Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

giáo án lớp 2 toán học võ thị sáu thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.23 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần thứ 9</b>:


<i>Thứ hai, ngày 31 tháng 10 năm 2005</i>


<i><b>Chào cờ</b></i>


<i><b>Tiết 9</b></i><b>:</b>

<b>Tập trung toàn trờng </b>



<i><b>Tập đọc</b></i>


<i><b>Tiết 33</b></i><b>:</b> <b>ôn tập kiểm tra tập đọc và htl (t1)</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>


<b>1. Kiểm tra lấy điểm tập đọc:</b>


- Chủ yếu là kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc
đã học trong 8 tuần đầu phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 45, 50 chữ/phút. Biết
ngừng nghỉ sau các dấu câu.


- Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc – hiểu: HS trả lời đợc 1, 2 câu hỏi về ni
dung bi hc.


2. Ôn lại chữ cái.


3. Ôn tập về các từ chỉ sự vật.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Phiếu viết tên từng bài học (gồm cả các văn bản).
- Kẻ sắn bảng bài tập 3.


<b>III. cỏc hot ng dy học.</b>



<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>


Đọc bài: "Đơi giày" - 2 HS đọc.
- Qua bài cho em biết điều gì ? - 2 HS trả lời
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Kiểm tra tập đọc: </b>


- Cho HS lên bảng bốc thăm - 7, 8 em đọc.
- Cho HS lên bảng bc thm bi


c.


- Lần lợt từng HS lên bốc thăm, về
chỗ chuẩn bị.


- Gi HS c và trả lời một câu hỏi
về nội dung bài vừa c.


- Đọc và trả lời câu hỏi.
- HS nhận xét.


- 2 HS đọc toàn bộ bảng chữ cái.
d. Xếp từ trong ngoặc đơn vào bảng. - 1 HS yêu cầu.


- GV dán giấy khổ to yêu cầu HS
lên bảng.



- Ch ngi: Bn bố, Hựng.
- Ch vật: Bàn, xe đạp.
- Con vật: Thỏ, mèo.
- Cây cối: Chuối, xồi.
3. Tìm thêm các từ khác xếp vo


bảng trên.


- 1 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự viết thêm các từ chỉ


ngi, ch vật con vật, cây cối vào


- HS lµm bµi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

bảng trên. - Nhiều HS đọc bài của mình.
- Nhn xột cha bi.


<b>IV. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.


- Về nhà tiếp tục học thuộc bảng 29
chữ c¸i.


<i><b>Tập đọc</b></i>


<i><b>Tiết 34</b></i><b>:</b> <b>ơn tậo kiểm tra tập đọc và htl (t2)</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>


1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.


2. Ôn cách đặt câu theo mẫu Ai l gỡ ?


3. Ôn cách sắp xếp tên riêng của ngời theo thứ tự bảng chữ cái.
<b>II. Đồ dùng d¹y häc.</b>


- Phiếu ghi các bài tập đọc.


- Bảng phụ viết mẫu câu ở bài tập 2.
<b>III. các hoạt động dạy học.</b>


<b>a. Giới thiệu bài:</b>
<b>b. Kiểm tra tập đọc:</b>
(Khoảng 7, 8 em)


- Cho HS lên bốc thăm bài đọc. - Lần lợt từng HS lên bốc thăm rồi
về chỗ chuẩn bị.


- Gọi Hs đọc và trả lời 1 câu hỏi về
nội dung bài học.


- Đọc và trả lời câu hỏi.
- Nhận xét bài bạn vừa đọc. - HS nhận xét.


- Cho ®iĨm tõng häc sinh.


2. Đặt 2 câu theo mẫu. - 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nói vừa


đặt câu.



- Nhiều HS nói câu vừa đặt.
3. Đặt 2 câu theo mẫu. - 1 HS đọc yờu cu.


- 1 HS t cõu theo mu.


<b>Ai (Cái gì, con gì ?)</b> <b>Là gì ?</b>


M: Bạn Lan Là học sinh giái


Chó Nam Lµ công nhân


Bố em Là thầy giáo


Em trai em Là học sinh mẫu giáo.
4. Ghi lại tên riêng của các nhân vật


trong bi tp c ó hc.


- 1 HS nêu yêu cầu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Yờu cu HS c tên các bài tập đọc
(kèm số trang)


- 1 HS tên các bài tập đọc (tuần 7)
- Ngời thầy giáo (trang 56)


- Thời khố biểu (trang 58)
- Cơ giáo lớp em (trang 60)
- Tên riêng trong các bài tập đọc đó. - Dũng, Khánh, ngời thầy cũ.
- Đọc tên các bài tập trang 8. - Ngời mẹ hiền (trang 63)



- Bµn tay dịu dàng (trang 66)
- Đôi giày (trang 68)


- Tờn các bài tập đọc đã học trong
tuần 7, 8.


- Minh, Nam (Ngêi mĐ hiỊn)
- S¾p xÕp các loại 5 tên riêng theo


thứ tự bảng chữ cái.


- 3 HS lên bảng.


An, Dũng, Khánh, Minh, Nam
<b>IV. Củng cố, dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


- V nh c thuc bng ch cỏi.


<i><b>Toán</b></i>


<i><b>Tiết 41:</b></i>

<b>lít</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Bớc đầu làm quen víi biĨu tỵng dung tÝch (søc chøa).


- Biết ca 1 lít, chai 1 lít. Biết lít là đơn vị đo dung tích. Biết đọc viết tên gọi và


ký hiệu của lít (<i>l</i>)


- Biết tính cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít.
- Biết giải tốn có liên quan đến đơn vị lít.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Chuẩn bị ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình nớc.
<b>III. Các hot ng dy hc.</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Đặt tính råi tÝnh 37 18 45


37+63 18+82 63 82 55


100 100 100


- Nhận xét chữa bài.
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>


- Đa ra một cốc nớc hái c¸c em cã
biÕt trong cèc cã bao nhiªu nớc
không ?


- HS quan sát.


- bit trong cc có bao nhiêu nớc
hay trong một cái can có bao nhiêu


dầu (mắm…) ta dùng đơn vị o l lớt.


- HS nghe


2. Làm quen với biểu tợng dung tÝch
(søc chøa).


- Cho HS quan s¸t 1 cèc níc và 1
bình nớc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Cc no cha c ít nớc hơn? - Cốc bé.


- Có thể chọn các vật có sức chứa
khác nhau để so sánh.


*VD: Bình chứa đợc nhiều nớc hơn
cốc, chai chứa đợc ít dầu hơn can.
3. Giới thiệu ca 1 lít. Đơn vị lít.


- Đây là cái ca 1lít ( hoặc chai 1 lít)
rót nớc y ca ta c 1 lớt.


- HS quan sát
- Để ®o søc chøa cđa 1 c¸i chai, c¸i


ca, cái thùng…dùng đơn vị đo là lít.
- Lít viết tắt là l.


- Ghi bảng: l - Vài HS đọc: Một lít – 1<i>l</i>



Hai lÝt – 2 <i>l</i>


4. Thùc hµnh
Bµi 1:


- Đọc, viết theo mẫu. - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ. - HS quan sát


Viết tên gọi đơn vị lít theo mẫu Ba lít Mời lít Hai lít
M: 9<i>l</i> + 8<i>l</i> = 17<i>l</i> - Cả lớp làm vào sách.


15<i>l</i> + 5<i>l </i>= 20<i>l</i> 2<i>l</i> + 2<i>l </i>+ 6<i>l </i>= 10<i>l</i>


18<i>l</i> - 5<i>l </i>= 13<i>l</i>


28<i>l</i> - 4<i>l - </i>2<i>l </i>= 22<i>l</i>


- Ghi tên đơn vị <i>l</i> vào kết quả tính.


Bµi 3: - HS quan sát hình vẽ tự nêu bài toán.
- Trong can có 18 lít nớc.


Đổ nớc trong can vào đầy một chiếc
xô 5 lít. Hỏi trong can còn bao nhiêu
lít nớc ?


- Còn 13 lít nớc.
- Vì 18<i>l</i> 5<i>l</i> = 13<i>l</i>


b. Yêu cầu HS quan sát và nêu bài


toán.


- Trong can cã 10 lÝt dÇu rãt sang
can hÕt 2<i>l </i>dÇu. Hái trong can còn bao
nhiêu lít dầu ?


- Trong can còn lại bao nhiêu <i>l</i> ? Vì
sao?


- Còn 8<i>l</i>: vì 10<i>l</i> 2<i>l</i> = 8<i>l</i>


c. Tiến hành tơng tự nh trên - Rót ra phÐp tÝnh
20<i>l</i> – 10<i>l</i> = 10<i>l</i>


Bµi 4: - 1 HS nêu yêu cầu


- Mun bit c hai lần bán đợc bao
nhiêu lít nớc mắm ta làm th no?


- Thực hiện phép cộng
- Yêu cầu HS tóm tắt rồi giải Tóm tắt:


- Lần đầu : 12<i>l</i>


- Lần sau bán: 15<i>l</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

* Mục tiêu: Học sinh hiểu đợc một biểu hiện cụ thể của việc chăm chỉ học tập.
* Cách tiến hnh:


- GV nêu tình huống . - HS thảo luận


- Hà đang làm bài tập ở nhà thì b¹n


đến rủ đi chơi? Bạn Hà phải làm gì?


- Hà phải làm xong bài tập mới đi
chơi.


- Yêu cầu từng cặp HS thùc hiƯn
th¶o ln theo ph©n vai.


- Từng cặp HS thảo luận theo vai
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm


* Mục tiêu: giúp học sinh biết đợc một số biểu hiện và lợi ích của vic chm ch
hc tp


* Cách tiến hành:


- Em ó chm chỉ học tập cha? - HS tự nêu.
- Kể các việc làm cụ thể.


- Kết quả đạt đợc ra sa? - HS trao đổi theo cặp


- Mét sè HS tù liên hệ trớc lớp.


C. Củng cố dặn dò:


- Nhn xột đánh giá giờ học
- Thực hiện những việc đã làm.



<i> </i>


<i> Thứ ba, ngày 1 tháng 11 năm 2005</i>


<i><b>Thể dục</b></i>


<i><b>Tiết 17:</b></i> <b>ôn bài thể dục phát triển chung</b>


<b>im số 1 </b>–<b> 2, 1 </b>–<b> 2 theo đội hình hng dc</b>
<b>I. Mc tiờu:</b>


<b>1. Kiến thức.</b>


- Tiếp tục ôn bài thĨ dơc ph¸t triĨn chung.


- Học điểm số: 1, 2, 1, 2 theo i hỡnh hng dc.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Yờu cầu bớc đầu hoàn thiện bài tập động tác tơng đối chính xác đẹp
- Yêu cầu biết và điểm đúng số, rõ ràng.


<b>3. Thái độ:</b>


- Tự giác tích cực học mụn th dc.
<b>II. a im </b><b> phng tin:</b>


- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, khăn bịt mắt.



<b>III. Nội dung phơng pháp:</b>


<b>Nội dung</b> <b>Định lợng</b> Phơng pháp


<b>A. phần</b>
<b>Mở đầu:</b>


6-7' ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X



<b>1. NhËn</b>
<b>líp:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

tËp trung báo
cáo sĩ số, giáo
viên nhËn líp
phỉ biÕn néi
dung tiÕt häc.


<b>2. Khởi</b>
<b>động</b>: Xoay
các khớp cổ
chân, tay đầu
gối, hông…


1-2'


X X X X



X X X X


- GiËm


chân tại chỗ,
đếm to theo
nhịp.


1 – 2'


- Đi đều 2
– 4 hàng dc
hỏt.


3' - GV điều khiển


<b>B. Phần</b>
<b>cơ bản:</b>


- Điểm số
1,2,1,2 theo
đuôi hình
hàng dọc.


- Tập bài
TD phát triển
chung.


3-4 lần
6 - 8 '



- GV hô hiƯu lƯnh
- GV chia tỉ tËp lun


- Tỉ trởng điều khiển.
- Giáo viên


cùng học sinh
hệ thống bài
2'


- Giáo viªn
nhËn xÐt giê
häc vµ giao
bµi tËp vỊ nhµ.


1-2'


<i><b>KĨ chun</b></i>


<i><b>TiÕt 9:</b></i>

<b>«n tËp </b>



<b>kiểm tra tập đọc và HTL (T3)</b>


<b>I. Mục tiêu </b>–<b> yêu cầu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

2. Ôn tập về các từ chỉ hoạt động.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Phiếu ghi các bài tập đọc.
- Bảng phụ bài tập 2.



<b>III. hoạt động dạy học</b>


A. KiÓm tra
bµi cị:


B. Bài mới:
1. Giới thiệu
bài: GV nêu mục
đích, yêu cầu giờ
học.


2. Kiểm tra tập
đọc:


- Gäi HS bốc
thăm


- Xem lại khoảng 2 phút
- Đặt câu hỏi


HS trả lời.


- HS c (on, cả bài).
- Nhận xét cho


điểm, với những
em không đạt yêu
cầu luyện đọc lại
để kiểm tra tiết


sau).


3. Tìm những từ
ngữ chỉ hoạt động
mỗi vật, mỗi ngời
trong bài: Làm
việc thật là vui
(Miệng)


- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm bi.
- Lm nhỏp.


- Tìm từ ngữ.


- 1 HS làm bảng phụ.
*Chữa bài:


<b>Từ ngữ chỉ vật,</b>
<b>chỉ ngời</b>


<b>T ng ch hot ng </b>


- Đồng hồ - Báo phút, báo giờ.


- G trng - Gáy vang ị… … …ó o o báo giờ sáng.
- Tu hú - Kêu tu hú, báo sắp đếngời mùa vải chín.
- Chim - Bắt sâu bảo vệ mùa màng


- Cành đào - Nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ.



- Bé - Đi học quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ.


4. Đặt câu về
hoạt động của con


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

vật, đồ vật, cây
cối (Vit).


- Giúp HS nắm
vững yêu cầu bài.


- Nờu hot ng của con vật, đồ vật, cây cối và ích lợi
hoạt động ấy.


- HS lµm bµi
vµo vë.


- HS nèi tiÕp nhau nãi.


*<i>Ví dụ</i>: Mèo bắt chuột, bảo vệ đồ dùng, thóc lúa trong
nhà.


- ChiÕc qu¹t trần quay suốt ngày xua cái nóng ra khỏi
nhà.


- Cõy bởi cho trái ngọt để bày cỗ Trung thu.
- GV nhận xét.


- Bông hoa mời giờ xoè cánh báo hiệu buổi tra đến



<b>3. Cñng cè </b>


<b>dặn dò:</b>


- GV nhận xét
tiết học.


- Yêu cầu HS
ôn lại bài HTL


<i><b>Chính tả: (Tập chép)</b></i>


<i><b>Tiết 17:</b></i>

<b>Ôn tËp</b>



<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>


- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
- Ơn luyện chính tả.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phiếu ghi các bài tập đọc.
- Vở viết chính tả.


<b>III. hoạt động dạy học</b>


A. KiĨm tra bµi cị:
B. Bµi míi:


1. Giíi thiƯu bµi:



- Nêu mục đích, u cầu.


2. Kiểm tra tập đọc (7-8em) - Bốc thăm xem bài (2 phút).
- Đọc đoạn, cả bài, trả lời câu hi.
3. Vit chớnh t:


- GV c bi:


- Giải nghĩa các tõ - Sø thÇn, Trung Hoa, L¬ng ThÕ
Vinh.


- Nội dung mẩu chuyện ? - Ca ngợi trí thông minh của Lơng
Thế Vinh.


<b>5. Củng cố dặn dò.</b>


- Nhắc HS về ôn bài HTL


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

tra.


- Chuẩn bị tiết 5.


<i><b>Toán</b></i>


<i><b>Tiết 42:</b></i>

<b>Luyện tập</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp học sinh:



- Rốn k năng làm tính, giải tốn với các số đo theo đơn vị lít.
- Thực hành củng cố biểu tợng và dung tích.


<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>


A. KiĨm tra bµi cũ: <sub>- 2 HS lên bảng</sub>


9<i>l</i> + 8<i>l = </i>17<i>l</i> 6<i>l</i> + 8<i>l = </i>14<i>l</i>


- NhËn xÐt. 17<i>l</i> – 6<i>l = </i>11<i>l</i> 18<i>l</i> – 4<i>l = </i>14<i>l</i>


B. Bµi míi:


<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>


- GV êu mục đích u cầu tiết học:


<b>2. Lun tËp:</b>


Bµi 1: TÝnh - 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm SGK


Hớng dẫn HS làm - 3 HS lên bảng chữa.
2<i>l</i> + 1<i>l = </i>3<i>l</i>


16<i>l</i> + 5<i>l = </i>21<i>l</i>


15<i>l</i> - 5<i>l = </i>10<i>l</i>


35<i>l</i> – 12<i>l</i> = 23<i>l</i>



3<i>l</i> + 2<i>l</i> – 1<i>l</i> = 4<i>l</i>


- Nhận xét chữa bài. 16<i>l </i>- 4<i>l</i> + 15<i>l</i> = 27<i>l</i>


- Qua bài tập 1 chúng ta cần nắm
đ-ợc ®iỊu g× ?


- Chúng ta cần nắm đợc khi cộng
các số phải có kèm theo đơn vị lít.


Bài 2: Số - 1 HS đọc yêu cầu .


- Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Điền số vào ô trống.
- Lớp làm SGK.


- 2 HS lên bảng thi tìm kết qu
nhanh v ỳng.


a. 6<i>l</i>


b. 8<i>l </i>


- Nhận xét chữa bài. c. 3<i>l</i>


- Qua bài tập 2 chúng ta cần nắm
điều gì ?


- Thc hin cng nhm cỏc s có
kèm theo đơn vị lít.



Bài 3: Nêu kế hoạch giải - 1 HS đọc yêu cầu đề.


<b>2. Cñng cè </b><b> dặn dò:</b>


- Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong
VBTT.


- NhËn xÐt tiÕt häc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>Thđ c«ng</b></i>


<i><b>Tiết 9:</b></i>

<b>Gấp thuyền phẳng đáy có mui (T1)</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS biết vận dụng cách gấp thuyền phẳng đáy không mui để gấp thuyền phẳng
đáy có mui.


- HS gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui.
- HS hứng thú gấp thuyền.


<b>II. chuÈn bÞ:</b>


- Mẫu thuyền phẳng đáy có mui.
- Mẫu thuyền phẳng đáy khơng mui.


- Quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui có hình vẽ minh hoạ.
- Giấy thủ cơng.


<b>II. hoạt động dạy học:</b>



<b>Thời gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


A. KiĨm tra bµi
cị:


- Kiểm tra đồ dựng
ca hc sinh.


B. Bài mới:
a. Hớng dẫn HS
quan sát, nhËn xÐt.


- Cho HS quan
sát thuyền phẳng
đáy có mui để HS
quan sát nhận xét.


- HS quan s¸t.


- Nhận xét hình
dáng, màu sắc mui
thuyền, hai bên
mạn thuyền đáy
thuyền.


- HS nhËn xÐt.


- So sánh thuyền
phẳng đáy có mui


và thuyền phẳng
đáy khơng mui.


- Hình dáng của
thân thuyền, đáy
thuyền, mui
thuyền, về các nếp
gấp.


- Gièng nhau: - Là một loại có
mui ở 2 đầu và loại
không có mui.
- Gọi HS lên


bản thao tác nh
B4.


- Gấp đôi tờ
giấy đờng dấu
hình 2, đợc hình 3.
B


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

tr-nếp gấp cách đều. ớc hình 3 đợc hình
4.


- Lật hình 4 ra
mặt sau gấp đơi
đ-ợc hình 5.


- Gấp theo đờng


dấugấp của hình 5
cho cạnh ngắn
trùng với cạnh dài
hình 6. Tơng tự
đ-ợc hình 7.


B


íc 3: GÊp tạo
thần và mũi
thuyền


- GV hớng dÉn


- Lật hình 7 ra
mặt sau (gấp giống
hình 5, hình 6, đợc
hình 8).


B


ớc 4: Tạo
thuyền phẳng đáy
có mui.


- Gấp theo dấu
gấp hình 8 đợc
hình 9, 10.


- L¸ch 2 ngón


tay cái vào trong 2
mép giấy lộn đ
-ợc hình 11.


<b>3. Thực hành</b> <sub>*Tổ chøc cho</sub>


HS tập gấp thuyền
phẳng đáy có mui
bằng giấy nháp.


- Gọi 1, 2 HS
lên thao tác lại các
bớc gấp thuyền
phẳng đáy có mui.
- GV theo dõi


h-ớng dẫn những HS
cha nắm đợc cách
gấp.


- HS thực hành.


<b>4. Củng cố </b><b> dặn</b>
<b>dò:</b>


- Nhận xét giờ.
- ChuÈn bÞ tiÕt
sau.


<i><b>Tập đọc</b></i>


<i><b>Tiết </b></i><b>:</b> <b>ôn tập</b>


<b>kiểm tra đọc và học thuộc lịng (t5)</b>
<b>I. Mục đích u cầu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

2. Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và tổ chức câu thành bài.
<b>II. Đồ dùng dạy häc:</b>


- Phiếu ghi các bài tập đọc.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>B. Bµi míi.</b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>


- GV nêu mục đích, u cầu.


<b>2. Kiểm tra tập đọc:</b>


- Híng dÉn HS kiĨm tra nh T1 - HS bốc thăm bài (2')


- Đọc đoạn, cả bài (trả lời câu hỏi)


<b>3. Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi</b>


(miệng).


- GV nêu yêu cầu bài.



- Tun rút nc cho m ung
- Tuấn tự đi đến trờng…
- Nếu còn thời gian cho HS kể thành


c©u chun.
- NhËn xÐt.


- Tuấn tự đi đến trng.


+ Câu 1: HS khá + Giỏi làm mẫu.
+ Câu 2: HS kĨ trong nhãm – c¸c
nhãm thi kĨ.


<b>4. Cđng cố </b><b> dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Ôn lại các bài HTL


<i><b>Luyện từ và câu</b></i>


<i><b>Tiết 9</b></i><b>:</b>

<b>Ôn tập</b>



<b>kim tra đọc và học thuộc lịng (t6)</b>


<b>I. đích u cầu:</b>


1. KiĨm tra lấy điểm học thuộc lòng.
2. Ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin lỗi.


3. Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>



+ Phiu ghi 4 bài tập đọc có u cầu học thuộc lịng.
+ Đọc thuộc 1 khổ thơ: Ngày hôm qua đâu rồi.


+ Đọc thuộc cả bài: Gọi bạn, Cái trống trờng em, Cơ giáo lớp em.
<b>III. hoạt động dạy học.</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>B. Bµi míi:</b>


1. Giíi thiƯu bµi:


- Nêu mục đích u cầu:
2. Kiểm tra học thuộc lịng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- HS nào không thuộc giờ sau kiểm
tra lại.


3. Nói lời cảm ơn, xin lỗi (Miệng)


- HS mở SGK - Đọc yêu cầu bài tập.


- HS suy nghÜ ghi nhanh ra giÊy
nh¸p.


Câu a + Cảm ơn bạn đã giúp mình.
Câu b + Xin lỗi bạn nhé.


Câu c + Tớ xin lỗi bạn vì khơng đúng hẹn.
Câu d + Cảm ơn bác, cháu sẽ cố gắng hơn ạ .


4. Dùng dấu chấm, dấu phẩy. - HS yêu cầu.


- HS lµm bµi vµo SGK.
- … con dËy råi


- …lóc m¬


- Nhận xét. - …đó khơng


5. Cđng cè dặn dò:
- Nhận xét tiết học.


- HS về nhà tiếp tục ôn các bài học
thuộc lòng.


<i><b>Toán</b></i>


<i><b>Tiết 43:</b></i>

<b>Luyện tập chung</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


Giúp HS củng cố về:


- Từ trong phân ngời bị bệnh giun? - Đất trồng rau.
- Ruồi đậu
- Trøng giun cã thể vào cơ thể ngêi


lành khác bằng những con đờng nào?
Hoạt động 3: Làm thế nào để đề phòng
bệnh giun ?



- Nêu những cách để ngăn chặn
trứng giun xâm nhập vo c th ?


- Để không ngăn cho trứng.nơi
ẩm thấp.


- Để ngăn không cho.hợp vệ sinh.
c. Củng cố dặn dò:


- Cđng cè: Yªu cầu HS nhắc ý
chính.


- HS thực hành qua bài.
- 6 tháng tẩy giun một lần.


- Nhận xét giờ học.


<i>Thứ năm, ngày 3 tháng 11 năm 2005</i>


<i><b>Thể dục:</b></i>


<i><b>Tiết 18:</b></i>


<b>Bài 18:</b>


<b>ễn bi th dc phát triển chung </b>
<b>Điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình hàng ngang</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Tiếp tục ôn lại bài thể dục phát triển chung.


- Điểm số 1-2; 1-2 theo i hỡnh hng ngang.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Yờu cu thực hiện để chuẩn bị kiểm tra.


- Yêu cầu điểm đúng số, rõ ràng, có thực hiện động tác quay đầu sang trái.


<b>3. Thái độ:</b>


- Có ý thức học tập v rốn luyn trong gi.
<b>II. a im:</b>


- Địa điểm: Trên sân trờng.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi.
<b>III. Nội dung và phơng pháp:</b>


<b>Nội dung</b> <b>Định lợng</b> <b>Phơng pháp</b>


A. Phần


mở đầu: <sub>ĐHTT: X X X X X</sub>


X X X X X
X X X X X




<b>1. NhËn</b>
<b>líp: </b>



- Líp trëng
tËp trung b¸o
c¸o sÜ sè.


- GV nhËn
líp, phỉ biÕn
néi dung tiÕt
häc.


6-7'


B. PhÇn


kết thúc:
- Đi đề 2-4
hàng dọc hát
2-3'


- Cói ngời
thả lỏng, nhảy
thả lỏng.


6-8lần
5-6lần


ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X





C. Củng cố
dặn dò:


- Nhận xét
giao bài.


<i><b>Tập viết</b></i>


<i><b>Tiết 9:</b></i>

<b>«n tËp</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

1. TiÕp tơc kiĨm tra lấy điểm học thuộc lòng.
2. Ôn luyện cách tra mục lơc s¸ch.


3. Ơn luyện cách nói lời mời, nhờ, đề ngh.
<b>II. dựng dy hc:</b>


- Phiếu ghi các bài học thuộc lòng.


III. cỏc hot ng dy hc:


A. Kiểm tra bài cị:
B. Bµi míi:


<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>


Nêu mục đích, u cầu.


<b>2. Kiểm tra học TL (10 </b>–<b> 12em)</b> - HS bốc thăm (2') đọc bài trả lời


câu hỏi.


- HS đọc yêu cầu bài 2.
- Mở mục lục sách T8 (đọc)
- HS làm, báo cáo kết quả.
Tuần 8: - Chủ điểm thầy cô.


TĐ: Ngời mẹ hiền (trang 63)
KC: Ngời mẹ hiền (trang 64)
Chính tả tập chép: Ngời mẹ hiền (65)
Tập đọc: Bàn tay (66)


LYVC: Từ chỉ hành động…(67)
4. Ghi lại lời mời, đề nghị.


- Giáo viên hớng dẫn HS làm - HS đọc yêu cầu đề, lớp đọc thầm.
- GV ghi bảng những lời nói hay. - HS lm v.


b. Để bắt đầu buổi liên hoan văn
nghệ, xin mời các bạn cùng hát chung
bài: Bốn phơng trời nhé !


- Xin mời bạn Thu Nguyệt hát tặng
thầy cô, bài hát Mẹ và Cô.


- Nhận xét chữa bài.


c. Tha cô xin cô nhắc lại dùm em
câu hỏi của cô



<b>5. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- HS chuẩn bị bài ở T9
- NhËn xÐt chung tiÕt häc.


<i><b>TËp viÕt</b></i>


<i><b>TiÕt 9:</b></i>

<b>«n tËp</b>



<b>kiểm tra tập đọc </b>

<b> học thuộc lịng (T8)</b>


<b>I. Mục đích u cu:</b>


1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm thuộc lòng.
2. Củng cố vốn từ qua trò chơi ô chữ.
<b>II. Đồ dùng d¹y häc.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Bảng phụ bài tập 2.
<b>III. hoạt động dạy học.</b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi: </b>


Nêu mục đích, yờu cu


2. Kiểm tra thuộc lòng (Số HS còn lại) - HS bốc bài (xem bài 2') trả lời câu
hỏi.


3. Trị chơi ơ chữ. - 1 HS đọc u cầu bài (đọc cả mẫu)
lớp đọc thầm.


- HS quan sát ô chữ và chữ điền
phấn màu.



- GV treo bảng phụ.
B


ớc 1: Ghi từ vào ô trống theo hàng
ngang (viết ch÷ in hoa) mỗi ô trống
ghi 1 chữ c¸i.


<i>*VD:</i> Viên màu trắng hoặc đỏ, vàng,
xanh, dùng để viết chữ lên bảng (có 4
chữ cái bắt đầu bằng: p – phấn).
B


íc 2: Ghi c¸c tõ vào các ô trống.
*Lời của ô chữ theo hàng ngang.


Dòng 1 Phấn Dòng 6 Hoa
Dòng 2 Lịch Dòng 7 Tủ
Dòng 3 Quần Dòng 8 Xởng
Dòng 4 Tí hon Dòng 9 Đen
Dòng 5 Bút Dòng 10 Ghế
*Giải ô chữ theo hàng dọc: - Phần thởng


<b>5. Củng cố </b><b> dặn dò.</b>


- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài T10 chuẩn bị kiểm
tra.



<i><b>Toán</b></i>


<i><b>Tit 9:</b></i>

<b>Kim tra định kỳ (giữa kỳ 1)</b>



<i>(Đề và đáp án nhà trờng ra)</i>


<i><b>MÜ tht</b></i>


<i><b>TiÕt 9 </b></i><b>:</b>

<b>VÏ c¸i mị (nãn)</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>


HS hiểu đợc hình dáng, vẻ đẹp, ích li ca cỏc loi m (nún).


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Bit cỏch vẽ cái mũ.
- Vẽ đợc cái mũ theo mẫu.


<b>3. Thái :</b>


- HS yêu thích môn vẽ.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

+ Chuẩn bị một số cái mũ có hình dáng, màu sắc khác nhau.
+ Hình minh hoa hớng dẫn cách vẽ.


+ Một số bài vẽ cái mũ của HS năm trớc.
*HS: Vở tập vẽm bút chì tẩy, bút dạ.


- Tranh cña thiÕu nhi.


<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>


KiĨm tra sù chn bÞ cđa HS.
<b> B. Bµi míi:</b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi: </b>


Hoạt động 1: HS quan sát, nhận xét.
- Em hãy kể tên các loi m m em
bit ?


- HS quan sát đa ra lời nhận xét.
- Hình dáng các loại mũ có khác


nhau không ?


- Mũ thờng có màu g× ?


*Giíi thiƯu tranh ảnh yêu cầu HS
gọi tªn cđa chóng.


- Mũ trẻ sơ sinh, mũ lỡi trai, mũ bồ
đội…


Hoạt động 2: Cách vẽ cái mũ.


- Bày 1 số mũ để HS chọn vẽ. - HS nhận xét hình dáng các mũi.


- Hớng dẫn HS phác hình bao quỏt
cho va phn giy chun b.


- Nêu cách vẽ cái mũ. - Phác phần chính mũ (H2a)


- V cỏc chi tiết cho giống cái mũ.
- Sau khi vẽ xong trang trí cái mũ
cho đẹp bằng màu sắc tự nhiên (H2C)
Hoạt động 3: Thực hành. - HS vẽ vở tập vẽ.


- Vẽ hình vừa với phần giấy quy
định.


- VÏ c¸c bé phËn cña cái mũ và
trang trí, vẽ màu ý thÝch.


Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá. - Nhận xét bài vẽ.


- Trang trí ( có nét riêng)
- Tìm ra bài vẽ đẹp.
5. Củng cố – dặn dò:


- NhËn xét tiết học.


- Su tầm tranh chân dung.


<i>Thứ sáu, ngày 4 tháng 11 năm 2005</i>


<i><b>Âm nhạc</b></i>



<i><b>Tiết 9</b></i><b>:</b>

<b>Học hát: Chóc mõng sinh nhËt</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Hát đúng giai điệu và lời ca, đặc biệt chú ý những chỗ nửa cung trong bài.
- Biết một bài của nớc Anh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>II. chuẩn bị:</b>


- Nhạc cụ quen dùng.


- Bn thế giới, tranh ảnh trẻ em nớc ngoài vui chơi.
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>


- Gọi 1 số HS hát bài (tuỳ chọn
trong 3 bài đã học).


<b>b. Bµi míi:</b>


Hoạt động 1: Dạy hát bài: Chúc
mừng sinh nhật.


- Giíi thiệu bài hát.
- Hát mẫu


- Đọc lời ca


- Đọc từng câu - HS khi hát phát âm gọn gàng thể
hiện tÝnh chÊt vui t¬i.



Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ đệm.


- Hát kết hợp với vỗ tay. - Gõ ( hoặc gõ) theo tiết tấu lời ca.
- Thay đổi theo nhúm, hoc theo dóy
bn.


- Chia 2 nhóm hát luôn phiên.
*Chú ý: Khi hát bài này có thể cho


HS cầm hoa tỈng nhau.


4. Củng cố – dặn dị: - Cuối giờ em nào thuộc xung phong
hát cho điểm động viên.


- NhËn xét tiết học.


- Về nhà tập hát cho thuộc giờ sau
kiĨm tra.


<i><b>ChÝnh t¶</b></i>


<i><b>Tiết 18:</b></i> <b>Kiểm tra tập đọc (đọc hiểu, luyện từ và câu)</b>


<i>(Đề và đáp án Phòng giáo dục ra)</i>


<i><b>Tập làm văn</b></i>


<i><b>Tit 9:</b></i>

<b>Kim tra vit (Chớnh t, tập làm văn)</b>


<i>(Đề và đáp án Phòng giáo dục ra)</i>


<i><b>Toán</b></i>


<i><b>Tiết 45:</b></i>

<b>Tìm một số hạng trong một tổng</b>


<b>I. Mục tiªu:</b>


Gióp HS:


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Bớc đầu làm quen với kí hiệu chữ (ở đây, chữ biểu thị cho một số cha biết).
<b>II. đồ dùng dạy học:</b>


- Phóng to hình vẽ lên bảng.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


A. KiÓm tra bµi cị
B. bµi míi:


1. Giíi thiƯu ký hiƯu ch÷ và cách
tìm 1 số hạng trong một tỉng.


- Cho HS quan s¸t SGK (ViÕt giÊy
nh¸p).


6 + 4 = 10
6 = 10 - 4
4 = 10 - 6
- HS nhËn xÐt vÒ sè hạng và tổng


trong phép cộng 6+4=10 (Mỗi số hạng
bằng tổng trừ đi số hạng kia).



- Có tất cả 10 ô vuông 1 số ô vuông
bị che lấp và 4 ô vuông không bị che
lấp. Hỏi có mấy ô vuông bị che lấp.
- Số ô vuông bị che lÊp lµ sè cha


biết. Ta gọi số đó là x.


- Lấy x cộng 4 (tức là lất số ô vuông
cha biết (x) cộng với số ô vuông đã
biết (4) tất cả có 10 ơ vng.


- Trong phép cộng này x gọi là gì ? - Sè h¹ng cha biÕt.


- Trong phÐp céng x + 4 = 10


(X là số hạng, 4 là số hạng, 10 là
tổng).


- Muốn tìm số hạng x ta phải làm
thế nào ?


- Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ
đi số hạng kia.


*L u ý : Khi t×m x ( c¸c dÊu bằng
phải thẳng cột ).


x + 4 = 10
x = 10 - 4


x = 6
*Cét 3 t¬ng tù:


- Cho HS học thuộc - Muốn tìm 1 số hạng ta lấy tổng trừ
đi số hạng kia.


2. Thực hành:


Bi 3: - 1 HS c toỏn.


- Nêu kế hoạch giải.
- 1 em tóm tắt.
- 1 em giải.


Tóm tắt:
Có : 35 häc sinh
Trai: 20 häc sinh
G¸i : … học sinh ?


Bài giải:
Số học sinh gái là:
35 20 = 15 (học sinh)


Đáp số: 15 học sinh
4. Củng cố dặn dò:


- Muốn tìm sè h¹ng x ta lµm thÕ
nµo?


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Khi tìm x ( các dấu bằng ghi thẳng


cột).


</div>

<!--links-->

×