Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (305.12 KB, 43 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 13:</b>
Ngày soạn: 20 / 11 / 2009
Ngày giảng: <i>Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009</i>
<b>Chào cờ: (Tiết 13)</b>
<b>Chào cờ đầu tuần</b>
<b>(Giỏo viờn Tng i soạn và thực hiện)</b>
<b>Tập đọc:</b>
<b>NGệễỉI TèM ẹệễỉNG LÊN CÁC Vè SAO</b>
<b>I. Mục đích - yêu cầu:</b>
<b>1.Kiến thức: </b>
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ơn-cốp-xki
nhờ nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành cơng mơ
ước tìm đường lên các vì sao.
<b>2.Kó năng:</b>
- Đọc đúng tên riêng tiếng nước ngồi (Xi-ơn-cốp-xki) biết phân biệt lời
nhân vật với lời dẫn câu truyện .
<b>3. Thái độ:</b>
- Luôn kiên trì, bền bỉ trong học tập.
<i>* KNS: Xác định giá trị </i>
<i> Tự nhận thức bản thân</i>
<i> Đặt mục tiêu</i>
<i> Qun lớ thi gian .</i>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh hoạ
- Baỷng phú vieỏt saỹn cãu, ủoán vaờn cần hửụựng dn HS luyeọn ủóc
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức:</b></i>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
Vẽ trứng
- GV yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp
nhau đọc bài & trả lời câu hỏi
- GV nhn xột & chm im
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
Giới thiệu bài
Một trong những người đầu tiên
tìm đường lên khoảng không vũ trụ
là nhà bác học Xi-ôn-cốp-xki,
người Nga (1857 – 1935).
Xi-ôn-- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS nhận xét
cốp-xki đã gian khổ, vất vả như thế
nào để tìm được đường lên các vì
sao, bài đọc hơm nay sẽ giúp các
em hiểu điều đó.
Hoạt động1: Hướng dẫn luyện đọc
<i> GV giúp HS chia đoạn bài</i>
<i>tập đọc</i>
<i> GV yêu cầu HS luyện đọc</i>
<i>theo trình tự các đoạn</i>
<i>trong bài (đọc 2, 3</i>
<i>lượt)</i>
- GV yêu cầu HS đọc phần chú
thích
- GV giới thiệu thêm ảnh tàu
Phương Đông 1 đưa Ga-ga-rin vào
vũ trụ, tranh ảnh về khinh khí cầu,
tên lửa, tàu vũ trụ…
<i>Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn</i>
<i>bài</i>
<i> GV đọc diễn cảm cả bài</i>
Chú ý nhấn giọng những từ ngữ nói
về ý chí, nghị lực, khao khát hiểu
biết của Xi-ơn-cốp-xki: <i>nhảy qua, </i>
<i>gãy chân, vì sao, khơng biết bao </i>
<i>nhiêu, hì hục, hàng trăm, chinh </i>
<i>phục…… </i>
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu
bài
- Xi-ơn-cốp-xki mơ ước điều gì?
- Ơng kiên trì thực hiện mơ ước
của mình như thế nào?
- HS nêu:
+ Đoạn 1: 4 dòng đầu
+ Đoạn 2: 7 dòng tiếp theo
+ Đoạn 3: 6 dòng tiếp theo
+ Đoạn 4: 3 dòng còn lại
- HS đọc đoạn
+ HS đọc thầm phần chú giải
- HS quan sát tranh, ảnh sưu
tầm
- 1, 2 HS đọc lại toàn bài
- HS nghe
- Xi-ôn-cốp-xki từ nhỏ đã mơ
ước được bay lên bầu trời
- Ông sống rất kham khổ để
dành dụm tiền mua sách vở &
dụng cụ thí nghiệm. Sa hồng
khơng ủng hộ phát minh về khí
nhận
xét
Đọc
thầm
- Nguyên nhân chính giúp
Xi-ôn-cốp-xki thành công là gì?
- Em hãy đặt tên khác cho truyện?
Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn
cảm
<i> Hướng dẫn HS đọc từng</i>
<i>đoạn văn</i>
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau
từng đoạn trong bài
- GV hướng dẫn, nhắc nhở HS để
các em tìm đúng giọng đọc bài văn
& thể hiện diễn cảm
<i>Hướng dẫn kĩ cách đọc 1</i>
<i>đoạn văn</i>
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn
văn cần đọc diễn cảm <i>.</i>
- GV cùng trao đổi, thảo luận với
HS cách đọc diễn cảm (ngắt, nghỉ,
nhấn giọng)
- GV sửa lỗi cho các em
<i><b>4. Cđng cè , dỈn dß:</b></i>
- Câu chuyện giúp em hiểu điều
gì?
- GV nhận xét tinh thần, thái độ
học tập của HS trong giờ học
Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện
đọc bài văn, chuẩn bị bài: Văn hay
chữ tốt
cầu bay bằng kim loại của ơng
nhưng ơng khơng nản chí. Ơng
đã kiên trì nghiên cứu & thiết
kế thành công tên lửa nhiều
tầng, trở thành phương tiện bay
tới các vì sao
- Xi-ơn-cốp-xki thành cơng vì
ơng có ước mơ chinh phục các
vì sao, có nghị lực, quyết tâm
thực hiện mơ ước
- Cả lớp thảo luận, đặt tên
khác cho truyện
- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình
tự các đoạn trong bài
- HS nhận xét, điều chỉnh lại
cách đọc cho phù hợp
- Thảo luận thầy – trị để tìm
ra cách đọc phù hợp
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn
văn theo cặp
- HS đọc trước lớp
- Đại diện nhóm thi đọc diễn
cảm (đoạn, bài) trước lớp
-- HS neõu
<b>Toán (Tiết 61):</b>
<b>Giới thiệu Nhân nhẩm số có hai chữ số với 11</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
- Giúp HS biết cách nhân nhẩm số có 2 ch÷ sè víi 11.
- Giúp HSKT: Hồng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nhận xét bài làm của các
bạn. Nhắc li c cõu tr li theo GV,
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Rốn kĩ năng nhân nhẩm, chính sác
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Gi¸o dơc HS ham học toán
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: PhiÕu häc tËp, SGK.
- HS: SGK, VBT,….
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức:</b></i>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cũ:</b></i>
- 2 em lên bảng chữa bài về nhà.
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu bài:
2. Trờng hợp tổng 2 chữ số bé hơn 10:
- GV viết bảng: 27 x 11
- Líp nhËn xÐt
- Cả lớp đặt tính và t tớnh ra
nhỏp.
- 1 em lên bảng làm.
Nhận xét
So sánh 27 và 297 khác nhau ở điểm
no? - Ta viết số 9 (là tổng của 2 và7) xen giữa số 2 và 7.
- Cho làm thêm 1 ví dụ: 35 x 11 - 35 x 11 = 385 (vì 3 + 5 = 8),
viết 8 xen giữa 3 và 5 đợc 385.
3. Trờng hợp tổng 2 chữ số 10:
- GV cho HS tính: 48 x 11 = ? - 1 em lên đặt tính và tính: Nhận xét
- Rút ra cách nhân nh thế nào? - Lấy 4 + 8 = 12, viết 2 xen
giữa hai chữ số của 48 đợc
428. Thêm 1 vào 4 của 428
Nghe
nh¾c l¹i
theo GV
* Chó ý: Trêng hỵp tỉng 2 ch÷ sè
b»ng 10 gièng hƯt nh trên.
4. Thực hành:
+ Bài 1(71):
- 3 HS lên bảng lµm, líp lµm
phiÕu BT.
a, 34 x 11 = 374
b, 11 x 95 = 1045
c, 82 x 11 = 902
NhËn xÐt
+ Bài 3(71): Cho HS làm vào vở. - Đọc đầu bài và tự làm.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì? - Cả lớp làm vào vở, 1 em lênbảng.
Giải:
- GV chấm chữa bài.
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- GV nhận xét giờ học.
- Về nhµ häc bµi.
11 x 17 = 187 (HS)
Sè häc sinh cđa khèi líp 5 cã
lµ:
11 x 15 = 165 (HS)
Tỉng số học sinh của cả hai
khối là:
187 + 165 = 352 (HS)
Đáp số: 352 HS.
Nhận xét
<b>Lịch sử (Tiết 13):</b>
<b>Cuộc kháng chiến chống quân tống xâm lợc lần thứ hai </b>
<b>(1075 </b><b> 1077)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
- HS biết trình bày sơ lợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả của cuộc kháng
chiến chống quân Tống xâm lợc.
- Tng thut sinh ng trn quyt chin trên phịng tuyến sơng Cầu.
- Ta thắng đợc qn Tống bởi tinh thần dũng cảm và trí thơng minh của ngời
quân dân. Ngời anh hùng tiêu biểu của cuộc kháng chiến này là Lý Thờng Kiệt.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nhận xét và nhắc lại c
cõu tr li theo GV,
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Rốn k nng quan sát và trả lời câu hỏi.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Gi¸o dục HS yêu môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Lợc đồ cuộc kháng chiến, phiếu học tập.
- HS: SGK, vở,…..
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. T chc:</b></i>
<i><b>2.Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Đọc bài học giờ trớc
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu:
2. Hot ng 1: Lm việc cả lớp
- GV yêu cầu HS đọc SGK và trả
- 2 em đọc, lớp nhận xét
- §äc SGK đoạn Cuối
nămrút về. Nghe, NX
Việc Lý Thờng Kiệt cho quân sang
đất Tống có 2 ý kin khỏc nhau:
+ Để xâm lợc nớc Tống.
+ Để phá âm mu xâm lợc nớc
ta của nhà Tèng.
- Căn cứ vào đoạn vừa đọc, theo em
ý kiến nào đúng? Vì sao? - ý kiến thứ 2 đúng vì trớc đó
lợi dụng việc vua Lý mới lên
ngơi cịn q nhỏ, quân Tống
đã chuẩn bị xâm lợc. Lý Thờng
Kiệt cho quân sang đánh nớc
3. Hoạt động 2: Làm việc cả lớp. Tống, triệt phá nơi tập trungquân lơng của giặc rồi kéo về
n-ớc.
- GV tr×nh bày tóm tắt diễn biÕn
của cuộc kháng chiến trên lợc đồ. - 2 - 3 em trình bày lại. Nghe, NX
lời.
- GV hỏi: Nguyên nhân nào dẫn
đến thắng lợi của cuộc kháng
chiến?
- Do quân ta rất dũng cảm, Lý
Thờng Kiệt là tớng tài (chủ
động tấn công sang đất Tống,
lập phòng tuyến sụng Nh
Nguyt).
Nhắc lại
- Trình bày kết quả của cuộc kháng
chiến? - Trình bày (SGK): Số quânTống bị chết quá nửa, số còn lại
tinh thần suy sụp
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài.
<b>Kỹ thuật (Tiết 13):</b>
<b>Thêu móc xích (tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
- HS biết cách thêu móc xích và ứng dơng cđa thªu mãc xÝch.
- Giúp HSKT: Hồng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết QS và nhận xét đợc bài
làm ca cỏc bn.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Thờu c cỏc mi thờu móc xích. Rèn đơi tay khéo léo.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- u thích sản phẩm mình làm đợc. HS hứng thú thêu.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
1. GV: - Tranh quy tr×nh, mẫu. Dụng cụ cắt khâu thêu.
2. Đồ dùng học kỹ thuËt
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức:</b></i>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- GV kiĨm tra sù chn bị của HS.
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu:
2. GVHD HS quan sát và nhận xét
mẫu:
- GV giới thiệu mẫu. - Quan sát mẫu và nêu nhận xét.
HS
quan sát
- Nhận xét về đặc điểm của đờng
thêu móc xích? - Mặt phải là những đờng chỉ nhỏmóc nối nhau giống nh chuỗi mắt
xích.
- Mặt trái là những mũi chỉ bng
nhau gn ging mi khõu t.
Nhắc lại
? Thêu mãc xÝch lµ cách thêu nh
xÝch.
3. Híng dÉn HS thao t¸c kü tht:
- Treo tranh quy trình thêu. - Quan sát hình 1 SGK để trả lời
câu hỏi về cách vạch dấu đờng
thêu móc xích.
HS QS vµ
nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt, bỉ sung.
- GV vạch dấu trên vải, ghim trên
bảng, chấm các điểm trên đờng
vạch dấu cách đều 2 cm. - Kết hợp quan sát hình 3a, 3b, 3c
để trả lời câu hỏi.
- HS quan sát hình 4 để trả lời. QS
nhận xét
- GV hớng dẫn HS các thao tác
cách kết thúc đờng thêu móc xích
với cách kết thúc đờng thêu lớt vặn.
* Lu ý một số điểm:
+ Thêu từ phải sang trái.
+ Mi mũi thêu đợc bắt đầu bằng
cách tạo thành vòng chỉ qua đờng
dấu. Tiếp theo xuống kim tại
điểm phía trong và ngay sát đầu
mũi thêu trớc.
+ Lên, xuống kim đúng vào các
điểm vạch.
+ Kh«ng rót chỉ chặt quá hoặc
lỏng quá.
+ Kt thỳc ng thờu bng cỏch
a ra ngoi.
+ Có thể sử dụng khung để thêu
Nghe
- GV gọi HS đọc phần ghi nhớ cuối
bài. - 3 em c, lp nhn xột
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà tập giờ sau thêu tiếp.
Ngày soạn: 21 / 11 / 2009
Ngày giảng: <i>Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009</i>
<i><b> MỞ RỘNG VỐN TỪ: Ý CHÍ – NGHỊ LỰC </b></i>
<b>I.Mục đích yêu cầu:</b>
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, ghị lực của con người bước đầu
biết tìm từ (BT1) đặt câu (BT2) viết đoạn văn ngắn (BT3) có sử dụng
các từ ngữ hướng vào các chủ điểm đang học .
- Phiếu kẻ sẵn các cột a, b (theo nội dung BT1) thành các cột danh từ,
động từ, tính từ (theo nội dung BT2)
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức: </b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
Tính từ (tt)
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung cần
ghi nhớ về 3 cách thể hiện mức độ
của đặc điểm, tính chất
- u cầu 2 HS tìm những từ ngữ
miêu tả mức độ khác nhau của các
đặc điểm: <i>đỏ. </i>(chú ý tìm từ ngữ thể
hiện cả 3 mức độ)
- GV nhận xét & chấm điểm
<i><b>3. Bài mới: </b></i>
<b>Hoạt động1: Giới thiệu bài </b>
<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện</b>
<b>tập </b>
<i><b>Bài tập 1:</b></i>
i. GV mời HS đọc u cầu của bài
tập
ii. GV phát phiếu + vài trang từ điển
phô tơ cho các nhóm làm bài
iii. GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
<i>a)</i> Các từ nói lên ý chí, nghị lực
của
con người: <i>quyết chí, quyết tâm, bền</i>
<i>gan, bền chí, bền lịng, kiên nhẫn,</i>
<i>kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên</i>
<i>cường, kiên quyết, vững tâm, vững</i>
<i>chí, vững dạ, vững lòng …</i>
<i>b)</i> Các từ nêu lên những thử
thách đối với ý chí, nghị lực
xvi. 1 HS đọc lại nội dung cần
ghi nhớ về 3 cách thể hiện
mức độ của đặc điểm, tính
chất
xvii. 2 HS tìm những từ ngữ
miêu tả mức độ khác nhau
của các đặc điểm: <i>đỏ. </i>(chú ý
tìm từ ngữ thể hiện cả 3 mức
độ)
xviii. HS nhận xét
xix. HS đọc yêu cầu bài tập.
Cả lớp đọc thầm lại, trao đổi
theo nhóm
xx. Đại diện các nhóm trình
bày kết quả bài làm trước
lớp.
xxi. Cả lớp nhận xét, chốt lại
lời giải đúng.
xxxii. HS
nhận xét
của con người: <i>khó khăn, gian</i>
<i>khổ, gian khó, gian nan, gian</i>
<i>lao, gian truân, thử thách,</i>
<i>thách thức, chông gai ………</i>
iv. GV mời 2 HS – mỗi em đọc từ ở 1
cột.
<i><b>Bài taäp 2:</b></i>
v. GV mời HS đọc yêu cầu của bài
tập
vi. GV nhận xét, ghi nhanh lên bảng
một số câu hay.
GV chú ý:
vii. Có một số từ vừa là danh từ, vừa
là tính từ.
Ví dụ:
<i><b>+ Gian khổ</b></i> khơng làm anh nhụt chí.
(danh từ)
+ Cơng việc ấy rất <i><b>gian khổ</b></i>. (tính
từ)
viii. Có một số từ vừa là danh từ, vừa
là tính từ vừa là động từ
Ví dụ:
<i><b>+ Khó khăn </b></i>khơng làm anh nản chí
(danh từ)
+ Cơng việc này rất <i><b>khó khăn </b></i>(tính
từ)
+ Đừng <i><b>khó khăn </b></i>với tơi ! (động từ)
ix. Vì vậy, khi nhận xét, cần phải
đánh giá, cân nhắc kĩ bài làm của
HS, không bác bỏ câu văn của HS
một cách vội vàng.
<i><b>Bài tập 3:</b></i>
x. GV mời HS đọc yêu cầu của bài
tập
xi. GV nhaéc HS:
+ Viết đoạn văn đúng theo yêu cầu
của đề bài: nói về một người có ý
xxii. 2 HS đọc
xxiii. HS đọc yêu cầu bài tập
xxiv. HS làm bài vào VBT –
mỗi em đặt 2 câu, 1 câu với
từ ở nhóm a, 1 câu với từ ở
nhóm b.
xxv. Từng HS lần lượt đọc 2
câu mà mình đã đặt được.
xxvi. Cả lớp nhận xét, góp ý
xxvii. HS đọc yêu cầu của bài
tập
xxviii. HS nhắc lại các thành
ngữ, tục ngữ đã học hoặc đã
biết.
xxix. HS suy nghĩ, viết đoạn
văn vào VBT
xxx. HS tiếp nối nhau đọc
đoạn văn đã viết trước lớp.
xxxi. Cả lớp cùng GV nhận xét,
bình chọn bạn viết đoạn văn
HS đọc
chí, có nghị lực nên đã vượt qua
nhiều thử thách, đạt được thành
cơng.
+ Có thể kể về một người em biết
nhờ đọc sách, báo, nghe qua ai đó
kể lại hoặc kể người thân trong gia
đình em, người hàng xóm nhà em.
+ Có thể mở đầu hoặc kết thúc
đoạn văn bằng một thành ngữ hay
tục ngữ. Sử dụng những từ tìm được
ở BT1 để viết bài.
xii. GV nhận xét, cùng HS bình chọn
bạn viết đoạn văn hay nhất.
<i><b>4. Củng cố - Dặn dò</b></i><b>: </b>
xiii. GV nhận xét tinh thần, thái độ
học tập của HS.
xiv. Yêu cầu HS ghi lại vào sổ tay từ
ngữ những từ ở BT2
xv. Chuaån bị bài: Câu hỏi & dấu
chấm hỏi
hay nhất.
Ví dụ:
<i>Bạch Thái Bưởi là nhà kinh</i>
<i>doanh rất có chí. Ơng đã</i>
<i>từng thất bại trên thương</i>
<i>trường, có lúc mất trắng tay</i>
<i>nhưng ông không nản chí.</i>
<i>“Thua keo này, bày keo</i>
<i>khác”, ơng lại quyết chí làm</i>
<i>lại từ đầu. </i>
HS Nxeùt
<i><b> NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ</b></i>
<b>I.MỤC TIÊU</b>
<b>1.Kiến thức: </b>
- Biết cách nhân với số có ba chữ số .
<b>2.Kĩ năng:</b>
- Tính được giá trị của biểu thức .
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>
xxxiv. VBT
III.CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾÚ
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức: </b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i><b> Nhân nhẩm số</b>
GV u cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
<i><b>3. Bài mới: </b></i>
Giới thiệu:
Hoạt động1: Tìm cách tính 164 x
123
Trước tiết này HS đã biết:
+ Đặt tính & tính khi nhân với số
có hai chữ số.
+ Đặt tính & tính để nhân với số
tròn chục, tròn trăm.
Đây là những kiến thức nối tiếp
với kiến thức của bài này.
GV cho cả lớp đặt tính & tính
trên:
164 x 100, 164 x 20, 164 x 3
GV đặt vấn đề: Ta đã biết đặt tính
& tính
164 x 100, 164 x 20, 164 x 3,
nhưng chưa học cách tính 164 x
123. Các em hãy tìm cách tính
phép tính này?
GV chốt: ta nhận thấy 123 là tổng
của 100, 20 & 3, do đó có thể nói
rằng: 164 x 123 là tổng của 164 x
100, 164 x 20, 164 x 3
GV gợi ý cho HS khá viết bảng.
Hoạt động 2: Giới thiệu cách đặt
tính & tính.
GV đặt vấn đề: để tìm 164 x 123
ta phải thực hiện ba phép nhân
(164 x 100, 164 x 20, 164 x 3) &
hai phép tính cộng.
GV yêu cầu HS tự đặt tính.
GV hướng dẫn HS tính:
HS nhận xét
HS nhắc lại các kiến thức đã học.
HS tính .
HS tự nêu cách tính khác nhau.
164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)
= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3
= 16400 + 3280 +492 = 20172
HS tự đặt tính rồi tính.
164
x 123
492
328
164
20172
GV viết đến đâu, cần phải giải
thích ngay đến đó, đặc biệt cần
giải thích rõ:
+ 492 gọi là tích riêng thứ nhất.
+ 328 gọi là tích riêng thứ hai. Vì
đây là 328 chục nên phải viết
thẳng với hàng chục, nghĩa là thụt
vào một hàng so với tích riêng thứ
nhất.
+ 164 gọi là tích riêng thứ ba.
Tích này cũng phải viết thụt vào 1
hàng so với tích riêng thứ hai.
Cho HS ghi tiếp vào vở các tên
gọi
Hoạt động 3: Thực hành
<i><b>Bài tập 1:</b></i>
xxxv. Yêu cầu HS làm .
xxxvi. GV cần lưu ý: đây là bài tập cơ
bản, cần kiểm tra kĩ, đảm bảo tất
cả HS đều biết cách làm.
<i><b>4. Củng cố - Dặn dò: </b></i>
Chuẩn bị bài: Nhân với số có ba
chữ số (tt)
xxxvii. HS viết vào vở nháp, vài
HS nhắc lại.
- HS thực hiện tính vào vở .
xxxviii. HS nêu miệng kết quả.
- HS lên bảng làm bài
<b>ThĨ dơc (TiÕt 25):</b>
<b>động tác điều hịa của bài thể dục phát triển chung. </b>
<b>trò chơi: “ chim về tổ”</b>
<b>ChÝnh t¶(Nge viÕt):</b>
<b>NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu: </b>
Nghe – viết đúng bài chính tả trình bày đúng đoạn văn .
Làm đúng BT chính tả phân biệt các âm chính i/iê.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
Giấy khổ to và bút dạ,
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<i><b>1. KTBC:</b></i>
-Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết
bảng lớp. Cả lớp viết vào vở nháp.
+PB: <i>châu báu, trâu bò, chân thành,</i>
<i>trân trọng, ý chí, trí lực…</i>
+PN: <i>vườn tược , thịnh vượn, vay mượn,</i>
<i>mương nước, con lươn, lương tháng.</i>
-Nhận xét về chữ viết trên bảng và vở.
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài:
Trong giờ chính tả hơn nay các em sẽ
nghe, viết đoạn đầu trong bài tập đọc
Người tìm đường lên các vì sao và làm
bài tập chính tả.
<b> b. Hướng dẫn viết chính tả:</b>
* Trao đổi về nội dung đoạn văn:
-Gọi HS đọc đoạn văn.
-Hỏi: +Đoạn văn viết về ai?
-Em biết gì về nhà bác học
Xi-ô-côp-xki?
<i><b> * Hướng dẫn viết chữ khó:</b></i>
-HS thực hiện theo u cầu.
-Lắng nghe.
-Laéng nghe.
-1 HS đọc thành tiếng. Cả
lớp đọc thầm trang 125,
SGK.
-u cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn
khi viết chính tả và luyện viết.
<i><b> * Nghe viết chính tả:</b></i>
<i><b> * Sốt lỗi chấm bài:</b></i>
<b> </b><i><b>c. Hướng dẫn làm bài tập chính tả:</b></i>
<b>*GV có thể lựa chọn phần a/ hoặc</b>
phần b/ hoặc BT khác để chữa lỗi
chính tả cho HS địa phương.
<i><b>Bài 2:b</b></i>
Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
-Phát giấy và bút dạ cho nhóm HS .
Yêu cầu HS thực hiện trong nhóm,
nhóm nào làm xong trước dán phiếu
lên bảng.
-Gọi các nhóm khác bổ sung từ mà các
nhọm khác chưa có.
-Nhận xét và kết luận các từ đúng.
<i><b>Bài 3</b></i>:<i>b</i>
–Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
-yêu cầu HS trao đổi theo cặp và tìm
tiếng có chứa vần im hoặc iêm
-Gọi HS phát biểu.
-Gọi HS nhận xét và kết luận từ đúng.
<i><b>3. Củng cố – dặn dị:</b></i>
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà viết lại các tính từ
vừa tìm được và chuẩn bị bài sau.
-các từ: Xi-ơ-cơp-xki<i>, nhảy,</i>
<i>dại dột, cửa sổ, rủi ro, non</i>
<i>nớt, thí nghiệm,…</i>
-1 HS đọc thành tiếng.
-Trao đổi, thảo luận và tìm
từ, ghi vào ô trống .
-Boå sung.
-1 HS đọc thành tiếng.
-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi
và tìm từ.
-Từng cặp HS phát biểu. 1
HS đọc nghĩa của từ- 1 HS
đọc từ tìm được.
-Lời giải: Kim khâu, tiết
kiệm, tim,…
<i><b> KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA </b></i>
<b>1. Rèn kó năng nói:</b>
- Dựa vào SGK chọn được câu chuyện ( được chứng kiến hoặc tham gia )
thể hiện đúng tinh thần kiên trì vượt khó.
- <i>THTTHCM: Bác Hồ là tám gương sáng về ý chí và nghị lực, vượt qua mọi</i>
<i>khó khăn và thử thách để đạt được mục đích.</i>
<b>2.Rèn kó naêng nghe:</b>
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện. Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của
bạn.
<i> * KNS :Thể hiện sự tự tin; Tư duy sáng tạo; Lắng nghe tích cực</i>
<b>3. Thái độ: Học tập tấm gương đạo đức của Bác Hồ.</b>
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>
- Bảng lớp viết đề bài.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b><sub>HSKT</sub></b>
<i><b>1. Tổ chức: </b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>Kể chuyện đã
nghe, đã đọc
- Yêu cầu 1 HS kể câu chuyện các
em đã nghe, đã đọc về người có nghị
lực. Sau đó trả lời câu hỏi về nhân
vật hay ý nghĩa câu chuyện mà các
bạn trong lớp đặt ra.
- GV nhận xét & chấm điểm
<i><b>3. Bài mới: </b></i>
Hoạt động1: Giới thiệu bài
- Trong tiết học hôm nay, các em sẽ
kể một câu chuyện về những người
có nghị lực đang sống xung quanh
chúng ta. Giờ học này sẽ giúp các
em biết: bạn nào biết nhiều điều về
cuộc sống của những người xung
quanh.
- GV kiểm tra HS đã tìm đọc truyện
ở nhà như thế nào) GV mời một số
HS giới thiệu nhanh những truyện
mà các em mang đến lớp
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS hiểu
yêu cầu của đề bài
- HS keå
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS giới thiệu nhanh câu
chuyện mà mình tìm được.
Cho
Nghe
- GV gạch dưới những từ ngữ quan
trọng, giúp HS xác định đúng yêu
cầu của đề bài: <i>Kể một câu chuyện</i>
<i>em được chứng kiến hoặc trực tiếp</i>
<i>tham gia thể hiện tinh thần kiên trì</i>
<i>vượt khó.</i>
- GV nhắc HS:
+ Lập nhanh dàn ý câu chuyện trước
khi kể.
+ Dùng từ xưng hô – tôi (kể cho bạn
ngồi bên, kể trước lớp)
- GV khen ngợi nếu có những HS
chuẩn bị dàn bài tốt.
Hoạt động 3: Thực hành kể chuyện
<i>a) Yêu cầu HS kể chyện theo</i>
<i>nhóm</i>
- GV đến từng nhóm, nghe HS kể,
hướng dẫn, góp ý.
<i>b) Yêu cầu HS thi kể chuyện</i>
<i>trước lớp</i>
- GV dán lên bảng tiêu chuẩn đánh
giá bài kể chuyện
<i>+ Nội dung câu chuyện có mới, có</i>
<i>hay khơng?</i>
<i> + Cách kể (giọng điệu, cử chỉ)</i>
<i>+ Khả năng hiểu truyện của người</i>
<i>kể.</i>
- GV viết lần lượt lên bảng tên
những HS tham gia thi kể & tên
truyện của các em để cả lớp nhớ khi
nhận xét, bình chọn
- GV cùng cả lớp bình chọn bạn kể
chuyện hay nhất, hiểu câu chuyện
nhất
<i><b>4. Củng cố - Dặn dò: </b></i>
- HS đọc đề bài & gợi ý 1
- HS tiếp nối nhau giới thiệu
câu chuyện mà mình chọn
<i>a) Kể chuyện trong nhóm</i>
- Từng cặp HS kể chuyện cho
nhau nghe
- Mỗi HS kể lại toàn bộ câu
chuyện
<i>b) Kể chuyện trước lớp </i>
- HS xung phong thi kể trước
lớp
- Mỗi HS kể chuyện xong
đều nói ý nghĩa câu chuyện
của mình trước lớp hoặc trao
đổi cùng bạn, đặt câu hỏi cho
các bạn hoặc trả lời câu hỏi
của cô giáo, của các bạn về
nhân vật, chi tiết, ý nghĩa câu
chuyện.
- HS cùng GV bình chọn bạn
kể chuyện hay nhất, hiểu câu
chuyện nhất
Tự đọc
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi
những HS kể hay, nghe bạn chăm
chú, nêu nhận xét chính xác
- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu
chuyện cho người thân.
- Chuẩn bị bài: Buựp beõ cuỷa ai?
Ngày soạn: 22 / 11 / 2009
Ngy giảng: <i>Thứ t ngày 25 tháng 11 năm 2009</i>
<b>Tập đọc</b>
<b>Văn hay chữ tốt</b>
<b>I. Mục đích - yêu cầu:</b>
1: KiÕn thøc.
- Đọc trơi chảy, lu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể từ tốn,
đổi giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với nội dung ca ngợi
quyết tâm và sự kiên trì của Cao Bá Qt.
- Giúp HSKT: Hồng Thị Diệu, Hà Văn Thiện đọc đợc bài, nhắc lại đợc câu
trả li theo GV,
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bµi.
- Hiểu ý nghĩa của truyện: Ca ngợi tính kiến trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu
của Cao Bá Quát. Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại, Cao Bá Quát đã dốc sức rèn
luyện, trở thành ngời nổi danh văn hay chữ tốt.
<i>* THBVMT: -Xác định giá trị; Tự nhận thức về bản thân; Đặt mục tiêu; Kiờn</i>
<i>nh</i>
<i><b>3. Thỏi :</b></i>
- Giáo dục HS yêu môn học
<b>II. Đồ dïng d¹y häc:</b>
- GV: Tranh minh hoạ nội dung bài, 1 số vở sạch chữ đẹp,….
- HS: SGK
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức:</b></i>
<i><b>2.KiÓm tra bµi cị:</b></i>
- 2 HS đọc bài cũ + trả lời câu hỏi.
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giíi thiƯu bµi:
2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a. Luyện đọc:
- H¸t
- Líp nghe, nhËn xÐt
- Nối nhau đọc từng đoạn 2 - 3
l-ợt.
- GV nghe, sưa sai, kÕt hỵp gi¶i
nghÜa tõ khã, vµ híng dÉn nghỉ
ngơi những câu dài.
- Luyn c theo cp.
- 1 - 2 em đọc cả bài. Đọc CN
b. Tìm hiểu bài: - Đọc thầm từng đoạn để trả lời
câu hỏi.
+ V× sao Cao B¸ Qu¸t thêng bÞ
điểm kém? - Vì chữ viết rất xấu dù bài vănviết hay. Nhắc lại
+ Thái độ của Cao Bá Quát nh thế
nào khi nhận lời giúp bà cụ hàng
xóm viết đơn?
- Vui vẻ nói: Tởng việc gì khó
chứ việc ấy cháu xin sẵn lịng.
+ Sự việc gì xảy ra ó lm Cao Bỏ
Quát phải ân hận?
- Vỡ chữ xấu q khơng đọc đợc
nên thét lính đuổi bà cụ về khiến
bà cụ không giải đợc nỗi oan.
+ Cao Bá Quát quyết chí luyện chữ
nh thế nào? - Sáng sáng ông cầm que vạchlên cột nhà luyện chữ cho cứng
cáp. Mỗi tối viết xong 10 trang
vở mới đi ngủ, mợn những cuốn
sách chữ viết đẹp làm mẫu,
luyện vit liờn tc sut my nm
tri.
Nhắc lại
+ Tìm đoạn mở bài, thân bài, kết
bi ca truyn? + M bi: 2 dòng đầu.<sub>+ Thân bài: tiếp đến “</sub><sub>……</sub><sub>.. cho</sub>
đẹp”.
+ KÕt bài: Đoạn còn lại.
Nhc li
c. Hng dn HS c din cảm: - 3 em nối nhau đọc 3 đoạn.
- GV đọc diễn cảm mẫu 1 đoạn.
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
theo cách phân vai.
- Thi đọc phân vai. Nghe nhận xét
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- Nhận xột tit hc.
- V nh tp c bi.
<b>Toán (Tiết 63):</b>
<b>Nhân với số có ba chữ số (Tiếp theo)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
- Giúp HS biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nhận xét bài làm của các
bạn. Nhắc lại đợc câu trả li theo GV,
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Rốn k nng lm tớnh đúng, chính xác
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Gi¸o dơc HS ham häc toán
- GV: Phiếu học tập, SGK.
- HS: SGK, VBT,….
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức:</b></i>
1. Giíi thiƯu bµi:
2. Giới thiệu cách đặt tính và tính:
- GV ghi bảng: 258 x 203
VËy 258 x 203 = 52 374
- 1 em lên bảng làm, cả lớp làm
ra nháp:
2 5 8
x
2 0 3
7 7 4
0 0 0
5 1 6
5 2 3 7 4
NhËn
- NhËn xÐt: TÝch riªng thø hai cã
đặc điểm gì? - Gồm tồn số 0.
- Có cần viết vào không? - Không cần viết tích riêng này.
2 5 8
x
2 0 3
7 7 4
5 1 6
5 2 3 7 4
Nhận
xét
3. Thực hành:
+ Bài 1(73): Làm cá nhân. - 3 em lên bảng, cả lớp làm vào
vở.
- KQ: a, 159515; b, 173404; c,
264418
NhËn
xÐt
- Gäi HS nhËn xÐt.
+ Bài 2(73): HS làm cá nhân vào
phiếu BT.
- T tính và xem phép nhân nào
đúng, phép nhân nào sai, gii
thớch vỡ sao.
Làm
cùng các
bạn
+ Bài 3(73): Làm vào vở. - Đọc đầu bài 1 em kh¸ lên
bảng làm.
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Giải:
Số thức ăn cần trong 1 ngày là:
104 x 375 = 39 000 (g) = 39 (kg)
Số thức ăn cần trong 10 ngày là:
39 000 x 10 = 390 (kg)
Đáp số: 390 kg.
Nhận
xét
- GV nhËn xÐt, sưa sai
<i><b>4. Cđng cè , dỈn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài, làm vở bài tập.
<b>Âm nhạc (Tiết 13):</b>
<b>ễn bi hỏt: Cũ l - Tập đọc nhạc số 4</b>
<b>(Giáo viên bộ môn soạn ging)</b>
<b>Tập làm văn:</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
- Hiểu đợc nhận xét chung của cô giáo về kết quả viết bài văn kể chuyện của
lớp để liên hệ vi bi ca mỡnh.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nghe, nhận xét bài làm của
các bạn.
2 Kĩ năng:
- Bit tham gia sa li chung v t sửa lỗi 1 bài viết của mình.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Gi¸o dục HS yêu môn học
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: B¶ng phơ, SGk,….
- HS: SGK, VBT,….
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức:</b></i>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cũ:</b></i>
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Nhn xột chung bi lm của HS.
- GV chép đề lên bảng.
- 1 em đọc lại đề bài, phát biểu
yêu cầu của từng đề.
- GV nhận xét chung.
a) Ưu điểm:
- HS hiu , vit ỳng yêu cầu của
đề nh thế nào?
- Dùng đại từ nhân xng trong bài có
nhất qn khơng?
- Diễn đạt câu, ý?
- Sự việc, cốt chuyện liên kết giữa
các phần?
- Thể hiện sự sáng tạo khi kể theo
lời nhân vật?
- Chính tả, hình thức trình bày bài?
Nghe
b) Khuyết điểm:
- GV nêu lỗi điển hình về ý, về
dùng từ đặt câu, đại từ nhân xng…..
- Viết trên bảng phụ các lỗi phổ
biến.
2. Hớng dẫn HS chữa bài: - Đọc thầm lại bài của mình,
đọc kỹ lời phê của cơ giáo, tự
sửa lỗi.
- GV gióp HS u nhËn ra lỗi, biết
cách sửa lỗi.
- GV n tng nhúm kim tra, giỳp
HS sa ỳng li trong bi.
- Đổi bài kiểm tra bạn sửa lỗi. Nghe
nhận xét
3. Học tập những đoạn văn hay, bài
văn hay:
- GV c 1 đoạn, cả bài văn hay.
- Trao đổi và tìm ra cái hay của
đoạn văn cô vừa đọc.
VD: Hay về chủ đề, bố cục,
dùng từ, đặt câu, về ý..
4. HS chọn viết lại 1 đoạn trong bài
- GV đọc lại 2 đoạn văn, 1 đoạn văn
cũ và 1 đoạn văn vừa viết lại, so
sánh giúp các em hiểu các em có
thể viết bài hay hn.
Nghe
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- GV nhận xét tiết học.
- Về nhà viết lại bài cho hay.
<b>Khoa học (Tiết 25):</b>
<b>Nớc bị ô nhiễm</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thøc:</b></i>
- HS phân biệt đợc nớc trong và nớc đục bằng cách quan sát và thí nghiệm.
- Giúp HSKT: Hồng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết quan sát và nhn xột,
.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Gii thớch ti sao nc sụng hồ đục và khơng sạch. Nêu đặc điểm chính của
nớc sạch và nớc bị ơ nhiễm.
<i>- THBVMT:+ Tìm kiếm và xử lí thơng tin về ngun nhân làm nước bị ô nhiễm</i>
<i>+ Trỡnh bày thụng tin về nguyờn nhõn làm nguồn nước bị ụ nhiễm</i>
<i>+ Bỡnh luận, đỏnh giỏ về cỏc hành động gõy ụ nhiễm mụi trường</i>
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Giáo dục HS yêu môn học
<i>- THBVMT: -ễ nhim khụng khớ, ngun nc</i>
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
- GV: H×nh trang 52, 53 SGK, chai níc…….
- HS: SGK, VBT,…..
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- 2 em nêu mục Bạn cần biết
1. Giới thiệu bài:
2. Hot động 1: Tìm hiểu về một
số đặc điểm của nớc trong t
nhiờn.
* Mục tiêu:
* Cách tiến hành:
- Lớp nhËn xÐt. Nghe nhËn xÐt
- GV chia nhóm và đề nghị
nhóm trởng báo cáo về việc
chuẩn bị đồ dùng để làm thí
nghiệm.
- Đọc mục “Quan sát và thực hành”
trang 52 SGK để biết cách làm.
- Lm vic theo nhúm.
QS cùng
các bạn
a) Quan sát và làm thÝ nghiÖm
xÐt.
KÕt luËn: (D¸n nh·n vào
chai).
- Giải thích: Nớc giếng trong hơn vì chứa ít
chất không tan.
Nc sụng c vỡ chứa nhiều chất
không tan.
Nghe
- Hai đại diện lấy phu, vi lc 2
chai.
Quan sát hai miếng bông vừa
lọc vµ nhËn xÐt KÕt ln.
b) Nếu có kính hiển vi: - Cho HS đeo kính để quan sát
kết luận.
=> GV chốt lại, nhận xét nhóm
nào làm tốt kết luận (SGK).
3. Hoạt động 2: Xác định tiêu
chuẩn đánh giá nớc bị ô nhiễm
và nc sch.
* Mục tiêu:
* Cách tiến hành: - Thảo luận nhóm, đa ra các tiêuchuẩn
- Gi đại diện nhóm trình bày
về nớc sạch và nớc bị ô nhiễm. Ghi
kết quả theo mẫu:
Tiêu
chuẩn
ỏnh
giỏ
Nớc bị
ô nhiễm Nớc sạch
1. Màu Có màu vẩn
c Khơng màu, trong suốt.
2. Mïi Cã mïi h«i Kh«ng mïi.
3. Vị Không vị.
4. Vi
sinh vật Nhiều quá mức cho
phÐp.
Khơng có
hoặc có ít,
khơng đủ gây
hại
5. C¸c
chất
hoà tan
Chứa các
chất hoà tan
có hại cho
sức khoẻ.
Không có
hoặc có chất
khoáng có lợi.
QS
nhËn xÐt
=> KÕt ln: Nh mơc “B¹n cÇn
biết” SGK. - 2 - 3 em đọc lại. nhn xột Nghe
<i><b>4. Củng cố - dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài.
Ngày soạn: 23 / 11 / 2009
Ngày giảng: <i>Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009</i>
<b>Luyện từ và câu:</b>
<b>Cõu hi v du chm hỏi</b>
<b>I. Mục đích - u cầu:</b>
- HiĨu tác dụng của câu hỏi, nhận biết 2 dấu hiệu chính của câu hỏi là từ nghi
vấn và dấu chấm hái.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nhận xét và nhắc lại đợc
câu trả lời theo GV,…..
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Xỏc nh c cõu hi trong 1 vn bản, đặt đợc câu hỏi thơng thờng.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Gi¸o dục HS yêu môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Bảng phụ, bút dạ.
- HS: SGK, VBT,.
<b>III. Cỏc hot động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức:</b></i>
<i><b>2.KiĨm tra bµi cũ:</b></i>
- Lên bảng chữa bài tập 1.
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu bài:
2. Phần nhận xét:
+ Bài 1:
- Hát
- 1 em lên chữa bài.
- c yờu cu ca bi, từng em
đọc thầm bài “Ngời tìm đờng
đến các vì sao” v phỏt biu.
Nghe, nhận
xét
- GV treo bảng phụ kẻ 4 cét. C©u
hái / cđa ai / hái ai / dấu hiệu. Ghi
các câu hỏi vào cột câu hỏi. - HS quan s¸t.
+ Bài 2, 3: - 1 em đọc to yêu cầu. HS suy
nghĩ trả lời, GV ghi kết quả trả
lời vào bảng, sau đó 1 em đọc
lại bng.
Nghe, nhắc
lại
3. Phn ghi nh: - 3 - 4 HS c. Nhc li
4. Phần luyện tập:
+ Bài 1: - Đọc yêu cầu của bài, cả lớp
c thm v lm vo v bài tập.
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời
giải đúng (SGV).
+ Bài 2: - Đọc yêu cầu, đọc c mu.
- GV viết lên bảng 1 câu văn.
VD: Về nhà, bà kể lại câu chuyện
khiến Cao Bá Quát vô cùng ân hận.
- 1 cp HS lm mu sau đó thực
hành hỏi đáp trớc lớp.
Nghe, nhËn
xÐt
HS1: VỊ nhµ bà cụ làm gì?
HS2: Về nhà bµ cơ kĨ lại
chuyện xảy ra cho Cao Bá Quát
nghe.
- Mt s HS thi hi ỏp cỏc cõu
khỏc.
- GV và cả lớp nhËn xÐt, b×nh chän.
VD: Vì sao mình khơng tự giải
đợc bài tập này nhỉ?
- MĐ dặn mình hôm nay phải
làm gì đây?
- Không biết mình quên bút ở
đâu?
Nghe, nhận
xét
- GV nhận xét, cho điểm.
<i><b>4. Củng cố - dặn dò:</b></i>
- HS nhc li ni dung ghi nhớ
- Về nhà viết lại vào vở 4 cõu hi t
t.
<b>Toán (Tiết 64):</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
- Ôn tập cách nhân với số có 2 chữ số, có 3 chữ số.
- Ôn lại các tính chất nhân 1 sè víi 1 tỉng, nh©n 1 sè víi 1 hiệu, tính chất
giao hoán và kết hợp của phép nhân.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nhận xét bài làm của các
bạn. Nhắc lại đợc câu trả li theo GV,
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Rốn k nng tớnh giỏ trị của biểu thức số và giải tốn trong đó có phép nhân
với số có 2, 3 chữ số.
<i><b>3. Thái :</b></i>
- Giáo dục HS ham học toán
<b>II. Đồ dùng dạy häc.</b>
- GV: SGK, phiÕu BT,...
- HS: SGK, vë,...
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức:</b></i>
<i><b>2. KiÓm tra bài cũ:</b></i>
- 2 em lên bảng chữa bài tập
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn luyện tËp:
+ Bµi 1(74):
- Líp nhËn xÐt.
- Cả lớp đọc đầu bài, tự đặt tính rồi tính
vào nháp
- 3 HS lªn bảng làm.
- KQ: a, 69000; b, 5688; c, 139 438 NhËn xÐt
+ Bµi 3(74):
- GV chấm chữa bài
- Đọc yêu cầu và tù lµm vµo vë.
a) 142 x 12 + 142 x 18 = 142 x (12 +
18)
= 142 x 30
= 4260.
b) 49 x 365 -39 x 365 = (49 - 39) x 365
= 10 x 365
= 3650.
c) 4 x 18 x 25 = (4 x 25) x 18
= 100 x 18
= 1800.
+ Bµi 5(74): - Đọc đầu bài, làm vào phiếu BT
- GV nhận xét, sưa sai
a) Víi a = 12 cm; b = 5 cm th×:
S = a x b = 12 x 5 = 60 (cm2<sub>).</sub>
Víi a = 15 m; b = 10 m th×:
S = a x b = 15 x 10 = 150 (m2<sub>).</sub> Nhận xét
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- NhËn xÐt giê häc.
- VỊ nhµ häc bµi vµ
lµm bµi vào vở bài tập.
<b>Thể dục (Tiết 26):</b>
<b>bài thể dục phát triển chung. trò chơi: chim về tổ</b>
<b>( GV bộ môn soạn giảng )</b>
<b>Địa lý (Tiết 13):</b>
<b>Ngi dõn ng bằng bắc bộ</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>
- HS hiểu ngời dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là ngời kinh. Đây là nơi
dân c tập trung đông đúc nhất cả nớc.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết quan sát và nhắc lại đợc
câu trả li theo GV,..
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Da vo tranh nh tìm kiến thức.
+ Trình bày 1 số đặc điểm về nhà ở, làng xóm, trang phục và lễ hội của ngời
Kinh ở đồng bằng Bắc Bộ.
+ Sự thích ứng của con ngời với thiên nhiên thông qua cách xây dựng nhà ở
của ngời dân đồng bằng Bắc Bộ.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Tôn trọng các thành quả lao động của ngời dân và truyền thống văn hoá của
dân tộc.
<i>- THBVMT: - Xác định giá trị tình cảm của ơng bà, cha mẹ dành cho con cháu</i>
<i>-Lắng nghe lời dạy của ông bà cha mẹ</i>
<i>-Thể hiện tình cảm yêu thương của mình với ụng b, cha m</i>
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
- GV: SGK, phiÕu BT,...
- HS: SGK, VBT,....
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức:</b></i>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- 1 em nêu bài học giờ trớc.
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiƯu bµi:
2. Chủ nhân của đồng bằng:
a. HĐ1: Làm việc cả lớp.
- Líp nghe, nhËn xÐt
- Dựa vào SGK trả lời câu hỏi sau:
+ Đồng bằng Bắc Bộ là nơi đông dân
+ Ngời dân sống ở đồng bằng Bắc
Bé chđ u lµ dân tộc nào? -...chủ yếu là dân tộc Kinh.
luận.
- Đại diện nhóm lên trình bày.
HS
quan
sát
+ Làng của ngời Kinh ở đồng bằng
Bắc Bộ có đặc điểm gì? -...làng có nhiều ngơi nhà quâyquần bên nhau.
+ Nêu các đặc điểm về nhà ở của
ng-ời Kinh? - Nhà đợc xây bằng gạch rất chắcchắn.
+ Làng Việt cổ có đặc điểm gì? - Thờng có luỹ tre xanh bao bọc.
Mỗi làng có 1 ngơi đình thờ Thành
Hồng (là ngời có cơng với làng,
với nớc). Đình là diễn ra các hoạt
động chung của dân làng, 1 số
làng cịn có các n, chựa, miu.
Nhắc
lại
+ Ngày nay, nhà ở và làng xãm cđa
ngời dân đồng bằng Bắc Bộ có thay
đổi nh thế nào?
- Nhà đợc xây kiên cố 2 - 3 tầng
theo kiến trúc mới rất đẹp. Đồ
dùng trong nhà ngày càng tiện
nghi hơn (tủ lạnh, ti vi, quạt
điện...).
3. Trang phơc vµ lƠ héi:
c. HĐ3: Thảo luận nhóm. - Các nhóm dựa vào tranh ảnh,
kênh chữ, kênh hình và vốn hiểu
biết để thảo luận.
HS
quan
s¸t
+ HÃy mô tả về trang phơc trun
thống của bản thân ngời Kinh ở
đồng bằng Bắc Bộ.
- Trang phục truyền thống của
nam: quần trắng, áo dài the, đầu
đội khăn xếp đen. Của nữ là: váy
đen, áo dài tứ thân, bên trong mặc
yếm đỏ, lng thắt khăn lụa dài, đầu
vấn tóc chít khăn mỏ quạ.
+ Ngêi dân thờng tổ chức lễ hội vào
thi gian no? Nhm mục đích gì? - Lễ hội thờng tổ chức vào mùaxuân và mùa thu để cầu cho 1 năm
mới mạnh khỏe, mùa màng bội thu
+ Trong lễ hội có những hoạt động
gì? Kể tên 1 số hoạt động trong lễ
hội?
- Tế lễ và các hoạt động vui chơi
giải trí nh: Đua thuyền, đánh vật,
hát trao duyên, đi cà khoeo, thi
nấu cơm, đấu cờ ngời
Nghe
nhắc lại
+ Kể tên 1 số lễ hội nỉi tiÕng? - Héi Lim, héi Chïa H¬ng, héi
Giãng,.... Nghenhắc lại
=> Bi hc (ghi bng). - 2 - 3 em đọc.
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài.
Ngày soạn: 24 / 11 / 2009
Ngày giảng: <i>Thứ sáu ngày 27 tháng 11 năm 2009</i>
<b>Toán (Tiết 65):</b>
<b>Luyện tập chung</b>
<b>I. Mục tiªu:</b>
+ Một số đơn vị đo khối lợng, diện tích đã học.
+ PhÐp nh©n víi sè cã 2 hoặc 3 chữ số và 1 số tính chất cđa phÐp nh©n.
- Giúp HSKT: Hồng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nhận xét bài làm của các
bạn, nhắc lại c li gii ỳng theo GV.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Rốn k năng làm tính đúng chính xác.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Gi¸o dơc HS ham học toán.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- GV: SGK, PhiÕu BT,...
- HS: SGK, vë,...
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. T chc:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Yêu cầu HS lên chữa bài tập.
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu bài:
- 2 em lên chữa, lớp nhận xét
- Đọc yêu cÇu, suy nghÜ vµ lµm vµo
phiÕu BT
- 3 em lên bảng làm.
Nhận
xét
Nhận
xét
+ Bài 2(75): - Đọc yêu cầu và tự làm vào nháp.
- 3 em lên bảng làm.
- KQ: a, 62980; b, 97375; c, 548900 Nhận
xét
- GV và cả lớp nhận xét, cho
điểm.
+ Bài 3(75): Tính nhanh. - Đọc yêu cầu, tự làm bài.
a) 2 x 39 x 5 = 2 x 5 x 39
= 10 x 39
b) 302 x 16 + 302 x 4 = 302 x (16 + 4)
= 302 x 20
= 302 x 2 x 10
= 604 x 10
= 6040.
c, 769 x 85 - 769 x 75 = 769 x (85 - 75)
= 769 x 10
= 7690
Nhận
xét nhắc
lại theo
GV
- GV chấm nhận xét, cho
điểm. - 3 em lên bảng chữa bài.
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà lµm bµi tËp.
<b>MÜ thuËt (TiÕt 13):</b>
<b>TËp lµm văn:</b>
<b>Ôn tập văn kể chuyện</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
- Thụng qua luyện tập, củng cố thêm cho HS những hiểu biết về 1 số đặc
điểm của văn kể chuyện.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nghe và nhn xột c li
k ca cỏc bn.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- K đợc 1 câu chuyện theo đề tài cho trớc. Trao đổi đợc với các bạn về nhân
vật, tính cách nhân vật, ý nghĩa câu chuyện, kiểu mở bài và kết thỳc cõu chuyn.
<i><b>3. Thỏi :</b></i>
- Giáo dục HS yêu môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: SGK, Bảng phụ.
- HS: SGK, VBT
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. T chc:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Không
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn ôn tập:
+ Bài 1: - 1 em đọc yêu cầu của bài, cả lớpđọc thầm, suy nghĩ phát biểu ý
kiến.
Nghe
nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt, chèt l¹i lời giải
ỳng:
a) Đề 2: Thuộc văn kể chuyện.
Đề 1: Văn viết th.
Đề 3: Văn miêu tả.
+ Bài 2, 3: - Đọc yêu cầu của đề.
- Một số HS nói đề tài câu chuyện
mình chọn kể.
- HS viÕt nhanh dàn ý câu
chuyện.
- Tng cp HS thực hành kể, trao
đổi về câu chuyện vừa kể theo
yêu cầu bài.
- Thi kể trớc lớp. Trao đổi cùng
bạn về nhân vật trong truyện, tính
cách nhân vật, ý nghĩa câu
chuyện, cách mở đầu, kết
thúc,...
Nghe
nhËn xÐt
- GV treo b¶ng phơ viÕt s½n tãm
tắt sau và u cầu HS đọc:
* Văn kể chuyện:
- Kể lại 1 chuỗi sự việc có đầu
có cuối, liên quan đến 1 hay 1 số
nhân vt.
điều có ý nghĩa.
* Nhân vật:
- L ngời hay các con vật, đồ
vật, cây cối,....đợc nhân hoá.
- Hành động lời nói của nhân
vật nói lên tính cách của nhân vật.
- Những đặc điểm ngoại hình
tiêu biểu góp phần nói lên tính
cách, thân phận của nhân vật.
- Thêng cã 3 phÇn: mở đầu,
diễn biến, kết thúc.
- Có 2 kiểu mở bài (trực tiếp hay
gián tiếp). Có 2 kiểu kết bài (mở
rộng và không mở rộng).
nhận xét
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- GV nhn xột tit hc.
- Yờu cu HS về nhà viết lại
tóm tắt những kiến thức về
văn kể chuyện để ghi nhớ.
<b>Khoa häc (TiÕt 26):</b>
<b>Nguyªn nhân làm nớc bị ô nhiễm</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
- HS tìm ra đợc ngun nhân làm nớc ở sơng, hồ, kênh, rạch, biển,... bị ô
nhiễm.
- Su tầm thông tin về ngun nhân gây ra tình trạng ơ nhiễm nớc ở địa phơng.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nhận xét câu trả lời của
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Rốn kĩ năng quan sát và trả lời câu hỏi. Nêu tác hại của việc sử dụng nguồn
nớc bị ô nhiễm đối với sức khoẻ con ngời.
<i>- THBVMT:- Tỡm kiếm và xử lớ thụng tin về nguyờn nhõn làm nước bị ụ nhiễm</i>
<i>-Trỡnh bày thụng tin về nguyờn nhõn làm nguồn nước bị ụ nhiễm</i>
<i>-Bỡnh luận, đỏnh giỏ về cỏc hành động gõy ụ nhiễm mụi trường</i>
<i><b>3 Thái độ:</b></i>
- Gi¸o dơc HS yêu môn học
<i>-THBVMT: ễ nhim khụng khớ, ngun nc</i>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Hình trang 54, 55 SGK, phiÕu BT,...
- HS: SGK
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức:</b></i>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu bài:
2. Hot động 1: Tìm hiểu 1 số
nguyên nhân làm nớc b ụ nhim
* Mc tiờu: (SGV).
* Cách tiến hành:
- Quan sát hình 1 đến hình 8
trang 54,
55 SGK. Tập đặt câu hỏi và trả
lời cho từng hình.
+ Hình nào cho biết nớc sông, hồ,
kênh, rạch bị nhiễm bẩn? - Hình 1, hình 4. nhận xét Nghe
+ Nguyên nh©n g©y nhiƠm bÈn trong
các hình đó là gì? - Xả rác, phân, nớc thải bừa bãi.
+ Hình nào cho biết nớc máy bị
nhiễm bẩn? Nguyên nhân gây nhiễm
đợc mơ tả trong hình đó là gì?
- Hình 2, nguyên nhân do vỡ
ống nớc. Nhắc lại theo GV
+ Hình nào cho biÕt níc biĨn bÞ
nhiễm bẩn? Ngun nhân? - Hình 3, do vỡ đờng ống dẫndầu làm tràn dầu ra nớc,...
+ Hình nào cho biết nớc ma b
nhiễm bẩn? Nguyên nhân?
+ Hình nào cho biÕt níc ngầm bị
nhiễm bẩn? Nguyên nhân?
- Hình 7, 8, nguyên nh©n do
khãi bơi, khÝ th¶i tõ nhà máy,
xe cộ,...
- Hình 5, 6, 8 do sử dụng phân
hoá học, thuốc trừ sâu, nớc thải
của nhà máy không qua xử
lý,...
Nhắc lại
theo GV
+ Nêu nguyên nhân làm « nhiƠm
nguồn nớc để ở địa phơng? - Tự nêu. nhận xét Nghe
- GV kết luận: mục “Bạn cần biết”.
3. Hoạt động 2: Thảo luận về tác hại
của sự ơ nhiễm nguồn nớc.
- GV chia nhóm và nêu câu hỏi: - Thảo luận nhóm, đại diện
+ Điều gì sẽ xảy ra khi nguồn nớc bị
ô nhiễm? - Gây ra nhiều bệnh tật có hạicho sức khoẻ nh: tả, lị, thơng
hàn, tiêu chảy, bại liệt, viêm
gan, mắt hột,....
- GV kt lun mc “Bạn cần biết”. - 2 - 3 em đọc. Nhắc lại
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- NhËn xÐt giê häc.
- Về nhà học bài.
<b>o c (Tit 13):</b>
<b>Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
- Hiu công lao của ông bà, cha mẹ và bổn phận ca con chỏu i vi ụng b,
cha m.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Biết thực hiện những hành vi, những việc làm thể hiện lòng hiếu thảo với
ông bà, cha mẹ.
<i><b>3. Thỏi :</b></i>
<i>- THBVMT: +Xác định giá trị tình cảm của ông bà, cha mẹ dành cho con cháu</i>
<i>+Lắng nghe lời dạy của ông bà cha mẹ</i>
<i>+ Thể hiện tình cảm u thương của mình với ơng bà, cha m</i>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: SGK, Phiếu häc tËp.
- HS: SGK,...
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> HSKT
<i><b>1. T chc:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Yêu cầu HS nêu ghi nhớ
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Hot ng 1: Đóng vai (Bài 3
SGK).
- GV chia nhãm, giao nhiƯm vơ.
- 2 em, líp nhËn xÐt.
- Các nhóm đóng vai theo tình
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị
đóng vai.
- Các nhóm lên đóng vai.
- GV phỏng vấn HS đóng vai
cháu về cách ứng xử, đóng vai
ơng bà về cảm xúc khi nhận đợc
sự quan tâm, chăm sóc của con
cháu.
- Líp nhËn xÐt vỊ c¸ch øng xư.
- GV kÕt luËn: Con cháu hiếu
thảo cần phải quan tâm, chăm
sóc ông bà, cha mẹ nhất là khi
ông bà già yếu, ốm đau.
2. Hot ng 2: Tho lun nhúm
ụi. - Thảo luận nhóm (Bài 4 SGK).
- GV nêu yêu cầu bài tập 4.
- GV gọi 1 số HS trình bày.
- Khen những em đã biết hiếu
thảo với ông bà, cha mẹ, nhắc
nhở các em khác học tập các
bạn.
- HS thảo luận theo nhóm đơi.
3. Hoạt động 3: Trình bày những
t liệu sáng tác su tầm đợc (Bài 5,
6).
=> KÕt luËn chung:
Ông bà, cha mẹ đã có cơng lao
sinh thành ni dạy chúng ta nên
ngời. Con cháu phải có bổn phận
hiếu thảo với ơng bà, cha mẹ.
- HS trng bµy theo nhãm.
<i><b>4. Cđng cè , dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học
- Về nhµ thùc hiƯn theo
nội dung bài học.
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. KiÕn thøc: </b></i>
- HS biết đợc những u nhợc điểm của lớp, của mình trong tuần 12. Nắm đợc
phơng hớng tuần 13.
- HS thấy đợc ý nghĩa của ngày 22/12, ngy thnh lp Quõn i nhõn dõn
Vit Nam.
<i><b>2. Kĩ năng: </b></i>
- Có kỹ năng thực hiện tốt những kế hoạch đã nêu ra.
- Tự mình cố gắng phấn đấu vơn lên dành nhiều điểm tốt.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Gi¸o dơc ý thøc cho häc sinh.
<b>II. Néi dung: </b>
<b>1. GV nhËn xÐt những u, khuyết điểm:</b>
a. Ưu điểm:
- Thc hin y đủ quy định của trờng, của lớp.
- Đi học tơng đối đều.
- Đồ dùng học tập tơng đối đầy đủ.
- Ch vit cú tin b.
b. Nhợc điểm:
- ý thức học tËp cha tèt, trong líp cha chó ý nghe gi¶ng, lêi lµm bµi tËp ë líp
vµ ë nhµ. Cơ thể là: HuyềnB<sub>, Chuyển, Đông</sub>
- Khn qung, guc dộp cha đầy đủ: Mai, Hiếu
- Mét sè em viÕt ch÷ xÊu và sai nhiều lỗi chính tả nh: Binh, Thắng, Chuyển,
Hiệu, Phấn, Đông,...
- n mc qun ỏo cha sch, cha gọn: Yến, Thuyên
- Phát huy tất cả những u điểm đạt đợc.
- Khắc phục những nhợc điểm còn tồn tại.
- Nâng cao ý thức học tập giành nhiều điểm tốt cho mng ngy 22 - 12.
<b>Tun 14:</b>
Ngày soạn: 27 / 11 / 2009
Ngày giảng: <i>Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009</i>
<b>Chào cờ: (Tiết 14)</b>
<b>Chào cờ đầu tuần</b>
<b>(Giỏo viên Tổng đội soạn và thực hiện)</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>Chú đất nung</b>
<b>I. Mục đích - u cầu:.</b>
<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>
- Đọc lu lốt, trơi chảy tồn bài. Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, b ớc
đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời kể với lời
nhân vật.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện đọc đợc bài, nhắc lại đợc câu
trả li theo GV v cỏc bn.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi Bạch Thái Bởi từ một cậu bé mồ côi
cha, nhờ giàu nghị lực và ý chí vơn lên đã trở thành một nhà kinh doanh tên tuổi lẫy
lừng.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Gi¸o dục HS yêu môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Tranh minh họa nội dung bài học, bảng phụ.
- HS: SGK, vë,….
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>1. Tổ chức:</b></i>
<i><b>2.KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- 2 em nối nhau đọc bài trớc.
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:
2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài
a. Luyện đọc: Chia làm 3 đoạn.
- H¸t
- Líp nghe, nhËn xÐt
- Nối nhau đọc từng đoạn 2 - 3 lợt. Đọc CN
- GV nghe, kết hợp sửa phát âm v
giải nghĩa từ, hớng dẫn cách ngắt
nhp. - Luyn c theo cặp.- 1 - 2 em đọc cả bài.
- GV c mu ton bi. Nghe
b. Tìm hiểu bài: - Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu
hi.
+ Cu Cht cú những đồ chơi nào?
Chúng khác nhau nh thế nào? - Đồ chơi là 1 chàng kị sỹ cỡi ngựarất bảnh, một nàng công chúa ngồi
trong lầu son, 1 chú bé bằng đất.
+ Chàng kị sỹ và nàng công chúa
là món quà đợc tặng nhân dịp Tết
Trung thu.
+ Chú bé Đất là đồ chơi tự nặn lấy
từ đất sét. Chú chỉ là 1 hòn t
mc mc, cú hỡnh ngi.
- Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi.
Nghe
nhắc lại
+ Chú bé Đất đi đâu và gặp
chuyn gỡ? - Đất từ ngời cu Đất giây bẩn hếtquần áo của 2 ngời bột. Chàng kị
sỹ phàn nàn bị bẩn hết quần áo
đẹp. Cu Chắt bỏ riêng 2 ngời bột
vào trong lọ thuỷ tinh.
+ Vì sao chú bé Đất quyết định trở
thành Đất Nung? - Vì chú muốn đợc xơng pha làmnhiều việc có ích.
+ Chi tiết nung trong la tng
tr-ng cho điều gì? - Ph¶i rÌn lun trong thư th¸chcon ngêi míi cøng rắn, hữu ích
c. Hng dn HS c din cm: - 4 em đọc phân vai 1 lợt. Nghe
- GV đọc mẫu 1 đoạn. - Luyện đọc theo nhóm 4 phân vai.
- Thi đọc phân vai 1 đoạn.
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà tập c li bi.
<b>Toán (Tiết 66)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. KiÕn thøc: </b></i>
- Gióp HS nhËn biÕt tÝnh chÊt 1 tỉng chia cho 1 sè, tù ph¸t hiƯn tÝnh chÊt 1
hiệu chia cho 1 số thông qua bài tập.
- Giỳp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nhận xét bài làm của các
bạn, nhắc lại đợc lời giải đúng theo GV.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Tp vn dng tớnh cht nờu trên trong thực hành tính.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Gi¸o dơc HS ham học toán.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- GV: SGK, Phiếu BT,...
- HS: SGK, vë,...
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- chữa bài về nhà.
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn HS nhËn biÕt tÝnh chÊt
chia 1 tæng chia cho 1 sè:
- GV ghi b¶ng:
(35 + 21) : 7 = ?
- 2 em, lớp nhận xét
- 1 em lên bảng thực hiện, cả lớp làm
ra nháp:
(35 + 21) : 7 = 56 : 7
= 8
NhËn xÐt
35 : 7 + 21 : 7 - 1 em lªn thùc hiƯn, c¶ líp làm ra
nháp:
35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 = 8 Nhận xét
? Hãy so sánh kết quả 2 biểu thức. - Kết quả 2 biểu thức đó bằng nhau.
? Vậy 2 biểu thức đó nh thế nào với
nhau? - Hai biểu thức đó bằng nhau.
(35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7
=> Rút ra tính chất (ghi bảng). - 2 - 3 em đọc lại. Nghe, NX
3. Thực hành:
+ Bài 1(76): Làm cá nhânvào phiếu
BT. - Nêu yêu cầu của bài tập và tự làm.- 2 HS lên bảng giải.
a) Cách 1: (15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10
C¸ch 2: (15 + 35) : 5 = 15: 5 + 35: 5
= 3 + 7
= 10
b) C¸ch 1: 12 : 4 + 20 : 4 = 3 + 5 = 8
C¸ch 2: 12: 4 + 20: 4 = (12 + 20): 4
= 32 : 4
= 8.
NhËn xÐt
+ Bµi 2(76):
- GV chấm, chữa bài cho HS. - HS lµm vµo vë.- KQ: a, 3 ; b, 4 NhËn xét
+ Bài 3(76):
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Một em khá lên bảng giải.
Bài giải:
Số nhãm HS cđa líp 4A lµ:
- GV nhËn xÐt, söa sai.
28 : 4 = 7 (nhãm)
Sè nhãm HS cđa 2 líp 4A vµ 4B lµ:
8 + 7 = 15 (nhãm)
Đáp số: 15 nhóm.
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- Nhn xột, ỏnh giỏ gi hc.
- V nhà học bài, làm bài tập.
<b>Kü thuËt (TiÕt 14)</b>
<b>Thªu mãc xích (tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
- HS biết cách thêu móc xích và ứng dụng của thêu móc xích.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết QS v nhn xột c bi
lm ca cỏc bn.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Thêu đợc các mũi thêu móc xích. Rèn đơi tay khéo léo.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- u thích sản phẩm mình làm đợc. HS hứng thú thêu.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
1. GV: - Tranh quy trình, mẫu. Dụng cụ cắt khâu thêu.
2. HS: - Đồ dùng học kỹ thuật
<b>III. Cỏc hot động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- 2 em nêu lại các bớc thêu
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu bài:
2. HS thực hành thêu móc xích:
- Yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ và các
bớc thùc hiƯn thªu mãc xÝch.
- 2 em nªu, líp nhËn xét
- Nhắc lại phần ghi nhí vµ các bớc
thực hiện thêu móc xích.
Nhận xét
Nghe, NX
- GV nhËn xÐt vµ cđng cè kü tht
theo c¸c bíc:
+ Bớc 1: Vạch dấu đờng thêu.
+ Bớc 2: Thêu móc xích theo đờng
vạch dấu.
- GV nh¾c lại và hớng dẫn 1 số điểm
cần lu ý nh ë tiÕt 1.
- GV kiĨm tra sù chn bÞ cđa HS và
yêu cầu thời gian hoàn thành sản
phẩm.
- Cho HS thùc hµnh.
- Nghe để nhớ lại.
- Thùc hµnh thêu móc xích. HS QS
- GV quan sát, uốn nắn cho những HS
còn lúng túng.
3. GV ỏnh giỏ kết quả thực hành của
học sinh.
- GV tæ chøc cho HS trng bày sản
phẩm. - Trng bày sản phẩm. Nhận xét
- GV nờu cỏc tiêu chuẩn đánh giá.
- GV tuyên dơng.
<i><b>4. Cñng cè , dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học
- V nh tp thờu cho p.
<b>Nhà trần thành lập</b>
<b>. Mục tiªu:</b>
<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>
- HS biết hồn cảnh ra đời của nhà Trần: Về cơ bản, nhà Trần cũng giống nhà
Lý về tổ chức Nhà nớc, pháp luật, quân đội. Đặc biệt là mối quan hệ giữa vua với
quan, vua với dân rất gần gũi nhau.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nhận xét câu trả lời của
các bn, nhc li c theo GV.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Rốn k năng quan sát và trả lời câu hỏi.
<i><b>3 Thái độ:</b></i>
- Giáo dục HS yêu môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy häc:</b>
- GV: SGK, PhiÕu häc tËp.
- HS: SGK, vë
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>2.Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- 1 em đọc bài học.
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giíi thiƯu bµi: (SGV)
2. Hoạt động 1: Làm việc cá nhân với
phiếu BT.
- Chính sách nào đợc nhà Trần thực
hiện?
+ Đứng đầu Nhà nớc là Vua.
+ Vua t l nhờng ngôi sớm cho con.
+ Lập Hà đê sứ, Khuyến nông sứ, Đồn
điền sứ.
+ Đặt chuông trớc cung điện để nhân
dân đến đánh chng khi có điều oan c
hoc cu xin.
+ Cả nớc chia thành các Lé, Phđ, Ch©u,
Hun, X·.
+ Trai tráng mạnh khoẻ đợc tuyển vào
qn đội, thời bình thì sản xuất, khi có
chiến tranh thì tham gia chiến đấu.
- Líp nghe, nhËn xét
- Đọc SGK, điền x vào ô
- Báo cáo kÕt qu¶.
NhËn xÐt
Nhận xét
nhắc lại
lời giải
đúng
3. Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
- GV hái: Nh÷ng sù việc nào trong bài
chứng tỏ rằng giữa vua với quan và vua
với dân cha có sự cách biệt quá xa? - ë trong triỊu, sau c¸c bi n tiƯc, vua và các quan có luc nắm tay
nhau ca hát vui vẻ.
=> Rút ra ghi nhớ (ghi bảng). - Đọc ghi nhớ. Nhận xét
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- Về nhà học bài, đọc trớc bài giờ sau.
Ngày soạn: 28 / 11 / 2009
<b>(NghØ chức danh)</b>
Ngày soạn: 29 / 11 / 2009
Ngy ging: <i>Thứ t ngày 2 tháng 12 năm 2009</i>
<b>Tập đọc</b>
<b>Chú đất nung (Tiếp theo)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>
- Đọc trôi chảy, lu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn chuyển giọng linh
hoạt phù hợp với diễn biến của truyện.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện đọc đợc bài, nhắc lại đợc câu
trả lời theo GV,…..
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Muốn làm 1 ngời có ích phải biết rèn luyện,
khơng sợ gian khổ, khó khăn. Chú Đất Nung nhờ dám nung mình trong lửa đã trở
thành ngời hữu ích, chịu đợc nắng ma, cứu sống đợc 2 ngời bột yếu đuối.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Gi¸o dơc HS yêu môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Tranh minh ho bài tập đọc.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- 2 em đọc bài trớc.
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a. Luyện đọc:
- Líp nghe, nhËn xÐt
- Nối nhau đọc từng đoạn 2 - 3 lợt.
NhËn xét
- Đọc CN
- GV nghe, sửa sai, kết hợp giải nghÜa
từ khó, và hớng dẫn cách ngắt. - Luyện đọc theo cặp.
- 1, 2 em đọc cả bài. Nghe nhận xét
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Nhận xột
b. Tìm hiểu bài:
- c thm, đọc lớt để trả lời câu
hỏi.
+ Đất Nung ó lm gỡ khi thy hai ngi
bạn bột gặp nạn? - Nh¶y xuèng níc vít hä lªn bờ,phơi nắng cho se bột lại. nhận xét Nghe
+ Vì sao Đất Nung có thể nhảy xuống
nc, cứu hai ngời bột? - Vì Đất Nung đã đợc nung tronglửa, chịu đợc nắng ma nên khơng sợ
nớc, khơng sợ bị nhũn chân tay khi
gỈp níc. Nghe nhËn xÐt
+ C©u nãi céc tch cđa §Êt Nung ë
cuối truyện có ý nghĩa gì? - Có ý thơng cảm với 2 ngời bột, chỉsống trong lọ thủy tinh, không chịu
đựng đợc thử thách / cần phải rèn
luyện mới cứng rắn, chịu đợc thử
thách khó khăn, trở thành ngời có
ích.
+ Hãy đặt tên khác cho câu chuyện? VD: Hãy tôi luyện trong lửa đỏ.
Vào đời mới biết hai hơn.
c. Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:
- 4 em nối nhau đọc 4 đoạn.
- GV hớng dẫn cách đọc diễn cảm theo
phân vai 1 đoạn. - Từng nhóm đọc theo vai.
- Thi đọc giữa các nhúm. Nghe
nhận xét
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- Nêu ý nghĩa câu chuyện.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
<b>Toán (Tiết 68)</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
1 KiÕn thøc:
- Gióp HS thùc hiƯn phÐp chia 1 sè cã nhiỊu ch÷ sè cho sè cã 1 chữ số.
- Thực hiện quy tắc chia 1 tổng (1 hiệu) cho 1 số.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nhận xét bài làm của các
bạn, nhắc lại dợc câu trả lời.
2 Kĩ năng:
- Rốn k năng làm tính nhanh, đúng.
<i><b>3 Thái độ:</b></i>
- Gi¸o dơc HS ham học toán.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
- GV: SGK, phiÕu häc tËp.
- HS: SGK, vë,…..
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- 2 HS lên chữa bài tập.
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiƯu bµi:
2. H íng dÉn lun tËp:
+ Bµi 1(78):
- Lớp nhận xét
- Đọc đầu bài và tự làm, 3 em lên
bảng, cả lớp làm vào nháp. Nhận xét
a) 67494 : 7 = 9642
42789 : 5 = 8557 ( d 4)
+ Bài 2(78): - Đọc đầu bài.
Bài toán thuộc dạng toán gì? - Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu.
- Một em lên bảng.
- Cả lớp làm vào vở.
Bài giải:
a) Hai lần số bé là:
42506 - 18472 = 24034
Sè bÐ lµ:
24034 : 2 = 12017
Sè lín lµ:
12017 + 18472 = 30489
Đáp số: Sè bÐ lµ 12017
Sè lớn là 30489
Nhận xét
nhắc lại
+ Bài 4(78):
- GV phát phiếu BT, giao việc
- Đọc yêu cầu, làm bài vào phiếu BT
a, C1: 15423 ; C2: 15423 Nhận xét
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài.
<b>Âm nhạc (Tiết 14)</b>
<b>Ôn 2 bài hát: trên ngựa ta phi nhanh</b>
<b> khăn quàng thắm mÃi vai em </b><b> nghe nhạc</b>
<b>(Giáo viên bộ môn soạn giảng)</b>
<b>Tập làm văn</b>
<b>Thế nào là miêu tả?</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>
- Hiểu đợc thế nào là miêu tả.
- Gióp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nghe, nhận xét bài làm của
các bạn.
2 Kĩ năng:
- Bc u vit đợc một đoạn văn miêu tả.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Gi¸o dơc HS yêu môn học
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Bảng phụ, SGk, bút dạ, giấy khổ to.
- HS: SGK, VBT,….
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>2. KiÓm tra bµi cị:</b></i>
- Kể lại 1 câu chuyện theo 1 trong 4
ch ó hc.
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu bài: (SGV)
2. Phần nhận xét:
+ Bài 1:
- Lớp nghe, nhËn xÐt
- 1 em đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm,
tìm tên những sự vật đợc miêu tả
trong đoạn văn.
NhËn xÐt
? Tìm tên những sự vật c miờu t
trong đoạn văn - Cây sòi, cây cơm nguội, lạch nớc. Nghe, NX
+ Bài 2: - 1 em đọc, đọc các cột trong bảng
theo chiỊu ngang.
- GV chia nhãm, ph¸t phiÕu cho 1 số
nhóm làm. - Làm bài theo cặp.- Một số em lµm vµo phiÕu.
- Nhận xét và chốt lời giải đúng (SGV). - Đại diện nhóm trình bày kết quả. Nghe, NX
+ Bài 3: - 1 em đọc yêu cầu của bài, cả lớp
đọc thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi:
? Để tả đợc hình dáng của cây, màu sc
của lá cây sòi, cây cơm nguội tác giả
phải quan sát bằng giác quan nào
-..bằng mắt.
Nghe, NX
? t c chuyn ng ca lỏ cõy tỏc
giả quan sát bằng giác quan nào -..bằng mắt.
tác giả phải quan sát bằng giác quan
nào Nghe, NX
? Muốn miêu tả sự vật, ngời viết phải
lm gỡ - Quan sát kỹ đối tợng bằng nhiềugiác quan. Nghe, NX
3. Phần ghi nhớ: - 2 - 3 em đọc ghi nh. Nghe, NX
4. Phần luyện tập:
+ Bài 1: - Đọc yêu cầu và tự làm, phát biểu ý
kiến.
- Tìm câu văn miêu tả trong bài Chú
Đất nung (phần 1 và 2). - Đó là 1 chàng kị sĩ rất bảnh, cỡingựa tía, dây cơng vàng và một nàng
công chúa mặt trắng ngồi trong mái
lầu son. Nghe, NX
+ Bài 2:
- GV gäi 1 HS giái lµm mÉu.
- 1 em c yờu cu.
- 1 HS giỏi làm mẫu, miêu tả 1 hình
ảnh trong đoạn thơ Ma mà mình
thích.
VD: Em rất thích hình ảnh sấm ghé
xuống sân khanh khách cời. Có thể
tả hình ảnh này nh sau:
Sm rn vang rồi bỗng nhiên đùng
đùng, đoàng đoàng làm mọi ngời
giật nảy mình, tởng nh sấm đang ở
ngồi sân, cất tiếng cời khanh
khách”.
Nghe, NX
- Mỗi em đọc thầm đoạn thơ tìm 1 hình
ảnh mình thích. Viết 1, 2 câu tả hình
ảnh đó.
- Nối nhau đọc những câu văn miêu
t¶ cđa mình. Nghe, NX
- GV và cả lớp nhận xét, cho điểm.
<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về quan sát 1 cảnh vật trên đờng em tới trng.
<b>Khoa hc (Tit 27)</b>
<b>Một số cách làm sạch nớc</b>
<b>I. Mục tiªu.</b>
1 KiÕn thøc:
- HS kể đợc 1 số cách làm sạch nớc và tác dụng của từng cách.
- Nêu đợc tác dụng của từng giai đoạn trong cách lọc nớc đơn giản và sản
xuất nớc sạch của nhà máy nớc.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nhận xét câu trả lời của
bạn, nhắc lại .
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Hiểu đợc sự cần thiết phải đun sôi nớc trớc khi uống. Biết phải diệt hết các
vi khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nớc.
<i><b>3 Thái :</b></i>
- Giáo dục HS yêu môn học
<b>II. Đồ dùng dạy häc: </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động ca hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
? Nêu nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giíi thiƯu bµi:
2. Hoạt động 1: Tìm hiểu về 1 s cỏch
* Mục tiêu:
* Cách tiến hành:
- 2 em nªu, líp nhËn xÐt Nghe, NX
? Kể tên 1 số cách làm sạch nớc mà gia
đình hoặc địa phơng em đã sử dụng.
- Tù ph¸t biĨu. Nghe, NX
- GV giảng: Thông thờng có 3 cách:
a) Lọc nớc:
+ Bằng giấy lọc, bơng,…lót ở phễu.
+ Bằng sỏi, cát, thai ci,..i vi b
lc.
Tác dụng: Tách các chất không bị hoà
tan ra khái níc.
b) Khư trïng níc:
- §Ĩ diƯt vi khn, ngời ta cho nớc Gia
- ven vào có mùi hắc.
- HS nghe. Nghe
c) Đun sôi:
- un nc cho ti khi sôi 10 phút, vi
khuẩn chết, mùi thuốc khử trùng hết.
3. Hoạt động 2: Thực hành lọc nớc.
- GV chia nhóm. - Các nhóm thực hành và thảo luận
theo các bớc trong SGK.
- Đại diện nhóm lên trình bày.
QS nhận
xÐt
- GV kÕt luËn: SGV.
4. Hoạt động 3: Tìm hiểu quy trình sản
xuất nớc sạch.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và trả lời
vào phiếu học tập.
- Th¶o luËn nhóm theo yêu cầu của
phiếu học tập (SGV).
- Chia nhóm nhỏ, GV phát phiếu. - Đại diện nhóm lên trình bµy. Nghe, NX
- GV kÕt luËn: a, b, c, d, ®, e (SGV).
5. Hoạt động 4: Thảo luận về sự cần
thiết phải đun sôi nớc ung.
- GV nêu câu hỏi:
+ Nc ó c lm sch bằng cách trên
đã uống ngay đợc cha? Tại sao?
- Cha uống ngay đợc, vì trong nớc
vẫn cịn vi khuẩn.
+ Muốn có nớc uống đợc chúng ta phải
làm gì? Tại sao?
-.phải đun sôi vì có đun sôi thì vi
khuẩn mới chÕt.
=> Ghi nhớ (Ghi bảng). - 2 - 3 em đọc ghi nhớ.
<b>6. Củng cố - dặn dị:</b>
- NhËn xÐt giê häc.
- VỊ nhµ häc bµi, chn bị bài sau.
Ngày soạn: 30 / 11 / 2009
Ngày giảng: <i>Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009</i>
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>Dựng cõu hi vo mc ớch khỏc</b>
<b>I. Mc tiờu:</b>
<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>
- Nắm đợc một số tác dụng phụ của câu hỏi.
- Giúp HSKT: Hoàng Thị Diệu, Hà Văn Thiện biết nhận xét câu trả lời của
các bạn và nhc li c.
2 Kĩ năng:
- Bc u bit dựng cõu hỏi để thể hiện thái độ khen chê, sự khẳng định, phủ
định hoặc yêu cầu mong muốn trong những tình hung c th.
<i><b>3 Thỏi :</b></i>
- Giáo dục HS yêu môn học
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Bảng phụ, ghi néi dung bµi 1.
- HS: SGK, VBT,…..
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hoc sinh</b> <b>HSKT</b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Gäi HS lên chữa bài tập về nhà.
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu bài:
2. Phần nhận xét:
+ Bài 1:
- Lớp nghe, nhËn xÐt
- Đọc đoạn đối thoại, cả lớp đọc
thầm tìm câu hỏi trong đoạn văn.
(Chú mày nhát thế? Nung ấy ạ? Chứ
sao?).
NhËn xÐt
+ Bài 2:
- GV giúp các em phân tích từng câu
hỏi
(SGV).
- Đọc yêu cầu của bài, phân tích 2
câu hỏi.
+ Bài 3:
- GV nhận xét chốt lại lời giải.
- Đọc yêu cầu, suy nghĩ trả lời câu
hỏi.
3. Phn ghi nh: - 2 - 3 em đọc nội dung ghi nhớ.
4. Phần luyện tập.
- GV dán 4 băng giÊy gäi 4 em lên
bảng làm.
- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải
- 4 em c yờu cu a, b, c, d ca bi
tp.
- Đọc thầm tõng c©u hái suy nghÜ
lµm bµi.
đúng( SGV).
+ Bài 2: - 4 em nối nhau đọc yêu cầu.
- Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ làm.
- GV gọi HS lên chữa bài.
- Nhận xét, chốt lời giải đúng.
+ Bài 3: - Đọc yêu cầu của bài, suy nghÜ ph¸t
biĨu ý kiÕn.
- GV gäi 1 sè em ph¸t biểu .
- GV và cả lớp nhận xét.
+ T thỏi độ khen, chê. - Em gái…..thế nhỉ?
- Tèi qua…...Anh kh«ng chơi với em
nữa.
Nhận xét
+ Khng nh, ph nh: - Một bạn chỉ thích ăn táo. Em nói
với bạn: “Ăn mận cũng hay chứ ?”
- Bạn thấy em nói vậy thì bĩu mơi:
“Ăn mận cho hỏng răng à?”
+ Thể hiện yêu cầu mong muốn? - Em trai em nhảy nhót trên giờng
huỳnh huỵch lúc em đang chăm chú
học bài. Em bảo: “Em ra ngoài cho
chị học bài đợc khụng?.
<b>5. Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ häc.