Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

tëp viõt tëp viõt ch÷ hoa b i môc ®ých yªu cçu hs n¾m ®­îc c¸ch viõt ch÷ b vµ c©u øng dông viõt ®óng ch÷ méu ®óng cì ch÷ võa vµ nhá viõt ®óng côm tõ øng dông “b¹n bì sum häp” viõt ®òu nðt nèi nðt ®ó

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.59 KB, 19 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> tập viết</b>

Chữ hoa: B


<b>I.Mục đích yêu cầu:</b>


- HS nắm đợc cách viết chữ B và câu ứng dụng .


- Viết đúng chữ mẫu, đúng cỡ chữ vừa và nhỏ.Viết đúng cụm từ ứng dụng

“Bạn bè



sum họp”.

<i> viết đều nét, nối nét đúng quy nh.</i>


- GD học sinh ý thức luyện chữ.


<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


- GV : mẫu chữ

B

trong khung chữ, bảng phụ chép từ ứng dụng.


- HS : Vë tËp viÕt, b¶ng con.


III.Các hoạt động dạy học:


<b>1.KiĨm tra bµi cị:</b>


- GV nhận xét đánh giá.


<b>2.Bµi míi:</b>


a) Giới thiệu bài:


b) Hớng dẫn HS viết chữ hoa:


- GV ®a trùc quan ch÷

B




? Ch÷ B cao mÊy li?


? Chữ

B

gồm mấy nét, là những nét


nào?


- GV viết chữ mẫu lên bảng, vừa viết
vừa nhắc lại cách viết.


c) Hớng dẫn HS viết câu ứng dụng:
- GV treo bảng phụ chép câu ứng dụng.
? Em hiểu nghĩa của câu ứng dụng nh
thế nào?


? Câu trên gồm mấy tiếng, tiếng nào có
chữ cần viết hoa?


? Cỏc chữ cái có độ cao nh thế nào?
Khoảng cách giữa các chữ ra sao?


- HD häc sinh viÕt b¶ng con chữ :

Bạn



d ) Hớng dẫn HS viết vở:
- GV nêu yêu cầu viết.
d ) Chấm bài, nhận xét.


<b>3.Củng cố dặn dò:</b>


? Chữ

B gồm

có mấy nét, thứ tự là


những nét nào?


- Căn dặn HS về nhà hoàn thiện tiếp bài


viết . Chuẩn bị cho tiết sau viết chữ

C .



- 2 em lên bảng, lớp viết bảng con chữ

Ăn



- HS quan sát và nhận xét.


- Thực hành bảng con( viết chữ

B

cì võa 2


đến 3 lợt)


- Vài em đọc câu ứng dụng.


- HS thực hành viết chữ

Bạn

2 đến 3 lt


vào bảng con.


- Thực hành viết vở.


- 2 đến 3 HS trả lời câu hỏi.





<b> To¸n</b>



<b> TiÕt 11: KiĨm tra </b>
<b>I.Mơc tiªu:</b>


- Cđng cè vỊ viÕt sè cã 2 ch÷ sè, céng trõ không nhớ; tên gọi của các thành phần và kết
qu¶ cđa phÐp céng, trõ.


- Làm đúng các bài tập, trình bày bài sạch đẹp.
- Giáo dục HS tự giác làm bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

§Ị kiĨm tra và giấy kiểm tra.


<b>III. Đề bài:</b>


<b>Bi 1: Vit cỏc số.</b>
<b> a) Từ 50 đến 60.</b>


b) Trßn chục và bé hơn 60.


<b>Bi 2: t tớnh ri tớnh.</b>


<b> a) Tỉng cđa 21 vµ 18 b) HiƯu cđa : 86 vµ 34</b>


37 vµ 10 67 vµ 0


<b>Bµi 3: </b>


Hai anh em có 73 hòn bi , riêng anh có 32 hòn bi . Hỏi em có bao nhiêu hòn bi ?


<b>Bài 4: HÃy vẽ một đoạn thẳng dµi 10 cm.</b>
<b> 10 cm = ... cm</b>



<b>IV. Cách đánh giá cho điểm:</b>


Bµi 1 : ( 2 ®iĨm )


Làm đúng mỗi phần đợc 1 điểm.
Bài 2 : ( 4 điểm )


Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đợc 1 điểm.
Bài 3 :( 3 im )


bài 4 : 1 điểm


<b>tuần 3</b>


<b> Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2007 </b>
<b> </b>


<b> Tập đọc</b>


B¹n cđa Nai Nhá

(TiÕt 1)


<b> </b>
<b>I.Mục đích yêu cầu:</b>


- HS hiểu đợc một số từ mới: ngăn cản, hích vai, thơng minh, hung ác, rình, ... thấy đợc
đức tính tốt của Nai Nhỏ.


- Đọc trơn nội dung toàn bài. Đọc đúng một số từ khó, nghỉ hơi đúng chỗ.
- GD học sinh ý thức giúp đỡ bạn khi bn gp khú khn, nguy him.



<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh minh hoạ bài tập đọc (SGK).


- Bảng phụ chép các câu văn dài để hớng dẫn HS đọc nghỉ hơi.


III.Các hoạt động dạy học:


<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>


? Hãy đọc bài “ làm việc thật là vui” ?
? Bài tập đọc nhắc nhở em điều gì?


<b>2.Bµi míi:</b>


a) Giới thiệu bài: dùng tranh vẽ SGK.
b) Luyện đọc :


- 2 em đọc bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- GV đọc mẫu, nêu cách đọc.
? Tìm các từ khó đọc trong bài?


- GV treo bảng phụ và hớng dẫn HS đọc
nghỉ hơi: “ Sói sắp tóm đợc Dê Non/ thì
bạn con đã kịp lao tới,/ dùng đôi gạc
chắc khoẻ/ húc Sói ngã ngửa.//


Con trai bÐ báng cđa cha,/ con có một


ngời bạn nh thế/ thì cha không phải lo
lắng một chút nào nữa.//


? Nờu ngha của các từ chú giải?
- GV đánh giá nhận xét.


<b>3.Cñng cố dặn dò:</b>


? Hóy c ni dung ton bi?
- GV nhận xét giờ học.


- Căn dặn học sinh về nhà luyện đọc kĩ
bài, chuẩn bị trớc các câu hỏi cho tiết
học sau.


- 4 HS đọc 4 đoạn.


- HS tìm và luyện đọc các từ khó.


- Đọc nối tiếp câu , đoạn.
- HS đọc các từ chú giải .
- Đọc đồng thanh toàn bài.


- 2 HS đọc bài.


<b> </b>
<b> </b>
<b> </b>


<b> Thø ba ngày 25 tháng 9 năm 2007</b>





<b>tập đọc</b>


<b> </b>

B¹n cđa Nai Nhá

(TiÕt 2)


<b>I.Mục đích yêu cầu:</b>


- Củng cố nội dung bài tập đọc “ Bạn của Nai Nhỏ”.
- Đọc trơn toàn bài; diễn đạt đúng lời các nhân vật.
- GD học sinh ý thức cu bn, giỳp bn, chn bn.


<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>


SGK


III.Các hoạt động dạy học:


<b>1. KiÓm tra bài cũ:</b>


? Đọc bài Bạn của Nai Nhỏ ?
- GV nhËn xÐt bỉ sung.


<b>2. Bµi míi:</b>


a) Giíi thiƯu bài:


b) Tìm hiểu nội dung bài:



? Nai Nh xin phộp cha đi đâu?
? Cha Nai Nhỏ có đồng ý cho con đi
chơi khơng, cha nói gì?


? Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những
việc làm nào của bạn mình?


? Hãy nêu điểm tốt của mỗi hành động
mà bạn của Nai Nhỏ đã làm?
? Em thích nhất điểm tốt nào, vì sao?
? Theo em, ngời bạn tốt là ngời bạn nh
thế nào?


- GV nhận xét đánh giá.
d) Luyện đọc lại:


? Bài học cho em thấy đợc điều gì?
- Nhận xét đánh giá.


- 2 đến 3 HS đọc bài “ Bạn của Nai
Nhỏ”


- HS đọc thầm bài và trả li cõu hi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>3.Củng cố dặn dò:</b>


? Bài học hôm nay là gì ?


? Vì sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con


trai bé bỏng của mình đi chơi xa cùng
bạn?


- GV nhận xét giờ học.


- Căn dặn HS về nhà luyện đọc bài nhiều
lần. Chuẩn bị bài sau “ Gọi bạn”.


- 2 đến 3 HS trả lời câu hỏi.





<b> to¸n</b>


<b> TiÕt 12: </b>

PhÐp céng cã tỉng b»ng 10


<b>I.Mơc tiªu:</b>


- Củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 ( học ở lớp 1 ), xem giờ trên mặt đồng hồ.
- Đặt tính và làm tính đúng các phép tính cộng có tổng bằng 10. vận dụng tính nhẩm
nhanh, chính xác ; xem gi ỳng trờn mt ng h.


<b>II.Đồ dùng dạy häc:</b>


Bảng gài que tính có ghi các cột chục, đơn vị.


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>


- GV trả bài kiểm tra, nhận xét kết quả.



<b>2.Bài mới:</b>


a) Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10 :
- GV dùng trực quan số que tính (gài
bảng) để H/dẫn HS nắm đợc 6 + 4 = 10


- HD đặt tính: 6
+<sub> 4 </sub>


1 0


b) Híng dÉn HS lµm bµi tËp:
* Bµi 1(12) : lun miƯng
- NhËn xÐt bỉ sung.
* Bài 2(12) : luyện bảng.
- GV làm mẫu phép tính đầu.


? Ly vớ d v phộp cng có tổng bằng
10, đặt tính rồi tìm kết quả?


- GV nhËn xÐt bỉ sung.
* Bµi 3 (12) : lun vở.


- GV chấm điểm, nhận xét, bổ sung.
* Bài 4 (12): lun miƯng


- GV hớng dẫn HS nhìn tranh đọc gi.
- GV nhn xột b sung.



<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


? Hãy lấy ví dụ về một phép cộng có
tổng bằng 10, nêu tên gọi của các thành
phần và kết quả của phép tính đó ?
- GV nhận xét gi hc.


- Căn dặn HS về nhà làm bài tập trong ở
bài tập Toán.


- HS c phộp tớnh.


- nờu đợc 6 + 4 = 10 ( viết 0 thẳng hàng
với 6 và 4, viết 1 ở cột chục).


- HS nêu yêu cầu của bài tập, nối tiếp
nêu kết quả.


- HS nêu yêu cầu của bài tập.


- HS thực hành, đọc kết quả của phép
tính vừa viết.


- HS nêu yêu cầu của bài tập.


- 2 em lên bảng, lớp luyện bảng con.
- HS nêu yêu cầu của bµi tËp.


- Thực hành đọc giờ trên mặt đồng hồ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2007</b>


<b> </b>


<b> luyÖn tõ và câU</b>

Tõ chØ sù vËt. C©u kiĨu Ai là gì?



<b>I.Mc ớch yờu cu:</b>


- Cng c cho HS các từ chỉ sự vật ; mẫu câu Ai là gì?
- Tìm đợc các từ chỉ sự vật, đặt câu đúng mẫu.


- GD häc sinh ý thøc nãi, viÕt thành câu.


<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


Bng ph chộp bi tập 2 .
III.Các hoạt động dạy học:


<b>1.KiĨm tra bµi cị:</b> - 2 HS lên bảng làm bài tập 1, 3 của
tuần 2.


- GV nhn xột ỏnh giỏ.


<b>2.Bài mới:</b>


a) Giới thiƯu bµi:


b) Híng dÉn HS lµm bµi tËp:
* Bµi 1(26): Lun miƯng.



- GV ghi bảng các từ HS vừa tìm.
- Nhận xét đánh giá.


* Bµi 2 (26) : lun miƯng.
- GV treo bảng phụ chép BT2.


* Bài 3 (26): Luyện vở.
- GV viết mẫu câu lên bảng.
- Chấm điểm 7 10 bài.
- Nhận xét bổ sung.
* Trò chơi:


- GV nêu luật chơi: 1 HS nêu vế 1, ví dụ
“ Mẹ em”,HS kia nêu vế 2 “ là giáo
viên”. Nếu bạn nêu vế 2 nói đúng thì
đ-ợc nêu tiếp vế 1 để đố bạn khác.


<b>3. Cñng cố dặn dò:</b>


? Hóy tỡm mt vi t ch s vật , đặt câu
với mỗi từ đó?


? H·y nãi 1 câu theo mẫu Ai là gì?
- GV nhận xét giờ học.


- Căn dặn HS về nhà làm bài tập trong
BTTViệt ).


- 2 HS nêu yc của bài tập.



- Quan sát các tranh trong SGK, nối tiếp
nêu các tõ chØ sù vËt.


- Đọc 1 vài lần các từ trên.
- HS đọc yc của bài tập.


- Nèi tiÕp nêu các từ chỉ sự vật có trong
bài tập 2.


- HS đọc yêu cầu của bài tập.
- 3 đến 4 HS đặt câu theo mẫu.
- làm bài vào vở.


- Thực hiện trò chơi 3 đến 5 phút.


- 2 đến 3 em trả lời câu hỏi.


<b> </b>


<b> Thø t ngày 26 tháng 9 năm 2007</b>




<b>tập đọc</b>
<b> Gọi bạn</b>
<b>I.Mục đích yêu cầu:</b>


- HS nắm đợc nghĩa của một số từ mới: sâu thẳm, hạn hán, lang thang, ... Nắm đợc nghĩa
của mỗi khổ thơ và nội dung toàn bài.



- Đọc đúng các từ khó phát âm; nghỉ hơi hợp lí; HTL bài thơ.
- Giáo dục HS tình bạn thân thiết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV: Bảng phụ chép khổ thơ thứ 3 để hớng dẫn HS luyện đọc.
- HS: SGK.


III. Các hoạt ng dy hc:


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


<b>- Đọc bài Bạn của Nai Nhỏ. </b>


? Vì sao cha Nai Nhỏ cho con đi chơi xa
cùng bạn?


<b>2. Bài mới:</b>


a) Giới thiƯu bµi:(dïng tranh vÏ trong
SGK).


b) Luyện đọc:
- GV đọc mẫu.


? Tìm các từ khó đọc trong bài?
- HD học sinh đọc nghỉ hơi( GV treo
bảng phụ hớng dẫn HS đọc nghỉ hơi ở
khổ thơ thứ 3).


? Nêu nghĩa các từ chú giải?


- GV nhận xét đánh giỏ.
c) Tỡm hiu bi:


? Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở
đâu?


? ụi bn ang sng thõn thit bên nhau
thì chuyện gì đã xảy ra ?


? Khi Bê Vàng quyên đờng về thì Dê
Trắng đã làm gì ?


? Tại sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu
“ Bê! Bê!”


- GV nhận xét đánh giá.
d) Luyện đọc lại:


- GV hớng dẫn HS đọc theo cách xoá
dần.


- Kiểm tra cho điểm.


<b>3.Củng cố dặn dò:</b>


? Qua bi tp đọc , em có nhận xét gì về
tình bạn giữa Bê vàng và Dê Trắng?
- GV nhận xét giờ học.


- Căn dặn HS về nhà HTL bài và diễn


đạt cho tốt hơn.


- 3 em đọc bài và trả lời câu hỏi.


- HS đọc nối tiếp các khổ thơ.


- HS thực hành tìm và đọc các từ khó
phát âm.


- Đọc tiếp nối các dòng thơ, khổ thơ.
- Đọc đồng thanh toàn bài.


- HS đọc thầm từng khổ thơ và trả lời
câu hỏi .


- HS thi đọc tồn bài.


- 2 HS tr¶ lêi cau hái.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> </b>


<b> chÝnh t¶ (TËp chÐp)</b>


B¹n cđa Nai Nhá



<b>I.Mục đích u cầu:</b>


- HS nắm đợc nội dung đoạn viết ; viết đủ 53 chữ gồm đề bài và đoạn tóm tắt “Bạn của
Nai Nhỏ”; củng cố quy tắc chính tả ng/ngh.



- Biết viết hoa các chữ cái đầu câu, ghi dấu chấm câu, trình bày bài sạch đẹp; làm đúng
các bài tập chính tả.


- RÌn ý thøc lun ch÷ cho HS .


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


Bảng phụ chép đoạn viết; chép bài tập 2 và 3.


III.Cỏc hot động dạy học:


<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>


? H·y viÕt 2 tiếng bắt đầu bằng âm g, 2
tiếng bắt đầu bằng âm gh ?


- GV nhn xột ỏnh giỏ.


<b>2. Bài míi:</b>


a) Giíi thiƯu bµi:


b) Híng dÉn HS tËp chÐp:


- GV treo bảng phụ chép đoạn viết.
- Đọc mẫu đoạn viết.


? Vì sao cha Nai Nhỏ bằng lòng cho con
đi chơi xa cùng bạn ?



? Đoạn chép có mấy câu, cuối mỗi câu
có dấu gì?


? Ch u cõu c vit nh thế nào, cuối
câu có dấu gì ?


- GV gạch chân những chữ dễ viết sai,
nhắc nhở HS viÕt bµi cÈn thËn.


- HD học sinh chép bài vào vở.
- GV chấm điểm 5 – 7 bài.
- Nhận xét đánh giá.


c) Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài 2:(GV treo bảng phụ chép bài tập)
- Giúp HS hiểu đợc yêu cầu của BT.
- GV chữa bài nhận xột.


* Bài 3: GV treo bảng phụ.


- 2 HS lên b¶ng, líp viÕt b¶ng con.


- 2 HS đọc lại bài.


- HS luyện viết bảng con những chữ dễ
viết sai.


- HS thực hành chép bài vào vở.


- HS nêu yêu cầu của bài tập.



- 2 HS lên bảng , lớp lµm bµi tËp vµo vë
bµi tËp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Nhận xét bổ sung.


<b>3.Củng cố dặn dò:</b>


- GV nhận xét giờ học.


- Căn dặn HS về nhà luyện viết bài và
làm tiếp các BT trong vở BT TiÕng ViƯt.
<b>to¸n</b>


<b> Tiết 13: 26 + 4 ; 36 + 24</b>
<b>I.Mục đích yêu cầu:</b>


- HS làm quen với phép cộng có tổng là một số chẵn chục, cách giải bài tốn có lời văn.
- Làm đúng cỏc bi tp ca tit hc.


<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


4 bó que tính, mỗi bó 10 que; 10 que tính rời; bảng gài.


III.Cỏc hot ng dy hc:


<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>


- GV kết hợp kiểm tra vở bài tập của HS
ë díi líp.



- Nhận xét đánh giá.


<b>2.Bµi míi:</b>


a) Giíi thiÖu phÐp céng 26 + 4:


- GV dïng que tÝnh gài trên bảng gài,
hình thành phép cộng 26 + 4.


- Hớng dẫn HS đặt tính và tính kết quả.
b) Giới thiệu phép cộng 26 + 34:


- GV dùng các thẻ và các que tính rời để
nêu phép cộng 36 + 24.


- Híng dÉn c¸ch thùc hiƯn nh phÐp céng
26 + 4.


c) Thực hành:


* Bài 1(13): Luyện bảng con


? Tìm ví dụ về phép cộng số có 2 chữ số
với số có 1 chữ số mà tổng là 1 số chẵn
chục?


- Nhận xét bổ sung.
* Bài 2(13): luyện miệng



- Nhận xét chữa bài.Củng cố cách giải
bài toán có lời văn theo 3 bớc : Tóm tắt,
lựa chọn câu trả lời, phép giải.


* Bài 3(13): luyện bảng con


- GV nhận xét, bổ sung.


<b>3.Củng cố dặn dò: </b>


? Tìm các phép cộng có tổng bằng 20 ?
- GV nhận xét giờ học.


- Căn dặn HS về nhà làm bài tập (vở bài
tập Toán ).


- 2 HS lên bảng làm bài tập số 3 (12).


- HS cùng thực hiện thao tác.


- HS nêu yêu cầu của bài tập.


- 3 HS lên bảng, lớp luyện bảng con.


- HS đọc đề.


- Tóm tắt đề; 2 em lên bảng, lp luyn
bng con.


- HS nêu yêu cầu của bài tập.



- Ghi các phép cộng có tổng là 20 theo
mÉu.


- 2 đến 3 HS nêu ý kiến.




<b> đạo đức</b>



Biết nhận lỗi và sửa lỗi

(TiÕt 1)


<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Lựa chọn và thực hành các hành vi nhận và sửa lỗi. Mạnh dạn bày tỏ ý kiến, thái độ
khi cú li ngi khỏc hiu.


- Cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi.


<b>II. Tài liệu và ph ¬ng tiƯn:</b>


- GV :Phiếu giao việc ghi các tình huống của hoạt động 1 và 2 .
- HS : Vở BT đạo đức.


III. Các hoạt động dạy học:


<b>1. KiÓm tra bµi cị:</b>


? Học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi gì ?
? Hãy kể các hoạt động của em trong


ngày?


<b>2. bµi míi:</b>


<i><b>a) Hoạt động 1: Phân tích chuyện Cái </b></i>


<i><b>b×nh hoa.</b></i>


* Mục tiêu: Giúp HS xác định đợc ý nghĩa
của hành vi nhận và sửa lỗi, lựa chọn và
thực hành đợc hành vi nhận và sửa lỗi.
* Tin hnh:


- GV chia lớp thành các nhóm.


<i><b>- GV kể chuyện Cái bình hoa với kết cục </b></i>
để mở. Kể từ đầu đến đoạn “ Ba tháng trôi
qua, khơng ai cịn nhớ đến chuyện cái bình
vỡ” thì dng li.


? Nếu Vô - va không nhận lỗi thì điều gì sẽ
xảy ra ?


? Cỏc em th oỏn xem Vơ - va đã nghĩ và
làm gì sau đó?


? Các em thích đoạn kết của nhóm nào
hơn, vì sao?


- GV kể nốt đoạn cuối câu chuyện.



- GV phát phiếu cho các nhóm thảo luận:
? Qua câu chuyện , em thấy cần làm gì khi
mắc lỗi?


? Nhận và sửa lỗi có tác dụng gì?


<b>* Kết luận: Trong cuộc sèng, ai còng cã </b>


khi mắc lỗi, nhất là với các em ở lứa tuổi
nhỏ. Nhng điều quan trọng là biết nhận lỗi
và sửa lỗi. Biết nhận lỗi và sửa lỗi thì sẽ
mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý.


<b>b) Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ của </b>


m×nh.


* Mục tiêu:Giúp HS bày tỏ ý kiến , thái độ
của mình.


*Tiến hành: GV quy định cách bày tỏ ý
kiến thái độ của mình: Nếu tán thành thì
đánh dấu cộng, nếu khơng tán thành thì
đánh dấu trừ, nếu bối rối khơng đánh giá
đ-ợc thì hãy ghi số 0.


+ GV đọc từng ý kin.


a.Ngời nhận lỗi là ngời dũng cảm.



b.Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi, không cần
nhận lỗi.


c. Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi , không cần
sửa lỗi.


- 2 n 3 HS tr li cõu hi.


- Các nhóm theo dõi câu chuyện và xây
dựng phần kết câu chuyện.


- HS thảo luận và phán đoán phần kết.
- Đại diện các nhóm trình bày.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

d. Cần nhận lỗi cả khi mọi ngời không biết
lỗi.


đ. Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè và em
bé.


e. Chỉ cần xin lỗi những ngời quen biết.
+ GV kết luận ý đúng.


*Kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp
em mau tiến bộ và đợc mọi ngời yờu quý.


<b>4. Củng cố dặn dò:</b>


? Biết nhận lỗi và sửa lỗi có lợi gì ?



- Cn dn HS v nhà chuẩn bị kể lại một
tr-ờng hợp em đã nhận và sửa lỗi hoặc ngời
khác đã nhận và sửa lỗi với em.


- HS bµy tá ý kiÕn và giải thích lí do.


- 2 n 3 em nờu ý kiến.








<b> to¸n </b>
TiÕt 14 :

Lun tËp



<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Củng cố cho HS phép cộng 2 số có tổng là số trịn chục. Giải tốn và tìm độ dài 2
đoạn thẳng.


- Làm đúng các bài tập của tit hc.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


SGK, b¶ng con.


III. Các hoạt động dạy học:



<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>


- GV nhËn xÐt bỉ sung.


<b>2. Híng dÉn HS lun tËp:</b>


* Bµi 1(14):lun miƯng.


? Em cã nhËn xét gì về các phép cộng
trªn ?


- NhËn xÐt bỉ sung.


* Bài 2 và 3 (14): Luyện bảng con.
- GV nhắc lại “ đặt tình rồi tính” .


? T×m phÐp céng cã một số hạng là số có 1
chữ số mà tổng là số tròn chục?


? Tỡm phộp cng m 2 số hạng đều là số có
2 chữ số, tổng là số trịn chục ?


- GV nhËn xÐt bỉ sung.
* Bµi 4 (14): lun vë.
- GV chÊm ®iĨm , nhËn xÐt.


- 2 HS lên bảng làm BT3 trang 13.


- HS nêu yêu cầu của bài tập.



- Tiếp nối nêu kết quả và nói cách tính.


- HS nêu yêu cầu của bài tập.


- Mỗi lợt 3 em lên bảng, lớp luyện bảng
con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

* Bài 5 (14):luyện miệng.
- GV giúp HS hiểu đề bài.


1 dm = .... cm
10 cm = ... dm
- GV nhËn xÐt bæ sung.


<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


? HÃy lấy ví dụ phép cộng có tổng là một
số tròn chục ?


- GV nhận xét giờ học .


- Căn dặn HS về nhà làm các BT (vở BT).


- HS c bi.


- Nêu yêu cầu của bài.


- Nêu kết quả và giải thích c¸ch tÝnh.



- 2 đến 3 HS nêu ý kiến.






<b>Thứ sáu ngày 28 tháng 9 năm 2007</b>

tập làm văn



<b> </b>

Sắp xếp câu thành bài, lập danh sách học sinh

<b> </b>
<b>I. Mục đích yêu cầu: </b>


- HS hiểu đợc ý nghĩa, trình tự câu chuyện theo diễn biến. Nắm đợc những thông tin cần
thiết trong bản danh sách học sinh.


- Sắp xếp lại các bức tranh, câu văn theo trình tự diễn biến. Lập đợc bản danh sách học
sing có từ 3 đến 5 em.


- GD học sinh ý thc giỳp bn.


<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


Tranh minh ho¹ BT1 (SGK).


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>


- GV nhận xét đánh giá.


<b>2.Bµi míi:</b>



a) Giíi thiƯu bµi:


b) Híng dÉn HS lµm bµi tËp:
* Bµi 1 (30):lun miÖng


? Tranh vẽ ở bài tập đọc nào, bài vẽ có
mấy tranh?


? Theo nội dung của bài tập đọc “ Gọi
bạn”, các bức tranh đợc sắp xếp theo th
t no?


? Nội dung mỗi tranh nói gì?
- GV nhận xét bổ sung.
* Bài 2 (30):luyện vở.


- GV chấm điểm, nhËn xÐt bỉ sung.
* Bµi 3 (30):lun miƯng.


? Hãy đọc bảng chữ cái đã học ?
? Hãy nêu cách xếp tên các bạn trong
bài tập 3 ?


- NhËn xÐt bæ sung.


- 2 đến 3 em đọc bản tự thuật đã viết ở
bài tập làm văn của tuần 2.


- HS nêu yêu cầu của BT.



- QS tranh trong SGK để nêu ý kiến.


- Thùc hµnh kĨ chun theo thứ tự các
tranh.


- HS nêu yêu cầu của BT.


- Đọc thứ tự các câu, nêu miệng cách
xếp theo th t ỳng.


- Thực hành luyện vở.
- Nêu yêu cầu của bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


? Nhắc lại thứ tự bảng chữ cái?
- GV nhận xét giờ học


- C/dặn HS về nhà xem lại các bài tập
trong vở bài tập Tiếng Việt.


- 2 đến 3 HS trả lời câu hỏi.


<b> to¸n</b>


<b> TiÕt 15 : 9 céng víi mét sè : 9 + 5</b>
<b>I.Mơc tiªu:</b>


- HS nắm đợc cách cộng với phép cộng dạng 9 + 5. Chuẩn bị cơ sở cho các phép cộng


dạng : 29 + 5; 49 + 25.


- Thành lập và học thuộc các công thức cộng 9 với một số.


<b>II. Đồ dùng dạy học:. </b>


- GV : bảng gài và 20 que tính.
- HS : Bảng con, SGK , que tính.
III. Các hoạt động dạy học:


<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>


- GV nhận xét đánh giá.


<b>2.Bµi míi:</b>


a) Giới thiệu phép cộng 9 + 5:
- GV nêu đề tốn để hình thành phép
cộng 9 + 5 qua trực quan que tính.
- Thc hin trờn que tớnh.


- GV chốt lại cách tính yiƯn lỵi nhÊt:
9 + 5 = 9 + (1 + 4)


= (9 + 1) + 4 = 10 + 4 = 14
- HD học sinh đặt tính rồi tính.


b) Híng dÉn HS lËp b¶ng céng 9 víi 1
sè cã 1 chữ số.



- GV ghi bảng hình thành bảng cộng 9.
c) Thùc hµnh:


* Bµi 1(15):lun miƯng


- GV nhận xét đánh giá.
* Bài 2(15):luyện bảng con


? Tìm các phép tính cộng 9 với một số,
đặt tính rồi tìm kết quả?


- GV nhËn xét bổ sung
* Bài 3 (15): luyện bảng


* Bài 4( 15): Luyện vở
- GV ghi bảng.


- GV chấm điểm, chữa bài.


<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


? Hóy c bng cng 9 ?
- GV nhn xột gi hc.


- Căn dặn HS về nhà xem lại các bài tập.


- 2 HS lên bảng làm bài tập 2 và 3(14).


- HS nêu cách tính.



- HS tiếp nối nêu kết quả và cách tính.
- HTL bảng cộng 9.


- HS nêu yêu cầu của bài tập.


- Tiếp nối nêu kết quả từng cột tính, mối
quan hệ giữa các phép tính.


- 3 HS lên bảng, lớp luyện bảng con.
- HS nêu yêu cầu của bài tập.


- 2 em lên bảng, lớp luyện bảng con.
- Nhận xét bỉ sung.


- HS đọc đề , nêu tóm tắt đề.
- HS thực hành làm bài vào vở.


- 2 đến 3 HS đọc bảng cộng 9.


<b> chÝnh t¶ ( Nghe viÕt)</b>


Gäi b¹n



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- HS viết đủ 52 chữ gồm đầu bài và khổ thơ 2 và 3 của bài “Gọi bạn”. Tiếp tục củng cố
quy tắc viết ng/ngh; tr/ch.


- Viết chính xác các âm, vần dễ lẫn.Trình bày bài sạch đẹp. Tìm đợc các chữ có ng/ngh.
- GD học sinh u q và trân trọng tình bạn.


<b>II.§å dïng dạy học</b>



- GV : Bảng phụ chép bài tập 2 và 3a.
- HS : Bảng con, vở ghi.


<b>III. Cỏc hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


- GV nhận xét đánh giá.


<b>2. Bµi míi:</b>


a) Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu
cầu của tiết học.


b) HD nghe viÕt:


- GV đọc mẫu 2 khổ thơ cuối của bài “ Gi
bn .


? Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn cảnh
khó khăn nh thế nào?


? Thy Bờ Vng khụng tr về, Dê Trắng đã
làm gì?


? Bài chính tả có những chữ nào đợc viết
hoa, vì sao?


? Tiếng gọi của Dê Trắng đợc ghi với dấu
câu gì?



- GV đọc cho HS viết các từ khó viết: suối
cạn, nuôi, Bê Vàng, Dê Trắng, lang thang,
quên, chạy khắp nẻo.


- GV đọc cho HS viết bài vào vở.
- Chấm điểm, nhận xét.


c) Híng dÉn HS lµm bµi tËp:
* Bµi 2:


- NhËn xÐt bỉ sung
* Bµi 3:


- HD học sinh thực hiện nh bài tập 2.
- Nhận xét đánh giá.


<b>3.Cñng cố dặn dò:</b>


? HÃy nhắc lại quy tắc viết ng/ngh?
- GV nhận xét giờ học.


- C/dặn HS về nhà xem lại các bài tập của
tiết học.


- 2 HS lên bảng, lớp luyện bảng con: nghe
ngóng,nghỉ ngơi,cây tre, mái che.


- 2 HS c li



- HS thực hành luyện bảng con các từ khó.
- Thực hành viết bài.


- 2 em lên bảng, lớp luyện bảng con.


- 2 HS nêu ý kiÕn.


<b> kĨ chun </b>


Bạn của Nai Nhỏ


<b>I.Mục đích yêu cầu:</b>


- HS nắm đợc nội dung câu chuyện “ Bạn của Nai Nhỏ” qua việc nhớ lại nội dung bài
tập đọc.


- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ, HS kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện. Giọng kể tự
nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt. Nghe bạn kể nhận xét đợc lời kể của bạn.
- GD học sinh lòng dũng cảm, biết giúp mi ngi.


<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


Các tranh minh ho¹ trong SGK.


<b>III.Các hoạt động dạy học: </b>
<b>1. Mở đầu:</b>


- GV nhận xét đánh giá.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>2. Bµi míi:</b>



a) Giíi thiƯu bµi:
GV giới thiệu trực tiếp vào bài bạn cđa
Nai Nhá”.


b) Híng dÉn HS kĨ chun.


* Híng dÉn HS quan sát tranh kể lại từng
lời của câu chuyện.


? Nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần
nghe con nói về bạn của con ?


- Hng dẫn HS nhận xét bạn kể về cách
diễn đạt, th hin.


* Kể lại toàn bộ câu chuyện theo vai:


- GV nhận xét đánh giá. Khuyến khích HS
kể theo cỏch sỏng to.


<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


? Câu chuyện muốn nhắc nhở các em điều
gì ?


- GV nhận xét giờ học.


- Căn dặn HS về nhà luyện kể lại nội dung
câu chuyện nhiều lần theo cáhc phân vai.
- Chuẩn bị bài sau: Bím tóc đuôi sam .



- HS nêu yêu cầu của bài .


- 1 em nói lời thứ nhất của Nai Nhỏ, các
bạn khác nhắc lại.


- Tiếp nối kể chuyện trong nhóm.
- Kể từng đoạn tríc líp.


- 3 HS đóng vai.


- Lần lợt đóng vai kể lại toàn bộ câu
chuyện trớc lớp.


- NhËn xÐt lời kể của từng bạn thể hiện vai
của mình.


- 2 đến 3 HS nêu ý kiến.




<b> tiếng việt* ( Tập đọc)</b>


Danh s¸ch häc sinh tỉ 1, líp 2a



<b>I.Mục đích yêu cầu:</b>


- HS nắm đợc những thông tin cần thiết trong bản danh sách. Biết tra tìm thơng tin cần
thiết. Củng cố cách xếp tên ngời theo thứ tự bảng chữ cái.



- Đọc đúng các tiếng có ghi âm, vần khó đọc. Nghỉ hơi đúng chỗ.
- GD học sinh biết quan tâm đến bạn bố,


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- GV : Danh sách học sinh 1 – 2 tỉ chÐp tõ sỉ ®iĨm.
- HS : SGK.


III.Các hoạt động dạy học:


<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>


? Đọc bài “ Bạn của Nai Nhỏ”?
? Viết 9 chữ cái đầu tiên?
- Nhận xét đánh giá.


<b>2.Bµi míi:</b>


a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc:


- GV đọc mẫu nội dung bài.


* Trị chơi: u cầu HS nào nói đúng, HS
đó đợc đố bạn; HS nào nói sai đứng tại
chỗ nghe bạn khác nói hộ.



- 2 HS đọc bài.



- Đọc tiếp nối từng dòng, 2 3 dòng, 4
5 dòng, cả bài.


- 1 em nêu STT - 1 em đọc nội dung ca
STT ú.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

c) Tìm hiểu bài:


? Bn danh sách gồm có những cột nào
? Đọc bản danh sách theo chiều ngang?
? Tên của các HS trong bảng đợc sắp xếp
theo thứ tự nào?


? H·y xÕp tªn các bạn trong tổ của em
theo thứ tự bảng chữ cái?


- GV nhn xột b sung.
d) Luyn c li:


- GV nhn xột ỏnh giỏ.


<b>3.Củng cố dặn dò:</b>


? Danh sách này đợc xếp theo thứ tự nào?
- GV nhận xét giờ học.


- Căn dặn HS về nhà luyện đọc các bài tập
đọc của tuần 2 nhiều lần và diễn đạt cho
hay hơn.



tÝnh, n¬i sinh, ...


- HS trả lời các câu hỏi .


- 5 n 7 HS đọc bài.
- 2 đến 3 em nêu ý kiến.


<b>tuÇn 3 </b>


<b> Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2007 </b>
<b> to¸n *</b>


Cộng trừ các số tròn chục


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Củng cố cách cộng trừ số tròn chục trong phạm vi 100.
- Làm thành thạo các bài tập.


- Tự giác ôn tập.


<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


- GV : B¶ng phơ chÐp BT2.
- HS :B¶ng con, vë ghi.


III.Các hoạt động dạy học:


<b> 1. KiĨm tra bµi cị:</b>



? Đặt tính rồi tính kết quả của:
62 + 19 37 - 15


? Nêu tên gọi các thành phần và kết quả
của các phép tính?


<b>2 . Bài mới:</b>


a) Giới thiệu bài:


b) Hớng dÉn HS lµm bµi tËp:
* Bµi 1: TÝnh nhÈm.


50 + 30 + 10 = 90 – 50 – 10 =
20 + 40 = 90 – 60 =
- GV nhận xét đánh giá.


* Bµi 2: Lun vë.


- GV nêu đề tốn: Mẹ em có 40 quả trứng
gà và trứng vịt, trong đó có 10 quả trứng
gà. Hỏi trứng vịt có bao nhiêu quả?
- GV chấm điểm , nhận xét.


* Bµi 3: lun miƯng.
- GV nêu yêu cầu,vẽ hình.


- 2 HS lên bảng.



- Nhận xét bổ sung.


- HS nêu yêu cầu của Btập


- Nối tiếp nêu kết quả và cách giải .


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Hình vẽ bên có mấy hình tam giác, mấy
hình tữ giác.


<b>3.Củng cố dặn dò:</b>


- Nhận xÐt giê häc.
- Căn dặn HS về xem lại các bài tập cđa
tiÕt häc.


- TiÕp nèi nªu ý kiÕn.
- NhËn xÐt bæ sung.




<b>Thứ t ngày 26 tháng 9 năm 2007</b>
<b> </b>


<b> tiÕng viÖt*( ltvc )</b>


<i> </i>

Tõ ng÷ vỊ häc tËp. DÊu chÊm hái.



<b>I.Mục đích u cầu:</b>


- Củng cố hệ thống hoá các từ ngữ về học tập. Nắm đợc nghĩa của câu. Nắm đợc vị trí,


nhiệm vụ của dấu chấm hỏi.


- Đặt câu, sắp xếp lại cỏc t to thnh cõu mi.


<b>I.Đồ dùng dạy học:</b>


- GV : Bảng phụ chép bài tập 3.
- HS : Vë TiÕng ViƯt(«n).


III. Các hoạt động dạy học:


<b>1. KiĨm tra bµi cị: </b>


? Tìm từ có tiếng “ học”, đặt câu với mỗi từ
vừa tìm đợc ?


- GV nhận xét ỏnh giỏ.


<b>2.Bài mới:</b>


a) Giới thiệu bài:
<b>b) HD học sinh ôn tËp:</b>
* Bµi 1: lun miƯng.


a) Tìm từ có tiếng “học”, đặt câu với mỗi
từ vừa tìm ?


b) Tìm từ có tiếng “tập”, đặt câu với mỗi
từ vừa tìm?



- NhËn xÐt bỉ sung.
* Bµi 2: lun miƯng.


Xếp lại các từ trong mỗi câu sau để tạo
thành câu mới.


+ Em rÊt thÝch häc m«n Toán.
+ Cháu rất yêu bà.


- Nhận xét bổ sung.
* Bµi 3:lun vë .


- GV nêu đề bài( treo bảng ph).


Đặt dấu thích hợp vào cuối mỗi câu sau:
+ Mẹ em tên là gì


+ Mẹ em làm ở đâu


+ Năm nay mẹ bao nhiªu ti


? Dấu chấm đợc dùng cho loại câu gì?
? Dấu chấm hỏi đợc dùng cho loại câu gì?
- GV chm im, nhn xột b sung.


<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


- GV nhận xét giờ học.


- Căn dặn HS về nhà xem lại các bài tập.



- 2 HS lên bảng.


- HS nêu yêu cầu của bài tập.


- Tip ni tỡm t và đặt câu.
- HS nêu yêu cầu của bài tập.


- Tiếp nối nêu cách tạo câu mới.


- HS nêu yêu cầu của bài tập.


- Thực hành luyện vở.




</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b> </b>


<b> tiÕng viÖt *( luyÖn viÕt)</b>


PhÇn thëng



<b>I. Mục đích u cầu:</b>


- HS nắm đợc đoạn viết gồm 62 chữ ( cả đầu bài và đoạn “ Ngày tổng kết năm học ...
tấm lòng thật đáng quý”.


- Viết đúng các từ khó : bớc lên bục, hồi hộp, bất ngờ, đặc biệt, Na,...; trình bày bi sch
p.



- GD học sinh ham làm những việc tốt.


<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>


Vë TiÕng ViƯt «n.


III. Các hoạt động dạy học:


<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>


KiĨm tra xen kÏ trong giê häc.


<b>2. bµi míi:</b>


a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc.


- GV đọc mẫu tồn bài.


? Ngµy tổng kết năm học cô giáo nói thế
nào ?


? Câu nói của cơ giáo đợc đặt trớc dấu gì?
? Vì sao Na đợc nhận phần thởng ?


? Trong bài có những chữ nào đợc viết hoa,
vì sao lại viết hoa các chữ đó?


- Híng dÉn HS viÕt c¸c tõ có âm/ vần dễ
lẫn.



- GV chấm điểm chữa bài.


c ) Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- Tìm các từ có vần iêc / iêt ?
- Tìm các từ có tiếng lên/ nên ?


<b>3 Củng cố dặn dò:</b>


? Ni dung bi vit cho em thy c điều
gì ?


- GV nhËn xÐt giê häc.


- Căn dặn HS về nhà luyện viết lại bài cho
đẹp hơn .


- 2 HS đọc lại.


- 2 đến 3 HS nờu ý kin.


- HS thực hành viết các từ khó vào bảng
con.


- Viết bài vào vở.


- 2 n 3 HS nêu ý kiến.


<b> sinh ho¹t</b>



Kiểm điểm nề nếp vệ sinh


<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>


- HS nắm đợc u và khuyết điểm của nề nếp vệ sinh và các nề nếp hoạt động khác.
- Mạnh dạn trong phê và tự phê bình.


- GD häc sinh ý thức thi đua trong học tập và rèn luyện.


<b>II. Néi dung:</b>


1. Lớp trởng và các cán sự nhận xét u khuyt.
2. GV nhn xột ỏnh giỏ chung:


a) Ưu điểm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

...
..


b) Tồn tại:


...
...
...
...
...


c) Đánh giá thi đua:


NhÊt : ...
Nh× : ...


Thø ba : ...
3. Ph¬ng híng tuần tới:


- Duy trì nề nếp vệ sinh cá nhân và vệ sinh hoàn cảnh.
- Thi đua học tập và rÌn lun tèt.


- Thực hiện tốt các hoạt động sao đội.


NhËn xÐt cña tæ trëng :


...
...
...
...






Ngun ThÞ H»ng



<b>Thđ c«ng</b>



GÊp m¸y bay phản lực

( Tiết 1 )


<b>I.Mục tiêu:</b>


- HS biết gấp máy bay phản lực.



- Gp c mỏy bay phn lc theo đúng quy trình.
- HS hứng thú gấp hình.


<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>


- Mẫu máy bay phản lực đợc gấp bằng giấy màu tơng đơng khổ giấy A4 và tên la ó gp


ở bài 1.


- Quy trình gấp máy bay phản lực có hình vẽ minh hoạ cho từng bớc gÊp.


- Giấy thủ công hoặc giấy màu, giấy nháp tơng đơng khổ giấy A4.


III. Các hoạt động dạy học:


<b>1. KiÓm tra bài cũ:</b>


- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS.


<b>2. Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét:</b>


- GV giới thiệu mẫu máy bay phản lực.
? Hình dáng của máy bay phản lực nh thế
nào?


? Máy bay phản lực gồm có những bộ phận
nào?


? HÃy so sánh mẫu máy bay phản lực với



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

mẫu gấp tên lửa?


<b>3. GV hớng dẫn mẫu:</b>


<b>* Bớc 1: Gấp tạo mũi, thân, cánh máy bay </b>


phản lực:


- GV đa quy trình gấp máy bay phản lực.
- Hớng dẫn HS gấp nh gấp tên lửa


<b>* Bớc 2 : Tạo máy bay phản lực và sử </b>


dụng.


- GV gi 1 n 2 HS lên bảng thao tác các
bớc gấp máy bay phản lực.


- NhËn xÐt vµ kÕt luËn.


- GV theo dõi, hớng dẫn HS thực hành theo
quy trình.


- Nhc HS thu lợm giấy vụn để giữ vệ sinh
lớp học.


<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


? HÃy nhắc lại quy trình gấp máy bay phản
lực ?



- Cn dn HS v nh thc hành gấp máy
bay phản lực đúng quy trình. Giờ hc sau
hc tip .


- Lớp thực hành gấp máy bay phản lực theo
quy trình bằng giấy nháp.


- 2 HS nhắc lại các bớc gấp máy bay phản
lực.


</div>

<!--links-->

×