Tải bản đầy đủ (.doc) (52 trang)

giao an 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (341.62 KB, 52 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>


<b> TU ẦN 3</b>


LUYỆN TỪ VÀ CÂU<b> : LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA</b>


Ngày dạy :
I Mục tiêu


- Vận dụng kiến thc về tứừ đồng nghĩa để làm một số bài tập ứng dụng.
- Rèn kĩ năng làm bài cho HS.


II Các hoạt động dạy học


<b>1 Giới thiệu bài</b>


2 Hướng dẫn HS luyện tập


Hoạt động của thầy


Bài 1:Tìm các từ đồng nghĩa với từ:
<i> phì nhiêu, chăm chỉ, lười biếng, gan dạ, </i>


<i>nhát gan.</i>


Hỏi:Bài yêu cầu gì?


Gọi HS đứng tại chỗ nêu miệng.
GV nhận xet chốt.


Bài 2: Thay từ in nghiêng trong các câu
sau bằng từ đồng nghĩa.



<i>a. Cánh đồng rộng.</i>
<i>b. B. Bầu trời cao. </i>
<i>c. Dãy núi dài.</i>
<i>d. Nước sông trong.</i>


-GV mời 2 HS lên bảnglàm yêu cầu
dưới lớp làm vào vở.


-GV NX ,chữa:
a.mênh mông,bao la,


b.thăm thẳm, cao thăm thẳm.
c.trùng điệp, chạy dài


d.trong vắt, trong xanh


Bài 3: Theo em có thể tay thế từ in
nghiêng bằng từ đồng nghĩa đặt trong
dấu ngoặc đơn được khơng? Nếu được
hãy khoanh trịn vào trước chữ cái của
dòng em chọn.


a. Bên địch 1tiểu đội bỏ xác, bên ta
<i>một chiến sĩ hi sinh.(chết)</i>


Hoạt động của trò


-HS đọc thầm yêu cầu của bài.
-1HS đọc to



-HS nêu


-HS làm bài vào vở
-2HS lên bảng làm
-HS nêu-NX


-Dưới lớp NX bài trên bảng
-HS chữa bài( nếu sai)
-1HS đọc yêu cầu.


-2HS lên bảng


-NX bài làm trên bảng


_HS chữa bài nếu sai.


-1HS đọc toàn bài, dưới lớp theo dõi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>b.Bà nội hải rất cưng các cháu.</i>(chiều)
<i>c. Sáng nay em mới mua một cây bút </i>
chì.(sắm)


-GV u cầu HS giải thích lí do(HSG).
-GV NX chữa.


-Hỏi: Những từ khơng thể thay thế cho
nhau trong câu thuộc loại từ đồng
nghĩa nào?Khi dùng từ đồng nghĩa nào
ta cần lưu ý gì?



-Dưới lớp nghe NX.


-HS trả lời.


<b>3.Củng cố dặn dò.</b>


TẬP LÀM VĂN: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
<b> Ngày dạy: </b>


<b>I.Mục tiêu</b>


Vận dụng kiến thức đã học HS hoàn chỉnh dàn bài bài văn “Tả cảnh khu
vườn nhà em vào buổi sáng”


II. Các hoạt động dạy học


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị


<b>1.Phân tích đề</b>


- GV ghi đề bài lên bảng.
-H ỏi: Đề bài yêu cầu gì?


-H ỏi: Nêu bố cục của bài văn tả cảnh?


<b>2. Hướng dẫn lập dàn bài</b>


a. Mở bài: Khu vườn ỏ đâu, có những
loaị cây nào?



b. Thân bài:


*Cảnh thiên nhiên.


+Tả từng bộ phận của cảnh(theo vị trí)
+Trước vườn


+Phía góc vườn


-3HS đọc đề.
- HS nêu
- HS nêu


- trước nhà, được trồng rất nhiều loại cây
+Trời còn sớm, tiết trời…Thoảng bay
trong gió là mùi thơm của…Phía đằng
đơng, ơng mặt trời…


+Trước vườn khóm hồng ,huệ, cúc tỏa
hương khoe sắc. Mùi thơm của…Cạnh
đấy,mấy đóa cúc…Sắc vàng của hoa,của
nắng hòa quyện…


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

+ Giữa vườn


* Kết bài: Nêu cảm nghĩ


<b>3 T ập n ói tr ư ớc l ớp</b>



-Y êu c ầu HS d ựa v ào d àn b ài v ừa l
ập ch ọn m ột h ần c ủa d àn bài vi ết
nhanh ra nh áp đ ể n ói tr ư ớc l ớp.
-GV m ời HS l ần l ư ợt n ói


-GV nh ận x ét.


<b>4. C ủng c ố, d ặn d ò</b>


đầu chọc lóc…


+ mấy luống xu h ào , cải bắp…Cải bắp lá
xanh xòe to như cái quạt…Cả khu vườn
như đón chào ngày mới.


+ Yêu, chăm sóc


-HS th ực hi ện theo y êu c ầu
-HS n ói


- D ư ới l ớp NX.


<i><b>Tốn *</b></i>


<b>ƠN TẬP</b>
<b> Ngày dạy: </b>


<b>I.Mục tiêu :</b>


- Củng cố và nâng cao thêm cho học sinh kiến thức về giải toán.


- Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán.


- Giáo dục học sinh ý thức say mê ham học bộ môn.


<b>II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung.</b>
<b>III. Hoạt động dạy học :</b>


<b>1.Kiểm tra : Sự chuẩn bị bài của học sinh.</b>
<b>2.Dạy bài mới :</b>


* Hướng dẫn học sinh làm bài tập.


<i>Bài tập 1: Linh có một số tiền, Linh mua 15 quyển vở, giá 4000 đồng một quyển thì</i>


vừa hết số tiền đó. Hỏi cũng với số tiền đó mua vở với giá 3000 đồng một quyển thì
Linh sẽ mua được bao nhiêu quyển?


<b>Bài giải : Số tiền Linh có để mua vở là:</b>


4000  15 = 60 000 (đồng)


Với giá 3000 đồng một quyển thì Linh sẽ mua được số vở là:
60 000 : 3000 = 20 (quyển)


Đáp số : 20 quyển vở


<i>Bài tập 2 : Lớp 5D có 28 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng </i>


3
1



số học sinh
nữ. hỏi lớp 5D có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?


<b>Bài giải : Nếu coi số HS nam là một phần thì số học sinh nữ là ba phần như thế.</b>


Ta có tổng số phần bằng nhau của nam và nữ là:
1 + 3 = 4 (phần)


Số học sinh nam là :


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Số học sinh nữ là:


7  3 = 21 (học sinh)


Đáp số : 7 học sinh nam
21 học sinh nữ


<i><b>...</b></i>
<i><b>Toán*</b></i>


<b> Ngày dạy: </b>


<b>ƠN TẬP HỖN SỐ</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH U CẦU</b>


Giúp HS :


- Củng cố về cách chuyển hỗn số thành phân số.
- Củng cố kĩ năng làm tính và áp dụng giải toán.



<b>II. CHUẨN BỊ</b>


a. GV: Bài tập


b. HS : vở luyện toán


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b></i> <i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b></i>


<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>


- Cho HS nêu cách chuyển hỗn số thành
phân số?


<b>3. Bài mới</b>
<i><b>a. Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>b. Phát triển bài</b></i>


* Bài 1: Chuyển các hỗn số sau thành phân
số:


- HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở


- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải
đúng



* Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
- GV chia lớp thành 6 nhóm


- Các nhóm thảo luận


- Đại diện nhóm trình bày kết quả


* Bài 3: Chuyển các hỗn số thành phân số


- Cả lớp hát
- HS trả lời


5
17
5
2
5
3
5
2


3  <i>x</i>  


9
22
9
4
9
2
9


4


2  <i>x</i>  


8
59
8
3
8
7
8
3


7  <i>x</i>  


10
151
10
1
10
15
10
1


15  <i>x</i>  


9
7
2
9


5


3  <sub>  </sub>


5
2
5
10


4


5  


5
3
1
3
2


1  


4
3
3
8
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

rồi thực hiện phép tính
- HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở



* Bài 4: Chuyển các hỗn số thành phân số
rồi thực hiện phép tính


- HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở


<b>4. Củng cố</b>


- GV nhận xét, tuyên dương những HS có ý
thức trong học tập


<b>5. Dặn dị</b>


- Chuẩn bị tiết sau


6
23
6
15
6
8
2
5
3
4
2
1
2
3


1


1      


6
25
6
5
6
20
6
5
3
10
6
5
3
1


3      


10
23
10
11
10
34
10
11
5


17
10
1
1
5
2


3      


4
14
56
7
8
2
7
7
1
1
2
1


3 <i>x</i>  <i>x</i>  


2
39
1
4
8
39


4
1
:
8
39
4
1
:
8
7


4   <i>x</i> 


14
25
7
3
6
25
3
7
:
6
25
3
1
2
:
6
1



4   <i>x</i> 


<i><b>Phần bổ sung:...</b></i>
Ngày 23 tháng 8 năm 2010


BGH


TUẦN 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Ngày dạy: 15/9/2009 T4: 5A; T8: 5B
18/9/2009 T7: 5A; T8: 5B
I.MỤC TIÊU


<b>1. Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa.</b>


<b>2. Biết vận dụng kiến thức đã học về từ đồng nghĩa làm đúng các bài tập thực </b>


hành.


II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY H ỌC


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


Bài 1: GV nêu:Những từ thay thế cho
nhau trong câu gọi là gì? Cho VD.
-GV nhận xét


Bài 2: Gạch chân dưới các từ đồng nghĩa
trong mỗi câu sau.



a. Kỉ vật mà Hà tặng cho mình ngày chia
tay mình khơng bao giờ qn và đó là một
kỉ niệm đáng nhớ.


b. Bước vào măm học mới ai cũng thấy
vui mừng ,phấn khởi, trong lòng tràn
ngập niềm vui và các bạn càng sung
sướng hơn nữa khi được học dưới mái
trường khang trang sạch đẹp.


-GV yêu cầu HS ghi các từ đồng nghĩa
vào vở


-Gọi 2 HS lên bảng.


-GV nhận xét chốt ý đúng.


Bài 3: Thay các từ gạch in nghiêng trong
đoạn văn sau bằng từ đồng nghĩa.


<i>“Hoàng bê chén nước bảo ơng uống . Ơng</i>


<i>vị đầu Hồng bảo ;”Cháu của ơng ngoan </i>


<i>lắm ,cháu học xong bài chưa” Hồng nói </i>
<i>với ông:”Cháu vừa thực hành xong bài </i>
tập rồi ông ạ:


-GV yêu cầu HS trao đổi theo cặp làm


bài.


-GV nhận xét, chốt ý đúng.(bưng ,mời,


-HS đứng tài chỗ trả lời.
-Dưới lớp nghe NX.


-HS đọc thầm yêu cầu của bài.


-2HS nối tiếp nhau đọc :1em đọc yêu
cầu, 1em đọc 2 câu văn.


-HS làm bài
-2HS lên bảng


-Dưới lớp trình bày bài
-HS nhận xét bài trên bảng


-1HS đọc toàn bài ,dưới lớp đọc thầm
theo.


-HS làm theo cặp


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

xoa ,thưa, làm)


-Hỏi:Các em có nhận xét gi về các từ in
nghiêng trong đoạn văn?


-H: Khi dùng từ đồng nghĩa cần lưu ý gì?
Bài 4: Đặt 2 câu nói về 1 bạn HSG ,2 câu


nói về việc vui chơi của các em trong đó
có sử dụng từ đồng nghĩa.


-G v gúp HS hiểu rõ hơn về cầu của đề
bài.




-GV chấm điểm một số bài.
-GV cùng HS nhận xét
3. Củng cố, dặn dị


-Nhóm khác nghe ,NX.
-Dùng chưa chính xác.
-HS nêu


-HS nêu yêu cầu .
-HS nghe


-HS làm bài vào vở


-2HS đọc cặp câu của mình.


<b>tËp lµm văn:Luyện tập tả cảnh</b>


Ngày dạy:


<b>I.Mục tiêu</b>


1.Dựa vào những điều về văn tả cảnh, HS tiếp tục luyện tập cách lập dàn ý cho bài


văn tả cảnh


2.Bit da vo dn bài đã lập đẻ vêt một đoạn trong bài.


<b>II.Các hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


1.Phân tích đề


-GV ghi đề bài lên bảng:Tả lại ngơi trờng
thõn yờu ca em.


-H: Đề bài yêu cầu gì?


-GV gạch chân dới từ cần chú ý
2. Lập dàn bài


a. Mở baì :Giới thiệu vị trí,tên trờng
b.Thân bài


* Quan sát bên ngoµi:
- KiĨu nhµ
-Híng nhµ


-Hình dáng ,màu sắc
-Xung quanh trêng
-Cæng trêng


-Sân chơi


-Vờn trờng
*Phía bên trong


- Số phòng ,màu sắc,kích thớc


- Đồ vật trong phòng


-1HS c
2 HS nêu yêu cầu


+N»m á trung t©m x·...trêng mang
tên trờng Tiểu học...


+ Nhà hai tầng
+ quay về phía...


+ 2 dÃy nhà 2 tầng xếp theo hình chữ
L, tờng quét vôi màu vàng...


+ Cú hng ro bao quanh để ...
+ xây cao, 2 trụ ốp đá hoa, phía trên
ghi dòng chữ...2cánh cổng sắt màu...
+ Sân trờng rộng đổ bê tông...,hàng
cây...


+ đợc trồng nhiều loại cây...
+ Có 15 phịng và 6 phịng chức
năng .Phịng nào cũng rộng rãi...tờng
qt vơi trắng xố...



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

c. KÕt ln


- Trêng g¾n bã víi em ntn?


- Tình cảm của em đối với ngơi trờng?
3.Luyện viết


-GV yªu cầu HS dựa vào dàn ý chọn
viết một đoạn.


- GV chấm điểm một số bài.
- GV nhận xét chung
4. Củng cố dặn dò




- HS nghe thùc hiÖn


- 3HS đọc đoạn văn ca mỡnh.
- Di lp nghe NX


<b>Ngày tháng năm 2009</b>
<b>BGH</b>


<b>Tuần 5</b>


<b>Luyện từ và câu: </b>

<b>Luyện tËp vỊ tõ tr¸i nghÜa</b>


<i>Ngày dạy: 21/9/2009: T7: 5B </i>
<i> Ngày dạy: 22/9/2009: T7: 5A </i>



I.Mục tiêu


1. Củng cố về từ trái nghĩa.
2. Làm một số bài tập thực hành.


<b>II. CC HOT NG DY- HC</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Häc sinh</b>


<b> 1. Hoạt động 1 : Ôn luyện</b>
- H: Thế nào là từ trái nghĩa ?


- GV nhËn xÐt


- HS nªu
- Díi líp NX


<b>2. Hoạt động 2 : Thực hnh</b>


* Bài 1 : Tìm và gạch dới các từ trái
nghĩa trong những câu sau:


a. Sống vì dân, chết cũng vì dân.


b. Yờu cho ũn cho vt, Ghột cho ngọt
cho bùi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

c. Ngµy mai rộn rà Sơn Khê


Ngợc xuôi tàu chạy bốn bề lới giăng



- H : Bài yêu cầu gì? - HS nêu


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở. - HS làm bài
- GV mời 4 HS lên bảng lần lợt mỗi


em ghi các cặp từ trái nghĩa ở mỗi câu
lên bảng.


- 4 HS lên bảng làm


- GV chấm điểm một số bài dới lớp


-HS nhận xét bài trên bảng.
- GV nhận xét ,chốt (sống- chết ;


yêu-ghét ;ngợc-xuôi)


- HS chữa bài.
- H: Việc dặt các từ trái nghĩa trong 1


câu có tác dụng gì?


- HS nêu
-GV chốt gọi HS nhắc lại.


*Bi 2: Tỡm cỏc t trỏi nghĩa với các từ
<i>đới đây:Già cả, thông minh, tốt bụng,</i>


<i>cao lín, phi nhiªu, dũng cảm, hiền</i>


<i>lành, trắng trẻo, tơi tốt.</i>


- HS c yêu cầu và các từ.


- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài vào
vở theo nhóm 2.


- HS làm bài theo nhóm.
-GV ghi các từ lên bảng gọi 2 nhóm


lên bảng làm (mỗi nhóm 5 từ)


- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm.
- GV mồi một số nhóm dới lớp nêu


miệng bài làm của nhóm mình.


- Các nhóm nêu.
- NX bài trên bảng.
-GV chốt :- già cả-trẻ trung


- thông minhgiốt nát


<b>3.Củng cố, dặn dò</b>


HS chữa bài.


<b>Luyn từ và câu</b>

<b>: Luyện tập về từ đồng nghĩa </b>



<i> Ngày dạy:26/9/2009: T1:5B;T2:5A </i>



I. MỤC Tiªu


- Tiếp tục củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa.
- Thực hiện tốt các bài tập.


II. CÁC HO T Ạ NG D Y- H C


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b> 1. Bài tập 1: Chọn và xếp các từ sau</b>
<i>thành các nhóm từ đồng nghĩa: mang,</i>


<i>mµu mì, nhËu, v¸c, biÕu, chÕt, b¸t ng¸t,</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i>bê, đất nớc, đớp, dũng cảm, giang sơn,</i>
<i>ăn, bỏ mạng, hiên ngang, ngóng, xơi,</i>
<i>cho, núi sông, hi sinh, ngó, tổ quốc,</i>
<i>trông, anh dũng, mênh mông, tặng,</i>
<i>thenh thang, nhìn, phì nhiêu</i>


-1HS đọc to yêu cầu,1HS đọc các từ.
- GV yêu cầu trao đổi theo cặp làm . -HS làm bài theo cặp


- Gọi đại diện theo cặp làm bài. -2 cặp lên bảng làm bài


- Díi líp nhận xét bài của 2 cặp
GV nhận xét cho ®iĨm nhãm bµi tËp tèt.


<b>2. Bµi 2: Đặt 5 câu, mỗi câu có mét</b>



<i>trong nh÷ng tõ sau: nhìn, phì nhiêu,</i>


<i>mênh mông, vác, dũng cảm .</i>


- 1 HS c yờu cu ca bi


- H: Bài yêu cầu gì? -HS nêu


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở <sub>- HS ặt câu</sub>


- GV chấm điểm một số bài. - c chú giải


- Gọi HS đọc câu của mình. - HS đọc


- Díi líp NX
- GV nhËn xÐt.


- H: Khi đặt câu cần lu ý điều gì? - 1- 2 HS nờu


<b>3 Bài 3: Gạch chân dới các tõ:</b>


<i><b>a.§ång nghÜa víi tõ hoà bình:</b></i>


<i>Thanh bình, trung bình, yên bình,</i>
<i>bình lặng, bình tĩnh, bình thờng, bình</i>
<i>minh.</i>


<i><b>b.Trái nghĩa với từ hoà bình: Loạn</b></i>



<i>lc, nỏo ng, sụi ni, chinh chin,</i>
<i>binh biến, lo lắng, xôn xao, loạn li.</i>


- Yêu cầu HS đọc bài suy nghĩ làm vào
vở.


- HS thùc hiÖn theo yêu cầu.
- GV chấm điểm một số bài dới lớp


-Gọi 2 HS lên bảng làm 2 phần -2 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng. - NX


- GV nhận xét chốt ý đúng.


<i> + Tr¸i nghÜa víi hoà bình: loạn lạc,</i>
chiến tranh, chinh chiến, binh biến, loạn
ly...


<i>+ Đồng nghĩa với hoà bình: yên bình ,</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

thanh bình


-H: Vỡ sao em khơng chọn “bình lặng”
<i>đồng nghĩa với hồ bình.</i>


<i>- Bình lặng diễn tả cảng vật</i>


<b>3. Cng c dn dũ </b>


<b> </b>



<b> </b>


<b> </b>


<b>Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập tả cảnh</b>



<i> Ngày dạy:26/9/2009: T2:5B;T3:5A </i>


I.Mơc tiªu


<i>Đề bài : Tả con đờng từ nhà em đến trờng vào buổi sáng đẹp trời. </i>


1.Vận dụng kiến thức về văn tả cảnh, HS biết chon lọc chi tiết để lập dàn ý
cho bài văn tả cảnh con đờng từ nhà em đến trờng vào buổi sáng đẹp trời.


<b>II. CC HOT NG DY- HC2. </b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b> 1. Hoạt động 1 : Tìm hiểu đề</b>


- GV ghi đề bài lên bảng - 1 HS đọc đề


- H: §Ị bài yêu cầu gì? <sub>- HS nêu</sub>


- GV gọi HS nhắc lại yêu cầu của bài


văn tả cảnh .


- HS nªu


<b>2. Hoạt động 2 : Lập dàn ý</b>


a. Mở bài: Giới thiệu con đờng.
b. Thân bài


* Tả bao qt con đờng: (hình dáng ,
kích thớc, màu sắc, chất liệu) GVchấm
điểm một số bài dới lớp


- Quanh co uốn lợn chạy từ làng này
sang làng kia vợt qua cây cầu...Đờng
không rộng lắm nhng ...Mặt đờng đổ
bằng ... hơi thoải về hai bên để...


* Cảnh vật hai bên đờng


+ Bên kia đờng +Hàng cây…xoè tán rộng…những buổi


tra hè đi hoc về đợc đi dới hàng cây, nghe
tiếng chim …Cạnh đó cánh đồng …


+ Bên này đờng +Nhà cửa san sát…


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>3. Viết đoạn văn </b>


- GV yêu cầu HS dựa vào dàn bài chọn


viết một đoạn vào vở.


- HS thực hiện theo yêu cầu
-GV chấm điểm mét sè bµi ,gäi 3 HS


đ-ới lớp đọc đoạn văn của mình .


-3 HS đọc
-Dới lớp NX
- GV nhn xột


<b>4.Củng cố, dặn dò</b>




Ngµy tháng 9 năm 2009
<b> BGH</b>


<b>Tuần 6< Nghỉ trại thu></b>


<b>Tuần 7</b>


Luyện từ và câu


Luyn tập về từ đồng âm

.


<i> Ngày dạy: 5/10/2009: T7: 5B </i>
<i> Ngµy dạy: 6/10/2009: T7: 5A</i>


MC Tiêu



-Vn dụng kiến thức đã học về từ đồng âm,HS thực hiện tốt các bài tập có liên
quan.


- Rèn kĩ năng làm bài cho HS.
II. CC HO T NG D Y- H C


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b> 1:Ơn luyện : Khoanh trịn vào chữ cái</b>
trớc câu nêu ý đúng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

a. Từ đồng âm là những từ giống nhau về
âm thanh nhng khác nhau về nghĩa.


b. Từ đồng âm là những từ phát âm giống
nhau nhng nghĩa lại khác hẳn nhau.


-1 HS đọc to yêu cầu ,1 HS đọc 2 câu
- GV yêu cầu trao đổi theo cặp chọn ý


đúng.


-HS làm bài theo cặp
- Gọi đại diện từng cặp trả lời. -Các cặp trả lời


- Díi líp nghe nhËn xÐt
GV nhận xét cho điểm cặp trả lời tốt.


<b>2. Bài 2: Phân biệt nghĩa của những từ</b>



ng õm trong các cụm từ sau:


1- Một cân đờng, con đờng trớc làng.
2- Xe hai bành, một chiếc bánh bao.
3- Câù thủ bóng đá, núi đá cheo leo.
4- Kính đeo mắt, kính trên nhờng dới.
5-Con bò gặm cỏ bờ đê,bé Hoa đã biết bò


- 1 HS đọc yêu cầu của bài


- H: Bài yêu cầu gì? -HS nêu


- GV yêu cầu HS nêu các từ đồng âm
trong mỗi câu.


- HS nªu


- GV yêu cầu HS trao đổi theo cặp làm
bài


- HS lµm bµi


- Gọi HS đọc câu của mình. - HS đọc


- Díi líp NX


- GV nhận xét,chốt ý đúng <sub>-HS chữa bài nếu sai</sub>


+ Đờng trong cân đờng chỉ một loại đồ


ăn; Đờng trong con đờng chỉ đờng để đi
lại.


+ …


<b>3 Bài 3: Tìm từ đồng âm với mỗi từ sau:</b>


<i>xe ,vàng, báo , chiều và đặt câu với mỗi</i>


từ đó.


-GV lu ý HS lµm kÕt hợp 2 ý của yêu cầu
vào một.


-1HS c yờu cu


-HS nghe


-Yêu cầu HS đọc suy nghĩ làm vào vở. <sub>- HS thực hiện theo yêu cầu.</sub>
- GV chấm điểm một số bài dới lớp


-Gọi 4 HS lên bảng mỗi em tìm và đặt
câu 1 từ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng. - NX


- GV nhận xét chốt ý đúng. - HS chữa bài ( nếu sai)
-H: Để phân biệt từ đồng âm ta cần làm


g×?



- Đặt các từ đó vào câu văn cụ thể.


<b>4.Củng cố dặn dò </b>


<b>TËp làm văn</b>


<b>Luyện tập tả cảnh</b>


<i> Ngày dạy:9/10/2009:T6:5B</i>


I.Mục tiêu


1.Da vo vic quan sỏt ca mỡnh, HS biết lập dàn ý cho bài văn tả 1cảnh đẹp mà
em yêu thích ở quê hơng.


2.Biết dựa vào dàn bài để trình bày miệng 1 phần và viết đợc phần mở bài, kết bài.


<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DY- HC. </b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b> 1. Hot ng 1 : Phân tích đề</b>


- GV ghi đề bài lên bảng - 1HS đọc đề,dới lớp đọc thầm theo


- H: §Ị bài yêu cầu gì? <sub>- HS nêu</sub>


-GV gạch dới từ cÇn chó ý


-u cầu HS suy nghĩ chọn 1cảnh đẹp để tả.



-H: Em chọn tả cảnh đẹp nào? -HS nêu( tả cánh đồng)


<b>2. Hoạt động 2 : Lập dàn ý</b>


a. Mở bài: Giới thiệu cánh đồng
b. Thân bài


* Tả bao quát (nhìn từ xa) -Rộng mênh mông nh… ởng nh cảt
cánh đồng liền không cú b ngn
cỏch


* Lại gần - ợc chia thành nhiỊu thưa nhá.®


Những thửa ruộng đợc to bi vụ vn
cõy lỳa


- Dòng sông -Quanh co … íi t¾m cho c¸nht


đồng…


- Hoạt động trên cánh đồng -Xa xa thấp thoáng bóng nón trắng
của các bác nụng dõn


c. Kết bài: Nêu cảm nghĩ <sub>- Yêu quý vì </sub>


<b>3. Luyện nói</b>


- GV yêu cầu HS dựa vµo dµn bµi nãi cho
nhau nghe theo bµn (chó ý sửa cho nhau khi



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

nói)


-Gọi hS lần lợt nói mỗi em một phần -3-4 HS nói
-Dới lớp NX
- GV nhận xét


<b>4.Luyện viết phần mở bài ,kết bài</b>


-GV gọi HS nhắc lại yêu cầu
-Yêu cầu HS viết bài vào vở.
-Chấm điểm một số bài


- 2HS c ming bi ca mỡnh


-GV nhận xét chung


<b>5. Củng cố,dặn dò</b>


-Hs nêu
-HS viÕt bµi


-HS đọc
-NX





<b>Ngµy tháng 10 năm 2009</b>
<b>BGH</b>



Tuần 8


Lun tõ vµ câu


Luyện tập về từ trái nghĩa



<i> Ngày dạy: 12 /10/2009: T7:5B</i>
<i> 13/10/2009: T7:5A</i>


MỤC Tiªu


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Biết sử dụng cặp từ trái nghĩa đã tìm đợc để đặt thành các câu văn và biết viết
một đoạn văn trong đó có sử dụng cặp từ trái nghĩa.


II. CÁC HOT NG DY- HC


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1Bài 1:Tìm mỗi loại 2 cặp từ trái nghĩa:</b>
1.Tả tính nết của ngời


2.T tỡnh cảm của con ngời
3.Tả hoạt động của HS
4.Tả cảnh sắc thiên nhiên
5.Tả hiện tợng tự nhiên


- HS đọc thầm bµi.


-1HS đọc to yêu cầu ,1 HS đọc các từ.



-H: Bài yêu cầu gì? -HS nêu


- GV yờu cu trao đổi theo cặp làm . -HS làm bài theo cặp
- Gọi đại diện theo cặp làm bài. -2 cặp lên bảng làm bài


- Díi líp nhËn xÐt bµi cđa 2 cặp
GV nhận xét cho điểm nhóm bài tập tốt.


<b>2. Bài 2: Đặt 5 câu, mỗi câu có một cặp từ</b>


trỏi ngha va tỡm c bi1.


-GV nêu yêu cầu của bài -HS nghe


- GV yờu cu HS làm bài vào vở sau đó 2
bạn ngồi bên đọc cho nhau nghe câu của
mình đã đặt rồi sửa cho nhau


- HS nghe thực hiện theo yêu cầu.


- GV chấm ®iĨm mét sè bµi.


- Gọi HS đọc câu của mình. - HS đọc


- Díi líp NX
- GV nhËn xÐt.


- H: Khi đặt câu cần lu ý điều gì? - 1- 2 HS nêu



<b>3 Bµi 3: H·y viÕt đoạn văn khoảng 5 câu,</b>


trong ú cú s dng cp t trỏi ngha.


-HS c thm yờu cu


- H: Bài yêu cầu gì? <sub>- HS nêu</sub>


- GV gạch dới những từ cần chú ý
-Yêu cầu HS viết bài vào vở


- Gi HS đọc bài của mình - HS đọc


-GVgỵi ý HS nhËn xÐt theo c¸c ý:


+ Đoạn văn viết về chủ đề nào, có mấy
câu,diễn đạt thế nào, có cặp từ trái nghĩa
khơng?


-Díi líp nghe NX


- GV nhËn xÐt, sưa ch÷a và cho điểm HS
làm bài tốt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>4. Củng cố,dặn dò</b>


<b>Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập tả cảnh</b>


<i>Ngày dạy:16/10/2009:T6:5B</i>


I.Mục tiêu


-Da vo dàn b đã lập ở giờ trớc, HS viết hồn chỉnh bài văn miêu tả một cảnh
đẹp ở địa phơng.


- Rèn kĩ năng làm bài và lập dàn bài cho HS.
II.Cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1.Tỡm hiu đề</b>


-GV ghi đề bài lên bảng -1HS đọc, dới lớp c thm theo


-H: Bài yêu cầu gì? <sub>-HS nêu </sub>


- GV gạch dới tờ cần chú ý


<b>2. Viết bài</b>


-GV nờu: Dựa vào dàn bài đã lập ở giờ
tr-ớc các em viết bài vào vở, chú ý trình bày
cho sạch p.


-HS nghe thực hiện theo yêu cầu


. -HS viết bài


-GV chÊm nhanh 2 bµi NX -HS nghe



- HS nép bài.


<b>3. Củng cố, dặn dò</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Tuần 9


<b>Luyện từ và câu</b>

<b>Luyện tập</b>



<i>Ngày dạy:19/10/2009:T7:5B</i>
<i> 20/10/2009:T7:5A</i>


I. Mơc tiªu


<i>1. Củng cố, khắc sâu hơn một số từ ngữ thuộc 2 ch im ó hc: Vit nam T quc</i>


<i>em và Cánh chim hoà bình.</i>


2. Vn dng kin thc ó hc v từ đồng âm để hoàn thành một số bài tập.


II. cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Bài 1: Xếp các từ sau thành 2 nhóm chủ</b>


<i> Vit Nam Tổ quốc em và Cánh chim</i>


<i>hồ bình:Quốc kì, hồ bình, hữu ngh, t</i>



nớc, hợp tác, quốc gia, nông dân, thanh
bình, tri thức, kề vai sát cánh, chiến hữu,
chịu thơng chịu khó.


- HS c thm yờu cu ca bài


- Một HS đọc to toàn bài và các từ
ngữ.


- GV yªu cầu HS làm bài vào vở. - HS làm bài


- Gọi 1 HS lên bảng làm -1HS làm trên bảng


- Gọi HS dới lớp đứng tại chỗ nêu miệng
và nhận xột bi ca bn.


-HS thực hiện theo yêu cầu


-GV nhận xét chốt


<i>2. Bài 2: Giải thích nghĩa của mỗi từ lång</i>
trong 2 c©u sau:


a. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
b. Mua đợc con chim, bạn tôi nhốt ngay
vào lồng.


-1 HS đọc to yêu cầu và 2 câu văn



-GV yêu cầu HS suy nghĩ sau đó lần lợt trả
lời miệng


-HS đứng tại chỗ nêu miệng


- Díi líp nghe NX, bỉ sung
<i>- GV nhËn xÐt, H: NghÜa cña 2 tõ lång</i>


trong 2 câu trên có liên quan gì đến nhau
khơng?


- Kh«ng


<i>- H: VËy 2 từ lồng trong 2 câu trên gọi là</i>
từ gì, Vì sao?


- Từ đồng âm vì …
- H: Nhờ đâu mà em phân biệt nghĩa của 2


<i>tõ lång.</i>


- Đặt vào câu văn cụ thể
- GV chốt: Để phân biệt đợc từ đồng âm ta


phải đặt từ đó vào câu văn cụ th


- HS nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Đem cá về kho theo những nghĩa nào,
vì sao?



-GV yờu cu HS trao đổi theo cặp trả lời
câu hỏi


-HS trao đổi trả lời


-Díi líp NX
-GV nhËn xÐt chèt: HiÓu theo 2 c¸ch…


hiểu đợc nh vậy là do ngời viết sử dụng từ
<i>đồng âm kho để chơi ch</i>


- HS chữa bài nếu sai


<b>4.Bi 4. t cõu phân biệt các từ đồng </b>


<i>©m sau: Thu, cao, tranh</i>


-1 HS c ton bi


-H: Bài yêu cầu gì? -Hs nêu


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở -HS làm bài vào vở
-3 HS lên bảng làm
- GV chấm điểm một số bài, gọi HS nhận


xét bài trên bảng


- HS nhận xét



- GV nhận xét chung


<b>5.Củng cố, dặn dò</b>


<b> Luyện từ và câu: </b>

<b>đọc hiểu</b>



<i> Ngày dạy:23/10/2009:T6:5B</i>
I.Mục tiêu


1. HS biết đọc đúng đoạn văn đã cho về phát âm, ngắt nghỉ; biết nhấn giọng vào
từ gợi tả, gợi cảm


2. Hiểu đợc nội dung đoạn văn để làm một số bài tập.
II. Các hoạt động dạy học


<i><b>Đoạn văn: “</b></i>Buổi sáng đất rừng thật n tĩnh. Trời khơng gió nhng khơng khí vẫn mát lạnh.
Cái lành lạnh của hơi nớc, sơng ngịi, kênh rạch, của đất ẩm và dỡng khí thảo mộc thở ra từ bình
minh. ánh sáng trong vắt, hơi gợn một chút óng ánh trên những đầu hoa tràm rung rinh khiến ta
nhìn cái gì cũng có cảm giác nh là nó bao qua một lp thu tinh.


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Luyn c</b>


- GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đoạn văn
gọi HS đọc


-GV nhËn xÐt


-H: Để đọc diễn cảm đoạn văn khi đọc


các em cần đọc nh thế nào?


-H: Vì sao phải nhấn giọng vào những từ
đó?


- Gọi 1 HS đọc


<b>2. §äc hiểu: GV ghi các câu hỏi lên </b>


bảng


a. on vn miêu tả cảnh gì, vào thời
gian nào, đựa vào những đấu hiệu nào
trong doạn văn mà em khẳng nh nh
vy?


b. Tác giả sử dụng nghệ thuật gì khi


-1HS c


<i>+ Nhấn giọng vào các từ: yên tĩnh, mát </i>


<i>lạnh, trong vắt, rung rinh</i>


+ ú l nhng t gợi tả, gợi cảm
- 1HS đọc


- HS khác nhận xét v c li


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

miêu tả, ở câu nào?



<i>c. Đặt câu để phân biệt từ đồng âm yên.</i>
d. Chỉ ra từ ghép, từ láy trong câu 2 và
cho biết các từ ghép, từ láy đó thuộc từ
ghép , t lỏy no?


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV chấm điểm một số bài
- Gọi HS lần lợt trả lời
- GV nhận xét


<b>3. Củng cố, dặn dò</b>


- HS làm bài vào vở
- HS trả lời


- Dới líp nhËn xÐt


<b> Ngµy tháng 10 năm 2009</b>


<b>Tuần 11</b>


<b>Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập tả cảnh</b>



Ngày dạy:
Đề bài: Tả quang cảnh trờng em sau buổi học.
I. Mục tiêu



- Vận dụng vào những điều đã học về văn tả cảnh và những quan sát hàng ngày, HS
<i>biết làm dàn ý bài văn “ Tả quang cảnh trờng em sau buổi học.”</i>


- Biết chuyển 1 phần của dàn ý để luyện nói và viết thành một đoạn văn ngắn.
II. Các hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Hot ng 1: Luyện làm dàn bài.</b>


<i>a. Tìm hiểu đề</i>


- GV ghi đề bài lên bảng gọi HS đọc.
- Đề bài yêu cầu gỡ?


- GV gạch dới những từ cần chú ý


- H: Để tả đợc quang cảnh trờng em sau
buổi học em tả những bộ phận nào?


- H: Theo em bé phËn nào là trọng tâm?


<i>b. Lập dàn bài</i>


- Yêu cầu HS lập dàn bài vào vở nháp
- Gọi vài HS nêu dµn bµi


- GV nhËn xÐt ghi nhanh dµn bài lên
bảng



<b>2. Hot ng 2: HS luyn núi</b>


- Yêu cầu HS dựa vào dàn bài vừa lập
luyện nói theo cặp


- Gọi HS trình bày miệng(mỗiem1 phần)
- GV nhận xét


- Gọi 1 HS nói lại toàn bài
- GV nhËn xÐt, cho ®iĨm


<b>3. Hoạt động 3: Viết một on vo v</b>


- GV yêu cầu HS dựa vào dàn bài chọn
một phần viết vào vở


- GV chấm điểm một số bài NX
- Đọc 1 đoạn văn hay cho HS nghe


- 1 HS đọc đề bài
- HS nêu


+ Thiªn nhiªn


+ Quang c¶nh trêng khi HS cha tan häc
+ Quang c¶nh trêng khi HS ra vÒ hết
(trọng tâm)


- HS nêu



- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS nêu


- Dới lớp NX bổ sung


- HS c lại dàn bài trên bảng lớp


- HS thùc hiÖn theo yêu cầu
- HS trình bày trớc lớp
- Dới lớp nghe, NX


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>4. Củng cố, dặn dò</b>


<b>Luyện từ và c©u</b>


<b>Lun tËp vỊ tõ nhiỊu nghÜa</b>



Ngày dạy:
I. Mục tiêu


- Củng cố cho HS vÒ tõ nhiÒu nghÜa.


-Vận dụng kiến thức đã học về từ nhiều nghĩa để làm bài tập ứng dụng.


II. Cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Hớng dẫn luyện tập</b>



<i><b>Bài 1: Nghĩa của từ xuân trong các câu thơ </b></i>
sau của Bác Hồ có gì khác nhau?


<b>a. Xuõn này kháng chiến đã năm xuân.</b>
<b>b. Sáu mơi tuổi vẫn cịn xn chán</b>
So với ơng Bành vẫn thiếu niên.
<b>c. Mùa xuân là tết trồng cây</b>


<b> Làm cho đất nớc càng ngày càng xuân.</b>
- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu và các
câu văn


- GV yªu cầu HS làm vào vở


- Gọi HS dới lớp nêu miệng bài làm của
mình


- GV nhn xột cht ý đúng


<i><b>Bài 2: xác định nghĩa của từ nhà trong mỗi </b></i>
<i>tập hợp từ dới đây: nhà rộng, nhà nghèo, </i>


<i>nhµ sạch, nhà 6 miệng ăn, nhà Lê, nhà </i>
<i>Trần, nhà tôi đi vắng</i>


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở,gọi 1 HS
lên bảng làm


- GV chấm điểm một số bài, gọi HS nhận
xét bài trên bảng



- Gv nhận xét chung, chốt ý đúng
Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái


<b>*. Trớc những câu có từ đứng đợc dùng theo</b>


nghÜa gèc.


a. Ngày ấy bé Đơ cịn đứng cha vững.
b. Cây phợng già đứng sừng sững giữa sân
trờng.


c. Hôm nay trời đứng gió.
d. Thầy đứng trên bục giảng.


<i><b>*. Tríc c©u cã tõ bay dïng theo nghÜa gèc.</b></i>


a. Chim bay vỊ tỉ.


b. Hắn đã cao chạy xa bay.
c. Máy bay bay giữa bầu trời.


d. Các anh chiến sĩ không quân biểu diễn
đ-ờng bay thật đẹp.


- GV mêi 2 HS lên bảng làm


- Gọi HS nhận xét bài bạn nêu và bài trên
bảng



- Gv nhn xột cht ý ỳng, cho điểm


- HS đọc thầm yêu cầu của bài


- 2 HS đọc
- HS làm bài
- HS nêu


- Díi líp nghe, NX


- HS đọc to yêu cầu của bài và các t


- 1 HS lên bảng làm, dới lớp làm vào


- HS nhËn xÐt


- HS sưa bµi nÕu sai


- HS đọc thầm tồn bài


- HS lµm bµi vµo vë


- 2 HS lên bảng


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>2. Củng cố, dặn dò</b>




Ngày tháng11 năm 2009




BGH


<b> Tuần 12</b>


<b>Luyện từ và câu</b>

<b>Ôn từ nhiều nghĩa</b>



Ngày dạy:
I. Mục tiêu


- Vn dng khin thc ó hc về từ nhiều nghĩa, HS giải quyết một số bài tập ứng
dụng để củng cố kiến thức đã học.


- Rèn kĩ năng làm bài cho HS.


II. Cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>Bài 1: </b>


* Khoanh trũn vo chữ cái đầu dịng có
<i><b>từ trơng đợc dùng theo ngha gc.</b></i>


a. Thục nhi ơi vào nhà trông em cho mĐ.
b. Ngêi ta ®i cÊy lÊy c«ng


Tơi nay đi cấy cịn trông nhiều bề.


c. Cô ấy mới qua đời, bé Hoa không biết
trông vào đâu.


- HS đọc thầm yêu cầu của bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

d. Mỗi khi qua đờng em phải trơng trớc
nhìn sau.


* Khoanh trịn vào chữ cái đầu dịng có
<i><b>từ nhảy đợc dùng theo nghĩa gốc.</b></i>


a. Những dòng chữ cứ nhảy múa trớc
mắt em.


b. Bộ Lan nhảy dây rất giỏi.
c. Anh ấy học nhảy lên hai lớp.
d. Gìơ ra chơi, học sinh nơ đùa chy
nhy.


- Yêu cầu HS trả lời vào vở
- Gọi HS dới lớp nêu miệng
- GV nhận xét, chốt


<i><b>Bài 2: Nghĩa của từ chân trong chân </b></i>


<i>ng-ời và chân núi có gì giống và khác nhau.</i>


- GV yờu cu HS suy nghĩ sau đó trao
đổi với bạn ngồi bên



- Gọi HS lần lợt dứng tại chỗ nêu miệng
- GV nhận xét,chốt


+ Giống: Đều là bộ phận dới cùng.
+ Khác: - Chân ngời: nghĩa gốc
- Ch©n nói : nghĩa chuyển


<i><b>Bài 3: Cho các từ: nớc, biển</b></i>


Hóy t cõu phõn bit ngha gc,
ngha chuyn


- Yêu cầu HS lµm bµi vµo vë


- GV chấm điểm một số bài, gọi HS dới
lớp đứng tại chỗ nêu miệng câu


- GV nhận xét


<b>Củng cố, dặn dò</b>


- HS làm bài vào vë
- 2 HS nªu miƯng
- Díi líp nghe NX


- 1 HS đọc yêu cầu của bài


- HS thùc hiÖn theo yêu cầu
- HS nêu



- Dới lớp nghe NX


- HS c yêu cầu
- HS làm bài
- HS nêu


- Díi líp nghe, NX


<b>Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập tả cảnh</b>



Ngày dạy:


Đề bài: Tả quang cảnh quê hơng em khi hoàng hôn buông xuống.
I. Mục tiêu


1. Tiếp tục củng cố cho HS cách lập dàn bài một bài văn tả cảnh quê hơng em vào
buổi chiều tà.


2. Biết chuyển một phần của dàn bài viết thành một đoạn văn ngắn.


II. Cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Hot ng 1: Luyn lm dàn ý </b>


<i>a.Tìm hiểu đề</i>



- GV ghi đề bài lên bảng gọi HS đọc
- H: Đề bài yêu cầu gì?


- GV gạch dới những từ cần chú ý


-H: t đợc quang cảnh quê hơng em


- 1 HS đọc đề bài
- HS nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

khi hoµng h«n bu«ng xuèng em sẽ tả
những bộ phận nào?


<i>b. LËp dµn bµi</i>


- GV yêu cầu HS lập dàn bài vào vở nháp.
- Gọi HS lần lợt đứng tại chỗ nêu miệng
dàn bài


- GV ghi nhanh các ý HS nêu lên bảng
gọi HS nhận xét, bổ sung để cú mt dn
bi hon chnh trờn bng


- GV yêu cầu HS sưa dµn bµi vµo vë


<b>2. Hoạt động 2: Viết đoạn văn</b>


- GV yêu cầu HS dựa vào dàn bài đã lập
chọn viết một đoạn trong bài



- H: Em sẽ chọn viết phần nào của dàn bài
- GV hớng dẫn HS họn một phần của thân
bài để viết


- GV chấm điểm một số bài
- Gọi 2 HS đọc bài ca mỡnh
- Gv nhn xột chung


<b>3. Củng cố, dặn dò</b>


+ Cảnh ngoài làng
+ Cảnh trong làng


- HS thực hiện theo yêu cầu


- HS lần lợt nêu


- Dới lớp nghe, NX


- HS dới lớp đọc thầm dàn bài trên
bảng


- HS nghe
- HS nêu
- HS nghe
- HS viết bài
- 2 HS đọc bài


- Díi líp nghe, nhËn xÐt



<b> Ngày tháng 11 năm 2009</b>
<b> BGH</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

LuyÖn tõ và câu

Luyện tập


Ngày dạy:23/11/2009:T7:5B
24/11/2009:T7:5B
I. Mơc tiªu


- Củng cố kiến thức về đại từ, quan hệ từ
- Rèn kĩ năng làm bài cho HS


II. Cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>Bài 1: Chỉ ra quan hệ từ trong các câu </b>


sau v cho biết qht đó có tác dụng gì?
a. Tơi nói cũn ụng nghe.


b. Dòng sông nh dải lụa.


c. ng trờn ban cơng nhà mình, Hằng
có thể nhìn thấy cánh đồng con đờng và
dịng sơng.


- H: Đề bài có my yờu cu, ú l nhng
yờu cu no?



- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- Gọi 1 HS lên bảng làm yêu cầu 1
- Gọi các nhóm nêu các qht.


- GV nhËn xÐt gäi HS tr¶ lêi miƯng
- GV chèt:


<i>a. còn nối 2 vế câu ghép</i>


<i> b. nh ni dịng sơng với dải lụa</i>
<i> c. của nối ban cơng với nhà mình</i>
<i> và nối con ng vi dũng sụng</i>


<b>Bài 2: Đặt câu với các qht và cặp qht sau</b>


a. rồi


b. Tuy ngnh
c. nên


- Gv chm điểm một số bài, gọi HS dới
lớp đọc câu của mình


- GV nhËn xÐt, chèt


<i><b>Bài 3: Chọn các đại t: t, cu, ú, y </b></i>


điền vào các chỗ trống cho phù hợp
- Trang à,.. thích bài hát nào?



- .thích bài <i>Ngày đầu tiên đi học.</i>


- Vì sao ..thích bài hát .?


- Bởi vì khi nghe bài hát , .lại nhớ kỉ
niệm ngày đầu tiên đi học.


- Gv yêu cầu HS làm bài vào vở, 1HS lên
bảng làm


- GV nhËn xÐt, chèt


- H: Những đại từ em vừa điền có tác
dụng gì trong câu?


<b>Bài 4: Gạch dới đại từ xng hô trong câu </b>


sau và cho biết đại từ đó thể hiện điều
gì?


- 1 HS đọc, 1 HS đọc các câu văn, dới
lớp đọc thầm theo


- HS nêu


- HS làm bài theo cặp
- 1 HS lên bảng


- Đại diện các nhóm nêu
- Dới lớp nghe NX


- NX bài trên bảng


- HS chữa bài nếu sai


- HS đọc thầm yêu cầu của bài rồi làm
vào vở


- HS đọc
- Dới lớp NX


- 1 HS đọc yêu cầu của bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Ngơi có chạy đằng trời, ta sẽ khơng tha
cho ngơi.


- Gäi HS nªu miƯng


<i>- GV nhận xét, chốt: Cặp từ ta, ngơi thể </i>
hiện thỏi trch thng


<b>Củng cố, dặn dò</b>


- HS nêu
- Dới lớp NX


<b>Tập làm văn</b>

<b>Luyện tập tả ngời</b>



Ngày dạy:27/11/2009:T6:5B



bi: Em hãy tả cô giáo ( thầy giáo) đã dạy em những năm học trớc mà em nhớ
nhất.


I. Mơc tiªu


- Vận dụng kiến thức đã học về văn tả ngời HS biết lập dàn bài cho bài văn tả cô
( thầy ) giáo đã dạy em.


- Biết cguyển một phần của dàn bài để viết thành một đoạn văn tả hình dáng hoặc
tính tình của ngời đó.


II. Các hot ng dy hc


Giáo viên Học sinh


<b>1. H1: Tỡm hiu đề</b>


- GV ghi đề bài lên bảng gọi 1 HS đọc
- H:Đề bài yêu cầu tả ai?


- H: Tả ngời đó trong hồn cảnh nào?
- H: Nêu cấu tạo ca bi vn t ngi?


<b>2. HĐ2: Lập dàn bài</b>


a. Mở bài: Giới thiệu cô hay thầy, dạy
em năm lớp mấy


b. Thân bài:
* Hình dáng:


+ Bao quát: - Ti
- TÇm vãc
+ Chi tiết: - Khuôn mặt
- Đôi mắt
- Miệng
- M¸i tãc


- Ăn mặc, đi đứng, nói năng


* Tính tình


+ Hot ng trờn lp


+ Đối với HS ( nhắc lại kỉ niệm)
c. Kết bài: Nêu cảm nghĩ


<b>3.HĐ3:Viết đoạn văn</b>


- GV yêu cầu HS dựa vào thân bài viết
một đoạn tả hình dang hoặc tÝnh t×nh cđa


- 1 HS đọc
- HS nêu
- HS nêu


- Cô Lan, dạy em năm lớp 3


- Cô khoảng 40 tuổi
- Dáng ngời nhỏ nhắn



- Nổi bật trên khuôn mặt trái xoan là cặp
mắt đen láy luuôn dành cho HS cái nhìn
ấm áp


- Cái miệng nhỏ, luôn tơi cời


- dài mợt đến ngang vai luôn đợc cặp
gọn gàng


- Hằng ngày đến lớp cô thờng mặc
những bộ quần áo… ng trông cô cô nh …
đi lại khoan thai, giọng cơ thật ấm áp
mỗi khi giảng bài


- Gi¶ng bài rõ ràng, bạn naô cha hiểu cô
giảng lại


- gần gũi, quan tâmem nhớ có lần em
bị ốm cô


- Yêu quý cô


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>



- GV chm im một số bài
- Gọi HS đọc


-GV nhËn xÐt


<b>4. Củng cố dặn dò</b>



-HS c


-Dới lớp nghe nhận xét




Ngµy tháng 11 năm 2009
BGH


<b>Tuần 15</b>


<b>Luyện từ và câu</b>

<b>Luyện tập</b>



Ngày dạy:30/11/2009:T7:5B
1/12/2009: T7:5A
I. Mơc tiªu


- Củng cố kiến thức về QHT và cách xác định các thành phần trong câu.
- Rèn kĩ năng xác định QHT Và các thnh phn trong cõu.


II. Cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Häc sinh</b>


<b>Bµi 1</b>


a.(HS yếu)Chỉ ra QHT trong các câu sau
b.(HS đại trà) Chỉ ra QHT và cho biết


QHT đó biểu thị quan hệ gì.


+ Giọng bà tơi trầm bng ngõn nga nh
ting chuụng ng.


+ Tóc bà đen và dày kì lạ.


+ Nu ngy mai c ngh tụi sẽ đi thăm
bà.


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở sau đó
trao đổi với bạn ngồi bên


- Gọi 1 HS lên bảng


-Gi HS di lp nờu ming
- GV nhận xét chốt ý đúng


<b>Bài 2(HS khá giỏi) Hãy biến đổi 2 câu </b>


đơn sau thành 1câu có QHT biểu thị
quan hệ mục đích và 1 câu biểu th quan
h nguyờn nhõn-kt qu


+ Lan chăm chỉ học tập.
+ Thầy cô vui lòng.


- GV yêu cầu HS làm bµi vµo vë


- HS đọc thầm yêu cầu của bài



- HS thực hiện theo yêu cầu
- 1 HS lên bảng


- HS nêu


- Nhận xét bài trên bảng


- 1 HS c yêu cầu, dới lớp theo dõi, đọc
thầm theo


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt


+ Lan chăm chỉ học tập để thầy cơ vui
lịng.


+ Vì Lan nên thầy cô


- H: Khi dựng QHT biến đổi 2 câu
trên em thấy mối quan hệ ca cõu ó
thay i th no?


<b>Bài 3 (Cả lớp) ChØ ra TN, CN, VN, QHT</b>


trong c©u sau:


+ Trong khu rừng kia, chú Sẻ và chú
Chích chơi với nhau rÊt th©n.



- GV nhận xét chốt ý đúng
<b>- Bài 4 (C lp) </b>


a. Đặt 1 câu kiểu Ai-làm gì? có sư dơng
QHT


b. Đặt 1 câu kiểu Ai-thế nào? có s dng
i t.


- GV chấm điểm một số bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt


<b>Củng cố, dặn dò</b>


- 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài trên bảng


+ chặt chẽ hơn


- HS c thm yờu cu


- Làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- NX bài trên bảng


- HS thực hiện yêu cầu của bài vào vở


- 2 HS lên bảng làm
- Dới lớp nhận xét



<b>Tập làm văn</b>

<b>Luyện tập tả ngời</b>



Ngày dạy: 4/12/2009:T6:5B
I. Mục tiªu


- Vận dụng kiến thức đã học về văn tả ngời, HS biết lập dàn ý cho bài văn tả hình
dáng, tính tình 1 ngời thân trong gia đình.


- Biết chuyển một phần dàn ý của bài để viết thành một đoạn văn miêu tả hình dáng
tính tình của ngi ú.


II. Cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1.Tỡm hiểu đề</b>


- GV ghi đề bài lên bảng gọi HS c
- H: Bi yờu cu gỡ?


- GV gạch chân dới từ cần chú ý
H:- Ngời thân của em là ai?


- Để tả đợc ngời thân em cần tả gì?
- Gọi HS nêu ngời thân em sẽ tả là ai


<b>2. Lµm dµn bµi</b>



- Yêu cầu HS suy nghĩ, chọn lọc chi tiết
để lập dàn bài


- HS c


+ Tả hình dáng, tính tình 1 ngời thân của
em


+ ông, bà, bố, mẹ,
- HS nêu


- HS nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- Gọi HS đứng tại chỗ nêu miệng dàn
bài, GV ghi nhanh lên bảng


* Më bµi: Giíi thiƯu ngời thân(Bà)
* Thân bài: a. Hình dáng


- Bao quát: tuổi, tầm vóc..


- Chi tiết: khn mặt, mái tóc, giọng
nói, đơi mắt, hàm răng…


b. TÝnh t×nh
- Đối với con cháu
- Đối với làng xóm
* Kết bài


- GV nhn xột gi HS c li dn bi



<b>3. Viết đoạn văn</b>


- GV yêu cầu HS chuyển một phần dàn ý
của dàn bài vừa lập (hình dáng hoặc tính
tình) để viết một đoạn văn.


- GN chấm điểm một số bài
- Gọi HS dới lớp đọc bài
- GV nhận xét


<b>4. Cđng cè, dỈn dò </b>


- HS nêu miệng


- Dới lớp NX, bổ sung


- 2 HS c li


- HS thực hiện theo yêu cầu


- HS đọc
- HS khác NX


Ngày tháng 11 năm 2009
BGH


<b>Tuần 16</b>


<b>Luyện từ và câu</b>


<b>Ôn tập về từ loại</b>



Ngày dạy: 7/12/2009:T7:5B
8/12/2009:T7:5A
I. Mơc tiªu


- Củng cố kiến thức đã học về từ loại.
- Rèn kĩ năng làm bài cho HS.


II. Các hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

a. Chỉ ra DT, ĐT, TT trong các câu sau:
- Mấy con chim chào mào từ gốc cây
nào đó bay ra hút rõm ran.


- Trong vờn, lắc l những chùm quả xoan
vàng lịm không trông thấy cuống.


b. Ch ra đại từ và cho biết đại từ đó
dùng lm gỡ?


Chúng tôi đang làm bài tập, bỗng một
chú chim bay vào cửa sổ. Nó ngó
nghiêng rồi hót véo von. Cả bọn yên
lặng lắng nghe.


- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân sau dó
trao đổi với bạn ngồi bên



- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt ý đúng


- Gäi HS lÇn lợt nhắc lại thế nào là DT,
ĐT, TT, Đại tõ


<b>Bài 2 (HSG): Xác định từ loại của những</b>


từ in nghiêng trong những câu sau:
<i>a. Tôi đề nghị mọi ngời xem xét lại </i>
<i>những đề nghị của anh.</i>


<i>b. Đến Việt Nam chúng tơi đợc thởng </i>
<i>thức những món ăn rất Việt Nam.</i>
- H: Bài yêu cầu gì?


- GV gäi HS tr¶ lêi miƯng


H: Vì sao em xác định đề nghị 1 là ĐT,
đề nghị 2 là DT.


- PhÇn b t¬ng tù


*GV lu ý: Những từ đứng sau từ chỉ s
l-ng thng l danh t


<b>Bài 3: Điền những QHT thích hợp vàp </b>


nhng ch trng trong on vn sau:


-“ Lâu lắm rồi nó mới cởi mở… tơi nh
vậy. Thực ra tơi… nó ít khi gặp nhau.
Tơi đi làm, nó đi học. Buổi chiều, thỉnh
thoảng tơi ăn cơm… nó. Buổi tối tơi hay
vắng nhà. Nó hay nhìn tơi bằng cái vẻ
chờ đợi. … tơi lạnh lùng… nó lảng đi.
Tơi vui vẻ, tỏ ý muốn gần nó, cái vẻ mặt
ấy thoắt biến đi thay luôn vào khuôn mặt
tràn trề hạnh phúc.


- GV yêu cầu HS làm bài theo nhóm đơi
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài


- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét chốt ý đúng: (với, và,
cùng, nếu-thì,)


<b>Cđng cố, dặn dò</b>


- 2 HS ni tip nhau c yờu cầu và các
câu, dới lớp đọc thầm theo.


- HS thực hiện theo yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm


- Nhận xét bài trên bảng
- HS nêu


- HS c thm yờu cu bi



- HS nêu


- HS trả lời miệng
- HS nªu


- HS đọc thầm tồn bài


- 2 HS đọc to (1em đọc yêu cầu, 1 em
đọc đoạn văn)


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>Tập làm văn</b>

<b>Luyện tập tả ngời</b>



Ngày dạy: 11/12/2009:T6:5B


<i>Đề bài: HÃy tả lại ngời bạn thân của em</i>


I. Mục tiêu


- Củng cố cách miêu tả- kiểu bài tả ngời.
- Rèn kĩ năng quan sát và lập dàn bài cho HS.
II. Cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>


- GV gọi HS nhắc lại bố cục của bài văn
tả ngời



- GV nhận xét


<b>B. Bài mới</b>


<i>1. Phõn tích đề</i>


- GV ghi đề bài lên bảng
- H: Bài yờu cu gỡ?


<i>- GV gạch dới cụm từ Tả bạn thân</i>


<i>2. Lập dàn bài</i>


- GV treo bng ph ó ghi gợi ý (Vở
LTTV5-tập1 trang 100) yêu cầu HS đọc
thầm.


- 1 HS đọc to lại phần gợi ý, dới lớp đọc
thầm theo.


- Yêu cầu HS lập dàn bài vào vở, sau khi
làm xong trao đổi với bạn ngồi bên về
dàn bài của mình.


- GV theo dõi giúp HS yu


<i>3. Gọi HS trình bày miệng dàn bài ( Mỗi</i>


em nêu 1 phần)



- GV ghi nhanh lờn bng, sửa cho HS
(nếu các em thực hiện cha đúng, gi
ý)


- GV gọi 1 hs nêu lại dàn bài trên bảng


<i>4. Củng cố, dặn dò</i>


- Yêu cầu HS về nhà chuyển một phần
dàn ý viết 1 đoạn văn miêu tả hình dáng
hoặc tính tình của bạn vào vở


- HS trả lời


- 2 HS c
- T bạn thân


- HS đọc


- 1 HS đọc bài


- HS thùc hiện theo yêu cầu


- HS lần lợt nêu


- HS sa vào dàn bài của mình (nếu cha
đủ ý)


- 1 HS nhắc lại



</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>Tuần 17</b>


Luyện từ và câu


<b>Luyện tập</b>



Ngày dạy:14/12/2009:T7:5B
15/12/2009:T7:5A
I. Mục tiêu


- Ôn tập kiến thức đax học về từ, cấu tạo từ và câu.


- Vn dng kin thc ú làm một số bài tập thực hành.
II. Các hoạt động dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>


- GV gọi HS nhắc lại khái niệm về từ,
cấu tạo từ và câu


- GV nhận xét cho điểm


<b>B. Bài mới</b>


Bi 1: Chỉ ra từ đơn, từ ghép, từ láy trong
các cõu sau:


a, Ma mùa xuân xôn xao, phơi phới


Những hạt ma bé nhỏ mềm mại rơi mà
nh nhảy nhãt.


b, Trên ruộng đồng, những hạt lúa vàng
tơi lấp lánh dới ánh nắng ban mai.
- GV gọi 2 HS lên bảng làm


- GV nhận xét chốt ý đúng


Bài 2: Hãy cho biết cáctừ láy, từ ghép
trong bài 1 thuộc từ ghép, từ láy nào?
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV chấm điểm một số bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét chốt ý ỳng
Bi 3(HS gii)


a. Đặt 1 câu kiểu Ai-làm gì nói về việc
học tập.


b. Đặt 1 câu kiểu Ai-thế nào nói về việc
vui chơi của các em trong đs có sử dụng
QHT.


H: Bài yêu cầu gì?


- GV yêu cầu HS đặt câuvào vở, 2HS lên
bảng làm


- Gäi HS nhận xét bài trên bảng


- GV nhận xét, chốt


Bài 4: Chỉ ra CN, VN, TN(nếu có) trong
mỗi câu sau:


- HS làn lợt nêu, dới lớp nghe, NX


- HS thầm tồn bài
- 1 HS đọc to


- HS lµm bµi vào vở


- 2 HS lên bảng làm
- Dới lớp NX


- HS đọc thầm suy nghĩ
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm


- Díi líp nhËn xÐt bµi trên bảng


- 1 HS c yờu cu ca bi


- HS nêu


- 2HS lên bảng làm bài
- NX


- HS chữa bài (nÕu sai)



</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

a. Vào mùa này, trên những vách đá
cheo leo, những loài phong lan với
những màu sắc khác nhau đang nở rộ.
b. Cây táo ông tơi trồng đầu nhà đã nở
chi chít hoa.


c. Cứ mỗi độ xuân về, cây cối lại đâm
trồi nảy lc.


- Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng làm (mỗi em một
câu)


- GV chấm điểm một số bài
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét, chốt


-H: Trạng ngữ trong câu a chỉ gì?


<b>C. Củng cố, dặn dò</b>


- HS làm bài
- 3 HS lên bảng


- HS nhận xét
- HS nghe, chữa bài
- HS nêu


<b>Tập làm văn</b>

<b>Luyện tập tả ngời</b>




Ngày dạy:18/12/2009:T6:5B
Đề bài: HÃy tả lại ngời mẹ kính yêu của em.


I. Mơc tiªu


- Vận dụng kiến thức đã học về văn tả ngời, HS biết chọn lọc chi tiết để lập dàn ý
cho bài văn tả ngời mẹ kính yêu của mình.


- Chuyển một phần dàn ý (hình dáng hoặc tính tình) thành một đoạn văn hồn chỉnh
II. Các hoạt ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>H1: Phõn tớch </b>


- GV ghi đề bài lên bảng gọi HS đọc
H: Đề bài yờu cu gỡ?


- GV gạch dới từ cần chú ý


<b>HĐ2: LËp dµn bµi</b>


- GV yêu cầu HS lập dàn ý vào vở nháp
- Gọi HS nêu: Em chọn chi tiết nào về
hình dáng để tả mẹ?


- Gọi HS nêu miệng dàn ý của mình
- GV ghi nhanh lên bảng ý HS nêu. Sau
mỗi phần gọi HS nhận xét, bổ sung


- GV nhận xét chốt chi tiết hay, đúng


<b>H§3: Viết đoạn văn</b>


- GV nờu yờu cu: Chn mt on trong
phần thân bài để viết 1 đoạn văn hoàn
chnh (hỡnh dỏng hoc tớnh tỡnh)


- Gọi HS nêu đoạn văn mình chọn viết
- GV lu ý khi viết phải có câu mở đoạn,
kết đoạn


- GV chm nhanh mt số bài
- Gọi 2 HS đọc bài làm của mình
- GV nhn xột chung


<b>HĐ4: Củng cố, dặn dò</b>


- HS c
- HS nờu


- HS lập dàn bài
- HS nêu


- 3 HS nêu (mỗi em một phần)
- HS nhận xét


- HS chữa bài vào vở


- HS nghe, thực hiện theo yêu cầu



- 2 HS nªu
- HS nghe


- 2 HS đọc
- NX


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34></div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>Tuần 18 Luyn : c hiu</b>


Ngày dạy:28/12/2009:T7:5B
28/12/2009:T7:5A


<b>I. Đề bài</b>


<i>A. Đọc hiểu</i>


a. Đọc thầm đoạn văn sau


<b> Mặt trời mọc</b>


“Sau trận bão, chân trời ngấn bể sạch nh tấm kính lau hết mây, hết bụi. Mặt
trời nhú lên dần dần rồi lên cho kì hết. Trịn trĩnh, phúc hậu nh một quả trứng thiên
thần đầy dặn. Quả trứng hồng hào, thăm thẳm và đờng bệ đặt lên một mâm bạc,
đ-ờng kính mâm rộng bằng cả cái chân trời màu ngọc trai nớc biển ửng hồng. Y nh
một mâm lễ phẩm tiến ra từ trong bình minh để mừng cho sự trờng thọ của tất cả
những ngời chài li trờn muụn th bin ụng.


b. Khoanh tròn vào ý em chọn trong mỗi câu sau


Câu 1: Cảnh mặt trời mọc trên biển là bức tranh nh thế nào?


a. Duyên dáng và tơi mát


b. Rực rỡ và đầy chất thơ
c. Chãi loµ vµ lÉm liƯt


Câu 2: Trong đoạn văn tác giả đã dùng mấy lần phép so sánh?
a. 1 lần


b. 2 lÇn
c. 3 lÇn


Câu 3: Từ nào dới đây có thể điền vào chỗ trông để câu “Mặt trời … dn dn, ri
lờn cho kỡ ht.


a. vùng lên
b. trỗi dậy
c. nhô lên


Câu 4: Dòng nào dới đây có 5 từ láy trong bài?


a. Dn dn, trũn trnh, hng ho, thăm thẳm,bình minh
b. Trịn trĩnh, hồng hào, thăm thẳm, dần dần, đầy đặn
c. Dần dần, thiên nhiên, tròn trĩnh, thăm thẳm, đầy đặn


Câu 5: Câu “Tròn trĩnh, phúc hậu nh lịng đỏ một quả trứng thiên nhiên đầy đặn” có
mấy tính từ?


a. 3 tÝnh tõ
b. 4 tÝnh tõ
c. 5 tÝnh từ



Câu 6: Đặt 1 câu ghép có cặp QHT biểu thị quan hệ tơng phản


<b>B. Đọc thành tiếng: Đọc các bài từ tuần 11- 17</b>
<b>II. Đáp án</b>


- Đọc hiểu: Câu 1: a ; C©u 2: c ; C©u 3: c ; C©u 4: b ; C©u 5: b


<b>III. BiĨu điểm</b>


- Đọc hiểu: 6 đ (mỗi câu một điểm)
- Đọc thành tiếng: 4 đ


<b>Tập làm văn</b>

<b>Luyện tập tả ngời</b>



Ngày dạy:1/1/2010:T6:5B


<b>Đề bài: Tả một ngời thân của em đang làm việc ở nhà (trồng cây, chăm sóc cây, nấu</b>


ăn, hay giặt giị)
I. Mơc tiªu


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

- Biết chuyển một phần của dàn bài để viết hoàn chỉnh một đoạn văn tả hoạt động
của một ngời.


II. Các hoạt động dạy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>



<b>H1: Tỡm hiu </b>


- Gv ghi bài lên bảng gọi 2 HS đọc
- H: Bài yêu cu gỡ?


- H: Nêu bố cục của bài văn tả ngời?
- H:Phần thân bài em cần tả những gì?


<b>H2: Lm đàn bài</b>


- GV yêu cầu HS đọc thầm phần gợi ý
trong sách luyện tập


- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 phần của dàn ý
- Yêu cầu HS làm dàn bài vào vở nháp
- GV theo dõi giúp đỡ


- GV chấm điểm một số bài


- Gọi 3 HS nêu dàn bài của mình (mỗi
em một phần)


- GV nhn xét ghi bảng để có dàn bài
chi tiết


<b>H§3: ViÕt đoạn văn</b>


- GV yờu cu HS chn mt phn trong
thân bài để viết một đoạn văn.



- GV chấm điểm một số bài
- Gọi 2 HS đọc bài


- GV nhËn xét chung


<b>HĐ4: Củng cố, dặn dò</b>


- Dặn HS về nhà viết hoàn chỉnh bài văn
vào vở


- 2 HS c, di lp c thm theo
- HS nờu


- HS nêu


+ Hình dáng bao quát, chi tiết và tả mẹ
đang giặt quần áo


- HS c
- 3 HS c


- HS thực hiện theo yêu cầu


- 3 HS nêu


- HS cha bi (nu cha ý)


- HS thực hiện theo yêu cầu


- 2 HS đọc



- Díi líp nghe, NX


- HS nghe, thùc hiƯn


Ngày 28 tháng 12 năm 2009
BGH


<b>TuÇn 19</b>


<b> Luyện từ và câu</b>

<b>Luyện tập về câu ghép</b>



Ngày dạy:4/1/2010:T7:5B
5/1/2010:T7:5A
I. Mục tiêu


- Củng cố kiến thức về câu ghép


- Rèn kĩ năng nhận biết câu ghép trong bài và các vế trong câu ghép


II. cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viªn</b> <b>Häc sinh</b>


Bài 1: Đọc thầm đoạn: “Ngơi nhà đầu
hẻm…khói bụi mù mịt” (bài <i>Tiếng rao </i>
<i>đêm SGKTV5 tập 2 trang 30) và cho biết</i>


câu nào là câu ghép. Hãy xác định vế


của câu ghép đó.


- H: Bµi yêu cầu gì?


- GV gi HS c on vn


- 1 HS c yờu cu ca bi


- Tìm câu ghépvà chỉ ra vế của câu
ghép


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
-GV nhận xét, chốt


-H: Thế nào là câu ghép?


Bi 2: Tìm các vế trong mỗi câu ghép
sau và cho biết giữa các vế đợc nối với
nhau bằng gì.


a. Làng mạc bị tàn phá nhng mảnh đất
quê hơng vẫn đủ sức ni sống tơi nếu
có ngày tơi trở về.


b. Xu©n qua, hÌ tíi, trong vên c©y cối lại
thay màu áo mới.


c.Em ng v ch cng thiu thiu ngủ theo.
d. Ma rào rào trên sân gạch; ma đồm


độp trên phiên nứa, đập bùng bùng vào
tàu lỏ chui.


- H: Bài yêu cầu gì?


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài
- GV chấm điểm một số bài


- GV nhËn xÐt chèt. Hái: cã mÊy c¸ch
nèi c¸c vÕ c©u ghÐp?


Bài 3: Viết một đoạn văn tả 1 em bé mẫu
giáo (khoảng 7-8 câu) trong đó có sử
dụng câu ghép.


- H: Em bé mẫu giáo ở độ tuổi nào?
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở
- GV chấm điểm một số bài
- Gọi 3 HS đọc bài làm của mình
- GV nhận xét, chốt


<i>Cđng cè , dỈn dò</i>


- HS làm bài


- 1 HS lên bảng làm
- NX bài trên bảng
- HS nêu



- HS c thm yờu cu và các câu văn
- 2 HS đọc nối tiếp; một em đọc yêu cầu,
1 em đọc câu văn


- HS nªu
- HS làm bài
- 4 HS lên bảng
- NX bài trên bảng
- HS nêu


- HS c yờu cu


- 4-5 tui
- HS làm bài
- 3 HS đọc


- Díi líp nghe, nhËn xÐt


<b>Tập lm vn</b>

<b>Luyn vit</b>



Ngày dạy:8/1/2010:T6:5B


I. Đề bài


1. Chớnh t: Vit bi: Quyt nh độc đáo” SGK Tiếng Việt 5 tập 1 trang 171
2. Tập làm văn: Hãy tả một ngời thân của em


II. Biểu điểm


Chính tả: 3đ


+ Sai mỗi lỗi trừ 0,5®


+ Tồn bài viết khơng đúng mẫu, trìng bày xấu tr 0,5
2. Tp lm vn: 7


+ Mở bài: 1đ
+ Kết bài: 1đ
+ Thân bài: 5đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

- Tả tính tình: 2đ


- Tách đoạn giữa 2 phần: 1đ


Ngày 4 tháng 1 năm 2010
BGH


<b>Tuần 20</b>


<b>Tập làm văn</b>

<b>Luyện tập tả ngời</b>



Ngày dạy:11/1/2010: T7:5B
12/1/2010: T7:5A
I. Mơc tiªu


- Củng cố kiến thức về dựng đoạn mở bài và kết bài
- Viết đợc đoạn mở bài, kết bài văn tả ngời theo 2 cách.



II. Các hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1 Giới thiệu bài</b>


<b>2. Híng dÉn HS lun tËp</b>


Bài 1:Chon một trong những đề bài sau để viết
phần mở bài bằng 2 cách Trực tiếp giới thiệu
ng-ời định tả và gián tiếp dẫn dắt giới thiệu ngng-ời
định tả


+Tả một em bé mẫu giáo đang vui đùa với bạn.
+ Tả một cô công nhân đang quét rác bên đờng.
+ Tả một anh bộ đội mà em từng quen biết.
- GV gọi 2 HS đọc li yờu cu


- H: Bài yêu cầu gì?


- Gi HS nêu đề bài em chọn để víêt
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở


- GV chấm điểm một số bài sau đó gọi HS lần
l-ợt đọc bài của mình.


-H: ThÕ nµo lµ kiĨu më bµi trùc tiÕp, kiểu mở bài
gián tiếp


- GV nhn xột cõu tr li và bài viết của HS


Bài 2: Em hãy viết đoạn kết bài mở rộng và kết
bài không mở rộng cho bài văn tả ngời ở đề bài
em đã chọn trong bi tp1


- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV gạch dới từ cần chú ý


- H: Thế nào là kiểu kết bài mở rộng, kiểu kết
bài không mở rộng?


- HS c thầm yêu cầu của bài


- 2 HS lần lợt đọc
- HS nêu


- HS nêu
- HS viết bài
- HS đọc


- HS díi líp NX
- HS nªu


- Díi líp NX, bỉ sung
- HS nghe


- HS chữa bài (nếu cha đủ ý, cha
đúng)


- HS đọc thầm yêu cầu



</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

- GV yêu cầu HS viết bài vào vở


- Gv chm im một số bài sau đó gọi HS dới
lớp đọc


- Gv nhËn xÐt chung


- Mời 2 HS 1 em đọc phần mở bài kiểu trực
tiềp,1 em đọc phần mở bài kiểu gián tiếp


- H: Em thÊy trong 2 c¸ch mở bài, cách nào hay
hơn, sâu hơn


- GV nhận xét


<b>3. Củng cố, dặn dò</b>


- Dới lớp NX, bổ sung
- HS viÕt bµi


- HS lần lợt đọc
- Dới lớp nghe, NX
- 2 HS c


- HS nêu


<b>Luyện từ và câu</b>

<b>Ôn tập câu ghép</b>



Ngày dạy: 15/1/2010:T6:5B


I.Mục tiêu


- Củng cố kiến thức về câu ghÐp


- Vận dụng kiến thức đã học về câu ghép HS hoàn thành một số bài tập thực hành


II. Các hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>HĐ1: Củng cố kiến thức về câu ghép</b>


<i>- GV đa ví dụ: Mặt trời mäc, s¬ng tan </i>


<i>dần. Yêu cầu HS xác định CN, VN</i>


- GV nhËn xÐt


- H: Câu văn trên là câu ghép hay câu
đơn, vì sao?


- GV, HS nhËn xÐt


- H: Giữa 2 vế câu ghép trên đợc nối với
nhau bằng gì?


- H: Có mấy cách nối các vế câu ghép,
đó là những cách nào?


- GV, HS nhËn xÐt



<b>H§2: Lun tËp</b>


Bài 1: Chỉ ra câu đơn, câu ghép trong
các câu văn của bài “ Cánh rừng mùa
đông” (SGK Tiếng Việt 5-tập 1, trang 18
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
sau đó đánh số thứ tự câu rồi trả lời vào
vở


- Yêu cầu HS làm xong trao đổi với bạn
ngồi bên về kết quả bài làm của mình
- Gọi HS lần lợt đứng tại chỗ nêu


- GV nhận xét chốt ý đúng


Bài 2: Chỉ ra các vế trong các câu ghép
em vừa tìm đợc trong bài 1


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở, GV
treo bảng phụ đã ghi sẵn 3 câu ghép gọi
3 HS lên bảng lm


- GV chấm điểm một số bài dới lớp


- HS nêu: CN: Mặt trời, sơng
VN: Mäc, tan dÇn
- Díi líp NX


+ câu ghép, vì có 2 vế câu, mỗi vế có đủ


CN, VN


+ Dấu phẩy


+ 2 cách: nối trực tiếp và nối bằng QHT


- HS đọc yêu cầu của bài


- HS thùc hiÖn theo yêu cầu


- HS thực hiện theo yêu cầu


+ cõu đơn: câu số 1,3,4,5; câu ghép: câu
số 2,6,7


- Díi líp NX


- HS chữa bài (nếu sai)
- 2 HS đọc đầu bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

- GV nhận xét chung, chốt ý đúng
-H: Giữa các vế của câu 1 đợc nối với
nhau bằng gì?


Bài 3: Xác định CN, VN, TN(nếu cú)
trong cỏc cõu ca on vn


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV chấm điểm



- Gọi HS nªu miƯng
- GV nhËn xÐt, chèt


Bài 4: Hãy viết thêm một vế câu để các
câu sau trở thành câu ghép.


a.Cô giáo vừa giảng hết bài ……….
b……...nên mọi ngời bồi hồi xúc động.
c. Mây đen kéo đến kín bầu trời, …….
d. ………cịn nơng dân sản xuất lúa gạo
ngồ đồng.


- GV gọi HS nêu miệng
- GV nhận xét chốt ý ỳng


- H: Em hiểu thế nào là 1 vế câu?


<b>3. Củng cố, dặn dò</b>


- HS nhận xét bài trên bảng
- HS nªu


- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- HS nêu


- 1 HS đọc yêu cầu và các cõu


- HS làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng làm


- HS nêu miệng
- NX bài trên bảng
- HS nêu


Ngày 11 tháng 1 năm 2010
BGH


<b>Tuần 21</b>


<b>Tập làm văn</b>

<b>Luyện tập tả ngời</b>



Ngày dạy:18/1/2010:T7:5B
19/1/2010:T7:5A


<b>Đề bài: Tả một cô y sĩ hoặc bác sĩ đang khám răng, chăm sóc răng hoặc mắt cho </b>


HS trong trêng.
I. Mơc tiªu


- Vận dụng kiến thức về văn tả ngời, HS biết quan sát, chọn lọc chi tiết để lập dàn ý
cho bài văn tả ngời (t hot ng)


II. Cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Tìm hiểu đề</b>


- GV treo bảng phụ đã ghi sn bi gi


HS c


- H: Đề bài yêu cầu gì?
- GV gạch dới từ cần chú ý


<b>2. Lập dàn bài</b>


- GV yêu cầu HS lập dàn bai vào vở
nháp


<i>a. Mở bài: Giới thiệu cô y sĩ</i>


<i>b. Thân bài: + Nơi khám và chữa </i>
<i>răng</i>


<i>- Dụng cụ gồm những gì, sắp xếp ra sao</i>
<i>- HS lần lợt ngồi chờ và lần lợt vào </i>
<i>khám nh thÕ nµo</i>


- 1 HS đọc
- HS nêu


- HS thùc hiƯn theo yêu cầu


<i>+ Fanh, bông, cồn sắp xếp gọn </i>
<i>gàng</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<i> + T¶ hình dáng cô y sĩ</i>
<i>- Tuổi, dáng vóc, ăn mặc..</i>



<i>- Khuôn mặt.</i>


<i> + Hot ng của cô</i>
<i>- Khi khám và chỉ dẫn cho HS việc tự </i>
<i>chăm sóc (động tác, cử chỉ, lời nói)</i>
<i>- Khi điều trị cho HS bị đau tăng (cử </i>
<i>chỉ, động tác, lời nói)</i>


<i>- Thái độ, tình cảm của HS đối với cơ </i>
<i>nh thế nào</i>


<i>c. KÕt bµi</i>


<i>- Cơ đợc mọi ngời quý mến thế nào</i>
<i>- Cảm nghĩ của em</i>


- GV lần lợt gọi HS trình bày dàn bài
(mỗi em một ý)


- GV ghi bảng hoàn chỉnh dàn bài
- Yêu cầu HS nhắc lại các ý trong dàn
bài


<b>3. Củng cố, dặn dò</b>


- Yêu cầu hS về nhà viết bài vµo vë


<i>+ khn mặt tơi trẻ, nụ cời hiền hậu…</i>
<i>+ tay…, mặt…, lời nói gần gũi, dễ nghe</i>
<i>+ nhẹ nhàng, liên mồm nói chuyện động </i>


<i>viên</i>


<i>+… vui, gi÷ trËt tù </i>


<i>+…yêu quý cô, cô đúng là ngời thầy </i>
<i>thuốc nhân từ đúng nh lời Bác Hồ nói </i>“


<i>l¬ng y nh từ mẫu</i>


- HS lần lợt nêu


- Dới lớp nghe, NX, bổ sung
- 1 HS nhắc lại


- HS sửa, ghi lại dàn bài vào vở
- Nghe, thực hiện


<b>Luyện từ và câu</b>

<b>Ôn tập câu ghép</b>



Ngày dạy:22/1/2010:T6:5B
I. Mục tiêu


- Cng c kin thức về câu ghép, cách nối các vế câu ghép
- Vận dụng kién thức để hoàn thành tốt bài tập thc hnh


II. cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>



<b>Bi 1:Gạch dọc để phân cách các vế của </b>


c©u ghÐp, gạch dới QHT nối các vế
1. Gió thổi rất mạnh nhng trời vẫn không
ma.


2. Mây tan và ma tạnh.


3. Hoa cúc đẹp còn hoa ngâu rất thơm.
4. Điện bị cắt nên buổi bểu diễn văn
nghệ bị hoãn lại.


5. Mặt trời vừa hé mây nhìn xuống thì
Thu đã phát hiện ra chú chim sâu sà
xuống cành lựu.


- Yêu cầu HS làm bài vào vở


- Gọi 5 HS lên bảng làm (mỗi em một
câu)


- Gọi HS dới lớp nêu miệng


- GV nhn xột, cht ý ỳng


<b>Bài 2: HÃy nối ác vế câu ghép sau bằng </b>


- HS đọc thầm yêu cầu bài
- 1 HS đọc to



- HS làm bài vào vở
- 5 HS lên bảng làm
- HS nêu miệng
- Dới lớp nghe, NX


- NX bài của bạn trên bảng


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

1 QHT ri 1 cp QHT để các câu ghép
sau có quan hệ nguyên nhân- kết quả
1. Xe hỏng, bạn Hà đến lớp muộn.
2. Cả tổ giúp đỡ Huệ, Huệ đã đợc điểm
cao.


3. Th viện nhiều sách, học sinh đến đọc
rất đông.


- H: Bài yêu cầu gì?


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV chấm điểm một số bài


- GV nhn xét chung, chốt ý đúng
- H: Để biểu thị quan hệ nguyên nhân-
kết quả ta nối các vế câu ghộp bng cỏch
no?


<b>Bài 3</b>


a. Đặt 3 câu ghép có 1 QHT biểu thị
quan hệ nguyên nhân- kết quả



b. Đặt 3 câu ghép có cặp QHT biểu thị
quan hệ nguyên nhân- kết quả


- GV chấm điểm một số bài


- Gọi HS lần lợt nêu miệng câu mình
đặt.


- GV nhËn xet, chèt


-H: Trong câu ghép, giữa các vế câu đợc
nối vơi nhau bằng QHT vì, nên,do, nhờ
hoặc cặp QHT vì…nên; do…nên;…thì
câu ghép đó biểu thị quan h gỡ?


<b>Củng cố, dặn dò</b>


thầm theo


- HS nêu


- HS làm bài vào vở
- Dới lớp nêu miệng
- HS nhận xét


+ Nối bằng QHT vì, nên, do,nhờ hoặc
cặp QHT vìnên; do…nªn;…


- HS đọc thầm u cầu của bài sau đó


làm bài vào vở


- HS nªu


- Díi líp nghe, NX


- HS chữa bài vào vở (nếu sai)
+ nguyên nhân- kết quả




Ngày 18 tháng 1 năm 2010
BGH


<b>Tuần 22</b>


<b>Luyện từ và câu</b>

<b>Luyện tập câu ghép</b>



Ngày dạy:25/1/2010:T7:5B
26/1/2010:T7:5A
I. Mơc tiªu


- Cđng cè lại cách nối các vế câu ghép bằng QHT thể hiện quan hệ nguyên nhân-
kết quả; điều kiện (giả thiết)- kết quả và quan hệ tơng phản.


- Vn dng kiến thức để làm tốt các bài tập thực hành.


II. Cỏc hot ng dy hc



<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>Bài 1: Gạch 1 gạch dới vế câu chỉ điều</b></i>


<i>kiện( giả thiết), hai gạch dới vế câu chỉ</i>
<i>kết quả trong mỗi câu sau</i>


a. Hễ hàng tốt nhiều ngời sẽ đến mua.
b. Cô giáo sẽ rất vui nếu cả lớp chăm chỉ
học tập.


c. Hễ cơ giáo vào lớp thì cả lớp đứng dậy


- HS đọc thầm yêu cầu của bài và các
câu văn


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

chào.


d. Giá mọi ngời cố gắng thêm chút nữa
thì kết quả sẽ cao hơn.


- H: Bài yêu cầu gì?


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở


- Gọi 2 HS lên bảng làm (mỗi em 2 câu)


- GV nhn xột cht ý ỳng


<b>Bài 2: Gạch dới QHT và cặp QHT trong</b>



các câu ghép sau:


a. Tuy tri ma to nhng c lp vn n
tr-ng ỳng gi.


b. Mây đen trùm kín bầu trời nhng trời
không ma.


c. Dự sc kho yếu nhng Lan vẫn tích
cực lao động.


d. MỈc dï nhà ở xa trờng nhng không
bao giờ Khá đi học muộn.


- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài vào
vở; gọi 2 HS lên bảng làm


- GV nhận xét chốt


- H: Trong câu ghép, các vế câu đợc nối
<i>với nhau bằng cặp QHT tuy- nhng; mặc</i>


<i>dï- nhng; dï nhng vµ QHT tuy, nhng th×</i>


câu ghép đó biểu thị quan hệ gỡ?


<b>Bài 3: Thêm một vế câu vào chỗ chấm</b>


<i> to thnh cỏc cõu ghộp ch iu </i>



<i>kiện-kết quả</i>


athì bố mẹ cho về thăm bà ngoại.
b. Nếu trời ma to


c. Nu …….thì nhất định lớp ta sẽ trở
thànhlớp xuất sắc.


d. HƠ luống hoa khô nớc thì .
- Gv yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV chấm điểm một số bài


- Gọi HS đứng tại chỗ nêu miệng vế câu
- GV nhn xột chung


<b>Củng cố, dặn dò</b>


- HS nêu


- Làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm


- Dới lớp nêi miệng kết quả
- NX bài trên bảng


- 1 HS c yêu cầu của bài, dới lớp dọc
thầm theo


- HS lªn bảng làm


- NX bài trên bảng
- HS nêu


- HS c thm ton bi


- HS làm bài
- 2 HS nêu


- Dới lớp nghe, NX


<b>Tập làm văn</b>


<b>Ôn tập văn kể chuyện</b>



Ngày dạy:29/1/2010:T6:5B
I.Mục tiêu


- Ôn tập, củng cố kĩ năng làm bài văn kể chuyện


- Vn dng kiến thức đã học về văn kể chuyện, HS luyện tập 1 số bài thực hành.
II. Các hoạt động dạy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1.Ôn luyện</b>


- GV treo bng ph ó ghi sn bi tp:


<i> Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<i>li ỳng</i>


a. Trong bài văn kể chuyện nhất
thiết phải có nhân vật.


b. Nhân vật trong văn kể chuyện chỉ
có thể là con ngêi.


c. Nhân vật trong văn kể chuyện cỏ
thể là ngời hay các con vật, đồ vât,
cây cối… đã nhân hố.


d. Hành động, lời nói, việc làm, suy
nghĩ của nhân vật nối lên tính
cách, phẩm chất của nhân vật.
e. Tính cách , phẩm chất nhân vật


nói lên ý nghĩa của câu chuyện.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài sau
đó trao đổi kết quả với bạn


- GV nhận xét, chốt ý đúng (a,c,d)


<b>2. Luyện tập kể lại hoạt động, việc</b>
<b>làm, lời nói, ý nghĩ của nhân vật.</b>


<i>- GV ghi đề bài lên bảng: Trên đờng về</i>



<i>nhà, một bạn HS đã nhặt đợc của rơi</i>
<i>đem trả ngời mất. Hãy kể lại câu chuyện</i>
<i>đó</i>


- H: Bài văn trên có thể có mấy nhân vật,
đó là những nhân vật nào?


- Nhân vật HS có thể có những hành
động, lời nói, suy nghĩ… nh thế nào khi
nhặt đợc của rơi.


- Qua những hành động, lời nói, suy
nghĩ đó, nhân vật HS bộc lộ đức tính gì?
- GV yêu cầu HS suy nghĩ trả lời câu hỏi
vào vở nhỏp theo nhúm 4


- Gọi HS lần lợt trả lời c©u hái
- GV nhËn xÐt


- Nân vật ngời có thể có những lời nói,
suy nghĩ nh thế nào khi nhận lại của rơi,
qua hành đọng lời nói, suy nghĩ đó, nhân
vật nhận đợc của rơi bộc lộ đức tính gỡ?
- GV nhn xột


<b>3. Củng cố, dặn dò</b>


- 1 HS c to


- HS thực hiện theo yêu cầu


- HS nêu miƯng kÕt qu¶
- NX


- 1 HS đọc u cầu của bi, di lp c
thm theo


- HS nêu: 3 nhân vật
- HS nêu


- HS nêu


- HS thực hện theo yêu cầu
- HS nªu


- Díi líp NX
- HS nªu


- HS nghe


Ngày 25 tháng 1 năm 2010
BGH


<b>Tuần 23</b>


<b>Tập làm Văn</b>

<b>Kể chuyện</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

Đề bài: Tình bạn là điều vô cùng cần thiết trong cuộc sống. Em hÃy kể lại một câu
chuyện có nội dung khuyên ta phải biết quý tình bạn.



I. Mục tiêu


- Da vo nhng kin thcs đã học về văn kể chuyện, HS viết hoàn chinh bi vn k
chuyn.


II. Cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Häc sinh</b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi</b>


<b>2. Hớng dẫn HS tìm hiểu đề</b>


- GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề bài lờn
bng mi HS c


- H: Đề bài yêu cầu gì?
- GV gạch dới từ cần chú ý


<b>3. Hớng dẫn HS lµm bµi</b>


- GV yêu cầu HS đọc lại đề bài suy nghĩ
ghi ra vở nháp những ý chính của cõu
chuyn nh k


- Yêu cầu HS làm bài vào vë


- Gv theo dõi giúp đỡ sau đó chấm
nhanh mt s bi nhn xột chung



<b>4. Củng cố, dặn dò</b>


- 2-3 HS đọc đề bài
- HS nêu


- HS thùc hiÖn theo yêu cầu


- HS làm bài
- HS nghe


<b>Luyện từ và câu</b>


<b>Ôn tập: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ</b>



Ngày dạy: 5/2/2010:T6:5B
I. Mục tiêu


- Bit ni cỏc v cõu ghép chỉ quan hệ tơng phản, tăng tiến bằng quan hệ từ.
- Xác định CN, VN trong các vế câu ghép chỉ quan hệ tăng tiến, tơng phản.
II. các hoạt ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>Bài 1: Để thể hiện mối quan hệ tăng tiến, </b>


giữa các vế câu ta nên dùng cặp QHT nào?
a. Không những- mà còn


b. Chẳng những- mà còn
c. Nếu- thì



d. Không chỉ- mà còn


- GV nhn xột, cht ý ỳng


<b>Bài 2: Câu ghép nào trong những câu sau </b>


thể hiện quan hệ tơng phản, vì sao?


a. tơi đã cố gắng học tập mặc dù hồn
cảnh tơi có nhiều khó khăn.


b. Em sẽ đi thăm bà ngoại nếu em đợc
nghỉ hè.


c. Tuy trời rét còn kéo dài nhng học
sinh vẫn đến trờng đầy đủ.


– GV yêu cầu HS trao đổi theo cặp
- Mời HS lần lợt nêu miệng


- GV nhận xét, chốt ý đúng
-H: Câu b thể hiện quan hệ gì?


- HS đọc thầm yêu cầu của bài


- HS suy nghÜ lµm bài


- Một số HS nêu miệng
- NX



- HS chữa bài (nÕu sai)


- 2 HS đọc yêu cầu (một em đọc yêu
cầu, 1 em đọc các câu)


- HS trao đổi lm bi
- Nờu ming


- NX


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>Bài 3: Điền QHT thích hợp vào chỗ chấm.</b>


a.Ting ci..em li nim vui cho mọi
ngời…nó cịn là 1 liều thuốc trừơng sinh.
b. ….các bạn đã nhắc nhở….Hà vẫn thờng
xuyên vi phạm nội quy.


c. …hoa sen đẹp…nó cịn tợng trng cho sự
tinh khiết của tâm hồn Việt Nam.


- GV chÊm ®iĨm một số bài


- GV nhận xét


<b>3. Củng cố, dặn dò</b>


- HS đọc thầm yêu cầu
- 1 HS đọc to



- HS làm bài vào vở
- HS nêu miệng
- Dới lớp NX


Ngày 1 tháng 2 năm 2010
BGH


<b>Tuần 24 </b>


<b> TẬP LÀM VĂN</b>


<b>LUYỆN TẬP VĂN KỂ CHUYỆN</b>



Ngày dạy:22/2/2010:T7:5B
25/2/2010:T6:5A


<i><b>Đề bài: Kể lại một việc làm tốt thể hiện lòng biết ơn các thương binh liệt sĩ.</b></i>
I. MỤC TÊU


- HS ôn tập củng cố về văn kể chuyện.


- Dựa vào những kiến thức về văn kể chuyện, HS viết được hoàn chỉnh bài văn kể
chuyện.


II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Giới thiệu bài</b>



<b>2. Hướng dẫn học sinh luyện tập</b>


<i>a. Phân tích đề</i>


- GV ghi đề bài lên bảng
- H: Đề bài yêu cầu gì?


- GV gạch dưới những từ cần chú ý
- H: Thế nào là kể chuyện?


- Bài văn kể chuyện có cấu tạo ntn?


- H: Theo em những việc làm nào thể hiện
lòng biết ơn các thương binh liệt sĩ?


- Yêu cầu HD suy nghĩ lựa chọn việc làm
em định kể rồi nêu trước lớp.


- H: Việc làm em vừa chọn do em chứng
kiến hay tham gia?


<i>b. Viết bài</i>


- GV yêu cầu HS viết bài vào vở


- HS nghe


- 2 HS đọc đề bài
- HS nêu



- HS nêu


- 3 phần: Mở đầu, diễn biến, kết thúc
- Chăm sóc mộ liệt sĩ; thăm nom giúp
đỡ các gia đình TB liệt sĩ, neo đơn;
giúp đỡ các cơ chú TB gặp khó khăn
- HS nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

- GV chấm nhanh 2-3 bài


- Gọi HS dưới lớp đọc bài làm của mình
- GV nhận xét


<b>3. Củng cố, dặn dị</b>


- 2 HS đọc
- NX


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>

<b>ƠN TẬP VỀ CÂU GHÉP</b>



Ngày dạy:26/2/2010:T5:5A; T6:5B
I .MỤC TIÊU


- Củng cố các kiến thức về câu ghép, cách nối các vế câu ghép


- Vận dụng kiến thức đã học về câu ghép và cách nối các vế câu ghép, HS hoàn
thành một số bài tập ứng dụng.


II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC



<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1.Giới thiệu bài</b>


<b>2. Hướng dẫn luyện tập</b>


<i>Bài 1: Chỉ ra câu đơn ,câu ghép trong đoạn cuối bài</i>
<i>Chiếc áo của ba (TV5 tập2 trang64) và cho biết</i>


câu ghép có mấy vế câu, giữa các nối với nhau
bằng gì?


- GV mời HS lần lượt đứng tại chỗ nêu miệng
- GV nhận xét


- H: Thế nào là câu ghép?


- H: Có mấy cách nối các vế câu ghép?


-H:(HSG) Hãy biến đổi câu ghép trên thành câu
ghép được nối với nhau bằng cặp QHT mà không
thay đổi biểu thị của mối quan hệ


- GV nhận xét chốt ý đúng


<i>Bài 2: Chỉ ra vế câu, Cặp QHT hoặc QHT trong các</i>


câu ghép sau và cho biết các câu ghép đó biểu thị
quan hệ gì?



a Do trời rét nên vụ đơng xuân năm nay bị chậm lại.
b. Em sẽ đạt điểm cao trong kì thi tới nếu em chăm
chỉ học tập.


c. Chẳng những hoa huệ đẹp mà nó cịn có mùi
thơm quyến rũ.


d. Em đã cố gắng học tập nhưng kết quả chưa được


- HS nghe


- HS đọc thầm yêu cầu của
bài sau đó mở SGK suy nghĩ
làm bài vào vở


- 2 HS nêu
- Dưới lớp NX
- HS nêu
- 2 cách
- HS nêu


- Dưới lớp nghe, NX


- HS đọc thầm yêu cầu và các
câu văn


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

như ý muốn.


- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài vào vở


- Gọi HS lên bảng làm (mỗi em một câu)
- GV nhận xét ,chốt, cho điểm HS làm bài tốt


<i>Bài 3: (HSG) Cho 2 câu đơn sau</i>


+ Trời mưa.
+ Đường trơn.


- Hãy biến đổi 2 câu đơn sau thành 2 câu ghép biểu
thị quan hệ nguyên nhân- kết quả; 2 câu ghép thể
hiện quan hệ giả thiết- kết quả


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV chấm điểm một số bài
- Mời HS dưới lớp nêu miệng
- GV nhận xét, chốt


<b>3. Củng cố, dặn dò</b>


- HS làm bài


- 4 HS làm trên bảng
- 2 HS đọc to toàn bài


- HS làm bài
- 2-3 HS nêu
- Dưới lớp NX
- HS nghe


Ngày 22 tháng 2 năm 2010


BGH


<b>Tuần 25 </b>


<b>TẬP LÀM VĂN</b>


<b>ÔN TẬP VỀ TẢ ĐỒ VẬT</b>



Ngày dạy: 1/3/2010:T7:5B
4/3/2010:T6:5A
<i><b>Đề bài:Hãy tả cái bút chì màu của em. </b></i>


I. MỤC TIÊU


- Vận dụng kiến thức đã học về văn tả đồ vật, HS chon lọc chi tiét để hoàn chỉnh
dàn bài của bài văn tả đồ vật (Tả cái bút chì).


Rèn kĩ năng trình bày miệng cho HS.


II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu đề</b>


- H: Đề yêu cầu gì?


- GV gạch chân dưới các từ cần chú ý
- Gọi HS nêu bố cục của bài văn tả đồ
vật



- H: Phần thân bài cần tả gì?


<b>Hoạt động 2: Lập dàn ý</b>


- GV treo bảng phụ đã ghi sẵn phần gợi
ý yêu cầu HS đọc thầm


- 1 HS đọc đề bài
- HS nêu


- 3 phần: MB, TB, KB


- Tả bao quát, tả chi tiết, công dụng của
đồ vật


- HS đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

- Yêu cầu HS làm dàn bài vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ


- Chấm điểm một số bài


<b>Hoạt động 3: Trình bày miệng</b>


- GV mời 3 HS lần lượt đứng tại chỗ
trình bày miệng dàn bài của mình (mỗi
em một phần)


- GV nhận xét chung cho điểm HS có


dàn bài lập tốt


<b>Hoạt Động 4: Củng cố, dặn dò_</b>


- HS làm bài


- HS trình bày


- Dưới lớp nghe, NX


- HS nghe, chữa bài (nếu chưa đủ ý)


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>

<b>ÔN TẬP CÂU GHÉP</b>



Ngày dạy:5/3/2010:T5:5A; T6:5B
I. MỤC TIÊU


- Củng cố kiến thức về câu ghép, cách nối các vế câu ghép.


- Vận dụng kiến thức đã học về câu ghép, cách nối các vế câu ghép để làm bài tập
ứng dụng.


II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Gới thiệu bài</b>


<b>2 Hướng dẫn HS luyện tập</b>



<b>Bài 1: Thêm một vế câu và QHT để</b>


thành câu ghép có quan hệ tăng tiến
1 Khơng những Hồng chăm chỉ học tập
……….


2 ………mà họ còn hát rất
hay.


3 Bạn Hà khơng chỉ giỏi tốn ………….
4 …………..mà bác còn chăm chỉ luyện
tập thể dục thể thao.


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở


- Gọi 2 HS lên bảng làm (mỗi em 2 câu)
- Chấm điểm một số bài dưới lớp


- NX, chốt ý đúng


- H: Khi thêm vế câu các em cần lưu ý
điều gì?


<b>Bài 2: Gạch dưới cặp từ hô ứng trong</b>


các câu sau:


- HS đọc thầm toàn bài



- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài (một em
đọc yêu cầu, một em đọc các câu)


- HS làm bài
- 2 HS lên bảng
- NX bài trên bảng


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

1. Tiếng trống trường vừa điểm, học
sinh đã chỉnh tề vào lớp.


2. Những nhát chổi của các bạn lia đến
đâu, mặt sân lại sạch bong đến đấy.
3. Hàng cây mới trồng tuần qua, hôm
nay đã nhú lộc non.


4. Chúng ta cố gắng học tập bao nhiêu
thì thầy cô và cha mẹ vui lòng bấy
nhiêu.


- GV yêu cầu HS đọc thầm lại bài sau đó
làm vào vở


- Yêu cầu HS trao đổi kết quả với bạn
ngồi bên


- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét chốt ý đúng


<b>Bài 3: Hãy thay các từ hô ứng trong bài</b>



2 bằng các từ hô ứng khác.
- GV nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS lần lượt trả lời mệng
- GV nhận xét chốt ý đúng


<b>Bài 4: Chọn từ ngữ lặp lại thích hợp</b>


điền vào chỗ trống để các câu được liên
kết với nhau:


1 Các cành cây đều lấm tấm màu xanh.
Những … xoan khẳng khiu đang trổ lá.
Ngoài kia, những … trâm bầu cũng sắp
có nụ.


2. Mưa mùa xuân xôn xao phơi phới.
Những … mưa bé nhỏ mềm mại rơi mãi
như nhảy nhót. … nối tiếp … kia, đan
xuống lá cây ổi cong mọc lả xuống mặt
ao.


3. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn
ngọn lửa hồng tươi. … búp nõn là hàng
ngàn ánh nến lung linh.


- GV yêu cầu HS làm vào vở
- GV chấm điểm một số bài


- HS thực hiện theo yêu cầu


- Thực hiện theo yêu cầu
- 2 HS lên bảng


- NX bài của bạn trên bảng


- HS nghe
- HS làm bài
- HS nêu miệng
- Dưới lớp nghe, NX


- HS đọc thầm yêu cầu và các câu trong
bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

- NX chung, chốt ý đúng


<b>3. Củng cố, dặn dò</b>


- HS nghe, chữa bài (nếu sai)
Ngày 1 tháng 3 năm 2010
BGH


<b>Tuần 26</b>


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>LUYỆN ĐỀ</b>


Ngày dạy: 8/3/2010:T7:5B
11/3/2010:T6:5A
I. MỤC TIÊU



- Rèn kĩ năng làm bài đọc hiểu cho HS.


- Thông qua bài đọc hiểu giúp HS củng cố lại một số kiến thức về luyện từ và câu
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


A Đề bài
I.Đọc hiểu


<i> Đọc thầm đoạn 2 bài Phong cảnh đền Hùng (SGK trang 68) trả lời các câu hỏi sau:</i>
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý em chọn


Câu 1: Trong đoạn văn tác giả miêu tả cảnh đẹp ở những địa danh nào?
a. Đền Thượng, đền Hùng, đỉnh Ba Vì, dãy Tam Đảo.


b. Đỉnh Ba Vì, dãy Tam Đảo, núi Sóc Sơn, Ngã Ba Hạc.
c. Đỉnh Ba Vì, đền Hùng, núi Sóc Sơn, Ngã Ba Hạc.


Câu 2: Thơng qua những cảnh vật ấy tác giả muốn nói lên điều gì?
a. Đền Hùng có nhiều phong cảnh đẹp hấp dẫn lòng người.


b. Gợi nhớ những truyền thuyết về sự nghiệp dựng nước và giữ nước.
c. Niềm tự hào của tác giả đối với dân tộc.


Câu 3: Dấu phẩy trong câu 1 của đoạn văn có tác dụng gì?
a. Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ.


b. Ngăn cách giữ TN với CN và VN.
c. Ngăn cách các vế trong câu ghép.


<i>Câu 4: Câu Dãy tam đảo như bức tường xanh sừng sững chắn ngang bên phải đỡ</i>



<i>lấy mây trời cuồn cuộn. thuộc mẫu câu nào?</i>


a. Ai- là gì?
b. Ai- làm gì?
c. Ai- thế nào?


Câu 5: Trong đoạn văn có mấy danh từ chỉ người?
a. 3 danh từ


b. 4 danh từ
c. 5 danh từ


<i><b>Câu 6: Từ dây trong câu 2 thay thế cho từ nào?</b></i>
a. Lăng của các vua Hùng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

c. Rừng cây xanh.
II. Đọc thành tiếng


- Đọc các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 25
B. Biểu điểm


I. Đọc hiểu: (6 đ) mỗi câu 1 điểm
II. Đọc thành tiếng: (4 điểm)


C. Đáp án: Câu 1: b Câu 2: b Câu 3: a
Câu 4: c Câu 5: b Câu 6: b


<b>TẬP LÀM VĂN</b>



<b>LUYỆN ĐỀ</b>



Ngày dạy:12/3/2010:T5:5A; T6:5B
I. MỤC TIÊU


- Rèn kĩ năng làm bài cho HS.


- Củng cố về cách dùng từ, đặt câu, diênx đạt
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


A.Đề bài:


I. Chính tả: Viết bài thơ “Cửa gió Tùng Chinh” (SGK TV5 tập 2 trang 48)
II. Tập làm văn: Hãy kể lại một kỉ niệm của thầy cô dành cho em.


B. Biểu điểm


I. Chính tả: (4 điểm)
- Sai mỗi lối trừ 0,5 đ
- Chữ viết: xấu trừ 0,5 đ
II. Tập làm văn: (6 điểm)


- MB: 1đ
- TB: 4 đ
- KB: 1 đ


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×