Tải bản đầy đủ (.doc) (34 trang)

tuan 31 lop 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (323.1 KB, 34 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tu</b>



<b> ần 31</b>



(Từ ngày 4/4 – 8/4/2011)


<b>Thứ</b> <b>Tiết<sub>của</sub></b>
<b>buổi</b>


<b>Môn</b> <b>Tên bài dạy</b> <b><sub>theo</sub>Tiết</b>


<b>PPCT</b>


<b>2</b>


1 Tập đọc Cơng việc đầu tiên 61


2 Jrai GVBM


3 Toán Phép trừ 151


4 Khoa học Ơn tập: Thực vật, động vật 61
5 Chính tả Nghe - viết: Tà áo dài Việt Nam 31


6 Chào cờ


<b>3</b>


1 Toán Luyện tập 152


2 L.Từ&Câu MRVT: Nam và nữ 61



3 Kể chuyện Kể chuyện được chứng kiến 31


4 Kỹ thuật Lắp rôbôt 62


5 Thể dục Mơn TTTC-TC "Nhảy ô tiếp sức" 61
6 Âm nhạc Ôn tập bài hát: Dàn đồng ca 31


<b>4</b>


1 Tập đọc Bầm ơi 62


2 Toán Phép nhân 153


3 Jrai GVBM


4 Jrai GVBM


5 Tập làm văn Ôn tập về tả cảnh 61


6 Lịch sử Lịch sử địa phương 31


<b>5</b>


1 Tốn Luyện tập 154


2 L.Từ&Câu Ơn tập về dấu câu 62


3 Khoa học Mơi trường 62



4 Địa lý Địa lý địa phương 31


5 Đạo đức Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (T2) 31
<b>6</b>


1 Toán Phép chia 155


2 Mỹ thuật Vẽ tranh: Đề tài ước mơ của em 31


3 Tập làm văn Ôn tập về tả cảnh 62


4 Thể dục MTTC-TC "Chuyển đồ vật" 62


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011
Ti


ết 1: TẬP ĐỌC<b> : </b>


<b>CÔNG VIỆC ĐẦU TIÊN. </b>


<b> </b><i>Theo hồi kí của bà Nguyễn Thị Định</i>


I/ Mục tiêu:


-Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung và tính cách nhân vật.


- Hiểu nội dung <i>: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm</i>
<i>muốn làm việc lớn, đóng góp cơng sức cho Cách mạng. </i>(Trả lời được các câu hỏi
trong SGK) <i>.</i>



II/ Đồ dùng dạy - học : Tranh minh hoạ .
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’ 1. Khởi động:


4’ 2. Bài cũ: <i>Tà áo dài Việt</i>
<i>Nam</i>


- GV nhận xét ,ghi điểm


3 HS đọc bài và TLCH.
* Cả lớp nhận xét.
1’ 3.G.thiệu bài mới: <i>Công việc đầu</i>


<i>tiên</i> Học sinh lắng nghe, ghi đề.


30


’ 4.Dạy - học bài mới :


8’ * Hoạt động 1: <i>Luyện đọc</i> - Hoạt động cả lớp
* <i>Cách tiến hành</i>:


- GV hướng dẫn HS thực hiện
GV chú ý nhận xét cách đọc của
HS.


- Bài này chia làm mấy
đoạn ?



GV ghi bảng những từ khó phát
âm:


GV hướng dẫn HS đọc từ khó :
GV đọc mẫu, HS đọc .


<i>Truyền đơn, chớ, rủi, lính mã tà,</i>
<i>thốt li.</i>


HS đọc mẫu tồn bài .


* Lớp theo dõi và tìm hiểu cách chia đoạn :


<i>+Đoạn 1:Một hơm …khg biết giấy gì.</i>
<i>+Đoạn2:Nhận cơng việc…chạy rầm rầm</i>
<i>+Đoạn 3: phần còn lại</i>


* Lần lượt học sinh đọc nối tiếp theo đoạn.
(Lần 1)


* HS nhận xét phần đọc của bạn.


* Học sinh nêu những từ phát âm sai của bạn.
* HS luyện đọc từ khó.


Lần lượt học sinh đọc nối tiếp theo đoạn. (Lần
2)


- HS nhận xét phần đọc của bạn


- Học sinh đọc phần chú giải.
* HS luyện đọc theo cặp .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- GV theo dõi sửa sai cho HS.
+ GV đọc mẫu toàn bài .
10


’ * Hoạt động 2: <i>Tìm hiểu bài</i>


GV nêu câu hỏi: HS đọc thầm theo từng đoạn,thảo luận và
TLCH.


 Công việc đầu tiên anh Ba giao
cho chị Út là gì ?


Rải truyền đơn
 Những chi tiết nào cho thấy chị


Út rất hồi hộp khi nhận công việc
đầu tiên này ?


* GV nhận xét, kết luận ý kiến
đúng.


* HS làm việc theo cặp:


* Hết thời gian thảo luận, đại diện nhóm trình
bày kết quả thảo luận.


(… bồn chồn, thấp thỏm, ngủ không yên, nửa


đêm dậy ngồi nghĩ cách dấu truyền đơn)


* Cả lớp nhận xét.


 Chị Út nghĩ ra cách gì để rải hết
truyền đơn ?


* GV nhận xét, kết luận ý kiến
đúng.


* HS thảo luận theo cặp và trình bày kết quả
thảo luận.


* Cả lớp nhận xét.


 Vì sao chị Út muốn được thoát
li ?


* GV nhận xét, kết luận ý kiến
đúng.


* HS thảo luận và trình bày kết quả thảo luận.
* Cả lớp nhận xét.


12


* Hoạt động 3: <i>Đọc diễn cảm</i>


* <i>Cách tiến haønh</i>:



GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm.
* GV hướng dẫn luyện đọc theo
phân vai .


- Cho học sinh đọc diễn cảm.


-3 Học sinh đọc theo phân vai.
* Lớp nhận xét


* HS luyện đọc theo phân vai đoạn:


“ Anh lấy từ mái nhà……..khơng biết giấy gì” .
* HS thi đua đọc diễn cảm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

+ Nhận xét ,tuyên dương.


1’ 5/ Củng cố - dặn dò: - Hoạt động cả lớp
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học


- Chuẩn bị: <i>“Bầm ơi”</i>



---Ti


ết 2: Jrai: (GV chuyên trách soạn giảng)





---Tiết 3: TOÁN <b> : </b><i><b>( Tiết 151)</b></i>


<b>PHÉP TRỪ</b>
I/ Mục tiêu:


- Biết thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thâp phân, phân số, tìm thành phần
chưa biết của phép cộng ,phép trừ và giải bài tốn có lời văn.


+ Bài tập cần làm :Bài 1,bài 2,bài 3.
II/ Đồ dùng dạy - học : Phấn màu
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’


4’


1’
30’


1. Khởi động:


2. Baøi cũ: <i>n tập về Phép cộng</i>


Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3. Giới thiệu bài mới:


4.Dạy - học bài mới :
+HD để Hs tự ôn tập



* GV viết lên bảng phép trừ :
a – b = c


- Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại tên
gọi các thành phần và kết quả của
phép trừ


- Nêu các tính chất cơ bản của phép
trừ ? Cho ví dụ.


 Bài 1:


- Cho Hs tính rồi thử lại theo
mẫu


+Tính bằng cách thuận tiện:
a.(169 + 735) + 265


b. 92,25 + 16,58 + 7,75
Lớp nhận xét.


Hoạt động cả lớp, nhóm.


+ Tìm hiểu ,ơn lại tên gọi các thành phần,kết
quả,dấu phép tính ,một số tính chất của phép
trừ…(như SGK)


* HS đọc yêu cầu của BT .
* Học sinh làm bài theo mẫu.
* Trình bày.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

1’


* GV chấm 1 số bài, nhận xét và
khen những bài làm tốt .


 Baøi 2:


<i>Củng cố kĩ năng tìm các thành phần</i>
<i>chưa biết của phép cộng và phép trừ </i>


* <i>Cách tiến hành</i>:


* GV hướng dẫn HS thực hiện:


+GV chấm bài, nhận xét, kết
luận và khen những bài làm tốt .


a. x + 5,84 = 9,16
x = 9,16 - 5,84
x = 3,32.


b. x - 0,35 = 2,55
x = 2,55 + 0,35
x = 2,9.


 Baøi 3


Củng cố giải bài tốn có lời văn liên
quan đến số đo diện tích.



* GV hướng dẫn HS tìm cách
giải:


 GV chấm bài, nhận xét và
khen những bài làm tốt .
5/ Củng cố - dặn dò:


 Gọi HS nhắc lại kiến thức
vừa học.


 Nhận xét tiết học.
Chuẩn bị<i>: </i>“<i>Luyện tập”</i>


* 1 HS đọc u cầu bài tập.


* 2HS làm ở bảng nhóm, HS cả lớp làm vào
vở .


-Trình bày


* Cả lớp nhận xét. sửa bài


* HS nhắc lại cách tìm số hạng, số bị trừ chưa
biết .


* 1 HS đọc u cầu bài tập.
* HS tóm tắt bài tốn


* HS nêu cách làm.



* 1 HS làm bảng, HS cả lớp làm vở . * Cả lớp
nhận xét.


* HS sửa bài:


<i>Bài giải</i>


Diện tích đất trồng hoa là :
540,8 – 385,5 = 155,3 (ha)
Diện tích đất trồng lúa và hoa là:


540,8 + 155,3 = 696,1 (ha)


<i>Đáp số</i> : 696,1 ha


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Tiết 4: KHOA HỌC :


<b>ƠN TẬP : THỰC VẬT VAØ ĐỘNG VẬT.</b>
I/Mục tiêu :


+ Ôân tập về :


- Một số hoa thụ phấn nhờ gió,một số hoa thụ phấn nhờ cơn trùng.
- Một số lồi động vật đẻ trứng ,một số loài động vật đẻ con.


- Một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một số
đại diện.


II/ Đồ dùng dạy - học : - Hình trong SGK trang 124, 125.


III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’


4’


1’
30’


1. Khởi động:


2. Bài cũ: <i>Sự nuôi và dạy con</i>
<i>của một số lồi thú.</i>


- Kiểm tra 2 HS.


- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Giới thiệu bài mới:


<i>“Ôn tập: Thực vật – động vật”.</i>


4.Dạy - học bài mới :
 Hoạt động 1:


<i>Làm bài tập trong SGK</i>
<i>* Cách tiến hành: </i>


- Giáo viên u cầu học sinh làm
bài tập thực hành trong SGK.


* GV chấm bài, nhận xét, kết
luận và khen những bài làm
tốt .Lấy điểm.


(Đáp án:


Baøi 1 : 1 – c ; 2 – a ; 3 – b ;4 – d.
Baøi 2 : 1 – Nhụy ; 2 - Nhị


Bài 3 : Hình 2 :Cây hoa hồng có
hoa thụ phấn nhờ cơn trùng.
Hình 3: Cây hoa hướng dương có
hoa thụ phấn nhờ cơn trùng.
Hình 4 : Cây ngơ có hoa thụ
phấn nhờ gió.


Bài 4 :1– e ;2 – d ; 3– a ; 4– b ; 5


- Haùt


- HS trả lời câu hỏi:Hươu thường đẻ mỗi
lứa bao nhiêu con? Tại sao khi hươu con
được khoảng 20 ngày tuổi,hươu mẹ đã dạy
con tập chạy?


* Cả lớp nhận xét.


Hoạt động nhóm, lớp.


 HS làm việc theo cặp.



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

3’
–c


Bài 5 : Những động vật đẻ con :
Sư tử (H5), hươu cao cổ (H7).
Những động vật đẻ trứng: Chim
cánh cụt(H6) ,Cá vàng (H8)


 Hoạt động 2:


* Cho HS nêu ý nghĩa của sự sinh
sản của thực vật và động vật.
* Giáo viên kết luận:


- <i>Thực vật và động vật có những</i>
<i>hình thức sinh sản khác nhau.</i>


- <i>Nhờ có sự sinh sản mà thực vật</i>
<i>và động vật mới bảo tồn được nịi</i>
<i>giống của mình.</i>


- <i>Liên hệ giáo dục HS:</i>


<i>+Khơng bắn ,pha ùchim, tổ</i>
<i>chim,bảo vệ các lồi động thực</i>
<i>vật có ích.</i>


5.Củng cố - Dặn dò :



+ Cho HS chơi trị chơi thi kể tên
động vật đẻ con,động vật đẻ
trứng.


+ Nhaän xét, kết luận.
+ Nhận xét tiết học .


- Chuẩn bị bài sau: “Môi
trường”.


* HS nêu ý nghĩa của sự sinh sản của thực
vật và động vật.


- Học sinh trình bày.


- Vài HS nhắc lại.


+Tham gia chơi trị chơi thi kể tên động vật
đẻ con,động vật đẻ trứng



---Ti


ết 5: CHÍNH TẢ : <i>(Nghe – viết)</i> :
<b>TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM</b>
I/ Mục tiêu:


- Nghe – viết đúng bài CT.


- Viết hoa đúng tên các danh hiệu, giải thưởng; huy chương , kỉ niệm


chương(BT2,BT3a hoặc b) .


II/ Đồ dùng dạy - học : - Giấy khổ to, bảng phụ ,bút dạ.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’


4’ 1. Khởi động: 2. Bài cũ: <i>Cô gái của tương lai.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

1’
30


chương Sao vàng,Huân chương
Quân công,Huân chương Lao
Động.


* GV nhận xét, kết luận.
3. Giới thiệu bài mới:
Chính tả nghe – viết bài :


<i>Tà áo dài Vieät Nam</i>


4.Dạy - học bài mới :
 Hoạt động 1:


<i>Hướng dẫn học sinh nghe – viết .</i>


a) Tìm hiểu nợi dung bài:


- Giáo viên đọc bài chính tả .
 Đoạn văn cho em biết điều gì ?
b) Hướng dẫn viết từ khó:


- Yêu câù học sinh nêu một số từ ù
khó, dễ lẫn khi viết.


- GV yêu cầu HS nêu
cách viết các từ vừa nêu.
c) Viết chính tả:


- Giáo viên đọc cho học sinh viết.
- Đọc cho HS soát lỗi.


- Giáo viên chấm chữa 1 số bài.
- Nhận xét .


 Hoạt động 2 :
<i>Thực hành làm BT</i>
 Bài 2:


<i>HS biết tên các danh hiệu, giải</i>
<i>thưiởng; huy chương và kĩ niệm</i>
<i>chương</i>


<i>* Caùch tiến hành: </i>


* GV hướng dẫn HS thực hiện:
 GV nhận xét, kết luận ý



kiến đúng.
.


 Baøi 3:


<i>Rèn kĩ năng viết hoa tên các danh</i>
<i>hiệu, giải thưiởng; huy chương và kĩ</i>
<i>niệm chương</i> .


* <i>Cách tiến hành</i>:


* GV hướng dẫn HS thực hiện:


 HS viết bảng con


Hoạt động cá nhân, lớp


-Học sinh chú ý laéng nghe.


… tả đặc điểm của 2 loại áo dài cổ truyền
của phụ nữ Việt Nam.


Dự kiến :<i>ghép liền, bỏ buông, thế kỉ XX , cổ</i>
<i>truyền,buộc thắt vào nhau</i>


* Cả lớp nêu và luyện viết các từ khó.
* Cả lớp nghe – viết.


- Nghe và soát lỗi.



- Đổi vở sốt lỗi , chữa lỗi.


Hoạt động nhóm.
* 1HS đọc yêu cầu của BT .


* HS ngồi cùng bàn thảo luận và làm bài.
-3 HS lần lượt trình bày kết quả câu a,b,c.
* Cả lớp nhận xét.


* 1 HS đọc yêu cầu bài tập.


* 3 HS làm ở bảng nhóm, HS cả lớp làm
vào vở .


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

1’


 GV chấm bài, nhận xét, kết
luận và khen những bài làm
tốt .


5/ Cuûng cố – dặn dò:
+ Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị:<i> “Bầm ơi”.Đọc thuộc</i>
<i>bài để nhớ viết.</i>


* Cả lớp nhận xét, sửa bài.





<i> </i>


Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011.
Ti


ết 1: Tốn :(Tiết 152)


<b>LUYỆN TẬP</b>
I/ Mục tiêu:


- Biết vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải tốn.
+ Bài tập cần làm :Bài 1,bài 2.


II/ Đồ dùng dạy - học : Bảng nhóm , bút dạ.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’


4’
1’
30’


1. Khởi động:


2. Bài cũ: <i>Phép trừ</i>


- Giáo viên nhận xét.
3. Giới thiệu bài mới:



<i>Luyện tập .</i>


4.Dạy - học bài mới :
 Bài 1:


<i>Rèn kĩ năng thực hành phép cộng,</i>
<i>trừ</i>


<i>* Cách tiến hành: </i>


* GV hướng dẫn HS thực hiện:


* GV chấm bài, nhận xét, kết luận
và khen những bài làm tốt .


 Baøi 2:


- 2 Học sinh bài 2a, 2b tiết trước .
Hoạt động nhóm, cá nhân.


* 1 HS đọc yêu cầu bài tập.


-Nêu cách cộng các phân số khác mẫu số.
* 3 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở
(Phần 1a).


* Cả lớp nhận xét. sửa bài


-Làm phần 1b vào vở ,2 HS trình bày ở
bảng nhóm.



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

1’


<i>Vận dụng phép cộng, trừ để tính</i>
<i>giá trị của biểu thức theo cách</i>
<i>thuận tiện.</i>


<i>* Cách tiến hành</i>:


* GV hướng dẫn HS thực hiện:


+GV chấm bài, nhận xét, kết luận
và khen những bài làm tốt .


 Bài 3:


<i>Củng cố kĩ năng giải tốn có lời</i>
<i>văn</i>


* <i>Cách tiến hành:</i>


* GV hướng dẫn HS thực hiện:
Tìm phân số chỉ số phần tiền
lương gia đình đó chi tiêu hàng
tháng ?


 Tìm phân số chỉ số phần tiền
lương để dành được ?


 Tìm tỉ phần trăm tiền lương để


dành được của mỗi tháng?


 Tìm số tiền lương để dành được
của mỗi tháng?


* GV chấm bài, nhận xét, kết luận
và khen những bài làm tốt .


5/Củng cố - Dặn dò :
+ Nhận xét tiết học


- Chuẩn bị: “<i>Phép nhân</i>”.


* 1 HS đọc u cầu bài tập.
* HS nêu cách tính.


* 4HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở .
* Học sinh sửa bài.


a. 2 ; b . <sub>99</sub>30 10<sub>33</sub>; c. 135,97 ;d. 10


* 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
* HS nêu :


* 1 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở .
* HS sửa bài :


<i>Giaûi</i>


Phân số chỉ số phần tiền lương gia đình đó


chi tiêu hàng tháng là :


20
17
4
1
5
3




 (số tiền lương)


Tỉ phần trăm tiền lương gia đình đó để
dành là:


%
15
100


15
20


3
20
17
20
20








Số tiền lương để dành được của mỗi
tháng:


4 000 00 x15 :100 = 600 000 (đồng)
<i>Đáp số</i> : 600 000 đồng
* Cả lớp nhận xét.



---Ti


ết 2: Luyện từ và câu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

I/ Mục tiêu:


- Biết được một số từ ngữ chỉ những phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam.


- Hiểu ý nghĩa 3 câu tục ngữ(BT2) và đặt được 1 câu với 1 trong 3 câu tục ngữ ở BT2
(BT3).


- HSK,G đặt câu được với mỗi câu tục ngữ ở BT2.
II/ Đồ dùng dạy - học : - Bút dạ ,bảng nhóm.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’



3’
1’
30’
10’


10’


1. Khởi động:
2. Bài cũ:


<i>n tập về dấu câu.</i>


Giáo viên nhận xét
3. Giới thiệu bài mới:


Mở rộng vốn từ : <i>Nam và nữ</i>
4. Dạy - học bài mới :


 Bài 1: <i>Biết từ ngữ chỉ những</i>
<i>phẩm chất đáng q của phụ nữ Việt</i>
<i>Nam</i>


* <i>Cách tiến hành</i>:


* GV hướng dẫn HS thực hiện :


 GV nhaän xét, kết luận .
 Bài 2


<i>HS biết các câu tục ngữ ca ngợi</i>


<i>phẩm chất của phụ nữ Việt Nam. </i>


* <i>Cách tiến hành:</i>


* GV hướng dẫn HS thảo luận :


-- 2 HS lần lượt nêu ví dụ về 3 tác dụng của
dấu phẩy.


* Lớp theo dõi,nhận xét .


Hoạt động nhóm, lớp
1HS đọc yêu cầu của BT


* Cả lớp đọc thầm.


a) * HS thảo luận theo bàn để giải thích
các từ .


* Hết thời gian thảo luận, đại diện nhóm
trả lời .


b) Những từ ngữ chỉ phẩm chất của PN
Việt Nam : <i>chăm chỉ, cần cù, nhân hậu,</i>
<i>khoan dung, độ lượng, dịu dàng, biết quan</i>
<i>tâm đến mọi người…</i>


HS sửa bài
* Lớp nhận xét.



Hoạt động nhóm
* 1 HS đọc yêu cầu bài tập.


* Lớp làm việc theo cặp: giải thích nghĩa
của từng câu, nêu phẩm chất của người PN
ở từng câu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

10’


1’


+ GV nhận xét, kết luận ý kiến
đúng


a.Lòng thương con,đức hi
sinh,nhường nhịn của người mẹ.
b. Phụ nữ rất đảm đang,giỏi
giang,là người giữ gìn hạnh
phúc,gìn giữ tổ ấm gia đình.


c.Phụ nữ dũng cảm, anh hùng.
- Tuyên dương.


 Baøi 3 :


<i>HS biết đặt câu với các câu tục ngữ.ù</i>


GV hướng dẫn HS thực hiện



* GV chấm bài, nhận xét, kết luận
và khen những bài làm tốt .


5/Củng cố - Dặn dò :


+ Cho HS nêu lại nội dung bài tập
1.


+ Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà ôn lại bài .
Chuẩn bị: <i>“n tập về dấu câu”.</i>


trình bày kết quả thảo luận.
* Cả lớp nhận xét.


+ Nhẩm thuộc lòng các câu tục ngữ.
+ Thi đọc thuộc lòng.


Hoạt động cả lớp
* 1 HS đọc yêu cầu của BT


* 3 HS làm ở bảng nhóm, HS cả lớp làm
vào vở .


+ Trình bày.


* Lớp theo dõi, nhận xét. sửa bài
+ Nêu lại nội dung bài tập 1




---Ti


ết 3: KỂ CHUYỆN<b> : (</b><i>Tiết 31)</i>


<b>KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA</b>
Đề bài: K<i>ể về một việc làm tốt của bạn em.</i>


I/ Mục tiêu:


- Tìm và kể được một câu chuyện một cách rõ ràng về một việc làm tốt của bạn.
- Biết nêu cảm nghĩ về nhân vật trong truyện.


II/ Đồ dùng dạy - học :


+ Giáo viên: - Bảng lớp viết sẵn đề bài .
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’


4’


1. Khởi động: Ổn định.
2. Bài cũ:


<i>“Kể chuyện đã nghe, đã đọc”</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

1’
30’


1’


* GV nhận xét, kết luận và ghi
điểm


3. Giới thiệu bài mới:


<i>“Kể chuyện được chứng kiến hoặc </i>
<i>tham gia”</i>


4.Dạy - học bài mới :
 Hoạt động 1:


<i>Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu</i>
<i>đề</i>.


* <i>Cách tiến hành</i>:
* Đề bài :


K<i>ể về một việc làm tốt của baïn </i>
<i>em.</i>


* GV gạch dưới từ ngữ quan trọng
* GV nhận xét, kết luận


 Hoạt động 2:



<i>Học sinh kể chuyện và trao đổi về</i>
<i>nội dung câu chuyện.</i>


* <i>Caùch tiến hành</i>:


GV hướng dẫn HS thực hiện :
a/ Kể trong nhóm


b/ Thi kể trước lớp và trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện.


- Nhận xét, tuyên dương.


<i>Liên hệ – Giáo dục</i>


5/ Củng cố - dặn dò:
+ Nhận xét tiết học.


- Về nhà tập kể lại chuyện.


- Chuẩn bị bài sau : <i>“Nhà vô địch</i>
<i>”.</i>


đọc về 1 nữ anh hùng hoặc 1 phụ nữ có
tài.


* Cả lớp nhận xét.


Hoạt động cả lớp.



- 1 học sinh đọc đề bài.
- Học sinh phân tích đề bài
- 4 HS nối tiếp đọc phần gợi ý.


* Học sinh lần lượt nêu đề tài câu
chuyện đã chọn.


Hoạt động cá nhân, nhóm đơi.


- Học sinh lần lượt kể chuyện.


Các bạn nhận xét và bổ sung cho nhau.
Đại diện nhóm thi kể chuyện trước lớp.
Mỗi em nêu ý nghĩa của câu chuyện.
- Cả lớp trao đổi, bổ sung.


Bình chọn bạn có câu chuyện hay
nhất,bạn kể chuyện hay nhất,bạn kể
chuyện có tiến bộ nhất.




<i>---Ti</i>


<i> ết 4:</i> <i>Kó thuật</i>:


<b>LẮP RÔ – BỐT ( Tiết 2)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Lắp được rô – bốt đúng kĩ thuật, đúng quy trình.



-Rèn luyện tính khéo léo,kiên nhẫn khi lắp ,tháo các chi tiết của rô – bốt.
II . Đồ dùng dạy học: - Mẫu rô – bốt đã lắp sẵn . Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’


2’
1’
30’


2’


1. Khởi động:


2. Bài cũ: KT sự chuẩn bị của HS
* GV nhận xét, kết luận .


3. Giới thiệu bài mới:


<i>Lắp Rô - bốt (Tiết 2).</i>


4.Dạy - học bài mới :


 Hoạt động 1: <i>HS thực hành</i>
<i>lắp rô – bốt.</i>


* GV hướng dẫn HS thực hiện:
a) Chọn chi tiết



+ Kiểm tra HS chọn các chi tiết.
b) lắp từng bộ phận


+ Gọi 1HS đọc phần ghi nhớ.
+ Yêu cầu HS phải quan sát kĩ các
hình và đọc nội dung từng bước
lắp trong SGK.


- Theo dõi và uốn nắn kịp
thời những nhóm cịn lúng túng.
c)Lắp ráp rô – bốt


-Nhắc Hs chú ý khi lắp thân rô –
bốt vào giá đỡ thân cần phải lắp
cùng với tấm tam giác.


- Nhắc HS kiểm tra sự nâng lên
hạ xuống của tay rô – bốt.


- Theo dõi và uốn nắn kịp
thời những nhóm cịn lúng túng.
-Kiểm tra sơ bộ 1 số sản phẩm
5. Tổng kết – dặn dị:


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS cho SP vào túi Nylon
giữ đến tiết sau mang đến đánh
giá sản phẩm.



-Trình bày.


Hoạt động cá nhân,nhóm, lớp.
+ HS chọn đúng và đủ các chi tiết theo
SGK và xếp từng loại vào nắp hộp.
+1 HS đọc ghi nhớ cả lớp nhớ lại nắm
vững quy trình lắp rơ - bốt


+Thực hành lắp từng bộ phận.


- Lắp ráp rô – bốt theo các bước trong
SGK.


- Nghe.


- Cho Sp vào túi nylon cất giữ để
tiết sau đánh giá .


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>---Tiết 5:THỂ DỤC</b>



<b>MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN – TRỊ CHƠI “TRAO TÍN GẬY”</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


- Ơn tâng cầu, phát cầu bằng mu bàn chân hoặc ném bóng vào rổ bằng hai tay trước
ngực. Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích.


- Ơn trị chơi “Trao tín gậy”. u cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ
động.



<b>II. Địa điểm, phương tiện </b>


- Địa điểm : trên sân trường. vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 cịi, bóng ném, cột bóng rổ, khăn. Quả cầu.


<b>III. Nội dung và phương pháp, lên lớp</b>


<b>Nội dung</b> <b>Cách thức tổ chức các hoạt động</b>
<b>1. Phần mở đầu</b>(6 phút)


- Nhận lớp
- Chạy chậm


- Khởi động các khớp
- Ôn bài thể dục
- Vỗ tay hát.


- Trò chơi “Mèo đuổi chuột.”


<b> 2. Phần cơ bản </b>(24 phút)
a) Môn thể thao tự chọn :
* Đá cầu


- Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân.


- Ôn phát cầu bằng mu bàn chân.


* Ném bóng:


- Ơn đứng ném bóng vào rổ bằng hai


tay ( trước ngực )


G phổ biến nội dung yêu cầu giờ học .
G điều khiển H chạy 1 vịng sân.
G hơ nhịp khởi động cùng H.
Cán sự lớp hô nhịp, H tập


Quản ca bắt nhịp cho lớp hát một bài.
G nêu tên trò chơi tổ chức cho H chơi
G chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm thực
hiện một nội dung.


G nêu tên động tác, làm mẫu động tác
hướng dẫn H thực hiện từng nhịp của động
tác.


G chọn 5 H tâng cầu đẹp lên làm mẫu.
H G nhận xét đánh giá


G cho cả lớp vào vị trí để học tâng cầu
Sau một số lần G nhận xét sửa sai cho H
G nêu tên động tác, làm mẫu động tác
hướng dẫn H thực hiện từng nhịp của động
tác.


G chọn 5 H phát cầu đẹp lên làm mẫu.
H G nhận xét đánh giá


G cho cả lớp vào vị trí để học phát cầu
theo từng đôi một.



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Ôn trò chơi “Lò cò tiếp sức”


<b>3. Phần kết thúc</b> (5 phút )
- Thả lỏng cơ bắp.


- Củng cố


- Nhận xét


- Dặn dò


G cho H lên làm mẫu, G giúp đỡ sửa sai
cho H


Cho từng nhóm lên thực hiện động tác.
G nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi,
luật chơi


G chơi mẫu, H quan sát cách thực hiện
2 nhóm lên chơi thử, G giúp đỡ sửa sai.
G cho lớp chơi chính thức.


G làm trọng tài quan sát nhận xét biểu
dương tổ nào chơi đẹp, nhanh.


Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng H.


H đi theo vòng tròn vừa đi vừa thả lỏng cơ
bắp



H+G. củng cố nội dung bài.


Một nhóm lên thực hiện lại động tác vừa
học.


G nhận xét giờ học
G ra bài tập về nhà


H về ơn các động tác ném bóng trúng
đích, hoặc đá cầu.



---TIẾT 6: ÂM NHẠC : GVBM



---Thứ tư ngày 6 tháng 4 năm 2011.


Tiết 1: TẬP ĐỌC (<i>Tiết 62)</i>


<b> BẦM ƠI </b>


<i> (Tố Hữu)</i>


I/ Mục tiêu:


- Biết đọc diễn cảm bài thơ;ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát.


- Hiểu nội dung,ý nghĩa : Tình cảm thắm thiết sâu nặng của người chiến
sĩ với người mẹ Việt Nam. (Trả lời được các câu hỏi trong SGK,thuộc lòng bài


thơ)


II/ Đồ dùng dạy - học :Tranh minh hoạ . B.phụ viết sẵn đoạn thơ đầu để h. dẫn HS
luyện đọc.


<b>III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu</b> :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’ 1. Khởi động:


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- GV nhận xét bài cũ. (Mỗi HS trả lời 1 câu )


1’ 3.Gthiệu bàimới:<i>Bầm ơi</i> - Học sinh lắng nghe  ghi bài
30




4.Dạy - học bài mới :
10




* Hoạt động 1: <i>Luyện đọc</i> - Hoạt động cả lớp
* <i>Cách tiến hành</i>:


GV hướng dẫn HS thực hiện :
GV chú ý nhận xét cách đọc của
HS.


Bài này chia làm mấy đoạn ?


+ HD HS đọc các từ khó


<i>gió núi, lâm thâm, sơm sớm, tiền</i>
<i>tuyến …</i>


+ GV đọc diễn cảm bài thơ.


* HS đọc mẫu toàn bài .


Chia 4 đoạn (4 khổ thơ trong bài)


Lần lượt học sinh đọc nối tiếp theo đoạn.
(Lần 1)


HS nhận xét phần đọc của bạn.


Học sinh nêu những từ phát âm sai của
bạn.


* HS luyện đọc từ khó.


* HS đọc nối tiếp theo đoạn. (Lần 2)
- HS nhận xét phần đọc của bạn
- Học sinh đọc phần chú giải.
* HS luyện đọc theo cặp .


* Lớp theo dõi và nêu nhận xét
- HS đọc .


10




* Hoạt động 2: <i>Tìm hiểu bài</i> - HS đọc thầm theo đoạn thảo
luận,TLCH.


Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ
tới mẹ? Anh nhớ hình ảnh nào của
mẹ ?


* GV nhận xét, kết luận ý kiến
đúng


…. Chiều đơng mưa phùn gió bấc .
…. Hình ảnh mẹ lội ruộng cầy mạ non
* Cả lớp nhận xét.


 Tìm những hình ảnh so sánh thể
hiện tình cảm mẹ con thắm thiết
sâu nặng ?


* GV nhận xét, kết luận ý kiến
đúng


HS thảo luận theo nhóm.


* Hết thời gian thảo luận, đại diện HS
trình bày kết quả thảo luận.


* Cả lớp nhận xét.



Anh chiến sĩ đã dùng cách nói
như thế nào để làm n lịng mẹ ?


* HS thảo luận theo bàn tìm ý trả lời:
* Hết thời gian thảo luận, đại diện nhóm
trình bày kết quả thảo luận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

sĩ, em nghĩ gì về người mẹ của
anh?


* GV nhận xét, kết luận ý kiến
đúng


mình


* Cả lớp nhận xét.
 Em hãy nêu ý nghĩa của bài ?


* GV yù nghóa của bài lên bảng.


<i>Ca ngợi người mẹ và tình mẹ con thắm</i>
<i>thiết, sâu nặng giữa người chiến sĩ ở</i>
<i>ngoài tiền tuyến với người mẹ tần tảo,</i>
<i>giàu tình yêu thương con nơi quê nhà .</i>


* HS nhắc lại
10


’ * Hoạt động 3: * <i>Cách tiến hànhĐọc diễn cảm</i>: .
GV h. dẫn HS đọc diễn cảm



* GV nhận xét, kết luận ghi điểm.


Hốt đng cạ lớp, cá nhađn
4 HS noẫi tiêp đóc bài.


- Cả lớp luyện đọc diễn cảm.


-Nhẩm đọc thuộc lòng từng đoạn,cả bài
- HS thi đọc thuộc lòng từng đoạn,cả
bài.


* Lớp nhận xét, bình chọn HS đọc
thuộc,hay.


3’ 5/ Củng cố - dặn dò: Hoạt động lớp
- Nhận xét tiết học


HS nhắc lại ý nghóa bài thơ.
- Chuẩn bị: <i>Út Vịnh</i>


<i></i>


---Ti


ết 2: TỐN <i>(Tiết 153)</i>
<b>PHÉP NHÂN </b>
I/ Mục tiêu


- Biêt thực hieổn phép nhađn sô tự nhieđn, sô thp phađn, phađn sô và vn dúng đeơ


tính nhaơm, giại bài toán.


+ Bài tập cần làm :Bài 1(Cột 1),bài 2,bài 3,bài 4.
II/ Đồ dùng dạy - học : Phấn màu


III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’


4’


1’
30’


1. Khởi động:


2. Baøi cũ: <i>Luyện tập . </i>


-Kiểm tra 5 vở HS việc chữa bài
tập tiết trước.


- Nhaän xét .


3.G.thiệu bài mới: <i>Ơn tập phép</i>
<i>nhân</i>


4.Dạy - học bài mới :


- Thực hiện.



Hoạt động cả lớp, nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- HD HS nắm lại tên gọi các thành
phần và kết quả của phép nhân.Nêu
các tính chất cơ bản của phép nhân ?
Cho ví dụ .Nêu các đặt tính và thực
hiện phép tính nhân (Số tự nhiên, số
thập phân, phân số.




- Bài 1<i>:Rèn kĩ năng đặt tính và</i>
<i>thực hiện phép nhân.</i>


* <i>Cách tiến hành</i>:
- Cho HS tự làm bài.


* GV chấm bài, nhận xét, kết luận
và khen những bài làm tốt .


 Bài 2: <i>Củng cố tính nhẩm nhân</i>
<i>1 số t.phân với 10 ;100; …với 0,1;</i>
<i>0,01; …</i>


* <i>Cách tiến hành</i>:


* GV hướng dẫn HS thực hiện:
-Cho HS tự làm bài.



* GV chấm bài, nhận xét, kết luận
và khen những bài làm tốt .


 Bài 3


<i>Vận dụng tính chất giao hoán ,</i>
<i>kết hợp,nhân với 0,nhân 1 tổng với</i>
<i>1 số của phép nhân để tính nhanh.</i>


* <i>Cách tiến hành</i>:


* GV hướng dẫn HS tìm cách giải:
- Cho Hs tự làm bài.


+Khi chữa bài ,cho HS nêu đã vận
dụng tính chất nào của phép nhân
để tính nhanh ?


* GV chấm bài, nhận xét và khen
những bài làm tốt .


 Bài 4<i> Củng cố kĩ năng giải</i>
<i>toán chuyển động</i>


+ Cho HS đọc đè và tự tóm tắt


quả của phép nhân.


- Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân ?
Cho ví dụ



- Nêu các đặt tính và thực hiện phép tính
nhân (Số tự nhiên, số thập phân, phân số


1 HS đọc yêu cầu của BT .


* 3HS làm bảng (Mỗi HS làm1 phần
* HS cả lớp làm vào vở .


* Cả lớp nhận xét. sửa bài


+ Nêu cách nhân nhẩm STP với 10;với
100 hoặc với 0,1;0,01.


* 1 HS đọc yêu cầu bài tập.


* 1 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở .
- Nhận xét, chữa bài.


* 1 HS đọc yêu cầu bài tập.


* 4 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở .
a) 2,5 x 7,8 x 4 = (2,5 x 4) x (7,8)


= 10 x 7,8
= <i>78</i>


b) 0,5 x 9,6 x 2 = (0,5 x 2) x 9,6
= 1 x 9,6



= <i>9,6</i>


c) 8,36 x 5 x 2 = 8,36 x 10
= <i>83,6</i>


d) 8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7
= (8,3 + 1,7) x 7,9
= 10 x 7,9


= <i>79</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

1’


,laøm baøi.


+GV chấm,chữabài, nhận xét, kết
luận và khen những bài làm tốt .


5/ Củng cố - dặn dò:
+ Nhận xét tiết học
Chuẩn bị<i>: </i>“Luyện tập<i>”</i>


* 1 HS tóm tắt.


* 1 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở .
+Nhận xét , chữa bài.


<i>Bài giải</i>


Trong 1 giờ ô-tô và xe máy đi được


quãng đường là :


48,5 + 33,5 = 82 (km)


Thời gian để ô-tô và xe máy đi đẻ gặp
nhau là1 giờ 30 phút hay 1,5 giờ Độ
dài quãng đường AB là :


82 x 1,5 = 123 (km)


<i>Đáp số</i> : 123 km


+Nêu lại kiến thức chính (SGK/161)


---Ti


ết 3,4: Jrai: GVBM



Ti ết 5: TẬP LÀM VĂN <i>(Tiết 61)</i>
<b>ÔN TẬP VỀ TẢ CẢNH</b>
I/ Mục tiêu:


- Liệt kê được một số bài văn tả cảnh đã học trong học kì I ;lập dàn ý vắn tắt cho
1 trong các bài văn đó.


- Biết phân tích trình tự miêu tả(theo thời gian) và chỉ ra được một số chi tiết thể
hiện sự quan sát tinh tế của tác giả.(BT2)



II/ Đồ dùng dạy - học :- Bảng phụ kẽ sẵn nội dung :


<i>Tuần</i> <i>Các bài văn tả cảnh</i> <i>Trang</i>


... ….. …


HS : Sách tiếng Việt 5 tập 1.


III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’


4’ 1. Khởi động: 2. Bài cũ: <i>“Tả con vật”</i>


- Giáo viên nhận xét việc làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

1’
30’
12’


18’


1’


3. Giới thiệu bài mới:
4.Dạy - học bài mới :
 Bài 1:



<i>Liệt kê những bài văn tả cảnh đã</i>
<i>học trong học kì 1. </i>


* <i>Cách tiến hành</i>:


-GV treo bảng phụ và hướng dẫ
HS :


 GV nhận xét, bổ sung.
+ Thực hiện yêu cầu 2.


- HD HS thực hiện
- Nhận xét.


 Baøi 2:


Qua một bài văn, HS biết phân
tích trình tự miêu tả của bài văn tả
cảnh Phương pháp: đàm thoại,
thực hành.


* <i>Cách tiến hành</i>:


GV gợi ý HS nắm vững u cầu
của BT:


- GV nhận xét ,chốt lời giải
đúng.


5. Toång kết - dặn dò:


+ Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà rèn đọc, viết
văn.


- Chuaån bị: “<i>n tập về tả cảnh ”.</i>




-Hoạt động nhóm .


* 1HS đọc yêu cầu của BT .


* HS hoạt động nhóm : trao đổi thảo
luận, thống kê những bài văn tả cảnh đã
học trong học kì 1.


* Hết thời gian thảo luận, đại diện nhóm
trình bày kết quả thảo luận.


- Cả lớp nhận xét và bổ sung .
+Dựa vào bảng liệt kê,mỗi HS tự
chọn,viết lại thật nhanh dàn ý của 1
trong các bài văn đã đọc hoặc đã chọn.
- Nối tiếp nhau trình bày.


Hoạt động cả lớp.


* 2 HS nối tiếp đọc nội dung bài tập 2.
* Cả lớp đọc thầm,đọc lướt lại bài


văn,suy nghĩ


* HS lần lượt trả lời từng câu hỏi.
* Cả lớp nhận xét.


.



---Tiết 6: <b>LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG</b>



---Thứ năm ngày 7 tháng 4 năm 2011.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

LUYỆN TẬP.
I/ Mục tiêu:


- Biết vận dụng ý nghĩa của phép nhân và quy tắt nhân một tổng với một số trong
thực hành,tính giá trị của biểu thức và giải tốn.


+ Bài tập cần làm :Bài 1,bài 2,bài 3.


II/ Đồ dùng dạy - học : Bảng nhóm , bút dạ.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’


4’
1’
30’



1. Khởi động:


2. Bài cũ: <i>Phép nhân.</i>
<i>-Kiểm tra vở bài tập 5 HS.</i>


- Giáo viên nhận xét.
3. Giới thiệu bài mới:


<i>Luyện tập .</i>


4.Dạy - học bài mới :
 Bài 1:


Cuûng cố về ý nghóa phép nhân


<i>* Cách tiến hành: </i>


* GV hướng dẫn HS thực hiện:
+ Cho HS tự làm bài


* GV chấm bài, nhận xét, kết luận
và khen những bài làm tốt .


 Baøi 2:


<i>Vận dụng kĩ năng thực hành phép</i>
<i>nhân trong tính giá trị của biểu</i>
<i>thức.</i>



<i>* Cách tiến hành</i>:


* GV hướng dẫn HS thực hiện:


 GV chấm bài, nhận xét, kết
luận và khen những bài làm
tốt .


 Baøi 3:


<i>Vận dụng kĩ năng thực hành phép</i>
<i>nhân trong giải tốn có lời văn.</i>


* <i>Cách tiến hành:</i>


- Thực hiện giải bài 4 tiết trước.


Hoạt động nhóm, cá nhân.


* 1 HS đọc yêu cầu bài tập.


* 3 HS lần lượt làm ở bảng lớp, HS cả
lớp làm vào vở .


* Cả lớp nhận xét. sửa bài


* 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
* HS nêu cách tính.


* 2HS làm bảng nhóm, HS cả lớp làm


vào vở .


a) 3,125 + 2,075 x 2 = 3,125 + 4,15
= <i>7,275</i>


b) (3,125 + 2,075) x 2 = 5,2 x 2
= <i>10,4</i>


* Học sinh sửa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

1’


* GV hướng dẫn HS thực hiện:


 GV chấm bài, nhận xét, kết
luận và khen những bài làm
tốt .




 Baøi 4: (HSK,G)


<i>Vận dụng kĩ năng thực hành phép</i>
<i>nhân trong giải toán chuyển động.</i>


* GV hướng dẫn HS thực hiện:
-Cho Hs tự nêu tóm tắt,tự phân
tích rồi làm bài.


* GV chấm bài, nhận xét, kết luận


và khen những bài làm tốt .


5/Củng cố - Dặn dò :
+ Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: “<i>phép chia</i>”.


* HS đọc thầm và nêu tóm tắt
* HS nêu cách làm và làm bài


<i>Giaûi</i>


Dsố n. ta tăng thêm trong năm 2001:
77515000x1,3:100 = 1007695(người)
Dân số n.ta tính đến cuối năm 2001:
77515000+1007695=78522695(ngươi)
<i>Đáp số</i> : 78522695(ngươi)
* Cả lớp nhận xét.


* 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
* HS đọc thầm và nêu tóm tắt


* 1 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở .


<i>Giải</i> :


Vận tốc của thuyền máy khi xuôi dòng
là :


22,6 + 2,2 = 24,8 (km/giờ)



Thuyền máy đi từ bến A đến bến B hết 1
giờ 15 phút hay 1,25 giờ.


Độ dài quãng sông AB là :
24,8 x 1,25 = 31 (km).
<i>Đáp số</i> : 31 km
* HS sửa bài .



---Ti


ết 2:


Luyện từ và câu


<b>ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU </b><i>(Dấu phẩy)</i>


I/ Mục tiêu:


- Nắm được 3 tác dụng của dấu phẩy (BT1) ,biết phân tích và sửa chữa những dấu
phẩy dùng sai(BT2,3).


II/ Đồ dùng dạy - học :


- Bút dạ, bảng nhóm,bảng phụ ghi sẵn 3 tác dụng của (Trang 124 SGK)
+ HS: SGK chuẩn bị bài trước


III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


1’


3’ 1. Khởi động: 2. Bài cũ: <i>Mở rộng vốn từ Nam và</i>
<i>Nữ</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

1’
30’
10’


10’


10’


* GV nhận xét, kết luận và ghi
điểm


3. Giới thiệu bài mới:


<i>Ôn tập về dấu câu. (Dấu phẩy) </i>


4.Dạy - học bài mới :
Bài 1:


<i>Rèn kĩ năng xác định tác dụng của</i>
<i>dấu phẩy trong đoạn văn .</i>


 <i>Cách tiến hành:</i>


+Treo bảng phụ ghi 3 tác dụng
của dấu phaåy.



* GV hướng dẫn HS thực hiện:
- Đọc kĩ từng câu văn. Làm bài


* GV nhận xét, kết luận ý kiến
đúng.


 Bài 2: <i>HS biết phân tích chỗ sai</i>
<i>trong cách dùng dấu phẩy.</i>


<i>* Cách tiến hành: </i>


* GV hướng dẫn HS thực hiện:


* GV chấm bài, nhận xét, kết luận
và khen những bài làm tốt .


 Baøi 3:


HS <i>biết chữa lỗi dùng dấu phẩy.</i>
<i>* Cách tiến hành: </i>


* GV hướng dẫn HS thực hiện:


* Cả lớp nhận xét.


Hoạt động nhóm, cả lớp.


* 1 HS đọc yêu cầu của bài.



+1 Hs Nêu lại 3 tác dụng của dấu phẩy
- 1 HS nhìn bảng đọc lại.


+ Cả lớp đọc thầm từng câu văn có sử
dụng dấu phẩy,suy nghĩ, làm bài vào
VBT.


+Trình bày kết quả.
* Cả lớp nhận xét,


* 2 HS đọc yêu cầu bài tập.


- HS đọc thầm trao đổi theo cặp để tìm
ra chỗ sai trong cách dùng dấu phẩy; biết
cách chữa lỗi sai đó .


* 1 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở .
* HS sửa bài .


- Cả lớp nhận xét


* HS đọc yêu cầu bài tập.


- HS ngồi cùng bàn trao đổi để tìm ra
chỗ sai trong cách dùng dấu phẩy; biết
cách chữa lỗi sai đó .


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

1’


* GV chấm bài, nhận xét, kết luận


và khen những bài làm tốt .


5.Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học


* HS nhắc lại kiến thức vừa học.
- Chuẩn bị : Oân tập về dấu câu.


* HS sửa bài .
* Cả lớp nhận xét.



---Ti


ết 3: KHOA HOÏC


<b>MƠI TRƯỜNG</b>
I/Mục tiêu:


- Khái niệm về mơi trường.


- Nêu một số thành phần của môi trường địa phương.
II/ Đồ dùng dạy - học : - Hình trong SGK trang 128, 129.


III. Các hoạt động dạy học:


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’


4’



1’
30’
18’


1. Khởi động:
2. Bài cũ:


<i>Ôn tập: Thực vật, động vật.</i>


* Giáo viên nhận xét.


3. Giới thiệu bài mới: <i>Môi trường</i>.
4.Dạy - học bài mới :


 Hoạt động 1:
<i>Quan sát và thảo luận</i>.


* Mục tiêu : <i>Hình thành cho HS</i>
<i>khái niệm ban đầu về mơi trường.</i>


* <i>Cách tiến hành:</i>


- GV chia nhóm


+ Nhóm trưởng điều khiển nhóm
mình đọc thơng tin ,quan sát hình
và làm bài tập theo yêu cầu ở mục
thực hành trang 128 SGK.



+ Cho đại diện các nhóm nêu kết
quả .


+ Nhận xét ,kết luận.
-Đáp án:


ù-Nêu tên 1 số cây có hoa thụ phấn nhơ
øgió.


-Nêu một số con vật đẻ mỗi lứa nhiều
con.


* Cả lớp nhận xét.


Hoạt động nhóm, lớp.


* HS làm việc theo nhóm


- Nhóm trưởng điều khiển làm việc.


* Thư kí của nhóm ghi chép ý kiến của
các bạn trong nhóm.


+ Mỗi nhóm nêu 1 đáp án các nhóm khác
so sánh kết quả của nhóm mình.


* Hết thời gian thảo luận, đại diện nhóm
trình bày kết quả thảo luận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

12’


2’


+ H1 – c; H2 – d ;H3 – a ;H4 – b :
+ Cho HS trả lời câu hỏi :


-Theo cách hiểu của các em , mơi
trường là gì?


* Giáo viên kết luận:


- <i>Mơi trường là tất cả những gì có</i>
<i>xung quanh chúng ta, những gì có</i>
<i>trên Trái Đất hoặc những gì tác</i>
<i>động lên Trái Đất này.Trong đó có</i>
<i>những yếu tố cần thiết cho sự sống</i>
<i>và những yếu tố ảnh hưởng đến sự</i>
<i>tồn tại,phát triển của sự sống.Có</i>
<i>thể phân biệt: Môi trường tự</i>
<i>nhiên( Mặt trời,khí quyển,đồi</i>
<i>,núi,cao nguyên,các sinh vật…)và</i>
<i>môi trường nhân tạo(làng</i>
<i>mạc,thành phố, nhà máy công</i>
<i>trường…)</i>


 Hoạt động 2: Thảo luận.


* Mục tiêu : <i>HS nêu được một số</i>
<i>thành phần của môi trường địa</i>
<i>phương nơi HS đang sống.</i>



+ HD HS thảo luận .


 Bạn sống ở đâu, làng quê hay
đô thị?


 Hãy liệt kê các thành phần của
môi trường tự nhiên và nhân tạo
có ở nơi bạn đang sống.


* Giáo viên kết luận:
5.Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài sau: “Tài nguyên
thiên nhiên”.


Hoạt động lớp, cá nhân.


- Học sinh thảo luận và nêu.


+ Nêu thành phần của môi trường tự
nhiên.


+ Nêu thành phần của môi trường nhân
tạo.



---Tiết 5: <b>ĐỊA LÝ ĐỊA PHƯƠNG</b>




---TIẾT 6: ĐẠO ĐỨC <i>(Tiết 31)</i>


<b>BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN</b> <i>(Tiết 2)</i>


I/ Mục tiêu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Biết vì sao cần phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.


- Biết giữ gìn,bảo vệ tài ngun thiên nhiên phù hợp với khả năng
- Đồng tình,ủng hộ những hành vi,việc làm để giữ gìn,bảo vệ tài
nguyên thiên nhiên.


+GDKNS : KN tìm kiếm và xử lí thơng tin về tình hình tài ngun thiên nhiên ở nước ta.
Kn tư duy phê phán . Kn ra quyết định .


KN trình bày suy nghĩ,ý tưởng của mình về BVTN thiên nhiên.


II/ Đồ dùng dạy - học : Một số tranh, ảnh về thiên nhiên(rừng, thú rừng, sông,
biển…)


III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’


2’


1’
30’
10’



1. Khởi động:


2. Bài cũ: Bảo vệ tài nguyên
thiên nhiên.


-Tài ngun thiên nhiên đem lại
lợi ích gì cho con người?


* GV nhận xét, kết luận .
3. Giới thiệu bài mới:


<i>B.veä tài nguyên thiên nhiên (Tiết </i>
<i>2).</i>


4.Dạy - học bài mới :


 Hoạt động 1: <i>HS giới thiệu về</i>
<i>tài nguyên thiên nhiên của Việt</i>
<i>Nam và của địa phương.</i>


<i>* Mục tiêu : HS có thêm hiểu biết</i>
<i>về TNTH của đất nước. </i>


<i>* Cách tiến hành: </i>


* GV hướng dẫn HS thực hiện:
- Nhận xét, bổ sung và có thể giới
thiệu thêm một số tài nguyên
thiên nhiên chính của Việt Nam


như:


- Mỏ than Quảng Ninh.
- Dầu khí Vũng Tàu.
- Mỏ A-pa-tít Lào Cai….


+Tài ngun thiên nhiên nước ta
khơng nhiều. Do đó ta cần sử
dụng một cách tiết kiệm,hợp lí và
bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.


- 1 học sinh trả lời.
* Cả lớp nhận xét.


Hoạt động cá nhân, lớp.


- Học sinh giới thiệu, có kèm theo tranh
ảnh minh hoạ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

10’


10’


1’


 Hoạt động 2:


<i>Thaûo luận nhóm làm bài tập 4 /</i>
<i>SGK</i>.



* Mục tiêu :<i>HS nhận biết được</i>
<i>những việc làm đúng để bảo vệ</i>
<i>TNTN</i>


* <i>Cách tiến hành:</i>


- Chia nhóm và giao nhiệm vụ
cho nhóm học sinh thảo luận bài
tập 4.


* GV kết luận:


<i>Có nhiều cách sử dụng tiết kiệm</i>
<i>tài nguyên thiên nhiên.Con người</i>
<i>cần biết cách sử dụng hợp lí</i>
<i>TNTN để phục vụ cho cuộc sống,</i>
<i>không làm tổn hại đến thiên nhiên</i>
 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
theo bài tập 5/ SGK.


* Mục tiêu : <i>HS biết đưa ra các</i>
<i>giải pháp ý kiến để tiết kiệm</i>
<i>TNTH</i>


* <i>Cách tiến hành</i>:


- Chia nhóm và giao nhiệm vụ
cho các nhóm, HS nêu biện pháp
sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên
nhiên: ( Điện ,nước, chất đốt, giấy


viết…..)


- GV kết luận: <i>Có nhiều cách bảo</i>
<i>vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp</i>
<i>với khả năng của mình.</i>


5. Tổng kết - dặn dò:
+ Nhận xét tiết học.


- Dặn HS Thực hành những điều
đã học.


Hoạt động lớp, nhóm đơi


- Các nhóm thảo luận.


* Hết thời gian thảo luận, đại diện nhóm
trình bày kết quả.


- Đại diện nhóm lên trình bày.


- Các nhóm khác bổ sung ý kiến và thảo
luận.


- Từng nhóm thảo luận.


* Thư kí của nhóm ghi chép ý kiến của
các bạn trong nhóm.


* Hết thời gian thảo luận, đại diện nhóm


trình bày kết quả thảo luận.


- Các nhóm khác bổ sung yù kieán .


<i></i>
<i>---Thứ sáu ngày 8 tháng 4 năm 2011</i>


Tiết 1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>PHÉP CHIA</b>
I/ Mục tiêu:


- Biết thực hiện phép chia các số tự nhiên, số thâp phân, phân số và vận dụng trong tính
nhẩm.


+ Bài tập cần làm :Bài 1,bài 2,bài 3.


II/ Đồ dùng dạy - học : Phấn màu,bảng nhóm ,bút dạ
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’


4’
1’
30’


7’


23’



1. Khởi động:


2. Bài cũ: <i>Luyện tập .</i>


- Giáo viên nhận xét và cho
điểm.


3. Giới thiệu bài mới: <i>Phép</i>
<i>chia</i>


4.Dạy - học bài mới :
 Hoạt động 1<i>:</i>


<i>Oân tập về phép chia</i>


* <i>Cách tiến hành</i>:


* GV hướng dẫn HS thực hiện:


<i>a)Trường hợp chia hết</i>:


- Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại tên
gọi các thành phần và kết quả của
phép chia.


- Nêu các tính chất cơ bản của phép
chia ? Cho ví dụ


- Nêu cách đặc tính và thực hiện


phép tính chia (Số tự nhiên, số thập
phân, phân số)


* GV nhận xét, kết luận ý kiến
đúng .


<i>b) Trường hợpp chia có dư</i> :
GV hdẫn làm tương tự như trên .
GV chú ý cho HS :


<i>Số dư phải bé hơn số chia .</i>
 Hoạt động 2 Thực hành
 Bài 1<i>:</i>


<i>Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện</i>
<i>phép chia</i>


* GV hướng dẫn HS thực hiện:


- Ha


- 2HS : 18,65 + 23,37 x 5
96,04 – 15,03 x 3


Lớp nhận xét.


Hoạt động cả lớp, nhóm.


* HS nêu



* HS khác nhắc các điểm cần chú ý :
- Không có phép chia cho số 0.


- a : 1 = a


- a : a = 1 (akhaùc 0)
- 0 : b = 0 (b khác 0)
.


* HS nêu các thành phần của phép chia có
dư .


* 1 HS đọc yêu cầu bài tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

2’


+GV chấm bài, nhận xét, kết luận
và khen những bài làm tốt .


 Bài 2:


<i>Rèn kó năng chia phân số</i>


* GV hướng dẫn HS thực hiện:
* GV chấm bài, nhận xét, kết
luận và khen những bài làm tốt .
 Bài 3


<i>Củng cố kĩ năng chia nhẩm với</i>
<i>10 ; 100 ; … ; hoặc với 0,1 ; 0,01</i>


<i>…</i>


* GV hướng dẫn HS:


* GV yêu cầu HS kiểm tra, sau
đó nhắc lại cách chia nhẩm,nhân
nhẩm


 Bài 4<i> Củng cố kó năng chia</i>
<i>một tổng cho mộtsố.(HSK,G)</i>


* GV hướng dẫn HS.


* GV nhận xét, kết luận và khen
những bài làm đúng .


5/ Củng cố - dặn dò:


*Cho HS nhắc lại kiến thức vừa
học.


+ Nhận xét tiết học.


Chuẩn bị bài sau<i>: </i>“<i>Luyện tập”</i>


cả lớp làm vào vở .
* HS sửa bài .


* Cả lớp nhận xét.



* 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
* HS nêu cách làm


* 2 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở .
* HS sửa bài .


* Cả lớp nhận xét.


* 1 HS đọc u cầu bài tập.


* HS nêu cách chia nhẩm,nhân nhẩm.
* 2 dãy HS thi đua tính nhanh


* HS sửa bài:


* 1 HS đọc yêu cầu bài tập.


* 2 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở.
* Cả lớp nhận xét.


* HS nêu quy tắc chia một tổng cho một
số .


+Nhăùc lại nội dung tóm tắt trong SGK về
phép chia.


TIẾT 2: Mĩ thuật: (GVBM)



---Ti



ết 3: TẬP LÀM VĂN


<b>ÔN TẬP VỀ TẢ CẢNH </b>
I/Mục tieâu:


- Lập được dàn ý một bài văn miêu tả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

II/ Đồ dùng dạy - học : + GV: Bảng lớp viết sẵn 4 đề bài.1số tranh gắn với cảnh
được gợi từ đề bài.


III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :


tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’


4’
1’
30’


1. Khởi động:


2. Bài cũ: <i>Ôn tập về tả cảnh</i>.
- Giáo viên nhận xét.


3. Giới thiệu bài mới:


<i>Ôn tập về tả caûnh</i>


4.Dạy - học bài mới :


 Bài 1:


<i>HS biết chọn đề bài và lập dàn ý</i>
<i>một bài văn tả cảnh.</i>


* <i>Cách tiến hành</i>:


<i>Hướng dẫn HS chọn đề bài</i>


- GV lưu ý cho HS :


Nên chọn cảnh em đã thấy, đã
ngắm nhìn hoặc đã quen thuộc
* GV nhận xét, kết luận .


<i>Lập dàn ý</i>


* GV nhaéc HS :


Dàn ý bài văn cần xây dựng theo
gợi ý trong SGK, song các ý phải
là ý của mỗi em, thể hiện qua sự
quan sát riêng, giúp các em có thể
dựa vào dàn ý tả cảnh đã chọn
(trình bày miệng)


+Cùng HS nhận xét, hồn chỉnh
các ý.


 Bài 2:



<i>Qua một bài văn, HS biết phân</i>
<i>tích trình tự miêu tả của bài văn tả</i>
<i>cảnh</i> Phương pháp: đàm thoại,
thực hành.


* <i>Caùch tiến hành</i>:
+HD HS làm bài


- Nhắc HS trình bày sát dàn
ý,ngắn gọn,diễn đạt thành câu.


- Trình bày lại dàn ý bài văn tả cảnh làm
ở bài tập 1 tiết trước.


Hoạt động cả lớp.
* 1HS đọc yêu cầu của BT .


* 3 – 5 HS giới thiệu về cảnh mình chọn .
- Cả lớp nhận xét và bổ sung .


* 1 HS đọc gợi ý 1; 2 trong SGK


* 4 HS làm bảng nhóm, HS cả lớp làm vào
vở .


* Đại diện HS trình bày dàn ý.


* Cả lớp nhận xét, bổ sung, hoàn chỉnh
các dàn ý.



-Mỗi Hs tự hồn chỉnh dàn ý của mình.
Hoạt động cả lớp.


* 1 HS đọc yêu cầu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

1’


+Nhận xét,cùng HS chọn người
trình bày hay nhất.


5/ Củng cố - dặn dò:


- GV Nhận xét tiết
học.


- Nhắc HS viết dàn ý chưa
đạt ,về nhà viết lại cho hoàn chỉnh
- Chuẩn bị: <i>“Trả bài văn tả con</i>
<i>vật”.</i>




-+Đại diện nhóm trình bày.


+ Bình chọn người trình bày hay nhất




<i>---Tiết 4: </i>Thể dục: <b>MƠN THỂ THAO TỰ CHỌN </b>


Trị chơi : Nhảy ơ tiếp sức.


I .Mục tiêu: - Oân tâng cầu bằng mu bàn chân .Yêu cầu ø nâng cao thành tích hơn
giờ học trước.


-Chơi trị chơi “Nhảy ơ tiếp sức”. Yêu cầu tham gia vào tro øchơi tương đối chủ
động.


II . Địa điểm, phương tiện:


- Địa điểm :Sân trường,đảm bảo vệ sinh và an toàn tập luyện.
- Phương tiện: Còi, Mỗi HS 1 quả cầu.


III Nội dung và phương pháp lên lớp.


T.gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
6-10’


18-22’


1. Phần mở đầu


Nhận lớp , phổ biến nhiệm vụ yêu
cầu tiết học.


+ Cho HS khởi động


2.Phần cơ bản:


.a.Mơn thể thao tự chọn(14


-16,<sub>phút)</sub>


_ Đá cầu:+


+n tâng cầu bằng mu bàn chân


+Đứng vỗ tay và hát.


+ Xoay các khớp cổ chân,gối,hông
,vai,cổ tay.


+n các động tác tay,chân,vặn


mình,tồn thân,thăng bằng và nhảy của
bài TD:Mỗi động tác 2x8 nhịp..


+Đôïi hình hành ngang em nọ cách em
kia 1,5m.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

4-6’


-Cho các tổ thi tâng cầu bằng mu
bàn chân.


b.+Trị chơi: Nhảy ờ tiếp sức
Nêu tên và cách chơi. Chơi thử 1
lần để HS nhớ lại cách chơi. Cho
HS chơi chính thức 2-3 lần .


3. Phần kết thúc:



+Cùng HS hệ thống bài,nhận xét
đánh giá kết quả bài học.


+ HD động tác hồi tĩnh.


+HD HS về nhà tự tập đá cầu
hoặc ném bóng trúng đích.


chọn 2 bạn có thành tích cao tham gia
thi chung kết.


+ Kẻ ơ và chia đội tham gia chơi.
- Các đội tham gia chơi.


+Đứng vỗ tay và hát.


+HS đứng theo hàng ngang thả lỏng
tích cực.


<i></i>
<i><b>---Tiết 5 </b></i>


<b> SINH HOẠT LỚP TUẦN 31</b>
<b>I.Mục đích, yêu cầu :</b>


- Nhận xét đánh giá việc thực hiện nề nếp và sinh hoạt trong tuần 31
- Triển khai công việc trong tuần 32


- Tuyên dương những em luôn phấn đấu vươn lên có tinh thần giúp đỡ bạn bè.



<b>II.Các hoạt động dạy học :</b>


1) <b>Sơ kết tuaàn 31</b>


- Cho lớp trưởng báo cáo việc theo dõi nề nếp sinh hoạt của lớp trong tuần.
- Ban cán sự lớp và tổ trưởng bổ sung .


GV nhận xét chung, bổ sung.
+ Đạo dức :


- Duy trì tốt sĩ số lớp ,đi học đúng giờ, biết đoàn kết thương yêu giúp đỡ bạn bè
.Chấp hành tốt nội quy lớp,nội quy trường .


* Tồn tại : Vẫn cịn một số em nói năng , cử chỉ chưa đẹp mắt :Đúc, kuên


<b> +Học tập :</b>


-Học bài và làm bài đầy đủ ,trong lớp chăm chú nghe cơ giáo giảng bài tích cực


tham gia các hoạt động học tập như : Huyền , Nga, Rơn, Mảr, Sra, Vân.


- Tồn tại : Lớp còn ồn, một số em lười học bài và làm bài ở nhà: Chiến, Muơn, Kan,


Kuen


<b> + Các hoạt động khác:</b>


-Tham gia lao động dọn vệ sinh trường lớp sạch sẽ .



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b> * Kế hoạch tuần 32</b>


-Tiếp tục duy trì sĩ số và nề nếp trong tuần, khắc phục một số hạn chế ở tuần
trước.


- Học chương trình tuần 32 theo thời khố biểu.
- Duy trì tốt các các hoạt động dạy và học.
-Theo dõi và giúp đỡ các bạn HS yếu .


- Giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp sạch sẽ.
- Học tập và rèn luyện nghiêm túc hơn .


-Thực hiện tốt an tồn giao thơng – Giữ vững an ninh học đường .
- Tham gia tốt công tác Đội , thường xuyên luyện tập nghi thức Đội .


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×