Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

giao an

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (321.65 KB, 28 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010</i>


<b>TO¸N</b>


<b>Tiết 6:</b> <b>CÁC SỐ CĨ SÁU CHỮ SỐ</b>
<b>A-Mục tiêu</b>:<b> </b> Giúp HS:


*TT: -BiÕt mèi quan hƯ gi÷a các hàng liền kỊ.
-Biết đọc và viết các số có đến 6 chữ số.
<b>B-Đồ dùng dạy học</b>: <b> </b>


-Các thẻ ghi số có thể gắn được lên bảng.
-Bảng các hàng của số có 6 chữ số:


<b>C-Hoạt động trên lớp</b>: <b> </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>I-Ổn nh:</b></i>


<i><b>II-KTBC: </b></i>


-Gọi hs lên bảng chữa bài tập 4.


-GV cha bài, nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>III-Bài mới</b><b> :</b><b> </b></i>


<i><b>1-Giới thiệu bài: </b></i>


<i><b>2-Ôn tập về các hàng đơn vị, trăm, chục,</b></i>
<i><b>nghìn, chục nghìn: </b></i>


-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trang


8 SGK và yêu cầu các em nêu mối quan
hệ giũa các hàng liền kề.


+Mấy đơn vị bằng 1 chục ? (1 chục
bằng bao nhiêu đơn vị ?)


+Mấy chục bằng 1 trăm ? (1 trăm bằng
mấy chục ? )


+Mấy trăm bằng 1 nghìn ? (1 nghìn
bằng mấy trăm ?)


+Mấy nghìn bằng 1 chục nghìn ? (1
chục nghìn bằng mấy nghìn ? )


+Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn ?
(1 trăm nghìn bằng mấy chục nghìn ? )
-Hãy viết số 1 trăm nghìn.


-Số 100000 có mấy chữ số, đó là những
chữ số nào ?


<b>3-</b><i><b>Giới thiệu số có sáu chữ số </b></i><b>:</b>


-GV treo bảng các hàng của số có sáu
chữ số như phần đồ dùng dạy – học đã
nêu.


* Giới thiệu số 432516



-GV goïi HS lên bảng viết số trăm nghìn,
số chục nghìn, số nghìn, số trăm, số chục,
số đơn vị vào bảng số.


<i> * Giới thiệu cách viết số 432 516</i>


-2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.
-HS nghe.


-Quan sát hình và trả lời câu hỏi.


+10 đơn vị bằng 1 chục. (1 chục bằng 10
đơn vị.)


+10 chục bằng 1 trăm. (1 trăm bằng 10
chục.)


+10 bằng 1 nghìn. (1 nghìn bằng 10
trăm.)


+10 nghìn bằng 1 chục nghìn. (1 chục
nghìn bằng 10 nghìn.)


+10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn. (1
trăm nghìn bằng 10 chục nghìn.)


-1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vào
giấy nháp: 100000.



-6 chữ số, đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0
đứng bên phải số 1.


-HS quan sát bảng số.
-HS chó ý l¾ng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

-GV: Dựa vào cách viết các số có năm
chữ số, bạn nào có thể viết số có 4 trăm
nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1
chục, 6 đơn vị?


-GV nhận xét đúng / sai và hỏi: Số
432516 có mấy chữ số ?


-Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết
từ đâu ?


* Giới thiệu cách đọc số 432 516


-GV: Bạn nào có thể đọc được số
432516 ?


- GV khẳng định lại cách đọc. cho cả
lớp đọc.


-GV hỏi: Cách đọc số 432516 và số
32516 có gì giống và khác nhau?


-GV viết lên bảng các số 12357 vaø
312357;



81759 và 381759; 32876 và 632876 yêu
cầu HS đọc các số trên.


<b>4- </b><i><b>Luyện lập, thực hành </b></i><b>:</b>
<i><b> Bài 1</b></i>


-GV gắn các thẻ ghi số vào bảng các
hàng của số có 6 chữ số để biểu diễn số
313214,số 523453 và yêu cầu HS đọc,
viết số này.


-GV nhaän xét.
<i><b>Bài 2</b></i>


-GV u cầu HS tự làm bài.


-GV hỏi thêm HS về cấu tạo thập phân
của các số trong bài.


<i><b>Bài 3</b></i>


-GV viết các số trong bài tập (hoặc các
số có sáu chữ số khác) lên bảng, sau đó
chỉ số bất kì và gọi HS đọc số.


-GV nhận xét.


<b>Bµi4(a,b): </b>Gäi 2 hs viết trên bảng.
5-Cuỷng coỏ- Daởn doứ:



-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm bài tập luyện tập thêm và chuẩn bị
bài sau.


-2 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vào
giấy nháp (hoặc bảng con): 432516.
-Số 432516 có 6 chữ số.


-Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Ta
viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng
thấp.


-1 đến 2 HS đọc, cả lớp theo dõi.
-HS đọc lại số 432516.


-Khác nhau ở cách đọc phần nghìn, số
432516 có bốn trăm ba mươi hai nghìn,
cịn số 32516 chỉ có ba mươi hai nghìn,
giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến
hết.


-HS đọc từng cặp số.


-1 HS lên bảng đọc, viết số. HS viết số
vào VBT:


a) 313241
b) 523453



-HS tự làm bài vào VBT, sau đó 2 HS
ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
bài của nhau.


-HS lần lượt đọc số trước lớp, mỗi HS
đọc từ 3 đến 4 số.


-HS cả lớp.


-HS lµm bµi vµo vë-NX bµi lµm cđa b¹n.


<b>Tập đọc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>A- Mục đích, u cầu</b>


*TT: .Đọc lu lốt tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, thể hiện nhữ điệu phù hợpvới cảnh tợng,
lời nói, suy nghĩ của nhân vật.Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế
Mèn.


- Hiểu bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lịng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất cơng,bênh vực chị
Nhà Trị yếu đuối.Chọn đợc danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.


-Giáo dục hs có tấm lịng nhân hậu biết giúp đỡ mọi ngời.
<b>B- Đồ dùng dạy- học:</b>


- Tranh minh ho¹ néi dung SGK.


- Bảng phụ chép đoạn luyện đọc diễn cảm.
<b>C- Các hoạt động dạy- học</b>



<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>I- Ơn định</b>


<b>II- Kiểm tra bài cũ</b>
- GV nhận xét, cho điểm
<b>III- Dạy bài mới</b>


<b>1.Giới thiệu bài:</b>


<b>2. Hdn luyn c v tỡm hiu bi</b>
<i><b>a)Luyn c:</b></i>


- Đọc nối tiếp đoạn( 3 đoạn )
- Đọc theo cặp


- Đọc cả bài


- GV c din cm c bi
<i><b>b)Tỡm hiu bi</b></i>


*Đoạn 1:


+ Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ
nh th no?


*Đoạn 2:


+ D Mốn lm gỡ nhn s?
*on 3:



+ DÕ MÌn nãi g× víi bän nhƯn?


+ Sau đó bọn nhện đã hành động nh thế
nào?


- GV treo bảng phụ ghi nội dung các danh
hiệu SGV(55)


- GV nhËn xÐt, chèt danh hiƯu phï hỵp
nhÊt: HiƯp sÜ.


<i><b>c)Hớng dẫn đọc diễn cảm</b></i>
- GV đọc mẫu đoạn 2


- GV khen những h/s đọc hay
<b>3-Củng cố ,dặn dị:</b>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc


- DỈn häc sinh xem trớc bài Truyện
cổ


- Hát


- 1 em đọc thuộc bài: Mẹ ốm


- 1 em đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu(1)
- Nghe giới thiệu- mở sách.


- HS nối tiếp đọc từng đoạn(3 lợt)


- HS luyện đọc theo cặp


- 2 em đọc cả bài + Lớp đọc thầm


- 1 em đọc đoạn 1


- 2 em trả lời (chăng tơ kín ngang đờng,
bố trí canh gác, núp trong hang đá với
dáng vẻ hung dữ)


+ Líp nhËn xÐt


- 2 em trả lời (chủ động bằng lời nói, ra
oai bằng hành động)


+ lớp nhận xét
- 2 em đọc đoạn 3


- 1 em nêu câu trả lời(phân tích, so sánh,
đe do¹)


- Líp nhËn xÐt.


- Lớp đọc thầm câu hỏi 4 và trả lời
- Lớp tự tìm danh hiệu thích hợp và nêu
trớc lớp.


- HS nối tiếp nhau đọc đoạn


- Nhiều em thi đọc diễn cảm đoạn 2.


- Lớp bình chọn bạn đọc hay


<b>Khoa häc</b>


<b>Tiết 3: Trao đổi chất ở ngời ( tiếp theo )</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>


<i> Sau bµi häc HS có khả năng:</i>


- K tờn nhng biu hin bờn ngồi của q trình trao đổi chất và những cơ quan thực
hiện tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời.


- Nêu đợc vai trò của cơ quan tuần hồn trong q trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong
cơ thể


- Trình bày đợc sự phối hợp hoạt động của các cơ quan: Tiêu hoá...trong việc thực hiện
sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trờng.


-Biết đợc nếu một trong các cơ quan trên nghừng hoạt động thì cơ thể sẽ chết.
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>:


<i>-</i>Hình trang 8, 9-SGK; phiếu học tập
<i><b>C. Các hoạt động dạy học</b></i>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>I- Ôn định tổ chức</b>


<b>II. Kiểm tra</b>: Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa
cơ thể


<b>III. Dạy bài mới</b>:


<b>1-Giới thiệu bài:</b>
<b>2-Các hoạt động:</b>


<i><b>HĐ1: Xác định những cơ quan trực tiếp...</b></i>
+ Phơng án 1: Quan sát và thảo luận theo cặp
B1: Cho HS quan sát H8-SGK


B2: Lµm viƯc theo cặp
- Hớng dẫn HS thảo luận
B3: Làm việc cả lớp


- Gọi HS trình bày. GV ghi KQuả(SGV-29)
+ Phơng án 2: Làm việc với phiếu học tập
B1: Phát phiếu học tập


B2: Chữa bài tập cả lớp
- GV nhận xét và chữa bài


B3: Tho lun c lp+ t câu hỏi HS trả lời
- Dựa vào k/q ở phiếu hãy nêu những b/hiện...
- Kể tên các cơ quan thực hiện q trình đó
- Nêu vai trị của cơ quan tuần hồn


<i><b>HĐ2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan </b></i>
<i>trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở ngời</i>
* Trò chơi ghép chữ vào chỗ ... trong sơ đồ.
B1: Phát đồ chơi và hớng dẫn cỏch chi
B2: Trỡnh by sn phm


B3: Đại diện nhóm trình bày mối quan hệ



<b>3.Củng cố-dặn dò:</b>


- Hệ thống bài vµ nhËn xÐt bµi häc.
- VỊ nhµ häc bµi và xem trớc bài 4.


- Hát


- 2 HS trả lời


- Nhận xét và bổ sung


- HS quan sát tranh


- Thảo luận theo cặp ( nhóm bàn )
- Đại diện một vài cặp lên trình bày
KQuả


- Nhận xét và bổ sung


HS làm việc cá nhân
HS trình bày kết quả
Nhận xét và bổ sung


- Biu hiện: Trao đổi khí, thức ăn,
bài tiết


- Nhê cã cơ quan tuần hoàn mà máu
đem chất dinh dỡng, ô-xi tới các cơ
quan của cơ thể



- HS thảo luận


- Tù nhËn xÐt vµ bỉ sung cho nhau
- 1 số HS nói về vai trò của các c¬
quan


- Gọi HS đọc SGK


- HS thùc hành chơi theo nhóm
- Các nhóm treo sản phẩm của
mình


- Đại diện các nhóm lên trình bày


<b>o đức</b>


<b>TiÕt 2: Trung thùc trong häc tËp</b>. <b>(tiÕp theo)</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>


-Từ bài học ở tiết 1 HS nắm đợc kiến thức cơ bản vận dụng vào tiết 2 để thảo luận
chất vấn, đóng tiểu phẩm giúp cho HS khắc sâu KT ở tiết 1


- Biết trung thực trong học tập .
- Vận dụng tốt trong đời sống.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>


- SGK, vở BT Đạo đức.


- Các mẩu truyện, tấm gơng trung thực trong học tập.


<b>C. Các hoạt động dạy học :</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


<b>I-ổn định:</b>
<b>II- Kiểm tra:</b>


- Gọi HS đọc phần ghi nhớ.
<b>III- Bài mới:</b>


<b>1-Giới thiệu bài:</b>
<b>2-Các hoạt động:</b>


a) Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
Cho HS đọc BT 3 SGK


- GV kÕt luËn:


+ Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học
để gỡ lại.


+ Báo lại cho cô giáo biết để chữa lại


- 2 HS đọc phần ghi nhớ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

®iĨm.


+ Nói bạn thông cảm vì làm nh vậy là
không trung thùc.



b) Hoạt động 2:


Trình bày t liệu đã su tầm.


- Gọi một vài HS trình bày, giới thiệu t
liệu đã su tầm.


- Em nghĩ gì về những mẩu truyện, tấm
g-ơng đó.


- GV kÕt ln:


c) Hoạt động 3: Trình bày tiểu phẩm.
- Nếu em ở vào tình huống đó em có hành
động nh vậy khơng? Vì sao?


<b>3. Các hoạt động nối tiếp:</b>


- Trị chơi: Phóng viên nhỏ: HS trả lời
phỏng vấn qua các bài tập 1 - 2 - 3 - 4.
- Dặn dò: Thực hiện đúng theo bài học.


- Th¶o ln c¶ líp.


- 1 - 2 nhóm trình bày tiểu phẩm đã đợc
chuẩn bị.


- Th¶o luËn chung c¶ lớp.
- HS trình bày quan điểm
- Lớp nhận xét.



<i>Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010</i>


<b>TOáN</b>


<b>Tieỏt 7</b> : <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>A-Mục tiêu</b>: <b> </b>


Giúp HS:


*TT: -Củng cố về đọc, viết các số có sáu chữ số.
-Nắm được thứ tự số của các số có 6 chữ số.
<b>B-Đồ dùng dạy học: </b>


<b>C-Hoạt động d¹y häc:</b>


<i><b>Hoát ủoọng cuỷa thầy</b></i> <i><b>Hoát ủoọng cuỷa troứ</b></i>
<i><b>I-O</b><b> Å n định tổ chức:</b></i>


<i><b>II-KTBC: </b></i>


-GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS
làm các bài tập 4 của tiết 6, đồng thời
kiểm tra VBT về nhà của một số HS
khác.


-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm
HS.


<i><b>III-Bài mới: </b></i>
<i><b> 1.Giới thiệu bài: </b></i>



2.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1


-GV kẻ sẵn nội dung bài tập này lên
bảng và yêu caàu 1 HS làm bài trên
bảng, các HS khác dùng bút chì làm bài
vào SGK.


<i><b>Bài 3(a,b,c)</b></i>


-4 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.
c. 943 103 d. 860 372


-HS nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

-GV yêu cầu HS tự viết số vào VBT.
Kết quả: a. 4 300 b. 24 316 c. 24 301
-GV chữa bài và cho điểm HS.


Baøi 4(a,b)


-GV yêu cầu HS tự điền số vào các
dãy số, sau đó cho HS đọc từng dãy số
trước lớp.


-GV cho HS nhận xét về các đặc điểm
của các dãy số trong bài.



<i><b>3.Củng cố- Dặn dò:</b></i>


-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về
nhà làm bài tập , chuẩn bị sau.


-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào VBT, Sau đó 2 HS ngồi cạnh
nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau.
-HS làm bài và nhận xét:


a) Dãy các số trịn trăm nghìn.
b) Dãy các số trịn chục nghìn.
-HS cả lớp.


<b>CHÝNH T¶</b>


<b>Tiết 2: Mời năm cõng bạn đi học (nghe- viết)</b>
<b>A- Mục đích, yêu cầu:</b>


*TT: - Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn: Mời năm cõng bạn đi học.
- Luyện phân biệt, viết đúng tiếng có âm, vần dễ lẫn: s / x ; ăng / ăn.( BT2 và BT3a)
- Giáo dục ý thức cn thn khi vit bi.


<b>B- Đồ dùng dạy- học:</b>


- PhiÕu bµi tËp nh néi dung bµi 2.
- Vë bµi tËp


C- Các hoạt động dạy học:



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>I- Ôn định tổ chức</b>
<b>II- Kiểm tra bài cũ</b>
- GV nhận xét
<b>III. Dạy bài mới</b>


<b>1) Giới thiệu bài:</b> MĐ- YC
<b>2) Hớng dẫn nghe- viết</b>
- GV đọc bài chính tả


- Nêu cách viết tên riêng, chữ số?
- GV đọc chính tả


- GV đọc sốt lỗi


- GV chấm, chữa 10 bài
- Nhận xét bài viết của HS
<b>3) Híng dÉn h/s lµm bµi tËp:</b>
Bµi tËp 2:


- GV phát phiếu bài tập


- Vì sao chuyện gây cời?


Bài tập 3: (chọn 3a)


- Chốt lời giải a: sáo, sao
<b>4- Củng cố-dặn dò:</b>



- Hát


- 2 em viết bảng lớp, lớp viết nháp:
- 2 tiếng có âm đầu l/ n


- 2 tiÕng cã vÇn an/ ang.


- Nghe giíi thiƯu, më s¸ch.


- HS theo dâi s¸ch


- Cả lớp đọc thầm, tìm các chữ viết hoa,
chữ khó viết.


- 1- 2 em nªu
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở- soát lỗi


- Nghe nhận xét, chữa lỗi


- 1 em c yêu cầu


- Cả lớp đọc thầm chuyện vui.


- HS làm bài cá nhân: điền từ đúng vào
chỗ trống.


- Lần lợt nhiều em đọc
- Học sinh trả lời
- Lớp nhận xét



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- NhËn xét bài học


- Tìm 10 từ ngữ chỉ sự vật bắt đầu bằng s/
x


- c li truyn vui ch ngồi, HTL cả hai
câu đố


- Lớp làm bài cá nhân
- Lần lợt đọc lời giải


<b>Lun tõ Vµ c©u</b>


<b>Tiết 3: Mở rộng vốn từ : Nhân hậu- Đồn kết</b>
<b>A- Mục đích u cầu</b>


- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm”Thơng ngời nh thể thơng
thân”.Nắm đợc cách dùng các từ đó.


*TT: Biết thêm một số từ ngữ(gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng)về
chủ điểm thơng ngời nh thể thơng thân(BT1,BT4); nắm đợc cách dùng một số từ có tiếng
“nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: ngời, lịng thơng ngời.(BT2,BT3).


- Giáo dục hs có thói quen dùng từ, đặt câu đúng.
<b>B- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài 1


- Hc sinh chuẩn bị giấy làm phiếu bài tập.


<b>C- Các hoạt động dạy- học</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>I- Ơn định tổ chức</b>


<b>II- KiĨm tra bµi cị : </b>
GV nhận xét


<b>III- Dạy bài mới:</b>
<b>1)Giới thiệu bài:</b>


<b>2)Hớng dẫn h/s làm bài tập</b>
Bài tập 1:


- GV treo bảng phô


- GV nhận xét, chốt đáp án
Bài tập 2:


- HdÉn häc sinh lµm bµi tËp
- GV nhËn xÐt


- Chốt lời giải đúng, ghi bảng.
Bài tập 3


- GV giúp h/s xác định rõ yêu cầu của bài.
- GV nhận xét, ghi nhanh 1 số câu hay lên
bảng.


Bµi tËp 4



- GV đọc yêu cầu, đọc 3 câu tục ngữ trong
SGK.


- GV nhận xét, chốt ý đúng.
<b>3- Củng cố-dặn dò:</b>


- Gọi học sinh đọc câu tục ngữ trong bài
- Nhận xét giờ học


- Học thuộc các câu tục ngữ và chuẩn bị
bài sau.


- Hát


- 2 em lờn bảng lớp viết bảng con tiếng
chỉ ngời trong gia đình mà phần vần có:
a) 1 âm(cơ, bố, m)


b) 2 âm(bác, cậu)
- HS mở sách.


- 1em đọc yêu cầu


- Từng cặp trao đổi, làm nháp
- Đại diện chữa bài


- Lớp chữa bài đúng vào vở.
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Trao đổi thảo luận cặp


- Ghi nội dung vào phiếu
- Đại diện ghi kết quả.
- HS đọc yêu cầu bài tập


- HS làm bài cá nhân vào vở nháp
- Lần lợt nhiều em đọc. Lớp nhận xét
- Cả lớp ghi bài đúng vào vở


1- 2 em đọc u cầu


- Chia líp thµnh nhóm 3 h/s, thảo luận
nhóm, ghi kết quả vào phiÕu.


- Đại diện nhóm trình bày kết quả.Lớp
làm bi ỳng vo v


<b>ĐịA Lý</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

-Hc xong bài này,HS biết :chỉ vị trí của dãy núi Hồng Liên Sơn trên lược đồ và
bản dồ Địa lý tự nhiên Việt Nam .


-Trỡnh baứy moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa daừy nuựi Hoaứng Lieõn Sụn (vũ trớ ,ủũa hỡnh , khớ haọu ) .
+Dãy núi cao đồ sộ nhất Việt Nam: có nhiều đỉnh nhọn, sờn núi rất dốc, thung lũng
th-ờng hẹp và sâu.


-Dựa vào lược đồ (bản đồ) ,tranh ảnh ,bảng số liệu để tìm ra kiến thức .
-Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước Việt Nam .


<b>B-Chuẩn bị :</b>



-Bản đồ Địa lí tự nhiên VN .


-Tranh , ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan –xi –păng ( nếu có ).
<b>C-Hoạt động d¹y häc :</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


<b>I.Ổn định tỉ chøc :</b>Cho HS hát.
<b>II.KTBC :</b>


-GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS .
<b>III.Bài mới :</b>


<b>1.Giụựi thieọu baứi:</b>
2.Các hoạt động :


a/.Hoàng Liên Sơn-Dãy núi cao và đồ sộ
nhất Việt Nam :


*Hoạt độngcá nhân (hoặc từng cặp ) :
Bước 1:


-GV chỉ vị trí của dãy núi Hồng Liên
Sơn trên bản đồ Địa lí tự nhiên VN treo
tường và yêu cầu HS dựa vào kí hiệu tìm
vị trí của dãy núi Hồng Liên Sơn ở hình
1.


-GV cho HS dựa vào lược đồ hình 1 và
kênh chữ ở mục 1 trong SGK , trả lời các


câu hỏi sau :


+Kể tên những dãy núi chính ở phía Bắc
của nước ta (Bắc Bộ), trong những dãy núi
đó, dãy núi nào dài nhất ?


+Dãy núi Hồng Liên Sơn nằm ở phía
nào của sơng Hồng và sơng Đà ?


+Dãy núi Hồng Liên Sơn dài bao nhiêu
km?Rộng bao nhiêu km ?


+Đỉnh núi ,sườn và thung lũng ở dãy núi
Hoàng Liên Sơn như thế nào ?


Bước 2:


-Cho HS trình bày kết quả làm việc trước
lớp .


-Cho HS chỉ và mô tả dãy núi Hồng
Liên Sơn(Vị trí, chiều dài ,chiều rộng ,độ
cao, sườn và thung lũng của dãy núi HLS )
-GV NX-KL.


-Cả lớp hát.
-HS chuẩn bị .


-HS theo dõi và dựa vào kí hiệu để
tìm.



-HS trả lời .


-HS trình bày kết quả .
-HS nhận xét .


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

*Hoạt động nhóm:
Bước 1:


-Cho HS làm việc trong nhóm theo gợi ý
sau:


+Chỉ đỉnh núi Phan-xi păng trên hình 1
và cho biết độ cao của nó .


-Tại sao đỉnh núi Phan-xi-păng được gọi
la ø “nóc nhà” của Tổ quốc ?


+Quan sát hình 2 hoặc tranh ,ảnh về
đỉnh núi Phan-xi-păng, mô tả đỉnh núi
Phan-xi-păng (đỉnh nhọn ,xung quanh có
mây mù che phủ) .


Bước 2 :


-Cho HS các nhóm thảo luận và đại diện
trình bày kết quả trước lớp .


-GV giúp HS hồn thiện phần trình bày .
b/.Khí hậu lạnh quanh năm :



* Hoạt đông cả lớp:


-GV yêu cầu HS đọc thầm mục 2 trong
SGK và cho biết khí hậu ở những nơi cao
của Hoàng Liên Sơn như thế nào ?


-GV gọi 1, 2 HS trả lời .


-GV nhận xét và hoàn thiện phần trả lời
của HS .


- GV gọi HS lên chỉ vị trí của Sa Pa trên
bản đồ Địa lý VN .Hỏi :


+Nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào
tháng 1 và tháng 7 .


+Đọc tên những dãy núi khác trên bản
đồ địa lý VN.


-GV sửa chữa giúp HS hồn thiện câu trả
lời và nói :Sa Pa có khí hậu mát mẻ quanh
năm, phong cảnh đẹp nên đã trở thành nơi
du lịch, nghỉ mát lí tưởng của vùng núi
phía Bắc .


<b>3.Củng cố- Dặn dò::</b>


- HS trình bày lại những đặc điểm tiêu


biểu về vị trí , địa hình và khí hậu của dãy
núi HLS .


-Về nhà xem lại bài và CBBS.
-Nhận xét tiết học .


-HS thảo luận và trình bày kết quả .
-Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung.


-Cả lớp đọc SGK và trả lời.
-HS nhận xét ,bổ sung .


-HS lên chỉ và đọc tên .
-HS khác nhận xét .


-HS trình bày .
-HS cả lớp .


<i>Bi 1</i>

<i>Thø t ngày 15 tháng 9 năm 2010</i>


<b>TOáN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>A-Muùc tieõu</b>: <b> </b>


*TT: -Bit c các hàng trong lớp đơn vị lớp nghìn.
-Nhận biết được vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp.
-BiÕt viÕt sè thµnh tỉng theo hµng.


<b> B-Đồ dùng dạy học</b>: <b> </b>


-Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có sáu chữ số như phần bài học SGK:


- GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ (để trống số ở các cột).


<b>C-Hoạt động dạy học: </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>I.Ổn định </b><b> tỉ chøc</b><b> :</b></i>


<i><b>II.KTBC: </b></i>


-GV gọi 4 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm
của tiết 7 và kiểm tra VBT về nhà của
HS, đồng thời kiểm tra VBT về nhà của
một số HS khác.




-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>III.Bài mới</b><b> :</b><b> </b></i>


<i><b>1.Giới thiệu bài: </b></i>


<i><b>2.Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn: </b></i>


<i> -GV: Hãy nêu tên các hàng đã học theo</i>
thứ tự từ nhỏ đến lớn ?


-GV giới thiệu: Các hàng này được xếp
vào các lớp. Lớp đơn vị gồm ba hàng là
hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm. Lớp


nghìn gồm hàng nghìn, hàng chục nghìn,
hàng trăm nghìn.


-GV vừa giới thiệu, vừa kết hợp chỉ trên
bảng các hàng, lớp của số có sáu chữ số
đã nêu ở phần Đồ dùng dạy – học.


-GV hỏi: Lớp đơn vị gồm mấy hàng, đó
là những hàng nào ?


-Lớp nghìn gồm mấy hàng, đó là những
hàng nào ?


-GV viết số 321 vào cột số và yêu cầu
HS đọc.


-GV gọi 1 HS lên bảng và yêu cầu: hãy
viết các chữ số của số 321 vào các cột
ghi hàng.


-GV làm tương tự với các số: 654000,
654321.


-Có thể cho hs đọc thứ tự các hàng từ đơn
vị đến trăm nghìn.


-4 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.
Bài 2 -Thực hiện đọc các số: 2453,
65243, 762543, 53620.



- Chữ số 5 ở số 2453 thuộc hàng chục, ở
số


65243 thuộc hàng nghìn, ở số 762543
thuộc hàng trăm, ở số 53620 thuộc
hàng chục nghìn.


-HS nghe.


-HS nêu: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn,
hàng trăm nghìn.


-Gồm ba haøng laø haøng đơn vị, hàng
chục, hàng trăm.


-Gồm ba hàng đó là hàng nghìn, hàng
chục nghìn, hàng trăm nghìn.


-Ba trăm hai mươi mốt.


-HS viết số 1 vào cột đơn vị, số 2 vào
cột chục, số 3 vào cột traờm.


-HS lên bảng viết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>3.</b><i><b>Luyn tp, thc hnh:</b></i>
<i><b> Bài 1:</b></i>



-GV cho hs quan s¸t và phân tích mẫu
trong sgk


<i><b>Baứi 2</b></i>


-GV gi 1 HS lên bảng và đọc cho HS
viết các số trong bài tập, sau đó hỏi:
+Trong số 46307, chữ số 3 ở hàng nào,
lớp nào ?


+Trong số 56032, chữ số 3 ở hàng nào,
lớp nào ?


+GV hỏi tương tự với các số cịn lại.
-GV có thể hỏi thêm về các chữ số khác
trong các số trên hoặc trong các số khác.
Ví dụ:


+Trong các số trên, số nào có chữ số 6
ở hàng chục nghìn ?


+Những số nào có chữ số hàng đơn vị
là 7 ? …


-GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3:


-GV viết lên bảng số 52314 và hỏi: Số
52314 gồm mấy trăm nghìn, mấy chục
nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục,


mấy đơn vị?


-Hãy viết số 52314 thành tổng các chục
nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vò.


-GV nhận xét cách viết đúng, sau đó
u cầu HS cả lớp làm các phần cịn lại
của bài.


-GV nhận xét và cho điểm HS.
5.Củng cố- Dặn dò:


-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và
chuẩn bị bài sau.


-HS cả lớp làm vào VBT.


-HS neõu kết quả các phần còn lại.


-1 HS c cho 1 HS khác viết các số
46307, 56032, 123517, 305804, 960783.
+Trong số 46307 chữ số 3 ở hàng trăm,
lớp đơn vị.


+Trong số 56032 chữ số 3 ở hàng chục,
lớp đơn vị.


+HS trả lời.



+Số 960783 có chữ số 6 ở hàng chục
nghìn.


+Có hai số có chữ số hàng đơn vị là 7
đó là số 46307 và số 123517.


-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào VBT.


-Số 52314 gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 3
trăm, 1 chục, 4 đơn vị.


-1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vào
VBT.


52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
-1 HS lên bảng làm bài, Hs cả lớp làm
bài vào VBT.


-HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của
nhau.


<b>KĨ chun</b>


<b>Tiết 2: Kể chuyện đã nghe, đã học</b>
<b>A- Mc ớch, yờu cu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>B- Đồ dùng dạy- häc:</b>


- Tranh minh ho¹ chun trong SGK


- Bảng phụ ghi câu hái.


<b>C- Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>I- Ơn định tổ chức</b>


<b>II- KiĨm tra bµi cũ</b>
- GV nhận xét.
<b>III- Dạy bài mới</b>
<b>1) Giới thiệu bµi</b>:


<b>2) Tìm hiểu câu chuyện</b>
- GV đọc diễn cảm bài thơ
+ Bà lão sinh sống bằng nghề gì?
+ Thy ễc p b lm gỡ?


+ Trong nhà bà xảy ra chuyện gì?


+ B lóo ó lm gỡ?


+ Câu chuyện kÕt thóc ra sao?


<b>3) Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi ý </b>
<b>nghĩa của chuyện.</b>


+ ThÕ nµo lµ kĨ b»ng lêi cđa em?


a)KĨ chun theo cỈp



b) Thi kĨ chun
- GV nhận xét


<b>4)Củng cố-dặn dò:</b>


- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xÐt giê häc


- TËp kĨ l¹i c©u chun cho mäi ngêi
nghe


- Chuẩn bị bài sau.


- Hát


- 2 em ni tiếp kể chuyện: Sự tích hồ Ba Bể
sau đó nêu ý nghĩa của chuyện.


- Nghe giíi thiƯu- më s¸ch
- HS nghe, quan s¸t tranh.


- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn
- Ngh mũ cua bt c


- Thả vào chum nu«i


- Nhà cửa sạch sẽ, lợn đã ăn no, cm nu
sn, vn sch c


- Bà rình xem, khi thấynàng tiên, bà đập bỏ


vỏ ốc.


- Bà lÃo sống hạnh phúc bên nàng tiên,thơng
yêu nhau nh mẹ con.


- HS nêu yêu cầu


- Em úng vai ngời kể không phải đọc thuộc
bài thơ


- 2 h/s trong bàn tự kể cho nhau nghe theo
gợi ý c©u hái


- Trao đổi - ghi ý nghĩa chuyn


- HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện và nêu
ý nghĩa


- Lớp nhận xét và bầu b¹n kĨ hay nhÊt


<b>Tập đọc</b>


<b>Tiết 4: Truyện cổ nớc mình</b>
<b>A- Mục đích, u cầu:</b>


*TT:- Đọc lu lốt tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, phù hợp thể thơ lục bát.Bớc đầu biết đọc
diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm.


- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi truyện cổ Việt Nam vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa
đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông.(TL đợc các câu hỏi trong sgk; thụôc 10 dòng


thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối.)


- GD hs biÕt yêu quý và bảo vệ kho tàng truyện cổ VN.
<b>B- §å dïng d¹y- häc:</b>


Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
Bảng phụ viết câu, đoạn thơ luyện đọc.
<b>C- Các hoạt động dạy học</b>:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị


<b>I- Ơn định tổ chức</b>
<b>II- Kiểm tra bài cũ</b>


- GV: Em nhí nhÊt hình ảnh nào về Dế
Mèn


<b>III- Dạy bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>:


- Hát


- 3 em ni tip đọc 3 đoạn bài: “Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu(tt)”và TLCH


- Líp nhËn xÐt


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>2. Luyện đọc v tỡm hiu bi</b>
a)Luyn c



- Đọc nối tiếp đoạn


- GV uốn nắn cách phát âm, sửa lỗi
- Gióp h/s hiĨu tõ míi


- Luyện đọc cặp
- Đọc cả bài


- GV đọc diễn cảm cả bài
b)Tìm hiểu bài


Tổ chức đọc, trả lời câu hỏi
+ Vì sao tác giả yêu truyện cổ?


+ Bài thơ gợi cho em nhớ truyện cổ nào?
+ GV nêu ý nghĩa 2 truyện cổ đó ?
+ Tìm thêm những truyện cổ khác của
VN có nội dung nh vậy.


+ Em hiểu ý 2câu thơ cuối thế nào?
c)Hớng dẫn đọc diễn cảm- HTL


- GVchọn hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn 1
và 2.


- Treo bảng phụ
- GVnhận xét
<b>3.Củng cố-dặn dò:</b>


- HƯ thèng bµi vµ nhËn xÐt giê häc


- VỊ nhà học thuộc bài và chuẩn bị bài
sau


- Quan s¸t tranh SGK.


- HS nối tiếp đọc bài thơ theo 5 đoạn, đọc 2
lợt và luyện phát âm.


- 1em đọc chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 2em đọc cả bài.


- HS thùc hiÖn


- Truyện cổ nớc mình rất nhân hậu, ý nghĩa
rất sâu xa...


- 2-3 em nêu tên truyện cổ
- Lớp nhận xét


- HS nêu


- Vài em nêu: Thạch Sanh, Sự tích hồ Ba
Bể, Nàng tiên èc


- Truyện cổ là lời răn dạy của cha ông đối
với đời sau: Sống nhân hậu, ...


- 3 em nối tiếp nhau đọc bài thơ .
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp


- Vài em đọc diễn cảmđoạn 1-2.
- Luyện đọc thuộc theo dãy, bàn.
- Thi đọc thuộc đoạn, cả bài.


<b>Lich sö</b>


<b>TiÕt 2: LAØM QUEN VỚI BẢN ĐỒ</b>(TIẾP THEO)
<b>A-Mục tiêu</b>:


-HS biết được trình tự các bước sử dụng bản đồ.


-Xác định được 4 hướng Bắc, Nam, Đông, Tây theo qui ước trên bản đồ.
-Tìm 1 số đối tượng địa lý dựa vào bản chú giải của bản đồ.


<b>B-Chuẩn bị : </b>


-Bản đồ địa lý tự nhiên VN.
-Bản đồ hành chánh VN.
<b>C-Hoạt động d¹y häc </b>:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị


<b>I.Ổn định tỉ chøc:</b>
<b>II.KTBC:</b>


-Bản đồ là gì?


-Kể 1 vài đối tượng được thể hiện trên
bản đồ?



<b>III.Baứi mụựi</b>:
<b>1-Giới thiệu bài:</b>
<b>2-Các hoạt động:</b>


-Giới thiệu : Cách sử dụng bản đồ.
*Thực hành theo nhóm :


-Muốn sử dụng bản đồ ta phải làm gì?
+Đọc tên bản đồ để biết thể hiện nội


-HS trả lời.


-HS chỉ đường biên giới đất liền của
VN với các nước láng giềng trên bản
đồ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

dung gì?


+Xem bảng chú giải để biết ký hiệu đối
tượng địa lý.


+Tìm đối tượng địa lý dựa vào ký hiệu.
-HS các nhóm làm bài tập (SGK)


+Nhóm I : bài a (2 ý)
+Nhóm II : bài b – ý 1, 2.
+Nhóm III : bài b – ý 3.
*GV nhận xét đưa ra kết luận :


+Nước láng giềng của VN: TQ, Lào,


CPC.


+Biển nước ta là 1 phần của biển Đông.
+Quần đảo VN: Hoàng Sa, Trường Sa.
+Một số đảo VN: Phú Quốc, côn Đảo …
<b>*KL :</b> Cả lớp


-Treo bản đồ hành chánh VN lên bảng.
-Đọc tên bản đồ, chỉ 4 hướng.


-GV HD hs cách chỉ bản đồ (SGK/16)
<b>3.Cđng cè –dặn dò :</b>


-HS đọc ghi nhớ.


-Đại diện các nhóm trả lời.


-Nhóm khác nhận xét, bổ sung hoàn
chỉnh câu trả lời đúng.


-HS chú ý lắng nghe.
-1 HS lên chỉ.


-1 HS
-1 HS


-Xem các phần lịch sử và địa lý riêng
biệt.


<i>Bi 2</i>

<b>Lun TiÕng việt</b>




<b>Tiết 2:Ôn về cấu tạo của tiếng Luyện về văn kể chuyện</b>
<b>A- Mục tiêu :</b> -Tiếp tục cđng cè vỊ cÊu t¹o cđa tiÕng .


- Củng cố nội dung 1 số bài tập đọc đã học đã học .
- Luyện tập về văn kể chuyện .


<b>B- Nội dung ôn tập</b>: GV chuẩn bị các đề bài phù hợp với các đối tợng của lớp.
<b>C- Các hoạt động dạy học</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>


<b>I- Ơn định tổ chức</b>
<b>II- Kiểm tra bài cũ</b>
<b>III- Dạy bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>:
<b>2. Luyện tập:</b>


<b>Bài 1:</b> Đọc khổ thơ dới đây để chọn câu
trả lời đúng cho các câu hỏi :


Khắp ngời đau buốt nóng ran
Mẹ ơi !cơ bác xóm làng tới thăm
Ngời cho trứng , ngời cho cam
Và anh y sỹ đã mang thuốc vào .
1/ Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng chỉ có
vần và thanh ?Là tiếng nào?


a/ 2 tiÕng lµ ……… b/ 3 tiÕng………



c/1 tiếng là ……… d/ 4 tiếng là ……
2/ Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng đủ âm
đầu , vần và thanh ?


a/ 20 tiÕng b/ 25 tiÕng
b/ 26 tiÕng d/ 27tiÕng


<b>Bài 2:</b> Đánh dấu x vào ô vuông trớc cõu
ỳng di õy:


a/ Kể chuyện là kể lại hình dáng , màu
sắc của sự vật mà ta trông thấy hằng ngày


- Hát


- Nghe gii thiu, m sách
- HS nối tiếp đọc khổ thơ .
- HS thực hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

b/ Kể chuyện là kể lại một chuỗi sự
việc có đầu có cuối ,liên quan đến một
hoặc một số nhân vật.


c/ Mỗi câu chuyện cần nói lên đợc một
điều có ý nghĩa .


d/ KĨ chun lµ lµm cho ngêi nghe cÊt
tiÕng cêi .


<b>Bài 3</b>: Hãy chọn những từ ngữ phù hợp


điền vào chỗ trống trong các câu sau :
Nhân vật trong truyện có thể là …...., là
……,……,cây cối ,đợc…Hành ng ,.,,
.ca nhõn vt núi.ca y .


<b>3.Củng cố-dặn dò:</b>


- Hệ thèng bµi vµ nhËn xÐt giê häc
- VỊ nhµ học thuộc bài và CBBS.


- Lớp tự điền vào vở.


- Vài HS đọc bài làm của mình.
- Lớp nhận xét - GV chốt ý đúng.


- HS nghe.


<b>Hoạt động tập thể</b>


<b>Tiết 2: Hoạt động làm sạch đẹp lớp (Tiếp)</b>
<b>A.Mục tiêu:</b>


- Giúp cho học sinh biết làm cho trờng lớp của mình ngày một thêm đẹp hơn.
- Học sinh biết quét dọn và trang trí lớp của mình.


- Gi¸o dơc häc sinh thêm yêu quý trờng lớp, coi trờng lớp là nhà của mình.
<b>B.Chuẩn bị</b> : Nội dung.


<b>C.Hot ng dy </b>



<i><b>Hot ng của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>


<b>I- Tỉ chøc:</b>
<b>II- KiĨm tra:</b>
<b>III- Dạy bài mới:</b>


<b>1- Gii thiu:</b>Giỏo viờn nờu mc ớch yờu
cu:


2-<b>Giỏo viên nêu cho HS những hoạt </b>
<b>dộng làm cho trờng lớp thêm sach đẹp.</b>
- Quét dọn lớp học hàng ngy.


- Trang trớ lp hc cho p.


- Giữ gìn vệ sinh lớp học, không vứt rác
bừa bÃi


- Bảo vệ của công


- Trồng cây xanh bảo vệ môi trờng.
<b>Ví dụ</b>:


Lớp học đã đợc các em coi nh ngôi
nhà của mình. Cả ngày các em có mặt ở
lớp, nếu các em không biết giữ vệ sinh
chung trong lớp học thì sẽ bị ơ nhiễm mơi
trờng. Vậy hàng ngày trớc giờ vào lớp các
em phải quét dọn lớp học cho sạch sẽ để
tránh bụi bặm, quét mạng nhện cho sạch.


Ngồi ra chúng ta phải trang trí
lớp làm cho lớp thêm khang trang sạch
đẹp. Phải coi lớp nh chính ngơi nhà của
mình. Khơng vẽ bậy lên tờng, không vứt
rác bừa bãi, không làm ô nhiẽm môi
tr-ờng. Bảo vệ của công, không làm hỏng
bàn ghế, không gõ bàn, gõ ghế. Đồ dùng
trong lớp phải để gọn gàng, ngăn nắp…
<b>3.Cho học sinh nêu gng tt</b> :


<b>4.Củng cố, dặn dò</b> :
- Nhận xét giờ học.


- Hát


- Học sinh thảo luận theo nhóm từng nội
dung


- Cho học sinh thảo luận nhóm đơi.
- Giáo viên quan sát chung và hớng dẫn
thêm cho các em


- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận.
- Cả lớp nhận xét và chốt ý.


- Học sinh nhắc lại.


- Kể tên những việc mình đã và sẽ làm để
làm cho lớp học thêm đẹp.



- Nêu những tấm gơng về ý thức giữ gìn
và bảo vệ của cơng, có ý thức làm cho lớp
học thêm sạch đẹp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

mà mình đã thấy và đã nghe


<b>THĨ DơC</b>


<b>TiÕt 3 :Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng</b>
<b>Trò chơi:Thi xếp hàng nhanh.</b>


<b>A-Mục tiêu:</b>


-Củng cố và năng cao kỹ thuật: quay phải, quay trái, dÃn hàng, dồn hàng.


-Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh. Yêu cầu học sinh nắm cách chơi, rèn luyện sự khéo
léo nhanh nhẹn.


-Có ý thức học tập tốt.
<b>B-Địa điểm- phơng tiện:</b>


- Sân trờng
- 1 còi


<b>C-Hot ng dy hc:</b>


<i><b>Hot động của thày</b></i> <i><b>TG</b></i> <i><b>SL</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>


1- PhÇn mở đầu:



- Tập trung kiểm tra sĩ số báo
cáo.


- GV phỉ biÕn néi dung d¹y
häc.


- Khởi động Trị chi: tỡm ngi
ch huy.


2- Phần cơ bản:


- GVCho HS củng cố quay
phải, quay trái, dồ hàng, dóng
hàng.


- Lần 1: HV theo dõi sửa sai
cho HS.


- Các tổ thực hiện- GV theo dõi
uốn nắn sửa sai.


- Cho các tổ trình diễn- GV
đánh giá tuyên dơng.
- Cho cà lớp tập để cùng cố.
- Trò chi: Thi xp hng nhanh.


GV làm mẫu cách chơi và phổ
biến luật chơi.


- GV cho HS chơi trò chơi.


- Quan sát nhận xét- biểu dơng


ngời thắng cuộc.
3- Phần kÕt thóc:


- HS làm động tác thả lỏng.
- GV hệ thống bài và đánh giá


nhËn xÐt.


- Giao bµi tập về nhà.


6-10


10-12


8-10


4-6


2-3
lần


2-3
lần


- Lớp trởng tập trung 3
hàng.


- HS chơi trò chơi.



- HS nghe theo hiệu lệnh
cịa GV.


- Cả lớp thợc hiện, sau đó
chia về các tổ thực hiện.
- Các tổ trình diễn.


- Cả lớp thực hiện 2 lần.
- GV theo dõi, uốn nắn.
- Tổ chơi thử, sau đó cả


líp ch¬i.


- HS làm động tác th lng.


<i>Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010</i>


<b>TOáN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

*TT: -Biết so sánh các số có nhiều chữ số bằng cách so sánh số các chữ số với
nhau, so sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau.


-Biết tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong một nhóm các số có nhiều chữ số.


-Xác định được số bé nhất, số lớn nhất có ba chữ số, số bé nhất, lớn nhất có sáu chữ
số.


<b>B-Đồ dùng dạy học: </b>
<b>C-Hoạt động dạy học:</b>



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>I.Ổn định </b><b> tỉ chøc</b></i>


<i><b>II.KTBC: </b></i>


- HS làm các bài tập 2b,.


-GV chưa bài, NX và cho điểm HS.
<i><b>III.Bài mới</b><b> :</b><b> </b></i>


<i><b>1-Giới thiệu bài: </b></i>


<b>2</b><i><b>.Hướng dẫn so sánh các số có nhiều</b></i>
<i><b>chữ số:</b></i>


<b> </b> <i><b>* So sánh các số có số chữ số khác</b></i>
<i><b>nhau</b></i>


-GV viết lên bảng các số 99578 và số
100000 yêu cầu HS so sánh 2 số này với
nhau -Vì sao ?


*So sánh các số có số chữ số bằng
<i><b>nhau</b></i>


-GV viết lên bảng số 693251 và số
693500, yêu cầu HS đọc và so sánh hai
số này với nhau.


<i><b>3.Luyện tập, thực hành </b></i><b>:</b>


<i><b> Bài 1</b></i>


-GV u cầu HS tự làm bài.


-GV yêu cầu HS giải thích cách điền
-GV nhận xét và cho điểm HS.


Bài 2


-GV u cầu HS tự làm bài.
-GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3


-GV YC HS so sánh và tự sắp xếp.
-GV nhận xét và cho điểm HS.
4.Củng cố- Dặn dò:


-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về
nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau.


-HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi để nhận xét bài làm của bạn.


-HS nghe.


-99578 nhỏ hơn 10 0000


-Vì 99578 chỉ có 5 chữ số cịn 100000 có
6 chữ số.



-HS đọc hai số và nờu kt qu so sỏnh
ca mỡnh.


-Hai hs nêucách so sánh (sgk)


-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm
một cột, HS cả lớp làm bài vào VBT.
-HS nhận xét.


-HS chép lại các số trong bài vào VBT
rồi khoanh tròn vào số lớn nhất.


-1 HS lên bảng ghi dãy số mình sắp xếp
được, các HS khác viết vào VBT.


<b>TËp lµm văn</b>


<b>Tit 3: K li hnh ng của nhân vật</b>
<b>A- Mục đích, yêu cầu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

*TT: - Bớc đầu biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật (Chim
sẻ, chim chích), bớc đầu biết xắp xếp các hành ng theo th t trc sau.


<b>B- Đồ dùng dạy học :</b>


- Bảng phụ chép câu hỏi cđa phÇn nhËn xÐt. Ghi nhí.
- 9 băng giấy chép 9 câu văn ở phần luyện tËp.


<b>C- Các hoạt động dạy- học </b>




<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>I- Ơn định tổ chức:</b>


<b>II- KiĨm tra bài cũ:</b>
- GV nhận xét
<b>III- Dạy bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài:</b> nêu MĐ- YC
<b>2. Phần nhận xÐt</b>


a)Hoạt động 1:


- GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Hoạt động 2:


- Treo bảng phụ + HD trả lời
+ Nêu hành động của cậu bé?
GV giúp đỡ nhóm chậm .
- Nhận xét và ghi ý dúng


+ Hành động của cậu bé nói điều gì?


<b>3.PhÇn ghi nhí</b>


- GV dùng bảng phụ khắc sâu ghi nhớ.
<b>4.Phần luyện tập </b>


- Gắn từng băng giấy lên bảng
- Điền từ vào câu



- Yêu cầu sắp xếp lại (1,5,2,4,7,3,6.8.9)
<i><b>5.Cuỷng coỏ- Dặn dò:</b></i>


- Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ
- Nhận xét giờ hc


- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ và
chuẩn bị bài sau


- Hát


- 1em trả lời thế nào là kể chuyện?
- 1em nãi vỊ nh©n vËt trong chun.


- Nghe giíi thiƯu, më s¸ch.


- HS đọc truyện: Bài văn bị điểm khơng.
- 2em đọc lại tồn bài.


- Lớp nghe, đọc thầm.


- HS trao đổi cặp theo bàn và nêu kq bài
- HS trả lời


a- Giê làm bài: nộp giấy trắng; b- Giờ trả
bài: im lỈng, m·i míi nãi; c- Lóc ra vỊ:
khãc khi bạn hỏi


- Nói lên tình yêu với cha và tÝnh c¸ch
trung thùc cđa cËu



- Đại diện các nhóm giải thích
- 2 em nối tiếp đọc ghi nhớ
- HS nghe, liên hệ .


- 1em c ni dung


- HS lần lợt điền từ vào từng câu.
- Vài em thực hiện .


- 1em kể chuyện theo thứ tự đã xếp.


<b>Kü THUËT</b>


<b>TiÕt 2:VAÄT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU THÊU</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>


-HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng
cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu thêu.


-Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút chỉ).
<b>B- Đồ dùng dạy- học:</b>


-Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu:
-Một số sản phẩm may, khâu ,theâu.


<b>C-</b> Hoạt động dạy- học:


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>I.Ổn định lớp</b><b> : </b></i> Kiểm tra dụng cụ học tập



cuûa HS.
<i><b>II.KTBC:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>III.Dạy bài mới:</b></i>


<i><b> 1)Giới thiệu bài:</b></i> Vật liệu dụng cụ cắt,
khâu, thêu.


<i><b> 2)Hướng dẫn cách làm:</b></i>


* <b>Hoạt động 4: </b><i><b>Hướng dẫn HS tìm</b></i>
<i><b>hiểu đặc điểm và cách sử dụng kim</b></i><b>.</b>


-GV cho HS quan sát H4 SGK và hỏi
:em hãy mô tả đặc điểm cấu tạo của kim
khâu.


-GV nhận xét và nêu đặc điểm chính
của kim.


-Hướng dẫn HS quan sát H5a, b, c SGK
để nêu cách xâu chỉ vào kim và vê nút
chỉ.


-GV nhận xét, bổ sung.


-GV nêu những đặc điểm cần lưu ý và
thực hiện minh hoạ cho HS xem.



-GV thực hiện thao tác đâm kim đã xâu
chỉ vào vải để HS thấy tác dụng của vê
nút chỉ.


* <b>Hoạt động 5: </b><i><b>Thực hành xâu kim và</b></i>
<i><b>vê nút chỉ.</b></i>


+Hoạt động nhóm: 2 - 4 em/ nhóm để
giúp đỡ lẫn nhau.


-GV quan sát, giúp đỡ những em còn
lúng túng.


-GV đánh giá kết quả học tập của HS.
<i><b>3 </b><b>.Cđng cè</b><b> - dặn dị:</b></i>


-Nhận xét giê häc.
-Chuẩn bị bµi sau.


-HS quan sát H.4 SGK và trả lời:Kim khâu,
kim thêu có nhiều cỡ to, nhỏ khác nhau
nhưng đều có cấu tạo giống nhau.


-HS quan sát hình và nêu.
-HS thực hiện thao tác này.
-Cả lớp theo dõi và nhận xét.


-HS đọc cách làm ở cách làm ở SGK.


-HS thực hành.



-HS thực hành theo nhóm.


-HS nhận xét thao tác của bạn.


-HS cả lớp.


<b>Luyện từ vàcâu</b>
<b>Tiết 4: Dấu hai chấm</b>
<b>A- Mục đích, yêu cầu</b>


- Hiểu đợc tác dụng của dấu hai chấm trong câu( nội dung ghi nhớ).


*TT: Nhận biết đợc tác dụng của dấu hai chấm(BT1);bớc đầu biết dùng dấu hai chấm khi
viết văn(BT2).


<b>B- Đồ dùng dạy- học:</b>
- Bảng phụ chép ghi nhớ
<b> </b>- Vở bài tập tiếng việt
<b>C- Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>I- Ơn định tổ chức </b>


<b>II- KiĨm tra bµi cị:</b>
- GV nhËn xÐt
<b>III-Bµi míi</b>


<b>1.Giới thiệu bài:</b> Mục đích- u cầu
<b>2.Phần nhận xột</b>



- Hát


- 1 em làm bài 1


- 1 em lµm bµi 4( tiÕt tríc)


- Nghe giíi thiƯu, më s¸ch


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- GV chốt ý ỳng.
<b>3.Phn ghi nh</b>
- Treo bng ph


<b>4. Phần luyện tập</b>
Bài tËp 1:


- GV híng dÉn cho HS tr¶ lêi


- GV nhËn xÐt


Bµi tËp 2:


- GVHDẫn để HS làm bài
- GV nhận xét


<i><b>5.Củng cố- Dặn dò:</b></i>


- HƯ thèng bài học và hỏi: Dấu hai chấm có
tác dụng gì?



- NhËn xÐt giê


- Về nhà tìm trong các bài tập đọc 3 trờng
hợp dùng dấu hai chấm


- HS đọc ghi nhớ SGK.
- HS đọc thuộc ghi nhớ


- 2 em lên bảng đọc thuộc lòng.


- HS nối tiếp đọc nội dung bài 1
- HS làm việc cá nhân, ghi lời giải.
+ Dấu hai chấm 1: Báo hiệu bộ phận
đứng sau là lời nói của nhân vật
+ Dấu thứ 2:...là câu hỏi của cơ giáo
+ Dấu câu b:...là những cảnh gì
- Nhiều em lần lợt đọc bài làm
- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS thực hành viết đoạn văn vào vở
(dùng dấu hai chấm)


- Nhiều em đọc đoạn văn
- Lớp nhận xét và bổ sung


<i>Buæi 1</i>

<i>Thø sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010</i>


Kiểm tra khảo sát chất l ợng đầu năm


<b>Toán + tiếng việt</b>

<i>Buổi 2</i>

<b> TO¸N</b>



<b>Tiết10</b>:<b>TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU</b>
<b>A-Mục tiêu</b>: Giúp HS


- Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu, và lớp triệu.
*TT: - Biết viết các số đến lớp triệu.


- HSKG làm được các BT3 (Cột 1); BT4.
<b>B-Đồ dùng dạy học: </b>


<b>C-Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>I.Ổn định </b><b> tỉ chøc:</b></i>


<i><b>II.KTBC: </b></i>


- Gọi 2,3 HS lên bảng làm bài bài tập 1 tiết
trước


- Nhận xét ghi điểm
<i><b>III.Bài mới: </b></i>


<i><b>1/ GTB – Ghi tựa</b></i>
<i><b>2/ Vào bài</b></i>


GV viết bảng:


- 10 trăm nghìn gọi là 1 triệu viết là 1 000
000



- 10 triệu gọi là 1 chục triệu viết là: 10 000
000


- 3 HS lên bảng
- Nhận xét


- Nhắc lại tựa bài
- HS quan sát


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- 10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là:
100 000 000


- Gọi HS đọc lại


- GV kết luận: Lớp triệu gồm các hàng:
triệu, chục triệu, trăm triệu.


<i><b>3/ Luyện tập</b></i>
<b>Bài 1: cá nhân</b>


- Gọi HS trả lời miệng
- Nhận xét


<b>Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm</b>
- Hướng dẫn cho HS thực hiện.
- Nhận xét chấm chữa bài.
<b>Bài 3: Làm vở</b>


- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét chấm chữa bài.


<b>4/ Củng cố - Dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học bài


- HS nhắc lại kết luận


1/ HS trả lời miệng
- Nhận xét


2/ HS làm vào vở
- Lớp nhận xét sửa bài.
3/ HS làm vở


Năm mươi nghìn: 50 000
Bảy triệu: 7 000 000


Ba mươi sáu triệu: 36 000 000
Chín trăm triệu: 900 000 000
- Nghe thc hin nh
<b>Tập làm văn</b>


<b>Tit 4: Tả ngoại hình của nhân vật</b>
<b> trong bài văn kể chuyện</b>
<b>A- Mục đích, u cầu:</b>


- Häc sinh hiĨu: Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình nhân vật thể hiện tính cách
nhân vật.


- Bit da vo ngoại hình để xác định tính cách nhân vật và ý nghĩa truyện.Kể lại đợc


một đoạn câu chuyện nàng tiên ốc có kết hợp tả ngoại hình bà lão hoặc nàng tiên.
*TT: Bớc đầu biết lựa chọn chi tiết tiêu biểu đẻ tả ngoại hình nhân vật.


<b>B- §å dïng d¹y- häc:</b>


- Bảng lớp chép yêu cầu bài 1( nhận xét)
- Bảng phụ chép đoạn văn của Vũ Cao
<b>C- Các hoạt động dạy- học</b>:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>I- ễn nh t chc</b>


<b>II- Kiểm tra bài cũ</b>
<b>III- Dạy bài mới</b>


<b>1.Giới thiệu bài:</b> Nêu MĐ- YC
<b>2.Phần nhận xét</b>


- GV më b¶ng líp


- GV nhận xét, chốt lời giải ỳng


<b>3.Phần ghi nhớ</b>


- GV nêu thêm 1- 2 ví dụ
<b>4.Phần luyện tập</b>


Bài tập 1


- GV treo bng ph


- GV chốt lời giải đúng.


- H¸t


- 2 em lần lợt nhắc lại ghi nhớ trong bài
học tríc.


- HS nghe, më s¸ch


- 3 em nối tiếp đọc bài 1, 2, 3


- HS đọc thầm đ/ văn, làm bài cá nhân
+ Chị NTrị có đ/ điểm: Sức vóc gầy, yếu...
Cánh mỏng...; Trang phục ...


+ ThĨ hiƯn T/ c¸ch u, téi nghiƯp...
- 1 em làm bài trên bảng lớp.


- Lp nhận xét bổ xung, 1 em đọc.
- 4 em đọc ghi nhớ SGK, lớp đọc thầm
HS nghe


- HS đọc nội dung bài 1.


- lớp đọc thầm đoạn văn, dùng bút chì
gạch dới chi tiết miêu tả hình dáng chú bé.
- 1 em làm bảng phụ


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Bài tập 2



- GV gợi ý có thể kể theo đoạn
- GV nhận xét


<i><b>5.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:</b></i>


- Muốn tả ngoại hình của nhân vật, cần
chú ý tả gì?


- Nhận xét giờ học


- Ôn lại bài và học thuộc ghi nhớ, chuẩn
bị bài sau


- 1 em đọc yêu cầu


- Từng cặp trao đổi, thực hiện yêu cầu
- 2- 3 em thi kể theo yêu cầu


- Líp nhËn xÐt


<b>Khoa häc</b>


<b>Tiết 4:</b> <b>Các chất dinh dỡng có trong thức ăn. </b>
<b>Vai trị ca cht bt ng</b>


<b>A. Mục tiêu</b>:<i> Sau bài häc HS cã thÓ :</i>


- Kể tên các chất dinh dỡng có trong thức ăn:chất bột đờng, chất đạm, vi-ta-min, chất
khoáng.



-Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất bột đờng:gạo, bánh mì, khoai, ngơ, sắn…


- Nêu đợc vai trò của những thức ăn chứa chất bột đờng đối với cơ thể: cung cấp năng
l-ợng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể.


<b>B. §å dïng d¹y häc</b>:


Hình trang 10, 11-SGK; phiếu học tập.
<b>C. Các hoạt động dạy học</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>


<b>I- Ơn định tổ chức</b>
<b>II- Kiểm tra bài cũ</b>


Nêu mối quan hệ giữa các cơ quan trong
việc thực hiện trao đổi chất ở ngời


<b>III. Dạy bài mới</b>:<b> </b>
<b>1-Giới thiệu bài</b>
<b>2-Các hoạt động</b>


<b>* Họat động 1:</b><i>Phân lọai thức ăn và đồ</i>
<i>uống </i>


+ Cho HS quan saùt tranh 10 SGK


H: Thức ăn đồ uống nào có nguồn gốc
động vật , thức ăn đồ uống có nguồn gốc
thực vật ?



_ Gọi lần lượt HS lên xếp thẻ ghi tên thức
ăn,đồ uống vào đúng cột phân lọai


_ Yêu cầu HS nói tên các lọai thức ăn khác
có nguồn gốc động vật và thực vật


_ Tuyên dương những HS tìm được nhiều
lọai thức ăn và phân lọai đúng nguồn gốc


+ Họat động cả lớp


- Cho HS đọc phần bạn cần biết trang 10


- H¸t


- 2 em trả lời


- Nhận xét và bổ sung


+ HS quan saùt tranh


+ Lần lượt HS lên bảng gắn thẻ
và ghi bổ sung tên lọai thức ăn
,đồ uống


<b>NGUỒN GỐC</b>
Thực vật Động vật
Đậu cơ ve Trứng ,tơm



Rau cải cá


Chuối ,táo Thịt lợn ,thịt
bị


Bánh mì,bún Cua ,tơm
Bánh, phở,


cơm Trai ,ốc


Khoai tây ,… ếch


Sắn ,… Sữa bò tươi
Sữa đậu nành hến


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

SGK


H: Người ta cịn có cách nào để phân lọai
thức ăn nữa ?


H:Theo cách này thức ăn chia thành mấy
nhóm? Đó là những nhóm nào ?


H: Vậy có mấy cách phân loại thức ăn ?
Dựa vào đâu để phân lọai như vậy ?


<b>Kết luận : </b>Người ta có thể phân lọai thức
ăn theo nhiều cách


+ Phân lọai theo nguồn goác



+ Phân lọai theo lượng các chất dinh dưỡng
chứa trong mỗi lọai, người ta chia thức ăn
thành 4 nhóm


- Nhóm thức ăn có chứa nhiều chất bột
đường


- Nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm
- Nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo


- Nhóm thức ăn có chứa nhiều vi ta min ,
chất khóang


Ngồi ra cịn có nhiều thức ăn còn chứa
chất xơ và nước


<b>Họat động 2:</b> <i>Các lọai thức ăn có chứa</i>
<i>nhiều bột đường và vai trị của chúng </i>
+ Họat động theo nhóm ( 6 em )


Yêu cầu HS quan sát các tranh11 SGK
+ Câu hỏi thảo luaän :


<i>Câu 1</i><b>: </b>Kể tên những thức ăn giàu chất bột
ở các tranh 11 SGK


<i>Câu 2: Kể tên một số lọai thức ăn hằng</i>
ngày em ăn có chứa chất đường ,bột ?
<b>KẾT LUẬN</b> <i>:Chất bột đường là cung cấp</i>


<i>năng lượng chủ yếu cho cơ thể và duy trì</i>
<i>nhiệt độ của cơ thể . Chất bột đường có</i>
<i>nhiều ở gạo, ngơ ,bột mì ,…ở một số lọai củ</i>
<i>như khoai, sắn, đậu và ở đường ăn </i>


- GV hướng dẫn HS làm việc cá nhân
+ Phát phiếu học tập cho HS


+ GV tiến hành sửa bài tập - chấm bài
<i><b>3.Củng cố- Dặn dò:</b></i>


- Người ta phân lọai thức ăn dựa
vào chất dinh dưỡng chứa trong
thức ăn đó


+ Theo cách này người ta chia
thành 4 nhóm :


Nhóm thức ăn chứa nhiều bột
đường


Nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm
Nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo
Nhóm thức ăn chứa nhiều vi – ta -
minvà chất khóang


+ Có 2 cách phân lọai thức ăn. Dựa
vào nguồn gốc và dựa vào lượng
các chất dinh dưỡng có chứa trong
các thức ăn đó



- HS lắng nghe, ghi nhớ


HS làm nhóm – thảo luận và báo
cáo kết quả


+ …gạo, bánh mì, mì sợi,
ngơ,miến,bánh quy, bánh phở, bún…
+….cơm ,bánh mì ,chuối ,đường ,phở


HS nhắc lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Nêu vai trị của chất bột đờng? Nguồn gốc
của chất bột đờng


- Về nhà ôn lại bài cũ và chuẩn bị cho bài 5. HS nghe.
<b>HOạT ĐộNG NGOạI KHOá</b>


<b>sinh hot i</b>
<b>A. mc tiêu: </b>


Tiến hành sinh hoạt Đội theo chủ điểm. Triển khai kế hoạch tuần tới. Giáo dục HS
biết đoàn kết, thơng yêu và giỳp bn bố.


<b>B. Chuẩn bị: </b>Sổ theo dõi
<b>C</b>. lên lớp


<i><b>Hot ng dy</b></i> <i><b>Hot ng hc</b></i>



Tiến hành sinh hoạt Đội
Sinh hoạt Đội


Phõn i trng tập hợp, điểm danh,
triển khai đội hình và tiến hành


ơn nghi thức đội.


Tổ chức thi ĐHĐN và tìm hiểu về các
chuyên hiệu giữa các phân đội.


Phát động kế hoạch tuần tới. Chi đội trởng phát động:
1. Về học tập:


Thi đua học tốt chuẩn bị bài đầy đủ
Đầy đủ dụng cụ học tập khi đến lớp
Xây dựng phong trào đôi bạn cùng
tiến và phong trào VSCĐ.


2. VÒ nÒ nÕp:


Đến lớp chuyên cần, đúng giờ.


Sinh ho¹t 15 phút đầu giờ, giữa giờ
nghiêm túc, có hiệu quả.


V sinh lớp học, khuôn viên xanh
sạch đẹp.


Thực hiện ATGT khi đến trờng.



NhËn xÐt cña GV.


GV nhận xét buổi sinh hoạt, tuyên dơng các
phân đội sinh hoạt tốt.


Bæ sung thêm kế hoạch tuần tới.


Tham gia tt cỏc hot động do Đội và
nhà trờng đề ra.


Xây dựng phong trào theo ch im.
Mang ỳng ng phc.


Học chơng trình tuần 3.


<b>THĨ DơC</b>


<b>Tiết 4:động tác quay sau</b>


<b>trị chơi “ Nhảy đúng nhảy nhanh”</b>
A<b>-Mục tiêu:</b>


- Củng cố và năng cao kỹ thuật: quay phải, quay trái,đi đều
- Học kỹ thuật động tác quay sau..


- Trò chơi: Nhảy đúng nhảy nhanh. Yêu cầu học sinh nắm cách chơi, rèn luyện sự
khéo léo nhanh nhẹn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- S©n trêng



- 1 còi,kẻ sân chơi trò chơi.
<b>C-Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>Hoạt động của thày</b></i> <i><b>TG</b></i> <i><b>SL</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>


<b>1- PhÇn më đầu:</b>


- Tập trung kiểm tra sĩ số báo
cáo.


- GV nhËn líp phỉ biÕn néi
dung d¹y häc.


- Khởi động Trị chơi:Diệt các
con vật có hại.


<b>2- Phần cơ bản:</b>
a. Đội hình đội ngũ.


- GVCho HS củng cố quay
phải, quay trái, đi đều
- GV điều khiển lớp 1 - 2 lần


sau đó chia tổ luyện tập.
- GV quan sát sửa chữa sai sót


cho HS.


- Học kỹ thuật động tác quay


sau:


GV làm mẫu động tác 2 lần:


.Lần 1 làm chậm, lần 2 vừa làm mẫu
vừa giảng giải yếu lĩnh động tác.
- Cho các tổ trình diễn- GV đánh giá
tuyên dơng.


b. Trò chơi nhảy đúng nhảy nhanh.
- GV làm mẫu cách chơi và phổ bin
lut chi.


- GV cho HS chơi trò chơi.


- Quan sát nhận xét- biểu dơng ngời
thắng cuộc.


<b>3- Phần kết thúc: </b>


-Hệ thống lại bài và đánh giá nhận
xét.


-Giao BT về nhà.


6-10


10-12


8-10



4-6


2 lần


2-3
lần


- Lớp trởng tập trung 3
hàng.


- HS chơi trò chơi.


- HS nghe theo hiệu lệnh
cũa GV.


- Cả lớp thực hiện, sau đó
chia về các tổ thực hiện.
- Các tổ trình diễn.


- 03 HS lµm thử, lớp nhận
xét.


- Các tổ thực hiện.
- Cả lớp thực hiện 2 lần.
- GV theo dõi, uốn nắn.


-HS chơi thử 1 lần.
-Ch¬i chÝnh thøc.



- HS làm động tác thả
lỏng.


-Tập động tác quay sau
nhiều lần.


***********************************************************************
*******************


<b>LỊCH SƯ</b>Û


<b>TiÕt 3:</b> <b> NƯƠ C VĂN LANGÙ</b>
<b>A.Mục tieâu :</b>


-HS biết Văn Lang là nhà nước đa u tiên trong lịch sử nước ta .Nhà nướcà
này ra đời khoảng 700 năm TCN , là nơi người Lạc Việt sinh sống .


- Mô tả sơ lược ve tổ chức XH thời Hùng Vương .à


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

-Một số tục lệ của người Lạc Việt còn lưu giữ tới ngày nay ở địa
phương mà HS được biết .


<b>B.Chuẩn bị :</b>


-Hình trong SGK phóng to
-Phiếu học tập của HS .


Phóng to lược đo Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ .à
<b>C.Hoạt động d¹y häc </b>



<b>Hoạt động của tha yà</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>I.O n địnhÅ</b> <b>:</b>HS hát<b> .</b>


<b>II.KTBC </b>:


-GV kiểm tra pha n chuẩn bị của HS.à
<b>III.Bài mới :</b>


<b>1.Giới thiệu </b>: Níc Văn Lang
<b>2.Tìm hiểu bài</b> :


*Hoạt động cá nhân:


- GV treo lược đo Bắc Bộ và Bắc Trungà
Bộ và vẽ trục thời gian lên bảng .


-Yêu ca u HS dựa vào trong SGK vàà
lược đo , tranh ảnh , xác định địa phậnà
của nước Văn Lang và kinh đô trên bản
đo ; thời điểm ra đời trên trục thời gian .à
+Cho HS lên chỉ lược đo Bắc Bộ vàà
Bắc Trung Bộ ngày nay khu vực hình
thành của nước Văn Lang.


-GV nhận xét và sữa chữa và kết
luận.


*Hoạt động theo cặp:: (phát phiếu học
tập )



- GV đưa ra khung sơ đo (để trống chưầ
đie n nội dung )à


*Hoạt động theo nhóm:


-GV đưa ra khung bảng thống kê còn
trống phản ánh đời sống vật chất và
tinh tha n của người Lạc Việt .à


-Sau khi đie n xong GV cho vài HS mô tảà
bằng lời của mình ve đời sống củầ
người Lạc Việt.


-GV nhận xét và bổ sung.
*Hoạt động cả lớp:


- kể tên một số câu chuyện cổ tích
nói ve các phong tục của người Lạcà
Việt mà em biết.


-Địa phương em còn lưu giữ những tục lệ
nào của người Lạc Việt ?


-GV nhận xét, bổ sung và kết luận .
<b>3.Củng cố Dặn dò:</b>


-Nhận xét tiết học-chuẩn bị bài sau.


-HS chuẩn bị sách vở.
-HS lắng nghe.



-HS quan sát và xác định địa
phận và kinh đô của nước Văn
Lang ; xác định thời điểm ra đời
của nước Văn Lang trên trục
thời gian .


-2 HS lên chỉ lược đo . à


-HS có nhiệm vụ đọc SGK và
đie n vào sơ đo các ta ng lớp:à à à
Vua, Lạc ha u, Lạc tướng, Lạcà
dân, nơ tì sao cho phù hợp như
trên bảng.


-HS thảo luận theo nhóm.


-HS đọc và xem kênh chữ ,
kênh hình đie n vào chỗ trống.à
-Một số HS đại diện nhóm trả
lời.


-Cả lớp bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Tiếng việt ( tăng)</b>


<b>Luyện: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu- §oµn kÕt. </b>
<b>DÊu hai chÊm</b>


<b>A- Mục đích, u cầu:</b>



1.Luyện mở rộng vốn từ theo chủ điểm thơng ngời nh thể thơng thân, cách dùng từ
ngữ đó.


2.Luyện dùng dấu hai chấm khi viết văn.
<b>B- Đồ dùng dạy- học:</b>


- Bảng phụ


- Vở bài tập Tiếng Việt
<b>C- Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt ng ca trũ</b>
I- ễn nh:


II- Kiểm tra bài cũ:


III- Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài: MĐ- YC
2. Hớng dẫn luyện


a) Lun më réng vèn tõ:
“ Nh©n hậu- Đoàn kết
- GV treo bảng phụ


- Nhn xét và chốt lời giải đúng
b)Luyện dấu hai chấm


- GV chữa bài tập 1


- GV nhận xét


- GV nhận xét và sửa


- Hát


- 1 em đọc ghi nhớ tiết 1
- 1 em đọc ghi nhớ tiết 2
- Lớp nêu nhận xét
- Nghe giới thiệu


- HS më vë bµi tËp
- Tù làm các bài tập 1- 2.


- Ln lt lm miệng nối tiếp các bài tập đã
làm.


- 1 em chữa bài lên bảng.
- Lớp nhận xét và bổ sung


- 1 em nêu tác dụng của dấu hai chÊm
- Líp më vë bµi tËp, lµm bµi cá nhân bài
1-2.


- HS lên bảng chữa bài


- 4- 5 em đọc đoạn văn tự viết theo u cầu
bài


- HS nhËn xÐt vµ bỉ sung



<b>IV- Hoạt động nối tiếp:</b>


1- Cñng cè: - HÖ thèng kiÕn thøc bµi
- NhËn xÐt giờ học
2- Dặn dò:


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×