Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

Download Đề kiểm tra 1 tiết vật lý 10 kì 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (84.95 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trường THPT Yên Dũng số 3


<b> Đề 3 kiĨm tra 1 tiÕt </b>
Mơn : Vật lí


Họ và tên: ……… ………..Lớp……….
<b>I.Phần trắc nghiệm ( 4 điểm)</b>


<b>Câu 1:Cho khí đẳng nhiệt từ thể tích 4 lít đến 10 lít thì áp suất trong bình tăng hay giảm</b>
bao nhiêu lần?


A.Giảm 2,5lần. B. Tăng 2,5 lần. C. Giảm 5 lần. D. Tăng 5 lần.
<b>Câu 2:Chất rắn nào dưới đây là chất rắn kết tinh?</b>


A. Than chì B. Nhựa đường C. Nhựa vỏ bút D. Thuỷ tinh


<b>Câu 3. Điều nào sau đây đúng khi nói về nội năng?</b>


A. Nội năng của một vật bao gồm động năng và thế năng tương tác của các
phân tử cấu tạo nên vật


B. Đơn vị nội năng là N(Newtơn)


C. Nội năng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật


D. Có thể làm thay đổi nội năng bằng cách thực hiện công và truyền nhiệt
<b>Câu 4:Trong q trình chất khí nhận nhiệt và thực hiện cơng thì Q và A trong hệ thức</b>
nguyên lí I NĐLH phải cĩ giá trị nào sau đây?


A. Q>0 và A<0 B. Q<0 và A>0 C. Q<0 và A<0 D. Q>0 và A>0
<b>Câu 5. Với một chất xác định hệ số nở dài và hệ số nở khối có mối liên hệ : </b>



A.  <sub></sub> C
D<sub></sub>


<b>Câu 6. Một thanh rắn hình trụ trịn có tiết diện ngang S, độ dài ban đầu lo, làm bằng chất có suất</b>
đàn hồi E, hệ số đàn hồi của thanh rắn là :


A. <i>k</i>=<i>S</i>.<i>lo</i>


<i>E</i> B. <i>k</i>=E


.<i>l<sub>o</sub></i>


<i>S</i> C. <i>k</i>=<i>E</i>


<i>S</i>


<i>l<sub>o</sub></i> D.


<i>k</i>=ES.<i>l<sub>o</sub></i>


<b>Câu 7. Thanh kẽm ở </b>00C có chiều dài 200 mm;= 2,9.1051/K thì chiều dài ở 1000Clà:
A. 200,58 m B. 200,58 mm C. 20,058 mm D. 2005,8 mm


<b>Câu 8 :</b> Một xilanh chứa 150cm3 khí ở áp suất 2.105Pa. Pittơng nén khí trong xilanh xuống cịn


100cm3<sub>.Tính áp suất khí trong xilanh lúc này. Coi nhiệt độ không đổi. </sub>


A. 3.105<sub>Pa B. 4.10</sub>5<sub>Pa C. 5.10</sub>5<sub>Pa </sub> <sub>D. 2.10</sub>5<sub>Pa </sub>



<b>II.Phần tự luận ( 6 điểm)</b>


<b>Câu 1: Một cốc nhơm có khối lượng 120g chứa 240g nước ở 25</b>0<sub>C.Người ta thả vào đó </sub>


một chiếc thìa đồng khối lượng 80g ở nhiệt độ 1000<sub>C.Xác định nhiệt độ của nước khi có </sub>


sự cân bằng nhiệt. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K,của đồng là 380J/kg .K
của nước là 4,2kJ/kg.K


<b>Câu 2: Một lượng khí lí tưởng đựng trong một xi lanh kín có pit tơng dịch chuyển được. </b>
Nung nóng khí bằng cách cung cấp cho nó một nhiệt lượng Q = 1500J khí giãn nở đẩy pit
tơng đi lên làm tăng thể tích khi 2dm3<sub>. Biết áp suất trong q trình trên là 2. 10</sub>5<sub> Pa và </sub>


</div>

<!--links-->

×