Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Bộ 3 đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 10 năm 2020 Trường THPT Phạm Văn Đồng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (833.59 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT </b>
<b>MƠN HĨA HỌC 10 </b>
<b>NĂM HỌC 2019-2020 </b>
<b>ĐỀ 1 </b>


<b>Câu 1:</b> Cho biết cấu hình electron của


X là 1s2 2s2 2p2; Y là 1s2 2s2 2p6 3s1; Z là 1s2 2s2 2p6 3s2;
T là 1s2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>3<sub>; </sub> <sub>Q là 1s</sub>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>1<sub>; </sub> <sub>R là 1s</sub>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>6<sub>. </sub>


Các nguyên tố kim loại là


<b>A. </b>T, Q, R. <b>B. </b>Y, Z, Q. <b>C. </b>X, Y, Z. <b>D. </b>X, Y, T.


<b>Câu 2:</b> Nguyên tử X có 17 electron, hạt nhân X có 20 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử X là
<b>A. </b>34


17X. <b>B. </b>


54


17X. <b>C. </b>


20


17X. <b>D. </b>


37
17X.


<b>Câu 3:</b> Số hiệu nguyên tử của X là 15. Nhận xét đúng là



<b>A. </b>Nguyên tố X là kim loại. <b>B. </b>Cấu hình electron ngun tử X có 5 lớp.
<b>C. </b>Lớp ngồi cùng của X có 3 electron. <b>D. </b>X là nguyên tố p.


<b>Câu 4:</b> Trong tự nhiên thành phần phần trăm các đồng vị của argon là: 99,6 4 0Ar ; 0,063 3 8Ar ;
0,337 3 6Ar. Thể tích của 20 gam Ar ở đktc là


<b>A. </b>1,12 lit. <b>B. </b>11,2 lit. <b>C. </b>112 ml. <b>D. </b>11,2 ml.


<b>Câu 5:</b> Nguyên tử của ngun tớ X có tổng sớ hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện
của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y
lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)


<b>A. </b>Na và Cl. <b>B. </b>Al và P. <b>C. </b>Fe và Cl. <b>D. </b>Al và Cl.


<b>Câu 6:</b> Phát biểu nào đúng?


<b>A. </b>Trong nguyên tử số proton luôn bằng số nơtron.


<b>B. </b>Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt cơ bản là proton và nơtron.
<b>C. </b>Vỏ nguyên tử gồm các electron mang điện tích dương.


<b>D. </b>Trong nguyên tử các electron luôn đứng yên.


<b>Câu 7:</b> Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị bền là 63<sub>Cu và </sub>65<sub>Cu, có ngun tử khới trung bình là 63,54. Vậy </sub>


% số nguyên tử 63Cu trong tự nhiên là


<b>A. </b>70%. <b>B. </b>50%. <b>C. </b>73%. <b>D. </b>10%.



<b>Câu 8:</b> Dãy gồm các phân lớp electron đã bão hòa là


<b>A. </b>s1 , p3, d7, f12. <b>B. </b>s2 , p5, d9, f13. <b>C. </b>s2 , p6, d10, f11. <b>D. </b>s2 , p6, d10,
f14.


<b>Câu 9:</b> X có cấu hình e nguyên tử là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2. Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) của
nguyên tố X là


<b>A. </b>28. <b>B. </b>10. <b>C. </b>2. <b>D. </b>8.


<b>Câu 10:</b> Một nguyên tử X có tổng sớ electron ở các phân lớp s là 6 và tổng sớ electron lớp ngồi cùng là
6. Nguyên tố X là


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

X là


<b>A. </b>3s23p5. <b>B. </b>3s23p6. <b>C. </b>4s2. <b>D. </b>3d104s24p1.


<b>Câu 12:</b> Ngun tử clo có sớ e được phân bớ vào các phân lớp là 1s22s22p63s23p5. Số lớp electron và sớ
electron lớp ngồi cùng của clo lần lượt là


<b>A. </b>3 và 5. <b>B. </b>3 và 7. <b>C. </b>2 và 8. <b>D. </b>3 và 10.


<b>Câu 13:</b> Nguyên tử có 4 lớp e là


<b>A. </b>S (Z = 16). <b>B. </b>Si (Z = 14). <b>C. </b>K (Z = 19). <b>D. </b>C (Z = 6).


<b>Câu 14:</b> Có 3 nguyên tử: 12<sub>6</sub><i>X</i>,14<sub>7</sub><i>Y</i>,14<sub>6</sub><i>Z</i>. Những nguyên tử nào thuộc cùng một ngun tớ hóa học?


<b>A. </b>X và Y. <b>B. </b>Y và Z. <b>C. </b>X và Z. <b>D. </b>X,Y và Z.



<b>Câu 15:</b> Một nguyên tử X có tổng sớ hạt proton, nơtron, electron là 37. Trong hạt nhân số hạt không
mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. X là


<b>A. </b>Na (Z = 11). <b>B. </b>Mg (Z = 12). <b>C. </b>V (Z = 25). <b>D. </b>Al (Z = 13).


<b>Câu 16:</b> Cấu hình e nguyên tử nào sau đây <b>không phải</b> của nguyên tố kim loại


<b>A. </b>1s22s22p63s23p64s2. <b>B. </b>1s22s22p63s23p6 3d2 4s2. <b>C. </b>1s22s22p5. <b>D. </b>
1s22s22p63s1.


<b>Câu 17:</b> Ngun tử khới trung bình của Sb là 121,76. Sb có 2 đồng vị, biết 121Sb chiếm 62%. Số khối của
đồng vị thứ 2 là


<b>A. </b>123. <b>B. </b>121. <b>C. </b>122,5. <b>D. </b>124.


<b>Câu 18:</b> Nguyên tử của ngun tớ 39X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1. Hạt nhân nguyên tử X có:


<b>A. </b>19 proton và 20 eletron. <b>B. </b>18 nơtron và 20 proton.


<b>C. </b>19 proton và 20 nơtron. <b>D. </b>20 proton và 19 electron.


<b>Câu 19:</b> Cho các nguyên tử 16<sub>8</sub><i>X</i>;16<sub>7</sub><i>Y</i>;17<sub>8</sub><i>T</i>;<sub>17</sub>35<i>Q</i>;<sub>35</sub>79<i>L</i>. Trong hạt nhân, cặp nguyên tử nào sau đây có cùng
sớ nơtron?


<b>A. </b>T và X. <b>B. </b>Y và T. <b>C. </b>X và L. <b>D. </b>Q và L.


<b>Câu 20:</b> Tổng sớ các hạt proton, nơtron, electron có trong ngun tử <b>86Rb<sub>37</sub></b> là:


<b>A. </b>74 <b>B. </b>123 <b>C. </b>37 <b>D. </b>86



<b>Câu 21:</b> Cấu hình electron nào sau đây được viết đúng ?


<b>A. </b>1s2 <sub>2s</sub>2 <sub>2p</sub>5<sub>3s</sub>1<sub>. </sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>1s</sub>2 <sub>2s</sub>2 <sub>2p</sub>6 <sub>3s</sub>1 <sub>3p</sub>1<sub>. </sub>


<b>C. </b>1s2 <sub>2s</sub>2 <sub>2p</sub>6 <sub>3s</sub>2 <sub>3p</sub>3<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>1s</sub>2 <sub>2s</sub>2 <sub>2p</sub>6 <sub>3s</sub>2 <sub>3p</sub>6<sub> 3d</sub>1<sub>. </sub>


<b>Câu 22:</b> Chọn phát biểu <b>không </b>đúng


<b>A. </b>Lớp thứ n có n2 electron. <b>B. </b>Lớp ngồi cùng có tới đa 8e.


<b>C. </b>Lớp M có tới đa 18e. <b>D. </b>Lớp thứ n có n phân lớp.


<b>Câu 23:</b> Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử X là 25. Hạt nhân của X có 9 nơtron. Sớ
hiệu ngun tử của X là


<b>A. </b>10. <b>B. </b>8. <b>C. </b>7. <b>D. </b>9.


<b>Câu 24:</b> Trong nguyên tử Ca (Z = 20) số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là


<b>A. </b>2. <b>B. </b>7. <b>C. </b>6. <b>D. </b>8.


<b>Câu 25:</b> Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản nào sau đây <b>khơng phải</b> của khí hiếm?


<b>A. </b>1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>. </sub> <sub> </sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>1s</sub>2<sub>. </sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>sp</sub>6<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 26:</b> Nguyên tử X có cấu hình e ngun tử là 1s22s22p63s1 và số nơtron là 12. Số khối của X là


<b>A. </b>12. <b>B. </b>13. <b>C. </b>21. <b>D. </b>23.


<b>Câu 27:</b> Tính sớ phân tử CuO có thể tạo thành từ các đồng vị 63Cu, 65Cu với 16O, 17O, 18O.



<b>A. </b>6 <b>B. </b>4 <b>C. </b>5 <b>D. </b>8


<b>Câu 28:</b> Dãy nguyên tử nào sau đây là những đồng vị của cùng một nguyên tố?
<b>A. </b>56


26X;
55


27Y. <b>B. </b>


1 5
7X ;


1 4
7Y;


1 8


8Z. <b>C. </b>


65
29X;


64


28Y. <b>D. </b>


39
19X,


40
19Y,
41
19Z.


<b>Câu 29:</b> Nhận định đúng là


<b>A. </b>Các ngun tớ có 2e lớp ngoài cùng đều là kim loại.


<b>B. </b>Chỉ những ngun tớ có 8e lớp ngồi cùng mới là khí hiếm.
<b>C. </b>Lớp L có tới đa 8 electron.


<b>D. </b>X có cấu hình 1s2 <sub>2s</sub>2 <sub>2p</sub>6 <sub>3s</sub>2 <sub>3p</sub>6 <sub>3d</sub>6 <sub>4s</sub>2<sub> nên X là nguyên tố s. </sub>


<b>Câu 30:</b> Số hạt mang điện dương và số hạt không mang điện có trong một nguyên tử photpho (<sub>15</sub>31<i>P</i>) lần
lượt là


<b>A. </b>15 và 16. <b>B. </b>14 và 16. <b>C. </b>15 và 15. <b>D. </b>15 và 17.


<b>ĐỀ 2 </b>


<b>Câu 1</b>. X, Y là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì nhỏ kế tiếp nhau trong BTH. Sớ đơn vị điện
tích hạt nhân của 2 nguyên tố X, Y chênh lệch nhau là


<b>A. </b>10. <b>B. </b>18. <b>C. </b>8. <b>D. </b>32.


<b>Câu 2</b>. Các ngun tớ thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ ngun tử của
các ngun tớ nhóm A có


<b>A. </b>cùng số electron s hay p. <b>B. </b>số electron như nhau.



<b>C. </b>số lớp electron như nhau. <b>D. </b>số electron lớp ngoài cùng như nhau.
<b>Câu 3</b>. Trong BTH các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là


<b>A. </b>3 và 3. <b>B. </b>4 và 3. <b>C. </b>3 và 4. <b>D. </b>4 và 4.
<b>Câu 4</b>. Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức R2O5. Ngun tớ R có thể là


<b>A. </b>nitơ. <b>B. </b>Cacbon. <b>C. </b>Clo. <b>D. </b>lưu huỳnh.


<b>Câu 5</b>. Ngun tử của ngun tớ có khuynh hướng nhận thêm1 electron trong các phản ứng hoá học là
<b>A. </b>Na (Z = 11). <b>B. </b>K (Z = 19). <b>C. </b>N (Z = 7). <b>D. </b>Cl (Z = 17).
<b>Câu 6</b>. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng với các ngun tớ trong
nhóm IA là


<b>A. </b>giảm. <b>B. </b>giảm rồi tăng. <b>C. </b>không đổi. <b>D. </b>tăng.


<b>Câu 7</b>. Một ngun tớ R có cấu hình electron 1s22s22p2. Cơng thức oxit cao nhất và công thức hợp chất
với hiđro của R là


<b>A. </b>RO2 và RH4. <b>B. </b>RO3 và RH2. <b>C. </b>RO2 và RH2. <b>D. </b> R2O5 và


RH3.


<b>Câu 8</b>. Cho kim loại kiềm Na tác dụng hết với nước thu được 100 ml dung dịch A và 3,36 lit khí hiđro (ở
đktc). Vậy nồng độ mol/lit của dung dịch A là


<b>A. </b>3. <b>B. </b>0,3. <b>C. </b>0,15. <b>D. </b>1,5.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

tử của các nguyên tố tương ứng là



<b>A.</b>11Na, 20Ca, 8O. <b>B.</b>11Na, 12Mg, 8O. <b>C.</b>9F, 8O, 12Mg. <b>D.</b> 19K, 20Ca,
16S.


<b>Câu 10</b>. Các ngun tớ xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
<b>A</b>. 5. <b>B</b>. 4. <b>C</b>. 3. <b>D</b>. 6.


<b>Câu 11</b>. Các ngun tớ nhóm A trong bảng tuần hồn là


<b>A. </b>các ngun tớ s. <b>B. </b>các nguyên tố p.


<b>C. </b>các nguyên tố s và các nguyên tố p. <b>D. </b>các nguyên tố d và các nguyên tố f.


<b>Câu 12</b>. Nguyên tử của ngun tớ Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2<sub>3p</sub>4<sub>. Vị trí của Y trong </sub>


bảng tuần hồn là


<b>A. </b>chu kỳ 3, nhóm VIA. <b>B. </b>chu kỳ 3, nhóm VIB.


<b>C. </b>chu kỳ 4, nhóm IIIA. <b>D. </b>chu kỳ 3, nhóm IVA.


<b>Câu 13</b>. Ngun tớ X có (Z = 8). Ngun tử của ngun tớ X thuộc


<b>A. </b>chu kì 2, nhóm VIIIA. <b>B. </b>chu kì 2, nhóm VIA.


<b>C. </b>chu kì 2, nhóm IVA. <b>D. </b>chu kì 4, nhóm IIA.


<b>Câu 14</b>. Hợp chất với hiđro của ngun tớ X có cơng thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit


cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là



<b>A. </b>32. <b>B. </b>52 <b>C. </b>14. <b>D. </b>31.


<b>Câu 15</b>. Sớ ngun tớ trong chu kì 2 và 5 lần lượt là


<b>A. </b>2 và 18. <b>B. </b>18 và 8. <b>C. </b>8 và 18. <b>D. </b>8 và 8.
<b>Câu 16</b>. Ngun tử của ngun tớ X có tổng sớ electron trong các phân lớp p là 9. Số hạt mang điện của
một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 4 hạt. Các nguyên tố X và Y lần
lượt là


<b>A. </b>F và Al. <b>B. </b>P và Cl. <b>C. </b>Al và Cl. <b>D. </b>P và Al.


<b>Câu 17.</b> Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hoà?


<b>A.</b> s1, p3, d7, f12. <b>B.</b> s2, p5, d9, f13. <b>C.</b> s2, p4, d10, f11. <b>D.</b>s2, p6, d10, f14.
<b>Câu 18.</b> Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?


<b>A.</b>10Ne. <b>B.</b>3Li. <b>C.</b>6C. <b>D.</b>2He.


<b>Câu 19.</b> Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 7 electron. Sớ đơn
vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là


<b>A.</b> 6. <b>B.</b> 14. <b>C.</b> 8. <b>D.</b> 17.
<b>Câu 20.</b> Nguyên tử A có Z = 13, sớ electron ở phân lớp ngồi cùng của A là


<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 1. <b> C. </b>6. <b>D. </b>2.
<b>Câu 21.</b> Ngun tử 27<sub>X có cấu hình electron là 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>1<sub>. Hạt nhân nguyên tử X có </sub>


<b>A.</b> 13 proton và 14 nơtron <b>B.</b> 13 proton và 14 electron.
<b>C.</b> 14 proton và 13 nơtron. <b> </b> <b>D. </b>14 proton và 14 electron.



<b>Câu 22.</b> Trong tự nhiên clo có hai đồng vị 37Cl (24,23%) còn lại là 35Cl. Tính % khới lượng của 37Cl
trong HClO4 (1H,16O)


<b>A.</b> 9,82%. <b>B. </b>8,92%. <b> C.</b> 89,2%. <b>D.</b> 0,892%.
<b>Câu 23.</b> Nguyên tử Cr có Z = 24 , cấu hình e của Cr là


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>C.</b> 1s22s22p63s23p6 3d5 4s1. <b> </b> <b>D. </b>1s22s22p63s23p64s23d4.
<b>Câu 24.</b> Sớ oxi hóa của Cu, Fe và S trong quặng CuFeS2 lần lượt là


<b>A.</b> +2, +2 và -2. <b>B.</b> +1, +2 và -2. <b>C.</b> +1, +3 và-2. <b>D.</b> +1, +1 và -1.
<b>Câu 25.</b> Ngun tử Cu có Z = 29 , cấu hình e của Cu là


<b>A.</b> 1s22s22p63s23p6 3d9 4s2. <b> </b> <b>B. </b>1s22s22p63s23p64s23d9.
<b>C.</b> 1s22s22p63s23p6 3d10 4s1. <b>D.</b> 1s22s22p63s23p64s13d10.
<b>Câu 26.</b> Nguyên tử của nguyên tố S (Z = 16) có sớ electron ở lớp ngồi cùng là


<b>A.</b> 6. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 8. <b>D. </b>4.
<b>Câu 27. </b>Cấu hình electron nào đây viết chưa chính xác?


<b>A.</b> 1s2<sub>. </sub> <b><sub>B.</sub></b><sub> 1s</sub>2<sub>2s</sub>1<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> 1s</sub>3<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>1s</sub>2<sub>2p</sub>2<sub>. </sub>


<b>Câu 28.</b> Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau: A: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub> ; B: 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6


C: 1s22s22p63s23p5 ; D: 1s22s22p63s23p1 ; G:1s22s22p63s1. Các nguyên tố kim loại là


<b>A.</b> A, D, B. <b>B.</b> B, C, A. <b>C.</b> C, B, G <b>D.</b> A, D, G.
<b>Câu 29.</b> Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:


A: 1s22s22p63s2 ; B: 1s22s22p4
C: 1s22s22p63s23p5 ; D: 1s22s22p63s23p1 ; G:1s22s22p3.


Các nguyên tố phi kim là


<b>A.</b> A, D, C. <b>B.</b> B, D, G. <b>C.</b> C, B, G. <b>D.</b> A, D, G.
<b>Câu 30. </b>Cấu hình electron nào đây là của khí hiếm?


<b>A.</b> 1s2<sub>. </sub> <b><sub>B.</sub></b><sub> 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>.</sub> <b> </b> <b><sub>C. </sub></b><sub>1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>2<sub>. </sub> <b><sub>D.</sub></b><sub> 1s</sub>2<sub>2s</sub>1<sub>. </sub>


<b>ĐỀ 3 </b>


<b>Câu 1: </b>Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là


<b>A. </b>proton và electron <b>B. </b>proton, electron và nơtron


<b>C. </b>Nơtron và proton <b>D. </b>Nơtron và electron


<b>Câu 2:</b> Cho các nhận định sau:


(a) Proton là hạt mang điện tích dương
(b) Nơtron là hạt khơng mang điện


(c) Điện tích của proton bằng điện tích electron về trị


(d) Trong hạt nhân nguyên tử số proton luôn bằng số nơ tron
số nhận định đúng là


<b>A. </b>3 <b>B. </b>2 <b>C. </b>4 <b>D. </b>1


<b>Câu 3:</b> Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là


<b>A. </b>nơtron và electron <b>B. </b>proton, electron và nơtron



<b>C. </b>proton và electron <b>D. </b>nơ tron và proton


<b>Câu 4:</b> Cho các nhận định sau:


(a) Khối lượng của nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân


(b) Hạt nhân nguyên tử được tạo thành từ các hạt proton và nơtron


(c) Khới lượng của 1 proton gần bằng 1u, cịn của 1 nơtron nhỏ hơn nhiều so với khối lượng 1 proton
(d) u còn được gọi là đvC


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>A. </b>3 <b>B. </b>1 <b>C. </b>4 <b>D. </b>2
<b>Câu 5:</b> Những điều khẳng định nào sau đây <b>khơng</b> phải bao giờ cũng đúng?
<b>A. </b>Chỉ có hạt nhân nguyên tử Na mới có 11 proton


<b>B. </b>Trong nguyên tử số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ
<b>C. </b>Trong nguyên tử số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân


<b>D. </b>Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron
<b>Câu 6:</b> Nhận định nào sau đây <b>khơng</b> đúng?
<b>A. </b>Về trị sớ có thể coi nguyên tử khối bằng số khối


<b>B. </b>Các đồng vị của cùng 1 ngun hóa học ln có khới lượng ngun tử giớng nhau
<b>C. </b>Đường kính của hạt nhân nguyên tử nhỏ hơn nhiều so với đường kính của ngun tử.
<b>D. </b>Ngun tớ hóa học là tập hợp những ngun tử có cùng điện tích hạt nhân


<b>Câu 7: </b>Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong ngun tử R là 52. Trong đó sớ hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 16. Số nơtron của nguyên tử R là



<b>A. </b>35 <b>B. </b>17 <b>C. </b>18 <b>D. </b>16


<b>Câu 8:</b> Ngun tử của ngun tớ X có tổng sớ hạt proton, nơtron, electron là 49. Trong đó sớ hạt không
mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện. Sớ điện tích hạt nhân của ngun tử X là


<b>A. </b>15 <b>B. </b>16 <b>C. </b>17 <b>D. </b>18


<b>Câu 9:</b> Ngun tử 80<sub>35</sub>X có sớ hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là:


<b>A. </b>25 <b>B. </b>10 <b>C. </b>35 <b>D. </b>45


<b>Câu 10:</b> Nguyên tử R có 38 hạt mang điện và 20 hạt không mang điện, ký hiệu nguyên tử nào sau đây
đúng?


<b>A. </b>80<sub>38</sub>R <b>B. </b>40<sub>20</sub>R <b>C. </b>39<sub>19</sub>R <b>D. </b>20<sub>19</sub>R


<b>Câu 11:</b> Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơ tron và 8 electron?


<b>A. </b>16<sub>8</sub>O <b>B. </b>18<sub>8</sub>O <b>C. </b>17<sub>8</sub>O <b>D. </b>19<sub>9</sub>F


<b>Câu 12:</b> Lớp M có sớ phân lớp là


<b>A. </b>3 <b>B. </b>2 <b>C. </b>4 <b>D. </b>1


<b>Câu 13:</b> Ngun tử của ngun tớ X có đơn vị điện tích hạt nhân là 13. Sớ electron lớp ngoài cùng của X


<b>A. </b>2 <b>B. </b>1 <b>C. </b>5 <b>D. </b>3


<b>Câu 14:</b> Nguyên tử X có tổng hạt p,n,e là 52 và sớ khới là 35. Số hiệu nguyên tử của X là



<b>A. </b>18 <b>B. </b>52 <b>C. </b>17 <b>D. </b>34


<b>Câu 15:</b> Cho nguyên tử oxi có Z=8. Một mol nguyên tử oxi có chứa


<b>A. </b>4,82.1022 electron <b>B. </b>4,816.1024 electron <b>C. </b>7,525.1022 electron <b>D. </b>4,816.1023 electron
<b>Câu 16:</b> Hạt nhân ngun tử R có điện tích +32.10-19 (C). Nguyên tố R là


<b>A. </b>Na(Z=11) <b>B. </b>Ca(Z=20) <b>C. </b>K (Z=19) <b>D. </b>Al (Z=13)


<b>Câu 17: </b>Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị 7935Br và
81


35Br. Ngun tử khới trung bình của brom là 79,91.
Thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 7935Br và


81


35Br lần lượt là


<b>A. </b>54,5% và 45,5% <b>B. </b>27,3% và 72,7% <b>C. </b>30,7% và 70,3% <b>D. </b>49,3% và 50,7%


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

nguyên tử clo có bao nhiêu nguyên tử 35Cl.


<b>A. </b>225 <b>B. </b>125 <b>C. 3</b>75 <b>D. </b>120


<b>Câu 19:</b> Trong tự nhiên clo có 2 đồng vị: 35


Cl chiếm 75% về sớ ngun tử cịn lại là 37



Cl. Biết ngun
tử khới trung bình của Fe là 56. Phần trăm khối lượng của 37Cl trong FeCl3 là


<b>A. </b>17,08% <b>B. </b>65,54% <b>C. </b>51,23% <b>D. </b>48,46%


<b>Câu 20:</b> Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị: 14<sub>7</sub>N chiếm 99,63% về số nguyên tử cịn lại là
15


7N. Ngun tử khới trung bình của nitơ là


<b>A. </b>14,2 <b>B. </b>14,0 <b>C. </b>14,4 <b>D. </b>14,3


<b>Câu 21:</b> Một nguyên tố R có 3 đồng vị X, Y, Z biết tổng sớ các hạt proton, nơtron, electron trong 3 đồng
vị bằng 129, số nơtron trong đồng vị X hơn đồng vị Y một hạt, còn trong đồng vị Z có proton bằng sớ
nơtron. Sớ khới của đồng vị X là


<b>A. </b>27 <b>B. </b>28 <b>C. </b>30 <b>D. </b>29


<b>Câu 22: </b>Cho các nhận định sau:


(a) Ngày nay người ta đã biết các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân nguyên tử không
theo những quỹ đạo xác định.


(b) Các electron trên cùng một lớp ln có năng lượng bằng nhau
(c) Electron ở lớp K liên kết với hạt nhân bền chặt nhất


(d) 1u bằng 1,6605.10-27kg


<b>A. </b>1 <b>B. </b>3 <b>C. </b>4 <b>D. </b>2



<b>Câu 23:</b> Các electron của nguyên tử X được phân bổ trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Điện tích hạt
nhân của X là


<b>A. </b>14+ <b>B. </b>8+ <b>C. </b>16 <b>D. </b>16+


<b>Câu 24:</b> Nhận xét nào say đây <b>khơng</b> đúng


<b>A. </b>Lớp ngồi cùng của ngun tử X có cấu hình là 3s2<sub>3p</sub>4<sub> thì X là phi kim </sub>


<b>B. </b>Ngun tử ln trung hịa về điện


<b>C. </b>Các đồng vị của 1 ngun tớ hóa học thì ngun tử có cấu hình electron khác nhau.
<b>D. </b>Cấu hình electron của nguyên tử 29X là [Ar]3d


10<sub>4s</sub>1


<b>Câu 25:</b> Phân lớp nào sau đây có mức năng lượng thấp nhất?


<b>A. </b>4p <b>B. </b>3p <b>C. </b>3d <b>D. </b>4s


<b>Câu 26:</b> Nguyên tố sau đây thuộc nguyên tố s?


<b>A. </b>1s22s22p63s23p63d104s2 <b>B. </b>1s22s22p6


<b>C. </b>1s22s22p63s2 <b>D. </b>1s22s22p63s23p63d24s2


<b>Câu 27:</b> Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 4s1. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X
không thể là:


<b>A. </b>29 <b>B. </b>19 <b>C. </b>30 <b>D. </b>24



<b>Câu 28:</b> Lớp electron nào sau đây ở xa hạt nhân nhất?


<b>A. </b>M <b>B. </b>L <b>C. </b>N <b>D. </b>K


<b>Câu 29:</b> Số electron tối đa của lớp M là


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 30:</b> Cho 3 nguyên tố X (Z=2), Y(Z=15); T(Z=12). Phát biểu nào sau đây là đúng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>



Website <b>HOC247</b> cung cấp một mơi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thông minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


<b>I.Luyện Thi Online</b>


-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


-<b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.


<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS


THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


-<b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Q́c Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Q́c Gia.


<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>


-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

Bộ 3 đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 11 năm 2020 Trường THPT Phan Châu Trinh
  • 8
  • 43
  • 0
  • ×