Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

BÀI 48: CHẾ BIẾN SẢN PHẨM CÂY CÔNG NGHIỆP VÀ LÂM SẢN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (502.19 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BÀI 48: </b>



<b>CHẾ BIẾN SẢN PHẨM CÂY CÔNG NGHIỆP VÀ LÂM SẢN </b>


<b>I. Chế biến sản phẩm cây công nghiệp: </b>


<b>1. Chế biến chè: </b>


<i><b>a) Một số phương pháp chế biến: </b></i>
<i>– Chế biến chè đen. </i>


– Chế biến chè xanh.
– Chế biến chè vàng.
– Chế biến chè đỏ.


<i><b>b) Quy trình cơng nghệ chế biến chè xanh quy mơ cơng nghiệp: </b></i>


Nguyên liệu (lá chè xanh) Làm héo Diệt men trong lá chè Vị chèLàm khơ Phân
loại, đóng gói  Sử dụng.


* Lưu ý : - Làm héo chè : ta để tự nhiên 4 -> 6 giờ.


- Diệt men (hay cịn gọi là sao chè )có tác dụng đình chỉ hoạt động của enzim.
- Vị chè có tác dụng: đưa dịch chè lên bề mặt.


<b>2. Chế biến cà phê nhân: </b>


<i><b>a) Một số phương pháp chế biến cà phê nhân: </b></i>


– PP chế biến ướt.( pp này cho chất lượng cà phê cao hơn pp chế biến khô)
– PP chế biến khơ.



<i><b>b) Quy trình chế biến cà phê nhân: </b></i>


Thu hái quả cà phêPhân loại, làm sạch Bóc vỏ quả Ngâm ủ (lên men)Rửa nhớtLàm khơ Cà phê
thóc Xát bỏ vỏ trấu Cà phê nhânĐóng gói Bảo quản  Sử dụng.


* Chú ý: Cà phê cịn vỏ trấu gọi là cà phê thóc, sau khi xát bỏ vỏ trấu ta gọi là cà phê nhân.
Để cho cà phê nhân có chất lượng cao ta nên loại bỏ quả cà phê còn xanh, rửa sạch
nhớt, sấy cà phê thóc đến độ ẩm an tồn: 12,5% - 13%.


<b>II. Một số sản phẩm chế biến từ lâm sản: </b>


– Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho ngành xây dựng: gỗ ván xẻ, gỗ thanh , gỗ tròn, …
– Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho ngành công nghiệp giấy là bột gỗ.


– Sản phẩm dân dụng: đồ gỗ gia đình, đồ mỹ nghệ,…


<i><b>Bài 48: TRẮC NGHIỆM </b></i>


<i><b>--- </b></i>



<i><b>1. Trong công nghệ chế biến chè xanh, người ta dùng cách nào sau đây để làm héo chè? </b></i>


<b>A. Phơi nắng gắt </b> <b> B. Đun sôi nước </b> <b>C. Dùng nhiệt độ cao D. Để tự nhiên từ 4 -> 6g. </b>


<i><b>2. Trong công nghệ chế biến chè xanh, diệt men (sao chè ) và có tác dụng gì? </b></i>


<b>A. Đình chỉ hoạt động của enzim </b> <b>B. Cố định dáng cho sản phẩm. </b>
<b>C. Diệt vi sinh hại chè </b> <b>D. Tạo dáng cho sản phẩm. </b>


<i><b>3. Trong qui trình cơng nghệ chế biến chè xanh, cơng đoạn vị chè có tác dụng gì? </b></i>



<b>A. Diệt men trong chè B. Làm héo lá chè C. Đưa dịch chè lên bề mặt D. Bảo quản chè. </b>


<i><b> 4. Trong chế biến cà phê nhân, cà phê cịn vỏ trấu (Cà phê sau khi bóc vỏ, thịt quả) gọi là gì? </b></i>


<b>A. Cà phê tươi </b> <b>B. Cà phê thóc C. Cà phê nhân </b> <b>D. Cà phê khơ. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. Cà phê thóc </b> <b>B. Cà phê rang </b> <b>C. Cà phê nhân </b> <b>D. Cà phê xay. </b>


<i><b>6. Cà phê nhân cần sấy để đạt độ ẩm an toàn là bao nhiêu? </b></i>


<b>A. 4 – 6 % </b> <b>B. 12,5 – 13% </b> <b>C. 17 – 18% </b> <b>D. 19 – 20% </b>


<i><b>7. Trong xây dựng người ta thường dùng những nguyên liệu gỗ nào sau đây? </b></i>


<b>A. Bột gỗ mây </b> <b>B. Gỗ thanh, gỗ tròn </b> <b>C. Gỗ thanh, mây </b> <b>D. Mây, tre, nứa. </b>


<i><b>8. Hiện nay, trong sản xuất giấy người ta thường dùng nguyên liệu nào sau đây? </b></i>


<b>A. Mây </b> <b>B. Tre </b> <b>C. Gỗ thanh </b> <b>D. Bột gỗ. </b>


<i><b>9. Trong sản xuất hiện nay, người ta thường dùng bột gỗ làm nguyên liệu trong sản xuất sản phẩm </b></i>
<i><b>nào sau đây? </b></i>


</div>

<!--links-->

×