Tải bản đầy đủ (.docx) (34 trang)

tuçn 7 tuçn 12 thø hai ngµy 21 th¸ng 11 n¨m 2005 tëp ®äc vua “tçu thuû” b¹ch th¸i b­ëi i môc ®ých yªu cçu 1 kiõn thøc hióu c¸c tõ ng÷ trong bµi hióu ý nghüa cña bµi ca ngîi b¹ch th¸i b­ëi tõ mét cëu b

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (199.89 KB, 34 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>tuÇn 12</b>



<b>Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2005</b>

<b>tập đọc</b>



<b>vua “tầu thuỷ” bạch thái bởi</b>


<b>i. mục đích yờu cu </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i>


<i><b> - Hiểu các từ ngữ trong bµi .</b></i>


- Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi Bạch Thái Bởi từ một cậu bé mồ côi cha , nhờ nghị
lực và có ý chí vợt khó nên đã trở thành một nhà kinh doanh tờn tui ly lng .


<i><b>2. Kĩ năng : </b></i>


- c trơn toàn bài . Biết đọc diễn cảm bài văn với lòng khâm phục nhà kinh doanh
Bạch Thái Bởi.


<i><b>3. Thái độ : Yêu quê hơng đất nớc . Kính phục ngời tài . </b></i>


<b>ii. đồ dùng dạy học </b>


- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


A. KTBC: HS đọc thuộc lòng 7 câu tục ngữ của bài trớc.
b. dạy bài mới



<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i>


- Nêu mục tiêu tiết học.


<i><b>2. Luyện đọc và tìm hiểu bài </b></i>
<i><b>a. Luyện đọc </b></i>


- GV chia bài thành 4 đoạn, mỗi lần xuống dòng là một đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 2-3 lợt .


- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú thích cuối bài .
- Hớng dẫn HS nghỉ hơi đúng ở những câu văn dài .


- HS luyện đọc theo cặp .
- Một , hai HS đọc cả bài .
- GV đọc diễn cảm toàn bi .


<i><b>b. Tìm hiểu bài </b></i>


<i>- HS c thm đoạn từ đầu đến anh vẫn khơng nản chí trả lời câu hỏi: </i>
? Bạch Thái Bởi xuất thân nh thế nào?


? Trớc khi mở công ty vận tải đờng thuỷ, Bạch Thái Bởi đã làm những công việc gì ?
? Những chi tiết nào cho thấy anh là ngời rất có chí?


HS đọc thành tiếng đoạn văn cịn lại, trả lời câu hỏi:


? Bạch Thái Bởi mở công ty vận tải đờng thuỷ vào thời điểm nào?


?Bạch Thái Bởi đã thắng trong cuộc cạnh tranh không cân sức với các chủ tầu nớc


ngồi nh thế n?


? Em hiĨu nh thÕ nµo lµ “ mét bËc anh hïng kinh tế ?
? Theo em nhờ đâu mà Bạch Thái Bởi thành công?
GV kết luận


<i><b>c, Hng dn c din cảm </b></i>


- Bốn HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn . GV nhắc nhở các em tìm đúng giọng đọc của
câu chuyện và thể hiện diễn cảm .


- GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm 1,2 đoạn có thể chọn đoạn .


<i><b>3. Cđng cố , dặn dò:</b></i>


- GV hỏi : Truyện này giúp các em hiểu ra điều gì ?
- GV nhận xét tiết học .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Thứ t ngày 9 tháng 10 năm 2005</b>

<b>toán</b>



<b>ôn : thực hành vẽ và tính diện tích hình chữ nhật</b>


<b>và hình vuông</b>



<b>i. mc ớch yờu cu </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i>


<i><b> - Củng cố cách vẽ hình chữ nhật và hình vuông .</b></i>



- Nm c cụng thc tớnh diện tích hình vng và hình chữ nhật


<i><b>2. KÜ năng : </b></i>


- V c hỡnh vuụng v hỡnh ch nhật


- Tính đợc diện tích hình vng và hình chữ nhật


<i><b>3. Thái độ : u thích mơn học . </b></i>


<b>ii. đồ dùng dạy học </b>


- GV chuÈn bÞ hƯ thèng bµi bµi .


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


A. KTBC: ? Nêu qui tắc và công thức tính diện tích hình vuông và diện tích hình chữ
nhật ?


b. dạy bài mới


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i>


- Nêu mục tiêu tiết học.


<i><b>2. GV tổ chức cho HS làm bµi tËp </b></i>


- HS lµm bµi


- Gäi HS lên bảng chữa lần lợt từng bài


- GV nhận xÐt , chÊm mét sè bµi .


Bài 1 : Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5 cm , chiều rộng 3 cm .
a. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó ?


Bài 2 : Vẽ hình vng có cạnh dài 4 cm
a. Tính diện tích hình vuụng ú ?


Bài 3 : Cho hình vẽ sau


A I B


C H D


- Trên cạnh AB lấy điểm I sao cho AI = IB , trên cạnh CD lấy điểm H sao cho CH =
HD. BiÕt r»ng AI = 6 cm , AIHC là hình vuông


Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.


<i><b>3. Củng cố , dặn dò:</b></i>


- GV hỏi : ? Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm thÕ nµo ?
? Muốn tính diện tích hình vuông ta làm thế nµo ?
- GV nhËn xÐt tiÕt häc .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ôn : trao đổi ý kiến với ngời thân </b>


<b>i. mục đích yêu cầu </b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>



<i><b> - Củng cố kiến thức trao đổi ý kiến với ngời thân </b></i>


- Lập đợc dàn ý của bài trao đổi đạt c mc ớch .


<i><b>2. Kĩ năng : </b></i>


- Bit đóng vai trao đổi tự nhiên , tự tin , thân ái, cử chỉ thích hợp , lời lẽ có sức
thuyết phục , đạt mục đích đặt ra .


<i><b>3. Thái độ : Tự tin , khẳng định mình trong mọi lĩnh vực . </b></i>


<b>ii. đồ dùng dạy học </b>


- GV chuẩn bị hệ thống bài


<b>iii. cỏc hot động dạy học </b>


A. KTBC: ? Gọi hai HS đọc lại bài văn Tha chuyện với mẹ
? Bạn Cơng ó tha chuyn gỡ vi m ?


b. dạy bài mới


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i>


- Nêu mục tiêu tiết häc.


<i><b>2. GV tỉ chøc cho HS lµm bµi tËp </b></i>


Đề bài : Em có nguyện vọng đợc di xem xiếc vào tối thứ bảy tuần tới vì chơng trình
tối hơm đó có tiết mục " cơ gái phi ngựa đánh đàn " mà em rất thích . Trớc khi bày tỏ


ý kiến với bố mẹ , em muốn trao đổi với anh chị để anh chị hiểu và ủng hộ nguyện
vọng của em .


Hãy cùng bạn đóng vai em và anh chị để thực hiện cuộc trao đổi .
- HS đọc đề bài


+ Xác định mục đích trao đổi
? Nội dung trao đổi là gì ?
? Đối tợng trao đổi là ai ?
? Mục đích trao đổi để làm gì ?


? Hình thức thực hiện cuộc trao đổi là gì ?
- HS thực hành trao đổi theo cặp


- Tæ chức cho HS thi trình bày trớc lớp
- GV nhËn xÐt


- Lớp bình chọn cặp trao đổi hay nhất , bạn ăn nói giỏi giang , giàu sức thuyết phục
ngời đối thoại nhất .


<i><b>3. Cñng cè , dặn dò:</b></i>


- GV nhận xét tiết học .


- V nhà viét lại vào vở bài trao đổi ở lớp .


<b>luyện từ và câu </b>



<b>ụn : m rng vn t - ớc mơ</b>


<b>i. mục đích yêu cầu </b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


<i><b> - Củng cố và mở rộng vốn từ : Ước mơ </b></i>
<i><b>2. Kĩ năng : </b></i>


- Phõn bit c giỏ trị những ớc mơ cụ thể , hiểu đợc những ý nghĩa của một số câu
tục ngữ thuộc chủ điểm .


<i><b>3. Thái độ : u thích mơn học . </b></i>


<b>ii. đồ dùng dạy học </b>


- GV chn bÞ hƯ thèng bµi bµi .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A. KTBC: ? Lín lên em sẽ làm nghề gì ?
b. dạy bài mới


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i>


- Nêu mục tiêu tiết häc.


<i><b>2. GV tỉ chøc cho HS lµm bµi tËp </b></i>


- HS làm bài


- Gọi HS lên bảng chữa lần lợt từng bài
- GV nhận xét , chấm một số bài .


Bài 1 : Tìm những từ cùng nghÜa víi tõ íc m¬ .



Bài 2 : GV cho HS làm việc theo cặp , một Hs nêu ớc mơ , một HS cho biết ớc mơ đó
đợc đánh giá nh thế nào ?


MÉu


+ HS 1: Ước mơ học giỏi để trở thành bác sĩ .
+ HS 2 : Đánh giá cao


Bµi 3 : ViÕt mét đoạn văn ngắn khoảng 10 - 15 câu nói về ớc mơ của mình sau này .


<i><b>3. Củng cố , dặn dò:</b></i>


- GV nhận xét tiết học .
- Tiếp tục ôn bài .


<b>tuần 11</b>



<b>Thứ t ngày 16 tháng 11 năm 2005</b>

<b>toán</b>



<b>ôn : nhân với số có một chữ số </b>


<b> nh©n víi 10 , 100, 1000</b>



<b>i. mục đích u cu </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i>


<i><b> - Củng cố cách nhân với số có một chữ số </b></i>



- Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10 , 100 , 1000...


<i><b>2. Kĩ năng : </b></i>


- Vận dụng vào tính nhanh khi nh©n víi 10 , 100 , 1000...


<i><b>3. Thái độ : u thích mơn học . </b></i>


<b>ii. đồ dùng dy hc </b>


- GV chuẩn bị hệ thống bài bài .


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


A. KTBC:


b. d¹y bài mới


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i>


- Nêu mục tiêu tiết học.


<i><b>2. GV tổ chức cho HS làm bài tập </b></i>


- HS làm bài


- Gọi HS lên bảng chữa lần lợt từng bài
- GV nhận xét , chấm một số bài .
Bài 1 : Đặt tính råi tÝnh



a. 432567 x 4 b. 567234 x 2


985673 x 3 519688 x 5
Bµi 2 : TÝnh nhÈm


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Bài 3 : Long đố Linh : " Tại sao khi viết thêm một chữ số vào bên phải một số bất kì
ta lại đợc một số bằng 10 lần số ban đầu công với chữ số vừa thêm ?


Linh nghĩ mãi vẫn khơng trả lời đợc . Em có thể trả lời giúp Long đợc khơng ?


<i><b>3. Cđng cè , dặn dò:</b></i>


- GV hỏi : ? Muốn nhân một số víi 10 , 100, 1000 ... ta lµm thÕ nµo ?
- GV nhận xét tiết học .


<b>Thứ bảy ngày 19 tháng 11 năm 2005</b>

<b>tập làm văn </b>



<b>ụn : trao i ý kiến với ngời thân </b>


<b>( tiếp theo )</b>



<b>i. mục đích yêu cầu </b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


<i><b> - Tiếp tục củng cố kiến thức trao đổi ý kiến với ngời thân </b></i>


- Lập đợc dàn ý của bài trao i t c mc ớch .


<i><b>2. Kĩ năng : </b></i>



- Biết đóng vai trao đổi tự nhiên , tự tin , thân ái, cử chỉ thích hợp , lời lẽ có sức
thuyết phục , đạt mục đích đặt ra .


<i><b>3. Thái độ : Tự tin , khẳng định mình trong mọi lĩnh vực . </b></i>


<b>ii. đồ dựng dy hc </b>


- GV chuẩn bị hệ thống bài


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


A. KTBC: ? Gọi một vài HS đọc lại bài viết của mình ở nhà .
b. dạy bài mới


<i><b>1. Giíi thiƯu bµi </b></i>


- Nªu mơc tiªu tiÕt häc.


<i><b>2. GV tỉ chøc cho HS lµm bµi tËp </b></i>


GV tiếp tục tổ chức cho HS làm đề bài ở tiết trớc .


Đề bài : Em có nguyện vọng đợc di xem xiếc vào tối thứ bảy tuần tới vì chơng trình
tối hơm đó có tiết mục " cơ gái phi ngựa đánh đàn " mà em rất thích . Trớc khi bày tỏ
ý kiến với bố mẹ , em muốn trao đổi với anh chị để anh chị hiểu và ủng hộ nguyện
vọng của em .


Hãy cùng bạn đóng vai em và anh chị để thực hiện cuộc trao đổi .
- HS đọc đề bài



+ Xác định mục đích trao đổi
? Nội dung trao đổi là gì ?
? Đối tợng trao đổi là ai ?
? Mục đích trao đổi để làm gì ?


? Hình thức thực hiện cuộc trao đổi là gì ?
- HS thực hành trao đổi theo cặp


- Tæ chøc cho HS thi trình bày trớc lớp
- GV nhận xét


- Lớp bình chọn cặp trao đổi hay nhất , bạn ăn nói giỏi giang , giàu sức thuyết phục
ngời đối thoại nhất .


<i><b>3. Cđng cè , dỈn dß:</b></i>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc .


- Về nhà viét lại vào vở bài trao đổi ở lớp .


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>ơn tập về động từ</b>


<b>i. mục đích u cầu </b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


<i><b> - Nhận biết đợc ý nghĩa của động từ : là từ chỉ hoạt động , trạng thỏi .... ca ngi , s</b></i>


vạt , hiện tợng .



<i><b>2. Kĩ năng : </b></i>


- Xỏc nh c ng t trong câu , đặt đợc câu có sử dụng động từ .


<i><b>3. Thái độ : u thích mơn học . </b></i>


<b>ii. đồ dùng dạy học </b>


- GV chn bÞ hƯ thèng bµi tËp.


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


A. KTBC: ? Thế nào là động từ ?
b. dạy bài mới


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i>


- Nêu mục tiêu tiết häc.


<i><b>2. GV tỉ chøc cho HS lµm bµi tËp </b></i>


- HS làm bài


- Gọi HS lên bảng chữa lần lợt từng bài
- GV nhận xét , chấm mét sè bµi .


Bài 1 : Gạch dới những động từ trong đoạn văn sau :


Trờ trở rét . Vậy mà bé Ly, búp bê của tôi , vẫn phong phanh chiếc váy mỏng . Tôi
xin chị Khánh đợc tấc xa tanh màu mật ong , khâu chiếc áo cho bé . Chiếc áo chỉ


bằng bao thuốc . Cổ áo dựng cao cho ấm ngực . Tà áo loe ra một chut so với thân .
Các mép áo đều đợc viền bằng vải xanh , rất nổi . Có ba chiếc khuy bấm nh hạt cờm
đính dọc nẹp áo . Chắc bé sẽ thích chiếc áo nhỏ xúi này vì tự tay tơi đã may cho bé .
Bài 2 : Hãy kể tên các hoạt động em thờng làm ở nhà và ở trờng . Gạch chân dới
những động từ ấy .


Bµi 3 :


+ Đặt một câu có động từ nói về hoạt động của thầy giáo hoặc cô giáo .
+ Đặt một câu có động từ nói về hoạt động của học sinh .


<i><b>3. Củng cố , dặn dò:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Trờng tiểu học minh tân
lớp 4


thiết kế bài dạy


Họ và tên : Nguyễn Thị Vân



năm học : 2005 - 2006


Trêng tiĨu häc minh t©n
líp 4


thiÕt kÕ bài dạy ôn



Họ và tên : Nguyễn Thị Vân



năm häc : 2005 - 2006



Trêng tiĨu häc minh t©n
lớp 5


thiết kế bài dạy



Họ và tên : Trần Thị Thảo



năm học : 2005 - 2006


Trờng tiểu học minh tân
lớp 5


thiết kế bài dạy ôn


Họ và tên : Trần Thị Thảo



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Trờng tiểu học minh tân
Sổ ghi chép tổng hợp


Họ và tên : Nguyễn Thị Vân


Tổ 4 + 5



năm học : 2005 - 2006


Trêng tiĨu häc minh t©n


<b>Sỉ ghi chép tổng hợp</b>



Họ và tên : Trần Thị Thảo




<b>Tổ 4 + 5 </b>



năm học : 2005 - 2006


Trờng tiểu học minh tân


Sổ dự giờ



Họ và tên : Trần Thị Thảo



<b>Tổ 4 + 5</b>



năm học : 2005 - 2006


Trêng tiĨu häc minh t©n


Sỉ chđ nhiƯm


Líp 5



Họ và tên : Trần Thị Thảo



năm học : 2005 - 2006


Trêng tiĨu häc minh t©n
líp 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Họ và tên : Nguyễn Thị Vân



năm học : 2005 - 2006



Trờng tiểu học minh tân
lớp 4


thiết kế bài dạy


Họ và tên : Nguyễn Thị Vân



năm học : 2005 - 2006


Trờng tiểu học minh tân
lớp 4


thiết kế bài dạy


Họ và tên : Nguyễn Thị Vân



năm học : 2005 - 2006


Trêng tiĨu häc minh t©n
líp 4


thiÕt kÕ bài dạy


Họ và tên : Nguyễn Thị Vân



năm häc : 2005 - 2006


Trêng tiĨu häc minh t©n
lớp 4


thiết kế bài dạy


Họ và tên : Nguyễn Thị Vân




</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Trờng tiểu học minh tân
lớp 4


thiết kế bài dạy


Họ và tên : Nguyễn Thị Vân



năm học : 2005 - 2006


Trờng tiểu học minh tân
lớp 4


thiết kế bài dạy


Họ và tên : Nguyễn Thị Vân



năm học : 2005 - 2006


<b>chÝnh t¶ ( nghe - viÕt )</b>


<b>ngêi chiÕn sÜ giàu nghị lực</b>



<b>phân biệt tr/ch , ơn/ơng</b>


<b>i. mục tiêu </b>


<i><b>1.Kin thức : Nghe - viết lại đúng chính tả , trỡnh by ỳng on vn Ngi chin s </b></i>


giàu nghị lùc”


<i><b>2. Kĩ năng : Viết đúng chính tả những tiếng có âm, vần dễ lẫn: tr/ ch, ơn/ ơng</b></i>


<i><b> 3. Thái độ : Rèn chữ đẹp , giữ vở sạch.</b></i>



<b>ii. đồ dùng học tập </b>


- VBT TiÕng ViÖt TËp 1
- B¶ng phơ.


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


A. KTBC : GV gọi 2 HS lên bảng viết những tiếng có âm đầu là s/ x .
b. dạy bài mới


<i><b>1. Giới thiệu bài : Nêu mục đích yêu cầu của giờ học cần đạt.</b></i>
<i><b>2. Hớng dẫn HS nghe viết </b></i>


<i>- GV đọc bài chính tả Ngời chiến sĩ giàu ngh lc.</i>
- HS c thm li bi.


- GV nhắc các em chú ý các từ dễ viết sai, các tên riêng cần viết hoa , cách viết các
chữ số, cách trình bày.


- GV c cho HS vit. GV c tồn bài cho HS sốt lỗi chính tả
- GV chấm 7-10 bài . Nhận xét chung .


<i><b>3. Híng dÉn HS làm các bài tập chính tả .</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- GV nêu yêu cầu của bài tập, chọn bài tập cho HS trớc lớp .
- HS đọc thầm đoạn văn ri lm vo v .


- GV dán bảng nhóm lên bảng
- GV cho HS chơi thi tiếp sức .



- i diện từng nhóm đọc lại những từ nhóm mình vừa tìm đợc .
- GV cử một tổ trọng tài lên chấm điểm.


- GV cùng cả lớp nhận xét . Tuyên dơng nhóm thắng cuộc .
- GV chốt lại lời giải đúng làm mẫu cho cả lớp.


<i><b>4. Cñng cè , dặn dò </b></i>


- GV nhận xét tiết học


- Yờu cầu HS về nhà xem lại bài tập ghi nhớ các hiện tợng chính tả để khơng mắc lỗi
khi viết .


<b>Thứ t ngày 23 tháng 11 năm 2005</b>

<b>luyện từ và c©u</b>



<b>Mở rộng vốn từ: ý chí </b>

<b> nghị lực</b>


<b>I- mục đích, yêu cầu</b>


1. Nắm đợc một số từ, một số câu tục ngữ nói về ý chí – nghị lực.
2. Biết cách sử dụng những từ ngữ nói trên


3. Hiểu đợc ý nghĩa một số từ ngữ thuộc chủ điểm.


<b>II. Đồ dùng dạy- học</b>


- Một số bảng nhóm ghi sẵn bµi tËp 1,3.


<b>III. Các hoạt động dạy - học.</b>



A- KiĨm tra bài cũ:


- Một HS nói lại nội dung cần ghi nhớ trong bài tập LTVC tuần trớc.
B- Dạy bµi míi


<i><b>1. Giíi thiƯu bµi: </b></i>


Các bài học trong tuần qua đã giúp các em biết thêm một số từ ngữ thuộc chủ điểm:


<i>ý chÝ - NghÞ lùc. Tiết LTVC hôm nay sẽ giúp các em mở rộng vốn từ, thành ngữ </i>


thuộc chủ điểm này.


<i><b>2. Hớng dẫn HS lµm bµi tËp</b></i>


Bµi tËp1:


- HS đọc yêu cầu của bài.


- HS cả lớp đọc thầm bài, trao đổi theo cặp.
- GV phát phiếu cho một số nhóm,HS làm bài.


- Đại diện các nhóm trình bày kết quả bài làm. Cả lớp nhận ,GV chốt lại lời giải
đúng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- HS phát biểu ý kiến. Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại :Dòng b nêu đúng ý
<i>nghĩa của từ nghị lực</i>


- GV gióp HS hiểu thêm các nghĩa khác
Bài tập 3



- HS c yờu cầu của bài nhắc HS chú ý cần điền 6 từ ngữ đã cho vào sáu chỗ trống
trong đoạn văn sao cho hợp nghĩa.


- HS đọc thầm đoạn văn, trao đổi theo cặp.Gvphats bảng nhóm và bút dạ cho một vài
nhóm.


- Đại diện vài nhóm làm bài trên phiếu dán bài lên bảng lớp, trình bày kết quả.
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng.


Bµi tËp 4


- HS đọc yêu cầu của bài.


- HS đọc thầm lại ba câu tục ngữ , suy nghĩ về lời khuyên nhủ ở mỗi câu.


- GV giúp HS hiểu nghĩa đen của mỗi câu tục ngữ, HS phát biểu về lời khuyên nhắn
nhủ trong mỗi câu tục ngữ.- Từng cặp HS trao đổi.


- GV nhËn xÐt.


<i><b>3. Củng cố, dặn dò</b></i>


- GV nhận xét tiết học.


- Yêu cầu HS nhớ các từ đồng nghĩa với từ ớc mơ, HTL các tục ngữ ở bài tập 4.


<b>luyÖn từ và câu</b>


<b>tính từ</b>




<b>i. mc ớch yờu cu </b>


<i><b>1. Kiến thøc </b></i>


- Nắm đợcmột số cách thể hiện mức độ ca c im, tớnh cht .


<i><b>2. Kĩ năng </b></i>


- Bớc đầu biết sử dung những từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm,tính chất.


<i><b>3. Thái độ : </b></i>


- ý thức sử dụng đúng thể loại từ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- B¶ng phơ ghi râ néi dung BT.III.1.


- Ba bảng nhóm và một số quyển từ điển để HS làm bài tập 2


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>
<b>A. KTBC :</b>


<b>- Gọi hai HS lên bảng làm bài 3,4 tiết trớc.</b>
<b> b. dạy bài míi </b>


<i><b>1. Giới thiệu bài : GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học .</b></i>
<i><b>2.Phần nhận xét: </b></i>


Bµi tËp 1:


- HS nêu yêu cầu của bài .



- C lớp đọc thầm bài, suy nghĩ, phát biểu ý kiến.


- GV cùng cả lớp nhận xét bài làm và chôt lại lời giải đúng.


- GV đa ra kết luận: Mức độ đặc điểm của các tờ giấy có thể đợc thể hiện bằng cách
<i>tạo ra các từ ghép hoặc từ láy từ tính từ trắng đã cho.</i>


Bµi tËp 2:


- Hai HS đọc yêu cầu của bài tập


- Cả lớp đọc thầm lại bài suy nghĩ làm bài cá nhân, phát biểu ý kiến.
- Cả lớp và GV nhận xét , chốt lại lời giải ỳng


- GV đa ra kết luận.


<i><b>3. Phần ghi nhớ:</b></i>


- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK về 3 cách thể hiện mức độ của đặc điểm,
tính chất. C lp theo dừi trong SGK.


<i><b>4. Phần luyện tập:</b></i>


Bài tập 1:


- Gọi một HS đọc nội dung của bài tập 1.


- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài vào vở bài tập. GV phát bảng nhóm cho 3
em. Các em gạch dới những từ ngữ biểu thị mức độ đặc điểm, tính chất trong


đoạn văn


- Những bài làm trên bảng nhóm trình bày kết quả,Gv và HS nhận xét, rút ra lời
giải đúng.


Bµi tËp 2:


- HS đọc yêu cầu của đề.


- GV ph¸t phiÕu cho 3 nhóm và ba quển từ điển cho các nhóm làm bài.
- Đại diện các nhóm trình bày kết qu¶ .


- Cả lớp và Gv nhận xét bổ sung thêm những từ ngữ mới.
- GV khen nhóm tìm đợc từ đúng và nhiều từ nhất.


Bµi tËp 3:


- HS đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ, đặt câu của mình.
- HS nối tiếp nhau đọc câu mình đặt.


- C¶ líp và GV nhận xét nhanh.


<i><b>3. Củng cố , dặn dß </b></i>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>kĨ chun</b>



<b>kể chuyện đã nghe, đã đọc</b>


<b>i. mục đích u cầu </b>


<i><b>1. Kiến thức : Hiểu truyện . Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa của 1 câu chuyện </b></i>


(Mẩu chuyện đoạn chuyện ) đã nghe đã đọc nói về một ngời có ý chí, nghị lực.


<i><b>2. Kĩ năng : </b></i>


+ Rốn k nng núi : HS kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về ngời có nghị
lực, có ý chí vơn lên một cách tự nhiên, bằng lời kể của mình .


+ Rèn kĩ năng nghe : Chăm chú nghe dõi các bạn kể chuyện . Nhận xét đúng lời kể
của bạn kể.


<i><b>3. Thái độ : u thích mơn học ,có ý chí vơn lên trong học tập.</b></i>


<b>ii. đồ dùng dạy học </b>


<b>- Bảng phụ ghi gợi ý 3 trong SGK , tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện.</b>
<b>- Bảng phụ ghi đề bài</b>


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


A.KTBC:


<i>Gọi 1-2 HS kể lại 1,2 đoạn của câu chuyện Bàn chân kỳ diệu mà em đã nghe </i>
b. dạy bài mới


<i><b>1. Giíi thiƯu bµi : Trùc tiÕp </b></i>


<i><b>2. Hớng dẫn HS kể chuyện , trao đổi về ý nghĩa câu chuyện</b></i>


<i><b>a. Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài: </b></i>


<b>- HS đọc đề bài .GV dán tờ giấy đã viết đề bài.</b>
<b>- GV gạch chân những từ quan trọng.</b>


<b>- Bốn HS nối tiếp nhau đọc bốn gợi ý (1,2,3,4) . Cả lớp theo dõi SGK</b>


<b>- HS đọc thầm lại gợi ý1. GV nhắc lại những nhân vật đợc nêu tên trong gợi ý.</b>
<b>- Cho HS nối tiếp nhau gi[is thiệu với các bạn câu chuyện mình sẽ kể.</b>


<b>- Cả lớp đọc thầm gợi ý 3, GV dán dàn ý kể chuyện và tiêu chuẩn đánh giá bài </b>


kĨ chun lên bảng.


<i><b>b. HS thc hnh k chuyn, trao i v ý nghĩa câu chuyện: </b></i>


. Kể chuyện trong nhóm đơi: HS kể từng đoạn , sau đó kể tồn chuyện . Kể xong trao
đổi về nội dung câu chuyện theo u cầu 3 trong SGK .


. Thi kĨ chun tríc líp


-Gäi HS thi kĨ c©u chun tríc líp .


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Cả lớp bình chọn nhóm , cá nhân kể chuyện hay nhất ,bạn đặt đợc câu hỏi hay
nht .


<i><b>3. Củng cố , dặn dò .</b></i>


- GV nhận xét tiết học.



- Dặn HS về nhà kể chuyện cho ngêi th©n nghe.


<b>Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2005</b>

<b>tp c</b>



<b>v trng</b>


<b>I. Mc ớch, yờu cu</b>


<i><b>1.Kĩ năng : </b></i>


- Biết đọc trơn, trơi chảy, đọc đúng, lu lốt tồn bài. Đọc đúng , chính xác, khơng
ngắc ngứ các tên riêng nớc ngoài. Biết đọc diễn cảm bài văn- giọng đọc từ tốn, nhẹ
nhàng. Lời thầy giáo đọc với giọng khuyên bảo, ân cần. Đoạn cuối đọc với cảm hứng
ca ngợi.


2. Hiểu đợc các từ ngữ trong bài.


Hiểu đợc ý nghĩa của câu chuyện: Nhờ khổ công rèn luyện, Lê- ô-nác-đô Vin-xi đã
trở thành một hoạ sĩ thiên tài.


3. Yêu quê hơng đất nớc. Kính phc ngi ti..


<b>II. Đồ dùng dạy - học</b>


- Tranh minh hoạ bài học trong sách giáo khoa.


<b>III. Cỏc hot ng dạy - học</b>


<i><b>A - Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra 2 HS nối tiếp nhau đọc truyện Vua tu thu </b></i>



<i>Bạch Thái B</i>


<i>ởi và trả lời các câu hỏi gắn với nội dung đoạn văn.</i>


<i><b>B - Dạy bµi míi</b></i>


<i><b>1. Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.</b></i>
<i><b>2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài</b></i>


a) Luyện đọc:
- GV chia đoạn bài văn.


- HS tiếp nối nhau đọc 2, 3 lợt từng đoạn bài văn.


- GV giúp HS tìm hiểu những từ mới và khó trong bài, và nhắc nhở các em nghỉ ngơi
đúng các câu khó.


- HS luyện đọc theo cặp.
- Một, hai em đọc lại toàn bài.


- GV đọc diễn cảm toàn bài, chú ý nhấn ging mt s t ng khú.


<i><b>b. Tìm hiểu bài:</b></i>


- HS đọc thành tiếng, đọc thầm.


<i>* HS đọc thầm đoạn 1a, từ đầu đến vẻ chán ngán, trả lời câu hỏi:</i>


? Vì sao trong những ngày đầu học vẽ, cậu bé Lê-ô-nác-đô cẩm thấy chán ngán?
<i>- HS đọc đoạn 1b,1c tiếp đến vẽ đợc nh ý, trả lời câu hỏi:</i>



? Thầy Vê-rơ-ki-ơ cho học trị vẽ thế để làm gì?
* HS đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi:


? Lê-ô-nác-đô đã thành đạt nh thế nào?


? Theo em, nguyên nhân nào khiến cho Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi trở thành hoạ sĩ nổi
ting?


? Trong những nguyên nhân trên nguyên nhân nào là quan träng nhÊt?


<i><b>c) Hớng dẫn HS đọc diễn cảm.</b></i>


- Bốn HS nối tiếp nhau đọc bốn đoạn , GV nhắc nhở, hớng dẫn các em tìm đúng
giọng đọc của bài.


- Gv hớng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm một đoạn tiêu biểu.
- Cả lớp bình chọn bạn nào đọc hay nhất, có trí nhớ tốt nhất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- GV nhËn xÐt tiÕt häc.


- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện trên cho ngời thân nghe.


<b>Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2005</b>

<b>tập làm văn</b>



<b>kt bi trong bi vn k chuyn</b>


<b>i. mục đích yêu cầu </b>


<i><b>1. KiÕn thøc </b></i>



- Nắm đợc hai cách kết bài: Kết bài mở rộng và kết bi khụng m rng trong vn k
chuyn.


<i><b>2. Kĩ năng : </b></i>


- Bớc đầu biết viết kết bài cho bài văn kể chuyện theo hai cách: Mở rộng và không
më réng


<i><b>3. Thái độ : ý thức học tập và u thích mơn học.</b></i>


<b>ii. đồ dùng dạy học </b>


-B¶ng phơ kẻ bảng so sánh hai cách kết bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


A. KTBC : Gäi HS nhắc lại kiến thức cần nhớ trong tiết trớc.


Một, hai HS làm lại bài tập III.3- ddocj phần mở đầu truyện theo cách gián tiếp
b. dạy bài mới


<i><b>1. Giới thiệu bài : trựctiếp </b></i>
<i><b>2. Phần nhận xét:</b></i>


Bài tËp 1,2:


<b>- Một HS đọc yêu cầu của bài tập 1 và 2</b>


<i><b>- Cả lớp đọc thầm truyện Ông trạng thả diều ( SGK tr. 104) tìm phần kết bài của</b></i>



chun
Bµi tËp 3:


<b>- Gọi một HS đọc nội dung của bài tập</b>


<b>- HS suy nghĩ phát biểu ý kiến. GV khen ngợi những lời đánh giá hay.</b>


Bµi tËp 4:


<b>- HS c yờu cu ca bi tp.</b>


<b>- GV dán bảng phụ có ghi hai cách kết bài. HS suy nghĩ, so s¸nh ph¸t biĨu ý </b>


kiÕn.


<b>- GV chốt lại lời giải đúng.</b>


<i><b>3. PhÇn ghi nhí:</b></i>


Ba bốn HS đọc nội dung cần ghi nhớ trong SGK.


Gọi một số em xung phong đọc thộc ghi nhớ ngay tại lớp.


<i><b> 4. Lun tËp: </b></i>


Bµi tËp 1


-HS nối tiếp nhau đọc mỗi ý của bài tập 1.
Từng cặp HS trao đổi, trả lời câu hỏi.



GV gián hai bảng phụ lên bảng, mời đại diện 2 nhóm chỉ bảng phụ trả lời.Với cách
kết bài khôn mở rộng, HS đánh ký hiệu (-); với cách kể bài mở rộng, đánh kí hiệu
(+).


GV nhận xét , kết luận lời giải đúng.
Bài tập 2


<b>- HS đọcyêu cầu của bài tập . </b>


<i><b>- Cả lớp mở SGK, tìm kết bài của c¸c trun Mét ngêi chÝnh trùc ( tr. 36, </b></i>


<i>37-SGK), Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca suy nghĩ và trả lời c©u hái.</i>


<b>- HS phát biểu ý kiến. Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.</b>


Bµi tËp 3:


HS đọc yêu cầu của bài tập, lựa chọn viết kết bài theo kiểu mở rộng cho một trong
hai truyện trờn, suy ngh, lm bi cỏ nhõn.


GV nhắc nhở các em cần lu ý viết kết bài theo lối mở rộng sao cho liền mạch với
đoạn văn trên


Nhiều HS nèi tiÕp nhau ph¸t biĨu ý kiÕn. GV nhËn xét.


<i><b>3. Củng cố dặn dò </b></i>


- GV nhận xét tiết học .



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Toán</b>



<b>nhân một số với một hiệu</b>


<b>i. Mơc tiªu</b>


<b> Gióp HS :</b>


<b>- Biết cách nhân một số với một hiệu, nhân một hiệu với một số.</b>
<b>- Vận dụngđể tính nhanh, tính nhẩm.</b>


- Yªu thích môn học.


<b>ii. dựng dy hc</b>


Kẻ bảng phụ bài tËp 1.


<b>iii. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.</b>


A. kiĨm tra bµi cị : KT vë bµi tËp cđa HS
b. dạy bài mới


<i><b>1. Giới thiệu bài :</b></i>


<i><b>2. Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:</b></i>


a) GV ghi lên bảng hai biểu thức:3 x (7-5) và 3x7- 3x5


Gi HS lên bảng thực hiện phép tính HS dới lớp làm vở nháp, cho HS so sánh kết quả
hai biểu thức đó



<i><b>3 Nh©n mét sè víi mét hiƯu:</b></i>


GV chỉ cho HS biểu thức bên trái dấu bằng là nhân một số với một hiệu còn bên phải
là hiệu giữa các tích của số đó với số bị trừ và số trừ. Từ đó rút ra kết luận.
ChGV viết dới dạng biểu thức:


a x( b-c) = a x b – a x c


<i><b>3.Thùc hµnh:</b></i>


Bài 1: GV treo bảng phụ , nói cấu tạo bảng, hớng dẫn HS tính và viết vào bảng
GV cho nhẩm kết quả với bộ giác trị của a,b,c để viết vào ơ trống.


Cho HS tù lµm vµo vë.


Bài 2: Bài này nhằm áp dụng tính chất một số nhân với một hiệu để tinh nhanh. Có
thể nhẩm để tìm ra kết quả.


GV hớng dẫn HS làm mẫu một phép tính bằng hai cách để HS nhận ra cách làm
nhanh nhất.


Cho HS tù lµm vµo vë các phép tính còn lại.
Bài 3: Cho HS tự làm vào vở.


HS nêu cách làm và kết quả.


GV khuyn khớch HS áp dụng tính chất vừa học để làm nhanh hơn.
Bài 4: GV ghi lên bảng : (7 –5) x 3 và 7x3 – 5x3


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Gäi HS nhận xét kết quả , so sánh hai kết quả



Cho HS nêu cách nhân một hiệu nhân với một số. Cho HS nêu lại .


<i><b>2. Củng cố , dặn dò </b></i>


- GV nhận xét tiết học . Chuẩn bị bài sau : Luyện tập .


<b>Toán</b>



<b>nhân một số với mét tỉng</b>


<b>i. Mơc tiªu</b>


<b> Gióp HS :</b>


<b>- Biết thực hiện phéo nhân một số với một tổng, nhan một tổng với một số .</b>
<b>- Vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm.</b>


- Yêu thích môn học.


<b>ii. dựng dy hc</b>


Kẻ bảng phụ bài tập 1.


<b>iii. Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu.</b>


A. kiĨm tra bµi cũ : KT vở bài tập của HS
b. dạy bài mới


<i><b>1. Giới thiệu bài :</b></i>



<i><b>2. Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:</b></i>


a) GV ghi lên bảng hai biĨu thøc:4 x (3 + 5) vµ 4 x 3 + 4 x 5


Gọi HS lên bảng thực hiện phép tính HS dới lớp làm vở nháp, cho HS so sánh kết quả
hai biểu thức đó


<i><b>3. Nh©n mét sè víi mét tỉng </b></i>


GV chỉ cho HS biểu thức bên trái dấu bằng là nhân một số với một tổng cịn bên phải
là tổng giữa các tích của số đó với từng số hạng của tổng . Từ đó rút ra kết
luận.


- GV viÕt díi d¹ng biĨu thøc:


a x ( b + c) = a x b + a x c


<i><b>3.Thùc hµnh:</b></i>


Bài 1: GV treo bảng phụ , nói cấu tạo bảng, hớng dẫn HS tính và viết vào bảng
GV cho nhẩm kết quả với bộ giác trị của a,b,c để viết vào ơ trống.


Cho HS tù lµm vµo vë.


Bài 2: Bài này nhằm áp dụng tính chất một số nhân với một hiệu để tinh nhanh. Có
thể nhẩm để tìm ra kết quả.


GV hớng dẫn HS làm mẫu một phép tính bằng hai cách để HS nhận ra cách làm
nhanh nhất.



Cho HS tù lµm vµo vở các phép tính còn lại.
Bài 3: Cho HS tự làm vào vở.


HS nêu cách làm và kết quả.


GV khuyn khích HS áp dụng tính chất vừa học để làm nhanh hơn.
Bài 4: GV ghi lên bảng : 36 x 11


- Gọi một HS lên bảng nêu cách làm , làm bài , cả lớp làm vở nháp.
- GV nêu cách làm mẫu :


36 x 11 = 36 x ( 10 + 1 )
= 36 x 10 + 36 x 1
= 360 + 36


= 396


<i><b>2. Cñng cè , dặn dò </b></i>


- GV nhận xét tiết học .


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>toán</b>


<b>luyện tập</b>


<b>i. mục tiêu </b>


<i><b>1. Kiến thøc </b></i>


Gióp HS :


<b>- Củng cố kiến thức đã học về tính chất giao hốn, tính chất kết hợp của phộp </b>



nhân và cách nhân một số với một tổng (hoặc hiệu).


<i><b>- Thực hành tính toán và tính nhanh.</b></i>
<i><b> 2. Kĩ năng </b></i>


- Biết tính toán, tính nhanh một cách hợp lí.


<i><b>4. Thỏi :</b></i>


<i><b>- Tính chính xác và yêu thích môn học .</b></i>


<b>ii. đồ dùng dạy học </b>


- Bảng phụ đã viết sẵn các biểu thức ghi lại tính chất của phép nhân.


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


A. KTBC: GV kiểm tra VBT của HS
B. dạy bài mới


<i><b>1. Giới thiệu bài : trực tiếp </b></i>
<i><b>2. Củng cố kiến thc ó hc:</b></i>


<b>- GV gọi HS nhắc lại các tính chất của phép nhân</b>


<i><b>- GV đa ra biểu thức chữ ghi các tính chất ciuar phép nhân.</b></i>


<i><b>- Cho HS nhắc lại bằng lời. </b></i>



<i><b>3.Thực hành:</b></i>


Bài 1 :


GV hớng dẫn HS cách làm.


Cho HS tự thực hành làm bài rồi chữa bài .
Bài 2 :


a. Cho HS tự làm bài vào vở, Gợi ý HS chọn cách làm thuận tiện nhất.
Cho HS nêu kết quả, nhËn xÐt kÕt qu¶.


b. Mục đích là vận dụng những tính chất đã học để đa về cách tính thun tin
nht.


- GV ghi phép tính lên bảng , gọi HS lên tính theo các cách khác nhau.


- GV chữa theo cách làm mẫu, phân tích sự thuận tiện. Sau đó hớng dẫn HS làm vào
vở các ý cịn lại.


Bµi 3 :


- Mục đích của bài là HS biết một số thành một tổng ( hiệu) của một số trịn chục với
số 1. Sau đó áp dụng tính chất đã học để tính.


- Cho HS tự làm bài vào vở sau khi đã hớng dẫn HS cách làm.
- Cho HS nhận xét cách làm và kết quả.


Bµi 4 :



- GV gọi HS nêu cách tính chu vi, diện tích hình chữ nhật.
- G ọi HS đọc đề tốn và tóm tắt bài tốn.


- Cho HS nêu cách làm, giúp HS biết cách giải.Cho HS làm bài rồi chữa bài .


<i><b>5. Củng cố dặn dß </b></i>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>toán</b>



<b>nhân với số có hai chữ số</b>


<b>i. mục tiêu </b>


<i><b>1. KiÕn thøc </b></i>


Gióp HS:


<b>- BiÕt nh©n víi sè cã hai chữ số.</b>


<b>- Nhận biết tích riêng thứ nhất và tích riêng thứ hai trong phép nhân với số có </b>


hai chữ số.


<i><b>2. Kĩ năng </b></i>


-Thực hành nhân với số có hai chữ số.


<i><b>3. Thỏi độ : u thích mơn học </b></i>



<b>ii. đồ dùng dạy học </b>


- VBT To¸n


<b>iii. các hoạt động dạy học</b>


A. KTBC : Gọi HS lên bảng làm bài 4
B. dạy bài mới


<i><b>1. Giới thiệu bài : trực tiếp.</b></i>


<i><b>2.Tìm c¸ch tÝnh 36x 23 </b></i>


Cho HS đặt tính vào bảng con và tính: 36x 3 và 36 x 20
? 23 viết thành tổng của các chục các đơn vị nh thế nào?


? H·y thay 36 x 3 b»ng tæng cđa 36 x 3 vµ 36 x 20 vµ tÝnh kết quả của phép tính.
Gọi HS lên bảng làm bài các em khác làm vào vở.


<i><b># Gii thiu cỏch t tính và tính:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Vừa hớng dẫn GV vừa viết lên bảng HS ghi vào vở cách đặt tính và tính
GV viết đến đâu giải thích đến đó , đặc biệt cần giải thích rõ :


<b>- 108 lµ tÝch cđa 36 vµ 3</b>


<b>- 72 lµ tÝch cđa 36 và 2 chục. Vì vậy cần viết sang bên trái một cột so với 108.</b>


<i><b>4. Thực hành </b></i>



Bài 1 : Cho HS làm từng phép nhân một.


GV hng dẫn để HS biết cách đặt tính, cách tính.
Cho HS nêu kết quả tính, HS nhận xét, chữa bài.
Bài 2 : Cho HS tự làm bài rồi chữa bài .


Nªn cho HS làm bài nh sau:


Nếu a = 13 thì 45 x a = 45 x 13 = 585


HS đặt tính ra giấy nháp để nhân 45 x13 rồi điền kết quả vào.
Bài 3 : Cho HS tự làm giải ri cha .


Cho HS nêu bài giải của mình.
<i><b> 4. Củng cố dặn dò </b></i>


- GV nhận xét tiết học . Dặn HS chuẩn bị bài sau


<b>toán</b>


<b>luyện tập</b>


<b>i. mục tiªu </b>


<i><b>1. KiÕn thøc </b></i>


Gióp HS :


<i><b>- Thực hiện nhân c vi s cú hai ch s</b></i>


<i><b>- Giải dd]ợc các bài toán có phép nhân với số có hai chữ số..</b></i>
<i><b> 2. Kĩ năng</b></i>



<i><b> - Rèn kĩ năng nhân vơi số có hai chữ số</b></i>


<i><b>3. Thỏi :</b></i>


<i><b>- Tính chính xác và yêu thích m«n häc .</b></i>


<b>ii. đồ dùng dạy học </b>


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


A. KTBC: GV kiĨm tra VBT cđa HS
B. dạy bài mới


<i><b>1. Gii thiu bi : trực tiếp </b></i>
<i><b>2. Củng cố kiến thức đã học:</b></i>


<b>- GV gọi HS nhắc lại cách nhân với số có hai chữ số.</b>
<i><b>- Cho HS nhắc lại bằng lời. </b></i>


<i><b>3.Thực hành:</b></i>


Bi 1: - GV hớng dẫn HS cách làm . Cho HS tự đặt tính rồi tính.
- Cho HS tự thực hành làm bài rồi chữa bài .


Bài 2 : - Cho HS tự làm bài vào nháp rồi nêu kết quả tính để viết vào ô trống.


- HS đa ra số để viết vào ô trống sau đó và phải giải thích vì sao lại điền
đ-ợc kết quả đó vào ơ trống.



- GV và HS cùng nhận xét và đa ra kết quả đúng.
Bài 3 :


<b>- Cho HS đọc đề bài, gọi HS tóm tắt đề tốn.</b>


- Cho HS tự giải bài vào vở sau khi đã hớng dẫn HS cách làm, gọi 1 HS lên bảng
làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Bµi 5 :


- G ọi HS đọc đề toán và túm tt bi toỏn.


- Cho HS nêu cách làm, HS tự làm bài rồi chữa bài .


<i><b>5. Củng cố dặn dò </b></i>


- GV nhận xét tiết học


- Dặn HS chuẩn bị bài sau : Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với11


<b>toán</b>



<b>giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ với 11</b>


<b>i. mục tiêu </b>


<i><b>1. Kin thc : HS nắm đợc cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng : HS có kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Tính linh hoạt , u thích mơn học .</b></i>


<b>ii. đồ dùng dạy học </b>



- VBT To¸n


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>
<b>A . KTBC : Gọi HS lên bảng làm bài 3 </b>
<b>b. dạy bài mới </b>


<i><b>1. Giới thiệu bài : Trực tiếp.</b></i>


<i><b>2. Trờng hợp tổng hai chữ số bé hơn 10:</b></i>


<b>- GV đa ra phép tính 27 x11, cho Một HS viết lên bảng.</b>


<b>- Cho HS nhận xét kết quả 297 với thừa số 27 nhằm rút ra kết luận:</b>
<i>Để có 297 ta đã viết số 9 ( là tổng của 7 và 2) xen giữa hai chữ số của 27.</i>


<b>- GV cho c¶ líp làm thêm một ví dụ, chẳng hạn : 35 x 11.</b>


<i><b>3.Trờng hợp tổng hai chữ số lớn hơn hoặc bằng 10:</b></i>


Cho HS thử nhân nhẩm 48 x 11 theo cách trên. Vì tơng 4 + 8 khơng là số có một chữ
số mà là số có hai chữ số, nên cho HS đề xuất cách làm tiếp.


Cho HS đặt tính và tính 48 x 11.Từ đó rút ra cách làm đúng. GV chốt lại cách làm.


<i><b>3. Thùc hành </b></i>


Bài 1 :


HS tự làm cả bài . Gọiba em lên bảng làm.



Cho HS nhận xét và chữa bài. HS nêu cách nhẩm .Chẳng hạn:
a. 34 x 11 = 374 b. 11 x 95 = 1045
Bµi 2 : Cho HS tự làm bài rồi chữa bài .


- GV chú ý cho HS khi đi tìm x nên nhân nhẩm với 11. Chẳng hạn:
a. x : 11 = 25 b. x : 11 = 78


x = 25 x 11 x = 78 x 11
x = 275 x = 858
- GV cho HS nhËn xÐt và chữa bài.


Bi 3 : Cho HS c bài và tóm tắt bài tốn.


<b>- Cho HS tự giải bài toán vào vở. Gọi một em lên bảng làm bài.</b>
<b>- GV chấm một số bài và cho HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.</b>


<b>- Lu ý HS có thể giải bằng hai cách khác nhau. GV khuyến khích HS giải cách </b>


còn lại vào vở ë nhµ.
Bµi 4:


- Gọi HS đọc đề bài.


- Cho HS thảo luận nhóm đơi để rút ra kết luận câu b. là câu đúng


<i><b>4. Cñng cè dặn dò </b></i>


- GV nhận xét tiết học



- Chuẩn bị bài sau : Nhân với số có ba chữ sè.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Sơ đồ vịng tuần hồn của nớc trong tự nhiên</b>


<b>i.Mục tiêu</b>


<i><b>1 KiÕn thøc :</b></i>


- HS biết hệ thống hố kiến thức về vịng tuần hồn của nớc trong t nhiờn di dng
s .


<i><b>2. Kĩ năng : </b></i>


- Biết và trình bày sơ đồ vịng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Cã ý thức học tập, tìm hiểu tự nhiên.


<b>ii. Đồ dùng dạy học</b>


- Hình trang 48, 49 SGK


- S vũng tuần hồn của nớc trong tự nhiên phóng to.
- Mỗi HS chuẩn bị một tờ giấy trắng khổ A4


<b>iii. Các Hoạt động dạy - học</b>
<b>A. k t b c:</b>


? mây đợc hình thành nh thế nào?
? Ma từ đâu ra?



<b> b. Dạy bài mới </b>


<i><b>1.Hot ng 1:H thng hoỏ kin thức về vịng tuần hồn của nớc trong tự nhiên:</b></i>


* Mục tiêu: Biết chỉ vào sơ đồ và nói về sự bay hơi và ngng tụ của nớc trong tự
nhiờn.


* Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc cả lớp


<b>- Gv cho cả lớp quan sát sơ đồ vịng tuần hồn của nớc trong tự nhiên và liệt kê </b>


các cảnh đợc vẽ trong sơ đồ.


<b>- GV híng dÉn HS quan sát từ trên xuống dới và từ trái sang phải giúp HS kể </b>


đ-ợc những gì các em nhìn thấy trong h×nh.


<b>- GV treo sơ đồ vịng tuaaf hồn của nớc phóng to lên bảng và giảng cho các em</b>


về vịng tuần hồn đó.


<b>- Giáo viên khắc sâu cho HS bằng cách viết sơ đồ bằng chữ lên bảng vừa vit </b>


vừa nói .


Bớc 2: Làm việc cả lớp


GV yờu cầu HS trả lời câu hỏi:? Chỉ vào sơ đồ và nói về sự bay hơi và ngng tụ của


n-ớc trong tự nhiên?


<b>KÕt luËn</b>


GV vừa chỉ vào sơ đồ vừa đa ra kết luận về vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên


<i><b>3.Hoạt động 2:Vẽ sơ đồ về vịng tuần hồn của nớc trong tự nhiên. </b></i>


* Mục tiêu: HS biết vẽ và trình bày đợc vịng tuần hồn của nớc trong tự nhiên.
* Cách tiến hành:


Bíc 1: Làm việc cả lớp


GV giao nhiệm cho HS nh yêu cầu ỏ mục Vẽ trang 49 SGK
Bớc 2: Làm việc cá nhân


HS hoàn thành bài tập theo yêu cầu trong SGK trang 49
Trình bày theo cặp


Hai HS trình bày với nhau về kết quả làm việc cá nhân.
Bớc 4: Làm việc cả lớp


GV gọi một số HS trình bày sản phẩm của mình trớc lớp.


<i><b>4. Củng cố dặn dò </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Khoa học</b>



<b>nớc cần cho sự sống</b>


<b>i.Mục tiªu</b>


<i><b>1. KiÕn thøc :</b></i>


- Nêu đợc một số ví dụ chứng tỏ nớc cần cho sự sống của con ngời, động vật và thực
vật


- Nêu đợc dẫn chứng về vai trị của nớc trong sản xuất nơng nghiệp , cụng nghip v
vui chi gii trớ.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Trình bày đợc về vai trị của nớc trong sự sống và trong sản xuất.


<i><b>3. Thái độ </b></i>


- Cã ý thức giữ gìn nguồn nớc sạch không lÃng phí nớc..


<b>ii.Đồ dùng dạy - học</b>
<b>- Hình trang 50, 51 SGK</b>
<b>- Bốn b¶ng nhãm</b>


<b>- Tranh ảnh t liệu về vai trị của nớc.</b>
<b>iii. các Hoạt động dạy - học</b>


a.KTBC: ? Nêu sơ đồ vịng tuần hồn của nớc trong tự nhiên?
b. dạy bài mới


<i><b>1. Giíi thiƯu bµi : trùc tiÕp </b></i>


<i><b>2. Hoạt động 1: tìm hiểu vai trị của n]][cs đối với sự sống của con ngời, động </b></i>


<i><b>thực vật.</b></i>


* Mục tiêu: Nêu đợc một số ví dụ chuwngs tỏ nớc cần cho sự sống của con ngời,
động thực vật.


* Cách tiến hành:
B


ớc 1 : Tổ chức vµ híng dÉn.


<b>- GV u cầu HS nộp các , tranh ảnh đã su tầm đợc</b>


<b>- Chia líp thµnh 3 nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

+ Nhóm 3: Tìm hiểu và trình bày về vai trị của nớc đối với thực vật


-GV giao l¹i t liệu , tranh ảnh có liên quan cho các nhóm làm việc cùng bảng
nhóm băng dính và bót d¹


B


ớc 2 : Trình bày và đánh giá


<b>- GV gọi đại diện các nhóm lên trình bày. Các nhóm khác nhận xét và bổ sung.</b>
<b>- GV cho cả lớp cùng thảo luận về vai trò của nớc đối với sự sống của sinh vật </b>


nãi chung.


<i><b>KÕt luận:Nh mục bạn cần biết SGK trang 50</b></i>



<i><b>3. Hot ng 2: Tìm hiểu vai trị của nớc trong sản xuất nơng nghiệp, cơng </b></i>
<i><b>nghiệp và vui chơi giải trí.</b></i>


* Mục tiêu: Nêu đợc dãn chứng về vai trò của nớc trong sản xuất nông nghiệp, công
nghiệp và vui chơi gii trớ.


* Cách tiến hành:
B


ớc 1 : Động nÃo.


<b>- Gv nêu câu hỏi và lần lợt yêu cầu mỗi HS đa ra một ý kiến về: Con ngời còn </b>


sử dụng nớc vào việc gì khác.


<b>- GV ghi tất cả những ý kiến trên lên bảng.</b>


B


ớc 2: Thảo luận phân loại các nhóm ý kiÕn


Dựa trên danh mục các ý kiến HS đã nêu ở bớc 1, HS và GV cùng nhau phân loại
chúng vào các nhóm khác nhau.


B


ớc 3 :Thảo luận từng vấn đề cụ thể


<b>- GV lần lợt hỏi về từng vấn đề và yêu cầu HS đa ví dụ minh hoạ.</b>



<b>- HS có thể sử dụng thông tin từ mục bạn cần biết trang 51 SGK và t liệu đã su </b>


tÇm.


<b>- GV khuyến khích HS tìm dẫn chứng có lien quan đến nhu cầu về nớc trong </b>


các hoạt động ở địa phơng.


<i><b>4. Cñng cè dặn dò </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Địa lý</b>



<b>ng bng bc b</b>


<b>I- Mục tiêu</b>


<i><b>1. KiÕn thøc :</b></i>


<b>- Nắm đợc một số đặc điểm tiêu biểu của đồng bằng Bắc Bộ, vai trò của hệ </b>


thống đê ven sông.


- Dựa vào bản đồ, tranh, nh tỡm kin thc.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


<b>- Trỡnh bày đợc những đặc điểm tiêu biểu về của đồng bằng Bắc Bộ, vai trò của </b>


hệ thống đê ven sơng


<b>- Chỉ đợc vị trí của đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ Địa lí tự nhien việt Nam</b>



<i><b>3. Thái :</b></i>


-Có ý thức bảo vệ thành quả lđ của con ngời.


<b>II- Đồ dùng dạy - học</b>


<b>- Tranh, nh v đồng bằng Bắc Bộ, đê ven sông</b>
<b>- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam</b>


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


A. KTBC: ? Trình bày những đặc diểm tieu biểu của trung du bắc Bộ
B. Dạy bài mới


1.<i><b> Giíi thiƯu bài : trực tiếp </b></i>
<i><b>2. Đồng bằng lớn ở miền B¾c:</b></i>


* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp


<b>- GV chỉ vào vị trí của đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ và yêu cầu HS dựa vào kí </b>


hiệu để tìm vị trí đó trên lợc đồ


<b>- Cho HS lên bảng chỉ vị trí của đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ</b>


<b>- GV chỉ trên bản đồ và cho hS biết hình dạng của đồng bằng Bắc Bộ .</b>


* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân



HS dựa vào ảnh đồng bằng Bắc Bộ, kênh chữ trong SGK, trả lời câu hỏi?
? Đồng bằng Bắc Bộ do sông nào bồi đắp nên?


? Đồng bằng có diện tích lớn thứ mấy của nớc ta?
?Địa hình đồng bằng có đặc điểm gì?


GV hớng dẫn HS quan sát hình 2 để nhận biết đồng bằng Bắc Bộ
HS lên bảng trình bày kết quả làm việc.


HS chỉ trên bản đồ vị trí giới hạn và mơ tả về hình dạng , diện tích, sự hình thành và
đặc điểm dịa hình của đồng bằng Bắc Bộ.


<i><b>3. Sơng ngịi và hệ thống đê ngăn lũ</b></i>


* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.


GV yeu cầu HS trả lời câu hỏi của mục 2,sau đó lên chỉ bản đồ Địa lí tự nhiên Việt
Nam một số sông của đồng bằng Bắc Bộ.


Cho HS liên hệ thực tiễn theo gợi ý: ? Tại sao sông có tên gọi là sông Hồng?


Ch trờn bn đồ sơng Hồng và sơng Thái Bình, mơ taar sơ lợc về sông Hồng.HS dựa
vào vốn hiểu biết trả lời câu hỏi:


? Khi ma nhiều nớc sơng ngịi , ao, hồ thờng nh thế nào?
? Mùa ma ở đồng bằng Bắc Bộ trùng vào mùa nào trong năm?
? Vào mùa ma nớc sông ở đây nh thế nào?


* Hoạt động 4 : Làm việc theo nhóm
Bớc 1:



- C¸c nhóm dựa vào kênh chữ SGK và vốn hiểu biết của HS thảo luận theo các gợi ý
sau:


+ H thống đê ở đồng bằng Bắc Bộ có đặc diểm gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả trớc lớp, cả lớp tìm kiến thức đúng.


- GV nói thêm về tác dụng của hệ thống đê, ảnh hởng của hệ thống đê đối với việc
bồi đắp đồng bằng, sự cần thiết phải bảo vệ đê ven sơng.


* GV tỉng kÕt bµi:


<i><b>5. Cđng cè dặn dò </b></i>


- GV hoc HS trỡnh by túm tt lại những đặc điểm tiêu biểu về đồng bằng Bắc B
- Gv nhn xột tit hc .


<b>Thứ sáu ngày 25 tháng 11 năm 2005</b>

<b>tập làm văn</b>



<b> k chuyn( kim tra viết)</b>


<b>i. mục đích yêu cầu </b>


<i><b>1. KiÕn thøc </b></i>


- Nắm đợc cách viết một bài văn kể chuyện theo ỳng yờu cu ca bi.


<i><b>2. Kĩ năng : </b></i>



- HS thực hành viết đợc hoàn chỉnh một bài văn kể chuyện. Bài viết đáp ứng yêu cầu
của đề là có nhân vật, sự việc, cốt truyện, diễn đạt thành câu, lời kể tự nhiên, chân
thật.


<i><b>3. Thái độ : ý thức học tập và u thích mơn học.</b></i>


<b>ii. đồ dùng dạy học </b>
<b>- Giáy bút làm bài kiểm tra.</b>


<b>- Bảng phụ viết đề bài, dàn ý vắn tắt của bài văn kể chuyện.</b>
<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


A. KTBC : GV kiĨm tra sù chn cđa HS.
B.dạy bài mới:


<i><b>1. Giới thiệu bài : trựctiếp </b></i>
<i><b>2. Híng dÉn HS lµm bµi:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Nhắc nhở HS cần đọc kĩ và xác định đúng yêu cầu của đề. Làm bài cần đủ ba phần :
Mở bài ,diễn biến, kết thúc.


GV đa ra dàn ý vắn tắt của bài văn kể chuyện cho HS đọc lại.


<i><b>5. Cho HS lµm bµi kiĨm tra:</b></i>


GV theo dâi HS làm bài, Gợi ý cho những em còn lúng túng.
Không cho các em coi bài nhau cũng nh coi trong văn mẫu.
Hết giờ GV thu bài mang về nhà chấm


<i><b>3. Củng cố dặn dò </b></i>



- GV nhận xét tiết học .


<b>- Dặn HS về nhà xem lại bà</b>


<b>o c</b>



<b>hiếu thảo với ông bà cha mẹ ( tiết 1 )</b>


<b>I. Mục tiªu</b>


1.Học xong bài này HS nhận thức đợc:


- Hiểu cơng lao sinh thành , dạy dỗ của ông bà , cha mẹ và bổn phận của con cháu
đối với ơng bà , cha mẹ.


2. HS biÕt thùc hiƯn những hành vi , những việc làm thể hiện lòng hiếu thảo với ông
bà, cha mẹ trong cuộc sống..


3. Kính yêu ông bà, cha mẹ.


<b>II . Đồ dùng dạy häc </b>


- SGK đạo đức 4.


- Đồ dùng để chơi úng vai.


- Bài hát cho con nhạc và lời của Phạm Trọng Cầu.


<b>III. Cỏc hot ng dy - hc ch yu</b>



A. KTBC:


B. Dạy bài mới


<i><b>1.Khi ng: </b></i>


Hát tập thể bài Cho con- Nhạc và lời : Phạm Trọng Cỗu.


Em cú cm ngh gỡ v tỡnh thng yêu của cha mẹ đối với mình? Là ngời con trong
gia đình em phải làm gì để cha mẹ vui lòng?


<i><b>2. Hoạt động 1: Thảo luận tiểu phẩm: Phần thởng.</b></i>


1. GV cho một số bạn trong lớp đóng tiểu phẩm: Phần thởng.
2. HS dới lớp xem tiểu phẩm do các bạn đóng.


3.GV cho HS phỏng vấn các HS vừa đóng tiểu phẩm.
4. Lớp thảo luận nhận xét cách ứng xử.


5.GV kết luận: Hng là một đứa bé hiếu thảo.


<i><b>3.Hoạt ng 2: Tho lun nhúm.</b></i>


1. GV nêu yêu cầu của bµi tËp.


2. Cả lớp trao đổi, thảo luận trong nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- Việc làm của các bạn trong tình huống b, d, dd thể hiện lòng hiếu thảo đối với ơng
bà ,cha mẹ, cịn việc làm của các bạn trong tình huống a,c là cha quan tâm đến ông
bà ,cha mẹ.



<i><b>4.Hoạt động 3: Thảo luận nhóm ( Bài tập 2, SGK )</b></i>


1.GV chia nhãm vµ giao nhiƯm vơ cho c¸c nhãm.


2.Các nhóm thảo luận, quan sát tranh và đặt tên tranh sao cho phù hợp với nội dung
tranh.


3. Đại diện từng nhóm trình bày. Các nhóm khác trao đổi.


4. GV kết luận về nội dung các bức tranh và khen các nhóm đã đặt tên tranh phù
hợp .


* GV yêu cầu 1 hoặc 2 HS đọc phần ghi nhớ trong SGK.


<b>5.Hoạt động nối tiếp</b>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc.


1. Su tầm các truyện, tấm gơng về tấm lòng hiếu thảo với ông bà cha mẹ


2. T liờn h cỏc vic làm của bản thân xem mình đã hiếu thảo với ụng b, cha m
cha.


<b>o c</b>



<b>hiếu thảo với ông bà, cha mẹ ( tiết 2 )</b>


<b>1. Mục tiêu</b>


ĐÃ soạn ở tiÕt mét .



</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

- Truyện HS đã su tầm có nội dung nói về tấm lịng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.


<b>iii. Các hoạt động dạy học </b>


A. KTBC: GV kiểm tra việc HS đã su tầm truyện mang đến lớp .
B. Dạy bài mới


<i><b>1. Giíi thiƯu bµi .</b></i>


<i><b>2.Hoạt động 1: Đóng vai ( bài tập 3- SGK )</b></i>


1.GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho một nửa số nhóm thảo luận , đóng vai theo
tình huống tranh 1, một nửa nhóm thảo luận đóng vai tình huống tranh 2.


2. Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai.
3. Các nhóm lên đóng vai.


4. Cho HS phỏng vấn HS đóng vai về cách ứng xử HS đóng vai ơng về cảm xúc khi
nhận đợc sự quan tâm , chăm sóc của con cháu.


5. Th¶o ln líp vỊ c¸ch óng xư.


6.GV kÕt ln : Con ch¸u hiếu thảo cần phải quan tâm chăm sóc ông bà cha mẹ nhất
là khi ông bà già yếu, ốm ®au.


<i><b>3.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đơi( bài tập 4- SGK)</b></i>


1. GV nêu yêu cầu của bài tập 4
2. Các nhóm thảo luận theo nhóm đơi.


3. Một vài nhóm lên trình bày.


4. GV khen những HS đã biết hiếu thảo với ông bà, cha mẹ và nhắc nhở HS khác
học tập các bạn.


<b>4. Hoạt động 3:</b>


GV mời HS trình bày , giới thiệu các sáng tác hoặc các t liệu su tầm đợc.
Cho HS nhận xét.


<i><b>KÕt luËn chung:</b></i>


Ơng bà , cha mẹ đã có cơng sinh thaanhf , nuuoi dạy chúng ta nên ngời
Con cháu phải có bổn phận hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.


<i><b>4.Hoạt động nối tiếp </b></i>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc .


-Thùc môc thực hành trong SGK


<b>Kĩ thuật</b>


<b>thêu móc xích</b>



<b>( Tiết 2 )</b>
<b>i. mục tiêu</b>


ĐÃ soạn ở tiết một.


<b>ii. Đồ dùng dạy họC</b>



Tơng tù tiÕt mét.


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


A. KTBC


B. dạy bài mới


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i>


<i><b>2. Hot ng 3. HS thực hành thêu móc xích.</b></i>


- GV gäi mét HS nhắc lại phần ghi nhớ và thực hiện các bớc thêu móc xích.
- GV nhận xét, củng cố cách thêu móc xích theo các bớc:


+ Bc 1: Vch du đờng thêu.


+ Bớc 2: Thêu móc xích theo đờng vạch dấu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- KiĨm tra vËt liƯu, dơng cơ thực hành của HS và nêu yêu cầu, thời gian hoàn thành
sản phẩm.


- HS thc hnh thờu múc xớch. GV quan sát, uốn nắn thao tác cha đúng hoặc chỉ dẫn
thêm cho những HS còn lúng túng, thực hiện thao tác cha đúng kĩ thuật.


<i><b>Hoạt động 4: GV đánh giá kết quả thực hành của HS.</b></i>


GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm thực hành.
GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá:



+ Thêu đúng kĩ thuật .


+ Các vịng chỉ của mũi thêu móc nối vào nhau nh chui múc xớch v tng i bng
nhau.


+Đờng thêu phẳng không bị dúm.


+ Hon thnh sn phm ỳng thi gian quy định.


HS dựa vào tiêu chuẩn trên đánh giá sản phẩm của mình và của bạn.
GV nhận xét và đánh giá kết quả học tập của HS


<i><b>3. Cñng cố dặn dò </b></i>


- GV nhận xét tiết học


- Hớng dẫn HS đọc trớc bài mới và chuẩn bị vật liệu ,dụng cụ cho bài sau.


<b>KÜ thuËt</b>



<b>thªu mãc xÝch hình quả cam </b>


<b>( tiết 1 )</b>



<b>i. Mục tiêu </b>


- HS biết cách sang mẫu thêu lên vải và vận dụng kĩ thuật thêu móc xích để thêu
hình quả cam.


- Thêu đợc hình quả cam bằng mũi thêu móc xích.


- u thích sản phẩm mình làm đợc.


<b>ii. đồ dùng dạy học </b>


- Mẫu thêu móc xích hình quả cam có kích thớc đủ lớn để HS cả lớp quan sát đợc.
- Bộ cắt khâu thêu.


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


A. KTBC


KiĨm tra viƯc chn bÞ cđa HS
B. dạy bài mới


<i><b>1. Giới thiệu bài </b></i>


<i><b>2.Hot ng 1: GV hớng dẫn HS quan sát và nhận xét mu.</b></i>


<b>- GV giới thiệu mẫu thêu hình quả cam, hớng dẫn HS quan sát mẫu kết hợp với</b>


Q.S hỡnh 5 SGK để nêu nhận xét về đặc điểm hình dạng màu sắc của quả cam.


<b>- Nhận xét và nêu tóm tắt đặc điểm mẫu thêu móc xích hình quả cam.</b>


<i><b>3.Hoạt động 2: GV hớng dẫn thao tác kĩ thuật.</b></i>
<i><b>a. GV hớng dẫn sang mẫu thêu lên vải</b></i>


<b>- GV nêu: QS các hình thêu trên áo trên vỏ gối, khăn tay,... các em thấy có rất </b>


nhiu hỡnh thờu khác nhau. Cacs hình này đợc sang từ mẫu thêu các mẫu thêu


có sẵn lên vải. Ngời thêu sẽ thêu các đờng đã có sẵn trên vải.


<b>- Hớng dẫn HS QS hình 1b SGK để nêu cách sang mẫu thêu lên vải.</b>
<b>- Hớng dẫn HS sang mẫu thêu lên vải theo nội dung trong SGK</b>
<b>- Khi hớng dẫn GV cần lu ý một số điểm sau:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

+ Dùng bút chì để tơ theo mẫu thêu.


+ T« xong nhấc mẫu thêu và giấy than ra, nếu mờ thì lấy bút chì tô lại


<b>- Yêu cầu một số em nhắc lại cách in mẫu thêu lên vải.</b>


<i><b>b. Hớng dẫn thêu móc xích hình quả cam.</b></i>


<b>- GV hng dn HS QS hình 2,3,4 SGK để nêu cách thêu hình quả cam bng mi</b>


thêu móc xích


<b>- GV hớng dẫn HS cách thêu hình quả cam bằng mũi thêu móc xích.</b>


<b>- GC cần nhắc kĩ những điểm cHS cần lu ý khi thự hành thêu hình quả cam </b>


bng mi thờu múc xích. Cho một số em nhắc lại những điểm cần lu ý ú.


<i><b>4. HS thực hành thêu hình quả cam.</b></i>


- GV kiĨm tra vËt liƯu dơng cơ thùc hµnh cđa HS và nêu yêu cầu thời gian hoàn
thành sản phẩm.


- HS thực hành sang mẫu hình quả cam lên vải, căng vải lên khung thêu . HS có thể


thực hành thêu móc xích nếu còn thời gian.


<i><b>5. Nhận xét - Dặn dò</b></i>


- GV nhn xột s chun b, tinh thần thái độ học tập và kết quả thực hành của HS.
- Nhắc HS giờ sau mang vật liệu dụng cụ để thực hành tiếp.


<b>Sinh Ho¹t</b>



<b>tổng kết thi đua chào mừng ngày 20 - 11</b>


<b>i. Mục đích yêu cầu </b>



- Kiểm điểm các mặt hoạt động trong tuần , nhằm khắc phục những mặt còn tồn tại ,
phát huy những u điểm đạt đợc .


- Tổng kết thi đua chào mừng ngày 20 - 11
- Đề ra phơng hớng hoạt động tuần tới .


<b>ii. néi dung </b>


<i><b>1. Lớp trởng báo cáo tình hình hoạt động chung trong tuần </b></i>
<i><b>2. GV nhận xét chung </b></i>


<i><b>a. ¦u ®iĨm </b></i>


- Nh×n chung líp cã ý thøc thi đua lập thành tích chào mừng ngày nhà giáo Việt
Nam :


+ Trong lớp chăm chú nghe giảng , hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài .
+ Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp .



+ Tập những tiết mục văn nghệ hay , đặc sắc để dâng lên các thầy , các cô .


<i><b>b. Nhợc điểm </b></i>


- Bờn cnh nhng u im m lớp đã đạt đợc vẫn cònmột số mặt hạn chế nh sau :
+ Một số bạn còn đi học muộn nh : H


+ Quên không đeo khăn quàng nh : Luân
+ Nghỉ học không có giấy xin phép nh : Dòng


<i><b>3. Phơng hớng hoạt động tuần tới </b></i>


- Khắc phục dứt điểm những mặt còn tồn tại, phát huy những u điềm đẫ đạt đợc.
- Tiếp tục phát huy tinh thần học tập của tháng 11 để chuẩn bị chào mừng ngày 22 -
12


<b>Sinh Ho¹t</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- Kiểm điểm các mặt hoạt động trong tuần , nhằm khắc phục những mặt còn tồn tại ,
phát huy những u điểm đạt đợc .


- Đề ra phơng hớng hoạt động tuần tới .


<b>ii. néi dung </b>


<i><b>1. Lớp trởng báo cáo tình hình hoạt động chung trong tuần </b></i>
<i><b>2. GV nhận xét chung </b></i>


<i><b>a. Ưu điểm </b></i>



- Nhỡn chung lp cú ý thức trong học tập cũng nh việc thực hiện các nội qui , qui
định của nhà trờng đề ra :


+ Trong lớp chăm chú nghe giảng , hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài .
+ Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp .


<i><b>b. Nhợc điểm </b></i>


- Bờn cnh nhng u im m lp đã đạt đợc vẫn còn một số mặt hạn chế nh sau :
+ Một số bạn còn đi học muộn nh : Hà


+ NghØ häc kh«ng cã giÊy xin phÐp nh : Dũng


+ Trong lớp vẫn còn hiện tợng nói chuyện riêng nh : Thắng , Vinh
+ Hay quên sách vở ở nhà : Phơng , Hùng .


<i><b>3. Phơng hớng hoạt động tuần tới </b></i>


</div>

<!--links-->

×