Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Giao an

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (144.01 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 7 </b>


<b>Tiết 25,26 : Đánh nhau với cối xay gió</b>
<b>Tiết 27: Tình thái từ</b>


<b>Tiết 28: Luyện tập viết đoạn văn bản</b>
<b>tự sự . Kết hợp miêu tả và biểu cảm</b>


Tieát 25 - 26


Văn bản

ĐÁNH NHAU VỚI CỐI XAY


GIÓ

{

(Trích tiểu thuyết
“Đơnkihote” của Xecvantec)



i. mục tiêu cần đạt.


Giuùp hs:


Thấy rõ tài nghệ của nhà văn Xécvan tec trong việc xây dựng cặp nhân vật bất hủ


ĐoânKihote và Xan-choPan-xa tương phản nhau về mọi mặt.


Đánh giá đúng các mặt tốt, xấu của hai nhân vật qua đó đánh giá đúng giá trị tác
phẩm.


Tiếp tục tích hợp rèn kĩ năng xây dựng nhân vật, xây dựng tình huống truyện cho văn
bản tự sự có sự kết hợp miêu tả và biểu cảm.


Ii. chuẩn bị


Giáo viên Giáo án.



Học sinh: Soạn bài


Iii. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


<b>1. Oån định lớp.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>


? Phân tích hồn cảnh của cơ bé bán diêm ?


? nghóa của tác phẩm thông qua cái chết của cô bé?


<b>3. Bài mới.</b>
<b>Giới thiệu bài:</b>


Giáo viên cho hs hình dung đất nước Tây Ban Nha thời kỳ phục hưng. Trong đó nhấn
mạnh đến chi tiết đất nước với những kỵ sĩ cưỡi ngựa.


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV </b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b> <b>NỘI DUNG </b>


<b> * Hoạt động 1:</b> Tìm hiểu
chung


- Đọc chú thích và cho biết
những nét chính về tác giả
Xecvantec?


- Yêu cầu hs xem chú thích



- Hướng dẫn đọc , đọc mẫu,
cho hs đọc


- Đọc, nêu và nét chính về
tác giả, tác phẩm


- xem sgk


- theo dõi, đọc vbản


<b>I. Tìm hiểu chung.</b>
<b> 1. Tác giả, tác phẩm :</b>


<b> </b>- Tác giả : Xéc van- téc


- Tác phẩm :Trích từ


tiểu thuyết
“ĐônKihote”.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

? Xácđịnh bố cục vbản ?


<b>* Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn
đọc hiểu văn bản


? Cho biết vbản có mấy nhân
vật chính là những nhân vật
nào?


- Cho hs hình dung sơ bộ về


nhân vật và trình bày.


- Nhận xét, nhấn mạnh: Đôn Ki
quá mê muội, khát vọng tốt đẹp
nhưng đầu óc hoang tưởng trở
nên hão huyền,…


? Qua đó em có nhận xét gì về
nhân vật này ?


- Nhận xét, chốt nội dung
- Cho hs hình dung sơ bộ về
nhân vật và trình bày.


- Nhận xét, nhấn mạnh: bác
nông dân béo, lùn, …


? Qua đó em có nhận xét gì về
nhân vật này ?


- Nhận xét, chốt nội dung


? Theo em tác giả đã dùng
nghệ thuật nào để xây dựng hai
nhân vật ?


? Hãy chỉ ra các mặt tương phản
giữa hai nhân vật ?


-Gợi ý: về dáng vẻ bên ngoài,


nguồn gốc xuất thân,...


- Nhận xét, chốt lại


? Từ nét tương phản trên, em có
nhận xét gì về hai nhân vật
trên?


- Chốt lại


<b> * Hoạt động 3:</b> Hướng dẫn
tổng kết


? Qua văn bản, theo em tác giả
đã xây dựng hai nhân vật như
thế nào ?


- Chốt nội dung như ở ghi nhớ


- xác định bố cục


- nêu 2 nhân vật


- Dựa vào sgk để trình bày


- Theo dõi


- Rút ra kết luận



- Theo dõi


- Dựa vào sgk để trình bày
- Theo dõi


- Rút ra nhận xét


- Theo dõi


- Trả lời


- Dựa vào văn bản để trả lời


- Theo dõi


- Phát biểu


- Theo dõi


- HS khái quát lại


- Theo dõi


<b> 3. Đọc:</b>


<b> 4. Bố cục:</b> 3 đoạn


<b>II. Đọc- hiểu văn bản.</b>
<b>1. Hiệp sĩ Đơn Ki- hơ- tê</b>



Do quá say mê loại truyện
xấu nên trở thành nhân
vật nực cười, đáng trách
mà cũng đáng thương.
<b>2. Giám mã Xan-chơ </b>
<b>Pan-xa</b>


Hồn toàn tỉnh táo nhưng
hèn nhát, chỉ quan tâm
đến nhu cầu cá nhân nên
trở thành tầm thường.


<b> 3.Cặp nhân vật tương </b>
<b>phản</b>


* Đơn Ki- hơ- tê
- Dịng dõi q tộc,…
- Khát vọng cao cả, mong
giúp ích cho đời, mê
muội,…


- Dũng cảm


* Xan chô- Pan- xa
- Dịng dõi nơng dân,…
- Ước muốn tầm thường,
chỉ nghĩ đến cá nhân
mình, tỉnh táo,…
- Hèn nhát



→ cả hai nhân vật đều
có mặt tốt song cũng có
điểm chê trách.


<b>III. Tổng kết :</b> ( Ghi
nhớ-sgk, tr80 )


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Nêu nội dung và nghệ thuật chính của văn bản.


- Học bài, xem lại nội dung phân tích, soạn bài tiếp theo.


tieát 27


TÌNH THÁI TỪ




i. mục tiêu cần đạt.


Giuùp hs:


- Hiểu được thế nào là tình thái từ.


- Biết vận dụng và sử dụng tình thái từ trong các tình huống giao tiếp hợp lí.


- Rèn kĩ năng và ý thức lựa chọn sử dụng từ trong giao tiếp và trong quá trình tạo lập


văn bản.


Ii. chuẩn bị



- Gv: giáo án, bảng phụ.


- Hs: chuẩn bị bài ở nhà.


Iii. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


<b>1. n định lớp.</b>


<b> 2. Kiểm tra bài cũ.</b>


? Thế nào là trợ tư ø? Đặt câu có sử dụng trợ từ ?


? Thế nào là thánï từ ? Đặt câu cĩ sử dụng thán từ ?


<b> 3. Bài mới.</b>
<b>Giới thiệu bài:</b>


Giáo viên nêu ra thực tế giao tiếp của học sinh hiện nay, từ đó dẫn dắt các em đến các
cách giao tiếp hợp lí, …\


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV </b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b> <b>NỘI DUNG </b>


<b> * Hoạt động 1: Tìm hiểu chức</b>
<b>năng của tình thái từ</b>


-Cho hs đọc vd- sgk


? Theo em các từ in đậm thêm
vào câu để làm gì ?



- Nhận xét, chốt lại


? Theo em nếu bỏ các từ in
đậm trên thì ý nghĩa của câu có
gì thay đổi ?


- Kết luận


? Từ vd trên theo em thế nào là
tình thái từ ? có mấy loại tình
thái từ ?


- Nhận xét, chốt lại nội dung
- Cho hs đặt câu có sử dụng tình
thái từ


- Cho hs so sánh câu có sử dụng


- Đọc vd
- Trả lời


- theo dõi


- Trả lời


- Theo dõi


- Rút ra kết luận


- Theo dõi


- Đặt câu
- So sánh


<b>I. Chức năng của tình thái</b>
<b>từ.</b>


<b> 1.Ví dụ: (sgk, tr 80)</b>


a. từ à để tạo câu nghi vấn.
b. từ đi tạo câu cầu khiến.
c. từ thay tạo câu cảm thán.
d. từ ạ để tạo sắc thái biểu
cảm.


→ Các từ : à, đi, thay, ạ là
tình thái từ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

tình thái từ với câu không sử
dụng .


Củng cố phần I, chuyển phần II.


<b> * Hoạt động 2: Tìm hiểu cách</b>
<b>sử dụng tình thái từ</b>


- Cho hs đọc vd- sgk


- Cho biết các tình thái từ được
dùng trong các hoàn cảnh giao
tiếp khác nhau như thế nào ?



- Cho hs thêm vd để so sánh rút
ra kết luận.


<i><b> Vd: Em chào cô (Em chào cô</b></i>
<i><b>ạ!)</b></i>


? Từ các vd trên, em cần chú ý
điều gì khi sử dụng tình thái từ ?


<b> -</b> Nhận xét, chốt lại nội dung


- Cho hs đọc các ghi nhớ trong


sgk


<b> * Hoạt động 3: Hướng dẫn</b>
<b>làm luyện tập</b>


<b> - </b>Cho hs đọc bài tập 1.


Ø - Cho biết trong các câu, câu
nào cĩ tình thái từ ?


- Cho hs đọc bài 2.


- Cho hs phân tích ý nghĩa của
các tình thái từ có trong các
câu.



- Đọc vd


- Phân biệt sự khác
nhau về tình thái từ


- So sánh


- Phát biểu


- Theo dõi


- Đọc bài tập 1


- Tìm câu có tình thái
từ


- Đọc bài 2


- phân tích ý nghĩa


<b>II. Sử dụng tình thái từ.</b>
<b> 1. ví dụ: ( sgk, tr81 )</b>


<b> </b>- Bạn chưa về à ? ( hỏi,
thân mật )


- Thầy mệt ạ ? (hỏi, kính
trọng )


<b> </b> - Bạn giúp tơi một tay nhé!


( cầu khiến, thân mật )


- Bác giúp cháu một tay ạ !


<b> ( </b>cầu khiến, kính trọng )


<b> 2. ghi nhớ 2 ( sgk, tr81 )</b>


<b>III/ Luyện tập</b>


<b> 1. Bài 1: Xác</b> <b>định câu có</b>
<b>sử dụng tình thái từ</b>


Các câu chứa tình thái từ:
(b, c, e, i)


<b> 2. Bài 2: Giải thích nghĩa</b>
<b>của tình thái từ</b>


a. <b>chứ: </b>nghi vấn, điều muốn
hỏi gần như đã được khẳng
định.


b.<b> chứ </b>: nhấn mạnh điều vừa
khẳng định, khơng thể khác
được.


c<b>. ư:</b> hỏi, với thái độ phân
vân.



d. <b>nhỉ</b> : tháiđộ thân mật.


e. <b>nhé: </b>dặn dịthân mật.


g. <b>vậy : </b>thái độ miễn cưỡng.


h. <b>cơ mà: </b>thái độ thuyết
phục.


<b>4. Củng cố- dặn dò:</b>


- Thế nào là tình thái từ ? sử dụng tình thái từ ?


-Học bài, làm tiếp các bài tập vào vở bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Tiết 28

LUYỆN TẬP VIẾT ĐOẠN VĂN TỰ SỰ



KẾT HỢP MIÊU TẢ VAØ BIỂU CẢM




i. mục tiêu cần đạt.


Giúp hs: Thơng qua thực hành biết cách vận dụng sự kết hợp các yếu tố miêu tả và biểu
cảm khi viết một đoạn văn tự sự.


- Rèn luyện kỹ năng xây dựng tình huống truyện, xây dựng nhân vật có hình ảnh chi
tiết, nội dung có cảm xúc.


Ii. chuẩn bò



- GV: giáo án.


- HS : viết bài trước ở nhà (các đề bài torng sgk)


Iii. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


<b>1. Oån định lớp.</b>


<b> 2. Kiểm tra bài cũ.</b>


? Hãy cho biết tác dụng của việc kết hợp tốt các yếu tố miêu tả và biểu cảm trong văn


bản tự sự ? Tìm một văn bản cụ thể và phân tích tác dụng của các yếu tố đĩ ?


<b> 3. Bài mới.</b>
<b>Giới thiệu bài:</b>


Giáo viên nêu yêu cầu của tiết học thực hành:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV </b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b> <b>NỘI DUNG </b>


<b>* Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn tìm
hiểu quy trình xây dựng đoạn
văn tự sự kết hợp với yếu tố
miêu tả và biểu cảm.


- Cho sự việc( sgk )


- Theo em để xây dựng một
đoạn văn tự sự có sử dụng yếu


tố miêu tả và biểu cảm cần thực
hiện qua các bước nào ?


- Yêu cầu hs viết đoạn văn


- Gợi ý: - giới thiệu tình huống
- miêu tả bình hoa khi
vỡ


- tâm trạng của em ( bố,
mẹ,...) khi vỡ lọ hoa.


<b>* Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn
phân tích đánh giá đoạn văn vừa
hồn thành


- Đọc sự việc


- Nêu 5 bước theo trình tự


- Viết đoạn văn theo yêu
cầu


<b>I. Từ sự việc và nhân vật</b>
<b>đến đoạn văn tự sự cĩ</b>


<b>yeáu tố miêu tả và biểu</b>
<b>cảm.</b>


* Cho sự việc: Chẳng


may em đánh vỡ một lọ
hoa đẹp


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Yêu cầu hs trình bày đoạn văn.


- Yêu cầu hs khác nhân xét bài
bạn


- Nhận xét, bổ sung nếu cần.


<b>* Hoạt động 3 :</b> Hướng dẫn
luyện tập viết đoạn văn


- Yêu cầu hs thực hiện bài 1,
chú ý vẻ mặt và tâm trạng rất
đau khổ


<b>* Hoạt động 4:</b> Hướng dẫn đối
chiếu, so sánh, rút ra nhận xét.


- Yêu cầu hs tìm đoạn văn
tương ứng của Nam Cao và so
sánh


- Nhận xét, tổng kết tiết học.


- HS đại diện trình bày, hs
khác theo dõi đối chiếu.
- nhận xét bài bạn
- Theo dõi



- Đóng vai ơng giáo viết
đoạn văn


- Tìm và so sánh, rút ra
nhận xét


- Theo dõi.


<b>II. Luỵện tập:</b>


1. Bài tập 1 ( sgk, tr84 )


2. Bài tập 2 ( sgk,tr 84 )
- Tả lại chân dung đau
khổ của lão Hạc: nụ cười
như mếu, mắt lão


- Các yếu tố miêu tả và
biểu cảm khắc sâu vào
lòng bạn đọc một lão
Hạc khốn khổ, thể hiện
rất sinh động sự đau đớn
về tinh thần.


<b> 4. Củng cố- dặn dò:</b>


- Học bài, viết tiếp tất các đề còn lại vào vở bài tập.



- Chuẩn bị bài “Chiếc lá cuối cùng”
.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Kí Duyệt Tuần 7


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×