Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

giao 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.87 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUAÀN 20</b>


<i>Thứ hai ngày tháng năm 2005.</i>

(T 20)

Mơn: <b>ĐẠO ĐỨC</b>


(T 2)Bài<b>: TRẢ LẠI CỦA RƠI </b>


I.<b>MỤC TIÊU</b>:Gúp HS củng cố


-Thực hành cách ứng xử trong tình huống nhặt được của rơi


-Có thái độ quý trọng những người thật thà, có thói quen nhặt được của rơi trả lại
người mất


III.<b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU</b>.


<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


1 kiểm tra
2 Bài mới
HĐ1:Đóng
vai xử lý tình
huống


HĐ2:Trình
bày tư liệu


3)Dặn dò
củng cố


Vì sao cần phải trả lại của rơi


-Nói một số cách trả lại của rơi
-Nhận xét đánh giá


-Giới thiệu bài


Bài tập 3: Gọi HS đọc


-Chia lớp thành các nhóm theo
bàn tập đóng vai xử lý tình huống
-u cầu HS nhận xét


=Em có đồng tình với cách xử lý
của bạn đóng vai khơng?


+Em có suy nghĩ gì khi bạn trả lại
đồ vật đã đánh mất?


+Em nghĩ gì khi nhạn được lời
khuyên của bạn?


Nêu KL từng tình huống


-Bài tập 4:-Yêu cầu HS đọc nội
dung


-Gọi hs kể chuyện,tấm gương về
những người thật thà, không tham
của rơi ở sách báo, truyện, em đã
đọc, nghe



Kl:Cần trả lại của rơi mỗi khi
nhặt được


-Gọi HS đọc ghi nhớ
-nhận xét giờ học


-Nhắc học sinh về thực hiện theo
bài học


-2 HS nêu
-5-6 HS nêu
-Đọc bài học
-2-3 hs đọc
-Thảo luận


-Các nhóm lên đóng vai
-Nhận xét bổ sung


-2 hs đọc
-4-6 HS lên kể


-Cả lớp nhận xét bổ sung ý kiến


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

(T Môn: <b>TẬP ĐỌC. (2 tiết)</b>


(T3- 4)Bài:<b>ÔNG MẠNH THẮNG THẦN GIÓ</b>


<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>


- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới : Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm,



dấu 2 chấm, chấm than, chấm hỏi.Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân
vật.Bước đầu biết chuyển dọng phù hợp với viêcthể hiện nội dung từng đoạn


- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK


- Hiểu nội dung câu chuyện: Ông Mạnh tượng trưng cho con người, thần gió tượng


trưng cho thiên nhiên. Con người chiến thắng cả thần gió chiến thắng thiên nhiên
nhờ váo quyết tâm và lao động. Nưng con người cũng phải kết bạn với thiên
nhiên, sống thân ai, hoà thuận với thiên nhiên


- Ruẩn bài học: cần đói xử tốt với bạn gái.
<b>II.Đồ dùng dạy- học.</b>


- Tranh minh hoạ bài tập đọc.


- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc.
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu</b>:


<b>Nội dung </b> <b> Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1 kiểm tra</b>


<b>2 bài mới :</b>


HĐ1:Hướng
dẫn luyện đọc


HĐ2: Tìm hiểu


bài


-Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
trong thư của bác


-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài


-Đọc mẫu, HD cách đọc
-HD luỵên đọc


-HD đọc câu văn dài


+Lồm cồm bò dậy có nghóa như
thế nào?


-Chia lớp thành các nhóm
-u cầu HS đọc thầøm


+Câu 1 thàn gió xơ ơng ngã lắn
quay, cười ngạo nghễ


-Câu 2:Dựng nhà cả 3 lần bị lật
đổ…


+Caâu3: Sáng hôm sau….


3-4HS đọc


-Theo dõi dò bài



-Nối tiếp nhau đọc từng câu
-Phát âm từ khó,


-Luyện đọc cá nhân
-Nối tiếp nhau đọc đoạn
-Giải nghĩa từ SGK


-Chống cả 2 tay để nhổm
người dậy


-Luyện đọc trong nhóm
-Thi đọc đồng thanh
-Luyện đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

HĐ3:Luyện
đọc lại


3)Củng cố dặn


Không thể xô đổ ngôi nhà


+Câu 4:An ủi mời ông đến nhà
chơi


-Yêu cầu HS Qsát tranh


+ơng Mạnh tượng trưng cho ai?
+Thần gió tượng trưng cho ai?


-Nhờ vào đâu mà con người chiến
thắg thiên nhiên?


-Qua câu chuyện nói lên điều gì?
-Chia lớp thành nhóm và u cầu
luyện đọc theo vai


-Để sống hoà thuận thân ái với
thiên nhiên các em phải làm gì?
-Dặn HS về nhà luyện đọc


-Q Sát
-Con người
-Con người


-Nhờ vào quyết tâm và lao
động


-Con người chiến thắng
thiên nhiên nhờ có quyết
tâm, ý chí và lao động


-Đọc trong nhóm
-2 nhóm lên thể hiện
-5 HS đọc 5 đoạn
-Nhận xét


-Yêu thiên nhiên, bảo vệ
TN, trồng cây,gây rừng, giữ
môi trướng sạch sẽ



Môn: <b>TỐN</b>


Bài:<b>BẢNG NHÂN 2</b>


<b>I:Mục tiêu:</b>


Giúp HS:Lập được bảng nhân 3 và đọc thuộc bảng nhân 3
-Thực hành nhân với 3, giải bài toán và đếm thêm 3


II Đồ dùng dạy học, 39 bộ đề thực hành toán 2


<b>II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


Nội dung Giáo viên Học sinh


1 Kiểm tra
2 bài mới
HĐ1: Lập
bảng nhân 3


Cjhia lớp 2 dãy thi đọc đối đáp về
bảng nhân 2


-Nhận xét
-Giới thiệu bài


-Gv lấy bộ thực Hành toán phát cho
HS và yêu cầu tự hình thành bảng
nhân 3



-Thi đua đọc


-3 HS đọc thuộc bảng nhân 2
-HS tự lấy lần lượt 1 lần3
chấm trịn có nghĩa thế nào?
3x1=3


-Lấy 2 lần mỗi lần3 chấm
tròn ta có: 3x2=6


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

HĐ2: thực
hành


3)Củng cố dặn


-Em có nhận xét gì vêTS thứ nhất
và Ts thứ 2 của bảng nhân 3?
-Giữa 2 tchs liền nhau hơn kém
nhau mấy đơn vị?


-Yêu cầu HS đếm thêm 3 đến 30
-Gọi HS đọc thuộc bảng nhân 2
-Bài 1: nêu yêu cầu ch HS nhẩm
theo cắp đôi


Bài 2: Yêu cầu HS tự tóm tắt và
giải



-Bài3: Gọi HS đọc đề
-Bài tập yêu cầu gì?
-Thu vở chấm


-Tổ chức cho HS thi đua hình thành
bảng nhân 3


-Nhắc HS về nhà đọc bảng nhân 3
nhân 2


- nhận xét tiết học


- dặn về làm tiếp các bài tập


-Đọc từng nhóm
-Đọc thuộc
-Đọc đồng thanh
-TS thứ nhất là3


+TS thứ 2 được tăng dần
3x3=9


3x4=12
-3 đơn vị


-Thực hiện: 3,6,9,12,……30
-Vài HS đếm


-5-6 HS đọc
-Nhẩm



-nối tiếp nhau nêu kết quả
-1 Nhóm:3 HS


-10 nhóm….. hs?


Giải: 10 nhóm có số HS là
3x10= 30HS


Đáp số: 30 HS
-2 HS đọc


-Đếm thêm 3 rồi viết số vào
ơ trống


-Làm vào vở


<i>Thø ba ngµy tháng năm 2010</i>


(T )Mụn: <b>TON</b>


(T 2)Baứi:.LUYEN TẬP
I.Mục tiêu.


Giúp HS củng cố về:-Ghi nhớ bảng nhân 3 qua thực hành tích
-Giải bài tồn đơn giản về nhân 3. Tìm các số thích hợp của dãy số
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.


Nội dung Giáo viên Học sinh



1 Kiểm tra
2 Bài mới


HD HS laøm baøi


-Gọi HS đọc bảng nhân 3
-Nhận xét đánh giá


-Giới thiệu bài


Bài1,2 yêu cầu HS làm


-8-10 HS nối tiếp nhau đọc
-làm bảng con


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

taäp


HĐ1:Củng cố
bảng nhân 3
HĐ2 giải tốn


-HĐ3:Điền số
vào dãy số


6-8’


3)Củng cố dạy
học


vào bảng con



Bài 3: gọi HS đọc đề


-Bài 4: nêu: 3,6,9…..em có
nhận xét gì về các số trong
dãy?


-Vậy điền số nào?


-Gọi HS đọc bảng nhân 3
-Nhận xét dặn dò


3x8=24 3x5=15
2)3x1=3 3x8=24
3x2=6 3x10=30
-2 HS đọc


-Tạ đặt câu hỏi tóm tắt bài tốn
-1 can = 5 lit


-5 can=? Lit
-Giải vào vở


-Bài4 HS giải vào vở


8 túi có tất cả số kg rượu là
3x8=24 kg


ĐS:24 kg



-Các số tăng lên 3 đơn vị


-Làm bảng con : 10, 12, 14, 16,
-Về làm lại các bài tập


(T )Môn: <b>KỂ CHUYỆN</b>


(T 3)Bài:<b>ÔNG MẠNH THẮNG THẦN GIÓ</b>


I.Mục tiêu:


-Biết sắp xếp lại thứ tự các tranh theo đúng nội dung truyện


-Kể lại được toàn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên kết hợp điệu bộ cử chỉ, nét
mặt


- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù


hợp với nội dung


- Có khả năng theo dõi bạn kể.


- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn.


II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.


Nội dung Giáo viên Học sinh


1 Kiểm tra
2 Bài mới



HĐ1:Xếp thứ tự
các tranh theo nợi
dung câu chuyện
HĐ2:Kể lại nội
dung câu chuyện
HĐ3: Đặt tên


-Gọi HS kể theo vai
-Giới thiệu bài


-Yêu cầu HS quan sát tranh và
nêu nội dung tranh


-Chia lớp thành các nhóm 5 HS
-Nêu u cầu


-6 HS lên kể


-Nhận xét đánh giá
-Q Sát tranh


-4 HS nêu nội dung tranh
-Thảo luận theo nhóm
-Báo cáo kết quả
-Hình thành nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

khác cho câu
chuyện



3)Củng cố dặn dò


-Câu chuyện này cho em biết
điều gì?


-Nhờ đâu con người chiến thắng
thiên nhiên?


- -Nhận xét đánh giá giờ học
-Dặn HS về nhà tập kể lại


-Thảo luận theo bàn
-Nối tiếp nhau cho ý kiến
-Con người có khả năng
chiến thắng thiên nhiên


-Vài HS cho ý kiến


(T )Môn: <b>CHÍNH TẢ </b>(Nghe – viết)


(T 4)Bài<b>..ÔNG MẠNH THẮNG THẦN GIÓ</b>


<b>I.Mục đích – yêu cầu</b>


<b>-Nghe viết chính xác khơng mắc lỗi bài thơ gió.Biết trình bày bài thơ 7 chữ với 2 </b>
<b>khổ thơ</b>


<b>-Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dẽ lẫn do ảnh hưởng của cáh</b>
<b>phát âm địa phương:s/x; iêt/iêc</b>



II.<b>Đồ dùng dạy – học.</b>
- Chép sẵn bài chép.


- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…


III.Các hoạt động dạy – học.


Nội dung Giáo viên Học sinh


1 Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ1: HD chính
tả


HĐ2: Luyện
tập


Đọc: nặng nề, lặng lẽ, lo lắng,
no nê


-Nhận xét
-Giới thiệu bài
-Đọc bai viết
-HD HS nhận xét


+Bài viết có mấy khổ thơ mỗi
khổ thơ có mấy câu?1 câu có
mấy chữ?



+Tìm các chữ viết bằng dấu
bằng r,d,gi có trong bài?
+Những chữ nào có dấu (?)
-đọc lại bài


-Đọc cho HS viết vào
-Đọc bài cho HS soát lỗi
-Thu chấm vở HS


-BÀi2: Gọi HS đọc
-Bài tập u cầu gì?


-Viết bảng con


-Nghe theo dõi


-2 HS đọc- cả lớp đọc


-Có 2 khổ thơ, mỗi khổ thơ có 4
câu, mỗi dịng thơ có 7 chữ
-Gió, rủ, rất, ru, diều


-Ở, khẽ, rủ, bẩy, nhủ, quả bưởi
-Tự chọn từ hay viết sai và viết
vào bảng con


-Theo dõi


-Nghe và viết bài
-Đổi vở và sốt lỗi


-2 HS đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Bài 3


3 củng cốDặn


-Nhận xét chữa bài
gọi HS đọc


-Bài tập yêu cầu gì
-Nhận xét giờ học


-Đọc bài làm
-2 HS đọc


a)Tìm từ có từ bắt đầu x/s
iêt/iêc


-Làm bảng con
a)Mùa xuân sương
b)Xiết, điếc


<i>Thứ tư ngày tháng năm 2010</i>


(T )Mơn: <b>TẬP ĐỌC</b>


(T 1 )Bài:<b> LÁ THƯ NHẦM ĐIA CHỈ</b>


I.Mục đích – yêu cầu:



- Đọc đúng các từ khó:<i>.</i>Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ.
- Biết đọc với dọng vui, nhấn giộng ở các từ gợi tả, gợi cảm


- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK.


- Hiểu nội dung:Ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân, mùa xuân làm cho cảnh sắc thiên


nhiên thay đổi trở nên tươi đẹp bội phần
II. Chuẩn bị.Bảng phụ.


III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.


Nội dung Giáo viên Học sính


1 Kiêm tra
2 bài mới
HĐ1:Hướng
dẫn luyện
đọc


HĐ2: Tìm
hiểu bài


-Gọi HS đọc bài: (Ông mạnh thắng
thần gió) và trả lơi câu hỏi


-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài


-Đọc mẫu


-Yêu cầu học sinh đọc từng câu
-HD HS đọc một số câu văn dài
-Chia lớp thành các nhóm và luyện
đọc


-Yêu cầu H S đọc thầm


-Dấu hiêu nào báo hiệu mùa xn
đến?


-Ngồi dầu hiệu hoa mận tàn em
cịn biết dấu hiệu nào báo hiệu
mùa xuân đến?


-Kể lại thay đổi của bàu trời và
mọi vật của mùa xuân đến


-4 HS đọc


-Theo doõi


-Nối tiếp nhau đọc
-Phát âm từ khó
-luyện đọc cá nhân
-Nối tiếp nhau đọc đoạn
-Giải nghĩa từ SGK
-đọc trong nhóm



-Nhận xét nhóm cá nhân đọc
-Thực hiện


-Hoa mận tàn


-Hoa đào(MB)Hoa mai(MN) ở
tây bắc có hoa ban


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

HĐ3:Luyện
đọc lại
3)Củng cố
dặn dò


-Câu 3 gọi hs đọc


a)Hương vị riêng của mỗi loài hoa
xuân


b) Vẻ riêng của mỗi loài chim
-Bài văn ca ngợi vẻ đẹp của mùa
nào?


-Mùa xuân làm cho cảnh sắc như
thế nào?


-Gọi HS thi đọc cả bài
-Nhận xét ghi điểm


-Qua bài văn cho em biết gì về
mùa xuân?



-Nhận xét giờ học, Dặn dị


-2 HS đọc


-Thảo luận theo bàn
-Báo cáo kết quả


-Hoa bưởi nồng nàn, nhã: ngot;
hôcu: thoảng qua


-Nhanh nhảu chích ch ; khứu:
lắm điều:


-Mùa xuaân


-Thay đổi tươi đẹp


4-5 Hs đọc trả lời câu hỏi


-mùa xuân đến làm cho bầu
trời cảnh vật tươi đẹp


(T )Mơn: <b>TỐN</b>


(T 2)Bài:<b>BẢNG NHÂN 4</b>


I. <b>Mục tiêu:</b>


Giúp HS:lập được bảng nhân 4 học thuộc bảng nhân này


-Thực hành nhân với 4, giải bài toán và đếm thêm 4


II <b>chuẩn bị</b>: 40 bộ thực hành toán


<b>II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>


Nội dung Giáo viên Học sinh


1 Kiểm tra
2) Bài mới
HĐ1: Lập bảng
nhân 4


HĐ2: thực hành


-Gọi HS đọc bảng nhân 2,3
-Nhận xét đánh giá


-Yêu cầu HS lấy thể có 4 chấm
trịn tự làm u cầu bạn nêu
phép nhân


-bài 1: yêu cầu đọc đề và làm


-3-5 HS đọc


-Lấy 1 tấm bìa có 4 chấm tròn
4x1=4


-Lấy 2 lần 2 tấm bìa có 4 chấm


tròn: 4x2=8……


-Lấy 9 lần 9 tấm bìa có 4 chấm
tròn ;4x9=36


-Đọc bảng nhân 4
-Đọc theo nhóm
-Đọc đồng thanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

3)Củng cố dặn


bài
-Bài 2


-Bài 3 u cầu HS làm miệng
-Chia lớp thành 2 nhóm 10 HS
chơi trị chơi tiếp sức ghi lại
bảng nhân 4


-Nhận xét giờ học


-Tự nêu câu hỏi tìm hiểu bài
-Tóm tắt và giải vào vở


5 xe ôtô như thế có số bánh xe
là 4x5=20 Baùnh xe


Đáp số:20 Bánh xe
-Nối tiếp nhau đọc và điền


-Thực hiên theo nhóm
-Nhóm nào nhanh thắng
-3-4 HS đọc lại- cả lớp đọc


(T20 )Môn: <b>TẬP VIẾT</b>


(T3 )Bài<b>: CHỮ HOA Q.</b>


<b>I.Mục đích – yêu cầu</b>:


- Biết viết chư Qõ hoa (theo cỡ chữ vừa và nhỏ).


- Biết viết câu ứngdụng “Quê hương tươi đẹp” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ,


đều nét và nối đúng quy định.
II. <b>Đồ dùng dạy – học</b>.


- Mẫu chữ Q, bảng phụ.Vở tập viết, bút.


III<b>. Các hoạt động dạy – học chủ yếu</b>.


ND – TL Giáo viên Học sinh


1.Kiểm tra
2.Bài mới.
GTB


HĐ1:HD viết chữ
hoa



HĐ 2: Viết cụm từ
ứng dụng


-Chấm bài ở nhà của HS
-Nhận xét, đánh giá
-Dẫn dắt ghi tên bài


-Cho HS quan sát chữ hoa Q
-Chữ Q có độ cao mấy li?
-Chữ Q gồm có mấy nét?


-Phân tích và Hd Hs cách viết
chữ Q


-Nhận xét uốn nắn.


-Nêu: Q hương tươi đẹp
-Em hiểu gì về câu quê hương
tươi đẹp?


-Muốn quê hương ngày càng
tươi đẹp em phải làm gì?


-Nêu nhận xét về độ cao các
con chữ trong cụm từ?


-HD HS cách viết chữ Q


-Viết bảng con: P, Phong



-Quan sát nêu nhận xét
-5 li.


-Nét 1 giống chữ O, nét 2 lượn
ngang như dẫu ngã


-theo doõi.


-Viết bảng con 2 –3 lần
-3-4 HS đọc.


-Đồng thanh đọc


-Ca ngợi về quê hương
-Nhiều HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

HĐ 3: Viết vào vở
3.Củng cố dặn dò:


-Nhắc HS cách nối các nét
và khoảng cách giữa các chữ.
-Chấm vở HS.


-Nhận xét và đánh giá
-Nhận xét giờ học.
-Dặn hs.


-Theo dõi.
-Viết bảng con.
-Viết vào vở.



-Về nhà luyện viết.


<b>(T 20 )Môn: MĨ THUẬT</b>


<b>(T 4)Bài: VẼ THEO MẪU VẼ CÁI TÚI SÁCH.</b>


I. Mục tieâu:


- Nhận biết đặc điểm của một vài loại túi sách.
- Biết cách vẽ cái túi sách


- Vẽ được cái túi sách theo mẫu.


II, Chuẩn bị.


- Một số loại túi sách, hình vẽ minh hoạ.
- Vở tập vẽ, bút chì, màu tẩy.


III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.


ND – TL Giáo viên Học sinh


1.Kiểm tra.


2.Bài mới.
GTB


HĐ 1: Quan sát


và nhận xét


HĐ 2: HD cách
vẽ


HĐ 3: Thực hành


-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
-Nhận xét chung


-Dẫn dắt ghi tên bài.


-Đưa một số loại thật cho HS quan
sát và nhận xét.


-Túi sách có hình dáng nào?
-Có những màu sắc gì?


-Làm bằng chất liệu gì là chủ yếu?
-Túi có những bộ phận nào?


-Túi thường có hình gì?
-Treo túi lên bảng.


-Vẽ phác khung hình thân, đáy,
quai.


-Trang trí túi thế nào cho đẹp?
-Có thể tơ một màu.



-Cho HS quan sát một số bài vẽ
-Theo dõi, uốn nắn và giúp đỡ HS


-Nhắc lại tên bài học.
-Quan sát và nhận xét.
-Hình chữ nhật …


-Xanh, đỏ, tím, vàng,…
-Da


-Quai túi, thân túi,
đáy.


-Hình chữ nhật đứng,
ngang ….


-Quan saùt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

HĐ 4: Nhận xét
đánh giá.


3.Củng cố dặn
dò:


yếu.


-GV cùng HS nhận xét đánh giá
bài vẽ của hs.


-Để sử dụng túi được lâu bền em


cần làm gì?


-Nhận xét tiết học
-Dặn HS.


-Vẽ bài vào vở tập vẽ.
-Trình bày bài vẽ.
-Bảo quản giữ gìn …
-Chuẩn bị bài sau.


<i>Thứ năm ngày tháng năm 2010</i>


(T )Mơn: <b>TỐN</b>


(T 2)Bài:<b> LUYỆN TẬP.</b>


I. Mục tiêu:


Giúp HS củng cố về:Việc ghi nhớ bảng nhân 4 qua thực hành tính,giải bài tốn.


- Bước đầubiết tính chất giao hoáncủa phép nhân.


III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.


Nội dung Giáo viên Học sinh


1.Kiểm tra
2.Bài mới.
GTB



-Thực hành


Baøi2:


Baøi3:


-Gọi HS đọc bảng nhân 4.
-Nhận xét, đánh giá.
-Dẫn dắt ghi tên bài.


Bài1a: Yêu cầu HS đọc
theo bàn.


b: nêu


-Em có nhận xét gì về các
thừa số và tích của hai phép
tính trên?


-Khi thay đổi các thừa số
trong một tích thì tích như
thế nào?


-Biểu thức có mấy phép
tính?


-Ta làm như thế nào?
4 x 3 + 8 = 12 + 8 = 20
-Gọi Hs đọc đề.



-Nối tiếp đọc.


-Nhắc lại tên bài học


-Thực hiện đọc trong nhóm
-Nối tiếp nhau đọc.


-Nêu miệng: 2 x 3 = 6


-Các thừa số giốngnhau, tích
giống nhau, vị trí thừa số thay
đổi.


-Khơng thay đổi.


-Nêu mieäng: 2 x 4 = 8
3 x4=12 4x2 = 8 4 x 3 =12
-2Phép tính cộng, nhân.


-Nhân trước cộng trừ sau.
-Nêu cách tính.


-Làm bảng con.
-2HS đọc.


-Tự đặt câu hỏi để tìm hiểu
bài.


-Làm vào vở.
5HS được mượn.



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Bài 4:


3.Củng cố dặn
dò:


-Giải thích đề bài.
-Thu vở chấm.
-Nhận xét giờ học.
-Dặn HS.


Đáp số: 20 quyển sách.
-Đọc yêu cầu.


-Laøm baûng con.
4 x3 = ?


c: 12


-5-6 HS đọc bảng nhân 4.
-Về đọc lại bảng nhân 2, 3,4
(T )Môn<b> : CHÍNH TẢ </b>(Nghe – viết).


(T 3)Bài <b>:</b> <b> MƯA BÓNG MÂY</b>


I. <b>Mục tiêu</b>:


-Nghe viết chính xác trình bày đúng bài thơ: Mưa bóng mây.


-Tiếp tục luyện viết đúng và nhắc cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn s/x,


iết/iêc.


II. Chuẩn bị:


-Vở bài tập tiếng việt.


III<b>. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>


ND – TL Giáo viên Học sinh


1.Kiểm tra.
2.Bài mới.


HĐ 1: HD chính
tả


Luyện tập.


Đọc: <i>hoa sen, cây xoan,</i>
<i>chim sáo, giọt sương …</i>


Giới thiệu bài.
-Đọc bài thơ.


-Bài thơ tả hiện tượng gì
của thiên nhiên?


-Mưa bóng mây có gì lạ?
-Mưa bóng mây có điều gì
làm cho bạn nhỏthích thú?


-Bài thơ có mấy khổ?


-Mấy dịng? Mỗi dịng có
mấy chữ?


-Tìmcác chữ có vần ươi,ướt,
oai, oay


-Đọc lại bài thơ.
-Đọc chính tả.
-Đọccho hs sốt lỗi.
-Thu chấm10 vở hs.


-Bài 2a Giúp HS hiểu bài.


-Viết bảng con.


-Nhắc lại tên bài học.
-Nghe: 2HS đọc lại
-Đồng thanh


-Hiện tượng mưa bóng mây
-Mưa thống qua rồi tạnh gay.
-Nêu.


-3 Khổ thơ, 4dịng
1dịng 5 chữ.


-Nêu: Cười, ướt, thống, tay.
-Viết bảng con.



-Nghe
-Viết bài.


-Đổi vở cho bạn sốt lỗi.
-Nhận xét lỗi sai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

3.Củng cố dặn


dị: Bài 2b HS nêu miệng.-Nhận xét đánh giá.
-Dặn HS


a) Làm vào vở:


-Sươngmù, cây xương rồng,
đất phù sa, đường xa


xót xa, thiếu sót


b)Chiết cành, chiếc lá


(T 20)Mơn: <b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU</b>


(T 4)Bài:.TỪ NGỮ VỀ THỜI TIÊT- KHI NAØO
I. Mục đích yêu cầu.Giúp HS


-Mở rộng vốn từ ngữ về thời tiết


-biết dùng các cụm từ bao giờ lúc nào, tháng mấy, mấy giờ thay cho cụm từ (khi nào)
để hỏi về thời điểm



-Điền đúng dấu chấm, dấu chấm than vào ô trống trong đoạn văn đã cho
II. Đồ dùng dạy – học.


- Bảng phụ viết bài tập 2.Vở bài tập.


III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.


Nội dung Giáo viên Học sinh


1 Kiểm tra


2 Bài mới
HĐ1: Từ ngữ
về thời tiết


HĐ2: thay từ để
hỏi về thời
điểm
HĐ3:Dấu


Nêu đặc điểm của từng mùa
-Mỗi mùa có mấy tháng là những
tháng nào?


-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu mục tiêu bài
Bài1: Giúp HS hiểu bài
-Bài tập yêu cầu gì?
-Yêu cầu HS nêu miệng



-tìm thêm từ chỉ thời tiết các mùa
-Nơi em ở có mấy mùa


-Mùa khơ thời tiết thế nào?
-Mùa mưa thời tiết thế nào
-Bài2: Gọi HS đọc


-HD mẫu: khi nào lớp bạn đi
thăm viện bảo tàng?


-Nhận xét đánh giá
-Bài3


-Nhắc tên mùa
-4 HS nêu


-2 HS đọc


-Chọn từ nói lên thời tiết của
các mùa


-Đọc đồng thanh từ ngữ
-Thảo luận theo bàn
-nêu nhiều HS nhắc lại
-Nhiều HS nêu


-2 Mùa: Khô, mưa
-nắng nóng khô hanh
-Lạnh giá, mưa



-2-3 HS đọc


-Cả lớp đọc đồng thanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

chấm, dấu
chấm than


3)Củng cố dặn
dò 2’


-Câu nào dùng dấu chấm
-Khi nào dùng dáu chấm than


-Nhận xét giờ học


-Nhắc HS về nhà làm lại bài


-2 HS đọc


-Câu nói bình thường


-Câu nói ra lệnh yêu cầu cảm
xúc……


-Làm vào vở


-Đọc bài thể hiện lên giọng ở
câu có dấu chấm than



<i>Thứ sáu ngày tháng năm 2010</i>
<b>(T 20) Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI.</b>


<b>(T 1)Bài:AN TOÀN KHI ĐI CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THƠNG.</b>


I.<b>Mục tiêu</b>:


Giúp HS:Nhận xét một số tình húông nguy hiểm có thể say ra khi đi các phương tiện
giao thông.Một số điều cần lưu ý khi đi các phương tịên giao thoâng.


- Chấp hành những quy định về trật tự an tồn giao thơng.


II.<b>Đồ dùng dạy – học</b>.Các hình trong SGK.
III.<b>Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu</b>.


Nội dung Giáo viên Học sinh


1.Kiểm tra


2 Bài mới


HĐ1:Thảo luận
theo tình huống


HĐ2: Quan sát
tranh


-Kể tên các loại đường giao
thơng?



-Gọi HS tả hình dáng biển báo,
HS đoán.


-Nhận xét đánh giá.
-Giới thiệu bài.


-Khi đi các phương tiện giao
thơng các em cần lưu ý điều gì?
-Chia lớp thành các nhóm và nêu
yêu cầu thảo luận.


+Điều gì sẽ sảy ra đối với các
bạn trong hình 1, 2, 3?


+Em đã có khi nào hành động
như các bạn khơng?


+Em Khuyên các bạn như thế
nào?


-Để đảm bảo an tồn giao thơng
các em cần lưu ý điều gì?


-Yêu cầu HS quan sát tranh 4, 5,
6, 7 trang 43 và đặt câu hỏi


-Khách hàng đang làm gì?


-Kể
-2 HS kể



-Nhiều HS thực hện


-Nhiều HS cho ý kiến


-Hình thành nhóm quan sát
SGK, thảo luận câu hỏi


-Báo cáo kết quả


-Khơng đi lại, nơ đùa khơng
bám ở cửa xe ra vào


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

HĐ3:Vẽ tranh
3)Củng cố dặn dò


-Họ xuống xe bên phải hay bên
trái?


-u cầu HS vẽ tranh và thảo
luận với bạn


-Nhận xét đánh giá chung.


- HS thực hiện an tồn giao thơng


-Thảo luận theo cặp ñoâi


-đứng ở điẻm đợi xe buýt xa
mép đường



-Thực hiện vẽ tranh
-Thảo luận theo cặp


-Vài HS trình bày trước lớp


(T 20)<b>Môn: </b>TẬP LÀM VĂN


<b>(T 2)Bài: TẢ NGẮN THEO BỐN MÙA.</b>


I.<b>Mục đích - yêu cầu</b>.


- Đọc đoạn văn Xn về trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc


- Dựa vào gợi ý, viết được 1 đoạn văn đơn giản từ 3 – 5 câu nói về mùa hè.


II.<b>Đồ dùng dạy – học</b>.


-Bảng phụ tranh ảnh về mùa hè.
-Vở bài tập tiếng việt


<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu</b>.


Noäi dung Giáo viên Học sinh


1.Kiểm tra
2.Bài mới.
HĐ 1: Đọc và
trả lời câu hỏi



KL:


HĐ 2: Tả ngắn
về mùa xuân


-u cầu HS đóng vai theo
tình huống.


-Đánh giá chung.
-Dẫn dắt ghi tên bài.
Bài 1: Gọi HS đọc bài
-Bài tập yêu cầu gì?
-Một 1HS nêu câu hỏi 1
-1HS đọc câu hỏi 2


-Để tả quang cảnh mùa xuân
tác giả quan sát rất tinh tế sử
dụng nhiều giác quan …


Bài 2: Gọi HS đọc bài.
-HD HS trả lời.


+Mùa hè bắt đầu từ tháng nào
trong năm?


+Mặt trời mùa hè như
thếnào?


+Cây trái trong vườn như thế
nào?



-Hs thực hiện


-Nhận xét bình chọn HS ứng sử
hay.


-Nhắc lại tên bài học.
-2Hs đọc.-Cả lớp đọc.


-Đọc bài xuân về và trả lời câu
hỏi.


-2HS đọc câu hỏi SGK.
-Thảo luận theo nhóm.


-Hương thơm của các lồi hoa.
. Ngửi mùi hương thơm


. Nhìn ánh nắng, cây cối thay đổi
-2HS đọc. Cả lớp đọc.


-Nối tiếp nhau trả lời các câu hỏi
-Bắt đầu từ tháng 4


-kết thúc tháng 6


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

3.Củng cố dặn
dò: 2’


-HS thường làm gì trong mùa


hè?


-Em có tình cảm gì về mùa
hè?


-Nhận xét đánh giá.
-Dặn HS về xem lại bài.


-Đi chơi, đọc chuyện, về quê
thăm ông bà, đi du lịch


-Rất yêu, thích vào mùa hè.
-Tập nói trong nhóm


-Nối tiếp nhau đọc đọan văn
-Viết bài vào vở.


-6 – 8 HS đọc bài.


<i>(T )Mơn</i>: <b>TỐN</b>


<b>(T 3)Bài:BẢNG NHÂN 5.</b>


I. <b>Mục tiêu</b>.


Giúp HS:Lập bảng nhân 5 và học thuộc bảng nhân 5


- Thực hành nhân 5, giải bài toán và đếm thêm 5.


II. <b>Chuẩn bị</b>.



-40 bộ thực hành tốn 2.


III. <b>Các hoạt động dạy - học chủ yếu</b>.


Nội dung Giáo viên Hoïc sinh


1.Kiểm tra
2.Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Lập bảng
nhân 5


HĐ 2: Thực
hành


-Gọi Hs đọc bảng nhân 2, 3, 4
-Nhận xét chung.


-Dẫn dắt ghi tên bài.


-u cầu HS lấy 10 tấm bìa
1tấm bìa có 5 chấm trịn và tự
lập bảng nhân 5.


-Cho HS đọc thuộc bảng nhân
5.


Bài 1a: Cho HS đọc theo cặp
b 2 x5



5x 2


-Khi đổi chỗ các thừa số trong
một tích thì tích ntn?


-Nêu: 4 x 5 – 9 em có nhận
xét gì?


-Ta thực hiện như thế nào?


-3 – 6 HS đọc.


-Nhắclại tên bài học.
-thựchiện.


-Lấy một tấm bìa có 5chấm tròn là
5 lấy một lần 5 x 1 = 5


Lấy 2 tấm bìa có 5 chấm tròn
5 lấy 2 lần 5 x 2 = 10


5 x 3, 5 x 4, 5 x 5 … 5 x 10 = 50
đọc trong nhóm, theo cặp, cá nhân.
-Cả lớp đọc đồng thanh


-Thực hiện.
-Tự hỏi nhau.
-Nêu miệng



-Nêu nhận xét về các thừa số, tích
-Khơng thay đổi


-Nhắc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

3.Củng cố dặn
dò:


Baøi 3,4:


Bài 5: Nêu 5, 10, 15, 20 …
Em có nhận xét gì về dãy số?
-Gọi HS đọc bảng nhân 5
-Nhận xét chung


-Daën HS.


-nêu. 5 x 4 – 9 = 20 – 9 = 11
-Làm bảng con và nêu cách tín
-Tự đọc bài, đặt câu hỏi tìm hiểu
bài.


-Giải vào vở.
-Đổi vở và chấm


-Các số tăng dân lên 5 đơn vị
-Làm bảng con.


.



-Nhiều HS đọc.


-Về nhà học thuộc bảng nhân 5


Môn: <b>THỦ CÔNG.</b>


Bài:<b>.GẤP, CẮT, TRANG TRÍ THIẾP CHÚC MỪNG</b>


I Mục tiêu.


-Cách gấp cắt dán trang trí thiếp chúc mừng


-Nắm được quy trình gấp, căt, trang trí thiếp chúc mừng
-Có hứng thú làm thiếp chucs mừng để sử dụng


-Biết giữ vệ sinh an toàn khi làm việc
II Chuẩn bị.


- Quy trình gấp , vật mẫu, giấu màu. Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …


III Các hoạt động dạy học chủ yếu.


Nội dung Giáo viên Học sinh


1 Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ1: HD
quan sát
nhận xét



HĐ2 HD
thao tác maãu


-yêu cầu HS tự kiểm tra đồ dùng học tập
-Nhận xét đánh giá


-Cho HS quan sát 1 số mẫu thiếp chúc
mừng


-Thiếp chúc mừng thường có hình gì? mặt
thiếp trang trí thế nào? Ghi những nội
dung gì?


-Em hãy kể tên những loại thiếp chúc
mừng mà em biết?


-Thiếp chúc mừng khi được đưa tới người
gửi bao giờ cũng để trong phong bì


-HD cho HS theo từng bước


+Bước 1: gấp cắt thiếp chúc mừng
Bước 2: trang trí thiếp chúc mừng


-Cho HS quan sdát 1 số thiếp chúc mừng


-Tự kiểm tra lẫn nhau
-Tổ trưởng báo cáo
-Quan sát



-Hình chữ nhật, trịn…


-Vẽ hoa lá… chúc mừng năm
mới 8/3; 20/11


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

HĐ3:Thực
hành




3)Củng cố
dặn dò


-Gọi HS nhắc lại quy trình gấp cắt trang trí
thiếp chúc mừng


-Chia lớp thành các bàn tập gấp, cắt, trang
trí thiếp chúc mừng GV theo dõi chung
-Thiếp chúc mừng dùng để làm gì?


-Nhận xét nhắc nhở HS chuẩn bị cho giờ
sau


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×