Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (182.83 KB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010</b>
<i><b>BUỔI 1:</b></i>
<b>Tiết 1: Chào cờ:</b>
<b>TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG</b>
__________________________________
<b>Tiết 2:</b> <b>Tập đọc: </b>
<b>$ 13: TRUNG THU ĐỘC LẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Đọc trơn toàn bài. Bước đầu biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung:
thể hiện tình cảm yêu mến thiếu nhi, niềm tự hào, ước mơ và hy vọng của anh
chiến sỹ về tương lai tươi đẹp của đất nước, của thiếu nhi.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài.
- Hiểu ý nghĩa của bài: Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sỹ, mơ ước
của anh về tương lai đẹp đẽ của các em và của đất nước.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Tranh minh hoạ bài học.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>:
<b>A. Bài cũ: </b>
- Đọc bài "Chị em tôi" nêu nội dung
bài.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- GV giới thiệu chủ điểm và giới thiệu
bài học.
<b>2. Luyện đọc:</b>
- HS đọc bài nêu ý nghĩa.
- GV HDHS đọc đoạn.
- Lần 1+ luyện phát âm. - 3 học sinh nối tiếp nhau đọc lần 1.
- Lần 2 + giải nghĩa từ. - 3 học sinh nối tiếp nhau đọc lần 2.
- Yêu câu fđọc nhóm. Học sinh đọc chú giải.
- Sáng trong không 1 chút gợn.
- HS đọc trong nhóm 2.
- 12 học sinh đọc cả bài.
- GV đọc tồn bài.
<b>3. Tìm hiểu bài:</b> - HS đọc thầm từng đoạn + trả lời câu
hỏi:
- Anh chiến sỹ nghĩ tới trung thu và các
em nhỏ vào thời điểm nào?
- Vào thời điểm anh đứng gác ở trại
trong đêm trung thu độc lập đầu tiên.
- Trăng đêm trung thu độc lập có gì đẹp? - Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sông, tự do,
độc lập.
núi rừng.
+ Nêu ý 1? + Cảnh đẹp dưới đêm trăng trung thu
độc lập.
- Anh chiến sỹ tưởng tượng đất nước
trong những đêm trăng tương lai ra sao?
- Dưới ánh trăng dòng thác nước đổ
xuống làm chạy máy phát điện; giữa
biển rộng; cờ đỏ sao vàng phất phới bay
trên những con tàu lớn; ống khói nhà
máy chi chít; cao thẳm; rải trên đồng lúa
bát ngát của những nơng trường to lớn;
vui tươi.
- Vẻ đẹp đó có gì khác so với đêm trung
thu độc lập?
- Đó là vẻ đẹp của đất nước đã hiện đại,
giàu có hơn rất nhiều so với những ngày
độc lập đầu tiên.
+ Nêu ý 2? + Ước mơ và hy vọng của anh chiến sỹ
về tương lai tươi đẹp của đất nước.
- Cuộc sống hiện nay, theo em có gì
giống với mong ước của anh chiến sỹ
năm xưa?
- Có nhà máy thuỷ điện; có những con
tàu lớn.
- Có nhiều điều trong hiện thực vượt quá
cả ước mơ của anh.
VD: Có giàn khoan dầu khí; có xa lộ to
lớn; khu phố hiện đại; vơ tuyến truyền
hình; máy vi tính, xe hơi, tủ lạnh,…
- Em mơ ước đất nước ta mai sau sẽ phát
triển như thế nào?
- HS tự nêu ý ý kiến.
+ ND chính? + HS nêu ND nội dung.
<b>4. Hướng dẫn đọc diễn cảm:</b>
- Đọc nối tiếp. - 3 Học sinh đọc tiếp nối 3 đoạn.
+ Yêu cầu tìm giọng đọc của bài?
+ Luyện đọc diễn cảm đoạn 2.
+ GV đọc mẫu:
+ Luyện đọc theo cặp.
- Thi đọc diễn cảm:
- Giọng nhẹ nhàng, thể hiện niềm tự
hào, ước mơ của anh chiến sĩ về tương
lai tươi đẹp của đất nước.
- Học sinh luyện đọc.
- Cá nhân, nhóm .
- GV cùng h/s bình chọn h/s, nhóm đọc
hay.
<b>C. Củng cố dặn dò:</b>
- Em nêu cẩm nhận về đêm trung thu?
- Nhận xét giờ học, dăn xem trước bài
"Vương quốc tương lai".
- Lớp nhận xét bình chọn bạn đọc hay..
___________________________________
<b>Tiết 3</b>: <b>Toán:</b>
<b>$ 31 : LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp học sinh :
+
-+
-+
+
-+
-- <sub></sub>
-- Biết tìm một thành phần chưa biết của trong phép cộng, trừ; giải tốn có lời
văn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>:
<b>A. Bài cũ:</b>
- Gọi h/s lên bảng, lớp làm vào nháp.
- Nhận xét đánh giá.
<b>B.Bài mới:</b>
<b>1.Giới thiệu bài:</b>
<b>2.Luyện tập:</b>
Bài 1:
679892 10561
214587 8776
465305 1785
2416 + 5164
- Nêu cách tính tổng?
- Gọi 1 h/s lên bảng, lớp nháp.
- 1 HS lên bảng thực hiện, lớp làm
nháp.
2416
5164
7580
- GV cho HS nhận xét bài của bạn.
- GV nêu cách thử của phép cộng. - HS nêu ý kiến.
- Cho h/s thử lại phép cộng trên. - 1 HS lên bảng:
7580
5164
2416
- Yêu cầu h/s thực hiện phần b.
- Nêu cách thực hiện phép cộng?
35462 Thử : 62981
27519 35462
62981 27519
- HS làm bài.
Bài 2:
- GV ghi phép tính: 6839 - 482
- Cho h/s nêu cách tìm hiệu.
- Cho h/s lên bảng thực hiện.
6839
482
6357
- Nêu miệng thứ tự thực hiện.
- GV nêu cách thử lại phép trừ.
- Yêu cầu học sinh thực hiện thử lại
phép trừ.
6357
6839 - HS nêu cách thử lại.
- Cho h/s làm tiếp phần b. 4025 TL: 3713
312 312
3713 4025
Bài 3: - Học sinh làm vở.
- Nêu các thành phần chưa biết của
phép tính?
- Cách tìm số hàng; số bị trừ.
x + 262 = 4848
x = 4848 - 262
x = 4586
- Cho HS làm bài. x - 707 = 3535
x = 3535 + 707
- GV đánh giá - nhận xét. x = 4242
Bài 4: - HS đọc yêu cầu của bài tập.
- u cầu tìm gì?
- Ta tính bằng phép tính gì?
- Núi Phan-xi-păng: 3143 m
- Yêu cầu h/s làm bài. - Núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu
m ?
Bài giải:
Núi Phan-xi-păng cao hơn núi Tây Côn
Lĩnh là:
3143 - 2428 = 715 (m)
Đáp số: 715 m
Bài 5**
- Cho HS làm miệng.
- Nhận xét chữa bài.
<b>C. Củng cố dặn dò:</b>
-** Nêu cách thử phép cộng hoặc trừ?
- Nhận xét giờ học dặn h/s về nhà ôn
bài + chuẩn bị bài giờ sau.
- HS khá giỏi làm bài.
Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99999; số bé
nhất có 5 chữ số là: 10000-> Hiệu của 2
số là: 89999
___________________________________
<b>$ 7 : TIẾT KIỆM TIỀN CỦA (TIẾT 1)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của.
- Biết được lợi ích của tiết kiệm tiền của.
- Sử dụng tiết kiệm quần áo, sách vở, đồ dùng, điện nước,… trong cuộc sôngs
hàng ngày.
- Tiết kiệm tiền của là biết cách sử dụng đúng lúc, đúng chỗ, sử dụng đúng mục
đích tiền của, khơng lãng phí, thừa thãi.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ ghi các thông tin ở HĐ1.
- HS chuẩn bị bìa xanh - đỏ - vàng.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Bài cũ:</b>
- Tại sao trẻ em cần được bày tỏ ý kiến về các vấn đề liên quan đến trẻ em?
- Em cần thực hiện quyền đó như thế nào?
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Hoạt động1:</b> Tìm hiểu thơng tin.
- Cho h/s đọc thông tin:
+ Qua xem tranh và đọc thông tin trên,
theo em cần phải tiết kiệm những gì?
HS đọc và thảo luận nhóm 2.
- Khi đọc thơng tin em thấy người Nhật
và người Đức rất tiết kiệm, còn ở Việt
Nam chúng ta đang thực hiện, thực
hành chống lãng phí.
+ Qua đó chúng ta rút ra kêt luận gì? - Cần phải tiết kiệm của công.
- Họ tiết kiệm để làm gì? - Tiết kiệm là thói quen của họ, có tiết
kiệm mới có thể có nhiều vốn để giàu
có.
+ GV kết luận chốt ý kiến của h/s.
<b>2. Hoạt động 2:</b> Thế nào là tiết kiệm tiền của(BT1).
- GV nêu các ý kiến bài tập 1. - HS giơ thẻ thể hiện ý kiến của mình.
- Keo kiệt bủn xỉn là tiết kiệm.
- Tiết kiệm thì phải ăn tiêu dè xẻn.
- Giữ gìn đồ đạc cũng là tiết kiệm.
- Tiết kiệm tiền của là sử dụng tiền của
vào đúng mục đích.
- Sử dụng tiền của vừa đủ, hợp lí, hiệu
quả cũng là tiết kiệm.
+ Đỏ: đồng ý.
+ Xanh: không đồng ý.
+ Vàng phân vân.
- Tiết kiệm tiền của vừa ích nước, vừa
lợi nhà.
- Ăn uống thừa thãi là chưa tiết kiệm.
- Tiết kiệm là quốc sách.
- Chỉ những nhà nghèo mới cần tiết
kiệm
- Cất giữa tiền của không chi tiêu là
tiết kiệm.
- Câu 3, 4, 5, 6, 7, 8 là đúng thẻ đỏ
- Câu 1, 2, 9, 10 là sai thẻ xanh
-** Thế nào là tiết kiệm tiền của? - Tiết kiệm tiền của là sử dụng đúng
mục đích, hợp lí, có ích, không sử dụng
thừa thãi.
+ GV kết luận liên hệ: Sử dụng tiết kiệm quần áo, sách vở, đồ dùng, điện nước,
… trong cuộc sống hàng ngày cũng là một biện pháp BVMT và tài nguyên thiên
nhiên.
<b>3. Hoạt động 3:</b> Hướng dẫn thực hành.
- Quan sát trong gia đình em và liệt kê các việc làm tiết kiệm và chưa tiết kiệm
thành 2 cột.
- Thực hành tiết kiệm trong học tập và sinh hoạt hàng ngày.
<i><b>* Em và gia đình em đã biết tiết kiệm tiền của chưa?</b></i>
________________________________________________
<i><b>BUỔI 2: </b></i>
<b>Tiết 1:</b> <b>Thể dục:</b>
<b>$ 13 : TẬP HỢP HÀNG NGANG, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ</b>
<b> - TRÒ CHƠI: “KẾT BẠN”</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay sau. Thực hiện được tập hợp
hàng ngang, dóng hàng thẳng điểm số và quay sau cơ bản đúng.
- Đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại. Biết cách đi đều vòng phải, vòng trái
đúng hướng và đứng lai.
- Trò chơi "Kết bạn". Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi.
<b>II. Địa điểm phương tiện:</b>
- Địa điểm : Sân trường nơi tập, đảm bảo an toàn .
- Phương tiện: 1 còi, 2 khăn.
Nội dung ĐL Phương pháp tổ chức
<b>1.Phần mở đầu:</b>
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu bài học.
5-7’ x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
- Khởi động: xoay các khớp. GV+CSL
- Trò chơi "Làm theo hiệu lệnh"
<b>2. Phần cơ bản:</b>
a. Đội hình đội ngũ:
- Ơn tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, điểm số đi đều vịng phải,
vịng trái, đứng lại, đổi chân khi đi
đều sai nhịp.
- GV điều khiển lớp ôn.
- Cán sự lớp điều khiển lớp ôn.
20-22’
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
CSL x x x x x x x x x x
GV
x x
x x
x x
- Các tổ thi đua.
- GV theo dõi nhắc nhở.
x x
x x
b. Trò chơi vận động. x x
- Trò chơi "Kết bạn".
- GV phổ biến cách, chơi luật
chơi.
- Tổ chức cho h/s chơi thử 1 lần
rồi chơi chính thức.
- GV theo dõi nhắc nhở.
x GV x
x x
<b>3. Phần kết thúc:</b>
- Cả lớp vừa hát, vừa vỗ tay theo
nhịp.
- GV cùng lớp hệ thống nội dung
tiết học.
- Nhận xét đánh giá tiết học.
4-6’
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
GV
_____________________________________
<b>Tiết 2:</b> <b>Kĩ thuật:</b>
<b>$ 7: KHÂU GHÉP 2 MÉP VẢI BẰNG MŨI KHÂU THƯỜNG(tiếp)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết cách khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường.
- Khâu ghép được hai mép vải bằng mũi khâu thường. Các mũi khâu có thể chưa
đều nhau, đường khâu bị dúm.
- Có ý thức rèn luyện kỹ năng khâu thường để áp dụng vào cuộc sống.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
GV: - Mẫu + 1 số vật liệu và dụng cụ cần thiết.
HS :- Đồ dùng học tập.
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>
<b>A. Bài cũ:</b>
- Nêu các thao tác khâu ghép 2 mép vải bằng mũi khâu thường?
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b> 2 . Hoạt động 3:</b> Thực hành khâu ghép 2 mép vải bằng mũi khâu thường.
- Nêu các bước khâu ghép 2 mép vải
bằng mũi khâu thường?
- HS nêu ý ý kiến.
+ Vạch dấu đường khâu.
+ Khâu lược.
+ Khâu ghép 2 mép vải bằng mũi khâu
thường.
- GV tổ chức cho h/s thực hành.
- GV quan sát hướng dẫn, gợi ý ý h/s
- HS thực hành tập khâu trên vải.
<b> 3. Hoạt động 4:</b> Đánh giá kết quả học
tập.
- GV đưa ra các tiêu chuẩn.
+ Đường khâu ở mặt trái tương đối
thẳng.
+ Khâu ghép được 2 mép vải.
+ Các mũi khâu tương đối bằng nhau
và cách đều.
+ Hoàn thành sản phẩm đúng thời gian.
- GV đánh giá chung.
<b>C. Củng cố dặn dò:</b>
- Mũi khâu thường có ở các sản phẩm
nào?
- Nhận xét giờ học. Dặn h/s chuẩn bị
vật liệu cho giờ học sau.
- HS tự đánh giá các sản phẩm trưng
bày theo các tiêu chuẩn.
- HS theo dõi.
_________________________________________________________________
<b>Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010</b>
<i><b>BUỔI 1:</b></i>
<b>( Cô Năm soạn giảng)</b>
______________________________________
<i><b>BUỔI 2:</b></i>
<b>Tiết 1:</b> <b>Toán:</b>
<b>$ 13: LUYỆN TẬP: BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ- PHÉP TRỪ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp h/s:
- Ôn luyện về biểu thức có chứa hai chữ; tính được giá trị biểu thức chứa hai chữ.
- Thực hiện cộng hai số có nhiều chữ số.
<b>II. Các hoạt độn dạy học:</b>
<b>A. Bài cũ:</b>
- Gọi h/s lên bảng, lớp làm bảng con.
- Nhận xét đánh giá.
<b>B.Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Luyện tập:</b>
Bài 1*: (BT1-36VBT)
- Gọi h/s nêu cách đặt tính và tính.
- Yêu cầu h/s làm bài.
- Nhận xét đánh giá.
Bài 2**: (BT2-37VBT)
- Bài tốn cho biết gì, hỏi gì? Thực
hiện thế nào?
- Yêu cầu h/s làm bài.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 3: (BT1-38VBT)
HD mẫu. a=2;b=1 thì a+b=2+1=3
- Yêu cầu h/s làm bài.
- GV tới các bàn gợi ý h/s yếu, T.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 4: (BT3-38VBT)
- Yêu cầu h/s tự làm bài.
- GV nhận xét chữa bài.
<b>C. Củng cố dặn dò:</b>
- Nêu các thử lại phép trừ? Cộng?
- Nhận xét giờ học.
- HS nêu yêu cầu.
- HS làm bài.
KQ: 38837; 30484; 90102.
- HS nêu yêu cầu bài.
- HS thực hiện làm bài.
Giải:
Giờ thứ hai ô tô chạy được:
42640-6280=36360(m)
Trong hai giờ ô tô chạy được:
42640+36360=79000(m)
Đáp số: 79000m
- Nêu yêu cầu.
- Theo dõi mẫu.
- HS làm bài.
Nếu a=2 và b=1 thì a-b=2-1=1.
Nếu m=6 và n=3 thì: m+n=6+3=9
m-n=6-3=3
- HS làm bài.
2cm2<sub>; 2cm</sub>2 <sub>; 2cm</sub>2<sub>; 3cm</sub>2
_____________________________________
<b> Tiết 4:</b> <b>Âm nhạc:</b>
<b>$ 7 : ƠN TẬP 2 BÀI HÁT: EM U HỒ BÌNH </b>
<b> VÀ BẠN ƠI NẮNG NGHE</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Học sinh ôn 2 bài hát, biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ. Tập biểu diễn bài hát.
- Nắm vững độ cao của các nốt: Đồ, rê, mi, son, la thể hiện được các hình tiết
tấu.( Khơng bắt buộc)
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: ND 2 bài hát.
- HS: Thanh phách.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
<b>1. Phần mở đầu</b>:
<b>2. Phần hoạt động:</b>
<b>Hoạt động 1:</b> Ôn tập bài: Em u hồ
bình.
- GV bắt nhịp cho h/s ôn lại bài hát.
- Tổ chức cho h/s ôn tập .
- Cả lớp thực hiện 2 lần.
- HS thực hiện theo nhóm tổ CN.
- Hát ơn kết hợp vỗ tay theo phách, nhịp.
- GV hướng dẫn hát theo bè. - Bè 2 vào sau bè 1 một phách rưỡi.
<b>Hoạt động 2:</b> Ôn bài: Bạn ơi lắng nghe.
- GV hướng dẫn hát đúng sắc thái, tình
cảm.
- Hướng dẫn hát kết hợp vỗ tay, hoặc
đêm theo phách.
- GV theo dõi nhắc nhở.
* Hướng dẫn hát kết hợp vận động phụ
hoạ.
<b>Hoạt động 3 :</b> Tập độc nhạc( Không bắt
buộc)
+ Cho h/s ôn tập độ cao các nốt: Đồ, rê,
mi, son, la.
- GV đọc mẫu.
+ Hướng dẫn học sinh làm quen với bài
TĐN số 1: Son- la- son.
<b>3. Phần kết thúc:</b>
- Cho h/s hát và vận dụng phụ hoạ 1 bài
đã ôn tập.
- Nhận xét giờ học,dặn h/s ôn tập các bài
hát đã học.
- HS thực hiện ôn lớp dãy nhóm
cá nhân.
- HS ôn tập bài hat kết hợp vận động
phụ hoạ.
- HS tập đọc theo HD.
_________________________________________________________________
<b>Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010</b>
<b>( Cô năm soạn giảng)</b>
_________________________________________________________________
<b>Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010</b>
<i><b>BUỔI 1:</b></i>
<b>Tiết 1: Toán: </b>
<b>$ 34 : BIỂU THỨC CÓ CHỨA BA CHỮ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp học sinh:
- Nhận biết được biểu thức đơn giản có chứa 3 chữ, giá trị của biểu thức có chứa
3 chữ.
- Biết cách tính giá trị của biểu thức đơn giản có chưa 3 chữ theo các giá trị cụ
thể của chữ.
<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>A. Bài cũ:</b>
-* Yêu cầu tính và so sánh 13+45 và
45+13
- Nhận xét cho điểm.
<b>B. Bài mới:</b>
1. Giới thiệu biểu thức có chứa ba chữ:
a. Biểu thức có chứa ba chữ.
- HS nêu ý kiến.
+ GV yêu cầu h/s đọc ví dụ.
- Muốn biết cả 3 bạn câu được bao
nhiêu con cá ta làm thế nào?
+ HS đọc bài toán.
- Lấy số cá của 3 bạn cộng lại với nhau.
- Nếu An câu: 2 con; Bình 3 con;
Cường 4 con thì cả 3 bạn câu bao
nhiêu?
- GV hướng dẫn h/s nêu tương tự với
các trường hợp khác.
- Cả 3 câu được : 2 + 3 + 4
- Nếu An câu được a con cá, Bình câu
được b con cá, Cường câu được c con
cá thì cả 3 bạn câu được bao nhiêu con
cá?
- Cả 3 người câu được: a + b + c con cá
- a + b + c được gọi là biểu thức thế
nào?
- Biểu thức có chứa 3 chữ .
- Biểu thức có chứa 3 chữ có đặc
điểm gì?
- HS nêu ý ý kiến.
b. Giá trị của biểu thức chứa 3 chữ.
- Nếu a = 2; b = 3; c = 4 thì a + b + c
bằng bao nhiêu?
- Nếu a = 2; b = 3; c = 4 thì:
a + b + c = 2 + 3 + 4 = 9
- 9 được gọi là gì của biểu thức
a +b + c?
- HS nhắc lại. Giá trị của biểu thức.
- GV hướng dẫn tương tự với các
phần còn lại.
- HS nêu miệng.
- Khi biết giá trị cụ thể của a, b, c
muốn tính giá trị của biểu thức a + b +
- Ta thay các chữ a, b, c bằng số rồi thực
hiện tính giá trị của biểu thức.
- Mỗi lần thay các chữ a, b, c bằng các
số ta tính được gì?
- Mỗi lần thay các chữ a, b, c bằng các số
ta tính được một giá trị của biểu thức
a + b + c
<b>2. Luyện tập:</b>
Bài 1:
- Bài tập yêu cầu gì?
- Muốn tính giá trị của biểu thức
a + b + c ta làm thế nào?
- Tính giá trị của biểu thức a + b + c.
- Thay số vào chữ rồi thực hiện.
+ Nếu a = 5; b = 7; c = 10 thì giá trị
a+b+c là?
- 22 được gọi là gì của biểu thức?
- Thì a + b + c = 5 + 7 + 10 = 22
- Gọi là giá trị của biểu thức 5 + 7 + 10
+ Nếu a = 12; b = 15; c = 9 … ?
- Yêu cầu h/s làm bài.
Bài 2:
+ Bài tập yêu cầu gì
- Nếu a = 9; b = 5; c = 2
- Nếu a = 15; b = 0; c = 37
- Mọi số nhân với 0 đều bằng gì?
- Tính giá trị của biểu thức a x b x c
thì a
số chúng ta tính được gì?
- Tính được một giá trị của biểu thức
a
Bài 3**: Gọi h/s nêu yêu cầu. - HS đọc yêu cầu bài, làm bài vào vở.
- Với m = 10; n = 5; p = 2 thì :
m+n+p= ?
- Yêu cầu h/s tự làm bài, g/v theo dõi
nhắc nhở.
Thì m + n + p = 10 + 5 + 2 = 15 + 2 = 17
Thì m + (n + p) = 10 + (5 + 2) =10+7 = 17
m - n - p = 10 - 5 - 2 = 5 - 2 = 3
m - (n + p) = 10 - (5 + 2) = 10 - 7 = 3
- GV cùng h/s nhận xét, chữa bài.
<b>C. Củng cố dặn dò:</b>
- Nêu cách tính giá trị của biểu thức có
chứa 3 chữ ?
- Nhận xét giờ học, dặn h/s ôn bài.
_________________________________
<b>Tiết 2: Luyện từ và câu:</b>
<b>$ 14 : LUYỆN TẬP VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Vận dụng được những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt
Nam để viết đúng các tên riêng Việt Nam.
- Viết đúng tên riêng Việt Nam.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bản đồ địa lí Việt Nam.
<b> III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Bài cũ:</b>
- Nêu quy tắc viết tên người và tên địa lí
Việt Nam ?
- GV nhận xét.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Hướng dẫn HS làm bài tập.</b>
Bài 1:
- HS nêu ý kiến.
- GV cho h/s đọc bài tập?
- Bài tập yêu cầu gì?
- Đọc bài ca dao viết lại cho đúng các
tên riêng đó.
- Những tên riêng trong bài ca dao chỉ
người hay tên địa lí?
- Tên địa lí Việt Nam.
viết như thế nào?
- GV gọi h/s lên bảng trình bày tiếp nối.
- Viết hoa chữ cái đầu tiếng.
- GV cùng lớp nhạn xét đánh giá.
Bài 2:
- Lớp nhận xét - bổ sung.
- Cho h/s đọc yêu cầu của bài tập.
+ GV cho h/s quan sát bản đồ địa lí Việt
Nam, HD mẫu. Tổ chức cho 2 nhóm thi
tiếp sức.
- 1 2 học sinh nêu yêu cầu.
- HS quan sát.
- 2 nhóm h/s thi đua, lớp theo dõi nhận
xét.
- Tìm nhanh trên bản đồ tên các tỉnh,
thành phố của nước ta và viết lại các tên
đó đúng chính tả?
- Tỉnh: Sơn La, Lai Châu, Lào Cai, Hồ
- Tìm và viết lại tên các danh lam thắng
cảnh, di tích lịch sử của nước ta?
- Vịnh Hạ Long, hồ Ba Bể, hồ Hoàn
Kiến, hồ Xuân Hương, hồ Hồ Bình,…
- Thành Cổ Loa, Văn Miếu Quốc Tử
Giám...
- HS trình bày kết quả.
- GV đánh giá.
<b>C. Củng cố dặn dò: </b>
- Nêu cách viết hoa tên địa lí Việt Nam?
- Dặn h/s nhớ viết đúng danh từ riêng,
ôn bài + Chuẩn bị bài giờ sau.
Lớp nhận xét- bổ sung, chữa bài vào vở.
_________________________________
<b>Tiết 3: Chính tả:</b>
<b>$ 7: GÀ TRỐNG VÀ CÁO</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhớ viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các dịng thơ lục bát trong đoạn
trích bài Gà trống và Cáo. Tốc độ viết 75 chữ/15 phút.
- Tìm đúng và viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr/ch (hoặc có vần
ươm / ương) để điền vào chỗ trống hợp với nghĩa đã cho.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Chép sẵn nội dung bài tập 2a.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>:
<b>A. Bài cũ:</b>
- Yêu cầu viết các từ láy có s/x?
- GV nhận xét cho điểm.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1.Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Hướng dẫn HS nhớ viết:</b>
HS viết:
- Viết 2 từ láy có chứa âm s.
- Viết 2 từ láy có chứa âm x.
- GV nêu yêu cầu của bài. - 1 2 học sinh đọc thuộc lòng bài thơ.
- GV đọc lại bài thơ. - HS theo dõi.
- Từ ngữ dễ sai, dễ lẫn? - HS nêu, viết bảng con.
- Cho h/s nêu cách trình bày bài thơ lục
bát.
- Dịng 6 viết lùi vào 1 ơ, dịng 8 viết sát
vào lề vở.
- Các chữ đầu dòng viết hoa.
- Tên riêng của 2 nhân vật viết như thế
nào?
- Từ nào khó dễ lẫn?
- Cho HS gấp SGK viết bài.
- GV theo dõi nhác nhở( Có thể cho 2
h/s T chép theo SGK)
- GV thu 1 số bài chấm, nhận xét.
- HS tự viết bài theo trí nhớ và sốt bài.
<b>3. Luyện tập:</b>
Bài 2: HS nêu đầu bài.
- GV cho h/s đọc yêu cầu bài tập.
- GV cho lớp nhận xét và chốt theo lời
giải đúng.
- HS làm bảng lớp, VBT.
a) Trí tuệ; phẩm chất; trong lịng đất;
chế ngự; chinh phục; vũ trụ; chủ nhân.
Bài 3: HS nêu yêu cầu.
- GV viết 2 nghĩa đã cho lên bảng.
- Yêu cầu h/s làm bài.
- GV nhận xét kết quả.
<b>C. Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học.
- Dặn h/s về nhà làm thêm bài 2b, chuẩn
bị bài sau.
- HS chơi trị chơi: Tìm từ nhanh.
a. + ý chí
+ Trí tuệ
________________________________
<b>Tiết 4: Địa lí:</b>
<b>$ 7 : MỘT SỐ DÂN TỘC Ở TÂY NGUYÊN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Học xong bài này:
- Biết Tây Nguyên có nhiều dân tộc sinh sống( Ê-đê, Gia –rai, Ba-na, Kinh,
…)nhưng lại là nơi thưa dân nhất nước ta
- Sử dụng tranh ảnh để mô tả trang phục của một số dân tộc Tây Nguyên : Trang
phục truyền thống nam thường đóng khố, nữ thường quấn váy.
-** Mô tả về nhà Rông ở Tây Nguyên.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh ảnh về nhà ở, buôn làng, các hoạt động, lễ hội của các dân tộc Tây
Nguyên.
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>A. Bài cũ: </b>
- Nêu đặc điểm của Tây Ngun (địa hình, khí hậu) ?
- GV nhận xét cho điểm.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Hoạt động 1:</b> Tây Nguyên nơi có nhiều dân tộc chung sống.
+ Mục tiêu: HS nêu được Tây Nguyên là vùng kinh tế mới có nhiều dân tộc chung
sống.
+ Cách tiến hành:
- Theo em dân cư tập trung ở Tây
Ngun có đơng khơng? Và đó thường
là người dân tộc nào?
HS đọc sgk.
tộc Tây Nguyên.
- Khi nhắc đến Tây Nguyên người ta
thường gọi đó là vùng gì?
- Thường gọi là vùng kinh tế mới vì nơi
đây là vùng mới phát triển đang cần
nhiều người đến khai hoang, mở rộng và
phát triển thêm.
+ Kết luận: GV chốt ý.
<b>3. Hoạt động 3:</b> Nhà rông ở Tây nguyên.
+ Mục tiêu : HS nêu được tác dụng cuả nhà rông.
+ Cách tiến hành:
- Nhà Rông dùng để làm gì? - Là nơi sinh hoạt tập trung của cả buôn
+ Kết luận: GV chốt ý.
<b>4. Hoạt động 3:</b> Lễ hội, trang phục.
+ Mục tiêu: Trình bày được những đặc điểm tiêu biểu về lễ hội của một số dân tộc
ở Tây Nguyên.
+ Cách tiến hành:
- Cho h/s thảo luận nhóm. - HS thảo luận nhóm 4.
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả.
- Lễ hội của người dân Tây Nguyên tổ
chức vào thời gian nào?
- Ở Tây Nguyên có những lễ hội nào?
Trong lễ hội có các hoạt động nào?
- Người dân Tây Nguyên có trang phục
thế nào ?
- HS trình bày kết quả thảo luận trước
lớp.
- Lễ hội thường được tổ chức vào mùa
xuân hoặc sau mùa thu hoạch, có các lễ
hội như: Hội đua voi; lễ hội Kồng
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung.
- HS phát biểu.
+ Kết luận: GV nhận xét chốt ý.
- Gọi h/s đọc bài học.
<b>C. Củng cố dặn dị:</b>
- Tây Ngun có những dân tộc nào
sinh sống?
- Dặn h/s tìm hiểu thêm về người dân ở
Tây Nguyên, chuẩn bị bài sau.
<b>___________________________________________</b>
<i><b>BUỔI 2:</b><b> </b></i>
<b>Tiết 1</b>: <b>Toán:</b>
<b>$ 14: LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT GIAO HỐN CỦA PHÉP CỘNG. </b>
<b>BIỂU THỨC CÓ CHỨA BA CHỮ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp học sinh:
- Thực hiện tính giá trị biểu thức và nắm được tính chất giao hốn của phép
cộng.
<b>II. Hoạt động dạy học : </b>
<b>A. Bài cũ:</b>
- Yêu cầu tính 12+ 5 và 5+12
- Nhận xét cho điểm.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài :</b>
<b>2. Hướng dẫn luyện tập :</b>
Bài 1* : ( BT2-39VBT)
- Yêu cầu h/s làm bài.
- GV theo dõi gợi ý h/s dùng tính chất
giao hốn thử lại phép tính.
- Nhận xét đánh giá.
Bài 2* : (BT1-40VBT)
- HD mẫu.
- Yêu cầu h/s tự làm bài.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 3: (BT2-40VBT)
- HD mẫu.
- Yêu cầu h/s tự làm bài.
- Nhận xét đánh giá.
Bài 4:(BT3-40VBT)
- Yêu cầu h/s làm bài bảng lớp.
- Nhận xét chữa bài.
<b>C. Củng cố dặn dò:</b>
-** Nêu giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a+b+c?
- Nhận xét giàơ học, dặn h/s chuẩn bị
bài sau.
- HS nêu ý kiến.
- Nêu yêu cầu bài.
- HSlàm bài.
695 137
+ +
137 695
832 832
…………..
- Nêu yêu cầu bài.
- HS theo dõi mẫu.
- HS làm bài.
Nếu a=8,b=5,c=2 thì a+b+c = 8+5+2 =15
a-b-c = 8-5-2 = 1
a
2=80
- Nêu yêu cầu.
- HS làm bài vào VBT
- Nêu yêu cầu.
- HS làm bài.
Nếu a=12; b=6;c=2 thì a-(b+c)= 12-(6+2)
= 4
a-b-c = 12-6-2= 4
_____________________________________
<b>Tiết 2:</b> <b>Tiếng Việt:</b>
<b>$ 7: LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN CÂU CHUYỆN</b>
<b>ÔN CÂU CHUYỆN: LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Làm quen với thao tác phát triển câu chuyện. Biết sắp xếp các sự việc theo trình
tự thời gian.
- Dựa vào lời kể của cô và tranh minh hoạ HS kể lại được câu chuyện <i>Lời ước</i>
<b>II. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>A. Bài cũ:</b>
Gọi h/s đọc một đoạn văn hoàn chỉnh.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Hướng dẫn HS làm bài tập:</b>
a. Luyện tập phát triển câu chuyện:
- GV chép đề, h/s đọc đề bài.
<i><b>Đề bài:</b></i> Trong giấc mơ em được một bà tiên cho ba điều ước và em đã thực hiện
cả 3 điều ước đó. Hãy kể lại câu chuyện ấy theo trình tự thời gian.
- Gọi h/s đọc lại gợi ý.
- Yêu cầu thực hành kể lại câu chuyện.
- GV theo dõi gợi ý.
- Gọi h/s đọc bài văn.
- HD lớp nhận xét.
b. Ôn câu chuyện Lời ước dưới trăng.
- Gọi h/s khá kể lại câu chuyện.
- Tổ chức cho h/s tập kể theo nhóm.
- HD lớp nhận xét.
<b>C. Củng cố dặn dị:</b>
- Em học tập gì qua câu chuyện?
- Nhận xét chung giờ học, dặn h/s kể
chuyện cho người thân nghe.
- HS đọc gợi ý.
- Thực hành viết bài vào VBT-45.
- HS đọc bài viết.
- HS khá kể chuyện.
- Tập kể chuyện.
- Thi kể chuyện.
______________________________________
<b>Tiết 3:</b> <b>Hoạt động ngoài giờ lên lớp:</b>
<b>$7: THỰC HÀNH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Thực hành vệ sinh môi trường.
- Biết và làm được vệ sinh trường học, lớp học.
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh trường lớp, vệ sinh mơi trường.
<b>II. Các hoạt động:</b>
<b>1. Thực hành vệ sinh trường lớp:</b>
- GV phân công nhiệm vụ cho các tổ thực hành theo khu vực:
+ Tổ 1 trực nhật lớp.
+ Tổ 2 trực cầu thang.
- GV tới các nhóm theo dõi nhắc nhở các em vệ sinh.
<b>2. Tổng kết:</b>
- GV cùng đại diện các tổ tới từng khu vực vệ sinh đánh giá.
- Tuyên dương các tổ tổng vệ sinh sạch.
<b>3. Củng cố dặn dị:</b>
- Vì sao cần giữ vệ sinh môi trường vệ sinh cá nhân?
- Về thực hành giữ vệ sinh mơi trường ở gia đình, địa phương.
_________________________________________________________________
<b> </b>
<b>Thứ sáu ngày 24 tháng 9 năm 2010</b>
<i><b>BUỔI 1</b></i>
<b>Tiết 1</b>: <b>Toán:</b>
<b>$ 35: TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP CỘNG</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
Giúp học sinh :
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng.
- Bước đầu sử dụng được tính chất giao hốn và tính chất kết hợp của phép cộng
trong thực hành tính.
<b>II. Các hoạt động dạy học.</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Tính a+x+y biết a = 10; x= 2; y=5?
- GV nhận xét ghi điểm.
<b>B. Bài mới.</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
2. Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng:
- Kẻ bảng như sách , nêu giá
trị cụ thể của a,b,c. - HS tự tính giá trị của (a+b)+c và a +(b+c)
- So sánh giá trị của 2 biểu
thức?
(a+b)+c = a +(b+c)
- Phát biểu tính chất ? - HS phát biểu .
- GV chốt ghi bảng. - HS đọc lại tính chất(SGK).
+ Lưu ý: Khi tính tổng a +b+c ta tính từ trái sang phải (a+b)+c hoặc a+(b+c)
<b>3. Thực hành:</b>
Bài 1 - HS đọc yêu cầu.
- Tổ chức h/s tự làm bài vào - HS làm bài và chữa bài.
nháp.
- GV cùng nhận xét, chữa
bài.
a. 4367+199+501= 4367 +700
= 5067
4400 + 2148 + 252 = 4 400 + 2400
= 6800
b. Làm tương tự (bỏ dòng 2.)
Bài 2: - HS đọc yêu cầu.
thứ 3.
- Yêu cầu h/s giải bài vào vở: - Lớp làm bài vào vở, 1 h/s lên bảng chữa bài.
- GV thu chấm 1 số bài. Bài giải:
2 ngày đầu quỹ tiết kiệm nhận được số tiền là:
75 500 000+86 950 000 = 162 450 000(đồng)
Cả 3 ngày quỹ tiết kiệm nhận được số tiền là:
162 450 000+14 500 000 = 176 950 000(đồng)
Đáp số: 176 950 000đồng.
- GV cùng h/s nhận xét trao
đổi nêu cách giải khác.
- Tìm ngày thứ nhất và ngày thứ ba trước.
Bài 3**: - HS nêu yêu cầu bài.
- Gọi h/s làm bài miệng.
- GV nhận xét và yêu cầu h/s
phát biểu thành lời phần a.
- 1 số học sinh nêu:
a. a + 0 = 0 + a= a
b. 5 + a = a + 5
c. (a + 28)+2= a+(28 + 2) = a + 30
<b>C. Củng cố dặn dò :</b>
- Nêu tính chất kết hợp của
- Dặn h/s về học và chuẩn bị
bài sau.
______________________________________
<b>Tiết 2:</b> <b>Tập làm văn:</b>
<b>$ 14 : LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN CÂU CHUYỆN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Bước đầu làm quen với thao tác phát triển câu chuyện dựa theo trí tưởng tượng.
- Biết sắp xếp các sự việc theo trình tự thời gian.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Viết sẵn đề bài và các gợi ý bảng phụ.
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>A. Bài cũ:</b>
- HS đọc 1 đoạn văn đã viết hoàn chỉnh của truyện "Vào nghề".
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Hướng dẫn HS làm bài tập:</b>
- GV chép đề, h/s đọc đề bài.
<i><b>Đề bài:</b></i> Trong giấc mơ em được một bà tiên cho ba điều ước và em đã thực hiện
cả 3 điều ước đó. Hãy kể lại câu chuyện ấy theo trình tự thời gian.
- Hướng dẫn học sinh phân tích đề.
- Cho h/s đọc 3 gợi ý.
- GV hướng dẫn làm bài.
- Cho h/s kể chuyện thi.
VD: Em mơ thấy mình gặp bà tiên trong
hồn cảnh nào? Vì sao bà tiên cho em ba
điều ước?
- HS nên những ý chính.
- HS tự suy nghĩ.
- HS kể chuyện trong nhóm.
- HS kể chuyện trước lớp.
- Lớp nghe và nhận xét.
+ Em gặp bà tiên trong giấc ngủ trưa,
em mơ thấy mình đang mót thóc.
- Bà thấy em mồ hơi nhễ nhại...
- Em nghĩ gì khi thức giấc? - Rất tiếc vì đó chỉ là 1 giấc mơ.
+ HS làm miệng.
- HS nêu miệng.
<b>C. Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học.
- Dặn h/s về nhà ôn bài + chuẩn bị bài
sau .
______________________________________
<b>Tiết 3</b>: <b>Khoa học:</b>
<b>$ 14 : PHÒNG MỘT SỐ BỆNH LÂY QUA ĐƯỜNG TIÊU HOÁ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Sau bài học h/s có thể:
- Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu hoá: tiêu chảy, tả , lị,.. và nhận biết
được mối nguy hiểm của các bệnh này.
- Nêu nguyên nhân gây ra một số bệnh lây qua đường tiêu hố: uống nước lã, ăn
uống khơng hợp vệ sinh, dùng thức ăn ơi thiu,..
- Nêu cách đề phịng một số bệnh lây qua đường tiêu hoá: <i><b>Giữ vệ sinh ăn uống;</b></i>
<i><b>giữ vệ sinh các nhân, giữ vệ sinh môi trường.</b></i>
<i><b>- Thực hiện giữ gìn vệ sinh ăn uống để phịng bệnh và vận động mọi người</b></i>
<i><b>cùng thực hiện.</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Hình trang 30, 31 SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Bài cũ:</b>
- Nêu nguyên nhân và cách phòng chống bệnh béo phì.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Hoạt động 1:</b> Một số bệnh lây qua đường tiêu hoá.
+ Mục tiêu: Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu hoá và nhận thức được mối
nguy hiểm của bệnh này.
+ Cách tiến hành:
- Trong lớp đã từng có bạn nào bị đau
bụng hoặc tiêu chảy?
- HS nêu ý ý kiến.
- Khi đó em sẽ cảm thấy như thế nào?
- Kể tên các bệnh lây truyền qua đường
tiêu hoá khác mà em biết?
- Lo lắng; khó chịu; mệt; đau...
- Tiêu chảy, tả, lị...
- GV kể 1 số triệu chứng của 1 số bệnh. - HS nghe .
- Các bệnh lây qua đường tiêu hoá nguy
hiểm như thế nào? Lây từ đâu?
- Có thể gây ra chết người nếu khơng
chữa trị kịp thời và đúng cách, chúng
+ Kết luận: GV chốt ý. đều lây qua đường ăn uống.
<b>2. Hoạt động 2:</b> Nguyên nhân và cách phòng bệnh lây qua đường tiêu hoá.
+ Mục tiêu: Nêu được nguyên nhân và cách đề phòng một số bệnh lây qua đường
tiêu hoá.
+ Cách tiến hành:
- Cho h/s quan sát tranh.
- Chỉ và nói về nội dung của từng hình.
- HS quan sát hình 30, 31 SGK.
- Việc làm nào của các bạn trong hình có
thể dẫn đến bị lây bệnh qua đường tiêu
hoá? Tại sao?
- Ăn quà bánh bán rong - không vệ sinh,
uống nước lã.
- Ăn uống không hợp vệ sinh bị đau
- Việc làm nào của bạn trong hình có thể
đề phịng được các bệnh lây qua đường
tiêu hoá? Tại sao?
- HS nêu ý kiến.
- Nêu ngun nhân và cách phịng bệnh
đường tiêu hố?
- Khơng ăn thức ăn bị ôi thiu, uống nước
lã đun sôi, rửa tay trước khi ăn và sau
khi đi đại tiểu tiện. Đổ rác đúng nơi quy
định.
+ Kết luận: GV chốt ý kiến của h/s.
<i><b>Nhấn mạnh việc bảo vệ môi trường.</b></i>
- HS nêu mục bạn cần biết.
<b>3. Hoạt động 3:</b> Vẽ tranh cổ động:
+ Mục tiêu: Có ý thức giữ gìn vệ sinh phòng bệnh và vận động mọi người cùng
thực hiện.
+ Cách tiến hành:
- Cho HS làm việc theo nhóm. - Thảo luận nhóm 4.
HS viết sẵn hoặc vẽ nội dung từng phần
bức tranh.
- GV cho các nhóm trình bày sản phẩm.
- GV đánh giá chung.
<b>C.</b> <b>Củng cố dặn dò : </b>
- <i><b>Để phòng bệnh lây qua đường tiêu</b></i>
<i><b>hố cần làm gì ?Ở địa phương và nhà</b></i>
<i><b>trường em đã giữ gìn và BVMT</b></i>
<i><b>chưa ?</b></i>
- Dặn h/s thực hàmh tốt bài, chuẩn bị
bài sau. Thực hành tốt giữ vệ sinh môi
trường và phòng bệnh lây qua đường
tiêu hố.
- Các nhóm trình bày sản phẩm.
- Lớp nhận xét - bổ sung.
- HS nêu ý kiến.
_____________________________________
<b>Tiết 4:</b> <b>Sinh hoạt:</b>
<b>SƠ KẾT TUẦN 7</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết nhận ra những ưu điểm, tồn tại về mọi hoạt động trong tuần 7.
- Biết phát huy những ưu điểm và khắc phục những tồn tại còn mắc phải.
- Hoạt động tập thể: múa hat, chơi trị chơi.
<b>II. Các hoạt động chính:</b>
<b>1. Sinh hoạt lớp:</b>
- Các tổ trưởng nêu ý kiến nhận xét chung các mặt học tập và các hoạt động trong
tổ ở tuần 7.
- Lớp trưởng nhận xét chung tình hình học tập và các hoạt động của lớp. Nêu
phương hướng phấn đấu của tuần học mới.
- GV nhận xét chung, bổ sung cho phương hướng của lớp tuần 8. Tuyên dương
các tấm gương tiến bộ ở lớp trong tuần.
<b> 2. Hoạt động tập thể:</b>
- HS tham gia vui chơi tập thể; chơi trò chơi “đố bạn” HS thực hiện chơi đố nhau
đọc bảng nhân chia hoặc quy tắc toán nào đã học.