Giáo án lớp 2 Tuần 16
NỘI DUNG GIẢNG DẠY TRONG TUẦN
Thứ 2 ngày 10 tháng 12 năm 2012
Tập đọc : ( tiết 46, 47 )
Lâm Thò Nữ
Thứ /ngày
Tiết
Môn học
Tên bài dạy
Thứ 2
10/12
1
2
3
4
Chào cờ
Tập đọc
Tập đọc
Toán
Con chó nhà hàng xóm
Con chó nhà hàng xóm
Ngày ,giờ
Thứ 3
11/12
1
2
3
4
Thể dục
Đạo đức
Chính tả
Toán
Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
(TC) Con chó nhà hàng xóm
Thực hành xem đồng hồ
Thứ 4
12/12
1
2
3
4
Tập đọc
Toán
Kể chuyện
TN & XH
Thời gian biểu
Ngày ,tháng
Con chó nhà hàng xóm
Các thành viên trong nhà trường
Thứ 5
13/12
1
2
3
4
Tập viết
Toán
LT & Câu
Thủ công
Chữ hoa O
Thực hành xem lòch
Từ chỉ tính chất ,câu kiểu :Ai thế nào? TN về vật nuôi
Gấp cắt dán biển báo GTchỉ lối…… đi ngược chiều
Thứ 6
14/12
1
2
3
4
Chính tả
Toán
TL văn
HĐTT
(N-V) Trâu ơi
Luyện tập chung
Khen ngợi,kể ngắn về con vật.Lập thời gian biểu
Sinh hoạt cuối tuần
1
Giáo án lớp 2 Tuần 16
Con chó nhà hàng xóm
I)Mục tiêu
1)Kiến thức :Hiểu nghóa từ mới:tung tăng,mắt cá chân,bó bột ,bất động.
Hiểu nội dung :Tình bạn thân thiết giữa bạn nhỏ và con chó nhà hàng xóm.
Nêu bật vai trò của các vật nuôi trong đời sống tình cảm của trẻ em
2)Kó năng :Rèn kó năng đọc thành tiếng
Đọc trơn toàn bài ,biết nghỉ hơi sau dấu câu và giữa cụm từ dài ,biết đọc phân biệt giọng kể,giọng đối
thoại.
3)Thái độ :GDHS biết yêu q và chăm sóc vật nuôi trong gia đình .
GDKNS: kỉ năng kiểm sốt cảm xúc , thể hiện sự cảm thơng , trình bày suy nghĩ , tư duy sáng tạo , phản hồi
lắng nghe tích cực
II)Đồ dùng dạy học
GV :Tranh minh hoạ bài đọc SGK
HS :SGK,đọc trước bài
III) Phương pháp : luyện tập, động não , trải nghiệm, thảo luận nhóm , trình bày ý kiến cá nhân , phản hồi
tích cực
IV)Các hoạt động dạy và học
TG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1’
4’
1’
34’
1Ôån đònh tổ chức :HS hát ,KT đồ dùng học tập cuả
HS
2)Kiểm tra bài cũ :
Gọi 1 HS đọc đoạn 1 bài Bé Hoa và trả lời câu hỏi
Em Nụ đáng yêu như thế nào
Gọi 1 HS đọc đoạn ï2 và trả lời câu hỏi
-Hoa đã làm gì để giúp bố mẹ ?
GV nhận xét ghi điểm
3)Dạy bài mới
a)Giới thiệu bài :
Cho học sinh đọc tên chủ điểm
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và cho biết bạn
trong nhà là những con gì ?
- Chó , mèo là những con vật nuôi rất gần gũi với
các em.
GV cho học sinh xem tiếp tranh
Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về tình cảm
giữa một em bé và một chú cún con chính là con
chó của nhà hàng xóm .
GV ghi đề : Con chó nhà hàng xóm
b)Luyện đọc
*GV đọc mẫu
* Luyện đọc
-Đọc từng câu
-HS hát
-1 HS đọc đoạn 1 ,trả lời
Em Nụ môi đỏ hồng,mắt đen láy
-1HSđọc đoạn 2,trả lời
Hoa ru em ngủ trông em giúp mẹ.
HS đọc Bạn trong nhà
- Bạn trong nhà là những con vật nuôi
trong nhà như chó , mèo ,gà , vòt …
- HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ
một em bé đang ôm con chó , một bác só
1 HS đọc lại
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu
Lâm Thò Nữ
2
Giáo án lớp 2 Tuần 16
Luyện đọc tiếng khó
- Đọc từng đoạn trong bài
Luyện đọc câu văn dài
Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Giải nghóa từ :tung tăng,mắc cá chân,bó bột, bất
động
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
-Đọc đồng thanh
-HS đọc từ khó:mắc cá chân,bất
động,vuốt ve ,Cún ,vẫy đuôi
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
bài
-HS đọc ngắt hơivà nhấn giọng một số
câu sau
*Bé rất thích chó/nhưng nhà bé không
nuôi con nào.//
+Cún mang cho Bé /khi thì tờ báo hay
cái bút chì / khi thì con búp bê….//
*Nhìn bévuốt ve Cún ,/bác só hiểu /
chính Cún đã giúp bé mau lành .//
-HS đọc chú giải
-HS đọc từng đoạn trong nhóm
HS thi đọc giữa các nhóm
-HS đọc đồng thanh đoạn 1 và đoạn 2
Tiết 2
18’
c) Tìm hiểu bài
Gọi 1 HS đọc đoạn 1
Câu 1 :Bạn của Bé ở nhà là ai? (HSY )
Bé và Cún bông chơi đùa với nhau như thế nào ?
Gọi 1 HS đọc đoạn 2 (HSKG )
Vì sao Bé bò thương ?
Câu 2 :Khi Bé bò thương ,Cún đã giúp Bé như thế
nào ?
-Gọi 1 HS đọc đoạn 3
Câu 3 :Những ai đến thăm Bé ? -(HSTB )
-Vì sao Bé vẫn buồn ? HSKG
Gọi 1 HS đọc đoạn 4
-Câu 4 :Cún đã làm cho Bé vui như thế nào ?
(HSKG )
-Gọi 1 HS đọc đoạn 5
Câu 5 :Bác só nghó rằng vết thương của Bé mau
lành là nhờ ai ? -(HSK )
Gọi 1 HS đọc toàn bài
Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?(TB)
-1 HS đọc đoạn 1
Cún bông ,con chó bác hàng xóm
Nhảy nhót tung tăng khắp vườn .
-1 HS đọc đoạn 2
- vì bé mãi chạy theo Cún vấp phải 1 khúc
gỗ bò ngã.
Cún chạy đi tìm mẹ của Bé để giúp
Gọi 1 HS đọc đoạn 3
Bạn bè thay nhau đến thăm Bé,kể chuyện
tặng quà cho Bé.
- vì bé nhớ Cún Bông
-1 HS đọc đoạn 4
Cún chơi với Bé,mang cho Bé khi thì tờ
báo hay cái bút chì ,khi thì con búp bê,làm
cho bé cười
-1 HS đọc đoạn 5
……là nhờ Cún
-1 HSK đọc toàn bài
HS trao đổi cặp đôi
VD:Tình bạn giữa bé và Cún bông đã giúp
Lâm Thò Nữ
3
Giáo án lớp 2 Tuần 16
14’
4’
GV Câu chên ca ngợi tình bạn thắm thiết giữa
Bé và Cún Bông.Cún bông mang lại niềm vui cho
Bé giúp Bé mau lành bệnh.
4)Luyên đọïc lại
Gọi 2,3 nhóm thi đọc
GV nhận xét tuyên dương nhóm đọc hay ,cá nhân
đọc hay
5)Củng cố dặn dò
Nêu nội dung câu chuyện?(HSG )
GD HS yêu q vật nuôi trong nhà ,và chăm sóc
chúng và xem nó như người bạn.
GV nhận xét tiết học ,tuyên dương những học sinh
đọc tốt ,chuẩn bò bài sau Thời gian biểu
Bé mau lành bệnh .
-Cún bông mang lại niền vui cho Bé giúp
Bé mau lành bệnh.
-Các vật nuôi trong nhà là bạn của trẻ em
-Các nhóm thi đọc
-HS thi đọc theo vai :người dẫn chuyện ,Bé
,mẹ của Bé
Cả lớp lắng nghe bình chọn nhóm đọc
hay,cá nhân đọc hay
Nội dung :Tình bạn thắm thiết giữa bạn
nhỏ và con chó nhà hàng xóm và nêu lên
vai trò của các vật nuôi trong đời sống tình
cảm của trẻ em
Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Toán : ( tiết 76 )
Ngày , giờ
I)Mục tiêu :Giúp HS
1.Ki ến thức:
- Nhận biết được một ngày có 24 giờ.
- Biết các buổi và tên gọi tương ứng các giờ trong ngày.
- Bước đầu nhận biết được đơn vò đo thời gian: ngày, giờ.
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
2.K ĩ năng:
-Củng cố biểu tượng về thời gian( thời điểm ,khoảng thời gian các buổi :sáng, trưa,chiều tối,đêm)
- Đọc giờ đúng trên đồng hồ.
3.Giáo duc:
- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế cuộc sống hàng ngày.
II/ Đồ dùng dạy học:
-Một đồng hồ để bàn (loại có một kim ngắn, một kim dài), mặt đồng hồ bằng bìa có gắn kim.
III/Ph ương pháp: trực quan,thuyết trình , trò chơi
IV) Các hoạt động dạy và học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh
1’
4’
1)n đònh tổ chức:KT dụng cụ học tập của HS
2)Kiểm tra bài cũ
Lâm Thò Nữ
4
Giáo án lớp 2 Tuần 16
1’
10’
6’
7’
Gọi 2 HStb lên bảng đặt tính rồi tính.
Gọi (1HSK) lên bảng làm toán.
Chò 12 tuổi. Em kém chò 5 tuổi . Hỏi em bao
nhiêu tuổi?
GV nhạân xét ghi điểm
3)Dạy bài mới
a)Giới thiệu bài:Hôm nay các em hoc bài về đơn
vò thời gian
Ngày, giờ.
b)Hướng dẫn và thảo luận cùng HS về nhòp sống
tự nhiên hằng ngày.
Bây giờ là ban ngày hay ban đêm ?(HSY)
Một ngày bao giờ cũng có ban ngày và ban đêm,
hết ngày rồi lại đến đêm….Ban ngày có 3 buổi
sáng, trưa, chiều, ban ngày là lúc ta nhìn thấy
mặt ëtrời. Ban đêm (buổi tối) ta không nhìn thấy
mặt trời.
-GV quay kim đồng hồ
Hỏi :Lúc 5 giờ sáng em làm gì?
-Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?( HSTB)
Lúc 3 giờ chiều em đang làm gì ?
Lúc 8 giờ tối em đang làm gì ?(TB)
Lúc 12 giờ đêm em đang làm gì ?(KG)
-GV nêu :1 ngày có 24 giờ:1 ngày được tính từ
12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
-GV treo bảng phụ gọi HS đọc
-GV hỏi HS để củng cố thêm kiến thức
2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ ?
GV quay kim đồng hồ chỉ 14 giờ
23 giờ còn gọi là mấy giờ ?
4)Thực hành
Bài 1 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
-Trước hết đọc số giờ vẽ trên mặt đồng hồ,đối
chiếu với hoạt động cụ thể được mô tả qua tranh
vẽ rồi nêu số thích hợp vào chỗ chấm
GV hướng dẫn HS điền số vào bảng con
-Em tập thể dục vào lúc mấy giờ sáng ?
-Mẹ em đi làm về lúc mấy giờ trưa ?
-Em chơi bóng lúc mấy giờ chiều ?
-Lúc mấy giờ tối em xem phim truyền hình ?
- Lúc mấy giờ đêm em đang ngủ ?
Bài 2 :Gọi 1 HS đọc đề
Yêu cầu HS quan sát tranh hiểu được sự vật và
thời gian nêu trong tranh.
-Các bạn nhỏ đến trường lúc mấy giờ ?
2 HS lên bảng đặt tính rồi tính
53 - 29 80 – 5
-1 HSlên bảng trình bày bài giải
Ban ngày
-HS lắng nghe
-HS quan sát đồng hồ trả lời
-Em đang ngủ
- Em đang ăn cơm trưa
-Em đang học bài ở nhà
-(HSTB) Em đang xem ti vi
Em đang ngủ
-HS đọc bảng phân chia thời gian trong ngày và
đọc đúng tên các giờ trong ngày
14 giờ
11 giờ đêm
-HS quan sát hình vẽ trong SGK đọc bài
6 giờ sáng ,(điền số 6)
-12 giờ trưa
……lúc 5 giờ chiều
-7 giờ tối
-10 giờ đêm
- Tương tự HS trả lời các câu còn lại
-HS đọc đề bài
Lâm Thò Nữ
5
Giáo án lớp 2 Tuần 16
7’
4’
- GV giới thiệu giờ chỉ trên các đồng hồ A,B,C,D
Tương tự HS làm đến hết bài
- Sau đó cho hai nhóm thi đua đính đồng hồ
lên tranh
GV nhận xét – tuyên dương
Bài 3 :Gọi 1 HS đọc đề bài
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK 2
mô hình đồng hồ đọc số giờ chỉ trên đồng hồ
đọc câu mẫu :15 giờ hay 3 giờ chiều .
Yêu cầu HS làm bài vào vở
ø5)Củng cố dặn dò: 1 ngày có bao nhiêu giờ ?
1 ngày bắt đầu mấy giờ kết thúc mấy giờ ?
Buổi sáng từ lúc mấy giờ đến mấy giờ ?
GV nhận xét tiết học ,Chuẩn bò bài sau Thực
hành xem đồng hồ
HS suy nghó đối chiếu với số giờ vẽ trên mặt
đồng hồ để lựa chọn được đồng hồ thích hợpvới
nội dung tranh
- HS tham gia chơi trò chơi
-Viết tiếp vào chỗ chấm theo mẫu
-HS quan sát hình vẽ đọc giờ
-HS làm bài vào vở – 1 em lên bảng điền
24 giờ
Từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm
sau .
1 giờ sáng đến 10 giờ
Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Thứ 3 ngày 11 tháng 12 năm 2012
Đạo đức : ( tiết 16 )
Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
I)Mục tiêu :
1.Kiến thức:
-Hiểu vì sao cần giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng.
-Cần làm gì và tránh những gì để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng.
2.Kó năng:
-HS biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng.
3.Giáo dục:
-HS có thái độ tôn trọng qui đònhvề trật tự vệ sinh nơi công cộng.
GDKNS: kó năng hợp tác với mọi người , trong việc giữ gìn trật tự vên sinh nơi công cộng
II.Tài liệu và phương tiện:
-GV: Dụng cụ lao động; VBT đạo đức.
-HS: vở bài tập đạo đức.
III.Phương pháp:trực quan,đàm thoại ,thảo luận,đóng vai.
IVCác hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
3’
1 n đònh tổ chức :KT dụng cụ học tập của
HS
2)Kiểm tra bài cũ :
Lâm Thò Nữ
6
Giáo án lớp 2 Tuần 16
1’
10’
9’
7’
Giữ gìn trường lớp sạch sẽ có lợi gì ?
Đọc câu thơ nói lên giữ gìn trường lớp sạch
đẹp
GV nhận xét
3)Dạy bài mới
a)Giới thiệu bài :Hôm nay các em học bài giữ
trật tự vệ sinh nơi công cộng
b)Hoạt động 1 :Phân tích tranh
Mục tiêu :Giúp HS hiểu được 1 biểu hiện cụ
thểvề giữ gìn trật tư ïvệ sinh nơi công cộng
-GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ trong vở
bài tập đạo đức
Nội dung tranh vẽ gì ?
-Việc chen lấn xô đẩy như vậy có hại gì ?
-Qua sự việc này em rút ra được điều gì ?
GV kết luận :Một số HS chen lấn xô đẩy như
vậylàm ồn gây cản trở cho việc diễn văn nghệ
,như thế làm mất trật tự nơi công cộng .
Hoạt động 2 :Xử lí tình huống
GV giới thiệu cho HS 1 số tình huống qua
tranh
Nội dung tranh :Trên ô tô1 bạn nhỏ đang cầm
bánh ăn,tay kia cầm lá bánh và nghó “Bỏ rác
vào đâu bây giờ ?
GV kết luận :Vức rác bừa bãi gây ô nhiễm
môi trường xung quanh.Vì vậy cần gom rác
lạibỏ vào túi ni lông để khi xe dừng thì bỏ
đúng nơi qui đònh .Làm như vậy là giữ vệ sinh
nơi công cộng(LG)
Hoạt động 3 :Đàm thoại
-Các em biết những nơi nào là nơi công
cộng?
Mỗi nơi đó có lợi gì ?
Em cần làm gì để giữ vệ sinh nơi công cộng?
-Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có tác dụng
gì ? -( HSG)
GV kết luận :Nơi công cộng mang lại lợi ích
cho con người :Trường học la ønơi học tập
,bệnh viện ,trạm y tế là nơi chữa bệnh,đường
sá để đi lại,chợ là nơi buôn bán.Giữ trật tự vệ
sinh nơi công cộng giúp cho công việc con
2 HS trả lời
-HS quan sát tranh
-Tranh vẽ trên sân trường có biểu diễn văn
nghệ,một số bạn đang xô đẩy nhau để chen
lên gần sát sân khấu.
-Làm ồn ào gây cản trở cho việc diễn văn
nghệ.
-Cần phải giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng,
không xô đẩy ồn ào.
-HS nhắc lại kết luận
-Từng nhóm thảo luận và đưa ra cách giải
quyết và phân vai để diễn
-Một số nhóm lên đóng vai
-HS nhận xét
Trường học ,bệnh viện ,trạm y tế,đường xá
,chợ…
Trường học để học tập,bệnh viện trạm y tế là
nơi khám và chữa bệnh,chợ để buôn bán….
- Không ồn ào vứt rác bừa bãi…
Giúp cho công việc của con người được thuận
lợi ,môi trường trong lành có lợi cho sức khoẻ.
-HS lắng nghe
Lâm Thò Nữ
7
Giáo án lớp 2 Tuần 16
4’
người được thuận lợi,môi trường trong
lành,có lợi cho sức khoẻ(.LG)
4)Củng cố dặn dò :
Em cần làm gì để giữ trật tự vệ sinh nơi công
cộng ?
Liên hệ trong lớp em nào đã biết giữ trật tự
vệ sinh nơi công cộng?
-GV khen những HS biết giữ trật tự vệ sinh
nơi công cộng là biết bảo vệ môi trường
(.LG)
GV nhận xét tiết học,chuẩn bò bài sau học
tiết2
-HS trả lời:không vứt rác bừa bãi ,có ý thức
giữ gìn vệ sinh ,không làm ồn nơi công cộng
-HS liên hệ bản thân
Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………
Chính tả (Tiết 31 )
Con chó nhà hàng xóm
I)Mục tiêu
1. Kiến thức :
.Chép chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Con chó nhà hàng xóm.
.Làm đúng các bài tập chính tả : ui/ uy ; ch/ tr ; dấu ?/ ~
2 . Kó năng : Hs viết và trình bày đúng bài chính tả , làm đúng các bài tập
3 Giáo dục .Cẩn thận khi làm bài.
II/ Đồ dùng dạy học:
-SGK, VBT, bảng phụ.
III/Ph ương pháp: luyện tập
IV) Các hoạt động dạy học
TG
Giáo viên Học sinh
1’
3’
1’
7’
I)n đònh tổ chức :Kiểm tra dụng cụ học tập
của HS.
II)Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng viết từ khó
GV nhận xét và ghi điểm
III)Dạy bài mới
a)Giới thiệu bài :Hôm nay các em viết chính tả
bài Con chó nhà hàng xómvà làm bài tập
chính tả phân biệt ui /uy
b)Hướng dẫn vi ết chính tả
* Ghi nhớ nội dung đoạn văn
GV đọc mẫu
-2 HS lên bảng viết tiếng khó :sắp éxếp,ngôi
sao,sương sớm ,xếp hàng
HS nghe giới thiệu bài
-HS lắng nghe
Lâm Thò Nữ
8
Giáo án lớp 2 Tuần 16
15’
4’
4’
3’
Gọi 2 HS đọc lại bài
Hỏi : Đoạn văn kể lại câu chuyện nào ?
* Hướng dẫn trình bày
Vì sao từ Bé trong đoạn phải viết hoa ?
-Trong 2 từ Bé ở câu “Bé là một cô bé yêu
loài vật .”từ nào là tên riêng ?
-Viết bảng con:GV đọc từ khó yêu cầu HS viết
vào bảng con ,gọi 1 HS lên bảng viết
c)Tập chép
Yêu cầu HS chép bài vào vở
Chấm chữa bài:yêu cầu HS đổi vở chấm và
chữa lỗi
GV thu vở chấm và nhận xét
4) Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu HS làm bài vào vở,gọi 1( HSK) lên
bảng chữa bài
Bài tập 3 (chọn 3a) Tìm những từ chỉ đồ dùng
trong nhà bắt đầu bằng ch
HS làm bài vào vở nháp ,gọi HS nêu miệng
GV ghi từ lên bảng
5)Củng cố dặn dò
GV nhận xét tiết học ,về nhà viết lại những lỗi
sai chính tả .Chuẩn bò bài Trâu ơi
2 HS đọc bài
- Câu chuyện con chó nhà hàng xóm.
vì tên riêng
-Từ Bé thứ nhất là tên riêng
-1 HS lên bảng viết ,cả lớp viết vào bảng con:
quấn quýt ,bò thương ,mau lành .
-HS chép bài vào vở
-HS đổi vở chấm và chữa lỗi
-HS nộp vở
-Tìm 3 tiếng có vần ui ,3 tiếng có vần uy
HS làm bài vào vở ,1HS lên bảng chữa bài
-núi ,mùi (vò) ,múi (bưởi )
-(tàu )thuỷ ,huy (hiệu) , luỹ (tre )
-HS đọc yêu cầu bài
HS làm bài vào vở nháp ,1 số HS nêu miệng
-chai ,chén ,chiếu ,chõng ,chổi ,chum ,chậu
,chảo ,chạn ,chăn ….
Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………
Toán (Tiết 77)
Thực hành xem đồng hồ
I)Mục tiêu :
1.Ki ến thức:
- Tập xem đồng hồ( ở thời điểm buổi sáng, buổi trưa, buổi tối).
- Làm quen với số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ ( chẳng hạn 17 giờ, 23 giờ).
2.K ĩ năng:
- Làm quen với những hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian (đúng giờ,
muộn giờ, sớm tối…).
3.Giáo d ục:
Học sinh có thói quen làm việc đúng giờ
II) Đồ dùng dạy học
GV :Tranh minh hoạ bài tập 1 ,2
Lâm Thò Nữ
9
Giáo án lớp 2 Tuần 16
HS :Mô hình đồng hồ ,vở bài tập
III. Phương pháp : luyện tập , thực hành
IV) Các hoạt động dạy và học
TG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
1’
10’
10’
10’
1)n đònh tổ chức :KT dụng cụ học tập của HS
2) Kiểm tra bài cũ
Gọi 2 HS trả lời
1 ngày có bao nhiêu giờ ?
Kể các giờ trong buổi sáng ?
GV nhận xét ghi điểm
3)Dạy bài mới
a)Giới thiệu bài :Tiết học hôm nay các em thực
hành xem đồng hồ
b)Thực hành xem đồng hồ
Bài 1 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
* GV treo tranh và hỏi
-Bạn An đi học lúc mấy giờ ?
Đồng hồ nào chỉ 7 giờ sáng ?
* GV đưa ra mô hình đồng hồ Yêu cầu HS quay
kim đồng hồ :7 giờ
Học sinh khác nhận xét
* Tiến hành tương tự với các bức tranh còn lại
-20 giờ còn gọi là mấy giờ ?
17 giờ còn gọi là mấy giờ ?
Bài 2 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Yêu cầu HS đọc các câu ghi trong tranh
- HS thảo luận theo nhóm đôi
Tranh 1 :
a)Đi học đúng giờ
b) Đi học muộn
-Muốn biết câu nào đúng câu nào sai em phải
làm gì ?
-Giờ vào học lúc mấy giờ ?
Bạn đi học lúc mấy giờ ?
Vậy bạn đi học sớm hay muộn ?
Tranh2
c)Cửa hàng đã mở cửa .
d)Cửa hàng đóng cửa
Tranh 3 :e)Lan tập đàn lúc 20 giờ .
g)Lan tập đàn lúc 8 giờ ?
Bài 3 :Trò chơi “Thi quay kim đồng hồ “
Cách chơi :Chia lớp làm 3 đội,mỗi đội 1 mô
1 ngày có 24 giờ
6 giờ ,7 giờ ,8 giờ ,9 giờ ,10 giờ
-Đồng hồ nào chỉ thời gian hợp với giờ ghi
trong tranh .
7 giờ sáng
Đồng hồ B
-HS quay kim đồng hồ
8 giờ
5 giờ
-Câu nào đúng câu nào sai
-HS đọc các câu ghi trong tranh
-Quan sát tranh, đọc giờ trên đồng hồ
-7 giờ
-8 giờ
muộn
-Vậy câu b đúng
-câu d đúng
-Câu e đúng
Vì trong tranh vẽ cảnh ban đêm có ánh đèn
,và mặt trăng
-HS thi quay kim đồng hồ
Lâm Thò Nữ
10
Giáo án lớp 2 Tuần 16
4’
hình đồng hồ .GV đọc giờ :8 giờ ,11 giờ ,14 giờ
18 giờ ,23 giờ
Đội nào quay đúng nhanh đội đó thắng .
Kết thúc trò chơi GVtổng kết tuyên dương đội
thắng
4)Củng cố dặn dò :
18 giờ là mấy giờ?
Buổi chiều từ mấy giờ đến mấy giờ ?
GV nhận xét tiết học ,chuẩn bò bài sau Ngày
tháng
2 HS trả lời
Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2012
Tập đọc (tiết 48) Thời gian biểu
I)Mục tiêu :
1-Kiến thức:
- Hiểu từ thời gian biểu.
- Hiểu tác dụng của thời gian biểu
- Hiểu cách lập thời gian biểu.
2.Kó năng:
- Đọc đúng các số chỉ giờ
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu giữa các cột các dòng.
- Đọc chậm rãi, rõ ràng, rành mạch.
3.Giáo dục:
-HS biết tự lập thời gian biểucho hoạt động của mình và có thói quen thực hiện theo thời gian biểu .
II/ Đồ dùng dạy học
SGK, bảng phụ viết 1 vài câu hd luyện đọc.
III/Phương pháp:hỏi đáp,luyện tập ,giảng giải
IV) Các hoạt động dạy và học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
3’
1’
1)n đònh tổ chức : Hát
2)Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc câu chuyện Con chó
nhà hàng xóm và trả lời câu hỏi trong SGK
-Vì sao Bé bò thương ?
-Cún đã làm gì cho Bé vui ?
GV nhận xét và ghi điểâm
3)Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài :Mỗi ngày các em có rất nhiều
việc phải làm ở nhà và ở trường .Vì không biết
2 HS đọc bài mỗi em đọc 2 đoạn và trả lời
câu hỏi trong SGK
Lâm Thò Nữ
11
Giáo án lớp 2 Tuần 16
14’
10’
7’
4’
sắp xếp thời gian nên mỗi ngày thường bận rộn
mà kết quả không tốt .Thời gian biểu giúp các
em làm việc tốt hơn.
b)Luyện đọc
GV đọc mẫu
Đọc từng câu GV chỉ đònh1 HS đọc đầu bài Thời
gian biêủ , Họ và tên….
Các em sau tiếp nối tự đọc từng dòng đến hết
bài.
GV uốn nắn cách đọc của từng em.
Đọc từng đoạn trước lớp
Goi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
Đoạn 1 :Tên bài +sáng
Đoạn 2 :Trưa
Đoạn 3 :Chiều
Đoạn 4 :Tối
GV kết hợp giúp HS hiểu nghóa từ mới trong
từng đoạn .GV treo bảng phụ Hướng dẫn HS
ngắt hơi đúng chỗ
-Đọc từng đoạn trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
Gọi 2 HS đọc toàn bài .
c) Hướng dẫn tìm hiểu
Đây là lòch làm việc của ai?
Em hãy kể những việc Phương Thảo làm hằng
ngày ?
Phương Thảo ghi các việc cần làm vào thời gian
biểu để làm gì ?
-Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có gì khác
ngày thường?
d)Luyện đọc lại -Thi tìm nhanh đọc giỏi
Các nhóm thi tìm nhanh ,học giỏi
GV kết luận ,Tuyên dương HS thắng cuộc
5)Củng cố dặn dò
Thời gian biểu dùng để làm gì?
GDHS Người lớn ,trẻ em đều lập thời gian biểu
cho mình để dễ theo dõi và làm việc hằng ngày
GV nhận xét tiết học :Về nhà lập thời gian biểu
cho mình
HS nghe giới thiệu bài
-HS lắng nghe
-HS nối tiếp nhau đọc từng dòng đến hết bài.
-4 HS đọc
-Hs giải nghóa từ Thời gian biểu
-HS đọc ngắt hơi đúng chỗ
Sáng : 6 giờ – 6 giờ 30 /ngủ dậy,tập thể dục/
vệ sinh cá nhân.//
6 giờ 30 –7 giờ/sắp xếp sách vở /ăn sáng//
-HS đọc trong nhóm
-HS thi đọc
2 HS đọc toàn bài
- Của Ngô phương Thảo –HS lớp 2 A
Trường tiẻu học Hoà Bình
-HS kể các việc của Phương Thảo làm hằng
ngày vào các buổi sáng ,trưa, chiều ,tối
Để bạn nhớ việc,làm các việc một cách
thong thả,tuần tự ,hợp lí đúng lúc .
- 7 giờ – 11 giờ Đi học
- Thứ bảy học vẽ,chủ nhật đến bà
-Đại diện các nhómđọc thời gian biểu
-HS trả lời
Rút kinh nghiệm .
Lâm Thò Nữ
12
Giáo án lớp 2 Tuần 16
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………….
Toán (Tiết 78 )
Ngày, tháng
I)Mục tiêu
1.Kiến thức :
- Biết đọc tên các ngày trong tháng.
- Bước đầu biết xem lòch, biết đọc thứ, ngày, tháng; nhận biết tháng có 30 ngày, tháng có 31 ngày.
- Củng cố về các đơn vò đo thời gian: ngày tháng,tuần lễ (nhận biết tháng 11 có 30 ngày,tháng 12 có 31
ngày)
-Tiếp tục củng cố biểu tượng về thời điẻm và khoảng thời gian .
2.Kó năng:
- Kó năng nhận biết về các đơn vò thời gian:ngày tháng,tuần lễ.
-Kó năng vận dụng các biểu tượng đó để trả lời câu hỏi đơn giản .
3.Giáo dục :
-HS biết t xem lòch tháng
II) Đồ dùng dạy học
GV : 1 quyển lòch tháng, 1 tờ lòch tháng 12.
HS: SGK ,vở bài tập
III) Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
3’
1’
10’
22’
1)Kiểm tra bài cũ
GV yêu cầu HS quay trên kim đồng hồ: 6giờ,
20giờ, 23giờ.
GV nhận xét.
2)Dạy bài mới
a)Giới thiệu bài: Hôm nay các em học bài: Ngày
tháng.
b ) Giới thiệu các ngày trong tháng
GV treo lòch tháng 11.Lòch tháng cho ta biết điều
gì?
Gọi 1 HS đọc tên các cột.
Yêu cầu HS thực hành xem lòch.
Tìm xem hôm nay là thứ mấy? Ngày mấy trên
lòch.
Yêu cầu HS tìm ngày 7/11, ngày 19/11, 22/11.
Tháng 11 có bao nhiêu ngày? Tháng 12 có bao
nhiêu ngày?
GV Kết luận lại về những thông tin ghi trên lòch.
3) Luyện tập thực hành
Bài 1: Gọi một HS đọc yêu cầu.
-1 HS(Lại) lên bảng quay kim đồng hồ
-Các ngày trong tháng
-Thứ hai ,thứ ba ,thứ tư ,thứ năm ,thứ sáu ,thứ
bảy
-HS thực hành xem lòch.
-Hôm nay là thứ tư
-HS chỉ trên lòch.
Tháng 11 có 30 ngày,tháng 12 có 31 ngày
-Đọc viết theo mẫu
Lâm Thò Nữ
13
Giáo án lớp 2 Tuần 16
4’
GV treo bảng phụ.
Gọi 1 HS đọc câu làm mẫu.
Đọc: Ngày 15 tháng 11
Ngày 20 tháng 11 đọc như thế nào?
Ngày 30 tháng 11 đọc như thế nào?
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- GV treo bảng phụ :
- Gọi 1 HS lên bảng ghi.
- Tháng 12 có bao nhiêu ngày?
b) Xem lòch rồi cho biết:
- Ngày 22/12 là ngày thứ mấy?
-Ngày 25 tháng 12 là thứ mấy?
Trong tháng 12 có mấy ngày chu ûnhật?
- Đó là ngày nào?
Tuần này, thứ sáu là ngày 10 tháng 12
Tuần sau,thứ sáu là ngày nào?
-Thứ sáu liền trước ngày 10 tháng 12 là ngày
nào?
-Thứ sáu liền sau ngày 10 /12 là ngày nào?
4) Củng cố dặn dò :
Kể các tháng có 30 ngày ?
Tháng nào có 31 ngày ?
Ngày 22 /12 là thứ mấy ?
GV nhận xét tiết học ,Chuẩn bò bài sau Luyện
tập
HS lần lượt lên bảng ghi
-Viết Ngày 15 tháng 11
-Ngày hai mươi tháng mười một
-Ngày ba mươi tháng mười một
*Nêu tiếp ngày còn thiếu trong tờ lòch tháng
12
-1 HS lên bảng ghi
-Có 31 ngày
-Ngày 22/12 là thứ tư
-Ngày 25/12 là thứ bảy
-Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật .
-Tuần sau là ngày 17 tháng 12
-Ngày 3 tháng 12
17 tháng 12
Rút kinh nghiệm
Kể chuyện (Tiết 16 )
Con chó nhà hàng xóm
I)Mục tiêu
1.Kiến thức :
-Kể được từng đoạn câu chuyện Con chó nhà hàng xóm; biết phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt,thay
đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung.
2.Kó năng:
-Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể.
-Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn.
3.Giáo dục:
-HS ham thích học môn này.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: Tranh minh họa SGK
-HS: SGK.
Lâm Thò Nữ
14
Giáo án lớp 2 Tuần 16
III.Phương pháp:trực quan,kể chuyện,luyện tập
IV) Các hoạt động dạy và học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
5’
1’
15’
15’
3’
1)n đònh tổ chức :KT sự chuẩn bò của HS
2)Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HSnối tiếp nhau kể lại câu chuyện Hai anh em
GV nhận xét ghi điểm
3)Dạy bài mới
a)Giới thiệu bài :Hôm nay các em tập kể lại câu
chuyện Con chó nhà hàng xóm
b)Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
Gọi 1 HS đọc yêu cầu
GV treo tranh ,hướng dẫn HS kể vắn tắt theo tranh
Tranh1 Bé cùng Cún bông chạy nhảy tung tăng .
Tranh 2 Bé vấp ngã bò thương Cún Bông tìm người
đến giúp
Tranh 3 Bạn bè đến thăm Bé
Tranh 4 Cún Bông làm Bé vui trong những ngày bó
bột
Tranh 5 Bé khỏi đau lại đùa với Cún Bông .
Kể chuyện trong nhóm
Yêu cầu HS kể trong nhóm
Kể chuyện trước lớp
Đại diện các nhóm kể từng đoạn theo tranh
Kể lại toàn bộ câu chuyện
GV nêu yêu cầu bài
Gọi 1 số HS thi kể toàn câu chuyện
4)Củng cố dặn dò :
Gọi 1 HS nêu ý nghóa câu chuyện ?
-GD HS yêu mến và chăm sóc vật nuôi trong nhà .
GV nhận xét tiết học ,tuyên dương học sinh kể hay.
Về nhà kể cho gia đình nghe .Chuẩn bò tiết sau bài
Tìm ngọc
-2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
Hai anh em
1 HS đọc yêu cầu
-HS quan sát tranh , kể chuyện theo tranh
cả lớp theo dõi
-HS kể trong nhóm
-Đại diện các nhóm thi kể ,cả lớp lắng
nghe nhận xét
-HS thi kể toàn câu chuyện
-Tình bạn thắm thiết giữa bạn nhỏ với
con chó nhà hàng xóm.Nêu lên vai trò
của vật nuôi đối với đời sống tình cảm
của trẻ em .
Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tự nhiên và xã hội (Tiết 16)
Lâm Thò Nữ
15
Giáo án lớp 2 Tuần 16
Các thành viên trong nhà
trường
IMục tiêu :
1. Kiến thức
-Tên các thành viên trong nhà trường : Hiệu trưởng; hiệu phó; GV; các thành viên khác và HS.
Công việc của từng thành viên trong nhà trường và vai trò của họ đối với nhà trường.
2 . Kó năng : HS biết các thành viên trong nhà trường và vai trò của họ đối với trường học
3. Giáo dục : Yêu q kính trọng, biết hơn các thành viên trong nhà trường ( LG )
GDKNS : Kó năng tự nhận thức vò trí của mình trong nhà trường . Kó năng làm chủ bản thân , đảm nhận
trách nhiệm tham gia công việc trong trường phù hợp với lứa tuổi . Phát triển kỉ năng giao tiếp thông
qua các hoạt động học tập .
II/ Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ SGK phóng to , VBT.
Một số bộ bìa, mỗi bộ gồm nhiều tấm bìa nhỏ, mỗi tấm ghi tên 1 thành viên trong nhà trường.
HS : Tìm hiểu trong trường có những thành viên nào.
III/ phương pháp : trực quan , thảo luận cặp, thảo luận nhóm , thực hành
IV)Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
5’
13’
*Khởi động :
Yêu cầu HS hát bài Em yêu trường em
Kiểm tra bài cũ :Ngoài phòng học trường ta còn
có những phòng nào ?
Em thích phòng nào nhất ?
-Giới thiệu bài :Bài học hôm trước em đã biết
quang cảnh ngôi trường của mình .Vậy trong
trường gồm có mhững ai?Họ đảm nhận những
công việc gì ?Hôm nay các em học bài các thành
viên trong nhà trường .
Hoạt động 1 :Làm việc với SGK
Bước 1 :Làmviệc theo nhóm
Yêu cầu HS quan sát hình vẽ 34 ,35 trong SGK
Nói về công việc của từng người trong tranh
Bức tranh thứ 1 vẽ về ai ?
Bức tranh thứ haivẽå về ai ?
Bức tranh thứ 3 vẽ về ai ?
Bức tranh thứ 4 vẽ về ai ?
-HS hát bài Em yêu trường em.
-Phòng hội đồng ,phòng truyền thống ,phòng
thư viện ,…
- HS trả lời
-HS lắng nghe
HS quan sát hình vẽ trong SGK. Nói về công
việc của từng người trong tranh
-Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
-Bức tranh 1 kể về cô hiệu trưởng ,cô là người
quản lí lãnh đạo của nhà trường
-Cô giáo đang dạy học
-Vẽ bác bảo vệ có nhiệm vụ trông coi giữ gìn
trường lớp
-Vẽ cô y tá .Cô đang khám bệnh cho các
bạn,cô chăm lo sức khoẻ cho mọi người .
Lâm Thò Nữ
16
Giáo án lớp 2 Tuần 16
14’
3’
GV kết luận :Trong trường học gồm có thầy
cô,hiệu trưởng ,hiệu phó,bảo vệ ,cô y tá ,học
sinh ,cán bộ công nhân viên chức khác .
Hoạt động 2 :Thảo luận về các thành viên và
công việc của họ .
Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi
Trong trường mình có những thành viên nào ?
-Thầy hiệu trưởng tên gì ?(hsy)
-Cô dạy em tên gì ?
Tình cảm của em dành cho các thành viên trong
nhà trường thế nào ?
-Để thể hiện lòng yêu q và kính trọng các
thành viên trong nhà trường chúng ta nên làm
gì ?
GV kết luận :Phải biết kính trọng và biết ơn tất
cả các thành viên trong nhà trường .Yêu q và
đoàn kết với bạn bè trong trường .(LG)
Hoạt động 3 Củng cố dặn dò :
-Hãy kể những công việc của các thành viên
trong trường bạn .
GD HS khi gặp các thành viên trong nhà
trường ,phải chào hỏi lễ phép .yêu q đoàn kết
với mọi người .GV nhận xét tiết học ,Chuẩn bò
bài Phòng tránh khi ở nhà
-HS trao đổi cặp đôi
Trần Văn Chương
HS nêu
Q mến ,kính trọng
-Xưng hô lễ phép ,chào hỏi khi gặp ,giúp đỡ
khi cần thiết ,cố gắn học tập tốt
HS kể
Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………
Thứ 5 ngày 13 tháng 12 năm 2012
Tập viết (Tiết 16)
Chữ hoa O
I)Mục tiêu :
1-Kiến thức :
-HS nắm được cấu tạo và qui trình viết chữ hoa cỡ vừa và nhỏ ,viết được cụm từ ứng dụng “Ong bay
bướm lượn “cỡ nhỏ
2.Kó năng:
- Biết viết chữ hoa O cỡ vừa và nho đúng quy trình và đẹp û.
-Viết đúng câu ứng dụng : Ong bay bướm lượn cỡ nhỏ, đúng mẫu, đẹp và nối chữ đúng qui đònh.
3.Giáo dục:
-HS cẩn thận trong khi viết bài:
Lâm Thò Nữ
17
Giáo án lớp 2 Tuần 16
II) Đồ dùng dạy học
GV Mẫu chữ hoa đặt trong khung chữ .Bảng phụ viết chữ Ong cỡ vừa,Ong bay bướm lượn cỡ nhỏ
HS :Vở tập viết ,bảng con
III/ phương pháp : quan sát , luyện tập
IV) Các hoạt động dạy và học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
1’
5’
5’
1)n đònh tổ chức :KT dụng cụ học tập của HS
2) Kiểm tra bài cũ :Gọi 2 HS lên bảng viết chữ N
hoa cỡ vừa
Gọi 1 HS lên bảng chữ Nghó
GV nhận xét
3) Dạy bài mới :
a)Giới thiệu bài :Hôm nay các em viết chữ O hoa
b)Hướng dẫn viết chữ hoa
GV treo chữ mẫu
O
Chữ O cao mấy li
Gồm mấy nét ?
GV viết mẫu lên bảng vàhướng dẫn qui trình viết
ĐB trên đường kẻ 6 đưa bút sang trái, viết nét
cong kín phần dưới lượn vào trong bụng chữ ĐB
ở phía trên ĐK 4.
GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết.
Yêu cầu 1 HS lên bảng viết. Cả lớp viết vào
bảng con.
c) Hướng dẫn viết từ, câu ứng dụng.
GV treo câu ứng dụng
Ong bay bướm lượn
nghóa câu ứng dụng : tả cảnh ong bay ,bướm
bay đi tìm hoa rất đẹp và thanh bình và đó cũng
là môi trường thiên nhiên trong lành chúng ta cần
bảo vệ ( LG)
Quan sát và tìm hiểu cách viết :
Chữ nào cao 2,5 li
Chữ nào cao 1 li
Khoảng cách giữa các chữ
- Cách đặt dấu thanh
* hướng dẫn học sinh viết chữ Ong cỡ vừa trên
bảng con
Ong
-2 HS viết chữ N
-1 HS lên bảng viết chữ Nghó.
-HS quan sát chữ mẫu
-Chữ O cao 5 li
- 1 nét cong khép kín .
-HS theo dõi GV viết
-1 HS lên bảng viết chữ O, Cả lớp viết vào
bảng con.
-HS quan sát nhận xét
-Chữ O ,g cao 5 li
Nét 1 của chữ N nối với cạnh của chữ O
-1 HS đọc câu ứng dụng:Ong bay bướm lượn
Lâm Thò Nữ
18
Giáo án lớp 2 Tuần 16
20’
4’
4) Thực hành
GV yêu cầu HS viết bài vào vở.
Viết 1 dòng O hoa cỡ vừa 2 dòng O hoa cỡ nhỏ, 1
dòng ong cỡ vừa…
* Chấm chữa bài
GV thu vở chấm 1 số bài nhận xét.
4) Củng cố dặn dò
Chữ O hoa viết trong trường hợp nào?
Gọi 2 HS lên bảng thi viết chữ đúng mẫu.
GV nhận xét tuyên dương HS viết chữ đẹp.
Về nhà viết bài ở nhà.Chuẩn bò tiết sau viết chữ
Ô,Ơ
-Chữ o ,g,b,y,l
-Chữ n , a , ư ,ơ ,n, m
Bằng 1 chữ o
-Dấu sắc đặt trên chữ ơ ,dấu nặng đặt dưới
chữ ơ
-HS viết bài vào vở .
-HS nộp bài
-Viết đầu câu ,đầu dòng thơ ,viết tên riêng .
-2 HS lên bảng thi viết chữ đúng mẫu.
Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………
Toán (Tiết 79)
Thực hành xem lòch
I)M ục tiêu
1.Kiến thức:
-Biết xem lòch tháng.
-Củng cố nhận biết về đơn vò đo thời gian: ngày, tháng, tuần lễ, củng cố về biểu tượng thời gian.
2.Kó năng:
-Rèn luyện kó năng xem lòch tháng (nhận biết thứ , ngày , tháng trên lòch)
3.Giáo dục:
-HS chăm chỉ,cẩn thận
II/ Đồ dùng dạy học: SGK, tờ lòch tháng 1 và tháng 4
III/Phương pháp:thực hành
IV)Các hoạt động dạy và học
Tg
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
1’
1)n đònh tổ chức :KT đồ dùng học tập của HS
2)Kiểm tra bài cũ :Gọi HS trả lời
-1 năm có mấy tháng ?
Tháng 11 có mấy ngày ?
Tháng 12 có mấy ngày
GV nhận xét ghi điểm
3)Dạy bài mới
a)Giới thiệu bài :Hôm nay các em học bài Thực
hành xem lòch .
-1 năm có 12 tháng .
-Tháng 11 có 30 ngày .
-Tháng 12 có 31 ngày
Lâm Thò Nữ
19
Giáo án lớp 2 Tuần 16
14’
15’
5’
b)Thực hành xem lòch
Bài 1 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
GV treo tờ lòch tháng 1 lên bảng yêu cầu HS ghi
tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lòch tháng 1
Gọi HS nối tiếp nhau nói ngày còn thiếu trong
các ô .GV ghi lên bảng
Goi 2 HS đọc các ngày trong tháng 1
Hỏi :Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
Bài 2 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 2
GV treo tờ lòch tháng tư,hỏi HS lần lượt trả lời
-Các ngày thứ sáu trong tháng tư là ngày nào ?
Yêu cầu HS nhìn vào cột thứ 6 và liệt kê các
ngày đó ra ?
Thứ 3 tuần này là 13 tháng 4.Thứ 3 tuần trước là
ngày nào ?
Thứ 3 tuần sau là ngày nào ?
Ngày 30 tháng tư là ngày thứ mấy ?
Tháng tư có bao nhiêu ngày ?
1) Củng cố ,dặn dò :
Trò chơi Tô màu theo chỉ đònh
GV ghi các chỉ đònh lên bảng phụ
-Ngày thứ tư đầu tiên trong tháng .
-Ngày cuối cùng của tháng .
-Ngày 9 tháng 12
-Thứ sáu tuần thứ ba .Thứ năm tuần tư
Gọi 2 em lên bảng thi đua tô các ngày chỉ
đònh ,em nào tô nhanh và đúng em đó thắng
GV tổng kết trò chơi
-Nhận xét tiết học ,Chuẩn bò bài sau Luyện tập
chung.
-HS đọc yêu cầu
HS nối tiếp nhau nói ngày còn thiếu trong
các ô
2 HS đọc
-Có 31 ngày
-HS xem lòch trả lời
HS nhìn vào cột thứ 6 và liệt kê các ngày đó
-Các ngày thứ 6 Trong tháng tư là
3 ,9 ,16 ,23 ,30
-….là ngày 6
-…là ngày 20
-…có 30 ngày
-HS chơi trò chơi
Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Luyện từ và câu (Tiết 16 )
Từ chỉ tính chất – Câu kiểu Ai thế nào ?
I)Mục tiêu :
1. Kiến thức :Bước đầu hiểu từ trái nghóa.Biết dùng từ trái nghóa là từ chỉ tính chất để đặt những câu
đơn giản theo kiểu Ai (Cái gì ,con gì ) thế nào ?
Mở rộng vốn từ về vật nuôi
2. Kỉ năng :biết tìm từ trái nghóa , biết đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghóa , nêu đúng tên các con
vật được vẽ trong tranh
3 Giáo dục :GD HS biết nói ,viết thành câu .Biết yêu q và chăm sóc vật nuôi trong nhà
Lâm Thò Nữ
20
Giáo án lớp 2 Tuần 16
II) Đồ dùng dạy học
GV :Bảng phụ viết nội dung bài tập 1 ,mô hình kiểu câu ở bài tập 2
HS :Vở bài tập
III.) Phương pháp : luyện tập , học theo nhóm , kỉ thuật khăn phủ bàn
IV) Các hoạt động dạy và học
TG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
1’
10’
10’
10’
4’
2) n đònh tổ chức :Hát
3) Kiểm tra bài cũ
Gọi 2 HS đọc bài tập 2 :Tìm từ chỉ đặc điểm về tính
tình của 1 người .
-Tìm từ chỉ đặc điểm về hình dáng của người và vật
GV nhận xét ghi điểm
3)Dạy bài mới :
a)Giới thiệu bài :Bài học hôm nay sẽ giúp các em
mở rộng vốn từ về các vật nuôi trong gia đình ,hiểu
về từ trái nghóa .Dùng từ trái nghóa để đặt câu đơn
giản theo kiểu Ai ( cái gì con gì ) thế nào ?
b) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 :( miệng) Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
GV làm mẫu : tốt –ngoan
GV chia bảng làm 3 phần .Gọi 3 HS lên bảng thi
viết nhanh các từ trái nghóa với những từ đã cho
GV chôùt lại lời giải đúng :Tốt /xấu ; cao /thấp
Ngoan / hư ; nhanh / chậm ; trắng/ đen ;
Khoẻ / yếu
Gọi 1 HS đọc lại bài
Bài2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Gọi 1 HS đọc câu mẫu .
Yêu cầu HS làm bài phiếu bài tập , kỉ thuật khăn
phủ bàn ,theo nhóm 6
Đại diện nhóm lên trình bày bài đính trên bảng
-Bài 3 ( viết ) Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
Y êu cầu HS quan sát tranh vẽ trong SGK viết tên
10 con vật theo thứ tự vào vở
(1HSK) lên bảng viết
4)Củng cố ,dặn dò :
-HS hát
Tốt ,ngoan ,hiền ,dữ ,….
- cao ,mập ,ốm ,thấp ,tròn ,vuông …
-Tìm từ trái nghóa với mỗi từ sau
tốt,ngoan ,nhanh ,trắng ,cao, khoẻ
3 HS lên bảng thi viết nhanh các từ trái
nghóa với những từ đã cho
-Cả lớp viết vào giấy nháp
-HS nhận xét
-Chọn 1 cặp từ trái nghóa ở bài tập 1, đăït
câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghóa đó
- HS đọc câu mẫu :Chú mèo ấy rất ngoan
Ví dụ :Cái bút này rất tốt .
Chữ viết em còn xấu .
-Chiếc áo này rất trắng .
-Tóc bạn Hùng đen hơn tóc em .
-Cái bàn này quá thấp.
-Cây cau cao ghê .
Viết tên các con vật trong tranh .
HS quan sát tranh vẽ trong SGK viết tên
10 con vật theo thứ tự vào vở
1 –Gà trống . 2 – Vòt 3 –Ngan
4 –Ngỗng 5 –Bồ câu 6 –Dê
7-Cừu 8 –thỏ 9 –bò
10 –Trâu
Lâm Thò Nữ
21
Giáo án lớp 2 Tuần 16
GV tổ chức HS chơi trò chơi “Ai nhanh ai đúng”
Chia lớp làm 2 đội ,1 đôïi nêu từ chỉ tính chất ,1 đội
tìm từ trái nghóa với từ của nhóm bạn vừa nêu
,nhóm nào tìm được nhiều từ nhanh đúng nhóm đó
thắng
GV nhận xét tiết học .Chuẩn bò bài sau;Từ ngữ về
vật nuôi –Câu kiểu Ai thế nào ?
-HS chơi trò chơi
Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Thủ công (Tiết 16 )
Gấp, cắt ,dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều và biển báo
cấm xe đi ngược chiều
I)Mục tiêu
1 – Kiến thức :HS biết cách gấp cắt dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều và biển báo cấm
xe đi ngược chiều
2- Kỉ năng :Gấp cắt dán được biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều và biển báo cấm xe đi ngược
chiều.
-3 Giáo dục :Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông .
II) Đồ dùng dạy học
GV :Qui trình gấp cắt dán biển báo giao thông
HS Giấy thủ công ,kéo hồ
III/ Phương pháp : luyện tập thực hành
IV) Các hoạt động dạy và học
TG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
3’
1’
5’
5’
1)n đònh tổ chức :KT dụng cụ học tập của HS
2)Kiểm tra bài cũ
Gọi 2 HS nêu các bước gấp cắt dán biển báo giao thông
chỉ lối đi thuận chiều
3)Dạy bài mới
a)Giới thiệu bài :Hôm nay các em gấp cắt dán biển báo
giao thông câùm xe đi ngược chiều .
b)Hoạt động 1 :Quan sát nhận xét
GV treo qui trình gấp biển báo giao thông cấm xe đi
ngược chiều .
Mặt biển báo hình gì? Màu gì?
Trong mặt biển báo có hình gì ?
Chân biển báo hình gì ?Màu gì ?
c)Hoạt động 2 :Hướng dẫn qui trình gấp cắt dán
Bước 1 :Gấp cắt dán biển báo giao thông câùm xe đi
ngược chiều .
-Gấp cắt dán hình tròn màu đỏ.
2 HS nêu các bước gấp cắt dán biển
báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều
-HS quan sát nhận xét
Hình tròn ,màu đỏ .
-Hình chữ nhật màu trắng .
-Hình chữ nhật ,màu nâu
Lâm Thò Nữ
22
Giáo án lớp 2 Tuần 16
15’
5’
Cắt hình chữ nhật màu trắng có chiều dài 4 ô,rộng 1 ô.
Cắt hình chữ nhật khác màu có chiều dài 10 ô, chiều
rộng 1 ô làm chân biển báo
Bước 2 :Dán biển báo cấm xe đi ngược chiều
Dán chân biển báo trên tờ ø trắng .
-Dán hình tròn màu đỏ.
-Dán hình chữ nhật ở giữa hình tròn
4)Hoạt động 3 :Thực hành
Yêu cầu HS thực hành gấp cắt dán biển báo giao thông
GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng
5)Hoạt động 4 :Nhận xét đánh giá
HS nhận xét bài làm của bạn
GV chọn những bài đẹp tuyên dương
Nhận xét tiết học.Về nhà làm bài nếu chưa hoàn thành
tại lớp .Chuẩn bò kéo hồ giấy thủ công để tiết sau học
Gấp cắt dán biển báo giao thông chỉ chiều xe đi
-HS thực hành
Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Thứ 6 ngày 14 tháng 12 năm 2012
Chính tả (Nghe viết )
Tiết 32 TRÂU ƠI
I)Mục tiêu
1 Kiến thức
-Nghe viết chính xác,bài ca dao 42 chữ thuộc thể thơ lục bát. Từ đoạn viết củng cố cách trình bày một
bài thơ lục bát.
-Tìm , viết đúng những từ có vần, thanh dễ lẫn lộn: tr/ ch ; ao/ au ; ?/ ~
2 . Kỉ năng : Rèn kỉ năng nghe – viết đúng chính tả và làm đúng các bài tập
3 . Giáo dục : Tính cẩn thận – chính xác , óc thẩm mó
II/ Đồ dùng dạy học: SGK, VBT, bảng quay.
III/ Phương pháp : luyện tập thực hành
IV /Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
3’
1’
1 )n đònh tổ chức :Hát ,KT dụng cụ học tập của
HS
2)Kiểm tra bài cũ :Gọi 2 HS lên bảng viết từ khó
GV nhận xét ghi điểm
3)Dạy bài mới :
a) Giới thiệu bài:Hôm nay các em viết 1 bài ca
dao Trâu ơi! Sau đó làm các bài tập chính tả Phân
biệt ao ,au ,thanh hỏi , thanh ngã
b) Hướng dẫn chính tả
-HS hát
-2 HS lên bảng ,cả lớp viết vào bảng con
-núi cao ,tàu thuỷ ,túi vải ,ng trang
Lâm Thò Nữ
23
Giáo án lớp 2 Tuần 16
10’
15’
7’
GV đọc mẫu –Giải nghóa câu ca dao
-Gọi 2 HS đọc bài
GV treo tranh
Hỏi :Tranh vẽ cảnh gì ?
Trước kia chưa có máy cày conù trâu giúp người
nông dân làm ruộng .
Bài ca dao là lời của ai nói với ai ?
Bài ca dao cho em thấy tình cảm của người nông
dân với con trâu như thế nào ?
-Bài ca dao có mấy dòng ?
Chữ đầu mỗi dòng viết như thế nào ?
Bài ca dao viết theo thể thơ nào ?
Nên viết dòng 6 chữ lùi vào 3 ô ,dòng 8 chữ lùi
vào 2ô
Yêu cầu HS lấy bảng con viết từ khó ,1 HS lên
bảng.
GV giảng từ :Vốn nghiệp nông gia :là nghề của
người nông dân,là cày ruộng ,cấy lúa
quản công :không ngại gian khổ
c) Viết chính tả
GV đọc bài
-Hướng dẫn chấm và chữa lỗi
GV thu vở chấm điểm ,nhận xét
4)Hướng dẫn làm bài tập :
Bài tập 1 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu HS làm bài vào giấy nháp
Gọi 2 HS lên bảng
Bài 3 :(Chọn 3b:)
Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-Gọi 2 HS lên bảng ,cả lớp làm bài vào vở
5)Củng cố ,dặn dò :
-HS lắng nghe
-2 HS đọc bài
HS quan sát tranh SGK
-Vẽ cảnh 1 cậu bé đang cưỡi trâu
Lời của người nông dân nói với con trâu như
nói với 1 người bạn thân thiết .
-Người nông dân rất yêu q con trâu ,trò
chuyện tâm tình với con trâu như một người
bạn
-6 dòng
-Viết hoa
-Thơ lục bát
HS lấy bảng con viết từ khó ,1 HS lên bảng
Bảo ,ngoài ruộng ,vốn nghiệp ,quản công
,nông gia .
-HS chép vào vở
-HS rà soát lỗi chính tả
HS đổi vở chấm và chữa bài
-Thi tìm những tiếng chỉ khác nhau ở vần
ao /au
-HS làm bài vào giấy nháp
2 HS lên bảng
Ví dụ :báo –báu , cáo- cáu ,cháo –cháu
Đao – đau ,háo- háu , sáo –sáu ,mao-
mau ,phao –phau .
-Tìm những tiếng thích hợp điền vào chỗ
trống
-2 HS lên bảng ,cả lớp làm bài vào vở
Thanh hỏi Thanh ngã
mở cửa thòt mỡ
ngả mũ ngã ba
nghỉ ngơi suy nghó
đổ rác đỗ xanh
vẩy cá vẫy tay
Lâm Thò Nữ
24
Giáo án lớp 2 Tuần 16
3’ Yêu cầu HS đọc bài ca dao mà em biết
GV nhận xét tiết học ,về nhà viết lại những từ
viết sai chính tả ,làm bài tập 2 vào vở .Chuẩn bò
tiết sau :Bài Tìm ngọc
-HS đọc câu ca dao
Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Toán (Tiết 80)
Luyện tập chung
I)Mục tiêu
1 . Kiến thức :
- Củng cố nhận biết về các đơn vò đo thời gian: ngày, giờ, tháng.
- Củng cố kó năng xem giờ đúng xem lòch tháng.
2 . Kỉ năng : Rèn kỉ năng xem lòch thành thạo
3 . Giáo dục : HS biết xem giờ đúng và biết tính thời gian làm việc lí
II/ Đồ dùng dạy học
GV :Mô hình đồng hồ ,Tờ lòch tháng năm
HS :Mô hình đồng hồ,vở bài tập
III/ Phương pháp : trực quan , luyện tập thực hành
Các hoạt động dạy và học
TG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
1’
10’
1) n đònh tổ chức :KT đồ dùng học tập của HS
2) Kiểm tra bài cũ :Gọi lên bảng điền các ngày
còn thiếu trong lòch tháng 12
Cho biết :Tháng 12 có bao nhiêu ngày ?
Ngày 22 tháng 12 là ngày thứ mấy ?
Tháng 12 có mấy ngày chủ nhật ?
-GV quay kim đồng hồ gọi HS đọc số giờ chỉ trên
đồng hồ :11 giờ ,15 giờ ,20 giờ
GV nhận xét và ghi điểm
3)Dạy bài mới :
a)Giới thiệu bài :
Các em đã học những bài về Đại lượng đo thời
gian .Tiết học hôm nay cô hướng dẫn các em ôn
tập về tập xem giờ ,xem lòch ,nhận biết các ngày
trong tháng qua bài Luyện tập chung
b)Bài tập thực hành
Bài 1 :Gọi 1 HS đọc đề
Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi tìm đồng hồ nào
ứng với mỗi câu trên .
GV treo 4 đồng hồ như SGK lên bảng và các câu
a,b,c,d yêu cầu HS sắp xếp từng công việc ứng
1 HS lên bảng điền các ngày còn thiếu trong
lòch tháng 12
-Có 31 ngày
1 HS đọc số giờ chỉ trên đồng hồ :11 giờ ,15
giờ ,20 giờ
HS nghe giới thiệu bài
-HS đọc đề
-HS thảo luận cặp đôi
HS sắp xếp từng công việc ứng với thời gian
Lâm Thò Nữ
25