SDP
IB/GB New Model
Course
- Kappa MPI Engine -
<1.2L / 1.25L>
<1.4L>
Kappa MPI
3
※ Các thông số của động cơ Kappa:
Mục
Các loại động cơ
Engine
1.20 KAPPA MPI
1.25 KAPPA MPI
1.4 KAPPA MPI
Dung tích xy lanh (cc)
1197
1248
1,368
Đường kinh x hành trình (mm)
71.0 X 75.6
71.0 X 78.8
72 X 84
Tỷ số nén
10.5
10.5
10.5
Công suất cực đại (ps/rpm)
83PS / 6000rpm
87PS / 6000rpm
100PS / 6000rpm
Mô men soắn (kgf·m/rpm)
11.6kgf.m / 4000rpm
12.2kgf.m / 4000rpm
13.6kgf.m / 4000rpm
Kiểu lốc máy
In-line
In-line
In-line
Số xy lanh
4
4
4
Vật liệu lốc máy
Aluminum
Aluminum
Aluminum
Vật liệu mặt máy
Aluminum
Aluminum
Aluminum
Bố trí trục cam
DOHC, Dual-CVVT
DOHC, Dual-CVVT
DOHC, Dual-CVVT
General
Số lượng van
Kiểu đánh lửa
16 VALVE SWING ARM HLA 16 VALVE SWING ARM HLA 16 VALVE SWING ARM HLA
Trung hịa khí xả
DLI (2X2)
TIS
(Tuned Intake System)
WCC
DLI (2X2)
TIS
(Tuned Intake System)
WCC
DLI
VIS
(Variable Intake System)
WCC
Dung tích bình nhiên liệu (liter)
43ℓ
43ℓ
43ℓ
Máy phát điện
13.5V 90A
13.5V 90A
13.5V 90A
Máy khởi động
1.2V 0.9kW
1.2V 0.9kW
1.2V 0.9kW
Bình ắc quy
40AH(STD)
40AH(STD)
40AH(STD)
Dung tích nước mát (Liter)
1.9ℓ(Eng. Only)
1.9ℓ(Eng. Only)
1.9ℓ(Eng. Only)
Dung tích dầu máy (liter)
MAX : 3.3ℓ, MIN : 2.3ℓ
MAX : 3.3ℓ, MIN : 2.3ℓ
MAX : 3.3ℓ, MIN : 2.3ℓ
Hệ thống nạp khí
Hệ thống điện
Kappa MPI
4
2. Bố trí – Kappa 1.4L (Bộ phận được thiết kế mới)
DUAL CVVT
• Performance
• Fuel Efficiency
Xích ma sát thấp
• Fuel Efficiency
Piston Cooling Jet
• Fuel Efficiency
Tăng hiệu quả thốt
khí xả SUS
• Fuel Efficiency
• Light weight
Sử dụng tay con lăn
điều khiển xu páp
• Fuel Efficiency
VIS Điều khiển
thơng minh độ dài
đường ống nạp.
• Performance
Kappa MPI
5
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:
[Damper Pulley]
[Water Pump Ass’y]
[Surpentine Belt]
[Water Pump Pulley]
Kappa MPI
6
Weight of con/rod (g)
3.1 Những cải tiến phần cơ khí: – Thép cacbon trung bình
Others
High
Carbon
Steel
Medium
Carbon
Steel
Improvement
Ratio
Tensile
Strength
900
950
6%
Yield
Strength
530
700
32%
Fatigue
Strength
343
441
29%
V-Type
Kappa
I-Type
Bore diameter of Cylinder (mm)
[Khối lượng của Thanh truyền]
[Khối lượng riêng của thép cacbon]
Kappa MPI
7
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Hệ thống biến thiên đường ống nạp
Đường ngắn
Short
Van Đ/K
Đường dài
Long
Short
section
Long
section
Short
section
Kappa MPI
8
3.1Những cải tiến phần cơ khí: – SUS Tăng hiệu quả lưu thơng khí xả và
trung hịa khí xả.
HC, CO
NOx
Ống SUS
Bố trí đơn giản
CO2, N2
H2O
< Catalyst >
- For Euro 6 : WCC + UCC
- For Euro 3, 4 : WCC
UCC
(for Euro-6)
Kappa MPI
9
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Xích ma sát thấp
Roughness
improvement
General product
chain
Rz 0.8
Rz 2.3
Crosssection
[Hệ thống xích cam]
[trước]
Pin-hole
Crosssection
[sau]
General
product
Low
friction
chain
RPM
[Ma sát ]
Kappa MPI
10
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Vịng trên trục cam
Sự khác nhau
A
Item
IN
EX
Part Name
Ring Exsistance
B
Front Shape
Engine Option
X
CVVT
IN & Dual(1.25L,High Power)
O
x
CVVT
Dual CVVT, 1.25L, Low Power
TBD
x
x
CVVT
Dual CVVT, 1.20L
24210-03025
O
x
Non
1.25L, In-CVVT
24210-03020
X
O
Non
Non CVVT &1.20L In-CVVT
24210-03050
O
O
CVVT
1.25L, Dual CVVT
TBD
x
x
CVVT
1.20L,Dual CVVT
A
B
24110-03051
x
TBD
Kappa MPI
11
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Lốc máy
Lốc máy
(1.20/1.25 same)
Outer rotor
Nắp bạc chính, căn dọc
trục tại vị trí trung tâm.
Nửa dưới hộp trục
khuỷu
Inner rotor + Shaft
Bơm dầu nắp trên lốc máy
Các te
Kappa MPI
12
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Sơ mi xy lanh / Áo nước nhựa/ Nắp bạc
chính
Thép hợp kim, căn dọc trục
trung tâm
Sơ mi
Áo nước nhựa
Lốc máy
Kappa MPI
13
3.1 Mechanical Parts – Moving Part
Ma sát ↓
Độ lệch tâm
1.20L : 4-B/W
Độ lệch tâm là:
11mm
Max. Fuel Efficiency Offset:
15mm (but NVH is not good)
Center of Crank
1.25L & 1.40L : 8-B/W
Kappa MPI
14
3.1 Những cải tiến phần cơ khí: - Nắp máy
Head Bolt ,Washer (Separate Type)
Water
Pipe
8
6
1
3
9
10
4
2
5
7
〈 Quy trình siết bu lơng lắp máy〉
〈 Nắp máy kiểu áp lực thấp〉
Lần
1st
2nd
3rd
Momen/độ
1.5kgf·m
90˚
120˚
〈 Lực siết bu lông nắp máy〉
Kappa MPI
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Gioăng nắp máy
15
Kappa MPI
16
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Xu páp và con đội thủy lực (HLA)
Roller Swing Arm
Roller Swing Arm
Camshaft
HLA
Valve
OCV-IN/EX
HLA
Valve
CVVT-IN/EX
※ HLA : Hydraulic Lash Adjust
※ CVVT : Continuous Variable Valve Timing
※ OCV : Oil Control Valve
Roller Swing Arm
Hydraulic Lash
Kappa MPI
17
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Giảm tiếng ồn xích cam
Chain Guide
(Cam)
Ex CVVT
In CVVT
Chain Guide
Chain
Tensioner Arm
Chain
Tensioner
Crankshaft
Oil Pump
Chain Guide
(Crank)
Kappa MPI
18
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Intake / Exhaust Manifold
Intake Manifold
Clip for fixing
Oxygen sensor
wiring
PCV Hose
Heat protector
Brake vacuum pipe
Exhaust manifold
(material : Cast Iron)
MAP Sensor
Location for
Oxygen Sensor
〈Buồng hỗn hợp〉
WCC Stay
※ MAP : Manifold Absolute Pressure
※ PCV : Positive Crankcase Ventilation
※ WCC : Warm-up Catalytic Converter
〈Cổ xả〉
Kappa MPI
19
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Hệ thống làm mát
TO
T/BODY
TO RAD.
Radiator
Thermostat
TO HTR
Water Pump
Heater & Bypass
FROM
HTR
FROM
RAD.
Cylinder Block
FROM
T/BODY
Cylinder Head
THERMOSTAT
& FITTING
T/BODY
At 88℃ ↓
At 88℃ ↑, Thermostat Open
〈Coolant Flow Entrance Control〉
PARALLEL FLOW
•
•
Thermostat Open Temp.: 88℃
Parallel Flow
Kappa MPI
20
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Hệ thống bôi trơn
Outer Rotor
Inner
Rotor
Oil Pump Cover
Oil
Outlet
Oil Inlet
〈Oil Pump〉
〈Dầu bôi trơn trong đông cơ〉
〈Removing Oil Pan〉
〈Sealing〉
Kappa MPI
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Phun dầu lên piston
Vòi phun dầu
21
Kappa MPI
22
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Dầu động cơ
< 1.2/1.25L >
Oil Level
Gauge
Selection of Engine Oil
- Recommendation : 5W-20/GF4&SM
(If not available, refer to below…)
* SAE viscosity grade : 5W-30, 10W-30…
* API classification : SM or above
* ILSAC classification : GF4 or above
Oil replacement period
- Europe/General (except India & Middle East) : 15,000km/year
- India & Middle East : 10,000km/year
Bolt 1 EA
(Assembled
at In-mani)
Head / Head Cover: 300cc
Drain & Refill (with Oil Filter) :3,600cc
(Initial Oil Quantity from Plant :3,550cc)
O-RING
“F” Level
Oil Pan :3,300cc
300 cc
〈lắp ghép ống của thức thăm dầu
với lốc máy〉
〈Chất lượng dầu〉
Kappa MPI
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– PCV (Positive Crankcase Ventilation) System
23
Kappa MPI
24
3.1 Những cải tiến phần cơ khí:– Fuel Tank & Pump
Mục
Thông số
Fuel Tank
Capacity
IB(45ℓ),GB(45ℓ)
Fuel Filter
Type
Paper Type
Type
Electrical, in-tank type
Driven by
Electric motor
Fuel Pump
Fuel Pressure
5 bar
Fuel Pump
〈 Fuel Pump & Gauge 〉
MALE side
〈FuelTank Assembly〉
No
Pin
1
Gauge Unit (+)
2
BLANK
3
Gauge Unit (-)
4
Pump Unit (+)
5
Pump Unit (-)
〈FuelPump & Gauge Pin〉
Kappa MPI
25
3.2 EMS Input & 3.3 EMS Output
ETC
MAP
Injector
CMP
D-CVVT
IG Coil
O2Sensor
Canister
PCSV
Fuel pump
CKP
Knock sensor
ECTS
Kappa MPI
26
3.2 EMS Input & 3.3 EMS Output
MAP / Intake Air temp
Injectors
Throttle Position Sensor 1,2
Ignition Coils
Accelerator Position Sensor 1,2
Electronic Throttle Control
Oxygen Sensor Front / Rear
Oil Control Valve (CVVT Control)
Battery sensor / FR terminal (for AMS)
Oxygen Sensor Heater Circuit
Crankshaft Position Sensor
Ignition switch on / Crank signal / Battery voltage
ECU
Camshaft Position Sensor
Purge Control Solenoid Valve
C terminal (For AMS)
Main relay
Brake switch
Fuel Pump Relay
Engine Coolant Temperature Sensor
Knock sensor
Vehicle Speed- / Wheel Speed- / Sensor
Cooling fan Relay
A/C Compressor Relay
AC switch / APT
Check Engine Lamp
Immobilizer
Immobilizer Control Lamp