Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (757.13 KB, 266 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
<b>TUẦN 1 :</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Ơn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số
- Củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về phân số: đọc, viết phân
số
- Giáo dục học sinh u thích học tốn, rèn tính cẩn thận, chính xác
<b>II. ĐỒ DÙNG: </b>
- Bộ đồ dùng dạy học Toán
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
<b>2. Bài mới: </b>
<b>a) Giới thiệu bài :</b>
<b>b) Nội dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> ôn tập
- Giáo viên vẽ hình lên bảng.
- Viết phân số biểu diễn số phần gạch
Học sinh đọc phân số
<sub>3</sub>2
1
3
2
3 đọc là hai phần ba
1
3 đọc là một phần ba
Làm tương tự các tấm bìa cịn lại
3<sub>5</sub>
Giáo viên nêu phép tính 1 : 3
Học sinh viết kết quả phép chia dưới
dạng phân số.
HD Học sinh rút ra kết luận :
Cách viết thương của 2 số tự nhiên
1 : 3 = 1<sub>3</sub> ; 4 : 10 = <sub>10</sub>4
Học sinh nêu kết luận mục 1 chú ý
Giáo viên nêu phân số 5<sub>1</sub> Học sinh
lập phép chia và thực hiện phép chia.
Tương tự
Học sinh rút ra KL ( mục 2 chú ý)
Tương tự cho chú ý 3, 4
5
1 = 5 : 1 = 5
5 = 5<sub>1</sub>
12 = 12<sub>1</sub> ; 2001 = 2001<sub>1</sub>
- Hướng học sinh làm bài tập
Bài 1 : Học sinh làm miệng
Bài 2 : Dựa vào chú ý 1 để làm bài vào
vở.
- Giáo viên chữa và chấm bài
Bài 3 Dựa vào chú ý 2 để làm bài vào
vở.
-Giáo viên chữa và chấm bài
Bài 4 : Tổ chức thi đua “ai nhanh ai
đúng”
Chọn 2 đội chơi mỗi đội 2 em.
3 :5=3
5
tương tự
32=32
1
tương tự
Điền số vào ô trống
1= 0 =
Giáo viên nhận xét tuyên dương
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị : Ôn tập “Tính chất cơ bản
của phân số”
- Nhận xét tiết học
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
- Giúp học sinh nhớ lại tính chất cơ bản của phân số.
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng mẫu
số các phân số.
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, say mê học toán.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân
số : 5 ; 15 ; 20 ; 100 ; 250
- 1 hoïc sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
<b></b> Giáo viên nhận xét - ghi điểm
<b>2. Bài mới: </b>
<b>a) Giới thiệu bài :</b>
<b>b) Noäi dung :</b>
Giáo viên nêu VD 1.
Học sinh tìm số cần điền phù hợp và tính
5<i>×</i>
6<i>×</i>=❑❑
5
6=¿
5<i>×</i>
6<i>×</i>=❑❑
5
6=¿
1. Ôn tập tính chất cơ bản của phân
số :
5
6=
5<i>×</i>3
6<i>×</i>3=
15
18
5
6=
5<i>×</i>4
20
24
- Học sinh nhận xét và rút ra KL Học sinh nêu KL ý 1 mục a SGK
Giáo viên nêu VD 2.
Giáo viên hướng dẫn tương tự VD 1
Học sinh nêu lại quy tắc SGK
15
18=
15:3
18:3=
5
6
Hoïc sinh nêu KL ý 2
Giáo viên nêu phân số : 90<sub>120</sub>
Học sinh tự rút gọn ; giáo viên lưu ý rút
gọn đến khi nào khơng cịn rút gọn được
nữa.
2. Ứng dụng tính chất cơ bản của
phân số.
* <b>Rút gọn phân số</b> :
90
120=
90 :10
120 :10=
9
12=
9 :3
12 :3=
3
4
hoặc : 90<sub>120</sub>=90 :30
120 :30=
3
4
Giáo viên nêu VD 1 <sub>Phân số </sub> 3
4 không còn rút gọn
được nữa
gọi là phân số tối giản.
* <b>Quy đồng mẫu số</b>
- Giáo viên nêu VD
- Học sinh tự quy đồng
- Chữa bài
- Nêu quy tắc
2
3 và
4
7
+) <sub>3</sub>2=2<i>×</i>7
3<i>×</i>7=
14
21
+) 4<sub>7</sub>=4<i>×</i>3
7<i>×</i>3=
12
21
<b>-</b> Giáo viên nêu VD
<b>-</b> HD nhận xét.
+ Ta thấy 10 : 5 = 2 nên chọn MSC là
10.
<b>-</b> Học sinh tự làm.
<b>-</b> Học sinh nêu lại quy tắc quy đồng
MS 2 PS
3
5 và
9
10
3
5=
3<i>×</i>2
5<i>×</i>2=
6
10
9
3. Luyện tập
<b>Bài 1 :</b> Rút gọn phân số
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài
- Nhận xeùt
15
25 <i>;</i>
18
27<i>;</i>
36
64
<b>Bài 2 :</b> Quy đồng mẫu số - Học sinh làm vở
Học sinh nhận xét trước khi quy đồng
Chấm và chữa bài
- 3 HS lên bảng sửa bài
<b>Bài 3 :</b> Tìm các phân số bằng nhau
<b>-</b> Học sinh đọc yêu cầu
<b>-</b> Học sinh làm vào vở
<b>-</b> Chữa bài
+) <sub>5</sub>2=12
30=
40
+) 4<sub>7</sub>=12
21=
20
35
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>- </b>Nêu quy tắc quy đổng MS các phân số.
- Muốn rút gọn 2 PS làm như thế no ?
- Chun b: Ôõn tp :So sỏnh haiphõn s
Nhaọn xét chung.
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 3
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Giúp học sinh nhớ lại về cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số
và khác mẫu số
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn .
- Giúp học sinh u thích học tốn, cẩn thận khi làm bài.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b> :
<b>1. Kieåm tra bài cũ :</b>
+ Muốn quy đồng MS các phân số làm
thế nào ? VD 3<sub>4</sub> và <sub>5</sub>2
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b>2. Bài mới: </b>
<b>a) Giới thiệu bài :</b>
So sánh hai phân số
- Hướng dẫn học sinh ơn tập
-giáo viên nêu VD1 :
- Yêu cầu học sinh so sánh 2 PS
2
7 và
5
7 ;
5
7 và
2
7
2
3 và
2
3
học sinh nêu KL mục a
Giáo viên nêu VD2:
Học sinh tự làm So sánh 2 PS :
3
4 vaø
5
7
+) 3<sub>4</sub>=3<i>×</i>7
4<i>×</i>7=
21
28
+) 5<sub>7</sub>=5<i>×</i>4
7<i>×</i>4=
20
28
Vì 21 > 20 neân 21<sub>28</sub>>20
28 vậy
3
4>
5
7
Học sinh nêu quy tắc (mục b)
- Học sinh nêu cách làm
- Học sinh kết luận: so sánh phân số
khác mẫu số <sub></sub> quy đồng mẫu số hai
phân số <sub></sub> so sánh
Học sinh nêu quy tắc SGK
<b>* Luyện tập</b>
<b> Bài 1 </b>
- Học sinh làm bài 1
- Học sinh sửa bài
- Giáo viên và học sinh nhận xét
Häc sinh nêu lại cách so sánh hai phân
số .
4
11<
+) 6<sub>7</sub>=6<i>×</i>2
7<i>×</i>2=
12
14
12
14=
12
14 nên
6
7=
12
14
2
3 và
3
4
+) <sub>3</sub>2=2<i>×</i>4
3<i>×</i>4=
8
12
+) 3<sub>4</sub>=3<i>×</i>3
4<i>×</i>3=
9
12
vì 8 < 9 nên <sub>12</sub>8 < 9
12 vây
2
3<
3
4
<b> Baøi 2:</b> Viết các PS theo thứ tự từ bé đến
lớn.
- Học sinh đọc đề bài nêu yêu cầu
- Học sinh làm bài 2
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét a)
8
9<i>;</i>
5
6<i>;</i>
17
8 ==>
5
6<i>;</i>
8
9<i>;</i>
17
8
b) 1<sub>2</sub><i>;</i>3
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- Muốn so sánh 2 PS cùng mẫu làm như
thế nào ?
- Muốn so sánh 2 phân số khác mẫu làm
thế nào ?
- chuẩn bị b ài sau.
- Nhận xét tiết học
………..
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
<b>Tiết 4 : ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tt)</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
Giúp học sinh củng cố về :
_ So sánh phân số với đơn vị
_ So sánh 2 phân số có cùng tử số
- Biết cách so sánh các phân số .
- Giúp học sinh yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế nào?
VD 1<sub>2</sub>và3
5
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b>2 . Bài mới: </b>
<b>a) Giới thiệu bài :</b>
So sánh hai phân số (tt)
<b>b) Nội dung :</b>
- Hướng dẫn học sinh ôn tập
Học sinh làm bài 1 vào vở
- Nhận xét và rút ra đặc điểm của PS ở
câu a
Baøi 1 :
a) 3<sub>5</sub><1<i>;</i>2
2=1<i>;</i>
9
4>1<i>;</i>1>
7
8
Học sinh nêu đặc điểm của PS lớn hơn
1 ; bé hơn 1 ; bằng 1 _HS rút ra nhận xét
+ Tử số < mẫu số thì phân số < 1
+ Tử số = mẫu số thì phân số = 1
<b></b> Giáo viên chốt lại
Bài 2 : so sánh các phân số :
<b>-</b> Học sinh tự làm câu a
<b>-</b> Rút ra nhận xét
+ Hai tử số như thế nào ?
+ so sánh 2 PS cùng tử số làm như thế
nào ?
+ Học sinh nhắc lại.
(có thể học sinh làm theo cách quy
đồng để so sánh)
2
5>
2
7
Hai PS có cùng tử số Ps nào có mẫu
số nhỏ hơn thì PS đó lớn hơn.
Bài 4 :
<b>-</b> Học sinh đọc bài.
<b>-</b> HD cách làm
<b>-</b> Học sinh làm vào vở
<b>-</b> Chữa và chấm bài
+) Chị : 1<sub>3</sub> số quýt
+) Em : <sub>5</sub>2 số quýt
Hỏi ai được nhiều hơn ?
Vì <sub>5</sub>2>1
3 nên em được nhiều hơn
chị.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- Nêu đặc điểm của PS bé hơn 1 ; PS
lớn hơn 1 ; PS bằng 1
- So sánh 2 PS có cùng tử số làm như
thế nào ?
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Học sinh nhận biết về các phân số thập phân.
- Học sinh nhận ra một số phân số có thể viết thành phân số thập
phân, biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân .
- Giáo dục HS u thích học tốn, rèn tính cẩn thận.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b> :
<b>1. Kieåm tra bài cũ :</b>
Muốn so sánh 2 PS ta làm như thế nào?
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b>2. Bài mới: </b>
<b>a) Giới thiệu bài :</b>
Tiết toán hơm nay chúng ta tìm hiểu
kiến thức mới “Phân số thập phân”
<b>b) Noäi dung :</b>
* Giới thiệu phân số thập phân - Hoạt động nhóm (6 nhóm)
- Hướng dẫn học sinh hình thành phân
số thập phân
Em có nhận xét gì về MS của các PS ?
- Học sinh thực hành chia tấm bìa 10
- Lấy ra một số phần phần (tuỳ
nhóm)
- Nêu phân số vừa tạo thành
- Giáo viên nêu <i>phân số có mẫu số là</i>
<i>10, 100, 1000 gọi là phân thập phân.</i>
- Một vài học sinh lập lại
- Yêu cầu học sinh tìm phân số thập
phân bằng các phân số
3
5 ,
1
4 và
4
125
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu phân số thập phân
- Nêu cách làm
<b></b> Giáo viên chốt lại: <i>Một số phân số có thể viết thành phân số thập phân</i>
<i>bằng cách tìm một số nhân với mẫu số để có 10, 100, 1000 và nhân số đó với</i>
<i>cả tử số để có phân số thập phân </i>
(Cũng có khi ta rút gọn được phân số thập phân)
<b>* </b>Luyện tập
<b> Bài 1:</b> Viết và đọc phân số thập phân
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu đề bài
<b></b> Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
<b> Bài 2:</b> Viết phân số thập phân
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu đề bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
<b></b> Giáo viên nhận xét chấm bài - Cả lớp nhận xét
<b> Bài 3 :</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu đề bài
- Hoïc sinh tìm PSTP
- Vì sao em biết đó là PSTP ?
4
10 <i>;</i>
17
1000
<b> Baøi 4:</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu u cầu bài tập
- HỌC SINH làm câu a), c)
- Học sinh làm bài
- Học sinh lần lượt sửa bài
a) 7<sub>2</sub>=7<i>×</i>5
2<i>×</i>5=
35
10
c) <sub>30</sub>6 = 6 :3
30:3=
2
10
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000
được gọi là phân số gì ?
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
- Nhận xét tiết học
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
<b>Tiết 6 : LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Viết các phân số thập phân trên một đoạn tia số .
- Chuyển một phân số thành một phân số thập phân.
- Giải bài tốn về tìm giá trị một phân số của số cho trước.
- Rèn luyện học sinh đổi phân số thành phân số thập phân nhanh, chính
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Thế nào là Phân số thập phân ? VD
Giáo viên viết các PS học sinh xác 3
10 <i>;</i>
5
20<i>;</i>
10
8 <i>;</i>
định PSTP ?
<b></b> Giáo viên nhận xét - Ghi điểm
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài :</b>
<b>b) Nội dung :</b>
Bài 1 :
- Giáo viên vẽ tia số lên bảng.
- Trên tia số từ 0 đến 1 được chia
thành mấy phần bằng nhau ?
- 10 phần
- Viết phân số ứng với mỗi phần trên
tia soá.
- Học sinh làm vào vở
- Giáo viên nhận xét, chữa bài.
<b>Baøi 2 : Viết các phân số thành</b>
<b>PSTP :</b>
Học sinh đọc u cầu
- Học sinh tự làm vào vở
- Chấm và chữa bài. 11
2 =
11<i>×</i>5
2<i>×</i>5 =
55
10
15
4 =
15<i>×</i>25
4<i>×</i>25=
375
100
5 =
31<i>×</i>2
5<i>×</i>2 =
62
10
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đề bài
Bài 3 : Viết các PSTP có mẫu là 100.
- Học sinh đọc yêu cầu.
<b>- Học sinh làm vào vở</b>
- Chấm và chữa bài <sub>+) </sub> 6
25=
6<i>×</i>4
25<i>×</i>4=
24
100
+) 500<sub>1000</sub>=500 :10
1000 :10=
50
100
+) 18<sub>200</sub>=18:2
200:2=
9
100
<b>Bài 3 : </b>tổ chức thi đua
<b> Baøi 5 :</b>
- Học sinh đọc đề bài.
- HD : Em hiểu câu: “số học sinh giỏi
toán bằng <sub>10</sub>3 số ọc sinh cả lớp là
thế nào ?
- Để tìm số học sinh giỏi toán ta làm
như thế nào ?
- Học sinh giải vào vở.
- Chữa bài Số học sinh giỏi Toán :
30<i>×</i> 3
10=9 (học sinh )
Số học sinh giỏi Tiếng Việt :
30<i>×</i> 2
10=6 (học sinh )
Đáp số : Giỏi Toán : 9 học sinh
Giỏi TV : 6 học sinh
<b>3. Củng cố - dặn dò </b>
- Chuẩn bị bài : Ơn tập : Phép cộng
và trừ hai phân số
- Nhận xét tiết học
<b>………..</b>
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
<b>Tiết 7 : ÔN TẬP</b> :
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng - trừ hai phân số
- Rèn học sinh tính tốn phép cộng - trừ hai phân số nhanh, chính xác.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>:
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Thế nào là PSTP ? VD ?
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài :</b> Oân tập phép cộng, trừ các phân số
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Oân tập phép cộng ,
trừ phân số
- Giaùo viên nêu ví dụ: 3
7+
5
7 và
10
15 <i>−</i>
- 1 học sinh nêu cách tính và 1 học
sinh thực hiện cách tính.
- Cả lớp làm nháp
- Học sinh sửa bài - Lớp lần lượt từng
học sinh nêu kết quả - Kết luận.
+ Cộng (trừ) 2 PS cùng mẫu ta cộng
(trừ) 2 tử số và giữ nguyên mẫu số.
- Học sinh nêu quy tắc :
- Tương tự với 7<sub>9</sub>+ 3
10 vaø
7
8<i>−</i>
7
9
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài - kết luận
<b>* Học sinh nêu quy tắc :</b>
+ <i>Cộng (trừ) 2 phân số khác mẫu ta</i>
<i>quy đồng mẫu số rồi cộng (trừ) 2 tử</i>
<i>số và giữ nguyên mẫu số.</i>
<b>* Hoạt động 2:</b> Thực hành
<b>Baøi 1: </b>
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh chữa bài
<b></b> Giáo viên nhận xét <sub>a) </sub> 6
7+
5
8=
48
56+
35
56=
48+35
56 =
83
56
b) 3<sub>5</sub><i>−</i>3
8=
24
40 <i>−</i>
15
40=
24<i>−</i>15
40 =
9
40
c) 1<sub>4</sub>+5
6=
6
24+
20
24=
6+20
24 =
26
24
d) 4<sub>9</sub><i>−</i>1
6=
24
54 <i>−</i>
9
54=
24<i>−</i>9
54 =
15
54
<b>Baøi 2 :</b>
- Số tự nhiên có thể viết thành phân
số có mẫu số bằng mấy ?
- Học sinh làm bài vào vở
- Giáo viên nhận xét <sub>a) </sub> 3+2
5=
3
1+
2
5=
15
5 +
2
5=
15+2
5 =
17
b) 4<i>−</i>5
7=
28
7 <i>−</i>
5
7=
28<i>−</i>5
7 =
23
7
c) 1<i>−</i>(2
5+
1
3)=1<i>−</i>
11
15=
15
15<i>−</i>
11
<b>Baøi 3 :</b>
- Học sinh đọc bài
- Học sinh giải.
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài Phân số chỉ số bóng đỏ và xanh trong
hộp :
1<sub>2</sub>+1
3=
5
6 (soá bóng trong hộp)
hộp.
<b>3. Củng cố - dặn doø : </b>
- Muốn cộng (trừ) hai phân số cùng
mẫu ( khác mẫu) ta làm như thế nào ?
- Chuẩn bị bài : Ôn tập “Phép nhân
chia hai phân số”
- Nhận xét tiết học
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
<b>Tiết 8 : ÔN TẬP : PHÉP NHÂN VÀ CHIA HAI PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Củng cố kó năng phép nhân và phép chia hai phân số.
<b>- </b>Rèn cho học sinh tính nhân, chia hai phân số nhanh, chính xác.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>:
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Muốn cộng (trừ) hai phân số cùng
mẫu ( khác mẫu) ta làm như thế nào ?
<b></b> Giaùo viên nhận xét cho điểm
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài : Oân tập phép nhân và chia hai phân
số.
<b>4. Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Oân tập phép nhân, chia
- Giáo viên nêu ví dụ 2
7<i>×</i>
5
9
- Học sinh nêu cách tính và tính. Cả lớp
tính vào vở nháp - sửa bài.
2
7<i>×</i>
5
9=
2<i>×</i>5
7<i>×</i>9
<b></b> Kết luận: <i>Muốn nhân 2 phân số ta lấy tử số</i>
<i>nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu</i>
<i>số.</i>
- Giaùo viên nêu ví dụ 4
5:
3
8=
4
5<i>×</i>
8
3=
4<i>×</i>8
5<i>×</i>3=
32
15
- Học sinh nêu cách thực hiện
- Học sinh nêu cách tính và tính. Cả lớp
tính vào vở nháp - sửa bài.
<i>ngược.</i>
- Học sinh nhắc lại 2 quy tắc.
<b>* Hoạt động 2:</b> Luyện tập
<b>Baøi 1: </b>
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm vào vở.
- Chấm và chữa bài. <sub>a) +) </sub> 3
10 <i>×</i>
4
9=
3<i>×</i>4
10<i>×</i>9=
12
90
+) 6<sub>5</sub>:3
7=
6
5<i>×</i>
7
3=
6<i>×</i>7
5<i>×</i>3=
42
15
+) 3<sub>4</sub><i>×</i>2
5=
3<i>×</i>2
4<i>×</i>5=
6
20
+) 5<sub>8</sub>:1
2=
5
8<i>×</i>
2
1=
5<i>×</i>2
8<i>×</i>1=
10
8
b) +) 4<i>×</i>3
8=
4<i>×</i>3
8 =
12
8
+) 3 :1
2=3<i>×</i>
2
3<i>×</i>2
1 =6
+) 1<sub>2</sub>:3=1
2<i>×</i>
1
3=
1<i>×</i>1
2<i>×</i>3=
1
6
<b>Bài 2 : </b>
- Giáo viên HD theo mẫu.
- Học sinh làm vào vở
- Chấm và chữa bài <sub>a) </sub> 9
10<i>×</i>
5
6=
9<i>×</i>5
3<i>×</i>3<i>×</i>5
5<i>×</i>2<i>×</i>3<i>×</i>2=
3
4
b)
6
25:
21
20=
6
25 <i>×</i>
20
21=
6<i>×</i>20
25<i>×</i>21=
3<i>×</i>2<i>×</i>4<i>×</i>5
5<i>×</i>5<i>×</i>3<i>×</i>7=
8
35
<b>Bài 3 :</b>
- Học sinh đọc đề bài.
_ Muốn tính diện tích HCN ta làm như
thế nào ?
- Học sinh giải vào vở. Diện tích tấm bìa :
1
2<i>×</i>
1
3=
1
6 (m2 )
Diện tích một phần :
1
6:3=
1
18 (m2 )
Đáp số : <sub>18</sub>1 m2
<b>3. Củng cố - dặn dị: </b>
- Nêu quy tắc nhân, chia phan số
- Chuẩn bị bài : “Hỗn số”
<b>………..</b>
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
<b>Tiết 9 : HỖN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Học sinh nhận biết về hỗn số, biết đọc viết hỗn số.
<b>- </b>Rèn cho học sinh nhận biết, đọc, viết về hỗn số nhanh, chính xác.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>:
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Nêu quy tắc nhân, chia phan số ?
<b></b> Giáo viên nhận xét cho điểm
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiẹu bài : Hỗn số
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Giới thiệu bước đầu về
hỗn số
- Giáo viên nêu bài toán SGK
- Hướng dẫn
- Giáo viên hướng dẫn cách đọc.
- Coù 2 cái bánh và 3<sub>4</sub> cái bánh.
Ta viết gọn lại 23
4 cái bánh.
- Có 2 và 3<sub>4</sub> ta viết gọn lại là
23
4
23
4 gọi là hỗn số
Đọc là <i>hai và ba phần tư</i>
- Phân tích 23
4 gồm phần nguyên là 2
phần phân số là 3<sub>4</sub>
- Em coù nhận xét gì về phần phân số so
với 1 ?
3
4 < 1
- Giáo viên kết luận : - Phần phân số trong hỗn số bao giờ
hỗn số.
<b>* Hoạt động 2 :</b> Thực hành
<b>Bài 1:</b>
- Học sinh làm miệng.
- Đọc lại các hỗn số. a) 2
1
4 b) 3
2
3 c) 2
4
5
- Học sinh nêu phần nguyên và phần
phân số của từng hỗn số.
<b>Baøi 2 :</b>
- Học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên HD :
- Học sinh làm bài Đổi hỗn số 1
1
5=
5<i>×</i>1+1
5 =
6
5
- Chữa bài, nhận xét
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Hỗn số gồm mấy phần là những phần
nào ?
- Phần phân số so với 1 như thế nào ?
- Chuẩn bị bài : Hỗn số (tt)
- Nhận xét tiết học
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
<b>Tiết 10 : HỖN SỐ ( tt)</b>
- Giúp học sinh biết cách thực hành chuyển một hỗn số thành phân số.
- Cắt 3 tấm bìa như SGK
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>:
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> Hỗn số
- Giáo viên viết hỗn số :
- Học sinh đọc hỗn số.
- Giáo viên hỏi phần nguyên và phần
phân số.
31
4
<b></b> Giáo viên nhận xét, cho điểm
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Bài mới :</b> Hỗn số (tt)
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn cách
chuyển một hỗn số thành phân số
- Giáo viên dán hình lên bảng.
- Học sinh đọc hỗn số chỉ phần gạch
cheùo. 2
5
8
<b>Giáo viên nêu :</b> 25
8 hình vuông hay
21
8 hình
vuông
- Học sinh quan sát hình và nhận xét. <sub>2</sub>5
8 =
21
8
* HD chuyển hỗn số thành phân số. 25
8=2+
5
8=
2<i>×</i>8+5
8 =
21
8
- Học sinh nêu nhận xét.
- Giáo viên kết luận : Có thể viết hỗn số thành phân số
có:
+ Tử số bằng phần ngun nhân với
mẫu số và cộng với tử số giữ
nguyên mẫu số.
<b>- </b>Học sinh nhắc lại
<b>* Hoạt động 2 :</b> Thực hành
<b>Baøi 1 : </b>
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài, giáo viên nhận xét
<b>Baøi 2 : </b>
- Học sinh đọc đề
- HD làm bài.
- Học sinh làm vào vở.
a) 21
3+4
1
3=
7
3+
13
3 =
20
3
b) 92
7+5
c) 10 3
10<i>−</i>4
7
10=
103
10 <i>−</i>
47
10=
56
10
- Học sinh nhắc lại cách chuyển hỗn
<b>Bài 3 : </b>
- Học sinh làm tương tự bài 2.
- Chữa bài
a)
21
3<i>×</i>5
1
4=
7
3<i>×</i>
21
3 =
7<i>×</i>21
3<i>×</i>3 =
147
12 <i>;</i>
147
12 =
49
4
b) 32
2
7=
17
5 <i>×</i>
16
7 =
17<i>×</i>16
5<i>×</i>7 =
272
35
c) 81
6:2
1
2=
49
6 :
5
2=
49
6 <i>×</i>
2
5=
49
15
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Muốn chuyển 1 hỗn số thành 1 phân
số làm như thế nào ?
- Chuẩn bị bài : “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
<b>-</b> Hoïc sinh củng cố kó năng chuyển hỗn số thành phân số.
<b>-</b> Củng cố kó năng làm tính, so sánh các hỗn soá.
<b>II.</b> <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
<b>2. Bài mới :</b>
<b>a) Giới thiệu bài :</b>
<b>b) Nội dung :</b>
<b>Bài 1 : </b>
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài 23
5=
5<i>×</i>2+3
5 =
13
5
54
9=
9<i>×</i>5+4
9 =
49
9
93
8=
8<i>×</i>9+3
8 =
74
8
12 7
10=
10<i>×</i>12+7
10 =
127
10
<b>Bài 2 : So sánh</b>
- HD chuyển hỗn số thành phân số
rồi so saùnh.
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài <sub>a) </sub> 3 9
10 và 2
9
10
39<sub>10</sub>>29
10
Câu b, c, d tưng tự
- Học sinh nhận xét cách so sánh.
- Giáo viên kết luận - Có 2 cách so saùnh :
+ Chuyển thành phân số đổ so sánh.
+ So sánh phần nguyên và phần phân
số.
VD : 3 4
10và 3
9
10
Phần nguyên 3 = 3
Phần phân số <sub>10</sub>4 < 9
10
Vậy 3 4
10<3
9
10
<b>Bài 3 : </b>
- Học sinh thực hiện phép tính
- Chữa bài <sub>a) </sub> 11
2+1
1
3=
3
2+
4
3=
9
6+
8
6=
17
6
b) 22
3<i>−</i>1
4
7=
8
3<i>−</i>
11
7 =
56
21<i>−</i>
33
21=
c) 22
3<i>×</i>5
1
4=
8
3<i>×</i>
21
4 =14
d) 31
2: 2
<b>3. Củng cố – dặn dò</b>
- Nêu cách so sánh 2 hỗn số ?
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 12 :
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân, chuyển hỗn số
thành phân số, chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị
đo thành số đo có một tên đơn vị đo ( tức là số đo viết dưới dạng hỗn số
kèm theo tên một đơn vị đo )
<b>- </b>Rèn học sinh nhận biết phân số thập phân nhanh. Chuyển phân số
thành phân số thập phân, chuyển hỗn số thành phân số chính xác.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Giáo viên nêu bài tập gọi 2 học sinh
lên bảng làm, học sinh nhận xét a) 1
3
4+2
1
4 b) 3
5
7<i>−</i>2
1
3
<b></b> Giáo viên nhận xét - ghi ñieåm
<b>2.</b> <b>Bài mới :</b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b> Luyện tập chung
<b>b) Nội dung : </b>
<b> Bài 1:</b>
+ Thế nào là phân số thập phân?
+ Em hãy nêu cách chuyễn từ phân số
thành phân số thập phân?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
bài
<b></b> Giáo viên nhận xét , chữa bài 14
70=
2
10 <i>;</i>
75
300=
25
100
25=
44
100 <i>;</i>
23
500=
46
1000
<b></b> Giáo viên chốt lại cách chuyển
<b>Bài 2 :</b>
+ Hỗn số gồm có mấy phần?
+ Em hãy nêu cách chuyển từ hỗn số
thành phân số?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
bài
<b></b> Giáo viên nhận xét, chữa bài <sub>8</sub>2
5=
42
5 <i>;</i>4
3
7=
31
7
53
4=
23
4 <i>;</i>2
1
10=
21
10
<b></b> Giáo viên chốt lại cách chuyển
phân số thành phân số thập phân
<b>Bài 3 :</b>
- Học sinh đọc đề bài.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
bài mẫu 1 dm=
1
10<i>m</i>
- Học sinh làm vào vở
<b></b> Giáo viên nhận xét , chữa bài
<b>Bài 4 :</b>
- Giáo viên hướng dẫn HS làm bài
maãu 5<i>m</i>7 dm=5<i>m</i>+
7
10<i>m</i>=5
7
10 <i>m</i>
- Học sinh làm vào vở
<b></b> Giáo viên nhận xét, chữa bài
<b></b> Giáo viên chốt lại cách chuyển
một số đo có hai tên đơn vị thành số
đo có một tên đơn vị
<b>Bài 5 : </b>
- HD học sinh làm bài <sub>Đổi </sub> 3<i>m</i>27 cm=3<i>m</i>2 dm7 cm
32 dm 7cm
7 cm = <sub>10</sub>7 dm
32 dm + <sub>10</sub>7 dm <sub> = 32</sub> 7
10dm
- Học sinh làm bài
- Giáo viên và học sinh chữa bài
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : “ Luyện tập chung “
- Nhận xét tiết học
- Cộng trừ hai phân số . Tính giá trị của biểu thức với phân số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo là hỗn số có một tên đơn vị.
- Giải bài tốn tìm một số biết giá trị một phân số của số đó.
<b>- </b>Rèn cho học sinh tính nhanh chính xác các bài tập cộng trừ 2 phân số, tìm
thành phần chưa biết, tìm 1 số biết giá trị 1 phân số của số đó.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Chữa lại BT5
<b></b> Giáo viên nhận xét cho điểm
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>Bài 1 : </b>
+ Muốn cộng hai phân số khác mẫu
số ta làm thế nào?
+ Muốn trừ hai phân số khác mẫu số
ta làm sao?
- Học sinh đọc yêu cầu BT
- Học sinh làm bài
- Chấm và chữa bài <sub>a) </sub> 7
9+
9
10=
70
b) 5<sub>6</sub>+7
8=
40
48+
42
48=
82
48 <i>;</i>
82
48=
41
24
c) 3<sub>5</sub>+1
2+
3
10=
6
10+
5
10 +
3
<b>Baøi 2 : </b>
- Học sinh đọc u cầu
- Nếu kết quả chưa là PS tối giản thì
phải rút gọn.
- Chữa bài <sub>a) </sub> 5
8<i>−</i>
2
5=
25
40<i>−</i>
16
40=
9
40
b) 1 1
10 <i>−</i>
3
4=
11
10<i>−</i>
3
c) <sub>3</sub>2+1
2<i>−</i>
5
6=
4
6+
3
6<i>−</i>
5
6=
1
3
<b>* Baøi 4 :</b>
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
baøi maãu. 9m 5dm = 9m +
5
10 <i>m</i>=9
- Học sinh làm bài
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 5 :
- Học sinh đọc đề toán
- Giáo viên tóm tắt và HD
- Em hiểu <sub>10</sub>3 quãng đường AB dài
12 km là như thế nào ?
- Quãng đường AB chia 10 phần thì 3
phần là 12 km.
<b>- </b>Học sinh làm vào vở
- Chữa bài 1
10 quãng đường Ab dài là :
12 : 3 = 4 ( km )
Quãng đuờng AB :
4 x 10 = 40 (km )
Đáp số 40 km
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Bài 3 để chiều làm tiếp.
- Chuẩn bị bài : “Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học
……….
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 14 : <b> LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Củng cố về phân chia hai phân số - tìm thành phần chưa biết của phép tính
với phân số .
- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị thành số đo dạng hỗn số với ø một tên đơn
vị đo.
- Rèn cho học sinh tính nhanh, chính xác các kiến thức nhân chia 2 phân số.
Chuyển đổi hỗn số có tên đơn vị đo.
II. ĐỒ DÙNG :
- Vẽ hình bài 4 vào bảng phụ
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Chữa bài 3.
<b></b> Giáo viên nhận xét - ghi điểm
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Noäi dung : </b>
+ Muốn nhân hai phân số ta làm thế
nào?
+ Muốn chia hai phân số ta lamø sao?
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
bài
- Giaùo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét
<b></b> Giáo viên chốt lại cách thực hiện
nhân chia hai phân số (Lưu ý kèm
hỗn số)
21
4<i>×</i>3
2
5=
9
4<i>×</i>
17
<b>Bài 2 :</b>
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm
thế nào?
+ Muốn tìm số bị chia chưa biết ta
làm sao?
- Giáo viên cho học sinh làm bài
- Chấm và chữa bài <sub>a) </sub> <i>x</i>+1
4=
5
8 b) <i>x −</i>
3
5=
1
10
<i>x</i>=5
8<i>−</i>
1
4 <i>x</i>=
1
10+
3
5
<i>x</i>=3
8 <i>x</i>=
7
10
c) <i>x</i>=21
11 d) <i>x</i>=
3
8
<b>Baøi 3 :</b>
<b>+</b> Ta làm thế nào để chuyển một số
đo có hai tên đơn vị thành số đo có
một tên đơn vị?
- Học sinh làm vào vở
- Giáo viên nhận xét
<b></b> Giáo viên chốt lại cách chuyển số
đo có hai tên đơn vị thành số đo có
một tên đơn vị
* Bài 4 :
Học sinh đọc u cầu
<b>- Giáo viên treo bảng phụ và HD</b>
Hãy chỉ phần đất còn lại sau khi đã
làm nhà và đào ao.
- Làm thế nào để tính được diện tích
đất cịn lại ?
Vậy trước hết ta cần tníh những gì ?
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài 50 x 40 = 2000 (mDiện tích đất : 2<sub> )</sub>
Diện tích nhà :
20 x 10 = 200 (m2<sub> )</sub>
Diện tích ao :
20 x 20 = 400 (m2 <sub>)</sub>
Diện tích đất còn lại :
2000 – (200 + 400 ) = 1400 (m2<sub> )</sub>
Vậy khoanh vào B
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Về nhà làm bài + học ơn các kiến
thức vừa học
- Chuẩn bị bài : Ôn tập và giải toán
- Nhận xét tiết học
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
TIẾT 15 : <b>ƠN TẬP VỀ GIẢI TỐN</b>
<b>I. MỤC TIÊU : </b>
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố cách giải bài toán liên quan đến tiû số của lớp
bốn.
<b>- </b>Rèn học sinh cách nhận dạng toán và giải nhanh, chính xác, khoa học.
<b>II. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Để so sánh 2 hỗn số ta có thể làm
thế nào ?
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài : Ơn tập về giải tốn
<b>b. Nội dung : </b>
- Giáo viên nêu bài toán 1 SGK
- Học sinh đọc đề bài
- Bài tốn thuộc loại tốn gì ? - Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số
- Tổng là mấy ? tỉ số là mấy ?
- Giáo viên tóm tắt bằng sơ đồ
- Học sinh làm bài
- Nêu các bước giải - Tìm tổng số phần bằng nhau
- Tìm giá trị 1 phần
* Giáo viên nêu bài toán 2 .
- HD tương tự
<b>- </b>Học sinh nêu cách giải - Tìm hiệu số phần
- Tìm giá trị 1 phần
- Tìm các số
- Cách giải bài tốn tìm 2 số khi biết
tổng và tỉ số có gì khác so với tìm 2
số khi biết hiệu và tỉ số.
* <b>Luyện tập :</b>
* Bài 1 :
- Học sinh đọc bài
- HD tóm tắt.
Học sinh nêu cách giải và giải.
- Chấm và chữa bài.
<b>Baøi 2 :</b>
- Học sinh đọc bài tốn
+ Muốn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
của hai số đó ta thực hiện theo mấy
bước?
+ Nếu số phần của số bé là 1 thì giá
trị một phần là bao nhiêu?
- HD tóm tắt và giải
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài Hiệu số phần bằng nhau :
3 – 1 = 2 (phần)
Số lít nước mắm loại 2 :
12 : 2 = 6 (lít)
số lít nước mắm loại 1 :
6 + 12 = 18 (lít)
Đáp số : Loại 1 : 6 lít
Loại 2 : 18 lít
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b></b> Giáo viên chốt lại cách tìm hai số
khi biết hiệu và tỉ của hai số đó
<b>Bài 3 :</b>
- Học sinh đọc bài tốn
<b>+</b> Muốn tìm diện tích của hình chữ
nhật ta làm thế nào?
Ta đã biết gì liên quan đến chiều
rộng và chiều dài ? - Tỉ số- Nửa chu vi
<b>Học sinh làm bài</b>
<b></b> Giáo viên nhận xét , chữa bài Tổng số phần bằng nhau :
5 + 7 = 12 (phần)
Chiều rộng mảnh vườn :
60 : 12 x 5 = 25 (m)
Chiều dài mảnh vườn :
60 – 25 = 35 (m)
Diện tích mảnh vườn :
25 x 35 = 875 (m2<sub>)</sub>
Diện tích lối đi :
875 : 25 = 35 (m2 <sub>)</sub>
Đáp số 35 m2
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : Ôn tập và bổ sung về
giải tốn
<b>TUẦN 4:</b>
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 16 :
<b>I. MỤC TIÊU : </b>
- Qua bài tốn cụ thể, làm quen một dạng toán quan hệ tIû lệ và biết cách giải
bài tốn có liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó.
<b>- </b>Rèn học sinh nhận dạng tốn, giải tốn nhanh, chính xác.
<b>- </b>Vận dụng kiến thức giải tốn vào thực tế, từ đó giáo dục học sinh say mê
học tốn, thích tìm tịi học hỏi.
<b>II. ĐỒ DÙNG :</b>
- Bảng phụ ghi sẵn bảng số liệu BT1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kieåm tra bài cũ :</b>
- Học sinh chữa bài tập 3b
<b></b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Noäi dung : </b>
- Học sinh đọc đề
- Phân tích đề - Lập bảng (SGK)
- Lần lượt học sinh điền vào bảng
- Như vậy khi thời gian tăng lên 2 lần
thì quãng đường đi được tăng lên bao
nhiêu lần ?
- … tăng 2 lần
- 3 giờ người đó đi được bao nhiêu
km ?
3 giờ đi được 12 km
- 3 giờ so với 1 giờ thị gấp mấy lần ? … 3 lần
- Qua những ví dụ trên em cho biết
mối quan hệ giữa thời gian và quãng
đường đi được ?
- Học sinh nêu ý kiến
Giáo viên kết luận Khi thời gian gấp lên 2 lần thì quãng
đường đi được cũng gấp lên bấy
nhiêu lần.
Bài toán :
- Học sinh nêu bài toán
- Giáo viên hướng dẫn cách giải
- Học sinh giải vào nháp
- Học sinh nêu cách giải
<b></b> Giáo viên nhận xét
GV có thể gợi ý để dẫn ra cách 2
“tìm tỉ số”, theo các bước như SGK
<b>Lưu y</b>ù : HS chỉ giải 1 trong 2 cách
<b>* </b>Luyện tập
<b>Bài 1 : </b>
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề.
- Giáo viên u cầu HS phân tích đề
và tóm tắt.
- Theo em giá tiền mua vải không đổi
nếu số tiền mua vải tăng lên thì số
vải mua được như thế nào ?
- Học sinh tóm tắt và giải.
- Chữa bài. Mua 1 mét vải hết số tiền là :
80 000 : 5 = 16 000 (đồng)
Mua 7 mét vải hết số tiền là :
16 000 x 7 = 112 000 (đồng)
Đáp số : 112 000 đồng
Học sinh làm tương tự bài 1
Chấm và chữa bài Số cây 1 ngày trồng được :
1 200 : 3 = 400 (cây)
Số cây 12 ngày trồng được :
400 x 12 = 4800 (cây )
ĐS : 4800 cây
<b></b> Giáo viên chốt lại 2 phương pháp
- Giáo viên cho học sinh tóm tắt bài
tốn
a) cứ 1000 người : tăng 21 ngày
4000 người : tăng ? người
b) Cứ 1000 người : tăng 15 người
4000 người : tăng ? người
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài a)
Số lần 4000 người gấp 1000 người :
4000 : 1000 = 4 ( lần )
Sau 1 năm số dân của xã đó tăng
thêm :
21 x 4 = 84 (người)
b) Sau 1 naêm số dân của xã tăng
thêm là :
15 x 4 = 60 (người)
ĐS : a) 84 người
b) 60 người
- Giáo viên dựa vào kết quả ở phần a,
và phần b để liên hệ giáo dục dân số.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Ơn lại các kiến thức vừa học
- Làm bài 1, 2 VBT
- Chuẩn bị bài : “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
……….
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 17 :
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Học sinh củng cố, rèn kiõ năng giải bài toán liên quan đến tiû lệ
<b>- </b>Giáo dục học sinh say mê học Toán. Vận dụng dạng toán đã học vào thực
tế cuộc sống để tính tốn.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
Chữa bài 1, 2 VBT
<b></b> Giáo viên nhận xét - cho điểm
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài : Luyện tập
<b>b) Nội dung : </b>
<b> Bài 1 :</b>
- Giáo viên u cầu học sinh đọc đề
bài
- Nêu tóm tắt và giải
- Biết giá tiền 1 quyển vở khơng đổi,
nếu số tiền mua vở tăng lên thì số vở
mua được như thế nào ?
- Chữa bài : Mua 1 quyển vở hết :
24 000 : 12 = 2000 (đồng)
Mua 30 quyển vở hết :
2000 x 30 = 60 000 (đồng)
ĐS : 60 000 đồng
- Giáo viên nhận xét
<b>Baøi 2 :</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
bài
- Học sinh tóm tắt và giải tương tự
bài 1
- Giáo viên gợi mở để học sinh phân
tích đề, tóm tắt đề, giải
2 tá bút chì là 24 bút chì
- Chấm và chữa bài 8 cái bút chì so với 24 cái thì kém :
24 : 8 = 3 (lần)
Số tiền phải trả để mua 8 cái bút chì
30 000 : 3 = 10 000 (đồng)
ĐS : 10 000 đồng
<b>Baøi 3:</b>
- Học sinh đọc đề
- Học sinh giải vào vở
Chấm và chữa bài : Mỗi ôtô chở được số học sinh là :
120 : 3 = 40 (học sinh )
Số ôtô cần chở 160 học sinh là :
160 : 40 = 4 (ôtô)
ĐS : 4 ôtô
<b>Bài 4 :</b>
Học sinh đọc u cầu
<b>- </b>Học sinh giải vào vở
- Chữa bài Số tiền công trả cho 1 ngày làm :
72 000 : 2 = 36 000 (đồng)
Số tiền công trả cho 5 ngày làm :
36 000 x 5 = 180 000 (đồng)
ĐS : 180 000 đồng
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : Ơn tập và bổ sung về
giải tốn
………..
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
<b>Tiết 18 : ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TỐN (</b>tiếp theo)
<b>I. MỤC TIEÂU:</b>
<b>- </b>Học sinh bước đầu làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ , và biết cách giải
bài toán có liên quan đến tiû lệ đó
<b>- </b>Rèn học sinh nhận dạng tốn nhanh, giải chính xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học. Vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài : Ơn tập và bổ sung về giải tốn (tt)
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh
tìm hiểu ví dụ dẫn đến quan hệ tiû lệ
_GV cho HS quan sát bảng rồi nhận
xét :
<i>Số ki-lơ-gam gạo ở mỗi bao gấp lên</i>
<i>bao nhiêu lần thì số bao gạo có được</i>
<i>lại giảm đi bấy nhiêu lần </i>
* <b>Hoạt động 2 : </b>Hướng dẫn học sinh
củng cố, rèn kỹ năng giải các bài
toán liên quan đến tiû lệ (dạng rút về
đơn vị) <sub></sub> học sinh biết giải các bài
tốn có liên quan đến tiû lệ
- Hoạt động cá nhân
<b>Bài toán 1:</b>
- Học sinh đọc đề - Tóm tắt
- Giáo viên gợi ý: Học sinh suy nghĩ
cá nhân tìm cách giải
_GV phân tích bài tốn để giải theo
cách 2 “tìm tỉ số”
<b>* Hoạt động 3 : Luyện tập</b>
<b> Bài 1: </b> - Học sinh đọc đề bài
_GV gợi mở tìm ra cách giải bằng
cách “rút về đơn vị”
- Học sinh ghi kết quả vào bảng dạng
tiếp sức
- Chửa bài Để làm xong công việc trong 1 ngày
thì cần số người là :
10 x 7 = 70 (người)
Để làm xong công việc trong 5 ngày
thì cần số người là :
70 : 5 = 14 (người)
ĐS : 14 người
<b></b> Giáo viên chốt lại
<b>Bài 2 :</b>
- Học sinh đọc đề - Nêu tóm tắt và
giải
- Chữa bài. Để ăn hết số gạo trong 1 ngày cần :
120 x 20 = 2400 (người)
Số ngày cho 150 người ăn hết số gạo
đó là :
2400 : 150 = 16 (ngày)
ĐS : 16 ngày
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b> Bài 3 : </b>
- HS đọc đề - Nêu tóm tắt và giải.
6 : 3 = 2 (laàn)
6 máy hút hết nước trong hồ cần :
4 : 2 = 2 (giờ)
ĐS : 2 giờ
<b></b> Giáo viên chốt lại
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
- Nhận xét tiết học
………
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 19 :
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Giúp học sinh củng cố, rèn luyện kiõ năng giải bài toán liên quan đến tiû lệ
<b>- </b>Rèn học sinh nhận dạng tốn nhanh, chính xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn tốn. Vận dụng những điều đã học vào
thực tế.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài : Luyện tập
<b>b)Noäi dung : </b>
<b>Baøi 1 :</b>
- Học sinh đọc đề
- Hướng dẫn tóm tắt và giải
- Có một số tiền cố định, nếu gía tiền
1 quyển vở giảm thì số vở mua được
sẽ như thế nào ?
- tăng lên
- Học sinh làm bài vào vở
- Chữa bài : Người đó có số tiền là :
3000 x 25 = 75000 (đồng)
Số vở mua được với giá 1500 đồng là
75000 : 1500 = 50 (quyển)
ĐS : 50 quyển
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b>Bài 2 :</b>
- Giáo viên HD : Tổng thu nhận của
gia đình khơng đổi, khi tăng số con thì
thu nhập bình quân của mỗi người sẽ
- giảm xuống
- Học sinh làm vào vở
- Chấm và chữa bài. Tổng thu nhập của cả gia đình :
800 000 x 3 = 2 400 000 (đồng)
Khi có thêm người thì thu nhập bình
qn của mỗi người là :
2 400 000 : 4 = 600 000 (đồng)
Vậy, bình quân thu nhập mỗi người
giảm :
800 000 – 600 000 = 200 000 (đồng)
ĐS : 200 000 đồng
<b></b> Giaùo viên nhận xét và liên hệ giáo
dục dân số.
<b>Bài 3 : </b>
- Học sinh đọc đề
- Học sinh tự làm vào vở
- Chữa bài.
Số người tăng thêm :
10 + 20 = 30 (người)
30 người gấp 10 người số lần là :
30 : 10 = 3 (lần)
Một ngày 30 người đào được :
35 x 3 = 105 (m )
ÑS : 105 m
<b>Baøi 4 :</b>
- Học sinh tự làm vào vở
- Chấm và chữa bài. Số kg gạo xe chở được nhiều nhất :
50 x 300 = 15 000 (kg)
Nếu mỗi bao gạo nặng 75 kg thì số
bao chở được là :
15 000 : 75 = 200 (bao)
ĐS : 200 bao
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
-
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
I. MỤC TIÊU :
- Củng cố giải tốn về tìm 2 số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của nó ; các bài
tốn liên quan đến tỉ lệ.
II. <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
1. OÂN TẬP :
- Nêu cách giải loại tốn tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của nó ?
- Nêu cách giải loại tốn tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của nó ?
2. LUYỆN TẬP :
* Giáo viên nêu từng bài toán hướng
dẫn học sinh giải.
<b>Bài 1 : </b>Mảnh vườn hình chữ nhật có
nửa chu vi là 80m, chiều rộng bằng
2
3 chiều dài. Tính diện tích mảnh
vườn ?
Giải
Tổng số phần bằng nhau :
2 + 3 = 5 (phần)
Chiều rộng mảnh vườn :
80 : 5 x 2 = 32 (m)
Chiều dài mảnh vườn :
80 – 32 = 48 (m )
Diện tích mảnh vừơn :
32 x 48 = 1536 (m2<sub> )</sub>
ĐS : 1536 m2
<b>Bài 2 : </b>Một mảnh vuờn hình chữ
nhật có chiều rộng bằng <sub>5</sub>2 chiều
dài và ngắn hơn chiều dài 15m. tính
diện tích mảnh vườn ?
Học sinh giải tương tự bài 1
<b>Bài 3 : </b>Mua 6m vải hết 90 000 đồng.
Hỏi mua 10m vải như thế hết bao
nhiêu tiền ?
Giaûi
Giá tiền 1m vải :
90 000 : 6 = 15 000 (đồng)
Số tiền mua 10m vải :
15 000 x 10 = 150 000 (đồng)
ĐS : 150 000 đồng
<b>Bài 4 :</b> Mua 20 quyển vở hết 40 000
đồng. Hỏi mua 40 quyển vở như thế
hết bao nhiêu tiền ?
Học sinh làm tương tự bài 3
<b>3. Củng cố – dặn dò :</b>
- Xem lại các bài đã làm.
- Nhận xét tiết học
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 20 :
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>- </b>Giúp HS luyện tập, củng cố cách giải bài tốn về “Tìm hai số biết tổng
( hiệu) và tiû số của hai số đó “ và bài tốn liên quan đến quan hệ tiû lệ đã
học .
<b>- </b>Rèn học sinh kỹ năng phân biệt dạng, xác định dạng toán liên quan đến tiû
lệ.
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào thực tế.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
<b>2. Bài mới :</b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b> Luyện tập chung
<b>b) Nội dung : </b>
<b>Bài 1 :</b>
- Học sinh đọc dề
- Tóm tắt đề
- Học sinh làm vào vở
- Chữ bài
- Giáo viên nhận xét
<b></b> GV nhận xét chốt cách giải
<b>Bài 2 : </b>
- Học sinh đọc dề
_GV gợi mở để đưa về dạng “Tìm hai
số biết hiệu và tỉ số của hai số đó”
- Chấm và chữa bài. Hiệu số phần bằng nhau :
2 – 1 = 1 (phần)
Chiều rộng : 15 : 1 = 15 (m)
Chiều dài : 15 x 2 = 30 (m)
Chu vi : (15 + 30 ) x 2 = 90 (m)
<b></b> Giáo viên nhận xét - chốt lại
<b>Bài 3 </b>
- Học sinh đọc đề
- Khi quãng đường giảm thì số lít
N
a
m
N
xăng tiêu thụ tăng hay giảm ?
- Học sinh tóm tắt và giải.
- Chữa bài : 50 km so với 100 km thì kém :
100 : 50 = 2 (lần)
Đi 50 km thì tiêu thụ hết :
12 : 2 = 6 (lít xăng)
ĐS : 6 lít xăng
<b>Bài 4 :</b>
- Học sinh đọc đề toán.
<b>- Học sinh tựlàm tương tự bài 3</b>
- Chấm vàchữa bài
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : Ôn bảng đơn vị đo độ
dài
- Nhận xét tiết học
……….
<b>TUẦN 5</b> :
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 21 : <b>ÔN TẬP : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DAØI</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Củng cố cho học sinh các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài.
<b>- </b>Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài tốn có liên
quan, nhanh, chính xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học. Vận dụng những điều đã học vào
thực tế.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Kể tên các đơn vị đo độ dài từ lớn
đến nhỏ ?
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài :
<b>* Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh
hình thành bảng đơn vị đo độ dài
- Giáo viên kẻ bảng đơn vị đo độ dài
trống.
- Học sinh hoàn thành bảng đơn vị đo
<b></b> Giáo viên chốt lại - Lần lượt đọc mối quan hệ từ bé đến
lớn hoặc từ lớn đến bé.
<b>* Hoạt động 2: </b>Luyện tập
<b>Baøi 2 : </b>
- Giáo viên gợi mở để học sinh tìm
phương pháp đổi.
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài
- Học sinh nêu cách chuyển đổi.
<b>Bài 3: </b>Tương tự bài tập 2
- Giáo viên hướng dẫn cách tìm
nhanh số thích hợp
- Chấm và chữa bài
- Sửa bài 4km 37m = 4 km + 37m = 4037m
<b>Baøi 4 :</b>
- Học sinh đọc đề bài.
- Hướng dẫn tóm tắt và giải.
HN - ĐN : 791 km
ĐN – Tp HCM : dài hơn144 km
- Học sinh làm vào vở
- Chấm và chữa bài Đường sắt từ HN – TP HCM
791 + 144 = 935 (km)
Đường sắt từ HN - TP HCM
791 + 935 = 1726 (km)
ÑS : a) 935 km
b) 1726 km
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Kể tên các đơn vị đo độ dài từ nhỏ
đến lớn.
- Chuẩn bị bài : “Ôn tập : bảng đơn vị
đo khối lượng”
- Nhận xét tiết học
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 22 : <b>ÔN TẬP : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LỰƠNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Củng cố cho học sinh tự xây dựng kiến thức.
<b>- </b>Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng và giải các bài tốn có
liên quan.
<b>- </b>Giáo dục học sinh thích học tốn, thích làm các bài tập về đổi đơn vị đo
khối lượng.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
- Kể tên các đơn vị đo đổ dài từ lớn
đến nhỏ ?
- Mỗi đơn vị đo độ dài ứng với mấy
chữ số ?
<b></b> Giáo viên nhận xét - cho điểm
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài : Oân tập : Bảng đơn vị đo khối lượng.
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh
ôn lại bảng đơn vị đo khối lượng.
<b>Baøi 1 :</b>
- Giáo viên kẻ sẵn bảng đơn vị đo
khối lượng chưa ghi đơn vị, chỉ ghi
kilôgam.
- Giáo viên hướng dẫn đặt câu hỏi,
học sinh nêu tên các đơn vị lớn hơn
kg? ( nhỏ hơn kg ?)
- Học sinh hình thành bài 1 lên bảng
đơn vị.
<b>Baøi 2 : </b>
- Dựa vào mối quan hệ giữa các đơn
- Chữa bài 2 kg 326 g = 2000g + 326g = 2326g
tương tự
- Học sinh và giáo viên nhận xét.
<b>Baøi 3 :</b>
- Giáo viên gợi ý cho học sinh thảo
- Giáo viên cho HS làm cá nhân.
- Giáo viên theo dõi HS làm bài
- Chữa bài
<b>Baøi 4:</b>
- Học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn tóm tắt và giải.
- Giáo viên cho học sinh hoạt động
nhóm, bàn. Giáo viên gợi ý cho học
sinh thảo luận.
- Giáo viên theo dõi cách làm bài của
học sinh.
* Lưu ý tên đơn vị đề bài cho và đề
bài hỏi.
<b>3. Củng cố - dặn doø: </b>
- Nêu tên các đơn vị đo khối lựơng
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
………..
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tieát 23 : <b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
<b>- </b>Củng cố các đơn vị đo độ dài, đo khố lượng, và các đơn vị đo diện tích đã
được học.
- Tính diện tích hình chữ nhật, hình vng.
- Tính tốn trên các số đo độ dài, đo khối lượng và giải các bài tốn có liên
quan.
- Vẽ hình chữ nhật theo điều kiện đã cho trước.
<b>- </b>Giúp học sinh thích học tốn, thích làm các bài tập về đổi đơn vị đo khối
lượng.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kieåm tra bài cũ :</b>
- Kể tên các đơn vị đo khối lượng từ
lớn đến nhỏ ?
- Đổi đơn vị đo : 103 kg = … dag
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>Baøi 1 : </b>
Học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn tóm tắt và giải Trường Hịa Bình : 1 tấn 300kg giấy
Trường Hoàng Diệu : 2 tấn 700kg
Cứ 2 tấn : 50 000 quyển vở
Hỏi số giấy vụn ? quyển vở
<b>- </b>Học sinh giải
Chữa bài Cả hai trường thu được :
1 tấn 300kg + 2 tấn 700kg = 4 tấn
4 tấn so với 2 tấn gấp số lần là :
4 : 2 = 2 (lần)
50 000 x 2 = 100 000 (quyển vở)
ĐS : 100 000 quyển vở
<b>Bài 2 :</b>
Học sinh đọc đề
- Học sinh tự làm
- Chữa bài Đổi 120kg = 120 000 g
Đà điểu nặng gấp chim sâu số lần là :
120 000 : 60 = 2000 (lần)
<b>Baøi 3 :</b>
- Học sinh quan sát hình SGK
+ Mảnh đất được tạo bởi các mảnh
nhỏ có kích thước và hình dạng như
thế nào ?
- Hình chữ nhật ABCD có chiều dài
14m rộng 6m.
- Hình vng CEMN có cạnh 7m.
+ Tính diện tích mảnh đất tức là tính
diện tích của mấy hình ?
- Học sinh làm vào vở.
- Chữa bài Diện tích mảnh đất hình chữ nhật :
14 x 6 = 84 (m)
Diện tích mảnh đất hình vng :
7 x 7 = 49 (m)
Diện tích cả mảnh đất :
84 + 49 = 133 (m)
ÑS : 133 m
- Học sinh đọc đề
- Hướng dẫn giải
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài, Giáo viên kết luận : Ta có thể vẽ thêm 2 cách vẽ với kích
thước là :
12 = 1 x 12
12 = 6 x 6
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : Đề – ca - mét
vuông, Héc – tô – mét vng
………
<b>BGH – TTCM kiĨm tra</b>
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Hình thành được biểu tượng ban đầu về Đềcamet vng và Héctômét
vuông
- Biết đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đềcamét vng và
héctơmét vng.
- Nắm được mối quan hệ giữa đềcamét vuông và mét vuông, giữa héctômét
vuông và đềcamét vuông, biết đồi đúng các đơn vị đo diện tích (trường hợp
đơn giản) .
<b>- </b>Rèn học sinh nhận biết, đọc, viết, mối quan hệ giữa 3 đơn vị vừa học nhanh,
chính xác.
<b>- </b>Giúp học sinh thích mơn học, thích làm những bài tập về giải tốn liên quan
đến bảng đơn vị đo diện tích.
<b>II. ĐỒ DÙNG : </b>
- Bảng hình biểu diễn hình vng có cạnh dài 1dam; 1m
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Đổi đơn vị đo : 3 tấn 5 yến = . . . kg
275 kg = . . .tạ . . .kg
<b></b> Giáo viên nhận xét - cho điểm
<b>2. Bài mới :</b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b>
<b>b) Nội dung : </b>
<b>-</b> Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã
học ?
cm2<sub>, dm</sub>2<sub>, m</sub>2
<b>(1) Hình thành biểu tượng đềcamét</b>
<b>vuông </b>
- Học sinh quan sát hình vuông có
cạnh 1dam
- Giáo viên nêu :
+ Hình vuông có cạnh dài 1dam. Tính
diện tích hình vuông ?
+ Giáo viên giới thiệu : - 1 dam2<sub> chính là diện tích của hình</sub>
vuông có cạnh 1 dam.
Đề ca mét vơng viết tắt là dam2<sub>, đọc</sub>
là đề ca mét vuông.
- Học sinh đọc
<b>(2) Mối quan hệ giữa dam2<sub>và m</sub>2</b>
1 dam = ? m 1 dam = 10 m
- Chia cạnh hình vuông 1dam thành
10 phần bằng nhau và nối các điểm
tạo thành hình vuông nhỏ.
- Mỗi hình vng nhỏ có cạnh ? m …1m
- Chia như vậy được tất cả bao nhiêu
hình vuông nhỏ ? 100 hình vuông nhỏ
+ Mỗi hình vuông nhỏ có cạnh 1m,
vậy có diện tích là ? m2 ...1 m
2
+ 100 hình vuông nhỏ có diện tích
là ? m2 1 x 100 m
2
+ Vậy 1 dam2<sub> = ? m</sub>2 <b><sub>1dam</sub>2<sub> = 100 m</sub>2</b>
- Học sinh viết và đọc
- dam2<sub> gấp mấy lần m</sub>2 <sub>dam</sub>2<sub> gấp 100 lần m</sub>2
<b>mét vuông:</b>
- Tương tự như phần (1)
- Học sinh tự hỏi bạn, bạn trả lời dựa
vào gợi ý của giáo viên. - Cả lớp làm việc cá nhân1hm2<sub> = 100dam</sub>2
- Giáo viên kết luận : 1 dam2 <sub> = 100 m</sub>2
1 hm2<sub> = 100 dam</sub>2
1hm2<sub> = 10 000 m</sub>2
*Luyeän tập :
<b>Bài 1 : </b>
- Học sinh đọc các số đo diện tích
- Học sinh làm vào vở
<b>- </b>Chữa bài
<b> </b>Baøi 2<b> :</b>
- Học sinh viết các số đo diện tích
vào vở
- Học sinh đọc lại
<b>* Bài 3 :</b>
- Học sinh làm vào vở
- Chấm và chữa bài
* Bài 4 :
Học sinh đọc u cầu
- Học sinh làm mẫu, nêu cách làm <sub>5 dam</sub>2 <sub>23m</sub>2<sub> = 5 dam</sub>2 <sub>+ </sub> 23
100dam
2
= 523
100 dam
2
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
Chuẩn bị bài : Milimét vuông
-Bảng đơn vị đo diện tích
- Nhận xét tiết học
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 25 : <b>MI LI MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH</b>
<b>I. MỤC TIÊU : </b>
- Nắm được tên gọi, ký hiệu, độ lớn của milimét vuông. Quan hệ giữa
milimét vuông và xăngtimét vuông.
- Nắm được bảng đơn vị đo diện tích - Tên gọi, ký hiệu, thứ tự các đơn vị
trong bảng, mối quan hệ giữa các đơn vị kế tiếp nhau.
- Biết chuyển đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị khác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích học tốn. Vận dụng được những điều đã học
vào thực tế.
<b>II. ĐỒ DÙNG :</b>
<b>-</b> Bảng đơn vị đo diện tích chưa ghi chữ và số
<b>-</b> Bảng phụ kẻ sẵn hình vng có cạnh 1 cm
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Viết số đo vào chỗ chaám : 7dam2<sub> 25m</sub>2 <sub>= …dam</sub>2
945 hm2<sub> = … hm</sub>2 <sub>…dam</sub>2
<b></b> Giáo viên nhận xét - cho điểm
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài : Mi li mét vông. Bảng đơn vị đo diện
tích.
<b>b) Nội dung : </b>
<b>(1)-Giới thiệu đơn vị đo diện tích</b>
<b>milimét vng:</b>
Giáo viên hướng dẫn tương tự như
dam2<sub> và hm</sub>2
<b></b> Giáo viên kết luận : 1cm2 = 100mm2
1mm2<sub> = </sub> 1
100 cm2
<b>(2) Bảng đơn vị đo diện tích :</b>
- Kể tên các đơn vị đo diện tích từ lớn
đến nhỏ ?
- Giáo viên viết bảng 1 m2<sub> = 100 dm</sub>2
1 m2<sub> = </sub> 1
100 dam2
Học sinh làm tương tự các cột còn lại
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng mấy
phần đơn vị đướng liến trước nó ?
… 100 lần
1
100
- Mỗi đơn vị đo diện tích ứng với mấy
chữ số.
… 2 chữ số
<b>* Luyện tập :</b>
<b>Bài 1 :</b>
a) Học sinh làm miệng.
b) Học sinh làm vào vở
- Chữa bài 163 mm2<sub> ; 2310 mm</sub>2
<b>Baøi 2 :</b>
- Học sinh làm vào vở 5 cm2<sub> = …….. mm</sub>2
12 m2<sub> 9 dm</sub>2<sub> = …… dm</sub>2
2010 m2<sub> = ……… dam</sub>2<sub> ….. m</sub>2
- GV nhận xét chữa bài
<b>* Baøi 3 : </b>
- Hướng dẫn học sinh đổi từ đơn vị bé
ra đơn vị lớn.
- Học sinh làm vào vở.
- Chữa bài.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Kể tên các đơn vị đo diện tích từ lớn
đến bé.
……….
<b>TUAÀN 6 :</b>
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 26 : <b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích .
<b>- </b>Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đodiện tích và
<b>- </b>Giáo dục học sinh yêu thích mơn học, ham học hỏi tìm tịi mở rộng kiến
thức.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kieåm tra bài cũ :</b>
- Kể tên các đơn vị đo diện tích từ lớn
đến bé.
Đổi đơn vị : 12 m2<sub> = …cm</sub>2
2 km2<sub> = ….m</sub>2
<b></b> Giáo viên nhận xét - ghi điểm
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Nội dung : </b>
<b>Bài 1 :</b>
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh nhắc lại mối quan hệ giữa 2
đơn vị đo diện tích liên quan nhau.
- Giáo viên hướng dẫn mẫu : <sub>6 m</sub>2<sub> 35 dm</sub>2 <sub>= 6 m</sub>2<sub> + </sub> 35
100<i>m</i>
2
= 6 35<sub>100</sub> <i>m</i>2
- Học sinh làm vào vở
<b>Baøi 2 :</b>
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Học sinh nêu cách làm
Đổi 3 cm2<sub> 5mm</sub>2<sub> = ? mm</sub>2
<b></b> Giáo viên nhận xét và chữa bài Lựa chọn B. 305
<b>Bài 3 :</b>
- Giáo viên gợi ý hướng dẫn HS phải
đổi đơn vị rồi so sánh
+ 61 km2<sub> = 6 100 hm</sub>2
+ So saùnh 6 100 hm2 <sub>> 610 hm</sub>2
- Giáo viên theo dõi cách làm để kịp
thời sửa chữa.
- Học sinh chữa bài.
<b></b> Giáo viên chốt lại
<b>Bài 4 : </b>
<b>- Học sinh đọc đề bài.</b>
- Hướng dẫn giải, học sinh làm vào
vở.
- Học sinh phân tích đề - Tóm tắt
- Học sinh nêu cơng thức tìm diện tích
hình vng , HCN
- Chữa bài. Diện tích một viên gạch :
40 x 40 = 1600 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích phòng :
16000 x 150 = 240 000 (cm2<sub>)</sub>
= 24 (m2<sub>)</sub>
ĐS : 24 m2
<b></b> Giáo viên nhận xét và chốt lại
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : “Héc-ta”
………..
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tieát 27 : <b>HÉC-TA</b>
<b>I. MỤC TIÊU : </b>
- Biết chuyển đổi đúng các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với
héc-ta) và vận dụng để giải các bài tốn có liên quan.
<b>- </b>Rèn học sinh đổi đơn vị đo diện tích và giải các bài tốn có liên quan về
diện tích nhanh, chính xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh yêu thích học tốn, thích làm các bài tập liên quan đến
diện tích.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. </b>Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh đổi đơn vị : 4m2<sub> 59dm</sub>2<sub> = . . . dm</sub>2
450 m2<sub> = … cm</sub>2
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
b) Nội dung :
<b>* Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh
nắm được tên gọi, ký hiệu của đơn vị
đo diện tích héc-ta
<b></b> Giới thiệu đơn vị đo diện tích
heùc-ta
- Héc-ta là đơn vị đo ruộng đất. Viết tắt
là ha đọc là hécta.
1ha = 1hm2
1ha = 100a
1ha = 10000m2
<b>* Hoạt động 2: </b>Hướng dẫn học sinh
nắm được quan hệ giữa héc-ta và mét
vuông . Biết đổi đúng các đơn vị đo
diện tích và giải các bài tốn có liên
quan.
<b>Bài 1 : </b>
- Giáo viên u cầu học sinh nhắc lại
mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo liền kề
nhau
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu học sinh giải - Học sinh làm bài
Chữa bài :
GV nhận xét + 4 ha = …….. a
+ 1 km2 <sub>= ….. ha</sub>
10
<b>Baøi 2 :</b>
- Học sinh đọc đề
- HS làm bài và sửa bài Học sinh làm bài
- Chữa bài, giáo viên nhận xét.
<b>Bài 3 : </b>Học sinh tiến hành so sánh 2
đơn vị để điền dấu
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lưu ý học sinh đổi về cùng đơn vị rồi
so sánh.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
- Nhận xét tiết học
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 28 : <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Củng cố cho học sinh các đơn vị đo diện tích đã học.
<b>- </b>Giải các bài tốn có liên quan đến diện tích.
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học, ham học hỏi tìm tịi mở rộng kiến
thức.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Đổi đơn vị : 2 ha = . . . dam2
4 km2<sub> 2 hm</sub>2<sub> = . . . m</sub>2
<b></b> Giáo viên nhận xét - ghi điểm
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Nội dung : </b>
<b>Bài 1 :</b>
- u cầu học sinh đọc đề.
- Học sinh nhắc lại mối quan hệ giữa 2
đơn vị đo diện tích liên quan nhau.
- Lưu ý cách đổi từ 2 đơn vị thành 1
đơn vị.
- Học sinh làm vào vở
Giáo viên chấm 1 số tập
- Chữa bài.
<b>Baøi 2 :</b>
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Học sinh nêu cách làm Lưu ý đổi ra cùng 1 đơn vị rồi mới so
sánh.
<b></b> Giáo viên nhận xét và chốt lại
<b>Bài 3 :</b>
- Giáo viên gợi ý u cầu học sinh
thảo luận tìm cách giải.
- Giáo viên theo dõi cách làm để kịp
thời sửa chữa.
- Học sinh làm bài, chữa bài Diện tích căn phịng :
Tiền mua gỗ lát nền phòng :
280 000 x 24 = 6 720 000 (đồng)
ĐS : 6 720 000 đồng
* Bài 4
- Giáo viên gợi ý cho học sinh thảo
luận nhóm đơi để tìm cách giải và tự
giải.
- Học sinh nêu cơng thức tìm diện tích
hình chữ nhật
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài : Chiều rộng khu đất :
200 x ¾ = 150 (m)
Diện tích khu đất :
200 x 150 = 30 000 (m2<sub>)</sub>
30 000 m2 <sub> = 3 ha</sub>
ÑS : 30 000 m2
3 ha
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : “Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học
………..
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 29 : <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
<b>- </b>Rèn học sinh tính diện tích các hình đã học, giải các bài tốn liên quan đến
diện tích nhanh, chính xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh yêu thích mơn học, ham học hỏi tìm tịi kiến thức về tính
diện tích.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
- Khi viết số đo diện tích mỗi hàng
đơn vị đo ứng mấy chữ số: vận dụng
đổi
3m2<sub> 8dm</sub>2<sub> = ...dm</sub>2
<b></b> Giáo viên nhận xét - ghi điểm
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài :
b) Nội dung :
- Nêu cơng thức tính diện tích hình
vng?
S = a x a
- Nêu cơng thức tính diện tích hình
chữ nhật?
S = a x b
- Muốn tìm diện tích hình chữ nhật ta
cần biết gì?
Bài 1 :
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài.
- Hướng dẫn tóm tắt và giải.
Học sinh giải vào vở
Chấm và chữa bài. Diện tích 1 viên gạch :
30 x 30 = 90 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích căn phòng :
6 x 9 = 54 (m2<sub>)</sub>
54 m2<sub> = 540 000 cm</sub>2
Số viên gạch dùng lát kín căn phòng :
ĐS : 900 viên
<b> Bài 2 :</b>
- Học sinh đọc bài
- Hướng dẫn tóm tắt và giải.
- Học sinh làm vào vở
- Chấm và chữa bài Chiều rộng thửa ruộng :
80 : 2 x 1 = 40 (m)
80 x 40 = 3200 (m2<sub>)</sub>
Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng :
3200 x 50 : 100 = 1600 (kg)
1600 kg = 16 tạ
ĐS : a) 3200 m2
b)16 tạ
<b> Bài 3 :</b>
- Giáo viên gợi ý cho học sinh
Em hiểu tỉ lệ 1 : 1000 nghĩa là gì ? Trên bản đồ 1 cm thì ngồi thực tế là
1000 cm
1) Chiều dài thực tế ?
2) Tìm chiều rộng thực tế ?
3) Tìm S thực tế ?
4) Đổi đơn vị diện tích đề bài cần hỏi
- Học sinh làm vào vở.
* Baøi 4 :
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 30 : <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- So sánh phân số, tính giá trị của biểu thức với phân số.
- Giải tốn liên quan đến tìm một phân số của một số, tìm hai số biết hiệu và
tỉ của hai số đó .
- Rèn học sinh tính tốn các phép tính về phân số nhanh, chính xác.
- Rèn học sinh nhận dạng tốn nhanh, giải nhanh, tính tốn khoa học.
<b>- </b>Giúp học sinh u thích mơn học, thích tìm tịi, học hỏi các dạng toán đã
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Nêu quy tắc và cơng thức tính diện
tích hình vng?
- Tìm diện tích HV biết cạnh 5cm?
- Nêu quy tắc và cơng thức tính S
hình chữ nhật?
- Tìm diện tích hình chữ nhật biết CD:
8cm ; CR: 6cm
<b></b> Giáo viên nhận xét - ghi điểm
<b></b> Giáo viên nhận xét bài cũ
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Ôn so sánh 2 phân số
* Bài 1 :
-Giáo viên gợi mở để học sinh nêu
- Học sinh nhận xét Giáo viên giới thiệu : So sánh 2 phân
số dựa vào phân số trung gian (phần
bù)
- Học sinh làm bài
<b></b> Giáo viên nhận xét kết quả làm bài
của học sinh
<b>* Hoạt động 2:</b> Ôn tập cộng, trừ,
nhân, chia hai phân số
*Baøi 2 :
- Muốn cộng (hoặc trừ )2 phân số
khác mẫu số ta làm như thế nào? - Học sinh trả lời
- Muốn nhân (hoặc chia) 2 phân số ta
laøm sao?
- Học sinh làm bài.
- Giáo viên chữa bài
* <b>Hoạt động 3:</b> Giải toán
Bài 3 :
- Học sinh đọc đề bài
- Hướng tóm tắt và dẫn giải Tóm tắt :
5 0 0 0 0 m 2
? m 2
- Học sinh làm vào vở
- Chấm và chữa bài .
- Giáo viên chốt cách giải - Diện tích khu đất gồm 10 phần là
50000m2
- Diện tích hồ nước cần tìm là 3 phần
- Bước 1: Tìm giá trị 1 phần
- Bước 2: Tìm S hồ nước
* Bài 4 :
- Học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn tóm tắt và giải : Tuổi bố:
9 t u o åi
3 0 t u o åi
Tuoåi con: ?
Hướng dẫn giải : - Coi tuổi bố gồm 4 phần
- Tuổi con gồm 1 phần
4 lần là tỉ số
- Bài này thuộc dạng gì ? - Bố hơn con 30 tuổi. 30 tuổi là hiệu
- Học sinh sửa bài bằng cách đổi vở
cho nhau.
- Học sinh trình bày
<b>- </b>Giáo viên chữa bài.
<b>TUAÀN 7:</b>
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 31 : <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- HS nắm được quan hệ giữa 1 và 1/10 ; 1/10 và 1/100 ; 1/100 và 1/1000
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số .
- Giải bài tốn có liên quan đến số trung bình cộng
<b>- </b>Rèn kĩ năng làm đúng, chính xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh tính cẩn thận, trình bày khoa học.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kieåm tra bài cũ : </b> Luyện tập chung
- Nêu cách so sánh 2 phân số cùng
mẫu số? VD? - Học sinh nêu - Học sinh nhận xét
- Nêu cách so sánh 2 phân số cùng tử
soá? VD?
- Muốn cộng hoặc trừ nhiều phân số
khác mẫu ta làm sao?
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Nội dung : </b>
<b></b> Bài 1:
- u cầu học sinh mở SGK và đọc
bài.
- Để làm được bài 1 ta cần nắm vững
các kiến thức nào? - 1 : 1 = 1 x 10 = 10 ( lần ) ….. 10 1
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b>Bài 2 :</b>
- u cầu học sinh đọc bài 2
- Học sinh làm bài
<b></b> Giáo viên nhận xét
- Ở bài 2 ơn tập về nội dung gì?
- Nêu cách tìm số hạng? Số bị trừ?
Thừ số? Số bị chia chưa biết?
- Học sinh tự nêu
<b>Baøi 3 :</b>
- Học sinh đọc bài
- Hướng dẫn giải.
_Trong 2 giờ vòi chảy được bao nhiêu
bể ? ( 2/15 + 1/5 )
_Để biết trung bình 1 giờ vòi chảy
được bao nhiêu ta áp dụng dạng tốn
nào ?
_ Dạng trung bình cộng
- Học sinh làm bài - HS sửa bảng
<b></b> Giáo viên nhận xét
* Bài 4 :
- Học sinh đọc đề bài.
Hướng dẫn tóm tắt và giải Lúc đầu :
5m : 60 000 đồng
1m : ? dồng
Sau đó :
Mỗi mét giảm 2000 đồng
60000 đồng : ? m
- Học sinh làm bài
<b>- </b>Chữa bài
<b></b> Giáo viên nhận xét.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : “Kiểm tra”
- Nhận xét tiết học
<b>………</b>
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 32 : KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản).
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản.
<b>- </b>Rèn học sinh nhận biết, đọc, viết số thập phân nhanh, chính xác.
<b>II. ĐỒ DÙNG :</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
- Giáo viên phát bài kiểm tra - nhận
xét
- Giáo viên cho học sinh sửa bài sai
nhiều
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài : Khái niệm số thập phân
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Giúp học sinh nhận
biết khái niệm ban đầu về số thập
phân (dạng đơn giản)
a) Hướng dẫn học sinh tự nêu nhận
xét từng hàng trong bảng ở phần (a)
để nhận ra:
1dm bằng phần mấy của mét ?
Học sinh viết : 1dm = <sub>10</sub>1 m Giáo viên nêu : 1dm hay <sub>10</sub>1 m viết
thành 0,1m
1cm bằng phần mấy của m ?
Học sinh viết : 1cm = <sub>100</sub>1 m Giáo viên nêu : 1cm hay <sub>100</sub>1 m viết
thành 0,01m
1mm bằng phần mấy của mét?
1mm hay <sub>1000</sub>1 m viết thành 0,001m
- Các phân số thập phân <sub>10</sub>1 , <sub>100</sub>1 ,
1
1000 được viết thành những số nào?
- Các phân số thập phân được viết
thành 0,1; 0,01; 0,001
- Giáo viên giới thiệu cách đọc vừa
viết, vừa nêu: 0,1 đọc là không phẩy
một
- Lần lượt học sinh đọc
- Vậy 0,1 cịn viết dưới dạng phân số
thập phân nào? 0,1 =
1
10
- 0,01; 0,001 giới thiệu tương tự
- Giáo viên chỉ vào 0,1 ; 0,01 ; 0,001
đọc lần lượt từng số.
- Học sinh đọc
phaàn b.
- Học sinh nhận ra được 0,5 ; 0,07 ; 0,007 là các số thập phân.
<b>* Hoạt động 2:</b> Thực hành
<b>Baøi 1:</b>
- Giáo viên gợi ý cho học sinh tự giải
các bài tập.
- Học sinh đọc các số trên tia số.
<b>Baøi 2 :</b>
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS làm bài
- Giáo viên tổ chức cho học sinh sửa
mieäng. 7 dm =
7
10<i>m</i>=0,7<i>m</i>
9 cm = <sub>100</sub>9 <i>m</i>=0<i>,</i>09<i>m</i>
<b>Baøi 3 :</b>
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh làm bài
- Giáo viên kẻ bảng này lên bảng của
lớp để chữa bài.
Chữa bài.
<b>3. Cuûng cố - dặn dò: </b>
- Học sinh đọc lại các số thập phân
- Chuẩn bị bài : khái niệm số thập
phân (tt)
- Nhận xét tiết học
………..
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 33 : <b> KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (</b>tiếp theo)
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (ở dạng thường gặp) và cấu
tạo của số thập phân.
- Biết đọc, viết số thập phân (ở dạng đơn giản thường gặp).
<b>- </b>Rèn học sinh nhận biết, đọc, viết số thập phân nhanh, chính xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh yêu thích mơn học, thích tìm tịi học hỏi kiến thức về số
thập phân.
<b>II. ĐỒ DÙNG : </b>
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kieåm tra bài cũ : </b>
Học sinh đọc và viết số : 0,9 ; 0,5 ;
0,05 ; 0,007
<b></b> Giáo viên nhận xét - cho điểm
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài : Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh
nhận biết khái niệm ban đầu về số
thập phân (ở dạng thường gặp và cấu
tạo của số thập phân)
- Giáo viên treo bảng phụ kẻ sẵn như
SGK
- 2m7dm gồm ? m và mấy phần của
mét? (ghi bảng) - 2m7dm = 2m vaø
7
10 m thaønh 2
7
10
m
- Giáo viên giới thiệu <sub>2m7dm hay </sub> 2 7
10 m được viết thành
2,7m
2,7m đọc là hai phẩy bảy mét.
- Tiến hành tương tự với 8,56m và
0,195m
Giáo viên kết luận : Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 là những số
thập phân.
* Cấu tạo STP
- Giáo viên viết 8,56
+ Mỗi số thập phân gồm mấy phần?
Kể ra?
- Giáo viên giới thiệu : Số thập phân 8,56 gồm 2 phần : phần
nguyên là 8 phần thập phân là 56
8 , 56
phần nguyên phần thập phân
8,56 đọc là tám phẩy năm mươi sáu.
- 1 em lên bảng xác định phần
nguyên, phần thập phân
- Học sinh đọc số 8,56
<b>Baøi 1: </b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề,
phân tích đề, làm bài
- Học sinh làm miệng.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề,
phân tích đề, giải vào vở
- Học sinh đọc phân số thập phân
tương ứng với số thập phân
1
10 0,1 ;
9
10 0,9 ;
4
10 0,4
- Chữa bài 5 9
10=5,9
8245
100=82<i>,</i>45
810225
1000=810<i>,</i>225
<b>Baøi 3 : </b>
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài.
- Chữa bài. <sub>0,1 = </sub> 1
10 ; 0,02 =
2
100 ; 0,004 =
4
1000
- Giáo viên nhận xét.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- STP gồm mấy phần là những phần
nào ?
- Chuẩn bị bài : Hàng của STP. Đọc,
viết STP
- Nhận xét tiết học
__________________________________________
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 34 : <b>HAØNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN</b>
- Nhận biết tên các hàng của số thập phân (dạng đơn giản thường gặp), quan
hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau.
- Nắm được cách đọc, viết số thập phân (ở dạng đơn giản thường gặp).
- Rèn học sinh nhận biết hàng, mối quan hệ giữa các hàng liền nhau, cách
đọc, viết nhanh, chính xác.
<b>II. ĐỒ DÙNG : </b>
- Kẻ sẵn bảng như SGK vào bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
Cấu tạo STP gồm mấy phần ?
- Đọc số : 90,358 ; 270,3 ; 0,590
<b></b> Giáo viên nhận xét - cho điểm
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài : Hàng số thập phân, đọc, viết số thập
phân
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh
- Giáo viên nêu STP : 357,406
Số TP 3 7 5 , 4 0 6
Hàng Trăm Chục Đơn vị Phần
mười Phầntrăm nghìnPhần
- Học sinh đọc bảng phân tích.
- Dựa vào bảng hãy nêu các hàng của
phần nguyên, các hàng của PTP
- Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao
nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền
liền sau. Cho VD
- Mỗi đơn vị của hàng bằng <sub>10</sub>1 hay
0,1 đơn vị của hàng cao hơn liền trước
nó.
- Hàng phần mười gấp bao nhiêu đơn
vị hàng phần trăm? - ... 10 lần (đơn vị), ... 10 lần (đơn vị)
- Hàng phần trăm bằng bao nhieâu
phần hàng phần mười? - ...
1
10 (0,1)
- Nêu rõ các hàng của số : 375,406
+ Phần nguyên gồm những gì ?
+ Phần thập phân gồm những gì ?
- Giáo viên viết số 0,1985 và yêu cầu
từng phần. Phần thập phân gồm :1 phần mười
9 phần trăm
8 phần nghìn
5 phần chục nghìn
<b>* Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn học sinh
biết đọc, viết số thập phân (ở dạng
đơn giản thường gặp)
<b> Baøi 1:</b>
- Học sinh đọc đề bài.
- Học sinh làm bài
- Học sinh chữa bài. 91,25: phần nguyên là 91, bên trái dấu
phẩy; phần thập phân gồm 2 chữ số: 2
và 5, ở bên phải dấu phẩy
<b> Baøi 2 :</b>
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài a) 5,9 b) 24,18
c) 55,555 d) 2008,08 e) 0,001
- Giáo viên nhận xét
<b>Bài 3:</b>
- Học sinh đọc u cầu đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài Số 3,5 có phần nguyên là 3
Phần thập phân là <sub>10</sub>5
3,5 = 3 <sub>10</sub>5
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
-Đọc số TP ta đọc như thế nào ?
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
- Nhận xét tiết học
<i>Thứ ngày tháng năm 2008</i>
Tiết 35 : LUYỆN TẬP
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Biết cách chuyển một phân số thập phân thành hỗn số rồi thành số thập
phân.
<b>- </b>Củng cố về tính giá trị biểu thức số có phép tính nhân và chia.
<b>- </b>Giáo dục học sinh yêu thích mơn học.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
- Muốn đọc, viết STP ta làm như thế
nào ? Đọc số : 2,003
<b></b> Giáo viên nhận xét, cho điểm
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Nội dung : </b>
<b>Bài 1 : </b>
- Học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn mẫu. 162
10 =
160
10 +
2
10=16+
2
10=16
2
10
16 2
10=16<i>,</i>2
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài.
<b>Baøi 2 :</b>
- Yêu cầu học sinh viết từ phân số
thập phân thành số thập phân (bước
hỗn số làm nháp).
- Học sinh làm bài.
- Chữa bài. - Học sinh chú ý các phân số ở phần b
có tử số < mẫu số:
2020 = 0, 2020
10000
* Baøi 3 :
- Hướng dẫn mẫu.
<b>- </b> Học sinh tự làm vào vở
- Chữa bài. <sub>2,1m = </sub> <sub>2</sub> 1
10 <i>m</i>=2<i>m</i>1 dm=21 dm
(tương tự)
* Bài 4 :
- Học sinh đọc đề. Học sinh làm vào
vở.
- Chữa bài. <sub>a) </sub> 3
5=
6
10=
60
100
b) <sub>10</sub>6 =0,6<i>;</i>60
100=0<i>,</i>60
c) 3<sub>5</sub>=0<i>,</i>600=0<i>,</i>6000
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : Số thập phân baống
nhau
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
..
<b>TUAN 8 :</b>
<i>Thứ hai ngày 13tháng 10 năm 2008</i>
Tieỏt 36 : <b>SO THAP PHAN BAẩNG NHAU </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b> :
- Giúp học sinh nhận biết: viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải số thập
phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải số thập phân thì giá trị của số
thập phân vẫn không thay đổi.
<b>- </b>Rèn học sinh kĩ năng nhận biết, đổi số thập phân bằng nhau nhanh, chính
xác.
<b>II. ĐỒ DÙNG : </b>
- Bảng phụ - Câu hỏi tình huống
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
Học sinh làm bài tập : 1
10=.. .<i>,</i>. ..<i>;</i>
3
100=.. .<i>,</i>. ..
2 m 34 cm = … cm
5 m 7 dm = … cm
<b></b> Giáo viên nhận xét, cho điểm
<b>2. Bài mới : </b>
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh
nhận biết : viết thêm chữ số 0 vào tận
cùng bên phải số thập phân hoặc bỏ
chữ số 0 ở tận cùng bên phải số thập
phân thì giá trị của số thập phân vẫn
khơng thay đổi.
- Giáo viên đưa ví dụ:
0,9m ? 0,90m 9dm = 90cm
số thập phân thì có nhận xét gì về hai
số thập phân?
9dm = <sub>10</sub>9 m ; 90cm = 90<sub>100</sub> m;
9dm = 0,9m ; 90cm = 0,90m
0,9m = 0,90m
- Học sinh nêu kết luận (1)
- Lần lượt điền dấu > , < , = và điền
vào chỗ ... chữ số 0. 0,9 = 0,900 = 0,9000 8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000
12 = 12,0 = 12,000
- Dựa vào ví dụ sau, học sinh tạo số
thập phân bằng với số thập phân đã
cho.
- Học sinh nêu lại kết luận (1)
0,9000 = ... = ...
8,750000 = ... = ...
12,500 = ... = ...
- Yêu cầu học sinh nêu kết luận 2 - Học sinh nêu lại kết luận (2)
<b>* Hoạt động 2 :</b> Hướng dẫn làm bài
tập
Baøi 1 :
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh tự làm vào vở.
- Chữa bài.
- Khi bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên
phải phần thập phân thì giá trị của
STP có thay đổi khơng ? Khơng.
Bài 2 :
- Học sinh đọc yêu cầu .
- Học sinh tự làm.
- Giáo viên lưu ý :
Viết thêm chữ số 0 vào phần TP để có
đủ 3 chữ số, nếu phần TP đã có đủ 3
chữ số rồi thì khơng viết nữa.
<b></b> <b>Bài 3: </b>Giáo viên gợi ý để học sinh
hướng dẫn học sinh.
_GV cho HS trình bày bài miệng _HS giải thích cách viết đúng của bạn
Lan và Mỹ
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : “So sánh hai số thập
phân “
- Nhận xeựt tieỏt hoùc
<i>Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2008</i>
Tiết 37 : <b>SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. </b>
<b> MỤC TIÊU</b> :
<b> - </b>Giúp học sinh biết cách so sánh hai số thập phân và biết sắp xếp các số
thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
<b>- </b>Rèn học sinh so sánh 2 số thập phân và biết sắp xếp các số thập phân theo thứ
tự từ bé đến lớn (hoặc ngược lại)
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng những điều đã học vào thực
tế cuộc sống.
<b>II. ĐỒ DÙNG : </b>
- Bảng phụ, hệ thống câu hỏi, tình huống
<b>III. </b>
<b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b> Số thập phân bằng nhau
- Nối các PSTP với STP 7
10 0,1250
25
100 0,7000
125
1000 0,25
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài : So sánh số thập phân
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> So sánh 2 số thập
phân
vaø 7,9m
- Giáo viên đặt vấn đề: Để so sánh
8,1m và 7,9m ta làm thế nào? - Học sinh suy nghĩ trả lời
- Học sinh không trả lời được giáo
viên gợi ý. Đổi 8,1m ra cm? 7,9m ra cm?
- Các em suy nghó tìm cách so sánh? - Học sinh trình bày ra nháp nêu kết
quả
<b></b> Giáo viên chốt ý:
8,1m = 81 dm - Giáo viên ghi bảng
7,9m = 79 dm
Vì 81 dm > 79 dm
Nên 8,1m > 7,9m
Vậy nếu thầy không ghi đơn vị vào
thầy chỉ ghi 8,1 và 7,9 thì các em sẽ
so sánh như thế nào?
8,1 > 7,9
- Tại sao em biết? - Học sinh tự nêu ý kiến
- Giáo viên nói 8,1 là số thập phân;
7,9 là số thập phân. - Có em đưa về phân số thập phân rồiso sánh.
Quá trình tìm hiểu 8,1 > 7,9 là quá
trình tìm cách so sánh 2 số thập phân.
Vậy so sánh 2 số thập phân là nội
dung tiết học hôm nay.
- Có em nêu 2 số thập phân trên số
thập phân nào có phần ngun lớn
<b>* Hoạt động 2:</b> So sánh 2 số thập
phân có phần nguyên bằng nhau.
- Giáo viên đưa ra ví dụ: So sánh
35,7m và 35,698m.
- Giáo viên gợi ý để học sinh so
sánh:
1/ Viết 35,7m = 35m và <sub>10</sub>7 m
35,698m = 35m và 698<sub>1000</sub> m
Ta có:
7
10 m = 7dm = 700mm
698
1000 m = 698mm
- Do phần nguyên bằng nhau, các em
so sánh phần thập phân.
7
10 m với
698
1000 m rồi kết luận.
- Vì 700mm > 698mm
neân <sub>10</sub>7 m > 698<sub>1000</sub> m
Kết luận: 35,7m > 35,698m
<b></b> Giáo viên chốt : * Nếu 2 số thập phân có phần nguyên
phân nào có hàng tương ứng lớn hơn
thì lớn hơn.
- Học sinh nhắc lại
VD: 78,469 và 78,5
120,8 vaø 120,76
630,72 và 630,7
- Học sinh nêu và trình bày miệng
78,469 < 78,5 (Vì phần nguyên bằng
nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5).
- Tương tự các trường hợp còn lại học
sinh nêu.
<b>* Hoạt động 3 :</b> Luyện tập
<b>Baøi 1:</b>
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm vở
- Học sinh sửa miệng
<b>Bài 2 :</b> Học sinh làm vở
- Học sinh đọc đề
- Học sinh nêu cách xếp lưu ý bé xếp
trước.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi
đua giải nhanh nộp bài (10 em).
- Giáo viên xem bài làm của học
sinh.
- Đại diện 1 học sinh sửa bảng lớp
<b>Bài 3 :</b> - Học sinh đọc đề
- Giáo viên cho học sinh thi đua ghép
các số vào giấy bìa đã chuẩn bị sẵn
theo thứ tự từ lớn đến bé.
- Giáo viên nhận xét.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Muốn so sánh 2 phân số ta làm như
thế nào ?
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
- Nhận xét tiết hoùc
_____________________________________
<i>Thứ t ngày 15tháng 10 năm 2008</i>
<b>I. </b>
<b> MỤC TIÊU</b> :
Củng cố các kiến thức về so sánh số thập phân theo thứ tự đã xác định
-Làm quen với một số đặc điểm về thứ tự của số thập phân.
<b>- </b>Rèn kĩ năng làm đúng, chính xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh tính cẩn thận, trình bày khoa học.
<b>II. </b>
<b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b> So sánh hai số thập phân
- Muốn so sánh 2 số thập phân ta
làm như thế nào? Cho VD (học sinh
so sánh).
- Học sinh trả lời
- Nếu so sánh hai số thập phân mà
phần nguyên bằng nhau ta làm như
thế nào?
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Nội dung : </b>
<b>Bài 1:</b>
- Bài này có liên quan đến kiến thức
nào? - So sánh 2 số thập phân
- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc
so sánh. - Học sinh nhắc lại
- Cho học sinh làm bài 1 vào vở - Học sinh sửa bài, giải thích tại sao
<b></b> Sửa bài: Sửa trên bảng lớp bằng
trò chơi “hãy chọn dấu đúng”.
Bài 2 :
- Để làm được bài toán này, ta phải
nắm kiến thức nào? - So sánh phần nguyên của tất cả cácsố.
- Phần nguyên bằng nhau ta so sánh
tiếp phần thập phân cho đến hết các
chữ số ở từng hàng.
- Xếp theo yêu cầu đề bài
- Học sinh giải thích cách làm
<b></b> GV nhận xét
<b>Bài 3:</b> Tìm chữ số x
- Giáo viên gợi mở để HS trả lời
- Nhận xét xem x đứng hàng nào
trong số 9,7 x 8? - Đứng hàng phần trăm
- Vậy x tương ứng với số nào của số
- Vậy để 9,7 x 8 < 9,718 x phải như
thế nào? -x phải nhỏ hơn 1
- x là giá trị nào? Để tương ứng? x = 0
- Học sinh làm bài
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b>Bài 4:</b> Tìm số tự nhiên x
a. 0,9 < x < 1,2
- x nhận những giá trị nào? x nhận giá trị là số tự nhiên bé hơn
1,2 và lớn hơn 0,9.
- Ta có thể căn cứ vào đâu để tìm x? - Căn cứ vào 2 phần nguyên để tìm x
- Vậy x nhận giá trị nào? x = 1
b. Tương tự
- Học sinh làm bài
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Chuẩn bị bài : “Luyện tập chung “
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
<b>___________________________________</b>
<i>Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2008</i>
Tieỏt 39 : <b>LUYEN TAP CHUNG</b>
<b>I. </b>
<b> MỤC TIÊU</b> :
<b> - </b>Củng cố về đọc, viết, so sánh các số thập phân - Củng cố về tính nhanh giá
trị của biểu thức.
<b>- </b>Rèn học sinh đọc, viết, so sánh số thập phân, tính nhanh giá trị của biểu
thức.
<b>- </b>Giáo dục học sinh tính chính xác, trình bày khoa học, cẩn thận, yêu thích
môn học.
<b>II. </b>
<b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b> Luyện tập
- Nêu cách so sánh số thập phân? Vận
dụng so sánh 102,3... 102,45
- Vận dụng xếp theo thứ tự từ lớn đến
bé. 12,53 ; 21,35 ; 42,83 ; 34,38
<b></b> Giáo viên nhận xét - ghi điểm
<b>2. Bài mới : </b>
<b>b) Nội dung :</b>
<b>Bài 1:</b> Nêu yêu cầu bài 1
- Tổ chức cho học sinh tự đặt câu hỏi để
học sinh khác trả lời.
- Hỏi và trả lời
- Học sinh sửa miệng
- Nhận xét, đánh giá
<b>Bài 2:</b> Yêu cầu HS đọc bài 2
- Tổ chức cho học sinh hỏi và học sinh
khác trả lời.
- Hỏi và trả lời
- Học sinh sửa bài a) 5,7 c) 0,01b) 32,85 d) 0,304
- Nhận xét, đánh giá
<b>Bài 3:</b> Yêu cầu HS đọc bài 3
- Giáo viên cho học sinh thi đua ghép
các số vào giấy bìa đã chuẩn bị sẵn.
Xếp từ bé -> lớn.
- Học sinh chữa bài.
<b></b> Giáo viên nhận xét, đánh giá
<b>Bài 4 :</b>
- 1 học sinh đọc đề
- Học sinh nêu cách làm. - Tìm thừa số chung của cả tử và
mẫu sau đó chia cả tử và mẫu cho
TSC đó.
- Học sinh làm vào vở
- Chấm và chữa bài.
<b></b> Giáo viên nhận xét, đánh giá
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Ôn lại các quy tắc đã học
- Chuẩn bị bài : “Viết số đo độ dài dưới
dạng số thp phõn
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
______________________________________
<i>Thứ sáu ngày 17tháng 10 năm 2008</i>
<b>I. MUẽC TIEU: </b>
- Giúp học sinh ôn: Bảng đơn vị đo độ dài. Quan hệ giữa các đơn vị đo liền
kề và quan hệ giữa 1 số đơn vị đo thông dụng. Luyện tập viết số đo độ dài
dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
<b>- </b>Rèn cho học sinh đổi đơn vị đo độ dài dưới dạng số thập phân nhanh, chính
xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học. Vận dụng cách đổi đơn vị đo độ dài
vào thực tế cuộc sống.
<b>II. ĐỒ DÙNG : </b>
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài chỉ ghi đơn vị đo .
<b>III. </b>
<b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b> Luyện tập chung
- Nêu cách so sánh 2 số thập phân có
phần ngun bằng nhau? - Học sinh nêu
- Nêu tên các đơn vị đo độ dài từ lớn
đến bé?
- Nêu tên các đơn vị đo độ dài từ bé
đến lớn?
<b></b> Giáo viên nhận xét, tuyên dương
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài : Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> 1 Hệ thống bảng đơn vị đo độ dài:
- Nêu lại các đơn vị đo độ dài bé hơn
m.
dm ; cm ; mm
2. Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo độ dài liền kề:
- Giáo viên đặt câu hỏi, học sinh trả
lời, thầy hệ thống:
1 km baèng bao nhieâu hm 1 km = 10 hm
1 hm bằng 1 phần mấy của km <sub>1 hm = </sub> 1
10 km hay = 0,1 km
1 hm baèng bao nhieâu dam 1 hm = 10 dam
1 dam bằng bao nhiêu m 1 dam = 10 m
1 dam bằng bao nhiêu hm <sub>1 dam = </sub> 1
10 hm hay = 0,1 hm
3. Giáo viên cho học sinh nêu quan
hệ giữa 1 số đơn vị đo độ dài thông
dụng:
- Mỗi đơn vị đo độ dài bằng <sub>10</sub>1
(bằng 0,1) đơn vị liền trước nó.
- Giáo viên đem bảng phụ ghi sẵn:
1 km = m
1 m = cm
1 m = mm
1 m = km = km
1 cm = m = m
1 mm = m = m
- Học sinh hỏi - Học sinh trả lời
- Giáo viên ghi kết quả
- Giáo viên giới thiệu bài dựa vào
kết quả: từ 1m = 0,001km
1mm = 0,001m
Ghi bảng: Viết các số đo độ dài dưới
dạng số thập phân.
- Giáo viên cho học sinh làm vở
- Học sinh sửa bài miệng
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b>* Hoạt động 2 :</b> Hướng dẫn đổi đơn
vị đo độ dài dựa vào bảng đơn vị đo
- Giáo viên nêu VD :
6m 4 dm = km - Học sinh nêu cách laøm
6 m 4 dm = 6 4 m = 6, 4 m
10
8 dm 3 cm = dm
8 m 23 cm = m
8 m 4 cm = m
- Học sinh trình bày theo hiểu biết
của các em.
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết
dưới dạng số thập phân.
- Học sinh thảo luận tìm cách giải đổi
ra vở nháp. * Học sinh thảo luận tìm được kết quảvà nêu ý kiến:
- Thời gian 5’
* Tình huống xảy ra
- Giáo viên chỉ ghi kết quả đúng
1. Học sinh đưa về phân số thập phân
chuyển thành số thập phân
2. Học sinh chỉ đưa về phân số thập
phân.
số thập phân đổi về số thập phân.
* Sau cùng giáo viên đồng ý với cách
làm đúng và giới thiệu cách đổi nhờ
bảng đơn vị đo.
* Để đổi các số đo độ dài thành số
thập phân nhanh, chính xác các bạn
làm theo các bước sau:
Bước 1: Điền từng hàng đơn vị đo vào
bảng (mỗi hàng 1 chữ số).
Bước 2: Đặt dấu phẩy hoặc dời dấu
phẩy sau đơn vị đề bài hỏi.
<b>Baøi 2:</b>
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS làm vở
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
<b>Baøi 3 : </b>
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS làm vở
- Giáo viên tổ chức cho HS sửa bài
bằng hình thức bốc thăm trúng
- Giáo viên chuẩn bị sẵn số hiệu của
từng học sinh trong lớp.
- Giáo viên bốc ngẫu nhiên trúng số
thứ tự em nào em đó lên sửa.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Nhắc học sinh ơn lại kiến thức vừa
học.
- Chuẩn bị bài : “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
____________________________________________
<b>Tn 9 :</b>
<i>Thø hai ngày 20 tháng 10 năm 2008</i>
Tieỏt 41 : <b>LUYEN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Nắm vững cách viết số đo độ dài dưới dạng STP trong các trường hợp đơn
giản
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng STP
<b>- </b>Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
Học sinh làm bài 34m 5dm = …m
7m 4cm = …m
3dm 5cm = …dm
<b></b> Giáo viên nhận xét, cho điểm
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Noäi dung : </b>
biết cách viết số đo độ dài dưới dạng
số thập phân.
<b>Baøi 1: </b>
- HS tự làm và nêu cách đổi
- Học sinh làm bài, chữa bài.
_GV cho HS nêu lại cách làm và kết
quả 35 m 23 cm = 35
23
100 m = 35, 23 m
<b></b> Giáo viên nhận xét
<b>Bài 2 :</b>
- Học sinh đọc u cầu.
- GV nêu bài maãu : 315 cm = … m
315 cm = 3m 15 cm = 3,15 m
- Học sinh làm vào vở.
- Chữa bài.
<b>* Baøi 3 : </b>
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh tự làm.
- Chấm và chữa bài.
* Bài 4.
<b>- Học sinh đọc yêu cầu và tự làm.</b>
- Chấm và chữa bài.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Oân lại bảng đơn vị đo khối lượng.
- Chuẩn bị bài : “Viết các số đo khối
lượng dưới dạng STP”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
<b>___________________________________________</b>
<i>Thứ ba ngày 21tháng 10 năm 2008</i>
Tit 42 : <b>VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG </b>
<b>DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Giúp học sinh biết ôn: Bảng đơn vị đo khối lượng - Quan hệ giữa các đơn vị
đo liền kề và quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng - Luyện tập viết số
đo khối lượng dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
<b>- </b>Rèn học sinh nắm chắc cách đổi đơn vị đo khối lượng dưới dạng số thập
phân.
<b>II. ĐỒ DÙNG : </b>
- Kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối luợng vào bảng phụ.
<b>III. </b>
<b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b> Viết số đo độ dài dưới dạng số thập
- Học sinh đổi đơn vị 345 cm = …m
92 cm = … dm
12 cm = … m
<b></b> Giáo viên nhận xét, tuyên dương
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài : Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>* Hoạt động 1:</b> Hệ thống bảng đơn
vị đo độ dài.
- Giáo viên hỏi - học sinh trả lời để
hệ thống các đơn vị đo khối lượng
theo bảng đơn vị đo.
- Nêu lại các đơn vị đo khối lượng bé
hơn kg?
hg ; dag ; g
- Kể tên các đơn vị lớn hơn kg? tấn ; tạ ; yến
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo khối lượng liền kề?
- 1kg bằng 1 phần mấy của kg? 1kg = 10hg
- 1hg bằng 1 phần mấy của kg? <sub>1hg = </sub> 1
10 kg
- 1hg baèng bao nhiêu dag? 1hg = 10dag
- 1dag bằng bao nhieâu hg? <sub>1dag = </sub> 1
10 hg hay = 0,1hg
- Tương tự các đơn vị còn lại học sinh
hỏi, học sinh trả lời, thầy ghi bảng,
học sinh ghi vào vở nháp.
<b></b> Giáo viên chốt ý.
a/ Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp 10
lần đơn vị đo khối lượng liền sau nó.
b/ Mỗi đơn vị đo khối lượng bằng
1
10 (hay bằng 0,1) đơn vị liền trước
nó.
- Giáo viên cho học sinh nêu quan hệ
giữa 1 số đơn vị đo khối lượng thơng
dụng: 1kg = … g
1kg = … taán = …,… taán
1kg = … taï = …,… taï
1g = … kg = …,…
kg
<b>* Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn học sinh đổi đơn vị đo khối lượng dựa vào bảng
đơn vị đo.
- Giáo viên nêu VD :
Hướng dẫn cách làm. 5 tấn 132 kg = … tấn<sub>5 tấn 132 kg = </sub> <sub>5</sub>132
1000 tấn = 5,132
tấn
Vậy 5 taán 132 kg = 5,132 taán
<b>* Hoạt động 3:</b> Luyện tập
* Bài 1 :
- Học sinh đọc yêu cầu và tự làm
- Chấm và chữa bài.
<b>Baøi 2:</b>
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề.
<b>Baøi 3 :</b>
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS làm vở
- Giáo viên tổ chức cho HS sửa bài Nuôi 6 con sư tử trong 1 ngày cần :
6 x 9 = 54 (kg thịt)
Nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày cần :
54 x 30 = 1620 (kg)
1620 kg = 1,62 tấn
ĐS : 1,62 tấn
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Học sinh ơn lại kiến thức vừa học
- Chuẩn bị bài : “Viết các số đo diện
tích dưới dạng số thập phân”
- Nhận xét tiết học
Tiết 43 : <b>VIẾT SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nắm được bảng đo đơn vị diện tích.
- Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thơng dụng.
- Luyện tập viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo
khác nhau.
<b>- </b>Rèn học sinh đổi đơn vị đo diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo
khác nhau nhanh, chích xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh yêu thích mơn học, thích làm các bài tập đổi đơn vị đo
diện tích để vận dụng vào thực tế cuộc sống.
<b>II. ĐỒ DÙNG : </b>
+Bảng phụ kẻ sẵn bảng đơn vị đo diện tích.
<b>III. </b>
<b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> - Học sinh đổi đơn vị. 34 tấn 3 kg = …tấn
5467 kg = … tấn
2 tạ 2kg = … tạ
128 kg = … tạ
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài : Viết các số đo diện tích dưới dạng số
thập phân
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh hệ thống về bảng đơn vị đo diện tích, quan
hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng.
<b>-</b> Kể tên cácđơn vị đo diện tích từ lớn
đến bé.
<b>-</b> Học sinh nêu mối quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé, từ bé
đến lớn.
- Giáo viên hướng dẫn hoàn thành
bảng đơn vị đo.
1 km2<sub> = 100 hm</sub>2
1 hm2<sub> = </sub> 1
100 km2 = …,… km2
1 dm2<sub> = 100 cm</sub>2
1 cm2<sub> = 100 mm</sub>2
<b>-</b> Học sinh nêu mối quan hệ đơn vị đo
diện tích: km2<sub> ; ha ; a với mét vuông.</sub>
1 km2<sub> = 1000 000 m</sub>2
1 ha = <sub>100</sub>1 km2<sub> = 0,01 km</sub>2
<b>-</b> Học sinh nhận xét:
+Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần
đơn vị liền sau nó và bằng 0,01 đơn
vị liền trước nó .
<b>Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn học sinh củng cố về bảng đơn vị đo diện tích, quan
hệ giữa các đơn vị đo diện tích thơng dụng.
<b> Ví dụ 1:</b>
<b>-</b> GV nêu ví dụ : 3m2<sub> 5dm</sub>2<sub> = …… m</sub>2
- HS phân tích và nêu cách giải : <sub>3 m</sub>2<sub> 5 dm</sub>2<sub> = </sub> <sub>3</sub> 5
100 m2 = 3,05 m2
Vaäy : 3 m2<sub> 5 dm</sub>2 <sub>= 3,05 m</sub>2
GV cho HS thảo luận ví dụ 2
<b>-</b> GV chốt lại mối quan hệ giữa hai đơn
vị liền kề nhau. 42 dm
2<sub> = </sub> 42
100 m2 = 0,42 m2
<b>Hoạt động 3:</b> Thực hành
<b> *Baøi 1: </b>
- Học sinh đọc đề – Xác định dạng đổi.
- GV cho HS tự làm
<b>-</b> Học sinh sửa bài _ Giải thích cách làm a) 56 dm2<sub> = 0,56 m</sub>2
b) 17 dm2<sub> 23 cm</sub>2<sub> = 17,23 dm</sub>2
c) 23 cm2<sub> = 0,23 dm</sub>2
d) 2 cm2<sub> 5mm</sub>2<sub> = 2,05 cm</sub>2
- GV nhận xét.
<b>* Bài 2: </b>
- Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Học sinh làm baøi.
- Chấm và chữa bài. a) 1654 m2<sub> = 0,1654 ha</sub>
b) 5000 m2<sub> = 0,5 ha</sub>
c) 1 ha = 0,01 km2
d) 15 ha = 0,15 km2
* Baøi 3 :
- Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
- Chấm và chữa bài. a) 5,34 km2 <sub> = 5 km</sub>2<sub> 34 ha = 534 ha</sub>
b) 16,5 m2<sub> = 16 m</sub>2 <sub>50 dm</sub>2
c) 6,5 km2<sub> = 6 km</sub>2<sub> 50ha = 650 ha</sub>
<b>-</b> n lại bảng đơn vị đo diện tích.
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
<b>-</b> Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
<b>_________________________________________</b>
<i>Thứ năm ngày 23tháng 10 năm 2008</i>
Tieỏt 44 : <b>LUYEN TAP CHUNG</b>
- Củng cố viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập phân
theo các đơn vị đo khác nhau.
- Luyện tập giải tốn có liên quan đến đơn vị đo độ dài, diện tích
<b>- </b>Rèn học sinh đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập phân
nhanh, chính xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
<b>II. </b>
<b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Đổi đơn vị. 2,3 km2<sub> = …ha</sub>
17 ha 34m2<sub> = …ha</sub>
7ha 2345 m2<sub> = …ha</sub>
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
<b> Bài 1:</b>
- Học sinh đọc u cầu đề.
<b>-</b> Học sinh làm baøi.
<b>-</b> Học sinh sửa bài. a) 42m34 cm = 42,34m
b) 65m29cm = 56,29m
c) 6m2cm = 6,02m
d) 4352 m = 4,352 km
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
<b> Bài 2:</b>
<b>-</b> Giáo viên tổ chức sửa thi đua.
<b>-</b> Giáo viên theo dõi cách làm của học
sinh – nhắc nhở – sửa bài.
a) 500 g = 0,5 kg
b) 347 g = 0,347 kg
c) 1,5 taán = 1500 kg
<b> Baøi 3:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc yêu cầu đề.
đưa theo nhóm.
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài. 7 km2<sub> = 7 000 000 m</sub>2
4 ha = 40 000 m2
8,5 ha = 85 000 m2
30 dm2<sub> = 0,3 m</sub>2
300 dm2<sub> = 3 m</sub>2
515 dm2<sub> = 5,15 m</sub>2
<b> Baøi 4:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc đề
<b>-</b> Hướng dẫn tóm tắt và giải.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Chú ý: Học sinh đổi từ km sang mét
<b>-</b> Kết quả S = m2<sub> = ha</sub>
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
Nhận xét tiết hoùc
<i>Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008</i>
Tieỏt 45 : <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố cách viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập
phân theo các đơn vị đo khác nhau.
- Luyện tập giải toán.
<b>- </b>Rèn học sinh đổi đơn vị đo dưới dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo
khác nhau nhanh, chính xác.
<b>II. </b>
<b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
1. Kiểm tra bài cũ :
<b>-</b> Đổi đơn vị. 12,5 m = … dm
76 dm = … m
908 cm = … m
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
b) Nội dung :
Bài 1:
- Học sinh đọc yêu cầu đề.
- Hoïc sinh nêu cách làm.
Bài 2:
<b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
<b>-</b> Học sinh nêu cách làm.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
* Bài 3 :
- Học sinh đọc yêu cầu và tự làm.
- Chấm và chữa bài. a) 42 dm 4 cm = 42,4 dm
b) 56 cm 9 mm = 56,9m
c) 26 m 2 cm = 26,02m
* Bài 4 :
- Học sinh tự làm
- Chấm và chữa bài a) 3kg5g = 3,005 kg
b) 30g = 0,03 kg
c) 1103 g = 1,103 kg
Bài 5: <b>-</b> Học sinh đọc đề.
- Túi cam cân nặng bao nhiêu ? <b>-</b> Túi cam nặng 1 kg 800 g
- Học sinh làm bài.
_GV cho HS viết số thích hợp vào
chỗ chấm :
a) 1 kg 800 g = ……. kg
b) 1 kg 800 g = …. g
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
3. Củng cố - dặn dị:
<b>-</b> Chuẩn bị : Luyện tập chung .
Nhận xét tiết học
<b>TUAN 10 :</b>
<i>Thứ hai ngày 27tháng 10 năm 2008</i>
Tieỏt 46 : <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Chuyển phân số thập phân thành STP. Đọc STP
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau .
- Giải bài tốn có liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tỉ số”
<b>- </b>Rèn học sinh cách tính nhanh, chính xác.
<b>II. </b>
<b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Đổi đơn vị 6m7dm = .. m
5ha7891 m2<sub> = … ha</sub>
2 tấn 7kg = … tấn
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài : Luyện tập chung
<b>b) Nội dung : </b>
<b> Bài 1:</b>
- Học sinh đọc đề và tự làm. <sub>a) </sub> 127
10 =12,7
c) 2005<sub>1000</sub>=2<i>,</i>005
d) <sub>1000</sub>8 =0<i>,</i>008
Giáo viên nhận xét.
<b> Bài 2:</b>
- Học sinh làm bài và nêu kết quả
Giáo viên nhận xét.
- Học sinh đọc các số thập phân.
<b>* Baøi 3 </b>
- Học sinh đọc yêu cầu và tự làm.
- Giáo viên chấm và chữa bài. a) 4m85cm = 4,85m
b) 72 ha = 0,72 km2
<b> Baøi 4:</b>
- Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Học sinh làm bài và sửa bài . Giá tiền 1 hộp :
180000 : 1,2 = 15000 (đồng)
Mua 36 hộp hết :
15000 x 36 = 540000 (đồng)
ĐS : 540000 đồng
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài : thi GHKI
Nhận xét tiết học
<b>______________________________________________</b>
<i>Thø ba ngày 28 tháng 10 năm 2008</i>
<b>Tieỏt 47</b> : <b>KIEM TRA ĐỊNH KÌ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
Kiểm tra học sinh về :
<b>-</b> Viết số thập phân; giá trị theo vị trí của hữ số trong số thập phân; viết
số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.
<b>-</b> So sánh số thập phân. Đổi đơn vị đo diện tích.
<b>-</b> Giải tốn bằng cách “tìm tỉ số” hoặc “rút về đơn vị”.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
1. Tổ chức.
Baøi 1:
a/ Viết số Mười bảy phảy bốn mươi hai .
b/ Viết <sub>10</sub>1 dưới dạng số thập phân.
Bài 2:
Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
8,09 ; 7,99 ; 8,99 ; 8,9.
Bài 3:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a/ 6m25cm = ……..m b/ 25ha = …..km2
c/ 6cm2<sub>8mm</sub>2<sub> = ….mm</sub>2<sub> d/ 3kg = ……tấn</sub>
Bài 4 :
Một khu đất hình chữ có chiều dài 400m chiều rộng là 250m.Tính chu vi và
diện tích.
Bài 5:
Mua 12 quyển vở hết 18.000 đồng. Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao
nhiêu tiền ?
<b>HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ</b>
Bài 1:(2điểm)
a/ Số: 17,42
b/ Số: 0,1
Bài 2: (2điểm)
Sắp xếp từ lớn đến bé: 8,99 ; 8,9; 8,09 ; 7,99
Bài 3: (2điểm)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a/ 6m25cm = 6,25m b/ 25ha = 0,26km2
c/ 6cm2<sub>8mm</sub>2<sub> = 6,08mm</sub>2<sub> d/ 3kg = 0,003taán</sub>
Bài 4 : (2điểm)
Chu vi khu đất là:
(400+250)x2 = 1.300 (m)
Diện tích khu đất là :
400x250 = 100.000 (m2<sub>)</sub>
Đáp số: 1.300 m và 100.000m2
Bài 5: (2điểm)
60 quyển vở gấp 12 quyển vở số lần là:
60:12 =5 (lần)
18.000 x 5 = 90.000 (đồng)
Đáp số: 90.000 đồng
<i>Thứ tư ngày 29 tháng 10 năm 2008</i>
<b>Tiết 48 :</b> <b>CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân.
- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân.
- Rèn kĩ năngthực hiện phép cộng hai số thập phân.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học.
<b>II. </b>
<b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Nhận xét bài kiểm tra.
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài : Cộng hai số thập phân
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh
biết thực hiện phép cộng hai số thập
Giáo viên nêu VD1
Vẽ đường gấp khúc như SGK và nêu bài
tốn.
- Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta
làm như thế nào ?.
Tính tổng độ dài 2 đường thẳng AB
và BC
1,84m + 2,45m = ?m
* Hướng dẫn tình kết quả
quả. 2,45m = 245 cm
184 cm + 25 cm = 429 cm
429 cm = 4,29m
<b>-</b> Vậy 1,84 + 2,45 bằng bao nhiêu ? 1,84 + 2,45 = 4,29
<b>-</b> Giáo viên giới thiệu cách tính.
+ Hướng dẫn đặt tính và tính như SGK
+ 12<i>,,</i>8445
❑❑
- Học sinh đạt tính và tính.
- So sánh sự khác nhau giữa 2 phép tính.
+ 184245
❑❑ +
1<i>,</i>84
2<i>,</i>45
❑❑
429 4,29
VD2 : Đặt tính rồi tính.
<b>-</b> Học sinh lên bảng làm. <sub>+</sub> 15<i>,</i>9
8<i>,</i>75
❑❑
24,65
- Học sinh nhận xét về cách đặt tính. - Đặt dấu phẩy thẳng cột, các chữ số ở
cùng một hàng thẳng cột với nhau.
- Học sinh đọc ghi nhớ.
<b>Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn học sinh
thực hành phép cộng hai số thập phân,
biết giải bài toán với phép cộng các số
thập phân.
<b> Baøi 1:</b>
- Học sinh đọc yêu cầu và làm bài
Giáo viên lưu ý cách trình bày.
<b>-</b> Chữa bài.
<b>-</b> Học sinh nêu lại cách tính.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
<b> Bài 2:</b>
- Học sinh đọc u cầu và làm bài
- Chấm và chữa bài.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
<b> Bài 3:</b>
- Học sinh đọc đề bài.
- học sinh giải vào vở.
<b>-</b> Chữa bài. Tiến cân nặng :
ÑS : 37,4 kg
Giáo viên nhận xét.
<b>3. Củng cố - dặn dị: </b>
<b>-</b> Học ghi nhớ SGK
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Luyện tập.
Nhận xét tiết học
<b>____________________________________________</b>
<i>Thứ năm ngày 30 tháng 10 năm 2008</i>
Tiết 49 : <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố kỹ năng cộng số thập phân.
- Nhận biết tính chất giao hốn của phép cộng các số thập phân.
<b>- </b>Rèn học sinh đặt tính chính xác, thực hành cộng nhanh. Nắm vững tính chất
giao hốn của phép cộng.
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào thực tế.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
- Đặt tính và tính 34,76 + 57,19
19,4 + 120,41
104 + 27,67
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới :</b>
a) Giới thiệu bài : Luyện tập
<b>b) Nội dung : </b>
<b> Bài 1:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Giáo viên chốt lại: Tính chất giao hoán : <b>a + b = b + a</b>
<b> Bài 2:</b>
- Học sinh đôc yêu cầu
<b>-</b> Lớp nhận xét. Kết quả :
a) 13,26 ; b) 70,05 ; c) 0,16
<b> Bài 3:</b>
- Học sinh đôc yêu cầu.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Lớp nhận xét. Chiều dài hình chữ nhật.
16,34 + 8,32 = 24,66 (m)
Chu vi hình chữ nhật.
(16,34 + 24,66) x 2 = 82 (m)
ÑS : 82 m
Bài 4 :
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài. Tổng số mét vải bán trong 2 tuần :
314,78 + 525,22 = 840 (m)
Tổng số ngày trong 2 tuần :
7 x 2 = 14 (ngày)
Trung bình mỗi ngày bán được :
840 : 14 = 60 (m)
ĐS : 60 m
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Về nhà ôn lại kiến thức vừa học.
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Xem trước bài tổng nhiều
số thập phân.
Nhaän xét tiết học
<i>Thứ sáu ngày 31 tháng 10 năm 2008</i>
Tiết 50 : <b>TỔNG NHIỀU SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết tính tổng của nhiều số thập phân (tương tự như tính tổng hai số thập
phân).
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng và biết vận dụng tính chất của
phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất .
- Rèn học sinh tính nhanh, chính xác, nắm vững vận dụng tính chất giao hốn,
kết hợp để tính nhanh.
- Giúp học sinh u thích mơn học.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>-</b> Muốn cộng 2 số thập phân làm như thế
nào ?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b> Tổng nhiều số thập phân.
<b>b) Noäi dung : </b>
• Giáo viên nêu VD SGK 27,5 + 36,75 + 14,5 = ?
<b>-</b> 1 hoïc sinh lên bảng tính.
- Học sinh nêu cách tính.
• Giáo viên chốt lại. 27,5
+ 36,75
14,5
78,75
- Giáo viên nêu bài tốn SGK.
<b>-</b> Nêu cách tính chu vi hình tam giác.
- Học sinh giải tốn
- Học sinh nêu cách tính tổng cuûa
8,7 + 6,25 + 10
- Giáo viên nhận xét.
<b>* HD làm bài tập.</b>
Bài 1.
- Học sinh đặt tính và tính.
- Chữa bài Kết quả :
a) 28, 87 b) 76, 76
c) 60, 14 d) 1, 63
- Học sinh nêu lại cách đặt tính và tính
• Giáo viên nhận xét.
<b>Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn học sinh nhận
biết tính chất kết hợp của phép cộng và
biết áp dụng tính chất của phép cộng vào
số thập phân tính nhanh.
<b>Hoạt động cá nhân, lớp.</b>
<b>Phương pháp:</b> Thực hành, động não, đàm
thoại.
<b>Baøi 2:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc yêu cầu
- học sinh tự làm
- chữa bài Kết quả : dòng 1 : 10,5
a + (b + c) vaø (a + b) + c
- Học sinh nêu tính chất kết hợp của phép
cộng.
<b>Bài 3:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc đề bài.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Chữa bài. Kết quả :
a) 19,83 b) 48,6
c) 20 d) 10,5
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Học thuộc tính chất của phép cộng.
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Luyện tập.
Nhận xét tiết học
<b>TUẦN 11:</b>
<i>Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2008</i>
Tiết 11 : <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Kĩõ năng tính tổng nhiều số thập phân, sử dụng tính chất của phép cộng để
tính bằng cách thuận tiện nhất .
- So sánh các số thập phân – Giải bài toán với các số thập phân.
- Rèn học sinh nắm vững và vận dụng nhanh các tính chất cơ bản của phép
cộng. Giải bài tập về số thập phânnhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kieåm tra bài cũ : </b> Tổng nhiều số thập phân
<b>-</b> Tính theo cách thuận tiện nhất a) 2,8 + 4,7 + 7,2 + 5,3
b) 12,34 + 23,87 + 7,66 + 32,13
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b> Luyện tập.
<b>b) Noäi dung : </b>
<b> * Bài 1:</b>
<b>-</b> Nêu cách đặt tính và tính cộng STP
<b>-</b> Học sinh làm bài
<b>-</b> Chữa bài, nhận xét. Kết quả :
a) 65,45 b) 47,66
<b> * Bài 2:</b>
<b>-</b> Nêu tính chất giao hoán và kết hợp
của phép cộng
- Chấm và chữa bài. Kết quả :
a) 14,68 b) 18,6
c) 10,7 d) 19
* <b>Baøi 3:</b>
- Học sinh đọc đề và nêu cách làm
- Học sinh làm bài
<b>-</b> Nêu cách so sánh số thập phân.
<b>-</b> Học sinh làm bài
- Chữa bài. 3,6 + 5,8 > 8,9
7,56 < 4,2 + 3,4
5,7 + 8,9 > 14,5
<b>-</b> Học sinh đọc đề bài.
<b>-</b> Hướng dẫn tóm tắt và giải.
<b>-</b> Học sinh làm baøi.
<b>-</b> Chấm và chữa bài. Ngày thứ 2 dết được :
28,4 + 2,2 = 30,6 (m)
Ngày thứ 3 dệt được :
30,6 + 1,5 = 32,1 (m)
Cả ba ngày dệt được :
28,4 + 30,6 + 32,1 = 91,1 (m)
ĐS : 91,1 m
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài : “Trừ hai số thập phân”.
Nhận xét tiết học
___________________________________________
<i>Thứ ba ngày 4 tháng 11 năm 2008</i>
<b>Tiết 52 : TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết cách thực hiện phép trừ hai số thập phân.
- Bước đầu có kiõ năng trừ hai số thập phân và vận dụng kiõ năng đó trong giải
bài tốn có nội dung thực tế.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
<b>1. Kieåm tra bài cũ : </b> Luyện tập.
Muốn cộng 2 STP làm như thế nào ?
- Đặt tính và tính. a) 1,32 + 3,5
b) 19 + 0,35
Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài : Trừ hai số thập phân.
<b>b) Noäi dung : </b> 4, 29 m
<b>* Giaùo viên nêu VD1 :</b>
- Giáo viên nêu đề tốn A B C
1,84 m ? m
- Hướng dẫn giải
- Học sinh tự suy nghĩ để tìm ra cách kết
quả.
4,29 – 1,84 = ?(m)
4,29 m = 429 cm
1,84 m = 184 cm
829 – 184 = 245 (cm)
245 cm = 2,45 m
Vaäy 4,29 – 1,84 = 2,45 (m)
- Học sinh nêu.
- Giáo viên nêu cách tính.
- Đặt tính tương tự như cộng 2 STP
- Tính tương tụ như trừ 2 số tự nhiên.
- Học sinh nêu cách đặt tính và tính.
- Giáo viên hướng dẫn cách đặt dấu phẩy
vào hiệu.
- Muốn thực hiện trừ 4,29 – 1,84 ta làm
như thế nào ? ?
* Giáo viên nêu VD2 : 45,8 – 19,26 = ?
- Học sinh nhận xét phần nguyên và
phần thập phân.
- Muốn cho phần thập phân của số bị
trừ cũng có số chữ số bằng phần thập
phân của số trừ mà giá trị của nó
khơng đổi ta làm như thế nào ?
- Hướng dẫn tương tự như VD1 :
- Học sinh đặt tính và nêu cách tính.
* Hướng dẫn rút ra kết luận :
<b>Baøi 1:</b>
Học sinh làm bài.
Học sinh sửa bài.
Học sinh nhận xét. Kết quaû :
a) 42,7 b) 37,46 c) 31,554
<b>Baøi 2:</b>
Học sinh đọc đề.
Học sinh làm bài
Chấm và chữa bài. Kết quả :
a) 41,7 b) 4,44 c) 61,15
<b>Baøi 3 :</b>
- Học sinh đọc yêu cầu và tự làm.
Chấm và chữ bài. Số kg đường tất cả lấy ra :
10,5 + 8 = 18,5 (kg)
Số kg đường còn lại trong thùng :
ÑS : 10,25 kg
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
Về nhà ôn lại kiến thức vừa học.
Chuẩn bị bài : “Luyện tập”.
Nhận xét tiết học
_______________________________________________________
<i>Thứ tư ngày 05 tháng 11 năm 2008</i>
<b>Tiết 53 :</b> <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Kĩ năng trừ hai số thập phân.
- Biết tìm thành phần chưa biết của phép cộng và trừ với số thập phân.
- Cách trừ một số cho một tổng.
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Muốn trừ STP làm như thế nào ?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b> Luyện tập.
<b>b) Noäi dung : </b>
<b> Baøi 1:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc yêu cầu bài.
<b>-</b> Cả lớp làm bài.
<b>-</b> Chấm và chữa bài Kết quả :
a) 38,81 b) 16,73
c) 45,24 d) 47,55
<b>-</b> Giáo viên nhận xét kó thuật tính.
<b> Bài 2:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc u cầu bài
<b>-</b> Học sinh làm bài
<b>-</b> Chấm và chữa bài. Kết quả :
a) x = 4,35 b) x = 3,44
c) x = 9,5 d) x = 5,4
<b>-</b> Giáo viên u cầu học sinh ơn lại ghi
nhớ cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ
trước khi làm bài.
<b> Bài 3:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc kỹ tóm tắt.
<b>-</b> Hướng dẫn tóm tắt và giải.
Chấm và chữa bài. Quả dưa thứ hai cân nặng :
4, 8 - 1, 2 = 3, 6 (kg)
Quả 1 và quả 2 cân nặng :
4,8 + 3,6 = 8,4 (kg)
Quả thứ 3 cân nặng :
14,5 – 8,4 = 6,1 (kg)
ÑS : 6,1 kg
<b> Bài 4:</b>
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Giáo viên kẻ bảng như SGK ; chữa bài
Hướng dẫn rút ra quy tắc một số trừ đi
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Luyện tập chung.
Nhận xét tiết học.
_______________________________________________
<i>Thứ năm ngày 06 tháng 11 năm 2008</i>
<b>Tiết 54 :LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Kĩ năng cộng trừ hai số thập phân. Tính giá trị biểu thức.
- Tìm một thành phần chưa biết của phép tính
- Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để tính bằng cách thuận tiện
nhất
<b>- </b>Rèn học sinh cộng trừ 2 số thập phân, tính giá trị biểu thức, tìm thành phân
chưa biết, giải các bài tốn về dạng hơn kém
<b>- </b>Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kieåm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Học sinh làm bài : a) 12,56 – ( 3,56 + 4,8 )
b) 15,75 – 4,21 – 7,79
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b> Luyện tập chung
<b>b) Nội dung : </b>
<b>Bài 1:</b>
<b>-</b> Học sinh đặt tính và tính
<b>-</b> Chữa bài : Kết quả :
a) 822,56 b) 416,08 c) 11,34
<b> Bài 2:</b>
<b>-</b> Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy
tắc tìm x.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Học sinh sửa bài. x – 5, 2 = 1, 9 + 3, 8
x - 5, 2 = 5, 7
x = 5, 7 + 5, 2
x = 10, 9
x + 2,7 = 8,7 + 4,9
x + 2,7 = 13,6
x = 13,6 – 2,7
x = 10,9
<b> Bài 3:</b>
- Học sinh làm vào vở.
- Vận dụng tính chất giao hoán và kết
hợp.
- Chữa bài. Kết quả :
a) 26,98 b) 2,37
<b> Baøi 4:</b>
_GV yêu cầu HS tóm tắt bằng sơ đồ
- Chữa bài. Giờ thứ 2 đi được quãng đường là :
13,25 – 1,5 = 11,75 (km)
Trong 2 giờ người đó đi được :
13,25 + 11,75 = 25 (km)
Giờ thứ 3 đi được :
36 – 25 = 11 (km)
ĐS : 11 km
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Dặn dò: Làm bài 5 / 55
<b>-</b> Chuẩn bị: “Nhân một số thập phân với
một số tự nhiên “
Nhận xét tiết học
___________________________________________________
<i>Thứ tư ngày 29 tháng 10 năm 2008</i>
- Nắm được quy tắc nhân một số thập với một số tự nhiên.
- Bước đầu hiểu ý nghĩa nhân một số thập với một số tự nhiên.
- Giáo dục học sinh tính tốn cẩn thận, tính tốn chính xác.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Tìm 2 số biết tổng là 16,5, hiệu là 4,5 Học sinh làm vào nháp.
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b>
<b>b) Nội dung : </b>
<b>-</b> Giáo viên nêu VD1:
<b>-</b> Tính chu vi hình tam giác làm như thế
nào ?
Tổng độ dài 3 cạnh :
1,2 m + 1,2 m + 1,2 m
<b>-</b> Ba cạnh hình tam giác có gì đặc biệt ? <b>-</b> Bằng nhau
Ta cịn cách tính nào khác. 1,2 m x 3
- Học sinh dựa vào những hiểu biết của
mình tự tính kết quả.
1,2 m = 12 dm
12 dm x 3 = 36 dm
36 dm = 3,6 m
Vậy 1,2 m x 3 = 3,6 m
- Giáo viên hướng dẫn cách tính.
+ Đặt tính và tính như số tự nhiên.
+ Đếm phần thập phân của thừa số xem
có bao nhiêu chữ số ta dùng dấu phẩy
tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số tính từ
phải sang trái. 1,2 x 3
+ Nêu cách nhân từ kết quả của học
sinh. 3,6 (m)
• Giáo viên nếu ví dụ 2: 0,46 x 12
<b>-</b> Học sinh thực hiện ví dụ 2. 0,46
x 12
<b>-</b> 1 học sinh thực hiện trên bảng. 92
46
5,52
• Giáo viên nhận xét.
• Giáo viên chốt lại từng ý, + Nhân như số tự nhiên.
+ Đếm chữ số ở phần thập phân của
thừa số.
+ Dùng dấu phẩy tách từ phải sang
trái ở tích chung.
<b> * Baøi 1:</b>
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài.
- Chữa bài, nhận xét Kế quả :
a) 17,5 ; b) 20,9 ; c) 2,048 ; d)
102,0
<b>*Baøi 2:</b>
<b>-</b> học sinh đọc yêu cầu.
<b>-</b> Học sinh làm vào vở.
<b>-</b> Chấm và chữa bài. Cột 1 : 9,54 Cột 2 : 40,35
Cột 3 : 23,890
<b>*Baøi 3:</b>
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
<b>-</b> Hướng dẫn tóm tắt. 1 giờ : 42,6 km
<b>-</b> Học sinh làm vào vở. 4 giờ : ? km
<b>-</b> Mời một bạn lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét. Trong 4 giờ ô tô đi được :
42,6 x 4 = 170,4 (km)
ĐS : 170,4 km
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Học quy tắc.
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Nhân số thập phân với
Nhận xét tiết học <b></b>
-___________________________________________________
<b>TUAÀN 12 :</b>
<i>Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm 2008</i>
<b>Tiết 56 :</b> <b>NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 10, 100, 1000</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nắm được quy tắc nhân nhẩm số thập phân với 10, 100, 1000.
- Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên.
- Củng cố kĩ năng viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.
- Giáo dục học sinh say mê học toán, vận dụng dạng toán đã học vào thực tế
cuộc sống để tính tốn.
<b>II. ĐỒ DÙNG : </b>
+ Bảng phụ ghi quy tắc
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Muốn nhân 1 số thập phân với 1 số tự
nhiên làm như thế nào ?
<b></b>
<b>--</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài : Nhân số thập phân với 10, 100, 1000
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh biết
nắm được quy tắc nhân nhẩm một số thập
phân với 10, 100, 1000.
<b>-</b> Giáo viên nêu VD 1 27,867 x 10 = ?
- Học sinh thực hiện phép tính và nêu kết
quaû.
- Giáo viên nhận xét và hướng dẫn cách
- Học sinh nhận xét. <b>-</b> …Nhân với 10 chuyển dấu phẩy
sang phải 1 chữ số.
- Giáo viên nêu VD 2 53,286 x 100
- Học sinh làm tương tự VD 1
- Tìm cách viết để 53,286 thành 5328,6 … khi nhân với 10 chuyển dấu phẩy
sang phải 2 chữ số.
<b>-</b> Tương tự khi nhân 1 số Tp với 1000 ta
làm như thế nào ?
<b>-</b> Giáo viên chốt lại và dán ghi nhớ lên
bảng.
<b>-</b> Học sinh tự nêu kết luận như
SGK.
<b>Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn học sinh
củng cố kĩ năng nhân một số thập phân
với một số tự nhiên, củng cố kĩ năng viết
các số đo đại lượng dưới dạng số thập
phân.
<b>*Baøi 1:</b>
<b>-</b> Gọi 1 học sinh nhắc lại quy tắc nhẩm
một số thập phân với 10, 100, 1000.
<b>-</b> GV giúp HS nhận dạng BT :
+Cột a : gồm các phép nhân mà các STP
chỉ có một chữ số
+Cột b và c : gồm các phép nhân mà các
STP có 2 hoặc 3 chữ số ở phần thập phân
- Học sinh làm bài.
- Chữa bài.
<b>*Baøi 2:</b>
- Yêu cầu HS nhắc lại quan hệ giữa dm
và cm; giữa m và cm
_Vận dụng mối quan hệ giữa các đơn vị
đo
<b>- </b>Học sinh làm bài.
<b>- </b>chữa bài.
<b>*Bài 3:</b>
- Học sinh đọc đề bài
- GV hướng dẫn :
+Tính xem 10 l dầu hỏa cân nặng ? kg
+Biết can rỗng nặng 1,3 kg, từ đó suy ra
cả can đầy dầu hỏa cân nặng ? kg
- Chữa bài 10 lít dầu nặng :
10 x 0,8 = 8 (kg)
Cả can dầu nặng :
8 + 1,3 = 9,3 (kg)
ĐS : 9.3 kg
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Muốn nhân 1 STP với 10, 100, 1000 ta làm
như thế nào ?
<b>-</b> Chuẩn bị bài : “Luyện tập”.
Nhận xét tiết học
<i>Thứ ba ngày 11 tháng 11 năm 2008</i>
<b>Tiết 57</b> : <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Rèn kỹ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên.
- Rèn kỹ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000.
- Rèn học sinh tính nhân một số thập phân với một số tự nhiên nhanh, chính xác,
nhân nhẩm nhanh.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Muốn nhân 1 STP với 10, 100, 1000 ta làm
như thế nào ? VD ?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b>
<b>b) Nội dung : </b>
<b> Baøi 1:</b>
<b>-</b> Nhắc lại cách nhân nhẩm với 10, 100,
1000.
- Học sinh áp dụng quy tắc và tính.
- Chữa bài.
<b> Bài 2:</b>
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại,
phương pháp nhân một số thập phân với
một số tự nhiên.
- Chấm và chữa bài. Kết quả :
384,50 ; 100,800 ; 51,280 ; 492,8400
<b> Baøi 3:</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề,
- Học sinh làm vào vở.
- Chấm và chữa bài. Ba giờ đầu người đó đi được :
10,8 x 3 = 32,4 (kh)
4 giờ sau người đó đi đươc :
9,52 x 4 = 38,08 (km)
Quãng đường người đó đi đựoc tất cả
là :
32,4 + 38,08 = 70,48 (km)
ĐS : 70,48 KM
<b> Bài 4: </b>
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn lần lượt thử các
trường hợp bắt đầu từ x = 0, khi kết quả
phép nhân > 7 thì dừng lại .
- Học sinh làm vào vở. <b>_</b>HS nêu kết quả :
- chữa bài. x = 0 ; x = 1 và x = 2
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Nhân một số thập với
Nhận xét tiết học.
<i>_____________________________________________________</i>
<i>Thứ tư ngày 12 tháng 11 năm 2008</i>
<b>Tiết 58 :</b> <b>NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
-Học sinh nắm được quy tắc nhân một số thập phân với một số thập phân.
- Bước đầu nắm được tính chất giao hốn của phép nhân 2 STP
- Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
2. Bài mới :
<b>b) Nội dung : </b> Nhân một số thập với một số thập
phân.
<b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh nắm được quy tắc nhân một số thập phân
với một số thập phân.
- Giáo viên nêu VD1
- Học sinh đọc và tóm tắt
Tính điện tích mảnh vuờn làm như thế
nào ? <b>6,4 x 4,8 = ? </b>
- Học sinh vận dụng những kiến thức đã
học để tìm kết quả.
- Học sinh nêu. 6,4m = 64 dm
4,8 m = 48 dm
64 x 48 = 3072 (dm2<sub>)</sub>
đổi 3072 dm2<sub> = 30,72 m</sub>2
vaäy 6,4 x 4,8 = 30,72 (m2<sub>)</sub>
- Giáo viên hướng dẫn cách đặt tính và
tính.
6,4
4,8
512
256
30,72 (m2<sub>)</sub>
- Hoïc sinh so sánh kết quả
- Học sinh rút ra nhận xét
• Giáo viên nêu ví dụ 2.
4,75 1,3
- Học sinh đặt tính và tính ra nháp.
- Từ 2 ví dụ trên hướng dẫn học sinh rút
ra quy tắc.
+ Nhân như nhân số tự nhiên.
+ Đếm ở phần thập phân của cả 2
thừa số xem có bao nhiêu chữ số.
+ Dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy
nhiêu chữ số tính từ phải sang trái.
- Học sinh nêu lại quy tắc.
<b>Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn học sinh bước
đầu nắm được quy tắc nhân 2 số thập phân.
<b> Baøi 1:</b>
<b>-</b> Học sinh làm bài vào vở. Sửa bài. Kết quả :
38,70 ; 108,875 ; 1,128 ;
35,2170
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại
phương pháp nhân.
<b> Bài 2:</b>
<b>-</b> Học sinh làm bài vào vở
<b>-</b> Chữa bài và hướng dẫn rút ra tính chất
giao hốn
a x b = b x a
<b>-</b> Học sinh nhắc lại tính chất giao hốn.
<b> Bài 3:</b>
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
<b>-</b> Tóm tắt đề.
<b>-</b> Phân tích đề, hướng giải.
<b>-</b> Chấm và chữa bài. Chu vi vườn cây hình chữ nhật :
( 15,62 + 8,4 ) x 2 = 48,04 (m)
Diện tích vườn cây :
15,62 x 8,4 = 131,208 (m2<sub>)</sub>
ÑS : 48,04 m
131,208 m2
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Học quy tắc.
<b>-</b> Chuẩn bị bài : “Luyện tập”.
Nhận xét tiết học
<i>___________________________________________________</i>
<i>Thứ năm ngày 13 tháng 11 năm 2008</i>
<b>Tiết 59 :</b> <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nắm được quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001.
- Củng cố về nhân một số thập phân với một số thập phân .
- Củng cố kiõ năng đọc viết số thập phân và cấu tạo của số thập phân.
- Giáo dục học sinh say mê mơn tốn, vận dụng dạng tốn đã học vào thực tế
cuộc sống.
- Giúp học sinh yêu thích môn học.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Muốn nhân 1 STP với 1STP ta làm như
thế nào ?
<b>2. Bài mới </b> :
<b>a) Giới thiệu bài.</b> Luyện tập
<b>b) Nội dung :</b>
• u cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân
số thập phân với 10, 100, 1000.
• u cầu học sinh tính: 247,45 x 0,1
- Em có nhận xét gì về tích và thừa số thứ
nhaát.
- Vậy muốn nhân 1 STP với 0,1 ta làm
như thế nào ?
- Giáo viên nêu VD2 :
- Hướng dẫn tương tự như trên và hướng
dẫn rút ra quy tắc nhân 1 STP với 0,1 ;
0,01 ; 0,001.
<b>-</b> Muốn nhân một số thập phân với
0,1 ; 0,01 ; 0,001,…ta chuyển dấu
phẩy của số đó lần lượt sang trái 1,
2, 3 … chữ số.
• Yêu cầu học sinh nêu lại quy tắc.
<b>Bài 1:</b>
<b>-</b> Tính nhẩm dựa vào quy tắc đã học.
<b>Baøi 2:</b>
<b>-</b> Học sinh nhắc lại quan hệ giữa ha và
km2 <sub>(1 ha = 0,01 km</sub>2<sub>) </sub>
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Hướng dẫn cách đổi từ ha thành km2
bằng cách nhân với 0,1
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
• Giáo viên nhận xét.
<b>Bài 3:</b>
<b>-</b> Ơn tỷ lệ bản đồ 1 : 1000000 cm.
<b>-</b> 1000000 cm = 10 km.
<b>-</b> Học sinh làm bài vào vở.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị : “Luyện tập”.
Nhận xét tiết học
<i>Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2008</i>
<b>Tiết 60 :</b> <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nắm được tính chất kết hợp của phép nhân các số thập phân.
- Củng cố về nhân một số thập với một số thập phân.
- Củng cố kỹ năng đọc viết số thập phân và cấu tạo của số thập phân.
- Giáo dục học sinh tính tốn, cẩn thận, chính xác, say mê học tốn.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>-</b> muốn nhân 1 STP với 0,1 ; 0,01 ; 0,001
làm như thế nào ?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho ñieåm.
<b>2. Bài mới :</b>
<b>a) Giới tiệu bài :</b> Luyện tập.
b) Nội dung
_GV kẻ sẵn bảng phụ
<b>-</b> Giáo viên u cầu học sinh đọc đề bài.
• Học sinh tính theo bảng và hướng dẫn
so sánh rút ra tính chất kết hợp của phép
nhạn.
(a x b) x c = a x ( b x c)
- Aùp dụng tính chất kết ợhp để làm câu b
- Chữa bài .
<b> Baøi 2:</b>
- Hs làm bài, chấm và chữa bài. a) (28,7 + 34,4) x 2,4 =
= 63,2 x 2,4 = 151,68
b) 28,7 + 34,4 x 2,4 =
<b>Bài 3:</b>
• Giáo viên u cầu học sinh đọc đề.
• Giáo viên gợi mở để học sinh phân tích
đề, tóm tắt.
- Học sinh làm bài. chữa bài Quảng đuờng đi xe đạp trong 2,5 giờ
ĐS : 31,25 km
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài : “Luyện tập chung”.
Nhận xét tiết học
<b>TUẦN 13 :</b>
<i>Thứ hai ngày 17 tháng 11 năm 2008</i>
<b>Tiết 61 :LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố phép cộng, trừ, nhân số thập phân.
- Bước đầu nắm được quy tắc nhân một tổng các số thập phân với số thập
phân.
- Củng cố kỹ năng đọc viết số thập phân và cấu tạo của số thập phân.
- Rèn học sinh thực hiện tính cộng, trừ, nhân số thập phân nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kieåm tra bài cũ : </b>
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài : Luyện tập chung.
b) Nội dung :
<b> Bài 1:</b> <b>Đặt tính và tính.</b>
- Học sinh làm vào vở
- Chấm và chữa bài. Kết quả :
404,91 ; 53,642 ; 163,744
<b>Baøi 2:</b>
- Học sinh nhắc lại quy tắc nhân nhẩn 1
STP với 10, 100, 1000 và nhân với 0,1 ;
0,01 ; 0,001
<b>-</b> Học sinh tính nhẩm
- Giáo viên và học sinh nhận xét.
* Bì 3 :
- Chấm và chữa bài. Giá iền 1 kg đường :
38500 : 5 = 7700 (đồng)
Số tiền mua 3,5 kg đường :
7700 x 3,5 = 26950 (đồng)
Mua 3,5 kg đường phải trả ít hơn 5
kg là :
38500 – 26950 = 11550 (đồng)
ĐS : 11550 đồng
<b>Baøi 4 :</b> 78,29 10 ; 265,307 100
<b>-</b> Nêu tính chất một số nhân với 1 tổng.
<b>-</b> Học sinh làm vào vở.
<b>-</b> Chấm và chữa bài. (a+b) x c = a x c + b x c hoặc
a x c + b x c = ( a + b ) x c
<b>-</b> Kết quả : 93 ; 3,5
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị: “Luyện tập chung”.
Nhận xét tiết học
<i><b>____________________________________________</b></i>
<i>Thứ ba ngày 18 tháng 11 năm 2008</i>
<b>Tiết 62 :LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIEÂU:</b>
- Củng cố về phép cộng, trừ, nhân số thập phân.
- Biết vận dụng quy tắc nhân một tổng các số thập phân với số thập phân để
làm tính tốn và giải toán.
- Củng cố kỹ năng về giải bài tốn có lời văn liên quan đến đại lượng tỉ lệ
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b> Luyện tập chung
- Học sinh làm bài tập. 0,68 x 10
0,68 x 0,1
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b>
<b>b) Nội dung : </b>
• Tính giá trị biểu thức.
<b>-</b> Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy
tắc trước khi làm bài.
- Học sinh làm bài.
- Chấm và chữa bài. Kết quả :
a) 316,93 ; b) 61,72
<b> Bài 2: </b>
• Học sinh nêu tính chất 1 tổng nhân với
1 số. <b>a (b+c) = a x b + a x c</b>
- Học sinh làm vào vở.
<b>-</b> Chấm và chữa bài. Kết quả :
a) 42 ; b) 19,44
<b> Baøi 3 </b>
<b>-</b> Học sinh làm bài.
- chữa bài. a) 0,12 x 400 = 0,12 x 100 x 4
= 12 x 4 = 48
4,7 x 5,5 - 4,7 x 4,5 = 4,7 x(5,5 - 4,5)
= 4,7 x 1
= 4,7
<b> Baøi 4:</b>
<b>-</b> Giải toán: Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc đề, phân tích đề, nêu phương pháp
giải.
<b>-</b> Học sinh giải vào vở.
- Chữa bài. Giá tiền mỗi mét vải :
60000 : 4 = 15 000 (đồng)
6,8 m vải nhiều hơn 4 m vải là :
6,8 – 4 = 2,8 (m)
Mua 6,8 m vải phải trả số tiền nhiều
hơn 4 m vải là :
15000 x 2,8 = 42 000 (đồng)
ĐS : 42 000 đồng
<b>3. Củng cố - dặn doø: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Chia một số thập phân
cho một số tự nhiên.
Nhận xét tiết học.
<i>Thứ tư ngày 19 tháng 11 năm 2008</i>
Tiết 63 : <b>CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Giúp học sinh nắm được quy tắc chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
- Bước đầu tìm được kết quả của một phép tính chia một số thập phân cho
một số tự nhiên.
- Rèn học sinh chia nhanh, chính xác, khoa học.
- Giáo dục học sinh say mê môn học.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Noäi dung : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh
nắm được quy tắc chia một số thập phân
cho một số tự nhiên.
<b>-</b> Giáo viên nêu ví dụ : <b>-</b> Ví dụ: Một sợi dây dàiù 8, 4 m được
chia thành 4 đoạn bằng nhau. Hỏi
mỗi đoạn dài bao nhiêu mét ?
<b>-</b> Mụốn biết mỗi đoạn dây dài bao nhiêu
mét ta làm như thế nào ?
8,4 : 4 = ? (m)
- Vận dụng những kiến thức đã học học
sinh tự tìm kết quả.
<b>-</b> Học sinh tự làm việc cá nhân.
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
thực hiện.
04 21 ( dm )
0
21 dm = 2,1 m
vậy 8,4 : 4 = 2,1 (m)
- Giáo viên hướng dẫn cách đặt tính và
tính. 8, 4 4
0 4 2, 1 ( m)
0
- Giáo viên nêu VD2 72,58 : 19 = ?
- Học sinh đặt tính và tính. <b> </b>72 , 58 19
1 5 5 3 , 82
0 3 8
<b>-</b> Giáo viên nhận xét hướng dẫn học
sinh rút ra quy tắc chia.
0
<b>-</b> Giáo viên treo bảng quy tắc – giải
thích cho học sinh hiểu các bước và nhấn
mạnh việc đánh dấu phẩy.
<b>-</b> Hoïc sinh nêu miệng quy tắc.
<b>Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn học sinh bước
đầu tìm được kết quả của một phép tính
chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
<b> Baøi 1:</b>
<b>-</b> Học sinh đặt tính rồi tính.
<b>-</b> Chữa bài.
- Học sinh nhắc lại cách thực hiện phép
tníh.
<b> Bài 2:</b>
<b>-</b> Học sinh tinh1 vào vở.
<b>-</b> Chữa bài a) x = 2,8
b) x = 0,05
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại quy
tắc tìm thừa số chưa biết?
<b> Bài 3:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc đề. Tóm tắt đề, tìm cách
giải.
- Học sinh giải vào vở.
- Cữa bài. Trung bình mỗi giờ đi được :
ÑS : 42,18 km
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Học tuộc quy tắc.
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Luyện tập.
Nhận xét tiết học
________________________________________
<i>Thứ năm ngày 20 tháng 11 năm 2008</i>
Tieát 64 : <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Thực hành tốt phép chia số thập phân cho số tự nhiên.
- Củng cố quy tắc chia thơng qua bài tốn có lời văn.
- Giúp học sinh u thích mơn học.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b> Luyện tập.
<b>-</b> Muốn chia 1STP cho 1 STN làm như
thế nào ?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b>
<b>b) Nội dung : </b>
<b>* Bài 1:</b>
- Học sinh đặt tính và tính
- chấm và chữa bài. Kết quả :
9,6 ; 0,83 ; 6,1 ; 5,203
<b>* Baøi 2:</b>
<b>_</b>GV lưu ý HS ở trường hợp phép chia có
dư
<b>_</b>Hướng dẫn HS cách thử : Thương x Số chia + Số dư = SBC
- Học sinh làm bài.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
- Giáo viên nhận xét.
<b>* Bài 3:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc đề
viết thêm số 0 vào bên phải số dư rồi
tiếp tục chia
<b>-</b> Giáo viên làm mẫu 21,3 5
<b>-</b> Học sinh làm bài. 1 3 4,26
30
Chữa bài 0
Kết quả : 1,06 ; 0,612
<b>* Baøi 4:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc đề
<b>-</b> Học sinh làm vào vở.
- Chữa bài. Một bao gạo cân nặng :
243,2 : 8 = 30,4 (kg)
12 bao gạo cân nặng :
30,4 x 12 = 364,8 (kg)
ĐS : 364,8 kg
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : chia 1 STP cho 10,
100, 1000
____________________________________________________
<i>Thứ sáu ngày 21 tháng 11 năm 2008</i>
<b>Tiết 65 :CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO 10, 100, 1000</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Học sinh hiểu và bước đầu thực hành quy tắc chia một số thập phân cho 10,
100, 1000.
- Rèn học sinh chia nhẩm cho 10, 100, 1000 nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh say mê môn học.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b> Luyện tập.
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài : Chia 1 số thập phân cho 10, 100,
1000.
<b>b) Noäi dung : </b>
hiểu và nắm được quy tắc chia một số
thập phân cho 10, 100, 1000.
<b>Ví dụ 1:</b> 231,8 : 10
- học sinh đặt tính và tính. 231,8 10
31 23,18
1 8
80
0
231,8 : 10 = 23,18
- Hướng dẫn học sinh nhận xét thương
23,18 và số bị chia 231,8 có điểm nào
giống và khác nhau ?
+ Giống : Các chữ số khơng tay đổi.
+ Khác Dấu phẩy chuyển sang bên
trái 1 chữ số.
- Vậy 231,8 : 10 làm thế nào để có được
ngay kết qaủ mà khơng phải tính ?
- Nêu cách nhẩm chia 1 STP cho 10.
- Hướng dẫn tương tự với chia cho 100 và
chia cho 1000
- Muoán chia 1STP cho 10, 100, 100 ta
làm như thế nào ?
<b>Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn học sinh
thực hành quy tắc chia một số thập phân
cho 10, 100, 1000.
<b>* Bài 1:</b>
- Học sinh tính nhẩm và so sánh kết quả.
<b>* Bài 2:</b>
• Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy tắc
nhân nhẩm 0,1 ; 0,01 ; 0,001.
- Học sinh tính và so sánh kết quả.
- Muốn chia 1 STP cho 10, 100, 1000 ta
có thể làm như thế nào ? <b>-</b>0,001… có thể nhân số đó với 0,1 ; 0,01 ;
<b>*</b> <b>Baøi 3:</b>
- Học sinh làm vào vở.
<b>-</b> Học sinh sửa bài. Số gạo đã lấy ra :
537,25 : 10 = 53,725 (tấn)
Số gạo còn lại :
537,25 – 53,725 = 483,525 (taán)
ĐS : 483,525 tấn
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
STN, thương tìm được là một STP”
Nhận xét tiết học
_________________________________________________
<b>TUAÀN 14:</b>
<i>Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008</i>
<b>Tiết 66 :</b> <b>CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN </b>
<b>MÀ THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Hiểu được quy tắc chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm
được là một số thập phân.
- Bước đầu thực hiện phép chia những số tự nhiên cụ thể.
- Rèn học sinh chia thành thạo.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Muốn chia 1STP cho 10, 100, 1000 ta
làm như thế nào ?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
a) Giới thiệu bài : Chia số tự nhiên cho số tự nhiên mà
thương tìm được là số thập phân
<b>b) Nội dung :</b>
- Giáo viên nêu VD1 :
Muốn tính cạnh cái sân ta làm như thế
nào ? <b>27 : 4 = ? (m)</b>
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực
hiện phép tính.
¿
27 4
30 6,75
20 ¿0
<b>(m)</b>
Vậy 27 : 4 = 6,75 (m)
- Giáo viên nêu VD 2 : 43 : 52 = ?
- Học sinh thực hiện vào vở nháp và nêu
cách làm ?
14 0
- Học sinh tự rút ra quy tắc. 3 6
- Học sinh đọc quy tắc.
<b>* Bài 1:</b>
<b>-</b> Học sinh đặt tính và tính.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
<b>* Bài 2:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc đề bài.
- Hướng dẫn tóm tắt và giải. Số vải may 1 bộ quần áo :
70 : 25 = 2,8 (m)
Số vải may 6 bộ quần áo :
2,8 x 6 = 16,8 (m)
ÑS : 16,8 m
<b>* Baøi 3:</b>
<b>-</b> Giáo viên nhấn mạnh lấy tử số chia
mẫu số.
- Học sinh làm vào vở. 2
5=0,4 ;
3
4=0<i>,</i>75 ;
18
5 =3,6
<b>3. </b>Củng cố - dặn dò:
<i>Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2008</i>
Tieát 67 : <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố quy tắc và thực hành thành thạo phép chia một số tự nhiên cho một
số tự nhiên, thương tìm được là một số thập phân.
<b>- </b>Củng cố rèn kĩ năng chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên, thương tìm
được là một số thập phân, chính xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Chia 1STN cho 1STN mà thương tìm được
là 1STP ta làm như thế nào ?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho ñieåm.
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b>
<b>b) Nội dung :</b>
<b> Bài 1:</b> <b>Tính </b>
- Nhắc lại cách tính giá trị biểu thức.
- Học sinh làm vào vở.
- Chấm và chữa bài Kết quả :
a) 16,01 ; b) 1,89
c) 1,67 ; d) 4,3
- Học sinh làm vào vở và giải thích.
- Chữa bài.
Vì 10 : 25 = 0,4 a) 8,3 x 0, 4 vaø 8,3 x 10 : 25 3,32 3,32
Vì 10 : 8 = 1,25 b) 4,2 x 1,25 vaø 4,2 x 10 : 8
5,25 5,25
Vì 10 : 4 = 2,5 c) 0,24 x 2,5 vaø 0,24 x10 : 4
0,6 0,6
<b> Baøi 3 ;</b>
+Muốn tính chu vi và diện tích HCN ta
cần phải biết gì ?
- Học sinh làm vào vở.
- Chữa bài . Chiều rộng mảnh vườn :
24<i>×</i>2
5=9,6 (m)
Chu vi mảnh vườn :
(24 + 9,6) x 2 = 67,2 (m)
<b>-</b> Dặn học sinh chuẩn bị xem trước bài ở nhà.
<b>-</b> Chuẩn bị bài : “Chia một số tự nhiên
cho một số thập phân”.
<i>Thứ tư ngày 26 tháng 11 năm 2008</i>
Tiết 68 : <b>CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Giúp học sinh nắm được cách chia một số tự nhiên cho một số thập phân
bằng biến đổi để đưa về phép chia các số tự nhiên.
<b>- </b>Rèn học sinh chia nhanh, chính xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b> Chia một số tự nhiên cho một số
thập phân.
<b>b) Nội dung :</b>
<b>-</b> Giáo viên nêu phép tính :
- Hướng dẫn học sinh thực hiện phép
tính.
25 : 4 = (25 x 5) : (4 x 5)
4,2 : 7 = (4,2 x 10 ) : (7 x 10)
37,8 : 9 = (37,8 x 100 ) : (9 x 100)
Hướng dẫn học sinh rút ra kết luận. Giá trị của 2 biểu thức khơng đổi.
- Tìm điểm khác nhau của 2 biểu thức. Biểu thức 25 : 4 có SBC là 25
Biểu thức (25 x 5 ) : ( 4 x 5) có SBC
là 25 x 5
Số bị chia và số chia :
(25 x 5 ) : (4 x 5) chính là số bị chia
và số chia của 25 : 4, nhân với 5
- Vậy khi nhân cả SBC và SC với 5 thì
thương như thế nào ? … khơng đổi.
* Vi dụ 1 : Giáo viên nêu VD
Tính chiều rộng mảnh vườn ta làm như
thế nào ?
57 : 9,5 = ? (m)
- Dựa vào kiến thức vừa ôn tập em hãy
tìm thương .
- Học sinh làm và nêu cách làm.
0 6
- Dựa vào đâu ta có thể biết phải thêm 1
chữ số 0 vào số bị chia.
* Giáo viên nêu VD 2 : 99 : 8,25 = ?
- Hướng dẫn học sinh đặt tính và tính.
<b>-</b> Học sinh nêu cách làm .
9900 8, 25
1650 12
0
- Chia STN cho STP gồm mấy bước.
- Chia 1STN cho STP làm như thế nào ?
- Học sinh nêu quy tắc SGK
<b> Baøi 1:</b>
- Học sinh đọc yêu câu và làm bài tập.
- Chữa bài
<b> Baøi 2:</b>
- Chia nhẩm cho 0,1 ; 0,01 ; 0,001 làm
như thế nào ?
- Chia nhẩm STP cho 10, 100, 1000 làm
như thế nào ?
-Học sinh nêu kết quả phép tính.
<b>-</b> Giáo viên chốt lại.
<b> Bài 3:</b>
- Học sinh đọc đề và tự làm.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
0,8 m : 16 kg
0,18 m : ? kg 1m thanh sắt nặng :16 x 0,8 = 20 (kg)
Thanh sắt cùng loại dai 0,18 m nặng
20 x 0,18 = 3,6 (m):
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Học quy tắc.
<i>Thứ năm ngày 27 tháng 11 năm 2008</i>
Tiết 69 : <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố quy tắc và rèn kĩ năng thực hiện phép chia một số tự nhiên cho
một số thập phân.
- Rèn học sinh chia nhanh, thành thạo, chính xác.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống..
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Muốn chia một số tự nhiên cho một số
thập phân ta làm như thế nào ?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2. Bài mới :
<b>A( Giới thiệu bài : </b> Luyện tập.
<b>b) Noäi dung :</b>
<b>* Baøi 1:</b>
- Học sinh làm vào vở.
- Chữa bài.
- Học sinh nêu cách làm.
<b> * Bài 2:</b>
• Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
• Giáo viên cho học sinh nêu lại quy tắc
tìm thành phần chưa biết?
- Học sinh chữa bài
• Giáo viên nhận xét
<b>* Bài 3:</b>
• Giáo viên u cầu học sinh đọc đề.
Học sinh làm bài.
- Chấm và chữa bài. Số lít dầu có tất cả :
21 + 15 = 31 (l)
Số chai dầu :
- Học sinh đọc đề và tự giải.
- Chấm và chữa bài. Diện tích hình vng :
25 x 25 = 625 (m2<sub>)</sub>
Chiều dài thửa ruộng HCN :
625 : 12,5 = 50 (m)
Chu vi ;
(50 + 12,5) x 2 = 125 (m)
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Chia số thập phân, cho
một số thập phân.
<i>Thứ sáu ngày 28 tháng 11 năm 2008</i>
Tieát 70 : <b>CHIA MỘT SỐ TẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TẬP PHÂN</b>
<b>I. MỤC TIEÂU:</b>
- Học sinh hiểu quy tắc chia một số thập phân cho một số thập phân.
- Bước đầu thực hiện phép chia một số thập phân cho một số thập phân.
- Rèn học sinh thực hiện phép chia nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
1. Kiểm tra bài cũ :
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Nội dung :</b>
<b>Ví dụ 1:</b>
- Làm thế nào để biết được 1 dm của
Giáo viên nêu 23,56 : 6,2
Đây là phép chia STP cho STP
- Vận dụng những kiến thức đã học để
tìm kết quả.
- Nêu cách làm. - Nhân cả SBC và số chia với 100
để được là 2 số tự nhiên và thực
hiện phép chia.
- Hoặc nhân cả 2 số với 10 để có số
thập phân chia cho STN đã học.
Vậy 23,56 : 6,2 = 3,8 (kg)
- Giáo viên hướng dẫn kĩ thuật tính.
- Giáo viên hướng dẫn như SGK.
- Vừa thực hiện vừa nêu học sinh quan
sát.
- Hoïc sinh so sánh kết quả.
- Em có nhận xét gì khi chuyển dấu
phẩy ở số chia và số bị chia. - Số 6,2 có 1 chữ số ở phần thậpphân ta chuyển dấu phẩy của số bị
chia qua phải 1 chữ số.
- Sau khi chuyển dấu phẩy em có nhận
xét gì về số chia.
- Số chia là số tự nhiên.
* Giáo viên nêu VD 2. 82,55 : 1,27
- Học sinh tự làm vào nháp và chữa trên
bảng lớp.
- Dựa vào 2 ví dụ trên cho biết khi chia 1
STP cho 1 STP ta làm theo mấy bước, cụ
thể ?
<b>-</b> … 2 bước.
+ Đếm chữ số ở phần thập phân của
số chia xem có bao nhiêu chữ số rồi
chuyển dấu phẩy của số bị chia sang
phải bấy nhiêu chữ số.
+ Bỏ dấu phẩy ở số chia.
+ Thực hiện phép chia.
- Học sinh nêu lại quy tắc.
<b>* Bài 1:</b>
• Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc chia.
<b>-</b> Học sinh làm vào vở.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét Kết quaû :
a) 3,4 ; b) 1,58
c) 51,52 ; d) 12
<b> *Baøi 2</b>:
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm vào vở. 1 lít dầu hỏa cân nặng :
3,42 : 4,5 = 0,76 (kg)
8 lít dầu hỏa cân nặng :
0,76 x 8 = 6,08 (kg)
<b>* Baøi 3:</b>
- Học sinh đọc đề bài.
- Hướng dẫn tóm tắt và giải.
- Học sinh làm vào vở. Ta có 429,5 : 2,8 = 153 ( dư 1,1) vậy
may được nhiều nhất 153 bộ quần
áo dư 1,1 mét vải.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài : “Luyện tập.”
trước ở nhà.
Nhận xét tiết học
<b>TUẦN 15:</b>
<i>Thư ùhai ngày 1 tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 71 : <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố quy tắc và rèn kĩ năng thực hiện phép chia số thập phân cho một
số thập phân.
- Rèn học sinh thực hành chia nhanh, chính xác, khoa học.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Chia một số thập phân cho một số thập
phân ta làm như thế nào ?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b>
b) Nội dung :
<b>* Bài 1</b>
<b>-</b> Học sinh đặt tính và tính.
<b>-</b> Chấm và chữa bài. a) 17,55 : 3,9 = 4,5
b) 0,603 : 0,09 = 7
c) 0,3068 : 0,26 = 1,18
d) 98,156 : 4,63 = 21,2
<b>-</b> Giaùo viên nhận xét.
<b>* Bài 2: Tìm x</b>
<b>-</b> Học sinh nhắc lại quy tắc tìm thành
phần chưa biết.
<b>-</b> Học sinh làm vào vở.
<b>-</b> Chấm và chữa bài. a) X 1,8 = 72
X = 72 : 1,8
X = 40
b) X 0,34 = 1,19 1,02
X 0,34 = 1,2138
X = 3,57
c) X = 14,28
<b>-</b> Giáo viên chốt lại dạng bài tìm thành
phần chưa biết của phép tính.
<b> * Bài 3:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc bài.
<b>-</b> Hướng dẫn tóm tắt và giải.
<b>-</b> Học sinh giải vào vở. Một lít dầu hỏa nặng :
3,952 : 5,2 = 0,76 (kg)
Số lít dầu hỏa có là :
5,32 : 0,76 = 7 (lít)
ĐS : 7 lít
<b>-</b> Chữa bài.
<b>-</b> Nhận xét.
* Bài 4 :
<b>-</b> Học sinh đọc u cầu.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
- Chữa bài. 218 : 3,7 = 58,91 (dư 0,033 )
<b>3. Cuûng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Nhận xét chung.
<i>Thứ ba ngày 2 tháng 12 năm 2008</i>
Tieát 72 : <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>- </b>Củng cố về :
+ Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.
+ cộng các số thập phân.
+ Chuyển hỗn số thành số thập phân.
+ So sánh số thập phân.
+ Chia một số thập phân cxho một số thập phân.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Chia một số Tp cho một số Tp làm như thế
nào ?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b>
<b>b) Nội dung :</b>
<b> Baøi 1:</b>
- Học sinh nhắc lại cách chuyển từ phân
số tập phân thành STP.
- Lưu ý học sinh sau khi chuyển thành
STP ta đặt tính dọc để tính.
Chấm và chữa bài. Kết quả :
a) 450,07 b) 30,54
c) 107,08 d) 35,53
<b> Baøi 2:</b>
- Học sinh nêu lại cách đổi từ hỗn số
thaønh STP. VD : 4
3
5=4<i>,</i>15
Phần nguyên là 4
Phần phân số 3<sub>5</sub> laáy 3 : 5 = 0,15
4 + 0,15 = 4,15
<b> Baøi 3:</b>
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn HS đặt tính và
dừng lại khi đã có hai chữ số ở phần
thập phân của thương
- Học sinh làm bài
<b>- </b>Chữa bài. Kết quả :
a) 0,89 (dư 0,021)
b) 0,57 (dư 0,08)
c) 5,43 (dư 0,56)
<b> </b><b> Bài 4:</b>
-Giáo viên nêu câu hỏi :
+Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như
thế nào ?
+Muốn tìm số chia ta thực hiện ra sao ?
- Học sinh làm vào vở.
- Chữa bài : Kết quả :
a) X = 15 b) X = 25
c) X = 15,625 d) X = 10
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Nhận xét chung.
<b>-</b> Dặn học sinh xem trước bài ở nhà.
<i>Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2008</i>
Tiết 73 : <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>- </b>Rèn luyện cho học sinh kĩ năng thực hành các phép chia có liên quan đến
số thập phân.
<b>- </b>Tính giá trị biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> 2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Noäi dung :</b>
<b> Baøi 1:</b>
<b>-</b> Nêu lại cách chia một số thập phân
cho một số tự nhiên.
<b>-</b> Học sinh đặt tính và tính.
- Chấm và chữa bài. Kết quả :
a) 7,83 b) 13,8
c) 25,3 d) 0,48
<b> Baøi 2:</b>
<b>-</b> Học sinh nêu cách tính giátrị biểu thức.
- Học sinh làm vào vở.
- Chấm và chữa bài. Kết quả :
a) (128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32 =
= 55,2 : 2,4 – 18,32
= 23 - 18,32
= 4,68
b) 8,64 : (1,46 + 3,34) + 6,32 =
= 8,64 : 4,8 + 6,32
= 1,8 + 6,32
= 8,12
<b> Baøi 3:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc yêu cầu.
ĐS : 240 giờ
<b> Baøi 4:</b>
- Học sinh làm vào vở.
- Chấm và chữa bài. Kết quả :
a) X = 4,27
b) X = 1,5
c) X 1,2
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Nhận xét chung.
<b>-</b> Dặn học sinh xem trước bài ở nhà.
<i>Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 74 : <b>TỈ SỐ PHẦN TRĂM</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Bước đầu học sinh hiểu về tỉ số phần trăm (xuất phát từ tỉ số và ý nghĩa
thực tế của tỉ số phần trăm).
- Biết quan hệ giữa tỉ số phần trăm và phân số. (phân số thập phân và phân
số tối giản).
<b>- </b>Rèn học sinh tính tỉ được tỉ số phần trăm nhanh, chính xác.
<b>- </b>Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào thực tế
cuộc sống.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
<b>b) Nội dung :</b>
<b>-</b> Giáo viên nêu ví dụ 1 SGK.
<b>-</b> Học sinh tìm tỉ số của điện tích trồng
hoa và diện tích cả vườn. 25 : 100 hay
25
100
<b>-</b> Giáo viên nêu. <sub>Ta viết </sub> 25
100 = 25 % đọc là <i>hai</i>
<i>mươi lăm phần trăm.</i>
Ta nói : Tỉsố phần trăm của diện
tích đất trồng hoa và diện tích vườn
hoa là 25%
Hoặc diện tích trồng hoa chiếm 25%
diện tích cả vườn.
<b>-</b> Giáo viên nêu VD2 SGK
<b>-</b> Học sinh tính tỉ số giữa số học sinh giỏi
và học sinh toàn trường. <sub>80 : 400 hay </sub> 80
400
80
400 =
20
100 = 20%
- Vậy số học sinh giỏi chiếm bao nhiêu
phần trăm số học sinh toàn trường
- Vậy em hiểu thế nào là tỉ số giữa số
cây còn sống và số cây được trồng là
92% ?
- Cứ trồng 100 cây thì cịn sống 92
cây.
- Số học sinh nữ chiếm 52 % số học sinh
tồn trường ? - Cứ 100 em của trường thì có 52 emnữ.
- Số học sinh lớp 5 chiếm 28% số học
sinh toàn truờng ? - Cứ 100 em của trường thì có 28 emlà học sinh lớp 5.
* Luyện tập.
<b> Baøi 1:</b>
- Giáo viên hướng dẫn mẫu.
- Lưu ý : Tất cả đều phải chuyển về
phân số có mẫu số là 100.
- Học sinh làm vào vở.
- Chữa bài. 60
400=15 % ;
60
500=12 % ;
96
300=32%
<b> Bài 2:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc đề bài.
<b>-</b> Mỗi lần kiểm tra bao nhiêu sản phẩm ? <b>-</b> 100 sản phẩm.
<b>-</b> Mỗi lần có bao nhiêu sản phẩm đạt
chuẩn ? <b>-</b> 95 sản phẩm.
- Tính tỉ số giữa số sản phẩm đạt chuẩn
và số sản phẩm được kiểm tra. 95 : 100 =
95
100=95 %
- Giáo viên giảng : <b>-</b> trung bình mỗi lần kiểm tra 100
sản phẩm thì có 95 sản phẩm đạt
chuẩn nên tỉ số % giữa số sản phẩm
đạt chuẩn và số sản phẩm được
kiểm tra mỗi lần chính là tỉ số % của
sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản
phẩm.
- Học sinh trình bày lời giải và giải. Giải
Tỉ số % của số sản phẩm đạt chuẩn
và tổng số sản phẩm là :
95 : 100 = 95%
ĐS : 95%
<b> Bài 3:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Hướng dẫn giải :
nhiêu % số cây trong vườn ta làm như
thế nào ?
<b>-</b> Để tìm số cây ăn quả làm như thế nào
<b>-</b> Tìm tỉ số % giữa số cây ăn quả và số
cây trong vườn ?
- Học sinh trình bày bài giải. Tỉ số % của số cây lấy gỗ và số cây
trong vườn :
540 : 1000 = 54%
Số cây ăn quả :
1000 – 540 = 460 (caây)
Tỉ số % giữa số cây ăn quả và số
cây trong vườn :
460 : 1000 = 46%
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Nhận xét chung.
<b>-</b> Dăn học sinh chuẩn bị bài trước ở nhà.
<b>-</b> Chuẩn bị bài : giải toán về tỉ số phần
trăm
<i>Thứ sáu ngày 5 tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 75 : <b>GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết cách tính tỉ số phần trăm của hai số.
- Vận dụng giải các bài tốn đơn giản có nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai
số.
- Rèn học sinh tính tỉ số phần trăm của hai số nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống..
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Tìm tỉ số phần trăm của 45<sub>500</sub>
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b> Giải toán về tỉ số phần trăm.
<b>b) Noäi dung :</b>
<b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh
biết cách tính tỉ số phần trăm của hai số.
- Giáo viên nêu VD SGK
- Viết tỉ số % của số học sinh nữ và số
học sinh tồn trường.
315 : 600
- Tìm thương của 315 : 600 315 : 600 = 0,525
- Nhân 0,525 với 100 rồi lại chia cho 100
- viết 52,5 : 100 thành tỉ số % 52,5 : 100 = 52,5%
- Giáo viên nêu : <b>-</b> Vậy tỉ số phần trăm của số học
sinh nữ và số học sinh toàn tyrường
<b>-</b> Ta có thể viết gọn lại là :
315 : 600 = 0,525 = 52,5%
- Để tìm tỉ số % của 315 : 600 ta làm theo
mấy bước ? - Tìm thương của 315 và 600- Nhân thu7ong với 100 rồi viết
thêm kí hiệu % vào kết ủa.
* Giáo viên nêu bài toán SGK.
2,8 : 80 = 0,035
0,035 = 3,5%
* Luyện tập
<b>Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn học sinh vận
dụng giải thích các bài tốn đơn giản có
nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số.
<b>* Baøi 1:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên giải thích mẫu.
- Has làm vào vở.
- Chữa bài.
- Giáo viên chốt lại.
<b>* Bài 2:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc u cầu.
<b>-</b> Giáo viên lưu ý khi tìm thương của 2 số
nếu khi chia mà còn dư mãi ta chỉ lấy 4
chữ số ở phần thập phân.
<b>-</b> Học sinh làm vào vở.
<b>-</b> Chữa bài. Kết quả :
a) 63,33% ; b) 73,77% ; c) 4,61%
<b>* Baøi 3:</b>
<b>-</b> Học sinh đọc yêu cầu
<b>-</b> Hướng dẫn giải.
<b>-</b> Học sinh làm vào vở.
<b>-</b> Chữa bài. Tỉ số % của số học sinh nữ và số
học sinh cả lớp.
13 : 25 = 0,52
0,52 = 52%
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
cách tìm tỉ số % của hai số.
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Luyện tập.
TUAÀN 16
<i>Thứ hai ngày 8 tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 76 : <b>LUYỆN TẬP</b>
I.
<b> MỤC TIÊU:</b>
- Luyện tập về tính tỉ số phần trăm của hai số, đồng thời làm quen với các
khái niệm.
+ Thực hiện một số phần trăm kế hoạch, vượt mức một số phần trăm kế
hoạch.
+ Tiền vốn, tiền bán, tiền lãi, số phần trăm lãi.
+ Tiền lãi một tháng, lãi suất tiết kiệm.
- Làm quen với các phép tính trên tỉ số phần trăm (cộng, trừ hai tỉ số phần
trăm : nhân, chia tỉ số phần trăm với một số).
- Rèn học sinh thực tính tỉ số phần trăm của hai số nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào thực tế
<b>II. </b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
<b>-</b> Học sinh lần lượt sửa bài nhà
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
b) Nội dung :
* Bài 1:
- Tìm hiểu theo mẫu cách xếp – cách
thực hiện.
Lưu ý khi làm phép tính đối với tỉ số
phần trăm phải hiểu đây là làm tính của
cùng một đại lượng.
Ví dụ:
6% HS khá lớp 5A + 15% HSG lớp 5A.
<b>-</b> Học sinh đọc đề – Tóm tắt – Giải.
<b>-</b> Học sinh làm bài theo nhóm (Trao đổi
theo mẫu).
• Dự định trồng: <b>-</b>tính.Lần lượt học sinh trình bày cách
+ Thơn Hịa An : 20 ha. <b>-</b> Cả lớp nhận xét.
Đã trồng:
+ Hết tháng 9 : 18 ha
+ Hết năm : 23,5 ha
a) Hết tháng 9 Thơn Hịa An thực hiện ?
% kế hoạch cả năm
b) Hết năm thơn Hịa An ? % vàvượt
mức ? % cả năm
* Baøi 3:
<b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Học sinh phân tích đề.
• u cầu học sinh nêu:
+ Tiền vốn: ? đồng ( 42 000 đồng)
+ Tiền bán: ? đồng.( 52 500 đồng)
Tỉ số giữa tiền bán và tiền vốn ? %
Tiền lãi: ? %
Học sinh giải.
a)Thơn Hịa An thực hiện:
<b>18</b> : 20 = 0,9 = 90 %
b) Thơn Hịa An thực hiện :
23,5 : 20 = 1,175 = 117,5 %
Thơn Hịa An vượt mức kế hoạch :
3. Củng cố - dặn dò: 117,5 % - 100 % = 17,5 %
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Giải tốn về tìm tỉ số
phần trăm (tt)
<i>Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 77 : <b>GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (tiếp theo)</b>
I
<b> . MỤC TIÊU:</b>
- Biết cách tính một số phần trăm của một số.
- Vận dụng giải tốn đơn giản về tính một số phần trăm của một số.
- Rèn học sinh giải tốn tìm một số phần trăm của một số nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
1. Kiểm tra bài cũ :
<b>-</b> Nêu cách hiểu của tỉ số % sau : Số học
sinh nữ chiếm 58% số học sinh cả lớp.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài : Giải toán về tỉ số phần trăm (tt).
b) Nội dung :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
biết cách tính tỉ số phần trăm của một số
Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm hiểu
về cách tính phần trăm.
52,5% của số 800
<b>-</b> Số học sinh tồn trường: 800
<b>-</b> Học sinh nữ chiếm: 52,5%
<b>-</b> Học sinh nữ: ? học sinh
<b>-</b> Học sinh toàn trường chiếm ? %
800 học sinh : 100%
? học sinh nữ : 52,5%
<b>-</b> Học sinh tính:
1% số học sinh tồn trường :
<b>-</b> Tìm hiểu mẫu bài giải tốn tìm một số
phần trăm của một số.
800 : 100 = 8 (học sinh )
52,5% số học sinh toàn trường là :
Giáo viên hướng dẫn HS : 8 x52,5 = 420 (học sinh )
Giaùo viên nêu cách tính gộp :
800<i>×</i>52<i>,</i>5
100 =420 (học sinh nữ )
<b>-</b> Học sinh nêu cách tính – Nêu quy
tắc: Muốn tìm 52,5 của 800, ta lấy:
- Giáo viên nêu bài toán SGK.
- Giáo viên nêu.
+ Lãi suất tiết kiệm một tháng là 0,5 %
được hiểu là cứ gửi 100 đồng thì sau một
tháng có lãi 0,5 đồng
<b>-</b> Học sinh giải:
Số tiền lãi sau một tháng là :
1 000 000 : 100 x 0,5 = 5000
( đồng)
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
biết vận dụng giải tốn đơn giản về tìm
một số phần trăm của một số.
* Baøi 1:
- Học sinh đọc đề – Nêu tóm tắt. <b>-</b> Học sinh giải.
- Giáo viên hướng dẫn giải. <b>-</b> Học sinh sửa bài.
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
* Bài 2:
<b>-</b> Học sinh đọc đề – Nêu tóm tắt. <b>-</b> Học sinh giải.
<b>-</b> Học sinh sửa bài – Nêu cách tính.
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
*Bài 3:
<b>-</b> Học sinh đọc đề – Nêu tóm tắt.
- Tìm số vải may quần áo (tìm 40 % của
345 m) <b>-</b> Học sinh giải.
- Tìm số vải may áo <b>-</b> Học sinh sửa bài – Nêu cách làm.
<b>-</b> Học sinh đọc đề – Nêu tóm tắt.
<b>-</b> HS nêu kết quả :
Số vải may quần là :
345 x 40 : 100 = 138 (m)
Số vải may áo là : 345 -138 =207
(m)
<i>Thứ tư ngày 10 tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 78 : <b>LUYỆN TẬP</b>
I.
<b> MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố kó năng tính một số phần trăm của một số
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào thực tế
cuộc sống.
<b>II. </b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
b) Nội dung :
* Bài 1:
- Học sinh đọc đề – Giải.
- GV gợi ý :
320 x 15 : 100 = 48 ( kg )
<b>-</b> Lần lượt học sinh trình bày cách tính.
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
* Bài 2:
- Học sinh đọc đề.
-Học sinh phân tích đề và nêu cách
giải
- GV hướng dẫn : Tính 35 % của 120
kg
- Học sinh giaûi.
Số gạo nếp bán được là :
120 x 35 : 100 = 42 ( kg )
- Cả lớp nhận xét
* Baøi 3 :
<b>-</b> Học sinh đọc đề và tóm tắt.
- GV hướng dẫn :
+ Tính S hcn <b>-</b> Học sinh giải
+ Tính 20 % của diện tích đó _ Học sinh sửa bài và nhận xét .
- Giáo viên nhận xét
* Baøi 4 :
Học sinh giải.
+1% của 1200 cây là 1200 : 100 =12(cây)
+ 5 % của 1200 cây là 12 x 5 = 60 (cây)
+10% của 1200 cây là 60 x 2 = 120 (cây)
+20% của 1200 cây là 120 x 2= 240 (cây)
+25% của 1200 cây là 240 + 60= 300(cây)
3. <b>Củng cố - dặn dò:</b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Giải tốn về tỉ số
phần trăm (tt)
<i>Thứ năm ngày 11 tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 79 : <b>GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (</b>tiếp theo)
I.
<b> MUÏC TIÊU:</b>
- Biết cách tìm một số khi biết tỉ số phần trăm của số đó.
- Vận dụng giải các bài tốn đơn giản về tìm một số khi biết phần trăm của
số đó.
- Rèn học sinh tìm một số khi biết tỉ số phần trăm của số đó nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh thích mơn học, vận dụng điều đã học vào thực tế cuộc
sống..
<b>II</b>. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
2. Noäi dung :
a) Giới thiệu bài : Giải tốn về tìm tỉ số phần trăm
b) Nội dung :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
biết cách tìm một số khi biết tỉ số phần
trăm của số đó.
Giáo viên giới thiệu cách tính 52, 5 %
của nó là 420 <b>-</b> HS thực hiện cách tính :
Giáo viên đọc bài tốn, ghi tóm tắt 420 : 52,5 x 100 = 800 ( học
sinh )
52, 5 % số HS toàn trường là 420 HS hoặc 420 x 100 : 52,5= 800
( HS)
100 % số HS toàn trường là … HS ? <b>-</b> Nêu quy tắc:
Muốn tìm một số biết 52,5% của
nó là 420 ta có thể lấy 420 : 52,5 x
100
hoặc lấy 420 x 100 : 52,5
- GV giới thiệu một bài toán liên quan
đến tỉ số % <b>-</b> HS đọc bài toán và nêu cách giải :
Số ô tô nhà máy dự định sản xuất
là ;
1590 x 100 : 120 = 1325 ( oâ toâ)
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh vận
dụng giải các bài tốn đơn giản về tìm
một số khi biết phần trăm của số đó.
* Bài 1:
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề,
<b>-</b> Học sinh nêu tóm tắt.
<b>-</b> Giáo viên chốt cách giaûi. 552 em : 92 %
? em : 100%
<b>-</b> Học sinh giải.
<b>-</b> Học sinh đọc đề và nêu tóm tắt
732 sản phần : 91,5 %
? sản phẩm : 100%
<b>-</b> Học sinh giải.
*Bài 2: <b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Giáo viên u cầu học sinh đọc đề,
tóm tắt đề, tìm phướng pháp giải.
<b>-</b> Học sinh nêu tóm tắt.
<b>-</b> Giáo viên chốt cách giải. <b>-</b> Học sinh nhẩm :
*Bài 3: <b>a)</b> 5 x 10 = 50 ( tấn)
- Giáo viên giải thích. <b>b)</b> 5 x 4 = 20 ( taán)
10% = <sub>10</sub>1 ; 25 % = 1<sub>4</sub>
3. Củng cố - dặn dò:
<b>-</b> Dặn học sinh chuẩn bị bài nhà, xem trước
<i>Thứ sáu ngày 12 tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 80 : <b>LUYỆN TẬP</b>
I. MỤC TIÊU:
- Ơn lại 3 dạng tốn cơ bản về tỉ số phần trăm.
- Tính tỉ số phần trăm của 2 số.
- Tính tỉ số phần trăm của 1 số.
- Tính 1 số biết 1 số phần trăm của nó.
- Rèn học sinh tính tỉ số phần trăm nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
<b>2. Bài mới : </b>
<b>a) Giới thiệu bài : </b> Luyện tập.
b) Nội dung :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh ơn
lại ba dạng tốn cơ bản về tỉ số phần
* Bài 1: <b>-</b> Học sinh đọc đề – Học sinh tóm
tắt.
<b>-</b> Tính tỉ số phần trăm của hai số. <b>-</b> Học sinh làm bài.
- Lưu ý : 37 : 42 = 0,8809 …= 88,09 % <b>-</b> Học sinh sửa bài.
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
cách tìm tỉ số phần trăm của hai số.
Tính tỉ số phần trăm của hai số.
* Bài 2:
<b>-</b> Giáo viên chốt dạng tính một số biết
một số phần trăm của nó.
Học sinh làm bài.
<b>-</b> Giáo viên chốt cách giải. <b>97</b> x 30 : 100 = 29,1
hoặc 97 : 100 x 30 = 29,1
Số tiền lãi :
6000000 : 100 x 15 = 900000
(đồng)
* Bài 3:
<b>-</b> Giáo viên chốt dạng tính một số biết
một số phần trăm của nó.
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
phương pháp giải. <b>-</b> Học sinh laøm baøi.
<b>-</b> Giáo viên chốt cách giải. <b>-</b> Học sinh sửa bài.
Số gạo của cửa hàng trước khi bán là
420 x 100 : 10,5 = 4000 ( kg )
4000 kg = 4 tấn
3. Củng cố - dặn dò:
<b>-</b> Dăn học sinh chuẩn bị xem trước bài ở
nhà.
TUAÀN 17
<i>Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 81 : <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
I.
<b> MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với STP
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
- Giáo dục học sinh u thích mơn học.
II. ĐỒ DÙNG :
SGK, VBT.
<b>III. </b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài : Luyện tập chung
b) Nội dung :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
biết ôn lại phép chia số thập phân. Tiếp
tục củng cố các bài toán cơ bản về giải
toán về tỉ số phần trăm.
* Baøi 1:
<b>-</b> Học sinh nhắc lại phương pháp chia
các dạng đã học.
Hoïc sinh nhắc lại : chia STN cho
STP, chia STN cho STN thương là
STP, Chia STP cho STP
<b>-</b> Học sinh làm bài tập vào vở. Học sinh làm bài và chữa bài.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét
* Bài 2:
<b>-</b> Học sinh nhắc lại phương pháp tính giá
trị biểu thức.
<b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Giáo viên chốt lại : Thứ tự thực hiện
các phép tính.
<b>-</b> Thực hiện phép chia.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
* Bài 3: Học sinh nhắc lại cách tính tỉ
số phần trăm?
- Học sinh đọc đề
<b>-</b> Chú ý cách diễn đạt lời giải.
<b>-</b> Lần lượt lên bảng sửa bài
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
15875 - 15625 = 250 ( người )
250 : 15625 = 0,016 = 1, 6 %
<b>-</b> b) Số người tăng thêm
là(cuối2001-2002)
15875 x 1,6 : 100 = 254
( người)
Cuối 2002 số dân của phường đó là :
15875 + 254 = 16129 ( người)
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh vận
dụng giải các bài toán đơn giản có nội
dung tìm tỉ số phần trăm của hai số.
Phướng pháp: Thực hành, động não.
* Baøi 4:
<b>-</b> Yêu cầu học sinh đọc đề, tóm tắt đề,
tìm cách giải, giải vào vở.
- Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Học sinh làm baøi.
<b>-</b> Thực hiện cách làm chọn câu trả
<b>-</b> Học sinh sửa bài – Lần lượt học
sinh lên bảng sửa bài.
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
3. Củng cố - dặn dò:
<i>Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 82 : <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
I.
<b> MỤC TIÊU:</b>
- Ôn tập về chuyển các hỗn số thành STP.
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính với STP
- Củng cố về giải tốn liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm.
- Đổi đơn vị đo
+ SGK, VBT.
<b>III. </b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
b) Nội dung :
Bài 1:
<b>-</b> Học sinh đọc yêu cầu và tính.
- Hướng dẫn chuyễn từ hỗn số thành
STP
- học sinh làm bài. Học sinh làm vào vở và chữa bài.
Giáo viên nhận xét.
Bài 2:
<b>-</b> Nêu cách tìm thành phần chưa biết. <b>-</b> Học sinh nêu.
<b>-</b> Học sinh làm bài. Học sinh làm bài và chữa bài.
Bài 3:
<b>-</b> Học sinh đọc đề bài.
- Em hiểu hút 35% lượng nước trong hồ
là như thế nào ? <b>-</b> Học sinh nêu.
- Học sinh làm bài. <b>-</b> Học sinh làm bài và chữa bài.
Bài 4:
<b>-</b> Học sinh đọc đề bài.
- Học sinh làm bài. <b>-</b> Chữa bài.
- Giáo viên nhận xét.
3. Củng cố - dặn dò:
<b>-</b> Học sinh ôn bài chuẩn bị thi HKI
<b>-</b> Chuẩn bị bài : giới tiệu máy tính bỏ
túi.
<i>Thứ tư ngày 17 tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 83 : <b>GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI</b>
I. MỤC TIÊU:
- Làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia.
- Ở lớp năm chỉ sử dụng máy tính bỏ túi khi giáo viên cho phép.
- Vận dụng điều đã học vào thực tế cuộc sống để tính tốn.
II. ĐỒ DÙNG :
+ Phấn màu, tranh máy tính, máy tính bỏ túi.
+ Mỗi nhóm chỉ chuẩn bị 2 máy tính bỏ túi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ : Luyện tập chung
<b>-</b> Kiểm tra dụng cụ học sinh .
a) Giới thiệu bài : Giới thiệu máy tính bỏ túi
b) Nội dung :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm
quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để
thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia.
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện
theo nhoùm. <b>-</b> Các nhóm quan sát máy tính.
<b>-</b> Trên máy tính có những bộ phận nào? <b>-</b> Nêu những bộ phận trên máy tính.
<b>-</b> Em thấy ghi gì trên các nút? <b>-</b> Nhóm trưởng chỉ từng bộ phận cho
các bạn quan sát.
<b>-</b> Nêu công dụng của từng nút.
<b>-</b> <b>-</b> Nêu bộ phận mở máy ON – Tắt
maùy OFF
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh thực
hiện các phép tính.
<b>-</b> Giáo viên nêu: 25,3 + 7,09
<b>-</b> Lưu ý học sinh ấn dấu “.” (thay cho
dấu phẩy).
<b>-</b> u cầu học sinh tự nêu ví dụ:
6% HS khá lớp 5A + 15% HS giỏi lớp 5A <b>-</b> 1 học sinh thực hiện.
<b>-</b> Cả lớp quan sát.
<b>-</b> Học sinh lần lượt nêu ví dụ ở phép
trừ, phép nhân, phép chia.
bài tạp và thử lại bằng máy tính.
* Bài 1:
- Học sinh tính rồi dùng máy tính kiểm
tra kết quả.
* Bài 2: <b>-</b> Học sinh đọc đề.
- Nêu cách tính và sử dụng máy tính. <b>-</b> Học sinh thực hiện.
<b>-</b> Kiểm tra lại kết quả bằng máy tính
bỏ túi.
* Bài 3:
<b>-</b> Giáo viên ghi 4 lần đáp án bài 3, học
sinh tự sửa bài.
<b>-</b> Cuyển các phân số thành phân số
thập phân.
<b>-</b> Học sinh thực hiện theo nhóm
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
<b>-</b> Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên bảng
khoanh trịn vào kết quả đúng.
3. Củng cố - dặn dò:
<b>-</b> Làm bài nhà 1, 2, 3/ 82.
<b>-</b> Chuẩn bị bài : “Sử dụng máy tính bỏ
túi để giải tốn tỉ số phần trăm”.
<i>Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 84 : <b>SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ </b>
<b>GIẢI TỐN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM</b>
I. MỤC TIÊU:
- Ơn tập các bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm kết hợp rèn luyện kỹ năng sử
dụng máy tính bỏ túi.
- Rèn học sinh giải toán về tỉ số phần trăm kết hợp rèn luyện kỹ năng sử
dụng máy tính bỏ túi nhanh , chính xác.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học.
II. ĐỒ DÙNG :
+ Phấn màu, bảng phụ, máy tính.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
<b>-</b> Sử dụng máy tính để tính :
23,5 – 3,75 ; 65,2 + 3,36
<b>-</b> Cả lớp bấm máy kiểm tra kết quả.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài : Sử dụng máy tính bỏ túi để giải tốn
tỉ số phần trăm.
b) Nội dung :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh ôn
tập các bài toán cơ bản về tỉ số phần
trăm kết hợp rèn luyện kỹ năng sử dụng
máy tính bỏ túi.
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
thực hiện theo máy tính bỏ túi.
- Học sinh theo dõi.
<b>-</b> Tính tỉ số phần trăm của 7 và 40 .
<b>-</b> Hướng dẫn học sinh áp dụng cách tính
theo máy tính bỏ túi.
+ Bước 1: Tìm thương của : <b>-</b> Học sinh nêu cách thực hiện.
7 : 40 = <b>-</b> Tính thương của 7 và 40 (lấy phần
thập phân 4 chữ số).
+ Bước 2: nhấn % <b>-</b> Nhân kết quả với 100 – viết % vào
bên phải thương vừa tìm được.
<b>-</b> Giáo viên chốt lại cách thực hiện. <b>-</b> Học sinh bấm máy.
<b>-</b> Đại diện nhóm trình bày kết quả
(cách thực hiện).
<b>-</b> Giáo viên : Ta có thể thay cách tính
trên bằng máy tính bỏ túi.
<b>-</b> Tính 34% của 56. <b>-</b> Học sinh nêu cách tính như đã học.
56 34 : 100
<b>-</b> Học sinh nêu.
56 34%
<b>-</b> Cả lớp nhận xét kết quả tính và
<b>-</b> Yêu cầu các nhóm nêu cách tính trên
máy.
<b>-</b> Nêu cách thực hành trên máy.
<b>-</b> Tìm 65% của nó bằng 78. <b>-</b> Học sinh nêu cách tính.
78 : 65 100
<b>-</b> Học sinh nêu cách tính trên máy
tính bỏ túi.
78 : 65%
<b>-</b> Học sinh nhận xét kết quả.
<b>-</b> Học sinh nêu cách làm trên máy.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
thực hành trên máy tính bỏ túi.
* Bài 1, 2:
<b>-</b> Học sinh thực hành trên máy.
<b>-</b> Học sinh thực hiện – 1 học sinh ghi
kết quả thay đổi.
<b>-</b> Lần lượt học sinh sửa bài thực
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
* Bài 3: <b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Hoïc sinh giải.
<b>-</b> Xác định tìm 1 số biết 0,6 % của
nó là 30.000 đồng – 60.000 đồng –
90.000 đồng.
<b>-</b> Các nhóm tự tính nêu kết quả.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
3. Củng cố - dặn dò:
<b>-</b> Dặn học sinh xem bài trước ở nhà.
<i>Thứ sáu ngày 19 tháng 12 năm 2008</i>
Tieát 85 : <b>HÌNH TAM GIÁC</b>
I. MỤC TIÊU:
- Nhận biết đặc điểm của hình tam giác: có 3 đỉnh, góc, cạnh.
- Phân biệt 3 loại hình tam giác (phân loại theo góc).
- Nhận biết đáy và đường cao( tương ứng ) của hình tam giác .
- Rèn học sinh vẽ đường cao nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học.
II. ĐỒ DÙNG :
+ Ê ke, Vở bài tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
b) Nội dung :
<b>-</b> Giaùo viên cho học sinh vẽ hình tam
giác.
<b>-</b> Học sinh vẽ hình tam giác.
- Nêu tên các cạnh, các đỉnh, số góc, tên
các góc. A
C B
<b>-</b> Giáo viên chốt lại: <b>-</b> Giới thiệu ba cạnh (AB, AC, BC) –
ba góc (BAC ; CBA ; ACB) – ba
đỉnh (A, B, C).
- Giới thiệu các dạng hình tam giác.
- Giới thiệu đáy và đường cao.
+ Đường cao: h.
<b>-</b> Giáo viên chốt lại ba đặc điểm của
hình tam giác.
<b>-</b> Giáo viên giới thiệu đáy và đường cao.
<b>-</b> Giáo viên thực hành vẽ đường cao.
+ Vẽ đường vng góc.
+ vẽ đường cao trong hình tam giác có 1
góc tù. <b>-</b>rong hình tam giác có ba góc nhọn.Lần lượt học sinh vẽ đướng cao
+ Vẽ đường cao trong tam giác vuông. + Đáy OQ – Đỉnh: P
+ Đáy OP – Đỉnh: Q
giác có một góc tù.
+ Đáy NK – Đỉnh M (kéo dài đáy
NK).
+ Đáy MN – Đỉnh K.
<b>-</b> Yêu cầu học sinh kết luận chiều cao
trong hình tam giác.
+ Đáy MK – Đỉnh N.
<b>-</b> Thực hành. <b>-</b> Lần lượt xác định đường cao trong
tam giác vuông.
+ Đáy BC–Đỉnh A (kéo dài đáy NK)
+ Đáy AC – Đỉnh B.
+ Đáy AB – Đỉnh C.
<b>-</b> Độ dài từ đỉnh vng góc với cạnh
đáy tương ứng là chiều cao.
<b>-</b> Học sinh thực hiện vở bài tập.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
3. Củng cố - dặn dò:
<b>-</b> Dặn học sinh xem trước bài ở nhà.
<b>-</b> Chuẩn bị bài: Diện tích hình tam giác.
- Nhận xét tiết học.
<i>Thứ ngày tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 86 : DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm được cách tính diện tích hình tam giác và biết vận dụng cách
tính diện tích hình tam giác.
- Rèn học sinh nắm cơng thức và tính diện tích tam giác nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG :
+ 2 hình tam giác bằng nhau, kéo.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ : Hình tam giác.
<b>-</b> Đường cao của hình tam giác có đặc
điểm gì ? <b>-</b> Học sinh sửa bài.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài : Diện tích hình tam giác.
b) Nội dung :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
cách tính diện tích hình tam giác.
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
tính diện tích hình tam giác.
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt hình.
<b>-</b> Học sinh thực hành cắt hình tam
giác – cắt theo đường cao tam
giác 1 và 2.
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh ghép
hình.
A
C H B
<b>-</b> Giáo viên so sánh đối chiếu các yếu tố
hình học. <b>-</b>tam giác cịn lại Học sinh ghép hình 1 và 2 vào hình EDCB
<b>-</b> Vẽ đường cao AH.
<b>-</b> Đáy BC bằng chiều dài hình chữ
nhật EDCB
<b>-</b> Chiều cao CD bằng chiều rộng
hình chữ nhật.
nào so với diện tích hình chữ nhật
(gấp đơi) hoặc diện tích hình chữ
nhật bằng tổng diện tích ba hình tam
giác.
+ SABC = Tổng S 3 hình (1 và 2)
<b>-</b> Yêu cầu học sinh nhận xét. + SABC = Tổng S 2 hình tam giác
(1và 2)
<b>-</b> Vậy Shcn = BC BE
<b>-</b> Vậy <i>S</i>=BC<i>×</i>BE
2 vì Shcn gấp đôi
Stg
Hoặc
<i>S</i>=BC<i>×</i>AH
2
BC là đáy; AH là cao
<b>-</b> Neâu quy tắc tính Stg – Nêu công
thức.
Hoạt động cá nhân, lớp.
<b>-</b> Giáo viên chốt lại: <i>S</i>=<i>a × h</i>
2
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
biết vận dụng cách tính diện tích hình
tam giác.
* Bài 1 <b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
quy tắc, công thức tính diện tích tam
giác.
<b>-</b> Học sinh lần lượt đọc.
- Học sinh làm bài. <b>-</b> Học sinh vận dng5 quy tắc làm bài.
- Chữa bài. <b>-</b> Học sinh chưa bài và nhận xét.
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
* Bài 2
<b>-</b> Giáo viên lưu ý học sinh bài a) <b>-</b> Học sinh đọc đề.
+ Đổi đơn vị đo để độ dài đáy và chiều
cao có cùng một đơn vị đo
+ Sau đó tính diện tích hình tam giác <b>-</b> Học sinh giải.
- Chữa bài
<b>-</b> Nhận xét.
3. Củng cố - dặn dò:
<b>-</b> Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
<i>Thứ ngày tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 87 : LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình tam giác .
- Làm quen với cách tính diện tích hình tam giác vng (biết độ dài 2 cạnh
góc vng của hình tam giác vng).
- Rèn học sinh tính S hình tam giác nhanh, chính xác.
- Giúp học sinh yêu thích môn học.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ : Diện tích hình tam giác
<b>-</b> Học sinh nhắc lại quy tắc cơng thức
tính S tam giác.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
b) Nội dung :
* Bài 1
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- học sinh làm bài. <b>-</b> Học sinh nhắc lại nối tiếp.
* Baøi 2:
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề. <b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Giáo viên vẽ hình và hướng dẫn : coi
Ac là đáy, tìm đường cao.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Chữa bài. <b>-</b> Học sinh lên bảng sửa bài.
ứng.
* Bài 3:
<b>-</b> Học sinh thảo luận nhóm đơi để tìm
cách tính S tam giác vng.
Học sinh làm bài.
<b>-</b> Chữa bài. Học sinh nhận xét.
<b>-</b> Giáo viên chốt ý: Muốn tìm diện tích
hình tam giác vng ta lấy 2 cạnh góc
vng nhân với nhau rồi chia 2.
*Bài 4:
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề. <b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật
ABCD.
<b>-</b> Học sinh tính S hình chữ nhật
ABCD.
<b>-</b> Học sinh tìm S hình tam giác ABC
dựa vào S hình chữ nhật.
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh tìm được
đáy và chiều cao các hình tam giác
MNE ; EMQ ; EPQ.
<b>-</b> Học sinh tìm.
<b>-</b> Học sinh tính diện tích từng hình
vào vở.
<b>-</b> Học sinh làm xong sửa bảng lớp
(thi đua ai nhanh hơn).
3. Củng cố - dặn dò:
<b>-</b> Về nhà ơn lại kiến thức về hình tam
giác.
<i>Thứ ngày tháng 12 năm 2008</i>
Tiết 88 : LUYỆN TẬP CHUNG
I. <b>MỤC TIÊU : </b>
<b>- </b>Củng cố kiến thức về :
+ Các hàng của STP và giá trị theo từng hàng trong STP.
+ Tỉ số phần trăm của 2 số.
+ Đổi đơn vị đo.
+ Thực hiện cộng, trừ, nhân, chia STP, giải toán.
II. <b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
1. Kiểm tra bài cũ :
2. Bài mới :
- Học sinh làm phần 1 (trắc nghiệm) Học sinh chỉ ghi kết quả không phải
chép đề.
- Chấm và chữa bài.
- Học sinh làm phần 2 Học sinh làm từng bài, giáo viên
chấm và chữa bài.
Đáp án :
Bài 1 : (Mỗi phép tính đặt tính và tính
đúng 1 điểm)
a) 85,9
b) 8,05m2
Bài 3 : (1,5 điểm ) Chiều rộng hình chữ nhật :
15 + 25 = 40 (cm) (0,5 điểm)
Chiều dài hình chữ nhật :
2400 : 40 = 60 (cm) (0,5 điểm )
Diện tích tam giaùc MCD :
60 x 25 : 2 = 750 (cm2<sub>) (0,5 điểm)</sub>
Đáp số 750 cm2
Bài 4 : (0,5 ñieåm) 3,9 < x < 4,1
X = 4 ; 4,01 ; …
3. Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét chung.
- Chuẩn bị thi HKI
<i>Thứ ngày tháng 12 năm 2008</i>
CỦNG CỐ
LUY6N5 TẬP CHUNG VỀ GIẢI TOÁN
- Học sinh củng cố về giải tốn tỉ số phần trăm và tính diện tích tam giác.
II. <b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
- Học sinh làm các bài tập sau trong VBT :
+ Baøi 1, 2, 3 trang 98
+ Baøi 3 trang 101
+ Baøi 3 trang 106
- Học sinh làm lần lượt từng bài, giáo viên chấm và chữa bài.
- Nhận xét chung.
NS : 8 -1-2008
N.D : Thứ 6, 11 -1-2008
Tieát 90 : HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU:
- Hình thành biểu tượng về hình thang – Nhận biết một số đặc điểm về hình
thang. Phân biệt hình thang với một số hình đã học.
- Rèn kỹ năng nhận dạng hình thang và thể hiện một số đặc điểm của hình
thang.
- Giáo dục học sinh u thích, say mê mơn học.
II. ĐỒ DÙNG :
+ Bảng phụ vẽ hình vng, hình bình hành, hình thoi, hình thang.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
<b>-</b> Giáo viên nhận xét bài kiểm tra.
<b>-</b> Học sinh làm lại một vài bài dễ làm
sai.
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
b) Nội dung :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
hình thành biểu tượng về hình thang.
<b>-</b> Giáo viên vẽ hình thang ABCD.
D C
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận
biết một số đặc điểm của hình thang.
Hai cặp cạnh đối diện song song cịn
gọi là 2 đáy.
<b>-</b> Giáo viên đặt câu hỏi.
+ Hình thang có những cạnh nào?
+ Hai cạnh nào song song?
- Giáo viên giới thiệu sau đó vẽ thêm
đường cao vào hình thang. A B
D H C
Đường cao vng góc với 2 đáy.
- Độ dài của đường cao gọi là gì ? Độ dài đường cao gọi là chiều cao.
- Giáo viên kết luận về đặc điểm của
hình thang.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
phân biệt hình thang với một số hình đã
học, rèn kỹ năng nhận dạng hình thang
và thể hiện một số đặc điểm của hình
thang.
* Bài 1:
<b>-</b> Giáo viên chữa bài – kết luận. <b>-</b> Học sinh đọc đề.
- Học sinh làm bài. <b>-</b> Học sinh nêu miệng.
- Giáo viên nhận xét.
*Baøi 2:
<b>-</b> Học sinh tự làm bài. Học sinh làm bài.
<b>-</b> Chữa bài.
<b>-</b> Giáo viên chốt: Hình thang có 2 cạnh
đối diện song song.
*Bài 3: <b>-</b> Học sinh vẽ hình thang.
<b>-</b> Giáo viên theo dõi thao tác vẽ hình
chú ý chỉnh sửa sai sót.
* Bài 4: <b>-</b> Học sinh nhận xét đặc điểm của
hình thang vuông.
đáy.
<b>-</b> Có 2 góc vng, Chiều cao hình
thang vng là cạnh bên vng góc
với hai đáy.
<b>-</b> Hướng dẫn rút ra ghi nhớ. <b>-</b> Đọc ghi nhớ.
3. Củng cố - dặn dị:
<b>-</b> Chuẩn bị bài : “Diện tích hình thang”.
<b>-</b> Dặn học sinh xem trước bài ở nhà.
- Nhận xét tiết học
TUAÀN 19
NS : 18 -1-2008
N.D : Thứ 2, 21 -1-2008
Tiết 91 : DIỆN TÍCH HÌNH THANG.
I. MỤC TIÊU:
- Hình thành cơng thức tính diện tích của hình thang. Nhớ và biết vận dụng
cơng thức tính diện tích hình thang để giải các bài tốn có liên quan.
- Rèn học sinh ghi nhớ, vận dụng công thức để tính diện tích hình thang
nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học.
II. ĐỒ DÙNG :
+ Bảng phụ, bìa cứng có hình dạng như trong SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kieåm tra bài cũ : Hình thang.
<b>-</b> Nêu đặc điểm của hình thang.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2. Bài mới : Diện tích hình thang.
a) Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
hình thành cơng thức tính diện tích của
hình thang.
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh lắp ghép
hình – Tính diện tích hình ABCD.
<b>-</b> Hình thang ABCD hình tam giaùc
ADK. A B
D H C
<b>-</b> Cạnh đáy gồm cạnh nào? <b>-</b> Học sinh thực hành nhóm.
<b>-</b> Tức là cạnh nào của hình thang. <b>-</b> AH đường cao hình thang
<b>-</b> Chiều cao là đoạn nào? <sub>S = </sub> DK<i>×</i>AH
2
<b>-</b> Nêu cách tính diện tích hình tam giác
ADK. S =
(DC+DK(AB))<i>×</i>AH
2
<b>-</b> Nêu cách tính diện tích hình thang
ABCD.
<b>-</b> Lần lượt học sinh nhắc lại cơng
thức diện tích hình thang.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết
vận dụng công thức tính diện tích hình
thang để giải các bài tốn có liên quan.
Bài 1: <b>-</b> Học sinh đọc đề, làm bài so sánh
kết quả với 50 cm2<sub>.</sub>
<b>-</b> Giáo viên lưu ý học sinh cách tính diện
tích hình thang vuông.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
Bài 2: <b>-</b> Học sinh đọc đề, làm bài.
<b>-</b> Giaùo viên lưu ý học sinh cách tính diện
tích trên số thập phân và phân số. <b>-</b> Học sinh sửa bài – cả lớp nhận xét.
Bài 3:
<b>-</b> Quan sát hình vẽ nhận xét hình (H)
gồm hình thang và hình tam giác
vuông.
<b>-</b> Học sinh tính diện tích hình thang,
diện tích hình tam giác tính diện
tích hình H.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và chốt lại. <b>-</b> Học sinh laøm baøi.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
3. Củng cố - dặn dò:
<b>-</b> Dặn học sinh xem bài trước ở nhà.
<b>-</b> Chuẩn bị bài : “Luyện tập”.
- Nhận xét tiết học
NS : 18 -1-2008
N.D : Thứ 3, 22 -1-2008
Tiết 92 : LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Vận dụng cơng thức đã học để tính diện tích hình thang.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ : Diện tích hình thang.
<b>-</b> Muốn tính diện tích hình tam giác làm
như thế nào.
<b>-</b> Nêu cơng thức tính diện tích hình
thang.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
hình thành cơng thức tính diện tích hình
thang.
Bài 1: <b>-</b> Học sinh đọc đề – Chú ý các đơn
vị đo.
<b>-</b> Giáo viên u cầu học sinh nhắc lại
quy tắc, cơng thức tính diện tích hình
thang.
<b>-</b> Học sinh tóm tắt.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Giáo viên lưu ý học sinh tính với dạng
số, số thập phân và phân số. <b>-</b>xét.Học sinh sửa bài – Cả lớp nhận
Bài 2: <b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Học sinh tóm tắt.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
Tìm đáy lớn – Chiều cao.
Diện tích … (Đổi ra a)
Số thóc thu hoạch.
<b>-</b> Học sinh sửa bài – Cả lớp nhận
xét.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
Bài 3: <b>-</b> Học sinh đọc đề – Nêu tóm tắt.
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
tính chiều cao hình thang. h =
<i>S ×</i>2
<i>a</i>+<i>b</i>
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Học sinh sửa bài – Cả lớp nhận
<b>-</b> Giáo viên nhận xét. <b>-</b> Lần lượt học sinh nêu cơng thức
tình chiều cao hình thang.
cao hình thang. tính trung bình 2 đáy.
<i>Trung bình 2 đáy = S : h</i>
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Giáo viên chốt: Cách tìm trung bình
cộng hai đáy hình thang. <b>-</b> Học sinh sửa bài
3. Củng cố - dặn dò:
<b>-</b> Dặn học sinh xem trước bài ở nhà.
<b>-</b> Chuẩn bị : “Luyện tập chung”.
- Nhận xét tiết học.
NS : 18 -1-2008
N.D : Thứ 4, 23 -1-2008
Tiết 93 : LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố kỹ năng tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình thoi.
- Củng cố về giải tốn liên quan đến diện tích và tỷ số phần trăm.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ : Luyện tập
<b>-</b> Muốn tính diện tích tam giác (hình
thang) làm như thế nào ?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài Luyện tập chung
b) Nội dung :
Bài 1:
<b>-</b> Giáo viên cho học sinh ơn lại quy tắc,
cơng thức tính diện tích các hình đã học.
Học sinh nhắc lại quy tắc.
Học sinh tự làm bài. Học sinh làm bài
Chữa bài
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
Bài 2: <b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Giáo viên lưu ý học sinh cách phân
số. <b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Giáo viên cho học sinh lặp lại công
thức tính. <b>-</b>chữ nhật, hình tam giác, hình thang.Tính diện tích hình vng, hình
<b>-</b> Học sinh đổi tập, sửa bài – Cả lớp
nhận xét.
Học sinh đọc đề bài và tự làm <b>-</b> Học sinh làm bài.
Chấm bài. <b>-</b> Học sinh sửa bài – Cả lớp nhận
xét.
3. Củng cố - dặn dò:
<b>-</b> Dặn học sinh chuẩn bị bài ở nhà.
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Hình tròn.
- Nhận xét tiết học
NS : 18 -1-2008
N.D : Thứ 5, 24 -1-2008
Tiết 94 : HÌNH TRỊN, ĐƯỜNG TRỊN
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh nhận dạng được hình trịn, các đặc điểm của hình trịn.
- Rèn học sinh kĩ năng vẽ hình trịn.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học.
II. ĐỒ DÙNG :
+ Compa, bảng phụ, thước kẻ .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
. Kiểm tra bài cũ :
<b>-</b> Kiểm tra dụng cụ
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b)Nội dung :
Hoạt động 1: Giới thiệu hình trịn,
đường trịn
<b>-</b> Dùng compa vẽ 1 đường trịn <sub></sub> chỉ
đường trịn.
Học sinh quan sát.
<b>-</b> Dùng compa vẽ 1 đường trịn.
<b>-</b> Dùng thước chỉ xung quanh
đường trịn.
<b>-</b> Điểm đặt mũi kim gọi là gì của hình
trịn? <b>-</b> Dùng thước chỉ bề mặt
hình
trịn.
+ Lấy 1 điểm A bất kỳ trên đường tròn
nối tâm O với điểm A đoạn OA gọi là
gì của hình tròn?
<b>-</b> … Tâm của hình tròn O.
+ Các bán kính OA, OB, OC …như thế
nào? <b>-</b> … Bán kính.
<b>-</b> Học sinh thực hành vẽ bán kính.
<b>-</b> … đều bằng nhau OA = OB = OC.
+ Lấy 1 điểm M và N nối 2 điểm MN và
đi qua tâm O gọi là gì của hình trịn? <b>-</b> … đường kính.
<b>-</b> Học sinh thực hành vẽ đường kính.
<b>-</b> 1 học sinh lên bảng.
+ Đường kính như thế nào với bán kính? <b>-</b> … gấp 2 lần bán kính.
<b>-</b> Lần lượt học sinh lặp lại.
<b>-</b> Bán kính đoạn thẳng nối tâm O
đến 1 điểm bất kỳ trên đường trịn
(vừa nói vừa chỉ bán kính trên hình
trịn).
<b>-</b> Đường kính đoạn thẳng nối hai
điểm bất kỳ trên đường tròn và đi
qua tâm O (thực hành).
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1: <b>-</b> Thực hành vẽ đường trịn.
<b>-</b> Theo dõi giúp cho học sinh dùng
compa. <b>-</b> Sửa bài.
Baøi 2:
<b>-</b> Lưu ý học sinh bài tập này biết đường
kính phải tìm bán kính. <b>-</b> Thực hành vẽ đường tròn.
Bài 3: <b>-</b> Sửa bài.
<b>-</b> Lưu ý cách vẽ đường tròn lớn và hai
nửa đường tròn cùng một tâm.
Bài 4: <b>-</b> Thực hành vẽ theo mẫu.
<b>-</b> Lưu ý vẽ hình chữ nhật. Lấy chiều
rộng là đường kính bán kính vẽ nửa
đường trịn.
3. Củng cố - dặn dò:
<b>-</b> Ôn bài
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Chu vi hình tròn.
- Nhận xét tiết học
CỦNG CỐ
LUYỆN TẬP : DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC, DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. <b> MỤC TIÊU :</b>
- Củng cố cách tính diện tích hình tam giác và diện tích hình thang.
II. <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
Nêu quy tắc tính diện tích tam giác, diện tích hình thang.
2. Bài tập.
Học sinh lần lượt làm các bài tập sau :
+ Bài 2 trang 105 VBT, tạp 1
+ Bài 2,3 trang 5 VBT, tập 2
+ Bài 2 trang 6 VBT, taäp 2
- Học sinh làm bài , giáo viên chấm và chữa bài.
* Nhận xét chung.
NS : 18 -1-2008
N.D : Thứ 6, 25 -1-2008
Tieát 95 : CHU VI HÌNH TRÒN
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh nắm được quy tắc, cơng thức tính chu vi hình trịn.
- Rèn học sinh biết vậv dụng cơng thức để tính chu vi hình trịn.
- Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học.
II. ĐỒ DÙNG :
+ Bìa hình trịn có đường kính là 4cm, thước
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
<b>-</b> Vẽ bán kính, đường kính hình trịn.
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài Chu vi hình trịn.
b) Nội dung :
Hoạt động 1: Nhận xét về quy tắc và
cơng thức tính chu vi hình trịn, u cầu
học sinh chia nhóm nêu cách tính chu vi
hình trịn.
<b>-</b> Giáo viên nêu cách đo, lăn hình trịn. <b>-</b> Học sinh quan sát, thực hành.
<b>-</b> Chu vi hình tròn là tính xung quanh
hình tròn. <b>-</b>hình tròn.Mỗi nhóm nêu cách tính chu vi
<b>-</b> Giáo viên kết luận.
<b>-</b> Độ dài của một đường trịn gọi là chu vi
hình trịn.
<b>-</b> Giáo viên giới thiệu và hình thành quy
tắc.
Học sinh nêu quy taéc.
Hoạt động 2: Thực hành.
Baøi 1:
- chấm bài. <b>-</b> Chữa bài.
<b>-</b> Sửa bài.
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
Bài 2:
<b>-</b> Học sinh tìm chi vi khi biết r. <b>-</b> Học sinh làm bài.
- Chấm bài. <b>-</b> Chữa bài.
<b>-</b> Nhận xét.
Bài 3:
- Học sinh đọc đề bài <b>-</b> Học sinh đọc đề tóm tắt.
<b>-</b> Học sinh giải. <b>-</b> Giải – 1 học sinh lên bảng giải.
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
3. Củng cố - dặn dò:
<b>-</b> Học sinh lần lượt nêu quy tắc và cơng
thức tìm chu vi hình trịn, biết đường kính
hoặc r.
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Luyện tập
- Nhận xét tiết học
TUẦN 20
NS : 26 -1-2008
N.D : Thứ 2, 28 -1-2008
Tiết 96 : LUYỆN TẬP
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Giúp HS rèn kó năng tính chu vi hình tròn
- HS làm tốt các bài tập
- HS yếu - TB làm được 2/3 số bài tập
II. <b>ĐỒ DÙNG</b> :
- Hình minh hoạ BT4
- Bảng con
<b>III. </b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1, Kiểm tra bài cũ
- Nêu quy tắc , cơng thức tính chu vi
hình tròn -2 HS
2, Bài mới:
Bài tập 1 - Làm bảng con
Gợi ý lại cơng thức - Kết quả: 56,52m; 27,632dm;
157cm( HS yếu, Tb làm được 2/3
bài).
Bài tập 2: Gợi ý HS - Làm nháp, sửa bài
D = 15,7 : 3,14 = 5(m)
r = 18,84 : 2 : 3,14 = 3(dm)( HS yếu,
Bài tập 3: Gọi HS đọc - 1 HS
HS làm vào tập, sửa bài
- Người đi xe đạp đi… - Chu vi của bánh xe
1,65 x 3,14 = 2,041(m)
- Bánh xe lăn 12 vòng, xe đạp đi được
: 29,41 (m)
- Bánh xe lăn 10 vịng đựơc: 204,1(m)
Bà tập 4: - Suy nghó , 2 HS thi đua
Tính chu vi hình trịn - Khoanh câu D
- Nửa chu vi hình trịn
3, Củng cố, dặn dò
- Dặn về chuẩn bị bài
- Nhận xét tiết học
NS : 26 -1-2008
N.D : Thứ 3, 29 -1-2008
Tieát 97 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
<b>I. MỤC TIÊU </b>
- Nắm được quy tắc, cơng thức tính diện tích hình trịn
- Biết vận dụng đểtính diện tích hình trịn
- Làm được bài tập ( Bài tập 1,2 HS yếu, TB làm được 2/3 bài)
II. ĐỒ DÙNG
Bảng phụ, bảng con
III. <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
1, Kiểm tra bài cũ - Tính chu vi hình tròn có d = 4cm,
r=3cm
2, Bài mới: Diện tích hình trịn
HĐ1: Giới thiệu cơng thức tính
- Giới thiệu quy tắc tính bán kính
nhân bán kính nhân số 3,14 - Nêu lại
Gọi diện tích S, bán kíh r, cho chu
vi r = 2dm
- vieát S = r x r x 3,14
- Tính S = 2 x 2 x 3,14 = 12,56(m2<sub>)</sub>
Giúp HS biết tính diện tích, biết
tính đường kính
d = 14dm
- Nhấn mạnh giúp HS ghi nhớ tính
diện tích khi biêùt d r = 12 ; 2 = 6(dm)S = 6 x 6 x 3,14 = 133,04 (dm2<sub>)</sub>
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1
Chuyeån 3<sub>5</sub> m=0,6m
- Hs làm bảng con.
Kết quả: 78,5m2<sub>;0,5024dm</sub>2<sub> ; 1,1304m</sub>2
(Học sinh yếu làm được 2 hoặc 3 bài)
Bài tập 2: Gọi HS nêu cách làm
Chuyển 4<sub>5</sub> m=0,8m
- Nêu
-Làm vào nháp,sửa bài
113,04cm2<sub>;40,6944dm</sub>2<sub>;0,5024m</sub>2<sub> (HS </sub>
yếu làm được bài a,b)
Bài tập 3: Hướng dẫn HS làm Học sinh đọc bài làm vào tập.
1962,5cm2<sub>;6358,5cm</sub>2
3.Củng cố - dặn dò
-HS nếu qui tắt tính diện tích.
-Thi đua tính s hình tròn có r=3cm.
-Dặn HS chuẩn bị bài.
- Nhận xét tiết học.
NS : 27 -1-2008
N.D : Thứ 4, 30 -1-2008
Tiết 98 : LUYỆN TẬP
I.<b>MỤC TIÊU</b>:
-Củng cố kỉ năng tính chu vi,diện tích hình tròn.
-HS thực hiện thành thạo hơn.( HS yếu, TB làm được 2/3 bài tập)
- HS yếu thích học tốn, thích tìm tòi
II.<b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>:
1, Kiểm tra bài cũ:
- HS sửa bài trong vở bài tập toán.
2, Bài mới: Luyện tập
Bài tập 1 - Làm bảngcon
- Nhắc lại cơng thức tính S - làm bảng con
113,04cm2<sub>; 0,38465cm</sub>2<sub>( HS yeáu, TB </sub>
làm được 1 hoặc 2 bài)
Bài tập 2: - Đọc yêu cầu
- Gợi ý HS nêu cách tính - HS nêu, tính vào nháp, đổi chéo
kiểm tra, nêu kết quả
r = 1cm; S = 3,14cm2
- Diện tích hình tròn nhỏ
- Bán kính hình… S hình tròn nhỏ: 0,7 x 0,7 x 3,14 = 1,538 (dm2<sub>)</sub>
Bán kính hình trịn lớn: 0,7 + 0,3 =
1(m)
Diện tích hình tròn nhỏ
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (m2<sub>)</sub>
S thành giếng là :
3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m2<sub>)</sub>
ĐS: 1,6014m2<sub> </sub>
3, Củngcố , dặn dò
- HS nêu tựa, nêu lại cơng thức tính
chu vi, diện tích
- Dặn chuẩn bị bài
- Nhận xét tiết học
NS : 27 -1-2008
N.D : Thứ 5, 31 -1-2008
Tiết 99 : LUYỆN TẬP CHUNG
I. <b>MỤCTIÊU :</b>
- Củng cố kó năng tình chu vi, diện tích hình tròn.
- p dụng kiến thức giải toán liên quan(HS yếu, TB làm được 2/3 số bài tập)
- HS có thói quen thích học tốn
II. <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
1, Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra HS làm vở bài tập toán - Đọc kết quả
2, Bài mới: Luyện tập chung
Bài tập 1: Nêu tựa bài - Quan sát hình
- Gợi ý tính S bằng 2 hình trịn Làm vào nháp, sửa bài
Độ dài của sợi dây thép
7 x 2 x 3,14 + 16 x 2 x 3,14 = 106,7
(cm)
ĐS: 166,76 cm
Bài tập 2: - Nêu yêu cầu
Treo bảng phụ - Quan sát, giải, sửa bài
75(cm), 471(cm), 376,8(cm), 94,2
(cm)
Bài tập3: Nêu yêu cầu - Quan sát hình, làm vào tập
Gợi ý: Tính chiều dài, diện tích hình
trịn, hình chữ nhật
14cm; 140cm2<sub>; 155,86cm</sub>2<sub>; </sub>
câu của bài tập)
Bài tập 4: Tổ chức thi đua Trao đổi, 2 HS lên khoanh
Khoanh vào A: 13,76cm2
3, Củng cố, dặn dò
- Nêu lại cơng thức tính S
- Dặn dị
- Nhận xét tiết học
CỦNG CỐ
LUYỆN TẬP VỀ CHU VI VÀ DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
I. <b>MỤC TIÊU</b>
- Học sinh củng cố kiến thức về cách tính chu vi, diện tích hình trịn. Tìm bàn
kính, đường kính hình trịn khi biết chu vi.
II. <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
1. ÔN TẬP
- Nêu quy tắc và cơng thức tính chu vi, diện tích hình trịn.
2. Bài tập.
- Học sinh làm các bài tập sau :
+ Baøi 2, 3 trang 12 VBT
+ Baøi 1,2 trang 15 VBT
<b>-</b> Học sinh làm từng bài giáo viên chấm bài nhận xét và chữa bài.
3. Củng cố – dặn dị.
- Tính bán kính hình trịn khi biết chu vi làm như thế nào ?
- Tính đường kính khi biết chu vi làm như thế nào ?
- Nhận xét chung.
NS : 28 -1-2008
N.D : Thứ 6, 1 -2-2008
Tiết 100 : GIỚI THIỆU BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
<b>I. MỤC TIÊU : </b>
- Làm quen với biểu đồ hình quạt
- Bước đầu biết cách đọc phân tích và xử lí dữ liệu trên biểu đồ hình quạt
( HS yếu, TB làm được 2/3 bài tập 1) nhanh hơn ( HS khá giỏi).
- HS đọc được các số liệu tên bản đồ hình quạt .
II. <b>CHUẨN BỊ:</b>
- Biểu đồ hình quạt
III. <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
1, Kiểm tra bài cũ
lớp dưới,đọc các số liệu tương đương
2, Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu biểu đồ hình quạt
- Gắn ví dụ 1 - Đọc, quan sát biểu đồ
- Biểu đồ nói về điều gì? - Tỉ số % các loại sách
- Trong thư viện chia ra mấy loại
sách - Đọc theo nhóm, mốtố HS đọc trước lớp lớp
- Gợi ý HS
VD2: Hướng dẫn tương tự - Nêu cách tìm, tự giải
Tìm số học sinh bơi lội khi biết tỉ số
& Số HS tham gia bơi lội 32 x 125 : 100 = 4 (HS)
Tương tự cho HS tìm số HS các mơn
khác
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1: Gắn biểu đồ - Nêu yêu cầu
- Gợi ý HS yếu - Tìm số HS thíchmỗi màu
a, 48HS, b, 30HS
c, 18HS, d, 24HS(HS yếu, TB làm
được 2-3 câu)
Bài tập 2: Gắn biểu đồ - Đọc cặp sau đó đọc cả lớp
Nhận xét Có 17,5% số HS giỏi
Có 60% số HS khá
Có 22,5% số HS TB
3, Củng cố, dặn dò
- Biểu đồ hình quạt có đặc điểm gì? 1-2 HS
- Liêm hệ thực tế
- Nhận xét tiết học
TUẦN 21
NS : 15 -2-2008
N.D : Thứ 2, 18 -2-2008
Tieát 101 : LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Củng cố kĩ nằng thực hành tính diện tích của các hình đã học.
- Biết cách tính diện tích qua việc chia các hình nhỏ
Bảng phụ vẽ các hìnhSGK
III. <b>CÁC HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC</b>
1, Kiểm tra bài cũ
Nêu đặc điểm các biểu đồ hình quạt
2, Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu cách tính
- Yêu cầu HS quan sát hình - Quan sát
- Hình trên tạo bởi hình nào ? - Hình chữ nhật, 2 hình vng nhỏ
- Thực hành chia thành 2 hình nhỏ
(chữ nhật, hình vng)
- Quan sát, nêu độ dài các cạnh tính
- Muốn tính diện tích mảnh đất phải
biết gì?
- Diện tích hình vng, hình chữ nhật
Hướng dẫn HS tính diện tích mảnh
đất - Kết qua: 70m
; <sub> 2807m</sub>2<sub>; 800m</sub>2<sub>; </sub>
3607m2
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1
- Gợi ý HS chia thành 2 hình chữ nhật - Nêu yêàu cầu
Giải, sửa bài 273m2<sub>; 39,2m</sub>2<sub>; 66,5m</sub>2<sub> </sub>
Bài tập 2: - Nêu yêu cầu
Gợi ý HS gồm3 hình chữ nhật Kết quả : 11280m2<sub>; 4050m</sub>2<sub>; 7230m</sub>2
3, Củng cố, dặn dò
- HS nêu lại quy tắc tính diện tích
diện tích hình vng, hình chữ nhật
- Dặn dị, nhận xét tiết học
NS : 15 -2-2008
N.D : Thứ 3, 19 -2-2008
Tieát 102 : LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH
<b>I</b>. MỤC TIÊU
- Củng cố kĩ năng tính diện tích các hình đã học
- Tính được diện tích các hình qua việc phân chiằt các hình nhỏ
(HS yếu, TB làm được1 hoặc 2 bài tập)
II. <b>CHUẨN BỊ</b>:
Bảng phụ vẽ các hình
III. <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
1, Kiểm tra bài cũ
Kiêm tra Hs làm trong vở bài tập
tốn
HĐ1: Giới thiệu cách tính
Ví dụ: - Đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS chia mảnh đất
thành 2 hình
- Thực hành vẽ, đo
- Nêu bảng só liệu các kết quả đo
- Hướng dẫn HS nêu cách tính diện
tích mảnh đất - Tính S hình thang - Tính S hình tam giác
- Tính S mảnh đất
- Vậy diện tích mảnh đât là
1677,5m2 - Làm nháp, 1 HS lên bảng <sub>KQ: 935m</sub>2<sub>; 742m</sub>2<sub>; 1677,5m</sub>2
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1: - Nêu yêu cầu
- Gợi ý HS xác định mảnh đất gồm
mấy hình nhỏ - Suy nghó, làm cá nhân 5292m2<sub>; 1176m</sub>2<sub>; 91m, 136m</sub>2<sub>, </sub>
7833m2<sub>( HS yếu, TB tính được diện </sub>
tích 3 hình)
Bài tập 2: Gọi HS nêu u cầu -1 HS
* Gợi ý HS yếu tính diện tích từng
hình
- Làm vào tập, sửa bài
254,8m2<sub>; 1099, 56m</sub>2<sub>, 480,7m</sub>2<sub>, </sub>
1835,06m2<sub>( HS yếu, TB tính được diện</sub>
tích 2 hình).
3. Củng cố, dặn dò:
- Nêu lại quy tắc tính diện tích hình
tam giác, hình thang
- Dặn dò, nhận xét tiết học.
NS : 15 -2-2008
N.D : Thứ 4, 20 -2-2008
Tiết 103 : LUYỆN TẬP CHUNG
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Rèn kĩ năng tính độ dài đoạn thẳng, diện tích, các hình, chu vi hình trịn
- Vận dụng vào giải các bài tốn có kiên quan
(HS yếu, TB làm được 2/3 bài tập)
II. <b>ĐỊ DÙNG</b> :
Hình minh hoạ bài học SGK
III. <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
1, Kiểm tra bài cũ
Bài tập 1 - 1 Hs đọc bài tập
- Gọi HS nêu cơng thức tính diện tích S = axb
2
- Gợi ý HS ra cơng thức tính đáy a = S x 2 : h
Làm vào tập , sửa bài
Kết quả: 5<sub>2</sub> m
Bài tập 2 Đọc bài toán
- S khăn trải bàn bằng diện tích hình
chữ nhật
Quan sát hình
- Làm vào tập, nêu kết quả
kết quả: 3m2<sub>, 6m</sub>2
S khăn trải bàn
S hình thoi
Bài tập 3 - Đọc yêu cầu
Gợi ý cho HS: độ dài sợi dây chính là
chu vi của hình trịn, cộng 2 lần
khoảng cách 3,1m giữa hai trục
- Laøm vaøo tâp ( HS khá gỏi)
3, Củng cố, dặn dò
- HS nêulại cơng thức tíh diện tích,
chu vi các hình
- Dặn dò ,nhận xét tiết học
NS : 15 -2-2008
N.D : Thứ 5, 21 -2-2008
Tiết 104 : HÌNH HỘP CHỮ NHẬT, HÌNH LẬP PHƯƠNG
I. <b>MỤC TIÊU :</b>
- Hình thành được biểu tượng về hình hộp chữ nhâït và hình lập phương
- Nhận biết các đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phươn, phân biệt
hình hộp chữ nhật với hình lập phương
- Chỉ ra được các đặc điểm, yếu tố của hình lập phương, hình hộp chữ nhật
( HS yếu, TB) nhanh hơn ( HS khá giỏi).
II. <b>CHUẨN BỊ:</b>
-Bộ đồ dùng học tốn, vật có dạng 2 hình trên
1, Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra HS làm trong vở bài tập
toán
-2 HS
2, Bài mới: GTB-ghi tựa
- Giới thiệu một số vật (hộp phấn,
cục gạch) - Nhận xét
- GV-HS cùng thực hành -Thực hành
Tổng hợp: Triển khai hình hộp chữ
nhật
- Yêu cầu HS nhận xét về hình hộp
cữ nhật - Có 6 nặt, 8đỉnh, 12 cạnh
-1 số HS lên chỉ các mặt, đỉnh, cạnh
- Chỉ và nói các mặt bằng nhau ( HS
khá giỏi).
- Gợi ý HS yếu
- Mỗi mặt của hình hộp chữ nhât có
dạng hình gì? - Hình chữ nhật
- Giới thiệu HS nhận biết về 3 kích
thước - Chiều dài, chiều rộng, chiều cao
- Gọi HS nêu ví dụ về vật có dạng
hình hộp chữ nhật - Thùng đựng mì tơm, thùng sữa…
- Giới thiệu hình lập phương tương tự - Nêu có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
- Nhận xét vềø các mặt, các mặt , các
cạnh của hình lập phương - Các canh bằng nhau, các mặt bằng nhau
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1: Gợi ý HS làm - Lên bảng chỉ
Chốt lời giải: 12 cạnh, 6 mặt, 8 đỉnh
Bài tập 2a: Nêu yêu cầu - Lên bảng chỉ
2b: Gợi ý HS - Làm, sửa bài
Nhận xét độ dài các cạnh
Gợi ý HS yếu bài 2b
18cm2<sub>; 24cm</sub>2<sub>12cm</sub>2
(HS yếu, Tb làm được1 hoặc2 yêu
cầu bài tập)
Bà tập 3: Chốt kết quả : A hình hộp
- Trao đổi cặp
Nêu kết quả, giải thích
( HS yếu, TB chỉ nêu được kết quả)
3, Củng cố, dặn dị
- Nêu đặc điểm hình hộp chữ nhật,
hình lập phương
1-2 HS
- Dặn dò ,nhận xét tiết học
A
C
D
Q P
N
M
CỦNG CỐ
LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH
I. <b>MỤC TIÊU : </b>
- Củng cố kĩ năng tính diện tích của hình tam giác, hình thang, hình trịn.
II. <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
1. ÔN TẬP
- Nêu quy tắc tính và cơng thức tính diện tích hình tam giác, hình thsng, hình
trịn.
2. Bài tập
- Học sinh làm các bài tập sau :
+ Bài 1, 2 trang 17 VBT
+ Baøi 2 trang 19 VBT
+ Baøi 2,3 trang 21 VBT
- Học sinh làm lần lựot từng bài, giáo viên chấm và chữa bài.
3. Củng cố – dặn dị.
- Nêu quy tắc, cơng thức tính chu vi, diện tích hình trịn.
- nhận xét chung.
NS : 15 -2-2008
N.D : Thứ 6, 22 -2-2008
Tiết 105 : DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN CỦA
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
<b>I. MỤC TIÊU</b> :
- Có biểu tượng về diện tích diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của
hình hợp chữ nhật
- Biết cơng thức tính diện tích xung quanh, tồ phần
- Vận dụng cơng thức để giải các bài tốn có liên quan
II. <b>ĐỒ DÙNG</b>
- Hình hợp chữ nhật
III. <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
1, Kiểm tra bài cũ
Nêu đặc điểm của hình hộp chữ nhật,
hình lập phương
2, Bài mới:
* Diện tích xung quanh
- Giới thiệu hình hộp chữ nhật
- Diện tích xung quanh gồm diện tích
của mấy mặt
- Diện tích 4 mặt
- Gọi HS đọc ví dụ (viết bảng lớp) - 1 HS đọc phân tích bài tốn
- Giới thiệu hình khai triển? - HS quan sát nhận xét
Chốt ý: Diện tích xung quanh hình
hợp chữ nhật bằng diện tích của hình
chữ nhật ?
- 4cm2
- Chiều rộng của hình ? cm
Chiều dài biết chưa? Nêu cách tính Chưa- Chưa: 5 +8 +5 +8 = 26m2
- Nhận xét về chiều dài, chiều rộng
của hình
- Chiều dài bằng chu vi mặt đắy
Chiểu rộng bằng chiều cao
- Gọi HS nêu cách tính chiều rộng 26 x 4 = 104 (m2<sub>)</sub>
- GV- HS rút ra cách tính - Nêu SGK
* Diện tích tồn phần - Nêu cách tính
Hướng dẫn tương tự 8 x 5 = 40(m2<sub>)</sub>
1004 + 40 x 2 = 184(cm2<sub>)</sub>
HĐ2: Thực hành - Đọc bài toán, giải, sửa bài
Bài tập 1 Gợi ý HS gộp các lời giải
chu vi mặt đáy 54dm
2<sub>; 94dm</sub>2
Bài tập 2 - Đọc, suy nghĩ
Diện tích xung quanh Giải: 180(m2<sub>); 24(m</sub>2<sub>); 204(m</sub>2<sub>)</sub>
( HS yếu, TB làm được 1-2 bài)
3, Củng cố, dặn dị
- Nêu lại quy tắc tính diện tích xung
quanh
- Dặn dò
- Nhận xét tiết học
TUẦN 22
NS : 22 -2-2008
N.D : Thứ 2, 25 -2-2008
Tieát 106 : LUYỆN TẬP
<b>I. MỤC TIÊU </b>
- Củng cố cộng thức tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của
hình hộp chữ nhật
- HS có thái độ học tót
II. ĐỒDÙNG :
Bàng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1, Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra HS làm trong vở bài tập
toán
2, Bài mới: Luyện tập
Bài tập 1: 1,5m = 15dm - Đọcyêu cầu BT
* Bài tập 1b: Gợi ý HS nhắc lại cộng,
nhân phân số - Làm nháp Kết quaû: 1440dm2<sub>; 219dm</sub>2
- Bài 1b gợi ýcho HS yếu , về nhà
laøm BT2 b,
34
60 (m2)
33
30 (m2) =
11
10 (m2)
- Đọc bài toán
Lưu yHS thùng khơng nắp Làm vào tập, sửabài
Diện tích xung quanh 3,36 m2<sub>; 4,26 m</sub>2
Diện tích quét sơn
Bài tập 3 - Tổ chức thi đua
- Nhận xét, tuyên dương 2 HS trao cặp, thi đua tiếp sức
Kết quả: a Đ, b S, c S, d Đ
3, Củng cố, dặn dò
- Nêu lại quy tắc tính diện tích xung
quanh, diện tích tồn phần
- Dặn dò
4, Nhận xét tiết học
NS : 24 -2-2008
N.D : Thứ 3, 26 -2-2008
Tiết 107 : DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ
DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN HÌNH LẬP PHƯƠNG
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nhận biệt hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt.
- Nêu ra được cách tính Sxq _ Stp từ hình hộp chữ nhật.
- Vận dụng quy tắc vào bài giải.
- Giáo dục học sinh u thích mơn Toán.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Giáo viên nhận xét. <b>-</b> Giáo viên chốt công thức.
<b>2. Bài mới : </b> Diện tích xung quanh _ diện tích
tồn phần hình lập phương.
<b>Hoạt động 1:</b> Quan sát mơ hình hình
lập phương.
<b>-</b> Các mặt là hình gì? <b>-</b> Học sinh trả lời.
<b>-</b> Các mặt như thế nào?
<b>-</b> Mấy cạnh – mấy đỉnh?
<b>-</b> Các cạnh như thế nào? <b>-</b> Lần lượt học sinh quan sát và hình
thành Sxq _ Stp
<b>-</b> Có? Kích thước, các kích thước của
hình?
Sxq = S1 đáy 4
<b>-</b> Nêu cơng thức Sxq và Stp Stp = S1 đáy 6
<b> Hoạt động 2: </b>Thực hành.
Baøi 1
<b>-</b> Giáo viên chốt công thức vận dụng
vào bài 1. <b>-</b> Học sinh làm bài.
Bài 2 <b>-</b> Sửa bài.
<b>-</b> Giáo viên chốt công thức Stp – diện
tích 1 mặt.
<b>-</b> Tìm cạnh biết diện tích. <b>-</b> Học sinh laøm baøi.
Bài 3 <b>-</b> Sửa bài.
<b>-</b> Giáo viên chốt cơng thức áp dụng vào
bài.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Tính Sxq _ Stp hình lập phương.
<b>-</b> Sửa bài.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Hỏi về công thức Sxq _ Stp hình lập
phương.
Nhận xét tiết học.
NS : 24 -2-2008
N.D : Thứ 4, 27 -2-2008
Tiết 108 : LUYỆN TẬP
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố cơng thức tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của
hình lập phương.
- Vận dụng cơng thức tính Stp và Stp để giải bài tập trong 1 số tình huống đơn
<b>- </b>Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b> Diện tích xung quanh và diện tích
tồn phần của hình lập phương.
<b>-</b> Nêu quy tắc tính diện tích xung quanh
hình lập phương?
<b>-</b> Nêu quy tắc tính diện tích tồn phần
của hình lập phương?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét bài cũ. <b>-</b> Học sinh nêu.
<b>2. Bài mới : :</b> Luyện tập.
<b>Hoạt động 1:</b> Ơn tập.
<b>-</b> Nêu đặc điểm của hình lập phương? <b>-</b> Học sinh nêu.
<b>-</b> Nêu quy tắc tính Sxq của hình lập
phương? <b>-</b> Học sinh nêu.
<b>-</b> Nêu quy tắc tính Stp của hình lập
phương? <b>-</b> Học sinh nêu.
<b>Hoạt động 2:</b> Luyện tập.
Bài 1: Tính diện tích xung quanh và
diện tích tồn phần của hình lập phượng. <b>-</b> Học sinh đọc đề bài.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét. <b>-</b> Học sinh làm bài vào vở.
<b>-</b> Sửa bài bảng lớp (2 em).
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
Bài 2: Mảnh bìa nào có thể gấp thành
1 hình lập phương.
Bài 2
<b>-</b> Học sinh đọc đề bài và quan sát
hình.
<b>-</b> Học sinh làm vào vở.
<b>-</b> Đổi tập kiểm tra chéo nhau.
Bài 3
Bài 3: Đúng ghi Đ , sai ghi S <b>-</b> Học sinh đọc đề + quan sát hình.
<b>-</b> Làm bài vào vở.
<b>-</b> Sửa bài miệng.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b> học sinh nhận xét lẫn nhau.
<b>-</b> Học bài.
<b>-</b> Chuẩn bị: Luyện tập chung.
Nhận xét tiết học
NS : 24 -2-2008
Tiết 109 : LUYỆN TẬP CHUNG
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Hệ thống và củng cố lại các quy tắc về tính diện tích xung quanh và diện
- Học sinh vân dụng một số quy tắc tính diện tích để giải mọt số bài tập có u
cầu tổng hợp.
- Cẩn thận khi laøm baøi.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>2. Bài mới : </b> <b>-</b> Luyện tập chung
<b>Hoạt động 1:</b> Hệ thống và củng cố
lại các quy tắc về tính diện tích xung
quanh và diện tích tồn phần hình hộp
chữ nhật và hình lập phương.
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh lần lượt
nhắc lại các quy tắc, cơng thức tính diện
tích xung quanh và diện tích tồn phần
hình hộp chữ nhật và hình lập phương
(theo nhóm).
<b>-</b> Học sinh lần lượt nhắc lại.
Bài 1: <b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Giáo viên chốt lại: củng cố cách tính
số thập phân, phân số.
<b>-</b> Nêu tóm tắt.
<b>-</b> Học sinh giải.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
<b>-</b> Học sinh đọc từng cột.
<b>-</b> Hoïc sinh làm bài.
<b>-</b> Học sinh sửa bài, nêu cơng thức áp
dụng cho từng cột.
Bài 2: <b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Giáo viên chốt: <b>-</b> Học sinh tóm tắt.
<b>-</b> Lưu ý học sinh tên đơn vị. <b>-</b> Giải – 1 học sinh lên bảng.
<b>-</b> Tính phân số. <b>-</b> Học sinh sửa bài – Đại diện từng
nhóm nêu kết quả và giải thích.
Bài 3:
<b>-</b> Giáo viên lưu ý học sinh khi cạnh tăng
4 lần.
số lần).
<b>-</b> Nêu lại cơng thức tính diện tích xung
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị: “Thể tích một hình”.
Nhận xét tiết học
CỦNG CỐ
DIỆN TÍCH XUNG QUANH, DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN
CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT, HÌNH LẬP PHƯƠNG
I. MỤC TIÊU :
- Củng cố kĩ năng tính diện tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. ÔN TẬP :
- Tính diện tích tồn phần hình hộp chữ nhật làm như thế nào ?
- Tính diện tích 2 đáy hình hộp chữ nhật làm như thế nào ?
- Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật làm như thế nào ?
- Tính chu vi đáy làm như thế nào ?
- Tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần hình lập phương làm như thế
nào ?
2. BÀI TẬP :
- Học sinh làm các bài tập :
+ Bài 3 trang 27 VBT
+ Bài 1, 2, 3 trang 28, 29 VBT
- Giáo viên chấm và chữa từng bài.
2. Củng cố – dặn dò :
- Hướng dẫn rút ra quy tắc và cách tính chiều dài, chiều rộng, chiều cao của
hình hộp chữ nhật.
- Nhận xét chung
NS : 25 -2-2008
N.D : Thứ 6, 29 -2-2008
Tieát 110 : THỂ TÍCH MỘT HÌNH
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Học sinh biết tự hình thành biểu tượng về thể tích của một hình.
- Biết so sánh thể tích 2 hình trong một số trường hợp đơn giản.
- Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học.
+ Bộ đồ dùng học tốn.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Tính diện tích tồn phần của hình hộp
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm. <b>-</b> Cả lớp nhận xét.
<b>2. Bài mới : </b> Thể tích một hình.
<b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh
biết tự hình thành biểu tượng về thể tích
của một hình.
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
nhận xét thể tích – Hỏi:
+ Hình A chứa? Hình lập phương? <b>-</b> Chứa 2 hình lập phương.
+ Hình B chứa? Hình lập phương? <b>-</b> Chứa 3 hình lập phương.
+ Nhận xét thể tích hình A và hình B. <b>-</b> … A bé hơn …B.
<b>-</b> Tổ chức nhóm, thực hiện quan sát và
nhận xét ví dụ: 2, 3.
<b>-</b> Chia nhóm.
<b>-</b> Nhóm trưởng hướng dẫn quan sát
từng ví dụ qua câu hỏi của giáo
viên.
<b>-</b> Lần lượt đại diện nhóm trình bày
và so sánh thể tích từng hình.
+ Hình C chứa? Hình lập phương? <b>-</b> Các nhóm nhận xét.
+ Hình D chứa? Hình lập phương?
+ Nhận xét thể tích hình C và hình D.
<b>Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn học sinh
biết so sánh thể tích hai hình trong một
số trường hợp đơn giản.
Bài 1: <b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Giáo viên chữa bài – kết luận. <b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét sửa bài. <b>-</b> Học sinh sửa bài.
Bài 2: <b>-</b> Học sinh quan sát nận xét tương tự
bài 1.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét. <b>-</b> Học sinh sửa bài.
Bài 3:
<b>-</b> Tổ chức trị chơi. <b>-</b> Chia nhóm 4.
- Nhóm nào tìm được nhiều cách xép
nhaát là thắng cuộc.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị: “Xentimet khối – Đềximet
khối”.
Nhận xét tiết học
TUẦN 23
NS : 1 -3-2008
N.D : Thứ 2, 3 -3-2008
Tiết 111 : XĂNG TI MÉT KHỐI, ĐỀ XI MÉT KHỐI
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Học sinh tự hình thành biểu tượng xentimet khối – đềximet khối, nhận biết
mối quan hệ xentimet khối và đềximet khối.
- Rèn kó năng giải bài tập có liê quan cm3 <sub>– dm</sub>3
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
+ Khối vng 1 cm và 1 dm, hình vẽ 1 dm3 <sub>chứa 1000 cm</sub>3
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>2. Bài mới : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh tự
hình thành biểu tượng xentimet khối –
đềximet khối.
<b>-</b> Giáo viên giới thiệu cm3 <sub>và dm</sub>3. <b><sub>-</sub></b> <sub>Khối có cạnh 1 cm </sub><sub></sub><sub> Nêu thể tích</sub>
của khối đó.
<b>-</b> Thế nào là cm3<sub>?</sub> <b><sub>-</sub></b> <sub>Khối có cạnh 1 dm </sub>
Nêu thể tích
của khối đó.
<b>-</b> Thế nào là dm3 <sub>?</sub> <b><sub>-</sub></b> <sub>Nêu câu trả lời cho câu hỏi 1 và 2.</sub>
<b>-</b> Giáo viên chốt. <b>-</b> Lần lượt học sinh đọc.
<b>-</b> Cm3 <sub>laø …</sub>
<b>-</b> Dm3 <sub>là …</sub>
<b>-</b> Học sinh chia nhóm.
<b>-</b> Nhóm trưởng hướng dẫn cho các
bạn quan sát và tính.
<b>-</b> Giáo viên ghi baûng. 10 10 10 = 1000 cm3
1 dm3 <sub>= 1000 cm</sub>3
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh nêu mối
quan hệ dm3 <sub>và cm</sub>3 <b>-</b> Các nhóm nhận xét.
nhiêu khối có thể tích là 1 cm3<sub>?</sub> <b>-</b> Lần lượt học sinh đọc 1 dm
3 <sub>= 1000</sub>
<b>-</b> Hình lập phương có cạnh 1 dm gồm
bao nhiêu hình có cạnh 1 cm?
<b>-</b> Giáo viên chốt lại.
<b>Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn học sinh
nhaän biết mối quan hệ cm3 <sub>và dm</sub>3 <sub>. Giải</sub>
bài tập có liên quan đến cm3 <sub>và dm</sub>3
Bài 1: <b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Hoïc sinh làm bài, 1 học sinh làm
bảng.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
<b>-</b> Lớp nhận xét.
Bài 2: <b>-</b> Học sinh đọc đề, làm bài.
<b>-</b> Giáo viên chốt: Đổi từ lớn đến bé. <b>-</b> Sửa bài, lớp nhận xét.
Bài 3:
<b>-</b> Giáo viên chốt: cách đọc số thập phân. <b>-</b> Học sinh đọc đề, làm bài.
<b>-</b> Sửa bài tiếp sức.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị: “Mét khối – Bảng đơn vị đo
thể tích”.
Nhận xét tiết học
NS : 1 -3-2008
N.D : Thứ 3, 4 -3-2008
Tiết 112 : MÉT KHỐI
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Giáo viên giúp học sinh tự xây kiến thức.
- Học sinh tự hình thành được biểu tượng Mét khối – Bảng đơn vị đo thể tích.
Biết đổi các đơn vị giữa m3 <sub>- </sub><sub>dm</sub>3<sub> - cm</sub>3 <sub> </sub>
- Giải một số bài tập có liên quan đến các đơn vị đo thể tích.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
+ Bảng phụ, bìa cứng có hình dạng như trong SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>-</b> Học sinh sửa bài 2
<b>-</b> Giáo viên nhận xét và cho điểm. <b>-</b> Lớp nhận xét.
<b>2. Bài mới : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh tự
Bảng đơn vị đo thể tích.
<b>-</b> Giáo viên giới thiệu các mơ hình: mét
khối – dm3 <sub>– cm</sub>3 <b>-</b> Học sinh lần lượt nêu mơ hình m
3 <sub>:</sub>
nhà, căn phòng, xe ô tô, bể bơi,…
<b>-</b> Giáo viên chốt lại, nhận xét, tuyên dương
tổ nhóm nêu nhiều ví dụ và có sưu tầm vật
thật.
<b>-</b> Mô hình dm3 <sub>, cm</sub>3 <sub>: cái hộp, khúc</sub>
gỗ, viên gạch…
<b>-</b> Giáo viên giới thiệu mét khối:
<b>-</b> Ngoài hai đơn vị dm3 <sub>và cm</sub>3 <sub>khi đo thể</sub>
tích người ta cịn dùng đơn vị nào? <b>-</b> … mét khối.
<b>-</b> Mét khối là gì? Nêu cách viết tắt? <b>-</b> Học sinh trả lời minh hoạ bằng
hình vẽ (hình lập phương cạnh 1m).
<b>-</b> Giáo viên chốt lại 2 ý trên bằng hình vẽ
trên bảng.
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình
vẽ, nhận xét rút ra mối quan hệ giữa mét
khối – dm3 <sub> - cm</sub>3 <sub>: </sub>
<b>-</b> 1 mét khối …1m3
<b>-</b> Giáo viên chốt lại:
1 m3<sub> = 1000 dm</sub>3
1 m3 <sub> = 1000000 cm</sub>3
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh nêu nhận
xét mối quan hệ giữa các đơnm vị đo thể
tích.
1 m3<sub> = ? dm</sub>3
1 dm3 <sub> = ? cm</sub>3
1 cm3 <sub> = phần mấy dm</sub>3
1 dm3 <sub>= phần maáy m</sub>3
<b>Hoạt động 2: </b>Hướng dẫn học sinh
biết đổi các đơn vị giữa m3 <sub>– dm</sub>3 <sub>– cm</sub>3 <sub>.</sub>
Giải một số bài tập có liên quan đến các
đơn vị đo thể tích.
Bài 1: <b>-</b> Học sinh đọc đề – Chú ý các đơn
vị đo.
<b>-</b> Giáo viên chốt lại. <b>-</b> Các nhóm thực hiện – Đại diện
nhóm lên trình bày.
Bài 2:
<b>-</b> Học sinh đổi đơn vị đo thể tích.
- Học sinh đọc đề bài.
- Hướng dẫn giải : giáo viên vẽ hình, học
sinh nhận xét hình vẽ. Học sinh làm bài.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Luyện tập
Nhận xét tiết học.
NS : 2 -3-2008
N.D : Thứ 4, 5 -3-2008
Tiết 113 : LUYỆN TẬP
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Ơn tập, củng cố về các đơn vị đo mét khối, deximet khối, xăngtimet khối
(biểu tượng, cách đọc, cách viết, mối quan hệ giữa các đơn vị đo).
-Luyện tập về đổi đơn vị đo, đọc, viết các số đo thể tích, so sánh các số đo.
- Giáo dục tính khoa học, chính xác.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b> Mét khối
<b>-</b> Mét khối là gì?
Áp dụng: Điền chỗ chấm. <b>-</b> Học sinh nêu.
15 dm3<sub> = …… cm</sub>3 <b><sub>-</sub></b> <sub>Học sinh làm bài.</sub>
2 m3<sub> 23 dm</sub>3<sub> = …… cm</sub>3
<b>-</b> Giáo viên nhận xét
<b>2. Bài mới : </b> Luyện tập.
<b>Hoạt động 1:</b> Ôn tập
<b>-</b> Nêu bảng đơn vị đo thể tích đã học?
<b>-</b> Mỗi đơn vị đo thể tích gấp mấy lần đơn vị
nhỏ hơn liền sau?
<b>Hoạt động 2:</b> Luyện tập. <b>-</b> m3 , dm3 , cm3
Bài 1 <b>-</b> Học sinh đọc đề bài.
a) Đọc các số đo. a) Học sinh làm bài miệng.
b) Viết các số đo. b) Học sinh làm vở
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
Bài 2 <b>-</b> Học sinh đọc đề bài.
<b>-</b> Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông <b>-</b> Học sinh làm bài vào vở.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét. <b>-</b> Sửa bài miệng.
Bài 3
<b>-</b> So sánh các số đo sau đây. <b>-</b> Học sinh đọc đề bài.
<b>-</b> Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý cho học sinh
nêu cách so sánh các số đo.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét. <b>-</b> Sửa bài bảng lớp.
<b>-</b> Lớp nhận xét.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Thể tích hình hộp chữ nhật.
- Nhận xét tiết học
NS : 2 -3-2008
N.D : Thứ 5, 6 -3-2008
Tiết 114 : THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Tìm được các quy tắc và cơng thức tính thể tích hình hộp chữ nhật.
- Học sinh vận dụng một số quy tắc tính để giải một số bài tập có liên quan.
- Hình thành về biểu tượng thể tích hình hộp chữ nhật.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
+ Chuẩn bị hình vẽ. Hình hình hộp chữ nhật a = 5 cm ; b = 3 cm ; c = 4
cm.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>2. Bài mới : </b> Thể tích hình hộp chữ nhật
<b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh tự
hình thành về biểu tượng thể tích hình
hộp chữ nhật. Tìm được các quy tắc và
cơng thức tính thể tích hình hộp chữ
nhật.
Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm ra
cơng thức tính thể tích hình hộp chữ
nhật.
<b>-</b> Giáo viên giới thiệu hình hộp chữ nhật
(hình trơn).
<b>-</b> Giáo viên giới thiệu hình lập phương
cạnh 1 cm 1 cm3
<b>-</b> Vừa quan sát, vừa vẽ vào hình
từng lớp cho đến đầy hình hộp chữ
nhật.
<b>-</b> Lắp vào hình hộp chữ nhật 1 hàng, 3
khối và lắp được 5 hàng đầy 1 lớp.
<b>-</b> Đại diện nhóm trình bày và nêu số
hình lập phương 1 cm3
<b>-</b> Tiếp tục lắp cho đầy hình hộp chữ
nhật. <b>-</b> Nêu cách tính.
<b>-</b> Vậy cần có bao nhiêu khối hình lập
phương 1 cm3
<b>-</b> Giáo viên chốt lại: bằng hình hộp chữ
nhật có 60 hình lập phương cạnh 1 cm.
b = 3 hình lập phương 1 cm
<b>-</b> Chỉ theo số đo a – b – c thể tích. 13 hình lập phương 1 cm –> Coù 4
lớp (chỉ chiều cao 4 cm).
<b>-</b> Vậy có 60 hình lập phương 1 cm
= 5 3 4
<b>-</b> Thể tích 1 hình lập phương 1 cm3
<b>-</b> Vậy thể tích hình hộp chữ nhật
= 5 3 4 = 60 cm3
<b>-</b> Học sinh lần lượt ghi ra nháp và
nêu quy tắc.
<b>-</b> Vậy muốn tìm thể tích hình hộp chữ
nhật ta làm sao?
<b>-</b> Học sinh nêu công thức.
V = a b c
<b>Hoạt động 2:</b> Hướng dẫn học sinh
vận dụng một số quy tắc tính để giải một
số bài tập có liên quan.
Bài 1 <b>-</b> Học sinh đọc đề.
<b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
Bài 2 <b>-</b> Học sinh quan sát hình.
<b>-</b> Giáo viên chốt lại. <b>-</b> Học sinh làm bài.
<b>-</b> Học sinh sửa bài.
Bài 3 <b>-</b> Học sinh quan sát hình.
<b>-</b> Có thể có 3 cách.
<b>-</b> Giáo viên chốt lại. <sub></sub> Cách 1: Bổ dọc hình hộp chữ nhật.
Cách 2: Bổ ngang hình hộp chữ
nhật.
Cách 3 : Vẽ thêm hình hộp chữ nhật
a = 12 cm , b = 8 cm , c = 5 cm rồi
tính.
- Học sinh làm bài.
- Chữa bài.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị bài : Thể tích hình lập
phương