Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

GA hình 6 tiết 14 tuần 14 năm học 2019- 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.72 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Ngày soạn: 17.11.2019</b></i> <i><b>Tiết: 14</b></i>
<i><b>Ngày giảng:23.11.2019</b></i>


<b>KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<i>1. Kiến thức:- HS được kiểm tra kiến thức đã học về điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, </i>
trung điểm đoạn thẳng.(khái niệm, tính chất, cách nhận biết.)


<i>2. Kỹ năng: - Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình, sử dụng thành thạo thước </i>
thẳng, thước có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng.


<i>3. Tư duy: - Phát triển tư duy logic, trí tưởng tượng trong thực tế. </i>


<i>4. Thái độ: - Cẩn thận khi đo, vẽ, tích cực tự giác học tập - suy nghĩ độc lập</i>


<i>5. Năng lực cần đạt : Năng lực tư duy tốn học, tính tốn, hợp tác nhóm, phát triển ngơn </i>
ngữ tốn học, năng lực giải quyết tình huống có vấn đề, …


<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh </b>


GV: Đề kiểm tra. HS: Nháp, thước , bút chì.
<b>III. Phương pháp và kỹ thuật dạy học</b>


- Kiểm tra kết hợp trắc nghiệm và tự luận ( TN 20% - TL 80%)
<b>IV.Tổ chức các HDDH:</b>


<b>1 . Ổn định lớp:</b>
<b>2. Ma trận đề: </b>
<b> Cấp độ</b>
<b>Chủ đề</b>



<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b> <b>Cộng</b>


<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>


<b>TN </b> <b>TL</b> <b>TN </b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>


<b>1. Điểm. </b>
<b>Đường </b>
<b>thẳng. Tia</b>


- Nhận biết điểm
thuộc đường
thẳng, điểm
không thuộc
đường thẳng
- Nhận biết ba
điểm thẳng
hàng.


Vẽ tia, tia đối,
đường thẳng,
biết vẽ điểm
nằm giữa hai
điểm


Biết cách
xác định số
đường (đoạn)
thẳng đi qua


các cặp điểm
cho trước và
ngược lại.


<i>Số câu</i> <i>2</i>


<i>C1,2</i>
<i>1</i>
<i>C1</i>
<i>2</i>
<i>C4(a,b)</i>
<i>5</i>


<i>Số điểm</i> <i>1,0</i> <i>1,5</i> <i>1,0</i> <i>3,5</i>


<i>Tỉ lệ %</i> <i>10%</i> <i>15%</i> <i>10%</i> <i>35%</i>


<b> 2. Đoạn </b>
<b>thẳng. Độ </b>
<b>dài đoạn </b>
<b>thẳng. </b>


Khái niệm đoạn
thẳng


Vẽ hình. Hiểu
cách chỉ ra
điểm nằm giữa
hai điểm



Vận dụng hệ
thức AM+ MB
=AB để tính độ
dài một đoạn
thẳng và so
sánh các đoạn
thẳng


<i>Số câu</i> <i>1</i>


<i>C3</i>
<i>1</i>
<i>C2a</i>
<i>1</i>
<i>C2b</i>
<i>3</i>


<i>Số điểm</i> <i>0,5</i> <i>1,5</i> <i>1,5</i> <i>3,5</i>


<i>Tỉ lệ %</i> <i>5%</i> <i>15%</i> <i>15%</i> <i>35%</i>


<b>3. Trung </b>
<b>điểm của </b>
<b>đoạn </b>
<b>thẳng </b>


Khái niệm
trung điểm của
đoạn thẳng



Chứng tỏ một
điểm là trung
điểm của một
đoạn thẳng


T/c trung điểm
của 1 đoạn
thẳng để tính
độ dài đoạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

M


B


A C


x y z


Hình 1


thẳng


<i>Số câu</i> <i>1</i>


<i>C4</i>


<i>1</i>
<i>C2c</i>


<i>1</i>


<i>C3</i>


<i>3</i>


<i>Số điểm</i> <i>0,5</i> <i>1,0</i> <i>1,5</i> <i>3,0</i>


<i>Tỉ lệ %</i> <i>5%</i> <i>10%</i> <i>15%</i> <i>30%</i>


<b>Tổng câu</b> <b>4</b> <b>3</b> <b>2</b> <b>2</b> <b>11</b>


<b>Tổng điểm</b> <b>2,0</b> <b>4,0</b> <b>3,0</b> <b>1,0</b> <b>10,0</b>


<b>Tỉ lệ %</b> <b>20%</b> <b>40%</b> <b>30%</b> <b>10%</b> <b>100%</b>


<b>3. ĐỀ BÀI</b>


<b>I.Trắc nghiệm: (2,0điểm) </b>

Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm


<i>(Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm)</i>


<b>Câu 1. Trong hình 1, ba điểm nào sau đây là thẳng hàng?</b>
<b>A. M, A và B </b> B. M, B và C


<b> C. </b> M, A và C D. A, C và B


<b>Câu 2. Trong hình 1, xét các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?</b>


A. Điểm A thuộc đoạn thẳng BC B. Đường thẳng BC đi qua điểm A


C. Điểm A thuộc tia BC. D. Điểm A không thuộc đường thẳng BC.


<b>Câu3. Đoạn thẳng MN là hình gồm :</b>


<b>A. Hai điểm M và N .</b>
<b>B.Tất cả các điểm nằm giữa M và N.</b>


<b>C. Hai điểm M, N và một điểm nằm giữa M và N.</b>


<b>D. Điểm M, điểm N và tất cả các điểm nằm giữa M và N.</b>
<b> Câu 4:</b> Điều kiện để M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:


A. MA = MB B. MA + MB = AB
C. MA = MB và MA + MB = AB D. MA =


AB
2


<b>II. Tự luận: (8,0 điểm)</b>


Câu 1. (1,5 điểm)Vẽ hình theo các diễn đạt sau:


Vẽ hai tia phân biệt chung gốc Ox và Oy (hai tia Ox và Oy không đối nhau)
Vẽ đường thẳng aa’ cắt tia Ox tại A, cắt tia Oy tại B (khác điểm O)


Vẽ điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Vẽ tia OM. Vẽ tia ON là tia đối của tia OM
Câu 2. (4,0 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B khơng? Vì sao?


b) So sánh OA và AB?


c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB khơng? Vì sao?


Câu 3.(1,5 điểm)


Cho đoạn thẳng CD = 8cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính MC
<b> Câu 4.(1,0 điểm) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

b) Biết tổng số các đường thẳng vẽ được đi qua các cặp điểm là 36. Tính số điểm cho
trước


.

<b>4.. Đáp án – biểu điểm</b>



<b>I.Trắc nghiệm (2,0điểm) - Mỗi lựa chọn đúng được 0,5 đ</b>


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b>


<b>Đáp án</b> D B D C


<b>II. Tự luận( 8,0 điểm) </b>
<b> </b>


<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Biểu</b>


<b>điểm</b>
<b>1</b>


<b>(1,5đ)</b>


Vẽ hai tia -Vẽ hai tia phân biệt chung
gốc Ox và Oy (hai tia Ox
và Oy không đối nhau)


- Vẽ đường thẳng aa’ cắt tia


Ox tại A, cắt tia Oy tại B
(khác điểm O)


-Vẽ điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Vẽ tia OM. Vẽ tia ON
là tia đối của tia OM


0,5đ


0,5đ
0,5đ
<b>2</b>


<b>(4,0đ)</b>


Vẽ hình đúng và tóm tắt:


<b>x</b>


<b>O</b> <b>A</b> <b>B</b>


a) Trên tia Ox có OA < OB ( vì 3cm < 6 cm) nên A nằm giữa
O và B


b) Vì A nằm giữa O và B nên OA + AB = OB
AB = OB – OA = 6 – 3 = 3 cm


Vậy AB = OA = 3cm



c) A là trung điểm của OB vì OA = AB và A nằm giữa O và B


0,5 đ
1,0 đ
0,5đ
0 5đ


0,5 đ
1,0 đ
<b>3</b>


<b>1,5đ</b>


- Vẽ hình đúng


Có M là trung điểm của CD nên .
MC = CD: 2 = 8: 2 = 4 (cm)


0,5đ
0,5đ
0,5đ
<b> 4</b>


<b>(1,0 đ)</b>


a)Với 20 điểm thì số đoạn thẳng đi qua các cặp điểm là
20.(20-1): 2 = 190 đoạn thẳng


b) Ta có n.(n-1) :2 = 36 = > n(n – 1) = 72 = 9.8
Vậy số điểm cho trước là 9 điểm



0,5 đ
0,5đ


<b>Tổng</b> 10 đ


5. Kết quả kiểm tra:


Lớp Sĩ số Điểm dưới 5 Điểm từ 5- 10 Điểm 9- 10


x


y
a


a'
B
A


O M


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

SL % SL % SL %
V. Rút kinh nghiệm


</div>

<!--links-->

×