b>HĐ3:Tìm hiểu sự tăng trởng dân số và phát triển xà hội</b>
-HS tìm hiểu thông tin, thực hiện (Bài tập trắc nghiệm)
- GV: Dân số tăngảnh hởng chất lợng cuộc sống
H.Nc ta ó cú biện pháp gì để giảm sự gia tăng dân số và nâng
cao chất lợng cuộc sống?
H. ý nghÜa cña việc phát triển dân số hợp lí của mỗi quốc gia là
gì?
15-64t
+ Nhúm tui ht lao ng nng.>64t
- Thỏp dân số( tháp tuổi) thể hiện
đăc trng dân số của mỗi nớc.
<b>III. Tăng tr ởng dân số và phát </b>
<b>trin xó hi.</b>
- Tăng dân số tự nhiên là kết quả số
ngời sinh ra nhiều hơn số ngời tử
vong.
- Phát triển dân số hợp lý tạo đợc sự
hài hoà giữa kinh tế và xã hội, đảm
4. KTĐG: Em hÃy trình bày hiểu biết của mình về quần thể ngời, dân số và phát triển xà hội
<b> 5.Dặn dò:</b>
- Học bài trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục <i>Em có biết .</i>
<i>-</i>Tìm hiểu quần xà sinh vật
Tuần: 27
Tiết: 51
+KT:HS by c khỏi niệm quần xã, chỉ ra đợc những dấu hiệu điển hình của quần xã đó cũng là để phân biệt
với quần thể, nêu đợc mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, tạo sự ổn định và cân bng sinh hc trong qun
xó.
+KN: Quan sát tranh, phân tích, tổng hợp, khái quát hoá.
+ Giáo dục lòng yêu thiên nhiên. ý thức bảo vệ thiên nhiên.
<b>II. Ph ơng tiện:</b>
- Hìmh ảnh về quần xà sinh vật.
- Bảng 49+ Bài tập trắc nghiệm
<b>III. HĐ dạy và học:</b>
<b>1. ổn định lớp.</b>
<b>2. Kiểm tra. </b>
- Nêu những đặc trng chung và riêng của quần thể ngời? Vì sao quần thể ngời lại có 1 số đặc trng mà
qun th sinh vt khỏc khụng cú?
- Tháp dân số trẻ và tháp dân số già khác nhau ntn? Vì sao mỗi Quốc gia cần phải phát triển dân số
hợp lí?
<b>3. Bài mới: </b>
<b>HĐ 1: Hình thành khái niệm quần xà sinh vật</b>
-HS quan sát H.49.1 và 49.2, các hình ảnh su tầm
H.Cho bit trong qun xó ú có những quần thể sinh vật nào?
H.Các quần thể đó có mối quan hệ sinh thái nh thế nào?
H. Quần xã sinh vật là gì?
H.Cho vÝ dơ vỊ qn x·?
H. Trong 1 bể cá ngời ta thả 1 số loài cá nh: Cá chép, cá mè, cá
trắm...--> vậy bể cá này có phải là quần xà hay không?
* Liên hệ: Trong sản xuất mô hình VAC là quần xà nhân tạo.
<b>HĐ2: Tìm hiểu những dấu hiệu điển hình của một quần xÃ</b>
-HS tìm hiểu nội dung bảng 49
H. Trỡnh bày đặc điểm cơ bản của 1 quần xã sinh vật? Cho ví dụ minh
họa
* GV lu ý cách gọi loài u thế, loài đặc trng tơng tự quần thể u thế,
quần thể đặc trng.
- GV cho thêm ví dụ về quần thể u thế và quần thể đặc trng
+ Thực vật có hạt là quần thể u thế ở quần xã trên cạn.
+ Quần thể cây cọ tiêu biểu( đặc trng) nhất cho quần xã sinh vật i
Phỳ Th.
<b>HĐ3: Tìm hiểu quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xÃ</b>
H. Điều kiện ngoại cảnh ảnh hởng tới quần thể nh thế nào?
H.Lấy thêm ví dụ về quan hệ giữa ngoại cảnh ảnh hởng tới số lợng cá
thể cđa mét qn thĨ trong qn x·?.
- GV đặt tỡnh hung cho HS nh sau:
+ Nếu cây phát triển --> sâu ăn lá tăng--> chim ăn sâu tăng--> Sâu ăn
lá lại giảm.
+ Nu sõu n lỏ m ht thỡ chim ăn sâu sẽ ăn thức ăn gì?
H. Tại sao quần xã ln có cấu trúc ổn định?
H.Theo em, khi nào thì có sự cân bằng sinh học trong quần xã?
H. Tác động nào của con ngời gây mất cân bằng sinh học trong quần
xã?
<b>I. ThÕ nµo lµ 1 quÇn x· sinh </b>
<b>vËt?</b>
- Quần xã sinh vật là tập hợp
những quần thể sinh vật khác
loài, cùng sống trong 1 khơng
Ví dụ:
- Rừng Cúc Phơng.
- Ao cá tự nhiên.
<b>II. Dấu hiệu điển hình của </b>
<b>quần xà sinh vật:</b>
+Số lợng loài: -Độ đa dạng
-Độ nhiều
-Độ thờng gặp
+Thành phần loµi: -Loµi u thÕ
-Lồi đặc trng
<b>III. Quan hệ giữa ngoại cảnh </b>
<b>và quần xã:</b>
- Các nhân tố vô sinh và hữu
sinh luôn ảnh hởng đến quần xã,
tạo nên sự thay đổi.
H. Chúng ta đã và sẽ làm gì để bảo vệ thiên nhiên?
4. KTĐG: HS làm bài tp trc nghim( Sỏch Thit k)
<b> 5. Dặn dò:</b>
- Học bài trả lời câu hỏi SGK.
Tiết: 52
Soạn: 6/ 3/ 10
Giảng: 13/ 3/ 10
<b>I. Mục tiªu:</b>
+KT: HS hiểu đợc khái niệm hệ sinh thái, nhận biết đợc hệ sinh thái trong tự nhiên. Nắm đợc chuỗi thức ăn, lới
thức ăn.
+KN: VËn dơng gi¶i thÝch ý nghĩa của biện pháp nông nghiệp nâng cao năng suất cây trồng đang sử dụng rộng
rÃi hiện nay, quan sát tranh hình nhận biết kiến thức, phân tích, tổng hợp, khái quát hoá.
+ Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, ý thức xây dựng mô hình sản xuất..
<b>II. Ph ơng tiện: ( Giáo án điện tư)</b>
- Tranh hình hệ sinh thái: rừng nhiệt đới, Savan, rừng ngập mặn...
- Tranh lới thức ăn của hệ sinh thỏi rng.
-Bảng phụ của các nhóm
<b> III. HĐ dạy và häc:</b>
<b>1. ổn định lớp.</b>
<b>2. Kiểm tra. </b>
- Thế nào là quần xã sinh vật? Quần xã khác với quần thể ở đặc điểm nào? Cho ví dụ.
- Thế nào là cân bằng sinh học? Cho ví dụ minh họa về cân bằng sinh học
<b>3.</b> Bài mới:
<b>HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm hệ sinh thái</b>
- HS quan sát H50.1 và các tranh hình su tầm, thảo luận
nhóm, thực hiện Gọi HS trả lêi:
+ Thành phần vô sinh: Đất, nớc, nhiệt độ...
+ Thành phần hữu sinh: Động vật, thực vật.
+ Lá mục: Thức ăn của vi khuẩn, nấm...
+ Cây rừng: Là thức ăn, nơi ở của động vật
+ Động vật ăn thực vật, thụ phấn và bón phân cho thực vật.
H.Vậy hệ sinh thái rừng nhiệt đới có đặc điểm gì?
H.ThÕ nµo lµ hệ sinh thái?
H.Kể các hệ sinh thái mà em biết?
- GV giới thiệu thêm một số hệ sinh thái: Hoang mạc nhiệt
đới, rừng lá rộng ôn đới, thảo nguyên
H. Hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm những thành phần chủ yếu
nào?
<b>HĐ2: Tìm hiểu chuỗi thức ăn và lới thức ăn</b>
- GV treo tranh H.50.2, giới thiệu trong chuỗi thức ăn, mỗi
loài sinh vật là một mắc xích
-HS làm bµi tËp /152 SGK.
- H. Em có nhận xét gì về mơi quan hệ giữa một mắc xích
với mắc xích đứng trớc và mắc xích đứng sau trong chuỗi
thc n?
-HS làm bài tập điền từ vào chỗ chấm tr.152.
H.Chuỗi thức ăn là gì?.
H.Những chuỗi thức ăn nào có mắc xích chung?-->Lới thức
ăn.
- HS thực hiện SGK
- GV giới thiệu một chuỗi thức ăn điển hình: Cây--> sâu ăn
lá--> cầy--> đại bàng--> sinh vật phân huỷ và phân tích:
+ Cây là sinh vật sản xuất.
+ Sâu, cầy, đại bàng là sinh vật tiêu thụ ( bậc 1,2,3)
+ Sinh vật phân huỷ: Nấm, vi khuẩn.
H. Trong thức tiễn sản xuất ngời nơng dân có biện pháp kĩ
thuật gì để tận dụng nguồn thức ăn của sinh vt?
<b>I. Thế nào là một hệ sinh thái </b>
+H sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và
môi trờng sống của quần xã( sinh cảnh).
Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh
và tơng đối ổn định.
+Mét hệ sinh tháI hoàn chỉnh gồm các
thành phần:
- Nhân tố vô sinh.
- Sinh vật sản xuất( là thực vật).
- Sinh vật tiêu thụ (động vật ăn thực vật,
động vt n ng vt).
- Sinh vật phân giải( vi khuẩn, nấm)
<b>II. Chuỗi thức ăn và l ới thức ăn.</b>
1. Chui thức ăn: Là 1 dãy gồm nhiều
loài sinh vật có quan hệ dinh dỡng với
nhau. Mỗi lồi là 1 mắc xích, vừa là sinh
vật tiêu thụ mắc xích đứng trớc, vừa là
sinh vật bị mắc xích ở phía sau tiêu thụ.
2. L íi thøc ăn: Bao gồm các chuỗi thức
ăn có nhiều mắc xích chung.
- Lới thức ăn hoàn chỉnh gồm 3 thành
phần: Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ,
sinh vật phân giải
<b>4. KTĐG: Bài tập 2 sgk</b>
<b>5. Dặn dò: </b>Chuẩn bị cho kiểm tra 1 tiết: tất cả các bài thực hành từ đầu năm đến thời im kim
tra
Tuần 28
Tiết 53
NgSoạn: 14 / 3 / 10
NgGiảng: 16 / 3 / 10
<b>I/ Mục tiêu: </b>
- Kiểm tra các kiến thức liên quan đến các bài thực hành mà HS đã thực hiện từ đầu năm đến thời điểm kiểm
tra nh: ADN, thờng biến, đột biến, giao phấn, thành tựu chọn giống cây trồng, vật nuôi, môi trờng và các nhân
tố sinh thái, hệ sinh thái
-Thông qua bài kiểm tra,GV đánh giá đợc kết quả học tập của HS về kiến thức, kỹ năng và vận dụng, HS rút
kinh nghiệm cải tiến phơng pháp học tập.
<b>II/ Tiến hành kiểm tra :</b>
<b>1. ổn định:</b>
<b>2) Phát đề kiểm tra :</b>
(Có kèm)
<b>3) Dặn dò: </b>
<b>III/ Ma trận đề:</b>
Mức độ nhận thức
Mạch kiến thức
BiÕt HiĨu VËn dơng Céng
TN TL TN TL TN TL TN TL
-ADN
-Biến dị
-ứng dụng di truyền học
-Sinh vật và môi trờng
-Hệ sinh thái 1đ 2đ
0.5đ
1đ
0.5đ
3đ
2đ
0.5đ
1đ
0.5đ
1.đ
2đ
5đ
Cộng 3đ 5đ 2đ 3đ 7đ
<b>IV/ Thống kê chất l ợng:</b>
Lớp T.số G Kh Tb Y Kém Trªn Tb
SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL
<b>9/5</b>
<b>9/6</b> <b>4039</b> ………… ………… ………… ………… ………… …………
<b>V/ Phân tích kết quả:</b>
...
...
...
...
...
...
Tuần: 29
TiÕt: 54,
55 <b>THùC HµNH: </b>
Soạn 21 /3 /10
<b>I.Mục tiêu:</b>
+KT: HS nờu c cỏc thành phần của hệ sinh thái, chuỗi thức ăn
+KN: Quan sát, vẽ chuỗi thức ăn, làm thu hoạch và báo cáo
+GD lòng yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ thiên nhiên
<b>II.Chuẩn bị:</b>
-GV: PhiÕu thùc hµnh ( Cã kèm)
-HS: Giấy, bút
<b>III.Tiến trình thực hành:</b>
<b>1.ổn định lớp</b>
<b>2.Kiểm tra bài</b>
- HƯ sinh thái là gì? Kể tên các nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh?
-Phân biệt chuỗi thức ăn và lới thức ăn?
<b>3.Cỏc hot ng:</b>
<b>*Hot ng 1: Hng dn qui trỡnh thc hnh</b>
-Chia lớp thành 4 nhóm, phát phiếu thực hành cho các nhóm
-Hng n ni dung bng 51.1, 51.2, 51.3 và những yêu cầu cần đạt đợc
-Phân chia khu vực thực hành cho các nhóm
-Quan sát, thảo luận nhóm để hồn thành 3 bảng ở phiếu thực hành
-Vẽ sơ đồ từng chuỗi thức ăn đơn giản
-Đề xuất các biện pháp để bảo vệ tốt hệ sinh thái đó
<b>4.KTĐG: </b>
- GV nhËn xÐt ý thøc häc tËp cả lớp trong tiết thực hành
<b>5.Dặn dò:</b>
-Hon thnh phiu thc hành, giờ sau cử đại diện trình bày
-Các nhóm chuẩn bị câu hỏi chất vấn
<b>1.ổn định lớp</b>
<b>2.Kiểm tra: Phiếu thực hành</b>
<b>3.Các hoạt động:</b>
<b>*Hoạt động 1: Các nhóm báo cáo bài thực hành</b>
-Lần lợt các nhóm cử đại diện lên báo cáo nội dung đã thực hành
-Các nhóm khác có thể nêu thắc mắc và yêu cầu giải đáp
-Gọi 2 nhóm vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn ở bài thực hành
<b>*Hoạt động 2: HS viết thu hoạch</b>
Néi dung: SGK
<b>4.KT§G: </b>
- GV thu phiếu thực hành và bài viết thu hoạch, sau đó nhận xét ý thức học tập cả lớp trong tiết thực
hnh
<b>5.Dặn dò: </b>
Tỡm hiu tỏc ng ca con ngi ti mụi trng
<b>Tuần 30</b>
<b>Tiết: 56</b>
<b>Chơng III: CON NGƯờI, DÂN Số Và MÔI TRƯờNG</b>
<b>So¹n: 28/ 03/ 10 </b>
<b>Giảng: 30/ 03/ 10</b>
I/Mục tiêu :
+KT: Hc sinh ch ra đợc các hoạt động của con ngời làm thay đổi thiên nhiên. Từ đó ý thức đợc trách nhiệm
của bản thân, cộng đồng trong việc bảo vệ môi trờng cho hiện tại và tơng lai
+KN: Hoạt động nhóm, kĩ năng thu thập thơng tin từ sách báo, khả năng khái quát hoá kiến thức
+GD ý thức bảo v mụi trng
<b>II/ Chuẩn bị: ( Giáo án điện tư)</b>
-Tranh ảnh các tác động của con ngời đến mơi trờng
-T liệu về môi trờng, HĐ của con ngời tác động đến môi trờng
-Bảng 53.1, bài tập mục I
<b>III/ HĐ dạy và học : </b>
1/ổn định lớp
<b>2/ Các hoạt động học tập:</b>
<b> HĐ 1: Tìm hiểu tác động của con ngời tới môI trờng qua </b>
các thời kì phát triển của xã hội
- HS quan sát tranh vẽ và tìm hiểu thơng tin SGK,làm bài tập:
Các thời kì Hoạt động của con ngời Tác
động đến mơi trng
-Th kỳ nguyên thuỷ:
-XH nông nghiệp :
-XH công nghiệp:
- GV tiểu kết, nhấn mạnh tác động 2 mặt đến mơi trờng
<b>HĐ2: Tìm hiểu tác động của con ngời làm suy thốI mơi </b>
tr-ờng tự nhiên
- HS hoạt động nhóm để hồn thành bảng 53.1 SGK /159
H.Hoạt động chặt phá rừng bừa bãi và cháy rừng gây hậu quả
gì?
H.Ngồi 7 hoạt động ở bảng, em còn biết hoạt động nào của
con ngời làm suy thối mơi trờng tự nhiên?
(Sử dụng nhiều loại máy móc, nhà máy, gia tăng dân số)
- GV liên hệ: Em hãy cho biết tác hại của việc chặt phá rừng
và đốt rừng nhng nm gn õy?
<b>HĐ3: Tìm hiểu vai trò của con ngêi</b>
H. Con ngời đã làm gì để bảo vệ và cải tạo môi trờng?
H.Cho biết những thành tựu đã đạt đợc?
- GV liên hệ những thành tựu con ngời đã đạt đợc trong việc
bảo vệ và cải tạo môi trờng.
<b>I/ Tác động của con ng ời tới môi tr ờng </b>
<b>qua các thời kỳ phát triển của xã hội:</b>
-Thời kỳ nguyên thuỷ: Đốt rừng, đào hố
săn bắt thú dữ giảm diện tích rừng.
-Xã hội nơng nghiệp : Trồng trọt, chăn
nuôi + Phá rừng làm khu dân c, khu sản
xuất thay đổi nớc và tầng nớc mặt
-Xã hội công nghiệp:
+ Khai thác tài nguyên bừa bãi,xây dựng
+ Rác thải rất lớn
<b>II/ Tỏc ng của con ng ời làm suy thối </b>
<b>mơi tr ờng tự nhiên:</b>
+Xói mịn và thối hóa đất
+ Mất cân bằng sinh thỏi.
+ Gây lũ lụt, hạn hán, ảnh hởng mạch nớc
ngầm.
+ Gây ô nhiễm môi trờng
<b>III. Vai trò của con ng ời trong việc bảo </b>
<b>vệ và cải tạo môi tr ờng tự nhiên:</b>
- Hạn chế sự gia tăng dân số.
H.Kể những biện pháp khác? - Phục hồi trồng rừng.
- Xử lí rác thải.
- Cải tạo giống cây trồng, vật nuôi.
<b>4. KTĐG: </b>
Trỡnh by nguyờn nhõn dẫn đến suy thối mơi trờng do HĐ của con ngi?
<b>5. Dn dũ:</b>
- Học bài, làm bài tập bảng 53.2/ SGK
- Tìm hiểu ô nhiễm môi trờng, su tầm tranh ảnh về ô nhiễm môI trờng, làm bài tập bảng 54.1, 54.2
<b>Tuần 30</b>
<b>Tiết 57</b>
<b>I/Mục tiêu :</b>
+KT: HS hiu khỏi niệm ô nhiễm môi trờng, nêu đợc các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng. Hiểu đợc tác
hại của việc ơ nhgiễm mơi trờng, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ mơi trờng.
+KN: Quan sát tranh hình phát hiện kiến thức, hoạt động nhóm, khái qt hố kiến thức.
+GD ý thức bảo vệ mơi trờng sống
<b>II/ §å dïng dạy và học : ( Giáo án điện tử)</b>
-Bảng 54.1, 54.2,
-Tranh hình SGK, tranh ảnh thu thập đợc trên sách báo
-T liệu về ô nhiễm môi trờng
-Cuốn sách “ hỏi đáp về môi trờng và sinh thái”
<b>III/ HĐ dạy và học : </b>
<b>1/ổn định lớp: </b>
<b>2/ Kiểm tra: -Hãy nêu những hoạt động của con ngời làm suy thối mơi trờng tự nhiên và cho biết hậu </b>
quả?
-Con ngời cần làm gì để bảo vệ và cải tạo mơi trờng t nhiờn?
3/ Bài mới:
<b>HĐ1: Tìm hiểu khái niệm ô nhiễm môi trờng</b>
- HS nghiên cứu SGK tr 161
H. Theo em nh thế nào là ô nhiễm môi trờng?
H.Em thấy ở đâu bị ô nhiễm môi trờng?
H.Do đâu môi trờng bị ô nhiễm?
- GV liờn h thờm v s ụ nhiễm môi trờng nh việc để phân,
thuốc trong nhà cũng gây ơ nhiễm
<b>HĐ2: Tìm hiểu tác nhân gây ô nhiễm và tác hại</b>
- HS nghiên cứu SGK cùng với H54.1 SGK
H. Các chất khí thải gây độc đó là chất gì?
- HS hồn thành bảng 54.1 trình bày
H.Kể tên những hoạt động đốt cháy nhiên liệu tại gia đình em
và hàng xóm có thể gây ơ nhiễm khơng khí?
- GV treo h×nh 54.2
- HS nghiên cứu SGK và hình 54.2 để thực hiện lệnhSGK:
+Các hóa chất bảo vệ thc vật và chất độc hóa học thờng tích
tụ ở những mơi trờng nào?
+Mơ tả con đờng phát tán các lọai hóa chất đó?
-HS quan sát H.54.3 v 54.4
H. Chất phóng xạ có nguồn gốc từ đâu?
H.Cỏc chất này nhấm vào cơ thể ngời gây hậu quả gì?
- HS đọc thơng tin mục 4 , hồn thành bảng 54.2trình bày
- HS nghiên cứu SGKvà H54.5 và H54.6
H.Nguyên nhân của các bệnh giun sán, sốt rét,tả lị?
H. Để phòng tránh các bệnh do vi sinh vật gây nên, chúng ta
cần có biện pháp gì?
H.Nêu tác hại của ô nhiễm môi trờng?
<b>I. Ô nhiễm môi tr ờng là gì:</b>
- ễ nhim mụi trng l hin tợng môi
trờng tự nhiên bị nhiễm bẩn, đồng thời
các tính chất vật lí, hố học, sinh học
của môi trờng bị thay đổi gây tác hại
tới đời sống của con ngời và các sinh
vật khác.
<b>II. C¸c tác nhân chủ yếu gây ô </b>
<b>nhiễm:</b>
1/ Ô nhiễm do các chất khí thải:
- Các khí thải ra từ nhà máy, phơng tiện
giao thông, đun nấu sinh hoạt nh CO2,
SO2 gây ô nhiễm không khí.
2/ ễ nhim do hoá chất bảo vệ thực vật
và chất độc hoá học
Sử dụng thuốc trù sâu, thuốc diệt
cỏ, phân bón… khơng đúng cách
3/ Ơ nhiễm do các chất phóng x
Thử vũ khí hạt nhân, nhà máy điện
nguyên tử, khai thác chất phóng xạ
4/ Ô nhiễm do các chất thải lỏng và rắn
Rỏc thi sinh hot, rỏc sn xut,
cht thải hoạt động khai khống …
5/ Ơ nhiễm do vi sinh vật gây bệnh
Do chất thải sinh hoạt, xác chết
sinh vật, rác thải bệnh viện…
* Tác hại của ô nhiễm mơi trờng là tạo
điều kiện cho nhiều lồi sinh vật gây
bệnh phát triển, tác động bất lợi đến hệ
sinh thái, ảnh hởng tới sức khỏe của
con ngời, gây nhiều bệnh tật ở ngời
<b> 4. KTG: </b>
-Có những tác nhân nào gây ô mhiễm môi trờng ?
-Tác hại của ô nhiễm môi trờng là gì?
<b> 5. Dặn dò: - Học bài, trả lời câu hái SGK</b>
- Chuẩn bị nôi dung về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng, công việc mà con ngời đã và
đang làm để hạn chế ô nhiễm mụi trng..
<b>Tuần 31</b>
<b>Tiết 58</b>
+KT: HS hiểu khái niệm ô nhiễm môi trờng, nêu đợc các nguyên nhân gây ô nhiễm , từ dó đề xuất các biện
pháp hạn chế ơ nhiễm môi trờng. Hiểu đợc hiệu quả của việc phát triển mơi trờng bền vững, qua đó nâng cao ý
thức bảo vệ mơi trờng.
+KN: Quan sát tranh hình phát hiện kiến thức, hoạt động nhóm, khái qt hố kiến thức.
+GD ý thc bo v mụi trng sng
<b>II/ Đồ dùng dạy và häc :</b>
-B¶ng 54.1, 54.2, 55.4, b¶ng 55
-Tranh hình SGK, tranh ảnh thu thập đợc trên sách báo
-T liệu về ô nhiễm môi trờng
-Cuốn sách “ hỏi đáp về môi trờng và sinh thái”
<b>III/ HĐ dạy và học : </b>
<b> 1/ ổn định lớp </b>
2/ Kim tra
-Ô nhiễm môi trờng là gì? Nêu các tác nhân gây « nhiÔm m«i trêng?
-Kể các hoạt động của con ngời gây ơ nhiễm mơi trờng? Ơ nhiễm mơi trờng gây tác hại gì?
3/ Bi mi
<b>HĐ 1: Tìm hiểu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi </b>
tr-ờng
-GV phân nhóm: 8 nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm:
+Nhóm 1 và 2: Hạn chế ô nhiễm không khí
+Nhóm 3 và 4: Hạn chế ô nhiễm nguồn nớc
+Nhóm 5 và 6: Hạn chế ô nhiƠm do thc b¶o vƯ thùc
vËt
+Nhóm 7 và 8: Hạn chế ô nhiễm do chất thải rắn
-GV nêu nội dung hoạt động nhóm: quan sát hình ảnh
SGK + hình ảnh su tầm, thảo luận 3 nội dung:
+ Nguyên nhân nào làm ô nhiễm ?
+ Biện pháp hạn chế ô nhiễm ?
+ Bản thân em đã làm gì để góp phần gim ụ nhim
trờn?
- Gọi lần lợt các nhóm trình bày, GV tiểu kết
<b>HĐ 2: HS làm bài tập bảng 55</b>
- Cá nhân HS hoàn thành bảng 55 SGK.
-Gọi 2 HS lên ghi kết quả
- GV thụng bỏo ỏp ỏn đúng:
1/ a, b, d, e, g, I, k, l, m, o 5/ g,k,l.
2/ c,d,e,g,i,k,l,m,o. 6/ c,d,e,g,k,l,m,n.
3/ g,k,l,n. 7/ g,k.
4/ d,e,g,h,k,l. 8/ g,i,k,o,p.
- GV mở rộng có bảo vệ đợc mơi trờng khơng bị ơ
nhiễm thì các thế hệ hiện tại và tơng lai mới đợc sống
trong bầu khơng khí trong lnh, ú l s bn vng.
III/ Hạn chế ô nhiễm môi tr ờng :
1.Hạn chế ô nhiễm không khí:
-Xây dựng các khu công nghiệp xa khu dân
c
-Lp t cỏc thiết bị lọc khí, xử lí chất độc
cho các nh mỏy
- Sử dụng nhiều loại năng lợng không gây
ô nhiễm nh: Gió, năng lợng mặt trời
- Xây dựng nhiều công viên, trồng cây xanh
2.Hạn chế « nhiƠm ngn n íc:
-Xây dựng hệ thống cấp thốt nớc ở khu đơ
thị
- Xư lÝ nớc thải công nghiệp và nớc thải
sinh hoạt.
3.Hạn chế ô nhiễm chất thải rác:
-Rỏc phi thu gom xử lí chơn hoặc đốt một
cách khoa học
-Xây dựng nhà máy thu gom chất thải rác để
xử lí, tái chế thành các đồ dùng.
- Gi¸o dơc ý thøc của mọi ngời giữ gìn vệ
sinh không vứt rác bừa bÃi
4.Hạn chế ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật:
-Hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
-Xây dựng nơi quản lí các chất gây nguy
hiểm cao
-Tuõn th các qui định khi sử dụng thuốc
bảo vệ thực vt
<b>4/ KTĐG: </b>
- Nêu các biện pháp hạn chế ô nhiƠm m«i trêng?
- ở địa phơng em có những tác nhân nào gây ô nhiễm môi trờng? Theo em cần có những biện pháp
nào để khắc phục?
<b>5/ DỈn dò:</b>
- Học bài và trả lời các câu hỏi SGK
- Các nhóm chuẩn bị nội dung: Điều tra về tình hình ô nhiễm môi trờng ở các bảng 56.1, 56.2,
56.3.
<b>Tn 31</b>
<b>Tiết 59,60</b> <b>THựC HàNH: </b>
<b>Soạn: 4/ 4/ </b>
<b>10</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
+KT: Hc sinh ch ra đợc nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng ở địa phơng và từ đó đề xuất đợc các biện pháp
khắc phục. Nâng cao nhận thức của HS đối với công tác chống ô nhiễm môi trờng
+KN: Quan sát, viết báo cáo, trình bày trớc lớp
+GD lòng yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ thiên nhiên
<b>II.Chuẩn bị:</b>
-GV: Phiếu thực hành ( Có kèm)
-HS: Giấy, bút
<b>III.Tiến trình thực hành:</b>
<b>1.n định lớp</b>
<b>2.Kiểm tra bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hớng dn qui trỡnh thc hnh</b>
-Chia lớp thành 8 nhóm, phát phiếu thực hành cho các nhóm
-Hng n ni dung bng 56.1, 56.2, 56.3 và những yêu cầu cần đạt đợc
-Phân chia khu vực thực hành cho các nhóm
<b>*Hoạt động 2: HS thc hnh</b>
-HS quan sát môi trờng ở Cống Chợ chïa
-Thảo luận nhóm để hồn thành bảng 56.1, 56.2 ở phiếu thực hành
<b>4.Tổng kết: GV nhận xét ý thức hc tp c lp trong tit thc hnh</b>
<b>5.Dặn dò:</b>
-Hon thnh phiếu thực hành, giờ sau cử đại diện trình bày
-Các nhóm chuẩn bị câu hỏi chất vấn
-Mỗi nhóm chọn 1 môi trờng mà con ngời đã tác động làm biến đổi. Nghiên cứu kỹ 4 bớc thực hiện ở
SGK để tiết sau hoàn thành bảng 56.3
<b>1.ổn định lớp</b>
<b>2.Kiểm tra: Phiếu thực hành</b>
<b>3.Các hoạt động:</b>
<b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn nội dung bảng 56.3</b>
-Xác định rõ thành phần của hệ sinh thái đang có
-Xu hớng biến đổi ( tốt hay xấu)
-Hoạt động của con ngời gây biến đổi tốt hay xấu
-Đề xuất biện pháp bảo vệ
<b>*Hoạt động 2: HS hoạt động nhóm</b>
-Thảo luận nhóm, hồn thành bảng 56.3
<b>*Hoạt động 3: HS báo cáo kết quả</b>
-Các nhóm lần lợt báo cáo nội dung thực hành qua các bảng 56.1, 56.2, 56.3
-Nêu thắc mắc và giải đáp
<b>4.Tổng kết: GV thu phiếu thực hành, sau đó nhận xét ý thức học tập cả lớp trong tiết thực hành</b>
<b>5.Dặn dò: +Cá nhân viết thu hoạch theo nội dung mục IV SGk trang 172</b>
+ Tìm hiểu việc sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
+ Làm bài tập bảng 58.1, 58.2, 58.3
<b>Tuần 32</b>
<b>Tiết 61</b>
<b>Soạn: 11/ 04/ 10</b>
<b>Giảng: 16/ 04/ 10</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
+KT: Học sinh phân biệt 3 dạng tài nguyên thiên nhiên. Nêu đợc tầm quan trọng và tác dụng của việc sử dụng
hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên. Hiểu khái niệm phát triển bền vững
+KN: HĐ nhóm, khái quát,tổng hợp kiến thức
+Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng, giữ gìn nguồn tài nguyên thiên nhiên
<b>II/ Đồ dùng dạy và học: (Giáo án điện tử)</b>
-Bảng 58.2, 58.3 SGK
-Tranh ảnh về các mỏ khai thác, cảnh rừng, ruộng bậc thang.T liệu về tài nguyên thiên nhiên
<b>III/ HĐ dạy và học:</b>
<b>1/ n nh lp:</b>
2/ Bài mới
<b>HĐ 1: Tìm hiểu các dạng tài nguyên chủ yếu</b>
- GV yêu cầu mỗi cá nhân nghiên cứu SGK tr 173 và trao
- Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xÐt bæ
sung
H. Em hãy kể tên và cho biết đặc điểm của các dạng tài
nguyên thiên nhiên?
H.Nªu tên các dạn tài nguyên không có khả năng tái sinh ở
nớc ta?
H.Tài nguyên rừng là dạng tài nguyên không tái sinh hay
tái sinh? Vì sao?
<b>H2: ra các biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên</b>
-HS nghiên cứu SGK tr 174, hoàn thành bảng 58.2
H.Vì sao phảI sử dụng hợp lí tài ngun đất?
H.Sử dụng hợp lí tài nguyên đất bằng cách nào?
-HS quan sát H.58.2, GV giảng chu trình nớc trên trái đất
-HS hoàn thành bài tập bảng 58.3 và trả lời 3 câu hỏi phần
:
+NÕu bÞ thiÕu níc sÏ cã tác hại gì?
+Nêu hậu quả của việc sử dụng nguồn nớc bị ô nhiễm?
+Trồng rừng có tác dụng trong việc bảo vệ tài nguyên nớc
<b>I/ Các dạng tài nguyên thiªn nhiªn chđ </b>
1/ Tài ngun khơng tái sinh: (than
đá, dầu lửa). Sau một thời gian sử dụng sẽ
bị cạn kiệt
2/ Tài nguyên tái sinh: (Rừng, đất,
n-ớc). Có khả năng phục hồi khi sử dụng
hợp lớ
3/ Tài nguyên năng l ợng vĩnh cửu:
(Năng lợng mặt trời, gió)
Là tài nguyên sử dụng mÃi mÃi, không
gây ô nhiễm môI trờng
<b>II/ Sử dụng hợp lí tài nguyên thiªn </b>
<b>nhiªn:</b>
1/ Sử dụng hợp lí tài ngun đất:
-Cải tạo đất, bón phân hợp lí
-Chống xói mịn đất, chống khụ cn,
chng nhim mn
2/ Sử dụng hợp lí tài nguyên n ớc:
-Khơi thông dòng chảy
không?Tại sao?
-HS c thụng tin mc 3 SGK/176
H.Nờu hu quả của việc chặt phá và đốt rừng?
H.Kể tên 1 số khu rừng nổi tiếng ở nớc ta đang đợc bảo vệ
tốt?
H.Theo em, chúng ta phải làm gì để bảo vệ các khu rừng
đó?
H. Em hãy cho biết tình hình sử dụng nguồn tài nguyên
rừng, đất, nớc ở Việt Nam hiện nay?
-GV thơng báo: trái đất có khoảng 1400.000 triệu tỉ lít nớc
và chỉ có 0,0001% lợng nớc ngọt sử dụng đợc. Hàng năm ở
Việt Nam đất bị xói mịn là:200 tấn/1 ha đất trong ú cú 6
tn mựn
H.Vì sao phải sử dụng tiết kiệm và hợp kí nguồn tài nguyên
thiên nhiên? khái niệm phát triển bền vững
-Tiết kiệm nguồn nớc ngọt
3/ Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng:
-Khai thác hợp lí kết hợp trồng rừng bổ
sung
-Thành lập khu bảo tồn thiên nhiên
* Phi s dng tit kim v hợp lý tài
<b>3/ KTĐG: </b>
- Phân biệt tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh?
- Tại sao phải sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên?
<b>4/ Dặn dò:</b>
-HS học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Tìm hiểu, su tầm về khu bảo tồn thiên nhiên, công việc khôi phục rừng
<b>Tuần </b>
<b>32</b>
<b>Tiết 62</b>
<b>Soạn: 17/ 04/ 10</b>
<b>Giảng: 19/ 04/ </b>
<b>10</b>
<b>I/ Mơc tiªu: </b>
+KT: HS hiểu và giải thích đợc vì sao cần khơi phục mơi trờng, giữ gìn thiên nhiên hoang dã. Nêu đợc ý nghĩa
+KN: T duy logich, tổng hợp kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm
+Giáo dục HS ý thức bảo vệ thiên nhiên
<b>II/ §å dùng dạy và học:</b>
-Nguồn tranh ảnh về trồng rừng
-Bảng 59 SGK
<b>III/ HĐ dạy và học:</b>
<b>1/ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra : </b>
-Phân biệt các dạng tài nguyên thiên nhiên?
-Tại sao phải sử dụng tíết kiệm và hợp lí tài nguyên thiên nhiên? Nêu cách sử dụng tài nguyên rừng?
<b>3/ Bài mới:</b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu ý nghĩa việc khôi phục môi trờng và gìn </b>
giữ thiên nhiên hoang dÃ
H. Vì sao cần khôi phục và gìn giữ thiên nhiên hoang
dÃ?
H.Tại sao gìn giữ thiên nhiên hoang dà góp phần cân
bằng sinh thái?
<b>H 2: Tỡm hiểu các biện pháp bảo vệ thiên nhiên</b>
- HS quan sát H59. GV dùng mảnh bìa có ghi sẵn các
H.KĨ c¸c biƯn pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật? Cho ví
dụ minh häa?
( Sao la, mang lớn, sếu đầu đỏ)
GV giải thích nhanh về cơng việc bảo tồn giống gen q
Liên hệ : Em hãy cho biết các cơng việc chúng ta đã làm
đợc để bảo vệ tài ngun sinh vật
-HS hoạt động nhóm: hồn thành cột 2 bảng 59 Gọi
vài nhóm trình bày
<b> HĐ 3: Thảo luận nhiệm vụ của HS </b>
-HS hoạt động nhóm: Thảo luận 2 nội dung:
+Trách nhiệm của HS trong việc bảo vệ thiên nhiên
+Em có thể làm gì để tuyên truyền cho mọi ngời cùng
hành ng bo v thiờn nhiờn?
-Mỗi nhóm tự trình bày néi dung, c¸c nhãm kh¸c bỉ
sung.
-GV đánh giá nội dung thảo luận sau đó thống nhất 1 số
cơng việc HS phải làm
<b>I.ý nghÜa cđa viƯc kh«i phơc m«i tr ờng và </b>
<b>gìn giữ thiên nhiên hoang dà </b>
Gỡn giữ thiên nhiên hoang dã là bảo vệ sinh
vật và mơi trờng sống của chúng đó là cơ sở
để duy trì cân bằng sinh thái, tránh đợc nhiều
thảm họa: hạn hán, lũ lụt, xói mịn , ơ nhim
mụi trng
<b>II.Các biện pháp bảo vệ thiên nhiên</b>
1.Bảo vệ tài nguyên sinh vật:
-Bảo vệ rừng già, rừng đầu nguồn
-Trồng cây gây rừng
-Xây dựng khu bảo tồn, giữ nguồn gen
quí
-Cấm săn bắn và khai thác bừa bÃi
2.Cải tạo các hệ sinh thái bị thoái hóa:
( Bảng 59 SGK)
<b>III.Vai trò của HS trong việc bảo vệ thiên </b>
<b>nhiên hoang dà </b>
- Tham gia tuyên truyền giá trị của thiên
nhiên và mục đích bảo vệ thiên nhiên cho bạn
bè và cộng đồng
- Có nhiều biện pháp bảo vệ thiên nhiên,
phải nâng cao ý thức và trách nhiệm của mỗi
4. KT§G:
- Hãy nêu những biện pháp chủ yếu để bảo vệ thiên nhiên hoang dã?
- Mỗi HS cần phải làm gì để góp phần bảo vệ thiên nhiên
-Học thuộc cng
- Tìm hểu bài bảo vệ da dạng hệ sinh thái- Luật bảo vệ môi trờng
<b>Tuần 33</b>
<b>Tiết 63</b>
<b>S: 18/ 04/ 10</b>
<b>G: 20/ 04/ 10</b>
<b>I/ Mơc tiªu: </b>
+KT: HS Trình bày đợc hiệu quả của các biện pháp bảo vệ đa dạng hệ sinh thái. HS hiểu sự cần thiết phải ban
hành luật Bảo vệ môi trờng. Nắm đợc những nội dung chính của chơng II và III trong Luật Bảo vệ mơi trờng
+KN: Hoạt động nhóm, T duy logich, tổng hợp kiến thức, khái qt hóa
+Gi¸o dơc HS ý thức bảo vệ thiên nhiên, ý thức chấp hành luật
<b>II/ Đồ dùng dạy và học:</b>
-Tranh ảnh về hệ sinh thái -Bảng 60.1 60.4 SGK
-Ti liu Lut Bo v môi trờng và nghị định hớng dẫn thi hành” -Bảng 61/ 184 SGK
<b>III/ HĐ dạy và học:</b>
<b>1/ổn định lớp: </b>
2/ Bài mới:
<b>HĐ 1: Tìm hiểu sự đa dạng của các hệ sinh thái</b>
-Treo bảng 60.1 SGK trang 180 và giới thiệu sự đa
dạng của các hệ sinh thái
<b>HĐ 2: Tìm hiểu các biện pháp và hiệu quả của </b>
việc bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái
-GV phân nhóm: 6 nhóm và giao nhiệm vụ cho
các nhóm:
+Nhóm 1 và 2: Bảo vệ các hệ sinh thái rừng
+Nhóm 3 và 4: Bảo vệ các hệ sinh thái biển
+Nhóm 5 và 6: Bảo vệ các hệ sinh thái nông
nghiệp
-GV nêu nội dung hoạt động nhóm: Tìm hiểu
thơng tin SGK, bảng 60.2, bảng 60.3, bảng 60.4 ,
thảo luận 3 nội dung:
+ Vì sao phải bảo vệ hệ sinh thái đó?
+ Biện pháp bảo vệ hệ sinh thái đó?
+ Hiệu quả?
- Gọi lần lợt các nhóm trình bày, GV tiểu kết
-HS đọc mục Em có biết
<b>HĐ 1: Tìm hiểu sự cần thiết phải ban hành luật</b>
HS hoạt động nhóm: tìm hiểu thơng tin, hồn
thành bảng 61->-Gọi vài nhóm trình bày, các
nhúm khỏc b sung
-GV treo ỏp ỏn chun
H.Vì sao phảI ban hµnh Lt?
<b>HĐ 2: Tìm hiểu một số nội dung cơ bản của Luật</b>
- GV giới thiệu chung: Luật gồm 7 vhơng, 55 điều
-HS đọc to các điều 13, 14, 15, 16, 19, 20, 29, 31,
34, 36 tại chơng II và II của Luật BVMT
H.Trình bày sơ lợc 2 nội dung về phịng chống suy
thối ơ nhiễm mơi trờng và khắc phục ơ nhiẽm?
<b>HĐ 3: Tìm hiểu trách nhiệm của chúng ta </b>
+Theo em, chúng ta cần làm gì để thực hiện và
động viên những ngời khác cùng thực hiện Luật
BVMT?
+Hãy kể tên những hành động, sự việc mà em biết
đã vi phạm Luật BVMT. Theo em, cần làm gì để
khắc phục những vi phm ú?
<b>I.Sự đa dạng của các hệ sinh thái: </b>
(Bảng 60.1)
<b>II.Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái:</b>
1.Bảo vệ các hệ sinh thái rừng:
-Xây dựng kế hoạch khai thác tài nguyên rừng
hợp lí
-Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiªn, vên qc
gia
-Trồng rừng, phịng cháy rừng
-Định cach, định c
-Tăng cờng tuyên truyền và giáo dục bảo vệ
rừng
2.Bảo vƯ hƯ sinh th¸i biĨn:
-Khai thác tài ngun biển ở mức độ phù hợp
-Bảo vệ và ni trồng các lồi s. vt bin quớ
him
-Chống ô nhiễm môi trờng biển
3.Bảo vệ các hệ sinh thái nông nghiệp:
-Duy trì các hệ sinh th¸i chđ u
-Cải tạo các hệ sinh thái nơng nghiệp để đạt
năng suất và hiệu quả cao
<b>III.LuËt B¶o vệ môi tr ờng: </b>
<b>1.Sự cần thiết phảI ban hành LuËt: </b>
-Luật BVMT đợc ban hành nhằm ngăn chặn, khắc
phục các hậu quả xấu do hoạt động của con ngời và
thiên nhiên gây ra cho môi trờng tự nhiên
<b>2.Mét số nội dung cơ bản của Luật BVMT ở </b>
<b>Việt Nam:</b>
( SGK)
<b>3.Trách nhiệm của mỗi ng ời trong việc chấp </b>
<b>hµnh LuËt BVMT:</b>
- Tham gia tuyên truyền giá trị của thiên nhiên và
mục đích bảo vệ thiên nhiên cho bạn bè và cộng
đồng
- Có nhiều biện pháp bảo vệ thiên nhiên, phải
nâng cao ý thức và trách nhiệm của mỗi HS về vấn
đề này
4. KTĐG: -Hãy nêu những hệ sinh thái chủ yếu trên TráI đất, lấy ví dụ
-Hãy chứng minh nớc ta là nớc có hệ sinh thái nơng nghiệp phong phú?
-Cần làm gì để bảo vệ sự phong phú của cỏc h sinh thỏi ú?
<b>5. Dặn dò: Chuẩn bị tốt cho tiết Bài tập</b>
<b>Tiết 64</b>
<b>Soạn: 25/ 04/ </b>
<b>10</b>
<b>I.Mơc tiªu:</b>
+KT: Học sinh ơn lại các kiến thức cơ bản ở chơng trình Học kì II qua việc giải lại các bài tập trắc nghiệm, tự
luận trong đề kiểm tra Học kì II năm học 06- 07 , 07- 08 và bộ đề tham khảo của Bộ Giáo dục.
+KN: So s¸nh, tỉng hợp, khái quát, giải thích
+Chuẩn bị tốt cho kiểm tra HK II
<b>II.ChuÈn bÞ:</b>
-GV: Giáo án điện tử, đề thi Học kì II các năm, Đề kiểm tra học kì của Bộ Giáo dục và đào tạo
<b>III.Tiến trình ơn tập:</b>
<b>1.ổn định lớp</b>
<b>2.Kiểm tra 15 phút: (Có kèm) </b>
<b>3.Các hoạt động:</b>
<b>*Hoạt động 1: Giải đề thi năm học 2006- 2007 của Phịng Giáo dục </b>
-GV trình chiếu bài tập trắc nghiệm
-Chỉ nh HS tr li
-GV chiu ỏp ỏn
-GV trình chiếu bài tËp tù luËn
-Chỉ định HS trả lời từng câu chiếu đáp án và thang điểm
<b>*Hoạt động 2: Giải đề thi năm học 2007- 2008 của Phòng Giáo dục </b>
Tơng tự hoạt động 1
<b>*Hoạt động 3: Giải đề thi năm học 2008- 2009 của Phòng Giáo dục </b>
Tơng tự hoạt động 1
<b>*Hoạt động 4: Giải đề tham khảo của Bộ Giáo dục và đào tạo </b>
Tơng tự hoạt động 1
<b>4.Tæng kÕt: GV nhËn xÐt ý thøc häc tËp cả lớp trong tiết bài tập</b>
Rútt kinh nghiệm về cách trả lời câu hỏi tự luận
<b>5.Dn dũ: T ụn thờm những nội dung của chơng trình nhng khơng có trong đề cơng, chuẩn bị tốt cho </b>
kiểm tra HK II
<b>TuÇn 34</b>
<b>Tiết 65</b>
<b>Soạn: 25/ 04/ </b>
<b>10</b>
<b>Giảng: 27/ 04/ </b>
<b>10</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
+KT: Hc sinh h thống hóa lại kiến thức cơ bản về thối hóa giống, u thế lai, môi trờng và các nhân tố sinh
thái, phân biệt các khái niệm quần thể, quần xã, hệ sinh thái, vấn đề ô nhiễm môi trờng và các biện pháp khắc
phục.
+KN: So s¸nh, tổng hợp, khái quát, giải thích
+Chuẩn bị tốt cho kiểm tra HK II
<b>II.ChuÈn bÞ:</b>
-GV: Giáo án điện tử, đề cơng ôn tập
-HS: Bài soạn đề cơng ôn tập
<b>III.Tiến trình ôn tập:</b>
<b>1.ổn định lớp </b>
<b>2.Kiểm tra: Vở soạn đề cơng</b>
<b>3.Các hoạt động:</b>
<b>*Hoạt động 1: Hệ thống hóa kin thc</b>
-GV trình chiếu bảng hệ thống hóa kiến thức
-HS nêu những vấn đề còn thắc mắc GV giảI đáp
<b>*Hoạt động 2: HS làm bài tập hỏi đáp theo đề cơng và nâng cao</b>
<b>*Hoạt động 3: HS làm bài tập vận dụng</b>
-HS bên dới nhận xét, bổ sung
<b>*Hoạt động 4: HS làm bài tập trắc nghiệm</b>
-GV chiếu câu hỏi trắc nghiệm
-Chỉ định HS trả lời
-GV chiếu đáp án
<b>4.Tæng kÕt: GV nhËn xÐt ý thức học tập cả lớp trong tiết ôn tập</b>
<b>5.Dn dũ: Tự ơn thêm những nội dung của chơng trình nhng khơng có trong đề cơng, chuẩn bị tốt cho </b>
kiểm tra HK II
Tn 35
TiÕt 66
- Kiểm tra các kiến thức cơ bản đã học trong chơng trình học kì II
-Thơng qua bài kiểm tra,GV đánh giá đợc kết quả học tập của HS về kiến thức, kỹ năng và vận dụng, là cơ sở
để đánh giá chất lợng học tập bộ môn
<b>II/ Tiến hành kiểm tra :</b>
<b>1. ổn định:</b>
<b>2) Phát đề kiểm tra :</b>
(Có kèm)
<b>3) Dặn dị: </b>
<b>III/ Thèng kª chÊt l îng:</b>
Líp T.sè G(8-10) Kh(6.5-7.8) Tb (5- 6.3) Y (3.5-4.8) KÐm Trªn Tb
SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL
<b>9/5</b>
<b>9/6</b>
<b>40</b>
<b>40</b> ………… ………… ………… ………… ………… ………… …………
<b>IV/ Phân tích kết quả:</b>
...
...
<b>Tuần 36</b>
<b>Tiết 67</b> <b>THựC HàNH: </b>
<b>Soạn: 10/5/10</b>
<b>Giảng: 16/5/10</b>
<b>I.Mục tiªu:</b>
+KT: Học sinh chỉ ra đợc ngun nhân gây ơ nhiễm mơi trờng ở địa phơng và từ đó đề xuất đợc các biện pháp
khắc phục. Nâng cao nhận thức của HS đối với công tác chống ô nhiễm mụi trng
+KN: Quan sát, viết báo cáo, trình bày trớc lớp
+GD lòng yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ thiên nhiên
<b>II.Chuẩn bị:</b>
-GV: Phiếu thực hành ( Cã kÌm)
-HS: GiÊy, bót
<b>III.Tiến trình thực hành:</b>
<b>1.ổn định lớp</b>
<b>2.KiĨm tra bµi</b>
- Trình bày các biện pháp hạn chế ơ nhiễm môi trờng?
<b>3.Các hoạt động:</b>
<b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn nội dung tho lun</b>
-Chia lớp thành 8 nhóm, thảo luận một trong bốn nội dung:
+Ngăn chặn hành vi phá hại rừng bất hợp pháp
+Khụng rỏc ba bói
+Không gây ô nhiễm nguồn nớc
+Không sử dụng phơng tiện giao thông cũ nát
-Mi nhúm cần ghi lại nội dung thảo luận dựa theo các câu hỏi phần lệnh SGK
<b>*Hoạt động 2: HS thảo luận (20 phỳt)</b>
-HS thảo luận, ghi nội dung vào giấy
-Chuẩn bị c©u hái chÊt vÊn
<b>*Hoạt động 3: Trình bày</b>
-Lần lợt các nhóm cử đại diện trình bày nội dung chuẩn bị của mình
-Nhóm thảo luận cùng nội dung sẽ bổ sung nếu cần
-Các nhóm cịn lại đặt câu hỏi cịn thắc mắc để cung thảo luận
<b>4.Tổng kết: GV nhận xét ý thức học tập cả lớp trong tiết thực hành</b>
<b>5.Dặn dò: Chuẩn bị cho tổng kết chơng trình tồn cấp:</b>
-Hoµn thµnh các bài tập SGK
<b>Tuần 36</b>
<b>Tiết 68</b>
+KT: H thng húa kin thức sinh học về các nhóm sinh vật, đặc điểm các nhóm thực vật và các nhóm động
vật. Nắm đợc sự tiến hóa của giới động vật, sự phát sinh phát triển của giới thực vật
+KN: VËn dông, kháI quát hóa, phát triển t duy so sánh
+GD lòng yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ thiên nhiên
<b>II.Chuẩn bị:</b>
-GV: Bảng 64.1 64. 6
-HS: Bảng phụ từng nhóm
<b>III.Tiến trình thực hành:</b>
<b>1.n nh lp</b>
<b>2.Kim tra bi</b>
<b>3.Cỏc hoạt động:</b>
<b>*Hoạt động 1: </b>
<b>I/ Đa dạng sinh học:</b>
-Chia líp thành 5 nhóm, mỗi nhóm thảo luận một trong năm nội dung bảng 64.1 64.5 (10).
Ghi vào bảng phụ của nhóm
-Lần lợt từng nhóm treo bảng phụ và trình bày (có diễn giải) nội dung thảo luận của nhóm mình
-Các nhóm khác bổ sung
-GV tiu kt
<b>*Hot ng 2:</b>
<b> II/ Tiến hóa của thực vật và động vật</b>
1) Phát sinh và phát triển của thực vật
-HS quan sát hình 64.1/ 193, làm bài tập SGK: điền các số tơng ứng với các nhóm thực vật
vào đúng vị trí của cây phát sinh ? Gọi HS lên bảng điền
H.Nêu tóm tắt sự phát sinh, phát triển của thực vật?
2) S tin húa ca gii ng vt:
-HS nghiên cứu bảng 64.6, thực hiện lệnh
-Gọi 2 HS lên bảng ghi kết quả
(Đáp án: 1d, 2b, 3a, 4e, 5c, 6g, 7i, 8h)
H.Cho ví dụ về đại diện các ngành thực vật và động vật?
<b>4.Tổng kết: GV nhận xét về hoạt động của cỏc nhúm</b>
<b>5.Dặn dò: Ôn theo nội dung các bảng 65.1 65.5</b>
<b>Tuần 35</b>
<b>Tiết 69</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
+KT: Hc sinh ch rừ v khỏI quỏt kin thức về chức năng các hệ cơ quan của thực vật và con ngời, chức năng
và hoạt động sống của tế bào. Lấy ví dụ về sự liên quan giữa các hệ cơ quan trong cơ thể
+KN: Hoạt động nhóm, khái quát kiến thức, so sánh, tổng hợp
+GD lòng yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ thiên nhiên
<b>II.Chuẩn bị:</b>
-GV: B¶ng 65.1 65.5
-HS: B¶ng phơ
<b>III.Tiến trình thực hành:</b>
<b>1.ổn định lớp</b>
<b>2.Kiểm tra bài</b>
<b>3.Các hoạt động:</b>
<b>*Hoạt động 1: </b>
<b>III/ Sinh học cơ thể:</b>
<b>1.Cây có hoa:</b>
H.§iỊn néi dung phù hợp vào bảng 65.1/ 194
<b>2.Cơ thể ng ời: </b>
<b>*Hoạt động 2: HS thảo luận (20 phút)</b>
-HS thảo luận, ghi nội dung vào giấy
-Chuẩn bị câu hỏi chất vấn
<b>*Hoạt động 3: Trình bày</b>
-Lần lợt các nhóm cử đại diện trình bày nội dung chuẩn bị của mình
-Nhóm thảo luận cùng nội dung sẽ bổ sung nếu cần
-Các nhóm còn lại đặt câu hỏi còn thắc mắc để cung thảo luận
<b>4.Tổng kết: GV nhận xét ý thức học tập cả lớp trong tiết thực hành</b>
<b>5.Dặn dị:a</b>
<b>Tn 35</b>
<b>TiÕt 70</b>
<b>Soạn</b>
<b>Giảng:</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
+KT: Hc sinh h thng hóa đợc kiến thức về sinh học cơ bản tồn cấp THCS. HS biết vận dụng kiến thức vào
thực t
<b>II.Chuẩn bị:</b>
-GV: Bảng 66.1 66.5, hình 66
-HS: Bảng phụ
<b>III.Tin trỡnh thc hnh:</b>
<b>1.n nh lp</b>
<b>2.Kim tra </b>
<b>3.Các hoạt động:</b>
<b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn nội dung thảo lun</b>
-Chia lớp thành 8 nhóm, thảo luận một trong bốn nội dung:
+Ngăn chặn hành vi phá hại rừng bất hợp pháp
+Khụng rỏc ba bói
+Không gây ô nhiễm nguồn nớc
+Không sử dụng phơng tiện giao thông cũ nát
-Mi nhúm cn ghi lại nội dung thảo luận dựa theo các câu hỏi phần lệnh SGK
<b>*Hoạt động 2: HS thảo luận (20 phỳt)</b>
-HS thảo luận, ghi nội dung vào giấy
-Chuẩn bị câu hái chÊt vÊn
<b>*Hoạt động 3: Trình bày</b>
-Lần lợt các nhóm cử đại diện trình bày nội dung chuẩn bị của mình
-Nhóm thảo luận cùng nội dung sẽ bổ sung nếu cần