Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (71.33 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Họ Vàtên……….STT ……….</b>
<b> Môn :Vật Lý10CB (45Phút ) Lớp10………….. ….</b>
<b>( ĐỀ 02)</b>
<b>I.Trắc nghiệm: ( 5 đ). </b>
<b>Câu1:Một con lắc đơn có chiều dài l =1m.Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng góc </b> <sub>= 45</sub>0<sub> rồi thả </sub>
tự do.Vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí cân bằng là:
A. 2,32m/s B. 3,42m/s. C. 2,42m/s. D. 1,42m/s.
<b>Câu 2: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?</b>
A. MW. B. KWh. C.HP. D.N.m/s.
<b>Câu 3:Đun nóng đẳng tích một khối khí ở nhiệt độ tăng 1</b>0<sub>C thì áp suất khí tăng thêm 1/360 áp suất ban</sub>
đầu. Nhiệt độ ban đầu của khí có giá trị là:
A.770<sub>C. B. 78</sub>0<sub>C. C. 97</sub>0<sub>C. D. 87</sub>0<sub>C. </sub>
<b>Câu 4: Một ô tô khối lượng 1000kg chuyển động với vận tốc 80km/h .Động năng của ơ tơ có giá trị</b>
nào sau đây?
A. 2,42.106<sub>J. B. 2,52.10</sub>4<sub>J.</sub> <sub>C. 2,47.10</sub>5<sub>J . D. 2,47.10</sub>3<sub>J.</sub>
<b>Câu 5:Chọn câu sai trong các câu sau.Động năng của vật không đổi khi vật:</b>
A.Chuyển động thẳng đều. B.Chuyển động với gia tốc không đổi.
C.Chuyển động tròn đều. D.Chuyển động cong đều.
<b>Câu 6: Nén đẳng nhiệt từ thể tích 8 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí :</b>
A.Tăng 2 lần. B. Tăng 2,5 lần. C. Giảm1,5 lần. D. Giảm 2 lần.
A.Động năng và thế năng của vật giảm B. Động năng và thế năng của vật tăng
C. Động năng tăng, thế năng giảm D. Động năng và thế năng khơng đổi
<b>Câu 8: Một khẩu đại bác có khối lượng 2 tấn được đặt trên mặt đất nằm ngang, bắn đi 1 viên đạn theo</b>
phương ngang có khối lượng 10Kg với vận tốc 400m/s.Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng
yên.Vận tốc giật lùi của đại bác là:
A. 1m/s B. 2m/s C. 3m/s D. 4m/s
<b>Câu 9. Ở nhiệt độ 0 </b>0 <sub>C áp suất cuả một lượng khí là 1,2 .10</sub>5 <sub>Pa. Áp suất của lượng khí khi nhiệt độ là </sub>
30 0 <sub>C là (Coi thể tích khơng đổi):</sub>
A. 1,33. 104<sub> Pa B. 1,44. 10</sub>4<sub> Pa C. 1,33. 10</sub>5<sub> Pa D. 10</sub>5<sub> Pa</sub>
<b>Câu 10. Trong hệ tọa độ (P, V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt.</b>
A. Đường hypebol.
B. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
D. Đường thẳng cắt trục p tại p = p0
<b>II. Tự Luận: (5đ).</b>
<b>Bài Toán 1:(2đ).Một vật có khối lượng 400g trượt khơng </b>
vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng cao h = 4m xuống
mặt phẳng nằm ngang (hình vẽ). Vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang được 18m thì dừng
lại.Hệ số ma sát trên BC là k =0,1.Lấy g = 10m/s2<sub> .</sub>
<b>Bài 2 (3 điểm ) Một vật có khối lượng 0,5kg ở độ cao 10m so với mặt đất được ném thẳng đứng lên</b>
cao với vận tốc 10m/s. Cho g = 10m/s2<sub>. (Chọn mặt đất là mốc thế năng).</sub>
a. Tính cơ năng của vật lúc ném. b, Tìm độ cao nhất mà vật đạt tới.
c. Khi vật qua vị trí nào thì có Wd = 2Wt.
<b>BÀI LÀM</b>
<b>I. Trắc nghiệm</b>